Thông báo mời thầu

Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:08 15/10/2020
Số TBMT
20201033051-00
Công bố
10:07 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:07 15/10/2020
đến
14:15 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:15 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 12

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn
cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi

\- Phương án: Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn
cho các trạm di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi

\- Phạm vi cung cấp dịch vụ:

- Thuê truyền dẫn quang nhằm nâng cao năng lực truyền dẫn cho các trạm
di động để phục vụ khách hàng tại tỉnh Quảng Ngãi

- Dịch vụ cho thuê tuyến truyền dẫn quang bao gồm lắp đặt, vận hành,
ứng cứu thông tin và bảo dưỡng trong thời gian thuê.

- Tại các tuyến kết nối theo danh sách đính kèm E-HSMT.

\- Tiến độ cung cấp dịch vụ:

- Quy định về thời gian triển khai tuyến quang: nhà thầu hoàn thành
triển khai các tuyến quang trong vòng 60 ngày kể từ ngày bên thuê
gởi văn bản thông báo để thi công.

- Sau khi đã triển khai xong tuyến quang, bên cho thuê gởi danh sách
đầy đủ tuyến cáp có kết quả đo OTDR cho bên thuê để làm cơ sở kiểm
tra, nghiệm thu bàn giao.

- Thời gian nhà thầu cung cấp dịch vụ cho Trung tâm Mạng lưới MobiFone
miền Trung (TT.MLMT): 36 tháng kể từ thời điểm nghiệm thu bàn giao
tuyến quang.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

**2.1.1 Yêu cầu chung:**

\- Năng lực tối thiểu của tuyến truyền dẫn thuê được phép sử dụng là
2FO;

\- Không sử dụng cáp thuê bao để đảm bảo an toàn kết nối cho MobiFone;

\- Đối với cáp quang kéo vào vị trí trạm của MobiFone thì nhà thầu cam
kết không sử dụng cho mục đích khác ngoài việc cung cấp truyền dẫn cho
MobiFone trong thời gian cho thuê.

**2.1.2 Yêu cầu về suy hao:**

Mỗi tuyến quang thuê phải đáp ứng yêu cầu sau về suy hao:

+-----------------------------+---------------------------------+
| **Chiều dài tuyến cáp (d)** | **Suy hao toàn tuyến cho phép** |
| | |
| | *\[-ODF\-\--ODF-\]* |
+=============================+=================================+
| d \< 10 km | ≤ 5dB |
+-----------------------------+---------------------------------+
| 10 km ≤ d \< 40 km | ≤ 16dB |
+-----------------------------+---------------------------------+
| 40 km ≤ d \< 80 km | ≤ 22 dB |
+-----------------------------+---------------------------------+

\*Suy hao toàn tuyến cho phép \[-ODF\-\--ODF-\]: là giá trị suy hao lớn
nhất được đo từ port ra trên ODF nhập trạm của sợi quang.

\- Không sử dụng cáp quang thuê bao (cáp quang có số lượng sợi 1, 2,
4FO).

\- Về vật tư phụ kiện kèm theo: bên cho thuê cáp quang trang bị đầy đủ
vật tư, phụ kiện quang phù hợp để đấu nối vào thiết bị của bên thuê: ODF
quang, dây pigtail/patchcord.

**2.1.3. Yêu cầu về tổ chức ứng cứu thông tin sự cố cáp quang:**

\- Nhân sự ứng cứu, xử lý sự cố được tổ chức theo đội quản lý để có thể
nắm rõ vị trí địa lý, hướng cáp, nhà trạm và được trang bị đầy đủ công
cụ dụng cụ để đảm bảo tới vị trí xảy ra sự cố nhanh nhất, tổ chức ứng
cứu thông tin 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần.

\- Trong quá trình khắc phục sự cố, bên cho thuê cần ghi lại toàn bộ các
lỗi, phương thức khắc phục; gởi báo cáo nguyên nhân, biện pháp khắc phục
cho bên thuê không quá 48 giờ kể từ khi hoàn thành xử lý sự cố.

**2.1.4 Yêu cầu phần vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng:**

\- Lập hồ sơ quản lý, thống kê theo dõi các tuyến cáp:

Hồ sơ quản lý của các tuyến cáp quang gồm các thông tin như sau:

\+ Khối lượng của toàn bộ tuyến cáp.

\+ Bản vẽ các tuyến cáp, vị trí các trạm, lộ đi cáp (Google earth và
AutoCad).

\+ Kết quả đo OTDR các tuyến cáp.

\- Cập nhật các hồ sơ tài liệu, dữ liệu liên quan các tuyến cáp quang
trong quá trình vận hành. Những thay đổi tuyến cáp, vị trí trạm, măng
xông, các tuyến cáp bổ sung,... phải được cập nhật thường xuyên, đảm bảo
dữ liệu luôn sát với thực tế.

\- Tổ chức kiểm tra, bảo dưỡng tuyến cáp để phát hiện, khắc phục các vị
trí tuyến quang, măng xông...có chất lượng kém, không đảm bảo an toàn.
Cung cấp cho bên thuê báo cáo kết quả kiểm tra, bảo dưỡng các tuyến cáp
định kỳ 03 tháng/lần.

\- Phối hợp với bên thuê kiểm tra chất lượng tuyến quang đột xuất khi có
yêu cầu của bên thuê.

\- Đảm bảo các tuyến cáp luôn hoạt động tốt, giảm thiểu sự cố đến mức
thấp nhất.

\- Làm việc với các đơn vị Sở-Ban-Ngành liên quan về các vấn đề liên
quan đến kế hoạch chỉnh trang, cải tạo hạ tầng mạng lưới để có phương án
di dời, đấu chuyển kịp thời, thời gian mất kết nối là ngắn nhất.

\- Trong trường hợp điều chỉnh, di dời tuyến cáp quang do chỉnh trang,
vướng CSHT, yêu cầu phải có phương án dự phòng đảm bảo thời gian mất kết
nối tối thiểu, báo cáo cho bên thuê trước 24h để bên thuê xem xét phê
duyệt trước khi thực hiện.

\- Thực hiện các công việc khác của công tác vận hành khai thác hệ thống
tuyến quang như thanh quyết toán thuê cơ sở hạ tầng với các đơn vị cho
thuê cột, cống bể...

**2.1.5 Yêu cầu khác**

\- Trong thời gian thuê, nếu bên thuê có nhu cầu thay đổi vị trí trạm
thì bên cho thuê có trách nhiệm phối hợp thực hiện điều chỉnh tuyến
quang cho trạm tại vị trí mới (kéo mới tuyến quang cho vị trí trạm mới
sau đó thu hồi tuyến quang tại vị trí trạm cũ), đảm bảo yêu cầu tiến độ,
chất lượng và không tính phí di dời tuyến quang cũng như các chi phí
phát sinh khác (nếu có).

**2.2 Giảm trừ chi phí thuê tuyến quang do không đảm bảo chất lượng:**

> Bên cho thuê cam kết đảm bảo chất lượng dịch vụ cung cấp cho bên thuê.
> Trường hợp xảy ra lỗi tuyến quang, trừ trường hợp bất khả kháng, bên
> cho thuê phải chấp nhận giảm trừ cước như sau:

Mức giảm trừ = Giảm cước do gián đoạn kết nối (1) + Bồi thường gián đoạn

> kết nối (2)

Trong đó:

+----------------------------------+----------------------------------+
| Giảm cước do gián đoạn kết nối | Tổng thời gian gián đoạn kết nối |
| (1) | (phút) |
| | |
| | = Cước tuyến quang x |
| | \ |
| | -\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\ |
| | -\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\ |
| | -\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-\-- |
| | |
| | Tổng thời gian của tháng (phút) |
+==================================+==================================+
| Bồi thường gián đoạn kết nối (2) | = Cước tuyến quang x Tỷ lệ bồi |
| | thường gián đoạn (%) |
+----------------------------------+----------------------------------+

[Ghi chú:]{.ul}

- Cước tuyến quang (đồng/tháng): là giá thuê của tuyến quang bị sự cố
> mà bên thuê thanh toán cho bên cho thuê trong tháng.

- Cước giảm trừ được khấu trừ vào cước phí hàng tháng đối với tuyến
> cáp xảy ra sự cố.

- Việc giảm trừ cước phí hàng tháng theo các trường hợp nêu trên sẽ
> được hai bên căn cứ theo các biên bản xác nhận mất liên lạc và
> chất lượng dịch vụ không đảm bảo làm cơ sở giảm trừ cước.

- Tổng thời gian gián đoạn kết nối: là tổng thời gian (theo phút) xảy
> ra sự cố gây gián đoạn kết nối của tuyến quang trong tháng.

- Tổng thời gian của tháng (theo phút) = Số ngày trong tháng x 1440.

- Trường hợp thuê tuyến quang không tròn tháng: Tổng thời gian của
> tháng (theo phút) = Số ngày sử dụng trong tháng x 1440.

- Tỷ lệ bồi thường gián đoạn (%) được tính theo nguyên tắc sau:

+----------------------+----------------------+----------------------+
| **Loại tuyến quang** | **Tổng thời gian | **Tỷ lệ bồi thường |
| | gián đoạn liên lạc** | gián đoạn (%)** |
| | | |
| | **(T, số | |
| | phút/tháng)** | |
+======================+======================+======================+
| Tuyến quang kết nối | T \< 40 | 0% |
| trạm lastmile | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | 40 ≤ T \< 90 | 10% giá thuê hàng |
| | | tháng của tuyến |
| | | truyền dẫn xảy ra sự |
| | | cố |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | 90 ≤ T \< 180 | 20% giá thuê hàng |
| | | tháng của tuyến |
| | | truyền dẫn xảy ra sự |
| | | cố |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | 180 ≤ T \< 270 | 30% giá thuê hàng |
| | | tháng của tuyến |
| | | truyền dẫn xảy ra sự |
| | | cố |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | T ≥ 270 | 50% giá thuê hàng |
| | | tháng của tuyến |
| | | truyền dẫn xảy ra sự |
| | | cố |
+----------------------+----------------------+----------------------+

- Tỷ lệ bồi thường gián đoạn được tính trên giá hợp đồng theo tháng
> cho tuyến quang bị gián đoạn. Cước giảm trừ được khấu trừ vào cước
> phí hàng tháng đối với tuyến quang xảy ra sự cố.

- Việc giảm trừ cước phí hàng tháng theo các trường hợp nêu trên sẽ
> được hai bên căn cứ theo các biên bản xác nhận mất liên lạc và
> chất lượng dịch vụ làm cơ sở giảm trừ cước.

- Trong các trường hợp sau, việc gián đoạn liên lạc không được tính để
> giảm trừ cước:

```{=html}

```
- Do lỗi thiết bị, hệ thống của bên thuê hoặc của bên thứ ba cung cấp
> cho bên thuê liên quan đến việc sử dụng dịch vụ hoặc do lỗi trong
> quá trình vận hành, sử dụng dịch vụ của bên thuê hoặc các bên khác
> được bên thuê cho phép sử dụng dịch vụ và/ hoặc hệ thống đó.

- Do những sự kiện bất khả kháng, được hiểu là những sự kiện rủi ro
> nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các bên mặc dù
> đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép, cụ thể
> như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch
> bệnh, cách ly do kiểm dịch, dân kiện hoặc chủ nhà hủy hợp đồng cho
> thuê mặt bằng.

**2.3 Yêu cầu về việc thanh toán:**

\- Điều kiện để được thanh toán: nhà thầu hoàn thành, nghiệm thu bàn
giao đưa vào sử dụng tối thiểu 95% số tuyến (là tổng số tuyến hoàn thành
chia tổng số tuyến và làm tròn lên).

\- Đối với các tuyến nhà thầu chưa hoàn thành:

\+ Cứ mỗi 1% số tuyến chưa hoàn thành (là số tuyến chưa hoàn thành chia
tổng số tuyến và làm tròn lên) thì nhà thầu chịu bồi thường 5% giá trị
hợp đồng theo tháng trong mỗi kỳ thanh toán cho đến khi nhà thầu hoàn
thành 100% tuyến.

\- Trong trường hợp nhà thầu không triển khai được tuyến quang vì các lý
do bất khả kháng...hai bên phối hợp kiểm tra thực tế và ký biên bản xác
nhận làm cơ sở điều chỉnh hợp đồng.

\- Hình thức thanh toán: chuyển khoản.

\- Đồng tiền thanh toán: VND.

\- Khi thực hiện hợp đồng, TT.MLMT sẽ thanh toán:

\+ Định kỳ thanh toán theo chu kỳ hàng tháng và thanh toán vào cuối chu
kỳ.

> \+ Kỳ thanh toán đầu tiên kể từ ngày hai bên ký nghiệm thu và bàn giao
> tuyến truyền dẫn quang.

\- Tại thời điểm bàn giao (thời điểm bắt đầu thuê tuyến cáp), các bên
liên quan sẽ rà soát lại khối lượng công việc (chiều dài tuyến thực tế
so với chiều dài tuyến thiết kế trong HSDT). Trường hợp khối lượng công
việc (chiều dài tuyến) chưa chính xác với khối lượng chào thầu, hai bên
sẽ tiến hành điều chỉnh dựa trên khối lượng thực tế nhưng đảm bảo giá
thuê từng tuyến không vượt quá đơn giá dự thầu \* khối lượng km thiết kế

\- Trong trường hợp nhà thầu không triển khai được tuyến quang do lý do
khách quan, hai bên phối hợp kiểm tra thực tế và ký biên bản xác nhận
làm cơ sở điều chỉnh hợp đồng.

**2.4 Yêu cầu về năng lực của bên cho thuê**

\- Có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông

\- Có giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng tại tỉnh Quảng Ngãi.

\- Nhà thầu cam kết cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc khai
thác và cho thuê tuyến quang bằng các hợp đồng thuê hoặc hợp tác với đơn
vị sở hữu tuyến cáp trong trường hợp bên thuê yêu cầu.

*Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận
để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu dưới đây:*

### GIẢI PHÁP VÀ PHƯƠNG PHÁP LUẬN TỔNG QUÁT

### DO NHÀ THẦU ĐỀ XUẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN

*Nhà thầu chuẩn bị đề xuất giải pháp, phương pháp luận tổng quát thực
hiện dịch vụ theo các nội dung quy định tại Chương V, gồm các phần như
sau:*

*1. Giải pháp và phương pháp luận;*

*2. Kế hoạch công tác;*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5004 dự án đang đợi nhà thầu
  • 578 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 595 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13689 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15647 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây