Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và thiết bị công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:26 15/10/2020
Số TBMT
20201038000-00
Công bố
09:17 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sắp xếp, ổn định dân cư tự do bản Huổi Cắn, xã Mường Toong, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Chủ đầu tư
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chi cục phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Số 313 – Tổ 12 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 0215.3505.767; Fax: 0215.3810.359
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 và các năm tiếp theo; vốn lồng ghép của các chương trình, dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Nhà văn hóa bản Huổi Cắn, xã Mường Toong , huyện Mường Nhé
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Điện Biên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:17 15/10/2020
đến
09:20 22/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:20 22/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và thiết bị công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và thiết bị công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Nội dung quy mô đầu tư xây dựng
1. Nhà hội trường:
- Kiến trúc: Nhà 01 tầng - cấp IV. Chiều cao nền nhà so với cos sân hoàn
thiện -0,45m, chiều cao tầng +3,6m; chiều cao mái +1,5m.
- Kết cấu: Móng cột BTCT 200#, đá 2x4; kích thước móng 1,2x1,2m; lót
BT100# đá 4x6 dày 10cm. Móng băng xây gạch không nung VXM75#, cột, xà dầm
BTCT250#; các cấu kiện lanh tô, giằng tường, giằng thu hồi, sàn mái BTCT200#;
tường xây gạch không nung VXM50#.
- Hoàn thiện: Trát tường VXM50#, trát trụ, dầm, trần VXM75#, lăn lu sơn
toàn nhà, nền lát gạch liên doanh 400x400mm. Cửa đi, cửa sổ, ô thoáng, khuôn,
khung thép hộp, kính trắng dày 6,38mm. Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng, thép vuông đặc
12x12mm. Trần tôn xốp, khung xương thép hộp 40x40x1mm. Vì kèo, xà gồ thép
hình, lợp tôn dày 0,42mm, trần tôn chống nóng. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước,
chống sét đồng bộ, hoàn chỉnh.
Diện tích xây dựng = 104,6 m2.
2. Hạng mục phụ trợ:
- San nền: Thi công tổ liên hợp máy đạt cao độ thiết kế.
+ Diện tích san nền = 4.367,34 m2 (bao gồm cả diện tích san nền nhà lớp học
tiểu học bản Huổi Cắn).
+ Khối lượng đào = 25.456 m3.
- Rãnh thoát nước L= 60 m. Lớp lót BT100# đá 4x6, thành rãnh xây gạch
không nung VXM75#, trát VXM75# dày 2cm; đáy rãnh BTXM100# dày 10 cm,
láng VXM100#, tạo dốc về rãnh.
- Sân bê tông: Diện tích sân = 261,5m2. Đổ bê tông lót móng đá 4x6,
VXM100#, lót cát tạo phẳng dày 2cm, bố trí khe co giãn.
- Cổng chính 2 cánh L=4 m: Giằng trụ cổng BTCT200#, KT 450x450mm xây
gạch không nung VXM75#, trong có lõi cổng BTCT200#, trát trụ VXM100#, trát
thép vuông đặc 14x14mm, họa tiết thép vuông đặc 10x10mm, phía dưới cánh cổng
bịt tôn dày 0,8mm, hệ thống chuyển động cổng hoàn chỉnh đồng bộ.
- Hàng rào hoa sắt L=15 m: Móng, chân tường rào xây gạch không nung
VXM50#, trụ tường rào xây gạch không nung VXM75#, giằng cổ móng
BTCT200#, trát chân tường rào VXM50#, trát trụ VXM75#; hoa sắt bằng thép
vuông đặc 14x14mm, họa tiết thép vuông đặc 10x10mm, sơn toàn bộ hàng rào.
- Hàng rào xây L=59,2m: Móng, trụ, tường rào xây gạch không nung
VXM50#, giằng cổ móng BTCT200#, trát tường rào VXM50#, trát trụ VXM75#,
bố trí khe lún trên tường rào, sơn toàn bộ hàng rào.

1

3. Trang thiết bị:
STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Bục để tượng Bác gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ
bóng PU 3 mặt loại đại

cái

1

2

Bục nói chuyện gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ
bóng PU 3 mặt loại đại

cái

1

3

Tượng Bác Hồ bằng thạch cao loại đại

bức

1

4

Ti vi 32 inh màn hình phẳng

cái

1

5

Tăng âm (Công suất sử dụng 8 TRANSISTOR)

cái

1

6

Micro hội trường loại có dây

cái

1

7

Đầu đĩa DVD

cái

1

8

Bàn gỗ kích thước 1800 x 500 x 750

cái

10

9

Loa hội trường (Công suất tối đa 300W)

cái

1

10

Ghế gấp hội trường Xuân Hòa kích thước
470x460x860

cái

20

11

Cờ Đảng và cờ Tổ quốc

cái

2

12

Phông rèm sân khấu

Bộ

1

13

Biển Đảng cộng sản Việt Nam

cái

1

14

Bình chữa cháy CO2, 3 kg

bình

2

15

Bình chữa cháy bột BC MFZ, 4 kg

bình

2

16

Giá để bình cứu hỏa

cái

2

17

Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy, chữa cháy

cái

2

II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện.
Thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng: 03 tháng
III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp
luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;
Toàn bộ các công việc thi công xây lắp, nghiệm thu, thí nghiệm, an toàn lao
động, quản lý chất lượng xây dựng của gói thầu phải tuân thủ các yêu cầu của hệ
thống tiêu chuẩn Việt Nam được nêu dưới đây.
2

1

Tổ chức thi công

TCVN 4055:2012

2

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế TCVN 4252:2012
tổ chức thi công

3

Công tác trắc địa trong xây dựng

TCVN 9398:2012

4

Các tiêu chuẩn để thử xi măng

TCVN-139-1991

5

Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN-1770-1986

6

Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng. Yêu cầu TCVN-1771-1987
kỹ thuật

8

Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN- 9377-2-2012

9

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

TCVN-4459-1987

10

Nghiệm thu chất lượng công trình xây dựng

TCVN-371-2006

11

Công tác hoàn thiện mặt bằng xây dựng

TCXDVN-303-2006

12

Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN-4447-2012

13

Thi công và nghiệm thu công tác nền móng

TCXD-9361-2012

14

Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN-4085-2011

15

Giàn giáo – Các yêu cầu về an toàn

TCXDVN-296-2004

16

Nước cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506 :2012

17

Thép cốt bê tông

TCVN 9344:2012

18

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn TCVN 9343:2012
công tác bảo trì

19

Bê tông. Kiểm tra đánh giá độ bền. Quy định chung

20

Mái bằng và sàn BTCT trong công trình. Yêu cầu TCVN-5718-1993
chống thấm

21

Công tác hoàn thiện xây dựng. Quy phạm thi công TCVN-5674-1992
và nghiệm thu

22

Hệ thống điện

TCVN-5540-1992

30TCVN027-1991

3

23

Cửa kim loại – Cửa đi, cửa sổ – Yêu cầu kỹ thuật

24

Nhôm hợp kim định hình trong xây dựng – yêu cầu
kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản TCXDVN-330-2004
phẩm

25

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và CT

26

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối TCVN 5724:1993
thiểu để thi công và nghiệm thu

27

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2011

28

Kim loại – Phương pháp thử uốn

TCVN 198:1985

29

TCXD-273-1999

TCVN-4519-88

TCVN 2682:2009

Xi măng Póclăng hỗn hợp

TCVN 9203:2012
30

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5640:91

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát.
2.1 Tổ chức quản lý chất lượng Xây lắp công trình:
- Quản lý chất lượng Xây lắp công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất
lượng của nhà thầu Xây lắp; giám sát Xây lắp công trình và nghiệm thu công trình
xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
- Nhà thầu Xây lắp công trình phải có hệ thống quản lý chất lượng để thực hiện
nội dung quản lý chất lượng Xây lắp công trình được quy định tại Nghị định số
46/2015/NĐ - CP ngày 12/05/2015 và các thông tư hướng dẫn hiện hành.
2.2 Tổ chức kỹ thuật thi công của nhà thầu:
Được tổ chức thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử)
Tất cả các vật liệu, cấu kiện xây dựng sử dụng vào công trình phải có mẫu, chứng
nhận về chất lượng, gửi đến TVGS, chủ đầu tư để kiểm tra sau đó mới được sử dụng
vào thi công.
Các loại máy móc, thiết bị của nhà thầu phải đảm bảo chất lượng từ 70% trở lên
Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu như sau:
STT

Loại vật tư,
vật liệu

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Chủng loại

1

Xi măng

TCVN 2682:2009

Xi măng Điện Biên

Nguồn gốc

4

hoặc tương đương

PCB30
2

Cát bê tông

TCVN 7570:2006

Cát vàng

3

Cát xây, cát
trát

TCVN 7570:2006

Cát mịn ML=1,52,0

4

Đá xây dựng

TCVN 7570-2006 VÀ
TCVN 7572-2006

Đá 1x2; Đá 2x4;
Đá 4x6

5

Gạch xây
không nung

TCVN 6477:2011

KT 6,5x10,5x22
cm

6

Nước thi công

TCVN 4506-2012

7

Gạch ốp tường

Gạch men kính KT:
0,05m2; 0,16m2

Gạch Prime hoặc
tương đương

8

Gạch lát

Gạch Granit <= 0,16m2;
0,25m2

Gạch Prime hoặc
tương đương

10

Tôn lợp mái

Tôn múi song chiều dài
bất kỳ

Tôn liên doanh Việt
Nhật hoặc tương
đương

11

Xi măng trắng

Xi măng trắng

Hải Phòng hoặc
tương đương

12

Thép tròn các
loại

TCVN 5574:2012

Thép Tisco Thái
Nguyên hoặc tương
đương

13

Thép hình,
thép tấm, thép
các loại

TCVN 5574:2012

Thép Tisco Thái
Nguyên hoặc tương
đương

14

Cửa đi, cửa sổ

Hệ khung nhôm, khung
sắt, sơn sắt thép 2 lớp ,
cửa sổ pano thép kính

Việt pháp hoặc
tương đương

15

Phụ kiện cửa

Đồng bộ theo nhà sản
xuất cửa

18

Sơn nội ngoại
thất

Sơn Kova hoặc
tương đương
5

Tủ điện tổng

350x300x200, vỏ tôn sơn
tính điện 1.5mm

21

Attômát

Loại 1 pha1 pha, cường
độ dòng điện <= 50Ampe,
<= 100Ampe

Sino hoặc tương
đương

22

Công tắc, ổ
cắm

Công tắc 1 hạt trên 1 công
tắc; 3 hạt trên 1 công tắc;

Sino hoặc tương
đương

23

Đèn điện

Đèn ống 1,2m; đèn có
chao chụp – đèn sát trần

Rạng đông hoặc
tương đương

24

Dây điện, cáp
điện các loại

Cadisun hoặc tương
đương

Cadisun hoặc tương
đương

25

Ống nhựa, ống
thép tráng kẽm
và các phụ
kiện

Đường kính
<=34mm,27mm

Tiền phong, Dekko
hoặc tương đương

Các loại vật tư,
vật liệu khác

Tuân thủ thiết kế BVTC,
theo tiêu chuẩn của nhà
sản xuất và yêu cầu của
Chủ đầu tư

19

26

* Chất lượng vật liệu:
- Chất lượng vật liệu theo hướng dẫn trong E-HSMT, hồ sơ thiết kế.
- Vật liệu sử dụng phải nêu rõ tên hãng sản xuất, nhãn hiệu, các tiêu chuẩn
chất lượng ưu tiên các vật liệu của nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn ISO.
- Trong quá trình thi công, nếu không đúng chủng loại trong hồ sơ dự thầu thì
có thể đề xuất vật liệu tương đương thay thế. Nhà thầu phải chứng minh chất lượng
vật liệu là tương đương. Khi có sự chấp thuận của tư vấn giám sát, chủ đầu tư và
đơn vị thiết kế thì mới được phép sử dụng.
- Nhà thầu phải duy trì tại công trường một bản sao của tất cả các tiêu chuẩn
và quy phạm liên quan đến phục vụ cho quá trình thi công, quá trình giám sát.
* Kiểm tra chất lượng:
- Trước khi cung cấp vật liệu đến công trường, nhà thầu phải cung cấp các
chứng chỉ cần thiết của Nhà sản xuất chứng minh các chỉ tiêu đạt yêu cầu thiết kế,
HSMT, cam kết trong hồ sơ dự thầu và của Hợp đồng để tư vấn giam sát và chủ đầu
tư xem xét, chấp thuận. Nhà thầu phải đảm bảo chất lượng vật liệu đúng mẫu thử.
6

- Sau khi vận chuyển đến chân công trình, lấy mẫu thử theo từng lô. Số lượng
mẫu trên 1 lô theo quy định của TCVN. Mỗi chứng chỉ phải có các thông tin như:
Địa chỉ của nhà thầu, tên công trình và địa điểm, lô hàng cung cấp cho công trường,
số lượng mẫu, thời gian cung cấp, cơ quan thí nghiệm, địa chỉ của phòng thí nghiệm
và thời gian của các thí nghiệm trong báo cáo, người thí nghiệm, ký tên và đóng
dấu.
- Những vật liệu hiện nay tiêu chuẩn Việt Nam còn căn cứ vào các tiêu chuẩn
nước ngoài thì thí nghiệm theo tiêu chuẩn cam kết của Nhà sản xuất vật liệu đó.
- Nếu kết quả thí nghiệm không đạt yêu cầu thì tư vấn giám sát và chủ đầu tư
sẽ từ chối không cho thi công. Nhà thầu phải thay thế lô vật liệu khác. Chi phí do
nhà thầu chịu.
- Phương pháp lấy mẫu theo chỉ định của tư vấn giám sát và chủ đầu tư
- Khi cần thiết tư vấn giám sát và chủ đầu tư sẽ lấy mẫu độc lập để thuê một
đơn vị kiểm định khác kiểm tra.
* Chỉ dẫn của các nhà cung cấp:
Khi bốc dỡ, vận chuyển, xếp đống, bảo quản, cố định hay lắp đặt, nhà thầu
phải tuân theo đúng các chỉ dẫn của nhà cung cấp. Nhà thầu sẽ phải chịu trách
nhiệm nắm vững chỉ dẫn này vào trước thời gian đặt hàng.
* Vật liệu bị hư hỏng hay có khiếm khuyết:
- Nếu có vật liệu bị hư hỏng hay có khiếm khuyết gì thì phải xếp đống riêng
có đánh dấu, báo cáo cho tư vấn giám sát và chủ đầu tư.
Nếu có thể sửa tại chỗ, phải được sự thống nhất ý kiến của tư vấn giám sát và
chủ đầu tư. Nếu không thể khắc phục, tư vấn giám sát và chủ đầu tư sẽ yêu cầu
chuyển ngay ra khỏi công trường.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
- Công tác xây dựng trong phạm vi gói thầu được thực hiện theo hồ sơ thiết
kế bản vẽ thi công, tiên lượng và các quy định về điều kiện kỹ thuật thi công.
- Nhà thầu phải tìm hiểu các điều kiện xã hội, phong tục tập quán dân cư... để
có biện pháp thi công phù hợp, không làm ảnh hưởng đến khu vực xung quanh.
- Nhà thầu phải xem xét mặt bằng hiện trạng để đưa ra giải pháp mặt bằng thi
công và sơ đồ tổ chức hiện trường một cách phù hợp nhất với điều kiện thi công.
- Trước khi bắt đầu thực hiện thi công các hạng mục công trình, bên B phải
trình bên A các tài liệu về công tác này gồm: Các biện pháp kỹ thuật thi công, tiến
độ và an toàn thi công.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các trang thiết bị, phương tiện và máy móc để
thực hiện công việc thí nghiệm theo yêu cầu để thực hiện hợp đồng.
- Thiết bị thí nghiệm phải có chứng chỉ đang còn hiệu lực, việc kiểm định
7

thiết bị thực hiện theo quy định hiện hành.
- Số lượng và chủng loại các thiết bị thí nghiệm phải đáp ứng được các yêu
cầu của công tác thí nghiệm quy định trong các quy trình, quy phạm kỹ thuật thi
công và nghiệm thu.
- Thí nghiệm viên của nhà thầu phải được đào tạo để có trình độ chuyên môn,
nghiệp vụ phù hợp với công việc thử nghiệm được giao và phải được sự chấp thuận
của tư vấn giám sát.
- Nhà thầu với trách nhiệm của mình phải tiến hành đầy đủ mọi thí nghiệm theo
tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc theo chỉ đạo của tư vấn giám sát. Công tác thí nghiệm của nhà
thầu phải được thực hiện dưới sự kiểm tra của tư vấn giám sát.
- Các báo cáo thí nghiệm phải được xử lý nhanh chóng và giao nộp ngay để
đảm bảo rằng các thí nghiệm lại, thay thế vật liệu hoặc việc đầm nén lại vật liệu nếu
cần thì có thể được thực hiện mà ít gây ra chậm trễ nhất cho công việc.
- Nhà thầu phải cung cấp các mẫu thí nghiệm kể cả vật liệu và các sản phẩm
đã hoàn tất mà không có thêm một chi phí nào của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chịu
mọi chi phí cho công việc thực hiện các thí nghiệm cần thiết để hoàn thành dự án.
Các chi phí này phải bao gồm toàn bộ chi phí liên quan.
- Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thí nghiệm và các thí nghiệm này
được thực hiện bởi bên thứ ba và ở bất kỳ một địa điểm nào khác ngoài hiện trường
hoặc tại địa điểm sản xuất và làm vật liệu thí nghiệm thì chủ đầu tư phải trả các chi
phí thí nghiệm. Khi kết quả thí nghiệm mà bên thứ ba thực hiện chỉ ra rằng vật liệu
mà nhà thầu sử dụng không phù hợp với các quy định của tài liệu hợp đồng thì nhà
thầu phải chịu các chi phí thí nghiệm đó.
6. Yêu cầu về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng, chống cháy, nổ
- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến, huấn luyện và kiểm tra việc
thực hiện các quy định đã ban hành về ATVSLĐ và PCCN nhằm hạn chế tai nạn
lao động xảy ra, đồng thời giúp người lao động nhận thức rõ quyền và trách nhiệm
của mình khi tham gia Xây lắp.
- Thực hiện nghiêm túc các quy định về tổ chức mặt bằng thi công tại các
công trường xây dựng và yêu cầu về an toàn điện khi Xây lắp. Các biện pháp đảm
bảo an toàn, nội quy về an toàn phải được phổ biến và công khai trên công trường
để mọi người biết và chấp hành.
- Nhà thầu Xây lắp công trình có trách nhiệm thành lập mạng lưới và bộ phận
quản lý công tác an toàn lao động trên công trường; đồng thời quy định cụ thể công
việc thực hiện và trách nhiệm đối với những cá nhân quản lý công tác an toàn lao
động trong quá trình thi công.
- Những người tham gia Xây lắp trên công trường phải được khám sức khỏe,
huấn luyện về an toàn và được cấp phát đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân theo quy
định.
- Máy, thiết bị thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ phải được kiểm
8

định, đăng ký với cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì mới được phép hoạt
động trên công trường. Khi hoạt động, máy và thiết bị thi công phải tuân thủ quy
trình, biện pháp đảm bảo an toàn.
8. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công
- Nhà thầu phải có biểu đồ huy động nhân lực, xe máy phục vụ thi công công
trình đảm bảo tiến độ đặt ra và chất lượng theo yêu cầu.
9. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
- Nhà thầu phải lập biện pháp tổ chức thi công tổng thể và và các hạng mục công
trình.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
- Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô
công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận Xây
lắp công trình trong việc quản lý chất lượng công trình xây dựng;
- Thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị công
trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo
tiêu chuẩn và yêu cầu thiết kế;
- Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công;
- Lập và ghi nhật ký thi công theo quy định;
- Kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường bên trong và bên ngoài công
trường;
- Nghiệm thu nội bộ và lập bản vẽ hoàn công cho bộ phận công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng hoàn thành;
- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trường Xây lắp theo yêu cầu của chủ đầu tư;
- Chuẩn bị tài liệu làm căn cứ nghiệm thu theo quy định tại Nghị định
46/2015/NĐ-CP về Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lập phiếu yêu cầu
chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu.
11. Yêu cầu khác
Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư
và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận; bồi thường thiệt hại khi vi
phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm
chất lượng hoặc gây hư hỏng, gây ô nhiễm môi trường và các hành vi khác gây ra
thiệt hại cho bên thứ ba.
Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn
chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu
gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng,đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá
cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ
thể của vật tư, máy móc, thiết bị.
9

Trường hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu, catalô của một nhà sản xuất
nào đó, hoặc vật tư, máy móc, thiết bị từ một nước hoặc vùng lãnh thổ nào đó để
tham khảo, minh họa cho yêu cầu về mặt kỹ thuật của vật tư, máy móc, thiết bị thì
phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô hoặc xuất xứ
nêu ra và quy định rõ khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự,
có tính năng sử dụng là tương đương với các vật tư, máy móc, thiết bị đã nêu để
không tạo định hướng cho một sản phẩm hoặc cho một nhà thầu nào đó.
III. Các bản vẽ
Bên mời thầu đính kèm theo E-HSMT này là 01 file scan các bản vẽ thiết kế
được phê duyệt.

10

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4904 dự án đang đợi nhà thầu
  • 603 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 675 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13153 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15083 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây