Thông báo mời thầu

20DAY-G60: Cung cấp dây cáp điện trung hạ áp các loại

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:18 15/10/2020
Số TBMT
20200976407-01
Công bố
09:14 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm VTTB phục vụ ĐTXD đợt 1 năm 2021
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
20DAY-G60: Cung cấp dây cáp điện trung hạ áp các loại
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ĐTXD
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm VTTB phục vụ ĐTXD đợt 1 năm 2021
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Đà Nẵng
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:38 13/10/2020
đến
15:00 02/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 02/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.500.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "20DAY-G60: Cung cấp dây cáp điện trung hạ áp các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "20DAY-G60: Cung cấp dây cáp điện trung hạ áp các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 26

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Mục 1: Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa:

Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên
quan theo các Mẫu số 01A, 01B, 2 trong Chương IV-Biểu mẫu
mời thầu và dự thầu đã được số hóa trên hệ thống,
như sau:

- Phạm vi cung cấp:

STT Danh mục

hàng hóa Khối lượng

mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa (1) Ghi chú

1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 5.022 m Được mô
tả tại Mục 2 chương V

2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 71.728 m

3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 88.922 m

4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 137.260 m

5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 28.883 m

6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 320 m

7 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 32.122 m

8 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2 20.821 m

9 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 120/19 mm2 7.778 m

10 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 150/19mm2 2.571 m

11 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 150/24mm2 4.856 m

12 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 185/29 mm2 23.827 m

13 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 240/32 mm2 8.658 m

14 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 240/39 mm2 2.873 m

15 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 70/11 mm2 (CĐ toàn phần)
35.157 m

16 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 95/16 mm2 (CĐ toàn phần)
8.407 m

17 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 150/19 mm2 (CĐ toàn
phần) 866 m

18 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 185/29 mm2 (CĐ toàn
phần) 3.543 m

19 Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x70 800 m

20 Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x240 104 m

21 Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x300 2.778 m

22 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA-(1x185mm2)- 12.7/24kV 1.780 m

23 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA-(1x240mm2)- 24/40,5kV 571 m

24 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x95mm2)- 12.7/24kV 153 m

25 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x120mm2)- 12.7/24kV 254 m

26 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x185mm2)- 12.7/24kV 318 m

27 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x240mm2)- 12.7/24kV 186 m

28 Dây nhôm trần ACSR 50/8 3.297 m

29 Dây nhôm trần ACSR 70/11 10.869 m

30 Dây nhôm trần ACSR 95/16 7.664 m

31 Dây nhôm trần ACSR 240/32 32.561 m

32 Dây nhôm trần ACSR 240/39 46.350 m

33 Dây nhôm trần ACSR 70/11 (có mỡ trung tính) 10.489 m

34 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 3.551 m

35 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 1.305 m

- Thời gian giao hàng: trong vòng 04 tuần (đợt 1), 08 tuần
(đợt 2) kể từ ngày ký hợp đồng, Nếu Nhà thầu chào
thời gian giao hàng dài hơn thời gian yêu cầu thì HSDT của
Nhà thầu sẽ bị loại.

- Địa điểm giao hàng:

+ Kho QBPC, TTHPC, QNPC, GLPC, ĐLPC, DNoPC

- Chứng kiến thử nghiệm hàng hóa: Theo quy định tại
điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Bảng phân bổ từng Đơn vị:

STT Tên VTTB và quy cách Đvt QBPC TTHPC QNPC GLPC ĐLPC ĐNoPC
Tổng cộng:

      Đợt 1 Đợt 2 Tổng cộng Tổng cộng Đợt 1 Đợt 2
Tổng cộng Đợt 1 Đợt 2 Tổng cộng Đợt 1 Đợt 1 Tổng
cộng

1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 m      
517 4.505 - 4.505   -      
5.022

2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 m 3.127
- 3.127 1.007 37.000 30.057 67.057  
-   537   71.728

3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 m 10.000 6.371
16.371 3.447 25.000 32.395 57.395  
-   11.709   88.922

4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 m 8.200 8.099
16.299 1.430 36.000 31.811 67.811 20.000
18.646 38.646 13.074   137.260

5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 m 18.000 10.811
28.811     -     -   72
  28.883

6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 m   -
    320 - 320   -    
  320

7 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 70/11 mm2 m 1.190
- 1.190 3.557 10.000 10.723 20.723  
-   6.652   32.122

8 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 95/16 mm2 m 7.500
4.754 12.254   8.567 - 8.567  
-       20.821

9 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 120/19 mm2 m 4.643
- 4.643   3.135 - 3.135  
-   -   7.778

10 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 150/19mm2 m 2.571
- 2.571     -     -  
-   2.571

11 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 150/24mm2 m  
-       -     -   4.856  
4.856

12 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 185/29 mm2 m 14.000
9.827 23.827     -     -      
23.827

13 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 240/32 mm2 m 1.109
- 1.109   6.488 - 6.488  
-     1.061 8.658

14 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV AC 240/39 mm2 m  
-       -     -   2.873  
2.873

15 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 70/11 mm2 (CĐ toàn phần)
m   -       -   20.000 15.157
35.157 -   35.157

16 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 95/16 mm2 (CĐ toàn phần)
m 1.557 - 1.557     -   6.850
- 6.850     8.407

17 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 150/19 mm2 (CĐ toàn
phần) m 866 - 866     -    
-       866

18 Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV AC 185/29 mm2 (CĐ toàn
phần) m   -       -   3.543
- 3.543     3.543

19 Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x70 m    -
    800 - 800   -    
  800

20 Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x240 m   -  
  104 - 104   -      
104

21 Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M 1x300 m   -  
  2.778 - 2.778   -      
2.778

22 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA-(1x185mm2)- 12.7/24kV m 1.780
- 1.780     -     -      
1.780

23 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA-(1x240mm2)- 24/40,5kV m 571
- 571     -     -       571

24 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x95mm2)- 12.7/24kV m 153
- 153     -     -       153

25 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x120mm2)- 12.7/24kV m 254
- 254     -     -       254

26 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x185mm2)- 12.7/24kV m 318
- 318     -     -       318

27 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA-(3x240mm2)- 12.7/24kV m 186
- 186     -     -       186

28 Dây nhôm trần ACSR 50/8 m   -      
-     -   3.297   3.297

29 Dây nhôm trần ACSR 70/11 m   -     6.184
- 6.184 1.200 - 1.200
3.485   10.869

30 Dây nhôm trần ACSR 95/16 m 264 - 264  
7.400 - 7.400   -       7.664

31 Dây nhôm trần ACSR 240/32 m 9.500 7.387 16.887  
15.674 - 15.674   -       32.561

32 Dây nhôm trần ACSR 240/39 m   -      
-     -   46.350   46.350

33 Dây nhôm trần ACSR 70/11 (có mỡ trung tính) m  
-     10.489 - 10.489   -    
  10.489

34 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 m 2.328
- 2.328   1.223 - 1.223  
-       3.551

35 Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 m 120 -
120   291 - 291 894
- 894     1.305

Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật

A. Điều kiện môi trường và vận hành của hệ thống
điện và yêu cầu về tài liệu chứng minh tính hợp lệ
của hàng hóa chào thầu

I. Điều kiện môi trường làm việc của dây dẫn

Nhiệt độ môi trường lớn nhất 450C

Nhiệt độ môi trường nhỏ nhất 00C

Khí hậu Nhiệt đới, nóng ẩm

Độ ẩm cực đại 100%

Độ cao lắp đặt thiết bị so với mực nước biển Đến
1000m

Vận tốc gió lớn nhất 160 km/h

II. Điều kiện vận hành của hệ thống điện

Điện áp danh định của hệ thống (kV) 35 22 15 10&6

Sơ đồ nối 3 pha 3 dây 3 pha 3 dây

hoặc

3 pha 4 dây 3 pha 3 dây

hoặc

3 pha 4 dây 3 pha 3 dây

Chế độ nối đất trung tính Trung tính cách ly hoặc nối
đất qua trở kháng Nối đất trực tiếp hoặc nối đất
lặp lại Nối đất trực tiếp hoặc nối đất lặp lại
Trung tính cách ly

Điện áp làm việc lớn nhất của thiết bị (kV) 40,5/38,5
24 17, 5 12&7,2

Tần số (Hz) 50 50 50 50

III. Yêu cầu về tài liệu chứng minh tính hợp lệ của
hàng hóa:

Các hàng hóa chào thầu là hàng mới 100%, sản xuất từ
năm 2020 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp
pháp kèm theo các tài liệu như sau:

Các chủng loại dây cáp điện chào thầu phải có ít nhất
một biên bản thử nghiệm điển hình của Đơn vị thử
nghiệm độc lập với đầy đủ các hạng mục như yêu
cầu tại mục B chương này bao gồm:

Cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ áp 4 ruột có tiết diện
≥70mm2;

Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV cách điện bán phần, toàn
phần ≥ 70mm2;

Dây nhôm lõi thép trần có tiết diện ≥50mm2;

Cáp ngầm 24kV bọc XLPE/PVC/DATA M ≥ 1x70mm2

Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA ≥ (3x95mm2)

Cáp ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DATA ≥ (1x185mm2)

Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M ≥ 35 mm2.

Phải có ít nhất 02 xác nhận của người sử dụng đối
với các chủng loại dây cáp điện cùng nhà sản xuất
với hàng hóa chào thầu như sau:

1. Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC có tiết diện ≥
4x120mm2;

2. Dây nhôm lõi thép bọc XLPE 24kV có tiết diện ≥ 240mm2;

3. Dây nhôm trần ACSR có tiết diện ≥240mm2;

4. Cáp ngầm XLPE/PVC/DATA M ≥ 1x300mm2-12.7/24kV hoặc Cáp ngầm
XLPE/PVC/DSTA M ≥ 3x300mm2-12.7/24kV;

5. Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA ≥ (3x240mm2)- 12.7/24kV hoặc Cáp
ngầm Al/XLPE/PVC/DATA ≥ (1x240mm2)- 12.7/24kV;

Chấp nhận xác nhận sử dụng của loại dây cùng chủng
loại, tiết diện với các hàng hóa nêu trên nhưng có cấp
điện áp lớn hơn.

B. Yêu cầu kỹ thuật của dây cáp điện

I. Cáp vặn xoắn hạ áp

I.1. Mô tả chung

Điện áp định mức (Uđm): 0,6/1 kV.

Điện áp chịu đựng tần số nguồn (50Hz): 2kVrms trong
vòng 4 giờ giữa các lõi và nước.

Điện áp chịu đựng xung sét 1,2/50 (s:

+ 15kVpeak đối với mặt cắt lõi ( 35 mm2.

+ 20kVpeak đối với mặt cắt lõi >35 mm2.

- Cách điện XLPE.

- Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép:

+ 90oC khi vận hành bình thường tại dòng định mức.

+ 250oC Tại dòng ngắn mạch trong thời gian 5s.

* Cấu tạo của cáp vặn xoắn chịu lực chia đều:

(1) Lõi dẫn điện: Ruột dẫn phải bằng nhôm bện từ
những sợi nhôm tròn kỹ thuật và được ép tròn. Có thể
hàn nối dây nhưng các mối hàn không tập trung ở một
sợi. Mối hàn phải đều đặn, sau khi hàn phải sửa gờ
cẩn thận theo đúng đường kính sợi gốc. Các mối hàn
thực hiện trên cùng một sợi thì yêu cầu khoảng cách
giữa hai mối hàn liên tiếp ít nhất là 50m.

(2) Cách điện: Cách điện làm bằng XLPE hàm lượng tro
không ít hơn 2% được thực hiện bằng phương pháp ép,
đùn. Cách điện này có thể bóc ra một các dễ dàng.

* Thông số kỹ thuật của cáp vặn xoắn chịu lực chia
đều:

Các thông số kỹ thuật đặc trưng của loại cáp này là:

- Ứng suất kéo đứt nhỏ nhất đối với lõi cáp nhôm
là 140N/mm2.

- Ứng suất kéo cho phép lớn nhất của các lõi cáp nhôm
là 70N/mm2 (được xác định bằng 50%).

- Tải trọng làm việc lớn nhất của cáp phụ thuộc vào
phụ kiện kẹp néo đi kèm. Phổ biến, ứng suất kéo lớn
nhất có thể truyền qua lớp cách điện tại các kẹp néo
lấy bằng 40N/mm2.

* Ký hiệu, nhận dạng pha:

Trên suốt chiều dài mỗi dây của bó cáp phải có ký
hiệu nhận dạng các dây pha và trung tính bằng cách dập
chìm hoặc dập nổi trên bề mặt cách điện, không phai
màu qua thời gian sử dụng.

Ngoài ra trên bề mặt cáp còn phải có các ký hiệu sau
đây được dập chìm, dập nổi hay in bằng mực trên bề
mặt cách điện, cách nhau tối đa 1000mm

- Nhà sản xuất : XY.

- Năm sản xuất : 4 chữ số

- Tên loại dây dẫn : Ví dụ NAF2

- Tiết diện tính bằng mm : Ví dụ 95mm2

- Cấp điện áp định mức : 0,6/1kV

- Chiều dài còn lại của cáp trên tang quấn dây: 250m.

* Phương pháp phân biệt pha: phân biệt bằng những gân
nổi dài, liên tục và đánh số dễ đọc, bằng phương
pháp in thích hợp, dọc theo chiều dài cáp. Mực in phải
bền màu, không phai mờ trong qúa trình vận hành. Qui ước
nhận dạng sẽ là lõi có 1 gân nổi cho pha A, lõi có 2 gân
nổi cho pha B, lõi có 3 gân nổi cho pha C và lõi có nhiều
gân nổi cách đều nhau cho trung tính.

I.2. Tiêu chuẩn chế tạo:

Áp dụng theo TCVN 6447:1998, AS 3560 của Úc hoặc DIN VDE 0211
của Đức hoặc tương đương.

I.3. Yêu cầu về thí nghiệm

a. Yêu cầu về thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản
xuất (FAT)

Thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản xuất được thực
hiện bởi nhà sản xuất dưới sự chứng kiến của bên
mua. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo các tiêu
chuẩn TCVN 6447:1998, AS 3560 của Úc hoặc DIN VDE 0211 của
Đức hoặc tương đương, gồm các hạng mục sau:

Số lõi.

Đường kính ruột dẫn.

Điện trở 1 chiều của ruột dẫn ở 20oC.

Chiều dày trung bình của lớp cách điện.

Đường kính lớn nhất của lõi cáp.

Thử điện áp tần số công nghiệp trong 5 phút.

b. Yêu cầu về thí nghiệm điển hình

Biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi
một phòng thí nghiệm độc lập, nhà thầu cung cấp 01 biên
bản thí nghiệm điển hình cùng thiết kế với chủng
loại hàng hóa chào thầu để chứng minh khả năng đáp
ứng hoặc vượt quá yêu cầu của đặc tính kỹ thuật
này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo các
tiêu chuẩn TCVN 6447:1998, AS 3560 của Úc hoặc DIN VDE 0211
hoặc tương đương, gồm các hạng mục sau:

- Thử ruột dẫn:

Số lõi

Đường kính ruột dẫn

Lực kéo đứt

Điện trở 1 chiều ở 200C

Thử nghiệm cách điện:

Bề dày cách điện

Độ bền cơ học đối với mẫu chưa qua thử lão hóa

Độ bền kéo nhỏ nhất

Độ giãn dài tương đối nhỏ nhất

Độ bền cơ học đối với mẫu đã qua thử lão hóa

Độ bền kéo nhỏ nhất so với mẫu chưa qua thử lão hóa

Độ giãn dài tương đối nhỏ nhất so với mẫu chưa qua
thử lão hóa

Thử ngấm nước của cách điện

Độ co ngót

- Thử nghiệm lõi cáp:

Điện trở cách điện ở nhiệt độ 200C và 900C

Mức tăng điện dung sau khi ngâm nước ở nhiệt độ 200C

- Thử nghiệm về điện:

Thử điện áp tần số công nghiệp trong 4 giờ

I.4. Thông số kỹ thuật chi tiết Cáp vặn xoắn hạ áp

TT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

3 Kiểu cáp

ABC…

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6447:1998, AS 3560 của Úc hoặc DIN VDE 0211 của Đức

5 Điện áp định mức kV 0,6/1

6 Vật liệu dẫn điện

Nhôm

7 Vật liệu cách điện

XLPE hàm lượng tro ≥ 2%

8 Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 4 giờ giữa các lõi
và nước kVrms 2

9 Điện áp chịu đựng xung 1,2/50(s kVpeak 20 với dây > 35mm2

15 với dây ≤ 35mm2

10 Tiết diện định mức mm2

ABC 2x50; 4x50

50

ABC 4x70

70

ABC 4x95

95

ABC 4x120

120

ABC 4x150

150

11 Số sợi tối thiểu sợi

ABC 2x50; 4x50

7

ABC 4x70

19

ABC 4x95

19

ABC 4x120

19

ABC 4x150

19

12 Đường kính ruột dẫn

(Nhỏ nhất/Lớn nhất)

mm

ABC 2x50; 4x50

8,0 / 8,4

ABC 4x70

9,6 / 10,1

ABC 4x95

11,3 / 11,9

ABC 4x120

12,8 / 13,5

ABC 4x150

14,1 / 14,9

13 Điện trở 1 chiều (của một lõi) ở 20oC (/km

ABC 2x50; 4x50

≤0,641

ABC 4x70

≤0,443

ABC 4x95

≤0,320

ABC 4x120

≤0,253

ABC 4x150

≤0,206

14 Lực kéo đứt nhỏ nhất của một lõi kN

ABC 2x50; 4x50

7,0

ABC 4x70

9,8

ABC 4x95

13,3

ABC 4x120

16,8

ABC 4x150

21,0

15 Bề dày trung bình nhỏ nhất của cách điện (không đo
ở chỗ gân nổi) mm

ABC 2x50; 4x50

1,5

ABC 4x70

1,5

ABC 4x95

1,7

ABC 4x120

1,7

ABC 4x150

1,7

16 Bề dày nhỏ nhất của cách điện ở một vị trí bất
kỳ mm

ABC 2x50; 4x50

1,25

ABC 4x70

1,25

ABC 4x95

1,43

ABC 4x120

1,43

ABC 4x150

1,43

17 Bề dày lớn nhất của cách điện ở một vị trí bất
kỳ (không đo ở chỗ gân nổi) mm

ABC 2x50; 4x50

2,1

ABC 4x70

2,1

ABC 4x95

2,3

ABC 4x120

2,3

ABC 4x150

2,3

18 Đường kính lớn nhất của 1 sợi cáp (không đo ở
chỗ gân nổi) mm

ABC 2x50; 4x50

11,9

ABC 4x70

13,6

ABC 4x95

15,9

ABC 4x120

17,5

ABC 4x150

18,9

19 Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách
điện.

- X-90 và X-FP-90

- Chỉ có X-FP-90

kg

ABC 2x50; 4x50

100

+

ABC 4x70

140

+

ABC 4x95

190

110

ABC 4x120

240

+

ABC 4x150

300

+

20 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

21 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

22 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

23 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

24 Tuổi thọ thiết bị dự kiến năm Nêu cụ thể

25 Tài liệu hướng dẫn vận hành



II. Dây bọc trung áp

II.1. Mô tả chung

* Dây bọc XLPE trung áp có cấu tạo bao gồm:

- Lõi dây dẫn: nhôm lõi thép hoặc đồng bện xoắn, hình
tròn.

- Một hệ thống chống thấm nước.

- Lớp bán dẫn.

- Một vỏ cách điện XLPE.

a. Lõi dây dẫn: Lõi dây dẫn bọc được chế tạo bằng
các sợi đồng cứng hoặc nhôm lõi thép bện xoắn đồng
tâm và có tiết diện hình tròn. Bề mặt của lõi dây dẫn
phải không có mọi khuyết tật có thể nhìn thấy bằng
mắt như là các vết sứt, ...vv.

* Đặc tính kỹ thuật dây đồng trần:

Mặt cắt danh định Kết cấu cáp Mặt cắt tính toán
Điện trở một chiều ở 200C Lực kéo đứt nhỏ nhất

(mm2) (Số sợi x Đ.kính) (mm2) ((/km) (N)

35 7 x 2,51 34,61 0,5238 13.141

50 7 x 3,00 49,40 0,3688 17.455

70 19 x 2,13 67,70 0,2723 27.115

95 19 x 2,51 94,00 0,1944 37.637

120 19 x 2,80 117,00 0,1560 46.845

150 19 x 3,15 148,00 0,1238 55.151

185 37 x 2,51 183,00 0,1001 73.303

240 37 x 2,84 234,00 0,0789 93.837

300 37 x 3,15 288,00 0,0637 107.422

400 37 x 3,66 389,00 0,0471 144.988

* Đặc tính cơ bản của sợi đồng:

Đường kính sợi đồng Sai lệch cho phép lớn nhất Suất
kéo đứt

nhỏ nhất Độ giãn dài tương đối nhỏ nhất

(mm) (mm) (N/mm2) (%)

1,00 - 3,00 ( 0,02 400 1,0

3,00 - 4,00 ( 0,03 380 1,5

4,00 - 5,00 ( 0,04 380 1,5

* Đặc tính của dây nhôm lõi thép:

Mặt cắt danh định Kết cấu cáp

(Số sợi x Đ.kính) Mặt cắt tính toán Điện trở một
chiều ở 200C Lực kéo đứt nhỏ nhất

(mm2) Phần nhôm Phần thép (mm2) ((/km) (N)

35/6,2 6 x 2,80 1 x 2,80 36,9/6,15 0,7774 13.524

50/8,0 6 x 3,20 1 x 3,20 48,2/8,04 0,5951 17.112

70/11 6 x 3,80 1 x 3,80 68,0/11,30 0,4218 24.130

70/72 18 x 2,20 19 x2,20 68,4/72,20 0,4194 96.826

95/16 6 x 4,50 1 x 4,50 95,4/15,90 0,3007 33.369

95/141 24 x 2,20 37x2,20 91,2/141,0 0,3146 180.775

120/19 26 x 2,40 7 x 1,85 118/18,80 0,2440 41.521

120/27 30 x 2,20 7 x 2,20 114/26,60 0,2531 49.465

150/19 24 x 2,80 7 x 1,85 148/18,80 0,2046 46.307

150/24 26 x 2,70 7 x 2,10 149/24,20 0,2039 52.279

150/34 30 x 2,50 7 x 2,50 147/34,30 0,2061 62.643

185/24 24 x 3,15 7 x 2,10 187/24,20 0,1540 58.075

185/29 26 x 2,98 7 x 2,30 181/29,00 0,1591 62.055

185/43 30 x 2,80 7 x 2,80 185/43,10 0,1559 77.767

185/128 54 x 2,10 37 x2,10 187/128,0 0,1543 183.816

240/32 24 x 3,60 7 x 2,40 244/31,70 0,1182 75.050

240/39 26 x 3,40 7 x 2,65 236/38,60 0,1222 80.895

240/56 30 x 3,20 7 x 3,20 241/56,30 0,1197 98.253

300/39 24 x 4,00 7 x 2,65 301/38,60 0,0958 90.574

300/48 26 x 3,80 7 x 2,95 295/47,80 0,0978 100.623

* Đặc tính cơ bản của sợi nhôm:

Đường kính sợi nhôm Sai lệch cho phép lớn nhất Suất
kéo đứt

Nhỏ nhất Độ giãn dài tương đối nhỏ nhất

(mm) (mm) (N/mm2) (%)

1,50 - 1,85 ( 0,02 190 1,5

1,85 - 2,00 ( 0,03 185 1,5

2,00 - 2,30 ( 0,03 180 1,5

2,30 - 2,57 ( 0,03 175 1,5

2,57 - 2,80 ( 0,04 170 1,6

2,80 - 3,05 ( 0,04 170 1,6

3,05 - 3,40 ( 0,04 165 1,7

3,40 - 3,80 ( 0,04 160 1,8

3,80 - 4,50 ( 0,05 160 2,0

* Đặc tính cơ bản của sợi thép:

Đường kính

danh định Sai lệch cho phép lớn nhất Suất kéo đứt

nhỏ nhất Ứng suất nhỏ nhất khi giãn 1% Độ giãn dài
tương đối

nhỏ nhất Khối lượng lớp mạ kẽm không

nhỏ hơn Số lần nhúng trong dung dịch CuSO4 trong

1 phút

(mm) (mm) (N/mm2) (N/mm2) (%) (g/m2)

1,50 ( 0,04 1.313 1.166 4 190 2

1,65 ( 0,04 1.313 1.166 4 190 2

1,85 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,00 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,10 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,30 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,40 ( 0,06 1.313 1.166 4 230 3

2,50 ( 0,06 1.313 1.137 4 230 3

2,65 ( 0,06 1.313 1.137 4 230 3

2,80 ( 0,07 1.274 1.137 4 230 3

2,95 ( 0,07 1.274 1.137 4 230 3

3,05 ( 0,07 1.274 1.098 4 230 3

3,20 ( 0,07 1.274 1.098 4 230 3

3,40 ( 0,07 1.274 1.098 4 230 3

3,60 ( 0,08 1.176 1.098 4 250 4

3,80 ( 0,08 1.176 1.098 4 250 4

4,50 ( 0,08 1.176 1.098 4 250 4

b. Hệ thống chống thấm nước:

Hợp chất chống thấm nước sẽ được bố trí giữa các
sợi và xung quanh các sợi của lõi dây dẫn, nhằm ngăn
ngừa sự xâm nhập của nước vào giữa dây dẫn bọc,
dọc theo lớp vỏ bọc và dây dẫn, tránh được sự ăn
mòn sau này khi có hư hỏng vỏ bọc cách điện bên ngoài.

Hợp chất không được làm suy giảm đặc tính cơ điện
của các phụ kiện cũng như tiếp xúc giữa phụ kiện và
lõi dây dẫn có vỏ bọc cách điện. Không cần dùng dụng
cụ hoặc dung môi riêng để lắp đặt các phụ kiện vào
dây dẫn có vỏ bọc.

c. Lớp bán dẫn: Lớp bán dẫn bố trí giữa lõi dây dẫn
và lớp cách điện XLPE nhằm mục đích cân bằng điện
trường tác dụng lên lớp cách điện XLPE. Lớp bán dẫn
phải làm bằng vật liệu bán dẫn phi kim loại, lớp bán
dẫn định hình bằng cách đùn. Lớp bán dẫn này phải ôm
sát trực tiếp lên lõi dây dẫn.

d. Vỏ cách điện XLPE: Vỏ cách điện XLPE có màu đen và
chịu đựng được tác động của tia cực tím, chống
được tất cả các tác nhân của môi trường. Bề dày
trung bình của lớp vỏ cách điện là 3,4mm (với dây bọc
bán phần 22kV); 5,5mm (với dây bọc toàn phần 22kV, bán
phần 35kV); 8,8mm (với dây bọc toàn phần 35kV).

* Ký hiệu:

Mỗi dây dẫn phải có ghi các ký hiệu theo trình tự
dưới đây:

- Hãng sản xuất:

- Năm sản xuất (ghi 4 chữ số):

- Ký hiệu dây bọc: ACWBCC đối với dây nhôm lõi thép
bọc hoặc CuWBCC đối với dây đồng bọc, ACX/WB đối với
cáp cách điện toàn phần chống thấm nước.

- Tiết diện:

- Điện áp định mức: 12,7(22) kV.

- Số mét:

Ví dụ: Các ký hiệu phải theo trình tự như trên. Do đó
nếu nhà thầu là XE, tiết diện dây là 185, dây dẫn sản
xuất năm 2018 thì ký hiệu là:

XE2018-ACWBCC-185-12,7kV-CĐBP(CĐTP)....

Các ký hiệu phải được dập nổi hoặc sơn trên bề
mặt cách điện, cách nhau 1 mét. Với ký hiệu dập nổi,
các chữ và số nổi lên trên bề mặt cách điện và không
làm ảnh hưởng đến lớp cách điện.

II.2. Tiêu chuẩn chế tạo:

Áp dụng theo TCVN 5935-2:2013, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995,
TCVN 6483:1999, IEC61089, IEC60502-2.

II.3. Yêu cầu về thí nghiệm

a. Yêu cầu về thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản
xuất (FAT)

Thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản xuất được thực
hiện bởi nhà sản xuất dưới sự chứng kiến của bên
mua. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo các tiêu
chuẩn TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, TCVN 6483:1999, IEC61089,
IEC60502-2 hoặc tương đương, gồm các hạng mục sau:

Số sợi dẫn

Đường kính sợi dẫn

Đường kính ruột dẫn

Điện trở 1 chiều của 1 km dây dẫn ở 200C

Thử điện áp công nghiệp trong 5 phút

Chiều dày lớp cách điện: (i) Giá trị trung bình; (ii) Giá
trị nhỏ nhất.

Lực kéo đứt dây dẫn

b. Yêu cầu về thí nghiệm điển hình

Biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi
một phòng thí nghiệm độc lập, nhà thầu cung cấp 01 biên
bản thí nghiệm điển hình cùng thiết kế với chủng
loại hàng hóa chào thầu để chứng minh khả năng đáp
ứng hoặc vượt quá yêu cầu của đặc tính kỹ thuật
này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo các
tiêu chuẩn TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, TCVN 6483:1999,
IEC61089, IEC60502-2 hoặc tương đương, gồm các hạng mục
sau:

Số sợi dẫn

Đường kính sợi dẫn

Đường kính ruột dẫn

Điện trở 1 chiều của 1 km dây dẫn ở 200C

Lực kéo đứt của ruột dẫn

Thử điện áp xung

Thử chịu đựng điện áp trong 4 giờ

Chiều dày lớp cách điện: (i) Giá trị trung bình; (ii) Giá
trị nhỏ nhất.

Chiều dày lớp bán dẫn

Độ giãn dài tương đối của cách điện

Suất kéo đứt của cách điện

Độ giãn dài tương đối của cách điện sau lão hóa 135oC
trong 168 giờ

Suất kéo đứt của cách điện sau lão hóa 135oC trong 168
giờ

Thử nóng: (i) Độ giãn dài tương đối khi có tải; (ii)
Độ giãn dài sau khi làm nguội.

Độ co ngót

Thử thẩm thấu nước theo ruột dẫn

II.4. Thông số kỹ thuật chi tiết dây nhôm lõi thép bọc
trung áp 22kV (cách điện bán phần)

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

3 Kiểu dây

XLPE AC70/11-22kV-CĐBP

XLPE AC95/16-22kV-CĐBP

XLPE AC120/19-22kV-CĐBP

XLPE AC150/19-22kV-CĐBP

XLPE AC150/24-22kV-CĐBP

XLPE AC185/29-22kV-CĐBP

XLPE AC240/32-22kV-CĐBP

XLPE AC240/39-22kV-CĐBP

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, TCVN 6483:1999,
IEC61089, IEC60502-2

5 Tiết diện tính toán nhôm/thép mm2

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

68,0/11,30

95,4/15,90

118/18,80

148/18,80

149/24,20

181/29,00

244/31,70

236/38,60

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, bện xoắn đồng tâm

7 Vật liệu chế tạo lõi

Nhôm lõi thép

8 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

9 Lớp bán dẫn

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

10 Bề dày trung bình lớp bán dẫn mm 0,5

11 Số sợi/đường kính sợi nhôm sợi

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

6 x 3,80

6 x 4,50

26 x 2,40

24 x 2,80

26 x 2,70

26 x 2,98

24 x 3,60

26 x 3,40

Số sợi/đường kính sợi thép sợi

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

1 x 3,80

1 x 4,50

7 x 1,85

7 x 1,85

7 x 2,10

7 x 2,30

7 x 2,40

7 x 2,65

12 Đường kính lõi mm

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

Nêu cụ thể

13 Vật liệu cách điện

XLPE màu đen, hàm lượng tro ≥ 1,5% , chịu đựng được
tác động của tia cực tím, chống được tất cả tác
nhân của môi trường

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép khi vận hành bình
thường tại dòng định mức oC 90

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép tại dòng ngắn mạch
trong thời gian 5 giây oC 250

14 Chiều dày lớp cách điện mm

Dây bọc bán phần 22kV

3,4

15 Dòng điện liên tục cho phép A

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

Nêu cụ thể

16 Điện áp tần số công nghiệp trong 5 phút kVrms

Dây bọc bán phần 22kV

21

17 Điện áp chịu đựng xung 1,2/50(s kVpeak

Dây bọc bán phần 22kV

75

18 Lực kéo đứt nhỏ nhất N

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

24.130

33.369

41.521

46.307

52.279

62.055

75.050

80.895

19 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C (/km

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

0,4218

0,3007

0,2440

0,2046

0,2039

0,1591

0,1182

0,1222

20 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC120/19

XLPE AC150/19

XLPE AC150/24

XLPE AC185/29

XLPE AC240/32

XLPE AC240/39

21 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

22 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

23 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

24 Tuổi thọ thiết bị dự kiến năm Nêu cụ thể

25 Tài liệu hướng dẫn vận hành



II.5. Thông số kỹ thuật chi tiết dây nhôm lõi thép bọc
trung áp 22kV (cách điện toàn phần)

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

3 Kiểu dây

XLPE AC70/11-22kV-CĐTP

XLPE AC95/16-22kV-CĐTP

XLPE AC150/19-22kV-CĐTP

XLPE AC185/29-22kV-CĐTP

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, TCVN 6483:1999,
IEC61089, IEC60502-2

5 Tiết diện tính toán nhôm/thép mm2

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

68,0/11,30

95,4/15,90

148/18,80

181/29,00

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, bện xoắn đồng tâm

7 Vật liệu chế tạo lõi

Nhôm lõi thép

8 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

9 Lớp bán dẫn

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

10 Bề dày trung bình lớp bán dẫn mm 0,5

11 Số sợi/đường kính sợi nhôm sợi

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

6 x 3,80

6 x 4,50

24 x 2,80

26 x 2,98

Số sợi/đường kính sợi thép sợi

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

1 x 3,80

1 x 4,50

7 x 1,85

7 x 2,30

12 Đường kính lõi mm

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

Nêu cụ thể

13 Vật liệu cách điện

XLPE màu đen, hàm lượng tro ≥ 1,5% , chịu đựng được
tác động của tia cực tím, chống được tất cả tác
nhân của môi trường

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép khi vận hành bình
thường tại dòng định mức oC 90

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép tại dòng ngắn mạch
trong thời gian 5 giây oC 250

14 Chiều dày lớp cách điện mm

Dây bọc toàn phần 22kV

5,5

15 Dòng điện liên tục cho phép A

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

崀뺄廿뺄懿Ĥ摧癮”

J

T

V

X

Z



љ

ћ

р

ь

ю

>

J

L

P

R

T

V

Z

®

ґ



є

ј

ѕ

А

Д

J

V

Z



瑹ᱺ;Āљ

ћ

р

ю

>

L

P

R

T

瑹ᱺ;ĀV

Z

®



є

ј

ѕ

瑹ᱺ;ĀА

Д

ë欀䱤

ë欀蹤

Ff

FfН

h

hп

hп

ЂFw

Fw

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

F

F

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

kd

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

F

F

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

ЂF

Lực kéo đứt nhỏ nhất N

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

24.130

33.369

46.307

62.055

19 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C (/km

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

0,4218

0,3007

0,2046

0,1591

20 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

XLPE AC70/11

XLPE AC95/16

XLPE AC150/19

XLPE AC185/29

21 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

22 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

23 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

24 Tuổi thọ thiết bị dự kiến năm Nêu cụ thể

25 Tài liệu hướng dẫn vận hành



II.6. Thông số kỹ thuật chi tiết dây đồng bọc trung áp
22kV (cách điện bán phần)

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

3 Mã hiệu

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, IEC60502-2

5 Mặt cắt tính toán mm2

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

34,61

49,40

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, bện xoắn đồng tâm

7 Vật liệu chế tạo lõi

Đồng cứng

8 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

9 Lớp bán dẫn

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

10 Bề dày trung bình lớp bán dẫn mm 0,3

11 Số sợi tối thiểu/đường kính sợi sợi

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

7 x 2,51

7 x 3,00

12 Đường kính lõi mm

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

Nêu cụ thể

13 Vật liệu cách điện

XLPE màu đen, hàm lượng tro ≥ 1,5% , chịu đựng được
tác động của tia cực tím, chống được tất cả tác
nhân của môi trường

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép khi vận hành bình
thường tại dòng định mức oC 90

Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép tại dòng ngắn mạch
trong thời gian 5 giây oC 250

14 Chiều dày trung bình lớp cách điện mm

Dây bọc bán phần 22kV

3,4

15 Dòng điện liên tục cho phép A

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

Nêu cụ thể

16 Điện áp tần số 50Hz - 5 phút

Dây bọc bán phần 22kV

21

17 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50(s) kVpeak

Dây bọc bán phần 22kV

75

18 Lực kéo đứt nhỏ nhất N

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

13.141

17.455

19 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C (/km

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

0,5238

0,3688

20 Khối lượng kg/km

M - XLPE – 35

M - XLPE – 50

Nêu cụ thể

21 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

22 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

23 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

24 Tuổi thọ thiết bị dự kiến năm Nêu cụ thể

25 Tài liệu hướng dẫn vận hành



III. Dây dẫn trần

III.1. Mô tả chung

- Dây dẫn phải có bề mặt đồng đều không có khuyết
tật mà mắt thường nhìn thấy được. Các sợi bện không
chồng chéo, xoắn gãy hay đứt đoạn cũng như các khuyết
tật khác cho quá trình sử dụng. Tại các đầu và cuối
của dây bện phải có đai chống bung xoắn.

- Các lớp kế tiếp nhau phải ngược chiều nhau và lớp
xoắn ngoài cùng theo chiều phải, các lớp xoắn phải đều
và chặt.

- Các sợi thép của dây nhôm lõi thép phải được mạ
kẽm chống rỉ lớp mạ phải bám chặt không bị bong,
nứt, tách lớp khi thử uốn trên lõi thử có tỷ số giữa
đường kính lõi thử và đường kính sợi thép là:

+ 4 khi đường kính sợi thép từ 1,5 đến 3,4 mm.

+ 5 khi đường kính sợi thép từ 3,4 đến 4,5 mm.

- Đối với các dây nhôm lõi thép sử dụng cho các vùng
nhiễm mặn, lõi thép phải được bôi mỡ trung tính chịu
nhiệt chống rỉ. Lớp mỡ trung tính chịu nhiệt phải
đồng đều, không có chỗ khuyết.

- Các sợi thép mạ kẽm của dây nhôm lõi thép không
được có mối nối bằng bất cứ hình thức nào.

- Trên mỗi sợi bất kỳ số lượng mối nối không được
vượt quá qui định nêu trong bảng sau. Mặt khác, khoảng
cách giữa các mối nối trên các sợi khác nhau, cũng như
trên cùng một sợi không được nhỏ hơn 15m. Mối nối
phải được hàn bằng phương pháp hàn chảy.

Số lớp Số lượng mối nối cho phép trên toàn bộ chiều
dài dây

1 2

2 3

3 4

4 5

* Đặc tính của dây nhôm lõi thép:

Mặt cắt danh định Kết cấu cáp

(Số sợi x Đ.kính) Mặt cắt tính toán Điện trở một
chiều ở 200C Lực kéo đứt nhỏ nhất

(mm2) Phần nhôm Phần thép (mm2) ((/km) (N)

35/6,2 6 x 2,80 1 x 2,80 36,9/6,15 0,7774 13.524

50/8,0 6 x 3,20 1 x 3,20 48,2/8,04 0,5951 17.112

70/11 6 x 3,80 1 x 3,80 68,0/11,30 0,4218 24.130

70/72 18 x 2,20 19 x2,20 68,4/72,20 0,4194 96.826

95/16 6 x 4,50 1 x 4,50 95,4/15,90 0,3007 33.369

95/141 24 x 2,20 37x2,20 91,2/141,0 0,3146 180.775

120/19 26 x 2,40 7 x 1,85 118/18,80 0,2440 41.521

120/27 30 x 2,20 7 x 2,20 114/26,60 0,2531 49.465

150/19 24 x 2,80 7 x 1,85 148/18,80 0,2046 46.307

150/24 26 x 2,70 7 x 2,10 149/24,20 0,2039 52.279

150/34 30 x 2,50 7 x 2,50 147/34,30 0,2061 62.643

185/24 24 x 3,15 7 x 2,10 187/24,20 0,1540 58.075

185/29 26 x 2,98 7 x 2,30 181/29,00 0,1591 62.055

185/43 30 x 2,80 7 x 2,80 185/43,10 0,1559 77.767

185/128 54 x 2,10 37 x2,10 187/128,0 0,1543 183.816

240/32 24 x 3,60 7 x 2,40 244/31,70 0,1182 75.050

240/39 26 x 3,40 7 x 2,65 236/38,60 0,1222 80.895

240/56 30 x 3,20 7 x 3,20 241/56,30 0,1197 98.253

300/39 24 x 4,00 7 x 2,65 301/38,60 0,0958 90.574

300/48 26 x 3,80 7 x 2,95 295/47,80 0,0978 100.623

400/51 54 x3,05 7 x 3,05 394/51,1 0,0733 120.481

* Đặc tính cơ bản của sợi nhôm:

Đường kính sợi nhôm Sai lệch cho phép lớn nhất Suất
kéo đứt

Nhỏ nhất Độ giãn dài tương đối nhỏ nhất

(mm) (mm) (N/mm2) (%)

1,50 - 1,85 ( 0,02 190 1,5

1,85 - 2,00 ( 0,03 185 1,5

2,00 - 2,30 ( 0,03 180 1,5

2,30 - 2,57 ( 0,03 175 1,5

2,57 - 2,80 ( 0,04 170 1,6

2,80 - 3,05 ( 0,04 170 1,6

3,05 - 3,40 ( 0,04 165 1,7

3,40 - 3,80 ( 0,04 160 1,8

3,80 - 4,50 ( 0,05 160 2,0

* Đặc tính cơ bản của sợi thép:

Đường kính

danh định Sai lệch cho phép lớn nhất Suất kéo đứt

nhỏ nhất Ứng suất nhỏ nhất khi giãn 1% Độ giãn dài
tương đối

nhỏ nhất Khối lượng lớp mạ kẽm không

nhỏ hơn Số lần nhúng trong dung dịch CuSO4 trong

1 phút

(mm) (mm) (N/mm2) (N/mm2) (%) (g/m2)

1,50 ( 0,04 1.313 1.166 4 190 2

1,65 ( 0,04 1.313 1.166 4 190 2

1,85 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,00 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,10 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,30 ( 0,06 1.313 1.166 4 190 2

2,40 ( 0,06 1.313 1.166 4 230 3

2,50 ( 0,06 1.313 1.137 4 230 3

2,65 ( 0,06 1.313 1.137 4 230 3

2,80 ( 0,07 1.274 1.137 4 230 3

2,95 ( 0,07 1.274 1.137 4 230 3

3,05 ( 0,07 1.274 1.098 4 230 3

3,20 ( 0,07 1.274 1.098 4 230 3

3,40 ( 0,07 1.274 1.098 4 230 3

3,60 ( 0,08 1.176 1.098 4 250 4

3,80 ( 0,08 1.176 1.098 4 250 4

4,50 ( 0,08 1.176 1.098 4 250 4

CÁC TRƯỜNG HỢP BÔI MỠ

Trường hợp 1: Chỉ có lõi thép được bôi mỡ {C.2}

Trường hợp 2: Toàn bộ dây được bôi mỡ. trừ lớp
ngoài cùng {C.3)

Trường hợp 3: Toàn bộ dây được bôi mỡ. kể cả lớp
ngoài cùng {C.4}

Trường hợp 4: Toàn bộ dây được bôi mỡ trừ bề mặt
ngoài sợi của lớp ngoài cùng {C.5}

Mặt cắt danh định Trọng lượng gần đúng

C.2 C.3 C.4 C.5

(mm2) Kg/km Kg/km Kg/km Kg/km

35/6,2 -- -- 7,5 3,6

50/8,0 -- -- 9,8 4,7

70/11 -- -- 13,9 6,6

70/72 14 14 27,9 21,2

95/16 -- -- 19,4 9,3

95/141 27,8 27,8 53,2 39,7

120/19 3,3 12,5 27,2 19,4

120/27 4,6 13,9 27,8 20,4

150/19 4,4 16,3 34,5 24,0

150/24 4,2 15,8 34,4 24,6

150/34 6,0 17,9 35,9 26,3

185/24 5,2 20,6 43,7 30,4

185/29 5,2 19,3 41,9 30,3

185/43 7,5 22,5 45,0 33,0

185/128 28,7 48,5 72,3 57,3

240/32 6,7 26,9 57,0 39,7

240/39 6,7 25,1 54,6 39,0

240/56 9,8 29,4 58,8 43,1

300/39 6,8 29,4 68,3 48,4

300/48 8,4 31,3 68,2 48,7

III.2. Tiêu chuẩn chế tạo:

Áp dụng theo TCVN 6483:1999, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, IEC
61089.

III.3. Yêu cầu về thí nghiệm

a. Yêu cầu về thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản
xuất (FAT)

Thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản xuất được thực
hiện bởi nhà sản xuất dưới sự chứng kiến của bên
mua. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo các tiêu
chuẩn TCVN 6483:1999, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, IEC 61089
hoặc tương đương, gồm các hạng mục sau:

(a): Tiết diện, số sợi, đường kính sợi nhôm, thép,
đồng.

(b): Lực kéo đứt nhỏ nhất.

(c): Điện trở một chiều.

b. Yêu cầu về thí nghiệm điển hình

Biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi
một phòng thí nghiệm độc lập, nhà thầu cung cấp 01 biên
bản thí nghiệm điển hình cùng thiết kế với chủng
loại hàng hóa chào thầu để chứng minh khả năng đáp
ứng hoặc vượt quá yêu cầu của đặc tính kỹ thuật
này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo các
tiêu chuẩn TCVN 6483:1999, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, IEC
61089 hoặc tương đương, gồm các hạng mục sau:

Số sợi dẫn

Số sợi thép (đối với dây AC)

Số lớp xoắn

Chiều xoắn lớp ngoài cùng

Bội số bước xoắn lớp thép

Đường kính sợi dẫn

Số lần bẻ cong của sợi dẫn

Độ giãn dài tương đối của sợi dẫn

Suất kéo đứt của sợi dẫn

Đường kính sợi thép

Độ giãn dài tương đối của sợi thép

Ứng suất khi giãn 1% của sợi thép

Suất kéo đứt của sợi thép

Độ bền chịu uốn của sợi thép

Lớp mạ của sợi thép: Khối lượng lớp mạ kẽm.

Điện trở 1 chiều của 1 km dây dẫn ở 200C

Lực kéo đứt của toàn bộ dây dẫn

Nhiệt độ cháy nhỏ giọt của mỡ bảo vệ (đối với
dây có mỡ)

III.4. Thông số kỹ thuật chi tiết của dây nhôm lõi thép
trần

TT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Chào thầu

1 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

3 Kiểu dây

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6483:1999, TCVN 5064-1994, TCVN 5064/SĐ1-1995, IEC 61089

5 Tiết diện phần nhôm

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 mm2

48,2

68,0

95,4

244

236

6 Tiết diện phần thép

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 mm2

8,04

11,30

15,90

31,70

38,60

7 Đường kính dây dẫn

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 mm Nêu cụ thể

8 Lực kéo đứt nhỏ nhất

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 N

17.112

24.130

33.369

75.050

80.895

9 Số sợi nhôm/đường kính sợi

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 mm

6 x 3,20

6 x 3,80

6 x 4,50

24 x 3,60

26 x 3,40

10 Số sợi thép/đường kính sợi

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 mm

1 x 3,20

1 x 3,80

1 x 4,50

7 x 2,40

7 x 2,65

11 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 20oC

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 (/km

0,5951

0,4218

0,3007

0,1182

0,1222

12 Khối lượng dây

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 kg/km Nêu cụ thể

13 Trọng lượng mỡ

ACSR70/11(có mỡ trung tính)

(Toàn bộ dây được bôi mỡ trừ bề mặt ngoài sợi của
lớp ngoài cùng) kg/km Nêu cụ thể

14 Chiều dài dây dẫn / rulô

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 m Nêu cụ thể

15 Kích thước rulô

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 mm Nêu cụ thể

16 Khối lượng rulô

ACSR50/8

ACSR70/11

ACSR95/16

ACSR240/32

ACSR240/39 kg Nêu cụ thể

17 Tuổi thọ thiết bị dự kiến năm Nêu cụ thể

18 Tài liệu hướng dẫn vận hành



IV. CÁP NGẦM TRUNG ÁP:

IV.1 Mô tả chung:

- Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép:

+ 90oC khi vận hành bình thường tại dòng định mức.

+ 250oC tại dòng ngắn mạch trong thời gian 5s.

* Cấu tạo cáp ngầm trung áp:

- Cáp ngầm trung áp cách điện XLPE 1 pha (hoặc pha lẻ vặn
xoắn) có cấu tạo bao gồm 8 lớp:

(1). Lõi cáp (dây dẫn Conductor).

(2). Lớp bán dẫn trong (Semi conducting screen).

(3). Lớp cách điện XLPE (XLPE insulation)

(4). Lớp bán dẫn cách điện ngoài (Insu. semi conducting
screen).

(5). Màng kim loại phi từ tính (Non-Metallic screen).

(6). Lớp vỏ bên trong (Inner sheath)

(7). Lớp bảo vệ chống va đập cơ học bằng kim loại phi
từ tính (Non - Metallic Armour).

(8). Vỏ bảo vệ bên ngoài (Outer sheath).

- Cáp ngầm trung áp cách điện XLPE 3 pha có cấu tạo bao
gồm 9 lớp:

(1). Lõi cáp (Conductor).

(2). Lớp bán dẫn trong (Semi conducting screen).

(3). Lớp cách điện XLPE (XLPE insulation)

(4). Lớp bán dẫn cách điện ngoài ( Insu. semi conducting
screen).

(5). Màng kim loại phi từ tính (Non-Metallic screen).

(6). Lớp độn (Filler)

(7). Lớp vỏ bên trong (Inner sheath)

(8). Lớp bảo vệ chống va đập cơ học bằng băng thép
hoặc sợi thép (Metallic Armour).

(9). Vỏ bảo vệ bên ngoài (Outer sheath).

Ghi chú: đối với cáp ngầm pha lẻ vặn xoắn, sau khi
chế tạo các sợi cáp 1 pha hoàn chỉnh, nhà sản
xuất thực hiện bện xoắn 3 pha với nhau.

(1). Lõi cáp ngầm (dây dẫn).

Lõi cáp được chế tạo bằng các sợi đồng ủ mềm
hoặc nhôm, bện thành các lớp đồng tâm nén chặt và có
tiết diện hình tròn. Bề mặt của lõi dây dẫn phải
không có mọi khuyết tật có thể nhìn thấy bằng mắt như
là các vết sứt. Lõi cáp phải được bảo vệ chống
thấm nước dọc trục.

Hệ thống chống thấm nước: Hợp chất chống thấm nước
sẽ được bố trí giữa các sợi và xung quanh các sợi
của lõi cáp, nhằm ngăn ngừa sự xâm nhập của nước vào
giữa sợi cáp, dọc theo sợi cáp, tránh được sự ăn mòn.

Hợp chất không được làm suy giảm đặc tính cơ điện
của các phụ kiện cũng như tiếp xúc giữa phụ kiện và
lõi cáp. Không cần dùng dụng cụ hoặc dung môi riêng để
lắp đặt các phụ kiện cáp ngầm.

* Thông số kỹ thuật lõi cáp ngầm:

Tiết diện (mm2) Số sợi tối thiểu Điện trở 1 chiều
lớn nhất ở 200C

Đồng Nhôm Đồng Nhôm

35 6 6 0,524 0,868

50 6 6 0,387 0,641

70 12 12 0,268 0,443

95 15 15 0,193 0,320

120 18 15 0,153 0,253

150 18 15 0,124 0,206

185 30 30 0,0991 0,164

240 34 30 0,0754 0,125

300 34 30 0,0601 0,100

400 53 53 0,0470 0,0778

500 53 53 0,0366 0,0605

(2). Lớp bán dẫn trong: Lớp bán dẫn bố trí giữa lõi
cáp và lớp cách điện XLPE nhằm mục đích cân bằng
điện trường tác dụng lên lớp cách điện XLPE phải làm
bằng vật liệu bán dẫn phi kim loại, lớp bán dẫn định
hình bằng cách đùn hay kết hợp đùn và quấn ghép chồng.
Lớp bán dẫn này phải ôm sát trực tiếp lên từng lõi
cáp.

(3). Lớp cách điện XLPE:

Lớp cách điện XLPE tinh khiết. Bề dày trung bình của
lớp vỏ cách điện phải không được nhỏ hơn bề dày
danh định đã quy định. Bề dày tối đa và tối thiểu
tại một điểm bất kỳ không được vượt quá quy định
của tiêu chuẩn IEC 60502.

(4). Lớp bán dẫn cách điện ngoài:

Lớp bán dẫn cách điện ngoài giữa lớp cách điện XLPE
và lớp màng chắn kim loại phi từ tính phải làm bằng
vật liệu bán dẫn phi kim loại, là lớp bán dẫn định
hình bằng cách đùn. Lớp bán dẫn cách điện này phải ôm
sát trực tiếp lên cách điện của từng lõi.

Lớp bán dẫn cách điện ngoài phải đảm bảo độ bám
dính trên bề mặt lớp cách điện XLPE và đảm bảo các
yêu cầu về khả năng thử bóc tách theo Điều 19.21 tiêu
chuẩn IEC 60502-2.

Ghi chú: Đối với cáp ngầm trung thế, yêu cầu phải
được đùn đồng thời 3 lớp (bán dẫn trong, cách điện,
bán dẫn ngoài), và được khâu mạch bằng khí Nitơ.

(5). Màng kim loại phi từ tính:

Màng kim loại phi từ tính gồm một hoặc một vài băng
quấn bằng đồng ôm sát trên từng lõi riêng biệt.

Bề dày tối thiểu của bang đồng là 0,127mm, bề rộng
tối thiểu 12,5mm, được quấn gối mép tối thiểu 15%.
Đối với cáp 3 pha, các màn chắn kim loại của các lõi
phải tiếp xúc với nhau.

(6). Lớp vỏ bọc bên trong và chất độn:

- Vỏ bọc bên trong có thể tạo thành bằng phương pháp
đùn.

- Khoảng trống giữa các lõi và lớp vỏ bọc trong (chỉ
áp dụng đối với cáp 3 pha) phải được điền đầy
bằng chất độn. Chất độn bắt buộc phải làm bằng
sợi PP mềm.

- Vỏ bọc bên trong và chất độn phải làm bằng vật
liệu thích hợp, phù hợp với nhiệt độ làm việc của
cáp và phải tương đương với nhiệt độ làm việc cho
phép của lớp cách điện XLPE.

- Bề dày của lớp vỏ bọc trong định hình bằng phương
pháp đùn được qui định như sau:

Đường kính giả định

của lõi (mm) Bề dày của lớp vỏ bọc bên trong định
hình theo kiểu đùn (mm)

< 25 1,0

>25 – 35 1,2

>35 – 45 1,4

>45 – 60 1,6

>60 – 80 1,8

> 80 2,0

- Bề dày của lớp vỏ bọc theo kiểu quấn (ghép chồng)
phải bằng 0,4 mm đối với các đường kính của lõi nhỏ
hơn hoặc bằng 40 mm và phải bằng 0,6 mm đối với đường
kính giả định lớn hơn.

(7). Lớp bảo vệ chống va đập cơ học:

Đối với cáp 1 pha, cáp pha lẻ vặn xoắn: Lớp vỏ bảo
vệ chống va đập cơ học phải làm bằng vật liệu phi
từ tính như:

- Dây điện tròn hoặc dẹp làm bằng đồng hoặc đồng
mạ thiếc, nhôm hay hợp kim nhôm.

- Băng quấn bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm

Đối với cáp 3 pha: Lớp vỏ bảo vệ chống va đập cơ
học làm bằng vật liệu có từ tính hoặc phi từ tính như
cáp 1 pha như:

- Dây tròn hoặc dẹp làm bằng thép mạ kẽm.

- Băng quấn bằng thép mạ kẽm.

- Kích thước của vật liệu làm lớp bảo vệ chống va
đập cơ học tuân thủ theo tiêu chuẩn IEC 60502-2:2014.

(8). Lớp vỏ bảo vệ bên ngoài:

Vỏ bọc bên ngoài phải là nhựa dẻo PVC (polyetylen hoặc
vật liệu tương tự) hoặc hợp chất đàn hồi đã lưu
hoá (polycloropren, clorosulphonat polyetylen hoặc vật liệu
tương tự). Vật liệu làm vỏ phải thích hợp với nhiệt
độ làm việc của cáp và lớp cách điện XLPE. Bề dày
lớp vỏ bọc bên ngoài tuân thủ theo tiêu chuẩn IEC
60502-2:2014.

* Ký hiệu:

-Trên bề mặt các lõi cách điện (đối với cáp 3 pha)
phải đánh số hoặc ký hiệu bằng màu để phân biệt các
lõi cáp.

- Trên lớp vỏ bọc bên ngoài phải có ghi các ký hiệu
dưới đây bằng chữ dập nổi hoặc sơn trên bề mặt,
cách nhau 1 mét. Với ký hiệu dập nổi, các chữ và số
nổi lên trên bề mặt cách điện và không làm ảnh hưởng
đến lớp cách điện.

- Hãng sản xuất:

- Năm sản xuất (ghi 4 chữ số):

- Ký hiệu cáp:

- Tiết diện:

- Điện áp định mức: 12,7/22(24) kV; 20/35(40,5kV).

- Số mét:

IV.2 Tiêu chuẩn chế tạo: Áp dụng theo tiêu chuẩn TCVN
5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228.

IV.3 Yêu cầu về thí nghiệm:

a. Yêu cầu về thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản
xuất (FAT)

Thí nghiệm chấp nhận tại xưởng sản xuất được thực
hiện bởi nhà sản xuất dưới sự chứng kiến của bên
mua. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo các tiêu
chuẩn TCVN 5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228, IEC61089 hoặc tương
đương, gồm các hạng mục sau:

1. Đường kính của cáp

2. Thử phóng điện cục bộ: Điện tích phóng điện ở
1,73U0

3. Độ bền điện áp tần số 50Hz trong 5 phút

4. Điện trở 1 chiều lõi cáp

b. Yêu cầu về thí nghiệm điển hình:

Biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi
một phòng thí nghiệm độc lập, nhà thầu cung cấp 01 biên
bản thí nghiệm điển hình cùng thiết kế với chủng
loại hàng hóa chào thầu để chứng minh khả năng đáp
ứng hoặc vượt quá yêu cầu của đặc tính kỹ thuật
này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo các
tiêu chuẩn TCVN 5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228, IEC61089 hoặc
tương đương, gồm các hạng mục sau:

Ruột dẫn

Chiều dày lớp bán dẫn trong - Giá trị trung bình

Chiều dày lớp cách điện XLPE

Chiều dày lớp bán dẫn ngoài - Giá trị trung bình

Kích thước lớp màng chắn kim loại

Chiều dày lớp vỏ bọc phân cách PVC - Giá trị nhỏ nhất

Chiều dày lớp vỏ bọc ngoài PVC - Giá trị nhỏ nhất

Thử uốn kết hợp với thử phóng điện cục bộ: Điện
tích phóng điện ở 1,73U0

Thử chu kỳ nhiệt kết hợp với thử phóng điện cục
bộ: Điện tích phóng điện ở 1,73U0

Thử xung sau đó thử điện áp xoay chiều

Độ bền điện áp tần số 50Hz 4 giờ

Thử tách lớp bán dẫn ngoài

Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa

Độ giãn dài tương đối của cách điện trước lão hóa

Suất kéo đứt của vỏ bọc trước lão hóa

Độ giãn dài tương đối của vỏ bọc trước lão hóa

Thử lão hóa cách điện ở 135oC trong 168 giờ

Thử lão hóa cho vỏ bọc ở 100oC trong 168 giờ

Thử lão hóa cho mẫu cáp hoàn chỉnh ở 100oC trong 168 giờ

Độ co ngót của cách điện

Thử hot set cho cách điện

Độ ngấm nước của cách điện

Thử sốc nhiệt cho vỏ bọc

Thử nén ở nhiệt độ cao cho vỏ bọc: Độ sâu vết lõm

Tổn hao khối lượng của vỏ bọc

Thử chống thấm ruột dẫn

IV.4 Yêu cầu kỹ thuật chi tiết:

a. Cáp ngầm ruột đồng 1 pha/pha lẻ XLPE/PVC/DATA M-24kV:

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

3 Mã hiệu

XLPE/PVC/DATA-M(1x70)-24kV

XLPE/PVC/DATA-M(1x240)-24kV

XLPE/PVC/DATA-M(1x300)-24kV

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228, IEC61089

5 Tiết diện danh định của 1 lõi

M1x70

M1x240

M1x300

mm2 70

240

300

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, nén chặt

7 Vật liệu chế tạo lõi

Đồng mềm

8 Số sợi tối thiểu của lõi

M1x70

M1x240

M1x300 sợi 12

34

34

9 Dòng điện liên tục cho phép

M1x70

M1x240

M1x300 A Nêu cụ thể

10 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

11 Lớp bán dẫn trong

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

12 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn trong mm 0,5

13 Lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

14 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể

15 Vật liệu chế tạo màng kim loại phi từ tính

Băng đồng

16 Tiết diện tổng màng kim loại phi từ tính cho mỗi lõi

M1x70

M1x240

M1x300 mm2 Nêu cụ thể

17 Vật liệu cách điện

XLPE

18 Bề dày trung bình của lớp cách điện mm 5,5

19 Vật liệu chế tạo lớp độn (chỉ áp dụng với cáp 3
pha)

Không áp dụng đối với cáp 1 pha

20 Vật liệu chế tạo/ bề dày lớp bọc bên trong

Nêu cụ thể

21 Vật liệu chế tạo lớp bọc bên ngoài

Nêu cụ thể

22 Mô tả cấu tạo, kích thước, vật liệu lớp bảo vệ
chống va đập cơ học (kim loại phi từ tính)

Nêu cụ thể

23 Bề dày lớp bọc bên ngoài mm Nêu cụ thể

24 Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 4 giờ (sample test)
kVrms 48

25 Điện áp tần số 50Hz - 5 phút kVrms 42

26 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50(s) kVpeak 125

27 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C của 1 lõi

M1x70

M1x240

M1x300 (/km 0,268

0,0754

0,0601

28 Điện trở cách điện ở 200C M(/km Nêu cụ thể

29 Thử phóng điện cục bộ (tại 1,73Uo) pC 5

30 Đường kính ngoài của cáp, D

M1x70

M1x240

M1x300 mm Nêu cụ thể

31 Đường kính ruột dẫn, d

M1x70

M1x240

M1x300 mm Nêu cụ thể

32 Thử uốn với đường kính trụ thử mm Đáp ứng IEC
60502-2:2014

33 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

34 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

35 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

36 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

37 Tuổi thọ dự kiến năm Nêu cụ thể

38 Tài liệu hướng dẫn vận hành



b. Cáp ngầm ruột nhôm 1 pha/pha lẻ XLPE/PVC/DATA Al-24kV:

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

3 Mã hiệu

XLPE/PVC/DATA-Al(1x185)-24kV

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228, IEC61089

5 Tiết diện danh định của 1 lõi

AL1x185 mm2 185

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, nén chặt

7 Vật liệu chế tạo lõi

Nhôm

8 Số sợi tối thiểu của lõi

AL1x185 sợi 30

9 Dòng điện liên tục cho phép

AL1x185 A Nêu cụ thể

10 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

11 Lớp bán dẫn trong

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

12 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn trong mm 0,5

13 Lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

14 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể

15 Vật liệu chế tạo màng kim loại phi từ tính

Băng đồng

16 Tiết diện tổng màng kim loại phi từ tính cho mỗi lõi

AL1x185 mm2 Nêu cụ thể

17 Vật liệu cách điện

XLPE

18 Bề dày trung bình của lớp cách điện mm 5,5

19 Vật liệu chế tạo lớp độn (chỉ áp dụng với cáp 3
pha)

Không áp dụng đối với cáp 1 pha

20 Vật liệu chế tạo/ bề dày lớp bọc bên trong

Nêu cụ thể

21 Vật liệu chế tạo lớp bọc bên ngoài

Nêu cụ thể

22 Mô tả cấu tạo, kích thước, vật liệu lớp bảo vệ
chống va đập cơ học (kim loại phi từ tính)

Nêu cụ thể

23 Bề dày lớp bọc bên ngoài mm Nêu cụ thể

24 Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 4 giờ (sample test)
kVrms 48

25 Điện áp tần số 50Hz - 5 phút kVrms 42

26 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50(s) kVpeak 125

27 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C của 1 lõi

AL1x185 (/km 0,164

28 Điện trở cách điện ở 200C M(/km Nêu cụ thể

29 Thử phóng điện cục bộ (tại 1,73Uo) pC 5

30 Đường kính ngoài của cáp, D

AL1x185 mm Nêu cụ thể

31 Đường kính ruột dẫn, d

AL1x185 mm Nêu cụ thể

32 Thử uốn với đường kính trụ thử mm Đáp ứng IEC
60502-2:2014

33 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

34 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

35 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

36 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

37 Tuổi thọ dự kiến năm Nêu cụ thể

38 Tài liệu hướng dẫn vận hành



c. Cáp ngầm ruột nhôm 1 pha/pha lẻ XLPE/PVC/DATA Al-35kV:

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

3 Mã hiệu

XLPE/PVC/DATA-Al(1x240)-20/40,5kV

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228, IEC61089

5 Tiết diện danh định của 1 lõi

AL1x240 mm2 240

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, nén chặt

7 Vật liệu chế tạo lõi

Nhôm

8 Số sợi tối thiểu của lõi

AL1x240 sợi 30

9 Dòng điện liên tục cho phép

AL1x240 A Nêu cụ thể

10 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

11 Lớp bán dẫn trong

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

12 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn trong mm 0,5

13 Lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

14 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể

15 Vật liệu chế tạo màng kim loại phi từ tính

Băng đồng

16 Tiết diện tổng màng kim loại phi từ tính cho mỗi lõi

AL1x240 mm2 Nêu cụ thể

17 Vật liệu cách điện

XLPE

18 Bề dày trung bình của lớp cách điện mm 8,8

19 Vật liệu chế tạo lớp độn (chỉ áp dụng với cáp 3
pha)

Không áp dụng đối với cáp 1 pha

20 Vật liệu chế tạo/ bề dày lớp bọc bên trong

Nêu cụ thể

21 Vật liệu chế tạo lớp bọc bên ngoài

Nêu cụ thể

22 Mô tả cấu tạo, kích thước, vật liệu lớp bảo vệ
chống va đập cơ học (kim loại phi từ tính)

Nêu cụ thể

23 Bề dày lớp bọc bên ngoài mm Nêu cụ thể

24 Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 4 giờ (sample test)
kVrms 72

25 Điện áp tần số 50Hz - 5 phút kVrms 63

26 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50(s) kVpeak 170

27 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C của 1 lõi

AL1x240 (/km 0,125

28 Điện trở cách điện ở 200C M(/km Nêu cụ thể

29 Thử phóng điện cục bộ (tại 1,73Uo) pC 5

30 Đường kính ngoài của cáp, D

AL1x240 mm Nêu cụ thể

31 Đường kính ruột dẫn, d

AL1x240 mm Nêu cụ thể

32 Thử uốn với đường kính trụ thử mm Đáp ứng IEC
60502-2:2014

33 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

34 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

35 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

36 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

37 Tuổi thọ dự kiến năm Nêu cụ thể

38 Tài liệu hướng dẫn vận hành



d. Cáp ngầm ruột nhôm 3 pha XLPE/PVC/DSTA AL-24kV:

STT Hạng mục Đơn vị Yêu cầu Ghi chú

1 Nhà sản xuất

Nêu cụ thể

2 Nước sản xuất

Nêu cụ thể

3 Mã hiệu

XLPE/PVC/DSTA-Al (3x95)-24kV

XLPE/PVC/DSTA-Al (3x120)-24kV

XLPE/PVC/DSTA-Al (3x185)-24kV

XLPE/PVC/DSTA-Al (3x240)-24kV

4 Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-2:2013, IEC60502-2, IEC60228

5 Tiết diện danh định của 1 lõi

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 mm2 95

120

185

240

6 Hình dạng và kiểu lõi

Tròn, nén chặt

7 Vật liệu chế tạo lõi

Nhôm

8 Số sợi tối thiểu của lõi

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 sợi 15

15

30

30

9 Dòng điện liên tục cho phép

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 A Nêu cụ thể

10 Hệ thống chống thấm nước dọc trục

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

11 Lớp bán dẫn trong

Nêu cụ thể tên, mã hiệu vật liệu

12 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn trong mm 0,5

13 Lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể

14 Bề dày trung bình của lớp bán dẫn cách điện ngoài

Nêu cụ thể

15 Vật liệu chế tạo màng kim loại phi từ tính

Băng đồng

16 Tiết diện tổng màng kim loại phi từ tính cho mỗi lõi

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 mm2 Nêu cụ thể

17 Vật liệu cách điện

XLPE

18 Bề dày trung bình của lớp cách điện

Cáp 22kV mm 5,5

20 Vật liệu chế tạo lớp độn

Sợi PP mềm

21 Vật liệu chế tạo/ bề dày lớp bọc bên trong

Nêu cụ thể

22 Vật liệu chế tạo lớp bọc bên ngoài

Nêu cụ thể

23 Mô tả cấu tạo, kích thước, vật liệu lớp bảo vệ
chống va đập cơ học

Nêu cụ thể

Bề dày lớp bọc bên ngoài mm Nêu cụ thể

24 Điện áp chịu đựng tần số 50Hz- 4 giờ (sample test)

Cáp 22kV kVrms 48

25 Điện áp tần số 50Hz - 5 phút

Cáp 22kV

42

26 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50(s)

Cáp 22kV kVpeak 125

27 Điện trở 1 chiều lớn nhất ở 200C của 1 lõi

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 (/km 0,320

0,253

0,164

0,125

28 Điện trở cách điện ở 200C M(.km Nêu cụ thể

29 Thử phóng điện cục bộ (tại 1,73Uo) pC 5

30 Đường kính ngoài của cáp, D

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 mm Nêu cụ thể

31 Đường kính ruột dẫn, d

AL3x95

AL3x120

AL3x185

AL3x240 mm Nêu cụ thể

32 Thử uốn với đường kính trụ thử mm Đáp ứng

IEC 60502-2:2014

33 Khối lượng kg/km Nêu cụ thể

34 Chiều dài dây dẫn / rulô m Nêu cụ thể

35 Kích thước rulô mm Nêu cụ thể

36 Khối lượng rulô kg Nêu cụ thể

37 Tuổi thọ thiết bị dự kiến năm Nêu cụ thể

38 Tài liệu hướng dẫn vận hành



EVNCPC Hồ sơ mời thầu mua sắm VTTB

60
Trang PAGE \*
MERGEFORMAT 26

C.2

C.3

C.4

C.5

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5162 dự án đang đợi nhà thầu
  • 519 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 696 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13600 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15556 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây