Thông báo mời thầu

Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:13 15/10/2020
Số TBMT
20201037940-00
Công bố
09:05 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hải Dương

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 15/10/2020
đến
10:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
38.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 35

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

1. Giới thiệu chung

- Tên dự án: Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020

- Tên gói thầu: Đại tu tuyến cấp than đường sắt trong
Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại

- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại.

- Nguồn vốn: Sửa chữa lớn 2020

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
các gói thầu không theo khối dưới 5 tỷ đồng-Nguồn vốn
sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả
Lại tại QĐ số: 5516 /QĐ-PPC ngày 03 tháng 9 năm 2020 Công ty
cổ phần Nhiệt điện Phả Lại.

- Địa điểm thi công công tŕnh: Dây chuyền 1 Công ty cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại - Phường Phả Lại- Thị xă
Chí Linh - Tỉnh Hải Dương.

- Quy mô gói thầu:

+ Đại tu, sửa chữa lớn.

+ Giá gói thầu: 2.894.678.000VNĐ( Hải tỷ, tám trăm chín tư
triệu, sáu trăm bảy tám nghìn đồng )

- Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu
thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng một giai
đoạn một túi hồ sơ.

- Loại hợp đồng: Trọn gói.

- Thời gian thực hiện hợp đồng: ≤120 ngày (bao gồm cả
cung cấp vật tư thiết bị và đại tu sửa chữa tính từ
ngày bàn giao thiết bị).

2. Thông số thiết kế chính và hiện trạng thiết bị

2.1. Thuyết minh thiết bị

Đường sắt được lắp đặt năm 1982 để nhằm vận
chuyển than dưới dạng hạt tư các mỏ than ở Quảng Ninh
về cấp làm nhiên liệu đốt lò. Đường sắt thuộc dạng
đường đơn, khổ 1435 mm; dùng tà vẹt bê tông dự ứng
lực liền khối; ray P43. Nền đường thuộc loại nền
đắp- đường đào.Chiều dài tuyến đường sắt thuộc
Công ty quản lý tính từ cột tín hiệu ra vào ga Cổ Thành
đến đầu ghi số 3 ga Công ty dài 1772 m.

Ga Công ty quản lý gồm 13 đường và 15 bộ ghi. Nó có
nhiệm vụ dỡ các toa xe than ở dạng hạt lên lò bằng 02
máy lật toa; nền đường thuộc loại đường đào. Chiều
dài tổng công là 4628 m. Ghi dùng ở ga là ghi đơn- tang1/9-43
kg- 1435mm- 28,82m.

Thời gian đưa vào vận hành: 1982

Thời gian đại tu, trung tu gần nhất: 2014

Đường số 1: Đại tu năm 2014

Đường số 2: Đại tu năm 2014

Đường số 3: Đại tu năm 2014

Đường số 5: Đại tu năm 2014

Đường số 11: Đại tu năm 2014

Đường số 12: Đại tu năm 2014

Đường số 13: Đại tu năm 2014

Chu kỳ sửa chữa lớn quy định: Đại tu 4 năm

Đề nghị sửa chữa lớn năm 2020: Đại tu

2.2 Tình trạng kỹ thuật

- Tình trạng của công trình hiện tại

- Theo biên bản khảo sát ngày 11tháng 02 năm 2019

Tà vẹt bê tông nứt vỡ lẻ tẻ, tà vẹt gỗ mục nhiều.
Một số phụ kiện hỏng, han rỉ

Cự ly, thuỷ bình, phương hướng của đường bị biến
đổi nhiều so với tiêu chuẩn. Lý trình bị mờ.

Rãnh thoát nước trên sân ga bị đọng bùn.

Dọc hai bên các đường còn nhiều đất, tạp vật làm cho
thoát nước kém.

Ghi bị cháy mối, bu lông +êcu bị han rỉ, mối liên kết
hỏng. Biểu chí ghi tróc sơn, mờ.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật

Mục tiêu đạt được sau sửa chữa là đảm bảo khôi
phục lại năng lực hoạt động của tuyến đường sắt
chuyên dùng, phòng ngừa sự cố, bảo đảm vận hành hiệu
quả, tin cậy, kinh tế đến kỳ sửa chữa lớn tiếp theo.

- Căn cứ vào tình trạng thực tế của tuyến, các loại
vật tư, thiết bị, khối lượng công việc, Nhà thầu đưa
ra các giải pháp kỹ thuật phù hợp đảm bảo đạt
được các mục tiêu sau sửa chữa lớn:

+ Nâng cao tuổi thọ, trạng thái kỹ thuật của tuyến;

+ Đảm bảo an toàn cho thiết bị vận hành trên tuyến;

+ Các thông số phải đạt trị số cho phép, làm việc tin
cậy.

- Nhà thầu phải trình bày được các giải pháp kỹ
thuật, biện pháp tổ chức thi công, năng lực kinh nghiệm,
bố trí nhân lực, huy động máy thi công để thực hiện
đầy đủ các nội dung công việc theo chỉ dẫn dưới
đây:

1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công,
chất lượng và tiến độ

- Nhà thầu lập giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công
phù hợp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT:

+ Giải pháp kỹ thuật đảm bảo có tính khả thi theo
điều kiện thực tế; An toàn phòng chống cháy nổ; An toàn
cho người và thiết bị trong suốt quá trình thi công và
phải được mô tả rõ ràng chi tiết.

+ Nhà thầu bố trí mặt bằng thể hiện trình tự thi công,
thể hiện sự hợp lý đảm bảo chất lượng, tiến độ
thi công và vệ sinh môi trường.

+ Việc sửa chữa, thi công, thay mới thiết bị phải đảm
bảo không làm sai lệch thiết kế ban đầu của hệ thống,
thiết bị; Sau khi sửa chữa, hệ thống, thiết bị phải
đảm bảo vận hành an toàn, ổn định.

+ Mô tả giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi
công trong quá trình sửa chữa bảo dưỡng, thay thế các
thiết bị với các công việc trong bảng khối lượng kèm
theo E-HSMT.

* Có giải pháp kỹ thuật và biện pháp thi công chi tiết
cho phần dịch vụ nhân công.

- Mô tả giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi
công trong quá trình sửa chữa bảo dưỡng, thay thế các
thiết bị với các công việc trong bảng khối lượng kèm
theo E-HSMT, lập giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ
chức thi công công trình cụ thể cho các phần việc.

2. Vệ sinh môi trường

- Nhà thầu phải nêu rõ phương án kỹ thuật, giải pháp
thi công đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường và
phải cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm đảm bảo điều
kiện vệ sinh môi trường:

+ Tất cả các vật tư, thiết bị thu hồi phải nhập trả
lại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại theo đúng
quy định;

+ Trong quá trình thi công không làm bụi bẩn ảnh hưởng
đến thiết bị và con người xung quanh;

+ Các phế thải phải được phân loại và thu gom tập
trung, lưu giữ tại vị trí theo quy định của Công ty Cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại trước khi bàn giao công trình;
Việc xử lý xả thải phải đáp ứng các quy định về
bảo vệ môi trường, tuân thủ Nghị định số
38/2015/NĐ-CP ban hành ngày 24/04/2015 của Chính Phủ về việc
quản lý chất thải và phế liệu, tuân thủ các quy định
về vệ sinh môi trường của Công ty;

+ Trường hợp nhà thầu vi phạm về các điều kiện vệ
sinh môi trường dẫn đến bị phạt vi phạm, nhà thầu
phải chịu hoàn toàn chi phí phạt vi phạm của các cơ quan
quản lý nhà nước.

3. Yêu cầu về biện pháp an toàn thi công, phòng chống cháy
nổ

- Nhà thầu phải có đầy đủ các trang bị an toàn, có
giải pháp phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công. Nhà
thầu phải nêu rõ phương án đảm bảo an toàn lao động,
phòng chống cháy nổ và phải cam kết hoàn toàn chịu trách
nhiệm về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ cho nhân
sự, thiết bị và những người xung quanh. Chi tiết tại
Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật).

+ Các biện pháp nhằm đảm bảo quy định an toàn về
điện, an toàn khi làm việc trên cao, biển báo chỉ dẫn an
toàn khu vực thi công, khu vực nguy hiểm, dễ cháy;

+ Nhà thầu phải có bảo đảm thi công công trình không
ảnh hưởng đến sản xuất của bên mời thầu. Mọi vấn
đề thi công nếu ảnh hưởng đến sản xuất của bên
mời thầu chỉ được phép thực hiện sau khi được phép
của bên mời thầu. Trong trường hợp do lỗi của nhà
thầu làm thiệt hại đến sản xuất của bên mời thầu
thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bồi hoàn hoặc phải
chịu trách nhiệm trước cơ quan chức năng, tuỳ theo mức
độ thiệt hại gây nên.

4. Yêu cầu về nhân lực và dụng cụ, thiết bị phục vụ
thi công

- Nhà thầu phải bố trí đủ nhân lực như chỉ huy
trưởng, cán bộ kỹ thuật, công nhân kỹ thuật, đủ
trình độ chuyên môn để thực hiện công việc đảm bảo
an toàn, chất lượng và tiến độ theo phương án đề ra.

- Phải có danh sách và bằng cấp của chỉ huy trưởng, cán
bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, giám sát an
toàn.

- Số lượng tổ đội và bố trí nhân công thực hiện
công trình phải được nhà thầu trình bày trong phương án
kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công. Nhà thầu phải
cam kết nếu trúng thầu sẽ huy động số lượng công nhân
trực tiếp thực hiện gói thầu phù hợp với tiến độ
thi công và đáp ứng yêu cầu của gói thầu.

- Nhà thầu phải có bảng liệt kê và chứng minh có khả
năng huy động các dụng cụ, thiết bị, phương tiện thi
công chính có chất lượng tốt, phù hợp với phương án
thi công.

- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về dụng cụ, thiết
bị thi công công trình phù hợp với phương án kỹ thuật
và biện pháp thi công đề xuất. Các dụng cụ, thiết bị
thi công chính phải được liệt kê và có tài liệu chứng
minh là đảm bảo chất lượng.

5. Yêu cầu về bảo hành

- Nhà thầu phải bảo hành và cam kết bảo hành theo các
yêu cầu cơ bản trong HSMT.

- Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành miễn phí toàn bộ
công trình kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình
vào sử dụng. Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ quy định trong biểu bảo hành của HSMT. Trong
thời gian bảo hành có bất kỳ khiếm khuyết nào nhà thầu
phải sửa chữa lại, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất
lượng công trình;

- Thời gian (tối thiểu) bảo hành công trình là 06 tháng và
bảo hành thiết bị 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu chạy
thử tổng hợp toàn bộ hệ thống thiết bị, công trình
(với điều kiện nghiệm thu được quy định tại điểm b
tiểu mục 2.7 phần này). Trong thời gian bảo hành, thiết
bị hư hỏng phải ngừng sửa chữa (theo trách nhiệm bảo
hành) thì thời gian bảo hành được kéo dài thêm một
khoảng thời gian tương ứng thời gian ngừng để khắc
phục hư hỏng;

- Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm
bảo hành (trong thời hạn 05 ngày kể từ khi bên mời thầu
yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải sửa chữa,
xử lý thì nhà thầu phải chịu chi phí sửa chữa ðó, kể
cả chi phí ðó výợt giá trị bảo lãnh bảo hành.

6. Yêu cầu về năng lượng, nhiên liệu sử dụng

- Nhà thầu tự chịu chi phí về năng lượng, nhiên liệu
thực hiện thi công công trình;

- Trong trường hợp hệ thống thiết bị phải ngừng do
lỗi dịch vụ của Nhà thầu, thì tiêu hao năng lượng,
nhiên liệu cho việc chạy thử Nhà thầu phải chịu 50% chi
phí.

7. Yêu cầu về quản lý chất lượng và nghiệm thu công
trình

7.1. Yêu cầu về quản lý chất lượng:

- Có biện pháp đảm bảo chất lượng thi công công trình:

+ Bố trí nhân sự kiểm tra giám sát, theo dõi công trình
(tiến độ, nhật ký công trình).

+ Có dụng cụ, thiết bị, phương pháp kiểm tra, giám sát
đảm bảo tuân thủ theo quy trình, quy phạm Quốc gia; thiết
bị, dụng cụ phục vụ thi công phải đảm bảo chất
lượng.

- Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc quản lý chất
lượng thi công và nghiệm thu công trình được áp dụng cho
công trình này. Nhà thầu phải đảm bảo tuân thủ theo các
quy trình, quy phạm sau đây:

+ Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc quản lý chất
lượng thi công và nghiệm thu công trình được áp dụng
phải phù hợp với nội dung công việc liên quan (bảo
dưỡng, sửa chữa, lắp đặt thay thế các thiết bị, sửa
chữa bảo dưỡng các thiết bị liên quan khác.

+ Đáp ứng các quy trình, quy phạm về an toàn điện, làm
việc trên cao, làm việc trong bình bể kín, phòng chống
cháy nổ, các tiêu chuẩn của nhà chế tạo, tiêu chuẩn
Quốc tế, Quốc gia, tiêu chuẩn ngành và các quy định, quy
chế của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại;

7.2. Yêu cầu về nghiệm thu:

7.2.1. Nghiệm thu hàng hóa:

- Hàng hóa được cung cấp phải đáp ứng yêu cầu nghiệm
thu theo các yêu cầu sau đây:

+ Hàng hóa (vật tư, thiết bị) trước khi đưa vào lắp
đặt phải được bàn giao, nghiệm thu vật tư, thiết bị
tại chân công trình, trước khi đưa vào lắp đặt, được
xác nhận bằng Biên bản nghiệm thu hàng hóa tại chân công
trình (trước khi lắp đặt);

+ Nhà thầu phải xuất trình các văn bản, chứng chỉ, tài
liệu kỹ thuật như cam kết;

+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ các văn bản
liên quan nêu trên của hàng hoá cung cấp cho bên mời thầu
trước khi tổ chức nghiệm thu.

+ Bên Mời thầu kiểm tra các thông số kỹ thuật, mác mã,
quy cách căn cứ vào tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT quy
định đối với hàng hoá do Nhà thầu cung cấp, hàng hóa
phải đúng với Hồ sơ đấu thầu;

+ Trong trường hợp cần tiến hành kiểm tra thử nghiệm
làm căn cứ xác định chất lượng nghiệm thu hàng hóa,
nếu kết quả đạt yêu cầu kỹ thuật thì bên Mời thầu
chịu mọi chi phí thử nghiệm. Nếu kết quả kiểm tra thử
nghiệm không đạt yêu cầu kỹ thuật thì Nhà thầu chịu
chi phí thử nghiệm và các chi phí phát sinh khác, bên mời
thầu từ chối không nghiệm thu hàng hoá.

7.2.2. Nghiệm thu dịch vụ:

- Nghiệm thu từng phần các hạng mục đã thi công xong:
Từng hạng mục Công trình sau khi sửa chữa xong sẽ chạy
thử từng phần để khẳng định sự làm việc tin cậy
của từng bộ phận/thiết bị riêng rẽ. Được xác nhận
bằng các “Văn bản nghiệm thu từng phần”.

- Nghiệm thu tổng hợp khi đã thi công xong toàn bộ công
trình: Căn cứ các văn bản nghiệm thu từng phần, tiến
hành chạy thử tổng hợp 72 giờ liên tục để xác định
các thông số kỹ thuật sau sửa chữa. Xác nhận bằng
“Văn bản nghiệm thu chạy thử tổng hợp toàn bộ hệ
thống thiết bị, công trình”. Văn bản này xác nhận các
thông số kỹ thuật và tính mốc thời gian cuối của tiến
độ thực hiện và mốc thời gian bắt đầu của bảo
hành.

- Vận hành thử thách độ tin cậy 30 ngày: Sau khi có Văn
bản nghiệm chạy thử tổng hợp toàn bộ hệ thống thiết
bị, công trình, sẽ tiến hành chạy thử thách độ tin
cậy của toàn bộ công trình và thiết bị. Trong thời gian
chạy thử thách độ tin cậy nhà thầu phải có lực
lượng thường trực để nhanh chóng sửa chữa các sự
cố, hư hỏng xảy ra do lỗi của của nhà thầu. Đáp ứng
đúng “Quy định sửa chữa, giám sát nghiệm thu” của
Bên mời thầu như sau:

* Nếu thiết bị, công trình chạy thử thách không đạt
yêu cầu kỹ thuật, có thiếu sót làm hệ thống thiết
bị, công trình không vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật,
Nhà thầu phải khắc phục những thiếu sót và ấn định
lại thời gian hoàn thành công việc để tiến hành nghiệm
thu, chạy thử tổng hợp lại.

* Nếu đạt kết quả tốt sẽ tiến hành nghiệm thu công
trình, xác nhận bằng “Văn bản nghiệm thu bàn giao chính
thức vận hành thương mại”.

7.2.3 Nghiệm thu bàn giao chính thức:

- Văn bản nghiệm thu bàn giao chính thức vận hành thương
mại làm căn cứ xác nhận chất lượng, tiến độ, thời
gian bảo hành công trình của Nhà thầu, làm cơ sở thanh
quyết toán công trình.

8. Yêu cầu về cung cấp hàng hóa (thiết bị, vật tư phụ
và vật tư biện pháp)

- Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Phải phù hợp với
điều kiện làm việc thực tế tại Công ty Cổ phần
Nhiệt điện Phả Lại;

ж

摧帄;ᰀ kèm theo E-HSDT. Các mục vật tư vật, liệu phụ
khác khác vì là hàng hóa thông dụng, nhỏ lẻ được bán
sẵn trên thị trường nên không yêu cầu cung cấp tài
liệu kỹ thuật;

- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ
hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm và chứng chỉ
nguồn gốc xuất xứ của nhà chế tạo đối với các mục
Vật tư: Thép ray P43) kèm theo E-HSDT. Các mục vật tư vật,
liệu phụ khác khác vì là hàng hóa thông dung, nhỏ lẻ
được bán sẵn trên thị trường nên không yêu cầu cung
cấp tài liệu kỹ thuật;

- Nhà thầu chịu trách nhiệm tìm hiểu, cung cấp toàn bộ
vật tư, thiết bị đã lập trong HSMT phù hợp với công
nghệ và đáp ứng các thông số kỹ thuật của công trình
và thiết bị thực tế tại hiện trường, tự chịu trách
nhiệm cung cấp hàng hóa phù hợp với tiến độ chung của
dự án. Hàng hoá trong HSDT phải đảm bảo tính đồng bộ,
tương thích về công nghệ và kích thước lắp đặt với
các thiết bị đang sử dụng tại Công ty Cổ phần Nhiệt
điện Phả Lại.

- Hàng hóa, vật tư cung cấp như trong bảng khối lượng,
được nghiệm thu về chủng loại, chất lượng và số
lượng tại địa điểm giao hàng là Công ty Cổ phần
Nhiệt điện Phả Lại. Hàng hóa được nghiệm thu trước
khi lắp đặt nếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ
thuật, trong trường hợp cần tiến hành kiểm tra thử
nghiệm làm căn cứ xác định chất lượng nghiệm thu hàng
hóa, nếu kết quả đạt yêu cầu kỹ thuật thì bên Mời
thầu chịu mọi chi phí thử nghiệm. Nếu kết quả kiểm
tra thử nghiệm không đạt yêu cầu kỹ thuật thì Nhà
thầu chịu chi phí thử nghiệm và các chi phí phát sinh
khác, bên Mời thầu từ chối không nghiệm thu hàng hoá.

- Hàng hóa chào thầu phải tuân thủ theo các quy định về
tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia mà hàng hóa có xuất
xứ và không vi phạm các điều khoản quy định về quyền
sở hữu công nghiệp quốc gia, quốc tế;

III. Bảng khối lượng công việc:

Khối lượng công việc:

STT Danh mục dịch vụ ĐVT K. LƯỢNG Ghi chú

1 Đường sắt số 1 Đường 01  

1.1 Tháo TVBT đường 1435mm Thanh 20  

1.2 Thay mới tà TVBT dự ứng lực 1435mm Thanh 20  

1.3 Làm lại nền đá lòng đường m 100  

1.4 Nâng giật chèn đường Cái 1.240  

1.5 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 40  

1.6 Làm vai đá đường sắt m 1.600  

1.7 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
800  

1.8 Dọn rãnh thoát nước ( phía trái lý trình ): đầu ghi 7
đến hết câù ray số 4 m3 16,8  

1.9 Sửa chữa rãnh xương cá ( phía trái lý trình)
KT:0.3x0.4x1.&0.3x0x4x3.0m Cái 60  

1.10 Dọn bùn xỉ dọc heo mương thoát nước m 200  

1.11 Xây bờ ke chổng nở vai đường: KT- 0,2 x 0,7 x35 m3 4,9
 

1.12 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 128  

1.13 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 128  

1.14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 128
 

2 Đường sắt số 2 Đường 01  

2.1 Tháo TVBT đường 1435mm Thanh 20  

2.2 Thay mới TVBT dự ứng lực 1435mm Thanh 20  

2.3 Làm lại nền đá lòng đường m 112,50  

2.4 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 40  

2.5 Nâng giật, chèn đường Cái 1.140  

2.6 Làm lại vai đá đường m 1.500  

2.7 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
750  

2.8 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 47  

2.9 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 47  

2.10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 47
 

3 Ghi số 2 Bộ 01  

3.1 Thay 02 thanh ray đường cong nối dẫn ghi (L1=7.0m, L2=9,5m)
Thanh 02  

3.2 Thay tà vẹt ghi Thanh 08  

3.3 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

3.4 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

3.5 Làm lại vai đá, nền đá ghi Bộ 01  

3.6 Sơn lại mốc tránh va chạm, biển đuối cá ghi - Viết
lại lý trình Bộ 01  

3.7 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

3.8 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,5  

4 Ghi số 3 Bộ 01  

4.1 Thay 02 thanh ray đường cong nối dẫn ghi (L1=7.0m- L2=9.5m)
Thanh 02  

4.2 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

4.3 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

4.4 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

4.5 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

4.6 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

4.7 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,5  

5 Ghi số 4 Bộ 01  

5.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 08  

5.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

5.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

5.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

5.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

5.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,30  

6 Ghi số 9 Bộ 01  

6.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

6.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

6.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

6.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

6.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

6.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,2  

7 Ghi số 6 Bộ 01  

7.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

7.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

7.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

7.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

7.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

7.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,5  

8 Ghi số 7 Bộ 01  

8.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

8.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

8.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

8.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

8.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

8.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,5  

9 Đường sắt số 3 Đường 01  

9.1 Tháo TVBT đường 1435mm Thanh 15  

9.2 Thay mới TVBT dự ứng lực 1435mm Thanh 15  

9.3 Làm lại nền đá lòng đường m 75  

9.4 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 40  

9.5 Nâng giật, chèn đường Cái 1.504  

9.6 Làm lại vai đá đường m 1.624  

9.7 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
812  

9.8 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 60  

9.9 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 60  

9.10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 60
 

10 Ghi số 5 Bộ 01  

10.1 Thay 02 thanh ray đường cong nối dẫn ghi (L1=7.0m- L2=9.5m)
Thanh 02  

10.2 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

10.3 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

10.4 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

10.5 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

10.6 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

10.7 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,50  

11 Ghi số 12 Bộ 01  

11.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 08  

11.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

11.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

11.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

11.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

11.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1.50  

12 Ghi số 13 Bộ 01  

12.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

12.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

12.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

12.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

12.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

12.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
01  

13 Đường sắt số 5 Đường 01  

13.1 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 20  

13.2 Nâng giật, chèn đường Cái 456  

13.3 Làm lại vai đá đường m 624  

13.4 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
312  

13.5 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 34  

13.6 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 34  

13.7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 34
 

14 Đường ngang CT47 HT 01  

14.1 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường. Cụm 48  

14.2 Làm lại nền đá lòng đường m 15  

14.3 Nâng, giật chèn đường ngang. Cái 25  

14.4 Thay thế phụ kiện hỏng: Thanh chống K bằng bê tông
mác 300 Thanh 40  

15 Mương thoát nước dọc hành lang đường sắt số 5 HT 01
 

15.1 Dọn cỏ rác lòng đường và hai bên thành mương:
KT-0,4x0,4x100m m3 16  

16 Đường sắt số 11 Đường 01  

16.1 Tháo TVBT đường 1435mm Thanh 10  

16.2 Thay mới TVBT dự ứng lực 1435mm Thanh 10  

16.3 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 05  

16.4 Nâng giật, chèn đường Cái 856  

16.5 Làm lại vai đá đường m 1.100  

16.6 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
550  

16.7 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 05  

16.8 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 05  

16.9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 05
 

17 Đường sắt số 12 Đường 01  

17.1 Làm lại nền đá lòng đường m 50  

17.2 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 20  

17.3 Nâng giật, chèn đường Cái 540  

17.4 Làm lại vai đá đường m 674  

17.5 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
535  

17.6 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 20  

17.7 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 20  

17.8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 20
 

18 Ghi số 11 Bộ 01  

18.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

18.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

18.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

18.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

18.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

18.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,50  

19 Ghi số 10 Bộ 01  

19.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 12  

19.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

19.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

19.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

19.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

19.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,50  

20 Hệ thống thoát nước dọc đường sắt số 12 HT 01  

20.1 Dọn xỉ đọng ở 03 hố ga m3 6,34  

21 Đường sắt số 13 Đường 01  

21.1 Làm lại nền đá lòng đường m 50  

21.2 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường m3 20  

21.3 Nâng giật, chèn đường Cái 580  

21.4 Làm lại vai đá đường m 724  

21.5 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình m
362  

21.6 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công m3 05  

21.7 Vận chuyển đất - đá bẩn trong phạm vi 1000m m3 05  

21.8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo m3 05
 

22 Ghi số 8 Bộ 01  

22.1 Thay tà vẹt ghi Thanh 10  

22.2 Làm lại nền đá ghi Bộ 01  

22.3 Nâng giật, chèn tà vẹt ghi Bộ 01  

22.4 Sơn lại mốc tránh va chạm - Viết lại lý trình Bộ 01
 

22.5 Vuốt dốc sau ghi; vệ sinh - chấm dầu toàn bộ phụ
kiện Bộ 01  

22.6 Dọn tạp vật - chuyển ra bãi quy định phạm vi 30m m3
1,50  

23 Hệ thống thoát nước dọc đường số 13 HT 01  

23.1 Dọn xỉ đọng ở 03 hố ga m3 4,40  

23.2 Dọn+ rác xỉ đọng dọc theo đường: KT-0,4x0,4x240m m3
38,40  

2. Bảng khối lượng ca máy thi công

TT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ ĐVT K.L mời thầu Ghi
chú

1 Ôtô tải 5T

Ca 9,40

- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở
hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu
phải có cam kết của đơn vị cho thuê để đáp ứng yêu
cầu của gói thầu.

- Nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận kiểm định (bản
photocopy có công chứng) còn hiệu lực;

3. Bảng khối lượng vật tư, vật liệu phụ

STT Tên VT Thông số kỹ thuật ĐVT K.L mời thầu

1 Bu lông U đàn hồi M22x220x36mm M22x220x36 Bộ 260

2 Căn cóc đàn hồi K3-K4 Căn cóc đàn hồi K3-K4 Cái 260

3 Căn nhựa K3-K4 (N2-4;0-6) Căn nhựa K3-K4 Cái 260

4 Căn sắt S14, S20 (C3-C4) S14, S20 Cái 260

5 Cát vàng

M3 5,64

6 Đá dăm 1x2cm 1x2 M3 080

7 Đá dăm 4x6cm 4x6 M3 193,40

8 Dầu P-140 (dầu truyền động: PV transmission 140EP) P-140 Lít
130,42

9 Đinh đường tàu 16x16 16x16 Cái 1.392

10 Gạch chỉ máy

Viên 2.764

11 Găng tay vải bạt BHLĐ

Đôi 152

12 Giẻ lau máy

Kg 0.25

13 Lập lách ray P30 (kèm 04 bộ bu lông+đai ốc M18x100) P30
Bộ 06

14 Long đen chống xoay(Vênh Ф24)

Cái 260

15 Phụ gia Polyme Sikalatex

Lít 36

16 Sơn đen AKD AKD Lít 10,64

17 Sơn trắng AKD-23 AKD-23 Lít 19,28

18 Sơn vàng AK-D AK-D Kg 0,20

19 Tà vẹt bê tông dự ứng lực-đường 1435

Thanh 65

20 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x2600 N2- 160x220x2600 Thanh 21

21 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x2900 N2 -160x220x2900 Thanh 01

22 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3100 N2-160x220x3100 Thanh 21

23 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3400 N2- 160x220x3400 Thanh 22

24 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3700 N2- 160x220x3700 Thanh 02

25 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x3900 N2 -160x220x3900 Thanh 2

26 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x4100 N2- 160x220x4100 Thanh 22

27 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x4300 N2 -160x220x4300 Thanh 02

28 Tà vẹt gỗ táu N2 160x220x5000 N2- 160x220x5000 Thanh 22

29 Thép ray P43 Thép ray P43 kG 2.128,50

30 Xi măng

Kg 1.794

Ghi chú: + Mã ký hiệu, vật liệu, thông số kỹ thuật hàng
hóa trong bảng trên đang sử dụng tại Công ty Cổ phần
Nhiệt điện Phả Lại để nhà thầu tham khảo, Nhà thầu
cần khảo sát thực tế. Nhà thầu có thể chào hàng hóa
đúng như HSMT hoặc tương đương hoặc tốt hơn.

4. Bảng khối lượng thiết bị

STT Danh mục dịch vụ Thông số kỹ thuật ĐVT K.L mời
thầu Ghi chú

Ghi chú: + Mã ký hiệu, vật liệu, thông số kỹ thuật
hàng hóa trong bảng trên đang sử dụng tại Công ty Cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại để nhà thầu tham khảo, Nhà
thầu cần khảo sát thực tế. Nhà thầu có thể chào hàng
hóa đúng như HSMT hoặc tương đương hoặc tốt hơn.

5. Bảng khối lượng vật tư thu hồi

Nhà thầu phải thu hồi và nhập kho Công ty Cổ phần Nhiệt
điện Phả Lại các vật tư sau đây:

STT Tên VT ĐVT Số lượng

1 Bu lông U đàn hồi M22x220x36mm Bộ 110

2 Căn cóc đàn hồi K3-K4 Cái 110

3 Căn nhựa K3-K4 (N2-4;0-6) Cái 90

4 Căn sắt S14, S20 (C3-C4) Cái 110

5 Đinh đường tàu 16x16 Cái 528

6 Lập lách ray P30 (kèm 04 bộ bu lông+đai ốc M18x100) Bộ 06

7 Long đen chống xoay(Vênh Ф24) Cái 110

8 Tà vẹt bê tông dự ứng lực-đường 1435 Thanh 65

9 Thép ray P43 kG 2.128,50

IV. Các bản vẽ: E- HSMT này không có bản vẽ.

V. Yêu cầu khác

Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham gia
hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì
hủy thầu (theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Quy
chế đấu thầu trong Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả
Lại, ban hành kèm theo Quyết định số 2437/QĐ-PPC ngày
09/5/2018).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13710 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15554 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây