Thông báo mời thầu

gói số 01 (xây lắp)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:02 15/10/2020
Số TBMT
20201024925-00
Công bố
08:58 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến mương tập đoàn 11 xã Phước Long Thọ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
gói số 01 (xây lắp)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến mương tập đoàn 11 xã Phước Long Thọ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
Kiên cố hoá tuyến mương với tổng chiều dài toàn tuyến là 2.401m. Kết cấu mương bằng BTCT
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
08:58 15/10/2020
đến
07:00 26/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
Miễn phí

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:20 26/10/2020
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
162.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói số 01 (xây lắp)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói số 01 (xây lắp)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

UBND HUYỆN ĐẤT ĐÒ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN QLDA ĐÀU TU XD Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
sò\jẽ^ỉ /QĐ-QLDA Đất Đỏ, ngày 03 thángV'ồ năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
về việc phê duyệt Hồ SO’ mời thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Công trình: Tuyến mương tạp đoàn 11 xã Phuớc Long Thọ.
GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ DỤ ÁN ĐÀU TU XÂY DỤNG
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Cân cứ Nghị định số 63/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/20ỉ5/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gói thầu đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước với phương thức lựa chọn nhà thầu một giai đoạn một tủi hò sơ;
Căn cứ Quyết định số 2608/QD-UBND ngày 27/9/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt Bảo cảo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Tuyến mương tập đoàn ỉ ỉ xã Phước Long Thọ;
Căn cứ Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND huyện về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh công trình Tuyến mương tập đoàn ỉ ỉ xã Phước Long Thọ;
Xét bảo cáo số $L./KQTĐ-HSMT ngày 0/]./1.0../2020 của Công ty Cô phần Tư vân Đâu tư Xảy dựng Tông hợp tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu về việc thâm định hồ sơ mời thâu gói thâu sô 01 (xây lap) thuộc công trình Tuyến mương tập đoàn ỉ ỉ xã Phước Long Thọ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu số 01 (Xây lắp) thuộc công trình Tuyến mương tập đoàn 11 xã Phước Long Thọ, với nội dung sau:
1. Các nội dung chính của gói thầu
- Tên gói thầu : Gói thầu số 01 (Xây lấp).
- Hình thức lựa chọn nhà thầu : Đấu thầu rộng rãi trong nước.
- Phương thức đấu thầu : Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
- Thời gian thực hiện hợp đồng : 12 tháng.
- Thời gian lựa chọn nhà thầu : Quý III năm 2020.
- Hình thức hợp đồng : Trọn gói.
- Nguồn vốn đầu tư : Ngân sách huyện.
2. Nội dung hồ SO' mòi thầu
2.1. Yêu câu về thu tục dự thầu
- Chỉ dẫn đôi với nhà thầu: Trong chi dẫn nhà thầu phải yêu cầu nhà thầu nêu rõ nguôn gốc xuất xứ và thương hiệu vật tư thiết bị đưa vào công trình rõ ràng, hợp pháp làm cơ sở thương thảo ký hợp đồng sau khi trúng thầu, về bảo đảm dự thầu: Bảo đảm dự thâu phải do một ngân hàng hoạt động hợp pháp phát hành, bảo đảm dự thầu của liên doanh được thực hiện một trong hai cách sau: Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tông giá trị không thấp hơn giá trị bảo đảm dự thầu hoặc các thành viên trong liên danh thoả thuận đế một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thâu cho cả liên danh.
- Bảng khối lượng dự thâu.
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu.
- Các biểu mẫu hồ sơ dự thầu: Mầu đơn dự thầu; mẫu báo đảm dự thầu, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (trong trường hợp liên danh), họp đồng đang thực hiện; hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện; kê khai năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh; danh sách nhà thầu phụ (nếu có); kê khai năng lực tài chính, ...
.2. Yêu cau ve xây lap
- Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện.
- Yêu cầu về kỹ thuật.
2.3. Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung cua hợp đồng.
- Điều kiện cụ thề của họp đồng.
- Biểu mẫu về hợp đồng: Mầu hợp đồng, mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lành tiền tạm ứng.
(Nội dung chi tiết thế hiện trong hồ sơ mời thầu do Công ty Cô phân Tư vân Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu lập tháng 9/2020).
2.4. Các điểm cần lưu ý trong quá trình mời thầu
a) Trong hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ tiêu chuân đánh giá chi tiết hô sơ mời thầu được phê duyệt, bên mời thầu phải thực hiện đăng tải thông báo mời thâu (theo mẫu hướng dẫn của Bộ Ke hoạch và Đầu tư) trên Báo Đấu thầu 01 kỳ, ngoài việc đăng tải theo quy định trên có thể đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng khác; Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiếu là 10 ngày kê
2
từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điêm đóng thâu; không được hạn chế số lượng hồ sơ mời thầu khi phát hành hồ sơ; Chủ đầu tư phải nêu rõ địa điểm và thời gian phát hành hồ sơ mời thầu trong thông báo mời thầu, bố trí người thường trực tại địa điểm bán hồ sơ mời thầu trong giờ hành chính vào các ngày làm việc theo quy định.
b) Quy định rõ thời điếm đóng thầu
- Gói thầu số 01 (xây lắp): Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiếu là 10 ngày kề từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điếm đóng thầu, rhời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu là 90 ngày (tối đa là 180 ngày) kể từ ngày đóng thầu. Bảo đảm dự thầu là 162 triệu đồng có giá trị trong toàn bộ thời gian có hiệu lực cua hồ sơ đề xuất cộng thêm 30 ngày, trường hợp liên danh thì thực hiện như khoan 6, Điều 11 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13.
c) Quy định rõ số lượng hồ sơ dự thầu (gồm 01 bộ chính và 03 bộ sao) và các loại giấy tờ, hồ sơ phải nộp trong hồ sơ dự thầu.
d) Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thoa thuận liên danh (nếu có), bảo đảm dự thầu và các nội dung quan trọng khác ngay sau khi mở thầu và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “Mật”. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được tiến hành trên bản sao.
đ) Việc mở thầu phải được tiến hành công khai ngay và bất đầu ngay trong vòng 01 giờ kế từ thời điếm đóng thầu.
e) Tô chuyên gia giúp việc đâu thâu do Chủ đâu tư tự quyêt định.
3. Tiêu chuấn đánh giá hồ SO’ dự thầu
1. Kiềm tra và đánh giá tính họp lệ của HSDT
1.1. Kiểm tra HSDT
TT Nội dung kiếm tra Kết quả
Có Không có
1. Kiếm tra số lượng bản chụp HSDT;
2. Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm:
- Đơn dự thầu thuộc HSDT, thoa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có);
- Bảo đảm dự thầu 9
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu
- Hợp đồng không hoàn thành trong quá khử
- Kiện tụng đang giải quyết
3
TT Nôi dung kiểm tra Kết quả
Có Không có
- Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu
- Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
- Nguồn lực tài chính
- Hợp đồng tưong tự
- Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt, bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản kinh nghiệm chuyên môn
- Bảng kê khai thiết bị
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm;
- Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT;
3. Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản sốc và bản chụp đê phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSDT.
1.2. Tiêu chí đánh giá tính họp lộ của HSDT
HSDT của nhà thâu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
TT Nội dung đánh giá Kết quả đánh giá
Đáp ứng K. Đáp ứng
1. Có bản gốc HSDT;
2. Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thâu phải do đại diện họp pháp cua từng thành viên liên danh ký tên, đóng dâu hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thóa thuận liên danh
3. Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đon dự thầu phải phù hợp với đề xuất vê kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT
4. Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bans số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tông giá dự thâu
4
TT Nội dung đánh giá Ket quá đánh giá
Đáp ứng K. Đáp úng
ghi trong Bảng tồng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bât lợi cho Chù đâu tư, Bên mời thâu
5. Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.1 CDNT
6. Có bảo đảm dự thầu vói giá trị và thòi hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 19.2 CDNT. Bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh, được đại diện hợp pháp của tô chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thòi hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT
7. Không có tên tr nhà thầu chính ( danh) ong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu dộc lập hoặc thành viên trong liên
8. Có thỏa thuận liên danh dược đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thế và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sè thực hiện theo Mầu số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
9. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT
KET LUẬN: Nhà thâu được kêt luận là ĐAP ƯNG khỉ tât cả nội dung được đánh giá là “ đáp ứng ", nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐAP ÚNG khi có ít nhất một nội dung được đảnh giả là “không đáp ứng
I-----------------------------------------------------T---í--------------------
Nhà thâu có HSĐX hợp lệ được xem xét, đánh giá tiêp vê năng lực và kinh
nghiệm.
a) Đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuấn sau:
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần
TT Mô tả Yêu cầu Nhà Nhà thầu liên danh
5
thầu 7 Tn A Tông Từng Tối nộp
độc các thành thiểu
lập thành vicn một
viên liên thành
liên danh viên
danh liên
danh
1 Lịch sử Từ ngày 01 tháng 01 năm Phải Không Phải Không Mau
không 2017 đến thời điểm đóng thỏa áp thỏa áp số
hoàn thầu, nhà thầu không có màn dụng mãn dụng 08
thành hợp đồng không hoàn yêu yêu
họp thành. cầu cầu
đồng này này
2 Kiện Trường hợp nhà thầu có Phải Không Phải Không Mầu
tụng kiện tụng đang giải quyết thỏa áp thỏa áp số
đang thì vụ kiện sẽ được coi là mãn dụng mãn dụng 09
giải có kết quả giải quyết theo yêu yêu
quyết hướng bất lợi cho nhà cầu cầu
thầu và các khoản chi phí liên quan đến các kiện tụng này không được vượt quá 60% giá trị tài sản ròng của nhà thâu. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tông nợ). này này JệỊ
3 Các yêu cầu về tài chính
3.1 Kết Nộp báo cáo tài chính từ Phải Không Phải Không Mầu
quả năm 2017 đến năm 2019 thoa áp thỏa áp số
hoat • đế chứng minh tình hình mãn dụng mãn dụng 10
động tài chính lành mạnh của yêu yêu
tài nhà thầu. cầu cầu
chính Giá trị tài san ròng của nhà thầu trong năm gân nhất phải dương. này này
3.2 Doanh Doanh thu bình quân Phải Phải Phải Không Mầu
thu hàng năm từ hoạt động thỏa thỏa thỏa áp số
6

Các tiêu chí năng lục tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
nn X Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
bình quân hàng năm từ hoạt động xây dung xây dựng > 16,275 tỷ đồng, trong vòng 03 năm trở lại đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thâu nhận được trong năm đó. mãn yêu cầu này mân yêu cầu này mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) dụng 11
3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kế các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đê dáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là: 3,255 tỷ đồng. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Các Mầu số 12, 13
7
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên (lanh
Tông các thành viên liên danh Tùng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
4 Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thuc i hiên • họp đồng xây lắp Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đầ hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phân việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời diêm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.5 tỷ đồng (3 X 5,5 > 16,5 tỷ đồng) hoặc (ii) Sổ lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp dòng có giá trị tối thiểu là 5.5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các họp đồng > 16,5 tỷ đồng. Phải thỏa mân yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa màn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mầu số 14
—------------1—,,------------T--------------1------
b) Tiêu chuân đánh giá vê năng lực kỹ thuật
8

STT Vị trí công việc Tồng số năm kinh nghiệm tối thiểu (năm) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu năm)
1 Chỉ huy trưởnị công trình (01 người). l 05 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghê tư vân giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điêu 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có họp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (02 người). 05 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thuy lợi. Có chứng chí hành nghề giám sát. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người) 03 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
4 Công nhân kỳ thuật (15 ngườ ) 01 năm Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù họp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
*- —y 1 -----7---------7----------------f--------------------*--
b) Thiêt bị thi công chủ yêu dự kiên huy động đê thực hiện gói thâu
STT Loai thiết bi và đăc điẻm thiết bi • • • • Số lượng tối thiểu cần có
1. Ô tô tự đổ 04
2. Máy đào 02
3. Máy hàn 02
4. Máy cắt sắt 02
5. Mày mài 02
6. Đầm cóc 02
7. Đầm dùi 02
9
8. Thiết bị đo dạc 03
9. Máy đầm bê tông 01
10. Máy trộn bê tông, vừa 03
11. Máy bơm nước 02
-------------1------------T-------------
c) Tiêu chuân đánh giá vê mặt kỳ thuật
STT Tiêu chuân đánh giá Múc độ đáp ứng Kết quả đánh giá
I Mức độ đáp ừng yêu câu kỹ thuật của vật liệu xâv (lựng:
1.1 Đối với các vật liệu (đất chọn lọc, cát, đá xô bồ, đá 1x2, thép các loại). Có cam kết hoặc họp đồng nguyên tẳc với đơn vị cung cấp. Đạt
Không có cam kết hoặc họp đông nguyên tẳc với đơn vị cung cấp.. Không đạt
1.2 Đối với các vật tư. vật liệu khác. Có giải pháp cung cấp nguồn vật tư. vật liệu chính đáp írns theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành Đạt
Khône có giải pháp cune cấp nsuồn vật tư. vật liệu chính dáp ứng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành Không đạt
II Giải pháp kỹ thuật
2.1 Tổ chức mặt bans công trườns: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nshiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chắt thải trons quá trình thi công Có giải pháp kỳ thuật hợp lý. phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi côns và hiện trạng côns trình xây dựng. Đạt
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với diều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi cône và hiện trạng côns trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại. Chấp nhận được
Giải pháp kỳ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi cône và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
10
STT Tiêu chu ân đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
2.2 Biện pháp tổ chức thi công, bố trí nhân công, ca máy cho các công tác: + Chuấn bị; + Đào móng kênh; + Trung chuyển vật liệu thi công; + Thi công lớp móng kênh: + SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; + Thi công đồ bê tông kênh; + Thi công các công trình trên kênh; + Đắp đất bờ kênh; + Hoàn thiện; Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
III Biện pháp tô chức thi công
3.1 Bảo đảm thủy lợi trong quá trình thi công xây dưng Có đề xuất xây dựng lối đi tạm, dường tránh, hướng lưu thông thav thế đường cũ. Đạt
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu. Không đạt
3.2 Thi công: Đào móng kênh;Trung chuyển vật liệu thi công;Thi công lớp móng kênh; SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; Thi công đổ bê tông kênh; Thi công các công trình trên kênh; Đắp đất bờ kênh; Hoàn thiện; Bố trí đu nhân lực thi công. Trình bày thuyết minh biện pháp thi công tổng thế, biện pháp thi công chi tiết từng hạng mục chính của gói thầu hợp lý, đầy đủ và khả thi. Đạt
Không bố trí đủ nhân lực thi công. Trình bày không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công. Không đạt
IV Tiến độ thi công
4.1 Thời gian thi bảo thời gian không quá 12 :ông: đảm thi công tháng có Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 12 tháng có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Ket quả đánh giá
tính điều kiện thời tiết kể từ ngày khởi công Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 12 tháng. Không đạt
4.2 Tính phù hợp: a) Giừa huy động thiết bị và tiến đô thi công b) Giừa bổ trí nhân lực và tiến độ thi công Đe xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b). Đạt
Đe xuât không đủ 2 nội dung a) và b). Không đạt
4.3 Biểu đồ tiến độ thi công hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT Có Biểu tiến độ thi công họp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT. Đạt
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biêu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. Không đạt
V Biện pháp bảo đảm chất lưọng
5.1 Biện pháp bao đảm chất lượng trong thi công: Nen măt, đường, đào móng kênh; trung chuyên vật liệu thi công; thi công lớp móng kênh; SXLD gia công ván khuôn, côt thép các loại; thi công đô bê tông kênh; bơm nước; đẳp đất bờ kênh; hoàn thiện; Có biện pháp bao đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù họp với đê xuât vê biện pháp tỏ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo dam chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không họp lý, không khả thi, không phù họp với dề xuất về biện pháp tổ chúc thi công. Không đạt
5.2 Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào đê phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo dam chất lượng hợp lý, khả thi phù họp với đê xuât về biện pháp tô chức thi công. Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chât lượng hoặc có biện pháp bảo đám chất lượng nhưng không họp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. Không đạt
12
STT 7 Tiêu chuân đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
VI An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
6.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khá thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp vói đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đê xuất về biện pháp tồ chức thi công Không đạt
6.2 Phòng cháy, chữa cháy
Biên pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tố chức thi công Có biện phòng cháy, chừa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.3 Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đam vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đê xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đê xuất vê biện pháp tô chức thi công Không đạt
VII Bảo hành và uy tín của nhà thầu
7.1 Bảo hành
13
STT Tiêu chuân đánh giá Mức độ đáp ứng Ket quá đánh giá
Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. Đạt
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng. Không đạt
7.2 Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thâu thông qua việc thực hiện các họp đông tương tự trước đó trong vòng 5 năm (2015-2019) trở lại đây. Không có họp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bở dở do lỗi của nhà thầu. Đạt
Có một họp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một họp đông tương tự khác được giai thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Chấp nhận được
Có hợp dồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có họp đồng tương tự nào được giải thương về chất lượng công trình xây dựng. Không đạt
Đánh giá tổng hop: Đat khi tất cả các tiêu chuẩn trên đều đạt hoặc chấp nhận được, không đạt khi có 1 trong các tiêu chuấn trên không đạt.
,------------------------>----------------T------------------------V*----------
c) Nhà thâu sê được xem xét, dê nghị trúng thâu khi dáp ứng các diêu kiện sau
đây:
- Có hồ sơ đề xuất hợp lệ;
- Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu câu của HSMT;
- Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có sai lệch thiếu không quá 10% giá chào;
- Có giá chào sau sửa lồi, hiệu chinh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá và sau khi tính ưu đâi (nếu có) thấp nhất;
- Có giá đề nghị trúng thâu không vượt dự toán gói thầu được phê duyệt.
Điều 2. Các bộ phận thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng có trách
nhiệm tiếp tục tô chức thực hiện đấu thầu theo đúng trình tự quy định cua Luật
14

u

Đấu thầu, Nghị định 63/2014/QĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ và theo các quy định hiện hành.
Điều 3. Các Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT,(05).
GIÁM ĐÓC
15

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4762 dự án đang đợi nhà thầu
  • 525 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 566 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13081 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15110 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây