Thông báo mời thầu

Hóa chất vật tư

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:46 15/10/2020
Số TBMT
20200861165-00
Công bố
08:40 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Hóa chất vật tư
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Bệnh viện Hùng Vương, 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, SĐT: 028.38555141
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng công nghệ cô đặc tiểu cầu lên sự tái tạo nội mạc tử cung
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:40 15/10/2020
đến
11:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
11:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.907.579 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu chín trăm lẻ bảy nghìn năm trăm bảy mươi chín đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất vật tư". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất vật tư" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên gói thầu: Hóa chất vật tư của nhiệm vụ Nghiên cứu ứng dụng công
nghệ cô đặc tiểu cầu lên sự tái tạo nội mạc tử cung.\
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.

\- Địa điểm thực hiện: Phòng thí nghiệm Kỹ nghệ mô và Vật liệu Y sinh,
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Tp. HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung,
Quận Thủ Đức

\- Thời gian thực hiện hợp đồng là: 730 ngày.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

\- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, đóng gói theo đúng tiêu chuẩn nhà sản
xuất

\- Đáp ứng đặc tính kỹ thuật như sau:

+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **TT** | **HÀNG HÓA MỜI THẦU** | **ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT** |
+========+=============================+=============================+
| **1** | **Dụng cụ thu mẫu** | Bộ dụng cụ gồm 2 kéo inox |
| | | 12 cm, 2 kẹp inox 20 cm, 1 |
| | | đĩa petri thủy tinh |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **2** | **Ống lấy máu** | Một hộp dụng cụ ống lấy máu |
| | | bao gồm:\ |
| | | - Ống lấy máu chứa chống |
| | | đông 5ml: 100 cái\ |
| | | - Ống lấy máu không chứa |
| | | chống đông 5ml: 100 cái |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **3** | **Dung dịch cố định mẫu** | Dung dịch Paraformaldehyde, |
| | | chai 100g |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **4** | **Kit xác định nhân tố tăng | Một bộ Kit xác định nhân tố |
| | trưởng** | tăng trưởng bao gồm:\ |
| | | - 01 Bộ Kit xác định nhân |
| | | tố VEGF (96 test/kit) |
| | | |
| | | - Loại thử nghiệm: ELISA |
| | | |
| | | - Độ nhạy: ≤ 10 pg/mL |
| | | |
| | | - Khoảng thử nghiệm: |
| | | > 8.23-6000 pg/mL |
| | | |
| | | - Đặc hiệu: Protein VEGF |
| | | > người tự nhiên và tái |
| | | > tổ hợp |
| | | |
| | | \- 01 Bộ Kit xác định nhân |
| | | tố PDGF-AB (96 test/kit) |
| | | |
| | | - Loại thử nghiệm: Solid |
| | | > Phase Sandwich ELISA |
| | | |
| | | - Độ nhạy: ≤ 3.90 pg/mL |
| | | |
| | | - Khoảng thử nghiệm: |
| | | > 15.6 - 1,000 pg/mL |
| | | |
| | | - Đặc hiệu: Protein |
| | | > PDGF-AB người tự |
| | | > nhiên và tái tổ hợp |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **5** | **Hóa chất nuôi cấy tế | Một bộ gồm:\ |
| | bào** | - 01 hộp môi trường cơ bản |
| | | DMEM/F12 (10x1L/hộp) |
| | | |
| | | - Sodium pyruvate: 0.055 |
| | | > g/L |
| | | |
| | | - Glucose: 3.15 g/L |
| | | |
| | | - L-glutamine: 0.365 g/l |
| | | |
| | | - HEPES: 3.5745g/l |
| | | |
| | | \- 01 chai Trypsin-EDTA |
| | | (100mL/chai) |
| | | |
| | | - pH: 7.0 -- 7.6 |
| | | |
| | | - Hoạt lực Trypsin: |
| | | > 2500-6000 BAEE U/ml |
| | | |
| | | \- 01 chai |
| | | Penicillin-Streptomycin |
| | | (100ml/chai) |
| | | |
| | | - Nồng độ: 10.000 units |
| | | > penicillin và 10 mg |
| | | > streptomycin/mL |
| | | |
| | | \- 01 lọ Puromycin |
| | | dihydrochloride (25mg/lọ) |
| | | |
| | | \- 01 chai Sodium hydroge n |
| | | carbonate (500g/chai) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **6** | **Hóa chất nuôi cấy mô** | Một bộ gồm:\ |
| | | - 01 hộp môi trường cơ bản |
| | | DMEM/F12 (6x500ml/hộp) |
| | | |
| | | - Sodium pyruvate: 0.055 |
| | | > g/L |
| | | |
| | | - Glucose: 3.15 g/L |
| | | |
| | | - L-glutamine: 0.365g/l |
| | | |
| | | - HEPES: 3.5745 g/l |
| | | |
| | | \- 01 chai Fetal Bovine |
| | | Serum (500ml/chai) |
| | | |
| | | - Hemoglobin, ≤25 mg/dL |
| | | |
| | | - pH: 6.7-8.0 |
| | | |
| | | \- 01 lọ β-Estradiol |
| | | (250mg/lọ)\ |
| | | - 01 lọ Progesterone |
| | | (25g/lọ)\ |
| | | - 01 lọ Follicle |
| | | Stimulating Hormone (FSH) |
| | | (2ug/lọ)\ |
| | | - 01 chai Phosphate |
| | | buffered saline (1L/chai) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **7** | **Hóa chất đánh giá tăng | Một bộ gồm: 01 lọ Thiazolyl |
| | sinh tế bào** | Blue Tetrazolium Bromide |
| | | (MTT) (250mg/lọ) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **8** | **Chuột nhắt trắng** | Chuột nhắt trắng thí nghiệm |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **9** | **Dụng cụ nuôi cấy tế bào** | Thùng dụng cụ gồm:\ |
| | | - 01 thùng Bình nuôi cấy |
| | | Flask 25cm (200 cái/thùng)\ |
| | | - 01 thùng Đĩa nuôi cấy 6 |
| | | giếng (75 cái (kèm |
| | | nắp)/thùng)\ |
| | | - 01 thùng Đĩa nuôi cấy 96 |
| | | giếng (50 cái (kèm |
| | | nắp)/thùng)\ |
| | | - 01 thùng Đĩa nuôi petri |
| | | nhựa 35cm (500 cái (kèm |
| | | nắp)/ thùng) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **10** | **Dụng cụ tiêu hao** | Một bộ gồm:\ |
| | | - Bơm kim tiêm 1ml tiệt |
| | | trùng, 1 hộp (100 cái/hộp)\ |
| | | - Bơm kim tiêm 10ml tiệt |
| | | trùng, 1 hộp (100 cái/hộp) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **11** | **Dụng cụ nuôi cấy mô** | Một thùng gồm: Đĩa nhựa |
| | | Carrier Plate System |
| | | 24-giếng (4 cái/hộp) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **12** | **Hóa chất gây mê chuột** | Hóa chất gây mê chuột dùng |
| | | trong thú y, thí nghiệm, |
| | | đóng gói 1 hộp gồm 2 lọ:\ |
| | | - Lọ hóa chất đông khô |
| | | chứa: Tiletamine 125 mg; |
| | | Zolazepam 125 mg; Tá dược |
| | | vừa đủ 675mg\ |
| | | - Lọ nước pha chứa: Nước |
| | | cất pha tiêm 5ml |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **13** | **Dụng cụ giải phẫu chuột** | Một bộ dụng cụ giải phẫu |
| | | chuột gồm:\ |
| | | - Kéo inox 12cm: 02 cái, 01 |
| | | cái cong và 01 cái thẳng\ |
| | | - Kẹp inox 20cm: 02 cái\ |
| | | - Đèn cồn: 1 cái\ |
| | | - Bộ kim chỉ khâu tự tiêu: |
| | | 1 hộp (24 tép/hộp) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **14** | **Hóa chất bảo quản tế | Một bộ hóa chất bảo quản tế |
| | bào** | bào gồm:\ |
| | | - 01 chai Dimethyl |
| | | sulfoxide (100ml/chai)\ |
| | | - 01 chai |
| | | Penicillin-Streptomycin |
| | | (100ml/chai)\ |
| | | - 01 chai Fetal Bovine |
| | | Serum (500ml/chai)\ |
| | | - 01 chai Môi trường cơ bản |
| | | DMEM/F12 (500ml/chai) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **15** | **Dụng cụ bảo quản tế bào** | Bộ dụng cụ gồm:\ |
| | | - 01 hộp Ống bảo quản tế |
| | | bào đông lạnh (450 |
| | | cái/hộp)\ |
| | | - 01 hộp đông lạnh tế bào |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **16** | **Ống ly tâm 15 mL** | \- Đóng gói: 500 cái/thùng\ |
| | | - Đáy nhọn, nắp bằng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **17** | **Ống ly tâm 50 mL** | \- Đóng gói: 500 cái/thùng\ |
| | | - Đáy nhọn, nắp bằng |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **18** | **Đầu tip** | Bao gồm:\ |
| | | - Đầu tip 20-200ul: 1000 |
| | | cái\ |
| | | - Đầu tip 200-1200ul: 1000 |
| | | cái |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **19** | **Pipette 10 mL nhựa vô | Đóng gói: 200 cái/hộp |
| | trùng** | |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **20** | **Hóa chất gây siêu bài | Một bộ hóa chất gây siêu |
| | noãn chuột** | bài noãn chuột bao gồm:\ |
| | | - 01 lọ Pregnant Mare Serum |
| | | Gonadotropin (PMSG) |
| | | (5000IU/lọ)\ |
| | | - 01 hộp Chorionic |
| | | gonadotropin human (hCG), |
| | | 01 hộp (3 lọ 5000IU và 3 |
| | | ống tiêm chứa 1ml dung dịch |
| | | pha tiêm) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **21** | **Hóa chất nuôi phôi** | Bộ hóa chất nuôi phôi bao |
| | | gồm 1 chai dạng pha sẵn. |
| | | Phù hợp cho nuôi phôi và |
| | | chuyển phôi D1-5 |
| | | (100ml/chai) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **22** | **Yếu tố tăng trưởng nuôi | Bộ yếu tố tăng trưởng nuôi |
| | phôi** | phôi gồm:\ |
| | | - 01 lọ Epidermal Growth |
| | | Factor human (hEGF), |
| | | (0.2mg/lọ)\ |
| | | - 01 lọ Chorionic |
| | | gonadotropin human (hCG) |
| | | (\~2500IU/lọ) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **23** | **Hematoxyline** | Đóng gói: 25g/chai |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **24** | **Eosin** | Đóng gói: 10g/chai |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **25** | **Trichrome kit** | Bộ kit bao gồm:\ |
| | | - Aniline Blue Solution |
| | | (kit only) 250 mL\ |
| | | - Biebrich Scarlet-Acid |
| | | Fuchsin Solution (HT15-1) |
| | | 250 mL\ |
| | | - Phosphomolybdic Acid |
| | | Solution (HT15-3) 250 mL\ |
| | | - Phosphotungstic Acid |
| | | Solution (HT15-2) 250 mL |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **26** | **Dầu khoáng** | Đóng gói: 500ml/chai |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **27** | **Thuốc nhuộm huỳnh quang | 01 chai Hóa chất DAPI |
| | tế bào** | (10mg/chai) |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **28** | **Tế bào hEnSCs** | Dòng tế bào T hEnSCs |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **29** | **Parafilm** | Cuộn: 10cm x 38.1m |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+
| **30** | **Gel cắt lát mô** | Đóng gói: 118ml/chai |
+--------+-----------------------------+-----------------------------+

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 605 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13709 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15554 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây