Thông báo mời thầu

Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:45 15/10/2020
Số TBMT
20201037083-00
Công bố
08:40 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Ninh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:40 15/10/2020
đến
09:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
170.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh và sửa chữa lớn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 22

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

1.1. Địa điểm thực hiện dự án: Trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

1.2. Quy mô Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và các phụ kiện phục vụ
các danh mục SCL.

1.3. Thời gian thực hiện: ≤ 20 ngày

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

\- Tất cả các hàng hoá phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm
lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%.

\- Có tài liệu có giá trị pháp lý nêu rõ xuất xứ hàng hóa (nhà sản xuất,
nước sản xuất), nhãn mác, model, năm sản xuất, catalogue, tài liệu kỹ
thuật theo quy định của nhà sản xuất.

\- Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp
(C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập
khẩu trước khi giao hàng.

\- Các thông số kỹ thuật đáp ứng theo bảng sau:

**1. Chống sét:**

**- Chống sét van không khe hở 24kV**

**STT** **Hạng mục** **Đơn vị** **Yêu cầu**
--------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------ ------------------------------------------------------------------------------
1 Hãng sản xuất   Nêu rõ
2 Nước sản xuất/ Năm sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2008 hoặc tương đương còn hiệu lực
5 Tiêu chuẩn áp dụng   IEC 60099-4 hoặc tương đương
6 Chủng loại   Chống sét ôxit kim loại không có khe hở, lắp đặt ngoài trời
7 Vật liệu vỏ   Vật liệu tổng hợp loại Silicon Rubber (SR)
8 Điện áp làm việc lớn nhất của hệ thống   Lưới 22kV
kVrms 24
9 Chế độ điểm trung tính   Lưới 22kV
  Nối đất trực tiếp
10 Tần số định mức Hz 50
11 Dòng phóng định mức (8/20ms) kA 10
12 Điện áp định mức (U~r~)   Lưới 22kV
kVrms 24
13 Điện áp làm việc liên tục cực đại (MCOV)   Lưới 22kV
kVrms ≥ 15.3
14 Khả năng chịu quá áp tạm thời trong 1 giây (TOV) trong thời gian 7.200s   Lưới 22kV
kVrms ≥ 18.19
15 Điện áp dư tại dòng điện phóng định mức   Lưới 22kV
kVpeak \<89,2
16 Chịu đựng xung sét với xung dòng điện tăng cao (4/10µs) kA 100
17 Chiều dài đường rò bề mặt   Lưới 22kV
mm/kV ≥ 25
18 Điện áp chịu đựng tần số nguồn (50Hz/phút)   Lưới 22kV
kVrms 50
19 Điện áp chịu đựng xung sét (1,2/50µs)   Lưới 22kV
kVpeak 125
20 Khả năng giải phóng năng lượng định mức   Lưới 22kV
kJ/kV U~r~ ≥ 2,2
21 Biên bản thí nghiệm điển hình (type test report) do một đơn vị thí nghiệm độc lập, đủ thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của IEC 60099-4 hoặc tương đương. Phải có
22 Phụ kiện đi kèm   Dây và đầu nối đất cùng với đai ốc và kẹp dùng cho dây dẫn nhôm/đồng phù hợp
23 Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng   Có

**- Chống sét thông minh đường dây 35kV:**

**TT** **Nội dung** **Đơn vị** **Yêu cầu**
-------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 Hãng sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất/ Năm sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2008 hoặc tương đương còn hiệu lực
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-8 hoặc tương đương
6 Loại sản phẩm Chống sét có loại thân nhựa silicon màu đen, có buồng thoát hồ quang ra bên ngoài không khí, lắp đặt trực tiếp lên xà
7 Điện áp cao nhất cho thiết bị kV 40,5
8 Tần số định mức Hz 50 (±12)
9 Dòng xả danh định kA 20
10 Khe hở không khí mm 115 ± 5
11 Dòng điện xung cao (4/10µs) kA 65 k
12 U50% điện áp phóng điện kV ≥ 144
13 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp kV 80
14 Khả năng xả sét (200µ) C ≥ 2,4
15 Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất °C ≥ 50°C
16 Tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa \- Chứng chỉ CO, CQ, Phiếu bảo hành, và các tài liệu liên quan về hướng dẫn bảo quản, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng... nộp kèm khi giao thiết bị.
17 Biên bản thí nghiệm điển hình (type test report) do một đơn vị thí nghiệm độc lập, đủ thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của IEC 60099-4 hoặc tương đương. Có
18 Phụ kiện Giá lắp chữ V, dây nối chống sét, kẹp dây trần, sứ chuỗi
19 Giấy ủy quyền cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải trực tiếp từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối cho nhà thầu (Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Có
20 Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 02 năm trên lưới điện Việt Nam). Đáp ứng

**- Chống sét thông minh đường dây 24kV:**

+--------+----------------------+------------+----------------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+======================+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 2 | Nước sản xuất/ Năm | | Nêu rõ |
| | sản xuất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9001:2008 hoặc |
| | chất lượng | | tương đương còn hiệu |
| | | | lực |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | | IEC 60099-8 hoặc |
| | | | tương đương |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 6 | Loại sản phẩm | | Chống sét có loại |
| | | | thân nhựa silicon |
| | | | màu đen, có buồng |
| | | | thoát hồ quang ra |
| | | | bên ngoài không khí, |
| | | | lắp đặt trực tiếp |
| | | | lên xà hoặc sứ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 7 | Điện áp cao nhất cho | kV | 24 |
| | thiết bị | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 8 | Tần số định mức | Hz | 50(±12) |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 9 | Dòng xả danh định | kA | 10 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 10 | Khe hở không khí | mm | 50-60 mm (có hiển |
| | | | thị sét) |
| | | | |
| | | | 60-70 mm (không hiển |
| | | | thị sét) |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 11 | Dòng điện xung cao | kA | 65 |
| | (4/10µs) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 12 | U50% điện áp phóng | kV | ≥ 85 |
| | điện | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 13 | Điện áp chịu đựng | | |
| | tần số công nghiệp | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Trạng thái khô | kV | 40 kV |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Trạng thái ướt | kV | 30 kV |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 14 | Khả năng xả sét | C | ≥ 2.4 |
| | (200µ) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 15 | Nhiệt độ môi trường | °C | ≥ 50°C |
| | làm việc cao nhất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 16 | Tài liệu kỹ thuật | | \- Chứng chỉ CO, CQ, |
| | kèm theo hàng hóa | | Phiếu bảo hành, và |
| | | | các tài liệu liên |
| | | | quan về hướng dẫn |
| | | | bảo quản, lắp đặt, |
| | | | vận hành và bảo |
| | | | dưỡng... nộp kèm khi |
| | | | giao thiết bị. |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 17 | Biên bản thí nghiệm | | Có |
| | điển hình (type test | | |
| | report) do một đơn | | |
| | vị thí nghiệm độc | | |
| | lập, đủ thẩm quyền | | |
| | cấp phù hợp với yêu | | |
| | cầu của IEC 60099-4 | | |
| | hoặc tương đương. | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 18 | Phụ kiện | | Giá lắp cho sứ đứng |
| | | | hoặc sứ chuỗi, kẹp |
| | | | dây trần... |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 19 | Giấy ủy quyền cung | | Có |
| | cấp hàng hóa cho gói | | |
| | thầu phải trực tiếp | | |
| | từ nhà sản xuất hoặc | | |
| | nhà phân phối cho | | |
| | nhà thầu (Đối với | | |
| | nhà thầu không phải | | |
| | là nhà sản xuất). | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 20 | Có 02 giấy xác nhận | | Đáp ứng |
| | của khách hàng về | | |
| | việc sử dụng thành | | |
| | công hàng hóa (chứng | | |
| | minh hàng hoá chào | | |
| | thầu đã được sử dụng | | |
| | thành công ít nhất | | |
| | 02 năm trên lưới | | |
| | điện Việt Nam). | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+

**2. Sứ chuỗi polymer + phụ kiện**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Đặc tính kỹ | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | |
| | thuật** | | | |
+========+===============+============+===============+===============+
| | | | **Sứ chuỗi | **Sứ chuỗi |
| | | | polymer | polymer |
| | | | 22kV** | 35kV** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1 | Hãng sản xuất | ** ** | Nêu rõ  | Nêu rõ |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2 | Xuất sứ | | Nêu rõ  | Nêu rõ |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | Nêu rõ |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4 | Tiêu chuẩn | | IEC | |
| | chế tạo và | | 61109:2008; | |
| | thử nghiệm | | ANSI | |
| | | | C29.13-2000; | |
| | | | TCVN | |
| | | | 7998:2009 | |
| | | | hoặc các tiêu | |
| | | | chuẩn tương | |
| | | | đương. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5 | Tiêu chuẩn | | ISO 9001 hoặc | |
| | quản lý chất | | tương đương | |
| | lượng | | còn hiệu lực | |
| | | | còn hiệu lực | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6 | Điện áp định | kV | 22 | 35 |
| | mức | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7 | Điện áp làm | kV | 24 | 38,5 |
| | việc cực đại | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8 | Điện áp duy |   |   |   |
| | trì tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | \+ Khi khô | kV | ≥75 | ≥110 |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
|   | \+ Khi ướt | kV | ≥55 | ≥85 |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9 | Điện áp xung | kV | ≥125 | ≥190 |
| | sét | | | |
| | (1,2/50µs) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10 | Chiều dài | mm | ≥600 | ≥962 |
| | đường dò | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11 | Lực phá huỷ | kN | ≥100 | ≥100 |
| | cơ học | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12 | Vật liệu chế |   | 1\. Lõi: | |
| | tạo | | Composite cốt | |
| | | | sợi thuỷ tinh | |
| | | | | |
| | | | 2\. Các đầu | |
| | | | liên kết: | |
| | | | Thép mạ kém | |
| | | | nhúng nóng | |
| | | | hoặc thép | |
| | | | không rỉ | |
| | | | | |
| | | | 3\. Tán | |
| | | | ngoài: Cao su | |
| | | | silicon | |
| | | | nguyên chất | |
| | | | đúc liền | |
| | | | | |
| | | | 4\. Trên thân | |
| | | | cách điện | |
| | | | phải có tên | |
| | | | của nhà sản | |
| | | | xuất được đúc | |
| | | | nổi | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13 | Phụ kiện | | Đầy đủ số | |
| | | | lượng và chất | |
| | | | lượng theo | |
| | | | yêu cầu nêu | |
| | | | tại phạm vi | |
| | | | cung cấp (có | |
| | | | bản vẽ chi | |
| | | | tiết kèm theo | |
| | | | HSMT) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14 | Biên bản thí | | Phải có | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình (type | | | |
| | test report) | | | |
| | do một đơn vị | | | |
| | thí nghiệm | | | |
| | độc lập, đủ | | | |
| | thẩm quyền | | | |
| | cấp phù hợp | | | |
| | với yêu cầu | | | |
| | của IEC hoặc | | | |
| | tương đương. | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15 | Có 02 giấy |   | Phải có | |
| | xác nhận của | | | |
| | khách hàng về | | | |
| | việc sử dụng | | | |
| | thành công | | | |
| | hàng hóa | | | |
| | (chứng minh | | | |
| | hàng hoá chào | | | |
| | thầu đã được | | | |
| | sử dụng thành | | | |
| | công trên | | | |
| | lưới điện | | | |
| | Việt Nam). | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

**3. Sứ gốm + ty**

Yêu cầu kỹ thuật:\
- Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 7998:2009 (TCVN 4759:1993); IEC
60383 hoặc các tiêu chuẩn tương đương.\
- Chất lượng bề mặt sứ cách điện:\
+ Bề mặt cách điện trừ những chỗ để gắn chân kim loại phải được phủ một
lớp men đều, mặt men phải láng bóng, không có vết gợn rõ rệt, vết men
không được nứt, nhăn.\
+ Sứ cách điện không được có vết rạn nứt, sứt, rỗ và có hiện tượng nung
sống.\
+ Các khuyết tật được phép có trên bề mặt sứ cách điện phải phù hợp với
các qui định sau:\
a) Các vết chấm màu, vết tạp chất có diện tích bề mặt từng vết không
được lớn hơn 1mm2 và không có quá 2 vết trên 1 cm2.\
b) Tổng diện tích các khuyết tật trên bề mặt phủ men không được lớn hơn
0,6 cm 2.\
- Cách điện phải có ký hiệu: Nhà sản xuất, năm sản xuất, mã hiệu cách
điện trên bề\
mặt và không bị mờ trong quá trình sử dụng.\
- Mỗi quả sứ cách điện phải được cung cấp bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm
như ty sứ, 02 đai ốc, 01 vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng,...\
- Toàn bộ ty sứ, đai ốc, vòng đệm phải được mạ kẽm nhúng nóng để chống
rỉ, bề dày lớp mạ không được nhỏ hơn 80μm.\
- Ty sứ là loại có thể tháo rời và được thiết kế phù hợp để lắp đặt trên
cánh xà thép hình, lắp trên cột bê tông ly tâm hoặc cột sắt. Chiều dài
phần chân ty sứ (phần cắm vào\
giá đỡ, xà thép...) phải đảm bảo ≥120mm. Các phụ kiện cho cách điện đứng
phải đảm\
bảo khả năng chịu lực tương đương hoặc lớn hơn lực phá hủy của cách điện
được quy\
định ở bảng thông số kỹ thuật.\
- Sứ đứng phải được thiết kế với chiều cao thích hợp sao cho sau khi lắp
đặt hoàn thiện\
khoảng cách từ dây dẫn đến cánh xà thép đảm bảo theo quy định hiện
hành.\
- Thiết kế của sứ đứng cũng phải đảm bảo lực tác động phát sinh từ việc
co, giãn của\
bất kỳ phần tử nào cũng không dẫn đến việc hƣ hại. Ngoài ra nhà sản xuất
phải đảm

bảo không xảy ra bất kỳ phản ứng hóa học nào trong điều kiện làm việc
giữa phần xi\
măng và phần kim loại.

Bảng thông số ký thuật chính:

**TT** **Đặc tính kỹ thuật** **Đơn vị** **Yêu cầu**
-------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------
**22kV** **35kV**
1 Hãng sản xuất ** ** Nêu rõ  Nêu rõ
2 Xuất sứ Nêu rõ  Nêu rõ
2 Mã hiệu   Nêu rõ Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm TCVN 7998:2009 (TCVN 4759:1993); IEC 60383 hoặc các tiêu chuẩn tương đương
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực còn hiệu lực
6 Điện áp định mức kV 22 35
7 Điện áp làm việc cực đại kV 24 38,5
8 Điện áp duy trì tần số 50Hz      
  \+ Khi khô kV ≥ 75 ≥ 110
  \+ Khi ướt kV ≥ 55 ≥ 85
9 Điện áp đánh thủng 50Hz kV ≥ 160 ≥ 200
10 Điện áp phóng điện xung 1,2/50µs kV ≥ 125 ≥ 190
11 Chiều dài dòng dò  mm ≥ 600 ≥ 875
12 Lực phá huỷ kN ≥ 13 ≥ 16
13 Vật liệu chế tạo   Gốm nung, tráng men
14 Phụ kiện Mỗi quả sứ cách điện phải được cung cấp kèm theo: 01 ty sứ, 02 đai ốc, 01 vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng... được làm bằng thép không rỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng tương thích với chủng loại sứ
15 Biên bản thí nghiệm điển hình (type test report) do một đơn vị thí nghiệm độc lập, đủ thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của IEC hoặc tương đương. Phải có
16 Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 03 năm trên lưới điện Việt Nam).   Phải có

**4. Sứ đứng polymer + ty + kẹp**

+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| **TT** | **Đặc tính kỹ | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | |
| | thuật** | | | |
+========+=================+============+=================+==========+
| | | | **22kV** | **35kV** |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 1 | Hãng sản xuất | ** ** | Nêu rõ  | Nêu rõ |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 2 | Xuất sứ | | Nêu rõ  | Nêu rõ |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | Nêu rõ |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 4 | Tiêu chuẩn chế | | IEC 61109:2008; | |
| | tạo và thử | | ANSI | |
| | nghiệm | | C29.13-2000; | |
| | | | TCVN 7998:2009 | |
| | | | hoặc các tiêu | |
| | | | chuẩn tương | |
| | | | đương | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 5 | Tiêu chuẩn quản | | ISO 9001 hoặc | |
| | lý chất lượng | | tương đương còn | |
| | | | hiệu lực còn | |
| | | | hiệu lực | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 6 | Điện áp định | kV | 22 | 35 |
| | mức | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 7 | Điện áp làm | kV | 24 | 38,5 |
| | việc cực đại | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 8 | Điện áp chịu |   |   |   |
| | đựng tần số | | | |
| | 50Hz | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| | \+ Khi khô | kV | ≥ 75 | ≥110 |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
|   | \+ Khi ướt | kV | ≥ 55 | ≥ 85 |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 9 | Điện áp chịu | kV | ≥ 125 | ≥ 190 |
| | đựng xung sét | | | |
| | 1,2/50µs | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 10 | Rãnh kẹp dây | | Kèm theo 02 đệm | |
| | | | cao su để bảo | |
| | | | vệ dây cáp | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 11 | Phạm vi kẹp dây | Mm2 | 35-240 | |
| | | | | |
| | \- Dây bọc cách | Mm2 | 50-240 | |
| | điện | | | |
| | | | | |
| | \- Dây trần | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 12 | Chiều dài dòng | mm | ≥ 600 | ≥ 962 |
| | dò | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 13 | Lực phá huỷ cơ | kN | ≥ 13 | ≥ 16 |
| | học | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 14 | Vật liệu chế |   | 1\. Lõi: | |
| | tạo | | Composite cốt | |
| | | | sợi thuỷ tinh | |
| | | | | |
| | | | 2\. Các đầu | |
| | | | liên kết: Thép | |
| | | | mạ kém nhúng | |
| | | | nóng hoặc thép | |
| | | | không rỉ | |
| | | | | |
| | | | 3\. Tán ngoài: | |
| | | | Cao su silicon | |
| | | | nguyên chất đúc | |
| | | | liền | |
| | | | | |
| | | | 4\. Trên thân | |
| | | | cách điện phải | |
| | | | có tên của nhà | |
| | | | sản xuất được | |
| | | | đúc nổi | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 15 | Phụ kiện | | Mỗi quả sứ cách | |
| | | | điện phải được | |
| | | | cung cấp kèm | |
| | | | theo 01 ty sứ, | |
| | | | 02 đai ốc, 01 | |
| | | | vòng đệm được | |
| | | | làm bằng thép | |
| | | | không rỉ hoặc | |
| | | | thép mạ kẽm | |
| | | | nhúng nóng, ty | |
| | | | sứ được thiết | |
| | | | kế có đế thép | |
| | | | chống rơi ty | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 16 | Biên bản thí | | Phải có | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình (type test | | | |
| | report) do một | | | |
| | đơn vị thí | | | |
| | nghiệm độc lập, | | | |
| | đủ thẩm quyền | | | |
| | cấp phù hợp với | | | |
| | yêu cầu của IEC | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương. | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+
| 17 | Có 02 giấy xác |   | Phải có | |
| | nhận của khách | | | |
| | hàng về việc sử | | | |
| | dụng thành công | | | |
| | hàng hóa (chứng | | | |
| | minh hàng hoá | | | |
| | chào thầu đã | | | |
| | được sử dụng | | | |
| | thành công ít | | | |
| | nhất 03 năm | | | |
| | trên lưới điện | | | |
| | Việt Nam). | | | |
+--------+-----------------+------------+-----------------+----------+

**5. Cầu dao cách ly:**

**Yêu cầu kỹ thuật chung:**

Dao cách ly chế tạo phải phù hợp theo tiêu chuẩn IEC 62271-102.

Dao cách ly được thiết kế phải phù hợp với bảng mô tả đặc tính kỹ thuật.

DCL được chế tạo để lắp đặt ngoài trời, 3 pha của dao được đặt trên giá
đỡ bằng kim loại. Trụ dao bằng sứ hoặc cách điện rắn để cách điện và gá
các lưỡi dao.

DCL có kiểu quay ngang hoặc chém đứng. Lưỡi dao cách ly các pha được
liên động cơ khí vớí nhau thành bộ dao cách ly 3 pha nhờ các thanh
truyền động.

Các trụ cực được truyền động bằng cơ cấu dẫn động liên kết 3 pha với
nhau và với cơ cấu các khớp quay chuyển hướng.

Các tiếp điểm phụ thường đóng hoặc thường mở phải đủ để thực hiện theo
yêu cầu riêng của hệ thống.

Các yêu cầu về thử nghiệm:

Biên bản thử nghiệm thông thường (Routine test) phải được tiến hành phù
hợp với tiêu chuẩn IEC 62271-102.

Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) được chứng nhận bởi phòng thí
nghiệm độc lập phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn IEC 62271-102.

**\* Cầu dao liên động 3 pha 24 ngoài trời -- 630A:**

+--------+----------------------+------------+----------------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+======================+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 2 | Nước sản xuất/Năm | | Nêu rõ |
| | sản xuất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | | IEC 62271-102 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 5 | Biên bản thí nghiệm | | Phải có |
| | điển hình (type test | | |
| | report) do một đơn | | |
| | vị thí nghiệm độc | | |
| | lập, đủ thẩm quyền | | |
| | cấp phù hợp với yêu | | |
| | cầu của IEC hoặc | | |
| | tương đương. | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 6 | Chủng loại | | 3 pha kiểu quay |
| | | | ngang hoặc chém đứng |
| | | | (đáp ứng bảng Phạm |
| | | | vi cung cấp) |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 7 | Điện áp định mức | kV | 24 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 8 | Điện áp làm việc lớn | kV | ≥ 24 |
| | nhất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 9 | Điều kiện lắp đặt | | Ngoài trời |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 10 | Tần số định mức | Hz | 50 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 11 | Điện áp chịu đựng | kV | ≥ 75 |
| | tần số 50Hz trong 1 | | |
| | phút trạng thái khô | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 12 | Điện áp chịu đựng | kV | ≥ 55 |
| | tần số 50Hz trong 1 | | |
| | phút trạng thái ướt | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 13 | Điện áp chịu đựng | kVpeak | 125 |
| | xung sét 1,2/50µs | | |
| | (BIL) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 14 | Dòng điện định mức | A | ≥630 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 15 | Dòng điện ngắn mạch | kArms | 25 |
| | định mức | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 16 | Dòng đóng, cắt MBA | A | 2,5 |
| | không tải | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 17 | Dòng đóng, cắt đường | A | 10 |
| | dây không tải | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 18 | Chiều dài đường rò | mm/kV | ≥25 |
| | bề mặt cách điện | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 19 | Vật liệu Sứ cách | | Polymer (silicon |
| | điện | | rubber) |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 20 | Các tiếp điểm | | Các tiếp điểm phải |
| | | | được mạ bạc để đảm |
| | | | bảo tiếp xúc tốt, |
| | | | các phần mang dòng |
| | | | phải được làm bằng |
| | | | đồng hoặc đồng thau |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 21 | Số lần đóng cắt cơ | Lần | 10.000 |
| | khí không phải bảo | | |
| | dưỡng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 22 | Cơ cấu truyền động | | Bằng tay |
| | | | |
| | Dao chính | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 23 | Hộp truyền động | | Phải có |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 24 | Phụ kiện đi kèm: | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | \- Giá đỡ dao cách | | Bằng thép hình mạ |
| | ly | | kẽm nhúng nóng, đảm |
| | | | bảo khả năng chịu |
| | | | lực trong các chế độ |
| | | | vận hành, đảm bảo |
| | | | không bị rung. |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | \- Cần thao tác bằng | | Phải có |
| | tay | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Vật liệu | | Phù hợp cáp đấu nối |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Kích thước | | Phù hợp cáp đấu nối |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Bulông kẹp cực | | Bằng thép không rỉ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 25 | Tài liệu kỹ thuật, | | Phải có |
| | bản vẽ kích thước, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành và bảo | | |
| | dưỡng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 26 | Cung cấp giấy chứng | | Phải có |
| | nhận là đại lý chính | | |
| | thức của NSX hoặc | | |
| | giấy ủy quyền bán | | |
| | hàng (hoặc giấy phép | | |
| | bán hàng) của NSX, | | |
| | nhà phân phối nếu | | |
| | nhà thầu không phải | | |
| | là NSX bản gốc | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 27 | Có 02 giấy xác nhận | | Đáp ứng |
| | của khách hàng về | | |
| | việc sử dụng thành | | |
| | công hàng hóa (chứng | | |
| | minh hàng hoá chào | | |
| | thầu đã được sử dụng | | |
| | thành công ít nhất | | |
| | 02 năm trên lưới | | |
| | điện Việt Nam). | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 28 | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9001 hoặc tương |
| | chất lượng | | đương còn hiệu lực |
| | | | còn hiệu lực |
+--------+----------------------+------------+----------------------+

**\* Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời - 630A:**

+--------+----------------------+------------+----------------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+======================+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 2 | Nước sản xuất/Năm | | Nêu rõ |
| | sản xuất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | | IEC 62271-102; TCVN |
| | | | 8096 hoặc tương |
| | | | đương |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 5 | Biên bản thí nghiệm | | Phải có |
| | điển hình (type test | | |
| | report) do một đơn | | |
| | vị thí nghiệm độc | | |
| | lập, đủ thẩm quyền | | |
| | cấp phù hợp với yêu | | |
| | cầu của IEC hoặc | | |
| | tương đương. | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 6 | Chủng loại | | 3 pha kiểu quay |
| | | | ngang hoặc chém đứng |
| | | | (đáp ứng bảng Phạm |
| | | | vi cung cấp) |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 7 | Điện áp định | kV | 38,5/40,5 |
| | mức/Điện áp làm việc | | |
| | max | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 8 | Điều kiện lắp đặt | | Ngoài trời |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 9 | Tần số định mức | Hz | 50 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 11 | Điện áp chịu đựng | kV | ≥ 110 |
| | tần số 50Hz trong 1 | | |
| | phút trạng thái khô | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 12 | Điện áp chịu đựng | kV | ≥ 85 |
| | tần số 50Hz trong 1 | | |
| | phút trạng thái ướt | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 11 | Điện áp chịu đựng | kVpeak | 190 |
| | xung sét 1,2/50µs | | |
| | (BIL) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 12 | Dòng điện định mức | A | ≥ 630 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 13 | Dòng điện ngắn mạch | kArms | 25 |
| | định mức | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 14 | Dòng đóng, cắt MBA | A | 2,5 |
| | không tải | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 15 | Dòng đóng, cắt đường | A | 10 |
| | dây không tải | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 16 | Chiều dài đường rò | mm/kV | ≥ 25 |
| | bề mặt cách điện | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 17 | Vật liệu Sứ cách | | Polymer (silicon |
| | điện | | rubber) |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 18 | Các tiếp điểm | | Các tiếp điểm phải |
| | | | được mạ bạc để đảm |
| | | | bảo tiếp xúc tốt, |
| | | | các phần mang dòng |
| | | | phải được làm bằng |
| | | | đồng hoặc đồng thau |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 19 | Số lần đóng cắt cơ | Lần | 10.000 |
| | khí không phải bảo | | |
| | dưỡng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 20 | Cơ cấu truyền động | | Bằng tay |
| | | | |
| | Dao chính | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 21 | Hộp truyền động | | Phải có |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 22 | Phụ kiện đi kèm: | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | -Giá đỡ dao cách ly | | Bằng thép hình mạ |
| | | | kẽm nhúng nóng, đảm |
| | | | bảo khả năng chịu |
| | | | lực trong các chế độ |
| | | | vận hành, đảm bảo |
| | | | không bị rung. |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | \- Cần thao tác bằng | | Phải có |
| | tay | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Vật liệu | | Phù hợp cáp đấu nối |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Kích thước | | Phù hợp cáp đấu nối |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Bulông kẹp cực | | Bằng thép không rỉ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 23 | Tài liệu kỹ thuật, | | Phải có |
| | bản vẽ kích thước, | | |
| | hướng dẫn lắp đặt, | | |
| | vận hành và bảo | | |
| | dưỡng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 24 | Cung cấp giấy chứng | | Phải có |
| | nhận là đại lý chính | | |
| | thức của NSX hoặc | | |
| | giấy ủy quyền bán | | |
| | hàng (hoặc giấy phép | | |
| | bán hàng) của NSX, | | |
| | nhà phân phối nếu | | |
| | nhà thầu không phải | | |
| | là NSX. Bản gốc | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 25 | Có 02 giấy xác nhận | | Đáp ứng |
| | của khách hàng về | | |
| | việc sử dụng thành | | |
| | công hàng hóa (chứng | | |
| | minh hàng hoá chào | | |
| | thầu đã được sử dụng | | |
| | thành công ít nhất | | |
| | 02 năm trên lưới | | |
| | điện Việt Nam). | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 26 | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9001 hoặc tương |
| | chất lượng | | đương còn hiệu lực |
| | | | còn hiệu lực |
+--------+----------------------+------------+----------------------+

**6. Cầu chì cắt tải LBFCO 24kV**

+--------+----------------------+------------+----------------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+======================+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 2 | Nước sản xuất/Năm | | Nêu rõ |
| | sản xuất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | | ANSI C 37.42, |
| | | | ANSI/IEEE C37.41, |
| | | | IEC 60282-2, IEC |
| | | | 61109 hoặc tương |
| | | | đương |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 5 | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9001 hoặc tương |
| | chất lượng | | đương còn hiệu lực |
| | | | còn hiệu lực |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 6 | Biên bản thí nghiệm | | Phải có |
| | điển hình (type test | | |
| | report) do một đơn | | |
| | vị thí nghiệm độc | | |
| | lập, đủ thẩm quyền | | |
| | cấp phù hợp với yêu | | |
| | cầu của IEC hoặc | | |
| | tương đương. | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 7 | Loại | | 1 pha, lắp vào giá |
| | | | đỡ hoặc xà trên cột, |
| | | | có buồng dập hồ |
| | | | quang. Cách điện |
| | | | phải là loại polymer |
| | | | có khả năng làm việc |
| | | | ở điều kiện ô nhiễm, |
| | | | khí hậu nhiệt đới ẩm |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Vật liệu cách điện | | Polymer (silicon |
| | | | rubber) |
| | | | |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 8 | Điện áp định mức cực | kV | 24 |
| | đại (pha-pha) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 9 | Dòng điện liên tục | A | 100 |
| | định mức | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 10 | Tần số định mức | Hz | 50 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 11 | Định mức cắt dòng | kA | 12 |
| | điện (Asym) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 12 | Điện áp chịu đựng | kVpeak | ≥ 125kV |
| | xung sét 1,2/50µs | | |
| | (BIL) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 13 | Điện áp thử tần số | kV | ≥ 50kV |
| | công nghiệp | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 14 | Chiều dài đường rò | Mm/kV | ≥ 25 |
| | bề mặt cách điện | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 15 | Cần cầu chì | | Bao gồm thanh làm |
| | | | ngắn hồ quang phù |
| | | | hợp cho dây chảy có |
| | | | đầu dây tháo lắp |
| | | | được |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 16 | Nhiệt độ môi trường | °C | 50 |
| | làm việc cao nhất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 17 | Độ ẩm tương đối lớn | \% | 90 |
| | nhất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 18 | Phụ kiện đi kèm | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Cần cầu chì có thanh | | Phải kèm theo |
| | làm ngắn hồ quang | | |
| | phù hợp cho dây chảy | | |
| | thông dụng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Giá đỡ lắp trên xà, | | Phải kèm theo |
| | bulong, đai ốc, vòng | | |
| | đệm được làm bằng | | |
| | thép mạ kẽm nhúng | | |
| | nóng hoặc thép không | | |
| | gỉ | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Tên hoặc logo nhà | | Đáp ứng |
| | sản xuất phải được | | |
| | đúc nổi trên phần | | |
| | ngàm đỡ cần cầu chì | | |
| | và buồng dập hồ | | |
| | quang | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Đầu cực loại đồng mạ | | Đáp ứng |
| | thiếc có thể đấu nối | | |
| | với dây đồng hoặc | | |
| | dây nhôm | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Tài liệu hướng dẫn | | Phải kèm theo |
| | lắp đặt vận hành và | | |
| | bảo dưỡng, kèm theo | | |
| | biên bản thử nghiệm | | |
| | xuất xưởng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 19 | Cung cấp giấy chứng | | Phải có |
| | nhận là đại lý chính | | |
| | thức của NSX hoặc | | |
| | giấy ủy quyền bán | | |
| | hàng (hoặc giấy phép | | |
| | bán hàng) của NSX, | | |
| | nhà phân phối nếu | | |
| | nhà thầu không phải | | |
| | là NSX. Bản gốc | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 20 | Có 02 giấy xác nhận | | Đáp ứng |
| | của khách hàng về | | |
| | việc sử dụng thành | | |
| | công hàng hóa (chứng | | |
| | minh hàng hoá chào | | |
| | thầu đã được sử dụng | | |
| | thành công ít nhất | | |
| | 02 năm trên lưới | | |
| | điện Việt Nam). | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+

**7. Cầu chì cắt tải LBFCO 35kV**

+--------+----------------------+------------+----------------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+======================+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 2 | Nước sản xuất/Năm | | Nêu rõ |
| | sản xuất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | | ANSI C 37.42, |
| | | | ANSI/IEEE C37.41, |
| | | | IEC 60282-2, IEC |
| | | | 61109 hoặc tương |
| | | | đương |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 5 | Tiêu chuẩn quản lý | | ISO 9001 hoặc tương |
| | chất lượng | | đương còn hiệu lực |
| | | | còn hiệu lực |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 6 | Biên bản thí nghiệm | | Phải có |
| | điển hình (type test | | |
| | report) do một đơn | | |
| | vị thí nghiệm độc | | |
| | lập, đủ thẩm quyền | | |
| | cấp phù hợp với yêu | | |
| | cầu của IEC hoặc | | |
| | tương đương. | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 7 | Loại | | 1 pha, lắp vào giá |
| | | | đỡ hoặc xà trên cột, |
| | | | có buồng dập hồ |
| | | | quang. Cách điện |
| | | | phải là loại polymer |
| | | | có khả năng làm việc |
| | | | ở điều kiện ô nhiễm, |
| | | | khí hậu nhiệt đới ẩm |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Vật liệu cách điện | | Polymer (silicon |
| | | | rubber) |
| | | | |
| | | | Trên thân cách điện |
| | | | phải có tên của nhà |
| | | | sản xuất được đúc |
| | | | nổi |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 8 | Điện áp định mức cực | kV | 38,5 |
| | đại (pha-pha) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 9 | Dòng điện liên tục | A | 100 |
| | định mức | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 10 | Tần số định mức | Hz | 50 |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 11 | Định mức cắt dòng | kA | 11,2 |
| | điện (Asym) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 12 | Điện áp chịu đựng | kVpeak | ≥ 180kV |
| | xung sét 1,2/50µs | | |
| | (BIL) | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 13 | Điện áp thử tần số | kV | ≥ 75kV |
| | công nghiệp | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 14 | Chiều dài đường rò | Mm/kV | ≥ 25 |
| | bề mặt cách điện | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 15 | Cần cầu chì | | Bao gồm thanh làm |
| | | | ngắn hồ quang phù |
| | | | hợp cho dây chảy có |
| | | | đầu dây tháo lắp |
| | | | được |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 16 | Nhiệt độ môi trường | °C | 50 |
| | làm việc cao nhất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 17 | Độ ẩm tương đối lớn | \% | 90 |
| | nhất | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 18 | Phụ kiện đi kèm | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Cần cầu chì có thanh | | Phải kèm theo |
| | làm ngắn hồ quang | | |
| | phù hợp cho dây chảy | | |
| | thông dụng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Giá đỡ lắp trên xà, | | Phải kèm theo |
| | bulong, đai ốc, vòng | | |
| | đệm được làm bằng | | |
| | thép mạ kẽm nhúng | | |
| | nóng hoặc thép không | | |
| | gỉ | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Tên hoặc logo nhà | | Đáp ứng |
| | sản xuất phải được | | |
| | đúc nổi trên phần | | |
| | ngàm đỡ cần cầu chì | | |
| | và buồng dập hồ | | |
| | quang | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Đầu cực loại đồng mạ | | Đáp ứng |
| | thiếc có thể đấu nối | | |
| | với dây đồng hoặc | | |
| | dây nhôm | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| | Tài liệu hướng dẫn | | Phải kèm theo |
| | lắp đặt vận hành và | | |
| | bảo dưỡng, kèm theo | | |
| | biên bản thử nghiệm | | |
| | xuất xưởng | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 19 | Cung cấp giấy chứng | | Phải có |
| | nhận là đại lý chính | | |
| | thức của NSX hoặc | | |
| | giấy ủy quyền bán | | |
| | hàng (hoặc giấy phép | | |
| | bán hàng) của NSX, | | |
| | nhà phân phối nếu | | |
| | nhà thầu không phải | | |
| | là NSX. Bản gốc | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+
| 20 | Có 02 giấy xác nhận | | Đáp ứng |
| | của khách hàng về | | |
| | việc sử dụng thành | | |
| | công hàng hóa (chứng | | |
| | minh hàng hoá chào | | |
| | thầu đã được sử dụng | | |
| | thành công ít nhất | | |
| | 02 năm trên lưới | | |
| | điện Việt Nam). | | |
+--------+----------------------+------------+----------------------+

**8. Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV 630A chém ngang (polymer)**

**TT** **Nội dung** **ĐV** **Yêu cầu**
-------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1 Nhà sản xuất/Xuất xứ Nêu rõ
2 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60694 hoặc tương đương
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Điện áp định mức kV 24
5 Dòng điện định mức A 630
6 Số pha pha 03
7 Tần số định mức Hz 50
8 Dòng ngắn mạch kA/1s 12.5
9 Khoảng cách pha-pha; pha- đất của các phần tử mang điện của cầu dao mm ≥330
10 Thao tác cơ khí
Thao tác đóng cắt (Đóng - Mở) 2500 lần không hỏng
11 Độ bền điện áp tần số công nghiệp trong 1 phút kV ≥ 50
Độ bền điện ở Iđm lần ≥ 20
12 Thử nghiệm xung sét tiêu chuẩn kV ≥125
13 Dập hồ quang Có buồng dập hồ quang kín trong chân không hoặc SF6 hoặc dầu
14 Cách điện ngoài Cao su silicon nguyên chất đúc liền
15 Truyền động 3 pha chém ngang
16 Thao tác Bằng tay
17 Các tiếp điểm Các tiếp điểm phải được mạ bạc để đảm bảo tiếp xúc tốt, các phần tử mang dòng phải được làm bằng đồng hoặc đồng thau
18 Trọng lượng Nêu rõ
19 Phụ kiện kèm theo Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối, kẹp nối đất
20 Tài liệu đi kèm Các bản vẽ kích thước, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành
21 Biên bản thí nghiệm điển hình (type test report) do một đơn vị thí nghiệm độc lập, đủ thẩm quyền cấp phù hợp với yêu cầu của IEC hoặc tương đương. Phải có
22 Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền bán hàng (hoặc giấy phép bán hàng) của NSX, nhà phân phối nếu nhà thầu không phải là NSX. Bản gốc Phải có
23 Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 02 năm trên lưới điện Việt Nam). Đáp ứng
24 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực còn hiệu lực

**9. Ghíp đấu nối:**

\- Ghíp bọc nhựa kép:

Ghíp bọc cách điện dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn
xoắn hạ thế cách điện XLPE 0,6/1kV đến cáp nhôm vặn xoắn hạ thế cách
điện XLPE 0,6/1kV ký hiệu trên các đường dây phân phối hạ thế trên
không.

Ghíp bọc cách điện dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo từ cáp nhôm vặn
xoắn hạ thế cách điện XLPE 0,6/1kV đến cáp nhôm vặn xoắn hạ thế cách
điện XLPE 0,6/1kV ký hiệu trên các đường dây phân phối hạ thế trên
không.

+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
| {#tt} | | | |
| ------ | | | |
+========+=====================+=====================+=============+
| 1 | Tên nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu rõ | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4 | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001 hoặc tương | |
| | chất lượng | đương còn hiệu lực | |
| | | còn hiệu lực | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5 | Tiêu chuẩn áp dụng | HN 33-S-63, IEC | |
| | | 61284, AS/NZS 4396 | |
| | | hoặc tương đương | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6 | Loại | Ghíp là loại kẹp 2 | |
| | | bulông, bọc cách | |
| | | điện, chống thấm | |
| | | nước, dùng để đấu | |
| | | nối rẽ hoặc đấu nối | |
| | | lèo từ cáp nhôm vặn | |
| | | xoắn 0,6/1kV đến | |
| | | cáp nhôm vặn xoắn | |
| | | 0,6/1kV, vận hành | |
| | | tốt ở vùng nhiệt | |
| | | đới, vùng biển, | |
| | | vùng ô nhiễm công | |
| | | nghiệp... | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7 | Thân ghíp | Làm bằng nhựa có | |
| | | tăng cường sợi thủy | |
| | | tinh, có độ bền cơ | |
| | | học và thời tiết | |
| | | cao, bền với tia tử | |
| | | ngoại, chống rạn | |
| | | nứt, lão hóa và ăn | |
| | | mòn | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8 | Bulông | Bulông, vòng đệm | |
| | | làm bằng vật liệu | |
| | | chống ăn mòn kèm | |
| | | đai ốc siết bứt đầu | |
| | | làm bằng vật liệu | |
| | | chống ăn mòn nhằm | |
| | | đảm bảo lưỡi ngàm | |
| | | kẹp chặt vào dây | |
| | | dẫn bọc cách điện | |
| | | mà không làm tróc | |
| | | lớp bọc cách điện | |
| | | cũng như không làm | |
| | | hư hỏng các tao dây | |
| | | trong ruột dẫn điện | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 9 | Lưỡi ngàm | Làm bằng hợp kim | |
| | | đồng mạ thiếc dẫn | |
| | | điện cao, đúc liền | |
| | | thân ghíp, Bao bọc | |
| | | bởi 1 lớp Polymer | |
| | | đàn hồi và mỡ | |
| | | silicon chuyên dùng | |
| | | chống thấm nước và | |
| | | chống ăn mòn cao. | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 10 | Lực xiết bứt đầu | ≥ 18 ± 10% Nm | |
| | bulông | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 11 | Tiết diện danh định | 25 -- 120/6 -- 120 | |
| | của dây dẫn: | | |
| | | | |
| | Trục chính cáp nhôm | | |
| | LV-ABC / Nhánh rẽ | | |
| | cáp nhôm LV-ABC | | |
| | (mm2): 25 -- 120 / | | |
| | 6 -- 120 | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 12 | Dòng định mức liên | ≥ 350A | |
| | tục của kẹp Phải | | |
| | bằng hoặc lớn hơn | | |
| | dòng định mức của | | |
| | dây nhôm vặn xoắn | | |
| | tương ứng | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 13 | Độ bền điện môi và | ≥ 6kV | |
| | chống thấm nước ở | | |
| | 50Hz trong 1 phút, | | |
| | trong nước (Ghíp | | |
| | phải được ngâm | | |
| | trong nước 30 phút | | |
| | trước khi thử | | |
| | nghiệm) | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Làm bằng vật liệu | |
| | | cao su đàn hồi. | |
| | | Ghíp kèm theo nắp | |
| | | bịt đầu cáp để bảo | |
| | | vệ cáp chống thấm | |
| | | nước. Các nắp bịt | |
| | | đầu cáp này không | |
| | | được rời khỏi thân | |
| | | của nối bọc cách | |
| | | điện ngay cả khi | |
| | | không sử dụng. | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 15 | Nhiệt độ môi trường | 50^0^C | |
| | cực đại | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 16 | Độ ẩm môi trường | 90 % | |
| | tương đối cực đại | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 17 | Thử nghiệm điển | \- Thử nghiệm độ | |
| | hình (Type tests): | bền cơ | |
| | | | |
| | | \- Độ bền điện môi | |
| | | và thử nghiệm chống | |
| | | thấm nước | |
| | | | |
| | | \- Thử lão hóa thời | |
| | | tiết | |
| | | | |
| | | \- Thử lắp đặt ở | |
| | | nhiệt độ thấp | |
| | | | |
| | | \- Thử chống ăn mòn | |
| | | | |
| | | \- Thử lão hóa về | |
| | | điện | |
| | | | |
| | | \- Độ tăng nhiệt | |
| | | khi mang dòng định | |
| | | mức | |
| | | | |
| | | \- Điện trở tiếp | |
| | | xúc của mối nối | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 18 | Thử nghiệm xuất | \- Kiểm tra ngoại | |
| | xưởng (Routine | quan | |
| | tests): | | |
| | | \- Đo kích thước | |
| | | | |
| | | \- Thử nghiệm độ | |
| | | bền cơ | |
| | | | |
| | | \- Độ bền điện môi | |
| | | và thử nghiệm chống | |
| | | thấm nước | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 19 | Ghíp phải được ghi | In chìm trên sản | |
| | nhãn với các nội | phẩm: | |
| | dung sau: | | |
| | | -Nhãn hiệu/tên nhà | |
| | | sản xuất | |
| | | | |
| | | -Tiết diện lớn | |
| | | nhất/nhỏ nhất của | |
| | | dây chính và dây | |
| | | rẽ... | |
| | | | |
| | | Việc ghi nhãn phải | |
| | | đảm bảo rõ và bền | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 20 | Thử nghiệm điển | Có | |
| | hình (Type tests) | | |
| | do cơ quan thí | | |
| | nghiệm độc lập có | | |
| | thẩm cấp: | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 21 | Có 02 giấy xác nhận | Có | |
| | của khách hàng về | | |
| | việc sử dụng thành | | |
| | công hàng hóa | | |
| | (chứng minh hàng | | |
| | hoá chào thầu đã | | |
| | được sử dụng thành | | |
| | công ít nhất 03 năm | | |
| | trên lưới điện Việt | | |
| | Nam). | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+

*-* **Ghíp nhôm:**
------------------

Ghíp kép nhôm A25-150, A50-240: 3 bu lông.

Sử dụng cho dây nhôm (A) hoặc nhôm lõi thép (ACSR), nhánh rẽ và đấu nối
lèo trên đường dây trên không.

Ghíp làm bằng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính
dẫn điện tốt. Bên trong của các rãnh phải được bơm sẵn compound gia tăng
tiếp xúc điện.

Loại xiết bằng bu long, chống xoay khi xiết.

+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| **TT** {#tt-1} | **Nội dun | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
| ------ | g** {#nội-dung} | | |
| | ------------ | | |
+================+=================+=================+=============+
| > 1 | Tên nhà sản | Nêu rõ | |
| | xuất | | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 3 | Mã hiệu | Nêu rõ | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 4 | Tiêu chuẩn quản | ISO 9001 hoặc | |
| | lý chất lượng | tương đương còn | |
| | | hiệu lực còn | |
| | | hiệu lực | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 5 | Tiêu chuẩn áp | AS 1154.1 và | |
| | dụng | TCVN 3624-81 | |
| | | hoặc tương | |
| | | đương | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 6 | \- Thân ghíp | \- Thân: Ghíp | |
| | | là loại có 2 | |
| | -Bu lông | rãnh để đấu nối | |
| | | với 2 dây dẫn. | |
| | | Thân Ghíp làm | |
| | | bằng nhôm/hợp | |
| | | kim nhôm chịu | |
| | | lực cao, đúc | |
| | | bằng áp lực, có | |
| | | tính dẫn điện | |
| | | tốt. Bên trong | |
| | | của các rãnh | |
| | | phải được bơn | |
| | | sẵn hợp chất | |
| | | compound gia | |
| | | tăng bề mặt | |
| | | tiếp xúc điện. | |
| | | | |
| | | -Bu lông: Có bu | |
| | | lông xiết bằng | |
| | | thép mạ nhúng | |
| | | nóng hoặc bằng | |
| | | thép không rỉ, | |
| | | Bu lông dạng cổ | |
| | | vuông chống | |
| | | xoay khi xiết. | |
| | | Số bu lông phải | |
| | | bằng hoặc lớn | |
| | | hơn với yêu cầu | |
| | | từ tên hàng | |
| | | hóa. | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 7 | Tiết diện của | \- A25-150 (3 | |
| | dây dẫn Al hoặc | bu lông): | |
| | ACSR \[mm^2^\]: | 25-150 / 25-150 | |
| | | | |
| | | \- A50-240 (3 | |
| | | bu lông): | |
| | | 50-240 / 50-240 | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 8 | Điện trở tiếp | Không vượt quá | |
| | xúc của kẹp sau | 75% của dây dẫn | |
| | khi kẹp | có chiều dài | |
| | | tương đương | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 9 | Nhiệt độ ổn | ≤ 80 ^0^C | |
| | định của kẹp | | |
| | khi mang dòng | | |
| | định mức: | | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 10 | Thử nghiệm điển | 1.Đo điện trở | |
| | hình (Type | tiếp xúc | |
| | tests): | | |
| | | 2.Độ tăng nhiệt | |
| | | khi mang dòng | |
| | | định mức | |
| | | | |
| | | 3.Tỷ số giữa | |
| | | điện trở mối | |
| | | nối và điện trở | |
| | | dây dẫn | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 11 | Thử nghiệm xuất | 1\. Kiểm tra | |
| | xưởng (Routine | các kích thước | |
| | tests): | | |
| | | 2\. Kiểm tra | |
| | | các ký hiệu | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 12 | Các ký mã hiệu: | Trên mỗi kẹp | |
| | | phải có các ký | |
| | | hiệu được khắc | |
| | | chìm không phai | |
| | | như sau: | |
| | | | |
| | | Tên nhà sản | |
| | | xuất, Mã hiệu | |
| | | của sản phẩm; | |
| | | loại dây dẫn, | |
| | | tiết diện của | |
| | | dây dẫn. | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 13 | Có 02 giấy xác | Có | |
| | nhận của khách | | |
| | hàng về việc sử | | |
| | dụng thành công | | |
| | hàng hóa (chứng | | |
| | minh hàng hoá | | |
| | chào thầu đã | | |
| | được sử dụng | | |
| | thành công ít | | |
| | nhất 03 năm | | |
| | trên lưới điện | | |
| | Việt Nam). | | |
+----------------+-----------------+-----------------+-------------+

**\* Ghíp bọc cách điện cho cáp trung thế**

+------+------------------------+------------------------+---------+
| St | Mô tả {#mô-tả} | Yêu cầu {#yêu-cầu} | Ghi |
| t {# | ----- | ------- | chú {#g |
| stt} | | | hi-chú} |
| --- | | | ------- |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 1. | Tên nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 2. | Xuất xứ | Nêu rõ | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 3. | Mã hiệu kẹp | Nêu rõ | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 4. | Tiêu chuẩn quản lý | ISO 9001 hoặc tương | |
| | chất lượng | đương còn hiệu lực | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 5. | Tiêu chuẩn áp dụng | HN 33-S-63, IEC 61284, | |
| | | AS/NZS 4396 hoặc tương | |
| | | đương | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 6. | Loại | Kẹp IPC là loại kẹp có | |
| | | 2 bulông, bọc cách | |
| | | điện, chống thấm nước, | |
| | | dùng để đấu nối rẽ từ | |
| | | cáp nhôm vặn xoắn, | |
| | | hoặc cáp bọc cách điện | |
| | | trung thế. Vận hành | |
| | | tốt ở vùng nhiệt đới, | |
| | | vùng biển, vùng ô | |
| | | nhiễm công nghiệp... | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 7. | Thân kẹp | Làm bằng nhựa cách | |
| | | điện, có độ bền cơ học | |
| | | và thời tiết cao, bền | |
| | | với tia tử ngoại, | |
| | | chống rạn nứt, lão hóa | |
| | | và ăn mòn. | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 8. | Bulông | Bulông, vòng đệm làm | |
| | | bằng vật liệu chống ăn | |
| | | mòn kèm đai ốc siết | |
| | | bứt đầu làm bằng vật | |
| | | liệu bằng vật liệu | |
| | | chống ăn mòn Lực xiết | |
| | | bulông đảm bảo lưỡi | |
| | | ngàm kẹp chặt vào dây | |
| | | dẫn bọc cách điện mà | |
| | | không làm tróc lớp bọc | |
| | | cách điện cũng như | |
| | | không làm hư hỏng các | |
| | | tao dây trong ruột dẫn | |
| | | điện | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 9. | Lưỡi ngàm | Làm bằng hợp kim đồng | |
| | | dẫn điện cao, được mạ | |
| | | thiếc, Bao bọc bởi 1 | |
| | | lớp Polymer đàn hồi và | |
| | | mỡ silicon chuyên dùng | |
| | | chống thấm nước và | |
| | | chống ăn mòn cao. | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 10. | Lực xiết bứt đầu | ≥ 60 ± 10% Nm | |
| | bulông | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 11. | Bề dày lớp vỏ cáp răng | ≥ 6,5 mm | |
| | bấm qua | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 12. | Tiết diện danh định | 50 -- 240 / 50 -- 240 | |
| | của dây dẫn (Trục | mm2 | |
| | chính cáp nhôm bọc / | | |
| | Nhánh rẽ cáp nhôm bọc) | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 13. | Dòng định mức liên tục | Nêu rõ (Phải bằng hoặc | |
| | của kẹp | lớn hơn dòng định mức | |
| | | của dây nhôm bọc cách | |
| | | điện tương ứng) | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 14. | Độ bền điện môi và | ≥ 38 KV/phút | |
| | chống thấm nước ở 50Hz | | |
| | trong 1 phút, trong | | |
| | nước (kẹp IPC phải | | |
| | được ngâm trong nước | | |
| | 30 phút trước khi thử | | |
| | nghiệm) | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 15. | Khả năng chịu dòng | ≥ 7.44 kA/s | |
| | ngắn mạch không làm | | |
| | hỏng kẹp | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 16. | Khả năng chịu nhiệt | Dây nung đỏ ở 960^0^C | |
| | bất thường và cháy | không phát sinh ngọn | |
| | | lửa | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 17. | Khả năng chịu lực kéo | Lực kéo đứt trên dây | |
| | cơ học của kẹp | dẫn chính: 80KN | |
| | | | |
| | | Lực chịu đựng trên dây | |
| | | dẫn nhámh: 500N | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 18. | Khả năng chịu đựng chu | 500 chu kỳ | |
| | kỳ nhiệt mà không làm | | |
| | hư hỏng kẹp | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 19. | Khả năng chịu đựng lão | 12 chu kỳ - 168 giờ | |
| | hóa thời tiết trong | | |
| | môi trường có phơi | (tổng thời gian 2016 | |
| | sáng UV | giờ) | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 20. | Khả năng chịu đựng | 500 giờ | |
| | chống ăn mòn trong môi | | |
| | trường sương muối | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 21. | Nắp bịt đầu cáp | Làm bằng vật liệu cao | |
| | | su đàn hồi. Kẹp IPC | |
| | | kèm theo nắp bịt đầu | |
| | | cáp, bên trong có bơm | |
| | | sẵn mỡ chống thấm để | |
| | | bảo vệ cáp chống thấm | |
| | | nước. Các nắp bịt đầu | |
| | | cáp này không được rời | |
| | | khỏi thân của nối bọc | |
| | | cách điện ngay cả khi | |
| | | không sử dụng. | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 22. | Nhiệt độ môi trường | 50 ^0^C | |
| | cực đại | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 23. | Độ ẩm môi trường tương | 90 % | |
| | đối cực đại | | |
+------+------------------------+------------------------+---------+
| 24. | Ghi nhãn | Kẹp phải được đút nổi | |
| | | các thông tin sản phẩm | |
| | | đảm bảo các nội dung | |
| | | sau: | |
| | | | |
| | | - Mã hiệu, tên nhà | |
| | | sản xuất | |
| | | | |
| | | - Tiết diện sử dụng | |
| | | nhánh chính/tiết | |
| | | diện sử dụng nhánh | |
| | | rẽ... | |
| | | | |
| | | - Điện áp định mức | |
| | | sử dụng. | |
| | | | |
| | | - Dòng điện tải cho | |
| | | phép. | |
| | | | |
| | | Việc ghi nhãn phải đảm | |
| | | bảo rõ và bền | |
+------+------------------------+------------------------+---------+

**10. Dây và cáp điện:**

**\* Dây cáp nhôm bọc AV:**

**TT** **Chủng loại hàng hoá** **Nội dung** **Yêu cầu**
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------- ----------------------------------------------- -----------------------------------------
1 Hãng sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất/Năm sản xuất Nêu rõ
3 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935-1/IEC60502-1 hoặc tương đương
Dây AV 95 \- Điện áp định mức: 0,6/1kV
\- Vật liệu dẫn điện: Nhôm
\- Vật liệu cách điện: PVC
\- Chiều dày trung bình của lớp cách điện PVC 1,6 mm
\- Số lượng ruột dẫn: 1
\- Tiết diện danh định ruột dẫn: 95 mm2
\- Số sợi 19
\- Đường kính ruột dẫn 11 -- 12 mm
\- Điện trở một chiều của ruột dẫn ở 20° C ≤ 0,320 Ω/Km
Dây AV 120 \- Điện áp định mức: 0,6/1kV
\- Vật liệu dẫn điện: Nhôm
\- Vật liệu cách điện: PVC
\- Chiều dày trung bình của lớp cách điện PVC 1,6mm
\- Số lượng ruột dẫn: 1
\- Tiết diện danh định ruột dẫn: 120 mm2
\- Số sợi 19
\- Đường kính ruột dẫn 12.3 -- 13.5 mm
\- Điện trở một chiều của ruột dẫn ở 20° C ≤ 0,253 Ω/Km
Thử nghiệm điển hình (Type tests) do cơ quan thí nghiệm độc lập có thẩm quyền cấp Có Đầy đủ tất cả các chủng loại yêu cầu
Chứng chỉ chất lượng hàng hóa theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực Có
Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 02 năm trên lưới điện Việt Nam). Đáp ứng
Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền bán hàng (hoặc giấy phép bán hàng) của NSX, nhà phân phối nếu nhà thầu không phải là NSX. Bản gốc Có
Ký hiệu vỏ ngoài cùng của cáp (nhãn cáp) Theo tiêu chuẩn cáp

**\* Dây dẫn nhôm trần lõi thép tăng cường (dây AC):**

Tất cả các loại dây nhôm lõi thép (trần) phải điền mỡ trung tính theo
nguyên tắc:

\+ Đối với dây dẫn có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp nhôm.

\+ Đối với dây dẫn có 2 lớp nhôm trở lên: Điền mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm
ngoài cùng.

\+ Lớp mỡ phải đồng đều, không có chỗ khuyết trong suốt chiều dài dây
dẫn, không chứa các chất độc hại cho môi trường.

\+ Nhiệt độ chảy giọt mỡ không dưới 105^0^ C.

+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **ĐVT** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+========+================+=========+================+=============+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 2 | Nước sản xuất/ | | Nêu rõ | |
| | Năm sản xuất | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 3 | Tiêu chuẩn áp | | IEC 61089-1997 | |
| | dụng | | | |
| | | | TCVN 5064-1994 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 4 | Loại dây dẫn | | AC50/8 | |
| | | | | |
| | | | AC 70/11 | |
| | | | | |
| | | | AC95/16 | |
| | | | | |
| | | | AC-120/19 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 5 | Mặt cắt danh | mm2 | Nêu rõ từng | |
| | định | | chủng loại | |
| | | | | |
| | AC -70 | | | |
| | | | | |
| | AC-95 | | | |
| | | | | |
| | AC-120 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 6 | Số lượng sợi | | | |
| | và đường kính | | | |
| | 1 sợi | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Phần nhôm | mm | 6/3,8 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Phần thép | mm | 1/3,8 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Phần nhôm | mm | 6/4,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Phần thép | mm | 1/4,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Phần nhôm | mm | 26/2,4 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Phần thép | mm | 7/1,85 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 7 | Chiều bện dây | | Chiều phải | |
| | lớp ngoài cùng | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 8 | Đường kính | | | |
| | ngoài của dây | | | |
| | sau khi bện | | | |
| | (tính toán) | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | mm | 11,4 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | mm | 13,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | mm | 15,2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 9 | Trọng lượng | | | |
| | dây dẫn không | | | |
| | kể mỡ | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | Kg/km | ∼275 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | Kg/km | ∼384 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | Kg/km | ∼473 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 10 | Khối lượng mỡ | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | Kg/km | ≥ 6,6 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | Kg/km | ≥ 9,3 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | Kg/km | ≥12,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 11 | Lực kéo đứt | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | N | ≥ 24.130 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | N | ≥ 33.369 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | N | ≥ 41.521 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 12 | Điện trở 1 | | | |
| | chiều của dây | | | |
| | ở 200C | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | Ω/km | ≤ 0,4218 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | Ω/km | ≤ 0,3007 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | Ω/km | ≤ 0,244 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 13 | Dòng điện cho | | | |
| | phép | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | A | \>265 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | A | \> 330 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | A | \>380 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Yêu cầu đối | | | |
| | với từng sợi | | | |
| | dây nhôm trước | | | |
| | khi bện | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại nhôm theo | | IEC61089; TCVN | |
| | tiêu chuẩn | | 5064-94 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 15 | Độ giãn dài | \% | | |
| | tương đối | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 16 | Suất kéo đứt | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | N/mm2 | ≥ 160 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | N/mm2 | ≥ 160 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | N/mm2 | ≥ 175 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Yêu cầu đối | | | |
| | với sợi dây | | | |
| | thép trước khi | | | |
| | bện | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 17 | Ứng suất khi | | | |
| | giãn 1% | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | N/mm2 | ≥ 1089 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | N/mm2 | ≥ 1089 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | N/mm2 | ≥ 1166 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 18 | Suất kéo đứt | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | N/mm2 | ≥ 1176 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | N/mm2 | ≥ 1176 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | N/mm2 | ≥ 1313 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 19 | Khối lượng lớp | | | |
| | mạ kẽm nhỏ | | | |
| | nhất | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-70 | G/m2 | ≥ 250 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-95 | G/m2 | ≥ 250 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | AC-120 | G/m2 | ≥ 190 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 20 | Thử nghiệm | | Có đầy đủ | |
| | điển hình | | (Type tests) | |
| | (Type tests) | | tất cả các | |
| | do cơ quan thí | | chủng loại cáp | |
| | nghiệm độc lập | | yêu cầu chào | |
| | có thẩm quyền | | thầu | |
| | cấp. | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 21 | \- Chứng chỉ | | Có | |
| | chất lượng | | | |
| | hàng hóa theo | | | |
| | tiêu chuẩn ISO | | | |
| | 9001 hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | còn hiệu lực | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 22 | Cung cấp giấy | | Có | |
| | chứng nhận là | | | |
| | đại lý chính | | | |
| | thức của NSX | | | |
| | hoặc giấy ủy | | | |
| | quyền bán hàng | | | |
| | (hoặc giấy | | | |
| | phép bán hàng) | | | |
| | của NSX, nhà | | | |
| | phân phối nếu | | | |
| | nhà thầu không | | | |
| | phải là NSX. | | | |
| | Bản gốc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 23 | Có 02 giấy xác | | Đáp ứng | |
| | nhận của khách | | | |
| | hàng về việc | | | |
| | sử dụng thành | | | |
| | công hàng hóa | | | |
| | (chứng minh | | | |
| | hàng hoá chào | | | |
| | thầu đã được | | | |
| | sử dụng thành | | | |
| | công ít nhất | | | |
| | 03 năm trên | | | |
| | lưới điện Việt | | | |
| | Nam). | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+

**\* Cáp vặn xoắn hạ áp điện áp làm việc 0,6/1kV AL/XLPE 2x50; AL/XLPE
4x50; AL/XLPE 4x70; AL/XLPE 4x95; AL/XLPE 4x120:**

Yêu cầu kỹ thuật:

\- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447:1998; TCVN 5935-1:2013

\- Cấu trúc cáp:

\+ Lõi nhôm bện cấp 2 đồng tâm, ép tròn chặt. Có thể dùng cáp 2 lõi, 3
lõi, hoặc 4 lõi tiết diện bằng nhau. Không dùng lõi hợp kim nhôm.

\+ Cách điện XLPE chịu tia cực tím, hàm lượng cacbon ≥2% (Đặc điểm nhận
biết: Màu đen, nổi trên nước, rất dai)

\+ Các pha được xoắn đều và chặt, bội số bước xoắn theo tiêu chuẩn.

\+ Phân biệt các pha: Sử dụng quy ước gân nổi

\- Các thông số in trên vỏ cáp, bao gói, ghi nhãn theo tiêu chuẩn hiện
hành:

+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **ĐVT** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+========+================+=========+================+=============+
| 1 | Hãng sản xuất | | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 2 | Nước sản xuất/ | | Nêu rõ | |
| | Năm sản xuất | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 3 | Mã hiệu sản | | Nêu rõ từng | |
| | phẩm | | chủng loại | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 4 | Tiêu chuẩn chế | | TCVN 6447:1998 | |
| | tạo, thử | | | |
| | nghiệm | | TCVN | |
| | | | 5935-1:2013 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 5 | Lõi dẫn điện | | Nhôm bện, nén | |
| | | | tròn ép chặt | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 6 | Số lõi và tiết | mm2 | | |
| | diện danh định | | | |
| | của dây dẫn: | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | mm2 | 2x50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | mm2 | 4x50 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | mm2 | 4x70 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | mm2 | 4x95 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | mm2 | 4x120 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 7 | Số sợi nhôm | | Nêu rõ | |
| | mỗi lõi/tiết | | | |
| | diện sợi nhôm | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 8 | Điện trở 1 | Ω/km | | |
| | chiều của lõi | | | |
| | dẫn ở 20°C | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | Ω/km | ≤ 0,641 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | Ω/km | ≤ 0,641 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | Ω/km | ≤ 0,443 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | Ω/km | ≤ 0,320 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | Ω/km | ≤ 0,253 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 9 | Loại vật liệu | | XLPE | |
| | cách điện | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 10 | Hàm lượng | \% | ≥ 2 | |
| | cacbon trong | | | |
| | XLPE | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 11 | Độ dầy danh | mm | | |
| | định của lớp | | | |
| | XLPE | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | mm | ≥ 1,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | mm | ≥ 1,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | mm | ≥ 1,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | mm | ≥ 1,7 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | mm | ≥ 1,7 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 12 | Độ bền kéo nhỏ | MPa | 12,5/9,3 | |
| | nhất của XLPE | | | |
| | trước/sau lão | | | |
| | hóa | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 13 | Độ giãn dài | \% | ≥ 200/≥ 75 | |
| | tương đối của | | | |
| | XLPE trước/sau | | | |
| | lão hóa | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 14 | Điện áp thử | kV | ≥ 2 | |
| | xoay chiều | | | |
| | trong 4 giờ | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 15 | Điện áp thử | kV | 20/30 | |
| | xung AC/DC | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 16 | Quy ước phân | | Gân nổi | |
| | biệt các pha | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 17 | Khả năng mang | A | | |
| | tải | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | A | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | A | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | A | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | A | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | A | Nêu rõ | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 18 | Nhiệt độ làm | | ≥ 90°C | |
| | việc lâu dài | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 19 | Nhiệt độ ngắn | | ≥ 250°C | |
| | hạn khi ngắn | | | |
| | mạch | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 20 | Lực kéo đứt | kN | | |
| | tối thiểu của | | | |
| | dây dẫn | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | kN | ≥7,0 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | kN | ≥7,0 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | kN | ≥9,8 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | kN | ≥13,3 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | kN | ≥16,8 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 21 | Lực kéo đứt | kN | | |
| | tối thiểu của | | | |
| | toàn bộ cáp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | kN | ≥14 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | kN | ≥28 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | kN | ≥39,2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | kN | ≥53,2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | kN | ≥67,2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 22 | Đường kính | mm | | |
| | ngoài gần đúng | | | |
| | của cáp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 2x50 | mm | 11,4 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x50 | mm | 11,4 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x70 | mm | 13,1 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x95 | mm | 15,2 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| | Loại 4x120 | mm | 16,5 | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 23 | Trọng lượng | Kg/km | Nêu rõ | |
| | phần lõi nhôm | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 24 | Trọng lượng | Kg/km | Nêu rõ | |
| | toàn bộ cáp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 25 | Đường kính mặt | m | Nêu rõ | |
| | bích tối đa | | | |
| | trên lô cuốn | | | |
| | cáp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 26 | Trọng lượng | kg | Nêu rõ | |
| | tối đa toàn bộ | | | |
| | lô cuốn cáp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 27 | Thử nghiệm | | Có đầy đủ | |
| | điển hình | | (Type tests) | |
| | (Type tests) | | tất cả các | |
| | do cơ quan thí | | chủng loại cáp | |
| | nghiệm độc lập | | yêu cầu chào | |
| | có thẩm quyền | | thầu | |
| | cấp | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 28 | Chứng chỉ chất | | Có | |
| | lượng theo | | | |
| | tiêu chuẩn ISO | | | |
| | 9001 hoặc | | | |
| | tương đương | | | |
| | còn hiệu lực | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 29 | Cung cấp giấy | | Có | |
| | chứng nhận là | | | |
| | đại lý chính | | | |
| | thức của NSX | | | |
| | hoặc giấy ủy | | | |
| | quyền bán hàng | | | |
| | (hoặc giấy | | | |
| | phép bán hàng) | | | |
| | của NSX, nhà | | | |
| | phân phối nếu | | | |
| | nhà thầu không | | | |
| | phải là NSX. | | | |
| | Bản gốc | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+
| 30 | Có 02 giấy xác | | Đáp ứng | |
| | nhận của khách | | | |
| | hàng về việc | | | |
| | sử dụng thành | | | |
| | công hàng hóa | | | |
| | (chứng minh | | | |
| | hàng hoá chào | | | |
| | thầu đã được | | | |
| | sử dụng thành | | | |
| | công ít nhất | | | |
| | 02 năm trên | | | |
| | lưới điện Việt | | | |
| | Nam). | | | |
+--------+----------------+---------+----------------+-------------+

**\* Cáp đồng 1 lõi Cu/XLPE/CTS/PVC-W-12/20(24) kV-1x35mm2:**

**TT** **Nội dung** **Đơn vị** **Yêu cầu** **Ghi chú**
-------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------
1 Xuất sứ (nhà sản xuất) Nêu rõ
1 Tiêu chuẩn sản xuất và ruột dẫn cáp TCVN 6612:2007, TCVN 5844:1994, TCVN 5935-1:2013, TCVN 5935-2:2013, IEC-60502, IEC-60228
2 Điện áp danh định U0/Uđm (Umax) kV 12/20(24)
3 Điện áp chịu đựng xung sét định mức (sóng 1,2/50ms) kVpeak 125
4 Điện áp chịu đựng trong thử nghiệm mẫu (4 giờ, 50Hz) kV 48
5 Điện áp chịu đựng trong thử nghiệm xuất xưởng (5 phút, 50Hz) kV 42
6 Khả năng mang tải A Theo nhà sản xuất
7 Số lượng lõi và tiết diện danh định của lõi cáp 1x35
8 Vật liệu chế tạo lõi dẫn Đồng (Cu)
9 Khả năng chống thấm dọc Có
10 Màn chắn đồng (băng đồng) Không dùng
11 Vật liệu cách điện XLPE
12 Chiều dày danh định của lớp cách điện chính XLPE mm 5.5
13 Điện trở 1 chiều lớn nhất của lõi dẫn tại 20°C Ω/km ≤ 0.524
14 Nhiệt độ làm việc lớn nhất ở điều kiện làm việc bình thường oC 90
15 Quy cách vỏ bọc bên ngoài Ghi liên tục trên vỏ các thông số bằng chữ nổi hoặc in mực không phai: Hãng sản xuất / Năm sản xuất (4 chữ số) / Ký hiệu cáp theo từng lớp / Tiết diện và chất liệu ruột dẫn / Điện áp định mức (ghi đầy đủ) / Số đếm đơn vị mét
16 Thử nghiệm điển hình (Type tests) do cơ quan thí nghiệm độc lập có thẩm quyền cấp Có
17 \- Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực Có
18 Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền bán hàng (hoặc giấy phép bán hàng) của NSX, nhà phân phối nếu nhà thầu không phải là NSX. Bản gốc Có
19 Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 03 năm trên lưới điện Việt Nam). Đáp ứng

**\* Cáp nhôm lõi thép bọc trung thế:**

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
\* CÁP TRUNG THẾ BÁN PHẦN\
RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, MÀN CHẮN BỌC ĐỒNG THỜI CÁCH ĐIỆN XLPE CHIỀU DÀY 4.3 MM, VỎ NGOÀI BỌC HDPE\
Fe/Al/XLPE4.3/HDPE - CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 35 kV
---------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ -------------------------------------------------------------------------------

**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu**

1 Hãng sản xuất Nêu rõ

2 Nước sản xuất/ Năm sản xuất Nêu rõ

3 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005; TCVN 5064: 1994/SĐ1: 1995 hoặc tương đương

4 Mã hiệu AsXE/S

5 Tiết diện danh định của dây dẫn mm2

AsXE/S 70/11 - 4.3 70/11

AsXE/S 120/19 - 4.3 120/19

6 Phần nhôm

6,1 Tiết diện tính toán mm2

AsXE/S 70/11 - 4.3 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 4.3 Nêu rõ

6,2 Số sợi/ đường kính sợi nhôm ss/mm

AsXE/S 70/11 - 4.3 6/3,8

AsXE/S 120/19 - 4.3 26/2,4

7 Phần thép

7,1 Tiết diện tính toán mm2

AsXE/S 70/11 - 4.3 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 4.3 Nêu rõ

7,2 Số sợi/ đường kính sợi thép ss/mm

AsXE/S 70/11 - 4.3 1/3,8

AsXE/S 120/19 - 4.3 7/1,85

8 Hướng xoắn lớp ngoài cùng lõi dẫn điện Z (hướng phải)

9 Chiều dày danh định lớp bán dẫn trong mm ≥ 0,3

10 Cách điện

10,1 Vật liệu XLPE

10,2 Chiều dày danh định cách điện mm 4,3

11 Lớp vỏ bọc

11,1 Vật liệu HDPE

11,2 Chiều dày danh định vỏ bọc mm

AsXE/S 70/11 - 4.3 1,8

AsXE/S 120/19 - 4.3 1,8

12 Lực kéo đứt tối thiểu của ruột dẫn N

AsXE/S 70/11 - 4.3 ≥ 24.130

AsXE/S 120/19 - 4.3 ≥ 41.521

13 Điện trở một chiều lớn nhất tại 20°C Ω/km

AsXE/S 70/11 - 4.3 ≤ 0,4218

AsXE/S 120/19 - 4.3 ≤ 0,2440

14 Điện áp thử nghiệm 50 Hz (1 phút) kV/1 phút 40

15 Đường kính ngoài của cáp (gần đúng) mm

AsXE/S 70/11 - 4.3 25,5

AsXE/S 120/19 - 4.3 29,4

16 Khối lượng của cáp (gần đúng) kg/km

AsXE/S 70/11 - 4.3 658

AsXE/S 120/19 - 4.3 937

17 Chiều dài đóng gói 1 lô m

AsXE/S 70/11 - 4.3 2.000

AsXE/S 120/19 - 4.3 1.000

18 Kích thước lô gỗ mm

AsXE/S 70/11 - 4.3 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 4.3 Nêu rõ

19 Khối lượng gần đúng của dây dẫn/ lô kg/km

AsXE/S 70/11 - 4.3 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 4.3 Nêu rõ

20 Thử nghiệm điển hình (Type tests) do cơ quan thí nghiệm độc lập có thẩm quyền cấp Có đầy đủ (Type tests) tất cả các chủng loại cáp yêu cầu chào thầu

21 Ký hiệu vỏ ngoài cùng của cáp (nhãn cáp): Theo tiêu chuẩn cáp hiện hành

22 Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền bán hàng (hoặc giấy phép bán hàng) của NSX, nhà phân phối nếu nhà thầu không phải là NSX. Bản gốc Có

23 Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 02 năm trên lưới điện Việt Nam). Đáp ứng

24 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực

\*\
CÁP TRUNG THẾ BÁN PHẦN\
RUỘT DẪN NHÔM LÕI THÉP, MÀN CHẮN BỌC ĐỒNG THỜI CÁCH ĐIỆN XLPE CHIỀU DÀY 2.5 MM, VỎ NGOÀI BỌC HDPE\
Fe/Al/XLPE/HDPE2.5 - CẤP ĐIỆN ÁP ĐẾN 24 kV

**STT** **Mô tả** **Đơn vị** **Yêu cầu**

1 Nước sản xuất Nêu rõ

2 Nhà sản xuất Nêu rõ

3 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005; TCVN 5064: 1994/SĐ1: 1995 hoặc tương đương

4 Mã hiệu AsXE/S

5 Tiết diện danh định của dây dẫn mm2

AsXE/S 50/8 - 2.5 50/8

AsXE/S 70/11 - 2.5 70/11

AsXE/S 120/19 - 2.5 120/19

AsXE/S 150/24 -- 2.5 150/24

6 Phần nhôm

6,1 Tiết diện tính toán mm2

AsXE/S 50/8 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 70/11 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 150/24 -- 2.5 Nêu rõ

6,2 Số sợi/ đường kính sợi nhôm ss/mm

AsXE/S 50/8 - 2.5 7/2,1

AsXE/S 70/11 - 2.5 6/3,8

AsXE/S 120/19 - 2.5 26/2,4

AsXE/S 150/24 -- 2.5 26/2,7

7 Phần thép

7,1 Tiết diện tính toán mm2

AsXE/S 50/8 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 70/11 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 150/24 -- 2.5 Nêu rõ

7,2 Số sợi/ đường kính sợi thép ss/mm

AsXE/S 50/8 - 2.5 1/3,2

AsXE/S 70/11 - 2.5 1/3,8

AsXE/S 120/19 - 2.5 7/1,85

AsXE/S 150/24 -- 2.5 7/2,1

8 Hướng xoắn lớp ngoài cùng lõi dẫn điện Z (hướng phải)

9 Chiều dày danh định lớp bán dẫn trong mm ≥0,3

10 Cách điện

10,1 Vật liệu XLPE

10,2 Chiều dày danh định cách điện mm 2,5

11 Lớp vỏ bọc

11,1 Vật liệu HDPE

11,2 Chiều dày danh định vỏ bọc mm

AsXE/S 50/8 - 2.5 1,8

AsXE/S 70/11 - 2.5 1,8

AsXE/S 120/19 - 2.5 1,8

AsXE/S 150/24 -- 2.5 1,8

12 Lực kéo đứt tối thiểu của ruột dẫn N

AsXE/S 50/8 - 2.5 ≥17112

AsXE/S 70/11 - 2.5 ≥24130

AsXE/S 120/19 - 2.5 ≥41521

AsXE/S 150/24 -- 2.5 ≥52279

13 Điện trở một chiều lớn nhất tại 20°C Ω/km

AsXE/S 50/8 - 2.5 ≤0,5951

AsXE/S 70/11 - 2.5 ≤0,4218

AsXE/S 120/19 - 2.5 ≤0,2440

AsXE/S 150/24 -- 2.5 ≤0,2039

14 Điện áp thử nghiệm 50 Hz (1 phút) kV/1 phút 20

15 Đường kính ngoài của cáp (gần đúng) mm

AsXE/S 50/8 - 2.5 18,6

AsXE/S 70/11 - 2.5 20,4

AsXE/S 120/19 - 2.5 24,4

AsXE/S 150/24 -- 2.5 26,5

16 Khối lượng của cáp (gần đúng) kg/km

AsXE/S 50/8 - 2.5 330

AsXE/S 70/11 - 2.5 430

AsXE/S 120/19 - 2.5 660

AsXE/S 150/24 -- 2.5 840

17 Chiều dài đóng gói 1 lô m

AsXE/S 50/8 - 2.5 2000

AsXE/S 70/11 - 2.5 2000

AsXE/S 120/19 - 2.5 2000

AsXE/S 150/24 -- 2.5 1500

18 Kích thước lô gỗ mm

AsXE/S 50/8 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 70/11 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 150/24 -- 2.5 Nêu rõ

19 Khối lượng gần đúng của dây dẫn/ lô kg/km

AsXE/S 50/8 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 70/11 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 120/19 - 2.5 Nêu rõ

AsXE/S 150/24 -- 2.5 Nêu rõ

20 Thử nghiệm điển hình (Type tests) do cơ quan thí nghiệm độc lập có thẩm quyền cấp Có đầy đủ (Type tests) tất cả các chủng loại cáp yêu cầu chào thầu

21 Ký hiệu vỏ ngoài cùng của cáp (nhãn cáp): Theo tiêu chuẩn cáp hiện hành

22 Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền bán hàng (hoặc giấy phép bán hàng) của NSX, nhà phân phối nếu nhà thầu không phải là NSX. Bản gốc Có

23 Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa (chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 02 năm trên lưới điện Việt Nam). Đáp ứng

24 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

**\* Dây cáp đồng vỏ bọc PVC, cách điện XLPE:**

\- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 hoặc tương đương.

\- Điện áp định mức: 0,6/1kV

\- Vật liệu dẫn điện: Đồng (CU)

\- Vật liệu cách điện: PVC, XLPE/PVC

\- Thời gian bảo hành: ≥ 12 Tháng.




















































































































































































































































TTLoại dâyKết cấu ruột dẫnChiều dầy cách điện XLPEChiều dầy bọc PVC

Điện trở một chiều lớn nhất


tại 20°C

Đạt
Dây phaTrung tínhPhaT. TínhPhaT. Tính
Số ruột dẫnĐường kính ruột dẫn nhỏ nhất và lớn nhất, mmSố ruột dẫnĐường kính ruột dẫn nhỏ nhất và lớn nhất, mm
mmmmmmΩ/kmΩ/km
1Cáp Cu/PVC-1x6 mm2 (1 sợi 1 lõi)1≤ 3,3----1,0≤ 3,08-Đáp ứng
2Cáp Cu/PVC-1x10 mm273,6-4,0----1,0≤ 1,83-Đáp ứng
3Cáp Cu/PVC 1x35 mm216,6 – 7,5----1,2≤ 0,524-Đáp ứng
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16 mm274,6 – 5,2--0,7-1,4≤ 1,15-Đáp ứng
5Cáp Cu/XLPE/PVC-1x25 mm275,6-6,5--0,9-1,1≤ 0,727-Đáp ứng
6Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16 mm274,6-5,2--0,7-1,4≤ 1,15-Đáp ứng
7Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm274,6 – 5,273,6-4,00,70,71,6≤ 1,15≤ 1,83Đáp ứng
8Cung cấp giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc giấy ủy quyền bán hàng (hoặc giấy phép bán hàng) của NSX, nhà phân phối nếu nhà thầu không phải là NSX. Bản gốc
9Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công ít nhất 02 năm trên lưới điện Việt Nam.Đáp ứng
10Thử nghiệm điển hình (Type tests) do cơ quan thí nghiệm độc lập có thẩm quyền cấpCó đầy đủ (Type tests) tất cả các chủng loại cáp yêu cầu chào thầu
11Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực
12Tiến độ cung cấp≤ 25 ngày
13Ký hiệu vỏ ngoài cùng của cáp (nhãn cáp): Theo tiêu chuẩn cáp hiện hànhĐáp ứng


**11. Aptomat:**

**\* Aptomat 1pha 2 cực 32A; 50A; 63A:**

+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+========+=====================+=====================+=============+
| 1 | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 3 | Mã hiệu | Nêu rõ | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60898-1:2003, | |
| | | TCVN 6434-1:2008 | |
| | | hoặc tương đương | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 5 | Kiểu: MCB 2 P | MCB 2 P | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 6 | Điện áp làm việc | ≥ 230V | |
| | danh định (Ue) | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 7 | Điện áp cực đại | ≥ 400V | |
| | (Ui): ≥ 400V | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 8 | Điện áp chịu đựng | ≥ 2 KV | |
| | tần số công nghiệp | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 9 | Tần số định mức | 50 Hz | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 10 | Khả năng chịu đựng | ≥ 6kA | |
| | dòng ngắn mạch | | |
| | (Icu) (tại điện áp | ≥ 6kA | |
| | 230/400V): | | |
| | | ≥ 6kA | |
| | ATM 1 pha 2 cực 32 | | |
| | A | | |
| | | | |
| | ATM 1 pha 2 cực 50 | | |
| | A | | |
| | | | |
| | ATM 1 pha 2 cực 63 | | |
| | A | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 11 | Yêu cầu về thử | Đáp ứng | |
| | nghiệm điển hình | | |
| | theo tiêu chuẩn IEC | | |
| | 60898-1:2003 hoặc | | |
| | tiêu chuẩn tương | | |
| | đương, bao gồm các | | |
| | hạng mục: | | |
| | | | |
| | -Độ bền không phai | | |
| | của nhãn | | |
| | | | |
| | -Độ tin cậy của | | |
| | vít, các phần dẫn | | |
| | dòng điện và các | | |
| | mối nối | | |
| | | | |
| | -Độ tin cậy của các | | |
| | đầu nối dùng cho | | |
| | các ruột dẫn bên | | |
| | ngoài | | |
| | | | |
| | -Đặc tính điện môi | | |
| | | | |
| | -Bảo vệ chống điện | | |
| | giật | | |
| | | | |
| | -Thử nghiệm độ tăng | | |
| | nhiệt và đo tổn | | |
| | thất công suất | | |
| | | | |
| | -Thử nghiệm 28 ngày | | |
| | | | |
| | -Đặc tính cắt | | |
| | | | |
| | -Độ bền cơ và độ | | |
| | bền điện | | |
| | | | |
| | -Thử ngắn mạch | | |
| | | | |
| | -Độ bền chịu xung | | |
| | và va đập cơ khí | | |
| | | | |
| | -Độ bền chịu nhiệt | | |
| | | | |
| | -Độ bền chịu nhiệt | | |
| | bất thường và cháy | | |
| | | | |
| | -Độ bền chống gỉ. | | |
| | | | |
| | \* Trong trường hợp | | |
| | biên bản thử nghiệm | | |
| | điển hình được thực | | |
| | hiện bởi nhà sản | | |
| | xuất, kết quả thử | | |
| | nghiệm phải được | | |
| | chứng kiến/chứng | | |
| | nhận bởi đại diện | | |
| | của một đơn vị thử | | |
| | nghiệm độc lập | | |
| | trong nước, quốc tế | | |
| | (như KEMA, CESI, | | |
| | SGS,...) hoặc phòng | | |
| | thử nghiệm của nhà | | |
| | sản xuất được chứng | | |
| | nhận bởi đơn vị | | |
| | chứng nhận quốc tế | | |
| | phù hợp với tiêu | | |
| | chuẩn ISO/IEC | | |
| | 17025. | | |
| | | | |
| | \* Biên bản thử | | |
| | nghiệm điển hình | | |
| | xuất trình phải | | |
| | thực hiện trên sản | | |
| | phẩm tương tự sản | | |
| | phẩm chào với điều | | |
| | kiện là: | | |
| | | | |
| | \- Biên bản thử | | |
| | nghiệm điển hình | | |
| | phải được thực hiện | | |
| | trên sản phẩm có | | |
| | cùng nhà sản xuất, | | |
| | nước sản xuất và | | |
| | họ/chủng loại với | | |
| | sản phẩm chào trong | | |
| | hồ sơ chào hàng và | | |
| | Biên bản thử nghiệm | | |
| | điển hình phải được | | |
| | thực hiện trên sản | | |
| | phẩm có đặc tính kỹ | | |
| | thuật tương đương | | |
| | đặc tính kỹ thuật | | |
| | của sản phẩm chào | | |
| | trong hồ sơ chào | | |
| | hàng. | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| 12 | Các yêu cầu khác | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| | \- Cung cấp giấy | Có | |
| | chứng nhận là đại | | |
| | lý chính thức của | | |
| | NSX hoặc giấy ủy | | |
| | quyền (hoặc giấy | | |
| | phép bán hàng) của | | |
| | NSX nếu nhà thầu | | |
| | không phải là NSX, | | |
| | hoặc giấy phép bán | | |
| | hàng của đại lý | | |
| | chính thức của NSX | | |
| | tại Việt Nam (bản | | |
| | gốc) | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+
| | Tài liệu kèm theo: | Có | |
| | Catalog, hướng dẫn | | |
| | lắp đặt, vận hành | | |
| | và bảo dưỡng | | |
+--------+---------------------+---------------------+-------------+

+----------------------------------------------------------------------+
| **\* Aptomat 3 pha 40A; 50A; 63A; 100A:** |
| |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | **TT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** | |
| +========+=====================+=====================+=============+ |
| | 1 | Nhà sản xuất | Nêu rõ | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 3 | Mã hiệu | Nêu rõ | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 4 | Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947-2, TCVN | | |
| | | | 6592-2:2009 hoặc | | |
| | | | tương đương | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 5 | Kiểu: MCCB 3P | MCCB 3P | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 6 | Điện áp làm việc | ≥ 690V | | |
| | | danh định (Ue) | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 7 | Điện áp cực đại | ≥ 1000V | | |
| | | (Ui) | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 8 | Điện áp chịu đựng | ≥ 8 KV/1 phút | | |
| | | tần số công nghiệp | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 9 | Tần số định mức | 50 Hz | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 10 | Khả năng chịu đựng | ≥ 16 kA | | |
| | | dòng ngắn mạch | | | |
| | | (Icu) (tại điện áp | ≥ 16 kA | | |
| | | 380/415V): | | | |
| | | | ≥ 16 kA | | |
| | | ATM 3 pha 40 A | | | |
| | | | ≥ 16 kA | | |
| | | ATM 3 pha 50 A | | | |
| | | | | | |
| | | ATM 3 pha 63 A | | | |
| | | | | | |
| | | ATM 3 pha 100 A | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 11 | Yêu cầu về thử | Đáp ứng | | |
| | | nghiệm điển hình | | | |
| | | theo tiêu chuẩn IEC | | | |
| | | 60947-2:2009 hoặc | | | |
| | | tiêu chuẩn tương | | | |
| | | đương, bao gồm các | | | |
| | | hạng mục: | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ bền không phai | | | |
| | | của nhãn | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ tin cậy của | | | |
| | | vít, các phần dẫn | | | |
| | | dòng điện và các | | | |
| | | mối nối | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ tin cậy của các | | | |
| | | đầu nối dùng cho | | | |
| | | các ruột dẫn bên | | | |
| | | ngoài | | | |
| | | | | | |
| | | -Đặc tính điện môi | | | |
| | | | | | |
| | | -Bảo vệ chống điện | | | |
| | | giật | | | |
| | | | | | |
| | | -Thử nghiệm độ tăng | | | |
| | | nhiệt và đo tổn | | | |
| | | thất công suất | | | |
| | | | | | |
| | | -Thử nghiệm 28 ngày | | | |
| | | | | | |
| | | -Đặc tính cắt | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ bền cơ và độ | | | |
| | | bền điện | | | |
| | | | | | |
| | | -Thử ngắn mạch | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ bền chịu xung | | | |
| | | và va đập cơ khí | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ bền chịu nhiệt | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ bền chịu nhiệt | | | |
| | | bất thường và cháy | | | |
| | | | | | |
| | | -Độ bền chống gỉ. | | | |
| | | | | | |
| | | \* Trong trường hợp | | | |
| | | biên bản thử nghiệm | | | |
| | | điển hình được thực | | | |
| | | hiện bởi nhà sản | | | |
| | | xuất, kết quả thử | | | |
| | | nghiệm phải được | | | |
| | | chứng kiến/chứng | | | |
| | | nhận bởi đại diện | | | |
| | | của một đơn vị thử | | | |
| | | nghiệm độc lập | | | |
| | | trong nước, quốc tế | | | |
| | | (như KEMA, CESI, | | | |
| | | SGS,...) hoặc phòng | | | |
| | | thử nghiệm của nhà | | | |
| | | sản xuất được chứng | | | |
| | | nhận bởi đơn vị | | | |
| | | chứng nhận quốc tế | | | |
| | | phù hợp với tiêu | | | |
| | | chuẩn ISO/IEC | | | |
| | | 17025. | | | |
| | | | | | |
| | | \* Biên bản thử | | | |
| | | nghiệm điển hình | | | |
| | | xuất trình phải | | | |
| | | thực hiện trên sản | | | |
| | | phẩm tương tự sản | | | |
| | | phẩm chào với điều | | | |
| | | kiện là: | | | |
| | | | | | |
| | | \- Biên bản thử | | | |
| | | nghiệm điển hình | | | |
| | | phải được thực hiện | | | |
| | | trên sản phẩm có | | | |
| | | cùng nhà sản xuất, | | | |
| | | nước sản xuất và | | | |
| | | họ/chủng loại với | | | |
| | | sản phẩm chào trong | | | |
| | | hồ sơ chào hàng và | | | |
| | | Biên bản thử nghiệm | | | |
| | | điển hình phải được | | | |
| | | thực hiện trên sản | | | |
| | | phẩm có đặc tính kỹ | | | |
| | | thuật tương đương | | | |
| | | đặc tính kỹ thuật | | | |
| | | của sản phẩm chào | | | |
| | | trong hồ sơ chào | | | |
| | | hàng. | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | 12 | Các yêu cầu khác | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | | \- Cung cấp giấy | Có | | |
| | | chứng nhận là đại | | | |
| | | lý chính thức của | | | |
| | | NSX hoặc giấy ủy | | | |
| | | quyền (hoặc giấy | | | |
| | | phép bán hàng) của | | | |
| | | NSX nếu nhà thầu | | | |
| | | không phải là NSX, | | | |
| | | hoặc giấy phép bán | | | |
| | | hàng của đại lý | | | |
| | | chính thức của NSX | | | |
| | | tại Việt Nam (bản | | | |
| | | gốc) | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
| | | Tài liệu kèm theo: | Có | | |
| | | Catalog, hướng dẫn | | | |
| | | lắp đặt, vận hành | | | |
| | | và bảo dưỡng | | | |
| +--------+---------------------+---------------------+-------------+ |
+----------------------------------------------------------------------+

**12. Hộp bảo vệ công tơ:**

**Yêu cầu chung:**

+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| **TT** | **Nội dung** | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
+========+==============================+=============+=============+
| 1 | Hộp bảo vệ công tơ có vỏ | Đáp ứng | |
| | ngoài tránh những tác động | | |
| | của thời tiết bất thường, | | |
| | tránh nước mưa thâm nhập vào | | |
| | bên trong, không bị dễ bắt | | |
| | bụi, lớp vỏ cách điện bằng | | |
| | vật liệu Composite, có khả | | |
| | năng chống cháy, màu trắng | | |
| | hoặc trắng xám | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 2 | Ngăn lắp công tơ phải kín, | Đáp ứng | |
| | có tai bắt kẹp chì để các bộ | | |
| | phận bên trong công tơ chỉ | | |
| | có thể tiếp cận được sau khi | | |
| | đã tháo kẹp chì, đảm bảo | | |
| | tính pháp lý theo yêu cầu | | |
| | của kinh doanh mua bán điện | | |
| | và có kính đọc chỉ số công | | |
| | tơ (đối với hòm 4 công tơ 1 | | |
| | pha lắp 4 kính, hòm 1 công | | |
| | tơ 3 pha lắp 1 kính và vị | | |
| | trí lắp kính phải ngang bằng | | |
| | với mặt đọc chỉ số công tơ). | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 3 | Ngăn thao tác có đủ không | Đáp ứng | |
| | gian để lắp đặt các thiết bị | | |
| | đóng cắt và có thể mở ra, | | |
| | không kẹp chì. | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 4 | Hộp bảo vệ công tơ được | Đáp ứng | |
| | trang bị các boot đấu dây | | |
| | phù hợp để đấu nối cáp vào | | |
| | và cáp ra của hộ sử dụng | | |
| | điện | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 5 | Hộp bảo vệ công tơ được | Đáp ứng | |
| | thiết kế phù hợp để lắp đặt | | |
| | cố định trên tường hoặc treo | | |
| | cột bê tông có đường kính | | |
| | 200 -- 250mm. Cách điện vỏ: | | |
| | cấp bảo vệ 2 | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 6 | Các phụ kiện lắp đặt bao gồm | Đáp ứng | |
| | các giá đỡ bằng thép mạ. Có | | |
| | đầy đủ các phụ kiện để treo | | |
| | hộp lên cột hoặc lên tường. | | |
| | Các bộ đai treo phải đảm bảo | | |
| | độ chắc chắn để khi lắp lên | | |
| | cột hay lên tường vỏ hộp | | |
| | không bị cong vênh | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 7 | Lỗ luồn cáp vào/ra phải có | Đáp ứng | |
| | giăng cao su đệm kín | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 8 | Đai treo cho 01 hộp công tơ | Đáp ứng | |
| | bao gồm: | | |
| | | | |
| | \- Thanh gông M được làm | | |
| | bằng thép dẹt 40x4 mạ kẽm: ≥ | | |
| | 02 thanh | | |
| | | | |
| | \- Dây đai dài 1,2m mạ kẽm: | | |
| | 02 dây | | |
| | | | |
| | \- Bu lông ê cu M10x40 mạ | | |
| | kẽm 2 long đen: 04 bộ | | |
| | | | |
| | \- Khoá đai mạ kẽm: 02 bộ | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+
| 9 | Các loại hộp bảo vệ công tơ | Đáp ứng | |
| | Composite đảm bảo phù hợp | | |
| | các tiêu chuẩn áp dụng: TCVN | | |
| | 7994-1: 2009, IEC 60439-1, | | |
| | IEC 60068-2-2 hoặc tương | | |
| | đương | | |
+--------+------------------------------+-------------+-------------+

> **\* Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Cơ):**

+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| ##### | ### | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
| **TT** {#tt-2 . | ## **Nội dung** | | |
| list-paragraph} | {#nội-dung-1 . | | |
| | list-paragraph} | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 1 | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 3 | Vật liệu hộp | Compositer công | |
| | | nghệ ép nóng | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 4 | Kích thước | 765 mm x 450mm | |
| | | x 160mm | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 5 | Điện trở cách | Pha - pha : ≥ | |
| | điện  | 0,5 MΩ | |
| | | | |
| | | Pha - vỏ : ≥ | |
| | | 0,5 MΩ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 6 | \- Độ bền điện | Không bị phóng | |
| | áp tần số 50Hz: | điện | |
| | | | |
| | Pha - vỏ : 3000 | | |
| | V/1min | | |
| | | | |
| | Pha - pha : | | |
| | 2000 V/1min | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| 7 | Thời gian bảo | ≥ 12 tháng | |
| | hành ≥ 12 tháng | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| 8 | Thí nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình do cơ quan | | |
| | thí nghiệm độc | | |
| | lập có thẩm | | |
| | quyền cấp | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+

> **\* Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (điện tử):**

+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| ##### | ## | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
| **TT** {#tt-3} | ### **Nội dung* | | |
| | * {#nội-dung-2} | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 1 | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 3 | Vật liệu hộp: | Compositer công | |
| | | nghệ ép nóng | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 4 | Kích thước: | KT: 620 mm x | |
| | | 380mm x 108mm | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 5 | Điện trở cách | Điện trở cách | |
| | điện : | điện : | |
| | | | |
| | Pha - pha : ≥ | Pha - pha : ≥ | |
| | 0,5 MΩ | 0,5 MΩ | |
| | | | |
| | Pha - vỏ : ≥ | Pha - vỏ : ≥ | |
| | 0,5 MΩ | 0,5 MΩ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 6 | \- Độ bền điện | Không bị phóng | |
| | áp tần số | điện | |
| | 50Hz : | | |
| | | | |
| | Pha - vỏ : 3000 | | |
| | V/1min | | |
| | | | |
| | Pha - pha : | | |
| | 2000 V/1min | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| 7 | Thời gian bảo | ≥ 12 tháng | |
| | hành ≥ 12 tháng | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+

> **\* Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha:**

+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| # | ##### Nội dun | **Yêu cầu** | **Ghi chú** |
| #### TT {#tt-4} | g {#nội-dung-3} | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 1 | Nhà sản xuất | Nêu rõ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 2 | Nước sản xuất | Nêu rõ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 3 | Vật liệu hộp: | Compositer công | |
| | | nghệ ép nóng | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 4 | Kích thước | 619 x 260 mm x | |
| | | 181,5 mm | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 5 | Điện trở cách | Pha - pha : ≥ | |
| | điện | 0,5 MΩ | |
| | | | |
| | | Pha - vỏ : ≥ | |
| | | 0,5 MΩ | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| > 6 | \- Độ bền điện | Không bị phóng | |
| | áp tần số công | điện | |
| | nghiệp : | | |
| | | | |
| | Pha - vỏ : 3000 | | |
| | V/1min | | |
| | | | |
| | Pha - pha : | | |
| | 2000 V/1min | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| 7 | Thời gian bảo | ≥ 12 tháng | |
| | hành ≥ 12 tháng | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+
| 8 | Thí nghiệm điển | Đáp ứng | |
| | hình do cơ quan | | |
| | thí nghiệm độc | | |
| | lập có thẩm | | |
| | quyền cấp | | |
+-----------------+-----------------+-----------------+-------------+

**Mục 3. Kiểm tra và thử nghiệm**

\* **Sứ, cầu dao, cầu chì, chống sét, aptomat các loại:** Phải được thí
nghiệm (có kết quả đạt) trước khi bàn giao cho Công ty Điện lực Bắc Ninh
do đơn vị có đầy đủ chức năng, thẩm quyền thực hiện (riêng Aptomat thí
nghiệm xác suất tối thiểu 10% khối lượng hợp đồng, các hạng mục khác thí
nghiệm 100%). Nhà thầu phải tính toán các chi phí này trong giá dự thầu.

\- Ngoài việc thử nghiệm thường xuyên theo quy định và phân cấp của các
đơn vị liên quan, các lô sứ cách điện phải được lấy mẫu xác suất với số
lượng không dưới 2% để thử nghiệm điển hình tại Công ty TNHH MTV thí
nghiệm Điện miền Bắc.

**\* Dây cáp điện:** Tất cả các chủng loại dây và cáp điện được trải qua
3 bước kiểm tra thử nghiệm và nhà thầu phải tính toán các chi phí này
trong giá dự thầu:

**- Bước 1**: Thử nghiệm xuất xưởng: Tất cả các dây dẫn, cáp điện đều
được thử nghiệm xuất xưởng tại nơi sản xuất. Các chỉ tiêu theo tiêu
chuẩn chế tạo.

**- Bước 2**: Thử nghiệm mẫu đối với hàng hóa trong hợp đồng:

Sau khi bên bán tập kết xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:

Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:

\+ Mỗi chủng loại dây, cáp có số lượng lô ≤ 2 lô: lấy ít nhất 01 mẫu.

\+ Đối với chủng loại có số lượng từ 3÷4 lô lấy 02 mẫu, từ 5 lô trở lên
lấy 3 mẫu.

\+ Với chủng loại hàng có số lượng ít (Cáp ≤ 100m, dây nhôm lõi thép ≤
300kg) có thể miễn thử nghiệm mẫu, sử dụng biên bản thử nghiệm mẫu cùng
chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất.

\+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, bắt buộc phải có đủ 3 thành
phần tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên bán, bên thí nghiệm. Các mẫu được
niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí
nghiệm.

\+ Đơn vị thử nghiệm mẫu là Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện Miền Bắc
(ETC1).

\+ Các chỉ tiêu về thử nghiệm mẫu căn cứ các TCVN và IEC liên quan từng
chủng loại cáp.

\+ Biên bản thử nghiệm mẫu và thông báo kết quả thí nghiệm là một phần
của hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán hợp đồng.

\+ Nhà thầu phải tính toán các chi phí này trong giá dự thầu.

**- Bước 3**: Kiểm tra thử nghiệm tại kho, khi giao nhận hàng hóa.

\+ Trước khi tiến hành nhận hàng hóa nhà thầu phải thực hiện kiểm tra
thử nghiệm một số các hạng mục cơ bản như: Điện áp định mức, dòng điện
định mức, Điện trở cách điện ...; Khuyến khích nhà thầu thực hiện kiểm
tra thêm các hạng mục khác theo các yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng.

\+ Đơn vị thí nghiệm mẫu là Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Bắc Ninh. Mẫu thí
nghiệm được lấy ngẫu nhiên với sự chứng kiến của đại diện 3 bên: (1) Nhà
thầu, (2) Công ty Điện lực Bắc Ninh, (3) Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Bắc
Ninh. Nhà thầu phải tính toán các chi phí này trong giá dự thầu.

\+ Biên bản thử nghiệm ngoài kết quả thí nghiệm phải ghi đầy đủ các
thông tin như: Ngày tháng, đơn vị thí nghiệm, tên dự án/hợp đồng, thiết
bị dùng để thử nghiệm, người thí nghiệm, ...

\+ Trường hợp kết quả thử nghiệm không đạt (đã thử nghiệm lặp lại theo
tiêu chuẩn), có sự sai khác với hợp đồng hay biên bản thí nghiệm mẫu,
đơn vị thí nghiệm cần niêm phong lô hàng liên quan và báo cáo cấp có
thẩm quyền để xử lý đúng quy định.

**Mục 4. Bản vẽ.**

\- Các hạng mục: Tủ phân phối trọn bộ 3 pha 400V 500A: 3 lộ ra 3x250A;
phụ kiện sứ chuỗi polymer phải đáp ứng theo bản vẽ tương ứng kèm theo
HSMT.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4904 dự án đang đợi nhà thầu
  • 603 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 675 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13153 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15083 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây