Thông báo mời thầu

Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ thống kích từ tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:45 15/10/2020
Số TBMT
20201014912-00
Công bố
08:44 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ thống kích từ tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ thống kích từ tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sản xuất điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ thống kích từ tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Gia Lai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:44 15/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ thống kích từ tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ thống kích từ tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 39

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San -- Chi nhánh Tập
đoàn Điện lực Việt Nam.

\- Dự án: Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết bị hệ
thống kích từ tổ máy H2 -- NMTĐ Sê San 4.

\- Tên gói thầu: Sửa chữa hệ thống thông gió và Xử lý khiếm khuyết thiết
bị hệ thống kích từ tổ máy H2 -- NMTĐ Sê San 4.

\- Địa điểm thực hiện dự án: Nhà máy thủy điện Sê San 4.

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ
thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.

**2.2.1. Yêu cầu về kỹ thuật chung:**

\- Nhà thầu phải chào đầy đủ số lượng của tất cả các mục hàng hóa theo
yêu cầu của E-HSMT.

\- Có cam kết hàng hóa chào thầu là hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng;

\- Hàng hóa chào thầu phải có xuất xứ rõ ràng (nêu rõ nước hoặc vùng
lãnh thổ nơi sản xuất hàng hóa).

\- Ngôn ngữ dùng trên thiết bị và dùng trong các tài liệu kỹ thuật,
hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong
trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải dịch sang tiếng Việt).

**2.2.2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể:**

\- Đối với các thiết bị trong HSDT phải có Catalogue kèm theo, và thông
số kỹ thuật được coi là đạt phải được thể hiện trên Catalogue chào thầu;

\- Thiết bị cung cấp phải có cam kết cấp Chứng nhận chất lượng (CQ) và
Chứng nhận xuất xứ (CO) đầy đủ đối với các vật tư thiết bị nhập khẩu;

\- Hàng hóa chào thầu phải có tên, nhãn mác, mã hiệu, hãng sản xuất rõ
ràng, thông số kỹ thuật đáp ứng đúng như yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
hoặc tương đương hoặc tốt hơn. Đối với hàng hóa chào thầu tương đương
hoặc tốt hơn, nhà thầu phải có tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất kèm
theo E-HSDT để chứng minh tính phù hợp với hàng hóa theo yêu cầu của
E-HSMT. Các tài liệu này phải có đầy đủ tính pháp lý, sử dụng tiếng Anh
hoặc tiếng Việt;

\- Khi giao thiết bị, người bán phải giao đầy đủ tài liệu kỹ thuật,
Hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng, cũng như tài liệu kỹ thuật khác có liên
quan đến thiết bị.

\- Các tài liệu hướng dẫn phải rõ ràng có minh họa đầy đủ bằng các bản
vẽ và sơ đồ cần thiết cùng các số liệu chi tiết để có thể lắp đặt, vận
hành, bảo dưỡng, tháo dỡ và lắp ráp các thiết bị đã cung cấp.

\- Vật tư thiết bị được cung cấp phải đảm bảo các thông số, đặc tính kỹ
thuật hoặc tương đương các thông số, đặc tính kỹ thuật để có thể thay
thế, vận hành bình thường tại nhà máy thủy điện Sê San 4.

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải
tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa hoặc | **Thông số kỹ thuật và |
| | dịch vụ liên quan** | các tiêu chuẩn** |
+=================+========================+========================+
| **A** | **Sửa chữa hệ thống | |
| | thông gió** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **I** | **Hệ thống thông gió | |
| | cao trình 160.8m**  | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **1** | **Sửa chữa hệ thống | |
| | quạt đẩy QĐ01a, | |
| | QĐ01b ** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.1 | Quạt đẩy | \- Loại quạt: Ly tâm - |
| | | Cabinet.\ |
| | | - Lưu lượng: Q = |
| | | 75.000 m3/h;\ |
| | | - Áp suất: P = 1.350 |
| | | Pa;\ |
| | | - Công suất động cơ: |
| | | 45 kW-4P;\ |
| | | - Kích thước hộp quạt: |
| | | 2575x2450x2320mm.\ |
| | | - Đầu hút gió thẳng |
| | | đứng, đầu đẩy gió nằm |
| | | ngang.\ |
| | | - Bao gồm đầy đủ các |
| | | dịch vụ, phụ kiện lắp |
| | | đặt kèm theo:\ |
| | | + Các phụ kiện liên |
| | | quan phục vụ lắp đặt |
| | | quạt mới.\ |
| | | + Tháo dỡ quạt cũ và |
| | | lắp đặt quạt mới.\ |
| | | + Gia cố chống rung hệ |
| | | thống đường ống hiện |
| | | hữu.\ |
| | | + Thử nghiệm, kiểm tra |
| | | đưa vào vận hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.2 | Nối mềm cửa vào QĐ01a | \- 1400x1600x200mm.\ |
| | và QĐ01b | - Ống dày 2 mm, bích |
| | | dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.3 | Côn chuyển cửa vào | \- Đầu nhỏ: |
| | QĐ01a | 1200x1200mm.\ |
| | | - Đầu to: |
| | | 1400x1600mm.\ |
| | | - Dài: 690mm.\ |
| | | - Ống dày 2 mm, bích |
| | | dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.4 | Côn chuyển ống vào | \- Đầu nhỏ: |
| | QĐ01b | 1200x1200mm.\ |
| | | - Đầu to: |
| | | 1400x1600mm.\ |
| | | - Dài: 1000mm.\ |
| | | - Ống dày 2 mm, bích |
| | | dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.5 | Nối mềm cửa ra QĐ01a | \- 989x1388x200mm.\ |
| | | - Ống dày 2 mm, bích |
| | | dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.6 | Nối mềm cửa ra QĐ01b | \- 989x1388x295mm.\ |
| | | - Ống dày 2 mm, bích |
| | | dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.7 | Cút chuyển cửa ra | \- Đầu nhỏ: |
| | QĐ01a và QĐ01b | 989x1388mm.\ |
| | | - Đầu to: |
| | | 1400x1400mm.\ |
| | | - Dài: 965mm.\ |
| | | - Ống dày 2 mm, bích |
| | | dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.8 | Thanh đỡ bổ sung | V40x40x5mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.9 | Thanh V40 gia cố chống | V40x40x3mm |
| | rung đường ống | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.10 | Cao su giảm chấn cho | D80xL80 |
| | quạt | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.11 | Tủ điện biến tần lắp | \- Công suất biến tần: |
| | cho quạt QĐ01a | 45kW (bao gồm đầy đủ |
| | | các thiết bị, phụ kiện |
| | | kèm theo).\ |
| | | - Bao gồm đầy đủ các |
| | | dịch vụ, phụ kiện lắp |
| | | đặt kèm theo:\ |
| | | + Các phụ kiện liên |
| | | quan phục vụ lắp đặt |
| | | tủ biến tần mới.\ |
| | | + Tháo dỡ và lắp đặt |
| | | thiết bị điện mới.\ |
| | | + Thử nghiệm, kiểm tra |
| | | đưa vào vận hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.12 | Tủ điện biến tần lắp | \- Công suất biến tần: |
| | cho quạt QĐ01b | 45kW (bao gồm đầy đủ |
| | | các thiết bị, phụ kiện |
| | | kèm theo).\ |
| | | - Bao gồm đầy đủ các |
| | | dịch vụ, phụ kiện lắp |
| | | đặt kèm theo:\ |
| | | + Các phụ kiện liên |
| | | quan phục vụ lắp đặt |
| | | tủ biến tần mới.\ |
| | | + Tháo dỡ và lắp đặt |
| | | thiết bị điện mới.\ |
| | | + Thử nghiệm, kiểm tra |
| | | đưa vào vận hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.13 | Dây điện 3x50+1x25 | 3x50+1x25mm2 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.14 | Tấm lưới lọc cửa vào | 1700 x 1500mm |
| | 1700 x 1500mm | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **2** | **Sửa chữa 05 họng | |
| | thông gió khu vực | |
| | P.401**   | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.1 | Louver 800x400 | \- Kích thước: |
| | | 800x400mm.\ |
| | | - Cánh gió chếch xuống |
| | | dưới.\ |
| | | - Sơn tĩnh điện.\ |
| | | - Bao gồm đầy đủ dịch |
| | | vụ và phụ kiện lắp đặt |
| | | kèm theo:\ |
| | | + Các phụ kiện liên |
| | | quan phục vụ lắp đặt |
| | | Louver mới.\ |
| | | + Lắp đặt Louver mới |
| | | đảm bảo tính đồng bộ, |
| | | thẩm mỹ khu vực xung |
| | | quanh.\ |
| | | + Điều chỉnh để phân |
| | | bố lại lưu lượng thông |
| | | gió phù hợp của các |
| | | họng gió tại cao trình |
| | | 160.8m. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **II** | **Hệ thống thông gió | |
| | cao trình 155.3m**  | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **1** | **Sửa chữa hệ thống | |
| | quạt đẩy QĐ04a, | |
| | QĐ04b**  | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.1 | Quạt đẩy | > \- Loại quạt: Ly tâm |
| | | > - Cabinet.\ |
| | | > - Lưu lượng: Q = |
| | | > 75.000 m3/h;\ |
| | | > - Áp suất: P = 1.350 |
| | | > Pa;\ |
| | | > - Công suất động cơ: |
| | | > 45 kW-4P;\ |
| | | > - Kích thước hộp |
| | | > quạt: |
| | | > 2870x2450x2050mm.\ |
| | | > - Đầu hút gió nằm |
| | | > ngang, đầu đẩy gió |
| | | > thẳng đứng.\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > quạt mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ quạt cũ và |
| | | > lắp đặt quạt mới.\ |
| | | > + Gia cố chống rung |
| | | > hệ thống đường ống |
| | | > hiện hữu.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.2 | Nối mềm cửa vào QĐ04a | > \- 1400x1600x200mm.\ |
| | và QĐ04b | > - Ống dày 2 mm, bích |
| | | > dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | > hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.3 | Côn chuyển cửa vào | > \- Đầu nhỏ: |
| | QĐ04a và QĐ04b | > 1200x1200mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 1400x1600mm.\ |
| | | > - Dài: 600mm.\ |
| | | > - Ống dày 2 mm, bích |
| | | > dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | > hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.4 | Côn chuyển ống ra | > \- Đầu nhỏ: |
| | QĐ04b | > 1400x1400mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 1400x1400mm.\ |
| | | > - Dài: 975mm.\ |
| | | > - Ống dày 2 mm, bích |
| | | > dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | > hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.5 | Nối mềm cửa ra QĐ04a | > \- 989x1388x200mm.\ |
| | và QĐ04b | > - Ống dày 2 mm, bích |
| | | > dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | > hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.6 | Cút chuyển cửa ra | > \- Đầu nhỏ: |
| | QĐ04a | > 1000x1000mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 989x1388mm.\ |
| | | > - Ống dày 2 mm, bích |
| | | > dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | > hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.7 | Ống nối cửa ra QĐ04b | > \- 989x1388x105mm.\ |
| | | > - Ống dày 2 mm, bích |
| | | > dày 3 mm (SS400 sơn |
| | | > hoặc mạ kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.8 | Ống gió lắp cửa ra | > Ống vuông 1000x1000 |
| | QĐ04a | > dày 1.15 mm dài |
| | | > 0,95m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.9 | Ống gió lắp cửa vào | > Ống vuông 1200x1200 |
| | QĐ04a | > dày 1.15 mm dài 2,8m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.10 | Thanh đỡ bổ sung | > V40x40x5mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.11 | Thanh ty treo | > M10, dài 2.5m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.12 | Thanh V40 gia cố chống | > V40x40x3mm |
| | rung đường ống | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.13 | Cao su giảm chấn cho | > D80xL80 |
| | quạt | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.14 | Tủ điện biến tần lắp | > \- Công suất biến |
| | cho quạt QĐ04a | > tần: 45kW (bao gồm |
| | | > đầy đủ các thiết bị, |
| | | > phụ kiện kèm theo).\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > tủ biến tần mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ và lắp đặt |
| | | > thiết bị điện mới.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.15 | Tủ điện biến tần lắp | > \- Công suất biến |
| | cho quạt QĐ04b | > tần: 45kW (bao gồm |
| | | > đầy đủ các thiết bị, |
| | | > phụ kiện kèm theo).\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > tủ biến tần mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ và lắp đặt |
| | | > thiết bị điện mới.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.16 | Dây điện 3x50+1x25 | > 3x50+1x25mm2 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.17 | Tấm lưới lọc cửa vào | > 1700 x 1500mm |
| | 1700 x 1500mm | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **2** | **Sửa chữa hệ thống | |
| | quạt hút QH03**  | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.1 | Quạt hút | > \- Loại quạt: Hướng |
| | | > trục.\ |
| | | > - Lưu lượng: Q = |
| | | > 24.000 m3/h;\ |
| | | > - Áp suất: P = 570 |
| | | > Pa;\ |
| | | > - Công suất động cơ: |
| | | > 7,5kW-4P;\ |
| | | > - Kích thước hộp |
| | | > quạt: Ø790x750mm.\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > quạt mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ quạt cũ và |
| | | > lắp đặt quạt mới.\ |
| | | > + Gia cố chống rung |
| | | > hệ thống đường ống |
| | | > hiện hữu.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.2 | Côn chuyển 1 | > \- Đầu nhỏ: Ø710mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 1000x500mm.\ |
| | | > - Dài: 370mm.\ |
| | | > - Ống dày 1.5 mm, |
| | | > bích dày 2.5 mm |
| | | > (SS400 sơn hoặc mạ |
| | | > kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.3 | Côn chuyển 2 | > \- Đầu nhỏ: Ø710mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 680x680mm.\ |
| | | > - Dài: 350mm.\ |
| | | > - Ống dày 1.5 mm, |
| | | > bích dày 2.5 mm |
| | | > (SS400 sơn hoặc mạ |
| | | > kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.4 | Nối mềm | > \- Ø710x150mm.\ |
| | | > - Ống dày 1.5 mm, |
| | | > bích dày 2.5 mm |
| | | > (SS400 sơn hoặc mạ |
| | | > kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.5 | Lò xo treo | > TSH 100 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.6 | Thanh ty treo | > M12, dài 0.7m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.7 | Tủ điện biến tần lắp | > \- Công suất biến |
| | cho quạt QH03 | > tần: 7,5kW (bao gồm |
| | | > đầy đủ các thiết bị, |
| | | > phụ kiện kèm theo).\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > tủ biến tần mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ và lắp đặt |
| | | > thiết bị điện mới.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2.8 | Dây điện 3x10+1x6 | > 3x10+1x6mm2 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **3** | **Sửa chữa hệ thống | |
| | quạt hút QH06**  | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.1 | Quạt hút | > \- Loại quạt: Hướng |
| | | > trục.\ |
| | | > - Lưu lượng: Q = |
| | | > 24.000 m3/h;\ |
| | | > - Áp suất: P = 570 |
| | | > Pa;\ |
| | | > - Công suất động cơ: |
| | | > 7,5kW-4P;\ |
| | | > - Kích thước hộp |
| | | > quạt: Ø790x750mm.\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > quạt mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ quạt cũ và |
| | | > lắp đặt quạt mới.\ |
| | | > + Gia cố chống rung |
| | | > hệ thống đường ống |
| | | > hiện hữu.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.2 | Côn chuyển 1 | > \- Đầu nhỏ: Ø710mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 1000x500mm.\ |
| | | > - Dài: 540mm.\ |
| | | > - Ống dày 1.5 mm, |
| | | > bích dày 2.5 mm |
| | | > (SS400 sơn hoặc mạ |
| | | > kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.3 | Côn chuyển 2 | > \- Đầu nhỏ: Ø710mm.\ |
| | | > - Đầu to: |
| | | > 680x680mm.\ |
| | | > - Dài: 425mm.\ |
| | | > - Ống dày 1.5 mm, |
| | | > bích dày 2.5 mm |
| | | > (SS400 sơn hoặc mạ |
| | | > kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.4 | Nối mềm | > \- Ø710x150mm.\ |
| | | > - Ống dày 1.5 mm, |
| | | > bích dày 2.5 mm |
| | | > (SS400 sơn hoặc mạ |
| | | > kẽm) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.5 | Lò xo treo | > TSH 100 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.6 | Thanh ty treo | > M12, dài 1.7m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.7 | Tủ điện biến tần lắp | > \- Công suất biến |
| | cho quạt QH06 | > tần: 7,5kW (bao gồm |
| | | > đầy đủ các thiết bị, |
| | | > phụ kiện kèm theo).\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ các |
| | | > dịch vụ, phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > tủ biến tần mới.\ |
| | | > + Tháo dỡ và lắp đặt |
| | | > thiết bị điện mới.\ |
| | | > + Thử nghiệm, kiểm |
| | | > tra đưa vào vận |
| | | > hành. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3.8 | Dây điện 3x10+1x6 | > 3x10+1x6mm2 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **4** | **Sửa chữa đường ống | |
| | thông gió đẩy khu vực | |
| | cao trình 155.3m**  | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.1 | Đường ống gió nhánh bổ | > \- Ống vuông |
| | sung ra phía gian kích | > 400x400mm, dày 0.95 |
| | từ | > mm\ |
| | | > - Bao gồm đầy đủ |
| | | > dịch vụ và phụ kiện |
| | | > lắp đặt kèm theo:\ |
| | | > + Các phụ kiện liên |
| | | > quan phục vụ lắp đặt |
| | | > ống gió mới.\ |
| | | > + Lắp đặt và điều |
| | | > chỉnh để phân bố lại |
| | | > lưu lượng thông gió |
| | | > phù hợp của các họng |
| | | > gió tại cao trình |
| | | > 155.3m. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.2 | Đường ống gió kéo dài | > Ống vuông |
| | trong gian nén khí | > 1400x500mm, dày |
| | | > 1.15mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.3 | Thanh ty treo ống | > M6, dài 2.4m |
| | 400x400 | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.4 | Thanh đỡ ống 400x400 | > V25x25x3mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.5 | Louver 400x400 | > 400x400mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.6 | Thanh ty treo ống | > M10, dài 2.4m |
| | 1400x500 | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.7 | Thanh đỡ ống 1400x500 | > V40x40x5mm, dài 3.2m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.8 | Louver 1400x1000 | > 1400x1000mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.9 | Van tay 400x400 | > 400x400mm, lắp cho |
| | | > ống 400x400mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.10 | Cút 90 ống gió 400x400 | > 400x400mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4.11 | Ống gió vuông lượn | > 400x400mm, dài 1.12 |
| | | > m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **B** | > **Xử lý khiếm khuyết | |
| | > thiết bị hệ thống | |
| | > kích từ tổ máy H2** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Module điều khiển xung | > Tín hiệu đầu ra điều |
| | thyristor | > khiển Thyristor: |
| | | > dòng Ip1\>2,0A; dòng |
| | | > Ip2\>0.8A |
| | | > |
| | | > Nhiệt độ hoạt động: |
| | | > - 0 \... + 55 °C |
| | | > |
| | | > Nguồn cấp: Un= |
| | | > 22,8...26,4V/1,4ª |
| | | > |
| | | > Xung đầu vào: |
| | | > |
| | | > \+ "0" signal(active |
| | | > pulse): GND+1,5V; |
| | | > |
| | | > \+ "1" signal (dip |
| | | > pulse): Open; |
| | | > |
| | | > \+ Nửa chu kỳ xung: |
| | | > 8μs, chu kỳ 16μs) |
| | | > |
| | | > \- Nhiệt độ làm |
| | | > việc: |
| | | > |
| | | > \+ Nhiệt độ làm việc |
| | | > ổn định: 0...550C; |
| | | > |
| | | > \+ Nhiệt độ cho |
| | | > phép: 0...700C) |
| | | > |
| | | > \- Khuyếch đại xung |
| | | > điều khiển Thyristor |
| | | > |
| | | > \- 6 biến áp xung, |
| | | > |
| | | > \- Giao tiếp với |
| | | > module giao diện |
| | | > điều khiển |
+-----------------+------------------------+------------------------+

**3. Các yêu cầu khác**

Không áp dụng.

**4. Bản vẽ**

Không áp dụng.

**5. Kiểm tra và thử nghiệm**

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Bằng mắt thường; hoặc
sử dụng các phương tiện, công cụ chuyên dùng; hoặc lắp đặt vào vị trí và
cho vận hành thử*.*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5240 dự án đang đợi nhà thầu
  • 208 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 147 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13310 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15156 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây