Thông báo mời thầu

Sửa chữa lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2020 trên địa bàn huyện Lý Nhân

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:43 15/10/2020
Số TBMT
20201034712-00
Công bố
08:33 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Minh Đức 4, 5. Đạo Lý 5, Nhân Hưng 8. Nhân Hậu 4, 8, 14, 17, Vĩnh Trụ 5, 7, Mạc Hạ 2, 4, 8. Quan Văn 1- Điện lực Lý Nhân
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Sửa chữa lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2020 trên địa bàn huyện Lý Nhân
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Minh Đức 4, 5. Đạo Lý 5, Nhân Hưng 8. Nhân Hậu 4, 8, 14, 17, Vĩnh Trụ 5, 7, Mạc Hạ 2, 4, 8. Quan Văn 1- Điện lực Lý Nhân
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:33 15/10/2020
đến
08:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
67.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2020 trên địa bàn huyện Lý Nhân". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2020 trên địa bàn huyện Lý Nhân" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 21

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHẦN 2. YÊU CẦU VÈ KỲ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VÈ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên gói thầu: Sửa chữa lưới điện trung hạ thế bồ sung năm 2020 trên địa bàn huyện Lý
Nhân.
- Tên hạng mục SCL: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Minh Đức 4, 5. Đạo Lý 5, Nhân Hưng 8. Nhân Hậu 4, 8, 14, 17, Vĩnh Trụ 5, 7, Mạc Hạ 2, 4, 8. Quan Văn 1- Điện lực Lý Nhân.
- Phạm vi công việc của gói thầu.
Thay thế dây dẫn sơ tướp, nứt vỡ vỏ cách điện không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật bằng bàng 12.971 m cáp AL/XLPE các loại + Phụ kiện và 33 mét cáp CiVXLPE/PVC + CƯ/PVC. Thay 01 tủ hạ thế 300A; 01 bộ CSV; 01 bộ cầu chì cắt có tải; Thay thế cột điện bị nghiêng, nứt, không đảm bảo vận hành bàng 216 cột BTLT.
Bảng chi tiết khối lượng: Theo Mau số 01A -Phạm vi cung cấp.
- Tiến độ thực hiện: 35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2. Yêu cầu về kỹ thuật:
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung sau:
a. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
- Quy phạm trang bị điện ban hành kèm theo quyết định số 19/2006/QĐ-BCN, ngày 11/07/2006 của Bộ Công nghiệp.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện;
- Qui trình kỹ thuật an toàn điện trong ban hành kèm theo quyết định số 1186/QĐ-EVN ngày 07/12/2011 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- Quy phạm trang bị điện 11 TCN-18-2006, 11 TCN-19-2006, 11 TCN-20-2006, 11 TCN-21-2006;
- Quy trình kỹ thuật an toàn điện, ban hành kèm theo quyết định số 1157/QĐ-EVN ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Tập Đoàn Điện lực Việt Nam;
- Tiêu chuẩn kỳ thuật lựa chọn thiết bị thống nhất trong Tổng Công ty Điện lực Miền Bấc ban hành kèm theo Quyết định số 318/QĐ-EVN NPC ngày 03/02/2016 và Quyết định số 1415/QĐ-EVN NPC ngày 10/5/2017 của Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc;
- Văn bản số 4048/EVNNPC-KT+VT ngày 16/9/2019 của Tổng Công ty Điện lực miền Băc vê việc quy định lây mẫu thử nghiệm xác suât, kiêm soát chất lượng mua sám tập trung VTTB.
- Văn bản số 3003/EVNNPC-KT npày 16/6/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bấc vê việc ban hành tạm thời một sô tiêu chuân kỳ thuật thiêt bị vận hành trên lưới.
- Nghiệm thu cột theo quy trình kiểm tra lực đầu cột theo đúng quy định của TCVN 5847:2016.
b. Yêu cầu về kỹ thuật:
2.1. Yêu cầu chung
Vật tư thiết bị cung cấp cho Gói thầu phải là sản phẩm mới 100% được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây của các nhà sản xuất có chứng chỉ chất lượng đạt theo tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuân Quốc tế IEC hoặc tương tương. Nhà thầu phải gửi kèm theo hồ sơ dự thầu các tài liệu như: chứng chỉ chất lượng với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước, giấy chứng nhận xuất
xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với vật tư thiết bị nhập khẩu.
Đối với các chủng loại vật tư thiết bị như: Dây và cáp điện các lô hàng hóa phải thực hiện thí nghiệm mẫu theo quyết định số 318/QĐ-EVNNPC ngày 03/02/2016 và văn bản số 4048/EVNNPC-KT+VT ngày 16/9/2019 của Tồng công ty Điện lực miền Bắc , với các chi phí liên quan đã bao gôm trong giá dự thầu (chi phí thí nghiệm mẫu cho dây và cáp điện do nhà thầu phải chi trả).
Đối với đầu cốt, kẹp cáp (ghíp nhôm 3 bulong), cầu chì tự rod cắt tải (LBFCO), CSV 35kV, kẹp quai hotline, kẹp cực cho trạm 1 lOkV, ống nối căng dây: Được thử nghiệm kiểm tra tại một đon vị thử nghiệm độc lập (Quatest) các nội dung theo yêu cầu tại văn bản số 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc ban hành tạm thời một sô tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị vận hành trên lưới.
+ Nhà sản xuất Đáp ứng yêu cầu ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất, cung cấp các mặt hàng tưong tự đôi với các loại VTTB chính như: cầu chì cắt có tải, CSV, Aptomat, cáp điện, cột điện, cách điện trung thê và phụ kiện chính như ghíp các loại, đầu cốt các loại. Có chứng chỉ quản lý ISO 9001 đủng ngành nghề sản xuất dây, cáp điện của Nhà sản xuất
2.2. Yêu cầu cụ thể chủng loại VTTB:
2.2.1. Thông số kỹ thuât điền hình cáp văn xoắn ha thế lối nhỏm 0,6/lkV -AL/XLPE (2x35, 2x50, 4x35, 4x50, 4x70, 4x95).
- Nhà sản xuất phải có kinh nghiệm sản xuất dây, cáp điện ít nhất 5 năm . Có chứng chỉ quản lý IS09001 đúng ngành nghề sản xuất dây, cáp điện của Nhà sản xuất.
- Các biên bản thí nghiệm mẫu từng chủng loại dây dẫn, có các chỉ tiêu thử nghiệm theo TCVN và yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ.
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất/Xuất xứ Nêu rõ
2 Mã hiệu sản phẩm Nêu rõ
2x35 Nêu rõ
— 2x50 Nêu rõ
4x35 Nêu rõ
4x50 Nêu rõ
— 4x70 Nêu rõ
4x95 Nêu rõ
3 Tiêu chuẩn chế tạo, thử nghiệm TCVN 6447:1998; TCVN 5935-1:2013
4 Lõi dẫn điện Nhôm bện, nén tròn ép _ _ chặt _
5 Đường kính ruột dẫn mm2
2x35 6,80-7,20
2x50 8,00-8,40
4x35 6,80-7,20
4x50 8,00-8,40
4x70 9,60-10,10
4x95 11,30-11,90
6 Số sợi nhôm mỗi lõi
2x35 7
2x50 7
4x35 7
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
4x50 7
4x70 19±1
4x95 19±1
7 Điện trở một chiều của lõi dẫn ở 20óc Q/km
35 < 0,868
50 <0,641
70 < 0,443
95 <0,320
8 Loại vật liệu cách điện XLPE
9 Hàm lượng cacbon trong XLPE % >2
10 Độ dầy danh định của lớp XLPE mm
2x35 1,07+1,9
2x50 1,25+2,1
4x35 1,07+1,9
4x50 1,25+2,1
4x70 1,25+2,1
4x95 1,43+2,3
11 Cơ tính cách điện
Độ bền kéo nhỏ nhất của XLPE trước lão hóa MPa >12,5
Độ giãn dài tương đối của XLPE trước lão hóa % >200
Độ biến đồi suất kéo đứt sau lão hóa % > 75% so với trước lão hóa
Độ biến đổi của đọ giãn dài sau lão hóa % > 75% so với trước lão hóa
12 Điện áp thử nghiệm AC tần số 50Hz kv/4h 2 - -
13 Quy ước phân biệt các pha Gân nổi
14 Khả năng mang tải cho phép mỗi pha A
2x35 Nêu rõ
2x50 Nêu rõ
4x35 Nêu rõ
4x50 Nêu rõ
4x70 Nêu rõ
4x95 Nêu rõ
15 Nhiệt độ làm việc lâu dài >90° c
16 Nhiệt độ ngắn hạn khi ngắn mạch >250° c
17 Lực kéo đứt tối thiểu của dây dẫn kN
35 >4,9
50 >7,0
70 >9,8
95 > 13,3
18 Lực kéo đứt tối thiểu của toàn bộ cáp kN
2x35 >9,8
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
2x50 > 14,0
4x35 >19,6
4x50 >28,0
4x70 >39,2
4x95 >53,2
19 Trọng lượng toàn bộ cáp kg/km
2x35 Nêu rõ
2x50 Nêu rõ
4x35 Nêu rõ
4x50 Nêu rõ
4x70 Nêu rõ
4x95 Nêu rõ
20 Đường kính ngoài của cáp mm
2x35 Nêu rõ
2x50 Nêu rõ
4x35 Nêu rỗ
4x50 Nêu rõ
4x70 Nêu rõ
4x95 Nêu rõ
21 Trọng lượng phần lõi nhôm Kg/km
2x35 Nêu rõ
2x50 Nêu rõ
4x35 Nêu rõ
4x50 Nêu rõ
4x70 Nêu rồ
4x95 Nêu rõ
22 Đường kính mặt bích tối đa trên lô cuốn cáp m 2,2
23 Trọng lượng tối đa toàn bộ lô cuốn cáp kg 4.500
24 Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm thường xuyên Phải có
2.2.2. Thông số kỹ thuât điền hình Dây nhỏm lôi thép AC70/11.
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nước sản xuất Nêu rõ
2 Hãng sản xuất Nêu rõ
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
3 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61089-1997 TCVN 5064-1994
4 Loại dây dẫn
AC 70/11
5 Mặt cắt tính toán mm2
70/11 Nêu rõ
6 Số lượng sợi và đường kính 1 sợi
Phần nhôm mm
AC 70/11 6 X 3,8 ±0,04
Phần thép mm
AC 70/11 1 X 3,8±0,07
7 Chiều bện dây lớp ngoài cùng Chiều phải
8 Đường kính ngoài của dây sau khi bện (tính toán) mm
AC 70/11 Nêu rõ
9 Trọng lượng dây dẫn không kể mỡ Kg/km
AC 70/11 =275
10 Khối lượng mỡ Kg/km
AC 70/11 >6,6
11 Lực kéo đứt N
AC 70/11 >24130
12 Điện trở 1 chiều của dây ở 20°c n/km
AC 70/11 <0,4218+2%
13 Dòng điện cho phép A
AC 70/11 >265
14 Yêu cẩu đối với từng sợi dây nhôm trước khi bện
Loại nhôm theo tiêu chuẩn IEC61089; TCVN 5064-94
15 Độ giãn dài tưomg đối %
AC 70/11 1,8
16 Suất kéo đứt N/mm2
AC 70/11 > 160-5%
17 ứng suất khi giãn 1% N/mm2
AC 70/11 > 1098
18 Suất kéo đứt N/mm2
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
AC 70/11 >1176-5%
19 Khối lượng lớp mạ kẽm nhỏ nhất G/m2
AC 70/11 >250
20 Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm thường xuyên thử nghiệm thường xuyên Phải có
2.2.3. Thông số kỹ thuât điền hình Cán Cu/PVC 1x4, 1x35, 1x95
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuấư xuất xứ Nêu rõ
2 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6612:2007 (IEC60228); TCVN 5935:2013 (IEC60502)
3 Kết cấu của cáp Nêu rõ
3.1 Hình dạng của ruột dẫn
1x4 Sợi đặc cấp 1
1x35 Bện tròn cấp 2 có nén
1x95 Bện tròn cấp 2 có nén
3.2 Số sợi của ruột dẫn Sợi
1x4 1
1x35 >7
1x95 >15
3.3 Đường kính ruột dẫn mm
1x4 2,2- 2,4
1x35 6,6-7,5
1x95 11,0-12,0
3.4 Chiều dầy của lớp PVC mm
1x4 >0,8
1x35 >1,2
1x95 > 1,34
4 Cơ cấu của lớp PVC
4.1 Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa N/mm2 >12,5
4.2 Độ giãn dài của cách điện trước lão hóa % >150
4.3 Suất kéo đứt của cách điện sau lão hỏa N/mm2 >12,5
4.4 Độ biến đổi của suất kéo đứt so với trước lão hỏa % ±25
4.5 Độ giãn dài của cách điện sau lão hóa % >150
4.6 Độ biến đồi của độ giãn dài so với trước lâo hóa % ±25
5 Điện trở một chiều của dây dẫn ở Q/km
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
20°c
1x4 <4,61
1x35 < 0,524
1x95 <0,193
6 Điện trở cách điện ở nhiệt độ môi trường MQ.cm >36,7
7 Thừ nghiệm điện áp AC tần số 50Hz kv/4h >2,4
8 Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm thường xuyên Phải có
2.2.4. Thông số kỹ thuầt điển hình Cán Cu/XLPE/PVC lxl20.1x 95-0.6/lkV
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nước sản xuất Nêu rõ
2 Nhà sản xuất Nêu rõ
3 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6612:2007; TCVN 5935-1:2013; TCVN 6614 hoặc tương đương
4 Kiểu cáp Cu/XLPE/PVC/ /0,6/1 kV: lx“Tiết diện”
5 Cấu tạo Cáp có cấu tạo bao gồm 3 lớp: - Lõi cáp: Bằng đồng bện tròn cấp 2 đồng tâm. - Lớp cách điện: Cách điện XLPE chịu tia cực tím, hàm lượng cacbon > 2% - Vỏ bảo vệ bên ngoài: nhựa dẻo PVC
6 Tiết diện dây dẫn mm2 “190, 120”
7 Sổ sợi 1x120 mm2 1 x90 mm2 Sợi >18 >15
8 Đường kính sợi đồng 1x120 mm2 1x90 mm2 12,3-13,5 11,0-12,0
9 Chiều dày lớp cách điện XLPE danh định 1x120 1x90 mm >1,2 >1,1
10 Chiểu dày lớp vỏ bọc bên ngoài PVC danh định 1x120 1x90 mm >1,2 >1,4
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
11 Thử nghiệm điện áp AC tần số công nghiệp 3,5kV/5min kv/5mi n Không bị đánh thủng
12 Điện trở 1 chiều 20°c 1x120 1x90 Q/km <0,153 <0,1930
13 Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa N/mm2 >12,5
14 Độ giãn dài của cách điện trước lão hóa % >200
15 Suất kéo đứt của cách điện sau lão hóa N/mm2 >12,5
16 Độ biến đổi của suất kéo dứt so với trước lão hóa % ±25
17 Độ giãn dài của cách điện sau lão hóa % >150
18 Độ biến đồi của độ giãn dài so với trước lão hóa % ±25
19 Khối lượng cáp kg/km Nêu rõ
20 Đường kính cáp mm Nêu rõ
21 Chiều dài dây dẫn/rulô m Nêu rõ
22 Kích thước rulô mm Nêu rõ
23 Khối lượng rulô kg Nêu rõ
24 Biên bản thử nghiệm điền hình, thử nghiệm thường xuyên Phải có
2.2.5 Thông số kỹ thuât điền hình Cáp Cu/XLPE/PVC fix 50) -24kV, 35kV
Phạm vi áp dụng :
Thông số kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thừ nghiệm, đóng gói và giao hàng đối với cáp trung thế cách điện XLPE điện áp danh định 24kV, 35kVcó đặc tính chông thâm dọc.
Tiêu chuẩn áp dụng :
áp dụng các tiêu chuẩn sau:
IEC 60502: Cáp điện lực cách điện băng chât điện môi răn chê tạo băng cách đùn ép
với điện áp định mức từ 1 - 30KV có chống thấm
IEC228: Cáp điện lực - điện trở dây dẫn
IEC230: Thí nghiệm xung đối với cáp và các phụ kiện khác.
IEC287: Tính toán dòng điện liên tục cho cáp (Hệ số tải 100%)
IEC 232: Thử nghiệm cáp điện lực trong điều kiện đốt cháy.
Phần 1 thử nghiệm cách điện dọc của dây hoặc cáp
IEC 540: Các phưorng pháp thử nghiệm đối với vỏ bọc, lõi.
Thiết kế :
1. Tổng quát:
Kết hợp: Số, tiết diện của ruột cáp, điện áp định mức và loại hợp chất cách điện được nêu trong phần “Mô tả hàng hoá “
Chất bán dẫn, cách điện và màn cách điện phải làm băng phưorng pháp đùn ép.
2. Yêu cầu về chống thấm dọc
- ở dưới và trên lớp màn chắn kim loại phải cỏ lớp băng có đặc tính giãn nở chống thấm khi tiếp xúc với nước.
- Đối với cáp có lõi dạng bện xoắn, phải sử dụng loại bột đặc biệt hoặc băng giãn nở khi tiếp xúc với nước (Bột được đưa vào quá trình xoắn)
- Vật liệu dùng để chế tạo băng chống thấm phải có đặc tính cơ và nhiệt phù hợp, phải không chứa thành phân cellulose và không gây ăn mòn lớp màn chăn.
3. Ruột cáp
Ruột cáp phải là dây dẫn đồng nhiều sợi ép tròn vặn xoăn.
4. Chất cách điện ruột cáp
Chất cách điện ruột cáp là XLPE hay EPR hoặc tươngđương
5. Lớp bảo vệ chống va đập cơ giới
Cáp được thiết kế có lớp bảo vệ để chống được va đập cơ giới ở dưới lớp vỏ bọc ngoài của cáp 3 pha .Lớp bảo vệ này chế tạo từ một vật liệu có tính chất đàn hôi và khả năng ngăn chặn cao nhất các va đập cơ khí ảnh hưởng đến lõi cáp .
Đổi với cáp 1 pha dùng vật liệu phi từ tính.
6. Lớp bọc ngoài bằng nhựa PVC
Lớp vỏ ngoài không chứa kim loại làm bằng hợp chất nhựa dẻo PVC.
7. đánh mã ký hiệu
Lớp ngoài đánh mã ký hiệu với:
Loại - Điện áp danh định - Tên nhà chế tạo - Năm sản xuất (Hai số cuối)
Số lõi và tiết diện danh định , số đo từng mét
Khoảng cách giữa các lần đánh ký tự không quá 1 mét và cách 2 đầu mút của sợi cáp ít nhất là 0,3 mét.
8. Tiết diện màn đồng.
- Tiết diện 16mm2 đối với cáp tiết diện tới 120mm2
Thử nghiệm:
- Toàn bộ cáp được thông qua thử nghiệm thuờng lệ tại nhà máy đầy đủ các hạng mục qui định trong tiêu chuẩn.
- Các kết quả thử nghiệm xuất xưởng và chứng nhận thử nghiệm điển hình được cấp kèm
theo.
Đóng gói và giao hàng:
- Cáp được đóng gói, ghi nhẫn theo TCVN 4766-89.
- Cáp được quấn trên ru lô gỗ chắc chắn. Tổng trọng lượng các cuộn lô không vượt quá 5000kg với đường kính mặt bích tối đa 2.2m
- Chỉ có một sợi cáp được quấn liền trên mồi rulô. Đằu ngoài cùng của cáp được cố định trên tang trống. Phần bên trong của mỗi cuộn lô phải được bọc 1 lớp chống nước trước và sau khi cuộn cáp trên cuộn lô đó
Thõng số kỵ thuật
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6612:2007; TCVN 5935-1:2013; TCVN 6614 hoặc tương đương
3 Loại lx50-24kV lx50-35kv Nêu rõ
4 Số và tiết diện danh định của dây lx50-24kv lx50-35kv mm2 >6 >19
5 Điện áp hệ thống cao nhất 1 x50-24kv kV 24
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
lx50-35kV 38,5
6 Số sợi đồng của lõi cáp Sợi >6
7 Đường kính của lõi cáp lx50-24kV lx50-35kv mm 00 -o 'Ci 1 1 òo òo U) ơ\
8 Độ dày lớp bán dẫn mm >0,6
9 Loại vật liệu cách điện XLPE
Độ dày của vật liệu cách điện dây XLPE mm >4,85
Tiết diện của màn đồng cho từng pha một Mm2 > 16
10 Loại vật liệu vỏ bọc PVC
Độ dày của lớp vỏ bọc mm >1,24
Đường kính ngoài của toàn bộ cáp mm 31-33
11 Điện trở 1 chiều của dây dẫn ở 20ỏc lx50-24kv lx50-35kv Q/km <0,387 <0,387
12 Thử nghiệm điện áp AC tần số 50Hz kv/4h Không hư hỏng
13 Cơ tính cách điện XLPE
Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa N/mm2 >12,5
Độ giãn dài của cách điện trước lâo hỏa % >200
Độ biến đổi của suất kéo đứt so với trước lão hóa % ±25
Độ biến đổi của độ giãn dài so với trước lão hóa % ±25
14 Cơ tính lớp PVC phía ngoài
Suất kéo đứt của vỏ bọc trước lão hóa N/mm2 >12,5
Độ giãn dài của vỏ bọc trước lâo hóa % >150
Độ biến đổi của suất kéo đứt so với trước lão hóa % ±25
Độ biến đổi của độ giãn dài so với trước lão hóa % ±25
15 Trọng lượng dây dẫn đồng Nêu rõ
16 Chiều dài cáp tối đa trên lô quấn cáp m 500
17 Đường kính mặt bích tôi đa m 2.2
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
trên lô quấn cáp
18 Trọng lượng tối đa toàn bộ lô quấn cáp Kg 5000
19 Số lớp băng chổng thấm 2
20 Bột chống thấm cỏ
21 Biên bản thí nghiệm điển hình Phải có
2.2.6 Thông số kỳ thuât điển hình Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2,3x35+lx25mm: Phạm vi
Thông sổ kỹ thuật này bao gồm phần thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, đóng gỏi và giao hàng đôi với cáp treo hạ thế, cách điện XLPE, ruột đồng vỏ PVC với điện áp định mức 0,6/1 kv.
Tiêu chuẩn áp dụng
Áp dụng các tiêu chuẩn sau:
- IEC502: Cáp điện lực cách điện bằng chất điện môi rắn cách điện bằng cách đùn ép với điện áp định mức từ 1 kv - 30kV.
- IEC228: Ruột cáp cách điện.
Số liệu hệ thống
Cáp treo hạ thế phải là cáp 4 lõi cách điện bàng chất XLPE và ruột cáp là dây dẫn đồng và phải tuân theo số liệu hệ thống sau:
- Điện áp hệ thống danh định: 0,4kV.
- Cấp cách điện: 0,6/ lkv.
- Hệ thống: 3 pha, 4 dây nối đất trực tiếp.
- Tần số: 50 Hz.
Số liệu thiết kế Dây dẫn
Dây dẫn pha và dây trung tính:
Dây dẫn pha và dây trung tính phải là dây dẫn đồng bện, có điện trở và thiết kế theo như câp 2 tiêu chuân IEC 228 và cường độ dòng phù hợp với tiêu chuẩn IEC 287
Cung cấp cáp với tiết diện: 3x16+1x10, 3x35+1x25
Cấu trúc của cáp sẽ bao gồm :
- Lõi dây dẫn bằng đồng được bện chặt, tròn
- Cách điện XLPE có dánh dấu bàng số thứ tự hoặc màu để phân biệt nhận biết các pha
- Vỏ bọc ngoài PVC màu đen
Cách điện XLPE chịu được tác động của thời tiết:
- Chỉ số nóng chảy tối đa 0,5 Đánh mã ký hiệu :
- Trên toàn bộ chiều dài cáp có ghi ký hiệu cáp, xuất xứ , năm sản xuất . Khoảng cách giữa các ký hiệu không vượt quá 1 mét.
Thử nghiệm:
-Toàn bộ cáp được thông qua thử nghiệm thuòmg lệ tại nhà máy đầy đủ các hạng mục qui định trong tiêu chuẩn.
- Các kết quả thử nghiệm xuất xưởng và chứng nhận thử nghiệm điển hình được cấp kèm
theo.
THÔNG SÓ KỸ THUẬ1 r CÁP CƯ/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất/Xuất xứ Nêu rõ
2 Loại vật liệu Đồng
2.1 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6612:2007; TCVN 5935-1:2013; TCVN 6614 hoặc tương đương
3 Kết cấu của cáp
3.1 Hình dạng của ruột dẫn Bện tròn cấp 2 có nén
Số sợi của ruột dẫn Sợi >6
3.2 Đường kính ruột dẫn Dây pha Dây trung tính mm 4.6- 5,2 3.6- 4,0
3.3 Loại vật liệu cách điện XLPE
3.4 Độ dày của lớp cách điện XLPE mm >0,7
3.5 Độ dày lớp vỏ bọc PVC mm >1,24
4 Điện trở một chiều của dây dẫn ở 20°c Dây pha . Dây trung tính Q/KM <1,15 < 1,83
4.1 Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa Dây pha Dây trung tính N/mm2 > 12,5 >12,5
4.2 Độ giãn dài của cách điện trước lão hóa % >200
4.3 Độ biến đổi của Suất kéo đứt so với trước lão hóa N/mm2 ±25%
4.4 Độ biến đồi của độ giãn dài so với trước lâo hóa % ±25%
5 Cơ tính của lớp vỏ bọc ngoài PVC
5.1 Suất kéo đứt của vỏ bọc trước lão hóa N/mm2 > 12,5
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
5.2 Độ giãn dài của vỏ bọc trước lão hóa % > 150
5.3 Suất kéo đứt của vỏ bọc sau lão hóa N/mm2 > 12,5
5.4 Độ biến đổi của suất kéo đứt so với trước lão hóa % ±25%
5.5 Độ giãn dài của vỏ bọc sau lão hóa % > 150
5.6 Độ biến đổi của độ giãn dài so với trước trước lão hóa % ±25% ±25% ±25%
6 Thử nghiệm điện áp AC tần số 50Hz kV/4 phút 2,4
7 Biên bản thí nghiệm điển hình, biên bản thí nghiệm thường xuyên Đầy đủ
THÔNG SỐ KỸ THUẬ1 r CÁP CL Í/XLPE/PVC 3x35+2x25 mm2
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất/Xuất xứ Nêu rõ
2 Loại vật liệu Đồng
2.1 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6612:2007; TCVN 5935-1:2013; TCVN 6614 hoặc tương đương
3 Kết cấu của cáp
3.1 Hình dạng của ruột dẫn Bện tròn câp 2 có nén
Số sợi của ruột dẫn Sợi >6
3.2 Đường kính ruột dẫn Dây pha Dây trung tính mm 6,6-7,5 5,6+6,5
3.3 Loại vật liệu cách điện XLPE
3.4 Độ dày của lớp cách điện XLPE mm >0,7
3.5 Độ dày lớp vỏ bọc PVC mm >1,24
4 Điện trở một chiều của dây dẫn ở 20°c Dây pha Dây trung tính Q/KM < 0,524 < 0,727
4.1 Suất kéo đứt của cách điện trước lão hóa Dây pha N/mm2 > 12,5 > 12,5
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
Dây trung tính
4.2 Độ giãn dài của cách điện trước lão hóa % >200
4.3 Độ biến đổi của Suất kéo đứt so với trước lão hóa N/mm2 ±25%
4.4 Độ biến đổi của độ giãn dài so với trước lão hóa % ±25%
5 Cơ tính của lớp vỏ bọc ngoài PVC
5.1 Suất kéo đứt của vỏ bọc trước lão hóa N/mm2 > 12,5
5.2 Độ giãn dài của vỏ bọc trước lão hóa % > 150
5.3 Suất kéo đứt của vỏ bọc sau lão hóa N/mm2 > 12,5
5.4 Độ biến đổi của suất kéo đứt so với trước lão hóa % ±25%
5.5 Độ giãn dài của vỏ bọc sau lão hóa % > 150
5.6 Độ biến đổi của độ giãn dài so với trước trước lão hóa % ±25% ±25% ±25%
6 Thử nghiệm điện áp AC tần số 50Hz kV/4 phút 2,4
7 Biên bản thí nghiệm điển hình, biên bản thí nghiệm thường xuyên Đầy đủ
2.2.7 Thông số kỹ thuẳt điền hình kcp quai ép Cu-Al (35-70)
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất / Xuất xứ Nêu rõ
2 Mã hiệu Nêu rõ
3 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 3624-81
4 Loại:
- Thân bằng hợp kim nhôm, được nối với dây dẫn - Quai bằng đồng
5 Đường kính quai: + loại siết bằng boulon + loại siết bằng vòng ty mm 6 8
6 Phạm vi sử dụng Kep quai 70 (siết bằng vòng ty) mm2 25-70
7 Điện trở tiếp xúc của mối nối Không vượt quá 75% điện trở của dây dẫn có chiều dài tương đương.
8 Dòng điện định mức 375A
9 Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức °c <80
10 Lực kéo tuột theo phương dọc trục 1,2 KN trong 1 phút
2.2.8 Thông số kỳ thuât điền hình hotline 2/0(35-70mm)
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất / Xuất xứ Nêu rõ
2 Mã hiệu Nêu rồ
3 Tiêu chuẩn sản xuất và thừ nghiệm TCVN 3624-81
4 Loại: Thân bằng hợp kim đồng có độ dẫn diện cao, được nối với kẹp quai f
5 Phạm vi sử dụng móc hotline: - Hotline 2/0 Hotline 4/0 ram2 22-70 70-120
6 Phạm vi sử dụng cho rẽ nhãnh dây: Hotline 2/0 Hotline 4/0 mm2 16-35 16-70
7 Điện trở tiếp xúc của mối nối Không vượt quá 75% điện trở của dây dẫn có chiều dài tương đương.
8 Dòng điện định mức A 340
9 Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức °c <80
10 Lực kéo tuột theo phương dọc true • 1,2 KN trong 1 phút
2.2.9 [ hông số kỹ thuât điển hình chup cách điện Polymer cho MBA
PHẠM VI ÁP DỤNG
Đặc tính kỹ thuật này áp dụng để cách điện cho các đầu cực máy biến áp khi đấu nối dây vào và ra, tránh các loại động vật, côn trùng hoặc nhành cây ướt tiếp xúc trực tiếp và các đầu cực mang điện tạo nên các sự cô phóng điện không đáng có. Cách điện sẽ là loại cách điện polymer (Silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, láp đặt ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (ƯV)...
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Yêu cầu sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn sau hoặc tiêu chuẩn tưomg đưcmg: IEC 60707, IEC 62217 và TCVN
YÊU CÀU KIÉM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn IEC 60707 và TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
(a) Kiểm tra ngoại quan
Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Nhà thầu phải xuất trình theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phâm chào đê chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mòi thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 60707, IEC 62217 và TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
a. Cấp chống cháy
b. Khả năng chịu nhiệt
c. Khả năng chịu điện áp đánh thủng
d. Độ bền xé rách
e. Độ cứng (shore)
f. Thử nghiệm lão hóa thời tiết (Accelerated weathering test) theo IEC 62217
g. Thử nghiệm độ cứng (Hardness test) theo IEC 61952, có so sánh giá trị ban đầu.
Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế được thực hiện bởi nhà sản xuat, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuât được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quôc tê phù hợp với tiêu chuân ISO/IEC 17025.
Biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chi, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phâm thử nghiệm, hạng mục thứ nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thừ nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuât, nước sản xuât của sản phẩm thử nghiệm.
BẢNG THÔNG SÓ KỸ THUẬT
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60707, IEC 62217 và TCVN hoặc tương đương
6 Loại Cách điện sử dụng trên đường dây phân phối trên không 22kV sẽ là loại cách điện Polymer (Silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tôt, lăp đặt ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (ƯV)...
7 Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber) Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất được đúc nổi.
8 Cấu tạo Chụp cách điện được thiết kế dạng góc nghiêng nhằm thiện tiện cho việc đưa cáp vào đầu cực máy biến áp. Các nút gài được thiết kế chắc chắn và thuận tiện.
9 Màu cách điện Xanh /Đỏ / Vàng Để phân biệt 3 pha
10 Phạm vi sử dụng trên đường kính đầu sứ mm 90, 120, 145
11 Điện áp làm việc định mức kVrms 0.6 - 36
12 Khả năng chịu nhiệt 250 °c trong 5 giây 250 °c trong 10 phút 135 °c trong 4 giờ
13 Cấp chổng cháy F V 0
14 Khả năng chịu điện áp đánh thủng kVp > 36 KV / 1 phút
2.2.10 Thông số kv thuật điền hình chup cách đicn Polymer cho Chống sét, cầu chì và
cách điên đừn»
PHẠM VI ÁP DỤNG
Đặc tính kỹ thuật này áp dụng để cách điện cho các đầu cực, các bộ phận mang điện của Cách điện đứng Polymer, Chống sét (LA) - cầu chì tự rơi (FCO) - cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO), Kẹp quai, Sứ đứng khi đấu nối dây vào và ra, tránh các loại động vật, côn trùng hoặc nhành cây ướt tiếp xúc trực tiếp và các đầu cực mang điện tạo nên các sự cố phóng điện không đáng có. Cách điện sẽ là loại cách điện polymer (silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, láp đặt ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điêu kiện khí hậu nhiệt đới âm ướt, vùng biên, sương muôi, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (UV)...
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Yêu cầu sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn sau hoặc tiêu chuẩn tương đương: 1EC 60707, IEC 62217 và TCVN.
YÊU CÀU KIÊM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
1 Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mồi sản phẩm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật cùa hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn 1EC 60707 và TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
(b) Kiểm tra ngoại quan
2 Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Nhà thầu phải xuất trình theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển hình & thừ nghiệm thiết kế thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 60707, IEC 62217 và TCVN hoặc tiêu chuẩn tương dương, bao gồm các hạng mục:
h. Cấp chống cháy
i. Khả năng chịu nhiệt
j. Khá năng chịu điện áp đánh thủng
k. Độ bền xé rách
l. Độ cứng (shore)
m. Thử nghiệm lão hóa thời tiết (Accelerated weathering test) theo IEC 62217
n. Thử nghiệm độ cứng (Hardness test) theo IEC 61952, có so sánh giá trị ban đầu.
Trong trường họp biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế được thực hiện bởi nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.
Biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục ửìừ nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60707, IEC 62217 và TCVN hoặc tương đưomg
6 Loại Cách điện sử dụng trên đường dây phân phối trên không 22kV sẽ là loại cách điện Polymer (silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, lắp đặt ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (ƯV)...
7 Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber) Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất được đúc nổi.
8 Màu cách điện Xanh / Đỏ / Vàng Để phân biệt 3 pha
9 Mục đích sử dụng mm Chụp cách điện cho các đầu cực, các bộ phận mang điện của Cách điện đứng Chống sét (LA) - cầu chì tự rơi (FCO) - Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO), Cách điện đứng, Kẹp quai.
10 Điện áp làm việc định mức kVrms 0.6-36
11 Khả năng chịu nhiệt 250 °c trong 5 giây 250 °c trong 10 phút 135 °c trong 4 giờ
12 Cấp chống cháy F V 0
13 Khả năng chịu điện áp đánh thủng kVp > 36 KV / 1 phút
14 Độ bền xé rách KN/m > 15.5
15 Độ cứng (shore) 50-55
16 Nhiỹt độ môi trường tối đa °c 50
17 Độ ẩm môi trường tương đối % 90
18 Bao gói Cách điện phải được xếp cân thận trong thùng carton đảm bảo cách điện không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
2.2.11. Thông số kỹ thuât điển hình Biển báo các loai.
- Yêu cầu chung đối với các loại biển báo làm bằng tấm Alu: có độ dầy 3mm chi tiết theo bản vẽ kèm theo E-HSDT.
- Yêu cầu chung đối với các loại biển báo làm bằng thép tấm
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuấư xuất xứ Nêu rõ
2 Vật liệu làm biển Bằng thép tấm + Giới hạn chảy: > 309 Mpa. + Độ kéo đứt: > 383 Mpa. + Độ giãn dài tưomg đối: < 25%.
3 Scm chống rỉ - Lớp sơn chống ri mặt biển không có tín hiệu (mặt sau) sơn 2 lớp: Chiều dày lớp sơn: ô > 0,0 lmm. - Lớp sơn chống rỉ mặt biển có tín hiệu (mặt trước) sơn 2 lớp: Chiều dày lớp sơn: ô > 0,0 lmm.
4 Lớp phản quang cho nền biển Dùng đề can phản quang 3M của Mỹ series 610 (hoặc tương đương). Được thiết kế, thực hiện theo cônẸ nghệ máy vi tính. Chiêu dày đê can: ô = (0,03 ± 0,004). Yêu cầu: Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bonp tróc...
5 Viền và tia chớp Dùng đề can phản quang 3M của Mỹ series 610 (hoặc tương đương). Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính. Chiều dày đề can: ô = (0,03 ± 0,004). Yêu cầu: Đề can phải được dán ép bằng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bong tróc...
6 Các chữ (màu đen) trong biển báo Dùng đề can hoặc in sơn (mực in loại của Nhật sản
xuất hoặc chất lượng tương đương). Được thiết kế, thực hiện theo công nghệ máy vi tính. Chiều dày đề can: ô = (0,03 ± 0,004). Yêu cầu: Đề can phải được dán ép bàng máy ép thủy lực và nhiệt độ cao để đảm bảo độ bám chắc, không phồng rộp, bon£ tróc...
7 Sơn dầu theo quy trình sơn mài (để tăng tuồi thọ mặt biển) Chiều dày lớp sơn: ỗ > 0,025 ± 0.005
8 Sơn mặt biển 3 lớp trên toàn bộ mặt biền
Phun sơn 2K (ngoại), bắn hạt kim tuyến, hạt kim ánh bạc phát sáng 07 màu (ngoại) + Hạt kim tuyến 07 màu đa cạnh (Đường kính hạt = 0,Ỏ35 i 0,005; Mật đọ hạt > 40 hạt/cm2) + Hạt kim ánh bạc. (Đường kính hạt = 0,04 ± 0,005; Mật độ hạt > 70 hạt/cm2).
sơn trong - cách nhiệt (ngoại), chiều dày lớp sơn Phun ô > 0,025 ± 0,005mm
Phun sơn bóng ngoại, chiều dày lớp sơn 6 >0,01
9 Yêu cầu kỹ thuật chung của biển 'loàn bộ chất liệu sơn, đề can... phải đảm bảo độ bóng-bền-đẹp, và chịu được nhiệt độ đến 60°c (đảm bảo chất lượng khi gặp thời tiết khắc nghiệt).
2.2.12 Thông số kỹ thuât điển hình Côt điên ly tâm
Xi măng: Xi măng dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm có thề sử dụng xi măng poóc lăng phù hợp với TCVN 2682:2009 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp phù hợp với TCVN 6260:2009. Đôi với vùng có môi trường xâm thực có thể dùng xi măng poóc lăng bền sun phát (PCsr) phù hợp với TCVN 6067:2004 hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát (PCBmsr, PCBhsr) phù hợp với TCVN 7711:2013. Cũng có thể sử dụng các loại xi măng poóc lăng khác kêt hợp với phụ gia hoạt tính đáp ứng yêu câu vê khả năng chông xâm thực.
Cốt liệu: Các loại cốt liệu dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm có kích thước hạt côt liệu lớn nhât không quá 25 mm và không lớn hon 4/5 khoảng cách nhỏ nhất cùa côt thép ứng lực trước (PC) và cốt thép dọc; các chỉ tiêu khác phải phù hợp với TCVN 7570:2006. Ngoài ra còn phải thoả mãn các quy định của thiết kế.
Nước: Nước trộn bê tông phù hợp với TCVN 4506:2012.
Phụ gia: Phụ gia bê tông dùng để sản xuất cột điện bê tông cốt thép ly tâm phù hợp với TCVN 8826:2011, TCVN 8827:2011 và TCVN 10302:2014
Cốt thép: - Cốt thép ứng lực trước (PC) phù hợp TCVN 6284-1:1997; TCVN 6284-2:1997; TCVN 6284-3:1997 hoặc theo tiêu chuẩn tưong đưong.
- Thép kết cấu phù hợp TCVN 5709:2009 hoặc theo tiêu chuẩn tương đương.
Bê tông: Cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày của bê tông chế tạo cột điện bê tông cốt thep ly tam khong nho hon 30 MPa đôi với cột điện bê tông côt thép ly tâm không ứng lực trước và không nhỏ hơn 40 MPa đối với cột điện bê tông cốt thép ly tâm ưng lực trước VỚI mau thử hình trụ (150 X 300) mm. Cũng có thể sử dụng mẫu lập phương (150 X 150 X 150) mm nhưng phải nhân hệ số chuyển đồi theo TCVN 3118:1993.
Kích thưóc, tải trọng và mô men uốn thiết kế
Kích thước cơ bản và tải trọng thiết kế của các loại cột điện bê tông cốt thép ly tâm nhóm I được quy định tại Bảng 2.
Kích thước Tải trọng thiết kế, kN, không nhỏ hon
Chiều dài cột, L, m Chiều cao điểm chất tải, H, m Chiều sâu chôn đất, hi, m Đường kín 1 ngoài đầu cột, mm
120 140 160 190 230
7,5 5,95 1,3 - 2,0 2.5 3,0 3.5 4,3 2,0 3,0 5,4 4,3 6,0 -
8,5 6,85 1,4 - 2,0 2,5 5,0 2,0 2,5 3,0 4,3 2,0 2,5 3.0 4,3 5.0 -
10 8,05 1,7 - 2,5 - 3,5 4,3 5,0 -
12 9,75 2,0 - - - 3,5 4.3 5.4 7,2 9.0 10.0 -
14 16 11,35 13,25 2.4 2.5 - - - 6.5 8.5 9.2 11,0 13.0 9.2 11.0 13,0 7.2 9.2 11,0 13.0 10.0 11,0 13,0
Sai lệch khích thước
Vlửc sai lệch kích thước cho phép của cột điện bê tông cốt thép ly tâm
Sai lệch kích thước Mức cho phép
1. Sai lệch chiều dài cột, mm Đối với cột có L < 14 m + 25
- 10
Đối với cột có L > 14 m + 50
- 10
2. Sai lệch đường kính ngoài, mm + 4 -2
3. Sai lệch chiều dày cột, mm + 7 -5
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại:
+ Bề mặt thân cột: không nhỏ hon 15 mm và không nhỏ hơn đường kính cốt thép dự ứng lực và cốt thép thường;
+ Bề mặt đỉnh cột: trát vữa xi măng, chiều dày không nhỏ hơn 25 mm;
+ Bề mặt đáy cột: trát vữa xi măng, chiều dày không nhỏ hơn 35 mm.
Yêu cầu ngoại quan và các khuyết tật cho phép
Độ nhẵn bề mặt
Be mặt ngoài cột điện bê tông phải nhẵn đều. Cho phép có lỗ rỗ ở vị trí mép khuôn với chiều sâu không lớn hơn 2 mm, dài không quá 15 mm.
Kích thước cho phép của lỗ rỗ, vết lồi, lõm trên bề mặt ngoài của cột và mặt mút được qui định tại Bảng 5.
Bảng 5 - Kích thước cho phép của các khuyết tật trên bề mặt cột điện bê tông cốt thép ly tâm
Đơn vị tính bằng milimet
Kích thước, không 1ÓT1 hon
Bề mặt r 5? A LÔ rô vết lồi, lõm
Đường kính Chiều sâu
Mặt ngoài cột 10 5 2
Mặt mút cột 8 3 2
Cho phép có các vết nứt bề mặt bê tông do biến dạng mềm nhưng chiều rộng của các vết nứt không được quá 0,05 mm. Các vết nứt không được nối tiếp nhau vòng quanh thân cột.
Lóp phủ bảo vệ cột
Trên bề mặt cột điện sử dụng trong môi trường xâm thực cần có thêm lớp phủ chống thâm có độ cao tính từ đáy cột lớn hơn 0,5 m so với chiều sâu chôn đất (hi).
Ghi nhãn
Ký hiệu đúc chìm
Ký hiệu cột điện bê tông được đúc chìm vào bề mặt chính diện cột, vuông góc với chiều dài thân cột bằng chữ in hoa, ghi rõ:
- Tên viết tẳt của cơ sở sản xuất;
- Dạng kết cấu cốt thép (PC);
- Chiêu dài cột;
-Tải trọng hoặc mô men uốn thiết kế. Nhãn mác ỉn trên cột
Nhãn mác in gồm các thông tin sau:
- Ký hiệu nhận biết của sản phẩm;
- Ngày, tháng, năm sản xuất;
- Số lô sản phẩm;
- Số hiệu tiêu chuẩn áp dụng.
Nhãn mác được thể hiện bằng chữ in hoa trên bề mặt chính thân cột, ở vị trí dễ nhìn, không cùng vị trí ký hiệu cột in chìm.
Cỡ chữ nhãn mác cần đảm bảo nhìn rõ bằng mắt thường ở khoảng cách tối thiều 1000
mm.
Vật liệu dùng in nhãn mác đảm bảo không bị hòa tan trong nước và không phai màu.
Kích thước và mức sai lệch cho phép của chữ in chìm
Đơn vị tính băng milimet __________________________________________
Chỉ tiêu Kích thước Mức sai lệch
Chiều cao chữ và số 50 ±5
Chiều rộng chữ 20 ±2
Chiều rộng nét chữ 6 ±2
Chiều sâu in chìm 3 ± 1
Khoảng cách giữa 2 chữ in 10 ±2
Khoảng cách từ hàng chữ tới đáy cột 3000 ±50
Hồ sơ kỹ thuật
Mồi lô cột điện bê tông phải có hồ sơ kỹ thuật bao gồm:
- Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất;
- Loại sản phẩm, kích thước cơ bản;
- Số hiệu lô sản phẩm;
- Ngày, tháng, năm sản xuất;
- Thông tin cần thiết về chất lượng sản phẩm cho mỗi lô hàng, trong đó thể hiện kết quả thử các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này.
Yêu cầu về khả năng chịu tải
Độ bền uốn nứt
Khi thử uốn nứt theo Điều 6.5.3.1, các cột điện không được xuất hiện vết nứt có chiều rộng lớn hơn 0,25mm khi thử ở mức tải trọng thiết kế trong Bảng 2 đối với cột điện nhóm I, hoặc mô men uốn thiết kế như trong Bảng 3 đối với cột điện nhóm II, và vết nứt không được phát ưiển nối nhau vòng quanh thân cột.
Đối với các cột điện bê tông ứng lực trước của nhóm I và nhóm II, sau khi xả tải, chiều rộng vết nứt xuất hiện không được lớn hơn 0,05mm.
Độ biến dạng trong quá trình thử uốn nứt đối với cột điện nhóm II được qui định như sau: khi mô men uốn tại điểm đỡ uốn đạt 2/3 giá trị mômen uốn thiết kế cho trong Bảng 3, độ cong của cột tại vị trí cách điểm đỡ uốn 6 m đối với cột dài 8 m và cách điểm đỡ uốn 7m đối với cột dài lớn hơn hoặc bàng 9 m không được vượt quá75mm.
Độ bền uốn gãy
Khi thử uốn gãy theo Điều 6.5.3.2, tải trọng gãy tới hạn của cột điện nhóm I không nhỏ hơn 2 lần tải trọng thiết kế qui định tại Bảng 2, mô men uốn gãy tới hạn của cột điện nhóm II không nhỏ hơn 2 lần mô men uốn thiết kế qui định tại Bảng 3.
CHỦ THÍCH: Hệ số tải trọng k lớn hơn hoặc bàng 2. Trong các trường hợp thiết kế chỉ định hoặc có thỏa thuận riêng, hệ số k có thể nhỏ hơn 2.
Thông số íỹ thuật Cột ly tâm
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất/ Nước sản xuất Nêu rõ
2 Mã hiệu sản phẩm Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 7,5-160-3,OkN Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 7,5-160-5,4kN Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -4,3kN Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -5,0kN Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 10-190-5,OkN Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 12-190-7,2kN Nêu rõ
Cột BTLT PC.I 14-190-9,2kN Nêu rõ
3 Vật liệu Bê tông cốt thép
4 Đường kính ngọn cột mm
Cột BTLT PC.I 7,5-160-3,OkN 160
Cột BTLT PC.I 7,5-160-5,4kN 160
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -4,3kN 190
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -5,0kN 190
Cột BTLT PC.I 10-190-5,OkN 190
Cột BTLT PC.I 12-190-7,2kN 190
Cột BTLT PC.I 14-190-9,2kN 190
5 Chiều dài của cột m
Cột BTLT PC.I 7,5-160-3,OkN 7,5
Cột BTLT PC.I 7,5-160-5,4kN 7,5
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -4,3kN 8,5
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -5,0kN 8,5
Cột BTLT PC.I 10-190-5,OkN 10
Cột BTLT PC.I 12-190-7,2kN 12
Cột BTLT PC.I 14-190-9,2kN 14
6 Lực đầu cột kN
Cột BTLT PC.I 7,5-160-3,OkN 3,0
Cột BTLT PC.I 7,5-160-5,4kN 5,4
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -4,3kN 4,3
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -5,0kN 5,0
Cột BTLT PC.I 10-190-5,OkN 5,0
Cột BTLT PCI 12-190-7,2kN 7,2
Cột BTLT PCI 14-190-9,2kN 9,2
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
7 Mác bê tông
Cột BTLT PC.I 7,5-160-3,OkN >400
Cột BTLT PC.I 7,5-160-5,4kN >400
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -4,3kN >400
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -5,0kN >400
Cột BTLT PC.I 10-190-5,OkN >400
Cột BTLT PC.I 12-190-7,2kN >400
Cột BTLTPC.I 14-190-9,2kN >400
8 Kết cấu
Cột BTLT PC.l 7,5-160-3,OkN 1 đoạn
Cột BTLT PC.I 7,5-160-5,4kN 1 đoạn
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -3,0kN 1 đoạn
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -4,3kN 1 đoạn
Cột BTLT PC.I 8,5-190 -5,0kN 1 đoạn
Cột BTLT PC.I 10-190-5,OkN 1 đoạn
Cột BTLT PC.Ỉ 12-190-7,2kN 1 đoạn
Cột BTLT PC.l 14-190-9,2kN 1 đoạn
9 Dung sai
Dài +50 đến -lOmm
Độ thẳng <0,15%
10 Có lồ bắt xà từ cột 10m trở lên Đáp ứng
11 Tài liệu kỹ thuật Có
13 Biên bản thí nghiệm điển hình Đầy đủ
2.2.13 Thông số kỳ thuât đầu Cosse én dây đồng - nhôm; Cosse ép dâv đồng
1. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phâm sán xuất ra tại nhà sàn xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đông sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng. Các thừ nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuân 1EC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
- Kiểm tra các kích thước
- Kiểm tra các ký hiệu
2. Thử nghiệm điển hình (Type tests): Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phâm tương tự phải được đệ trình trong hô sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu câu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
• Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
• Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
• Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, w...) hoặc phòng thử nghiệm cùa nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thừ nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thừ nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thừ, sơ đồ mạch, w, và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
3. Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử nghiệm tại một Dơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỳ thuật của hợp đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này.
Số lượng mẫu thử (p) SỐ lượng của một lô (n) Hạng mục thử
P=1 n < 50 i
P=1 50p=2 100p = 3 200 < n < 500 i, ii, iii
p = 4 500 phẩm được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thừ nghiệm bao gồm trong giá chào.
Neu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí ton nào.
Neu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên.
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỳ thuật của họp đồng.
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
Bảng thông số kỹ thuật của đầu cốt
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ
2 Xuất xứ Nêu rõ
3 Mã hiệu với cỡ dây Nêu rõ
C-A50 Nêu rõ
C-A70 Nêu rõ
C-A95 Nêu rõ
C16 Nêu rõ
C35 Nêu rõ
C50 Nêu rồ
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
C95 Nêu rõ
C120 Nêu rõ
C150 Nêu rõ
C185 Nêu rõ
4 Website nhà sản xuất Nêu rõ
5 Tiêu chuân quản lý chât lượng ISO 9001
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 vàTCVN 3624-81 hoặc tưong đưcmg
7 Loại Bên trong của các ống ép phải được bon sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện, có lắp bịt cao su ở phần đầu ống chờ. Bề mặt tiểp xúc của bản cực phằng, không bị rỗ
C-A50 C-A70 C-A95 Cosse ép là loại làm bằng đồng mạ thiếc tại phần thân ống, bản cực đấu nối vào thiết bị khác bằng đồng. Chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt, bản cực 1 lỗ hoặc 2 lỗ. Bên trong của các ống ép phải được bon sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện, có lắp bịt cao su ở phần đầu ống chờ. Bề mặt tiếp xúc của bản cực phang, không bị rỗ
C16 C35 C50 C95 C120 C150 C185 Cosse ép là loại làm bằng đồng mạ thiếc. Chịu lực cao, có tính dẫn điện tốt, bản cực 1 lỗ hoặc 2 lỗ. Bên trong của các ống ép phải được bon sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện, có lắp bịt cao su ở phần đầu ống chờ. Bề mặt tiếp xúc của bản cực phằng, không bị rỗ
8 Loại đai cho cosse ép Loại lục giác
9 Số lượng vị trí đế thực hiện các mối ép Sổ vị trí ép dây
9.1 C-A50 C-A70 C-A95 2 2 2
9.2 C16 C35 C50 C95 C120 C150 C185 1 1 1 1 1 1 2
10 Tiết diện của dây dẫn mm2
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
C-A50 50
10.1 C-A70 70
C-A95 95
C16 16
C35 35
C50 50
10.2 C95 95
Cl 20 120
C150 150
C185 185
11 Đường kính trong của ống mm Phù hợp với tiết diện của dây dẫn
Kích thước và tiết diện của cosse ép được thiết kế đảm bảo
12 đúng tiết diện của cáp và chịu A
được dòng điện liên tục:
C-A50 210
C-A70 265
C-A95 320
C16 130
C35 170
C50 270
C95 340
C120 420
C150 540
C185 540
Khả năng chịu được dòng ngán
mạch (ka/2s) Không bị hư hỏng
C-A50 3,1
C-A70 4,3
13 C-A95 5,9
C16 1,66
C35 3,6
C50 5,6
C95 9,9
C120 12,5
C150 15,6
C185 19,2
14 Điện trở của đầu cosse sau khi ép Không vượt quá 120% của dây dẫn có chiều dài tương
đương
Nhiệt độ ổn định của đầu cốt
15 khi mang dòng định mức sau < 80°c
khi ép
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
16 Các ký mã hiệu Mỗi cosse ép phải có các ký hiệu được khác chìm/nổi trên thân cosse không phai như sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của sản phẩm; loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn. Có các vị trí ép phải được khắc chìm thể hiện vị trí ép đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật
17 Catalogue / Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật. Được nộp cùng với hồ sơ thầu
18 Kiểm tra và thử nghiệm
Thí nghiệm điển hình Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm xuất xưởng Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu
2.2.14 Thông số kỹ thuât điền hình ống nhira xoắn HDPE
Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn KSC 8455-2006 của Hàn Quốc và tiêu chuẩn lắp đặt cáp điện ngầm TCVN 7997-2009.
Ống được sản xuất bàng nguyên liệu HDPE nguyên sinh, bề mặt sản phẩm phải nhẵn bóng, màu sắc đồng nhất, không mùi.
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Mã hiệu sản phẩm ISO HDPE TP TCVNISO 9001:2008
3 Nước sản xuất Nêu rõ
4 Vật liệu chế tạo HDPE
5 Tiêu chuẩn áp dụng, thí nghiệm TCVN 9535: 95, TCVN 7997-2009, ISO 3127 Không vỡ, ASTND 1525
6 Đường kính ngoài mm
- HDPE D3 2/25 32 ± 2,0
- HDPE D50/40 50 ± 2,0
- HDPE D65/50 65 ± 2,5
- HDPE DI30/100 130 ±2,5
7 Đường kính trong mm
- HDPE D32/25 25 ± 2,0
- HDPE D50/40 40 ± 2,0
- HDPE D65/50 50 ±2,5
- HDPE DI30/100 100 ±2,5
8 Độ dày thành ông mm
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
- HDPE D32/25 1,3 ±0,30
- HDPE D50/40 1,3 ±0,30
- HDPE D65/50 1,5 ±0,30
- HDPE DI30/100 1,5 ±0,30
9 Suất kéo đứt của ống N/cm2 >2000
10 Chiều dài thông dụng Có
- HDPE D32/25 200 + 500
- HDPE D50/40 K> o o •1- o o
- HDPE D65/50 200 + 500
- HDPE DI30/100 100-200
11 Độ bền Điện áp tẩn số công nghiệp 10kV/lmin KV
-HDPE D32/25 Không bị đánh thủng
- HDPE D50/40 Không bị đánh thủng
- HDPE D65/50 Không bị đánh thủng
- HDPE D130/100 Không bị đánh thủng
12 Độ bền hóa chất
- HDPE D32/25 Không phai màu
- HDPE D50/40 Không phai màu
- HDPE D65/50 Không phai màu
- HDPE D130/100 Không phai màu
13 Độ biến dạng theo đường kính ngoài khi ép với lực tương ứng P=213R (R bán kính trung bình của ống) N %
- HDPE D32/25 <3,5
- HDPE D50/40 <3,5
- HDPE D65/50 <3,5
- HDPE DI30/100 <3,5
14 Độ bền va đập/trọng lượng quả thử rơi ở độ cao 2 m Kg/2m ISO 3127:1980
- HDPE D32/25 1,25/Không vỡ
- HDPE D5 0/40 1,5/Không vỡ
- HDPE D65/50 1,75/Không vỡ
- HDPE DI30/100 2,75/Không vỡ
15 Độ chịu nhiệt vicat °c ASTM DI 525:2009
- HDPE D32/25 >85
- HDPE D50/40 >84
- HDPE D65/50 >84
- HDPE DI30/100 >85
2.2.Ĩ5 Thông số kỳ thuât điển hình Cách điên đứng Polyme 22kV, 35kV
PHẠM VI ÁP DỤNG
Đặc tính kỹ thuật này áp dụng cho cách điện đứng loại polymer 24kV, 35kV sử dụng trên đường dây phân phôi trên không 22kV, 35kV. Cách điện là loại cách điện polymer (Silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chông rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, lắp đặt ngoài
trời, phù hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (ƯV)...
TIÊU CHƯẲN ÁP DỤNG
Yêu cầu sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn sau hoặc tiêu chuẩn tương đương:
IEC Insulators for Overhead Lines - Composite Line Post Insulators
61952 for Alternative Current with a Normal Voltage Greater Than 1000 V.
YÊUCẦU VÊTHỬ NGHIỆM
Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phấm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hợp đồng. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn IEC 61952 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
1. Thử nghiệm tải định mức khi uốn đã gắn ty
2. Kiểm tra ngoại quan
Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Nhà thầu phải xuất trình theo hồ sơ dự thầu biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 61952 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
(a)
(b)
(c)
voltage test)
(d)
(e)
(f)
erosion test)
(g)
(h)
(i)
(j)
00
Thử nghiệm tải của lõi lắp ráp (Assembled core load tests)
Kiểm tra kích thước (Verifications of demensions)
Thử nghiệm điện áp chịu đựng xung sét khô (Dry lightning impulse withstand
Thử nghiệm tần số công nghiệp ướt (Wet power frequency test)
Thử lực phá hủy cơ học (cantilever failing load test)
Thử nghiệm rạn nứt và ăn mòn của vỏ cách điện (Test housing: tracking and
Thử nghiệm vật liệu lõi (Tests for core material)
Thử độ cứng của vỏ cách điện (Hardness test) có so sánh giá trị ban đầu.
Thử lão hóa thời tiết bằng tia ƯV trong 1000 giờ (Accelerated weathering test) Thử chống cháy (Flammability test)
Đo bề dày lớp mạ của ty (Hop-dip galvanised Thickness test)
Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế được thực hiện bởi nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập quốc tế (như KEMA, CESI, SGS...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.
Biên bản thử nghiệm điển hình & thử nghiệm thiết kế phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuât của sản phấm thử nghiệm.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
2 Nước sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rồ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61952 hoặc tương đương
6 Loại Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV Cách điện đứng sử dụng trên đường dây phân phối trên không 22kV, 35kV sẽ là loại cách điện Polymer (silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, láp đặt ngoài trời, phù hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử ngoại (UV)...
7 Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber) Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất được đúc nổi.
8 Bán kính cổ sứ cố định dây dẫn - ‘R’ mm >25
9 Điện áp định mức lớn nhất Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV kVrms 24 38,5
10 Phạm vi kẹp dây - Dây bọc cách điện - Dây nhôm trần 35mm2 - 240mm2 50mm2 - 240mm2
11 Rãnh kẹp dây Kèm theo 2 đệm cao su nhằm tránh làm hỏng dây cáp.
12 Tần số định mức Hz 50
13 Điện áp chịu đựng tẩn số công nghiệp trong 1 phút Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV kVrms 85 110
14 Điện áp chịu đựng xung sét Khô Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV kVp 180 (Xung dương) 205 (Xung âm) 200 (Xung dương) 265(Xung âm)
15 Tải phá huỷ cơ học khi uốn đã gắn ty sứ Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV kN 13 16
16 Tải cơ học định mức khi uốn đã gán ty sứ kN
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV 6,5 8
17 Chiêu dài đường rò Cách điện đứng Polyme 22kV Cách điện đứng Polyme 35kV mm >680 >900
18 Tổng trọng lượng cách điện kg Nêu rõ
19 Màu cách điện Xanh đen
20 Nhiệt độ môi trường tôi đa °c 50
21 Độ ẩm môi trường tương đối % 90
22 Vật liệu cách điện Mỗi sứ đứng được cung cấp kèm theo: 1 ty sứ; 2 đai ốc, 1 vòng đệm làm bằng thép không gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng, ty sứ được thiết kế có đế thép chống rơi ty.
Đầu trên và đầu dưới của cách điện Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp
Lõi Sợi thuỷ tinh
Cánh Silicone rubber
Be dày lớp mạ trung bình phần kim loại theo IEC 60383 pm >85
23 Bao gói Cách điện phải được xếp cẩn thận trong thùng carton đảm bảo cách điện không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
24 Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm thường xuyên Phải có
2.2.16 Thông số kỹ thuật điền hình Chuỗi néo Polymer 24kV+ Phu kiện NN
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuân quản lý chât lượng sản phẩm ISO 9001
5 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 61109, 61952:2008; TCVN 7998:2009 hoặc tương đương
6 Loại Cách điện treo sử dụng trên đường dây phân phối trên không 22kV sẽ là loại cách điện Polymer (Silicone rubber) có đặc tính kháng nước, chống rạng nứt, chống ăn mòn, và chống lão hóa tốt, lắp đặt ngoài trời, phù
hợp để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiêp, tia tử ngoai (UV)..T
7 Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber) Trên thân cách điện phải có tên của Nhà sản xuất được đúc nổi.
8 Đường kính ty theo IEC 60120 mm 16
9 Điện áp định mức kv 22
10 Tần số định mức Hz 50
11 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút kv >75 (Khô) >55 (ướt)
12 Điện áp chịu đựng xung sét khô kVp 200 (Xung dương) Xung âm)
13 Lực phá hủy về cơ (kéo đứt) kN >100
14 Chiều dài đường rò mm >600
15 Chiều dài cách điện (X) mm 515
16 Đường kính cách điện mm 80
17 Số cánh cách điện cánh 8
18 Tổng trọng lượng cách điện kg Khoảng 1,62
19 Màu cách điện Xanh đen
20 Nhiệt độ môi trường tối đa °c 50
21 Độ ẩm môi trường tương đối % 90
22 Vật liệu cách điện
Đầu trên của cách điện là loại “clevis” có đường kính ty 16mm Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp
Đầu dưới của cách điện là loại “tongue” có đường kính lỗ 0,7” Làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc vật liệu chống ăn mòn phù hợp
Lõi Sợi thuỷ tinh
Cánh Silicone rubber
Chốt chẽ Làm bằng thép không gỉ
Bề dày lớp mạ trung bình phần kim loại theo IEC 60383 pm >85
23 Ghi nhãn Mỗi cách điện phải ghi rõ nhãn hiệu hoặc thương hiệu của nhà sản xuất, năm sản xuất và lực phá hủy. Việc ghi nhãn phải dễ đọc, bền và khó xóa.
24 Đóng gói Cách điện phải được xếp cẩn thận trong thùng cartton... đảm bảo cách điện không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
PHỤ KIỆN CHUỒI, CK 9.
TT Mô tả Đom vị Yêu cầu Nhà thầu chào
I Kẹp néo 120mm2
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất Nêu rố
3 Mã hiệu
- Loại 3U, 25-120mm2 Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn áp dụng ISO 9001
5 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 5408
6 Vật liệu chế tạo Thép mạ kẽm nhúng nóng
- Loaĩi 3Ư, 25-120mm2 mm2 95-120
7 Chiều dầy mạ kẽm um >85
8 Biên bản thử nghiệm điến hình Phải có
n CK 9, mắt nối trung gian
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất Nêu rõ
3 Chiều dầy mạ kẽm ịim >85
III Kẹp đỡ dây yên ngựa
1 Loại 2U, 35-150mm2
2 Tiêu chuẩn áp dụnụ ISO 9001
3 Tiêu chuẩn sản xuất và thử nghiệm TCVN 5408
4 Vật liệu chế tạo Thép mạ kẽm nhúng nóng
5 Chiều dầy mạ kẽm um >85
2.2.19 Thông số kỳ thuật điển hình Cách điện đứng 22kV, 35kV + ty;
Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 7998:2009 (TCVN 4759:1993); IEC 60383 hoặc các tiêu chuẩn tương đương.
Chất lượng bề mặt sứ cách điện:
Bề mặt cách diện trừ những chỗ để gẳn chân kim loại phải được phủ một lớp men đều, mặt men phải láng bóng, không có vết gợn rõ rệt, vết men không được nứt, nhãn.
Sứ cách điện không được có vết rạn nứt, sứt, rỗ và có hiện tượng nung sống.
Các khuyết tật được phép có trên bề mặt sứ cách điện phải phù họp với các qui định sau:
Các vết chấm màu, vết tạp chất có diện tích bề mặt từng vết không được lớn hơn 1 mm2 và không có quá 2 vết trên 1 cm2.
Tống diện tích các khuyết tật trên bề mặt phủ men không được lớn hơn 0,6
cm2.
Cách điện phải có ký hiệu: Nhà sản xuất, năm sản xuất, mã hiệu cách điện trên bề mặt và không bị mờ trong quá trình sử dụng.
Mỗi quả sứ cách điện phải được cung cấp bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm như ty sứ, 02 đai ốc, 01 vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng, ...
Toàn bộ ty sứ, đai ốc, vòng đệm phải được mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ, bề dày lóp mạ không được nhỏ hơn 80pm.
Ty sứ là loại có thể tháo rời và được thiết kế phù hợp đề lắp đặt trên cánh xà thép hình, lắp trên cột bê tông ly tâm hoặc cột sắt. Chiều dài phần chân ty sứ (phần cám vào giá đỡ, xà thép...) phải đảm bảo >120mm. Các phụ kiện cho cách điện đứng phải đảm bảo khả năng chịu lực tương đương hoặc lớn hơn lực phá hủy của cách điện được quy định ở bảng thông số kỳ thuật.
Sứ đứng phải được thiết kế với chiều cao thích hợp sao cho sau khi lắp đặt hoàn thiện khoảng cách từ dây dẫn đến cánh xà thép đảm bảo theo quy định hiện hành
Thiết kế của sứ đứng cũng phải đảm bảo lực tác động phát sinh từ việc co, giãn của bất kỳ phân từ nào cũng không dẫn đến việc hư hại. Ngoài ra nhà sản xuất phải đảm không xảy ra bất kỳ phản ứng hóa học nào trong điều kiện làm việc giữa phần xi măng và phần kim loại
II. 1.2. Bảng thông sổ kỹ thuât chính:
Sứ đứng lắp đặt lên lưới điện phải tuân thủ các đặc tính kỹ thuật chính theo bảng dưới đây:
TT Mô tả Yêu cầu kỹ thuật Nhà thầu chào
Lưới điện 6-ỉ-22kV Lưói điện 35kV
1 Nhà sản xuấơ Xuất xứ Nêu rõ Nêu rõ
2 Mã hiệu Nêu rõ Nêu rõ
3 Điện áp định mức 22kV 35 kv
4 Điện áp vận hành lớn nhất 24kV 38,5 kv
5 Điên áp chiu dưng xung sét (1.2/50US) >125kv > 190kV
6 Điện áp chịu đựng tàn số công nghiệp 1 phút (50 Hz) điều kiện khô >75kV >1 lOkV
7 Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp 1 phút (50 Hz) điều kiện ướt >55kV >85kV
8 Điện áp đánh thủng >160kV >200kV
9 Lực phá hủy >1300daN >1600daN
10 Chiều dài đường rò > 550 mm > 875 mm

2.2.20. Thông số kỹ thuât điền hình cầu chì tư roi cắt tải 22kV, 35kV+ Phu kiên
I. Tiêu chuẩn kỹ thuật của LBFCO (Load Break Fuse Cut Out)
Khuyến cáo nên chuyển sang dùng loại LBFCO thay cho FCO để chống hồ quang khi cắt giữa các pha.
PHẠM VI
Đặc tính kỹ thuật này áp dụng đối với cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO) được lắp đặt trên lưới điện 22, 35kV
LBFCO có một bộ phận ngát hồ quang là loại một pha, lẳp vào giá đỡ hoặc xà trên cột. LBFCOđược sử dụng như dao cắt phụ tải cũng như bảo vệ cho hệ thống phân phối như trạm
biến áp phân phối, các dàn tụ điện, mạng cáp, nhánh đường dây trung áp, các điểm phân đoạn đường dây trên không... và thực hiện vận hành Đóng/cắt dưới tải ở công suất cắt định mức. Có khả năng tương thích với các loại cần cầu chì cùng nhà chế tạo. LBFCO được cung cấp cùng với bộ giá đờ láp trên xà, bu lông, đai ốc, vòng đệm, cần cầu chì và cách điện... Cách điện phải là loại polymer (Silicone rubber) có khả năng làm việc ở điều kiện ô nhiễmvà khí hậu nhiệt đới ẩm.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG 1
Các thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn được liệt kê dưới đây hoặc tương đương tiêu chuẩn:_______________________________________________________________________
ANSIC 37.42 Tiêu chuẩn quắc gia Mỹ về thiết bị đóng cắt- cầu chì tự rơi và dây chảy American National Standard for Switchgear - Distribution Cutouts and Fuse Links - Specifications
ANSI/IEEE c 37 41 Tiêu chuẩn quốc gia Mỹ về thử nghiệm cầu chì cao áp, thiết bị phân phối điện, dao cắt cách điện không khỉ, dao cách ly và các phụ kiện. American National Standard Design Tests for High-Voltage Fuses, Distribution Enclosed Single, Pole Air Switches, Fuse Disconnecting Switches, and Accessories
IEC 60282-2 Cau chày cao ảp-Phần 2: cầu chảy giải phóng khỉ (High-voltage fuses - Part 2. Expulsion fuses)
ỉ EC 61109 Cách điện polymer cho đường dây trên không có điện ảp trên I000V Composite insulators for overhead lines with a nominal voltage greater than I000V
1. KIÈM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
1.1 Thiết nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo các tiêu chuẩn liên quan.
1. Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng của họ để đáp ứng hoặc vượt quá yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn ANSI C37.42 và IEC 61109 hoặc tương đương:
a) Thí nghiệm điện môi (Dielectric tests)
b) Thí nghiệm khả năng cat (Interrupting tests)
c) Thí nghiệm cắt tải (Load break tests)
d) Thí nghiệm nhiễu sóng radio (Radio-influence tests)
e) Thí nghiệm độ tăng nhiệt (Temperature rise tests)
í) Thí nghiệm khả năng chịu áp lực tĩnh của nắp cần cầu chì (Expendable cap static
relief pressure tests).
g) Thử nghiệm rạn nứt và ăn mòn của vỏ cách điện (Test housing: tracking and erosion
test)
h) Thử nghiệm vật liệu lõi (Tests for core material)
i) Thử độ cứng của vỏ cách điện (Hardness test) có so sánh giá trị ban đầu.
j) Thử lão hóa thời tiết bằng tia uv trong 1000 giờ (Accelerated weathering test)
k) Thử chống cháy (Flammability test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chì được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập /(ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thừ nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như (i), tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận
được.
2. THÔNG SỎ KỸ THUẬT CỦA LBFCO 22kV, 35kV
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Xuất xứ Khai báo
2 Tên nhà sản xuất Khai báo
3 Mã hiệu Khai báo
4 Website nhà sản xuất Khai báo
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000
6 Tiêu chuẩn áp dụng ANSI c 37.42, ANSI / IEEE c 37.41, IEC 60282-2, IEC 61109 hoặc tương đương
7 Loại LBFCO 22kV LBFCO 35kV Một pha, lắp vào giá đỡ hoặc xà trên cột, có buồng dập hồ quang, cách điện phải là loại polymer có khả năng làm việc ở điều kiện ô nhiễmkhí hậu nhiệt đới ẩm.
Vật liệu cách điện Polymer (Silicon rubber) Trên thân cách điện phải có tên của nhà sản xuất được đúc
r. nôi.
8 Điện áp định mức cực đại: LBFCO 22kV LBFCO 35kV kV 24 kV 38,5 kv
9 Dòng điện liên tục định mức A 100 200
10 Tần số định mức Hz 50
11 Định mức cẳt dòng điện (Asym) LBFCO 22kV LBFCO 35kV kA 12 kA đối với FCO 100 A 10 kA đối với FCO 200 A 11,2 kA đối với FCO 100 A 10 kA đối với FCO 200 A
12 Điện áp thử xung xét LBFCO 22kV LBFCO 35kV kVp > 125 > 180
13 Điện áp thử tần số công nghiệp LBFCO 22kV LBFCO 35kV kV >50 >75
14 Chiều dài đưòrng rò cách điện mm/kV >25
15 Cần cầu chì Bao gồm thanh làm ngắn hồ quang phù hợp cho dây chảy có đầu dây tháo lắp được.
16 Nhiệt độ môi trường làm việc cao nhất °c 50
17 Độ ầm tưong đối lớn nhất % 90
18 Phụ kiện đi kèm Cách điện Mỗi LBFCO phải bao gồm các phụ kiện tối thiểu sau: Xuất xứ/ Nhà sx (Khai báo)
19 Cần cầu chì có thanh làm ngắn hồ quang tương thích với các dây chảy thông dụng. Phải kèm theo
20 Giá đỡ lắp trên xà, bu lông, đai ốc, vòng đệm được làm bàng thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép không gỉ. Phải kèm theo
21 Tên hoặc logo nhà sản xuất phải được đúc nồi trên phần ngàm đỡ cần cầu chì và buồng dập hồ quang Đáp ứng
22 Đầu cực loại đồng mạ thiết có thể đấu nối với dây đồng hoặc dây nhôm Đáp ứng
22 Tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành và bảo dưỡng, kèm theo biên bản thử nghiệm xuất xưởng. Phải kèm theo
2.2.21. Thông số kỹ thuât điền hình Dây chì trung thế
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Hãng sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất Nêu rố
3 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001
4 Dạng dây chảy Dây chảy nhanh (fast characteristic), loại K
5 Tần số định mức HZ 50
6 Điện áp vận hành định mức KV 6-36
7 Dòng điện định mức In A 10-80
8 Dòng điện liên tục A l,5xln
9 Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức. °c <80
10 Đặc tuyến chảy Theo ANSIC37-42
11 Đầu boulon Loai có thề văn ra đươc Ịl
2.2.21. Thông số kỹ thuât điển hình Chống sét van 24kV.
1. Yêu cầu chung
- CSV có vỏ làm bằng vật liệu Polymer (silicone rubber), bên trong có các điện trở MO phi tuyến sử dụng loại ZnO. MO có trị số điện trở nhỏ khi quá điện áp và có trị số lớn ở điện áp vận hành định mức của hệ thống điện. Để đảm bảo độ bền về cơ học lõi phải có cấu tạo gồm thanh sợi thủy tinh, thanh cách điện chịu lực...nhàm mục đích chống uốn cong, soán, đồng thời vỏ CSV có khả năng kháng nấm, không bị tổn thương khi xé hoặc va chạm, không bị rạn, nứt, thoái hóa bởi môi trường và điện trường
2. Bố trí lắp đặt
- Thiết bị phải được trang bị các chi tiết, vị trí nối đất tại tất cả các phần có kết cấu bằng thép không mang điện để đấu nối vào hệ thống nối đất của trạm.
- Tiếp địa bắt chống sét van và tiếp địa thiết bị được bảo vệ khuyến cáo nên được đấu chung vào một hệ thống
- Vị trí lắp chống sét van khuyến cáo phải càng gần thiết bị được bảo vệ càng tốt.
3. Các yêu cầu về thí nghiệm
Trong trường hợp thử nghiệm diển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiêm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuât đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quôc tê, đê thực hiện theo tiêu chuân ISO/IEC 17025 tiêu chuân (Yêu câu chung vê năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Chống sét van phải được thí nghiệm xuất xưởng theo tiêu chuẩn IEC 60099-4 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
a. Biên bản thí nghiệm xuất xưởng (routine test): Gồm có các hạng mục thí nghiệm:
- Đo điện áp quy chuẩn Uref (Reference Voltage).
- Đo điện áp du (residual voltage).
- Đo phóng điện cục bộ (internal partial discharge test).
b. Thí nghiệm điển hình (Type test):
Biên bản thí nghiệm điển hình: Gồm các hạng mục chính, tối thiểu nhu sau (Tùy theo điều kiện cụ thể các đcm vị có thể bổ sung các hạng mục thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC hoặc trong các tiêu chuẩn quy định của EVN/ngành cho phù hợp với điều kiện thực tế.)
+ Đối với vỏ cách điện chống sét van (insulation withstand test on the arrester housing) : Thí nghiệm cách điện (Thí nghiệm xung xét và tần số công nghiệp)
+ Thử nghiệm điện áp du (Residual voltage test)
+ Thử nghiệm điều kiện vận hành (operation duty test).
+ Thử nghiệm ngắn mạch (short circuit test)
+ Thử nghiệm độ uốn (Bending moment)
+ Thử nghiệm điều kiện lão hóa. (Weather ageing test)
4. Phụ kiện
a. Các kẹp cực để đấu nối.
b. Các kẹp bu-lông sử dụng cho nối đất tuông thích dây đồng.
c. Các bu-lông, đai ốc kèm theo tuông ứng.
d. Disconnector (nếu cần)
e. Đem sét (nếu cần)
5. Phạm vi áp dụng: Cho các trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV
Bảng Thông số kỹ thuật của c lống sét van 24kV
TT Mô tá Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Hãng sản xuất Nêu rõ
2 Nước sản xuất/Năm sản xuất Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn chế tạo IEC 60099-4 hoặc tương đương
5 Chủng loại Chống sét oxit kim loại không khe hở, lắp ngoài trời.
6 Vật liệu vỏ Vật liệu tổng hợp loai Silicon Rubber (SR)
7 Điện áp làm việc lớn nhất của hệ thống kV 24
8 Chẻ độ diểm trung tính Nối đất trực tiếp
9 Tần số định mức Hz 50
10 Dòng điện phóng định mức kA 10
11 Điện áp làm việc liên tục MCOV kVrms > 15,3
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
12 Khả năng chịu quá áp tạm thời trong 1 giây (TOV) trong thời gian 7.200s kVrms > 18,19
13 Điện áp dư tại dòng điện phóng định mức kVpeak <89,2
14 Cấp độ phóng điện 1 (3 đối với MBA)
15 Chịu đựng xung sét với xung dòng điện tăng cao (4/1 Ogs) kA 100
16 Điện áp chịu đựng tần số nguồn (50Hz/phút) kVrms 50
17 Điện áp chịu đựng xung xét kv 125
18 Khả năng giải phóng năng lượng định mức Kj/kVUr >2,2
19 Phụ kiện kèm theo có
20 Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kích thước, hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng. Phải có
2.2.23 Các giải pháp kỹ thuât chính tủ phân phối ha áp
- Tủ điện hợp bộ loại: 300A-500V (04 lộ ra: At tổng 300A; 02At 200A; 02At 150A).
- Thông số tủ và kích thước tủ cho TBA (Đề xuất kích thước hợp lý)
- Vỏ tủ tôn dầy 2,0mm, cánh cửa tủ dày 2,0 mm sau khi gia công được scm tĩnh điện mầu ghi sáng.
- Tủ gồm các lóp cánh đối với trạm treo:
+ Lớp cánh ngoài gồm 02 cửa.
+ Lớp cánh trong gồm 01 cửa.
- Tủ có 02 ngăn:
+ 01 ngăn đo đếm và được kẹp chì theo quy định của ngành điện.
+ 01 ngăn chứa các MCCB để thao tác và vận hành.
+ Hai bên thành tủ có khe tản nhiệt tự nhiên.
- Các thanh cái được bọc cách điện theo màu đề phân biệt thứ tự pha. Các thanh cái được đặt trên sứ đỡ hạ thế.
- Kích thước lỗ luồn cáp được điều chỉnh theo thực tế tiết diện cáp hạ thế vào và ra dưới đáy tủ. Lỗ luồn cáp có băng cao su chống cọ sát.
- Các chi tiết trên tủ bao gồm:
+ 01 bộ TI đo đếm theo gam tủ.
+ 01 Đồng hồ vônmet, 03 đồng hồ ampemet theo TI.
+ Các MCCB tồng và nhánh.
+ Giàn thanh cái chính theo dòng MCCB.
+ Thanh cái xuống MCCB nhánh theo dòng của MCCB nhánh.
+ Các ATM nhánh được lắp đặt theo thứ tự để dự phòng lắp thêm ATM nhánh khi có nhu cầu tăng thêm lộ đường dây.
+ Thanh cái đồng trung tính lắp đặt cách điện với vỏ tủ.
Chú ý: Các thanh cái phải được bọc ghen cách điện co ngót
+ Chống sét van hạ áp GZ-500 nối đất bằng dây nối đất riêng vào tia nối đất chống sét của trạm.
+ Móc + khóa tủ cho công tác vận hành và sửa chữa.
+ Các đồng hồ V, A, TI hạ thế dùng loại 0,4kV
- Thanh cái trong tủ dùng thanh đồng dẹt, các thanh cái trong tủ được bọc ghen cách điện kiêu co ngót nóng có màu phù hợp ký hiệu từng pha. Kích thước thanh cái trong tủ 0,4kV cụ thể như sau:
* Thanh cái đồng tồng: Chiều dài thanh cái tồng làm bằng kích thước ngang của tủ để dự phòng phát triền thêm lộ
+ Tủ 500V - 300A: Thanh cái có kích thước 30x8;
* Thanh cái đồng lắp vào các ATM:
+ Dùng loại 25x5 cho ATM 125A -í- 250A;
+ Dùng loại 30x8 cho ATM 250-300A -ỉ- 400A;
- Tủ có thanh cái trung tính riêng bằng đồng dẹt, được lắp đặt cách điện với vỏ tủ.
- Tủ được trang bị tai khóa để khóa cánh ngoài và 01 khóa bấm liền tủ.
* Thông số kỳ thuật Áptômát:
+ Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 60947-2/3; EN 60947-2; JIS C8201-2-1
+ Điện áp cách điện Ui: >800VAC
+ Điện áp làm việc Ưe: >690VAC
+ Điện áp chịu xung định mức (ưimp): 8kV
+ Ics/Icu (%): 100% với MCCB > 320 A
+ Ics/Icu (%): 75% với MCCB < 250 A
+ Các Aptomat phải có dải điều chỉnh: Với MCCB < 250 A, kiểu bảo vệ (trip unit) là loại từ nhiệt với giải điều chỉnh 0.7-1 xin
Với MCCB > 320 A, kiểu bảo vệ (trip unit) là loại điện tử với giải điều chỉnh 0.4-lxIn
+ Số cực: 3 pha 3 cực.
Yêu cầu chung đối với MCCB
1. Yêu cầu kỹ thuật này áp dụng cho:
1.1 MCCB (Áp tô mát) kiểu vỏ đúc loại 2 cực, dùng để bảo vệ mạch điện chống quá tải và ngắn mạch phía hạ thế của MBA 1 pha.
1.2 MCCB (Áp tô mát) kiểu vỏ đúc loại 3 cực, dùng để bảo vệ mạch điện chống quá tải và ngắn mạch phía hạ thế của MBA 3 pha.
2. Thiết bị được chế tạo, thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 60947-2 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
3. Các yêu cầu về thử nghiệm:
a. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine test):
Thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi Nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại Nhà sản xuất. Việc thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện theotiêu chuẩn IEC 60947-2 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm những hạng mục thử nghiệm sau đây:
- Thử nghiệm thao tác cơ khí (Mechanical operation).
- Kiểm tra hiệu chuẩn bộ nhả (Verification of the calibration of overcurrent releases).
- Thử nghiệm đặc tính điện môi (Dielectric test).
b. Thứ nghiệm điển hình (Type test):
Thử nghiệm điển hình phải được thực hiện và chứng nhận bởi phòng thử nghiệm độc lập (đạt chứng chỉ 1SO/IEC 17025) trên mẫu sản phẩm tương tự. Việc thử nghiệm điền hình được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC 60947-2 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm những hạng mục thử nghiệm sau đây:
- Thử nghiệm độ tăng nhiệt (Temperature rise tests).
- Thứ nghiệm giới hạn và đặc tính cắt (Tripping limits and characteristics).
- Thử nghiệm đặc tính điện môi (Dielectric properties).
- Thử nghiệm khả năng làm việc (Operational performance capability).
- Thử nghiệm đặc tính quá tải (Overload performance).
- Thử nghiệm khả năng cắt ngắn mạch (Short-circuit breaking capacities).
- Thử nghiệm khả năng chịu đựng dòng ngăn mạch (Short-circuit withstand current).
4. Bản vỗ và tài liệu kỹ thuật:
Thiết bị phải được cung cấp bản vẽ và tài liệu kỹ thuật sau:
Bản vẽ tổng thể cấu trúc thiết bị bao gồm kích thước và khối lượng.
Tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị.
Các biên bản thử nghiệm và giấy chứng nhận quản lý chất lượng ISO.
5. Yêu cầu khác:
Thiết bị mới nguyên 100%, không có khiếm khuyết, có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng, hợp pháp và có chứng nhận chất lượng hàng hóa, kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh hàng hoá được cung cấp phù hợp với yêu cầu của thiết kế và quy định trong hợp đồng đã ký kết.
Thiết bị phải đáp ứng được độ bền đối với các điều kiện về khí hậu và môi trường tại Việt Nam: được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện môi trường lắp đặt vận hành.
Bảng yêu cầu đặc tính kỹ thuật MCCB
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu cụ thể
2 Nước sản xuất Nêu cụ thể
3 Mã hiệu Nêu cụ thể
4 Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60947-2 hoặc tiêu chuẩn tương đương
5 Chủng loại Bảo vệ băng nhiệt và từ, kiêu lắp đặt cố định (fixed type), đấu nối phía trước
6 Số cực Tùy trường họp cụ thể và nhu cầu thực tế, Đơn vị lựa chọn loại MCB với số cực phù họp
Đối với MBA 3 pha MCCB loại 03 cực
7 Khả năng điều chỉnh dòng làm việc định mức -MCCB có In tới 250A: 0,7- 1 X In -MCCB có In >250A: 0,4 - 1 X In
8 Điện áp định mức của thiết bị (Ue) (1 pha/ 3 pha) VAC 230/400
9 Điện áp cách điện định mức (Ưi) VAC 690
10 Mức chịu đựng điện áp xung (Uỉmp) kVp >8
11 Tần số định mức Hz 50
12 Dòng điện làm việc liên tục định mức (In): A
MCCB 03 cực 14 150, 200, 300
13 Khả năng cắt dòng ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) ở điện áp định mức kA
MCCB có In = 125-250A 44 36
MCCB có In = 320-800A 44 50
14 Khả năng căt dòng ngăn mạch làm việc định mức (Ics) ở điện áp định mức kA Ics = 100% Icu
15 Số lần thao tác (độ bền cơ/điện) Lần (không tải/có tải ở dòng định mức)
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
MCCB có In = 125-250A 44 7.000/1.000
MCCB có In = 320-630A 44 4.000/1.000
16 Phụ kiện đi kèm:
16.1 Đầu cực loại bu lông hoặc dinh ốc Bao gồm
16.2 Nút nhấn cát khẩn cấp màu đỏ Bao gồm
16.3 Thanh nối dài và mở rộng đầu cực đấu nối bằng đồng mạ thiếc (spreaders) 06 miếng (đối với MCCB 3 cực)
16.4 Vách ngăn cách điện giữa các pha (interphase barriers) 04 miếng (đối với MCCB 3 cực)
17 Nhãn thiết bị Theo tiêu chuẩn IEC 60947-2
18 Đóng gói MCCB được đóng gói trong hộp carton để dễ dàng cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển
19 Yêu cầu về thử nghiệm Phải có
20 Bản vẽ và tài liệu kỹ thuật Theo yêu cầu tại mục 4- Yêu cầu chung
21 Quá trình xét thầu nếu CĐT yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để CĐT xem xét trước khi thương thảo để ký hợp đồng. Đáp ứng yêu cầu
2.2.24 Thông số kỹ thuât điền hình Sử A20+ tv, A30+ ty
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất/Xuất xứ Nêu rõ
2 Chất liệu Gốm
3 Điện áp định mức kv 1
4 Điện áp MAX kV 1
5 Chiều dài đường rò Mm >80
6 Lực phá hủy cơ học kN > 15
7 Trong lượng kg 0.4
8 Màu men trên sản phẩm Trăng
2.2.25 Thông số kỹ thuât điển hình Kẹp ngưng cáp văn xoắn 4x(16^-120)
I. PHẠM VI
Đặc tính kỹ thuật này áp dụng cho kẹp ngừng cáp nhôm vặn xoắn hạ thế có 4 lõi, ký hiệu [LV-ABC] có tiết diện 4x16-i- 4xl20mmI. 2, lẳp đặt ngoài trời trên đường dây phân phối hạ thế trên không.
II. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Yêu cầu sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn sau hoặc tiêu chuẩn tương đương:
AS 3766: Mechanical fittings for low voltage aerial bundle cables
TCVN 5408: Bảo vệ chống ăn mòn, lớp phủ mạ kẽm nóng, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
III. KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
1. Thử nghiệm xuất xưởng (Rountine test):
Nhà thầu phải cung cấp các biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sàn xuất trên sản phẩm sản xuất tại nhà máy để chứng minh sản phẩm phù hợp với đặc tính kỳ thuật của HSMT. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn TCVN 5408, AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Kiểm tra ngoại quan (trơn nhẵn và không có khuyết tật)
- Đo kích thước
- Kiểm tra việc ghi nhãn
2. Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Kẹp ngừng cáp phải có biên bản thừ nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào hàng để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn TCVN 5408,AS 3766 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Thử nghiệm tải tĩnh (static test) theo AS 3766
- Thử nghiệm tải động (dynamic test) theo AS 3766
- Thử nghiệm chu kỳ nhiệt (temperature cycle test) theo AS 3766
- Thừ nghiệm lực phá hủy (failling load test) theo AS 3766
- Định danh nhựa cách điện và hàm lượng sợi thủy tinh
- Thử nghiệm chiều dày lớp mạ (Thickness hot-dip galvanised)
- Thử nghiệm độ bền điện của cách điện (Durability test)
Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ, chừ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thừ nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thừ nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Tên nhà sản xuất Nêu rố
2 Xuất xứ Nêu rố
3 Mã hiệu kẹp Nêu rõ
4x( 16-50) Nêu rõ
4x(25-50) Nêu rõ
4x(70-95) Nêu rồ
4x(95-120) Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 3766, TCVN 5408 hoặc tưcmg đưomg
7 Loại Kẹp ngưng cáp phải là loại có bulông, có khả năng kẹp chặt cáp nhôm vặn xoắn hạ thế có 4 lõi, cách điện XLPE 0,6/1 kv, loại cáp tự treo, kẹp bao gồm: - Ngàm kẹp: làm bằng nhựa có tăng cường sợi thuỷ tinh, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn, phù hợp để vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp... đảm bảo không làm hư hỏng cách điện cáp - Thân kẹp bên ngoài: gồm 2 thanh thép; một đầu có 1 bulông và chốt gài bằng thép không gỉ hoặc 1 bulông và đai ốc khóa dùng để ngừng kẹp; đầu còn lại có 2 bulông bao gồm đai ốc và vòng đệm vênh dùng để ép chặt cáp. Các chi tiết kim loại làm bàng thép không gỉ hoặc làm bàng thép mạ kẽm nhúng nóng có bề dày lớp mạ kẽm tối thiểu 55 ịim - Các cạnh của các thanh kim loại phải được bo tròn nhàm giảm thiểu khả năng hư hỏng cáp - Giữa các ngàm kẹp phải có lò xo để tự mở ra khi mở bulông siết nhàm dễ dàng lắp đặt cáp
8 Tiết diện cáp danh định mm2
4x( 16-50) 16-50
4x(25-50) 25-50
4x(70-95) 70-95
4x(95-120) 95-120
9 Lực phá hủy tối thiểu của kẹp trong 1 phút. kN Phải được thử nghiệm theo đúng tiêu chuẩn AS 3766 hoặc tưomg đưcmg (Nêu rõ)
10 Độ bền điện áp giữa các phần mang điện trong 1 phút kVrms 4
11 Nhiệt độ môi trường cực đại °c 50
12 Độ ẩm môi trường tưcmg đối cực đại % 90
13 Ghi nhãn Kẹp phải được ghi nhãn theo tiểu chuẩn AS 3766 với các nội dung sau:
TT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất Số lõi, tiết diện mỗi lõi... Việc ghi nhãn phải được đúc hoặc phun trên ngàm kẹp bằng nhựa
14 Bao gói Kẹp phải được đóng gói để dễ dàng và thuận tiện cho việc bảo quản trong kho cũng như vận chuyển
15 Biên bản thí nghiệm điển hình, thường xuyên Phải có
16 Quá trình xét thầu nếu CĐT yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để CĐT xem xét trước khi thương thảo để ký hợp đồng. Đáp ứng yêu cầu
2.2.26 Thông số kỹ thuât điển hình Đai thép 20x0,7mm dài l,2m + Khóa đai
STT Mô tả Đơn vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất Nêu rõ
2 Mã hiệu sản phẩm Nêu rõ
3 Nước sản xuất Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001
5 Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 197-2002 hoặc tương đương
6 Đai thép
6.1 Mã hiệu Nêu rõ
Đai thép 20 X 0,7
6.2 Loại Đai thép làm bằng thép không gỉ dùng để cố định hộp công tơ, hộp phân phối, mã ốp lên trụ bê tông
6.3 Chiều rộng
Đai thép 20 X 0,7 20mm
6.4 Chiều dày
Đai thép 20 X 0,7 0,7mm
6.5 Suất kéo đứt
STT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
Đai thép 20 X 0,7 700N/mm2
7 Khóa đai
7.1 Mã hiệu Nêu rõ
7.2 Khóa đai cho đai 20 X 0,7
7.3 Loại Làm bàng thép không gỉ dùng để khóa đai thép
7.4 Kích thước Kích thước của khóa đai phải phù hợp cho đai thép tương ứng
7.5 Kiểm tra và thử nghiệm Phải có
2.2.27 Thônn số kỳ thuât điển hình Ghíp cáp văn xoắn 4x(25-95)
I. PHẠM VI
Ghíp bọc cách điện (IPC) dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo trên các đường dây phân phối hạ thế trên không.
II. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Yêu cầu sản xuất và thử nghiệm theo tiêu chuẩn sau hoặc tiêu chuẩn tương đương:
HN 33-S-63 Insulation piercing connectors for low voltage overhead networks with insulated conductors
I EC 61284 Overhead lines - Requirements and Tests for fittings
AS/NZS 4396 Connectors - Insulation piercing - For 0.6/1 kv aerial bundled cables
III. KIÉM TRA VÀ THỬ NGHIỆM
1. Thử nghiệm xuất xưởng (Routine tests):
Sản phẩm Đáp ứng yêu cầu biên bản thử nghiệm thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên sản phấm cung cấp tại nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phâm giao phù hợp với đặc tính kỹ thuật. Biên bản này thực theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm:
- Kiểm tra ngoại quan
- Đo kích thước
- Thử nghiệm độ bền cơ (mechanical test)
- Độ bền điện mồi và thử nghiệm chống thấm nước (dielectric strength and watertightness test)
2. Thử nghiệm điển hình (Type tests)
Nhà thầu phải xuất trình bản chửng thực của cơ quan nhà nước hoặc bản gốc biên bản thí nghiệm theo hồ sơ dự thầu, biên bản thử nghiệm điển hình thực hiện bởi phòng thử nghiệm độc lập trên sản phẩm tương tự sản phẩm chào để chứng minh sản phẩm chào phù hợp với đặc tính kỹ thuật của hồ sơ mời thầu. Biên bản này thực hiện theo tiêu chuẩn HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tiêu chuẩn tương đương, bao gồm các hạng mục:
- Biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà Thử nghiệm độ bền cơ (mechanical test)
- Độ bền điện môi và thử nghiệm chống thấm nước (dielectric strength and watertightness test)
- Thử lão hóa thời tiết (Weathering test)
- Thử lắp đặt ở nhiệt độ thấp (low temperature assembly test)
- Thử chống ăn mòn (corrosion test)
- Thử lão hóa về điện (electrical ageing test)
- Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
Biên bản thừ nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau: (i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm; (ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm,...; (iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.
THÔNG SỎ KỸ THUẬT
_____ ____ . ___1_
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ
2 Xuất xứ Nêu rồ
3 Mã hiệu Nêu rõ
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương
5 Tiêu chuẩn áp dụng HN 33-S-63, IEC 61284, AS/NZS 4396 hoặc tương đương
6 Loại Ghíp bọc cách điện (IPC) là loại 2 bulông, bọc cách điện, chống thấm nước, dùng để đấu nối rẽ hoặc đấu nối lèo, vận hành tốt ở vùng nhiệt đới, vùng biển, vùng ô nhiễm công nghiệp...
7 Thân ghíp Làm bằng nhựa có tăng cường sợi thủy tinh, có độ bền cơ học và thời tiết cao, bền với tia tử ngoại, chống rạn nứt, lão hóa và ăn mòn
8 Bulông Bulông, vòng đệm làm bằng vật liệu chống ăn mòn kèm đai ốc siết bứt đầu làm bằng vật liệu chống ăn mòn nhằm đảm bảo lưỡi ngàm kẹp chặt vào dây dẫn bọc cách điện mà không làm tróc lớp bọc cách điện cũng như không làm hư hỏng các tao dây trong ruột dẫn điện
9 Lưỡi ngàm Làm bằng hợp kim đong dẫn điện cao, được mạ thiếc, Bao bọc bởi 1 lớp Polymer đàn hồi và mờ
silicon chuyên dùng chông thấm nước và chống ăn mòn cao.
10 Lực xiết bứt đầu bulông
IPC 95 - 95 18 ± 10% Nm
11 Tiết diện danh định của dây dẫn Trục chính cáp nhôm LV-ABC / Nhánh rẽ cáp nhôm LV-ABC (mm2)
IPC 95-95 25-95 /25 -95
12 Dòng định mức liên tục của Ghíp Phải bằng hoặc lớn hơn dòng định mức của dây nhôm vặn xoắn LV-ABC tương ứng
IPC 95 - 95 A >270A
13 Độ bền điện môi và chống thẩm nước ở 50Hz trong 1 phút, trong nước (kẹp IPC phải được ngâm trong nước 30 phút trước khi thử nghiệm) KV 6
14 Nấp bịt Làm bằng vật liệu cao su đàn hồi. Ghíp kèm theo nắp bịt đề bảo vệ cáp chống thấm nước. Các nắp bịt này không được rời khỏi thân của ghíp bọc cách điện ngay cả khi không sử dụng.
15 Nhiệt độ môi trường cực đại °c 50
16 Độ ẩm môi trường tương đối cực đại % 90
17 Ghi nhãn Ghíp phải được ghi nhãn với các nội dung sau: Phải in chìm trên sản phẩm - Nhãn hiệu/tên nhà sản xuất - Tiết diện lớn nhất/nhỏ nhất của dây chính và dây rẽ... - Việc ghi nhãn phải đảm bảo rõ và bền
18 Biên bản thí nghiệm điển hình, thường xuyên Phải có
19 Quá trình xét thầu nếu CĐT yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để CĐT xem xét trước khi thương thảo để ký hợp đồng. Đáp ứng yêu cầu
2.2.29 Thông số kỹ thuât điền hình Ghín nhôm 3 bulong A(25-K150) PHẠM VI
Kẹp rẽ nhánh làm bằng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính dẫn điện tốt. Bên trong của các rãnh phải được born sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện.
Loại xiết bằng bu lông.
TIÊU CHUẢN ÁP DỤNG
Các thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn được liệt kê dưới đây hoặc tương đương tiêu chuẩn:
AS 1154.1 Insulator and Conductor Fittings for Overhead Power Lines
TCVN Electrical Connectors - Commissioning regulation and testing
3624-81 method
2. Thử nghiệm xuất xưởng:
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mồi sản phàm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn AS 1154.1, TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
- Kiểm tra các kích thước
- Kiểm tra các ký hiệu
3. Thử nghiệm điển hình
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn AS 1154.1, TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
- Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
- Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
- Thừ khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.
4. Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiêp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến cồng tác thử nghiệm này.
Số lượng mẫu thử như sau:
SỐ Iưọng mẫu thử (p) Số lượng của một lô (n) Hạng mục thử
P=1 n < 50 i
P=1 50 p=2 100 p = 3 200 < n < 500 i, ii, iii
p = 4 500 Tât cả các chi phí kiêm tra và thử nghiệm bao gôm trong giá chào.
Số lượng kẹp dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong số lượng kẹp được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiềm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.
Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bcn mua sẽ có quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên.
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỳ thuật của hợp đồng.
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i. Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii. Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii. Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
THÔNG SỎ KỸ THUẬT
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Tên nhà sản xuất Nêu rõ
2 Xuất xứ Nêu rõ
3 Mã hiệu Nêu rõ
A25-95 to A25-95 Nêu rõ
A50-95 to A50-95 Nêu rõ
A95-150 to A95-150 Nêu rõ
4 Website nhà sản xuất Nêu rõ
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000 hoặc ISO 9001
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương
7 Loại - Thân kẹp Kẹp rẽ nhánh song song là loại có 2 rãnh để đấu nối với 2 dây
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
- Bu lông dẫn. Thân kẹp rẽ nhánh làm bằng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính dẫn điện tốt. Bên trong của các rãnh phải được bon sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện. Có ít nhất 2 bulông xiết bằng thép mạ nhúng nóng hoặc bàng thép không rỉ, bu lông dạng cồ vuông chống xoay khi xiết
8 Tiết diện của dây dẫn AI hoặc ACSR A25-95 to A25-95 A50-95 to A50-95 A95-150 to A95-150 mm2 Dây chính / dây rẽ 25-95/25-95 50-95/50-95 95-150/95-150
9 Đường kính của dây dẫn AI hoặc ACSR A25-95 to A25-95 A50-95 to A50-95 A95-150 to A95-150 Nêu rõ Nêu rõ Nêu rõ
10 Điện trở tiếp xúc của kẹp sau khi kẹp Không vượt quá 120% của dây dẫn có chiều dài tưong đương
11 Nhiệt độ ổn định của kẹp khi mang dòng định mức < = 80°c
12 Dòng điện liên tục cho phép của kẹp (A)
A25-95 to A25-95 270
A50-95 to A50-95 270
A95-150 to A95-150 440
13 Dòng điện ồn định nhiệt tối thiểu trong 2 giây của kẹp kA/2s
A25-95 to A25-95 5,9
A50-95 to A50-95 5,9
A95-150 to A95-150 9,3
14 Các ký mã hiệu Trên mỗi kẹp phải có các ký hiệu được khác chìm / nồi không phai như sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của sản phẩm; loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn.
15 Catalogue/Bảng vẽ của nhà sản xuất thể hiện các kích thước và thông số kỹ thuật. Được nộp cùng với hô sơ thâu
16 Kiểm tra và thử nghiệm Phải có
Thí nghiệm điển hình Phải có
Thí nghiệm xuất xưởng Phải có
Thí nghiệm nghiệm thu Phải có
2.2.30 Thông số kỹ thuát điền hình Ghíp đồng nhỏm 3 bulong.
PHẠM VI
Kẹp rẽ nhánh làm bàng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính dẫn điện tôt. Bên trong của các rãnh phải được bơn sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện.
Loại xiết bàng bu lông.
TIÊU CHUAN ÁP DỤNG
Các thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn được liệt kê dưới đây hoặc tương đương tiêu chuẩn:
AS 1154.1 Insulator and Conductor Fittings for Overhead Power Lines
TCVN 3624- Electrical Connectors - Commissioning regulation and testing 81 method
5. Thử nghiệm xuất xưởng:
Các biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuất ra tại nhà sản xuất để chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ dược nộp cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuan AS 1154. 1, TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
- Kiểm tra các kích thước
- Kiếm tra các ký hiệu
6. Thử nghiệm điển hình
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phẩm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu cầu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn AS 1154.1, TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
- Đo diện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
- Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
- Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thử nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiểm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, w...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản phâm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm đề xem xét chấp nhận được
Sản phẩm chào không tuân thủ các yêu cầu thử nghiệm nói trên sẽ bị loại.
7. Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm dộc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này.
_______Số lượng mẫu thử như sau: ____________________________________________
Số lượng mẫu thử (p) SỐ lưọng của một lô (n) Hạng mục thử
P=1 n < 50 i
P=1 50p=2 100 p = 3 200 < n < 500 i, ii, iii
p = 4 500 Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.
Số lượng kẹp dùng cho thử nghiệm nghiệm thu không bao gồm trong sô lượng kẹp được cung cấp trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiểm tra và thử nghiệm bao gồm trong giá chào.
Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thừ nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên.
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu sau lần thử nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng.
Các hạnẸ mục thử nghiệm bao gồm như sau:
iv. Kiểm ưa ngoại quan, đo kích thước
V. Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
vi. Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
TT Mô tả Đon vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Tên nhà sản xuất Khai báo
2 Xuất xứ Khai báo
3 Mã hiệu A35-50 to C35-50 Khai báo
4 Website nhà sản xuất Khai báo
5 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9000
6 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 vàTCVN 3624-81 hoặc tương đương
7 Loại: - Thân kẹp - Bu lông Kẹp rẽ nhánh song song là loại có 2 rãnh (một rãnh đồng và một rãnh nhôm) để đấu nối với 2 dây dẫn đồng-nhôm. Thân kẹp rẽ nhánh làm bằng nhôm/hợp kim nhôm chịu lực cao, đúc bằng áp lực, có tính dẫn điện tốt. Bên trong của các rãnh phải được bơn sẵn compound gia tăng tiếp xúc điện. Có ít nhất 2 bulông xiết bằng thép mạ nhúng nóng hoặc bàng thép không rỉ, bu lông dạng cổ vuông chống xoay khi xiết.
8 Tiết diện của dây dẫn AI hoặc Cu A35-5Ỏ to C35-50 mm2 Dây chính / dây rẽ 35-50 / 35-50
9 Đường kính của dây dẫn AI hoăc Cu A35-50 to C35-50 mm2 Dây chính / dây rẽ 8,40-9,60 / 8,40-9,60
10 Dòng điện định mức A35-50 to C35-50 270A
11 Điện trở tiếp xúc của kẹp sau khi kẹp Không vượt quá 120% của dây dẫn có chiều dài tương đương
12 Nhiệt độ ổn định của kẹp khi mang dòng định mức <=80°c
13 Khả năng chịu dòng ngắn mạch tương ứng với tiết diện cáp : A35-50 to C35-50 kA / 2s 3,1
14 Các ký mã hiệu Trên mỗi kẹp phải có các ký hiệu được khác chìm / nổi không phai như sau: Tên nhà sản xuất, Mã hiệu của sản phẩm; loại dây dẫn, tiết diện của dây dẫn.
15 Catalogue / Bản vẽ của nhà sản xuất thể hiộn các kích thước và thông số kỹ thuật. Được nộp cùng với hồ sơ thầu
16 Kiêm tra và thử nghiệm Đáp ứng yêu cầu
17 Thí nghiệm điển hình Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm xuất xưởng Đáp ứng yêu cầu
Thí nghiệm nghiệm thu Đáp ứng yêu cầu
2.2.31 Thông số kỹ thuât điển hình Óng co nhiẽt D8, D10 (ha thế)
Óng co nhiệt hạ thế được dùng cho thanh Bus Bar, Dây cáp đồng trần, dây bọc... Sử dùng điện áp từ 0,6 kv đến 1 kV. Sau khi bọc sẽ đảm bảo độ cách điện và an toàn lúc vận hành.
- Ổng bọc co nhiệt hạ thế được làm bằng một liên kết chéo đặc biệt Polyolefin, óng nhiều màu như đỏ, vàng, xanh da trời, đen, xanh lá... Vật liệu Có khả năng chịu được sự phân tách cao, chịu được dung môi tốt và tính năng cách điện tuyệt vời. - Các ống thu nhỏ Dễ dàng với các phương pháp tiêu chuẩn ngành, tạo bề mặt cách điện tốt, thẩm mỹ. - được bảo quản trong môi trường có độ ẩm kiểm soát (-10 ° c đến 45 ° c và < 75% độ ẩm tương đối)
- Chống cháy - kháng tia ƯV, Linh hoạt phù hợp với cáp thẳng, uốn cong , tỉ lê co tốt
TT Mô tả Đon Vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuấƯXuất xứ Nêu rõ
2 Tiêu chuẩn chế tạo ANSI / IEEEC37.20
3 Đường kính trước khi khò nhiệt mm
D8 8,5+0.3/-0,l
D10 10,5+0 3/-0,l
4 Độ dày trước khi khò nhiệt mm
D8 0,28±0,06
D10 0,28+0,06
5 Đường kính sau khi khò nhiệt mm
D8 <4
D10 <5
6 Độ dày sau khi khò nhiệt mm
D8 0,58+0,1
D10 0,58+0,1
2.2.32. Thông số kỹ thuât điền hình Xà sắt, tiến đìa
TT Mô tả Đơn Vị Yêu cầu Nhà thầu chào
1 Nhà sản xuất sát thép/ Xuất xứ Nêu rõ
2 Đơn vị gia công Nêu rõ
3 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN và Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm ISO 9001:2008
4 Độ chống Oxi hóa cao, giới hạn chảy Mpa >235
5 Giới hạn bền Mpa >430
6 Độ giãn tương đôi % >22
7 chiều dày lớp mạ kẽm nhúng nóng pm > 80 và màu sác lớp mạ sáng, bóng, đều màu
Buỉong, Ecu
1 Tiêu chuẩn sản xuất TCVN1889-76 và TCVN 1897-76
Chiều dài bulong cm 5
Êcu fl6 Êcu fl 6
Gia công theo bản vẽ chi tiết kèm theo E-HSMT Phải đáp ứng
3. Các yêu cầu khác
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu Đáp ứng yêu cầu Giấy phép bán hàng của nhà sản xuât hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng, hỗ trợ bảo hành và cam kêt đảm bảo cung câp hàng hóa của nhà sản xuât đôi với các thiêt bị chào thâu cho trực tiếp gói thâu này (trong trường hợp Hãng sản xuất có ván phòng đại diện tại Việt Nam, nhà thầu được phép sử dụng Giây phép bán hàng do văn phòng đại diện tại Việt Nam của Hãng cấp cho nhà thầu)
4. Kỉểm tra và thử nghiệm
* Đối với các chủng loại dây và cáp điện được trải qua 3 bước kiểm tra thử nghiệm theo HSMT như trên:
-Bước 1: Thử nghiệm xuất xưởng:
+ Dây dẫn, cáp điện đều được thừ nghiệm xuất xưởng tại nơi sản xuất theo các chỉ tiêu
trên
- Bước 2: Thử nghiệm mẫu đối với hàng hóa trong hợp đồng:
Sau khi tập kêt xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:
+ Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:
+ Mồi chủng loại dây và cáp điện có số lượng lô < 2 lô: lấy ít nhất 01 mẫu
+ Đôi với chủng loại dây và cáp điện có số lượng từ 2 đến 4 lô: lấy ít nhất 02 mẫu, từ 5 lô trở lên lấỵ 03 mẫu.
+ Đối với chủng loại dây và cáp điện có số lượng ít (cáp <100m, dây nhôm lồi thép <300kg) có thê miễn thử nghiệm mẫu, sử dụng biên bản mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng trước cùng nhà sản xuất.
+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất Đáp ứng yêu cầu đủ 3 thành phần tham gia lây mâu: Bên mua, bên bán, bên thí nghiệm. Các mẫu được niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tồn cho đến khi có kết quả thí nghiệm.
- Bước 3: Nghiệm thu nhập kho.
* Đối với các chủng loại VTTB Aptomat pha và 3 pha, ghíp nhôm 3 bu lông, sứ chuỗi polymer, cách điện đứng Polymer, sứ đứng VHĐ và đầu cốt đồng, nhôm các loại, được trải qua 3 bước kiểm tra thử nghiệm theo HSMT:
1. Thử nghiệm xuất xưỏTig (Routine tests):
Các biên bản thừ nghiệm xuất xưởng được thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm sản xuât ra tại nhà sản xuât đê chứng minh khả năng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hợp đồng sẽ được nộp cho người mua khi giao hàng. Các thử nghiệm phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tưcmg đương:
1) Kiểm tra các kích thước
2) Kiếm tra các ký hiệu
2. Thử nghiệm điển hình (Type tests):
Các biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi một phòng thí nghiệm độc lập trên các sản phâm tương tự phải được đệ trình trong hồ sơ dự thầu để chứng minh khả năng đáp ứng hoặc cao hơn yêu câu của đặc tính kỹ thuật này. Các thử nghiệm này phải được thực hiện theo tiêu chuẩn IEC AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương:
1) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
2) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
3) Thử khả năng chịu đựng chu kỳ nhiệt (Heating cycle test)
Trong trường hợp thử nghiệm điển hình chỉ được thực hiện bởi phòng thí nghiệm thừ nghiệm của chính nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm có thể được chấp nhận với điều kiện thử nghiệm được chứng kiến hoặc chứng nhận bởi một đại diện được ủy quyền từ các cơ quan kiềm tra quốc tế độc lập (ví dụ như KEMA, CESI, SGS, vv...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất đã được công nhận hợp lệ, bởi một cơ quan công nhận quốc tế, để thực hiện theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 tiêu chuẩn (Yêu cầu chung về năng lực của các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn).
Nội dung biên bản thử nghiệm phải trình bày tất cả các thông tin như tên, địa chỉ, chữ ký và / hoặc con dấu của phòng thí nghiệm, (ii.) các mẫu thử, hạng mục kiểm tra, các tiêu chuẩn áp dụng, khách hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, vị trí thử nghiệm, chi tiết thử nghiệm, phương pháp thử, kết quả thử, sơ đồ mạch, vv, và (iii.) thông số, loại sản phẩm, nhà sản xuất, nước xuất xứ, chi tiết kỹ thuật của sản phẩm được thử nghiệm để xem xét chấp nhận được
3. Thử nghiệm nghiệm thu
Khi tiếp nhận hàng hoá, Bên Mua và Bên Bán sẽ tiến hành lấy mẫu để thử nghiệm tại một Đơn vị thử nghiệm độc lập (Quatest) dưới sự chấp thuận của Bên Mua để chứng minh hàng giao đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng. Bên Mua có quyền yêu cầu trực tiếp chứng kiến công tác thử nghiệm này.
Số Iưọng mẫu thử (p) SỐ lượng của một lô (n) Hạng mục thử
Ezl n < 50 i
p=i 50p=2 100p = 3 200 < n < 500 i, ii, iii
p = 4 500 được cung cap trong bảng phạm vi cung cấp của hồ sơ mời thầu/hợp đồng. Tất cả các chi phí kiêm tra và thử nghiệm bao gồm ưong giá chào.
Nếu có hai hoặc hơn hai mẫu thử nào đó không đạt yêu cầu coi như lô hàng không đạt yêu câu thử nghiệm nghiệm thu và bên mua sẽ có quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào.
Nếu chỉ một mẫu thử không đạt yêu cầu, thì việc lấy mẫu thử nghiệm lại sẽ được thực hiện lại trên các mẫu mới với số lượng gấp đôi số lượng lần lấy đầu tiên.
Nếu có một hoặc hơn một mẫu thử nào đó không đạt yêu câu sau lân thử nghiệm lại thì coi như lô hàng không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hợp đồng.
Các hạng mục thử nghiệm bao gồm như sau:
i) Kiểm tra ngoại quan, đo kích thước
ii) Độ tăng nhiệt khi mang dòng định mức (Temperature rise)
iii) Đo điện trở tiếp xúc (Measurement of contact resistance)
Mục 3. Bản vẽ
Bàn vẽ móng, xà các ioại, tiếp địa.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5168 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 690 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13600 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15539 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây