Thông báo mời thầu

Gói thầu 02-XL-SCL 2020: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:41 15/10/2020
Số TBMT
20201036308-00
Công bố
08:33 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 02-XL-SCL 2020: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các công trình sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:33 15/10/2020
đến
08:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 02-XL-SCL 2020: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 02-XL-SCL 2020: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn đợt 3 năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 23

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu: Thi công Các công trình Sửa chữa lớn
thuộc kế hoạch năm 2020, bao gồm:

1) Đại tu hệ thống đường trục hạ áp các TBA: Bạch Đằng 1, Chương Dương
1, Long Biên 2.

2) Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: La Văn Cầu
2, Bạch Đằng 3

3) Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng
6, Bạch Đằng 7.1, Bạch Đằng 8

4) Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng
7, Cầu Đất 1, Cầu Đất 2

5) Đại tu hệ thống đường trục hạ áp và hòm công tơ các TBA: Bạch Đằng
4, Hàm Tử Quan, La Văn Cầu 6

2\. Thời hạn hoàn thành: 30 ngày

**3. Kế hoạch quản lý môi trường**

a\) Mục tiêu dự án: Đại tu hệ thống đường trục hạ thế và hòm công tơ tại
các Trạm biến áp trên địa bàn Công ty điện lực Hoàn Kiếm quản lý.

b\) Địa bàn của dự án: Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

c\) Vị trí địa lý: Quận Hoàn Kiếm là trung tâm hành chính, chính trị của
Thành phố Hà Nội cũng như của cả nước. Nơi đây tập trung nhiều Bộ, ban,
sở, ngành và các cơ quan quản lý nhà nước và cũng là nơi tập trung nhiều
Đại sứ quán và nhà riêng Đại sứ, các văn phòng đại diện nước ngoài, các
cơ quan chính trị, xã hội và tôn giáo. Quận Hoàn Kiếm nằm ở trung tâm
của Thủ đô Hà Nội có giới hạn như sau:

\- Phía Tây giáp quận Ba Đình và Đống Đa.

\- Phía Bắc giáp quận Ba Đình.

\- Phía Nam giáp quận Hai Bà Trưng.

\- Phía Đông giáp sông Hồng (bên kia sông Hồng là quận Long Biên).

Quận Hoàn Kiếm tập trung nhiều đầu mối giao thông đường sắt, đường thuỷ,
đường bộ. Yếu tố này gắn kết Hoàn Kiếm với các quận, các tỉnh, thành
khác tạo điều kiện thuận lợi thúc đẩy giao lưu phát triển kinh tế - văn
hoá và du lịch.

d\) Địa hình: Quận Hoàn Kiếm nằm trong khu vực địa hình tương đối bằng
phẳng, thoải dần từ Đông sang Tây và từ Bắc xuống Nam, cao độ nhất là
11,0m và thấp nhất là 6,5m. Qua nhiều năm xây dựng, địa hình đã được bồi
nền nhân tạo cao thêm (1 - 2)m so với địa hình tự nhiên ban đầu.

e\) Khí hậu, thủy văn: Thông tư số 29/2009/TT-BXD ngày 14/8/2009 của Bộ
Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về số liệu điều kiện tự
nhiên dùng trong xây dựng QCVN 02:2009/BXD. các Quận, Huyện của TP Hà
Nội nằm trong vùng khí hậu IIB áp lực gió tiêu chuẩn là Wo =95daN/m2,
địa hình dạng B. Các số liệu tính toán theo bảng sau:

+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+
| **STT** | **Chế độ tính toán** | **Tải trọng gió** | **Nhiệt độ không** |
| | | | |
| | | **(daN/m2)** | **khí (^o^C)** |
+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+
| 1 | Nhiệt độ không khí thấp nhất | 0 | 2,7 |
+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+
| 2 | Tải trọng ngoài lớn nhất | 95 | 25 |
+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+
| 3 | Nhiệt độ trung bình năm | 0 | 25 |
+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+
| 4 | Nhiệt độ không khí cao nhất | 0 | 42,8 |
+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+
| 5 | Quá điện áp khí quyển | 9,5 | 20 |
+---------+------------------------------+-------------------+--------------------+

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

\- Quyết định số 565/QĐ-EVN HANOI ngày 20/01/2017 của Tổng Giám đốc Tổng
Công ty Điện lực TP Hà Nội về việc ban hành "Quy định về Quản lý chất
lượng công trình xây dựng trong Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội";

\- Thông báo số 2614/TB-EVN HANOI ngày 09/06/2017 của Tổng công ty Điện
lực TP Hà Nội về việc phổ biến bộ hồ sơ quản lý chất lượng mẫu đối với
công trình điện cấp điện áp ≤ 35kV.

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

\- Nhà thầu phải lập phương án thi công chi tiết bảo đảm tiến độ, an
toàn, vệ sinh môi trường theo quy định và trình chủ đầu tư phê duyệt.
Biện pháp thi công (gồm cả việc phá dỡ công trình cũ nếu có) phải đảm
bảo trật tự công cộng; an toàn cho công trình, người lao động, thiết bị,
phương tiện thi công của công trình xây dựng và các công trình liền kề
trong mọi điều kiện; thực hiện các biện pháp giảm bụi, tiếng ồn, độ
rung.

\- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng
xây dựng và yêu cầu đột xuất của chủ đầu tư.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):**

\- Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với vật tư Nhà thầu cấp: *Theo Phụ lục
E-HSMT*

\- Phải đảm bảo đúng quy chuẩn chất lượng quy định của ngành điện cho
từng loại đường hoàn trả cụ thể như sau:

a\) Hoàn trả đường BTXM cũ: Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm; Cát vàng
đệm dày 3cm; Đổ BTXM M300 dày 20cm.

b\) Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ dày 10cm: Cát vàng gia
cố xi măng 8% dày 20cm, BTXM M250 đổ tại chỗ dày 10cm.

c\) Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu: Cát vàng gia cố, ximăng dày
10cm, đệm cát vàng 3cm, lát lại gạch block (gạch tận dụng).

d\) Hoàn trả mặt đường BTAF, dùng nhựa nhũ tương tưới thấm, áp dụng cho
bề mặt cắt hoàn trả\< 1.5m: Cấp phối đá răm lớp dưới dày 30cm; Cấp phối
đá răm lớp trên dày 15cm; Tưới thấm nhựa nhũ tương 1.6kg/m2; Thảm BTAF
hạt trung dày 5cm; Thảm BTAF hạt mịn dày 3cm, NT 2.0kg/m2.

**a. Xi măng**

Xi măng phải được bảo quản trong kho kín, đảm bảo không để đóng cục hay
ẩm ướt trong suốt quá trình vận chuyển và lưu kho.

Khi xi măng giao dưới dạng bao thì phải còn nguyên niêm và nhãn trên
bao. Số lượng xi măng phải có đủ tại công trường để đảm bảo quá trình
thi công liên tục.

**b. Cát**

Cát phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp cát có phẩm chất đều đặn
và đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công công trình.

Cát phải bảo quản tại sân bãi không để đất, rác hoặc tạp chất khác lẫn
vào.

Cát dùng trộn bê tông xây phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Mô đun độ lớn \> 2

Khối lượng thể tích xốp (kg/m3) \> 1300

Sét, á sét, các tạp chất ở dạng cục Không

Phần trăm khối lượng lượng hạt trên 5mm \< 10

Phần trăm khối lượng lượng hạt dưới 0.14mm \< 10

Phần trăm khối lượng bùn, bụi, sét\< 3%

**c. Đá dăm, sỏi dăm**

\- Đá dăm, sỏi dăm phải được lấy từ nơi có khả năng cung cấp có phẩm
chất đều đặn, đủ khối lượng theo tiến độ trong suốt quá trình thi công
công trình.

\- Đối với kết cấu bê tông cốt thép, kích thước hạt đá dăm, sỏi dăm lớn
nhất không được vượt quá khoảng cách thông thủy nhỏ nhất giữa các thanh
cốt thép.

\- Đá, sỏi phải được rửa sạch, phân loại. Sân bãi để đá, sỏi phải sạch
không để đất cũng như các loại rác, tạp chất khác lẫn vào.

Đường biểu diễn thành phần hạt TCVN 1771:1987

Cường độ ≥ 400,105 N/m2

Phần trăm hạt thoi dẹt ≤ 35%

Phần trăm hạt phong hóa, mềm yếu 10%

Phần trăm khối lượng cục sét \< 0.25%

Phần trăm khối lượng bùn, bụi, sét \< 3%

**d. Nước**

\- Tất cả nước dùng để trộn bê tông phải là nước sạch, không ăn mòn đối
với bê tông, không có dầu, axit, chất kiềm và những chất hữu cơ gây hại
đến quá trình đông kết.

\- Các tiêu chuẩn và yêu cầu áp dụng chung đối với vật liệu xây dựng:

+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 1 | Xi măng poóclăng | TCVN 2682-1992 |
+===+============================================+===================+
| 2 | Cát xây dựng - yêu cầu kỹ thuật | TCVN 1770-1986 |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 3 | Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. | TCXD 127:1985 |
| | Hướng dẫn sử dụng | |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 4 | Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng | TCVN 1771-1986 |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 5 | Nước cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật | TCVN 4506-1987 |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 6 | Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị | TCVN 4787-1989 |
| | mẫu thử | |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 7 | Cát xây dựng - Phương pháp lấy mẫu | TCVN 337-1986 |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 8 | Cát xây dựng - Phương pháp thử | Từ TCVN 338-1986 |
| | | |
| | | đến TCVN 346-1986 |
+---+--------------------------------------------+-------------------+
| 9 | Bê tông nặng - Lấy mẫu, chế tạo và bảo | TCVN 3105-1993 |
| | dưỡng mẫu thử | |
+---+--------------------------------------------+-------------------+

**e**.**Bitum**

**Phạm vi áp dụng**

\- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng của bitum dầu mỏ sử
dụng trong xây dựng.

\- CHÚ THÍCH: Phụ lục A giới thiệu các loại bitum sử dụng trong xây
dựng.

**Tài liệu viện dẫn**

- TCVN 7494:2005 (ASTM D 140 -- 01) Bitum -- Phương pháp lấy mẫu.

- TCVN 7495:2005 (ASTM D 5 - 97) Bitum -- Phương pháp xác định độ kim
lún.

- TCVN 7496:2005 (ASTM D 113 -- 99) Bitum -- Phương pháp xác định độ
kéo dài.

- TCVN 7497:2005 (ASTM D 36 -- 00) Bitum -- Phương pháp xác định điểm
hóa mềm (dụng cụ vòng và bi).

- TCVN 7498:2005 (ASTM D 92 -- 02b) Bitum -- Phương pháp xác định điểm
chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở Cleveland.

- TCVN 7499:2005 (ASTM D 6 --00) Bitum -- Phương pháp xác định tổn
thất khối lượng sau gia nhiệt.

- TCVN 7500:2005 (ASTM D 2042 - 01) Bitum -- Phương pháp xác định độ
hòa tan trong tricloetylen.

- TCVN 7501:2005 (ASTM D 70 - 03) Bitum -- Phương pháp xác định khối
lượng riêng (phương pháp Pycnometer).

- TCVN 7502:2005 (ASTM D 2170 -- 01a) Bitum -- Phương pháp xác định độ
nhớt động học.

- TCVN 7503:2005  Bitum -- Phương pháp xác định hàm lượng paraphin
bằng phương pháp chưng cất.

- TCVN 7504:2005  Bitum -- Phương pháp xác định độ bám dính với đá.

**Yêu cầu kỹ thuật**

3.1   Bitum phải đồng nhất, không chứa nước và không tạo bọt khi gia
nhiệt đến 1750C.

3.2   Dựa vào độ kim lún bitum được chia thành các mác: 20 -- 30; 40 --
50; 60 -- 70; 85 -- 100; 120 -- 150 và  200 -- 300. Các chỉ tiêu chất
lượng của bitum được quy định trong Bảng 1.

**Phương pháp thử**

4.1   Lấy mẫu

Theo TCVN 7494 : 2005 (ASTM D 140 -- 01).

4.2   Phương pháp thử

Các phương pháp thử ứng với từng chỉ tiêu của bitum được quy định trong
Bảng 1.

- **Bảng 1 -- Các chỉ tiêu chất lượng của nhựa đường**























































































































































































































































Tên chỉ tiêu


Mác theo độ kim lúnPhương pháp thử
20-3040-5060-7085-100120-150200-300
minmaxminmaxminmaxminmaxminmaxminmax

1.   Độ kim lún ở 250C, 0,1mm,5 giây


20304050607085100120150200300TCVN 7495:2005 (ASTM D 5-97)

2.   Độ kéo dài ở 250C,     5cm/phút, cm


40-80-100-100-100-1001)-TCVN 7496:2005 (ASTM D 113-99)

3.   Điểm hóa mềm (dụng cụ vòng và bi),0C


52-49-46-43-39-35-TCVN 7497:2005 (ASTM D 36-00)

4.   Điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland),0C


240-232-232-232-230-220-TCVN 7498:2005 (ASTM D 92-02b)

5.   Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C, %


-0,2-0,5-0,5-0,8-0,8-1,0TCVN 7499:2005 (ASTM D 6-00)

6.   Tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt 5 giờ ở 1630C so với ban đầu, %


80-80-75-75-75-70-TCVN 7495:2005 (ASTM D 5-97)

7.   Độ hòa tan trong tricloetylen, %


99-99-99-99-99-99-TCVN 7500:2005 (ASTM D 2042-01)

8.   Khối lượng riêng, g/cm3


1,00 – 1,05TCVN 7501:2005 (ASTM D 70-03)

9.   Độ nhớt động học ở 1350C, mm2/s (cSt)


Báo cáoTCVN 7502:2005 (ASTM D 2170-01a)

10. Hàm lượng paraphin, % khối lượng


-2,2-2,2-2,2-2,2-2,2-2,2TCVN 7503:2005

11. Độ bám dính với đá


Cấp 3-Cấp 3-Cấp 3-Cấp 3-Cấp 3-Cấp 3-TCVN 7504:2005

1)     Nếu không tiến hành được phép thử ở nhiệt độ 250C, cho phép tiến hành phép thử ở nhiệt độ 150C.




**Phụ lục A**

**Tham khảo**

**Giới thiệu các loại bitum sử dụng trong xây dựng**

**Bảng A.1 - Giới thiệu các loại bitum sử dụng ở các công trình khác
nhau**

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > **Mục | **Mác | | | | | |
| > đích | bitum** | | | | | |
| > sử | | | | | | |
| > | | | | | | |
| dụng** | | | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| | ** | ** | ** | **8 | **12 | **20 |
| | 20-30** | 40-50** | 60-70** | 5-100** | 0-150** | 0-300** |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 1.    |   | \+ | ++ | \+ | \- | \-- |
| > Bê | | | | | | |
| > tông | | | | | | |
| > | | | | | | |
| atphan | | | | | | |
| > rải | | | | | | |
| > nóng | | | | | | |
| > -- | | | | | | |
| > Lớp | | | | | | |
| > trên | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 2.    |   | \+ | ++ | \+ |   | \- |
| > Bê | | | | | | |
| > tông | | | | | | |
| > | | | | | | |
| atphan | | | | | | |
| > rải | | | | | | |
| > nóng | | | | | | |
| > -- | | | | | | |
| > Lớp | | | | | | |
| > dưới | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 3.    | \-- | \-- | \- | \- |   | \+ |
| > Bê | | | | | | |
| > tông | | | | | | |
| > | | | | | | |
| atphan | | | | | | |
| > rải | | | | | | |
| > ấm | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 4.    | \-- | \- | \- |   | \+ | ++ |
| > Hỗn | | | | | | |
| > hợp | | | | | | |
| > hở | | | | | | |
| > của | | | | | | |
| > đá | | | | | | |
| > hạt | | | | | | |
| > vừa | | | | | | |
| > -- | | | | | | |
| > bitum | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 5.    | \+ | ++ | \+ |   | \- | \-- |
| > Lớp | | | | | | |
| > mặt, | | | | | | |
| > móng | | | | | | |
| > láng | | | | | | |
| > bitum | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 6.    | ++ | \+ |   |   | \- | \-- |
| > Vật | | | | | | |
| > liệu | | | | | | |
| > sơn | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 7.    | \-- | \- | \- |   | \+ | ++ |
| > Vật | | | | | | |
| > liệu | | | | | | |
| > lợp | | | | | | |
| > -- | | | | | | |
| > lớp | | | | | | |
| > tẩm | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 8.    | ++ | \+ |   | \- | \- | \-- |
| > Vật | | | | | | |
| > liệu | | | | | | |
| > lợp | | | | | | |
| > -- | | | | | | |
| > lớp | | | | | | |
| > tráng | | | | | | |
| > mặt | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 9.    | ++ | \+ |   | \- | \- | \-- |
| > Matít | | | | | | |
| > chèn | | | | | | |
| > khe | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > 10.  | \- |   | ++ | \+ | \- | \-- |
| > Sản | | | | | | |
| > xuất | | | | | | |
| > nhũ | | | | | | |
| > tương | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| > CHÚ | | | | | | |
| > THÍCH | | | | | | |
| > | | | | | | |
| >     | | | | | | |
|         | | | | | | |
|         | | | | | | |
| > | | | | | | |
| ++  Rất | | | | | | |
| > thích | | | | | | |
| > hợp | | | | | | |
| > | | | | | | |
| >   | | | | | | |
|         | | | | | | |
|         | | | | | | |
|     +   | | | | | | |
| > Thích | | | | | | |
| > hợp | | | | | | |
| > | | | | | | |
| >       | | | | | | |
| >       | | | | | | |
| >       | | | | | | |
| >  -   | | | | | | |
|   Không | | | | | | |
| > thích | | | | | | |
| > hợp | | | | | | |
| > | | | | | | |
| >       | | | | | | |
| >       | | | | | | |
| >       | | | | | | |
| > \--   | | | | | | |
| > Rất | | | | | | |
| > không | | | | | | |
| > thích | | | | | | |
| > hợp | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

1. **Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:**

Chỉ được khởi công xây dựng công trình khi đã có đủ các điều kiện theo
quy định và đã có giải pháp thi công đảm bảo an toàn được duyệt;

Tạm dừng thi công đối với nhà thầu thi công xây dựng khi xét thấy chất
lượng thi công xây dựng không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi
công không đảm bảo an toàn; phối hợp với các bên liên quan giải quyết
những vướng mắc, phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình
và phối hợp xử lý, khắc phục sự cố theo quy định

Thực hiện nghiệm thu công việc xây dựng để chuyển bước thi công, nghiệm
thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng, nghiệm
thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định;
kiểm tra và xác nhận khối lượng thi công xây dựng hoàn thành.

Thực hiện các nội dung khác theo quy định của hợp đồng xây dựng..

2. **Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

Các công việc xây dựng đã thực hiện được nghiệm thu theo đúng quy định;

Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, sản phẩm xây dựng,
trước và trong khi thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây
dựng, kết quả thí nghiệm, kiểm tra đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật theo quy
định của thiết kế xây dựng.

3. **Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ :**

Phải tuân thủ các biện pháp đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy, cứu
nạn cứu hộ theo các quy định pháp luật về phòng cháy chữa cháy hiện
hành.

Trang bị đầy đủ các phương tiện chữa cháy, cứu nạn cứu hộ theo quy định
và luôn trong trạng thái sẵn sàng hoạt động.

Phải xây dựng phương án phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ đảm bảo
khả năng thoát nạn an toàn và cứu người, bảo vệ tài sản khi cháy xảy ra
trong công trình đang xây dựng và trên toàn bộ công trường.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường**

\- Thực hiện theo đúng thông tư 27/2015/TT-BTNMT về đánh giá môi trường
chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường

\- Thực hiện theo điều 116 Luật xây dựng số 50/2014/QH13

\- Vệ sinh môi trường trên toàn công trình và từng vị trí với những điều
kiện cụ thể, sau khi thi công xong từng vị trí cần phải vệ sinh sạch sẽ,
không được vứt rác bừa bãi, phải tập trung vào đúng nơi theo quy định.

\- Thi công tuyến đoạn nào hoàn thiện dứt điểm đoạn đó. Trả lại mặt bằng
sạch sẽ vào ngày hôm sau.

\- Đất đào lên phải xúc đổ gọn tránh vương vãi, đất thừa sẽ vận chuyển
đến nơi qui định.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động**

\- Những người tham gia thi công xây dựng trên công trường (kể cả cán bộ
quản lý, giám sát thi công) phải được khám sức khỏe tại các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện khám sức khỏe theo quy định; phải
được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và được cấp phát đầy đủ
phương tiện bảo vệ cá nhân theo quy định. Trên công trường phải trang bị
đầy đủ các trang thiết bị y tế phục vụ công tác sơ cứu ban đầu.

\- Có biện pháp che chắn vật liệu, thiết bị tránh rơi từ trên cao xuống
khu vực làm việc phía dưới.

\- Có các lang can, hàng rào bảo vệ, biển báo công trình.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công**

\- Nhà thầu cần có thuyết minh về bố trí nhân lực thi công đầy đủ hợp lý
trình chủ đầu tư phê duyệt.

\- Nhà thầu phải tuân thủ đúng việc huy động nhân lực theo từng thời
điểm đã được nhà thầu đề xuất và được chủ đầu tư phê duyệt.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu**

Nhà thầu cần có cán bộ chuyên môn theo dõi về chất lượng công trình và
an toàn lao động trong suốt quá trình thi công.

**12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu**

a\) Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng: Đổ BTXM mác M200; dày 15cm, nạo
đất, tưới nước rửa đường.

b\) Hoàn trả mặt hè lát gạch block màu: Cát vàng gia cố, ximăng dày
10cm, đệm cát vàng 3cm, lát lại gạch block (gạch tận dụng), nạo đất,
tưới nước rửa đường.

c\) Yêu cầu về bảo hành công trình:

\- Thời gian bảo hành đáp ứng yêu cầu E-HSMT

\- Nêu rõ địa chỉ liên hệ và người liên hệ của nhà thầu khi công trình
xảy ra sự cố trong thời gian bảo hành.

\- Có phương án khắc phục sự cố trong thời gian bảo hành

**III. Các bản vẽ:** *(Theo phụ lục E-HSDT)*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5104 dự án đang đợi nhà thầu
  • 581 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13700 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15552 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây