Thông báo mời thầu

Gói 02.TVGS: Tư vấn giám sát thi công công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:40 15/10/2020
Số TBMT
20201037175-00
Công bố
08:38 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Đường giao thông nông thôn kết hợp phục vụ sản xuất, chăn nuôi xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói 02.TVGS: Tư vấn giám sát thi công công trình
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: xã Kỳ Đồng – huyện Kỳ Anh – tỉnh Hà Tĩnh, số điện thoại/Fax: 02393 869 279;
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, sau năm 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Đường giao thông nông thôn kết hợp phục vụ sản xuất, chăn nuôi xã Kỳ Tiến, huyện Kỳ Anh
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:38 15/10/2020
đến
09:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 02.TVGS: Tư vấn giám sát thi công công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 02.TVGS: Tư vấn giám sát thi công công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 33

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a\) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm, bao gồm các nội dung sau đây:

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang điểm | **Điểm tối |
| | chuẩn** | đa** | chi tiết** | thiểu** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| **I** | > **Kinh | * | | * |
| | > nghiệm và | *[20]{.ul}** | | *[14]{.ul}** |
| | > năng lực | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | > Số năm | **7** | | |
| | > kinh | | | |
| | > nghiệm | | | |
| | > trong lĩnh | | | |
| | > vực TVGS | | | |
| | > công trình | | | |
| | > giao thông | | | |
| | > (*Đối với | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > liên danh | | | |
| | > số năm | | | |
| | > kinh | | | |
| | > nghiệm xét | | | |
| | > đối với | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > có số năm | | | |
| | > kinh | | | |
| | > nghiệm cao | | | |
| | > nhất, các | | | |
| | > thành viên | | | |
| | > còn lại | | | |
| | > yêu cầu số | | | |
| | > năm kinh | | | |
| | > nghiệm tối | | | |
| | > thiểu ≥ 05 | | | |
| | > năm)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Kinh | | 7 | |
| | > nghiệm \>= | | | |
| | > 10 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Kinh | | 5 | |
| | > nghiệm \>= | | | |
| | > 5 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Kinh | | 0 | |
| | > nghiệm \< | | | |
| | > 5 năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | > **Uy tín | **10** | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > đã thực | | | |
| | > hiện các | | | |
| | > gói | | | |
| | > thầu:** | | | |
| | > | | | |
| | > Uy tín | | | |
| | > thông qua | | | |
| | > việc thực | | | |
| | > hiện các | | | |
| | > Hợp đồng | | | |
| | > tư vấn | | | |
| | > giám sát | | | |
| | > thi công | | | |
| | > tương tự*. | | | |
| | > Đối với | | | |
| | > nhà thầu | | | |
| | > liên danh | | | |
| | > thì tổng | | | |
| | > thành viên | | | |
| | > liên danh | | | |
| | > phải đáp | | | |
| | > ứng tiêu | | | |
| | > chí này, | | | |
| | > từng thành | | | |
| | > viên liên | | | |
| | > danh phải | | | |
| | > đáp ứng | | | |
| | > theo phần | | | |
| | > khối lượng | | | |
| | > phân chia | | | |
| | > đảm nhận | | | |
| | > thực | | | |
| | > hiện.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Có ít | | 10 | |
| | > nhất 2 hợp | | | |
| | > đồng Tư | | | |
| | > vấn giám | | | |
| | > sát công | | | |
| | > trình giao | | | |
| | > thông cấp | | | |
| | > IV trở lên | | | |
| | > có giá trị | | | |
| | > \>= 538 | | | |
| | > triệu/1 | | | |
| | > hợp đồng | | | |
| | > đã thi | | | |
| | > công hoàn | | | |
| | > thành hoặc | | | |
| | > hoàn thành | | | |
| | > \>=80% | | | |
| | > khối lượng | | | |
| | > (có biên | | | |
| | > bản và | | | |
| | > khối lượng | | | |
| | > nghiệm thu | | | |
| | > của chủ | | | |
| | > đầu tư) từ | | | |
| | > 01/1/2015 | | | |
| | > đến thời | | | |
| | > điểm đóng | | | |
| | > thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Có ít | | 8 | |
| | > nhất 2 hợp | | | |
| | > đồng Tư | | | |
| | > vấn giám | | | |
| | > sát công | | | |
| | > trình giao | | | |
| | > thông cấp | | | |
| | > IV trở lên | | | |
| | > có giá trị | | | |
| | > \>= 400 | | | |
| | > triệu/1 | | | |
| | > hợp đồng | | | |
| | > đã thi | | | |
| | > công hoàn | | | |
| | > thành hoặc | | | |
| | > hoàn thành | | | |
| | > \>=80% | | | |
| | > khối | | | |
| | > lượng( có | | | |
| | > biên bản | | | |
| | > và khối | | | |
| | > lượng | | | |
| | > nghiệm thu | | | |
| | > của chủ | | | |
| | > đầu tư) từ | | | |
| | > 01/1/2015 | | | |
| | > đến thời | | | |
| | > điểm đóng | | | |
| | > thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Có ít | | 5 | |
| | > nhất 2 hợp | | | |
| | > đồng Tư | | | |
| | > vấn giám | | | |
| | > sát công | | | |
| | > trình giao | | | |
| | > thông cấp | | | |
| | > IV trở lên | | | |
| | > có giá trị | | | |
| | > \>= 250 | | | |
| | > triệu/1 | | | |
| | > hợp đồng | | | |
| | > đã thi | | | |
| | > công hoàn | | | |
| | > thành hoặc | | | |
| | > hoàn thành | | | |
| | > \>=80% | | | |
| | > khối | | | |
| | > lượng(có | | | |
| | > biên bản | | | |
| | > và khối | | | |
| | > lượng | | | |
| | > nghiệm thu | | | |
| | > của chủ | | | |
| | > đầu tư) từ | | | |
| | > 01/1/2015 | | | |
| | > đến thời | | | |
| | > điểm đóng | | | |
| | > thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | > Đã thực | **3** | | |
| | > hiện các | | | |
| | > gói thầu | | | |
| | > tư vấn | | | |
| | > giám sát | | | |
| | > thi công | | | |
| | > công trình | | | |
| | > giao thông | | | |
| | > tại các | | | |
| | > vùng có | | | |
| | > điều kiện | | | |
| | > địa lý | | | |
| | > tương tự, | | | |
| | > từ | | | |
| | > 01/1/2015 | | | |
| | > đến thời | | | |
| | > điểm đóng | | | |
| | > thầu. *Đối | | | |
| | > với nhà | | | |
| | > thầu liên | | | |
| | > danh:Việc | | | |
| | > đánh giá | | | |
| | > hợp đồng | | | |
| | > có địa lý | | | |
| | > tương tự | | | |
| | > của cả | | | |
| | > liên danh | | | |
| | > được xét | | | |
| | > theo thành | | | |
| | > viên liên | | | |
| | > danh có số | | | |
| | > lượng hợp | | | |
| | > đồng có | | | |
| | > địa lý | | | |
| | > tương tự | | | |
| | > ít nhất.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Có 02 hợp | | 2 | |
| | > đồng công | | | |
| | > trình giao | | | |
| | > thông cấp | | | |
| | > IV trở | | | |
| | > lên.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *Có thêm | | 1 | |
| | > 01 công | | | |
| | > trình giao | | | |
| | > thông cấp | | | |
| | > IV trở lên | | | |
| | > được cộng | | | |
| | > thêm 1,0 | | | |
| | > điểm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **II** | > **Giải | * | | * |
| | > pháp và | *[30]{.ul}** | | *[21]{.ul}** |
| | > phương | | | |
| | > pháp | | | |
| | > luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | > **Hiểu rõ | **5** | | |
| | > mục đích | | | |
| | > gói | | | |
| | > thầu:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Am hiểu | | 3 | |
| | > chung về | | | |
| | > phạm vi, | | | |
| | > quy mô dự | | | |
| | > án trong | | | |
| | > điều kiện | | | |
| | > tham | | | |
| | > chiếu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Đề xuất | | 1 | |
| | > kỹ thuật | | | |
| | > có các nội | | | |
| | > dung mô tả | | | |
| | > về vị trí, | | | |
| | > tuyến, đặc | | | |
| | > điểm của | | | |
| | > dự án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Khảo | | 1 | |
| | > sát hiện | | | |
| | > trường dự | | | |
| | > án( đề | | | |
| | > xuất kỷ | | | |
| | > thuật có | | | |
| | > các hình | | | |
| | > minh họa | | | |
| | > vị trí, | | | |
| | > tuyến của | | | |
| | > dự án)* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | > **Cách | **7** | | |
| | > tiếp cận | | | |
| | > và phương | | | |
| | > pháp | | | |
| | > luận** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Đề xuất | | 4 | |
| | > kỹ thuật | | | |
| | > bao gồm | | | |
| | > tất cả các | | | |
| | > hạng mục | | | |
| | > công việc | | | |
| | > quy định | | | |
| | > trong điều | | | |
| | > khoản tham | | | |
| | > chiếu. Các | | | |
| | > hạng mục | | | |
| | > được phân | | | |
| | > chia thành | | | |
| | > những | | | |
| | > nhiệm vụ | | | |
| | > cụ thể một | | | |
| | > cách tương | | | |
| | > đối hoàn | | | |
| | > chỉnh và | | | |
| | > logic, | | | |
| | > đồng thời | | | |
| | > có phân | | | |
| | > công cho | | | |
| | > từng | | | |
| | > chuyên gia | | | |
| | > tư vấn đề | | | |
| | > xuất cho | | | |
| | > gói thầu.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Phân | | 2 | |
| | > tích hợp | | | |
| | > lý những | | | |
| | > vấn đề có | | | |
| | > liên quan | | | |
| | > đến gói | | | |
| | > thầu để từ | | | |
| | > đó đưa ra | | | |
| | > giải pháp | | | |
| | > giám sát | | | |
| | > chất lượng | | | |
| | > và tiến độ | | | |
| | > hợp lý của | | | |
| | > từng hạng | | | |
| | > mục và | | | |
| | > toàn bộ dự | | | |
| | > án* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Trình | | 1 | |
| | > bày rõ | | | |
| | > những tính | | | |
| | > toán, lựa | | | |
| | > chọn hợp | | | |
| | > lý, mô tả | | | |
| | > những giải | | | |
| | > pháp giám | | | |
| | > sát khối | | | |
| | > lượng thực | | | |
| | > hiện của | | | |
| | > từng hạng | | | |
| | > mục và | | | |
| | > toàn bộ dự | | | |
| | > án.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **3** | > **Sáng | **3** | | |
| | > kiến cải | | | |
| | > tiến:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Đề xuất | | 2 | |
| | > các sáng | | | |
| | > kiến cải | | | |
| | > tiến để | | | |
| | > thực hiện | | | |
| | > tốt hơn | | | |
| | > các công | | | |
| | > việc nhằm | | | |
| | > nâng cao | | | |
| | > hiệu quả | | | |
| | > giám sát | | | |
| | > thi công | | | |
| | > xây dựng | | | |
| | > công | | | |
| | > trình.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Cách | | 1 | |
| | > tiếp cận | | | |
| | > và phương | | | |
| | > pháp luận | | | |
| | > của nhà | | | |
| | > thầu | | | |
| | > chuyên | | | |
| | > nghiệp và | | | |
| | > tiên | | | |
| | > tiến.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **4** | > **Cách | **2** | | |
| | > trình | | | |
| | > bày:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Đề xuất | | 2 | |
| | > được kết | | | |
| | > cấu và | | | |
| | > trình bày | | | |
| | > một cách | | | |
| | > khoa học, | | | |
| | > hợp lý, | | | |
| | > đúng theo | | | |
| | > mẫu quy | | | |
| | > định, dễ | | | |
| | > theo dõi.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Đề xuất | | 1 | |
| | > được kết | | | |
| | > cấu và | | | |
| | > trình bày | | | |
| | > đúng theo | | | |
| | > mẫu quy | | | |
| | > định nhưng | | | |
| | > chưa hợp | | | |
| | > lý, khó | | | |
| | > theo* dõi. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Đề xuất | | 0 | |
| | > kết cấu và | | | |
| | > trình bày | | | |
| | > không hợp | | | |
| | > lý, không | | | |
| | > đúng theo | | | |
| | > mẫu quy | | | |
| | > định.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **5** | **Kế hoạch | **8** | | |
| | triển | | | |
| | khai:** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Kế | | 4 | |
| | > hoạch công | | | |
| | > việc bao | | | |
| | > gồm tất cả | | | |
| | > nhiệm vụ | | | |
| | > để thực | | | |
| | > hiện dự | | | |
| | > án. Mỗi | | | |
| | > một nhiệm | | | |
| | > vụ cụ thể | | | |
| | > phải được | | | |
| | > phân tích, | | | |
| | > mô tả một | | | |
| | > cách hoàn | | | |
| | > chỉnh, phù | | | |
| | > hợp và rõ | | | |
| | > ràng* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Kế | | 2 | |
| | > hoạch | | | |
| | > triển khai | | | |
| | > phù hợp | | | |
| | > với phương | | | |
| | > pháp luận | | | |
| | > và tiến độ | | | |
| | > dự kiến* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Các | | 2 | |
| | > bảng biểu | | | |
| | > mô tả kế | | | |
| | > hoạch thực | | | |
| | > hiện công | | | |
| | > việc và | | | |
| | > tiến độ | | | |
| | > nộp báo | | | |
| | > cáo.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | > **Bố trí | **5** | | |
| | > nhân sự | | | |
| | > hợp lý** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Nhân sự | | 2 | |
| | > được bố | | | |
| | > trí cụ thể | | | |
| | > theo yêu | | | |
| | > cầu của hồ | | | |
| | > sơ mời | | | |
| | > thầu (có | | | |
| | > sơ đồ kèm | | | |
| | > theo).* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Thời | | 2 | |
| | > điểm và | | | |
| | > thời gian | | | |
| | > huy động | | | |
| | > tư vấn phù | | | |
| | > hợp với kế | | | |
| | > hoạch | | | |
| | > triển | | | |
| | > khai.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | > *- Biểu đồ | | 1 | |
| | > nhân sự dự | | | |
| | > kiến phải | | | |
| | > phù hợp | | | |
| | > với các | | | |
| | > nhiệm vụ | | | |
| | > đưa ra | | | |
| | > trong | | | |
| | > chương | | | |
| | > trình làm | | | |
| | > việc và | | | |
| | > hiệu quả | | | |
| | > đạt được | | | |
| | > trong sử | | | |
| | > dụng nhân | | | |
| | > sự.* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **III** | > **Nhân sự | * | | * |
| | > chủ chốt** | *[50]{.ul}** | | *[35]{.ul}** |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **1** | > **Tư vấn | **30** | | |
| | > giám sát | | | |
| | > trưởng** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Tư vấn giám | | | |
| | sát trưởng | | | |
| | :Yêu cầu tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học trở lên | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | XD Cầu đường | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | công | | | |
| | trìnhgiao | | | |
| | thông hạng | | | |
| | IV trở lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *a* | Có kinh | *10* | | |
| | nghiệm tham | | | |
| | gia hoạt | | | |
| | động các | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | 10 | |
| | nghiệm ≥ 10 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | 8 | |
| | nghiệm 07÷10 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | 5 | |
| | nghiệm 5÷7 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | 0 | |
| | nghiệm \<5 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *b* | Kinh nghiệm | 20 | | |
| | ở vị trí Tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | trưởng | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Đã tham | | 18 | |
| | gia tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp IV | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cứ tham | | *2* | |
| | gia tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | thêm 01 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp IV | | | |
| | trở lên cộng | | | |
| | thêm 1,0 | | | |
| | điểm nhưng | | | |
| | không quá | | | |
| | 2,0 điểm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **2** | > **Tư vấn | **20** | | |
| | > giám sát | | | |
| | > viên.** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | Tư vấn giám | | | |
| | sát viên | | | |
| | phần đường: | | | |
| | Yêu cầu tốt | | | |
| | nghiệp đại | | | |
| | học trở lên | | | |
| | chuyên ngành | | | |
| | XD Cầu đường | | | |
| | hoặc tương | | | |
| | đương, có | | | |
| | chứng chỉ | | | |
| | hành nghề tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
| | công | | | |
| | trìnhgiao | | | |
| | thông hạng | | | |
| | IV trở lên. | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *a* | Có kinh | 6 | | |
| | nghiệm tham | | | |
| | gia hoạt | | | |
| | động các | | | |
| | công trình | | | |
| | giao thông | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | *6* | |
| | nghiệm ≥ 05 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | *4* | |
| | nghiệm 3÷ 05 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Kinh | | *0* | |
| | nghiệm \<03 | | | |
| | năm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| *b* | Kinh nghiệm | 14 | | |
| | ở vị trí Tư | | | |
| | vấn giám sát | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Đã tham | | *12* | |
| | gia tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | 02 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp IV | | | |
| | trở lên* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | *- Cứ tham | | *2* | |
| | gia tư vấn | | | |
| | giám sát | | | |
| | hoàn thành | | | |
| | thêm 01 công | | | |
| | trình giao | | | |
| | thông cấp IV | | | |
| | trở lên cộng | | | |
| | thêm 1,0 | | | |
| | điểm nhưng | | | |
| | không quá | | | |
| | 2,0 điểm* | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| | **Tổng | **100** | | **70** |
| | cộng** | | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

*Ghi chú:*

*- Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp
đầy đủ hồ sơ, tài liệu chứng minh tất cả các thông tin đã kê khai trong
E-HSDT (năng lực kinh nghiệm, nhân sự\....)*

*- Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số III của bảng trên có hợp đồng
lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường
hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì
phải nêu rõ lý do.*

*- Đối với nhà thầu liên danh:*

*+ Năng lực, kinh nghiệm nhà thầu liên danh được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh.*

*+ Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí đảm bảo nhân sự theo yêu
cầu của HSMT đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận thực hiện; phù
hợp với tính chất, khối lượng công việc được phân chia.*

*- E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một
trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.*

> *- E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu
> được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.*

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

**Sử dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá**

Điểm giá được xác định như sau:

Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2: Xác định điểm giá:

Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

**Điểm giá~đang\ xét~ = \[G~thấp\ nhất~ x 100\]/G~đang\ xét~**

Trong đó:

\- Điểm giá~đang\ xét~: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;

\- G~thấp\ nhất~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

\- G~đang\ xét~: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
của HSĐXTC đang xét.

Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

**Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~**

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp,
chiếm tỷ lệ từ 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ
lệ từ 20%;

Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.

Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng hợp cao nhất được xếp
hạng thứ nhất.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5236 dự án đang đợi nhà thầu
  • 240 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 162 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13304 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15190 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây