Thông báo mời thầu

gói số 01 (xây lắp)

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:25 15/10/2020
Số TBMT
20201024945-00
Công bố
08:22 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương bà Lá - Sông Đăng, xã Phước Long Thọ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
gói số 01 (xây lắp)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương bà Lá - Sông Đăng, xã Phước Long Thọ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
Tuyến kênh được đầu tư kết cấu bằng bê tông cốt thép, hướng tuyến chủ yếu bám theo kênh đất hiện hữu với tổng chiều dài là 1.568m. Đầu tuyến: Nối tiếp với cống qua đường Lộc An – Láng Dài; Cuối tuyến: Nối tiếp với cống qua đường hiện hữu.
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
08:22 15/10/2020
đến
07:00 26/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
Miễn phí

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:50 26/10/2020
Mở thầu tại
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đất Đỏ, Đường TL52, Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ.
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
164.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "gói số 01 (xây lắp)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "gói số 01 (xây lắp)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 20

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

ƯBND HUYỆN ĐÁT ĐÒ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BAN QLDA ĐÀU TƯ XD Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: Ế)2Ứ/QĐ-QLDA Đất Đỏ, ngày OA tháng AO năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
về việc phê duyệt Hồ so* mòi thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Công trình: Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mưong bà Lá - Sông Đăng, xã
Phuớc Long Thọ.
GIÁM ĐỐC BAN QUẢN LÝ DỤ ÁN ĐÀU TU XÂY DựNG
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/20ỉ4 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 của Bộ Ke hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập hồ sơ mời thầu xây lắp đối với gỏi thầu đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước với phương thức lựa chọn nhà thầu một giai đoạn một túi hồ sơ;
Căn cứ Quyết định số 26Ỉ0/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt Bảo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương bà Lá - Sông Đãng, xã Phước Long Thọ;
Căn cứ Quyết định số 3067/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của ƯBND huyện về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh công trình Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương bà Lả - Sông Đăng, xã Phước Long Thọ;
Xét báo cảo số A)Ẩ../KQTĐ-HSMT ngày .CẠ../A.Ọ./2020 của Công ty Cô phần Tư van Đầu tư Xây dựng Tông hợp tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu về việc thâm định hồ sơ mời thầu gói thầu số 01 (xảy lắp) thuộc công trình Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương bà Lá - Sông Đàng, xã Phước Long Thọ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu số 01 (Xây lắp) thuộc công trình Tuyến mương từ ruộng bà Sự đến mương bà Lá - Sông Đăng, xã Phước Long Thọ, với nội dung sau:
1. Các nội dung chính của gói thầu
- Tên gói thầu : Gói thầu số 01 (Xây lắp).
- Hình thức lựa chọn nhà thầu : Đấu thầu rộng rãi trong nước.
- Phương thức đấu thầu : Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
1
- Thời gian thực hiện hợp đồng
- Thời gian lựa chọn nhà thầu
- Hình thức hợp đồng
- Nguồn vốn đầu tư
: 09 tháng.
: Quý III năm 2020. : Trọn gói.
: Ngân sách huyện.
2. Nội dung hồ SO’ mòi thầu
2.1. Yêu cầu về thủ tục dự thầu
- Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Trong chi dẫn nhà thầu phải yêu cầu nhà thầu nêu rõ nguôn gốc xuất xứ và thương hiệu vật tư thiết bị đưa vào công trình rõ ràng, hợp pháp làm cơ sở thương thảo ký hợp đồng sau khi trúng thầu, về bảo đảm dự thầu: Bảo đảm dự thầu phải do một ngân hàng hoạt động hợp pháp phát hành, bảo đảm dự thầu của liên doanh được thực hiện một trong hai cách sau: Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tống giá trị không thấp hơn giá trị bảo đảm dự thầu hoặc các thành viên trong liên danh thoả thuận đế một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh.
- Bảng khối lượng dự thầu.
- Tiêu chuân đánh giá hô sơ dự thầu.
- Các biêu mẫu hồ sơ dự thầu: Mầu đơn dự thâu; mẫu bảo đảm dự thâu, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (trong trường hợp liên danh), hợp đồng đang thực hiện; hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện; kê khai năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh; danh sách nhà thâu phụ (nếu có); kê khai năng lực tài chính, ...
.2. Yêu câu vê xay lăp
- Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện.
- Yêu cầu vê kỹ thuật.
2.3. Yêu cầu về hợp đồng
- Điều kiện chung của hợp đồng.
- Điều kiện cụ thê của hợp đông.
- Biểu mẫu về hợp đồng: Mau hợp đồng, mẫu bảo lãnh thực hiện họp đồng, bảo lãnh tiền tạm ứng.
(Nội dung chi tiết thế hiện trong hồ sơ mời thầu do Công ty Cô phân Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa - Vùng Tàu lập tháng 9/2020).
2.4. Các diêm cân lưu ý trong quá trình mời thâu
a) Trong hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ tiêu chuân đánh giá chi tiêt hô sơ mời thầu được phê duyệt, bên mời thầu phải thực hiện đăng tải thông báo mời thầu (theo mẫu hướng dẫn của Bộ Ke hoạch và Đầu tư) trên Báo Đấu thầu 01 kỳ, ngoài
2
việc đăng tải theo quy định trên có thể đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng khác; Thời gian chuân bị hô sơ mời thâu tôi thiêu là 10 ngày kê từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điếm đóng thầu; không được hạn chế số lượng hồ sơ mời thầu khi phát hành hồ sơ; Chủ đầu tư phải nêu rõ địa điểm và thời gian phát hành hồ sơ mời thầu trong thông báo mời thầu, bố trí người thường trực tại địa điềm bán hồ sơ mời thầu trong giờ hành chính vào các ngày làm việc theo quy định.
b) Quy định rõ thời điếm đóng thầu
- Gói thầu số 01 (xây lắp): Thời gian chuẩn bị hồ sơ mời thầu tối thiểu là 10 ngày kế từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến thời điểm đóng thầu. Thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu là 90 ngày (tối đa là 180 ngày) kế từ ngày đóng thầu. Bảo đảm dự thầu là 164 triệu đồng có giá trị trong toàn bộ thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất cộng thêm 30 ngày, trường hợp liên danh thì thực hiện như khoản 6, Điều 11 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13.
c) Quy định rõ số lượng hồ sơ dự thầu (gồm 01 bộ chính và 03 bộ sao) và các loại giấy tờ, hồ sơ phải nộp trong hồ sơ dự thầu.
d) Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền (nêu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), bảo đảm dự thầu và các nội dung quan trọng khác ngay sau khi mở thầu và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “Mật”. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được tiến hành trên bản sao.
đ) Việc mở thầu phải được tiến hành công khai ngay và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ kể từ thời điếm đóng thầu.
e) Tố chuyên gia giúp việc đấu thầu do Chủ đầu tư tự quyết định.
3. Tiêu chuẩn đánh giá hồ SO' dự thầu
1. Kiểm tra và đánh giá tính họp ỉệ của HSDT
1.1. Kiểm tra HSDT
TT Nôi dung kiẻm tra Kết quả
Có Không có
1. Kiếm tra số lượng bản chụp HSDT;
2. Kiếm tra các thành phần của bản gốc HSDT, bao gồm:
- Đơn dự thầu thuộc HSDT, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có);
- Bảo đảm dự thâi i;
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu
3
TT Nôi dung kiểm tra Kết quả
Có Không có
- Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
- Kiện tụng đang giải quyết
- Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu
- Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
- Nguồn lực tài chính
- Hợp đồng tương tự
- Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt, bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt, bản kinh nghiệm chuyên môn
- Bảng kê khai thiết bị
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm;
- Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT;
3. Kiêm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp đê phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSDT.
1.2. Tiêu chí đánh giá tính họp lệ của HSDT
HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đâv đủ các nội dung
sau đây:
TT Nội dung đánh giá Kết quá đánh giá
Đáp ứng K. Đáp ứng
1. Có bản gốc HSDT;
2. Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh
3. Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đê xuât về kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT
4
TT Nội dung đánh giá Kết quả đánh giá
Đáp ứng K. Đáp úng
4. Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chừ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng họp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu
5. Thời hạn hiệu định tại Mục 18 lực của HSDT đáp ứng yêu cầu theo quy .1 CDNT
6. Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 19.2 CDNT. Bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảo lãnh, được đại diện hợp pháp của tô chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT
7. Không có tên t nhà thầu chính danh) rong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên
8. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thoa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mầu số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
9. Nhà thẩu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT
KET LUẬN: Nhà tháu được kêt luận là ĐAP ƯNG khỉ tât cả nội dung được đánh giả là “ đáp ứng", nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐÁP ỨNG khi có ít nhất một nội dung được đảnh giả là “không đáp ứng
Nhà thâu có HSĐX họp lệ được xem xét, đánh giá tiêp vê năng lực và kinh nghiệm.
a) Đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuấn sau:
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lich sử • Từ ngày 01 tháng 01 năm Phải Không Phải Không Mầu
không 2017 đến thời điểm đóng thỏa áp thỏa áp số
hoàn thầu, nhà thầu không có mãn dụng mãn dụng 08
thành hợp đồng không hoàn yêu yêu
họp thành. cầu cầu
đồng này này
2 Kiên • Trường hợp nhà thầu có Phải Không Phải Không Mầu
tụng kiện tụng đang giải quyết thỏa áp thỏa áp số
đang thì vụ kiện sè được coi là mãn dụng mãn dụng 09
giải có kết quả giải quyết theo yêu yêu
quyết hướng bất lợi cho nhà cầu cầu
thầu và các khoản chi phí này này
liên quan đến các kiện
tụng này không được
vượt quá 60% giá trị tài
sản ròng của nhà thầu.
(Giá trị tài sản ròng =
Tổng tài sản - Tổng nợ).
3 Các yêu cầu về tài chính
3.1 Kết Nộp báo cáo tài chính từ Phải Không Phải Không Mầu
quả năm 2017 đến năm 2019 thỏa áp thỏa áp số
hoạt đê chứng minh tình hình mãn dụng mãn dụng 10
động tài chính lành mạnh của yêu yêu
tài nhà thầu. cầu cầu
chính Giá trị tài sản ròng của này này
nhà thầu trong năm gần
6
Các tiêu chí nãng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
nhất phải dương.
Doanh Doanh thu bình quân Phải Phải Phải Không Mầu
thu hàng năm từ hoạt động thỏa thỏa thỏa áp số
bình xây dựng > 16,496 tỷ mãn mãn mãn dụng 11 ! •
quân đồng trong vòng 03 năm yêu yêu yêu 1
hàng trở lại đây. cầu cầu cầu ấ
năm từ Doanh thu xây dựng hàng này này (tương
3.2 hoạt năm X *> được tính băng tông ứng
động các khoản thanh toán cho với
xây các h ợp đồng xây lap mà phần
dụng nhà thâu nhận được trong công
năm đó. việc
đảm
nhận)
Yêu Nhà thầu phải chứng Phải Phải Phải Không Các
X X cau vẻ minh có các tài sản có thỏa thỏa thỏa áp Mầu
nguồn khả năng thanh khoản mãn mãn mãn dụng số
lực tài cao h oặc có khả năng tiếp yêu yêu yêu 12,
chính cận với tài sản có khả cầu cầu cầu 13
3.3 cho gói năng thanh khoản cao sẵn này này này
thầu có, c :ác khoản tín dụng (tương
hoặc các nguồn tài chính ứng
khác (không kể các với
khoải 1 tạm ứng thanh phần
toán theo hợp đồng) để công
đáp ứng yêu về cầu việc
7
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là: 3,299 tỷ đồng. đảm nhặn)
4 Kỉnh nghiệm cu thể ■ trong quản lý và thực hiên • họp đồng xây lắp Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đông, với tư cách là nhà thâu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điếm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 03. mỗi hợp đông có giá trị tối thiểu là 7.698 tỷ đồng (3 X 7,698 > 23,094 tỷ đồng) hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.698 tỷ đồng và tổng giá Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mau số 14
8

Các tiêu chí năng lực tài chính và kỉnh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tông các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
trị tất cả các hợp đồng > 23,094 tỷ đồng.
—----------n-----------*---------------
b) Tiêu chuân đánh giá vê năng lực kỹ thuật
STT Vị trí công việ c Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu (năm) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người). 05 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Khoản 12, Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (02 người). 05 năm Có bằng đại học trớ lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp (02 người) 03 năm Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
4 Công nhân kỹ thuật (15 người) 01 năm Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
—I-----7---------------------7---------7---------------Wị-----------------T
b) Thiêt bị thi công chủ yêu dự kiên huy động đê thực hiện gói thâu
•in I Dli thi I
9
STT Loai thiết bi và đăc điểm thiết bi • • • • Số lưọng tối thiểu cần có
1. Ô tô tự đổ 04
2. Máy đào 03
3. Máy hàn 02
4. Máy cắt sắt 02
5. Mày mài 02
6. Đầm cóc 02
7. Đầm dùi 02
8. Thiết bị đo dạc 03
9. Máy đầm bê tông 01
10. Máy trộn bê tông, vừa 03
11. Máy bơm nước 02
----1—-------n^------------------------
c) Tiêu chuân đánh giá vê mặt kỹ thuật
STT Tiêu chuần đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
I Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
1.1 Đối với các vật liệu (đất chọn lọc, cát, đá xô bồ, dá 1x2, thép các loại). Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp. Đạt
Không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tăc với đơn vị cung câp.. Không đạt
1.2 Đối với các vật tư, vật liệu khác. Có giải pháp cung cấp nguồn vật tư. vật liệu chính dáp ứng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuấn kỹ thuật hiện hành Đạt
Không có giải pháp cung cấp nguồn vật tư, vật liệu chính đáp ứng theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành Không đạt
II Giải pháp kỹ thuật
2.1 Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Đạt
10
STT Tiêu chuẩn ĩánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
thải, bố trí rào báo, cấp nước, giao thông, liêi quá trình thi côn chắn, biển thoát nước, 1 lạc trong g Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại. Chấp nhận được
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
2.2 Thi công, xây mới: gồm các công tác: + Phát quang. + Đào móng kênh; + Trung chuyến vật liệu thi công; + Thi công lớp móng kênh; + SXLD gia công ván khuôn, cốt thcp các loại; + Thi công đồ bê tồng kênh; + Bơm nước; + Đắp đất bờ kênh; + Hoàn thiện; Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. Không đạt
III Biện pháp tổ chức thi công
3.1 Bảo đảm thủy lợi trong quá trình thi công xây dựng Có dề xuất xây dựng lối đi tạm, dường tránh, hướng lưu thông thay thế đường cũ. Đạt
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu. Không đạt
3.2 Thi công: Đào móng kênh;Trung chuyển vật liệu thi công;Thi công lớp móng kênh; SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; Thi công đố bê tông kênh; Thi công các công trình trên kênh; Đắp đất bờ kênh; Hoàn thiện; Bô trí đủ nhân lực thi công. Trình bày thuyết minh biện pháp thi công tổng thể, biện pháp thi công chi tiết từng hạng mục chính của gói thầu hợp lý, đầy đủ và khả thi. Đạt
Không bố trí đủ nhân lực thi công. Trình bày không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công. Không đạt
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
IV Tiến độ thi công
4.1 Thời gian thi công: đảm bảo thời gian thi công không quá 09 tháng có tính điều kiện thời tiết kể từ ngày khởi công Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 09 tháng có tính đến điều kiện thời tiết. Đạt
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 12 tháng. Không đạt
4,2 Tính phù hợp: a) Giữa huy động thiết bị và tiến đô thi công b) Giừa bố trí nhân lực và tiến độ thi công Đe xuất đầy đủ, họp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b). Đạt
Đe xuất không đủ 2 nội dung a) và b). Không đạt
4.3 Biểu đồ tiến độ thi công họp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT Có Biểu tiến độ thi công họp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT. Đạt
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biêu tiên độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. Không đạt
V Biện pháp bảo đảm chất lượng
5.1 Biện pháp bảo đảm chất Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công: Phát quang, đào móng kênh; trung chuyền vật liệu thi công; thi công lớp móng kênh; SXLD gia công ván khuôn, cốt thép các loại; thi công đồ bô tông kênh; bơm nước; đắp đất bờ kênh; hoàn thiện; Có biện pháp bảo đảm chất lượng họp lý, khả thi phù họp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. Không đạt
5.2 Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào đê phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng họp lý, khả thi phù hợp với đề xuất vê biện pháp tô chức thi công. Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất Không
12
STT Tiêu chuẩn đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. đạt
VI An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trưòng
6.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù họp vói đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chừa cháy nhưng không họp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.2 Phòng cháy, chữa cháy
Biên pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy họp lý, khả thi phù họp với đề xuất về biện pháp tô chức thi công Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù họp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Không đạt
6.3 Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp vói đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù họp vói đề xuất về biện pháp tổ Không đạt
STT Tiêu chuân đánh giá Mức độ đáp ứng Kết quả đánh giá
chức thi công
VII Bảo hành và uy tín của nhà thầu
7.1 Bảo hành
Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. Đạt
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng. Không đạt
7.2 Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thâu thông qua việc thực hiện các họp đồng tương tự trước đó trong vòng 5 năm (20 ĩ 5-2019) trở lại đây. Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Đạt
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưne lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thường vê chất lượng công trình xây dựng. Chấp nhận được
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. Không đạt
Đánh 2Ìá tổnc hoT>: Đat khi tất cả các tiêu chuẩn trên đều đat hoặc chấp nhận được, không đạt khi có 1 trong các tiêu chuẩn trên không đạt.
----------*-------------------------*---------------T------------------------v*-----------
c) Nhà thâu sè được xem xét, đê nghị trúng thâu khi đáp ứng các điêu kiện sau
đây:
- Có hồ sơ đề xuất hợp lệ;
- Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có sai lệch thiếu không quá 10% giá chào;
- Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá và sau khi tính ưu đãi (nếu có) thấp nhất;
- Có giá đề nghị trúng thầu không vưọt dự toán sói thầu được phê duyệt.
14
Điều 2. Các bộ phận thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng có trách nhiệm tiếp tục tổ chức thực hiện đấu thầu theo đúng trình tự quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định 63/2014/QĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ và theo các quy định hiện hành.
Điều 3. Các Phó Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo quyết định này./.
Nơi nhận:
-Như Điều 3; ,
- Lưu: VT,(05). ịịỊxuĩí
GIÁM ĐÓC
15

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5168 dự án đang đợi nhà thầu
  • 520 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 691 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13602 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15539 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây