Thông báo mời thầu

Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:00 15/10/2020
Số TBMT
20201037885-00
Công bố
06:53 15/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hải Dương

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:53 15/10/2020
đến
14:00 25/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 25/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

1. Giới thiệu chung

- Tên dự án: Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020

- Tên gói thầu: Đại tu tuyến cấp than đường sắt ngoài
Công ty - Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại

- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại.

- Nguồn vốn: Sửa chữa lớn 2020

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
các gói thầu không theo khối dưới 5 tỷ đồng-Nguồn vốn
sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả
Lại tại QĐ số: 5516/QĐ-PPC ngày 03 tháng 9 năm 2020 Công ty
cổ phần Nhiệt điện Phả Lại.

- Địa điểm thi công công trình: Dây chuyền 1 Công ty cổ
phần Nhiệt ðiện Phả Lại - Phýờng Phả Lại- Thị xã
Chí Linh - Tỉnh Hải Dương.

- Quy mô gói thầu:

+ Đại tu, sửa chữa lớn.

+ Giá gói thầu: 1.280.600.000VNĐ (Một tỷ, hai trăm tám mươi
triệu, sáu trăm nghìn đồng chẵn

- Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu
thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước qua mạng một giai
đoạn một túi hồ sơ.

- Loại hợp đồng: Trọn gói.

- Thời gian thực hiện hợp đồng: ≤120 ngày (bao gồm cả
cung cấp vật tư thiết bị và đại tu sửa chữa tính từ
ngày bàn giao thiết bị).

2. Thông số thiết kế chính và hiện trạng thiết bị

2.1. Thuyết minh thiết bị

Đường sắt được lắp đặt từ năm 1982 để nhằm vận
chuyển than dưới dạng hạt từ các mỏ than ở Quảng Ninh
về cấp cho Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại làm
nhiên liệu đốt lò. Đường sắt thuộc loại khổ đường
1435 mm, dùng tà vẹt bê tông dự ứng lực liền khối, ray
P43 chiều dài 12,5 m. Nền đường thuộc loại nền đắp-
đường đào. Chiều dài tuyến đường sắt thuộc Công ty
quản lý tính từ cột tín hiệu ra vào ga Cổ Thành đến
đầu ghi N03 ga Công ty dài 1772m.

Tuyến đường sắt trên giao cắt với đường nội thi
Thị trấn Phả Lại tạo thành 04 đường ngang tại:
Đường ngang Km0 +773; Đường ngang Km 0+973; Đường ngang Km
2+00; Đường ngang Km2+200. Tất cả đường ngang trên thuộc
loại đường ngang có phòng vệ.

Thời gian đưa vào vận hành: 1982

Thời gian đại tu, trung tu gần nhất: Đại tu năm 2015

Chu kỳ sửa chữa lớn quy định: Đại tu 4 năm

Đề nghị sửa chữa lớn năm 2020: Đại tu

2.2 Tình trạng kỹ thuật

Theo biên bản khảo sát ngày 18 tháng 2 năm 2019 như
sau:

Tà vẹt bê tông nứt vỡ lẻ tẻ. Một số phụ kiện hỏng
.

Cự ly, thuỷ bình, phương hướng của đường bị biến
đổi nhiều so với tiêu chuẩn. Lý trình mờ. Đá lẫn
đất và tạp vật nhiều.Dọc đường còn nhiều đất
loại dọc hai bên đường.

Nhà gác chắn nứt trần bị thấm trần và tường

Chắn đường bộ tại Km0+773, bị gẫy đứt nhiều đoạn
làm việc kém tin cậy không đảm bảo an toàn chạy tàu

Rãnh thoát nước bị sạt, lấp bùn và rác.

Nền đường một số chỗ kém thoát nước, phụt bùn.

II. Yêu cầu về kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật

Mục tiêu đạt được sau sửa chữa là đảm bảo khôi
phục lại năng lực hoạt động của tuyến đường sắt
chuyên dùng, phòng ngừa sự cố, bảo đảm vận hành hiệu
quả, tin cậy, kinh tế đến kỳ sửa chữa lớn tiếp theo.

- Căn cứ vào tình trạng thực tế của tuyến, các loại
vật tư, thiết bị, khối lượng công việc, Nhà thầu đưa
ra các giải pháp kỹ thuật phù hợp đảm bảo đạt
được các mục tiêu sau sửa chữa lớn:

+ Nâng cao tuổi thọ, trạng thái kỹ thuật của tuyến;

+ Đảm bảo an toàn cho thiết bị vận hành trên tuyến;

+ Các thông số phải đạt trị số cho phép, làm việc tin
cậy.

- Nhà thầu phải trình bày được các giải pháp kỹ
thuật, biện pháp tổ chức thi công, năng lực kinh nghiệm,
bố trí nhân lực, huy động máy thi công để thực hiện
đầy đủ các nội dung công việc theo chỉ dẫn dưới
đây:

1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công,
chất lượng và tiến độ

- Nhà thầu lập giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công
phù hợp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT:

+ Giải pháp kỹ thuật đảm bảo có tính khả thi theo
điều kiện thực tế; An toàn phòng chống cháy nổ; An toàn
cho người và thiết bị trong suốt quá trình thi công và
phải được mô tả rõ ràng chi tiết.

+ Nhà thầu bố trí mặt bằng thể hiện trình tự thi công,
thể hiện sự hợp lý đảm bảo chất lượng, tiến độ
thi công và vệ sinh môi trường.

+ Việc sửa chữa, thi công, thay mới thiết bị phải đảm
bảo không làm sai lệch thiết kế ban đầu của hệ thống,
thiết bị; Sau khi sửa chữa, hệ thống, thiết bị phải
đảm bảo vận hành an toàn, ổn định.

+ Mô tả giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi
công trong quá trình sửa chữa bảo dưỡng, thay thế các
thiết bị với các công việc trong bảng khối lượng kèm
theo E-HSMT.

* Có giải pháp kỹ thuật và biện pháp thi công chi tiết
cho phần dịch vụ nhân công.

- Mô tả giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi
công trong quá trình sửa chữa bảo dưỡng, thay thế các
thiết bị với các công việc trong bảng khối lượng kèm
theo E-HSMT, lập giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ
chức thi công công trình cụ thể cho các phần việc.

2. Vệ sinh môi trường

- Nhà thầu phải nêu rõ phương án kỹ thuật, giải pháp
thi công đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường và
phải cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm đảm bảo điều
kiện vệ sinh môi trường:

+ Tất cả các vật tư, thiết bị thu hồi phải nhập trả
lại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại theo đúng
quy định;

+ Trong quá trình thi công không làm bụi bẩn ảnh hưởng
đến thiết bị và con người xung quanh;

+ Các phế thải phải được phân loại và thu gom tập
trung, lưu giữ tại vị trí theo quy định của Công ty Cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại trước khi bàn giao công trình;
Việc xử lý xả thải phải đáp ứng các quy định về
bảo vệ môi trường, tuân thủ Nghị định số
38/2015/NĐ-CP ban hành ngày 24/04/2015 của Chính Phủ về việc
quản lý chất thải và phế liệu, tuân thủ các quy định
về vệ sinh môi trường của Công ty;

+ Trường hợp nhà thầu vi phạm về các điều kiện vệ
sinh môi trường dẫn đến bị phạt vi phạm, nhà thầu
phải chịu hoàn toàn chi phí phạt vi phạm của các cơ quan
quản lý nhà nước.

3. Yêu cầu về biện pháp an toàn thi công, phòng chống cháy
nổ

- Nhà thầu phải có đầy đủ các trang bị an toàn, có
giải pháp phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công. Nhà
thầu phải nêu rõ phương án đảm bảo an toàn lao động,
phòng chống cháy nổ và phải cam kết hoàn toàn chịu trách
nhiệm về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ cho nhân
sự, thiết bị và những người xung quanh. Chi tiết tại
Mục II, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật).

+ Các biện pháp nhằm đảm bảo quy định an toàn về
điện, an toàn khi làm việc trên cao, biển báo chỉ dẫn an
toàn khu vực thi công, khu vực nguy hiểm, dễ cháy;

+ Nhà thầu phải có bảo đảm thi công công trình không
ảnh hưởng đến sản xuất của bên mời thầu. Mọi vấn
đề thi công nếu ảnh hưởng đến sản xuất của bên
mời thầu chỉ được phép thực hiện sau khi được phép
của bên mời thầu. Trong trường hợp do lỗi của nhà
thầu làm thiệt hại đến sản xuất của bên mời thầu
thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bồi hoàn hoặc phải
chịu trách nhiệm trước cơ quan chức năng, tuỳ theo mức
độ thiệt hại gây nên.

4. Yêu cầu về nhân lực và dụng cụ, thiết bị phục vụ
thi công

- Nhà thầu phải bố trí đủ nhân lực như chỉ huy
trưởng, cán bộ kỹ thuật, công nhân kỹ thuật, đủ
trình độ chuyên môn để thực hiện công việc đảm bảo
an toàn, chất lượng và tiến độ theo phương án đề ra.

- Phải có danh sách và bằng cấp của chỉ huy trưởng, cán
bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, giám sát an
toàn.

- Số lượng tổ đội và bố trí nhân công thực hiện
công trình phải được nhà thầu trình bày trong phương án
kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công. Nhà thầu phải
cam kết nếu trúng thầu sẽ huy động số lượng công nhân
trực tiếp thực hiện gói thầu phù hợp với tiến độ
thi công và đáp ứng yêu cầu của gói thầu.

- Nhà thầu phải có bảng liệt kê và chứng minh có khả
năng huy động các dụng cụ, thiết bị, phương tiện thi
công chính có chất lượng tốt, phù hợp với phương án
thi công.

- Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về dụng cụ, thiết
bị thi công công trình phù hợp với phương án kỹ thuật
và biện pháp thi công đề xuất. Các dụng cụ, thiết bị
thi công chính phải được liệt kê và có tài liệu chứng
minh là đảm bảo chất lượng.

5. Yêu cầu về bảo hành

- Nhà thầu phải bảo hành và cam kết bảo hành theo các
yêu cầu cơ bản trong HSMT.

- Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành miễn phí toàn bộ
công trình kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình
vào sử dụng. Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các
nghĩa vụ quy định trong biểu bảo hành của HSMT. Trong
thời gian bảo hành có bất kỳ khiếm khuyết nào nhà thầu
phải sửa chữa lại, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất
lượng công trình;

- Thời gian (tối thiểu) bảo hành công trình là 06 tháng và
bảo hành thiết bị 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu chạy
thử tổng hợp toàn bộ hệ thống thiết bị, công trình
(với điều kiện nghiệm thu được quy định tại điểm b
tiểu mục 2.7 phần này). Trong thời gian bảo hành, thiết
bị hư hỏng phải ngừng sửa chữa (theo trách nhiệm bảo
hành) thì thời gian bảo hành được kéo dài thêm một
khoảng thời gian tương ứng thời gian ngừng để khắc
phục hư hỏng;

- Trong trường hợp nhà thầu không thực hiện trách nhiệm
bảo hành (trong thời hạn 05 ngày kể từ khi bên mời thầu
yêu cầu bảo hành), bên mời thầu buộc phải sửa chữa,
xử lý thì nhà thầu phải chịu chi phí sửa chữa đó, kể
cả chi phí đó vượt giá trị bảo lãnh bảo hành.

6. Yêu cầu về năng lượng, nhiên liệu sử dụng

- Nhà thầu tự chịu chi phí về năng lượng, nhiên liệu
thực hiện thi công công trình;

- Trong trường hợp hệ thống thiết bị phải ngừng do
lỗi dịch vụ của Nhà thầu, thì tiêu hao năng lượng,
nhiên liệu cho việc chạy thử Nhà thầu phải chịu 50% chi
phí.

7. Yêu cầu về quản lý chất lượng và nghiệm thu công
trình

7.1. Yêu cầu về quản lý chất lượng:

- Có biện pháp đảm bảo chất lượng thi công công trình:

+ Bố trí nhân sự kiểm tra giám sát, theo dõi công trình
(tiến độ, nhật ký công trình).

+ Có dụng cụ, thiết bị, phương pháp kiểm tra, giám sát
đảm bảo tuân thủ theo quy trình, quy phạm Quốc gia; thiết
bị, dụng cụ phục vụ thi công phải đảm bảo chất
lượng.

- Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc quản lý chất
lượng thi công và nghiệm thu công trình được áp dụng cho
công trình này. Nhà thầu phải đảm bảo tuân thủ theo các
quy trình, quy phạm sau đây:

+ Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc quản lý chất
lượng thi công và nghiệm thu công trình được áp dụng
phải phù hợp với nội dung công việc liên quan (bảo
dưỡng, sửa chữa, lắp đặt thay thế các thiết bị, sửa
chữa bảo dưỡng các thiết bị liên quan khác.

+ Đáp ứng các quy trình, quy phạm về an toàn điện, làm
việc trên cao, làm việc trong bình bể kín, phòng chống
cháy nổ, các tiêu chuẩn của nhà chế tạo, tiêu chuẩn
Quốc tế, Quốc gia, tiêu chuẩn ngành và các quy định, quy
chế của Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại;

7.2. Yêu cầu về nghiệm thu:

7.2.1. Nghiệm thu hàng hóa:

- Hàng hóa được cung cấp phải đáp ứng yêu cầu nghiệm
thu theo các yêu cầu sau đây:

+ Hàng hóa (vật tư, thiết bị) trước khi đưa vào lắp
đặt phải được bàn giao, nghiệm thu vật tư, thiết bị
tại chân công trình, trước khi đưa vào lắp đặt, được
xác nhận bằng Biên bản nghiệm thu hàng hóa tại chân công
trình (trước khi lắp đặt);

+ Nhà thầu phải xuất trình các văn bản, chứng chỉ, tài
liệu kỹ thuật như cam kết;

+ Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ các văn bản
liên quan nêu trên của hàng hoá cung cấp cho bên mời thầu
trước khi tổ chức nghiệm thu.

+ Bên Mời thầu kiểm tra các thông số kỹ thuật, mác mã,
quy cách căn cứ vào tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT quy
định đối với hàng hoá do Nhà thầu cung cấp, hàng hóa
phải đúng với Hồ sơ đấu thầu;



¬

Ф

$

tiến hành kiểm tra thử nghiệm làm căn cứ xác định
chất lượng nghiệm thu hàng hóa, nếu kết quả đạt yêu
cầu kỹ thuật thì bên Mời thầu chịu mọi chi phí thử
nghiệm. Nếu kết quả kiểm tra thử nghiệm không đạt yêu
cầu kỹ thuật thì Nhà thầu chịu chi phí thử nghiệm và
các chi phí phát sinh khác, bên mời thầu từ chối không
nghiệm thu hàng hoá.

7.2.2. Nghiệm thu dịch vụ:

- Nghiệm thu từng phần các hạng mục đã thi công xong:
Từng hạng mục Công trình sau khi sửa chữa xong sẽ chạy
thử từng phần để khẳng định sự làm việc tin cậy
của từng bộ phận/thiết bị riêng rẽ. Được xác nhận
bằng các “Văn bản nghiệm thu từng phần”.

- Nghiệm thu tổng hợp khi đã thi công xong toàn bộ công
trình: Căn cứ các văn bản nghiệm thu từng phần, tiến
hành chạy thử tổng hợp 72 giờ liên tục để xác định
các thông số kỹ thuật sau sửa chữa. Xác nhận bằng
“Văn bản nghiệm thu chạy thử tổng hợp toàn bộ hệ
thống thiết bị, công trình”. Văn bản này xác nhận các
thông số kỹ thuật và tính mốc thời gian cuối của tiến
độ thực hiện và mốc thời gian bắt đầu của bảo
hành.

- Vận hành thử thách độ tin cậy 30 ngày: Sau khi có Văn
bản nghiệm chạy thử tổng hợp toàn bộ hệ thống thiết
bị, công trình, sẽ tiến hành chạy thử thách độ tin
cậy của toàn bộ công trình và thiết bị. Trong thời gian
chạy thử thách độ tin cậy nhà thầu phải có lực
lượng thường trực để nhanh chóng sửa chữa các sự
cố, hư hỏng xảy ra do lỗi của của nhà thầu. Đáp ứng
đúng “Quy định sửa chữa, giám sát nghiệm thu” của
Bên mời thầu như sau:

* Nếu thiết bị, công trình chạy thử thách không đạt
yêu cầu kỹ thuật, có thiếu sót làm hệ thống thiết
bị, công trình không vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật,
Nhà thầu phải khắc phục những thiếu sót và ấn định
lại thời gian hoàn thành công việc để tiến hành nghiệm
thu, chạy thử tổng hợp lại.

* Nếu đạt kết quả tốt sẽ tiến hành nghiệm thu công
trình, xác nhận bằng “Văn bản nghiệm thu bàn giao chính
thức vận hành thương mại”.

7.2.3 Nghiệm thu bàn giao chính thức:

- Văn bản nghiệm thu bàn giao chính thức vận hành thương
mại làm căn cứ xác nhận chất lượng, tiến độ, thời
gian bảo hành công trình của Nhà thầu, làm cơ sở thanh
quyết toán công trình.

8. Yêu cầu về cung cấp hàng hóa (thiết bị, vật tư phụ
và vật tư biện pháp)

- Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. Phải phù hợp với
điều kiện làm việc thực tế tại Công ty Cổ phần
Nhiệt điện Phả Lại;

- Hàng hóa (thiết bị) chào thầu phải có tên, mã hiệu rõ
ràng, thông số kỹ thuật đúng như trong bảng khối lượng
của HSMT hoặc tương đương hoặc tốt hơn. Nhà thầu phải
cung cấp tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối
với các mục Vật tư: Thép ray P43) kèm theo E-HSDT. Các mục
vật tư vật, liệu phụ khác khác vì là hàng hóa thông
dụng, nhỏ lẻ được bán sẵn trên thị trường nên không
yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật;

- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ
hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm và chứng chỉ
nguồn gốc xuất xứ của nhà chế tạo đối với các mục
Vật tư: Thép ray P43) kèm theo E-HSDT. Các mục vật tư vật,
liệu phụ khác khác vì là hàng hóa thông dung, nhỏ lẻ
được bán sẵn trên thị trường nên không yêu cầu cung
cấp tài liệu kỹ thuật;

- Nhà thầu chịu trách nhiệm tìm hiểu, cung cấp toàn bộ
vật tư, thiết bị đã lập trong HSMT phù hợp với công
nghệ và đáp ứng các thông số kỹ thuật của công trình
và thiết bị thực tế tại hiện trường, tự chịu trách
nhiệm cung cấp hàng hóa phù hợp với tiến độ chung của
dự án. Hàng hoá trong HSDT phải đảm bảo tính đồng bộ,
tương thích về công nghệ và kích thước lắp đặt với
các thiết bị đang sử dụng tại Công ty Cổ phần Nhiệt
điện Phả Lại.

- Hàng hóa, vật tư cung cấp như trong bảng khối lượng,
được nghiệm thu về chủng loại, chất lượng và số
lượng tại địa điểm giao hàng là Công ty Cổ phần
Nhiệt điện Phả Lại. Hàng hóa được nghiệm thu trước
khi lắp đặt nếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ
thuật, trong trường hợp cần tiến hành kiểm tra thử
nghiệm làm căn cứ xác định chất lượng nghiệm thu hàng
hóa, nếu kết quả đạt yêu cầu kỹ thuật thì bên Mời
thầu chịu mọi chi phí thử nghiệm. Nếu kết quả kiểm
tra thử nghiệm không đạt yêu cầu kỹ thuật thì Nhà
thầu chịu chi phí thử nghiệm và các chi phí phát sinh
khác, bên Mời thầu từ chối không nghiệm thu hàng hoá.

- Hàng hóa chào thầu phải tuân thủ theo các quy định về
tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia mà hàng hóa có xuất
xứ và không vi phạm các điều khoản quy định về quyền
sở hữu công nghiệp quốc gia, quốc tế;

III. Bảng khối lượng công việc:

1. Khối lượng công việc:

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ ĐVT K. LƯỢNG Ghi
chú

1 Đường sắt ngoài Công ty

Đường 1.00

1.1 Làm lại nền đá lòng đường

m 237.50

1.2 Làm lại vai đá đường sắt

m 3.544

1.3 Bổ xung đá 4x6 vào lòng đường, hai bên vai đường

m3 54

1.4 Nâng giật, chèn đường, điều chỉnh cự ly, thủy
bình, cao thấp, phương hướng

Cái 3.118

1.5 Vệ sinh - chấm dầu phụ kiện - Viết lại lý trình

m 1.772

1.6 Vận chuyển đất- đá bẩn trong phạm vi trong phạm vi
1000m

m3 82

1.7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 1000m tiếp theo

m3 82

1.8 Bốc xếp lên ôtô bằng thủ công

m3 82

1.9 Tháo tà vẹt bê tông đường 1435mm

Thanh 30

1.10 Thay mới TVBT dự ứng lực đường 1435 mm

Thanh 30

1.11 Thay 03 thanh ray P43 tại cầu 73,74,75 Km2+00

Thanh 3

1.12 xây lại bờ ke bằng đá hộc ( KT- 0.4 x 1.0 x 11m ) cầu
ray 61 km2+00)

M3 4.4

1.13 Sơn lại các biển báo dọc đường sắt - viết lại
lý trình

Cái 24

1.14 Dọn đất đá dọc tuyến KT-3.0*0.8*40 m (cầu 24-26)Km2

m3 96

1.15 Dọn rãnh thoát nước, vét bùn cỏ
rác;KT-(0.4*0.2*175)*2=28 m3

M3 28

1.16 Vận chuyển toàn bộ đất đá+ bùn đất loại ra;
đổ xa 0.5Km

M3 124

2 Các đường ngang

Đường ngang 01

2.1 Đường ngang KM0+773

Đường 01

2.1.1 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn
bổ xung đá răm 1x2

Tấm 18

2.1.2 Làm lại nền đá lòng đường

M 15

2.1.3 Nâng, giật chèn đường ngang

Cái 25

2.1.4 Tháo 02 cần chắn đường bộ cũ dài 13m

Bộ 02

2.1.5 Sản xuất cần chắn kiểu rút L=13.m.đường bộ
rộng 10,0 m

Bộ 02

2.1.6 Vận chuyển - lắp dựng cần chắn

Bộ 02

2.1.7 Thay bộ cửa sổ 2.0 x 0,9 m

m2 1.8

2.1.8 Lát gạch xi măng (gạch block) hành lang hai bên đường
4 trụ chắn đường ngang

m2 47

2.2 Đường ngang KM0+973

Đường 01

2.2.1 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn
bổ xung đá răm 1x2

Tấm 18

2.2.2 Làm lại nền đá lòng đường

M 15

2.2.3 Nâng, giật chèn đường ngang

Cái 25

2.3 Đường ngang KM2+00

Đường 01

2.3.1 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, bổ xung
đá răm 1x2

Tấm 39

2.3.2 Làm lại nền đá lòng đường

M 15

2.3.3 Nâng, giật chèn đường ngang

Cái 25

2.4 Đường ngang KM2+200

Đường 01

2.4.1 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn
bổ xung đá răm 1x2

Tấm 18

2.4.2 Làm lại nền đá lòng đường

M 15

2.4.3 Nâng, giật chèn đường ngang

Cái 25

2.5 Đường ngang KM1+350

Đường 01

2.5.1 Tháo, lắp các tấm đan bê tông mặt đường, kê chèn
bổ xung đá răm 1x2

Tấm 04

2.5.2 Làm lại nền đá lòng đường

M 5,2

2.5.3 Nâng, giật chèn đường ngang

Cái 10

2. Bảng khối lượng ca máy thi công

TT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ ĐVT K.L mời thầu Ghi
chú

1 Cần trục bánh hơi 7 tấn

Ca 01

2 ô tô tải 5T

Ca 5,7

- Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công thuộc sở
hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu
phải có cam kết của đợn vị cho thuê để đáp ứng yêu
cầu của gói thầu.

- Nhà thầu phải nộp giấy chứng nhận kiểm định (bản
photocopy có công chứng) còn hiệu lực;

3. Bảng khối lượng vật tư, vật liệu phụ

STT Danh mục dịch vụ Thông số kỹ thuật ĐVT K.L mời
thầu Ghi chú

1 Bu lông U đàn hồi M22x220x36mm M22x220x36 Bộ 120

2 Căn cóc đàn hồi K3-K4 K3-K4 Cái 120

3 Căn nhựa K3-K4 (N2-4;0-6) K3-K4 (N2-4;0-6) Cái 120

4 Căn sắt S14, S20 (C3-C4) S14, S20 (C3-C4) Cái 120

5 Cát đen (cát nền)

M3 9,4

6 Cát vàng

M3 1,4

7 Chổi sơn trung (5-10cm)

Cái 02

8 Đá dăm 1x2cm Đá dăm 1x2cm M3 10,45

9 Đá dăm 4x6cm Đá dăm 4x6cm M3 54

10 Đá hộc

M3 5,54

11 Dầu P-140 (dầu truyền động: PV transmission 140EP) P-140
Lít 53,16

12 Gạch Block

Viên 1.128

13 Găng tay vải bạt BHLĐ

Đôi 72,84

14 Giẻ lau máy

Kg 11,12

15 Gỗ tấm 12x1800x900 G30-02-002 12x1800x900 G30-02-002 Tấm 0,15

16 Khí Acetylen (C2H2) C2H2 Kg 12

17 Khí ôxy (O2) O2 Chai 02

18 Long đen chống xoay(Vênh Ф24)

Cái 120

19 Long đen M10

Cái 80

20 Ống thép CT3 phi 32x3 CT3 phi 32x3 Kg 238

21 Ống thép CT3 phi 42x3 CT3 phi 42x3 Kg 3,2

22 Ống thép CT3 phi 76x3 CT3 phi 76x3 Kg 26

23 Ống thép CT3 phi 89x3.5 CT3 phi 89x3.5 Kg 232

24 Que hàn N46 Phi 3.2 N46 Phi 3.2 Kg 20

25 Sơn đen AKD Sơn đen AKD Lít 3,54

26 Sơn đỏ AK-Đ Sơn đỏ AK-Đ Kg 10

27 Sơn màu xanh Sơn màu xanh Lít 2,16

28 Sơn trắng AKD-23 Sơn trắng AKD-23 Lít 37,54

29 Tà vẹt bê tông dự ứng lực-đường 1435 Tà vẹt bê
tông dự ứng lực-đường 1435 Thanh 30

30 Thép góc kết cấu 100x75x7mm, dài 10m (G16-01-007) L100x75x7
Cây 12

31 Thép L 63x63x6 L 63x63x6 Kg 12

32 Thép ray P43 P43 Kg 3.005,7

33 Thép tấm D= 20 ly Thép tấm CT3 dày 20 mm Kg 180

34 Thép tấm d=5mm Thép tấm CT3 dày 5mm Kg 9,8

35 Thép tấm dày 10mm Thép tấm CT3 dày 10mm Kg 94

36 Thép tấm đen D= 3ly Thép tấm CT3 dày 3mm Kg 14

37 Thép tròn C45 phi230 Thép tròn C45Ф230 Kg 12

38 Thép tròn CT3 phi 8 Thép tròn CT3 Ф8 Kg 20,6

39 Thép tròn CT3 phi12 Thép tròn CT3 Ф12 Kg 29,52

40 Thép tròn CT3 phi16 Thép tròn CT3 Ф16 Kg 5,4

41 Thép tròn CT3 phi20 Thép tròn CT3 Ф20 Kg 7,4

42 Thép tròn CT45 phi 50mm Thép tròn C45 Ф50 Kg 18,6

43 Thép U100 6000x50x5 U100 6000x50x5 Kg 532

44 Thép vuông 14x14mm 14x14mm Kg 70

45 Vữa bê tông M300

m3 3,25

46 Xăng E5 Ron 92 E5 Ron 92 Lít 54

47 Xi măng

Kg 806

48 Xi măng trắng

Kg 5,64

Ghi chú: + Mã ký hiệu, vật liệu, thông số kỹ thuật hàng
hóa trong bảng trên đang sử dụng tại Công ty Cổ phần
Nhiệt điện Phả Lại để nhà thầu tham khảo, Nhà thầu
cần khảo sát thực tế. Nhà thầu có thể chào hàng hóa
đúng như HSMT hoặc tương đương hoặc tốt hơn.

4. Bảng khối lượng thiết bị

STT Danh mục dịch vụ Thông số kỹ thuật ĐVT K.L mời
thầu Ghi chú

1 Bu lông M8x30 M8x30 Bộ 08

2 Ổ bi 6202-2Z 6202-2Z Cái 16

3 Ổ bi 6203-2Z 6203-2Z Cái 04

4 Ổ bi 6306-2Z SKF 6306-2Z Cái 08

Ghi chú: + Mã ký hiệu, vật liệu, thông số kỹ thuật
hàng hóa trong bảng trên đang sử dụng tại Công ty Cổ
phần Nhiệt điện Phả Lại để nhà thầu tham khảo, Nhà
thầu cần khảo sát thực tế. Nhà thầu có thể chào hàng
hóa đúng như HSMT hoặc tương đương hoặc tốt hơn.

5. Bảng khối lượng vật tư thu hồi

Nhà thầu phải thu hồi và nhập kho Công ty Cổ phần Nhiệt
điện Phả Lại các vật tư sau đây:

STT Tên VT ĐVT Số lượng Ghi chú

1 Bu lông U đàn hồi M22x220x36mm Bộ 60  

2 Cần chắn đường bộ bộ 02  

3 Căn cóc đàn hồi K3-K4 Cái 60  

4 Căn nhựa K3-K4 (N2-4;0-6) Cái 60  

5 Căn sắt S14, S20 (C3-C4) Cái 60  

6 Long đen chống xoay(Vênh Ф24) Cái 60  

7 Tà vẹt bê tông dự ứng lực-đường 1435 Thanh 30  

8 Thép ray P43 Kg 1.612,50  

IV. Các bản vẽ: E- HSMT này không có bản vẽ.

V. Yêu cầu khác

Trong trường hợp đấu thầu chỉ có 01 nhà thầu tham gia
hoặc chỉ có 01 nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thì
hủy thầu (theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Quy
chế đấu thầu trong Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả
Lại, ban hành kèm theo Quyết định số 2437/QĐ-PPC ngày
09/5/2018).

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4931 dự án đang đợi nhà thầu
  • 540 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 649 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13050 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15079 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây