Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:52 14/10/2020
Số TBMT
20201037855-00
Công bố
23:41 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị 25 máy phát điện 8,0KVA cho các trạm BTS 3G giai đoạn 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Tiền Giang; địa chỉ: Số 01 Lê Lợi, Phường 1, Tp. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3872340. Fax: 0273.3872515
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao TSCĐ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trang bị 25 máy phát điện 8,0KVA cho các trạm BTS 3G giai đoạn 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Tiền Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:41 14/10/2020
đến
08:00 25/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 25/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 28

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chuông V. PHẠM VI CUNG CẤP Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mầu số 01, 02, 03 trong Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu câu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nêu cân thiêt).
Mầu sổ 01
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa (1) Ghi chú
1 Máy phát điện 8,0KVA-1 pha 25 Máy Máy phát điện 8,0KVA
2 Bộ chuyển đổi nguồn ATS có công suất >65A 25 Bộ Bộ chuyển đổi nguồn ATS có công suất >6 5 A
Ghi chú:
(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điếm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dân chiêu đến nội dung tương ứng quy định tại Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-Phạm vi cung cấp
47
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
Mầu 02
STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu (2) Đon vị tính (3) Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Vận chuyến và nhân công, vật tư lắp đặt hoàn chỉnh cho 25 máy phát điện 8,0KVA, tủ điện AC nằm trong phòng máy, tủ ATS đặt trong phòng máy 01 (Trọn gói) Lần Tại 25 trạm BTS 3G năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Trong vòng 20 ngày, kê từ ngày họp đồng có hiệu lực
Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ thống.
(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Khối lượng mời thầu" điền giả trị "I
(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói thì cột "Đcm vị tính" điền giá trị "lần".
48
BẢNG TIÉN Độ CUNG CẤP
Tiến độ yêu cầu cung cấp cần được Bên mời thầu lập thành biểu, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điếm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.
Mầu sổ 03
STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp của bên mòi thầu(1)
1 Máy phát điện 8,0KVA-1 pha 25 Máy Tại 25 trạm BTS 3G năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Trong vòng 20 ngày, kê từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Bộ chuyến đổi nguồn ATS có công suất >65A 25 Bộ
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại hàng hóa cụ thể mà quy định, chang hạn yêu cầu cung cấp vào một thời điếm cụ thế (ngày tháng cụ thể), sau một so tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có hiệu lực hoặc quy định trong một khoảng thời gian (từ tuần thứ đến tuần thứ kê từ khi hợp đồng có hiệu lực).
49
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỳ thuật phải được nêu đầy đủ, rô ràng và cụ thế để làm cơ sở cho nhà thầu lập HSDT.
Trong yêu cầu về kỳ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn che sự tham gia của các nhà thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ the của hàng hóa, kể cả việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường họp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuân công nghệ thì có the nêu nhãn hiệu, catalô của một sản phấm cụ thê đê tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỳ thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỳ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuấn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị HSDT mà không được quy định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
2.1. Giói thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên dự án: Trang bị 25 máy phát điện 8,0KVA cho các trạm BTS 3G giai đoạn 2020.
- Tên gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 8,0KVA.
- Nội dung gói thầu: Cung cấp và lắp đặt 25 máy 8,0KVA; 25 bộ chuyển đổi tự động (ATS) công suất 65 A; vật tư và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh.
- Nguồn vốn: Khấu hao TSCĐ.
- Địa điểm cung cấp và lắp đặt: Tại 25 trạm BTS 3G năm 2020:
Stt Tên trạm BTS Trung tâm quản lý Địa chỉ
1 TGG 030 Cái Bè Xã Hòa Hưng, Huyện Cái Bè
2 TGG 002 Cái Bè Xã Mỹ Hội, Huyện Cái Bè
3 TGG2018-003 Cai Lậy Áp Mỳ Phú, xã Long Khánh, thị xã Cai Lậy
4 TGG 034 Cai Lậy Xã Phú An, Huyện Cai Lậy
5 TGG 008 Cai Lậy Ấp 6, Long Trung, Huyện Cai Lậy
6 TGG 028 Cai Lậy Xã Phú Quý, Thị Xã Cai Lậy
50
7 TGG 038 Cai Lậy Phường 4, Thị Xã Cai Lậy
8 TGG2018-015 Châu Thành Ấp Long Thới, xã Long An, huyện Châu Thành
9 TGG 046 Châu Thành Xã Bình Đức, huyên Châu Thành
10 TGG019 Châu Thành Xã Tân Lý Đông, Huyện Châu Thành
11 TGG2018-082 Chợ Gạo Ấp Long An, xã Qươn Long, huyện Chợ Gạo
12 TGG2018-081 Chợ Gạo Xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo
13 TGG2018-066 Chợ Gạo Xã Tân Thuận Bình, huyện Chợ Gạo
14 TGG015 Gò Công Phường 4, Thị Xã Gò Công
15 TGG2018-031 Gò Công Đông Ấp Kinh Trên, xã Bình Ản, huyện Gò Công Đông
16 TGG 009 Gò Công Đông Xã Tân Điền, Huyện Gò Công Đông
17 TGG2018-090 Gò Công Đông Xã Kiểng Phước, huyện Gò Công Đông
18 TGG2018-084 Mỹ Tho Áp Tân Tỉnh, xã Tân Mỹ Chánh, thành phố Mỹ Tho
19 TGG2018-065 Mỹ Tho Ấp Mỹ Lương, xã Mỹ Phong, Tp Mỹ Tho
20 TGG 051 Mỹ Tho Phường 3, Thành Phố Mỹ Tho
21 TGG2018-071 Mỹ Tho Xã Thới Sơn, TP Mỹ Tho
22 TGG2018-070 Mỹ Tho Xã Trung An, TP Mỹ Tho
23 TGG2018-083 Tân Phước Ấp 4, xã Tân Lập 1, huyện Tân Phước
24 TGG 020 Tân Phước Xã Phước Lập, Huyện Tân Phước
25 TGG2018-068 Tân Phước Xã Phước Lập, huyện Tân Phước
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalog gốc (bằng tiếng Anh) của nhà sản xuất, cho từng bộ phận của tố máy phát điện: Động cơ, đẩu phát, bộ điều khiên.
Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh đầy đủ các chỉ tiêu kỳ thuật theo yêu cầu.
Toàn bộ máy phát điện phải được lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo cáo yêu cầu về chất lượng, an toàn, thẩm mỹ, đảm bảo toàn bộ hệ thống có thể vận hành liên tục và đạt công suất tối đa. Các đầu nối dây phải chắc chắn, có đủ đầu code, băng keo, đánh dâu rõ ràng. Ống bảo vệ phải liên tục, cố định chắc chắn trên nền, tường. Toàn bộ máy phát điện và hệ thống thoát gió phải chắc chắn, đảm bảo luồn gió nóng và khí thải thoát ra ngoài hoàn toàn. Trong quá trình lắp đặt có thể phải khoan căt tường hoặc bê tông, đảm bảo cho công tác lắp đặt máy, hoàn chỉnh hệ thống
51
thoát gió, thoát khói, có thể phải tô trát bô tông hoàn chỉnh, xử lý các phát sinh trong quá trình lắp đặt he thống thoát gió.
Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuấn sau đây:
TT Thông số kỹ thuật Thông số yêu cầu MPĐ dầu 8KVA
I Yêu cầu chung đối với tổ máy phát điện
1 Hãng sản xuất / Mã hiệu Nhà thầu cung cấp thông tin
2 Xuất xứ Nhà thầu cung cấp thông tin
3 Năm sản xuất Năm 2020
4 Loại máy Máy phát điện xoay chiều, lpha 2 dây
5 Chất lượng Mới 100%
6 Cấp điện áp 220 V
7 Tần số định mức 50 Hz
8 Công suất định mức > 8,0 KVA / 8,0 Kw
9 Công suất dự phòng > 8,8 KVA /8,8 Kw
10 Thời gian vận hành liên tục ở chế độ 100% công suất định mức của máy > 12 h
11 Dung tích bình chứa nhiên liệu kèm theo máy Đảm bảo thời gian chạy liên tục ở 100% công suất định mức
12 Thời gian hoạt động liên tục tại công suất dự phòng > lh
13 Khả năng đóng tải 1 cấp >65 % tải định mức trong 30s
14 Sơn bảo vệ khung vỏ máy và thùng nhiên liệu Sơn tĩnh điện
15 Khung đế đặt máy Khung đế cấu tạo bằng thép được hàn điện đảm bảo vững chắc. Có bộ giảm chấn, chống rung đe máy vận hành êm, cân bằng.
16 Hệ thống khí thải Sử dụng sơn chịu nhiệt > 300 độ c, nằm bên trong vỏ giảm âm, làm mát bằng gió.
17 Độ ồn Độ ồn < 65 dB ở 100% công suất định mức trong không gian mở ở khoảng cách 7m
18 Hệ thống khí thải Đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 19:2009/BTNMT
52
19 Điều kiện hoạt động Phù hậu môi trườngViệt Nam nhiệt độ: 0 đến 40 độ c và độ ẩm < 80%
20 Bảng thông số máy Làm bằng vật liệu bền, chắc chan hoặc in trực tiếp vỏ máy các nội dụng tối thiếu: Tên máy, số seri, công suất, điện áp, tần số, hệ số công suất, kích thước, khối lượng máy...
21 Ghi nhãn Có ghi nhãn cho các bộ phận đấu nối điện và bộ phận kết nối thiết bị khác
22 Kích thước (Dài X Rộng X Cao) cả vỏ < (1400 X 700 X 900) mm
23 Trọng lượng khô (cả vỏ) < 490 Kg
24 Chứng nhận chất lượng Iso 9001-2015
25 Chứng nhận môi trường Iso 14001-2015
26 Chứng nhận CE
II Yêu cầu đối vói đầu phát điện
1 Hãng sản xuất / Mã hiệu Nhà thầu cung cấp thông tin
2 Xuất xứ G7
3 Năm sản xuất Năm 2020
4 Công suất định mức > 8,0KVA
5 Hệ số công suát 1
6 Kích từ Tự kích từ, không chối than
7 Bộ điều chỉnh điện áp AVR
8 Độ ổn định điện áp (%) < 2,5% từ không tải đến đầy tải định mức trong 30 giây
9 Độ ổn định tần số (%) < 5% từ không tải đến đầy tải định mức trong 30 giây
10 Cấp cách nhiệt Tối thiểu cấp H
11 Cấp bảo vệ đầu phát > IP23
III Yêu cầu đối vói động cơ
1 Hãng sản xuất / Mã hiệu Nhà thầu cung cấp thông tin
2 Xuất xứ G7
3 Năm sản xuất Năm 2020
4 Nhiên liệu sử dụng Diesel
5 Loại động cơ 4 kỳ làm mát bằng nước
53
6 Dung tích xilanh Nhà thầu cung cấp thông tin
7 Công suất tối đa > 15 HP ở 1500 vòng/ phút
8 Tốc độ vòng quay 1500 vòng/ phút
9 Số xilanh > 4, thẳng hàng
10 Tỷ số nén >22:1
11 Mức tiêu thụ nhiên liệu ở tải 100% định mức <3.2 1/h
12 Mức tiêu thụ nhiên liệu ở tải 75% định mức < 2.7 1/h
13 Hệ thống bơm chuyến tiếp nhiên liệu Bơm điện, kết hợp bơm tay để bơm chuyển tiếp nhiên liệu từ bồn chứa đến cốc lọc và bơm cao áp
14 Hình thức khởi động Khởi động điện
15 Hệ thống lọc Có bộ lọc gió, lọc nhiên liệu, lọc nhớt. Lọc nhiên liệu có lọc thô để tách nước và lọc tinh trước khi vào bơm cao áp
16 Hệ thống bôi trơn Bơm dầu bôi trơn, phin lọc bôi trơn, bầu lọc
17 Hệ thống làm mát Làm mát bằng nước có pha dung dịch chống đóng cặn. Có kèm theo bình nước phụ kết họp quạt gió đầu trục và dầu bôi trơn
18 Tính năng sấy Có tính năng sấy trước khi khới động
IV Yêu cầu đối vói hệ thống điều khiển
1 Yêu cầu chung Bộ điều khiển được gẳn trực tiếp trên máy phát điện, bố trí panel điều khiến vị trí thuận tiện thao tác, dễ dàng giám sát điều khiến
Có nút dừng khẩn cấp
Máy phát có thể chuyển sang chế độ khởi động bằng tay (ổ khóa đề) trong trường hợp khẩn cấp (trường hợp bộ điều khiển LCD bị lỗi/ hỏng)
Dùng công nghệ vi xử lý, lập trình theo yêu cẩu sử dụng, có nút dừng khấn cấp lắp bên ngoài, dễ dàng thao tác
Có chế độ vận hành máy: khởi động (RUN); dừng máy (STOP); chạy tự động (AUTO)
54
Cài đặt cấu hình thông qua các phím trên bộ điều khiển
Lưu thời gian thực, và yêu cầu mật mã khi thay đối cài đặt
Kiểm tra áp suất nhớt trước khi xuất tín hiệu khởi động lại.
Gửi tin nhắn SMS khi máy ở tình trạng báo động và điều khiến máy thông qua tin nhan (khi có nhu cầu mở rộng)
Máy có khả năng vận hành theo thời gian biểu cài đặt trước, 4 lần / ngày và 7 ngày / tuần.
Máy tự khởi động khi có tín hiệu báo dòng điện bình ắc quy của trạm BTS thấp.
Có tính năng định vị máy
2 Chức năng hiến thị Điện áp (V)
Dòng điện (A)
Tần số (Hz)
Điện áp ắcquy (V)
Nhiệt độ nước làm mát (°C)
Áp suất dầu bôi trơn (bar)
Số giờ vận hành (h)
Mức nhiên liệu trong thùng (%)
3 Chức năng cảnh báo và tự đông dừng đông cơ Điện áp (V) máy phát cao/thấp
Tần số máy phát điện (Hz) cao/thấp
Nhiệt độ (°C) nước làm mát cao
Áp suất (bar) dầu bôi trơn thấp
Quá tải
V Hệ thống kết nối điện áp ra
1 Hệ thống kết nối điện động lực đầu ra Dạng cọc điện có ren vít và đai ốc bằng đồng Phù hợp với đầu cos, đường kính lỗ cp > 6; Có nắp bảo vệ
2 Cơ chế bảo vệ Sử dụng Aptomat 1 pha/ 2 cực, dòng điện phù hợp với công suất máy, bảo vệ quá tải và ngắn mạch
VI Chỉ tiêu khác
55
1 Bảo hành >24 tháng
2 Tài liệu hướng dẫn sử dụng/ hướng dẫn vận hành kèm theo Tiếng Việt
3 Chứng chỉ về xuất xứ, chất lượng CO, CQ
VII Yêu cầu đối với tủ ATS
1 Loại/kiểu tủ Loại treo tường
2 Vỏ tủ Được chế tạo từ thép tấm, xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện.
3 Điện áp 220V - 1 pha
4 Tần số làm việc 50 Hz
5 Dòng làm việc định mức >65 A
6 Nhiệt độ hoạt động Từ 5°c đến 50°c
7 Độ ẩm cho phép hoạt động Từ 5% đến 90%
8 Nguyên lý điều khiển Kỹ thuật số
- Chế độ tự động.
9 Chế đô hoat đông - Chế độ bằng tay (nhân công).
- Khóa liên động.
- Chế độ cưỡng bức bằng tay.
- Tự động vận hành máy phát điện và dừng máy phát điện.
10 Chức năng chính - Bảo vệ phụ tải và tự động khởi động máy phát điện dự phòng cấp nguồn cho phụ tải khi điện lưới mất hoặc không đạt các tiêu chuẩn về điện áp và pha.
- Khi điện lưới có trở lại và ôn định, tự động chuyên từ điện máy phát sang điện lưới và máy phát chạy không tải đê làm mát máy một thời gian rôi tự động dừng hăn.
- Báo có nguồn điện AC lưới.
- Báo có nguồn điện AC máy phát.
11 Các đèn chỉ thị trạng thái - Báo nguồn điện AC lưới đang cấp cho phụ tải.
- Báo nguồn điện AC máy phát đang cấp cho phụ tải.
56
- Công tắc chọn (Test switch mode): Kiểm tra hoạt động của nguồn điện lưới, máy phát và bộ ATS ở các chế độ: Auto, Test without load và Test with load.
12
Các công tắc điều khiến
- Công tăc chuyên (Mode switch): Chuyên nguồn tự động hoặc bằng tay (dùng trong trường hợp đặc biệt như bảo trì máy phát điện, bo điều khiển của ATS bị lồi) ở các chế độ:
+ Đóng cưỡng bức điện lưới vào phụ tải bất chấp giá trị của điện lưới.
+ Khởi động máy phát, đóng cưỡng bức nguồn điện máy phát vào phụ tải bất châp giá trị của điện lưới hay máy phát.
+ Hệ thống vận hành tự động.
- Công tắc thử đèn (Lamp test).
- Công tăc chuyên chê độ vận hành tự động-nhân công.
- Công tăc cho phép lựa chọn nguôn điện câp cho phụ tải là điện lưới hoặc máy phát điện.
2.3. Các yêu cầu khác
2.3.1. Yêu cầu về chất lượng:
Hàng hóa phải mới nguyên 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất trong nước hoặc nhập ngoại năm 2020, có giấy chứng nhận chất lượng sản phấm, sản phấm phải ghi rõ tên, mã hiệu, xuất xứ. Có đầy đủ catalogue mô tả cấu tạo, thông số chính của hàng hóa, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành, bảo dưỡng của Nhà sản xuất (nếu tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt). Sản phấm phải phù hợp mục đích sử dụng theo điều kiện môi trường địa phương.
2.3.2. Yêu cầu về tiến độ thực hiện:
- Tiến độ cung cấp và lắp đặt: Trong vòng 20 ngày, ke từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
- Địa điểm cung cấp và lắp đặt: Tại 25 trạm BTS 3G năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
2.3.3. Yêu cầu về các điều kiện thương mại:
- Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng có giá trị băng 3% giá trị hợp đồng trong vòng 07 ngày kế từ ngày ký hợp đồng.
- Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
- Đồng tiền thanh toán: Tiền đồng Việt Nam.
57
- Phương thức thanh toán: Bên mua thanh toán cho bên bán 100% giá trị hợp đồng trong vòng 15 ngày làm việc, kế từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa và bên mua nhận đầy đủ các hóa đon tài chính, chứng từ họp lệ có liên quan của bên bán; đồng thời bên bán phải cung cấp cho bên mua giấy chứng nhận bảo lãnh bảo hành có giá trị 5% giá trị họp đồng của một ngân hàng có uy tín tại Việt Nam phát hành với thời hạn 24 tháng.
2.3.4. Bảo hành:
- Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa như sau:
+ Thời hạn bảo hành: >24 tháng, kê từ ngày bàn giao nghiệm thu.
+ Địa điểm bảo hành: Tại 25 trạm BTS 3G năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
+ Trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa qua kiêm tra, thử nghiệm hoặc đang sử dụng mà không phù họp với các đặc tính kỳ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác.
+ Trong thời gian thiết bị còn bảo hành, nếu thiết bị có hư hỏng thì bên B phải có trách nhiệm sửa chữa, thay thế phụ tùng cùng nguồn gôc và chất lượng.
+ Trong thời gian bảo hành, bên B có trách nhiệm phổi họp xử lý sự cố 24/24, trường hợp bên A không xử lý được thì bên B phải có mặt trong vòng 8 giờ để xử lý, mọi sự chậm trễ bên B phải chi trả 100% chi phí phát sinh.
+ Địa điếm bảo hành tại nơi lắp đặt máy nô phát điện.
+ Trong thời gian bảo hành: Bên B sẽ bảo dường kiêm tra định kỳ 6 tháng một lần (thực hiện bảo dưỡng 4 lần trong 2 năm bảo hành), thực hiện tại trạm lắp đặt máy phát điện.
+ Bên B sẽ nộp bảo đảm bảo hành: 5% tống giá trị họp đồng, thời gian hiệu lực là 2 năm kế từ ngày bàn giao nghiệm thu. Bảo đảm bảo hành theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tố chức tín dụng hoạt động họp pháp tại Việt Nam phát hành và phải là bảo đảm không có điều kiện.
2.3.5 Yêu cầu khác:
- Chạy máy, thử tải, thử tiêu hao nhiên liệu và nghiệm thu máy, bộ ATS và các phụ kiện (nhà thầu phải cung cấp tải giả, thiết bị đo các thông số kỹ thuật chủ yếu của máy và độ ồn khi nghiệm thu).
- Hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng trực tiếp cho nhân viên kỹ thuật ngay sau nghiệm thu.
- Trường hợp nhà thầu chào giá những loại máy phát điện chưa được sử dụng trên địa bàn Viễn thông Tiền Giang, nhà thầu phải có trách nhiệm cung câp thêm các tài liệu khác đế chứng minh các máy phát điện chào thâu đã được sử dụng tốt, ổn định tại các đơn vị khác thuộc VNPT; nhà thầu có trách nhiệm tô chức cho Viên thông Tiền Giang tham quan kiểm tra dây chuyên sản xuât, lăp ráp, kiêm tra chạy test mẫu tại nhà máy (hỗ trợ các chi phí có liên quan).
58
YỂU CẦU NHÂN Sự CHỦ CHÓT (1)
Tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề xuất nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu như: lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ...
Mầu số 05
STT Vị trí công việc Số lượng Tổng số năm kinh nghiệm Kinh nghiệm trong các công việc tương tự Trình độ chuyên môn
(tối thiểu năm) (tối thiểu năm) (trình độ tối thiểu )
1 Quản lý dự án 01 03 năm 03 năm Đại học kinh tế
2 Quản lý thi công 01 03 năm 03 năm Kỹ sư cơ khí
Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thau không có yêu cầu về nhân sự chủ chốt thì Bên mời thầu không nhập Biêu này trên Hệ thống.
59

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4919 dự án đang đợi nhà thầu
  • 615 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 683 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13162 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15089 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây