Thông báo mời thầu

Xây dựng và di dời ống nước thủy cục

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:25 14/10/2020
Số TBMT
20201037251-00
Công bố
21:10 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới hệ thống thoát nước chống ngập úng hẻm 352 Bình Quới, phường 28
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng và di dời ống nước thủy cục
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình Thạnh Số 06 Phan Đăng Lưu, phường 14, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế & Xây dựng Phúc Khang Số 201/2 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kết dư ngân sách Quận
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới hệ thống thoát nước chống ngập úng hẻm 352 Bình Quới, Phường 28
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:10 14/10/2020
đến
17:00 25/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:00 25/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng và di dời ống nước thủy cục". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng và di dời ống nước thủy cục" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

I. **Giới thiệu về gói thầu**

a. **Giới thiệu dự án và gói thầu:**

- Dự án: Xây dựng mới hệ thống thoát nước chống ngập úng hẻm 352 Bình
Quới, Phường 28

- Gói thầu: Xây dựng và di dời ống nước thủy cục

- Loại: Công trình giao thông - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.

- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận Bình
Thạnh

a. **Nguồn vốn**: Ngân sách Thành phố phân cấp chung và ngân sách
Quận

b. **Quyết định đầu tư và các văn bản pháp lý:**

*Quyết định số 11718/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Ủy ban nhân dân quận
Bình Thạnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công
trình Xây dựng mới hệ thống thoát nước chống ngập úng hẻm 352 Bình Quới,
Phường 28, quận Bình Thạnh;*

*Quyết định số 4108/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân quận Bình
Thạnh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng điều chỉnh
công trình Xây dựng mới hệ thống thoát nước chống ngập úng hẻm 352 Bình
Quới, Phường 28, quận Bình Thạnh;*

*Quyết định số 5991/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của Ủy ban nhân dân quận Bình
Thạnh về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây dựng
mới hệ thống thoát nước chống ngập úng hẻm 352 Bình Quới, Phường 28,
quận Bình Thạnh;*

c. **Nội dung và qui mô đầu tư:**

*(Chi tiết xem hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công phát hành kèm theo hồ sơ
mời thầu này)*

- **Phạm vi công việc và thời gian hoàn thành gói thầu:**

**a) Phạm vi công việc của gói thầu:** Xây dựng và di dời ống nước thủy
cục

**b) Thời hạn hoàn thành:** Tối đa 90 ngày kể từ ngày các Bên cùng bàn
giao mặt bằng thi công (Kể cả ngày lễ và ngày nghỉ).

**II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện**

Thời gian thực hiện hợp đồng**:** Tối đa 90 ngày kể từ ngày các Bên cùng
bàn giao mặt bằng thi công (Kể cả ngày lễ và ngày nghỉ).

**III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

1. **Tham khảo tiêu chuẩn xây dựng :**

Trong quá trình thực hiện hợp đồng ngoài việc tuân theo các yêu cầu nêu
trong Yêu cầu kỹ thuật này Nhà thầu còn phải có trách nhiệm tham khảo và
tuân thủ các tiêu chuẩn xây dựng nêu dưới đây.

+----------------------+----------------------+----------------------+
| **a. [Các tiêu chuẩn | | |
| về vật liệu]{.ul} | | |
| :** | | |
+======================+======================+======================+
| 1 | TCVN 7570:2006 | Cốt liệu cho bê tông |
| | | và vữa -- Yêu cầu kỹ |
| | | thuật |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | TCVN 7572:2006 | Cốt liệu cho bê tông |
| | | và vữa -- Phương |
| | | pháp thử |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | TCVN 4506-2012 | Nước cho bê tông và |
| | | vữa. Yêu cầu kỹ |
| | | thuật |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | TCVN 2682-2009 | Xi măng Pooclăng |
| | | |
| | TCVN 6260:2009 | Xi măng Pooclăng hỗn |
| | | hợp |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | TCVN 8819:2011 | Mặt đường bê tông |
| | | nhựa nóng -- yêu cầu |
| | | thi công và nghiệm |
| | | thu. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 6 | TCVN 8820:2011 | Hỗn hợp BT nhựa nóng |
| | | thiết kế cấu áo |
| | | đường ô tô |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 7 | TCVN 8860:2011 | Bê tông nhựa -- |
| | | phương pháp thử |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 8 | TCVN 1651 -- 2008 | Thép cốt bê tông -- |
| | | Thép thanh tròn trơn |
| | | và thép thanh vằn |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 9 | TCVN 7887-2008 | Màng phản quang dùng |
| | | cho báo hiệu đường |
| | | bộ |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| **b. [Nghiệm thu hồ | | |
| sơ]{.ul} :** | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| > b1) [Giai đoạn | | |
| > thiết kế]{.ul} : | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | Nghị định | |
| | 46/2015/NĐ-CP ngày | |
| 2 | 12/05/2015 của Chính | |
| | phủ về Quản lý chất | |
| 3 | lượng và bảo trì | |
| | công trình xây dựng | |
| | | |
| | Đường đô thị - Yêu | |
| | cầu thiết kế TCXDVN | |
| | 104-2007 | |
| | | |
| | Đường ô tô - yêu cầu | |
| | thiết kế TCVN 4054 - | |
| | 2005 | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| > b2) [Giai đoạn thi | | |
| > công, kiểm tra, | | |
| > giám sát chất | | |
| > lượng công | | |
| > trình]{.ul} : | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | TCVN 8859-2011 | Thi công và nghiệm |
| | | thu lớp móng cấp |
| | | phối đá dăm trong |
| | | kết cấu áo đường ô |
| | | tô |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | TCVN 8857:2011 | Thi công và nghiệm |
| | | thu lớp kết cấu áo |
| | | đường ô tô bằng cấp |
| | | phối thiên nhiên. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | TCVN 8819-2011 | Quy trình thi công |
| | | và nghiệm thu mặt |
| | | đường bê tông nhựa |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | TCVN 4447:2012 | Công tác đất -- Thi |
| | | công và nghiệm thu |
| | | mặt đường bê tông |
| | | nhựa |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | TCVN 9361:2012 | Công tác nền móng -- |
| | | Thi công và nghiệm |
| | | thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 6 | TCVN 9377:2012 | Công tác hoàn thiện |
| | | trong xây dựng -- |
| | | Thi công và nghiệm |
| | | thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 7 | TCVN 9436:2012 | Nền đường ô tô -- |
| | | Thi công và nghiệm |
| | | thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 8 | TCVN 8821:2011 | Phương pháp xác định |
| | | chỉ số CBR của nền |
| | | đất và các móng |
| | | đường bằng vật liệu |
| | | rời ngoài hiện |
| | | trường |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 9 | 22TCN 333-06 | Qui trình nén đất, |
| | | đá dăm trong phòng |
| | | thí nghiệm |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 10 | 22TCN 346-06 | Xác định độ chặt nền |
| | | móng bằng phểu rót |
| | | cát |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 11 | 22TCN 319-2004 | Yêu cầu kỹ thuật và |
| | | phương pháp thí |
| | | nghiệm vật liệu nhựa |
| | | đường |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 12 | TCVN 8788-2011 | Sơn tín hiệu giao |
| | | thông -- Sơn vạch |
| | | đường hệ dung môi và |
| | | hệ nước -- Qui trình |
| | | thi công và nghiệm |
| | | thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 13 | TCVN 8791-2011 | Sơn tín hiệu giao |
| | | thông -- Vật liệu kẻ |
| | | đường phản quang |
| | | nhiệt dẻo -- Yêu cầu |
| | | kỹ thuật, phương |
| | | pháp thử, thi công |
| | | và nghiệm thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 14 | TCVN 8864-2011 | Mặt đường ô tô -- |
| | | Xác định độ bằng |
| | | phẳng bằng thước dài |
| | | 3m. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 15 | TCVN 8866-2011 | Xác định độ nhám của |
| | | mặt đường bằng |
| | | phương pháp rắc cát |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 16 | TCVN 8861-2011 | Xác định môđun đàn |
| | | hồi của nền đất và |
| | | các lớp kết cấu áo |
| | | đường bằng phương |
| | | pháp sử dụng tấm ép |
| | | cứng, |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 17 | TCVN 8867:2011 | Xác định môđun đàn |
| | | hồi bằng cân đo võng |
| | | Benkelman |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 18 | TCVN 9262-1:2012 | Dung sai trong xây |
| | | dựng công trình -- |
| | TCVN 9262-2:2012 | Phương pháp đo kiểm |
| | | công trình và cấu |
| | | kiện chế tạo sẵn của |
| | | công trình |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 19 | TCVN 9259:2012 | Dung sai trong xây |
| | | dựng công trình -- |
| | | Giám định về kích |
| | | thước và kiểm tra |
| | | công tác thi công |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| | **Bêtông - BTCT** | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | 22 TCN 266-2000 | Quy trình thi công |
| | | và nghiệm thu cầu và |
| | | cống |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | TCVN 8828:2011 | Bê tông -- yêu cầu |
| | | bảo dưỡng ẩm tự |
| | | nhiên |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | TCVN 9113:2012 | Ống bê tông cốt thép |
| | | thoát nước |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | TCVN 9115-2012 | Kết cấu bê tông và |
| | | bê tông cốt thép lắp |
| | | ghép -- Qui phạm thi |
| | | công và nghiệm thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | TCVN 4453-1995 | Kết cấu bê tông và |
| | | bê tông cốt thép |
| | | toàn khối -- Qui |
| | | phạm thi công và |
| | | nghiệm thu |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| > b3) [Bảo vệ môi | | |
| > trường]{.ul} : | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | QCVN 26:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về tiếng ồn |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | QCVN 27:2010/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về độ rung |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | QCVN 07:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về ngưỡng |
| | | chất thải nguy hại |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | QCVN 19:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về khí thải |
| | | đối với bụi và các |
| | | chất hữu cơ |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | QCVN 20:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về khí thải |
| | | đối với một số chất |
| | | hữu cơ |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 6 | QCVN 24:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về nước |
| | | thải |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 7 | 22TCN 242-1998 | Quy trình đánh giá |
| | | tác động môi trường |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| > b4) [An toàn lao | | |
| > động]{.ul} : | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | QCVN 06:2012/BXD | Quy chuẩn kỹ thuật |
| | | quốc gia về an toàn |
| | | cháy cho nhà và công |
| | | trình XD |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | TCVN 5308-1991 | Quy phạm kỹ thuật an |
| | | toàn trong XD |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | TCVN 4036-1985 | An toàn điện trong |
| | | xây dựng. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | TCVN 3255 -- 1986 | An toàn nổ. Yêu cầu |
| | | chung. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | TCVN 3254 -- 1989 | An toàn cháy. Yêu |
| | | cầu chung. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 6 | 137/CATP | Qui định về bảo đảm |
| | | an toàn PCCC. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 7 | TCVN 4086-1985 | Qui định về an toàn |
| | | lưới điện trong xây |
| | | dựng |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| **c. [Bảo trì - quản | | |
| lý khai thác]{.ul} | | |
| :** | | |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 1 | 46/2015/NĐ-CP | Về bảo trì công |
| | | trình xây dựng |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 2 | 02/2012/TT-BXD | Hướng dẫn một số nội |
| | | dung về bảo trì công |
| | | trình dân dụng, công |
| | | trình công nghiệp |
| | | vật liệu xây dựng và |
| | | công trình hạ tầng |
| | | kỹ thuật đô thị |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 3 | 10/2010/TT-BGTVT | Quy định về quản lý |
| | | và bảo trì đường bộ |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 4 | 22TCN 306-03 | Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| | | bảo dưỡng thường |
| | | xuyên đường bộ |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 5 | TCVN 9343:2012 | Kết cấu bê tông và |
| | | bê tông cốt thép -- |
| | | Hướng dẫn công tác |
| | | bảo trì |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 6 | TCVN 9345:2012 | Kết cấu bê tông và |
| | | bê tông cốt thép -- |
| | | Hướng dẫn kỹ thuật |
| | | phòng chống nứt dưới |
| | | tác động của khí hậu |
| | | nóng ẩm. |
+----------------------+----------------------+----------------------+
| 7 | TCVN 8828:2011 | Bê tông -- Yêu cầu |
| | | bảo dưỡng ẩm tự |
| | | nhiên |
+----------------------+----------------------+----------------------+

Trong trường hợp Nhà thầu xét thấy có sự khác biệt hay mâu thuẫn giữa
các quy định trình bày ở đây và các quy định trong tiêu chuẩn xây dựng
nêu trên thì Nhà thầu phải yêu cầu Chủ đầu tư xem xét và chỉ dẫn thực
hiện.

2. **Theo dõi và kiểm tra chất lượng:**

a. **Chương trình đảm bảo chất luợng :**

Dịch vụ cung cấp để thực hiện các yêu cầu của Điều kiện sách phải được
phù hợp với các yêu cầu của chương trình đảm bảo chất lượng do Nhà thầu
lập ra.

Chương trình đảm bảo chất lượng sẽ được dẫn chứng bằng số liệu với đầy
đủ chi tiết để đoan chắc với Chủ đầu tư rằng các yêu cầu của Điều kiện
sách sẽ được đáp ứng thực hiện công việc, và chương trình này ít nhất
cũng sẽ cung cấp các yêu cầu mà chương trình tuân theo.

b. **Tiêu chuẩn chất lượng:**

Khuyến khích các Nhà thầu áp dụng phương pháp quản lý khoa học theo mô
hình quản lý chất lượng dựa trên tiêu chuẩn IS0.

c. **Tài liệu chứng minh:**

Kế hoạch chất luợng sẽ gồm một hệ thống nhằm đảm bảo là tài liệu chứng
minh cần thiết để chứng nhận việc hoàn thành bất kỳ giai đoạn nào của
công trình , việc sử dụng vật tư phù hợp, việc hoàn thành kiểm tra và
thử nghiệm, tính có thể chấp nhận đối với các kết quả được lập ra, xem
xét lại, lưu trữ và chuyển giao lại Cán bộ Giám sát trong thời hạn yêu
cầu.

d. **Thẩm tra:**

Kế hoạch chất lượng sẽ qui định công việc thẩm tra các hoạt động của Nhà
thầu trong quá trình thi công nhằm xác định sự tuân thủ của tổ chức đối
với các yêu cầu của hợp đồng và các thủ tục lập kế hoạch chất lượng.

3. **Khả năng huy động lực lượng lao động và thiết bị thi công:**

Nhà thầu phải có biện pháp huy động máy móc thiết bị thi công nhằm đáp
ứng được tiến độ công việc theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Máy móc, thiết bị thi công và trang thiết bị văn phòng của Nhà thầu trên
công trường trước khi thi công đều phải được kiểm tra về số lượng, chủng
loại, tính năng và tình trạng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu thiết kế đề ra và
hồ sơ dự thầu, đồng thời phải được TVGS ký xác nhận bằng văn bản mới
được phép triển khai thi công. Không chấp nhận các loại máy móc thiết bị
không có đăng kiểm hoạt động trên công trường.

Nhân lực của Nhà thầu trên công trường đáp ứng đúng yêu cầu hồ sơ dự
thầu và phải được TVGS kiểm tra ký xác nhận bằng văn bản. Không chấp
nhận các cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu không có tên trong hồ sơ dự thầu
có mặt tại công trường nếu không được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn
bản.

4. **Nghiệm thu và thanh toán:**

```{=html}

```
a. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thiết bị, nhân lực và phương tiện
cần thiết cho cán bộ giám sát trong quá trình đo đạc và nghiệm thu
các hạng mục công việc mà Nhà thầu đã thực hiện theo đúng hồ sơ
thiết kế, bản vẽ thi công và các yêu cầu kỹ thuật quy định.

b. Nhà thầu, cán bộ giám sát và Chủ đầu tư phải tuân thủ đầy đủ và đúng
đắn các quy định, thủ tục nghiệm thu công trình đã được qui định
trong Quy trình Quản lý chất lượng công trình xây dựng bàn hành kèm
theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về
Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.

c. Chủ đầu tư chỉ được thanh tóan cho các hạng mục công việc do Nhà
thầu thi công đạt chất lượng và được cán bộ giám sát nghiệm thu một
cách đúng đắn. Việc thanh toán phải tuân theo các điều khỏan và điều
kiện trình bày trong hợp đồng dựa trên khối lượng nghiệm thu thực tế
và đơn giá của hạng mục công việc hay khoản gộp trình bày trong bảng
kê khối lượng của hợp đồng.

d. Tất cả các hạng mục công việc cần thiết mà Nhà thầu phải thực hiện
đúng theo yêu cầu kỹ thuật quy định nhưng không được nêu trong hợp
đồng thì được xem như đã bao hàm trong các hạng mục công việc khác
có liên quan đã trình bày trong bảng kê khối lượng của hợp đồng.

**[III.2. Vật tư, vật liệu và thiết bị]{.ul}**

+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| **STT** | **TÊN VẬT | **QUY CÁCH, | **CHỦNG LOẠI | **NHÀ THẦU |
| | LIỆU** | TIÊU CHUẨN** | THAM KHẢO** | CHÀO** |
+=========+==============+==============+==============+==============+
| 1 | Xi măng đen | PCB40; QCVN | Xi măng | |
| | | 16:2014/BXD | Fico, Hà | |
| | | | Tiên, Nghi | |
| | | (Cường độ | Sơn hoặc | |
| | | nén theo | tương đương | |
| | | bảng 1 của\ | | |
| | | TCVN | | |
| | | 6260:2009, | | |
| | | độ ổn định | | |
| | | thể tích ≤ | | |
| | | 10, độ nở | | |
| | | autoclave ≤ | | |
| | | 0.8) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 2 | Thép tròn | Rs≥225MPa, | Pomina, Hòa | |
| | trơn | giới hạn | Phát, Miền | |
| | | chảy | Nam, Việt | |
| | | 240N/mm2, Độ | Nhật hoặc | |
| | | bền kéo | tương đương | |
| | | 380N/mm2, độ | | |
| | | giãn dài, | | |
| | | đường kính | | |
| | | cốt thép.\ | | |
| | | QCVN | | |
| | | 16:2014/BXD | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 3 | Đá 1x2, đá | Đáp ứng QCVN | Đồng Nai, | |
| | 4x6 | 16:2014/BXD | Bình Dương, | |
| | | (khối lượng | Bà Rịa, Vũng | |
| | | riêng; khối | Tàu hoặc | |
| | | lượng thể | tương đương | |
| | | tích xốp, | | |
| | | Hàm lượng | | |
| | | hạt thoi | | |
| | | dẹp, hàm | | |
| | | lượng bùn, | | |
| | | bụi, sét, | | |
| | | sét cục; tạp | | |
| | | chất hữu cơ, | | |
| | | nén dập | | |
| | | trong xi | | |
| | | lanh; cường | | |
| | | độ đá dăm, | | |
| | | độ mài mòn | | |
| | | Los, hàm | | |
| | | lượng ion | | |
| | | clorua, phản | | |
| | | ứng kiềm | | |
| | | silic) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 4 | Cát vàng, | Cát sạch | Tân Ba, Tân | |
| | cát san lấp | không lẫn | Châu, Vĩnh | |
| | | bùn rác, tạp | Long, đồng | |
| | | chất\ | bằng sông | |
| | | -Cát đổ bê | Cửu Long | |
| | | tông có | hoặc tương | |
| | | modun độ lớn | đương | |
| | | 2-2,5mm, | | |
| | | lượng hạt | | |
| | | nhỏ hơn | | |
| | | 0,14mm ≤ | | |
| | | 10%; Đáp ứng | | |
| | | QCVN | | |
| | | 16:2014/BXD; | | |
| | | TCVN | | |
| | | 7570:2006 | | |
| | | (Thành phần | | |
| | | hạt, Khối | | |
| | | lượng riêng, | | |
| | | KHTT xốp, | | |
| | | hàm lượng | | |
| | | bùn, bụi, | | |
| | | sét, sét | | |
| | | cục, tạp | | |
| | | chất hữu cơ, | | |
| | | hàm lượng | | |
| | | ion clorua, | | |
| | | phản ứng | | |
| | | kiềm, mođun | | |
| | | độ lớn) | | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 5 | Cống BTCT | Quy cách | Việt Nam | |
| | các loại và | theo thiết | hoặc tương | |
| | phụ kiện | kế | đương | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 6 | Bê tông nhựa | Quy cách | Việt Nam | |
| | | theo thiết | hoặc tương | |
| | | kế | đương | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 7 | Cấp phối đá | Quy cách | Việt Nam | |
| | dăm | theo thiết | hoặc tương | |
| | | kế | đương | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+
| 8 | Nhũ tương | Quy cách | Việt Nam | |
| | | theo thiết | hoặc tương | |
| | | kế | đương | |
+---------+--------------+--------------+--------------+--------------+

**[Lưu ý]{.ul} :**

1. ***Các vật tư sẽ được bổ sung, thống nhất chủng loại và nhãn hiệu
trong quá trình thương thảo hợp đồng.***

2. ***Các loại vật tư, vật liệu dự thầu phải tuân thủ các yêu cầu được
quy định.***

#### [III.3. Kế hoạch bảo vệ môi trường -- An toàn lao động]{.ul}

1. **Kế hoạch bảo vệ môi trường:**

```{=html}

```
a. Các tiêu chuẩn thi công được sử dụng để đấu thầu và ký hợp đồng xây
lắp bao hàm an toàn cho công nhân, môi trường và sức khỏe.

b. Các hành động chính Nhà thầu cần thực hiện là lập kế hoạch và biện
pháp quản lý các chất thải rắn và chất thải đất trong công trình bao
gồm:

- Các thủ tục về thao tác dỡ, thu hồi đối với các chất thải rắn do
việc phá dỡ các công trình cũ phải được vận chuyển đến nơi quy định.

- Đổ và ổn định bùn cát nạo vét từ các hố móng công trình, vận chuyển
đến bãi thải quy định hoàn toàn không làm ảnh hưởng đến đất canh
tác, sinh hoạt cũng như nguồn nước của nhân dân. Trường hợp đồ án
không quy định bãi thải Nhà thầu vẫn phải thực hiện vận chuyển vật
liệu thải đến bãi thải công cộng. Phần chi phí này Nhà thầu phải đưa
vào giá dự thầu khi lập Hồ sơ dự thầu.

- Chọn vị trí bãi thải và cách xử lý chất thải hợp lý.

- Tại bãi thải Nhà thầu không được để lầy lội bùng nhùng và lấp một
công trình nào gần đó, vị trí bãi thải được tính sao cho khi có mưa
lớn, hoặc lũ thì không ảnh hưởng đến đời sống nhân dân quanh vùng.
Tuyệt đối Nhà thầu không được thải các chất dễ gây ô nhiễm cho nguồn
nước như xăng dầu, các sản phẩm nhựa... xuống lòng hồ, sông hoặc bất
cứ nguồn nước nào.

- Lập kế hoạch và biện pháp quản lý về giao thông đường thủy, giao
thông đường bộ nhằm đảm bảo cho việc thi công đạt chất lượng tốt và
đảm bảo sự đi lại trong khu vực, đảm bảo an toàn cho mọi phương tiện
giao thông, tránh nhiễm bẩn không khí do cát bụi làm ảnh hưởng đến
sinh hoạt của nhân dân tại khu vực xây dựng công trình.

- Có kế hoạch và biện pháp quản lý về thiết bị thi công và vật liệu,
biện pháp bảo đảm an toàn cho thiết bị và công nhân, biện pháp chống
cháy nổ, phòng lũ lụt trong thời gian thi công, biện pháp giữ gìn vệ
sinh hiện trường thi công, xử lý an toàn nước thải, các khu vực vệ
sinh, kế hoạch cung cấp nước uống có chất lượng tốt.

- Nhà thầu phải có biện pháp xử lý kịp thời đến việc ô nhiễm nguồn
nước do quá trình thi công gây ra, biện pháp này phải được sự đồng ý
của Chủ đầu tư.

- Hoàn trả lại mặt bằng đối với những khu vực sử dụng làm mặt bằng
công trường, san trả lại các bãi vật liệu sau khi lấy đất đảm bảo
đời sống nhân dân và sự phát triển bình thường của các cây trồng,
vật nuôi.

- Tháo dỡ lán trại nhà kho và thu dọn vệ sinh mặt bằng trước khi bỏ
hiện trường thi công.

2. **An toàn lao động:**

- Nhà thầu phải tuân thủ quy định về an toàn lao động TCVN 5308 -- 91
"Quy phạm kỹ thuật an toàn trong lao động". Ngoài ra còn phải tuân
thủ theo yêu cầu kỹ thuật dưới đây.

- Xung quanh khu vực công trường phải rào ngăn và bố trí trạm gác
không cho người không có nhiệm vụ ra vào công trường. Đơn vị thi
công phải trình Chủ đầu tư bản vẽ mặt bằng công trường trong đó có
thể hiện:

- Vị trí công trình chính và tạm thời.

- Vị trí các xưởng gia công kho tàng nơi lắp ráp cấu kiện máy thiết bị
phục vụ thi công.

- Khu vực sắp xếp nguyên vật liệu, phế liệu, kết cấu bêtông đúc sẵn.

- Các tuyến đường đi lại vận chuyển của các phương tiện cơ giới và thủ
công.

- Hệ thống các công trình năng lượng, nước phục vụ thi công và sinh
hoạt.

- Những vùng nguy hiểm do vật có thể rơi từ trên cao xuống phải được
rào chắn đặt biển báo hoặc làm mái che bảo vệ.

- Trong khu vực xây dựng công trình, nếu có các đầu mối giao thông
thủy, bộ đi qua thì Nhà thầu phải có sơ đồ chỉ dẫn rõ ràng từng
tuyến đường cho các lọai phương tiện lưu thông đúng quy định của
luật an tòan giao thông hiện hành của Bộ giao thông vận tải và phải
cử cán bộ làm nhiệm vụ điều tiết lưu lượng phương tiện giao thông
qua lại trên khu vực xây dựng công trình, hoặc hợp đồng với một cơ
quan có chức năng để đảm nhận việc điều tiết lưu lượng giao thông
đường thủy, đường bộ sao cho đảm bảo an toàn không gây ách tắc giao
thông trong khu vực. Chi phí cho công tác này Nhà thầu phải tính
toán đưa vào giá dự thầu.

- Cấm sử dụng các gầu, ben chuyển vữa bêtông khi các nắp của chúng
không đậy kín hoặc khi các bộ phận treo móc không đảm bảo.

- Cấm vận chuyển vật liệu trên miệng hố móng khi đang có người làm
việc ở dưới hố nếu không có biện pháp bảo đảm an toàn.

**Ngoài các yêu cầu trên, Nhà thầu phải tuân thủ đầy đủ các quy định về
an toàn lao động, an toàn giao thông, bảo vệ môi trường và các vấn đề
liên đới theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế kỹ thuật -- thi công và các quy
định của Nhà nước**

**III. Các bản vẽ: *(Bản vẽ kèm theo khi phát hành E-HSMT)***

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAD cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5243 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 542 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13487 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15478 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây