Thông báo mời thầu

Mói thầu MS-01: Lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động, liên tục Nhà máy chế biến mủ cao su số 04 Công ty TNHH MTV 715

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:13 14/10/2020
Số TBMT
20201037807-00
Công bố
21:11 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Hệ thống quan trắc tự động, liên tục tại Nhà máy chế biến mủ cao su số 4/ Công ty TNHH MTV 715
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mói thầu MS-01: Lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động, liên tục Nhà máy chế biến mủ cao su số 04 Công ty TNHH MTV 715
Chủ đầu tư
Công ty TNHH MTV 715, địa chỉ: Xã IaO, huyện IaGrai, tỉnh Gia Lai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tự bổ sung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp thiết bị: Hệ thống quan trắc tự động, liên tục tại Nhà máy chế biến mủ cao su số 4/ Công ty TNHH MTV 715
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Gia Lai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:11 14/10/2020
đến
08:00 22/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 22/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mói thầu MS-01: Lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động, liên tục Nhà máy chế biến mủ cao su số 04 Công ty TNHH MTV 715". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mói thầu MS-01: Lắp đặt hệ thống thiết bị quan trắc tự động, liên tục Nhà máy chế biến mủ cao su số 04 Công ty TNHH MTV 715" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 71

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Yêu cầu chung:**

\- Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, thông số kỹ thuật theo tiêu
chuẩn nhà sản xuất.

\- Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đúng và đủ chủng loại, khối lượng
hàng hóa nêu tại mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV.Biểu mẫu mời
thầu và dự thầu.

\- Chất lượng hàng hoá: yêu cầu cụ thể tiêu chuẩn chất lượng các thiết
bị quy định cụ thể tại mẫu số 01A Phạm vi cung cấp,Chương IV.Biểu mẫu
mời thầu và dự thầu.

\- Máy phải có thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu
kỹ thuật.

\- Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng và cam kết cung cấp linh kiện
phụ tùng thay thế chính hãng của hãng sản xuất hoặc của đại lý, đại diện
tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này để đáp ứng nghĩa vụ bảo
hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

**2. Yêu cầu kỹ thuật cụ thể:**

Nhà thầu được lựa chọn hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất,
thương hiệu, mã hiệu phù hợp với điều kiện cung cấp nhưng phải đảm bảo
yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng
"tương đương hoặc tốt hơn" so với yêu cầu kỹ thuật, quy cách đóng gói
quy định cụ thể tại mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV.Biểu mẫu mời
thầu và dự thầu.

Yêu cầu kỹ thuật, quy cách đóng gói quy định cụ thể tại bảng dưới đây:

**Stt** **Tên/chủng loại hàng hóa** **Đặc tính kỹ thuật** **Bảo hành** **Các yêu cầu khác**
--------- -------------------------------------------- -------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------
Xem mẫu số 01A Chương IV. Phạm vi cung cấp Xem mẫu số 01A Chương IV. Phạm vi cung cấp Xem mục 3, chương III.Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm Mẫu số 03 (webform). Xem bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Tất cả hàng hoá theo danh mục đều phải đáp ứng đầy đủ về số lượng, chủng
loại, tên sản phẩm, yêu cầu kỹ thuật, hãng sản xuất, nước sản xuất\....
theo yêu cầu quy định tại mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV.Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu.

**3. Các yêu cầu khác**

\- Nhà thầu phải có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa
đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ
quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

\- Cam kết thực hiện cung ứng hàng hóa theo giá đã trúng thầu.

\- Cam kết đảm bảo tiến độ cung ứng hàng hóa theo hồ sơ đề xuất.

\- Cam kết thực hiện đầy đủ tất cả các danh mục hàng hóa yêu cầu.

4\. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

Bên mua sẽ tiến hành kiểm tra ngay sau khi hàng đến địa điểm giao hàng.
Đối với hàng hóa không đạt yêu cầu thì bên bán có trách nhiệm thay thế
bằng hàng hóa cùng loại đạt yêu cầu.

**THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT CỦA HÀNG HÓA**

+----------------------------------------------------------------------+
| **Tên hàng hóa -- Thông số kỹ thuật chi tiêt** |
+======================================================================+
| 1. Bộ thiết bị quan trắc chất lượng nước thải sau xử lý: 01 bộ |
| |
| \- Đáp ứng yêu cầu thông tư 24/2017/TT-BTNMT. |
| |
| \- Các thông số quan trắc: lưu lượng nước thải đầu vào trước xử lý, |
| lưu lượng nước thải đầu ra sau xử lý, nhiệt độ, pH, tổng chất rắn lơ |
| lửng, COD, Ammonium. |
| |
| \- Các thiết bị quan trắc chính và thiết bị lấy mẫu tự động đồng bộ |
| của cùng một hãng sản xuất. |
| |
| \- Công nghệ làm sạch đầu đo COD, TSS và Ammonium bằng chổi quét |
| (wiper) không làm ảnh hưởng đến chất lượng mẫu. |
| |
| \- Tuổi thọ đầu điện cực ISE Ammonium đảm bảo trên 15 tháng. |
| |
| a\) Thiết bị điều khiển, hiển thị, các thông số quan trắc: 01 cái |
| |
| \- Model: HMI2 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Loại thiết bị đa năng tự ghi, điều khiển và hiển thị các thông số |
| quan trắc và truyền dữ liệu về Sở TNMT đáp ứng thông tư |
| 24/2017/TT-BTNMT. |
| |
| \- Các thông số đo: Chlorine dư, pH, ORP, nhiệt độ, độ dẫn điện, trở |
| kháng, oxy hòa tan, độ đục, chất rắn lơ lửng, nitrat, nitrite, |
| ammonium, COD, BOD, TOC, lưu lượng, mực nước, v.v... tùy thuộc vào |
| loại sensor được lựa chọn. |
| |
| \- Kết nối được tối đa 8 sensor kỹ thuật số SMR qua cổng RS485. |
| |
| \- Màn hình hiển thị tinh thể lỏng cảm ứng độ phân giải cao rộng 7 |
| inchs. |
| |
| \- Bộ ghi dữ liệu tích hợp ghi được 2.000.000 dữ liệu. |
| |
| \- Hệ thống tự chẩn đoán và theo dõi cảm biến. |
| |
| \- Giao thức truyền thông tiêu chuẩn Modbus TCP. |
| |
| \- Tích hợp giao thức FTP, tải trực tiếp tệp nhật ký lên máy chủ |
| người dùng. |
| |
| \- Pin dự phòng tích hợp, đo tối đa 30 ngày, báo động và ghi nhật ký |
| khi mất điện. |
| |
| \- Thông số kỹ thuật: 4 ngõ vào kỹ thuật số; 2 ngõ ra kỹ thuật số |
| cho relay; 4 ngõ vào Analog 4...20 mA; 2 ngõ ra Analog 4...20 mA; |
| Truyền thông 4G/GPRS/Ethernet. Ghi dữ liệu: 16 MB Flash, đặt thời |
| gian ghi 1 giây đến 24 giờ; Nguồn cấp: AC 90\~240 V, 0.5A, 50/60 Hz. |
| |
| \- Chức năng cảnh báo qua tin nhắn SMS. |
| |
| \- Vỏ máy: được làm bằng ABS. |
| |
| \- Cấp độ bảo vệ: IP66/NEMA4X cho phép sử dụng ngoài trời mà không |
| cần tủ. |
| |
| \- Điều kiện vận hành: 0 đến 65 °C. |
| |
| \- Khối lượng: \~ 2 kg |
| |
| \- Kích thước: 265(W)×234(H)×122(D) mm. |
| |
| b\) Sensor đo lưu lượng kênh hở (đầu ra): 01 cái |
| |
| \- Model: SMR61 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Nguyên lý đo: dùng sóng radar, đo không tiếp xúc. |
| |
| \- Đo cho kênh hở dạng V-notch, Parshall, Palmer-Bowlus, Cipolletti, |
| chữ nhật, có và không có co thắt cuối |
| |
| \- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển qua cổng RS485. |
| |
| \- Cáp nối truyền tín hiệu với vỏ bằng Kevlar chịu lực đến 1500 N, |
| truyền dữ liệu số lên đến 1,2 km. |
| |
| \- Dải đo mực nước: 0 - 6m |
| |
| \- Độ chính xác: ± 2 mm |
| |
| \- Độ phân giải: 0.1 mm |
| |
| \- Hiển thị trên màn hình điều khiển giá trị lưu lượng. |
| |
| \- Tần số: 64 GHz. |
| |
| \- Thời gian lấy mẫu: 3 giây |
| |
| \- Nhiệt độ môi trường: -20 đến 60°C |
| |
| \- Chiều dài cáp: 15 m (có thể thay đổi theo thực tế). |
| |
| \- Vật liệu vỏ: POM |
| |
| \- Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| |
| \- Nguồn cấp: 12 V DC ±10%, 0.5A. |
| |
| c\) Sensor đo pH/nhiệt độ: 01 cái |
| |
| \- Model: SMR04 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Loại sensor kỹ thuật số |
| |
| \- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển qua cổng RS485. |
| |
| \- Cáp nối truyền tín hiệu với vỏ bằng Kevlar chịu lực đến 1500 N, |
| truyền dữ liệu số lên đến 1,2 km. |
| |
| \- Thang đo: 0 đến 14 pH |
| |
| \- Độ phân giải: 0.01 pH |
| |
| \- Độ chính xác: ±0.1 pH |
| |
| \- Thang đo nhiệt độ: 0 đến 60ºC |
| |
| \- Độ chính xác: ±0.5 ºC |
| |
| \- Điều kiện làm việc: 0 đến 80ºC. |
| |
| \- Lưu lượng tối thiểu 0.1 m/s |
| |
| \- Áp suất vận hành: tối đa 10 kgf/cm2. |
| |
| \- Sensor nhiệt độ PT1000, tự động bù trừ nhiệt độ. |
| |
| \- Cáp nối tiêu chuẩn 3m. |
| |
| \- Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| |
| \- Cấu trúc vật liệu: thân điện cực bằng POM, đầu điện cực bằng thủy |
| tinh, cáp PUR. |
| |
| d\) Sensor đo COD và TSS: 01 cái |
| |
| \- Model: SMR44-2 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Loại đầu đo kỹ thuật số dùng cho bể hở, đo đồng thời 2 thông số |
| COD và TSS. |
| |
| \- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển qua cổng RS485. |
| |
| \- Cáp nối truyền tín hiệu với vỏ bằng Kevlar chịu lực đến 1500 N, |
| truyền dữ liệu số lên đến 1,2 km. |
| |
| \- Nguyên lý đo: đo độ hấp thụ hoặc độ truyền qua ở bước sóng UV 245 |
| nm. |
| |
| \- Công nghệ đo quang không sử dụng hóa chất. |
| |
| \- Lựa chọn độ dài khe đo cố định: 1, 2 , 5 , 10, 50 , 100 mm. |
| |
| \- Dải đo COD/TSS tương ứng với khe đo 5mm: COD: 0\~800 mg/L; SS: |
| 0\~1,000 mg/L |
| |
| \- Độ phân giải: 0,01 mg/L |
| |
| \- Độ chính xác: ±5 % tại điểm hiệu chuẩn (đối với COD), toàn thang |
| đo với SS. |
| |
| \- Thời gian đo: 3 giây |
| |
| \- Điều kiện mẫu: 0 đến 45°C, dòng chảy 0.1\~10 m/s, áp lực tối đa 5 |
| kgf/cm2. |
| |
| \- Chiều dài cáp: 3m |
| |
| \- Nguồn sáng: LED 254 nm |
| |
| \- Tự động làm sạch khe đo bằng chổi quét tích hợp. |
| |
| \- Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| |
| \- Kích thước: 39x320mm. |
| |
| \- Khối lượng: 1 kg |
| |
| \- Vật liệu: Thép không gỉ. |
| |
| e\) Sensor đo Ammonium: 01 bộ |
| |
| \- Model: SMR23 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Loại đầu đo kỹ thuật số tích hợp cảm biến đo nhiệt độ, potasium |
| (K+) để bù trừ. |
| |
| \- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển qua cổng RS485. |
| |
| \- Cáp nối truyền tín hiệu với vỏ bằng Kevlar chịu lực đến 1500 N, |
| truyền dữ liệu số lên đến 1,2 km. |
| |
| \- Nguyên lý đo: đo điện thế bằng điện cực chọn lọc ion, không sử |
| dụng hóa chất. |
| |
| \- Tuổi thọ đầu điện cực lên đến 18 tháng |
| |
| \- Thang đo: 0 - 1000 mg/L |
| |
| \- Độ phân giải: 0.01 mg/L |
| |
| \- Độ lặp lại: ±5 % giá trị đọc ±0.5 mg/L |
| |
| \- Thời gian đo: \<2 min (90%) |
| |
| \- Điều kiện mẫu: 0 đến 40°C, dòng chảy 0.1\~10 m/s, áp lực tối đa |
| 0.2 kgf/cm2, pH 4 - 8,5. |
| |
| \- Có chức năng tự động làm sạch bằng chổi quét. |
| |
| \- Chiều dài cáp: 3m |
| |
| \- Môi trường hoạt động: 0 - 50 °C |
| |
| \- Cấp độ bảo vệ IP68 |
| |
| \- Vật liệu: POM |
| |
| \- Chiều dài cáp: 5m |
| |
| \- Khối lượng: 0,5 kg. |
| |
| f\) Sensor đo lưu lượng kênh hở (đầu vào): 01 bộ |
| |
| \- Model: SMR61 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Nguyên lý đo: dùng sóng radar, đo không tiếp xúc. |
| |
| \- Đo cho kênh hở dạng V-notch, Parshall, Palmer-Bowlus, Cipolletti, |
| chữ nhật, có và không có co thắt cuối. |
| |
| \- Kết nối trực tiếp với bộ điều khiển qua cổng RS485. |
| |
| \- Cáp nối truyền tín hiệu với vỏ bằng Kevlar chịu lực đến 1500 N, |
| truyền dữ liệu số lên đến 1,2 km. |
| |
| \- Dải đo mực nước: 0 - 6m |
| |
| \- Độ chính xác: ± 2 mm |
| |
| \- Độ phân giải: 0.1 mm |
| |
| \- Hiển thị trên màn hình điều khiển giá trị lưu lượng. |
| |
| \- Tần số: 64 GHz. |
| |
| \- Thời gian lấy mẫu: 3 giây. |
| |
| \- Nhiệt độ môi trường: -20 đến 60°C |
| |
| \- Chiều dài cáp: 60 m (có thể thay đổi theo thực tế). |
| |
| \- Vật liệu vỏ: POM |
| |
| \- Cấp độ bảo vệ: IP68 |
| |
| \- Nguồn cấp: 12 V DC ±10%, 0.5A. |
| |
| g\) Thiết bị thu mẫu nước tự động: 01 bộ |
| |
| \- Model: AWS2 |
| |
| \- Xuất xứ: Aquas Inc - Đài Loan |
| |
| \- Thiết bị thu mẫu nước tự động có bảo quản lạnh. |
| |
| \- Buồng được thiết kế 24 vị trí đặt chai lấy mẫu 1 lít. |
| |
| \- Cảm biến nhiệt độ đảm bảo duy trì nhiệt độ mẫu chất lỏng ở 4°C. |
| |
| \- Có nhiều chế độ lấy mẫu: kích hoạt thủ công, theo cảnh báo, hoặc |
| lấy mẫu theo sự kiện... |
| |
| \- Bơm như động lấy mẫu tốc độ cao, thân bơm và trục lăn được làm |
| bằng vật liệu chống ăn mòn. |
| |
| \- Độ cao tối đa 8.2 m |
| |
| \- Ống bơm: Φ1/2\"x 8.2 m(length), PVC. |
| |
| \- Lưu lượng bơm: 3,450 ml/s\@1.5 m |
| |
| \- Cài đặt thể tích lấy mẫu từ 100 đến 1.000 mL |
| |
| \- Độ chính xác lấy mẫu: ±5%. |
| |
| \- Màn hình hiển thị cảm ứng 7 inchs |
| |
| \- Chức năng: lấy mẫu theo thời gian (1-9999 phút), lấy mẫu vào 1 |
| hoặc nhiều chai, tự khởi động lại khi lỗi nguồn, kiểm tra thủ công. |
| |
| \- Vỏ máy bằng SS304, cấp bảo vệ IP65. |
| |
| \- Nhiệt độ vận hành: -30 \~70 °C |
| |
| \- Nguồn cấp: 230V/50Hz. |
| |
| \- Khối lượng: 45 Kg. |
| |
| 2.2. Thiết bị, dụng cụ và vật tư phụ trợ để lắp đặt hoàn thiện hệ |
| thống: 01 bộ |
| |
| a\) Tủ điện điều khiển và các vật tư lắp đặt hệ thống |
| |
| \- Xuất xứ: Việt Nam |
| |
| \- Tủ điện điều khiển bằng thép sơn phủ sơn tĩnh điện. |
| |
| \- Thùng chứa mẫu làm bằng thép không gỉ (\> 100 lít) |
| |
| \- Bơm nước cấp mẫu nước thải vào thùng chứa, cung cấp 02 cái hoạt |
| động luân phiên |
| |
| \- Ống nước, van. |
| |
| \- Dây điện, dây tín hiệu |
| |
| \- CP nguồn, chống sét (nếu cần). |
| |
| \- Timer luân phiên cho bơm |
| |
| \- Quạt làm mát tủ |
| |
| \- Bộ lưu điện 2 kVA (online, sin chuẩn) |
| |
| \- Các vật tư cần thiết khác để kết nối trong tủ. |
| |
| b\) Bộ camera giám sát và thiết bị báo cháy tại trạm |
| |
| \- Gồm 2 camera hồng ngoại và một đầu ghi hình 4 kênh kèm ổ cứng |
| 4TB. |
| |
| \- Bộ thiết bị báo cháy tại trạm. |
| |
| \- Mua tại thị trường trong nước. |
| |
| c\) Chi phí cài đặt và kết nối truyền dữ liệu về Sở Tài nguyên và |
| Môi trường |
| |
| \- Cài đặt thiết bị kết nối về máy chủ của Sở TNMT bằng giao thức |
| FTP (Sở cung cấp địa chỉ IP tĩnh). Đáp ứng theo yêu cầu của |
| TT-24/2017 của Bộ TNMT. |
| |
| 2.3. Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị, quan trắc đối chứng và |
| lập báo cáo RA: 01 gói |
| |
| \- Hiệu chuẩn/kiểm định các thiết bị đo: lưu lượng (đầu vào và đầu |
| ra), pH/nhiệt độ, COD/TSS, Ammonium. |
| |
| \- Đánh giá độ chính xác tương đối các thông số (RA). |
| |
| \- Lập báo cáo kiểm soát chất lượng của hệ thống. |
| |
| \- Bao gồm chi phí lấy mẫu và đi lại. |
| |
| 2.4. Chi phí cải tạo mương đo lưu lượng, sàn đặt thiết bị và kéo |
| mạng cáp quang: 01 Gói |
| |
| \- Cải tạo mương nước thải đầu vào và đầu ra để phục vụ việc đo |
| thông số lưu lượng (Đơn vị lắp đặt sẽ cung cấp bản vẽ). |
| |
| \- Thi công mặt sàn để thiết bị (khoảng 4 m2). |
| |
| \- Liên hệ nhà cung cấp dịch vụ mạng internet để kéo mạng cáp quang |
| (có cung cấp kèm theo modem wifi) - đơn vị sử dụng đóng phí hàng |
| tháng. |
+----------------------------------------------------------------------+

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5218 dự án đang đợi nhà thầu
  • 43 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 53 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12638 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14513 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây