Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:38 14/10/2020
Số TBMT
20201037790-00
Công bố
20:18 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xã Quỳnh Giang đi xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Giang; địa chỉ: xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường xã Quỳnh Giang đi xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Nghệ An

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:18 14/10/2020
đến
08:00 25/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 25/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 30

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu.

1.1. Khái quát gói thầu:

\- Tên Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa
chữa tuyến đường xã Quỳnh Giang đi xã Quỳnh Diễn, huyện Quỳnh Lưu.

\- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Giang.

\- Địa điểm xây dựng: xã Quỳnh Giang.

\- Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình:
Công ty CP tư vấn thiết kế Xuân Việt.

\- Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

\- Khái toán tổng mức đầu tư: 7.990.000.000 đồng.

\- Nguồn vốn:

\+ Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.

1.2. Quy mô, giải pháp thiết kế:

Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km0+00 - Km1+320,61. Điểm đầu Km0+00 giao
với quốc lộ 1A. Điểm cuối Km1+320,61 nối với đường bê tông của xã Quỳnh
Diễn.

1.2.1. Phần đường:

Từ Km0+00 - Km1+320,61 có chiều rộng nền ngoài phạm vi rãnh dọc Bnền
=7,5m; chiều rộng mặt Bmặt =5,5m, lề đất Blề = 2x1m = 2m. Độ dốc ngang
imặt =2%; ilề =3%. Kết cấu mặt đường như sau:

\* Kết cấu áo đường trên mặt đường cũ:

\- Lớp 1: Bù vênh bằng đá dăm tạo độ dốc ngang dày trung bình 9cm ;

\- Lớp 2: Lớp ni lông chống mất nước;

\- Lớp 3: Bê tông xi măng mặt đường dày 25cm mác M250\#;

\* Kết cấu mặt phần mở rộng trên nền đất:

\- Lớp 1: Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm ;

\- Lớp 2: Lớp ni lông chống mất nước;

\- Lớp 3: Bê tông xi măng mặt đường dày 25cm mác M250\#;

1.2.2. Công trình trên tuyến:

\* Hệ thống rãnh thoát nước dọc:

Bố trí bên mép lề đường. Gồm 3 loại kết cấu rãnh dọc như sau:

\- Kết cấu loại 1: BxH=0,5x1m. Lý trình Km0+20- Km0+698,72 trái tuyến.

\- Kết cấu loại 2: BxH=0,4x0,5m. Lý trình Km0+40- Km0+ Km0+698,72 phải
tuyến.

\- Kết cấu loại 3: BxH=0,5x0,7m. Lý trình Km0+750,19 - Km1+203,65 phải
tuyến.

Kết cấu: Thân rãnh bằng BTXM M200\# đá 1x2 đổ tại chỗ dày 15cm, móng
rãnh bằng BTXM M200\# đá 1x2 đổ tại chỗ dày 10cm trên lớp đá dăm đệm dày
10cm. Nắp rãnh bằng BTCT M250\# đá 1x2 đúc sẵn dày 15cm

\* Cống thoát nước ngang đường:

Làm mới gồm 08 cống bản B=0,6m và 03 cống bản B=0,75m.

Kết cấu của các cống bản như sau: Thân cống và đáy cống bằng BTXM M200\#
đá 1x2 đổ tại chỗ đặt trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. Xà mũ cống bằng BTCT
M250\# đá 1x2 đổ tại chỗ. Tấm bản cống bằng BTCT M250\# đá 1x2 dày 18cm.
Bố trí tường cánh, sân cống BTXM M200\# đá 1x2.

2\. Thời hạn hoàn thành: **10 tháng**

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

1. ***Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
> trình***

+----------------+----------------+----------------+---------------+
| | > **TT** | > **Tên quy | > **Mã hiệu** |
| | | > chuẩn, tiêu | |
| | | > chuẩn** | |
+================+================+================+===============+
| > **A - Các | | | |
| > quy trình | | | |
| > thi công và | | | |
| > nghiệm thu** | | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **I** | > **Công tác | | |
| | > mặt đường** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 1 | > Phương pháp | > [TCVN | |
| | > xác định chỉ | > 8 | |
| | > số CBR của | 821:2011]{.ul} | |
| | > nền đất và | | |
| | > các lớp móng | | |
| | > đường bằng | | |
| | > vật liệu rời | | |
| | > tại hiện | | |
| | > trường | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 2 | > Quy định tạm | > [Số | |
| | > thời về kỹ | > | |
| | > thuật thi | 1591/QD-]{.ul} | |
| | > công và | > [BGTVT]{.ul} | |
| | > nghiệm thu | | |
| | > mặt đường bê | | |
| | > tông xi măng | | |
| | > trong xây | | |
| | > dựng công | | |
| | > trình giao | | |
| | > thông | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **II** | > **Công trình | | |
| | > trên tuyến** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 1 | > Ống cống | > [TCXDVN | |
| | > BTCT thoát | > | |
| | > nước | 372:2006]{.ul} | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 2 | > Kết cấu bê | > [TCVN 4453 - | |
| | > tông và bê | > 1995]{.ul} | |
| | > tông cốt | | |
| | > thép toàn | | |
| | > khối - Quy | | |
| | > phạm thi | | |
| | > công và | | |
| | > nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 3 | > Kết cấu bê | > [TCXDVN | |
| | > tông và bê | > | |
| | > tông cốt | 390-2007]{.ul} | |
| | > thép lắp | | |
| | > ghép - Quy | | |
| | > phạm thi | | |
| | > | | |
| | > công và | | |
| | > nghiệm thu | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 4 | > Kết cấu | > [TCXDVN | |
| | > BT&BTCT, | > | |
| | > hướng dẫn kỹ | 313-2004]{.ul} | |
| | > thuật phòng | | |
| | > chống nứt | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 5 | > Kết cấu | > [TCXDVN | |
| | > BT&BTCT, | > | |
| | > hướng dẫn | 318-2004]{.ul} | |
| | > công tác bảo | | |
| | > trì | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 6 | > Bê tông, yêu | > [TCXDVN | |
| | > cầu bảo | > | |
| | > dưỡng ẩm tự | 391-2007]{.ul} | |
| | > nhiên | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **II** | > **Các thí | | |
| | > nghiệm tại | | |
| | > hiện | | |
| | > trường** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 1 | > Mặt đường ô | > [TCVN | |
| | > tô -- Xác | > 8 | |
| | > định độ nhám | 866:2011]{.ul} | |
| | > mặt đường | | |
| | > bằng phương | | |
| | > pháp rắc cát | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 2 | > Mặt đường ô | > [TCVN | |
| | > tô xác định | > 8 | |
| | > bằng phẳng | 864:2011]{.ul} | |
| | > bằng thước | | |
| | > dài 3m | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 3 | > Quy trình | > TCVN | |
| | > thí nghiệm | > 8862:2011 | |
| | > xác định | | |
| | > cường độ kéo | | |
| | > khi ép chẻ | | |
| | > của vật liệu | | |
| | > hạt liên kết | | |
| | > bằng các | | |
| | > chất kết | | |
| | > dính. | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **B- Các | | | |
| > tiêu chuẩn | | | |
| > vật liệu và | | | |
| > phương pháp | | | |
| > thử** | | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **I** | > **Đất xây | | |
| | > dựng** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 1 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 2683:1991 | |
| | > pháp lấy, | | |
| | > bao gói, vận | | |
| | > chuyển và | | |
| | > bảo quản mẫu | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 2 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 4195:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định khối | | |
| | > lượng riêng | | |
| | > trong phòng | | |
| | > thí nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 3 | > Chất lượng | > TCVN | |
| | > đất - Xác | > 5979:1995 | |
| | > định pH | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 4 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Các phương | > 4198:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định thành | | |
| | > phần hạt | | |
| | > trong thí | | |
| | > nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 5 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 4199:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định sức | | |
| | > chống cắt | | |
| | > trong thí | | |
| | > nghiệm ở máy | | |
| | > cắt phẳng | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 6 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 4200:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định tính | | |
| | > nén lún | | |
| | > trong thí | | |
| | > nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 7 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 4201:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định độ chặt | | |
| | > tiêu chuẩn | | |
| | > trong thí | | |
| | > nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 8 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Các phương | > 4202:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định khối | | |
| | > lượng thể | | |
| | > tích trong | | |
| | > thí nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 9 | > Chất lượng | > TCVN | |
| | > đất - Lấy | > 5297:1995 | |
| | > mẫu - Yêu | | |
| | > cầu chung | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 10 | > Đất xây dựng | > TCXDVN | |
| | > - Phương | > 80:2002 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định mô đun | | |
| | > biến dạng | | |
| | > tại hiện | | |
| | > trường bằng | | |
| | > tấm nén | | |
| | > phẳng | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 11 | > Đất xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 4197:1995 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định giới | | |
| | > hạn dẻo và | | |
| | > giới hạn | | |
| | > chảy trong | | |
| | > phòng thí | | |
| | > nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 12 | > Quy trình | > 22TCN 346-06 | |
| | > thí nghiệm | | |
| | > xác định độ | | |
| | > chặt nền | | |
| | > móng đường | | |
| | > bằng phễu | | |
| | > rót cát | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 13 | > Quy trình | > 22TCN 332-06 | |
| | > thí nghiệm | | |
| | > xác định chỉ | | |
| | > số CBR của | | |
| | > đất, đá dăm | | |
| | > trong phòng | | |
| | > thí nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 14 | > Quy trình | > 22TCN 333-06 | |
| | > đầm nén đất, | | |
| | > đá dăm trong | | |
| | > phòng | | |
| | > | | |
| | > thí nghiệm | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 15 | > Quy trình | > 22TCN 355-06 | |
| | > thí nghiệm | | |
| | > cắt cánh | | |
| | > hiện trường | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **II** | > **Bê tông và | | |
| | > vữa xi | | |
| | > măng** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 1 | > Xi măng - | > TCVN | |
| | > Phương pháp | > 4787:2009 | |
| | > lấy mẫu và | | |
| | > chuẩn bị mẫu | | |
| | > thử | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 2 | > Cát tiêu | > TCVN | |
| | > chuẩn để thử | > 139:1991 | |
| | > xi măng | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 3 | > Cát tiêu | > TCVN | |
| | > chuẩn ISO để | > 6227:1996 | |
| | > xác định | | |
| | > cường độ của | | |
| | > xi măng | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 4 | > Cốt liệu cho | > TCVN | |
| | > bê tông và | > 7570:2006 | |
| | > vữa -- Yêu | | |
| | > cầu kỹ thuật | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 5 | > Cốt liệu cho | > TCVN | |
| | > bê tông và | > 7572:2006 | |
| | > vữa -- | | |
| | > Phương pháp | | |
| | > thử | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 6 | > Cát xây dựng | > TCVN | |
| | > - Phương | > 338:1986 | |
| | > pháp xác | | |
| | > định thành | | |
| | > phần khoáng | | |
| | > vật | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 7 | > Bê tông và | > TCXD | |
| | > vật liệu làm | > 191:1996 | |
| | > bê tông -- | | |
| | > Thuật ngữ và | | |
| | > định nghĩa | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 8 | > Hỗn hợp bê | > TCVN | |
| | > tông nặng và | > 3105:1993 | |
| | > bê tông nặng | | |
| | > - Lấy mẫu, | | |
| | > chế tạo và | | |
| | > bảo dưỡng | | |
| | > mẫu thử | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 9 | > Hỗn hợp bê | > TCVN | |
| | > tông nặng - | > 3106:1993 | |
| | > Phương pháp | | |
| | > thử độ sụt | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 10 | > Chỉ dẫn kỹ | > TCXDVN | |
| | > thuật chọn | > 322:2004 | |
| | > thành phần | | |
| | > bê tông sử | | |
| | > dụng cát | | |
| | > nghiền | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 11 | > Phụ gia hoá | > TCXDVN | |
| | > học cho bê | > 325:2004 | |
| | > tông | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 12 | > Nước dùng | > TCXD 81:1991 | |
| | > trong xây | | |
| | > dựng - Các | | |
| | > phương pháp | | |
| | > phân tích | | |
| | > hoá học | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 13 | > Vữa xây dựng | > TCVN | |
| | > - Yêu cầu kỹ | > 4314:2003 | |
| | > thuật | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 14 | > Vữa xây | > TCVN | |
| | > dựng, các | > 3121:2003 | |
| | > chỉ tiêu cơ | | |
| | > lý | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > **IV** | > **Thép xây | | |
| | > dựng** | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 1 | > Thép cốt bê | > TCVN | |
| | > tông - Thép | > 6285:1997 | |
| | > thanh vằn | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 2 | > Vật liệu kim | > TCVN | |
| | > loại - Thử | > 197:2002 | |
| | > kéo ở nhiệt | | |
| | > độ thường | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 3 | > Kim loại - | > TCVN | |
| | > Phương pháp | > 198:1985 | |
| | > thử uốn | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+
| > 4 | > Thép dùng | > TCVN | |
| | > trong bê | > 224:1998 | |
| | > tông cốt | | |
| | > thép - | | |
| | > Phương pháp | | |
| | > thử uốn và | | |
| | > uốn lại | | |
+----------------+----------------+----------------+---------------+

*Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát*
------------------------------------------------

- Trước khi tiến hành thi công, Nhà thầu phải lập biện pháp tổ chức
thi công tổng thể và chi tiết, tiến độ thi công chi tiết và biện
pháp an toàn lao động cụ thể cho từng hạng mục công việc đó rồi
trình chủ đầu tư và Giám sát hiện trường xem xét phê duyệt. Nhà thầu
phải làm tốt khâu chuẩn bị thi công, đo đạc kiểm tra hiện trạng khu
vực thi công so với hồ sơ thiết kế BVTC (có sự tham gia của Giám sát
hiện trường). Tìm nguồn cung cấp vật liệu xây dựng theo qui định
đồng thời xuất trình những kết quả thí nghiệm vật liệu, chứng chỉ
nguồn gốc vật liệu cho Giám sát hiện trường, Chủ đầu tư kiểm tra.
Nhà thầu sẽ đưa vào xây dựng đúng chủng loại mã hiệu vật liệu mà hồ
sơ dự thầu của mình trình, trường hợp khác đi phải có sự đồng ý của
Giám sát hiện trường. Tổ chức thí nghiệm để chọn lọc tất cả các loại
vật liệu trước khi đưa vào sử dụng. Không đưa vật liệu không đủ chất
lượng vào xây dựng công trình. Nhà thầu sẽ thuê cơ quan có đủ tư
cách pháp nhân thực hiện thí nghiệm về vật liệu đầu vào cũng như
trong quá trình thi công, nghiệm thu công trình.

- Trong quá trình thi công Nhà thầu phải thực hiện nghiêm chỉnh các
qui định, qui phạm hiện hành của Nhà nước và của ngành, các yêu cầu
đã nêu trong hồ sơ mời thầu.

- Từng công việc nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có đủ năng lực, kinh
nghiệm phụ trách và có mặt thường xuyên tại hiện trường để chỉ đạo
hướng dẫn thực hiện đúng yêu cầu thiết kế đề ra và các qui trình qui
phạm hiện hành.

- Các công việc hoàn thành phải được lập biên bản nghiệm thu ẩn dấu
trước khi chuyển giai đoạn sang các công việc tiếp theo. Đồng thời
làm bản vẽ hoàn công đúng với thực tế, rõ ràng và đúng với tiêu
chuẩn kỹ thuật.

- Nhà thầu phải có sổ nhật ký thi công ghi chép đầy đủ quá trình thi
công trong ngày, khối lượng thực hiện, chất lượng công trình\... để
làm cơ sở nghiệm thu thanh toán.

- Trong quá trình xây lắp công trình, công tác giám sát thi công được
tiến hành thường xuyên liên tục và có hệ thống nhằm ngăn ngừa các
sai phạm kỹ thuật, đảm bảo việc nghiệm thu khối lượng và chất lượng
các công tác xây lắp của nhà thầu được thực hiện theo thiết kế đã
được phê duyệt, qui chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được áp
dụng, các qui định về an toàn lao động và phù hợp với hợp đồng giao
nhận thầu. Người thực hiện giám sát thi công phải có đủ năng lực
chuyên môn và nghiệp vụ phù hợp với công việc được giao.

- Nhà thầu phải tự kiểm tra chất lượng mọi công việc, chấp hành đúng
yêu cầu của thiết kế đã được phê duyệt và các cam kết trong hợp đồng
giao nhận thầu. Thực hiện đúng trình tự nghiệm thu và các qui định
quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành và quản lý chất
lượng chuyên ngành kỹ thuật.

3. *Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo* các tiêu chuẩn về phương pháp thử)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------

1. Chất lượng vật tư, vật liệu: Tất cả các vật tư, vật liệu dùng
cho công trình Nhà thầu phải tuân thủ theo đúng quy trình, qui
phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật như hồ sơ mời thầu. Trước khi đưa vật
liệu vào sử dụng, Nhà thầu phải có đầy đủ kết quả thí nghiệm vật
liệu và được TVGS và Chủ đầu tư chấp thuận mới được sử dụng
(trước khi thí nghiệm phải có biên bản chấp thuận phòng thí
nghiệm của TVGS và Chủ đầu tư).

2. Thiết bị:

Nhà thầu sẽ bố trí đầy đủ các loại phương tiện, máy móc, thiết bị thi
công, thiết bị thí nghiệm để phục vụ thi công theo hồ sơ mời thầu.

Máy móc thiết bị thi công, thiết bị thí nghiệm được tập kết theo yêu
cầu. Tiến độ thi công phải phù hợp với đặc điểm và khối lượng các hạng
mục công việc. Nhà thầu phải có kế hoạch trước để quá trình thi công chủ
động về thiết bị. Xe máy thi công luôn được bảo dưỡng, kiểm tra để tránh
tình trạng hư hỏng, trục trặc khi thi công.

*Yêu cầu về trình tự thi công*
------------------------------

- Sau khi có quyết định trúng thầu xây lắp, ký hợp đồng với chủ đầu tư
xong, Nhà thầu triển khai các công việc, xây dựng lán trại, nhà kho,
bãi để vật liệu; khôi phục cọc, xác định phạm vi thi công; xác định
các mỏ vật liệu, làm công tác thí nghiệm vật liệu ( Xi măng, sắt,
cát, nước, đất, đá các loại...); tập kết xe máy thiết bị thi công,
vật tư đến hiện trường để chuẩn bị thi công.

- Phần đất mượn tạm để thi công phải được tái tạo phục hồi theo tiến
độ hoàn thành và thu gọn dần trong quá trình thi công. Sau khi bàn
giao công trình, không quá một tháng, toàn bộ phần đất mượn tạm để
thi công phải được phục hồi đầy đủ và giao trả lại cho người sử
dụng.

\+ Công tác tiêu nước bề mặt và nước ngầm

- Trước khi đào đất hố móng phải xây dựng hệ thống tiêu nước, trước
hết là tiêu nước bề mặt (nước mưa, nước ao, hồ, cống, rãnh\...) ngăn
không cho chảy vào hố móng công trình. Phải đào mương, khơi rãnh,
đắp bờ con trạch\... tùy theo điều kiện địa hình và tính chất công
trình.

- Khi đào hào, kênh mương và hố móng các công trình dạng tuyến, nên
bắt đầu đào từ phía thấp. Nếu hố móng gần sông ngòi, ao hồ, khi thi
công, phải để bờ đất đủ rộng bảo đảm cho nước thấm vào ít nhất.

- Tất cả hệ thống tiêu nước trong thời gian thi công công trình phải
được bảo quản tốt, đảm bảo hoạt động bình thường.

5. **Yêu cầu về an toàn giao thông**

Trước lúc thi công, Nhà thầu phải thông báo với Chính quyền để cùng phối
hợp xây dựng kế hoạch phân luồng giao thông nhằm đảm bảo giao thông
thông suốt trong quá trình thi công nhưng không ảnh hưởng đến tiến độ
công trình.

6. **Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ**

Có biện pháp phòng chống chảy nổ trong khi thi công theo các quy định
hiện hành.

7. **Yêu cầu về vệ sinh môi trường**

\- Nhà thầu phải có biện pháp tưới nước, đảm bảo vệ sinh môi trường
trong quá trình thi công.

\- Vật tư, vật liệu trong quá trình chuyên chở phải được che đậy cẩn
thận, các vật liệu dư thừa sau quá trình thi công phải dọn sạch, Nhà
thầu phải có bãi tập kết vật liệu, kho bãi và bãi đổ thải để tập kết
đất, bùn, các chất thải, vật liệu dư thừa đảm bảo không gây mất vệ sinh
môi trường đô thị. Bãi đổ thải phải được sự cho phép của chính quyền địa
phương và được thể hiện bằng văn bản. Các vật liệu dư thừa, chất thải
sau đó phải có biện pháp thu dọn, xử lý sạch sẽ.

\- Không được dùng cao su để nấu nhựa.

8. **Yêu cầu về an toàn lao động**

Trong suốt quá trình thi công, Nhà thầu phải có phương án bảo đảm an
toàn lao động, cung cấp những trang thiết bị lao động cần thiết cho công
nhân của mình. Những công nhân này cũng phải được đào tạo và huấn luyện
qua những khóa học về an toàn lao động.

10. **Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công**

Nhà thầu phải có biện pháp huy động nhân lực và thiết bị đảm bảo trong
quá trình thi công của Nhà thầu đảm bảo tiến độ thi công công trình.

11. **Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục**

- Trình bày giải pháp thi công tổng thể công trình.

- Trình bày giải pháp thi công chi tiết các hạng mục, kèm theo công
nghệ thi công đối với các hạng mục công việc đó.

- Mặt bằng và sơ đồ tổ chức thi công: Thuyết minh, sơ đồ bố trí mặt
bằng thi công tổng thể và chi tiết các hạng mục công việc.

11. **Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu**

Theo quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính
phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng, theo các yêu cầu, tiêu
chuẩn, quy định đã nêu trong hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy trình,
quy phạm kỹ thuật hiện hành.

Bố trí đầy đủ thí nghiệm hiện trường, báo cáo bên mời thầu biết về phòng
thí nghiệm, danh sách thiết bị, nhân lực thực hiện thí nghiệm hiện
trường và thí nghiệm trong phòng để tổ chức kiểm tra, chấp thuận trước
lúc triển khai thi công.

12. **Yêu cầu về hồ sơ hoàn công và bảo hành công trình**

```{=html}

```
a) Hồ sơ hoàn công:

Lập hồ sơ hoàn công phần thuộc phạm vi trách nhiệm của Nhà thầu theo
Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng công trình xây dựng.

- Quy cách và số lượng hồ sơ hoàn công theo đúng các hướng dẫn của Cơ
quan lưu trữ và Chủ đầu tư;

- Khi lập xong hồ sơ hoàn công Nhà thầu phải có trách nhiệm trình cho
Giám sát hiện trường, Chủ đầu tư kiểm tra xác nhận bằng văn bản, sau
đó mới làm việc với cơ quan lưu trữ để làm thủ tục giao nhận hồ sơ;

- Hồ sơ hoàn công chỉ được coi là thực hiện xong khi đã có văn bản
tiếp nhận chính thức của cơ quan lưu trữ theo phân cấp.

b) Bảo hành:

- Thời hạn, trách nhiệm của nhà thầu đối với việc bảo hành công trình
xây dựng tuân thủ Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính
phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

- Trong quá trình thực hiện bảo hành nếu phát hiện ra hư hỏng do lỗi
của nhà thầu thì phải tiến hành sửa chữa ngay những hư hỏng và có
trách nhiệm bảo hành sửa chữa đến hết thời gian bảo hành.

- Mô tả công việc:

\+ Việc bảo hành xây dựng công trình nhằm mục đích bảo vệ quyền lợi của
Chủ đầu tư và trách nhiệm của nhà thầu đối với chất lượng thi công.

\+ Nhà thầu có nghĩa vụ phải sửa chữa những hư hỏng do chất lượng thi
công của mình.

\+ Thời điểm bảo hành tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng.

- Nội dung công việc: Phải sửa chữa tất cả những hư hỏng thuộc phạm vi
gói thầu, do chất lượng của nhà thầu thi công không đảm bảo.

\+ Công tác sửa chữa các hạng mục hư hỏng phải tuân thủ theo quy trình
quy phạm thi công liên quan đến hạng mục đó.

\+ Việc sửa chữa bảo hành phải được Giám sát hiện trường kiểm tra ký
biên bản nghiệm thu công việc xây dựng.

\+ Những hạng mục sửa chữa trong thời gian bảo hành, phải được bảo hành
đến hết thời gian bảo hành của gói thầu.

- Nghiệm thu:

\+ Chi phí bảo hành thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

\+ Chủ đầu tư chỉ tiến hành nghiệm thu hết bảo hành và giải ngân giá trị
bảo hành khi nhà thầu đã thực hiện xong nghĩa vụ bảo hành theo quy định.

**III. Các bản vẽ**

Toàn bộ các bản vẽ thuộc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt
tại Quyết định số ......./QĐ-UBND ngày ...../...../2020 của Ủy ban nhân
dân xã Quỳnh Giang.

[^1]: Kèm theo hồ sơ thiết kế.

[^2]: Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu
đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5134 dự án đang đợi nhà thầu
  • 584 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 681 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13586 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15574 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây