Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:37 14/10/2020
Số TBMT
20201012015-00
Công bố
19:11 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2020 khu vực các huyện Phú Giáo, Bắc Tân Uyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các công trình SCL lưới điện trung hạ thế bổ sung năm 2020 khu vực các huyện Phú Giáo, Bắc Tân Uyên
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Dương

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:11 14/10/2020
đến
09:00 27/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 27/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 30

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1

I. Giới thiệu về gói thầu

A. Quy mô và phạm vi chi tiết của gói thầu.

1. Quy mô công trình:

* Phần Điện lực Phú Giáo quản lý:

- Thay dây dẫn đường dây hạ thế : 6.508 m

* Phần Điện lực Bắc Tân Uyên quản lý:

- Thay dây dẫn đường dây trung thế : 5.603 m.

- Thay dây dẫn đường dây hạ thế : 3.522 m.

2. Phạm vi chi tiết:

A. Phần thuộc Điện lực Phú Giáo.:

A.1. Công trình 1: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các
trạm biến áp khu vực thị trấn Phước Vĩnh - huyện Phú
Giáo năm 2021

Lưới hạ áp Trạm hành Chánh 1 MSTS: 908745:

Chiều dài dự kiến sửa chữa: 606m (từ trụ số1-1 đến
trụ số1-12 )

Số pha: 3P-1N.

Trụ: sử dụng lại trụ BTLT 8,5m và 12m hiện hữu.

Dây dẫn (P/N): Thay dây LV ABC 4x120mm2 hiện hữu thành dây LV
ABC 4x120mm2, do dây hiện hữu bị răng nứt.

Phụ kiện cáp ABC: thay mới, do phụ kiện hiện hữu xuống
cấp, rỉ sét.

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: sử dụng lại.

Lưới hạ áp Trạm hành Chánh 2 MSTS: 908745:

- Chiều dài dự kiến sửa chữa: 1.432m (từ trụ 6-1 đến
6-21; trụ 1-1 đến 1-13; trụ 2A1 đến 2A5)

Số pha: 3P-1N.

Trụ: sử dụng lại trụ BTLT 8,5m và 12m hiện hữu.

- Dây dẫn (P/N): Thay dây LV ABC 4x120mm2 hiện hữu thành dây
LV ABC 4x120mm2, do dây hiện hữu bị răng nứt.

Phụ kiện cáp ABC: thay mới, do phụ kiện hiện hữu xuống
cấp, rỉ sét.

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: sử dụng lại.

Lưới hạ áp Trạm Tái Định Cư 1, MSTS: 908745:

- Chiều dài dự kiến sửa chữa: 1.053m (từ trụ 1-1 đến
trụ 1-8; 5-1 đến 5-2; 5A1 đến 5A8; 5B1 đến 5B2; 5C1 đến
5C6)

Số pha: 3P-1N.

Trụ: sử dụng lại trụ BTLT 8,5m và 12m hiện hữu.

- Dây dẫn (P/N): Thay dây LV ABC 4x120mm2 hiện hữu thành dây
LV ABC 4x120mm2, do dây hiện hữu bị răng nứt.

Phụ kiện cáp ABC: thay mới, do phụ kiện hiện hữu xuống
cấp, rỉ sét.

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: sử dụng lại.

Lưới hạ áp Trạm Tái Định Cư 2, MSTS: 908745:

- Chiều dài dự kiến sửa chữa: 991m (từ trụ 1-1 đến
trụ 1-8; 1A1 đến 1A4; 2-1 đến 2-7; 2A1 đến 2A4; 2B1 đến
2B5)

Số pha: 3P-1N.

Trụ: sử dụng lại trụ BTLT 8,5m và 12m hiện hữu.

- Dây dẫn (P/N): Thay dây LV ABC 4x120mm2 hiện hữu thành dây
LV ABC 4x120mm2, do dây hiện hữu bị răng nứt.

Phụ kiện cáp ABC: thay mới, do phụ kiện hiện hữu xuống
cấp, rỉ sét.

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: sử dụng lại.

Lưới hạ áp Trạm Công An Huyện, MSTS: 908745:

- Chiều dài dự kiến sửa chữa: 1.213m (từ trụ 1-1 đến
1-5; 2-1 đến 2-6; 2A1 đến 2A6; 6-1 đến 6-5; 6A1 đến 6A8)

Số pha: 3P-1N.

Trụ: sử dụng lại trụ BTLT 8,5m và 12m hiện hữu.

- Dây dẫn (P/N): Thay dây LV ABC 4x120mm2 hiện hữu thành dây
LV ABC 4x120mm2, do dây hiện hữu bị răng nứt.

Phụ kiện cáp ABC: thay mới, do phụ kiện hiện hữu xuống
cấp, rỉ sét.

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: sử dụng lại.

Lưới hạ áp Trạm Tái Định Cư BOT, MSTS: 908745:

- Chiều dài dự kiến sửa chữa: 1.213m (từ trụ 1-1 đến
1-5; 2-1 đến 2-5; 5-1 đến 5-8; 5A1 đến 5A7; 5B1 đến 5B14;
5C1 đến 5C4)

Số pha: 3P-1N.

Trụ: sử dụng lại trụ BTLT 8,5m và 12m hiện hữu.

- Dây dẫn (P/N): Thay dây LV ABC 4x50mm2; 4x95mm2; 4x120mm2 hiện
hữu thành dây LV ABC 4x50mm2; 4x95mm2; 4x120mm2, do dây hiện
hữu bị răng nứt.

Phụ kiện cáp ABC: thay mới, do phụ kiện hiện hữu xuống
cấp, rỉ sét.

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: sử dụng lại.

B. Phần thuộc Điện lực Bắc Tân Uyên:

B.1. Công trình 2: Sửa chữa lớn lưới trung thế Trục Tân
Mỹ - Hiếu Liêm (từ trụ 141 đến 222).

Loại đường dây : 1 mạch, đi trên không.

Chiều dài: 5.603m.

Số pha: 3 pha.

Dây dẫn mạch trên (P/N):

+ Dây pha : thay cáp hiện hữu 3xAC-185mm2 bằng cáp
3xACX-185mm2.

+ Dây trung hòa: Sử dụng lại cáp nhôm AC-95mm2 hiện
hữu.

Trụ: sử dụng lại trụ 12m hiện hữu.

Móng trụ: sử dụng lại móng neo bê tông hiện hữu.

Đà: Sử dụng lại đà sắt mạ kẽm nhúng nóng, bề dày
lớp mạ tối thiểu 80(m dài 2m hiện hữu. Chuyển hình
thức đà G-2000 sang T-2400 tại những vị trí dừng giảm
khoảng néo do chiều dài khoảng trụ lớn.

Cách điện:

+ Cách điện treo: Sử dụng lại cách điện treo polymer 24kV,
sử dụng giáp níu để dừng dây bọc.

+ Cách điện đứng: Sử dụng lại cách điện đứng 24kV
tại các trụ hiện hữu, sử dụng dây buộc sứ composite
không từ tính để buộc cổ sứ và đầu sứ đứng.

+ Sử dụng lại khung U + sứ ống chỉ cho dây trung hòa

Chằng trụ: Sử dụng lại cọc neo F18x2400, tăng cường
thêm cáp thép chằng TK95 (sử dụng code).

Tiếp địa lặp lại: Sử dụng lại tiếp địa hiện hữu.

Thiết bị bảo vệ đường dây: LBS + DS.

B.2. Công trình 2: Sửa chữa lớn lưới trung thế Trục Tân
Mỹ - Hiếu Liêm (từ trụ 141 đến 222).

- Đường dây hạ áp thuộc TBA III-160kVA Ấp 4 Lạc An: 927m.

- Đường dây hạ áp thuộc TBA III-320kVA UB Lạc An: 1.002m.

- Đường dây hạ áp thuộc TBA III-250kVA Chợ Lạc An: 582m.

- Đường dây hạ áp thuộc TBA 3x50kVA Ấp 1 Lạc An: 233m.

- Đường dây hạ áp thuộc TBA III-160kVA Lực Điền 3: 778m.

- Dây dẫn (P/N): thay toàn bộ dây LV ABC 4x70mm2 vận hành lâu
ngày xuống cấp và có nhiều mối nối bằng dây LV ABC 4x70
mm2.

- Trụ : sử dụng lại trụ BTLT 12m và 8,5m hiện hữu.

- Rack, sứ (phụ kiện cáp ABC): Thay toàn bộ kẹp dừng cáp
và kẹp treo cáp ABC 4x70 mm2 vận hành lâu ngày bị rỉ sét
bằng kẹp dừng cáp và kẹp treo cáp ABC 4x70 mm2.

- Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: Thay toàn bộ các hộp
Domino và CB vận hành lâu ngày xuống cấp bằng hộp Domino 6
CB 63A.

Đường dây hạ áp thuộc TBA III-160kVA Ấp 4 Lạc An:

Chiều dài: 927m.

Số pha: 03P.

Thuộc trạm: III-160kVA Ấp 4 Lạc An

Bán kính cấp điện lớn nhất: 500 m

Bán kính cấp điện nhỏ nhất: 13 m

Dòng tải hiện hữu 200A / dòng định mức dây 220A.

Trụ: sử dụng trụ BTLT 8,5m và trụ BTLT 12m.

Dây dẫn (P/N): sử dụng dây LV ABC 70mm2

Rack: sử dụng kẹp dừng cáp và kẹp đỡ cáp ABC

Sứ: không có

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: hộp Domino.

Đường dây hạ áp thuộc TBA III-320kVA UB Lạc An:

Chiều dài: 1.002.

Số pha: 03P.

Thuộc trạm: III-320kVA UB Lạc An

Bán kính cấp điện lớn nhất: 562 m

Bán kính cấp điện nhỏ nhất: 11 m

Dòng tải hiện hữu 200A / dòng định mức dây 220A.

Trụ: sử dụng trụ BTLT 8,5m và trụ BTLT 12m.

Dây dẫn (P/N): sử dụng dây LV ABC 4x70mm2

Rack: sử dụng kẹp dừng cáp và kẹp đỡ cáp ABC

Sứ: không có

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: hộp Domino.

Đường dây hạ áp thuộc TBA III-250kVA Chợ Lạc An:

Chiều dài: 582m.

Số pha: 03P.

Thuộc trạm: III-250kVA Chợ Lạc An

Bán kính cấp điện lớn nhất: 437 m

Bán kính cấp điện nhỏ nhất: 10 m

Dòng tải hiện hữu 189A / dòng định mức dây 220A.

Trụ: sử dụng trụ BTLT 8,5m và trụ BTLT 12m.

Dây dẫn (P/N): sử dụng dây LV ABC 4x70mm2

Rack: sử dụng kẹp dừng cáp và kẹp đỡ cáp ABC

Sứ: không có

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: hộp Domino.

Đường dây hạ áp thuộc TBA 3x50kVA Ấp 1 Lạc An:

Chiều dài: 233m.

Số pha: 03P.

Thuộc trạm: 3x50kVA Ấp 1 Lạc An

Bán kính cấp điện lớn nhất: 200 m

Bán kính cấp điện nhỏ nhất: 25 m

Dòng tải hiện hữu 200A / dòng định mức dây 220A.

Trụ: sử dụng trụ BTLT 8,5m và trụ BTLT 12m.

Dây dẫn (P/N): sử dụng dây LV ABC 4x70mm2

Rack: sử dụng kẹp dừng cáp và kẹp đỡ cáp ABC

Sứ: không có

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: hộp Domino.

Đường dây hạ áp thuộc TBA III-160kVA Lực Điền 3:

Chiều dài: 778m.

Số pha: 03P.

Thuộc trạm: III-160kVA Lực Điền 3

Bán kính cấp điện lớn nhất: 547 m

Bán kính cấp điện nhỏ nhất: 25 m

Dòng tải hiện hữu 195A / dòng định mức dây 220A.

Trụ: sử dụng trụ BTLT 8,5m và trụ BTLT 12m.

Dây dẫn (P/N): sử dụng dây LV ABC 4x70mm2

Rack: sử dụng kẹp dừng cáp và kẹp đỡ cáp ABC

Sứ: không có

Đấu nối nhánh rẽ khách hàng: hộp Domino.

3. PHẠM VI CHI TIẾT CỦA GÓI THẦU: BẢNG TIÊN LƯỢNG

BẢNG 2: PHẦN THUỘC ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN

Thứ tự hạng mục Stt công việc Mô tả công việc mời
thầu Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối
lượng Đơn vị tính

A

Công trình 2: Sửa chữa lớn lưới trung thế Trục Tân Mỹ
- Hiếu Liêm (từ trụ 141 đến 222)

I PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA

Vật liệu    

1 Ty neo 18x2400 + neo xòe

1 cái

II PHẦN ĐÀ, NÉO (CHẰNG TRỤ)

   

  Đà T-2400 (DT-2400)

   

1 Đà sắt L8x75x75x2400 (4 ốp)

2 cây

2 Chống dẹt 60 x 6 x 920

4 cây

3 Bulon 16x250

2 cây

4 Bulon 16x300 VRS + đai ốc

2 cây

5 Bulon 16x50

4 cây

6 Rondell vuông 50x50x3 lỗ Ø18

20 cái

Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m   bộ

1 Code ĐK 195 - Fe 8x100 + 2 thanh nối 6x60x410 + 2 bulon VRS 16x100
+ 4 longel 18

1 bộ

2 Sứ chằng lớn (trung thế)

1 cái

3 Móc treo chữ U (F16)

1 cái

4 Yếm cáp 5/8

2 cái

5 Kẹp 3 boulon TK70 (5/8")

8 cái

6 Cáp thép chằng TK70 (5/8")

16 mét

7 Máng che dây chằng

1 cái

Bộ neo chằng xuống CX (dùng code) trụ 12m cải tạo   bộ

1 Code ĐK 195 - Fe 8x100 + 2 thanh nối 6x60x410 + 2 bulon VRS 16x100
+ 4 longel 18

1 bộ

2 Sứ chằng lớn (trung thế)

1 cái

3 Móc treo chữ U (F16)

1 cái

4 Yếm cáp 5/8

2 cái

5 Kẹp 3 boulon TK70 (5/8")

8 cái

6 Cáp thép chằng TK70 (5/8")

16 mét

7 Máng che dây chằng

1 cái

Bộ neo chằng lệch CL (dùng code) trụ 12m cải tạo   bộ

1 Code ĐK 195 - Fe 8x100 + 2 thanh nối 6x60x410 + 2 bulon VRS 16x100
+ 4 longel 18

1 bộ

2 Sứ chằng lớn (trung thế)

1 cái

3 Móc treo chữ U (F16)

1 cái

4 Yếm cáp 5/8

2 cái

5 Bộ thanh chống F60/50-1200 + đầu đuôi

1 bộ

6 Kẹp 3 boulon TK70 (5/8")

8 cái

7 Cáp thép chằng TK70 (5/8")

15 mét

8 Máng che dây chằng

1 cái

BẢNG 3: BẢNG VẬT TƯ THU HỒI

Thứ tự hạng mục Stt công việc Mô tả công việc mời
thầu Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối
lượng Đơn vị tính

A

PHẦN THUỘC ĐIỆN LỰC PHÚ GIÁO

A-1 Công trình 1: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế các
trạm biến áp khu vực thị trấn Phước Vĩnh - huyện Phú
Giáo năm 2021

I Lưới hạ thế trạm tái định cư 1 - ĐDHT THU HỒI –
PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2

1.052,5 mét

2 Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2

18 Cái

3 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2

20 Cái

4 Móc đôi treo cáp ABC 120

1 Cái

5 Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120

120 Cái

6 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

29 bộ

II Lưới hạ thế trạm tái định cư 2 - ĐDHT THU HỒI –
PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2

990,5 mét

2 Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2

22 Cái

3 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2

20 Cái

4 Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120

132 Cái

5 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

33 bộ

III Lưới hạ thế trạm hành chánh 1 - ĐDHT THU HỒI –
PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2

606,0 mét

2 Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2

14,0 Cái

3 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2

6,0 Cái

4 Móc đôi treo cáp ABC 120

2,0 Cái

5 Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120

76,0 Cái

6 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

19,0 bộ

IV Lưới hạ thế trạm hành chánh 2 - ĐDHT THU HỒI –
PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2

1.431,5 mét

2 Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2

25 Cái

3 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2

21 Cái

4 Móc đôi treo cáp ABC 120

7 Cái

5 Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120

180 Cái

6 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

45 bộ

V Lưới hạ thế trạm Công An Huyện - ĐDHT THU HỒI –
PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2

1.213 mét

2 Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2

28 Cái

3 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2

17 Cái

4 Móc đôi treo cáp ABC 120

3 Cái

5 Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120

164 Cái

6 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

41 bộ

VI Lưới hạ thế trạm tái định cư BOT - ĐDHT THU HỒI –
PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x120 mm2

909,5 mét

2 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x95 mm2

367 mét

3 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x50 mm2

101 mét

4 Kẹp treo cáp ABC-4x120mm2

24 Cái

5 Kẹp treo cáp ABC-4x95mm2

8 Cái

6 Kẹp treo cáp ABC-4x50mm2

3 Cái

7 Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2

7 Cái

8 Kẹp ngừng cáp ABC-4x95mm2

8 Cái

9 Kẹp ngừng cáp ABC-4x50mm2

3 Cái

10 Kẹp nối cáp IPC 25-120/25-120

172 Cái

11 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

39 bộ

B

PHẦN THUỘC ĐIỆN LỰC BẮC TÂN UYÊN

B-1 Công trình 2: Sửa chữa lớn lưới trung thế Trục Tân
Mỹ - Hiếu Liêm (từ trụ 141 đến 222)

I ĐDTT THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU

1 Dây nhôm trần lõi thép As_185/24 mm2

8.875,15 kg

2 Kẹp căng dây AC185-240mm2

39 cái

3 Xà G-2000

2 bộ

4 Cách điện đứng 24kV CDĐR >460mm

12 bộ

B-2 Công trình 2: Sửa chữa lớn lưới điện hạ áp các
trạm biến áp Ấp 4 Lạc An, UB Lạc An, Chợ Lạc An, Ấp 1
Lạc An, Lực Điền 3

I ẤP 4 LẠC AN - ĐDHT THU HỒI– PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2

927 m

2 Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2

10 cái

3 Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2

22 cái

4 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

26 bộ

II UB LẠC AN - ĐDHT THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2

1.002 m

2 Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2

10 cái

3 Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2

25 cái

4 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

25 bộ

III CHỢ LẠC AN - ĐDHT THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2

582 m

2 Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2

16 cái

3 Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2

9 cái

4 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

17 bộ

IV ẤP 1 LẠC AN - ĐDHT THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2

233 m

2 Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2

2 cái

3 Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2

5 cái

4 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

7 bộ

V LỰC ĐIỀN 3 - ĐDHT THU HỒI – PHẦN VẬT LIỆU

1 Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV_LV-ABC 4x70 mm2

778 m

2 Kẹp ngừng cáp ABC-4x70mm2

4 cái

3 Kẹp treo cáp ABC-4x70mm2

22 cái

4 Hộp domino 6 CB + 6 CB 1 cực 63A

21 bộ

Ghi chú:

- Vật tư thu hồi = vật tư tháo gỡ - vật tư lắp lại
(nếu có)

- Về tiếp địa: Nhà thầu tính toán và chào giá trọn
gói, chủ đầu tư không giải quyết phát sinh phần tiếp
địa trong giai đoạn thi công. Giá trị điện trở đất
phải đạt như sau:

+ Tiếp địa lặp lại đường dây: điện trở đất phải
đạt ≤ 20 Ohm.

+ Tiếp địa thiết bị: điện trở đất phải đạt ≤ 10
Ohm.

+ Tiếp địa TBA < 100kVA: điện trở đất phải đạt ≤ 10
Ohm.

+ Tiếp địa TBA ≥ 100kVA: điện trở đất phải đạt ≤
04 Ohm.

- Về phần dây dẫn thu hồi bằng phần dây dẫn tháo gỡ
trừ phần dây dẫn lắp lại nhân độ võng 1,02.

II. Thời hạn hoàn thành:

Thời hạn hoàn thành: 35 ngày (bao gồm ngày thứ 7, chủ
nhật và ngày lễ), trong đó thời gian thi công: 30 ngày,
quyết toán A-B: 05 ngày.

Xem chi tiết phương án cắt điện tại Phần 4- Phụ lục,
II - Phương án cắt điện.

III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ
thuật phải được soạn thảo dựa trên cơ sở quy mô,
tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định
của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất
lượng công trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm
các nội dung chủ yếu sau:

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình:

Quy phạm trang bị điện 11 TCN-19-2006: Hệ thống đường
dẫn điện;

Quy phạm tải trọng và tác động TCVN 2737-1995;

Quy định kỹ thuật lưới điện nông thôn áp dụng cho dự
án NLNT Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số
44/2006/QĐ-BCN ngày 08/12/2006;

Quyết định số 34/2006/QĐ-BCN ngày 13/09/2006 của Bộ Công
Nghiệp về kỹ thuật an toàn lưới điện hạ áp nông
thôn;

Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 quy định chi tiết
thi hành luật điện lực về an toàn điện;

Thông tư 32/2010/TT-BCT ngày 30/07/2010 của bộ Công Thương
về việc hệ thống điện phân phối;

Quyết định số 1727/QĐ-EVN-SPC ngày 18/06/2015 của Tổng
Công ty Điện lực Miền Nam về việc Quy định tiêu chuẩn
công tác lưới điện phân phối EVN-SPC.

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

Mọi chi phí về thí nghiệm, kiểm tra chất lượng mẫu
vật liệu thi công phục vụ các công tác xây lắp do nhà
thầu đảm nhiệm và tính vào giá dự thầu.

Tuân thủ các quy định về trách nhiệm, quyền hạn của
Chủ đầu tư, Công ty Điện lực Bình Dương, kỹ sư giám
sát, Chủ nhiệm đồ án hoặc người được ủy quyền và
tổ chức thi công xây lắp đã được ghi rõ trong Điều
lệ quản lý Đầu tư và xây dựng cơ bản và Điều lệ
quản lý chất lượng công trình.

ъ

␃ᄃ킄ሂᑤāጀ㲤᐀㲤怀킄愂̤摧庱

␃ฃᇿ킄ጂ碤㄀$␷㠀$⑈崀惿킄愂̤摧庱

0

\

Ђ

ш

ъ



N

贂؃ༀ„ᄀ킄市„怀킄愂̤摧乞£

*

8

N

\

~

Ђ



љ

њ

Д

Ь

а

в

ж

␃ᄃ킄怂킄愂̤摧榳€

h<

h<



gdН











ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН









ёяytН

ёяytН

ёяytН

£欀㹤

ёяytН

ёяytН

£欀⩤

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН













ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН











ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН

ёяytН















ёяytН



























































































































































␃ฃ᏿㲤㄀$␷㠀$⑈崀懿̤摧䷬w

4Các cơ sở để đánh giá chất lượng công tác thi công
xây lắp, các quy định về thi công và nghiệm thu, quy trình
thí nghiệm và các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định
tại các văn bản sau:

TT QUY ĐỊNH SỐ NGÀY BAN HÀNH

1 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn trong XD QCVN 18/2014/BXD
2014

2 Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
46/2015/NĐ-CP 12/05/2015

2.1 Công tác thí nghiệm:

Khi nhà thầu không đảm nhận được một hay toàn bộ các
thí nghiệm trên (nếu có), Chủ đầu tư có quyền chỉ
định hoặc mời một đơn vị tư vấn hay một trung tâm
kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng thực hiện,
chi phí sẽ do nhà thầu chi trả.

2.2 Kiểm tra chất lượng công trình:

Việc kiểm tra chất lượng công trình được tiến hành
theo yêu cầu của Ban QLDA khi được nhà thầu thông báo
đề nghị nghiệm thu chất lượng hạng mục công trình
để thanh toán hoặc chuyển giai đoạn thi công, hoặc khi
các công tác thi công được cho rằng không đảm bảo các
yêu cầu kỹ thuật.

Công tác kiểm tra chất lượng phải ghi rõ các kết quả
kiểm tra, các thông số đo đạc về kích thước hình học,
cao độ, cùng các chỉ tiêu kỹ thuật khác như các kết
quả thí nghiệm vật liệu, cốt liệu, cùng các yêu cầu
khác có liên quan. Các kết quả trên phải được ghi rõ
trong biên bản nghiệm thu hoặc kiểm tra, đặc biệt đối
với các công trình khuất lấp.

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về các chất lượng vật
liệu và sản phẩm thi công của mình, có trách nhiệm cung
cấp đầy đủ các số liệu thí nghiệm, các chứng chỉ
vật liệu và các thành phần cấu thành hạng mục công
trình trước khi chuyển giai đoạn thi công hoặc khi Ban QLDA
yêu cầu. Ban QLDA có thể sử dụng các số liệu của nhà
thầu làm cơ sở nghiệm thu công trình.

Khi kiểm tra lại các hạng mục công trình hoặc các nguyên
vật liệu thi công có kết quả không đạt yêu cầu thì
nhà thầu phải tiến hành ngay việc sửa chữa hoặc phá
dỡ các sản phẩm hay nguyên liệu đó, đồng thời phải
tiến hành các thí nghiệm các chứng chỉ chất lượng của
việc sửa chữa đó bằng chi phí của nhà thầu.

2.3 Trao đổi công việc:

Mọi ý kiến đề nghị, yêu cầu của nhà thầu đối với
chủ đầu tư, Ban QLDA phải được thể hiện bằng văn
bản và được lưu trữ trong hồ sơ.

Các quyết định, chỉ thị của chủ đầu tư, Ban QLDA
hoặc người được ủy quyền giải quyết cũng được
thể hiện bằng văn bản.

Chỉ có Ban QLDA và người đại diện được ủy quyền
(bằng văn bản) mới có quyền đưa ra các chỉ thị, quyết
định cho nhà thầu.

2.4 Các mốc thi công:

Sau khi nhận bàn giao mặt bằng thi công, nhà thầu có trách
nhiệm bảo quản các mốc tọa độ và cao độ dùng cho thi
công đồng thời xây dựng các mốc phụ để có thể khôi
phục lại các mốc chính khi bị hư hỏng, thất lạc trong
quá trình thi công.

2.5 Nghiệm thu thanh toán điểm dừng kỹ thuật:

Việc đo đạc nghiệm thu khối lượng sẽ được thực
hiện giữa nhà thầu và Chủ đầu tư hoặc cùng các giám
sát viên trên cơ sở khối lượng xây lắp nhà thầu đã
thực hiện được, kèm theo chứng chỉ về chất lượng
kỹ thuật, đảm bảo các kích thước hình học, được
gọi chung là biên bản nghiệm thu kỹ thuật hạng mục công
trình.

3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc,
thiết bị (kèm theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

Vật tư thiết bị sử dụng cho công trình phải phù hợp
với các tiêu chuẩn quy định. Trường hợp các vật tư
thiết bị sử dụng mà Hồ sơ mời thầu này chưa có các
tiêu chuẩn qui định thì trước khi sử dụng cho công trình
Nhà thầu phải chứng minh bằng các chứng chỉ thử
nghiệm, chứng chỉ nguồn gốc, catalogue của Nhà Sản Xuất
và văn bản cam kết của Nhà thầu rằng vật tư thiết bị
đó đạt tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tương đương.

Đối với qui cách và chủng loại các vật tư thiết bị
chủ yếu khác chưa qui định thì cần tuân theo qui định
của bản vẽ thiết kế thi công kèm theo Hồ sơ mời thầu
này.

Tất cả các loại vật liệu, thiết bị dùng cho công trình
do Nhà thầu cung cấp phải đảm bảo theo đúng tiêu chuẩn
kỹ thuật nêu trong E-HSMT đã được phê duyệt và tuân
thủ các quy phạm tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.

Chất lượng của vật liệu, thiết bị và công trình phải
tuân thủ Quy định quản lý chất lượng công trình xây
dựng ban hành kèm theo 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính
phủ.

Các bản vẽ thiết kế thi công phải được đọc song song
với Quy định kỹ thuật này.

Yêu cầu chung:

- Nhà thầu phải lập bảng danh mục vật tư sử dụng cho
công trình, sao cho:

Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế

Đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.

Phù hợp với giá dự thầu

Nhà thầu phải cam kết trình mẫu vật tư để Chủ đầu
tư phê duyệt trước khi sử dụng trong thi công, tất cả
các vật liệu nếu chưa được duyệt mẫu sẽ không
được sử dụng cho công trình .

Ngoài công tác thi công được yêu cầu kỹ thuật như
trên, các công tác khác phải đáp ứng theo đúng yêu cầu
của các tiêu chuẩn Việt Nam và thiết kế kỹ thuật thi
công. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí thử nghiệm (nếu
có) để chứng minh vật tư mà Nhà thầu sử dụng đạt
theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Chi tiết chủng loại vật tư, tiêu chuẩn kỹ thuật vật
tư thiết bị kèm theo.

4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:

Trong phạm vi công trình và trong phạm vi giới hạn khu đất
xây dựng, nếu có các chướng ngại (công trình, cây cối)
ảnh hưởng để an toàn hoặc gây khó khăn cho thi công thì
nhà thầu cần có các biện pháp giải quyết phù hợp như
di chuyển, đào nhổ gốc cây….

Nếu có các hạng mục công trình ngầm (cáp điện, đường
ống …) nằm trong khu vực xây dựng thì nhà thầu cần có
các biện pháp bảo vệ cần thiết và báo cáo Công ty
Điện lực Bình Dương. Trường hợp gây ra hư hỏng do
không có biện pháp bảo vệ phòng ngừa thích hợp hoặc
các hạng mục công trình này chưa được xác định trong
hồ sơ thiết kế thì nhà thầu phải tự sửa chữa, phục
hồi lại hoặc di chuyển ra ngoài khu vực.

Khi cần di chuyển các hạng mục nói trên, nhà thầu phải
thông báo cho Ban QLDA hoặc kỹ sư tư vấn giám sát và tư
vấn thiết kế để có kế hoạch thực hiện.

Công tác nghiệm thu được tiến hành tại hiện trường và
phải có đầy đủ hồ sơ:

+ Bản vẽ hoàn công của từng loại công việc

+ Các bản vẽ thi công có ghi đầy đủ các thay đổi trong
quá trình xây lắp

+ Các văn bản cho phép thay đổi chi tiết và bộ phận trong
thiết kế

+ Các kết quả kiểm tra trên các mẫu thử và các kết
quả kiểm tra chất lượng vật liệu khác (nếu có).

+ Sổ Nhật ký thi công

+ Dung sai cho phép

5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

Nhà thầu phải lập bản vẽ hoàn công, nêu rõ tất cả
mọi công việc thực tế thi công tai hiện trường và phải
được gửi cho Chủ Đầu Tư trước khi vận hành chạy
thử.

Trước khi chuyển giao công trình, nhà thầu phải chuẩn bị
03 bộ hoàn chỉnh sách hướng dẫn vận hành và bảo trì
bằng Tiếng Việt cho mỗi hạng mục lắp đặt, sách
hướng dẫn phải được thông qua Chủ Đầu Tư.

Sách hướng dẫn bảo trì bao gồm các hạng mục sau:

Trang bìa ghi

+ Tên công trình

+ Tên tài liệu

+ Tên và địa chỉ nhà thầu lắp đặt

Trang kế tiếp

Trang mục lục

Mô tả công trình lắp đặt

Danh mục chi tiết của máy móc và thiết bị

Hướng dẫn vận hành, kể cả chi tiết của hệ thống
điều khiển tự động.

Hướng dẫn bảo trì và tìm hỏng hóc, kể cả danh mục
tập hợp bảo trì định kỳ.

Báo cáo thử nghiệm và hồ sơ vận hành chạy thử.

Phụ tùng thay thế và chất bôi trơn.

Tài liệu kỹ thuật của nhà chế tạo

Danh mục bản vẽ hoàn công

Sách hướng dẫn sẽ được ghi số trang liên tục và đóng
dấu giáp lai của nhà thầu lắp đặt.

6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

* Trước khi thi công, Nhà thầu phải tổ chức cho cán bộ
công nhân viên học tập và thực tập các biện pháp an
toàn lao động, an toàn sử dụng điện, PCCC tại nơi làm
việc.

* Thông báo rộng rãi cho tất cả mọi người biết số
điện thoại khẩn cấp như: PCCC, cấp cứu tai nạn, CA
địa phương để được sự hỗ trợ cần thiết.

* Hàng ngày trước khi làm việc, đội trưởng, cán bộ kỹ
thuật, tổ trưởng kiểm tra lại tình trạng của tất cả
các bộ phận thi công, kiểm tra xong mới cho nhân viên làm
việc.

* Trong khi làm việc bất kỳ công nhân nào phát hiện thấy
nguy hiểm, mất an toàn phải ngừng làm việc và báo cáo cho
cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng để xử lý.

* Áp dụng mọi biện pháp và phương tiện cần thiết để
phòng cháy, chữa cháy. Bố trí nhiều bình cứu hỏa tại
văn phòng làm việc, kho xưởng và các vị trí thi công có
thực hiện các công việc hàn, cắt, thử áp lực...

* Giám sát an toàn có quyền yêu cầu dừng công việc và
rời khỏi vị trí làm việc nếu thấy không đảm bảo các
điều kiện về an toàn.

* Nhà thầu phải chịu trách nhiệm pháp lý trước Chủ
đầu tư, Nhà nước cùng toàn bộ các phí tổn về việc
để xảy ra cháy, nổ trong công trường.

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

Nhà thầu phải đảm bảo trong quá trình thi công không tạo
ra tiếng ồn lớn, phải có biện pháp che chắn bụi tránh
làm ảnh hưởng đến các khu vực xung quanh.

Phải có biện pháp giữ gìn vệ sinh trong, xung quanh và
ngoài công trình

8. Yêu cầu về an toàn lao động;

Nhà thầu phải có các biện pháp và phương tiện hữu
hiệu để đảm bảo an toàn cho người, thiết bị và công
trình trong suốt quá trình thi công.

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm pháp lý trước Chủ đầu
tư, Nhà nước cùng toàn bộ các phí tổn về việc để
xảy ra tai nạn trong công trường.

Tại vị trí nguy hiểm, nhà thầu phải bố trí các biển
báo, cắm cờ, rào chắn, ban đêm có đèn. Ngoài công
trường Nhà thầu phải gắn biển tên công trường thể
hiện phối cảnh và tên các đơn vị có liên quan.

Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về an toàn cho toàn
bộ những hoạt động tại Công trường và phải có Ban an
toàn lao động cho Công trường để xây dựng, phổ biến
và cho toàn thể cán bộ công nhân viên tại Công trường
học tập, hiểu rõ nội qui an toàn lao động tại Công
trường. Nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc
thực hiện các qui tắc an toàn lao động đối với công
nhân viên tại Công trường và đối với khách đến thăm
hoặc liên hệ công tác đối với bất cứ hậu quả nào
xảy ra do vi phạm các qui tắc an toàn lao động theo luật
định.

9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công;

Nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo nguồn nhân lực và
thiết bị thi công luôn có đủ tại công trình đúng như
tiến độ cam kết.

 Nhà thầu phải lập và gởi báo cáo hàng tuần cũng như
kế hoạch cho tuần kế tiếp về các công việc đã và sẽ
tiến hành trong tuần, tình hình nhân lực và số lượng
thiết bị cho Ban quản lý dự án.

 * Để công trình đảm bảo chất lượng, trước khi tiến
hành thi công Nhà thầu phải chuẩn bị các bước sau:

- Lập kế hoạch trình duyệt toàn bộ các vật tư, thiết
bị sẽ sử dụng cho công trình và đệ trình cho đơn vị
Tư vấn giám sát và Chủ đầu tư duyệt.

- Lập kế hoạch và trình duyệt mẫu một số vật tư lắp
đặt (Nếu chủ đầu tư yêu cầu).

- Lập kế hoạch mua sắm vật tư, thiết bị đệ trình
chủ đầu tư và tư vấn xem xét.

- Nhà thầu sẽ triển khai cung ứng vật tư lắp đặt đến
công trình theo tiến độ đã lập và triển khai thương
thảo. Ký kết các hợp đồng nhập khẩu thiết bị. Đảm
bảo thời gian cung ứng vật tư, thiết bị đến công trình
với thời gian ngắn nhất.

- Kế hoạch cung ứng vật tư, Thiết bị có thể được
thay đổi phù hợp và đáp ứng tốt nhất tiến độ thi
công hoặc bất kỳ thay đổi nào diễn ra trên thực tế thi
công, cũng như đáp ứng tốt công tác phối hợp với các
đơn vị nhà thầu khác

10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
các hạng mục;

Nhà thầu phải lập và đăng ký tiến độ, biện pháp thi
công hàng tuần các hạng mục và tổng thể sau đó đệ
trình cho Tư vấn Giám Sát và Chủ đầu tư xem xét triển
khai thi công. Cơ sở: Căn cứ trên bảng tiến độ tổng
thể và tiến độ tuần của nhà thầu xây dựng. Mọi thay
đổi và trở ngại trong quá trình thi công, nhà thầu sẽ
làm báo cáo và kiến nghị Chủ đầu tư xem xét, nội dung
đề nghị sẽ ghi lại trong nhật ký công trình.

Nhà thầu phải cam kết hoàn thành công trình theo đúng
tiến độ kể từ ngày có lệnh khởi công từ chủ đầu
tư.

 Kế hoạch thi công sẽ ưu tiên cho các công tác ảnh
hưởng đến tiến độ thi công của nhà thầu xây dựng.
Đảm bảo bàn giao mặt bằng nhanh nhất cho công tác hoàn
thiện.

11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu

Bảo đảm thực hiện hợp đồng Nhà thầu phải có đủ
thiết bị thử nghiệm để thực hiện thường xuyên việc
thí nghiệm, kiểm tra chất lượng tại hiện trường.

Nếu nhà thầu không có hoặc không thuê một tổ chức đủ
tư cách pháp nhân, có đủ năng lực trình độ làm thay
việc thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình đúng và
đủ theo nội dung thí nghiệm kiểm tra được quy định
trong các quy trình, tiêu chuẩn thi công nghiệm thu công
trình, thì Chủ đầu tư có quyền không cho Nhà thầu thi
công, thậm chí huỷ bỏ việc tiếp tục thi công và thay
bằng một nhà thầu khác đủ năng lực hơn.

Các khối lượng đã thi công mà không đủ chứng chỉ thí
nghiệm và biên bản kiểm tra thì Nhà thầu sẽ không
được nghiệm thu thanh toán.

Nếu Nhà thầu chưa thực hiện việc tự kiểm tra sản
phẩm của mình thì Chủ đầu tư có thể từ chối lời
mời của Nhà thầu đến kiểm tra nghiệm thu để chuyển
giai đoạn thi công hoặc thanh toán khối lượng.

Trong quá trình thi công, giám sát Chủ đầu tư có quyền
kiểm tra và thử nghiệm nguyên vật liệu, máy móc thi công
và chất lượng sản phẩm xây lắp của Nhà thầu.

Nhà thầu phải báo cáo cho Chủ đầu tư thời gian thi công
các bộ phận công trình bị che khuất, thời gian chuyển
giai đoạn thi công của công trình trước 24 giờ để có
điều kiện Chủ đầu tư đến chứng kiến hoặc tham gia
việc kiểm tra nghiệm thu cùng Nhà thầu.

Việc kiểm tra nghiệm thu của Chủ đầu tư không làm giảm
trách nhiệm của Nhà thầu đối với chất lượng thi công
công trình.

Nhà thầu có trách nhiệm đưa ngay các nguyên vật liệu,
máy móc, thiết bị thi công không đảm bảo chất lượng ra
khỏi phạm vi thi công (công trường).

Nhà thầu phải có bộ phận giám sát và quản lý chất
lượng để trực tiếp thực hiện việc kiểm tra chất
lượng các vật tư, thiết bị khi hoàn thành lắp đặt,
căn cứ trên tiêu chí chất lượng theo quy định và các
tiêu chuẩn đã được tiêu chuẩn hóa do hồ sơ thiết kế
qui định và các tiêu chuẩn về an toàn do các cơ quan quản
lý nhà nước ban hành.

12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

Trong yêu cầu về mặt kỹ thuật không được đưa ra các
điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc
nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra
sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không
đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá dự
thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ
cụ thể của vật tư, máy móc, thiết bị.

Trường hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu,
catalô của một nhà sản xuất nào đó, hoặc vật tư, máy
móc, thiết bị từ một nước hoặc vùng lãnh thổ nào đó
để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về mặt kỹ thuật
của vật tư, máy móc, thiết bị thì phải ghi kèm theo cụm
từ "hoặc tương đương" sau nhãn hiệu, catalô hoặc xuất
xứ nêu ra và quy định rõ khái niệm tương đương nghĩa
là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử
dụng là tương đương với các vật tư, máy móc, thiết
bị đã nêu để không tạo định hướng cho một sản
phẩm hoặc cho một nhà thầu nào đó.

III. Các bản vẽ

Liệt kê các bản vẽ1.

STT Ký hiệu Tên bản vẽ Phiên bản/ngày phát hành

1

2

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAO ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

1 Kèm theo hồ sơ thiết kế.

2 Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập
riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

1 Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa
ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

PAGE \* MERGEFORMAT 2

PAGE \* MERGEFORMAT 118

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5131 dự án đang đợi nhà thầu
  • 589 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 616 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13710 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15565 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây