Thông báo mời thầu

TV-QH: Tư vấn Lập Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:13 14/10/2020
Số TBMT
20201037002-00
Công bố
17:41 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Nhiệm vụ lập Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
TV-QH: Tư vấn Lập Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
Chủ đầu tư
Viện Chiến lược và Chính sách y tế Địa chỉ: Ngõ 196 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3823 4167
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư công Trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lập Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:41 14/10/2020
đến
15:00 04/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 04/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "TV-QH: Tư vấn Lập Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "TV-QH: Tư vấn Lập Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 16

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện,
trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham
dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê
khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ
vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên
ngành: (Theo Điều 4 – Nghị định 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019).
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương
pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

Thang Điểm
Điểm
điểm
tối
tối đa
chi tiết thiểu

TT

Tiêu chuẩn đánh giá

I

Kinh nghiệm và năng lực
Nhà thầu nộp bản chụp chứng thực hợp đồng kèm theo
biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ để chứng minh.

20

Số năm kinh nghiệm về tư vấn lập quy hoạch

4,0

1

≥ 10 năm

4,0

Từ 06 – <10 năm

3,0

Từ 03 – <06 năm

2,0

< 03 năm

0

Kinh nghiệm đã thực hiện các gói thầu tư vấn lập quy
hoạch có quy mô tương tự trong vòng 10 năm trở lại đây
2

10

Có ≥ 03 hợp đồng

10

Có từ 01- 02 hợp đồng

7,0

Có < 01 hợp đồng
3

14

0

Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tư vấn lập quy hoạch

23

6,0

ngành trong lĩnh vực y tế, an sinh xã hội trong vòng 10
năm trở lại đây.
Có ≥ 02 hợp đồng

6,0

Có 01 hợp đồng

3,0

Có < 01 hợp đồng

0

II Giải pháp và phương pháp luận
1

2
2.1

30

Am hiểu chung về phạm vi, quy mô, mục đích của gói
thầu nêu trong điều khoản tham chiếu

5,0

Am hiểu chung về gói thầu, tình hình dự án hiện nay,
mục đích của gói thầu và trình bày chi tiết về từng vấn đề
theo phạm vi công việc của gói thầu.

5

Am hiểu chung về gói thầu nhưng trình bày từng vấn đề
theo phạm vi công việc của gói thầu chưa chi tiết nhưng
chấp nhận được

3,5

Không hiểu biết về các nội dung của gói thầu, không
trình bày về từng vấn đề theo phạm vi công việc của gói
thầu hoặc trình bày nhưng sơ sài, không đáp ứng yêu cầu
tại Điều khoản tham chiếu

0

Cách tiếp cận và phương pháp luận

10

Đề xuất kỹ thuật bao gồm các nhiệm vụ, phương pháp
thực hiện đáp ứng yêu cầu các nội dung của gói thầu

4,0

- Có đề xuất kỹ thuật thể hiện rõ các nội dung của gói
thầu

4,0

- Có đề xuất kỹ thuật nhưng trình bày sơ sài

2,0

- Không có

0

2.2 Quy trình thực hiện phù hợp với từng yêu cầu cụ thể

4,0

- Có quy trình thực hiện thể hiện rõ các nội dung của gói
thầu

4,0

- Có quy trình thực hiện, trình bày chưa chi tiết nhưng
chấp nhận được (tùy mức độ)

2,0

- Không có
2.3

21

0

Quy trình kiểm soát chất lượng, các chính sách và thủ tục
kiểm soát chất lượng.

2,0

- Có quy trình kiểm soát chất lượng thể hiện rõ các nội
dung của gói thầu

2,0

- Có quy trình kiểm soát chất lượng, trình bày chưa chi
tiết nhưng chấp nhận được (tùy mức độ)

1,0

- Không có

0

24

3

Kế hoạch triển khai

8,0

Lập kế hoạch bao gồm các công việc để tổ chức tốt
nhiệm vụ, phù hợp với đề xuất kỹ thuật và tiến độ thực
hiện (các công việc phải cụ thể, đầy đủ, logic, đồng thời
có phân công chi tiết công việc).

8,0

Có đưa ra kế hoạch triển khai các nhiệm vụ phù hợp với
kế hoạch triển khai

8,0

Có đưa ra kế hoạch triển khai các nhiệm vụ nhưng chưa
chi tiết nhưng chấp nhận được

5,0

Không đưa ra kế hoạch triển khai các nhiệm vụ
4

5

Bố trí nhân sự

0
4,0

Có đưa ra biểu đồ nhân lực chi tiết phù hợp với chương
trình và kế hoạch thực hiện nhiệm vụ, thời điểm và thời
gian huy động nhân sự phù hợp với kế hoạch triển khai

4,0

Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, có
đưa ra biểu đồ bố trí nhân lực thực hiện gói thầu chấp
nhận được

2,0

Không đưa ra biểu đồ bố trí nhân lực thực hiện gói thầu,
nhân sự được bố trí không theo yêu cầu của hồ sơ mời
thầu.

0

Tiến độ thực hiện theo yêu cầu:

3,0

≤ 270 ngày đạt 2,0 điểm. Nhà thầu đề xuất tiến độ thực
hiện sớm hơn mỗi 10 ngày thì được tính thêm 0,5 điểm.
Tổng điểm tối đa là 01 điểm

3,0

> 270 ngày

0

Nhân sự thực hiện gói thầu
- Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực;
III - Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ Hợp đồng
lao động/ hợp đồng nguyên tắc/ hợp đồng thuê chuyên
gia hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác
1

Chủ nhiệm dự án

1.1 Trình độ học vấn

50

35

15

10,5

5,0

Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên
ngành liên quan đến quy hoạch cần lập (như
Y/dược/khoa học quản lý, chính sách công, xã hội học,
công tác xã hội, quản lý kinh tế)

5,0

Không đáp ứng yêu cầu trên
1.2

0

Kinh nghiệm chung trong lĩnh vực tư vấn:
*Nhà thầu phải cung cấp bản sao có côngchứng một

25

5,0

trong các tài liệu sau:
- Hợp đồng tư vấn;
- Xác nhận của Chủ đầu tư hoăc Quyết định thành lập tổ
chuyên gia tư vấn có tên chuyên gia hoặc các tài liệu có
giá trị tương đương khác.
> 10 năm

5,0

510 năm

3,5

< 5 năm

0

1.3 Kinh nghiệm trong lĩnh vực lập quy hoạch

5,0

-

Đã chủ trì lập ≥01dự án quy hoạch ngành tương tự cấp
quốc gia HOẶC đã tham gia lập ≥02 dự án quy hoạch
ngành cấp quốc gia HOẶC đã chủ trì lập ≥02 dự án quy
hoạch cấp vùng

5,0

-

Đã chủ trì lập ≥ 02 quy hoạch tổng thể KTXH cấp tỉnh
HOẶC đã trực tiếp tham gia lập ≥02 quy hoạch ngành
tương tự từ cấp tỉnh trở lên

3,5

-

Không tham gia dự án nào

2

Chuyên gia tư vấn (Số lượng tối thiểu 05 người)trong
các lĩnh vực Y/dược/khoa học quản lý, chính sách
công, xã hội học, công tác xã hội, kinh tế, Luật, bản đồ/
Viễn thám/ GIS
Trong đó có tối thiểu 01 chuyên gia tốt nghiệp chuyên
ngành bản đồ/ Viễn thám/ GIS và 04 chuyên gia thuộc
các chuyên ngành còn lại trong số các chuyên ngành
nêu trên
(Điểm đánh giá được căn cứ trên cơ sở trung bình cộng
của 05 chuyên gia có điểm đánh giá cao nhất)

0

2.1 Trình độ học vấn

25

17,5

5,0

Đại học trở lên

5,0

Đại học

3,5

Kinh nghiệm chung
*Nhà thầu phải cung cấp bản sao có côngchứng:
2.2 - Hợp đồng tư vấn
- Xác nhận của Chủ đầu tư hoăc Quyết định thành lập tổ
chuyên gia tư vấn có tên chuyên gia hoặc các tài liệu có
giá trị tương đương khác.

5,0

> 10 năm

5,0

510 năm

3,5

< 5 năm

0

26

2.3

Kinh nghiệm thực hiện công việc trong lĩnh vực tư vấn lập
quy hoạch

5,0

Đã trực tiếp tham gia lập ít nhất 01 quy hoạch ngành tương
tự cấp quốc gia HOẶC trực tiếp tham gia lập ít nhất 01 quy
hoạchcấp vùng

5,0

Đã trực tiếp tham gia lập ≥02 quy hoạch ngành tương tự từ
cấp tỉnh trở lên

3,5

Không đáp ứng yêu cầu trên

3

0

Cán bộ trực tiếp tham gia (Số lượng tối thiểu 10 người)
tốt nghiệp đại học trong các lĩnh vực Y/dược/khoa học
quản lý, chính sách công, xã hội học, công tác xã hội,
kinh tế, Luật, bản đồ/ Viễn thám/ GIS.
Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự tốt nghiệpchuyên
ngành bản đồ/ Viễn thám/ GIS và các nhân sự thuộc
các chuyên ngành còn lại trong số các chuyên ngành
nêu trên
(Điểm đánh giá được căn cứ trên cơ sở trung bình cộng
của 10 nhân sự có điểm đánh giá cao nhất)

3.1 Số lượng nhân sự

10

7,0

3,0

> 10 chuyên gia

2,0

Nhà thầu đề xuất thêm chuyên gia tư vấn thuộc các
lĩnh vực trên có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu
cầu được cộng 0,5 điểm /chuyên gia. Tối đa không quá
01 điểm

1,0

Kinh nghiệm chung trong lĩnh vực tư vấn
3.2 (Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày
được cấp bằng và bằng trung bình cộng của 10 nhân sự
có điểm đánh giá cao nhất)

3,0

> 5 năm

3,0

35 năm

2,0

< 3 năm

0

3.2 Kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự

4,0

Đã tham gia lập quy hoạch ngành tương đương

4,0

Không đáp ứng yêu cầu trên

0

Tổng

100

Ghi chú:
(1) Về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và nhân sự
- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu gồm: Bản sao công chứng
27

70

Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng
hoặc xác nhận hoàn thành của Bên mời thầu.
- Trường hợp liên danh: Các hợp đồng nhà thầu kèm theo với tư cách liên
danh để chứng minh, thì trong các hợp đồng đó nhà thầu tham gia phải là nhà thầu
chính và giá trị đảm nhận trong các hợp đồng tương ứng với phần công việc đảm
nhận trong thỏa thuận liên danh có giá trị đáp ứng theo thang điểm chi tiết.
- Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự của nhà thầu gồm:
+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn;
+ Bản chứng thực các văn bằng chứng chỉ liên quan theo yêu cầu của hồ sơ
mời thầu;
+ Bản chứng thực Các quyết định bổ nhiệm hoặc giao việc đối với nhân sự
kèm theo bản chứng thực hợp đồng để chứng minh năng lực thực hiện;
(2) Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao
động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng
một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.
- Mỗi chuyên gia chỉ được bố trí một công việc chuyên môn trong gói thầu.
Không được bố trí một chuyên gia cho nhiều vị trí công việc khác nhau;
- Tất cả các nhân sự chỉ được xem xét, đánh giá khi có đầy đủ các tài liệu
hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. Nếu thiếu một trong các tài liệu hoặc có ít nhất
một trong các tài liệu không hợp lệ thì nhân sự đó sẽ không được đánh giá;
- Kinh nghiệm của nhân sự và kinh nghiệm chung của nhà thầu được tính
theo năm thành lập và năm tốt nghiệp đại học, mỗi một năm được tính là 12 tháng.
- Ngoài những nhân sự tối thiểu theo yêu cầu trên, nhà thầu phải xây dựng kế
hoạch huy động nhân sự, biểu đồ nhân sự thực hiện gói thầu đảm bảo yêu cầu về kỹ
thuật, chất lượng, tiến độ của gói thầu.
(3) E – HSDT được đánh giá đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khi đạt từ 70 điểm
trở lên và đối với từng tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương
pháp luận không được thấp hơn điểm tối thiểu của tiêu chuẩn đó đồng thời điểm
đánh giá chi tiết tại tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp
luận nhân sự không có điểm đánh giá chi tiết bằng 0 điểm. E-HSDT không đáp ứng
mức điểm yêu cầu tối thiểu nêu trên và/hoặc điểm chi tiết tại tiêu chuẩn đánh giá
phần tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận nhân sự
có điểm chi tiết bằng 0 điểm thì E-HSDT đó được đánh giá là không đạt về mặt kỹ
thuật.
Mục 3.Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính

Sử dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:

28

Điểm giáđang xét= [Gthấp nhất x 100] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong
số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC
đang xét.
Bước 3:Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđang
thuật;

xét:

Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ

+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp. K =
80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp. G = 20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:E-HSDTcó điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng
thứ nhất.
Nhà thầu trúng thầu là nhà thầu có giá dự thầu sau khi giảm giá không cao hơn
giá gói thầu và đạt điểm tổng hợp cao nhất sẽ được chủ đầu tư thương thảo hợp đồng
và xem xét trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế quả trúng thầu làm cơ sở ký hợp
đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất vì
một lý do nào đó không thực hiện hợp đồng thì Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tổng
hợp cao thứ 2 để thương thảo hợp đồng (các trình tự thực hiện như trường hợp trên).

29

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5152 dự án đang đợi nhà thầu
  • 598 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 691 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13602 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15587 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây