Thông báo mời thầu

Gói thầu KT04: Mua sắm IC tích hợp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:09 14/10/2020
Số TBMT
20201037642-00
Công bố
17:47 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư,hàng hóa thực hiện nhiệm vụ theo Hợp đồng số 04-2020-CKT-VPKKQ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu KT04: Mua sắm IC tích hợp
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ngân sách quốc phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư,hàng hóa thực hiện nhiệm vụ theo Hợp đồng số 04-2020-CKT-VPKKQ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:47 14/10/2020
đến
09:00 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu KT04: Mua sắm IC tích hợp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu KT04: Mua sắm IC tích hợp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 15

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương IV. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU

Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các
dịch vụ liên quan

Thông tin trong Bảng phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
và các dịch vụ liên quan là cơ sở để nhà thầu lập
bảng chào giá theo Mẫu tương ứng quy định tại Chương IV
– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về
Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các dịch vụ
liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03 trong Chương IV – Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu.

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

a) Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu mang tính kỹ
thuật thuần túy và các yêu cầu khác liên quan đến việc
cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải
được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

b) Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các
điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc
nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra
sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không
đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá chào.

c) Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo
đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn
công nghệ thì được nêu nhãn hiệu, catalô của một sản
phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ
“hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời
phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó
về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn
công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận
lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT.

d) Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật chung
và yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc
phạm vi cung cấp của gói thầu.

Yêu cầu về kỹ thuật chung là các yêu cầu về chủng
loại, tiêu chuẩn hàng hóa (quốc gia và quốc tế được
công nhận), các yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, đóng
gói, vận chuyển, các điều kiện khí hậu tại nơi hàng
hóa được sử dụng. Tùy thuộc vào sự phức tạp của
hàng hóa, các yêu cầu kỹ thuật chung được nêu cho tất
cả các hàng hóa hoặc cho từng loại hàng hóa riêng biệt.

Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể như tính năng, thông số
kỹ thuật, các bản vẽ, catalô, các thông số bảo hành
được nêu cho từng loại hàng hóa. Khi nêu yêu cầu, các
thông số kỹ thuật có thể được mô tả dưới hình
thức bảng biểu như dưới đây:

Bảng số 4. Yêu cầu kỹ thuật

STT Tên/chủng loại hàng hóa Đặc tính kỹ thuật Bảo hành
Các yêu cầu khác

1 IC 133ИР13 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

+ Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V

+ Ghi dịch 8 bit Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

2 IC 133ЛН3A + Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

3 IC 1533TM2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V

- Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C

- Công suất 26 mW Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

4 IC 1533АП3 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

-Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V

- Nhiệt độ làm việc: 0-70 độ C

- Số kênh: 08

- Công suất 26 mW Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

5 IC 1533АП5 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

-Điện áp cung cấp định mức: 5V

-Điện áp đầu ra mức thấp: 0,5V

-Điện áp đầu ra mức cao: 2,5V

-Dòng tiêu thụ: 27 mA Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

6 IC 1533ИE7 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

+ Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

7 IC 1533ЛA3 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Tín hiệu đầu vào: 2 kênh 4 bit

- Tín hiệu ra: 2 kênh, mỗi kênh 1 đầu ra

- Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V

- Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V

- Mức điện áp tín hiệu đầu ra mức cao: ≥ 2.4V

- Mức điện áp tín hiệu đầu ra mức thấp: ≤ 0.4V

- Thời gian trễ sườn lên: tPHL ≤ 22ns Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

8 IC 1533ЛH1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOT mỗi cổng 1 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 08 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

9 IC 1533ЛА2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NAND mỗi cổng 8 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 01 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

10 IC 1533ЛП5 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại AND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

11 IC 1НT251 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Tích hợp bán dẫn NPN;

- Số bán dẫn trong chip: 06;

- Đầu ra: Open Collector;

- Dòng ra lớn nhất: 35mA/cổng . Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

12 IC 249ЛП1Б + Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

+ Điện áp đầu ra: Mức TTL

+ Điện áp cách ly: 100V

+ Tốc độ biến đổi: 300ns

+ Giao tiếp cách ly tốc độ cao.

+ Dùng để điều khiển, giao tiếp Bus dữ liệu.

+ Điện áp đầu vào: không quá 1.5V;

+ Điện áp đầu ra mức thấp: ≤ 0.3V

+ Điện áp đầu ra mức cao: ≥ 2.3V Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

13 IC 2ТС622A Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Kiểu transistor PNP;

- Hệ số khuếch đại dòng DC: (15-60) lần Bảo hành ≥12
tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

14 IC 3OT110A Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp đầu vào: không quá 2V;

+ Điện áp dư đầu ra: không quá 1,5V;

+ Dòng rò đầu ra: không quá 110A;

+ Điện trở cách điện: không ít hơn 1GOhm;

+ Dòng đầu vào tối đa: 30mA;

+ Dòng đầu vào xung tối đa: 100mA; Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

15 IC 530РУ2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 74mA

+ Đầu vào mức H: >2V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

16 IC 533AГ3 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 74mA

+ Đầu vào mức H: >2V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

17 IC 533CП1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 74mA

+ Đầu vào mức H: >2V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

18 IC 533TM2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 74mA

+ Đầu vào mức H: >2V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

19 IC 533TM9 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: Loại
NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào, đầu ra:
TTL; Số lượng cổng: 06 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

20 IC 533TP2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

+ Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

21 IC 533ΤЛ2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06 Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

22 IC 533АП6 - Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái

- Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T

- Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp
Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại
địa chỉ của Chủ đầu tư

23 IC 533ИP23 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái

- Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T

- Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp.
Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại
địa chỉ của Chủ đầu tư

24 IC 533ИP8 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V

+ Ghi dịch 8 bit Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

25 IC 533ИЕ7 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

-Tốc độ đếm: 32MHz

- Sô bit đềm : 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

26 IC 533ИП5 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V

+ Dòng tiêu thụ: < 130mA

+ Dòng đầu vào trên một cổng: < 0.25mA

+ Đáp ứng thời gian xử lý: < 100ns Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

27 IC 533ИР22 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại vỏ 4118.24-1, trọng lượng không quá 2 g.Điện áp cung
cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 40 mA;Nhiệt độ
làm việc: -60 ... + 125 ° С Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

28 IC 533ИР23 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Số bít: 8

Ц

в

@

`

d

h

l

p

v

ј

Ф

Ц

Ь

Ю

а

Р

Ь

p#ЂF

ЂFЎ

愀Ĥ摧劳CÉ欀癤

Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -550C đến 1250C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 28mA

+ Đầu vào mức H: >2V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

30 IC 533ИР9 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Số bít: 8

+Ghi dịch 8 bit song song Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

31 IC 533КП14 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 12.6 mA

+ Đầu vào mức H: >2,5V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

32 IC 533КП7 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: +5V

+ Nhiệt độ hoạt động: -55 độ C đến 125 độ C

+ Dòng đầu ra cao nhất: 10 mA

+ Đầu vào mức H: >2,5V

+ Đầu vào mức L: < 0.8V Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

33 IC 533ЛA12 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

34 IC 533ЛA3 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NAND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

35 IC 533ЛH2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 06 Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

36 IC 533ЛА13 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

37 IC 533ЛА2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NAND mỗi cổng 8 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 01 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

38 IC 533ЛА3 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NAND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

39 IC 533ЛА4 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NAND mỗi cổng 3 đầu vào ; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 03 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

40 IC 533ЛА9 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NAND mỗi cổng 2 đầu vào; Điện áp nguồn nuôi: +5V;
Tín hiệu đầu vào, đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

41 IC 533ЛЕ1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOR; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

42 IC 533ЛИ1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V

- Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V

- Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V

- Tín hiệu vào:

+ Tín hiệu “Ghi”

+ 4 tín hiệu chọn “Chọn 0”, “Chọn 1”, “Chọn 2”,
“Chọn 3”.

- Tín hiệu ra: Tín hiệu trả lời. Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

43 IC 533ЛИ2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V – 5.5V

- Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V

- Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V

- Tín hiệu vào:

+ Tín hiệu “Ghi”

+ 4 tín hiệu chọn “Chọn 0”, “Chọn 1”, “Chọn 2”,
“Chọn 3”.

- Tín hiệu ra: Tín hiệu trả lời. Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

44 IC 533ЛЛ1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Cổng XOR;- Số cổng trong chip: 4;- Nguồn nuôi: +5V. Bảo hành
≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ
của Chủ đầu tư

45 IC 533ЛН1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2V

- Tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.8V

- Tín hiệu đầu ra mức cao: ≥ 2.4V

- Tín hiệu đầu ra mức thấp: ≤ 0.4V Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

46 IC 533СП1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: tới 5V;

- Số cổng so sánh: 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

47 IC 533ТЛ2 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL; Số lượng cổng: 04 Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

48 IC 537РУ9 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp đầu vào tối đa ở mức thấp: 0,8 V

- Điện áp đầu vào tối thiểu của mức cao: 3,6 V

- Dòng tải tối đa ở mức thấp: 1,7 mA

Dòng tải tối đa ở mức cao: 1,2 mA Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

49 IC 544УД2А Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp nguồn cung cấp: (±5 ÷ ±13.5)V;

- Tốc độ sụt áp: 25V/µs.

+ Hệ số khuếch đại: 25 lần Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

50 IC 559ИП1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 15
mA.

Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

51 IC 559ИП2 Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ:
không quá 26 mA.

Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

52 IC 571XЛ1 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Số kênh tín hiệu đầu vào: 2 bit/ 4 kênh

- Số kênh tín hiệu đầu ra: 4 kênh

- Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2.4V

- Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.7V Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

53 IC 571XЛ5 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Số kênh tín hiệu đầu vào: 2 bit/ 4 kênh

- Số kênh tín hiệu đầu ra: 4 kênh

- Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức cao: ≥ 2.4V

- Mức điện áp tín hiệu đầu vào mức thấp: ≤ 0.7V Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

54 IC 580BA87 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái

- Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T

- Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp.
Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại
địa chỉ của Chủ đầu tư

55 IC 580ВА87 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái

- Tín hiệu điều khiển hướng truyền: T

- Tín hiệu cho phép truyền/nhận: OE, kích hoạt mức thấp.
Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại
địa chỉ của Chủ đầu tư

56 IC 585АП16 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:
Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V. Dòng tiêu thụ: không quá 130
mA.

Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С Bảo hành ≥12 tháng
Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ
đầu tư

57 IC 585АП26 'Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

+ Nguồn nuôi: +5V ±5%

+ Mức điện áp đầu ra L: < 0.7V

+ Mức điện áp đầu ra H: < 3.65V

+ Dòng tiêu thụ: < 130mA Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

58 IC 597CA3A Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: tới 17V;

- Số cổng so sánh: 02;

- Cổng ra: Open Collector. Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển,
bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

59 IC AD7892AN Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp vào (5-10)V

- Số bít biến đổi: 12

- Công suất: 60 mW Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

60 IC HCT14 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

Loại NOT; Điện áp nguồn nuôi: +5V; Tín hiệu đầu vào,
đầu ra: TTL Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng
hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

61 IC MCU CY8C5468AXI Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau: 32-bit ARM Cortex-M3 core plus DMA controller at up to 80
MHz■Ultra low power with industry's widest voltage
range■Programmable digital and analog peripherals enable custom
functions■Flexible routing of any analog or digital peripheral
function to any pin Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

62 IC SN74HCT245 Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: 4.5V-5.5V

- Dữ liệu vào/ra: 8 bit đầu ra 3 trạng thái Bảo hành
≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ
của Chủ đầu tư

63 IC УД20A Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Nguồn nuôi: lưỡng cực ±5 đến ±18V

+ Biên độ Điện áp đầu ra tối đa: ±14V

+ Điện áp bù 0: -6V đến 6V

+ Dòng đầu vào: < 600nA

+ Độ phân biệt dòng đâì vào: -150nA đến 150nA Bảo hành
≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ
của Chủ đầu tư

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về
phạm vi cung cấp, yêu cầu về tiến độ cung cấp, yêu
cầu về phương thức thanh toán, yêu cầu về cung cấp tài
chính (nếu có) và điều kiện tín dụng kèm theo, yêu cầu
về dịch vụ liên quan như tổ chức lắp đặt máy móc,
thiết bị, vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công
nghệ... cũng như yêu cầu về phụ tùng thay thế và dịch
vụ sau bán hàng (nếu có). Các yêu cầu này phải được
nêu chi tiết để nhà thầu chuẩn bị E-HSDT.

Mục 3. Bản vẽ

Không yêu cầu.

Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm

- Kiểm tra số lượng, ký-mã hiệu, kết cấu bên ngoài và
tính nguyên vẹn của vật tư, hàng hóa;

- Kiểm tra các tham số về kích thước, trọng lượng và
kết cấu chi tiết theo bản vẽ sản phẩm;

- Kiểm tra tính đồng bộ khi lắp ráp tổng thể sản
phẩm.

PAGE \* MERGEFORMAT 53

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5243 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 542 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13487 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15478 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây