Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:04 14/10/2020
Số TBMT
20201017537-00
Công bố
17:40 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư CSHT trạm BTS khu vực tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng: 20CM-01
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban Quản lý Dự án Hạ tầng 2 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 8, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư và vốn vay
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư CSHT trạm BTS khu vực tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng: 20CM-01
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:40 14/10/2020
đến
09:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
88.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 55

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬTi
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu
a) Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS khu vực tỉnh Cà Mau, Sóc Trăng: 20CM-01;
cụ thể địa điểm xây dựng và quy mô đầu tư như sau:
STT Tên trạm

1

20CMTT005

2

20CMTB002

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư

Thửa đất số 2, tờ bản đồ
số 12, Ấp Kinh Hãng C,
xã Khánh Hưng, huyện
Trần Văn Thời, tỉnh Cà
Mau
Thửa đất số 0029, tờ bản
đồ số 06, ấp 8, xã Tân Lộc
(nay là Tân Lộc Bắc),
huyện Thới Bình, Minh
Hải (nay là tỉnh Cà Mau)

-

20CMTB003

Thửa đất 48, tờ bản đồ số
6, ấp 2, xã Thới Bình,
huyện Thới Bình, Cà Mau

20CMTB006

Thửa đất 467, tờ bản đồ số
18, ấp 7, xã Thới Bình,
huyện Thới Bình, tỉnh Cà
Mau

20CMTB008

Thửa đất số 108, 110, tờ
bản đồ số 6, ấp 6 La Cua,
xã Biển Bạch Đông,
huyện Thới Bình, tỉnh Cà
Mau

6

20CMTB011

Thửa đất 794, tờ bản đồ số
9, ấp 3, xã Thới Bình,
huyện Thới Bình, tỉnh Cà
Mau

7

Thửa đất số 621, tờ bản đồ
số 8, ấp Ông Khâm, xã
20CMCN001
Tân Hưng Đông, huyện
Cái Nước, tỉnh Cà Mau

8

Thửa đất 245, tờ bản đồ số
20CMCN003 6, xã Phú Hưng, huyện
Cái Nước, tỉnh Cà Mau

3

4

5

Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Hệ thống điện, phụ trợ.
Xin điện AC
Xây dựng cột anten dây co 42m;
Phòng đặt thiết bị;
Hệ thống tiếp đất, chống sét;
71 / 114

STT Tên trạm

Địa điểm xây dựng

Quy mô đầu tư
- Hệ thống điện, phụ trợ.

9

10

11

12

- Xin điện AC
Thửa đất 195, tờ bản đồ số
- Xây dựng cột anten dây co 42m;
12, ấp 7, xã Khánh Hòa,
20CMUM004
- Phòng đặt thiết bị;
huyện U Minh, tỉnh Cà
- Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Mau
- Hệ thống điện, phụ trợ.
Thửa đất 0831, tờ bản đồ - Xin điện AC
số 5, ấp Sào Lưới , xã - Xây dựng cột anten dây co 42m;
20CMTT007 Khánh Bình Tây Bắc, - Phòng đặt thiết bị;
huyện Trần Văn Thời, tỉnh - Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Cà Mau
- Hệ thống điện, phụ trợ.
- Xây dựng cột Monopole 33m;
Khu công nghiệp Khánh
- Bệ đặt thiết bị;
19CMUM004 An, Huyện U Minh, tỉnh
- Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Cà Mau
- Hệ thống điện, phụ trợ.
Thửa đất số 241, tờ bản đồ - Xin GPXD và xin điện AC
số 20, khóm 3, phường 8, - Xây dựng cột anten dây co 39m;
20STST003 Tx Sóc Trăng (nay là TP - Phòng đặt thiết bị;
Sóc Trăng), tỉnh Sóc - Hệ thống tiếp đất, chống sét;
Trăng
- Hệ thống điện, phụ trợ.

b) Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
2. Giải pháp thiết kế xây dựng
2.1. Giải pháp thiết kế các trạm có cột anten dây co 42m
a) Cột anten:


Thiết bị treo lắp đặt tại trạm
Bảng 1
Trọng
lượng
(kG)

Số
lượng

TT

Thiết bị

Kích thước
(mm)

1

Anten RF

2600x260x120

25

06

2

Anten MW

D600

30

02

Vị trí lắp đặt
- Gần đỉnh cột
- Cách thân cột 250mm
- Phía dưới anten 3G
- Cách thân cột 500mm

 Chuyển vị đỉnh cột:
-

Chuyển vị ngang đỉnh cột:  ≤ H/100. H là chiều cao cột

 Thời gian sử dụng: 20 năm
 Phương án thiết kế cột anten.
Thép thân cột được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 5575 : 2012
+ Đối với các loại thép - Đối với các loại thép - Đối với các loại thép
góc:
tấm:
tròn:
72 / 114

dày từ 4 - 20mm có
các cường độ sau :
* Cường độ tiêu
chuẩn : Rtc=2.400
Kg/cm2
* Cường độ tính
toán
: Rtt=2.300
2
Kg/cm
Dày từ 21 - 40mm :
* Cường độ tiêu
chuẩn : Rtc=2.200
Kg/cm2
* Cường độ tính
toán
: Rtt=2.100
2
Kg/cm

dày từ 4-20mm có
các cường độ sau :
* Cường độ tiêu
chuẩn : Rtc=2.300
Kg/cm2
* Cường độ tính
toán
: Rtt=2.200 2
Kg/cm
Dày từ 21-40mm :
* Cường độ tiêu
chuẩn : Rtc=2.200
Kg/cm2
* Cường độ tính
toán
: Rtt=2.100
2
Kg/cm

* Cường độ tiêu
chuẩn : Rtc=2.400
Kg/cm2
* Cường độ tính
toán
: Rtt=2.300
Kg/cm2
Đối với các loại thép
ống:
* Cường độ tính
toán
: Rtt=2.300
Kg/cm2

Bulông liên kết tinh chế mạ kẽm, lớp độ bền 8.8 theo ISO 898-1 có đủ 2 ê cu.
Bulong neo mạ kẽm, thép CT45 (tương đương cấp độ bền 6.6)
Các loại vật tư và sắt thép đảm bảo chưa qua sử dụng, không bị rỗ bề mặt.
Chiều cao đường hàn cho các kết cấu tối thiểu H=4mm
Que hàn tương đương N42.
Cột anten dây co cao 42 m, mặt cắt ngang hình tam giác có cạnh rộng 0,6 m, gồm 7
đoạn 6m. (Cột cao 39m gồm 6 đoạn 6m và 1 đoạn 3m). Mỗi đoạn cột được tổ hợp
bằng 3 thanh thép ống F60x4 mm, các thanh liên kết bằng các thanh thép tròn trơn
F16.
- Các thanh trong đoạn cột liên kết với nhau bằng liên kết hàn, các đoạn cột được nối
với nhau thông qua hệ thống mặt bích và 3 bulông M20. Cột có 5 tầng dây co.
- Cáp dây co sử dụng loại cáp thép mạ nhúng kẽm D12 (1x19 sợi) có cường độ kéo đứt
lớn hơn 7.500 Kg/cm2 hoặc loại tương đương.
- Tăng đơ sử dụng là tăng đơ mạ kẽm D22. Sử dụng tăng đơ có móc kín (móc bằng
bulông U và 1 bulông chốt).
- Toàn bộ thân cột được mạ nhúng kẽm nóng với chiều dày lớp mạ nhỏ nhất là 80 µm.
Mạ ống thép phải đảm bảo bám cả phía trong và ngoài.
- Hoàn thiện hệ thống tiếp đất trước khi lắp đặt phần thân cột, tiếp đất thân cột tại bu
lông neo ngay sau khi dựng đoạn cột đầu tiên.
Móng cột:
- Móng cột: là móng nông làm bằng bêtông mác B15, móng được chia làm 2 cấp có
bề rộng là 2 m, 1m và đặt trên lớp bêtông lót B7.5 dày 100mm.
- Móng co (03 – 04 móng): là móng trọng lực làm bằng bêtông B15 và đặt trên lớp
bêtông lót B7.5 dày 100mm. Móng được giữ bằng chính trọng lượng bản thân, trọng
lượng đất đắp và áp lực chủ động của đất tác dụng lên tường ngực.
- Vị trí các móc neo cần được định vị chính xác khi đổ bê tông móng.
-

b) Cầu cáp outdoor
73 / 114

Cầu cáp được chế tạo bằng thép hình và thép bản, bề rộng cầu cáp 400mm.
Thanh dọc thép L50x5mm, thanh ngang thép dẹt 40x4mm, vật liệu chế tạo thép CT3.
Toàn bộ kết cấu mạ kẽm nhúng nóng.
c) Giải pháp thiết kế nhà trạm
Xây dựng phòng máy BTS kích thước bao ngoài 2,82mx2,82m.
+ Móng được đào sâu 0,7m
+ Đổ bê tông móng băng, cốt thép, xây tường bao móng dày 100mm (Xem bản vẽ)
+ Phòng máy xây tường bao 200 bằng gạch.
+ Trần đúc bê tông cốt thép tại chỗ, trên có tole lớp chống nóng.
+ Cửa vào phòng máy BTS gồm 01 cửa thép bịt tôn kích thước 0,9x2,2m và 01 cửa
nhôm kính kích thước 0,9x2,2m.
(chi tiết xem bản vẽ thiết kế)
d) Nguồn AC
- Sử dụng nguồn do EVN cung cấp/HTX dịch vụ/nhà dân.
* Tại thời điểm thực hiện thiết kế công trình, HĐMBĐ chưa thể ký kết. Do đó phương
án thiết kế hệ thống cấp nguồn sẽ được nghiên cứu và đề xuất ở mức khả thi cao nhất.
 Hệ thống cấp nguồn
Hệ thống cấp nguồn gồm nguồn điện lưới và nguồn điện dự phòng việc chuyển đổi
nguồn điện thông qua 01 cầu dao đảo 3 pha 4 cực (máy phát điện dự phòng và dây cáp
đấu nối tới cầu dao được tính trong dự án khác). Chi tiết thiết kế như sau:
- Cáp nguồn điện lưới đi trên các cột bê tông H = 7,5m, khoảng cách 35-40m/cột.
(Chiều dài cáp nguồn và số cột điện bổ sung cụ thể cho từng trạm xem tại bản vẽ thiết
kế).
* Trường hợp dùng nguồn của HTX dịch vụ hoặc nhà dân thì bổ sung thêm tủ công tơ
(vỏ tủ + 01 đồng hồ công tơ) bố trí tại vị trí đấu nối nguồn điện lưới, phù hợp với yêu
cầu bên bán điện.
 Hệ thống phân phối
- Hệ thống điện: đảm bảo cung cấp điện cho các thiết bị hoạt động 24/24 giờ, đảm bảo
an toàn về cho các thiết bị khi có các sự cố về điện.
- Hệ thống chiếu sáng đảm bảo độ sáng trên mặt thiết bị lớn hơn 500 lx
- Hệ thống điều hoà đảm bảo nhiệt độ trong phòng máy luôn ở mức 25oC-28oC
- Hệ thống điện nguồn 1 pha 220V±10%, 50Hz, điện áp dây trung tinh với đất <5V
Tính chất kỹ thuật vật liệu, khí cụ điện:
- Cáp nguồn là loại cáp điện kế, bọc cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
- Đầu cốt: thích hợp với cỡ dây.
e) Tổ đất công tác (Hệ thống chống sét, tiếp đất)
Chống sét theo phương pháp cổ điển (Franklin), hệ thống tiếp đất có thể sử dụng
hóa chất để cải tạo, giảm điện trở suất của đất. Hệ thống tiếp đất và chống sét cho trạm
74 / 114

BTS gồm các bộ phận kim thu sét, dây tiếp đất chống sét, dây tiếp đất công tác, các
bảng đồng tiếp đất, hệ thống tổ đất. Hệ thống tiếp đất chống sét cho cột anten phải đạt
Rht ≤ 4Ω. Hệ thống bao gồm:
 Kim thu sét: bố trí 01 kim thu sét, bằng thép tròn được vuốt nhọn, chân đế kim
thu sét là bản mã để liên kết với cột anten bằng bulông liên kết, toàn bộ kim thu sét
được mạ kẽm nhúng nóng.
 Bảng đồng tiếp địa: các bảng đồng tiếp đất là điểm đấu nối trung gian, tạo
thuận lợi cho việc tiếp đất các bộ phận công trình hoặc thiết bị. Với quy mô trạm BTS
thuộc dự án, CSHT mỗi trạm bố trí các bảng đồng như sau:
- Bảng đồng đất địa tại vị trí điểm uốn feeder gần cầu cáp (BĐ1): kích thước d=6300x50, bố trí trên cột anten, tại điểm uốn feeder anten (anten MW hoặc GSM) và
gần cầu cáp.
- Bảng đồng tiếp đất tại vị trí trong lỗ feeder (BĐ2): kích thước d=6-300x100, bố trí
tại chân tủ đặt thiết bị Enclosure.
 Dây tiếp đất chống sét và tiếp đất công tác
- Từ kim thu sét tới tổ đất bằng dây nhôm bọc M70 (D1)
- Từ chân cột anten tới tổ đất bằng băng thép mạ kẽm 50x3mm.
- Từ bảng đồng (BĐ2) tới tổ đất bằng các đồng bọc PVC M70.
- Từ bảng đồng (BĐ1) tới tổ đất bằng dây nhôm bọc M70 (D2)
- Từ cầu cáp tới bảng đồng BĐ1 và BĐ2 bằng cáp đồng bọc PVC M35.
- Từ vỏ tủ thiết bị tới bảng đồng BĐ2 bằng cáp đồng bọc PVC M35.
 Hệ thống tổ đất: Hệ thống tổ đất là một mạng vòng kín, gồm các hố điện cực
đứng nối với nhau bằng dây tản sét.
- Lắp đặt tổ tiếp đất gồm 02 cọc tiếp địa bằng thép D42x2 mạ kẽm dài 9m/điện cực,
hệ thống điện cực liên kết với nhau bằng băng thép mạ kẽm 50x3mm tạo thành
vòng đẳng thế xung quanh cột anten và phòng máy
- Xây 01 bể tổ đất (bể quan sát)
- Dây tản sét sử dụng băng thép mạ kẽm 50x3mm, chôn trong rãnh đi dây tản sét,
cách mặt đất 700mm.
- Bố trí 01 bể quan sát, vị trí bể gần chân cột anten, gần cầu cáp và nhà trạm.
- Liên kết giữa dây tản sét và điện cực đứng bằng liên kết hàn hơi tại hiện trường. Vị
trí mối hàn được làm sạch, sơn chống gỉ. Các vị trí đấu nối khác dùng đầu cốt đồng
bắt bulông hoặc liên kết hàn hơi tại hiện trường, quy định cụ thể theo bản vẽ thiết
kế.
- Đối với các trạm sử dụng phương án điện cực nông, cần rải hóa chất giảm điện trở
suất của đất loại San Earth hoặc tương đương vào các vị trí đi dây tản sét nối các
điện cực và các lưới thép ở mỗi điện cực (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế).

75 / 114

2.2. Giải pháp thiết kế trạm 19CMUM004 có cột Monopole 33m
a) Cột anten:


Thiết bị treo lắp đặt tại trạm
Bảng 1
Trọng
lượng
(kG)

Số
lượng

TT

Thiết bị

Kích thước
(mm)

1

Anten RF

2600x260x120

25

06

2

Anten MW

D600

30

02

Vị trí lắp đặt
- Gần đỉnh cột
- Cách thân cột 250mm
- Phía dưới anten 3G
- Cách thân cột 500mm

 Chuyển vị đỉnh cột:
-

Chuyển vị ngang đỉnh cột:  ≤ H/100. H là chiều cao cột

 Thời gian sử dụng: 20 năm
 Phương án thiết kế cột anten.
- Thân cột được gia công từ thép tấm (thép CT3) tạo thành ống thép hình đa giác 18
cạnh, được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123
- Cột đươc tạo thành từ 6 đoạn, được lắp ghép bằng qua hệ thống mặt bích bằng 18
bulong :
Đoạn
ĐK gốc
ĐK ngọn
Chiều dài
Dày
cột
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
1
880
783
2985
8
2

783

687

5970

8

3

687

590

5975

6

4

590

493

5975

6

5

493

397

5980

5

6

397

300

5980

5

- Hệ thống thang trèo được liên kết với thân cột qua các tai được hàn cố định theo
thân cột
- Thân cột được liên kết với đài móng thông qua mặt bích bằng 18 thanh bu lông
M30x1750mm
(Chi tiết thân cột xem thiết kế chi tiết tại hạng mục cột antnen)
Móng cột:
- Trước khi đắp đất móng phải quét 2 lớp nhựa đường nóng xung quanh móng ở phần
tiếp xúc với đất.
- Móng Cột: được xây 2 cấp
+ Đài móng: kích thước 3.6x3.6x1.2m
+ Cổ móng: kích thước 1.4x1.4x2.2m
76 / 114

+ Đắp đất chặt tại chân móng với hệ số đầm chặt 0,9.
b) Kiến trúc
- Xây dựng 02 bệ bê tông đặt tủ thiết bị outdoor, kích thước 1.3x1.3x0.45m.
(chi tiết xem bản vẽ thiết kế)
c) Nguồn AC
- Sử dụng nguồn do EVN cung cấp/HTX dịch vụ/nhà dân.
* Tại thời điểm thực hiện thiết kế công trình, HĐMBĐ chưa thể ký kết. Do đó phương
án thiết kế hệ thống cấp nguồn sẽ được nghiên cứu và đề xuất ở mức khả thi cao nhất.
 Hệ thống cấp nguồn
Hệ thống cấp nguồn gồm nguồn điện lưới và nguồn điện dự phòng việc chuyển đổi
nguồn điện thông qua 01 cầu dao đảo 3 pha 4 cực (máy phát điện dự phòng và dây cáp
đấu nối tới cầu dao được tính trong dự án khác). Chi tiết thiết kế như sau:
- Cáp nguồn điện lưới đi trên các cột bê tông H = 7,5m, khoảng cách 35-40m/cột.
(Chiều dài cáp nguồn và số cột điện bổ sung cụ thể cho từng trạm xem tại bản vẽ thiết
kế).
* Trường hợp dùng nguồn của HTX dịch vụ hoặc nhà dân thì bổ sung thêm tủ công tơ
(vỏ tủ + 01 đồng hồ công tơ) bố trí tại vị trí đấu nối nguồn điện lưới, phù hợp với yêu
cầu bên bán điện.
 Hệ thống phân phối
* Hệ thống điện phân phối trong phòng máy được trang bị trong dự án khác.
Tính chất kỹ thuật vật liệu, khí cụ điện:
- Cáp nguồn là loại cáp điện kế, bọc cách điện PVC, vỏ bọc PVC.
- Đầu cốt: thích hợp với cỡ dây.
d) Tổ đất công tác (Hệ thống chống sét, tiếp đất)
Chống sét theo phương pháp cổ điển (Franklin), hệ thống tiếp đất có thể sử dụng
hóa chất để cải tạo, giảm điện trở suất của đất. Hệ thống tiếp đất và chống sét cho trạm
BTS gồm các bộ phận kim thu sét, dây tiếp đất chống sét, dây tiếp đất công tác, các
bảng đồng tiếp đất, hệ thống tổ đất. Hệ thống tiếp đất chống sét cho cột anten phải đạt
Rht ≤ 4Ω. Hệ thống bao gồm:
 Kim thu sét: bố trí 01 kim thu sét, bằng thép tròn được vuốt nhọn, chân đế kim
thu sét là bản mã để liên kết với cột anten bằng bulông liên kết, toàn bộ kim thu sét
được mạ kẽm nhúng nóng.
 Bảng đồng tiếp địa: các bảng đồng tiếp đất là điểm đấu nối trung gian, tạo
thuận lợi cho việc tiếp đất các bộ phận công trình hoặc thiết bị. Với quy mô trạm BTS
thuộc dự án, CSHT mỗi trạm bố trí các bảng đồng như sau:
- Bảng đồng tiếp đất tại vị trí trong lỗ feeder (BĐ1): kích thước d=6-300x100, bố trí
tại chân tủ đặt thiết bị Outdoor.

77 / 114

- Bảng đồng đất địa tại vị trí điểm uốn feeder gần cầu cáp (BĐ2): kích thước d=6300x50, bố trí trên cột anten, tại điểm uốn feeder anten (anten MW hoặc GSM) và
gần cầu cáp.
 Dây tiếp đất chống sét và tiếp đất công tác
- Từ bảng đồng (BĐ1) tới tổ đất bằng các đồng bọc PVC M70 (D1).
- Từ kim thu sét tới tổ đất bằng dây nhôm bọc M70 (D2)
- Từ bảng đồng (BĐ2) tới tổ đất bằng dây nhôm bọc M70 (D3)
- Từ chân cột anten tới tổ đất bằng băng thép mạ kẽm 50x3mm.
- Từ vỏ tủ thiết bị tới bảng đồng BĐ1 bằng cáp đồng bọc PVC M35.
 Hệ thống tổ đất: Hệ thống tổ đất là một mạng vòng kín, gồm các hố điện cực
đứng nối với nhau bằng dây tản sét.
- Lắp đặt hệ thống tổ tiếp đất gồm 08 cọc tiếp đất V63x5x2500mm (chi tiết cọc tiếp
đất xem bản vẽ TD:03), 08 cọc tiếp đất liên kết với nhau bằng băng thép mạ kẽm
50x3mm tạo thành vòng đẳng thế xung quanh cột anten.
- Xây 01 bể tổ đất (bể quan sát)
- Dây tản sét sử dụng băng thép mạ kẽm 50x3mm, chôn trong rãnh đi dây tản sét,
cách mặt đất 700mm.
- Bố trí 01 bể quan sát, vị trí bể gần chân cột anten, gần cầu cáp và nhà trạm.
- Liên kết giữa dây tản sét và điện cực đứng bằng liên kết hàn hơi tại hiện trường. Vị
trí mối hàn được làm sạch, sơn chống gỉ. Các vị trí đấu nối khác dùng đầu cốt đồng
bắt bulông hoặc liên kết hàn hơi tại hiện trường, quy định cụ thể theo bản vẽ thiết
kế.
- Đối với các trạm sử dụng phương án điện cực nông, cần rải hóa chất giảm điện trở
suất của đất loại San Earth hoặc tương đương vào các vị trí đi dây tản sét nối các
điện cực và các lưới thép ở mỗi điện cực (Chi tiết xem bản vẽ thiết kế).
3. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Thời gian từ lúc khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng là 75 ngày. Nhà thầu trình
bày chi tiết biểu đồ tiến độ thi công, biểu đồ nhân sự và biểu đồ huy động thiết bị thi
công.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1
1. Yêu cầu về mặt thiết kế và kỹ thuật
Các yêu cầu về thiết kế và kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công đính kèm và
các yêu cầu nêu tại Khoản 2 Mục I Chương V của E-HSMT.
2. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị
a. Yêu cầu chung
1

Trường hợp hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đã được lập riêng thì dẫn chiếu đến hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật.

78 / 114

- Các loại vật tư nhập vào công trình phải được kiểm tra trước khi tiến hành sử
dụng.
- Trường hợp nhà thầu xuất trình giấy chứng nhận xuất xưởng không phù hợp với
số lô và ngày sản xuất loại vật liệu, thiết bị đó hoặc trong trường hợp nghi ngờ về chất
lượng của vật liệu, thiết bị, người giám sát thi công của Chủ đầu tư có quyền lấy mẫu
bất kỳ của loại vật liệu đó để tiến hành thí nghiệm tại các phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
Trong trường hợp các loại vật liệu, thiết bị mà nhà thầu cung cấp không đạt yêu cầu
theo các tiêu chuẩn kỹ thuật thì chi phí kiểm định do nhà thầu chịu trách nhiệm.
- Các thiết bị lắp đặt cho công trình: nhà thầu phải xuất trình giấy chứng nhận
xuất xưởng, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu là hàng nhập khẩu), giấy bảo hành
(nếu có).
b. Yêu cầu cụ thể
- Nhà thầu phải có bảng kê đầy đủ, chi tiết chủng loại vật tư, vật liệu, thiết bị
cung cấp lắp đặt cho công trình; ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, quy cách rõ
ràng; chất lượng tốt tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của thiết kế và E-HSMT, cụ
thể như sau:
Stt

Chủng loại vật tư

Yêu cầu

1.

Cát vàng, mô đun > 1 đạt yêu cầu
Cát dùng để chế tiêu chuẩn TCVN 7570: 2006: Cốt
tạo bêtông
liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu
kỹ thuật

2.

Đá 1x2, 4x6 đạt yêu cầu tiêu chuẩn
TCVN 7570: 2006: Cốt liệu cho bê
tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật, cụ
thể như sau:
+ Thành phần hạt:
- Lượng sót tích lũy trên lỗ sàng
Đá dăm để chế tạo 10mm ≥ 90% khối lượng;
bêtông
- Lượng sót tích lũy trên lỗ sàng
20mm từ 40% đến 70% khối lượng;
+ Hàm lượng bùn, bụi, sét không
lớn hơn 2% khối lượng;
+ Hàm lượng hạt thoi dẹt không
vượt quá 35%.

3.

Mác PCB40 đạt tiêu chuẩn TCVN
Ximăng để trộn
6260 : 2009: Xi măng Poóc lăng bêtông và vữa
Yêu cầu kỹ thuật

4.

Mác thép CB240T đạt yêu cầu tiêu
Thép cốt bêtông
chuẩn TCVN 1651-1:2008 - Thép
đường
kính
cốt bêtông - phần 1: Thép thanh

Đề xuất của nhà
thầu

79 / 114

Stt

Chủng loại vật tư
<10mm

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

Yêu cầu
tròn trơn

Mác thép CB300-V đạt yêu cầu
Thép cốt bêtông
tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 đường
kính
Thép cốt bêtông - phần 2: Thép
≥10mm
thanh vằn
Thép ống D60x4;
D42x4
(D
là Thép ống, Mác thép CT3 hoặc
đường kính ngoài tương đương SS400
của thép ống)
Thép bản, thép tấm
dầy: 10mm, 8mm, Thép góc Mác thép CT3 hoặc tương
6mm, 5mm, 4mm đương SS400
là thép thân cột
Bulông có độ bền lớp 8.8, có 2 êcu,
1 đệm phẳng dày 3mm, thép dùng
chế tạo bulông và êcu có tính chất
Cụm bulông 20; cơ lý tương đương thép mác
30 chân cột anten XCT42. Mạ điện phân phần nhô
khỏi bề mặt bê tông (phần ren
bulông, tấm đệm và 2 êcu). Độ dày
lớp mạ ≥ 80µm
Loại bu lông tinh, cấp độ bền 8.8,
Bulông liên kết có 2 êcu, mạ kẽm điện phân chiều
các cấu kiện của dày lớp mạ ≥ 80µm. Đầu bulông
phải được ghi nổi kí hiệu cấp độ
thân cột anten
bền và nhóm vật liệu
E42 hoặc tương đương đạt yêu cầu
Que hàn
kĩ thuật theo tiêu chuẩn TCVN
3223 : 2000
Độ dày lớp mạ ≥ 80m. Kết cấu
Lớp phủ kẽm phải được mạ tại nhà máy được
nhúng nóng thân xác nhận có hệ thống quản lý chất
cột anten
lượng phù hợp với tiêu chuẩn ISO
9001:2008
Sơn chống gỉ thân
cột anten
Sơn màu bảo vệ thân
cột anten

Hệ sơn epoxy theo TCXDVN
321:2004
Hệ sơn alkýt hoặc hệ sơn dầu theo
TCXDVN 321:2004

14.

Cáp nguồn
2x16mm²

CVV-16(1x7/1,7)-0,6/1kV
Cadivi hoặc tương đương

15.

Cáp nguồn
2x10mm²

CVV-16(1x7/1,7)-0,6/1kV
Cadivi hoặc tương đương

12.
13.

Đề xuất của nhà
thầu

80 / 114

Stt

Chủng loại vật tư

16.

Dây điện
1x1,5mm2

đơn CVV-1,5(1x7/0,52)-0,6/1kV
Cadivi hoặc tương đương

17.

Dây điện
1x2,5mm2

18.

Dây điện
1x4mm2

đơn CVV-2,5(1x7/0,67)-0,6/1kV
Cadivi hoặc tương đương
đơn CVV-4(1x7/0,85)- 0,6/1kV
Cadivi hoặc tương đương

19.

Dây điện
1x16mm2

20.
21.
22.
23.

Yêu cầu

đơn CVV-16(1x7/1,7)-0,6/1kV
Cadivi hoặc tương đương
Cáp thép mạ kẽm
Loại cáp 1x19 sợi mạ kẽm.
D12
Cáp nhôm trần
Cadivi hoặc tương đương
M70
Cáp nhôm bọc
Cadivi hoặc tương đương
M70
Cáp đồng bọc M35 Cadivi hoặc tương đương
MCCB 80A

Khả năng ngắt dòng ngắn mạch
6kA cấp điện áp 240V/415V
Hager hoặc tương đương

25.

MCCB 60A

Khả năng ngắt dòng ngắn mạch
6kA cấp điện áp 240V/415V
Hager hoặc tương đương

26.

MCB
6A,
MCB
10A,
MCB
16A,
MCB 50A

Khả năng ngắt dòng ngắn mạch
6kA cấp điện áp 240V/415V
Hager hoặc tương đương

24.

27.
28.

Tủ điện DB1
(H1800x
D600xW600mm)
Ổ cắm điện loại
đôi

Được chế tạo theo thiết kế, chiều
dày tôn 1,6mm, sơn tĩnh điện
Hager hoặc tương đương
16A/240V

29.

Công tắc đơn có Hager hoặc tương đương
đèn báo
16A/240V

30.

Cầu dao đảo 100A

31.
32.

Đề xuất của nhà
thầu

Vinakip hoặc tương đương.
Lắp đặt Đèn chiếu sáng huỳnh
Đèn chiếu sáng 40W quang đôi 1,2m chống cháy nổ
(BPY2x40W)
Ống nhựa luồn dây Làm bằng vật liệu chống cháy PC
điện

81 / 114

Stt

33.

Chủng loại vật tư
Đèn báo không

Yêu cầu

Đề xuất của nhà
thầu

Tầm nhìn xa từ 500÷1.000 m, số
lần chớp nháy là 70 ÷ 75 lần/phút,
tuổi thọ trên 3 năm.

Ghi chú: tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử
dụng là tương đương với các vật tư, máy móc, thiết bị đã nêu.
3. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt
Nhà thầu phải thi công theo đúng trình tự đã được lập trong bảng tiến độ thi
công chi tiết, một số yêu cầu cơ bản bắt buộc thực hiện như sau:
- Đối với móng cột anten phải đảm bảo cường độ đạt 100% thiết kế mới được
phép lắp dựng thân cột.
- Đối với bê tông sàn nhà trạm BTS phải đạt cường độ bê tông theo quy định thì
mới được tháo dỡ cốp pha, cây chống.
4. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
- Nhà thầu phải thuyết minh biện pháp tổ chức thi công tổng thể và chi tiết cho
từng hạng mục của trạm BTS. Yêu cầu cụ thể như sau:
- Trình tự, biện pháp tổ chức thi công cho toàn bộ trạm BTS của gói thầu đảm
bảo hoàn thành theo tiến độ hợp đồng.
- Đối với các hạng mục của trạm BTS, yêu cầu thuyết minh rõ trình tự, biện pháp
tổ chức thi công cho từng hạng mục kèm theo bố trí tổng mặt bằng thi công trên cơ sở
mặt bằng thiết kế tổng thể công trình:
+
+

Nơi bố trí công trình tạm, thiết bị thi công, kho bãi tập kết và bảo quản vật liệu.
Nguồn điện, nước sinh hoạt cho công trình.

5. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường
Trong quá trình triển khai thi công ngoài hiện trường, nhà thầu không được gây
ô nhiễm môi trường xung quanh:
- Không gây bụi, không gây ồn: phương tiện cơ giới phục vụ thi công phải tuân
thủ quy định của pháp luật về giao thông đường bộ. Trước khi tham gia giao thông
phải làm vệ sinh lốp xe, xe vận chuyển hàng hóa, vật liệu rời phải có bạt che. Các loại
động cơ phục vụ sản xuất thi công trên công trường không được hoạt động từ 22 giờ
đêm đến 6 giờ sáng ngày hôm sau.
- Rác thải, vật liệu thừa: nhà thầu phải có nơi tập kết vật liệu thừa và rác thải trên
công trường để tổ chức tiêu hủy hoặc vận chuyển đến bãi rác công cộng.
- Nhà vệ sinh: nhà thầu phải bố trí nơi sinh hoạt cho công nhân trên công trường,
tại nơi ở phải có nhà vệ sinh hợp vệ sinh để đảm bảo môi trường không bị xâm hại làm
ảnh hưởng đến sức khỏe của công nhân và người dân xung quanh.
82 / 114

6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ
Nhà thầu phải chú trọng đến công tác phòng chống cháy nổ trong nhà máy sản
xuất cũng như ngoài công trường trong mọi tình huống. Các yêu cầu cụ thể:
- Tại nhà máy hoặc xưởng phải bố trí công cụ và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy.
- Trên công trường phải đặt biển báo nguy hiểm tại những nơi nguy hiểm có điện
để cảnh báo mọi người.
- Không tập kết vật liệu dễ cháy như: xăng, dầu, gas tại những nơi gần nguồn
phát sinh nhiệt như: các vị trí gần nơi hàn, cắt vật liệu.
- Các bình khí nén như: O2, acetylen phải được kiểm định vỏ bình thì mới được
sử dụng.
- Phổ biến nội qui về phòng chống cháy nổ cho toàn bộ cán bộ công nhân viên.
- Khi hàn hơi, hàn điện phải tuân thủ các quy tắc về an toàn phòng nổ, phòng
cháy của cơ quan thanh tra an toàn lao động và cơ quan phòng cháy chữa cháy.
- Bố trí các bình bọt CO2 chống cháy tại các nơi dễ gây ra hoả hoạn.
7. Các yêu cầu về an toàn lao động
- Nhà thầu phải có biện pháp và phương tiện hữu hiệu để đảm bảo an toàn cho
người, thiết bị và công trình trong suốt quá trình thi công;
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc để xảy ra tai nạn trong
công trường;
- Tại vị trí nguy hiểm nhà thầu phải bố trí các biển báo, cắm cờ, rào chắn, ban
đêm có đèn chiếu sáng cho những vị trí nguy hiểm như: hố sâu, nơi để vật tư, nơi đang
thi công dang dở;
- Nhà thầu phải tổ chức đào tạo, thực hiện và kiểm tra an toàn lao động. Mọi
công nhân tham gia thi công phải được học tập và phổ biến công tác về an toàn lao
động trước khi thi công. Các nhân viên cần được tập huấn về kỹ thuật, nội quy, quy
phạm về an toàn điện, xây dựng, phòng cháy nổ khi thi công;
- Tuyệt đối chấp hành tuân thủ các quy định của chủ nhà, của chủ đầu tư khi ra
vào công trình để thi công nhằm đảm bảo an toàn, an ninh cho chủ nhà và cho nhà
thầu.
- Tuyệt đối chấp hành các nội quy, quy tắc và an toàn lao động chung trên công
trường, nếu vi phạm sẽ bị cán bộ an toàn xử lý cảnh cáo, kỷ luật. Nếu nghiêm trọng sẽ
bị đuổi ra khỏi công trường.
- Công nhân trực tiếp tham gia thi công cột anten phải có giấy chứng nhận hoặc
chứng chỉ an toàn leo cao. Công nhân phải được trang bị dụng cụ bảo hộ lao động,
công nhân leo cao phải được trang bị dây an toàn;
- Tuỳ vào tính chất công việc mà phải đeo khẩu trang, găng tay, kính hàn, ...

83 / 114

- Khi sử dụng điện phải tuân thủ các quy tắc về an toàn điện và phòng chống
cháy (tuyệt đối không cho phép người không có chuyên môn về điện nối, đấu điện).
- Tôn trọng, hoà nhã, ăn nói lịch sự đối với chủ nhà, người của đơn vị khác thi
công trên công trường và đối với khách.
- Nhà thầu tự chịu trách nhiệm về bảo hiểm dân sự đối với cán bộ, công nhân
viên của mình khi tham gia gói thầu này khi có sự cố xảy ra ngoài khả năng kiểm soát
của bên mời thầu.
8. Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình
Nhà thầu phải tuân thủ các quy trình, quy phạm được quy định trong hồ sơ thiết
kế và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của Việt Nam.
9. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát
a) Tổ chức kỹ thuật thi công
- Nhà thầu phải lập sơ đồ tổ chức các bộ phận tham gia thi công xây dựng. Trong
sơ đồ quy định rõ chức danh và trách nhiệm cá nhân của từng bộ phận quản lý chất
lượng thi công xây dựng, đặc biệt là các vị trí chỉ huy trưởng công trường và cán bộ kỹ
thuật.
- Nhà thầu phải tuân thủ nghiêm túc các quy trình, quy phạm kỹ thuật, trong khi
thi công xây dựng. Đảm bảo việc tuân thủ quy trình ra vào công trường thi công.
- Nhà thầu phải lập bảng kế hoạch tiến độ thi công chi tiết theo ngày cho từng bộ
phận công trình: nhà trạm BTS, móng cột anten, hàng rào, hệ thống điện, tiếp đất,
chống sét, sản xuất và lắp dựng cột anten.
- Nhà thầu phải bố trí nhà tạm phục vụ thi công. Có kho bãi hoặc xưởng phục vụ
công tác gia công, sản xuất.
- Giữ vệ sinh môi trường và an toàn trong lao động, sản xuất.
b) Giám sát thi công xây dựng công trình
Việc giám sát thi công xây dựng công trình sẽ được thực hiện theo Nghị định
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng, cụ thể như sau:
- Các chủng loại vật tư nhập vào công trình nêu tại Mục 3 chương này phải được
người giám sát thi công xây dựng của Chủ đầu tư đồng ý mới được sử dụng cho công
trình.
- Tất cả các khối lượng công việc khuất, các kết cấu chịu lực phải được nghiệm
thu ngay sau khi thi công xong. Trong bất kì trường hợp nào, khi đối tượng chưa được
nghiệm thu, nhà thầu không được phép triển khai công việc tiếp theo.
- Trước khi yêu cầu chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công việc, nhà thầu phải tổ
chức nghiệm thu nội bộ.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu
84 / 114

- Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
+ Lập sơ đồ tổ chức các bộ phận tham gia thi công xây dựng. Trong sơ đồ quy
định rõ chức danh và trách nhiệm cá nhân của từng bộ phận quản lý chất
lượng thi công xây dựng.
+ Thực hiện các thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, vật tư, thiết bị công
trình trước khi xây dựng và lắp đặt vào công trình xây dựng theo tiêu chuẩn
và yêu cầu thiết kế;
+ Lập và kiểm tra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công;
+ Lập và ghi nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định;
+ Kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường bên trong và bên ngoài công
trường;
+ Nghiệm thu nội bộ và lập bản vẽ hoàn công cho bộ phận công trình xây
dựng, hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng hoàn thành;
+ Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo yêu cầu của chủ đầu tư;
+ Chuẩn bị tài liệu làm căn cứ nghiệm thu theo quy định và lập phiếu yêu cầu
chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu.
- Nhà thầu thi công xây dựng công trình phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư
và pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận; bồi thường thiệt hại khi vi
phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm chất
lượng hoặc gây hư hỏng, gây ô nhiễm môi trường và các hành vi khác gây ra thiệt hại.
- Nhà thầu phải báo cáo về chất lượng, khối lượng và tiến độ hàng tuần cho chủ
đầu tư vào ngày làm việc cuối tuần và tham dự họp khi được Chủ đầu tư mời dự họp
để giải quyết các vấn đề có liên quan đến việc thực hiện gói thầu.
11. Yêu cầu về bảo hành
- Thời hạn bảo hành công trình là 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản
nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24 giờ/24 giờ trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần.
- Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của
chủ đầu tư.
12. Yêu cầu về thanh toán
- Thanh toán qua hình thức chuyển khoản bằng tiền Việt Nam.
- Thanh toán tối đa đến 90% giá trị khối lượng xây dựng hoàn thành khi quyết
toán khối lượng hoàn thành được bên chủ đầu tư đồng ý và chấp nhận thanh toán, công
trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán đã được lập xong.
- Sau khi có quyết định phê duyệt quyết toán căn cứ số được phê duyệt để thanh
toán đến 95% giá trị quyết toán toàn bộ công trình.
85 / 114

- Chỉ thanh toán 5% bảo hành khi đã hết thời gian bảo hành và nhà thầu đã hoàn
thành các nghĩa vụ trong giai đoạn bảo hành công trình.
- Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam.
- Nhà thầu được tạm ứng không quá 20% giá trị hợp đồng.
III. Các bản vẽ
Đính kèm theo E-HSMT.

86 / 114

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4793 dự án đang đợi nhà thầu
  • 532 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 546 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13132 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15166 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây