Thông báo mời thầu

Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:47 14/10/2020
Số TBMT
20201037540-00
Công bố
17:21 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa, phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn quỹ phát triển và nguồn thu (kinh phí duy tu bảo dưỡng đã kết cấu trong giá dịch vụ khám chữa bệnh) của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ba Tri.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa, phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bến Tre

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:21 14/10/2020
đến
10:00 22/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 22/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.900.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 18

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG

CẠNH TRANH QUA MẠNG

(Trình thẩm định)

Số hiệu gói thầu và số thông báo mời thầu:

Gói thầu Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa các khoa, phòng
khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri

Phát hành ngày:

Ban hành kèm theo Quyết định Số /QĐ-BV ngày tháng
năm 2020

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu

GIÁM ĐỐC

ĐD.Chủ đầu tư

GIÁM ĐỐC

MỤC LỤC

Mô tả tóm tắt

Từ ngữ viết tắt

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

MÔ TẢ TÓM TẮT

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn
bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao gồm các quy định về
việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh
giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử
dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương
này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng, được cố định theo
định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I
khi áp dụng đối với từng gói thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên
Hệ thống (webform). Bên mời thầu nhập các nội dung thông
tin vào E-BDL trên Hệ thống.

Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự
thầu và đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà
thầu.

Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của
E-HSDT) được cố định theo định dạng tệp tin PDF/Word và
đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform.
Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webform tương
ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) và Mục 4
(Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word do bên
mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ
thống sẽ tự động tạo ra các biểu mẫu dự thầu có
liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.

Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà
thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung
của hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu và nhà thầu cần nhập các thông tin vào webform tương
ứng phù hợp với gói thầu để phát hành E-HSMT và nộp
E-HSDT trên Hệ thống.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
để mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và
dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và thử
nghiệm hàng hóa (nếu có) được hiển thị dưới dạng
tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm
lên Hệ thống.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất
cả các hợp đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ
được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định
tại Chương này.

Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các
gói thầu mua sắm hàng hóa qua mạng, được cố định theo
định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.

Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện
cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp
đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết
hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung
của Hợp đồng.

Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời
thầu nhập các nội dung thông tin vào điều kiện cụ thể
của hợp đồng trên Hệ thống.

Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh
sẽ trở thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng.
Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)
và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm
ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp
đồng có hiệu lực.

Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn
bị theo mẫu.

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

E-TBMT Thông báo mời thầu

E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSMT Hồ sơ mời thầu

E-HSDT Hồ sơ dự thầu

E-BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND đồng Việt Nam

Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014

Thông tư số 07 Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài
chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin
về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa
chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn

PDF Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn
của hãng Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như
nhau trên mọi môi trường làm việc

Excel Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng
Microsoft dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng
Microsoft dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn
trên Hệ thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy
tính của người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU

1. Phạm vi gói thầu 1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL
phát hành bộ E-HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực
hiện gói thầu mua sắm hàng hóa quy mô nhỏ theo phương
thức một giai đoạn một túi hồ sơ.

1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp
đồng quy định tại E-BDL.

2. Giải thích từ ngữ trong đấu thầu qua mạng 2.1. Thời
điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSDT và
được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.

2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ
cuối tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp
luật về lao động.

2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và
ngày tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).

2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã
đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động
(hủy bỏ mục này Điều 1. Khoản 7. Thông tư số
05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020).

3. Nguồn vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn)
để sử dụng cho gói thầu được quy định tại E-BDL.

4. Hành vi bị cấm 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.

4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất
hợp pháp vào hoạt động đấu thầu.

4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút
đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặc các
bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSDT
cho các bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không
ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn
khác cho các bên không tham gia thỏa thuận.

4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông
tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm
thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác hoặc
nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;

b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp
thông tin không trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn
nhà thầu;

c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực
trong E-HSDT;

d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác
để tham dự đấu thầu qua mạng;

đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi
thông báo và phát hành E-HSMT trên Hệ thống so với E-HSMT
được phê duyệt;

e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSDT so
với bản gốc E-HSDT trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.

4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ
hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi
ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ
hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông
đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có
thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và
cản trở các nhà thầu tham dự.

4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành
vi sau đây:

a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói
thầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực
hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tư;

b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham gia thẩm định
kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói
thầu;

c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng
trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham
gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời
thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ
hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con
dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự
thầu;

d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa do
mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;

đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ
đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã
công tác trong thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc
tại cơ quan, tổ chức đó;

e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa
trong HSMT.

4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau
đây về quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp
quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều 74,
điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều
78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:

a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hành theo quy
định;

b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét
thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng
E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu và
trả lời của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia,
báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo
cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa
chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà
thầu;

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công
khai theo quy định;

e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu
được đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.

4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công
việc thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi
trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu
phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;

b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà
thầu chuyển nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực
hiện của nhà thầu, trừ phần công việc thuộc trách
nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.

4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói
thầu chưa được xác định dẫn tới tình trạng nợ
đọng vốn của nhà thầu.

5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu 5.1. Hạch toán tài chính
độc lập.

5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết
luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có
khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.

5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định
tại E-BDL.

5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động
đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và không trong trạng thái
bị tạm ngừng tham gia Hệ thống theo quy định tại khoản
3 Điều 21 Thông tư số 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm
2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư do chưa thanh toán phí
duy trì tên và hồ sơ năng lực của nhà thầu theo quy
định tại điểm b khoản 2 Điều 24 Thông tư số
11/2019/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các
thành viên trong liên danh phải đáp ứng tất cả các nội
dung nêu trên (Điều 1. Khoản 8. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT
ngày 30/06/2020).

5.6 Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề liên
quan nội dung mua sắm của gói thầu.

6. Nội dung của E-HSMT 6.1. E-HSMT bao gồm E-TBMT và Phần 1,
Phần 2, Phần 3 cùng với tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSMT
theo quy định tại Mục 7 E-CDNT (nếu có), trong đó bao gồm
các nội dung sau đây:

Phần 1. Thủ tục đấu thầu:

- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;

- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;

- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;

- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:

- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.

Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:

- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;

- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.

6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác,
hoàn chỉnh của E-HSMT, tài liệu giải thích làm rõ E-HSMT
hay các tài liệu sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7
E-CDNT.

7. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT 7.1. Trường hợp sửa đổi
E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết định sửa
đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã
được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm).
Việc sửa đổi phải được thực hiện trước thời
điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm việc và bảo
đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh E-HSDT;
trường hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên
thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu.

7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu gửi đề
nghị làm rõ đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối
thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng
thầu để xem xét, xử lý. Nội dung làm rõ E-HSMT được
bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường hợp sau
khi làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSMT thì việc sửa đổi
thực hiện theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT.

7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSMT, nội dung làm
rõ E-HSMT tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút
"theo dõi" trong giao diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà
thầu cần thường xuyên cập nhật thông tin về sửa đổi,
làm rõ E-HSMT trên Hệ thống để bảo đảm cho việc chuẩn
bị E-HSDT phù hợp và đáp ứng với yêu cầu của E-HSMT.

8. Chi phí dự thầu E-HSMT được phát hành miễn phí trên
Hệ thống ngay sau khi Bên mời thầu đăng tải thành công
E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí
liên quan đến việc chuẩn bị E-HSDT. Chi phí nộp E-HSDT
đối với đấu thầu rộng rãi là 330.000 VND (đã bao gồm
thuế), đối với chào hàng cạnh tranh là 220.000 VND (đã bao
gồm thuế). Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không
chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham
dự thầu của nhà thầu. (Điều 1. Khoản 9. Thông tư số
05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020)

9. Ngôn ngữ của E-HSDT E-HSDT cũng như tất cả thư từ và
tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu
với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài
liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSDT có thể được viết
bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang
tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần
thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ
sung theo đường fax, email hoặc bằng văn bản.

10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa,
dịch vụ liên quan

10.1. E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:

a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu
liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV;

b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;

c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo
Mục 15 E-CDNT;

d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định
tại Mục 14 E-CDNT;

đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy
đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;

e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy
định tại Mục 11 E-CDNT;

g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.

10.2. Tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan:

a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi
là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.

b) Thuật ngữ "hàng hóa" được hiểu bao gồm máy móc,
thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở
y tế.

Thuật ngữ "xuất xứ" được hiểu là nước hoặc vùng
lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi
thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối
với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng
lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.

Thuật ngữ "các dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ
như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì,
duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung
cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng
dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…

c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ
liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu
cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác
của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính
hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.

11. Đơn dự thầu và các bảng biểu Nhà thầu điền trực
tiếp thông tin vào các Mẫu ở Chương IV. Hệ thống tự
động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà thầu. Nhà thầu
kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống
trích xuất để hoàn thành E-HSDT.

12. Giá dự thầu và giảm giá 12.1. Giá dự thầu là giá do
nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá),
bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ
thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số
18 và Mẫu số 19 Chương IV vào đơn dự thầu.

Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ
lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá
trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ
cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu.

12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công
việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và
Mẫu 19 Chương IV.

Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không
ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã
phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa,
dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách
nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu
trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy
định tại E-BDL.

12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu
để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong
E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên
mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu
đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT.

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các
khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất,
mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có
thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà
thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ
phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.

13. Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán Đồng
tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

14. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch
vụ liên quan 14.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng
hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT, nhà
thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của E-HSDT
để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp
ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V.

14.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và
dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ,
số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về
đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng
hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng
cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của
E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ
(nếu có) so với quy định tại Chương V.

14.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả
phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết
để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục
của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi
hàng hóa được đưa vào sử dụng.

14.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật
tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu
hàng hóa hoặc số catalô do Bên mời thầu quy định tại
Chương V chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục
đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra các
tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác
miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng
những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ
bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại
Chương V.

15. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào
các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng
lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp
nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà
thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối
chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để
bên mời thầu lưu trữ.

15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện
hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy
định tại E-BDL.

16. Thời hạn có hiệu lực của E-HSDT 16.1. E-HSDT có hiệu
lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.

16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời
hạn hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đề
nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT, đồng
thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian hiệu
lực E-HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu
không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của E-HSDT thì
E-HSDT của nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp và nhà
thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu
chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không được phép thay
đổi bất kỳ nội dung nào của E-HSDT. Việc đề nghị gia
hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải
được thể hiện bằng văn bản.

17. Bảo đảm dự thầu 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà
thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh
do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ
chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu
thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân
hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ
thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và
đính kèm khi nộp E-HSDT. Giá trị, đồng tiền và thời gian
có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định
cụ thể tại E-BDL.

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo
đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ
bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không
thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu
bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh
được xác định là không hợp lệ thì E-HSDT của liên danh
đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ
thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các trường
hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm
dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không
được hoàn trả;

b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo
đảm dự thầu cho cả liên danh. Trong trường hợp này,
bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh
hoặc tên của thành viên đứng đầu liên danh. Nếu bất
kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo
đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không được hoàn
trả.

17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi
thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị
thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu
quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ ký hợp lệ
hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu.

17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh
dự thầu cho bên mời thầu:

a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;

b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu
thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm
dự thầu trong các trường hợp sau đây:

- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng
thầu và trong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;

- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại
Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.

17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp
bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên
mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết
của nhà thầu trong đơn dự thầu.

17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự
thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.

18. Thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải nộp E-HSDT trên
Hệ thống trước thời điểm đóng thầu nêu trong E-TBMT.

19. Nộp, rút và sửa đổi E-HSDT 19.1. Nộp E-HSDT: nhà thầu
chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham gia
đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên
đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên
được phân công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT.

19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: trường hợp cần sửa
đổi E-HSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn
bộ E-HSDT đã nộp trước đó để sửa đổi cho phù hợp.
Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiến hành nộp lại
E-HSDT mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp E-HSDT trước khi
bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSMT thì nhà thầu
phải nộp lại E-HSDT mới cho phù hợp với E-HSMT đã
được sửa đổi.

19.3. Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thời
điểm đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình
trạng rút E-HSDT (thành công hay không thành công). Hệ thống
ghi lại thông tin về thời gian rút E-HSDT của nhà thầu. Sau
thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDT nộp thành công
trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá.

20. Mở thầu 20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên
Hệ thống ngay sau thời điểm mở thầu. Trường hợp có
ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thì Bên mời thầu mở thầu
ngay mà không phải xử lý tình huống theo quy định tại
Khoản 4 Điều 117 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Trường
hợp không có nhà thầu nộp E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo
Chủ đầu tư xem xét gia hạn thời điểm đóng thầu hoặc
tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua mạng. (Điều
1. Khoản 10. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020).

20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên
Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

a) Thông tin về gói thầu:

- Số E-TBMT;

- Tên gói thầu;

- Tên bên mời thầu;

- Hình thức lựa chọn nhà thầu;

- Loại hợp đồng;

- Thời điểm hoàn thành mở thầu;

- Tổng số nhà thầu tham dự.

b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:

- Tên nhà thầu;

- Giá dự thầu;

- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;

- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Các thông tin liên quan khác (nếu có).

20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02
giờ kể từ thời điểm đóng thầu.

21. Bảo mật 21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá
E-HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ bí
mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay
bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá
trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được
tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà thầu này cho nhà
thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở thầu.

21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục
22 E-CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được
phép tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên
quan đến E-HSDT của mình và các vấn đề khác liên quan
đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở thầu cho
đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.

22. Làm rõ E-HSDT 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách
nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu. Theo
đó, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng
minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời
thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSDT của bên mời
thầu. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật,
tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu, việc làm rõ phải
bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản
của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.

22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDT giữa nhà
thầu và Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên
Hệ thống.

22.3. Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên
mời thầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ. Nội
dung làm rõ E-HSDT được Bên mời thầu bảo quản như một
phần của E-HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh
hưởng trực tiếp đến việc đánh giá về kỹ thuật, tài
chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn
bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng
được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời
thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT nộp
trước thời điểm đóng thầu.

23. Xác định tính đáp ứng của E-HSDT 23.1. Bên mời thầu
sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSDT dựa trên nội dung
của E-HSDT theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.

23.2. E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứng các yêu
cầu nêu trong E-HSMT mà không có các sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm
trong E-HSDT mà:

a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng
kể đến phạm vi, chất lượng hay tính năng sử dụng của
hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây hạn chế đáng kể
và không thống nhất với E- HSMT đối với quyền hạn của
Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp
đồng;

b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công
bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSDT
đáp ứng cơ bản yêu cầu của E-HSMT.

23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật
của E-HSDT theo quy định tại Mục 14 và Mục 15 E-CDNT nhằm
khẳng định rằng tất cả các yêu cầu quy định trong
E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT không có những sai
khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ bản.

23.4. E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong
E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa
đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản trong E-HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng
cơ bản E-HSMT.

24. Sai sót không nghiêm trọng 24.1. Với điều kiện E-HSDT
đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong E-HSMT thì Bên mời
thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là
những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong
E-HSDT.

24.2. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên
mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin
hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý
để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong E-HSDT
liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung
cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai
sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh nào
của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên
của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu có thể sẽ
bị loại.

24.3. Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên
mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng
cho phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.

25. Nhà thầu phụ 25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp
đồng với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu
phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc sử dụng nhà
thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà
thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về
khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm
khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực
hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ
không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu
chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu
chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chính không đề
xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể
hoặc không dự kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu
phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm
thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu.
Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu
phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu
chính sẽ được coi là thực hiện hành vi "chuyển nhượng
thầu" theo quy định tại Mục 4.8 E-CDNT.

25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ
thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà
thầu phụ không vượt quá tỷ lệ phần trăm (%) trên giá
dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.

25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ
cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng
nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà
thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong
E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp
lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử
dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã
kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSDT mà không có lý do chính đáng
và chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là
hành vi "chuyển nhượng thầu".

26. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu 26.1 Ưu đãi trong Mục
này chỉ thực hiện trong trường hợp Bên mời thầu áp
dụng quy trình 1 theo Mục 27.2.1 E-CDNT.

26.2. Nguyên tắc ưu đãi: Nhà thầu được hưởng ưu đãi
khi cung cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có chi phí sản xuất
trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.

26.3. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình
đánh giá E-HSDT để so sánh, xếp hạng E-HSDT:

Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng
minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước
chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ %
chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được tính theo
công thức sau đây:

D (%) = G*/G (%)

Trong đó:

- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá
chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị thuế và các
chi phí nhập ngoại bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có);

- G: Là giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trị
thuế;

- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng
hóa. D ≥ 25% thì hàng hóa đó được hưởng ưu đãi theo
quy định tại Mục này.

26.4. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định
tại E-BDL.

26.5. Nhà thầu tự khai thông tin để tính ưu đãi đối
với hàng hóa mình chào khi tham dự thầu bằng cách đánh
dấu nút ưu đãi cạnh mặt hàng đó.

26.6. Trường hợp hàng hóa do các nhà thầu chào đều không
thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thì không tiến
hành đánh giá và xác định giá trị ưu đãi.

27. Đánh giá E-HSDT 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp
đánh giá theo quy định tại E-BDL để đánh giá E-HSDT.

27.2. Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộp trên Hệ
thống và phương pháp đánh giá E-HSDT tại mục 27.1 E-CDNT,
bên mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSDT
dưới đây cho phù hợp để đánh giá E-HSDT:

27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá
đánh giá" và "giá thấp nhất"):

a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục
1 Chương III;

b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy
định tại Mục 2 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục
3 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4
Chương III;

- Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng sẽ không được đánh
giá ở bước tiếp theo.

đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập
danh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê
duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời vào
thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực
hiện theo quy định tại E-BDL.

27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá
thấp nhất" và các E-HSDT đều không có bất kỳ ưu đãi
nào).

a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu,
nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất. Bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT của
nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn cứ vào biên
bản mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà
thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hành
đánh giá tất cả các nhà thầu này.

b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục
1 Chương III;

c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy
định tại Mục 2 Chương III;

d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy
định tại Mục 3 Chương III;

đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ
được mời vào thương thảo hợp đồng.

Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất
không đáp ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu
trên đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo.

28. Thương thảo hợp đồng và đối chiếu tài liệu 28.1.
Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở
sau đây:

a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;

b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có) của nhà
thầu;

c) E-HSMT.

28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng: Không tiến hành
thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào
thầu theo đúng yêu cầu của E-HSMT;

28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:

a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa
rõ hoặc chưa phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSMT và
E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn
đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách
nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện
(nếu có);

c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình
lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện
các nội dung chi tiết của gói thầu;

d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định
tại Mục 24 E-CDNT;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham
gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản
hợp đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụ lục hợp đồng
gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng giá,
tiến độ cung cấp.

28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng
phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng
lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với
thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát
hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị
coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4
E-CDNT.

28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời
thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà
thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợp
thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không
thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét,
quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1
E-CDNT.

29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu Nhà thầu được xem
xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
kiện sau đây:

29.1. Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;

29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 2 Chương III;

29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 3 Chương III;

29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;

29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu được phê
duyệt.

30. Hủy thầu 30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu
trong trường hợp sau đây:

a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDT không
đáp ứng được các yêu cầu nêu trong E-HSMT;

b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSMT;

c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu
thầu hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn
đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu
để thực hiện gói thầu, dự án; d) Có bằng chứng về
việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian lận,
lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp
luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch
kết quả lựa chọn nhà thầu.

30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về
đấu thầu dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm
c và điểm d Mục 30.1 E-CDNT) phải đền bù chi phí cho các
bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1
E-CDNT, trong thời hạn 05 ngày làm việc Bên mời thầu phải
hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu
đã nộp bản gốc bảo đảm dự thầu, trừ trường hợp
nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT.

31. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu 31.1. Trong thời
hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu
tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng
tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Nội
dung thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:

a) Thông tin về gói thầu:

- Số E-TBMT;

- Tên gói thầu;

- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);

- Tên Bên mời thầu;

- Hình thức lựa chọn nhà thầu;

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu;

b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:

- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà
thầu;

- Tên nhà thầu;

- Giá dự thầu;

- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

- Điểm kỹ thuật (nếu có);

- Giá đánh giá (nếu có);

- Giá trúng thầu;

c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị trong gói
thầu, Bên mời thầu phải đăng tải các thông tin sau:

- Tên hàng hóa;

- Công suất;

- Tính năng, thông số kỹ thuật; ký, mã hiệu, nhãn mác;

- Xuất xứ;

- Đơn giá trúng thầu.

31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a
Mục 30.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà
thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ lý do hủy thầu.

31.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà
thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không
được lựa chọn của từng nhà thầu.

32. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Khi thấy quyền
và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá
trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu
đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Hội đồng tư
vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL. Việc giải quyết
kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy
định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2
Chương XII Nghị định 63.

33. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu Khi phát
hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho
tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát
theo quy định tại E-BDL.

34. Thay đổi khối lượng hàng hóa và dịch vụ Vào thời
điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc
giảm khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chương IV
với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ
quy định tại E-BDL và không có bất kỳ thay đổi nào về
đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của E-HSDT
và E-HSMT.

35. Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng Đồng
thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên
mời thầu gửi thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp
đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng
theo quy định tại Mẫu số 23 Chương VIII cho nhà thầu
trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh
là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông
báo chấp thuận E-HSDT và thông báo trao hợp đồng là một
phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu trúng
thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc
không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn
nêu trong thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng thì
nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả giá trị
bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3
E-CDNT.

36. Điều kiện ký kết hợp đồng 36.1. Tại thời điểm
ký kết hợp đồng, E-HSDT của nhà thầu được lựa chọn
còn hiệu lực.

36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được
lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực
kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. Trường
hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu
cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong E-HSMT
thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với
nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận
E-HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp
hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSDT đã đáp ứng các yêu
cầu của E-HSMT vào thương thảo hợp đồng.

36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về
vốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cần
thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng
tiến độ.

37. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 37.1. Trước khi hợp
đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp
một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư
bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam phát hành với nội dung và yêu cầu
như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chương VII. Thư bảo lãnh
thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 23 Chương
VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.

37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện
hợp đồng trong trường hợp sau đây:

a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu
lực;

b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;

c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình
nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực
hiện hợp đồng.

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU

E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần thương
mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã (Chủ
đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri thỏa thuận trong
hợp đồng Tư vấn đăng tải trên hệ thống trang web
muasamcong.mpi.gov.vn và Báo đấu thầu)

E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt máy điều hòa
các khoa, phòng khám bệnh ngoại trú của Bệnh viện Đa khoa
khu vực Ba Tri.

Thời gian thực hiện hợp đồng là: 30 ngày kể từ ngày
hợp đồng có hiệu lực.

E-CDNT 3 Nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn đầu tư: Nguồn
quỹ phát triển và nguồn thu (kinh phí duy tu bảo dưỡng
đã kết cấu trong giá dịch vụ khám chữa bệnh) của
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ba Tri.

E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy
định như sau:

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
trên 30% với Bệnh viện Đa Khoa Khu vực Ba Tri, Công ty Cổ
phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng
Thị xã, trừ trường hợp Chủ đầu tư Bên mời thầu.
nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế
nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của
Chủ đầu tư Bên mời thầu là đầu ra của nhà thầu tham
đề xuất đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh
chính của tập đoàn.

- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc
vốn góp trên 20% của một tổ chức cá nhân khác với
từng bên. Cụ thể như sau:

+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế,
dự toán:

- Đơn vị lập dự toán: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri,
địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri,
tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990.

- Đơn vị thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá Tây
Nam

+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:

- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn
thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã.

- Thẩm định E-HSMT: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa
chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh
Bến Tre, ĐT: 02753.762 990.

+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn
nhà thầu:

- Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thương mại Tư
vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị Xã.

- Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh
viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng,
thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762
990.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc
tổ chức trực tiếp quản lý với1: Bệnh viện Đa khoa khu
vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri
và Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế & Thi
công xây dựng Thị Xã 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60
cũ), khu phố Mỹ Tân, phường 7, TP.Bến Tre.

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài
liệu sau đây: Không yêu cầu.

E-CDNT 10.2 Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng
hóa: Không yêu cầu

E-CDNT 12.2 Trong bảng giá nhà thầu phải chào giá theo các
yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia
công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt
Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế,
phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.

Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu
chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện
gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và
lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].

E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để
yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không

E-CDNT 15.2 Các tài liệu để chứng minh năng lực thực
hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao
gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện)
có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà
thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa
chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 3 Chương
IV, theo mẫu số 3 quy định.

E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:

- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.900.000 VND
[Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]

- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày
[Hệ thống trích xuất từ E- TBMT]

E-CDNT 25.2 Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 30% giá
đề xuất của nhà thầu.

E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Hàng hóa không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản
tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so
sánh, xếp hạng.

E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT là:

a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không
đạt

b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt

c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất.

E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự
thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp
nhất được xếp hạng thứ nhất;

E-CDNT 29.4 [Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh
giá tại Mục 27.1 như sau: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất;

E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà
thầu trên Hệ thống là 07 ngày làm việc, kể từ ngày
Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

E-CDNT 32 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa
khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba
Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, ĐT: 02753.762 990.

- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre.

- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội
đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định –
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách
mạng tháng 8, phường 3, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636.

E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện
nhiệm vụ theo dõi, giám sát:

Phòng HCQT/Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri, địa chỉ: 29
Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến
Tre, ĐT: 02753. 762 990.

E-CDNT 34 Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa là: Không;

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa là: Không.

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp
ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1. Có bảo đảm đề xuất không vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh
phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên
với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1
E-CDNT;

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là
nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong
liên danh) đối với cùng một gói thầu.

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp
của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có).
Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành
viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình
để tham đề xuất, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm
dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên
Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh,
thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file
quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét,
đánh giá trong các bước tiếp theo.

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại
Mục 5 E-CDNT.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm
được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các
thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên
liên danh đáp ứng năng lực kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất
kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng
lực kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là
không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không
được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực
hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây,
nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện
theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng webform trên Hệ thống.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện
theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Sử dụng tiêu chí đạt. không đạt bao gồm:

Nội dung đánh giá Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt

1. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa

Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn
sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ. Có đặc
tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản
xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù
hợp đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT và Chương
V.Yêu cầu kỹ thuật. Đạt

Không có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa,
tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ
phù hợp, đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và không đáp ứng
Chương V.Yêu cầu kỹ thuật. Không đạt

Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung
cấp giấy chứng nhận ủy quyền bán hàng và bảo hành
của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức
tại Việt Nam. Nhằm đảm bảo được công việc cung cấp
hàng hóa là chính hãng, và bảo hành bảo trì theo tiêu
chuẩn của nhà sản xuất.

(Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc thị thực) Đạt

Không cung cấp giấy chứng nhận ủy quyền bán hàng và
bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối
chính thức tại Việt Nam. Nhằm đảm bảo được công
việc cung cấp hàng hóa là chính hãng, và bảo hành bảo
trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

(Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc thị thực) Không
đạt

2. Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa:

Hàng hóa đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO… Có tài liệu
chứng minh Đạt

Không có tài liệu chứng minh Không đạt

3. Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì:
nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch
vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ
sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa

Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp dịch
vụ bảo hành, bảo trì Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng (
hoặc theo nhà sản xuất ) Đạt

Thời gian bảo hành dưới 12 tháng (hoặc theo nhà sản
xuất ) Không đạt

4. Tiến độ cung cấp hàng hóa:

Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi phù
hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của
HSMT. Có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi
và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu
cầu của HSMT. Đạt

Không có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hoặc có Bảng
tiến độ cung cấp hàng hóa nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. Không đạt

5. Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp
đồng tương tự trước đó:

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp
đồng tương tự trước đó xét hợp đồng tương tự kê
khai. Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc
bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà thầu (có xác nhận
của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng đúng
tiến độ, đạt chất lượng đối với ít nhất 01 hợp
đồng tương tự tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá
E-HSDT, Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh
nghiệm). Đạt

Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở
hợp đồng tương tự do lỗi của nhà thầu. Không đạt

Kết luận(1)

Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức
độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các tiêu
chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt,
không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong
tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không
đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong
tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt,
được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng
không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết
trong tiêu chí tổng quát đó.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả
các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh giá là đạt và
các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là
đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh
giá là đạt.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá đề xuất, giá đề xuất sau giảm
giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy
định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá đề xuất sau
khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu
đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Stt Biểu mẫu Cách thực hiện Trách nhiệm thực hiện

Bên mời thầu Nhà thầu

1 Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp Số hóa dưới dạng Webform
trên Hệ thống X

2 Mẫu số 01B. Các dịch vụ liên quan

X

3 Mẫu số 02. Bảng tiến độ cung cấp

X

4 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm

X

5 Mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

X

6 Mẫu số 05. Giấy ủy quyền scan và đính kèm khi nộp
E-HSDT

X

7 Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

X

8 Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu độc lập)

X

9 Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường
hợp nhà thầu liên danh)

X

10 Mẫu số 08. Đơn dự thầu số hóa dưới dạng Webform
trên Hệ thống

X

11 Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa thuận liên
danh

X

12 Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực
hiện

X

13 Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp
đồng

X

14 Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15 Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ
chốt

X

16 Mẫu số 11C. Bảng kinh nghiệm chuyên môn

X

17 Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ

X

18 Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19 Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20 Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện

X

21 Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

X

22 Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23 Mẫu số 18. Bảng giá dự thầu của hàng hóa

X

24 Mẫu số 19. Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên
quan

X

25 Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước
đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi

X

Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu
cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với
số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn
giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Đơn vị Khối lượng
mời thầu Mô tả hàng hóa(1) Ghi chú

1 Bộ máy điều hòa nhiệt độ, công suất 1 HP

Bộ 11 Đáp ứng kỹ thuật chương V

2 Bộ máy điều hòa nhiệt độ, công suất 1,5 HP

Bộ 22 Đáp ứng kỹ thuật chương V

Ghi chú:

(1) Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ
bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được
dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương
V.

Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống)

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN (1)

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan
để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ

1 Bảo hành 12 tháng hoặc theo nhà sản xuất 1 Lần Theo yêu
cầu Chủ đầu tư Hết thời gian bảo hành

2 Cung cấp và lắp đặt đúng vị trí theo quy định của
Chủ đầu tư 1 Lần Theo yêu cầu Chủ đầu tư 30 ngày

Ghi chú:

(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên
quan thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ
thống.

(2) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói
thì cột "Khối lượng mời thầu" điền giá trị "1".

(3) Trường hợp dịch vụ liên quan là dịch vụ trọn gói
thì cột "Đơn vị tính" điền giá trị "lần".

Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Thời gian thực hiện hợp đồng Trích xuất từ E-TBMT

30 ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ cung cấp chi tiết cho
từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu
dưới đây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng
yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng
hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc
nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Đơn vị Khối lượng
mời thầu Mô tả hàng hóa(1) Ghi chú

1 Bộ máy điều hòa nhiệt độ, công suất 1 HP

Bộ 11 Đáp ứng kỹ thuật chương V

2 Bộ máy điều hòa nhiệt độ, công suất 1,5 HP

Bộ 22 Đáp ứng kỹ thuật chương V

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng như loại
hàng hóa cụ thể mà quy định, chẳng hạn yêu cầu cung
cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày tháng cụ thể),
sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực hoặc quy định trong một khoảng thời gian (Ví
dụ: từ ngày/tuần thứ______ đến ngày/tuần thứ_______
kể từ khi hợp đồng có hiệu lực).

Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần
tuân thủ Tài liệu

cần nộp

TT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh

1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01
năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không
có hợp đồng không hoàn thành(2). Phải thỏa mãn yêu cầu
này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp
dụng Mẫu số 12

2 Năng lực tài chính

2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nộp báo cáo tài chính
từ năm 2017 đến năm 2019 (5) để cung cấp thông tin chứng
minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất
phải dương. Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu số 13

2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
796.000.000 VND (4), trong vòng 03 (5) năm gần đây (Năm 2017,
2018, 2019).

Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Không áp dụng Mẫu số 13

2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà
thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh
khoản cao (7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có
khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc
các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng
thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là
159.000.000 VND (8). Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa
mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Các Mẫu số
14, 15

3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá
tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự
(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn
bộ (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc
thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) Trong vòng 3
năm trở lại đây ( tính đến thời điểm đóng thầu) (12)

Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01
hợp đồng có giá trị tối thiểu là 371.000.000 và tổng
giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 371.000.000

Trong đó X = 1 x 371.000.000.

(Điều 1. Khoản 13. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày
30/06/2020)

+ Hợp đồng tương tự có cung cấp và lắp đặt máy
điều hòa …đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu
hoặc giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp
đồng. Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu
cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần
công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu số 10A, 10B

4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu. bảo dưỡng, sửa
chữa. cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc
đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ
của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng,
sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo
hành toàn bộ hàng hóa, thời gian sửa chữa, khắc phục
các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu
của chủ đầu tư không quá 24 giờ. Phải thỏa mãn yêu
cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu
cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không
áp dụng Bản cam kết.

Ghi chú:

(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước
năm có thời điểm đóng thầu.

(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành và nhà thầu không phản đối;

- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không
hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã
được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất
lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp
đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ
bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn
thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh
chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định
của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương
ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm
trước năm có thời điểm đóng thầu. (4) Cách tính toán
thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:

a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm
= (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x
k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là
từ 1,5 đến 2.

b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12
tháng thì cách tính doanh thu như sau:

Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm =
Giá gói thầu x k

Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.

c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh
giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh
căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm
nhiệm.

(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo
tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.

(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc
thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế
tạo dài.

(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm

(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được
xác định theo công thức sau:

Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá
gói thầu).

Thông thường yêu cầu hệ số "t" trong công thức này là
từ 0,2 đến 0,3.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan
cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức
tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá
2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện
hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy
định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin
theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông
tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản
cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để
đánh giá. (Điều 1. Khoản 14. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT
ngày 30/06/2020)

Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản
có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận
với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các
khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với
gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.

(9) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng
trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa
của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:

- Tương tự về chủng loại tính chất: có cùng chủng
loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử
dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét:

- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc
lớn hơn.

Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện
từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải
đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính
chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp
đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách
cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo
đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các
hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.

(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80%
khối lượng công việc của hợp đồng.

(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ
tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

+ Nếu nhà thầu cung cấp hợp đồng nhà thầu phụ thì
phải có xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực
hiện, khối lượng công việc thực hiện phù hợp công
việc của gói thầu này.

Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống)

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT (1)

Tùy theo quy mô tính chất của gói thầu có thể quy định
nhà thầu phải đề xuất các nhân sự chủ chốt thực
hiện các công việc của gói thầu như: lắp đặt; hướng
dẫn chạy thử vận hành; đào tạo chuyển giao công
nghệ... Trường hợp E-HSMT có yêu cầu về nhân sự chủ
chốt trong E-HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có
đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng
những yêu cầu sau đây:

STT Vị trí công việc Tổng số năm kinh nghiệm

(tối thiểu____ năm) Kinh nghiệm trong các công việc tương
tự

(tối thiểu____ năm) Trình độ chuyên môn

(trình độ tối thiểu__)

Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu Không yêu cầu

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự
chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của
nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.

Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể yêu
cầu nhà thầu nộp bản gốc các văn bằng nêu trên để
làm rõ HSDT.

Ghi chú: (1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về
nhân sự chủ chốt thì Bên mời thầu không nhập Biểu
này.

Mẫu số 05

GIẤY ỦY QUYỀN(1)

Hôm nay, ngày________ tháng________ năm______ , tại__________

摧㹗¸

̀Ĥ␆ጁ㲤᐀㲤愀Ĥ摧ຍc

ਁ氃愀϶ﶝ瑹㞖¤଀-

"

$

&

(

*

8

:

T

V

t

v

F

H

ш

ъ

hG

ᔚ굨鰃ᘀ筨”㔀脈䩃$࡜憁⑊Ḁв

H

Є

ъ

hG

hG

hG

h•

h•

hG

n

z

Ђ

|

hG

h

h

hu

h

h

h

Ш

Ш

愀Ĥ摧☶#Ԁ



-藺鱗

l

j

l

␃ฃ᏿碤㄀$␷㠀$⑈崀懿̤摧↥u

␃ฃ᏿碤㄀$␷㠀$⑈崀懿̤摧↥uഀdiện theo pháp
luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật
của_______ [ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại_______ [ghi
địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền
cho_______ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh
của người được ủy quyền] thực hiện các công việc
sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu_______ [ghi
tên gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án]
do________ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:

[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản
đề nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ
E-HSDT hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa
chọn](2).

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công
việc trong phạm vi ủy quyền với tư cách là đại diện
hợp pháp của_______ [ghi tên nhà thầu]. _______ [ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu
trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do_______ [ghi tên
người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy
quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày________ đến
ngày________ (3). Giấy ủy quyền này được lập thành_______
bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền
giữ________ bản, người được ủy quyền giữ________ bản,
Bên mời thầu giữ______bản.

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)] Người
ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu,
chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy
quyền đính kèm cùng E-HSDT. Bản gốc của giấy ủy quyền
phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai,
đánh số trang theo thứ tự liên tục và được người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên và đóng
dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi
nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà
thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công
việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường
hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc
dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền
cho người khác.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên. Trường hợp người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu ủy quyền cho giám đốc chi nhánh, giám đốc
công ty con hạch toán phụ thuộc, giám đốc xí nghiệp...
thì việc tham dự thầu trên Hệ thống phải được thực
hiện bằng chứng thư số của nhà thầu mà không được
sử dụng chứng thư số của chi nhánh, công ty con, xí
nghiệp... Đối với trường hợp sử dụng chứng thư số
của chi nhánh hoặc các đơn vị phụ thuộc (hạch toán
phụ thuộc) thì nhà thầu sẽ bị coi là không đáp ứng
về tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 Chương I.
(Điều 1. Khoản 16. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày
30/06/2020).

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy
ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 06

THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Gói thầu:______ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]

Căn cứ (2)__________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày
26/11/2013 của Quốc hội];

Căn cứ(2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu
về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ E-HSMT_________ [ghi tên gói thầu] ngày______
tháng_______ năm________ [ngày được ghi trên E-HSMT];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh,
gồm có:

Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên
danh]

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày____ tháng______ năm______ (trường
hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết
thỏa thuận liên danh với các nội dung sau:

Điều 1. Nguyên tắc chung

1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham
dự thầu gói thầu_____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ ghi tên dự án].

2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho
mọi giao dịch liên quan đến gói thầu này là:_______ [ghi
tên của liên danh theo thỏa thuận].

3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý
tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để
tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và
nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng
của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử
lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;

- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định
nêu trong hợp đồng;

- Hình thức xử lý khác _______ [ghi rõ hình thức xử lý
khác].

Điều 2. Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực
hiện gói thầu _______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự
án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như
sau:

1. Thành viên đứng đầu liên danh:

Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm
thành viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh
trong những phần việc sau(3):

[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời
thầu trong quá trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề
nghị làm rõ E-HSMT và văn bản giải trình, làm rõ E-HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút E-HSDT;

- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến
nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________
[ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu
là:_______ [ghi tên thành viên được phân công sử dụng
chứng thư số].

3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách
nhiệm thực hiện công việc theo bảng dưới đây(4):

STT Tên Nội dung công việc đảm nhận Tỷ lệ % giá trị
đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh - _______

- _______ - _______ %

- _______ %

2 Tên thành viên thứ 2 - _______

- _______ - _______ %

- _______ %

.... .... .... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các
trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và
tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

- Hủy thầu gói thầu _______[ghi tên gói thầu] thuộc dự
án_______ [ghi tên dự án] theo thông báo của Bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên
giữ__________ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp
lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa
thuận liên danh theo mẫu này có thể được sửa đổi bổ
sung cho phù hợp.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy
định hiện hành.

(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc
nêu trên.

(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong
liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm
của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên
danh.

Mẫu số 07A

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

Bên thụ hưởng: _______ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:_____ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành,
nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần
tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong (2) _______ ngày, kể từ
ngày_______ tháng________năm________ (3).

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với
tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán
cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi
bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi
phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT.

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT.

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng.

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng.

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT trong
E-HSMT.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam.

(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E_TBMT.

Mẫu số 07B

BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời
thầu]

Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]

BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo
lãnh dự thầu]

Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành,
nếu những thông tin này chưa được thể hiện ở phần
tiêu đề trên giấy in]

Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu](2) (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu
để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích
yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo
lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một
khoản tiền là_________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền sử dụng].

Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____(3) ngày, kể từ
ngày______ tháng_____ năm________(4). Theo yêu cầu của Bên yêu
cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một
khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số
tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn
bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong
đó nêu rõ:

1. Nhà thầu rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu và trong
thời gian có hiệu lực của E-HSDT;

2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến
phải hủy thầu theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT
của E-HSMT;

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành
thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo
hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng;

4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện hợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng,
trừ trường hợp bất khả kháng;

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của
E-HSMT.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi
đầy đủ tên của nhà thầu liên danh] vi phạm quy định
của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị
bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3
E-CDNT của E-HSMT thì bảo đảm dự thầu của tất cả
thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh
này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh
ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp
đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng
đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo
lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi chúng tôi nhận
được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo
lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSDT.

Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều
phải được gửi đến địa chỉ của chúng tôi trước
hoặc trong ngày đó.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự
thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo
Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm
một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời
gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị
thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký
hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên
mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp này
được coi là không hợp lệ.

(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau
đây:

- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu
liên danh A + B";

- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo
lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho thành viên khác
trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự
thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho
nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh
thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu
liên danh A + B +C)", trường hợp trong thỏa thuận liên danh
phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho
nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B (thay
mặt cho nhà thầu B và C)";

- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo
lãnh dự thầu.

(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.

(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại
E-TBMT.

Mẫu số 08 (webform trên Hệ thống)

ĐƠN DỰ THẦU (1)

Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]

Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong
E-TBMT]

Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong
E-TBMT]

Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

- Tên nhà thầu:______ [tự trích xuất theo thông tin nhà
thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin
nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];

cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên
gói thầu theo thông tin trong E-TBMT] với các thông tin chính
như sau:

- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];

- Thời điểm đóng thầu:______ [tự trích xuất theo thời
điểm đóng thầu trong E-TBMT];

theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT với tổng số tiền là
_______ [Hệ thống tự tổng hợp khi nhà thầu điền giá
chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng
với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ
lệ phần trăm giảm giá là_______ [Ghi tỷ lệ giảm giá].

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_________
[Hệ thống tự động tính].

Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất
từ biểu mẫu dự thầu].

Hiệu lực của E-HSDT:________ [Hệ thống trích xuất từ
E-TBMT]

Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền của bảo đảm dự thầu]

Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian
hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]

Chúng tôi cam kết:

1. Chỉ tham gia trong một E-HSDT này với tư cách là nhà
thầu chính hoặc đại diện liên danh trong trường hợp nhà
thầu có liên danh.

2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả
năng chi trả theo quy định của pháp luật.

3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong
đấu thầu.

4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông
thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của
pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.

5. Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực.

Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT.

6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm
dự thầu theo yêu cầu của chủ đầu tư quy định tại
Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ
thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6
tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch
và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ
đầu tư.

Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của
đại diện hợp pháp của nhà thầu khi nhà thầu nộp thầu
qua mạng.

Mẫu số 09 (webform trên Hệ thống)

PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)

Tên nhà thầu liên danh:_______

STT Tên Mã số doanh nghiệp Nội dung công việc đảm nhận
Tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu

1 Tên thành viên đứng đầu liên danh

- _______ - _______%

2 Tên thành viên thứ 2

- _______ - _______%

.... ....

.... ......

Tổng cộng Toàn bộ công việc của gói thầu 100%

Ghi chú:

Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

Mẫu số10A (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)

Tên nhà thầu: __________ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].

Tên và số hợp đồng [ghi tên đầy đủ của hợp đồng,
số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng [ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và
đồng tiền đã ký] Tương đương_____ VND

Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà
thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm
nhiệm [ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp
đồng] [ghi số tiền và đồng tiền đã ký] Tương
đương_____ VND

Tên dự án: [ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng
đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư: [ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư
trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ/Điện thoại/fax/E-mail: [ghi đầy đủ địa chỉ
hiện tại của chủ đầu tư]

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng,
địa chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan
đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về
hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong
bảng trên...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.

Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên
trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 10B (webform trên Hệ thống)

MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)

[Thông tin về từng hợp đồng. mỗi hợp đồng cần bảo
đảm các thông tin sau đây]

STT Tên và số hợp đồng Loại hàng hóa

[ghi thông tin phù hợp] Về giá trị

[ghi số tiền bằng VND] Về quy mô thực hiện

[ghi quy mô theo hợp đồng] Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

1 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 1

2 Ghi tên và số hợp đồng tương tự 2



n Ghi tên và số hợp đồng tương tự

Ghi chú:

(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu
của gói thầu

Mẫu số 11A (webform trên Hệ thống)

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này
thì nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết theo Mẫu
số 11B và Mẫu số 11C Chương này

Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng
lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2

Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu;
không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói
thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực
hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực
thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.

STT Họ và tên Vị trí công việc

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n] [ghi cụ thể vị trí công
việc đảm nhận trong gói thầu]

Mẫu số 11B (webform trên Hệ thống)

BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Thông tin nhân sự Công việc hiện tại

Stt Tên Vị trí Ngày. tháng. năm sinh Trình độ chuyên môn
Tên người sử dụng lao động Địa chỉ của người sử
dụng lao động Chức danh Số năm làm việc cho người sử
dụng lao động hiện tại Người liên lạc (trưởng
phòng/cán bộ phụ trách nhân sự) Điện thoại/ Fax/ Email

1 [ghi tên nhân sự chủ chốt 1]

2 [ghi tên nhân sự chủ chốt 2]



n [ghi tên nhân sự chủ chốt n]

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu
cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp
được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
trong quá trình thương thảo hợp đồng.

Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)

BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

STT Tên nhân sự chủ chốt Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự
án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên
quan

1

… … …

2

… …

Mẫu số 12 (webform trên Hệ thống)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định
tại Mục 2.1 Chương III.

□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện
kể từ ngày 01 tháng 01 năm____ [trích xuất từ Mẫu số 03]
theo quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ
ngày 01 tháng 01 năm______ [trích xuất từ Mẫu số 03] theo
quy định tại tiêu chí đánh giá trong Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

STT Năm Phần việc hợp đồng không hoàn thành Mô tả hợp
đồng Chủ đầu tư Địa chỉ Nguyên nhân Tổng giá trị
hợp đồng

1

2



Ghi chú:

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp
đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu
phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành
vi "gian lận" và E-HSDTsẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu
liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống)

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)

(Số liệu tài chính cho_______ năm gần nhất(2) [VND])

Tên nhà thầu: _______

Ngày: ______________

Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):_______________

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán

Năm Tổng tài sản Tổng nợ Giá trị tài sản ròng Tài
sản ngắn hạn Nợ ngắn hạn Vốn lưu động

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm Tổng doanh thu Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt
động sản xuất kinh doanh(3) Lợi nhuận trước thuế Lợi
nhuận sau thuế

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên
của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng
thời gian được quy định tại Mẫu số 03 Chương IV.

Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong
quá trình thương thảo:

Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán
bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo
kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ
các điều kiện sau:

1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành
viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải
tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công
ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà
thầu hoặc thành viên liên danh.

2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội
dung theo quy định.

3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế
toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng
thực một trong các tài liệu sau đây:

- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và
thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế
về thời điểm đã nộp tờ khai;

- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết
toán thuế điện tử;

- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận
số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế;

- Báo cáo kiểm toán (nếu có);

- Các tài liệu khác.

Mẫu số 14 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các
tài sản có khả năng thanh khoản cao(2), các hạn mức tín
dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu 15 -
Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện

STT Nguồn tài chính Số tiền (VND)

1

2

3



Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin về nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài
liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để
thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL - ĐTH

Trong đó:

- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu;

- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng
nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);

- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng
cho các hợp đồng đang thực hiện (quy định tại Mẫu số
15).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính
dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối
thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3
Mẫu số 03 Chương IV.

Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam
kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo
quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin
trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam
kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để
đánh giá. (Điều 1. Khoản 17. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT
ngày 30/06/2020)

(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và
tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn,
các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển
đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 15 (webform trên Hệ thống)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)

STT Tên hợp đồng Người liên hệ của Chủ đầu tư
(địa chỉ. điện thoại. fax) Ngày hoàn thành hợp đồng
Thời hạn còn lại của hợp đồng tính bằng tháng (A)(2)
Giá trị hợp đồng chưa thanh toán. bao gồm cả thuế Yêu
cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng

(B)(3) (B/A)

1

2

3



Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các
hợp đồng đang thực hiện (ĐTH).

Ghi chú:

(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp
thông tin được nêu dưới đây để tính toán tổng các
yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các
cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong
viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu
(hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc
sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài
chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của
Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông
tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh
hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang
xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời
điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng
thầu.

Mẫu số 16 (webform trên Hệ thống)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT Tên nhà thầu phụ(2) Phạm vi công việc(3) Khối lượng
công việc(4) Giá trị % ước tính(5) Hợp đồng hoặc văn
bản thỏa thuận với nhà thầu phụ(6)

1

2

3

4



Ghi chú:

(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo
Mẫu này.

(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp
khi tham đề xuất chưa xác định được cụ thể danh tính
của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu phụ 1.2.3..." vào cột
này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu.
Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ
thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp
thuận của Chủ đầu tư.

(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho
nhà thầu phụ.

(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho
nhà thầu phụ.

(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu
phụ đảm nhận so với giá đề xuất.

(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản
thỏa thuận.

Mẫu số 17 (webform trên Hệ thống)

BẢNG TIẾN ĐỘ CUNG CẤP

Nhà thầu đề xuất tiến độ cung cấp phù hợp với yêu
cầu của Bên mời thầu

STT Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của bên
mời thầu Thời gian thực hiện hợp đồng do nhà thầu
đề xuất

Trích xuất từ E- TBMT

Mẫu số 18 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ ĐỀ XUẤT CỦA HÀNG HÓA

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng chào hàng Đơn vị tính
Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm Xuất xứ Đơn giá đề
xuất Thành tiền

(Cột 4 x 7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

1 Hàng hóa thứ 1

M1

2 Hàng hóa thứ 2

M2

….

n Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá đề xuất của hàng hóa đã bao gồm thuế.
phí. lệ phí (nếu có) (M)

Ghi chú:

- Các cột (5). (6): nhà thầu điền phù hợp với đề xuất
kỹ thuật của nhà thầu

- Cột (7) nhà thầu điền đơn giá (đã bao gồm thuế,phí,
lệ phí).

- Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 19 (webform trên Hệ thống)

BẢNG GIÁ ĐỀ XUẤT CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng chào hàng Đơn vị tính
Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
Đơn giá đề xuất Thành tiền

(Cột 3 x 7)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)

1 Ghi nội dung dịch vụ 1

I1

2 Ghi nội dung dịch vụ 2

I2

..

n Ghi nội dung dịch vụ n

In

Tổng giá đề xuất cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm
thuế. phí. lệ phí (nếu có) (I)

Ghi chú: Cột (7) nhà thầu chào (bao gồm tất cả các loại
thuế, phí, lệ phí).

Cột (8) Hệ thống tự tính.

Mẫu số 20 (webform trên Hệ thống)

BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI HÀNG
HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)

STT Tên hàng hóa Giá chào của hàng hóa trong E-HSĐX Giá trị
thuế các loại(2) Kê khai các chi (3) phí nhập ngoại Chi phí
sản xuất trong nước Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong
nước

(I) (II) (III) G* = (I) - (II) - (III) D(%) = G*/G

Trong đó G = (I) - (II)

1 Hàng hóa thứ 1

2 Hàng hóa thứ 2

… …

n Hàng hóa thứ n

Ghi chú:

(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi
thì nhà thầu không phải kê khai theo Mẫu này.

(2) Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm thuế nhập
khẩu đối với các linh kiện, thiết bị cấu thành hàng
hóa nhập khẩu, thuế VAT và các loại thuế khác phải trả
cho hàng hóa).

(3) Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng hóa bao gồm
các loại phí, lệ phí (nếu có).

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như
sau:

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu
như địa điểm thực hiện dự án, quy mô của dự án, yêu
cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu, thời gian thực
hiện gói thầu và những thông tin khác tùy theo tính chất
và yêu cầu của gói thầu.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật
chung và yêu cầu về kỹ thuật chi tiết đối với hàng
hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.

Yêu cầu về kỹ thuật chung là các yêu cầu về chủng
loại, tiêu chuẩn hàng hóa (quốc gia và quốc tế được
công nhận), các yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm đóng
gói vận chuyển. các điều kiện khí hậu tại nơi hàng
hóa được sử dụng. Tùy thuộc vào sự phức tạp của
hàng hóa, các yêu cầu kỹ thuật chung được nêu cho tất
cả các hàng hóa hoặc cho từng loại hàng hóa riêng biệt.

Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể như tính năng thông số
kỹ thuật, các bản vẽ, catalô, các thông số bảo hành…
được nêu cho từng loại hàng hóa. Khi nêu yêu cầu, các
thông số kỹ thuật có thể được mô tả dưới hình
thức bảng biểu.

Nếu Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT
của mình một phần hoặc toàn bộ các thông số kỹ
thuật, các bảng biểu kỹ thuật hoặc các thông tin kỹ
thuật khác thì Bên mời thầu phải quy định rõ tính chất
và mức độ thông tin yêu cầu và cách trình bày các thông
tin đó trong E-HSDT.

Nhà thầu sẽ soạn một bảng tương tự để chứng minh
hàng hóa do nhà thầu chào tuân thủ với Tóm tắt thông số
kỹ thuật của hàng hóa và các dịch vụ liên quan và các
tiêu chuẩn sau đây:

Hạng mục số Tên hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan Thông
số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

(hoặc tương đương)

1 Bộ máy điều hòa nhiệt độ, công suất 1 HP - Có tích
hợp công nghệ Inverter

- Công suất: 1 HP

Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 2,730 BTU

Tốc độ làm lạnh trung bình: 8,871 BTU

Tốc độ làm lạnh tối đa: 9,212 BTU

Chế độ hẹn giờ: Có

Tự khởi động lại sau khi có điện: Có

Xua muỗi: Có

Khả năng hút ẩm: 0.4 L/h

Lưu lượng gió dàn lạnh: 12.3 m³/phút

Độ ồn dàn lạnh: 21-43 dB(A)

Độ ồn dàn nóng: 50 dB(A)

Gas sử dụng: R-32

Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 838x 280 x 228

Kích thước dàn nóng (RxSxC): 660 x 454 x 235

Khối lượng dàn lạnh: 8 Kg

Khối lượng dàn nóng: 18 Kg

Ống đồng loại 1HP

Dây điện 2.5

Phụ kiện lắp (giá đỡ, nẹp điện, CB 30A,…)

Công lắp đặt

(dự kiến khoản cách giữa dàn nóng và dàn lạnh là 10m)

2 Bộ máy điều hòa nhiệt độ, công suất 1,5 HP - Có tích
hợp công nghệ Inverter

- Công suất: 1.5 HP

Tốc độ làm lạnh tối thiểu: 3,071 BTU

Tốc độ làm lạnh trung bình: 12,283 BTU

Tốc độ làm lạnh tối đa: 12,624 BTU

Công nghệ Inverter: Có

Làm lạnh nhanh: Có

Chế độ hẹn giờ: Có

Tự khởi động lại sau khi có điện: Có

Xua muỗi: Có

Khả năng hút ẩm: 1.2 L/h

Lưu lượng gió dàn lạnh: 12.8 m³/phút

Độ ồn dàn lạnh: 21-43 dB(A)

Độ ồn dàn nóng: 51 dB(A)

Gas sử dụng: R-32

Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 838x 280 x 228

Kích thước dàn nóng (RxSxC): 699 x 538 x 249

Khối lượng dàn lạnh: 8.5 Kg

Khối lượng dàn nóng: 22.5 kg

Ống đồng loại 1.5HP

Dây điện 2.5

Phụ kiện lắp (giá đỡ, nẹp điện, CB 30A,…)

Công lắp đặt

(dự kiến khoản cách giữa dàn nóng và dàn lạnh là 10m)

* Ghi chú:

- Nếu nhà thầu không soạn một bảng tương tự để
chứng minh hàng hóa do nhà thầu chào tuân thủ với Tóm
tắt thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu thông số kỹ
thuật và các tiêu chuẩn thì E-HSDT của nhà thầu không
đạt yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III. Tiêu chuẩn
đánh giá E-HSDT, Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật.

- Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm,
thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc
rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc vi phạm chính
sách hải quan, thuế, môi trường và các chính sách khác có
liên quan do nhà nước qui định.

- Cụm từ ‘‘tương đương” có ý nghĩa là đặc tính
kỹ thuật tương đương, có tính năng sử dụng, tiêu
chuẩn công nghệ là tương đương với hàng hóa đã nêu.

- Trường hợp nhà thầu dự thầu thiết bị có thông số
kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn so với HSMT thì nhà
thầu phải chứng minh thông số kỹ thuật tương đương
hoặc tốt hơn bằng văn bản của một đơn vị kiểm
định chất lượng được phép thực hiện theo quy định
hiện hành hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
hoặc Nhà sản xuất chứng minh tương đương và chịu trách
nhiệm trước Pháp luật.

3. Các yêu cầu khác: Không áp dụng.

4. Bản vẽ: Không áp dụng.

5. Kiểm tra và thử nghiệm

Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:

- Số lượng;

- Có tài liệu chứng minh đạt thông số kỹ thuật;

- Catalogue;

- Vận đơn.

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

1. Định nghĩa Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới
đây được hiểu như sau:

1.1. "Chủ đầu tư" là tổ chức được quy định tại
E-ĐKCT;

1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà
thầu, thể hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao
gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo;

1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà
thầu độc lập hoặc liên danh) và được quy định tại
E-ĐKCT;

1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên
trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề
xuất trong E-HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công
việc mà nhà thầu chính đề xuất trong E-HSDT; ký Hợp
đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công
việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong E-HSDT
được Chủ đầu tư chấp thuận;

1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được
liệt kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi,
bổ sung nào của Hợp đồng;

1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng
cho việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp
đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ
phí (nếu có);

1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;

1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng;
vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế;

1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo
hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp
phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như
đào tạo, chuyển giao công nghệ;

1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ
liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định
tại Hợp đồng;

1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định
tại E-ĐKCT.

2. Thứ tự ưu tiên Các tài liệu cấu thành hợp đồng
được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên sau đây:

2.1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng
giá cùng các Phụ lục khác);

2.2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

2.4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

2.5. Điều kiện chung của hợp đồng;

2.6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng
thầu (nếu có);

2.7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.

3. Luật và ngôn ngữ Luật điều chỉnh hợp đồng là
luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT,
Chủ đầu tư có thể ủy quyền thực hiện bất kỳ trách
nhiệm nào của mình cho người khác, sau khi thông báo bằng
hình thức điện tử cho Nhà thầu và có thể rút lại
quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng hình
thức điện tử cho Nhà thầu.

5. Thông báo 5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi
cho bên kia liên quan đến hợp đồng phải được thể
hiện bằng hình thức điện tử, theo địa chỉ quy định
tại E-ĐKCT.

5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực
kể từ ngày bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực
nêu trong thông báo, tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm thực hiện hợp đồng 6.1. Bảo đảm thực
hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư không
muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận E-HSDT và trao
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp
dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại
E-ĐKCT.

6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại E-ĐKCT.

7. Nhà thầu phụ 7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng
với các nhà thầu phụ trong danh sách các nhà thầu phụ quy
định tại E-ĐKCT để thực hiện một phần công việc nêu
trong E-HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay
đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất
lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần
việc do nhà thầu phụ thực hiện.

Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các
nhà thầu phụ đã được quy định tại Mục này chỉ
được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và
được Chủ đầu tư chấp thuận.

7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các
công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu
phụ nêu trong E-HSDT.

7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.

8. Giải quyết tranh chấp 8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có
trách nhiệm giải quyết các tranh chấp phát sinh giữa hai
bên thông qua thương lượng, hòa giải.

8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng
thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định
tại E-ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ
bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra
giải quyết theo cơ chế được quy định tại E-ĐKCT.

9. Phạm vi cung cấp Hàng hóa và các dịch vụ liên quan
phải được cung cấp theo quy định tại Chương IV và
được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không
tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa,
dịch vụ mà Nhà thầu phải cung cấp và đơn giá của các
loại hàng hóa, dịch vụ đó.

10. Tiến độ cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch
vụ liên quan (nếu có) và tài liệu chứng từ Tiến độ
cung cấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên
quan phải được thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02
Chương IV. Nhà thầu phải cung cấp các hóa đơn và/hoặc
các chứng từ tài liệu khác theo quy định tại E-ĐKCT.

11. Trách nhiệm của Nhà thầu Nhà thầu phải cung cấp toàn
bộ hàng hóa và các dịch vụ liên quan trong phạm vi cung
cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ cung cấp
hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ liên quan quy định
tại Mục 10 E-ĐKC.

12. Loại hợp đồng Loại hợp đồng: Trọn gói.

13. Giá hợp đồng 13.1. Giá hợp đồng được ghi tại
E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực hiện hoàn thành việc
cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của gói thầu nêu
trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến
độ, chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá
hợp đồng đã bao gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí,
lệ phí (nếu có). Giá hợp đồng là trọn gói và cố
định trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.

13.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng
giá hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp
đồng này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của
các hạng mục.

14. Điều chỉnh thuế Việc điều chỉnh thuế thực hiện
theo quy định tại E-ĐKCT.

15. Tạm ứng 15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu
khoản tiền tạm ứng theo quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà
thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng tương đương với khoản
tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải được phát hành
bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn
trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh
tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền tạm ứng mà
Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền tạm
ứng.

15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho
việc thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh
rằng khoản tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục
đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản sao các hóa
đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư.
Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp
sử dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.

15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu
trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán
đến hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm
công việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.

16. Thanh toán 16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định
tại E-ĐKCT. Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà
thầu sẽ được trả lãi trên số tiền thanh toán chậm
vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm
được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến
ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức
lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại
bằng VND.

16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

17. Bản quyền Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm
về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên
thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên
quan đến hàng hóa mà Nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu
tư.

18. Sử dụng các tài liệu và thông tin liên quan đến hợp
đồng 18.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng hình
thức điện tử của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được
tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như đặc tính kỹ
thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do
Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra
cho bất cứ ai không phải là người có liên quan đến
việc thực hiện hợp đồng. Việc Nhà thầu cung cấp các
thông tin cho người có liên quan đến việc thực hiện hợp
đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và trong
phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.

18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng hình thức điện tử
của Chủ đầu tư, Nhà thầu không được sử dụng bất
cứ thông tin hoặc tài liệu nào nêu trong Mục 18.1 E-ĐKC
vào mục đích khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp
đồng.

18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 E-ĐKC thuộc
quyền sở hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu
cầu, Nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tư các tài
liệu này (bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành
nghĩa vụ theo hợp đồng.

19. Thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn Hàng hóa và dịch
vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng này sẽ phải
tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập
ở Chương V; nếu ở Chương V không đề cập đến một
thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải
tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương hoặc
cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ mà hàng hóa có xuất xứ.

20. Đóng gói hàng hóa Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng
hóa đúng yêu cầu quy định tại E-ĐKCT phù hợp với từng
loại phương tiện vận chuyển để chuyển hàng hóa từ
nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định. Việc
đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va
chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác
của môi trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi
kiện hàng phải tính đến điều kiện vận chuyển như
khoảng cách, phương tiện vận chuyển, điều kiện cơ sở
hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng
quy định.

21. Bảo hiểm Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải
được bảo hiểm đầy đủ để bù đắp những mất mát,
tổn thất bất thường trong quá trình sản xuất, vận
chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung được quy
định tại E-ĐKCT.

22. Vận chuyển và các dịch vụ phát sinh Yêu cầu về vận
chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác quy định tại E-ĐKCT.

23. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa 23.1. Chủ đầu tư
hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm tra,
thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định
hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu
cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức
tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được quy định tại
E-ĐKCT.

23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà
không phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng
thì Chủ đầu tư có quyền từ chối và Nhà thầu phải có
trách nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành
những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu
cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp Nhà thầu không
có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không
phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế
hay điều chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và
chi phí liên quan do Nhà thầu chịu.

23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và
Mục 23.2 E-ĐKC, Nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ
bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

24. Bồi thường thiệt hại Trừ trường hợp bất khả
kháng theo quy định tại Mục 26 E-ĐKC, nếu Nhà thầu không
thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung công việc theo
hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng thì
Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một
khoản tiền bồi thường tương ứng với % giá trị công
việc chậm thực hiện như quy định tại E-ĐKCT tính cho
mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác như
thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó được
thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa
như quy định tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ
đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại Mục 29 E-ĐKC.

25. Bảo hành 25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa
được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng,
bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi
có quy định khác trong E-ĐKCT. Ngoài ra, Nhà thầu cũng phải
bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng
sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến
những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của
hàng hóa.

25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa được nêu
trong E-ĐKCT.

26. Bất khả kháng 26.1. Trong hợp đồng này, bất khả
kháng được hiểu là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm
soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng hạn
như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên
tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.

26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh
hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông
báo bằng hình thức điện tử cho bên kia về sự kiện đó
và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên
kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó được
cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra
sự kiện bất khả kháng.

Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do
điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của
Chủ đầu tư vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa
vụ hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép
và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các
phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả
kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét
để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết
và hợp lý mà họ phải gánh chịu.

26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do
trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường
thiệt hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.

Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện
bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ
được giải quyết theo quy định tại Mục 8 E-ĐKC.

27. Hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng 27.1. Việc hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện trong các
trường hợp sau:

a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu
kỹ thuật đối với trường hợp hàng hóa cung cấp theo
hợp đồng mang tính đặc chủng được đặt hàng sản
xuất cho riêng Chủ đầu tư;

b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ
cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp
đồng;

c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;

d) Thay đổi địa điểm giao hàng;

đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;

e) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.

27.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo
để làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong
trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.

28. Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng Tiến
độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong
trường hợp sau đây:

28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi
phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;

28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu
cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện
hợp đồng;

28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp
đồng mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án
thì các bên tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất
việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến độ
thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành
dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét,
quyết định;

28.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.

29. Chấm dứt hợp đồng 29.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu
có thể chấm dứt hợp đồng nếu một trong hai bên có vi
phạm cơ bản về hợp đồng như sau:

a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội
dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong
hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ
đầu tư gia hạn;

b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải
thanh lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;

c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong
các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực
hiện Hợp đồng;

d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.

29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực
hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục
29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà
thầu khác để thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt
đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ
đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện
phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu
vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị
chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng
do mình thực hiện.

29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng
theo điểm b Mục 29.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu
bất cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng
này không làm mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được
hưởng theo quy định của hợp đồng và pháp luật.

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Trừ khi có quy định khác, toàn bộ E-ĐKCT phải được Bên
mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.

E-ĐKC 1.1 Chủ đầu tư là: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri

E-ĐKC 1.3 Nhà thầu:________ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

E-ĐKC 1.11 Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ba Tri

E-ĐKC 2.8 Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp
đồng: Phụ lục giá…

E-ĐKC 4 Chủ đầu tư không thể ủy quyền các nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình cho người khác.

E-ĐKC 5.1 Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo
địa chỉ dưới đây:

Người nhận: Bệnh viện đa khoa khu vực Ba Tri

Địa chỉ: 29 Phan Ngọc Tòng, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri,
tỉnh Bến Tre

Điện thoại: 02753.762 990

Địa chỉ email:

E-ĐKC 6.1 - Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà
thầu cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và
phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có
yêu cầu theo, Mẫu số 23 Chương VIII).

- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá hợp
đồng.

- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo
đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày
hợp đồng có hiệu lực cho đến hết ngày toàn bộ hàng
hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản nghiệm thu và Nhà
thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.

E-ĐKC 6.2 Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp
đồng: 07 ngày sau khi nghiệm thu bàn giao toàn bộ hàng hóa.

E-ĐKC 7.1 Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu
phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong E- HSDT].

E-ĐKC 7.3 Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu
phụ [ghi yêu cầu khác về nhà thầu phụ (nếu có)].

E-ĐKC 8.2 - Thời gian để tiến hành hòa giải: 20 ngày.

- Giải quyết tranh chấp: Nếu tranh chấp không thể giải
quyết được bằng thương lượng, hòa giải trong thời
gian: 20 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ
bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra
giải quyết theo cơ chế: Trọng tài kinh tế nơi triển khai
gói thầu.

E-ĐKC 10 Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ
sau đây về việc vận chuyển hàng hóa: Không yêu cầu.
Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ
nói trên trước khi Hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu
sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát
sinh do việc này.

E-ĐKC 13.1 Giá hợp đồng:_____ [ghi giá hợp đồng theo giá
trị nêu trong Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng].

E-ĐKC 14 Điều chỉnh thuế: Không được phép.

E-ĐKC 15.1 Tạm ứng: Chủ đầu tư sẽ xem xét trong quá
trình thương thảo hợp đồng.

E-ĐKC 16.1 Phương thức thanh toán: Chuyển khoản 100%.

E-ĐKC 20 Đóng gói hàng hóa: Theo tiêu chuẩn hoặc quy định
nhà sản xuất.

E-ĐKC 21 Nội dung bảo hiểm: Nhà thầu tự mua bảo hiểm
hàng hóa theo quy định của pháp luật.

E-ĐKC 22 - Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Do nhà thầu
tự thu xếp

- Các yêu cầu khác: Lắp đặt đúng vị trí từng phòng;
Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về sử dụng và
bảo quản cho mỗi loại thiết bị cung cấp.

E-ĐKC 23.1 Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa:

- Phạm vi cung cấp.

+ Hàng hóa không đạt yêu cầu sẽ trả lại cho nhà thầu.

E-ĐKC 24 Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là:
12% Hợp đồng.

Mức khấu trừ: 1%/tuần công việc chậm thực hiện.

Mức khấu trừ tối đa: 12% Hợp đồng.

E-ĐKC 25.1 Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng
hóa: Mới 100%.

E-ĐKC 25.2 Yêu cầu về bảo hành:

- Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể
từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu.

- Bảo hành: Nhà thầu có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó
nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu.
Chủ đầu tư giữ lại 5% giá trị hợp đồng để bảo
đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp một bảo lãnh của
ngân hàng, sẽ hoàn trả lại cho Nhà thầu khi hai bên thanh
lý hợp đồng.

- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh
trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:
Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu 24h, về các
hư hỏng, khuyết tật phát sinh; thời hạn Nhà thầu phải
tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi
nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc
khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải
chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục….

E-ĐKC 27.1(e) Các nội dung khác về hiệu chỉnh bổ sung hợp
đồng: Tăng, giảm khối lượng cung cấp hàng hóa, thay
đổi mẫu mã, chủng loại, xuất xứ.

E-ĐKC 28.4 Các trường hợp khác:______ [nêu cụ thể các
nội dung khác (nếu có)].

E-ĐKC 29.1(d) Các hành vi khác:______ [nêu hành vi khác (nếu
có)].

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin
hoàn chỉnh sẽ trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu
bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền
tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn
chỉnh sau khi được trao hợp đồng.

Mẫu số 21. Thư chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp
đồng

Mẫu số 22. Hợp đồng

Mẫu số 23. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Mẫu số 24. Bảo lãnh tiền tạm ứng

Mẫu số 21

THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu,
sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]

Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng

Căn cứ Quyết định số____ ngày______ tháng______ năm______
của Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt
là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu gói thầu:_______ [ghi tên, số hiệu gói
thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi
tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã
chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng cho Nhà thầu để
thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá
hợp đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định
phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian
thực hiện hợp đồng là: _______ [ghi thời gian thực hiện
hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu].

Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành
hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư, Bên
mời thầu theo kế hoạch như sau:

- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_________[ghi thời gian
hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm
hoàn thiện hợp đồng];

- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết
hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp
đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.

Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực
hiện hợp đồng theo Mẫu số 23 Chương VIII của E-HSMT với
số tiền_____ và thời gian hiệu lực______ [ghi số tiền
tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại
Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].

Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ
hợp đồng. Sau khi nhận được văn bản này, Nhà thầu
phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết
hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà thầu phải
cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng
yêu cầu của E-HSMT. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn
thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp
phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp
ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm _______ (1) mà Nhà thầu
không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ
chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các
yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không
được nhận lại bảo đảm dự thầu.

Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng

Ghi chú:

(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu
thư bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 22

HỢP ĐỒNG(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Hợp đồng số:________

Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án: _______ [ghi tên dự án]

- Căn cứ (2)________ [Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày
14/6/2005 của Quốc hội];

- Căn cứ (2) _______ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của
Quốc hội];

- Căn cứ (2) _______ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ Quyết định số_______ ngày________ tháng_______
năm_______ của_______ về việc phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng số_______
ngày________ tháng_______ năm________ của Bên mời thầu;

- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
đã được Bên mời thầu và Nhà thầu trúng thầu ký
ngày________ tháng_______ năm_______;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:

Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)

Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______
tháng_______ năm_______ (trường hợp được ủy quyền).

Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)

Tên Nhà thầu:______ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu]

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______
tháng_______ năm_______ (trường hợp được ủy quyền).

Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa
với các nội dung sau:

Điều 1. Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu
chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Thành phần hợp đồng

Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:

1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng
giá cùng các Phụ lục khác);

2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;

4. E-ĐKCT;

5. E-ĐKC;

6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng
thầu (nếu có);

7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có);

8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).

Điều 3. Trách nhiệm của Bên A

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy
định tại Điều 5 của hợp đồng này theo phương thức
được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như thực
hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy
định trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

Điều 4. Trách nhiệm của Bên B

Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng
hóa như quy định tại Điều 1 của hợp đồng này, đồng
thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách
nhiệm được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.

Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán

1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền ký hợp đồng].

2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán
theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT của hợp đồng của
E-HSMT].

Điều 6. Loại hợp đồng

Loại hợp đồng: trọn gói

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi
thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với quy định
tại Mục 1.2 E-BDL, E-HSDT và kết quả thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng giữa hai bên].

Điều 8. Hiệu lực hợp đồng

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ________ [ghi cụ thể
ngày có hiệu lực của hợp đồng].

2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh
lý hợp đồng theo luật định.

Hợp đồng được lập thành______ bộ, Chủ đầu tư
giữ_______ bộ, Nhà thầu giữ______ bộ, các bộ hợp đồng
có giá trị pháp lý như nhau.

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp
đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù
hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương
thảo có sự khác biệt so với E-ĐKCT.

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy
định hiện hành.

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

(Kèm theo hợp đồng số_______, ngày________ tháng_______
năm________ )

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong
E-HSMT, E-HSDT và những thỏa thuận đã đạt được trong
quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá
(thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá
(thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã
bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo
thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.

BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG

STT Nội dung giá hợp đồng Thành tiền

1 Giá hàng hóa (M)

2 Giá dịch vụ liên quan (I)

Tổng cộng giá hợp đồng

(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng) (M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA

STT Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Khối lượng Xuất xứ,
ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm Đơn giá Thành tiền

(Cột 4 x 6)

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

1 Hàng hóa thứ 1

M1

2 Hàng hóa thứ 2

M2

….

n Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng) M=M1+M2+…+Mn

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Mô tả dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Địa điểm
thực hiện dịch vụ Đơn giá Thành tiền

(Cột 2 x 5)

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)

(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng) (I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu] ĐẠI DIỆN HỢP
PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Mẫu số 23

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)

_______, ngày________ tháng_______ năm_______

Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

Theo đề nghị của_________[ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng thầu gói thầu_______
[ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung
cấp hàng hóa cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp
đồng);(2)

Theo quy định trong E-HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải
nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với
một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký
tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi
là "Ngân hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện
hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là________ [ghi rõ
giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền
sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của E-HSMT].
Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang
cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới
hạn_______ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có
văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm
hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực
hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến
hết ngày______ tháng________năm________ (4).

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của ngân hàng
hoặc tổ chức tài chính.

(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng
đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp
này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

"Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi
là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói thầu_______ [ghi
tên gói thầu] đã ký hợp đồng số_______ [ghi số hợp
đồng] ngày_______ tháng_______ năm_______ (sau đây gọi là
Hợp đồng)."

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục
6.1 E-ĐKCT.

Mẫu số 24

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)

_____, ngày________ tháng_______ năm_______

Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ]

(sau đây gọi là Chủ đầu tư)

[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]

Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp
đồng,________ [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau
đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một
bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng
đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______ [ghi rõ giá
trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho
việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi,_______ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên
quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có trụ sở đăng ký
tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi
là "ngân hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý
vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu Nhà thầu
phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ
đầu tư có yêu cầu với một khoản tiền không vượt
quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT
của hợp đồng của E-HSMT].

Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung
hoặc điều chỉnh các điều kiện của hợp đồng hoặc
của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng
được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm
thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo
lãnh này.

Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương
ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư thu hồi qua
các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng
sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ
đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận
được khoản tạm ứng theo hợp đồng cho đến ngày______
tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi
hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với
yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT.

(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện
thoại, số fax, e-mail để liên hệ.

(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng
theo từng phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm
ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và
nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền được tạm ứng.
Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp
đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của
bảo lãnh tiền tạm ứng

1 Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn
vị sự nghiệp.

Mẫu số 02 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT, ngày 15/11/2017
Page PAGE 68 of NUMPAGES 69

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5127 dự án đang đợi nhà thầu
  • 596 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 615 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13721 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15571 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây