Thông báo mời thầu

Gói thầu KT02: Mua sắm vật tư, hàng hóa

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:46 14/10/2020
Số TBMT
20201036235-00
Công bố
17:22 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư,hàng hóa thực hiện nhiệm vụ theo Hợp đồng số 04-2020-CKT-VPKKQ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu KT02: Mua sắm vật tư, hàng hóa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ngân sách quốc phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư,hàng hóa thực hiện nhiệm vụ theo Hợp đồng số 04-2020-CKT-VPKKQ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:22 14/10/2020
đến
08:30 23/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 23/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.500.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu KT02: Mua sắm vật tư, hàng hóa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu KT02: Mua sắm vật tư, hàng hóa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 6

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU

Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các
dịch vụ liên quan

Thông tin trong Bảng phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
và các dịch vụ liên quan là cơ sở để nhà thầu lập
bảng chào giá theo Mẫu tương ứng quy định tại Chương IV
– Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về
Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa và các dịch vụ
liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03 trong Chương IV – Biểu
mẫu mời thầu và dự thầu.

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

a) Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu mang tính kỹ
thuật thuần túy và các yêu cầu khác liên quan đến việc
cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu cầu về kỹ thuật phải
được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở
cho nhà thầu lập E-HSDT.

b) Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các
điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc
nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra
sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không
đưa ra các yêu cầu quá cao dẫn đến làm tăng giá chào.

c) Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo
đặc tính kỹ thuật, thiết kế công nghệ, tiêu chuẩn
công nghệ thì được nêu nhãn hiệu, catalô của một sản
phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ
thuật của hàng hóa nhưng phải ghi kèm theo cụm từ
“hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng thời
phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó
về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn
công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để tạo thuận
lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT.

d) Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật chung
và yêu cầu kỹ thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc
phạm vi cung cấp của gói thầu.

Yêu cầu về kỹ thuật chung là các yêu cầu về chủng
loại, tiêu chuẩn hàng hóa (quốc gia và quốc tế được
công nhận), các yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, đóng
gói, vận chuyển, các điều kiện khí hậu tại nơi hàng
hóa được sử dụng. Tùy thuộc vào sự phức tạp của
hàng hóa, các yêu cầu kỹ thuật chung được nêu cho tất
cả các hàng hóa hoặc cho từng loại hàng hóa riêng biệt.

Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể như tính năng, thông số
kỹ thuật, các bản vẽ, catalô, các thông số bảo hành
được nêu cho từng loại hàng hóa. Khi nêu yêu cầu, các
thông số kỹ thuật có thể được mô tả dưới hình
thức bảng biểu như dưới đây:

Bảng số 4. Yêu cầu kỹ thuật

STT Tên/chủng loại hàng hóa Đặc tính kỹ thuật Bảo hành
Các yêu cầu khác

(nếu có)

1 Biến áp ТА136-220-400В Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Điện áp vào 220V

- Điện áp ra: 35 V

- Tần số: 400 Hz

- Số cuộn thứ cấp: 06

- Công suất 33W Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

2 Biến áp ТР121-220-400 Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

- Điện áp vào 220V

- Điện áp ra: 27 V

- Tần số: 400 Hz

- Số cuộn thứ cấp: 06

- Công suất 50W Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

3 Biến trở Nga Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Loại 2.2K Ω

- Sai số 10%

- Công suất: 0.5 W Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

4 Cuộn chặn Д216ВСС Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

-Cảm kháng: 150mH;

- Dòng điện cực đại: 2A. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

5 Cuộn chặn Д235ВСС Hoặc tương đương đáp ứng thông
số sau:

-Cảm kháng: 250mH;

- Dòng điện cực đại: 3A. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

6 Cuộn chặn ДM 32 Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Cảm kháng: 100mH;

Ф

а

>

^

b

f

j

n

t

є

Т

Ф

Ъ

Ь

Ю

О

Ъ

摧璹)̀Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

9 Dây dẫn vỏ lụa Lõi Ф1,5, vỏ lụa chống cháy Bảo
hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa
chỉ của Chủ đầu tư

10 Đi ốt 2Ц106А Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Điện áp phân cực ngược: 4000V;

- Điện áp phân cực thuận 25V. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

11 Đi ốt ổn áp СГ204К Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau:

- Mức điện áp: 160-169V;

- Công suất: 5W. Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao
hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

12 Đi ốt Д237Л Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp phân cực ngược: 600V;

- Điện áp phân cực thuận 1V. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

13 FILTER CHOKE TOROID 732-3241 Hoặc tương đương đáp ứng
thông số sau: 1.3mH @ 10kHz 2 Line Common Mode Choke Through Hole 20A
DCR 6.2mOhm Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng
hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

14 Giắc kết nối Hoặc tương đương đáp ứng thông số
sau:

- Số chân: 220

- Kiểu loại: ONp-VG-81-224 / 160x16.5-V52-V-KD Bảo hành ≥12
tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

15 Giắc kết nối ОНп-ВГ-81-224-В52-В Hoặc tương đương
đáp ứng thông số sau:

- Số chân: 220

- Kiểu loại: ONp-VG-81-224 / 160x16.5-P50-V-1-KD Bảo hành ≥12
tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của
Chủ đầu tư

16 Mạch in 4 lớp Loại 2 lớp phủ lắc đáp ứng thông số
chính sau:

- Độ dày: 1,8mm;

- Điện trở cách điện: 5MΩ. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

17 Transistor 2T825A - Kiểu PNP

- Công suất 125 W

- Kiểu loại: КТ-9 (ТО-3) Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

18 Thiếc hàn Thiếc hàn Nhật đáp ứng thông số chính sau:

- Hàm lượng thiếc: 80%;

- Đường kính sợi thiếc: 1,5mm;

- Lõi có nhựa thông. Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

19 Nhựa thông Nhựa thông đáp ứng thông số sau:

- Hàm lượng: > 90%. Bảo hành ≥12 tháng Vận chuyển, bàn
giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

20 Sơn tẩm phủ - Chống ẩm, môi trường biển Bảo hành
≥12 tháng Vận chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ
của Chủ đầu tư

21 Bao gói sản phẩm - Chắc chắn, vận chuyển không hư
hại thiết bị

- Chất liệu bìa cứng, gỗ Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

22 Điện trở các loại - Điện trở 1K5, 1/4W: 10 chiếc;

- Điện trở 2K7, 1/4W: 10 chiếc;

- Điện trở 4K7, 1/4W: 10 chiếc;

- Điện trở 6K8, 1/4W: 10 chiếc;

- Điện trở 10K, 1/4W: 10 chiếc;

- Điện trở 33K, 1/4W: 10 chiếc. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

23 Диоды высокого напряжения 2Ц203В Hoặc
tương đương đáp ứng thông số sau:

- Điện áp phân cực ngược: 10kV;

- Điện áp phân cực thuận 25V. Bảo hành ≥12 tháng Vận
chuyển, bàn giao hàng hóa tại địa chỉ của Chủ đầu tư

Các yêu cầu khác về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về
phạm vi cung cấp, yêu cầu về tiến độ cung cấp, yêu
cầu về phương thức thanh toán, yêu cầu về cung cấp tài
chính (nếu có) và điều kiện tín dụng kèm theo, yêu cầu
về dịch vụ liên quan như tổ chức lắp đặt máy móc,
thiết bị, vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công
nghệ... cũng như yêu cầu về phụ tùng thay thế và dịch
vụ sau bán hàng (nếu có). Các yêu cầu này phải được
nêu chi tiết để nhà thầu chuẩn bị E-HSDT.

Mục 3. Bản vẽ

Không yêu cầu.

Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm

- Kiểm tra số lượng, ký-mã hiệu, kết cấu bên ngoài và
tính nguyên vẹn của vật tư, hàng hóa;

- Kiểm tra các tham số về kích thước, trọng lượng và
kết cấu chi tiết theo bản vẽ sản phẩm;

- Kiểm tra tính đồng bộ khi lắp ráp tổng thể sản
phẩm.

PAGE \* MERGEFORMAT 47

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5172 dự án đang đợi nhà thầu
  • 612 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 749 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13606 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15636 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây