Thông báo mời thầu

Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:25 14/10/2020
Số TBMT
20201026730-00
Công bố
17:18 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 1: Hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan, san nền; nhà Thường trực (03 nhà).
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán
Chủ đầu tư
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 12, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 403 - Fax: (0274) 3 832 801
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trung tâm huấn luyện thể thao tỉnh Bình Dương - Dự án 1: Hạ tầng kỹ thuật đường số 1, số 2, trục đường cảnh quan, san nền; nhà Thường trực (03 nhà)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Dương

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:18 14/10/2020
đến
17:30 03/11/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:30 03/11/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Tư vấn Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 30

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chuông III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính họp lệ của E- HSĐXKT
E- HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
2. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình đế tham dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa thuận liên danh để đánh giá.
3. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
4. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành:
a. Nhà thầu độc lập (kể cả từng thành viên trong liên danh dự thầu) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thiết kế công trình dân dụng, giao thông (hoặc đường bộ) và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên do cơ quan có thấm quyền Sở Xây dựng (hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực;
b. Riêng thiết kế hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và hạng mục cấp nước chữa cháy:
bl. Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thiết kế hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thiết kế công trình công nghiệp (hoặc công trình trình công nghiệp phần đường dây và trạm biến áp đến 35kV) từ hạng III trở lên do Sở Xây dựng (hoặc Sở Công thương hoặc Bộ Xây dựng) cấp còn hiệu lực. Hoặc:
Trường hợp Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành đường dây trung thế - trạm biến áp thì nhà thầu có quyền giao việc cho nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thiết kế theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu
23
phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT.
b.2. Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thiết kế hạng mục cấp nước chữa cháy phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thiết kế phòng cháy và chữa cháy quy định tại Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 về Luật phòng cháy và chữa cháy. Hoăc:
Trường hợp Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) r không có chức năng hoạt động thiết kế chuyên ngành hạng mục phòng cháy và chữa cháy thì Nhà thầu có quyền giao việc cho nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có giấy xác nhận theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong E-HSDT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ sẽ được đánh giá chi tiết về kỹ thuật. Nhà thầu có E-HSDT không hợp lệ sẽ bị loại, không được đánh giá tiếp.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm 100, bao gồm các nội dung sau đây:
+ E-HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
+ E-HSDT có điếm kỹ thuật không thấp hơn mức điếm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang 1.” đi em chi tiết Điểm tối thiểu
1 Kinh nghiệm nhà thầu tư vấn 15 10,5
Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: 1/ Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh; 2/ Nhà thầu chứng minh bằng bản
24
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chỉ tiết Điểm tối thiểu
“Chứng thực bản sao đúng với bản chính” theo quy định các tài liệu sau cho mỗi công trình: Hợp đồng Tư vấn (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tư vấn (hoặc các tài liệu chứng minh khác có liên quan); Tài liệu chứng minh hợp đồng đảm bảo tiến độ (hoặc Bằng khen hoặc Giấy khen); 3/ Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành) theo quy định các tài liệu sau cho mỗi công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, quy mô, loại và cấp công trình. Lưu ý: Trong quả trình đảnh giá E-HSDT thì Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính đê kiêm tra tính xác thực của các tài liệu trong hồ sơ dự thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
1.1 Số năm kinh nghiệm của Nhà thầu được tính từ ngày tháng năm cấp giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tố chức không có đăng ký kinh doanh đến thời điểm đóng thầu (Nhà thầu độc lập hoặc các thành viên liên danh trong trường hợp nhà thầu liên danh). 3
Sổ năm kình nghiêm > = 07 năm 3
Số năm kỉnh nghiêm > = 03 - < 07 năm 2,1
Số năm kinh nghiệm < 03 năm 0
1.2 về số lượng hợp đồng (kèm theo phụ 3
25
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chỉ tiết Điểm toi thiểu
lục hợp đồng nếu có) tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng > 577.000.000 VND đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kế từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 công trình từ cap III trở lên và tương úng phần giá trị đảm nhận trong liên danh (hoặc hai công trình có câp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét nhưng giá trị của môi hợp đồng phải > 577.000.000 VND thì được đánh giả là một công trình tương tự); + Hoàn thành hợp đồng tư vấn là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thỉ công - dự toán của cơ quan có thẩm quyền.
* Đối vói nhà thầu độc lập: Có ít nhất 03 họp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải có ít nhất 03 hợp đồng. 3
* Đối vói nhà thầu độc lập: Có ít nhất 02 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 họp đồng. 2,1
Không đạt. 0
1.3 Uy tín nhà thầu 6
1.3.1 Bản chất tương tự gói thầu về độ phức về số lượng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) tư vấn thiết kế 3
26
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm toi thiểu
bản vẽ thi công và dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cap III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp bao gồm: Hạng mục xây dựng dân dụng; Hạng mục đường giao thông; hạng mục đường dây trung thế -trạm biến áp; hạng mục cấp thoát nước; cây xanh - cảnh quan và chiêu sảng; + Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 công trình từ câp III trở lên (hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình tương tự); + Hoàn thành hợp đồng tư van là công việc đã được phê duyệt hô sơ thiêt kê bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thẩm quyền.
* Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 03 hợp đồng. * Đối vói nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải có ít nhất 03 hơp dồng. 3
* Đối vói nhà thầu độc lập: Có ít nhất 02 hợp đồng. * Đối vói nhà thầu liên danh: Tống các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 họp đồng. 2,1
Không đạt. 0
1.3.2 Tiến độ hoặc chất lưọng: 3
27
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang đi em chi tiết Điểm tối thiểu
về số lượng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có) tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc cồng trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành đảm bảo về tiến độ (hoặc có bằng khen hoặc giấy khen từ cấp Chủ đầu tư trở lên) trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Môi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 công trình từ cap III trở lên (hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kể với cấp của công trình đang xét thì được đảnh giá là một công trình tương tự); + Hoàn thành họp đồng tư vấn là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thấm quyền.
* Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 03 họp đồng. * Đối vói nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải có ít nhất 03 hợp đồng. 3
* Đối với nhà thầu độc lập: Có ít nhất 02 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng. 2,1
Không đạt. 0
1.4 Nhà thâu có chứng chỉ quản lý chât lượng ISO 9001:2015 hoặc phần mềm quản lý chất lượng 3
Nhà thầu có cung cấp chứng nhận ISO 9001:2015 còn hiệu lực và có kèm theo 3
28
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm ,Ắ. tôi thiểu
thông báo (hoặc giấy xác nhận) về việc đảm bảo duy trì hoạt động của ISO theo quy định hoặc phần mềm quản lý chất lượng (có kèm theo tài liệu chứng minh phần mềm có bản quyền).
Nhà thầu không có cung cấp chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc có nhưng hết hiệu lực và không có kèm theo thông báo (hoặc giấy xác nhận) về việc đảm bảo duy trì hoạt động của ISO theo quy định hoặc không có phần mềm quản lý chất lượng (hoặc có nhưng không có kèm theo tài liệu chứng minh phần mềm có bản quyền). 0
2 Giải pháp và phương pháp luận 35 24,5
2.1 Am hiếu về mục tiêu và nhiệm vụ của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu. 5
2.1.1 Am hiểu chung về phạm vi, quy mô của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu. 1
- Nhà thầu có trình bày sự am hiểu chung về phạm vi tính chất, quy mô của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 1
- Nhà thâu có trình bày sự am hiêu chung về phạm vi tính chất, quy mô của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 0,7
- Nhà thầu không trình bày về phạm vi, quy mô của gói thầu đã nêu trong điều khoản tham chiếu. 0
2.1.2 Đe xuất kỹ thuật bao gồm các nội dung công việc quy định trong điều kiện tham chiếu. Các nội dung công việc ohải được chia thành những nhiệm vụ cụ thể. 1
- Nhà thầu có trình bày các đề xuất kỹ thuật bao gồm các nội dung công việc 1 .
29
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
quy định trong điều kiện tham chiếu. Các nội dung công việc phải được chia thành những nhiệm vụ cụ thể có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng.
- Nhà thâu có trình bày các đê xuât kỹ thuật bao gồm các nội dung công việc quy định trong điều kiện tham chiếu. Các nội dung công việc phải được chia thành những nhiệm vụ cụ thể có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 0,7
- Nhà thâu không trình bày các đê xuât kỹ thuật bao gồm các nội dung công việc quy định trong điều kiện tham chiếu hoặc các nội dung công việc không phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể. 0
2.1.3 Khảo sát hiện trường dự án (đề xuất kỹ thuật đấu nối các hạng mục cấp điện, thông tin liên lạc, cấp thoát nước, đường giao thông và có các hình ảnh minh họa vị trí các hạng mục nêu trên thuộc gói thầu). 3
- Nhà thầu có phương án khảo sát hiện trường của dự án (đề xuất kỹ thuật đấu nối các hạng mục cấp điện, thông tin liên lạc, cấp thoát nước, đường giao thông và có các hình ảnh minh họa vị trí các hạng mục nêu trên thuộc gói thầu) rõ ràng và chi tiết. 3
- Nhà thầu có phương án khảo sát hiện trường của dự án (đề xuất kỹ thuật đấu nối các hạng mục cấp điện, thông tin liên lạc, cấp thoát nước, đường giao thông và có các hình ảnh minh họa vị trí các hạng mục nêu trên thuộc gói thầu) nhưng chưa rõ và chi tiết. 2,1
- Nhà thầu không có phương án thực hiện khảo sát của dự án hoặc có nhưng không có kèm theo các hình minh họa vị trí các hạng mục đấu nối các hạng 0
30
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
mục cấp điện, thông tin liên lạc, cấp thoát nước, đường giao thông thuộc gói thầu.
2.2 Cách tiếp cận và phương pháp luận lập báo cáo thuyết minh thiết kế, lập bản vẽ thiết kế thi công và tổng dự toán của dự án. 8
2.2.1 Đề xuất cách tiếp cận bao gồm tất cả các hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu, có phân công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho gói thầư. 4
a - Có đề xuất cách tiếp cận bao gồm tất cả các hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 1
- Có đề xuất cách tiếp cận bao gồm tất cả các hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu nhưng có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 0,7
- Không đề xuất cách tiếp cận bao gồm tất cả các hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu. 0
b - Có phân công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho gói thầu rõ ràng và logic. Ghi chú: Nội dung này chỉ được xem xét đánh giá khi từng nhân sự phải đáp ứng năng lực, kinh nghiệm và đủ sô lượng theo yêu cầu tại mục 3.1, 3.2, 3.3 yêu câu về nhân sự của E-HSMT. 3
- Có phân công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho gói thầu nhưng chưa rõ ràng và logic. Ghi chú: Nội dung này chỉ được xem xét đánh giá khi từng nhân sự phải đáp ứng năng lực, kinh nghiệm và đủ số lượng theo yêu cầu tại mục 3.1, 3.2, 3.3 yêu cầu về nhân sự của E-HSMT. 2,1
Không đạt. 0
31
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
2.2.2 Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ của các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic. 1
Nhà thâu trình bày phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ của các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 1
Nhà thầu trình bày phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ của các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể nhưng có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 0,7
Nhà thầu không trình bày phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ của các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể. 0
2.2.3 Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào đế thực hiện tốt được công việc đặc biệt là những công việc mang tính đặc thù của gói thầu. 3
Nhà thầu có trình bày thực hiện tốt được công việc đặc biệt là những công việc mang tính đặc thù của gói thầu (Mặt đường giao thông, hạng mục thoát nước sinh hoạt, hạng mục nước thải, hạng mục cây xanh) có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 3
Nhà thâu có trình bày thực hiện tôt được công việc đặc biệt là những công việc mang tính đặc thù của gói thầu (Mặt đường giao thông, hạng mục thoát nước sinh hoạt, hạng mục nước thải, hạng mục cây xanh) có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 2,1
Nhà thầu không trình bày thực hiện tốt được công việc đặc biệt là những công việc mang tính đặc thù của gói thầu (Mặt đường giao thông, hạng mục thoát nước sinh hoạt, hạng mục nước thải, 0
32
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm ,Ấ. tôi thiểu
hạng mục cây xanh).
2.3 Sáng kiến cải tiến 7
2.3.1 Đe xuất các sáng kiến cải tiến đế thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện gói thầu 5
Nhà thầu có đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tốt hơn các công việc (Hệ thống an toàn điện tống thế, sử dụng thiết bị tiết kiệm điện, sử dụng thiết bị không ảnh hưởng môi trường, kiểm soát khối lượng - chi phí vật liệu trong quá trình lập dự toán, kiểm soát thời gian thực hiện gói thầu thiết kế,...) nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện gói thầu có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 5
Nhà thầu có đề xuất các sáng kiến cải tiến đế thực hiện tốt hơn các công việc (Hệ thống an toàn điện tổng thế, sử dụng thiết bị tiết kiệm điện, sử dụng thiết bị không ảnh hưởng môi trường, kiểm soát khối lượng - chi phí vật liệu trong quá trình lập dự toán, kiếm soát thời gian thực hiện gói thầu thiết kế,...) nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện gói thầu có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ rànạ. 3,5
Nhà thầu không đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tốt hơn các công việc (Hệ thống an toàn điện tổng thể, sử dụng thiết bị tiết kiệm điện, sử dụng thiết bị không ảnh hưởng môi trường, kiểm soát khối lượng - chi phí vật liệu trong quá trình lập dự toán, kiểm soát thời gian thưc hiên gói thầu thiết kế,...). 0
2.3.2 Cách tiếp cận và phương pháp luận của nhà thầu tư vấn chuyên nghiệp và tiên tiến 2
Nhà thầu có nêu cách tiếp cận và phương pháp luận tư vấn chuyên nghiệp và tiên tiến có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 2
33
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điêm chi tiết Điểm tối thiểu
Nhà thầu có nêu cách tiếp cận và phương pháp luận tư vấn chuyên nghiệp và tiên tiến có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 1,4
Nhà thầu không có nêu cách tiếp cận và phương pháp luận tư vấn chuyên nghiệp và tiên tiến. 0
2.4 Cách trình bày đề xuất 2
2.4.1 Đề xuất được kết cấu hồ sơ và trình bày một cách hợp lý, dễ theo dõi. 1
Nhà thầu có đề xuất được kết cấu và trình bày một cách hợp lý, dễ theo dõi có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 1
Nhà thầu có đề xuất được kết cấu và trình bày một cách hợp lý, dễ theo dõi có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 0,7
Nhà thầu không có đề xuất kết cấu hoặc không trình bảy. 0
2.4.2 Đề xuất hồ sơ hoàn chỉnh và thuyết phục 1
Nhà thầu có đề xuất hồ sơ hoàn chỉnh và thuyết có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 1
Nhà thầu có đề xuất hồ sơ hoàn chỉnh và thuyết phục có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 0,7
Nhà thầu không có đề xuất hồ sơ. 0
2.5 Ke hoạch triến khai 5
2.5.1 Ke hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ đế thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thể phải được phân tích, mô tả có đầy đủ và chi tiết, rõ ràng. 2
Nhà thâu có kê hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thế phải được phân tích, mô tả có đầy đủ và chưa chi tiết, rõ ràng. 2
Nhà thầu có kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện gói thầu. Mỗi một nhiệm vụ cụ thế phải 1,4
34
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm toi thiểu
được phân tích, mô tả một cách hoàn chỉnh, phù hợp nhưng chưa chi tiết, rõ ràng.
Nhà thầu không có kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ đế thực hiện gói thầu. 0
2.5.2 Thời gian thực hiện gói thầu 2
Thời gian thực hiện gói thầu = 90 ngày. 0,5
Nhà thầu có kế hoạch công việc phù hợp với các nhiệm vụ và thời gian thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT. Nếu nhà thầu đề xuất kế hoạch, bố trí tiến độ hợp lý và thời gian thực hiện gói thầu giảm được 10 ngày nhưng vẫn đáp ứng đủ các yêu cầu của E-HSMT thì được cộng thêm 0,5 điểm (tống số điếm cộng thêm không quá 1,5 điểm). 1,5
Thời gian thực hiện gói thầu > 90 ngày. 0
2.5.3 Các bảng biểu mô tả sơ đồ tổ chức thực hiện công việc và phương án kiểm soát chất lượng hồ sơ cho từng bộ môn, tiến độ thực hiện hợp đồng 1
Nhà thầu có trình bày các bảng biểu mô tả sơ đồ tố chức thực hiện công việc và phương án kiểm soát chất lượng hồ sơ cho từng bộ môn chi tiết rõ ràng, tiến độ thực hiện hợp đồng theo đúng theo quy định pháp luật xây dựng và đúng quy định của E-HSMT. 1
Nhà thầu có trình bày các bảng biểu mô tả sơ đồ tổ chức thực hiện công việc và phương án kiểm soát chất lượng hồ sơ cho từng bộ môn nhưng chưa chi tiết rõ ràng, tiến độ thực hiện hợp đồng theo đúng theo quy định pháp luật xây dựng và đúng quy định của E-HSMT. 0,7
Nhà thầu không có hoặc có trình bày nhưng chưa đầy đủ bảng biểu mô tả sơ đồ tổ chức thực hiện công việc và phương án kiểm soát chất lượng hồ sơ 0
35
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
cho từng bộ môn hoặc tiến độ thực hiện hợp đồng không đáp ứng theo quy định cuaE-HSMT.
2.6 Bố trí nhân sự hợp lý 8
Nhà thầu có trình bày nhân sự chủ nhiệm và chủ trì thực hiện gói thầu được bố trí theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nội dung này chỉ được xem xét đảnh giá khi từng nhân sự phải đáp ứng năng lực, kinh nghiệm và đủ số lượng theo yêu cầu tại mục 3. ỉ, 3.2 yêu cầu về nhân sự của E-HSMT. 5,6
Nhà thầu có trình bày nhân sự tham gia thiết kế đầy đủ cho các bộ môn theo yêu cầu của E-HSMT. Nếu nhà thầu đề xuất và bố trí hợp lý và mỗi bộ môn nếu được nhà thầu bố trí tăng thêm 01 nhân sự đáp ứng đủ yêu cầu của E-HSMT về tiêu chuẩn chủ trì thì được cộng thêm 0,4 điểm (số điểm cộng thêm không quá 2,4 điểm). Ghi chú: Nội dung này chỉ được xem xét đánh giá khi từng nhân sự phải đáp ứng năng lực, kỉnh nghiệm và đủ số lượng theo yêu cầu tại mục 3.3 yêu cầu về nhân sự của E-HSMT. 2,4
Không đạt. 0
3 Nhân sư: • 50 35
Tài liệu chứng minh của các nhân sự yêu cầu đối vói chức danh chủ nhiệm và chủ trì thiết kế: 1/ Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành) theo quy định các tài liệu sau cho mỗi công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán loặc hoặc giấy phép xây dựng hoặc các
36
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại và cấp công trình; 2/ Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” theo quy định các tài liệu sau cho mỗi công trình: Hợp đồng Tư vấn (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu tư vấn (hoặc các tài liệu chứng minh khác có liên quan); Tài liệu chứng minh hợp đồng đảm bảo tiến độ (hoặc Bằng khen hoặc Giấy khen); 3/ Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Quyết định điều động nhân sự chủ chốt có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các tài liệu khác có liên quan); 4/ Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề thiết kế và các chứng chỉ khác có liên quan (nếu có). Lưu ý: Trong quả trình đánh giá E-HSDT thì Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính đê kiêm tra tính xác thực của các tài liệu trong hồ sơ dự thâu trong quả trình đánh giá E-HSDT
3.1 Chủ nhiệm thiết kế công trình 10 7
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề. 1
- Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Kiến trúc sư); - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hạ tầng kỹ thuật công trình (hoặc thiết kế kiến trúc công trình), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 1
Không đạt. 0
37
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đảnh giá ở mục b và c.
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có câp thâp hơn Hển kê với câp của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vấn là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thẩm quyển. 6
b.l Hợp đồng có bản chất tương tự về độ phức tạp bao gồm: Hạng mục xây dựng dân dụng; Hạng mục đường giao thông; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp; hạng mục cấp thoát nước; cây xanh - cảnh quan và chiếu sáng. 4
> = 02 hợp đồng. 4
= 01 hợp đồng. 2,8
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
b.2 Hợp đồng đảm bảo tiến độ hoặc chất lượng: Hợp đồng đảm bảo về tiến độ (hoặc bằng khen hoặc giấy khen) từ cấp Chủ đầu tư trở lên. 2
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 hợp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 3
cl Tổng số năm kinh nghiệm tham gia chủ 2
38
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm ,Ấ. tôi thiểu
nhiệm thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên. Lưu ý: + So năm càn cứ vào thời gian ghi trong hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); + 01 năm phải đủ 12 tháng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng và thời gian tỉnh là thời gian trung bình của 02 cóng trình.
> = 02 năm 2
> = 1,5 - < 02 năm 1,4
< 1,5 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu). 1
> = 07 năm 1
> = 03 - < 07 năm 0,7
< 03 năm 0
3.2 Chủ trì thiết kế của các bộ môn: 1. Kiến trúc 2. Kết cấu 3. Hệ thống Điện 4. Cấp thoát nước 5. Cấp nưóc chữa cháy 6. Sân, đường giao thông nội bộ 7. Dự toán 35 24,5
3.2.1 Chủ trì thiết kế Kiến trúc 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề 0,5
-Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kiến trúc sư. - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Kiến trúc công trình, từ hạng III trở lên theo 0,5
39
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm toi thiểu
quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
Không đạt. Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đánh giá ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì bộ môn thiết kế Kiến trúc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thòi điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có câp thâp hơn liên kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vấn là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thỉ công - dự toán của cơ quan có thẩm quyền. 2
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 họp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl _ Tổng số năm kinh nghiệm tham gia chủ trì thiết kế kiến trúc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cap III trở lên. Lưu ý: + Số năm căn cứ vào thời gian ghi trong hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); + 01 năm phải đủ 12 tháng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liền 2
40
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
kề với cấp của công trình đang xẻt thì được đánh giá là một hợp đồng và thời gian tỉnh là thời gian trung bình của 02 công trình.
>=1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1,4
< 01 năm 0
c2 Sô năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) 0,5
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.2.2 Chủ trì thiết kế Kết cấu 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề thiết kế. 0,5
- Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình). - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Kết cấu công trình dân dụng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 0,5
Không đạt. Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đảnh giả ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì thiết kế Kết cấu thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cap III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kể với cấp của công trình đang xét thì 2
41
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
được đánh giả là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vấn là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thâm quyền.
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 hợp đồng. 1.4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl Tống số năm kinh nghiệm tham gia chủ trì thiết kế kết cấu thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên. Lưu ý: + Sổ năm cân cứ vào thời gian ghi trong hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu cỏ); + 01 năm phải đủ 12 tháng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xẻt thì được đánh giả là một hợp đồng và thời gian tính là thời gian trung bình của 02 công trình. 2
> = 1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1,4
< 01 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thâu) 0,5
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.2.3 Chủ trì thiết kế Hệ thống điện 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề thiết kế. 0,5
- -Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên 0,5
42
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện - điện tử). - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế Cơ -điện, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
Không đạt. Lưu ỷ: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đảnh giá ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì thiết kế Hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đảnh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vân là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thẩm quyền. 2
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 hợp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl Tổng số năm kinh nghiệm tham gia chủ trì thiết kế Hệ thống điện thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cap III trở 2
43
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
lên. Lull ý: + So năm căn cứ vào thời gian ghi trong hợp đông (kèm theo phụ lục hợp đổng nếu cỏ); + 01 năm phải đủ 12 tháng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đảnh giả là một họp đồng và thời gian tính là thời gian trung bình của 02 công trình.
> = 1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1,4
< 01 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) 0,5
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.2.4 Chủ trì thiết kế cấp thoát nước 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề thiết kế. 0,5
- Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường). - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế cấp thoát nước công trình, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 0,5
Không đạt. Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đảnh giá ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì thiêt kế Cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật 2
44
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của cộng trình đang xét thì được đánh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vấn là công việc đã được phê duyệt hò sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thẩm quyền.
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 hợp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl Tống số năm kinh nghiệm tham gia chủ trì thiết kế Cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cap III trở lên. Lưu ý: + So năm căn cứ vào thời gian ghi trong hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); + 01 năm phải đủ 12 tháng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một họp đồng và thời gian tính là thời gian trung bình của 02 công trình.. 2
>=1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1,4
< 01 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, 0,5
45
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang -*.Ẳ điem chi tiết Điểm tối thiểu
tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu)
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.2.5 Chủ trì thiết kế cấp nước chữa cháy 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề thiết kế. 0,5
- Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp. - Có chứng chỉ hành nghề thiết kế PCCC theo quy định còn hiệu lực. 0,5
Không đạt. Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đánh giá ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì thiết kế cấp nước chữa cháy thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kê với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vấn là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có tham quyển. 2
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 họp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl Tống số năm kinh nghiệm tham gia chủ trì thiết kế cấp nước chữa cháy thuộc 2
46
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tâng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cap III trở lên. Lưu ý: + So năm căn cứ vào thời gian ghi trong hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); + 01 năm phải đủ 12 tháng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liên kề với cấp của công trình đang xét thì được đảnh giá là một hợp đồng và thời gian tỉnh là thời gian trung bình của 02 công trình.
> = 1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1.4
< 01 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thâu) 0,5
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.2.6 Chủ trì thiết kế Sân, đường giao thông nội bộ 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề thiết kế. 0,5
- Tốt nghiệp từ bàng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường). - Có chứng chỉ hành nghề thiết giao thông (hoặc Cầu đường bộ), từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 0,5
Không đạt. Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đánh giá ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì thiết 2
47
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểin tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
kế Sân, đường giao thông nội bộ thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình cỏ cấp thấp hơn liền kể với cấp của công trình đang xét thì được đảnh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vân là công việc đã được phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan có thẩm quyền.
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 hợp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl Tống số năm kinh nghiệm tham gia chủ trì thiết kế Sân, đường giao thông nội bộ thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên. Lưu ý: + Số năm căn cứ vào thời gian ghi trong họp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); + 01 năm phải đủ 12 thảng; + Hai công trình có câp thâp hơn liền kê với cấp của công trình đang xét thì được đảnh giá là một họp đồng và thời gian tính là thời gian trung bình của 02 công trình. 2
48
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
>=1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1.4
< 01 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu) 0,5
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.2.7 Chủ trì Dự toán 5
a Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề. 0,5
- Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình). - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. 0,5
Không đạt. Lưu ý: Nhân sự không đạt ở mục a thì sẽ không đánh giá ở mục b và c. 0
b Kinh nghiệm đã từng làm chủ trì Dự toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cap III trở lên đã hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây (kế từ ngày, tháng, năm của năm 2015 tính đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình tương tự; + Hoàn thành công việc tư vấn là công việc đã được phê duyệt hô sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán của cơ quan 2
49
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang 1.7 điêm chi tiết Điểm tối thiểu
cỏ thẩm quyển.
> = 02 hợp đồng. 2
= 01 hợp đồng. 1,4
Không có (hoặc không đáp ứng). 0
c Số năm kinh nghiệm 2,5
cl Tông sô năm kinh nghiệm tham gia chủ trì Dự toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật), từ cấp III trở lên. Lưu ý: + Số năm căn cứ vào thời gian ghi trong hợp đồng (kèm theo phụ lục họp đồng nếu cỏ); + 01 năm phải đủ 12 thảng; + Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng và thời gian tính là thời gian trung bình của 02 công trình. 2
> = 1,5 năm 2
> = 01 - < 1,5 năm 1,4
< 01 năm 0
c2 Số năm kinh nghiệm (Tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thâu) 0,5
> = 05 năm 0,5
> = 02 - < 05 năm 0,35
< 02 năm 0
3.3 Chuyên gia, kỹ su* khác (thiết kế viên không phải ỉà các nhân sự đã là chủ nhiệm và chủ trì thiết kế nêu trên) 5 3,5
3.3.1 Kỹ sư phụ trách triến khai thiết kế bộ môn Kết cấu > 01 người. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản 1 0,5
50
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm toi thiểu
chính”: Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình), có kinh nghiệm thiết kế tối thiểu 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu đáp ứng 01 nhân sự là 0,5 điểm.
3.3.2 Kiến trúc sư phụ trách triển khai thiết kế bộ môn Kiến trúc > 01 người. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kiến trúc sư, có kinh nghiệm thiết kế tối thiểu 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điếm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu đáp ứng 01 nhân sự là 0,5 điểm. 0,5
3.3.3 Kỹ sư phụ trách lập Dự toán > 03 người. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình), có kinh nghiệm tối thiếu 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu đáp ứng 01 nhân sự là 0,5 điểm, 02 nhân sự trở lên thì được 1,0 điểm, 03 nhân sự trở lên thì được 1,5 điểm. 1,5
3.3.4 Kỹ sư phụ trách triển khai thiết kế bộ 0,5
51
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang điểm chi tiết Điểm tối thiểu
môn Cấp thoát nước > 01 người. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường), có kinh nghiệm thiết kế tối thiểu 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điếm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thâu đáp ứng 01 nhân sự là 0,5 điểm.
3.3.5 Kỹ sư phụ trách triển khai thiết kế bộ môn Sân, đường giao thông nội bộ > 03 người. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường), có kinh nghiệm thiết kế tối thiểu 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu đáp ứng 01 nhân sự là 0,5 điếm, 02 nhân sự trở lên thì được 1,0 điếm, 03 nhân sự trở lên thì được 1,5 đỉêm. 1,5
3.3.6 Kỹ sư phụ trách triến khai thiết kế bộ môn Điện >01 người. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu chứng minh bằng bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Tốt nghiệp từ bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Điện khí hóa - cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Kỹ 0,5
52
TT Tiêu chuẩn đánh giá Điểm tối đa Thang r.Ẵ điêm chi tiết Điểm toi thiểu
thuật điện) trở lên, có kinh nghiệm thiết kế tối thiểu 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điếm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu đáp ứng 01 nhân sự là 0,5 điểm.
Tổng 100 70
Lưu ý: Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 (mục 3.1, 3.2, 3.3) của bảng trên phải có hồ sơ chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản ỉỷ của nhà thâu và có hồ sơ chứng minh (phải có hợp đồng lao động đủng theo quy định của Luật Lao động hiện hành và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đủng với bản chính ” giấy CMND). Hoặc, trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu (Hợp đồng nguyên tắc, bản thỏa thuận, kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính ” giấy CMND và các tài liệu tương đương khác).
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:
Sử dụng thang điếm 100 thống nhất với thang điếm về kỹ thuật. Điếm giá được xác định như sau:
Bước 1: Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2: Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điem guìđang xét = [Gthắp nhất X 100] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđangxét- Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđangxét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3: Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tống hợp được xác định theo công thức sau đây:
Điểm tổng hợpđangxét = K X Điểm kỹ thuậtđangxét + G X Điểm giáđangxét
Trong đó:
+ Điểm kỹ thuậtđangxét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
53
+ Điểm giáđang xét* Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;
+ K: 80%;
+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm tỷ lệ từ 20%;
+ K + G = 100%;
Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 25 E-CDNT.
Bước 5: xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có điểm tổng họp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
54

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5243 dự án đang đợi nhà thầu
  • 518 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 542 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13487 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15478 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây