Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt trang bị mới 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:21 14/10/2020
Số TBMT
20201002942-00
Công bố
17:06 14/10/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thường xuyên
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt trang bị mới 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp, lắp đặt trang bị mới 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:06 14/10/2020
đến
14:00 26/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:00 26/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt trang bị mới 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt trang bị mới 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 62

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

75
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về gói thầu.
Đe phục vụ công tác giám sát hải quan, về cơ bản hiện nay ngành Hải quan đã đầu tư trang bị các hệ thống camera giám sát Hải quan cho một số Chi cục thuộc Cục Hải quan tỉnh, thành phố. Tuy nhiên hiện nay còn một số các đơn vị trong ngành chưa được trang bị hoặc được trang bị nhưng còn thiếu chưa đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ. 07 Chi cục Hải quan thuộc các Cục Hải quan: Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cửa Lò, Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Nậm cắn thuộc Cục Hải quan tỉnh Nghệ An; Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Vũng Áng, Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế cầu Treo thuộc Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh; Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn La, Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình, Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng Cửa Việt thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị chưa được Tổng cục Hải quan trang bị hệ thống camera giám sát công vụ.
Hiện tại, Tổng cục Hải quan đã thực hiện đầu tư phần mềm Milestone xprotect Corporate tại Phòng giám sát Hải quan trực tuyến (Tầng 8 tòa nhà Trụ sở Tổng cục Hải quan), kết nối đến các hệ thống camera các đơn vị Hải quan để quản lý thống nhất hệ thống toàn ngành Hải quan. Do đó, camera trang bị mới tại từng Chi cục Hải quan đợt này cần bổ sung Device license Milestone xprotect Corporate và bộ xprotect Corporate Milestone Interconnect Device license cho camera phục vụ việc kết nối về Phòng quan sát tại Cục Hải quan (đối với Cục Hải quan đã có Phòng quan sát) và kết nối về Phòng giám sát hải quan trực tuyến tại Tổng cục Hải quan nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý hệ thống camera toàn ngành Hải quan như đã nêu trên.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung:
Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu dưới đây:
- Cung cấp, lắp đặt các hệ thống camera, đào tạo hướng dẫn sử dụng camera cho đơn vị sử dụng, thực hiện bảo hành và bảo trì hệ thống camera đã lắp đặt theo quy định tại E-HSMT và tài liệu, bản vẽ được cung cấp kèm theo E-HSMTnày.
- Tất cả các loại camera lắp mới trong gói thầu này phải đều cùng một hãng sản xuất để thuận tiện cho quản lý, khai thác sử dụng và bảo tri bảo dưỡng (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 hãng sản xuất camera được xem là không hợp lệ). Việc bổ sung Device license Milestone xprotect Corporate và
76
Bộ xprotect Corporate Milestone Interconnect Device license cho các camera của hệ thống đảm bảo tương thích với phần mềm quản lý hệ thống camera giám sát Tổng cục Hải quan đã trang bị.
- Yếu cầu kỹ thuật về tính an ninh của camera: Các camera phải được chọn vị trí thích hợp, có góc quan sát rõ ràng nhất, không bị khuất tầm nhìn và có độ cao phù họp, chống kẻ gian phá hoại.
- An toàn cho thiết bị: Các camera phải được lắp trong các vỏ bảo vệ chống sự ăn mòn, phá hoại thiết bị ăn mòn của thời tiết như độ ẩm, nắng nóng, bụi bẩn... thiết bị cần được cung cấp đường nguồn.
” Tính ổn định camera phải cao, hoạt động được tốt trong điều kiện thời tiết xấu.
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật đối vói các vật tư, thiết bị:
Các yêu cầu kỹ thuật yêu cầu dưới đây, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật (catalogue, hương dẫn sử dụng, vận hành, bảo trì...) theo yêu cầu của E-HSMT để chứng minh tính đáp ứng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng đối vói các vật tư, thiết bị thì E-HSDT sẽ được đánh giá là không đạt.
2.2.1. Máy chủ tại các Chi cục.
a. Máy chủ tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cửa Lò, Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm cắn thuộc Cục Hải quan tinh Nghệ An; Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Yũng Ang thuộc Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh; Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cửa Việt thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị:
STPTP Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Form factor Rack
2 Bộ vi xử lý >1 X Intel Xeon (8C, I IM Cache, 2,1GHz) hoặc bộ vi xử lý có hiệu năng tương đương hoặc cao hơn
3 Bộ nhớ RAM > 16 GB RAM
4 Ổ đĩa cài đặt hệ điều hành > 02 ổ đĩa, dung lượng mỗi ỗ đĩa > 300 GB
5 Ô đĩa lưu ừữ > 12TB (Mỗi ồ >4TB)
6 Cổng mạng giao tiếp > 02 Port Gigabit Ethernet
77
cinpnr* SI I Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
y Raid controller Có hỗ trợ raid 0,1,5
8 Bộ nguồn > 02 nguồn trao đổi nóng. Sử dụng được nguồn 220VAC
9 Hệ điều hành có bản quyền Microsoft® Windows Server® 2016 Standard hoặc phiên bản phần mềm cao hon
b. Máy chủ tại Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế cầu Treo thuộc Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh:
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Form factor Rack
2 Bộ vi xử lý >1 X Intel Xeon (8C, 1 IM Cache, 2,1GHz) hoặc bộ vi xử lý có hiệu năng tưcng đương hoặc cao hơn
3 Bộ nhớ RAM > 1ÓGBRAM
4 Ổ đĩa cài đặt hệ điều hành > 2 ồ đĩa, dung lượng mỗi ổ dĩa > 300 GB
5 Ồ đĩa lưu trữ > 16TB (Mỗi ồ >4TB)
6 Cổng mạng giao tiếp: > 02 Port Gigabit Ethernet
7 Raid controller Có hỗ ừợ raid 0,1,5
8 Bộ nguồn > 02 nguồn tráo đổi nóng. Sử dụng được nguồn 220VAC
9 Hệ điều hành có bản quyền Microsoft® Windows Server® 2016 Standard hoặc phiên bản phần mềm cao hơn
c. Máy chủ tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn La thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình:
STT I Thông số kỹ thũạí
Yêu cầu tôi thiểu

78
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Form factor Rack
2 Bộ vi xử lý >1 X Intel Xeon (8C, 1 IM Cache, 2,1GHz) hoặc bộ vi xử lý có hiệu năng tương đương hoặc cao hơn
3 Bộ nhớ RAM > 16 GB RAM
4 Ổ đĩa cài đặt hệ điều hành > 2 ổ đĩa, dung lượng mỗi ổ đĩa > 300 GB.
5 Ồ đĩa lưu trữ > 30TB (Mỗi ổ >4TB)
6 Cổng mạng giao tiếp > 02 Port Gigabit Ethernet
y Raid controller Có hỗ trợ raid 0,1,5
8 Bộ nguồn > 02 nguồn ừao đổi nóng. Sử dụng được nguồn 220VAC
9 Hệ điều hành có bản quyền Microsoft® Windows Server® 2016 Standard hoặc phiên bản phần mềm cao hơn
đ. Máy chủ tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình:
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Form factor Rack
2 Bộ vi xử lý >2 X Intel Xeon (8C, 1 IM Cache, 2,1GHz) hoặc bộ vi xử lý có hiệu năng tương đương hoặc cao hơn
3 Bộ nhớ RAM > 32 GB RAM
! 4 Ổ đĩa cài đặt hệ điều hành > 2 ồ đĩa, dung lượng mỗi ổ đĩa > 300 GB,
5 Ổ đĩa lưu trữ > 40TB, mỗi ổ >4TB
6 Cổng mạng giao tiếp: > 04 Port Gigabit Ethernet
7 Raid controller Có hỗ trợ raid 0,1,5
8 Bộ nguồn > 02 nguồn trao đối nóng. Sử dụng được nguồn 220VAC

79
CTT uỉ ỉ Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
9 Hệ điều hành có bản quyền Microsoft® Windows Server® 2016 Standard hoặc phiên bản phần mềm cao hơn
2.2.2. Máy tính trạm quan sát (đã bao gồm cáp kết nối màn hình
49")
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Form factor Tower
2 Bộ vi xử lý Intel Xeon (4C, 8M Cache, 3,4GHz) hoặc bộ vi xử lý có hiệu năng tương đương hoặc cao hơn
3 Bộ nhớ RAM >16GB
4 Ổ cứng HDD >1TB
5 Giao tiếp mạng Tối thiểu 10/100/1000 Mbps
6 Card đồ họa rời >2GB; >02 cống ra màn hình
7 Hệ điều hành Windows 10 Pro hoặc cao hơn
2,2.3. Màn hinh quan sát 49"
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Kích thước >49”
2 Độ phân giải >1920x1080
3 Góc nhìn >178°
4 Độ tương phản >1100:1
5 Cổng tín hiệu vào Có cổng HDMI/ DVI /DP
6 Thời gian đáp ứng <12ms
7 Khả năng hoạt động 24/7
2.2.4. UPS 2KVA
80
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
ỉ Công nghệ Double Conversion Online
2 Nguồn vào Dùng được nguồn 220V, 50Hz
3 Độ ồn <48đBA (hoặc dB)
4 Công suất > 2KVA, 1800W
2.2.5. Switch 8 port
ui i Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Số cổng hỗ trợ > 8 Ethernet 10/100 Mbps ports
2 Bộ nhớ RAM >128 MB
3 Bộ nhớ flash >128 MB
2.2.6. Switch 16 port
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
ỉ SỐ Cổng hỗ trợ >16 Ethernet 10/100/1000 Mbps ports
2 Dung lượng chuyển mạch > 32Gb/s
3 Kích cỡ bảng địa chỉ MAC >8000
2.2.7. Bộ cấp nguồn PoE
a. Bộ cấp nguồn PoE cho camera cố định
STT Thông SỐ kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Đáp ứng tiêu chuấn IEEE 802.3at
2 Công suất nguồn tối đa > 30W
3 Nhiệt độ làm việc tối đa > 40 0 C
b. Bộ cấp nguồn PoE cho camera quay quét
I STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE 802.3at.
2 Công suất nguồn tối đa >60W

81
STT Thông số kỹ thuật •% r 9 \ tA ,A i. Ã * j I • A Yêu câu tôi thiêu
3 Nhiệt độ làm việc tối đa >40 ° c
2.2.8. Camera CO định dạng dome
Ctnnnn SIi Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
1 Bộ cảm biến ảnh >1/3”, công nghệ CMOS hoặc MOS
2 Chức năng Day/Night Có
3 Số điểm ảnh hoặc độ phân giải > 1920x 1080
4 Hỗ trợ cân bằng trắng Có
5 Chuẩn nén ảnh Tối thiểu có H.264, JPEG/MJPEG
6 Tiêu cự Ngưỡng dưới <3 mm Ngưỡng trên >9,0 mm
7 Góc nhìn ngang Từ <37 ° đến >105,3 °
8 Tốc độ khung hình. > 30 fps
9 Giao thức mạng HỖ trợ các giao thức mạng IPv4, IPv6,TCP, HTTP, SMTP, DHCP
10 Chống ngược sáng > 90 dB
11 Hỗ trợ đầu ra cảnh báo Có
12 Nguồn cap PoE, 24 VAC/12VDC
13 Nhiệt độ làm việc tối đa > 50°c
14 Độ nhạy sáng (Màu/đen trắng) < 0,012 lx (Màu) < 0,007 ỉx (đen trắng)
15 Đáp ứng chuẩn ONVIF Có
16 Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn ƯL 2044, IEC 60950-1 (CB) hoặc UL(UL 60950-1), c-UL (CSA C22.2 No. 60950-1), CE, ĨEC 60950-1 hoặc UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1
82
2.2.9. Camera thân ống cố định.
STT Thông số kỹ thuật TtrA A J_Ấ • J| ■ Ẵ Yêu câu tôi thiêu
1 ; Bộ cảm biến ảnh >1/3”, công nghệ CMOS hoặc MOS
2 Chức năng Day/Night CÓ
3 Số điểm ảnh > 1920x 1080
4 Cân bằng trắng Có
5 Chuẩn nén ảnh Tối thiểu có JPEG/M-JPEG vàH.264.
6 Tiêu cự Ngưỡng dưới <3,0 mm Ngưỡng trên >9,0 mm
y Góc nhìn ngang Từ <35,6 độ đến >100 độ
8 Tốc độ khung hinh >30 fps
9 Giao thức mạng HỖ trợ các giao thức mạng: IPv4, IPv6, TCP, DHCP, HTTP, SNMP
10 Chống ngược sáng > 90 dB
11 số vùng che tối đa >8
12 Chống bụi nước > IP66
13 Nhiệt độ làm việc tối đa > 50 độ c
14 Hỗ trợ đầu ra cảnh báo Có
15 Nguồn cấp PoE, 24 VAC /12VDC
16 Độ nhạy sáng (Màu/đen trắng) < 0,0225 lx(màu)/0 lx(có sử dụng IR)
17 Đáp ứng chuẩn ONVIF Có
18 : Đáp ứng các tiêu chuân an toàn ƯL 2044, IEC 60950-1 (CB) hoặc ƯL(ƯL 60950-1), C-UL (CSA C22.2 No. 60950-1), CE, IEC 60950-1 hoặc EN 60950-1, CƯL 60950-1, CAN /CSA-C22.2 No.60950-1-07
2.2.10. Camera quay quét zoom FTZ ngoài nhà (Bao gồm vỏ bảo vệ đạt chuẩn IP 66, IK10)
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
ỉ Bộ cảm biến ảnh >1/2,8 type, công nghệ CMOS hoặc MOS
2 Số điềm ảnh hoặc độ phân giải >1920x1080
3 Hệ số thu phóng quang học > 30x
4 Tiêu cự ngưỡng dưới: <4,3 mm và ngưỡng trên> 129mm
5 Hệ sổ thu phóng số > 12x
6 Góc nhìn ngang từ < 2,3 đến > 63,7 độ
7 Góc quay ngang > 360 °
8 Góc quay dọc o 9 Chức năng Day/Night CÓ
10 Nhớ vị trí đặt trước >256 vị trí
11 Chuẩn nén ảnh tối thiểu có H.264, JPEG/M-JPEG
12 Tốc độ khung hĩnh > 30 hình/giây
13 Giao thức mạng IPv4, IPv6, TCP, DHCP, HTTP, SNMP
14 Chống ngược sáng >120dB
15 Hỗ trợ đầu ra cảnh báo Có
16 Tiêu chuấn chống va đập > IK10
17 Tiêu chuẩn chống bụi, nước >1P66
18 Sổ che vùng tối đa > 24
19 Nguồn cấp HPoE +/HP0E/P0E+, 24VAC
20 Nhiệt độ làm việc tối đa >50°c
21 Độ nhạy sáng (Màu/đen < 0,24 lx (màu) /
84
STT Thông số kỹ thuật Yêu cầu tối thiểu
trắng) < 0,018 ỉx ( đen trắng )
22 HỖ trợ cân bằng trắng Có
23 Đáp ứng chuẩn ONVIF Có
24 Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn ƯL 2044, ĨEC 60950-1 (CB) hoặc ƯL(UL 60950-1), c-ƯL (CSA C22.2 No. 60950-1), CE, IEC 60950-1 hoặc EN 60950-1, CAN/CSA-C22.2
2.2.11. Tu Rack 20U 600x1000 ( Đã bao gồm ổ cắm)
STT Tính năng Yêu cầu tối thiểu
1 Chuẩn 19” EĨA-310-D-DIN 41494 hoặc 19” EĨA-310-E-DIN 41494
2 Chiều sãu tủ > 1000mm
2.2.12. Media converter (MM)
STT Tính năng Yêu cầu tối thiểu
1 Đầu nối sợi quang Multimode sc
2 Khoảng cách truyền >2km
3 Nhiệt độ làm việc tổi đa > 40°c
2.2.13. Bộ thu phát tín hiệu không dây (bao gồm nguồn)
STT Tính năng Yêu cầu tối thiểu
1 Tốc độ truyền dữ liệu > 200Mbps
2 Khoảng cách truyền >20km
3 Tiêu chuẩn mã hóa 128-bit AES
4 Sử dụng được ngoài trời Có
2.3. Yêu cầu lắp đặt:
Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu dưới đây.
85
Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống camera, đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo hồ sơ, bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt và phù hợp, tương thích với hệ thông camera hiện có (nêu có); đảm bảo an toàn lao động, an toàn vê điện, phòng chổng cháy nổ và vệ sinh môi trường tại khu vực thi công lắp đặt.
2.4. Yêu cầu về đào tạo quản trị hệ thống; đào tạo vận hành khai thác hệ thống:
Trong E- HSDT, nhà thầu phải xây dựng kể hoạch đào tạo và có cam kết đáp ứng các nội dung sau:
- Thời gian đào tạo: 01 ngày (02 buổi)/Chi cục.
- Nội dung đào tạo: nội dung về đào tạo quản trị hệ thống camera và nội dung về vận hành, khai thác hệ thống camera (Giới thiệu tính năng cơ bản; cách vận hành và sử dụng; các sự cố thường gặp và cách khắc phục sự cố của các thiết bị, phần mềm trong hệ thống... ).
- Địa điểm đào tạo: Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cửa Lò, Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Nậm cắn thuộc Cục Hải quan tỉnh Nghệ An; Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Vũng Áng, Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế cầu Treo thuộc Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh; Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn La, Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình; Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng Cửa Việt thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị.
“ Số lượng học viên: tối thiểu 10 người/Chi cục. Trường hợp đơn vị quản lý, sử dụng cử người đào tạo với số lượng ít hơn hoặc nhiều hơn thì thực hiện đào tạo theo yêu cầu của đơn vị.
- Giảng viên: Giảng viên của nhà thầu.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm về slide bài giảng, tài liệu đào tạo, tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu về bài tập giả định và các tài liệu khác (nếu có).
Học viên hoàn thành khóa học được nhà thầu cấp Giấy chứng nhận hoàn thành khóa học. Ket thúc đào tạo có ký xác nhận đào tạo giữa nhà thầu và đại diện Bên mời thầu/Tư vấn giám sát.
2.5. Yêu cầu về bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành:
Nhà thầu phải cỗ cam kết đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây.
- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu. Riêng máy chủ các loại, máy tính trạm các loại, camera các loại thời gian bảo hành tối thiểu là 24 tháng Thời gian bảo hành được tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu - bàn giao đưa hệ thống camera vào sử dụng.
- Bảo trì trong thời gian bảo hành:
+ Nhà thầu phải thực hiện bảo trì toàn bộ hàng hóa của gói thầu 6 tháng/lần (có biên bản bảo trì bảo dưỡng ký giữa nhà thầu và đại diện đơn vị trực tiếp quản lý và sử dụng hệ thống).
+ Nội dung bảo trì đối với camera các loại: Tháo vỏ thiết bị, làm vệ sinh bên ngoài và bên trong thiết bị, tránh bụi bẩn két lại ừong điều kiện độ ẩm cao gây chập mạch, hồng thiết bị, kiểm tra lại các đầu giắc kết nối giữa các thiết bị
86
trong hệ thống camera. Kiểm tra độ kín nước của thiết bị lắp đặt ngoài trời để
đảm bảo cho các thiết bị chính ỉàm việc trong điều kiện tốt nhất.Sau khi
thực hiện xong, ỉắp đặt các thiết bị lại như ban đầu. Kiểm tra các chế độ hoạt động, tính năng kỹ thuật của camera, khắc phục tất cả các lỗi (nếu có).
+ Nội dung bảo trì đôi với các thiêt bị khác: lau bụi, kiêm tra vệ sinh xung quanh vị trí lắp đặt đảm bảo sạch sẽ và các nội dung bảo trì theo khuyến nghị của hãng sản xuât.
+ Vận hành, kiểm tra các chế độ hoạt động, tính năng kỹ thuật của tất cả các thiết bị của hệ thống.
+ Kiểm tra toàn bộ hệ thống phần mềm: chức năng phần mềm, các tính năng đã cài đặt, độ ổn định và tốc độ xử lý phần mềm.
+ Update phần mềm đối với các phần mềm của hệ thống thuộc gói thầu này nếu thấy cần thiết, khắc phục tất cả các lỗi (nếu có).
+ Các nội dung bảo trì, bảo dưỡng khác theo khuyến cáo của nhà sản xuất (nếu có).
- Phương thức bảo hành: Trong quá trinh sử dụng, nếu xảy ra sự cố, Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng của Bên mời thầu sẽ thông báo trực tiếp đến nhà thầu bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại hoặc đường dây nóng hoặc thông báo trực tiếp cho cán bộ trực tiếp hỗ trợ kỹ thuật 24h/ngày và 07ngày/tuần
+ Hình thức hỗ trợ bảo hàrh: email, tel/fax và hỗ ừợ tại chỗ;
+ Có mặt tại nơi xảy ra sự cố ừong vòng 24 giờ kể từ nhận được thông báo của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng của Bên mơi thầu;
+ Thời gian khắc phục sự cố không quá 48 giờ kể từ khi có mặt tại nơi xảy ra sự cố (đối với những sự cố có thể khắc phục được ngay).
Trường hợp không khắc phục được ngay, nhà thầu có trách nhiệm thay thế thiết bị tạm thời để đảm bảo sự hoạt động liên tục của hệ thống. Thiết bị bảo hành sẽ được nhà thầu sửa chữa, khắc phục và đưa trở lại hoạt động bình thường. Việc thay thế thiết bị tạm thời phải đảm bảo an toàn cho hệ thống và không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
2.6. Yêu cầu khác:
2.6.1. Đối vói các thiết bị chính của gói thầu (Camera các loại, License cho camera):
a. Tài liệu do nhà thầu phát hành: Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu sau:
- Cam kết:
+ Các thiết bị chính chào thầu phải rõ về ký mã hiệu, hãng sản xuất. Camera các loại chào thầu phải rố về xuất xứ, mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, có đầy đủ phụ kiện đi kèm.
Nhà thầu chào nhiều hơn 0Ỉ xuất xứ, kỷ mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại camera được xem là không rõ ràng và không hợp lệ.
87
+ Tất cả các loại camera ỉắp mới trong gói thầu này đều cùng một hãng sản xuất đảm bảo thuận ỉợi cho việc quản lý, khai thác sử dụng và bảo trì bảo dưỡng (Nhà thầu chào nhiều hon 01 hãng sản xuất camera được xem là không hợp lệ),
- Cam kết cung cấp bản chính Chứng thư giám định của cơ quan giám định có thẩm quyền của Việt Nam về: Xuất xứ hàng hóa, mới 100% và năm sản xuất Camera các loại khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng (ừường hợp hàng hoá, thiết bị nhập khẩu).
“ Cam kết cung cấp bản chính giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (trường hợp hàng hoá, thiết bị nhập khẩu), bản chính giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị camera các loại (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện họp đồng.
- về phần mềm: Cam kết cung cấp bản chính khi thực hiện hợp đồng:
+ Giấy chứng nhận bản quyền đối với các Device license Milestone xprotect Corporate;
+ Giấy chứng nhận bản quyền đối với các bộ xprotect Corporate Milestone Interconnect.
- Cam kết hệ thống camera phải tương thích với hệ thống sẵn có (nếu có).
(Lim ỷ: Các tài liệu do nhà thầu phát hành phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu kỷ tên, đỏng dấu),
Nhà thầu phảỉ chuấn bị bản chỉnh cam kết của các tài liệu nêu trên nộp cho Bên mời thầu để đỗi chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
b. Tài liệu do hãng sản xuất phát hành: Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu sau:
+ Bản scan Giấy phép (hoặc giấy ủy quyền) bán hàng cho gói thầu này (nội dung tham khảo theo Mau số 20A Chương V E-HSMT) (*);;
+ Bản scan Giấy chứng nhận là nhà phân phối, Giấy chứng nhận này phải ghi rõ thời hạn hoặc không thời hạn (nội dung “không thời hạn” phải được ghi trong giấy chứng nhận), trường họp giấy chứng nhận là có thời hạn thì thời hạn đó phải còn hiệu lực tính đến ngày có thời điểm đóng thầu, trường hợp giấy chứng nhận không ghi rõ thời hạn thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo tài liệu do hãng sản xuất phát hành để chứng minh thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận (**);;
+ Bản scan Giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường họp này, nhà thầu phải cung cấp kèm theo hợp đồng (hoặc thỏa thuận) đối tác mà trong họp đồng (hoặc thỏa thuận) này có nội dung ỉà đối tác trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt: Camera. Giấy chứng nhận này phải ghi rõ thời hạn hoặc không thời hạn (nội dung “không thời hạn” phải được ghi trong giấy chứng nhận), trường hợp giấy chứng nhận là có thời hạn thì thời hạn đó phải còn hiệu lực tính đến ngày có thời điêm đóng thâu, trường họp giây chứng nhận không ghi rõ thời hạn thì nhà thâu
88
phải cung cấp kèm theo tài ỉiệu do hãng sản xuất phát hành để chứng minh thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận (**);.
- Bản scan Giấy cam kết hỗ trợ bảo hành của Hãng sản xuất (trường hợp nhà thâu không phải là nhà sản xuât) đôi với loại camera chào thâu (của Hãng sản xuấưvăn phòng của hãng sản xuất/công ty con của hãng sản xuất/ Chi nhánh của hãng sản xuãt/Nhà phân phôi của Hãng sản xuât được hãng sản xuât ủy quyên thực hiện bảo hành các sản phâm của hãng tại Việt Nam cấp - các trường hợp khác không được chấp nhận) (*);.
Trường hợp Nhà thâu được hãng sản xuât ủy quyên đại diện thực hiện bảo hành các sản phâm tại Việt Nam thì nhà thầu không cân cung câp các tài liệu này nhưng nhà thầu phải nộp bản scan giấy ủy quyền của Hãng sản xuất còn hiệu lực để chứng minh.
Các tài liệu trên nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt. Đối với các tài ỉỉệu là bản scan nêu trên, Nhà thầu phải chuắn bị bản chính đối với các tài liệu (kí hiệu (*)) và bản được công chứng hoặc chứng thực đốỉ với các tài liệu (kỉ hiệu (**)) của cơ quan cỏ thấm quyền nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản scan các tài ỉỉệu do Hãng sản xuất phát hành theo yêu cầu của E-HSMT nêu trên, nhà thầu phảỉ có cam kết sẽ cung cấp bản chính đối với các tài ỉỉệu (kỉ hiệu Ợ)) và bản được công chứng hoặc chứng thực đối với các tài ỉỉệu (kí hiệu (**)) của cơ quan cỏ thẩm quyền và nộp các tài liệu này cho Bên mời thầu đế đổi chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng...) của các thiết bị chính chào thầu do đại diện hãng sản xuất (của Hãng sản xuất/Văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuấƯChi nhánh của hãng sản xuất/nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu/xác nhận) phát hành hoặc in từ website chính thức của hãng sản xuất. Trường hợp tài liệu in từ website chính thức của hãng sản xuất, nhà thầu phải nêu rõ từ đường link của tài liệu này.
Trường hơp có thông số kỹ thuật điều chỉnh so với thông tin nêu tại Tài liệu kỹ thuật (catalogue, hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo trì...) của camera các loại thì Hãng sản xuất phải cung cấp thư xác nhận điều chỉnh các thông số kỹ thuật này. Đối với các trường hơp khác Bên mời thầu không chấp nhận Thư xác nhận của Hãng sản xuất. Nhà thầu phải nộp bản chính thư xác nhận điều chỉnh các thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất cho Bên mờỉ thầu để đoi chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
2,6.2. Tất cả vật tư, thiết bị còn lại (trừ các thiết bị chính đã nêu ở trên):
a. Tài liệu do nhà thầu phát hành: Nhà thầu cung cấp bản scan các tài liệu sau:
- Cam kết:
+ Tất cả các vật tư, thiết bị mỏi 100%, rõ ràng về ký mã hiệu (nếu có), xuất xứ, năm sản xuất, hãng sản xuất.
89
+ Các vật tư, thiết bị chào thầu quy định tại Điểm 2.2 Khoản 2 Chương V E- HSMT rõ ràng về ký mã hiệu, hãng sản xuất, Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ, ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị được xem là không rõ ràng và không họp lệ.
+ Các loại thiết bị: Máy chủ các loại, Máy tính trạm, Màn hình quan sát 49”, Switch các loại, UPS, Bộ cấp nguồn PoE cho camera các loại, Tủ Rack 20U, Media converter, Bộ thu phát tín hiệu không dây, Tủ Rack 20Ư sản xuất hoặc xuất xưởng từ năm 2020 trở về sau và có đầy đủ phụ kiện kèm theo.
+ Cung cấp bản chính Chứng thư giám định của cơ quan giám định có thẩm quyền của Việt Nam về: Xuất xứ hàng hóa, mái 100% và năm sản xuất đối với Máy chủ các loại, Máy tính trạm, Màn hình quan sát 49”, Switch các loại, UPS, Bộ cấp nguồn PoE cho camera các loại, Media converter, Tủ Rack 20U, Bộ thu phát tín hiệu không dây khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng (trường hợp hàng hoá, thiêt bị nhập khâu).
+ Cung cấp bản chính giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (trường họp hàng hoá, thiết bị nhập khẩu), bản chính giấy chứng nhận vê chât lượng hàng hóa của hãng sản xuât thiết bị (C/Q) đôi với máy chủ các loại khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hop đồng.
+ Cung cấp bản chính hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản sao y có xác nhận của đơn vị bán hàng hoặc đơn vị nhập khẩu hoặc đơn vị phân phối: giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (trường họp hàng hoá, thiết bị nhập khẩu) và giấy chứng nhận về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) đối với Máy tính trạm, Màn hình quan sát 49”, Switch các loại, ƯPS, Bộ cấp nguồn PoE cho camera các loại, Media converter, Tủ Rack 20Ư, Bộ thu phát tín hiệu không dây khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng.
(Lưu ý: Các cam kết nêu trên phải do đại diện hợp pháp của nhà thầu kỹ tên, đóng dấu).
Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính cam kết của các tài liệu nêu trên nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
b. Tài liệu đo hãng sản xuất phát hành:
- Tài liệu kỹ thuật của các vật tư, thiết bị chào thầu đối với các vật tư thiết bị quy định tại Điểm 2.2 Khoản 2 Chương V E-HSMT (trừ thiết bị chính) do hãng sản xuất phát hành (Hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/ công ty con của hãng sản xuất/ Chi nhánh của hãng sản xuất/nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu/xác nhận) hoặc in từ website chính thức của Hãng sản xuất.
2.6.3. Yêu cầu khác:
" Bảng tuyên bổ đáp ứng đối với các loại vật tư, thiết bị (các loại vật tư, thiết bị quy định tại Điểm 2.2 Khoản 2 Chương V E-HSMT) chào thầu đáp ứng các yêu cau của HSMT (theo Mầu số 20B - Chương V - E-HSMT). Nha thầu phải chào đủ, rõ ràng các thông tin về danh mục thiết bị vật tư; hãng sản xuất; xuất xứ; ký hiệu, mã hiệu; tính năng và thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Điểm
90
2.2 Khoản 2 Chương V tại Mau số 20B Chương V E-HSMT.
“Bản cam kết thi công theo bản vẽ thiết kế thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 chương V E-HSMT.
- Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIIIE-HSMT.
“ Nhà thầu có cam kết phải thực hiện Phạm vi cung cấp tại Mầu số 1A (Webform trên hệ thống) đã bao gồm nhưng không hạn chế các nội dung sau đây:
+ Cung cấp và lắp đặt toàn bộ vật tư, thiết bị; cấu hình tất cả các thiết bị để đảm bảo hệ thống hoạt động theo yêu cầu kỹ thuật của hệ thống;
+ Chạy thử, kiểm tra, đào tạo, chuyển giao;
+ Bảo hành và Bảo trì trong thời gian bảo hành theo các điều kiện tối thiểu trong E“ HSMT;
+ Xin các giấy phép/giấy chứng nhận/kiểm định của các cơ quan có thẩm quyền để đưa hệ thống, hạng mục công trình vào sử dụng (nếu có);
+ Các công việc khác liên quan.
2.7. Bản vẽ.
E~ HSMT này gồm có các bản vẽ sau đây:
DANH MỤC BẢN VẼ
TT Bản vẽ số Tên bản vẽ Mục đích sử dụng(1)
1 GS-01-01 Sơ đề nguyên lý hệ thong camera CCHQCK cảng Cửa Lò, Cục Hải quan tỉnh Nạhệ An
2 GS-0Ì-02 Sơ đổ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQCK cảng Cửa Lò, Cục Hảì quan tinh Nghệ An
3 GS-01-03 Mặt bằng lẳp đặt thiết bị tầng 1 trụ sở CCHQCK cảng Cửa Lò, Cục Hải quan tính Nghệ An
4 GS-01-04 Mặt bằng lắp đặt thiết bị phòng máy chủ tầng 4 trụ sở CCHQCK cảng Cửa Lò, Cục Hải quan tỉnh Nghệ An
5 GS-01-05 Chi tiết lắp đặt
6 GS-01-05A Thống kê khối lượng CCHQCK càng Cửa Lò
GS-01-0Ố Sơ đồ nguyên lý hệ thống camera CCHQCK quốc tế Nậm Căn, Cục Hải quan tinh Nghệ An
8 GS-01-07 Sơ đồ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQCK quốc tế Nậm cắn, Cục Hải quan tỉnh Nghệ An
9 GS-01-08 Mặt bằng lắp đặt thiết bị tầng 1 tòa nhà Hên hợp cửa khẩu quốc tế Nậm cắn, Cục Hải quan tỉnh Nghệ An
91
10 GS-01-09 Mặt bằng lắp đặt thiết bị phòng máy chủ tầng 2 tòa nhà liên hợp cửa khẩu quốc tế Nậm cắn, Cục Hải quan tỉnh Nghệ An
11 GS-01-10 Chi tiết lắp đặt
12 GS-0M0A Thống kê khối lượng CCHQCK quốc tế Nậm cắn
13 GS-01-11 Sơ đồ nguyên lý hệ thống camera CCHQCK cảng Vũng Áng, Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
14 GS-01-12 Sơ đồ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQCK cảng Vũng Áng, Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
15 GS-01-13 Mặt băng lắp đặt thiết bị tầng 1 CCHQCK cảng Vũng Áng, Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
16 GS-01-14 Chi tiết lắp đặt
17 GS-01-14A Thống kê khối lượng CCHQCK cảng Vũng Áng
18 GS-01-15 Sơ đố nguyên lý hệ thống camera CCHQCK QT Cầu Treo, Cục Hải quan tỉnh Hà Tmh
19 GS-01-16 Sơ đồ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQCK QT Cầu Treo, Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
20 GS-0Ỉ-17 Mặt bằng lắp đặt thiết bị tầng 1 cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, Cục Hải quan tỉnh Hà lĩnh
21 GS-01-18 Mặt bằng lắp đặt thiết bị phòng máy chủ tầng 2 CCHQCK QT Cầu Treo* Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
22 GS-01-19 Chi tiết lắp đặt
23 GS-01-19A Thống kê khối lượng CCHQCK QT Cầu Treo
24 GS-01-20 Sơ đồ nguyên lý hệ thống camera CCHQ CK cảng Hòn La, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
25 GS-01-21 Sơ đồ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQ CK cảng Hòn La, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
26 GS-01-22 Mặt bằng lắp đặt thiết bị tầng 2 trụ sở CCHQ CK cảng Hòn La, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
27 GS-01-23 Mặt bằng lắp đặt thiết bị khu vục cảng Hòn La, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
28 GS-01-24 Mặt bằng lắp đặt thiết bị phòng máy chù tầng 2 trụ sở CCHQ CK cảng Hòn La, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
29 GS-01-25 Chi tiết lắp đặt camera quan sát trên giàn đèn nâng hạ
30 GS-01-26.1 Chi tiết lắp đặt
31 GS-01-26.2 Chi tiết lắp đặt
32 GS-01-26A Thống kê khối lượng CCHQ CK cảng Hòn La
33 GS-01-26B Thổng kê khối lượng CCHQ CK cảng Hòn La (Chi tiết khối lượng cáp và ống bảo vệ)
34 GS-01-27 Sơ đồ nguyên lý hệ thống camera CCHQ CK Cha Lo, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
92
35 GS-01-28 Sơ đồ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQ CK Cha Lo, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
36 GS-01-29 Mặt bằng bố ừí thiết bị và tuyến ổng tại các bãi kiêm tra hàng hóa xuất, nhập cửa khẩu quốc tế Cha Lo, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
37 GS-01-30A Mặt bang lap đặt thiết bị nhà ỉiên họp cửa khẩu quốc tế Cha Lo, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
38 GS-01-30B Mặt bằng ỉắp đặt thiết bị nhà liên hợp cửa khẩu quốc tế Cha Lo, Cục Hải quan tinh Quảng Bình
39 GS-01-3Ỉ Mặt bằng lắpđặt thiết bị nhà kiểm hóa cửa khẩu quốc tế Cha Lo, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
40 GS-01-32.1 Chi tiết lắp đặt
41 GS-01-32.2 Chi tiết lấp đặt
42 GS-01-32A Thống kê khối lượng CCHQ CK Cha Lo
43 GS-01-32B Thống kê khối hiợng CCHQ CK Cha Lo (Chi tiết khối lượng cáp và ổng bào vệ)
44 GS-01-33 Sơ đo nguyên lý hệ thống camera CCHQ CK cảng Cửa Việt, Cục Hái quan tỉnh Quảng Trị
45 GS-01-34 Sơ đồ nguyên lý cấp nguồn hệ thống camera CCHQ CK cảng Cửa Việt, Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
46 GS-01-35 Mặt bằng lắp đặt thiết bị tằng 1 trụ sở CCHQ CK cảng Cửa Việt, Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị
47 GS-01-36 Mặt bằng lắp đặt thiết bị tầng 2 trụ sợ CCHQ CK cảng Cửa Việt, Cục Hải quan tinh Quảng Trị
48 GS-01-37 Chi tiết lắp đặt
49 GS-01-37A Thống kê khối lượng CCHQ CK cảng Cửa Việt
50 Thuyết minh bản vẽ thi công (01 quyển)
(1) Các bản vẽ này phục vụ cho công tác thi công trang bị mói 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục: Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Lò và Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm cắn thuộc Cục Hải quan tỉnh Nghệ An; Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng và Chi cục Hải quan cửa khâu quôc tê Câu Treo thuộc Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh; Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La và Chi cục Hải quan cửa khẩu Cha Lo thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Binh; Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị.
(Lưu Vĩ Tại ô Khung tên bản vẽ thiết kế thi công (Tên hệ thống camera) và Quyển thuyết minh bản vẽ thi công ghi là: Trang bị mới 08 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị. Tuy nhiên, đo không thực hiện mua sắm trang bị hệ thống camera tại Chi cục Hải quan cửa khẩu La Lay thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị nên chỉ còn 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục: Chi cục Hải quan cửa khấu cảng Cửa Lò và Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Nậm Cắn thuộc Cục Hải quan tỉnh Nghệ An; Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng và Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế cầu Treo thuộc Cục Hải quan
93
tỉnh Hà Tĩnh; Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La và Chì cục Hải quan cửa khâu Cha Lo thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình; Chi cục Hải quan cửa khâu cảng Cửa Việt thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị như nêu trong E- HSMT này).

94
2.8. Phạm vi danh mục công việc:
Yêu cầu về phạm vi danh mục công việc cung cấp, lắp đặt trang bị mới và trang bị bổ sung 08 hệ thống camera giám sát tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị cụ thê như sau:
Đơn vị tính: VND
TX Danh mục công việc Khối lượng mòi thầu Đơn vị Mô ta hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sân phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa(J) Hãng sản xuất{3) Năm san \uất hàng hóa (2) Đơn giá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGÍ
(V 0) (4) WÊÊWÊẾÊÊẫÊầ (6) . Ợ) - : m (9) (Ỉ0) (11) (12)-(3)*(Ọ0) +(11))
A Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chỉ cục Hải quan cửa khều Cảng Cửa Lò thuộc Cục Hải quan tỉnh Nghệ An
I Thiết bị
1 Máỵ chủ (HĐH có bản quyền Windows Server 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 12 TB dung lượng lưu trữ) 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2*2 Khoản này
2 Device license cho phần mềm quản lý hệ thống camera Milestone xprotect Corporate 02 Lỉcens e Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnect cho kết nối camera về Tổng cục 02 Bộ Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
95
XT Danh mục công việc I'll ! c aq =: Đơn vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sán phítm (nêu có) Xuất \ứ hàng hóa(l) Hãng sán xuất^ Năm san xuất hàng hóat2) Đon giá dự thầu trưóc thuế GTGT Thuá GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
0) ÈỂỂÌKÊÊỂỂÊỄÊttÌầ (3) ẼtÊÊÊằÊtKầ1 0) (7) m (9) (10) (Lĩ) (12)(3)*((10) ■1(H))
4 Máy ừạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2,2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc Thông sổ kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
ố DPS 2KVA 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
7 Switch 8 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
8 Nguồn PoE cho camera cố định 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
9 Camera cố định dạng dome 02 Chiếc Thông sô kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Tủ Rack 20Ư rộng 600mm, sâu lOOOmm 01 Chiếc Thông sổ kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
11 Dây nhảy CAT ố, dài 1.5m 03 Sợi
96
TT Danh mục công việc Khối luựng mòi thầu Đơn vị Mô ỉa hàng hóa Ký m ã hicu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa Hãng sản \uất0) Năm sán xuất hàng hóa Đon giá dự thầu trưức thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(!) ữ) (4) lliiimMii (6) (7) m m (10) (li) (12M3)*((10) +(lỉ))
12 Cáp mạng CAT 6 154,25 m
13 Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 14,3 m
14 Ống nhựa PVC D25 78,75 m
15 Ổ cắm 6 lỗ, 5 mét 01 Chiếc
16 Aptomat2P,10A 01 Chiểc
H Lắp đặt
1 Lắp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lắp đặt Máy ừạm quan sát 01 Chiếc
3 Lắp đặt Màn hỉnh quan sát 49” 01 Chiếc
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 01 Chiếc
6 Lắp đặt bộ nguồn PoE cho 02 Chiếc
97
TX Danh mục công việc Khôi lượng mòi thầu Đơn vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sân phâm (nếu có) Xuất xứ hàng hỏa(íí Hãng san xuấtí3) Năm sản xuất hảng hoa Đơn giá dự thầu trưóc thuế Kỉ 1 K* I Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(V WÊIIỊìíÊÌíllỊÊíỊầ (3) (4) ỀÊÊÊÊÈỄẾÊÊẵ (6) (7) (8) (9) (10) (ì ỉ) (12)(3)*((10) +(11))
Camera
1 Lẳp đặt Camera cố định dạng dome 02 Chiếc
8 Lắp đặt Tủ Rack 20Ư rộng 600mm, sâu 1000mm 01 Chiếc
9 Lắp đặt Cáp mạng CAT 6 154,25 m
10 Lắp đặt đỉện Cu/PVC/PVC x2, 14,3 m
11 Lap đặt Ống nhựa PVC D25 78,75 m
12 Lắp đặt Aptomat 2P, 1 OA 01 Chiếc
B Hệ thổng camera giám sát hâi quan tại Chi cực Hải quan cửa khâu Quôc tế Nậm Cắn thuộc Cục Hải quan tĩnh Nghệ An
I Thiết bị
98
TT Danh mục công việc Khối hrọng mòi ỉhầu Đơn vị Mô tá hàng hóa te s r m Ký mã hỉệu/n hãn mác sán pham (nếu có) Xuất xứ hàng hóa(1) Hãng san \uất(3) Năm san \uất hàng hóa(2) Đo n giá dự thầu trước Ihuc GTGT Thuế GiGT Thành tiền sau (huếGTGT
(!) ItìKÊtKÊỊtí/IKÍÊÊ (3) (4) (6) ơ) <Ầ> (9) ÍỈ0) (W m=(3)*((i0) +(11))
1 Máy chủ (HĐH có bản quyền Windows Server 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 12 TB dung lượng lưu trữ) 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
2 Device license cho phần mềm quản lý hệ thống camera Milestone Xprotect Corporate 02 Licens e Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnect cho kết nối camera về Tổng cục 02 Bộ Licens e Thông sổ kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
4 Máy trạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
6 UPS 2KVA 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
7 Switch 8 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại
99
IT Danh mục công việc Khối lượng mơi thầu Đơn vị Mô tá hàng hỏa Ký mã hỉệu/n hãn mác Sìin phàm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa U) Hãng sản xuat(3) Năm san xuất hàng hóa® Đơn giá dự thầu truức thuá GTGT thuế GTGT Thành tiền sau thuc GTGT
(1) WÈỂÌÊÌKÈKtÊtttấ p) (4) WtÊtỊỊễÊÌỂKííầ (6) ơ) (8) (9) (10) (11) (I2)~(3)*m +(11))-
Điêm 2.2 Khoản này
8 Nguồn PoE cho camera cố định 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
9 Camera cố định dạng dome 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Tủ Rack 20U rộng ốOOmm, sâu iOOOmm 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
11 Dây nhảy CAT 6, đài 1.5m 03 Sợi
12 Cáp mạng CAT 6 85,95 m
13 Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 11,2 m
14 ổng nhựa PVCD25 72,35 m
15 Ồ cắm 6 lỗ, 5 mét 01 Chiếc
16 Aptomat2P,10A 01 Chiếc
n Lắp đặt
ỉ 00
TT Danh mục côm? việc Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tà hàng hóa wr r'm ' mt Ký mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) ĩ ẵãỀ Hãng sán \uat(3) Năm sán xuất hàng hóa(-’ Đon giá dự thầu trưóc thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WIIÊÊÊỊÊIÊỊÌỊỊR <3) (4) ỀÈÊÊÊỄKtÊÊẾ (6) (V (S) m (10) (li) (12)-(3)*((10) v ■(!!»
1 Lấp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lắp đặt Máy trạm quan sát 01 Chiếc
3 Lắp đặt Màn hình quan sát 49" 01 Chỉếc
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 01 Chiếc
6 Lắp đặt bộ nguồn PoE cho Camera 02 Chiếc
7 Lẳp đặt Camera cổ định dạng dome 02 Chiếc
8 Lắp đặt Tủ Rack 20Ư rộng 600mm, sâu 1000mm 01 Chiếc
9 Lap đặt Cáp mạng CAT 6 85,95 m
10 lip đặt điện Cu/PVC/PVC 11,2 m
101
TT Danh mục công việc Khói lưọng mòi thầu Đon vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sản phầm (ncu có) Xuất xứ hàng hóa M) Hãng sản xuâtí3> Năm san xuất hàng hóa'1* Đom giá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(ỉ) WKÊKÊÊtÊÊỂKÊỀỂầ (3) (4) ÉÈKÍÍÊÊỊÍÍÊÊ (6) (7) (S) (9) 00) 00 (12)=(3)*((1Ú) +00)
3x2.5mm2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 72,35 m
12 Lắp đặt Aptomat 2P, 10A 01 Chiểc
c Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Vũng Áng thuộc Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
I Thiết bị
1 Máy chủ (HĐH có bản quyền Windows Server 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 12 TB dung lượng lưu ừữ) 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
2 Device license cho phần mềm quản lý hệ thống camera Milestone xprotect Corporate 02 Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnect cho kết nối camera về Tổng 02 Bộ Licens Thông số kỹ thuật theo quy định tại
102
XT ĩ)anh mục công việc Khối lượng mòi thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sàn phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hỏa1'1 Hãng sán \uất(3) Năm sản xuất hàng hóa® Đơn giá dự thầu trưó’c thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
0) WKÈKtÊKỂÊÊÊÊÊẫ (3) (4) WễặẵẫỄIÊÊẫ (6) (7) (8) (9) (10) (11) 112) (3) *((10) *(iw
cục e Điểm 2.2 Khoản này
4 Máy trạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật 1 theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49" 01 Chỉếc Thông sổ kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
6 UPS 2kVA 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
7 Switch 8 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
8 Nguồn PoE cho camera cố định 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
9 Camera cố định dạng dome 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Tủ Rack 20Ư rộng 600mm, sâu lOOOmm 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
103
IT J)anh mục công việc Khối lượng mòi thầu Don vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn inác san phẩm (nểu có) Xuất xứ hàng hoa ^ Hãng sản xuấl(J) Năm sán xuất hàng hóa (‘* Don giá dự thầu Iruởc thuế GTGT Thuế GTGT Thánh tiền sau thuế GTGT
(V ỀẵMỂ,ẵẵKttÊíẵẵẳ (ỉ) t-í) BPMMÉIÉ! (6) m (S) (9) (10) (11) (J2)=(3)*(à0) +(11))
11 Dây nhảy CAT 6, dài 1.5m 03 Sợi
12 Cáp mạng CAT 6 47,36 m
13 Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 11,5 m
14 Ông nhựa PVC D25 36,21 m
15 Ổ cắm ố lỗ, 5 mét 01 Chiếc
16 Aptomat 2P,10A 01 Chiếc
II Lắp đặt
1 Lắp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lắp đặt Máy ữạm quan sát 01 Chiếc
3 Lap đặt Màn hình quan sát 49” 01 Chiếc 1
4 Lắp đặt thiết bị lun điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 01 Chiếc
104
Danh mục công việc Khối lượng mời thầu Dơn vị Mô tá hàng hóa K> mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hỏa ft Hãng san xuat0) Nãm sân xuất hàng hóa® Đơn giá dự thầu tnrớc thue / '(71/ ’irvi Km ằ Ki 1 Thuế GTGT Thành tiền sau thucGTGT
(1) WÊỊỊÊÊÊIÊtílíÊầ (3) w ÌMBBMÉÌ (6) Ợ) (*; (9) 00) (ỉ ĩ) (12)=(3)*((Ỉ0) +(ỈỈ))
6 Lấp đặt bộ nguồn PoE cho Camera 02 Chiếc
1 Lắp đặt Camera cố định dạng dome 02 Chiếc
8 Lắp đặt Tủ Rack 20U rộng 600mm, sâu ỈOOOmm 01 Chiếc
9 Lắp đặt Cáp mạng CAT 6 47,36 m
10 Lắp đặt điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 11,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 36,21 m
12 Lấp đặt Aptomat 2P,10A 01 Chiếc
D Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo thuộc Cục
105
TT Danh mục công việc Khối lượng mòi thầu Đơn vị Mô tà hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sản phám (nếu có) Xuất xứ hàng hóa(l) Hãng sản \uẩtí3) Năm san vuất hàng hóa(1> Đơn giá dự thầu trước thuế GTGT Thuổ GTGT Thảnh tiền sau thuế GTGT
0) ỊMoỄ/!ÊÊÊÊÊẫ (V (4) ÉÊÍKtÊÊÊỂttẳ (6) ơ) (S) (9) 00) 00 (I2M3)*((iO) +00)
Hải quan tỉnh Hà Tĩnh
I Thiết bị
1 Máy chủ (HĐH có bản quyền Windows Server 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 16TB dung lượng lưu trữ) 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quỵ định tạí Điềm 2.2 Khoản này
2 Device license cho phần mềm quản lý hệ thống camera Milestone Xprotect Corporate 04 Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnect cho kết nối camera về Tổng cục 04 Bộ Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
4 Máy trạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49” 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
6 UPS 2kVA 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
106
IT Danh mục công việc Khổi ỉuợng mòi thầu Đơn vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hoa (1) Mãng sản xuĩaí3> Năm sán xuất bàng hóa(2) Do n giá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WÊÊÊÊÊỂtÊÊKtÊtấ (V (1) MliiKlt1 (6) (7) (8) (9) (10) (ĩỉ) <12)=(S)*((Ì0) ■■ +(11)}-.
1 Switch 8 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này :
8 Nguồn PoE cho camera cố định 04 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
9 Camera cố định dạng thân ống 04 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Tủ Rack 20U rộng 600mm, sâu 1000mm 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
11 Dây nhảy CAT 6, dài 1 ,5m 05 Sợi
12 Cáp mạng CAT 6 238,4 m
13 Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 17,95 m
14 Ông nhựa PVC D25 144,85 m
15 Ô cắm 6 lỗ 5 mét 01 Chiếc
16 Aptomat 2P,Ì0A 01 Chiếc
107
TT Đanh mục cong việc Khối lirựng mòi thầu Đon vị Mô tá hàng hóa Ký inã hiệu/n hãn mác sản phâm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa Hãng sán xuấtí3) Năm sàn xuất hàng hóa(:) Đon giá dự thầu trước thuế GTGT Thué GTGT Thành tiền sau thuếGTGT
(1) WÊÊKỂKÊÊÈÊKÊỄÊầ (3) (4) (6) ơ) (8) m (10) (11) (i2)=(3)*((10) +(11))
II Lắp đặt
1 Lắp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lắp đặt Máy trạm quan sát 01 Chiếc
3 Lãp đặt Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc
4 Lẳp đặt thiểt bị lưu điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 01 Chiếc
6 Lắp đặt bộ nguồn PoE cho Camera 04 Chiếc
7 Lắp đặt Camera cố định dạng thân ống 04 Chiếc ;
8 Lap đặt Tủ Rack 20U rộng óOOmm, sâu 1 OOOmm 01 Chiếc
9 Lắp đặt Cáp mạng CAT 6 238,4 m
108
TT Danh mục công việc • ™ SJD_ 1 11-1 Đon vị Mô tá hàng hỏa Ký mã hỉệu/n hãn mác sản phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa(1> Hãng sán xua?* Năm sán xuất hàng hóa& Đon giá dự thầu trước thuế GTGX Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WÍÊỊÊÊÈIỀÌIỊÊÊÊÊ a> (4) «9 ữ) (8) (9) (10) 01) (12)=(3)*((10) ' (11))
10 Lắp đặt điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 17,95 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 144,85 m
12 Lắp đặt Aptomat 2P,Ỉ0A 01 Chiếc
E Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn La thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Binh
ĩ Thiết bị
1 Máy chủ (HĐH có bản quyền Windows Server 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 30 TB đung lượng lưu trữ) 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
2 Device license cho phần mềm quản lý hệ thống camera Milestone xprotect Corporate 08 Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnec cho 08 Bộ Thông số kỹ thuật
109
XT Danh mục công việc WíltÊÍÊIÊ Khói lưọng mòi thầu Do n vị Mô tá hàng hoa Ký mã hiệu/n hãn inác sán phẩm (nếu cỏ) Xuất xứ hàng hóa <“> Hãng sán xuất'3’ INăm san xuất hàng lióa Dơn giá dự thầu trưóc thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(V WlÈĨÊÊÍtÈÊÊÈÊSỄÊấ 0) (4) ẺlíílíílÊÊIIÊÌầ (») (7) (8) (9) (10) r w (12) (3)* ((10) Hi í))
kết nối camera vể Tổng cục Licens e theo quy đinh tại Điểm 2.2 Khoản này
4 Máy trạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
6 UPS 2kVA 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
7 Switch 8 port 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
8 Nguồn PoE cho camera cố định 03 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
9 Nguồn PoE cho camera quay quét 05 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Media converter (MM) 04 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại
110
IT Danh mục công việc Khui UrọTig mòi thầu Đơn vị Mô tá hàng hớa Kỷ mã liỉệu/n hãn mác sản phẩm (ncu có) ■>*, r Am ? Xuât xứ hàng hoa Hãng sán xuất(;ỉ) Năm san xuất hàng hóat2) Don giá dự thầu trưóc thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thụếGTGT
(!) ỂMấỊÊKItỄSỄỀSẾtÊ (V r-# (6) (7) Điểm 2.2 Khoản này
11 Camera cố định dạng dome 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
12 Camera thân ống cố định 02 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
13 Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà (Bao gồm vỏ bảo vệ chuẩn ĨPỐ6, IKỈO) 05 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
14 ODF 4 port SC (MM) 04 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
15 Tủ Rack 20U rộng 600mm, sâu 1000mm 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
16 Tủ thiết bị 400x600mm 02 Chiếc
17 Tủ thiết bị 250x350mm 02 Chiếc
18 Dây nhảy đấu nổi chuần 04 Sợi
ill
TT Danh mục công việc Khối Iưựng mòi thầu Đơn vị Mô tá hảng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác san phấm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa(1) Hãng san W3> Năm sán xuất hàng hóa Đo n giá dự thầu truớc thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WÌÊÊỊIIÌỊỊÊIÊÊÊ (3) (4) ỀIÊÌlÊíìlKlííẫ (6) ơ) (8) (9) <Ì0) 01) (12) (3)*((10) ' 00)
sc-sc Duplex 1.8mm Patch Cord MM 3m (10ft)
19 Bộ thu phát tín hiệu không dây (bao gồm nguồn) 06 Bộ Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
20 Dây nhảy CAT 6, dài ỉ,5m 13 Sợi
21 Cáp mạng CAT 6 135,4 m
22 Cáp Cu/PVC/PVC 3 5 6,2 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 146,4 m
24 Cáp quang 4 core (MM) 288,8 m
25 Ông xoắn HDPE D40 138,4 m
26 Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D20 28 m
112
TT Danh mục còng việc Khui lưọng mời thầu Đon vị Mô tã hảng hỏa Ký mã hiệu/n hãn mác san phẩm (nếu cỏ) Xuất xứ hàng hóa - ’ Hãng sân xuất'3' Năm san xuất hàng hóa® Đon giỉá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuc GTGT
(1) WẵtÊKtÊSẫÊ/tíÊÊẾ (ỉ) (4) WttlÊíllÊÍ/líẾ (6) ơ) m (9) (Ỉ0) (ỉ ỉ) (]2)-(3}*((10) +(11))
27 Ông nhựa PVC D25 56,55 m
28 Ổ cắm 6 lỗ, 5 mét 05 Chiếc
29 Aptomat 2P,6A 04 Chiếc
30 Aptomat 2P,10À 02 Chiếc
II Lắp đặt
1 Lắp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lap đặt Máy tính trạm quan sát 01 Chiếc
3 Lắp đặt Màn hĩnh quan sát 49" 01 Chiếc
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 02 Chiếc
6 Lắp đặt bộ nguồn PoE cho Camera 08 Chiếc
113
TT'"- Danh mục công vice Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô ta hàng hóa Ký raã hỉệủ/n hãn mác sán phẩin (nếu có) Xuất XIÍ hàng hóa Hãng sán \uấtt5) Năm sán xuất hàng hóa ® Đơn giả dự thau trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
0) WÍÊỊIIIÊÊIỂÊIỊÌÊ (3) (4) ỆiBKÊÊÊSlÊKẾM (6) (7) (8) m (10) 01) (12)-(3)*((10) - «(11))
7 Lắp đặt Media converter (MM) 04 Chiếc
8 Lắp đặt Camera cố định dạng dome 01 Chiếc
9 Lắp đặt camera thân ống cố định 02 Chiếc
10 Lắp đặt Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà (Bao gồm vỏ bảo vệ đạt chuẩn ĨP66, IK10) 05 Chiếc
11 Lắp đặt ODF 4 port sc (MM) 04 Chiếc
12 Lắp đặt Tủ Rack 20U rộng 600mm, sâu lOOOmm 01 Chiếc
13 Lấp đặt tủ thiết bị 400x600 02 Chiếc
114
TT Danh mục công việc Khối lưọìig mòi thầu Dơn vị MÔ tà hàng hóa Ký mã hỉệu/n hãn mác sân phấm (nếu có) Xuất \ứ hàng hóa111 Hãng sán xuất- Năm sán xuất hàng hóa1"1 Đon giá dự thau trưóc thuế GTGT I huế GTGT Thảnh tiền sau thuế GTGT
m (3) (4) IgiHBg Í6) (7) (9) (10) (lĩ) (12) ^(3)* ((10) +01))
14 Lắp đặt Tủ thiết bị 250x35Omm 02 Chiếc
15 Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu không dây 06 Bộ
16 Lắp đặt Cáp CAT6 135,4 m
17 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 6,2 m
18 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 146,4 m
19 Lấp đặt cáp quang 4 core MM 288,8 m
20 Lắp đặt Ống xoắn HDPE 040 138,4 m
21 Lắp đặt Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa D20 28 m
115
TT Danh mục công việc Khỗi Iưọng mòi thầu £>ưn vị Mỗ tà hàng hóa Kỷ mã hiệu/n hãn mác sản phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa1’’ Hãng san xuatí3) Năm sản xuất hàng hóa® Đírti giá (iựthầu trưíVc thuế GTGT Thuế Thành tiền sau thuế GTGT
(b WIIIÍÌIÌKÍÈKÍIÊKÌỀ (ĩ) í4) WIIÌIÍ/ÊílíítẾ (6) (?) <*) (9) m (11) (12)=(3)*((Ỉ0) +(11))
22 Lẳp đặt ống nhựa PVC D25 56,55 m
23 Lắp đặt Aptomat 2P,10A 02 Chiếc
24 Lap đặt Aptomat 2P,6A 04 Chiếc
G Hệ thếng camera giám sát hải quan tại Chỉ cục Hải quan cửa khấu Cha Lo thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình
I Thiết bị
1 Máy chủ (HĐH có bản quyền Windows Server 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 40 TB dung lượng lưu trữ) 01 Bộ Thông so kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
2 Device license cho phần mềm quản lý hệ thống camera Milestone xprotect Corporate 14 Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnec cho kết nối camera về Tổng 14 Bộ Licens Thông số kỹ thuật theo quy định tại
116
TT Danh mục công việc Khối lưọng mòi thầu Đon \ị Mô tá hàng hóa Ký mã hỉệu/n hãn mác sán phỉìm (nếu có) Xuất xứ hàng hỏa ft ĩĩãng san \uấít3) Năm sán xuất hàng hóa Đon giá dự thau trước thuế GJGT Thuế GTGT Thành tiền sau IhucGTGT
0) 1111111WBÌÊÊÊỂầ (3) (4) ỂíỄÍẾÍttÊÊHI (ồ) ■ (7) ■ (8) (9) 00) ọ ỉ) (12) (3)* ((10) *01))
cục e Điếm 2.2 Khoản này
4 Máy trạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
6 UPS 2kVA 01 Bộ Thông sổ kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
7 Switch 8 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
8 Switch 16 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điềm 2.2 Khoản này
9 Nguồn PoE cho camera cố định 06 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Nguồn PoE cho camera quay quét 08 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
117
TT Danh mục công việc Khối lượng mòi thầu Đon vị Mô tã hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác san phâm (nếu có) Xuất \ứ hàng hỏã8> Hãng sản xuảt<3> Năm sản xuất hàng hóa Đon giíi dự thau trưóc thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế (ỈTGT
(ỉ) WÍÊÍÊỊIIÍÊIIIÈIII/Íẵ O) (4) WSÈÌÊẫtÊÌÊÊẾ ưó ữ) (8) (9) (10) (U) (12)=(3)*((10) +(11))
11 Media converter (MM) 12 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
12 Camera thân ống cố định 06 Chiếc Thông sổ kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
13 Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà (Bao gồm vỏ bảo vệ chuẩn ĨP66, ĨK10) 08 Chiếc nrv1 A A 1 |"V A J Thong so kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này Ị
14 ODF 4 port SC (MM) 12 Chiếc
15 Tủ Rack 20U rộng 600mm, sâu 1000mm 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
16 Tủ thiết bị 400x600mm 06 Chiếc
17 Tủ thiết bị 250x350mm 01 Chiếc
18 Dây nhảy đấu nối chuẩn SC-SC Duplex ỉ.8mm Patch Cord MM 3m (10ft) 12 Sợi
118
TT Danh mục công việc Khối lượng mòi thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) Xuất xú hàng hóa Hãng sán xuất(J) Năm san xuất hàng hóa1-1 Đon giá dự thầu truớc thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(ỉ) (3) (4) (6) ữ) m (?) (10) (11) (Ỉ2)=(3)*((10) +(11))
19 Dây nhảy CAT 6, dài l,5m 22 Sợi
20 Cáp mạng CAT 6 569,08 m
21 Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 36,66 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 1.333,54 m
23 Cáp quang 4 core (MM) 2.231,7 m
24 ống xoắn HDPE D40 1.528,03 m
25 Ống nhựa PVC D25 441,49 m
26 ò cắm 6 lỗ, 5 mét 06 Chiếc
27 Aptomat 2P,6A 08 Chiếc
28 Aptomat 2P,10A 01 Chiếc
29 Cột lắp camera cao 6m (bao gồm bê tông móng) 04 Chiếc
II Lắp đặt
119
IT Danh mục còng việc Khui lượng mòi thầu Don vị Mô ta hàng hóa Kv mã hĩệu/n hàn mác sản phám (nếu có) Xuất xứ hàng hóa Hãng sán xuât(M Năm sán xuất hàng hóa Don gỉá dự thầu trước thuế GTGT Thuế OXC' X Thành tiền sau thuế GTGT
(ỉ) WíÊÊỊIIÌIÍÊỊItlỊÊẾ (3J (4) ẼÊÈtBÊÊÊKằ (6) (V 1 Lấp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lấp đặt Máy tính trạm quan sát 01 Chiếc
3 Lắp đặt Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc 1
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 01 Chiếc
6 Lắp đặt Switch 16 port 01 Chiếc
7 Lắp đặt bộ nguồn PoE cho Camera 14 Chiếc
8 Lap đặt camera thân ống cố định 06 Chiếc
9 Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà (Bao gồm 08 Chiếc
120
TT Danh mục công việc Khái lirợng mòi thầu Đon vị Mô tá hàng hóa Kv mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (ncu có) Xuất xứ hàng hóa(1) Hãng sân xuất*'1* Năm sãn xuất hàng hóa ® Don giá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WltlílÊÍIÍKIìlltỊỊầ (ỉ) (4) ỂIÊỊỂIISÍÍỂỂIÊ (6) ữ) (8) (9) (10) 01) (12)-(3)*((10) '(11))
vỏ bảo vệ đạt chuẩn IP66, IK10)
10 Lắp đặt Media converter (MM) 12 Chiếc
11 Lắp đặt ODF 4 port sc (MM) 12 Chiếc
12 Lắp đặt Tủ Rack 20U rộng 600mm, sâu 1000mm 01 Chiếc
13 Lắp đặt tủ thiểt bị 400x600 06 Chiếc
14 Lap đặt Tủ thiết bị 250x350mm 01 Chiếc
15 Lắp đặt Cáp CAT6 569,08 m
16 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5 mm2 36,66 m
17 Lắp đặt Cáp 1.333,54 m
121
XT Danh mục công việc Khói 1 trọng mời thầu Đon vị Mỗ tã hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sân phâm (nếu có) Xuất \ứ hàng hóa Ilíìng san xuấlp) Năm san xuất hang hóa 5 Don giá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(ỉ) ÊKKÊÊÈÊÊÊKÊKÊÊÊ (3) 0} WltÊlíSíìỊíííầ (6) O) (8) (9) (10) (ì ì) (12M3)*((10) +(11))
Cu/XLPE/PVC 3x4mm2
18 Lắp đặt cáp quang 4 core MM 2231,7 m
19 Lắp đặt Ông xoắn HDPE D40 L528,03 m
20 Lắp đặt ổng nhựa PVC D25 441,49 m
21 Lắp đặt Aptomat 2P,10A 01 Chiếc
22 Lắp đặt Aptomat 2P,ỐA 08 Chiếc
23 Lắp dựng Cột lắp camera cao ốm 04 Chiếc
H Hệ ỉhếng camera gỉám sát hải quan tạỉ Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng Cửa Việt thuộc Cục Hải quan tỉnh Ọuảng Tri
122
TT Danh mục công việc Khối lưọng mòi thầu Đon vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) Xuất xứ bàng hóa(í> Hãng sản xuất(3) Nãm sản xuất hàng hoa® Đoti giá dự thầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WSSSễêSêêÊêSÍỂSÍB& (3) (4) WỀẫÈỈIÊÊÊÊĨẫ (6) (7) (9) (10) (11) (12)=(3)*((10) < (11))
I Thiết bị
1 Máy chủ (HĐH có bản quyền Windows s erver 2016 hoặc cao hơn, Có sẵn 12 TB dung lượng lưu trữ) 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
2 Device license cho phần ị mềm quản lý hệ thống camera Milestone xprotect Corporate 02 Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
3 License interconnec cho kết nối camera về Tổng cục 02 Bộ Licens e Thông số kỹ thuật theo quy định tại giần 2.2 Khoán này
4 Máy trạm quan sát 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
5 Màn hình quan sát 49” 01 Chiếc Thông sổ kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
6 UPS 2kVA 01 Bộ Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
7 Switch 8 port 01 Chiếc Thông số kỹ thuật
123
TT Danh mục công việc Khối lượng mòi thầu Đơn vị MÔ tá hảng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sán phẩm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa Hãng sản xua?3* Năm san \uất hàng hóa Đơn giá dự thầu trước thuế CTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thucGTGT
(1) (V (4) 8Ì8ẼBMBI (6) ơ) m (?) (10) (ỉ ỉ) (Ỉ2)=(3)*((10) +(11)).
theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
8 Nguồn PoE cho camera cố định 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
9 Nguồn PoE cho camera quay quét 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
10 Camera cố định dạng dome 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quỵ định tại Điểm 2.2 Khoản này
11 Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà (Bao gồm vỏ bảo vệ chuẩn ĨP66, IK10) 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
12 Tủ Rack 20Ư rộng 600mm, sâu 1 OOOmm 01 Chiếc Thông số kỹ thuật theo quy định tại Điểm 2.2 Khoản này
13 Dây nhảy CAT 6, dài ỉ,5m 03 Sợi
14 Cáp mạng CAT 6 67,05 m
15 Cáp Cu/PVC/PVC 11,8 m
124
TT Danh mục công việc Khui Iirơng mòi thầu Đơn vị Mô tá hàng hóa Ký mã hiệu/n hãn mác sán phấm (nếu có) Xuất xứ hàng hóa1'1 Hãng sản xuat(3) Năm sàn xuất hàng hóa8’ Đon giá (ìự thầu truức thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau thuế GTGT
(1) WÊSÊÈlÊÊằÊÊKÍÌÈÊấ (V (4) WễẾÈÊẵÊIÍÍKÊ (6) (?) (8) (9) (10) (lĩ) (Ì2)=(3)*((Ỉ0) .+(11))
3x2.5mm2
16 Ồng nhựa PVC D25 33,9 m
17 Ổ cắm 6 lỗ, 5 mét 01 Chiếc
IB Aptomat 2PJ0A 01 Chiếc
II Lắp đặt
1 Lắp đặt máy chủ 01 Bộ
2 Lắp đặt Máy tính trạm quan sát 01 Chiếc
3 Lắp đặt Màn hình quan sát 49" 01 Chiếc
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA 01 Bộ
5 Lắp đặt Switch 8 port 01 Chiếc
6 Lắp đặt bộ nguồn PoE cho Camera 02 Chiếc
125
TT Danh mục công vice KIiối lượng mời thầu Đơn vị Mô tã hàng hóa Ký mã hĩệu/n hãn mác san phâm (nếu có) Xuất xứ hàng hỏa 01 Bâng sân xuất01 Năm sản xuất hàng hỏa1-' Đơn giá dựthầu trước thuế GTGT Thuế GTGT Thành tiền sau lhucGTGT
11111 WÊIìKÌÌÊÊtlllíỊKÊầ m (i) WÍỊỂlỊễÊỊ/ÍIKầ (6) (V (8) (9) (10) (11) (12)=(3)*:((10) I (11))
7 Lắp đặt Camera cố định dạng dome 01 Chiếc
8 Camera quay quét zoom PTZ ngoài nhà (Bao gồm vỏ bảo vệ đạt chuẩn IP66, IK 10) 01 Chiếc
9 Lắp đặt Tủ Rack 20Ư rộng ốOOmm, sâu 1 OOOmm 01 Chiếc
10 Lắp đặt Cáp CATỐ 67,05 m
11 Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 11,8 m
12 Lắp đặt ổng nhựa PVC D25 33,9 m
13 Lắp đặt Aptomat 2P,10A 01 Chiếc
126
Ghi chú:
- (1), (2) (3): Nhà thầu chỉ chào xuất xứ, năm sản xuất, Hãng sản xuất đối với nội dung danh mục công việc là hàng hóa. Nội dung danh mục công việc là lắp đặt nhà thầu không phải chào xuất xứ, năm sản xuất, Hãng sản xuất.
127
Mầu số 20A
GIẤY PHÉP BÁN HÀNG THUỘC BẢN QUYÊN CỦA NHÀ SẲN XUẨT
________, ngày____tháng____năm_____
Kính gửi:________________[Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi ỉà Bên mời thầu)
Theo đề nghị của____[Ghi tên nhà thầu tham dự thầu] (sau đây gọi là “nhà
thầu”) sẽ tham dự đấu thầu cung cấp___ [Ghì tên hàng hóa] cho gói thầu
____[Ghi tên gói thầu/,
Chúng tôi,____[Ghi tên nhà sản xuất] được thành lập và hoạt động từ ngày
____tháng_____năm______, sản xuất các loại hàng hóa_ [Ghì tên hàng hóa
cung cấp] và có địa chỉ tại_[Ghì địa chỉ của nhà sản xuất] Bằng vãn bản
này, chúng tôi cho phép nhà thầu được sử dụng hàng hóa do chúng tôi sản xuất để chào trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu.
Chúng tôi xin cam đoan sẽ cung cấp đầy đủ các loại hàng hóa nêu trên cho nhà thầu để cung cấp cho bên mời thầu và đảm bảo việc bảo hành hàng hóa theo hợp đồng cung cấp được ký kết giữa Bên mòi thầu và nhà thầu.
Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu nếu có]
128
Mầu số 20B
BẢNG TUYÊN BÓ ĐÁP ỨNG CỦA HÀNG HÓA Dự THẦU
TT Tên hàng hóa Ký mã hiệu (nếu có) Xuất xứ của hàng hóa chào thầu Hãng sản xuất Yêu cầu kỹ thuật của HSMT Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa nhà thầu Kha năng đáp ứng của hàng hóa nn* £ _ Thông tin tham chiếu
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 (8) (9)

Ghi chú:
Cột (6): ghi tất cả các nội dung về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa mời thầu tương ứng nêu trong yêu cầu của E-HSMT tại Điểm 2.2 Khoản 2 Chương V.
Cột (7): Ghi các nội dung nhà thầu chào về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa dự thầu dựa trên tài ỉiệu kỹ thuật (catalogue, tài liệu hương dẫn sử dụng...) của hàng hóa đó.
Cột (8); Nhà thầu tự đánh giá về khả năng đáp ứng của hàng hóa dự thầu và ghi rõ: Đáp ứng hay Không đáp ứng hay vượt trội.
Cột (9): Thông tin tham chiếu phải ghi rõ nội dung về kỹ thuật chào thầu tại tài liệu nào (catalogue, hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo tri,...) thuộc trang nào của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5114 dự án đang đợi nhà thầu
  • 558 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 692 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13578 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15740 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây