Thông báo mời thầu

Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khi tại tầng 8 tòa nhà 35 Nguyễn Đình Chiểu

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:47 29/09/2020
Số TBMT
20200977504-00
Công bố
16:28 29/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Tên dự án
Thi công cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tại tầng 8 tòa nhà số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khi tại tầng 8 tòa nhà 35 Nguyễn Đình Chiểu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng Trung tâm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí tại tầng 8 tòa nhà số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:28 29/09/2020
đến
16:30 06/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:30 06/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.600.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khi tại tầng 8 tòa nhà 35 Nguyễn Đình Chiểu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khi tại tầng 8 tòa nhà 35 Nguyễn Đình Chiểu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 31

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSĐX
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐX
E-HSĐX c a nhà th u đ c đánh giá là h p l khi đáp ng đ y đ các n i dung
sau đây:
1. Có b o đ m d th u không vi ph m m t trong các tr
M c 17.2 E-CDNT. Th b o lãnh ph i đ

ng h p quy đ nh t i

c đ i di n h p pháp c a ngân hàng ho c t

ch c tín d ng ho t đ ng h p pháp t i Vi t Nam ký tên v i giá tr và th i h n hi u l c,
tên c a Bên m i th u (đ n v th h

ng) theo quy đ nh t i M c 17.1 E-CDNT.

2. Không có tên trong hai ho c nhi u E-HSĐX v i t cách là nhà th u chính
(nhà th u đ c l p ho c thành viên trong liên danh) đ i v i cùng m t gói th u.
3. Có th a thu n liên danh đ c đ i di n h p pháp c a t ng thành viên liên
danh ký tên, đóng d u (n u có). Trong th a thu n liên danh ph i nêu rõ n i dung công
vi c c th , c tính giá tr t ng ng mà t ng thành viên trong liên danh s th c hi n,
trách nhi m c a thành viên đ i di n liên danh s d ng ch ng th s c a mình đ tham
d th u, th c hi n b o đ m d th u;
Tr

ng h p có s sai khác gi a thông tin v b o đ m d th u, th a thu n liên

danh mà nhà th u kê khai trên H th ng và thông tin trong file quét (scan) th b o
lãnh, th a thu n liên danh thì căn c vào thông tin trong file quét (scan) th b o lãnh
d th u, th a thu n liên danh đ đánh giá.
4. Nhà th u b o đ m t cách h p l theo quy đ nh t i M c 5 E-CDNT.
5. Nhà th u n p đ y đ các tài li u theo quy đ nh t i M c 10 E-CDNT.
Nhà th u có E-HSĐX h p l đ c xem xét, đánh giá trong các b c ti p theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đ i v i nhà th u liên danh thì năng l c, kinh nghi m đ c xác đ nh b ng t ng
năng l c, kinh nghi m c a các thành viên liên danh song ph i b o đ m t ng thành viên
liên danh đáp ng năng l c, kinh nghi m đ i v i ph n vi c mà thành viên đó đ m
nh n trong liên danh; n u b t kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ng v
năng l c, kinh nghi m thì nhà th u liên danh đ

c đánh giá là không đáp ng yêu c u.

Năng l c và kinh nghi m c a nhà th u ph s không đ

c xem xét khi đánh giá

E-HSĐX c a nhà th u chính. B n thân nhà th u chính ph i đáp ng các tiêu chí v
năng l c và kinh nghi m (không xét đ n năng l c và kinh nghi m c a nhà th u ph ).
Vi c đánh giá v năng l c và kinh nghi m đ c th c hi n theo các tiêu chu n
đánh giá quy đ nh d i đây, nhà th u đ c đánh giá là đ t v năng l c và kinh nghi m
khi đáp ng t t c các tiêu chu n đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

26

Tiêu chu n đánh giá v năng l c, kinh nghi m th c hi n theo M u s 03
Ch

ng IV. Bi u m u này đ

c s hóa d

i d ng webform trên H th ng.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chu n đánh giá v nhân s ch ch t th c hi n theo M u s 04 Ch
Bi u m u này đ

c s hóa d

ng IV.

i d ng Webform trên H th ng.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo ph ng pháp đ t/không đ t:
TT

Nội dung yêu cầu

(1)

(2)

I

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

(3)

(4)

Yêu cầu về phạm vi cung Có cam k t cung c p đ y Không có cam k t cung
đ các yêu c u t i M u s c p đ y đ các yêu c u t i
cấp dịch vụ

II

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Yêu c u k thu t chung

01A (Webform trên H

M u s

th ng) c a E - HSYC này

trên H th ng) c a E HSYC này

Có cam k t đáp

01A (Webform

ng đ y Không có cam k t ho c có

đ yêu c u nêu t i Ch
V c a E –HSYC này

ng cam k t không đ y đ yêu
c u nêu t i Ch ng V c a
E – HSYC này

2

Kh o sát h

th ng hi n Nhà th u có xác nh n c a Không có kh o sát ho c

tr ng c a ch đ u t

Ch

đ u t

v

vi c đã kh o không có xác nh n

kh o sát, n m rõ th c t

c a Ch đ u t v vi c đã

hi n tr ng, yêu c u và b o kh o sát
đ m tính t ng th và th ng
nh t c a h th ng.
3

V

gi i pháp k

bi n pháp t

thu t, Có gi i pháp k

ch c cung bi n pháp t

c p d ch v

thu t, Không có gi i pháp k

ch c cung thu t, bi n pháp t

c p d ch v h p lý và phù cung c p d ch v h p lý và
h p

4

Th i gian b o hành

ch c

phù h p

Có cam k t th i gian b o Không có cam k t ho c có
hành ≥ 12 tháng, k t cam k t th i gian b o hành
ngày bàn giao đ a vào s

< 12 tháng, k t ngày bàn

d ng

giao đ a vào s d ng

III Thời gian, tiến độ thực - Có cam k t th i gian - Không có cam k t ho c
th c hi n h p đ ng ≤ 20 có cam k t th i gian th c
hiện hợp đồng
ngày (Bao g m th i gian: hi n h p đ ng > 20 ngày
27

TT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

cung c p d ch v , th i (Bao g m th i gian: cung
gian hoàn thành th t c c p d ch v , th i gian hoàn
thành th t c thanh toán).

thanh toán).

E-HSĐX đ c đánh giá là đáp ng yêu c u v k thu t khi có t t c các tiêu chí
t ng quát đ u đ c đánh giá là đ t.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Ph ng pháp giá th p nh t:
Cách xác đ nh giá th p nh t theo các b

c sau đây:

B

c 1. Xác đ nh giá d th u, giá d th u sau gi m giá (n u có);

B

c 2. X p h ng nhà th u: E-HSĐX có giá d th u sau khi tr đi giá tr gi m

giá (n u có) th p nh t đ

c x p h ng th nh t.

28

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1 Tên gói thầu: C i t o phòng làm vi c, l p đ t h th ng đi u hòa không khí
t i t ng 8 tòa nhà s 35 Nguy n Đình Chi u, Hà N i
1.2 Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
1.3 Nguồn vốn: Qu phát tri n ho t đ ng s nghi p c a Văn phòng Trung tâm
1.4 Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng c nh tranh.
1.5 Phương thức đấu thầu: M t giai đo n, m t túi h s .
1.6 Địa điểm: t ng 8 tòa nhà s 35 Nguy n Đình Chi u, Hà N i
1.7 Loại hợp đồng: Tr n gói.
1.8 Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Việc thi công cài tạo: Thi công ph i tuân th theo đúng các quy đ nh, quy
ph m hi n hành c a Nhà n
hi n hành. Tr

c v xây d ng c b n và ph i tuân th theo các quy đ nh

ng h p phát sinh, có thay đ i, b sung, so v i thi t k ph i đ

đ ng ý c a c quan thi t k , ch đ u t và c p có th m quy n cho phép m i đ
hi n. Các thay đ i ph i đ

cs
c th c

c nhà th u th hi n đ y đ trong h s hoàn công.

2.2. Công tác giám sát thi công ở công trường:
Nhà th u ph i có b ph n chuyên trách đ t ki m tra ch t l

ng xây l p c a

mình th c hi n hi n tr ng. Cán b k thu t c a b ph n chuyên trách này ph i có
đ năng l c, kinh nghi m, có trách nhi m th c hi n giám sát liên t c công tr ng đ
k p th i gi i quy t các v n đ k thu t b o đ m ch t l
b n báo cáo v ch t l

ng công trình và đ nh kỳ có

ng thi công.

Cán b k thu t giám sát thi công c a Ch đ u t có trách nhi m theo dõi ki m
tra các công vi c do nhà th u th c hi n thi công
các quy đ nh hi n hành qu n lý ch t l

công tr

ng theo đúng thi t k và

ng công trình xây d ng c a nhà n

c. Cán b

giám sát này có quy n yêu c u nhà th u s a ch a, kh c ph c nh ng sai sót, h n ch
còn t n t i trong quá trình thi công công trình.
Các ý ki n c a cán b giám sát đ u ph i ghi vào s nh t kí công trình (S nh t
kí thi công, trong quá trình thi công, nhà th u ph i qu n lý chu đáo đ căn c làm hoàn
công công trình), nhà th u ph i th c hi n.
2.3. Phối hợp thi công:
Tr c kh i công, nhà th u ch u trách nhi m thông báo cho các c quan h u
quan v nh ng công vi c s th c hi n và xin gi y phép (n u có)
Nhà th u có trách nhi m ph i h p v i các nhà th u khác đ không nh h
66

ng

đ n ti n đ thi công chung c a toàn b d án
B t kỳ nh ng hình ph t nào x y đ n cho ch đ u t do các ho t đ ng thi công
c a nhà th u

công trình s đ

c quy cho nhà th u. Nhà th u ph i ch u hoàn toàn

trách nhi m v s ti n ph t (n u có) nói trên.
2.4. Chế độ báo cáo:
Trong su t th i gian th c hi n thi công, hàng tu n nhà th u ph i báo cáo ti n đ
thi công, nêu rõ tình hình qu n lý ch t l

ng thi công trong tu n và k ho ch ti n đ

th c hi n công vi c tu n t i. Đánh giá tình hình th c hi n công vi c và đ xu t v i ch
đ u t bi n pháp gi i quy t (n u có).
Trong th i gian th c hi n thi công, bên m i th u s t ch c các bu i h p đ nh
kỳ ho c đ t xu t đ gi i quy t các công vi c liên quan, nhà th u ph i tham d các bu i
h p này v i đ y đ các thành ph n theo yêu c u c a bên m i th u.
2.5. Yêu cầu kỹ thuật thi công:
Nhà th u đ c đ xu t các gi i pháp thi công sao cho phù h p v i kh năng c a
mình và đ m b o đúng các quy đ nh hi n hành c a nhà n
công đ

c duy t (Nhà th u không đ

c, h s thi t k b n v thi

c phép đ xu t k thu t thay th khác không

đúng theo h s thi t k b n v thi công đ

c duy t).

67

1

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ đề xuất
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

2

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị Hồ sơ đề xuất.
Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp Hồ sơ đề xuất, mở thầu, đánh
giá Hồ sơ đề xuất và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy
định tại Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ phi tư vấn
qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với
từng gói thầu.
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống (webform).
Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên Hệ thống.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ đề xuất
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá Hồ sơ đề xuất và đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương này bao gồm: Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐX) được cố định
theo định dạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống; Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh
giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu cần
nhập thông tin vào các webform tương ứng; Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật)
và Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá về giá) là tệp tin PDF/Word/CAD do bên mời thầu
chuẩn bị theo mẫu.
Căn cứ vào các thông tin do Bên mời thầu nhập vào, Hệ thống sẽ tự động tạo ra
các biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá.
Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽ phải hoàn
chỉnh để thành một phần nội dung của hồ sơ yêu cầu và Hồ sơ đề xuất.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu và nhà thầu cần
nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu để phát hành EHSYC và nộp E-HSĐX trên Hệ thống.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Chương này bao gồm các yêu cầu về kỹ thuật của dịch vụ phi tư vấn được hiển
thị dưới dạng tệp tin PDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ
thống.
3

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của
các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại
Chương này.
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu dịch vụ phi tư vấn
qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăng tải trên Hệ thống.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều
khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm chi tiết hóa, bổ
sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương này được số hóa dưới dạng webform. Bên mời thầu nhập các nội dung
thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ
phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và
Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh
trước khi hợp đồng có hiệu lực.
Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theo mẫu.

4

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
E-TBMT

Thông báo mời thầu

E-CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

E-HSYC

Hồ sơ yêu cầu

E-HSĐX

Hồ sơ đề xuất

E-BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

E-ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

E-ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu số 43/2013/QH13

Nghị định số 63

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014

Thông tư số 07

Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày
08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy
định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và
lựa chọn nhà thầu qua mạng

Hệ thống

Hệ

thống

mạng

đấu

thầu

quốc

gia

tại

địa

chỉ

http://muasamcong.mpi.gov.vn
PDF

Định dạng tài liệu được cố định theo tiêu chuẩn của hãng
Adobe Systems để tài liệu được hiển thị như nhau trên mọi
môi trường làm việc

Excel

Định dạng tài liệu theo dạng bảng biểu của hãng Microsoft
dùng trong việc tính toán, nhập dữ liệu

Word

Định dạng tài liệu theo dạng văn bản của hãng Microsoft
dùng trong việc trình bày, nhập dữ liệu

Webform

Định dạng tài liệu theo dạng biểu mẫu nhập sẵn trên Hệ
thống, thông qua mạng internet, tương tác giữa máy tính của
người sử dụng và máy chủ của Hệ thống

5

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói 1.1. Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành bộ E-HSYC này
để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu dịch vụ phi tư vấn quy mô
thầu
nhỏ theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.
1.2. Tên gói thầu, tên dự án, thời gian thực hiện hợp đồng quy định
tại E-BDL.
2. Giải thích từ 2.1. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận E-HSĐX và
ngữ trong đấu được quy định trong E-TBMT trên Hệ thống.
thầu qua mạng 2.2. Ngày là ngày theo dương lịch, bao gồm cả ngày nghỉ cuối
tuần, nghỉ lễ, nghỉ Tết theo quy định của pháp luật về lao động.
2.3. Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thời gian và ngày
tháng được hiển thị trên Hệ thống (GMT+7).
2.4. Nhà thầu trong đấu thầu qua mạng là nhà thầu đã đăng ký trên
Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động.
3. Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói
thầu được quy định tại E-BDL.

4. Hành vi bị 4.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
4.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào
cấm
hoạt động đấu thầu.
4.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu
được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng
thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị E-HSĐX cho các
bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp dịch vụ phi tư vấn, không
ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho
các bên không tham gia thỏa thuận.
4.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ,
tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính
hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSĐX, thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không
trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
6

c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong EHSĐX;
d) Nhà thầu sử dụng chứng thư số của nhà thầu khác để tham dự
đấu thầu qua mạng;
đ) Bên mời thầu cố tình cung cấp thông tin sai lệch khi thông báo
và phát hành E-HSYC trên Hệ thống so với E-HSYC được phê
duyệt;
e) Bên mời thầu cung cấp thông tin sai lệch của E-HSĐX so với
bản gốc E-HSĐX trên Hệ thống cho Tổ chuyên gia.
4.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai
sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm
ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận
hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
c) Các hành vi tấn công vào Hệ thống nhằm phá hoại và cản trở
các nhà thầu tham dự.
4.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi
sau đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình
làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của
Bên mời thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia đánh giá E-HSĐX đồng thời tham gia thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp
tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia,
tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu
Chủ đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha
mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con
dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;
d) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên
mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn
12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
4.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình
7

lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7
Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều
76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu:
a) Nội dung E-HSYC trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung E-HSĐX, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu,
các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng E-HSĐX trước khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSĐX của Bên mời thầu và trả lời
của nhà thầu trong quá trình đánh giá E-HSĐX trước khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo
thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan
chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy
định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng
dấu mật theo quy định của pháp luật.
4.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc
thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việc
thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký
kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển
nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ
phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai
trong hợp đồng.
4.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa
được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
5. Tư cách hợp 5.1. Hạch toán tài chính độc lập.
lệ của nhà thầu 5.2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang
lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo
quy định của pháp luật.
5.3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL.
5.4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu
thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
5.5. Đã đăng ký trên Hệ thống và còn hiệu lực hoạt động. Đối với
8

nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp
ứng nội dung này.
6. Nội dung của 6.1. E-HSYC bao gồm E-TBMT và Phần 1, Phần 2, Phần 3 cùng
với tài liệu sửa đổi, làm rõ E-HSYC theo quy định tại Mục 7 EE-HSYC
CDNT (nếu có), trong đó bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX;
- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật:
- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Bên mời thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn chỉnh
của E-HSYC, tài liệu giải thích làm rõ E-HSYC hay các tài liệu
sửa đổi E-HSYC theo quy định tại Mục 7 E-CDNT.
7. Sửa đổi, làm 7.1. Trường hợp sửa đổi E-HSYC thì bên mời thầu phải đăng tải
quyết định sửa đổi E-HSYC (kèm theo các nội dung sửa đổi) và Erõ E-HSYC
HSYC đã được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm).
Việc sửa đổi phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối
thiểu 03 ngày làm việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu hoàn
chỉnh E-HSĐX; trường hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu
trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu.
7.2. Trường hợp cần làm rõ E-HSYC, nhà thầu gửi đề nghị làm rõ
đến bên mời thầu thông qua Hệ thống tối thiểu 03 ngày làm việc
trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý. Nội dung
làm rõ E-HSYC được bên mời thầu đăng tải lên Hệ thống. Trường
hợp sau khi làm rõ dẫn đến sửa đổi E-HSYC thì việc sửa đổi thực
hiện theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT.
7.3. Hệ thống gửi thông báo sửa đổi E-HSYC, nội dung làm rõ EHSYC tới địa chỉ email của nhà thầu đã nhấn nút "theo dõi" trong
giao diện của E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu cần thường xuyên
cập nhật thông tin về sửa đổi, làm rõ E-HSYC trên Hệ thống để
bảo đảm cho việc chuẩn bị E-HSĐX phù hợp và đáp ứng với yêu
9

cầu của E-HSYC.
8. Chi phí dự E-HSYC được phát miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi Bên mời
thầu đăng tải thành công E-TBMT trên Hệ thống. Nhà thầu phải
thầu
chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị E-HSĐX. Chi phí
nộp E-HSĐX là 330.000 VND (đã bao gồm thuế).
Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về
các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.
ngữ E-HSĐX cũng như tất cả thư từ và tài liệu liên quan đến E-HSĐX
trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt.
của E-HSĐX
9.

Ngôn

Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong E-HSĐX có thể được viết bằng
ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt.
Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu
cầu nhà thầu gửi bổ sung theo đường fax, email hoặc bằng văn
bản.
10. Thành phần E-HSĐX phải bao gồm các thành phần sau:
10.1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh
của E-HSĐX
theo Mẫu số 06 Chương IV;
10.2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT;
10.3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy
định tại Mục 15 E-CDNT;
10.4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14
E-CDNT;
10.5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin
theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT;
10.6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục
11 E-CDNT;
10.7. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
11. Đơn
thầu và
bảng biểu

dự Nhà thầu điền trực tiếp thông tin vào Mẫu số 08 và Mẫu số 18
các Chương IV. Hệ thống tự động trích xuất ra đơn dự thầu cho nhà
thầu. Nhà thầu kiểm tra thông tin trong đơn dự thầu được Hệ thống
trích xuất để hoàn thành E-HSĐX.

12. Giá dự thầu 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa
bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói
và giảm giá
thầu. Hệ thống sẽ tự động kết xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18
Chương IV vào đơn dự thầu.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm
giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là
10

giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự
thầu.
12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu
trong các cột "Danh mục dịch vụ", "Mô tả dịch vụ" theo Mẫu số
18 Chương IV.
Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" và cột "thành tiền" có dịch
vụ mà nhà thầu ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá
của dịch vụ này vào các dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải
có trách nhiệm cung cấp dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong EHSYC.
12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện
các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSYC, trường hợp
nhà thầu có đơn giá thấp bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu
nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 ECDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế,
phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm
28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường
hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có) thì E-HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại.
13. Đồng tiền Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
dự thầu và
đồng tiền thanh
toán
14. Tài liệu 14.1. Để chứng minh sự đáp ứng của dịch vụ so với yêu cầu của
chứng minh sự HSYC, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần của Eđáp ứng về kỹ HSĐX để chứng minh rằng các dịch vụ mà mình cung cấp phù
hợp với các yêu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V.
thuật
14.2. Các tiêu chuẩn về cung cấp dịch vụ chỉ mang tính mô tả mà
không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra
các tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khác với điều kiện chứng minh
được với chủ đầu tư rằng những tiêu chuẩn thay thế này tương
đương hoặc cao hơn so với những tiêu chuẩn quy định tại Chương
V.
15. Tài liệu 15.1. Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong
chứng
minh Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo
năng lực và yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào
11

nghiệm thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu
để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để
của nhà thầu
bên mời thầu lưu trữ.
kinh

15.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của
nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
16. Thời hạn có 16.1. E-HSĐX có hiệu lực bằng thời gian nêu tại E-TBMT.
hiệu lực của E- 16.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực
của E-HSĐX, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn
HSĐX
hiệu lực của E-HSĐX, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương
ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian
hiệu lực E-HSĐX sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu nhà
thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của E-HSĐX thì EHSĐX của nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ
được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia
hạn E-HSĐX không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của
E-HSĐX. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp
thuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bản.
17. Bảo đảm dự 17.1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện
pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức
thầu
thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức
tín dụng đã kết nối với Hệ thống, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự
thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết
nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng
và đính kèm khi nộp E-HSĐX. Giá trị, đồng tiền và thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định cụ thể tại E-BDL.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự
thầu theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm
dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu
quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một
thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì EHSĐX của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì bảo đảm dự
thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả;
b) Thành viên đứng đầu liên danh sẽ thực hiện bảo đảm dự thầu
12

cho cả liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể
bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên đứng đầu liên
danh. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm một
trong các trường hợp quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì
bảo đảm dự thầu của cả liên danh sẽ không được hoàn trả.
17.2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một
trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu
lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT,
không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không có chữ
ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời
thầu.
17.3. Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu cho
bên mời thầu:
a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến
không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong các trường hợp
sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E-HSĐX sau thời điểm đóng thầu và
trong thời gian có hiệu lực của E-HSĐX;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu
theo quy định tại điểm d Mục 30.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Mục 36 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo
hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ
trường hợp bất khả kháng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký
kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận EHSĐX và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả
kháng.
17.4. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu
của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh
dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo
đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
17.5. Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn
trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm
13

thực hiện hợp đồng.
18. Thời điểm Nhà thầu phải nộp E-HSĐX trên Hệ thống trước thời điểm đóng
thầu nêu trong E-TBMT.
đóng thầu
19. Nộp, rút và 19.1. Nộp E-HSĐX: nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSĐX đối với
sửa
đổi
E- một E-TBMT khi tham gia đấu thầu qua mạng. Trường hợp liên
danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc
HSĐX
thành viên được phân công trong thỏa thuận liên danh nộp EHSĐX.
19.2. Sửa đổi, nộp lại E-HSĐX: trường hợp cần sửa đổi E-HSĐX
đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn bộ E-HSĐX đã nộp trước
đó để sửa đổi cho phù hợp. Sau khi hoàn thiện E-HSĐX, nhà thầu
tiến hành nộp lại E-HSĐX mới. Trường hợp nhà thầu đã nộp EHSĐX trước khi bên mời thầu thực hiện sửa đổi E-HSYC thì nhà
thầu phải nộp lại E-HSĐX mới cho phù hợp với E-HSYC đã được
sửa đổi.
19.3. Rút E-HSĐX: nhà thầu được rút E-HSĐX trước thời điểm
đóng thầu. Hệ thống thông báo cho nhà thầu tình trạng rút EHSĐX (thành công hay không thành công). Hệ thống ghi lại thông
tin về thời gian rút E-HSĐX của nhà thầu. Sau thời điểm đóng
thầu, tất cả các E-HSĐX nộp thành công trên Hệ thống đều được
mở thầu để đánh giá.
20. Mở thầu

20.1. Bên mời thầu tiến hành mở thầu trên Hệ thống ngay sau thời
điểm mở thầu. Trường hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSĐX thì
Bên mời thầu mở thầu ngay mà không phải xử lý tình huống theo
quy định tại Khoản 4 Điều 117 Nghị định 63. Trường hợp không
có nhà thầu nộp E-HSĐX, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem
xét tổ chức lại việc lựa chọn nhà thầu qua mạng.
20.2. Biên bản mở thầu được đăng tải công khai trên Hệ thống,
bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành mở thầu;
- Tổng số nhà thầu tham dự.
14

b) Thông tin về các nhà thầu tham dự:
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSĐX;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có).
20.3. Việc mở thầu phải được hoàn thành trong vòng 02 giờ kể từ
thời điểm đóng thầu.
21. Bảo mật

21.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSĐX và đề nghị
trao hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho
các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức
đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa
chọn nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin
trong E-HSĐX của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin
được công khai khi mở thầu.
21.2. Trừ trường hợp làm rõ E-HSĐX theo quy định tại Mục 22 ECDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp
xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến E-HSĐX của
mình và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời
gian từ khi mở thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà
thầu.

22. Làm rõ E- 22.1. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSĐX
theo yêu cầu của bên mời thầu. Theo đó, khi có yêu cầu, nhà thầu
HSĐX
nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm cho bên mời thầu để phục vụ mục đích làm rõ E-HSĐX
của bên mời thầu. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài
chính nêu trong E-HSĐX của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm
nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của E-HSĐX đã
nộp, không thay đổi giá dự thầu.
22.2. Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSĐX giữa nhà thầu
và Bên mời thầu được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống.
22.3. Việc làm rõ E-HSĐX chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu
và nhà thầu có E-HSĐX cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ EHSĐX được Bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSĐX.
Đối với các nội dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá
15

về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không
có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng
được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh
giá E-HSĐX của nhà thầu theo E-HSĐX nộp trước thời điểm đóng
thầu.
Xác định 23.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của E-HSĐX dựa trên
tính đáp ứng nội dung của E-HSĐX theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.
23.2. E-HSĐX đáp ứng cơ bản là E-HSĐX đáp ứng các yêu cầu
của E-HSĐX
nêu trong E-HSYC mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc
23.

bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội
dung cơ bản nghĩa là những điểm trong E-HSĐX mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi,
chất lượng hay hiệu quả sử dụng của dịch vụ được quy định trong
hợp đồng; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với E-HSYC
đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu
trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị
thế cạnh tranh của nhà thầu khác có E-HSĐX đáp ứng cơ bản yêu
cầu nêu trong E-HSYC.
23.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của EHSĐX theo Mục 14 CDNT và việc kiểm tra đề xuất kỹ thuật nhằm
khẳng định rằng tất cả các yêu cầu trong E-HSYC đã được đáp
ứng và E-HSĐX không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ
sót các nội dung cơ bản.
23.4. E-HSĐX không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong EHSYC thì E-HSĐX đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai
khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSĐX đó
nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bản E-HSYC.
24.
Sai
sót 24.1. Với điều kiện E-HSĐX đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong Ekhông nghiêm HSYC thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không
phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong Etrọng
HSĐX.
24.2. Với điều kiện E-HSĐX đáp ứng cơ bản E-HSYC, Bên mời
thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu
cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót
không nghiêm trọng trong E-HSĐX liên quan đến các yêu cầu về
tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc
16

phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía cạnh
nào của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của Bên
mời thầu thì E-HSĐX của nhà thầu có thể sẽ bị loại.
24.3. Với điều kiện E-HSĐX đáp ứng cơ bản E-HSYC, Bên mời
thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng cho phù hợp với
yêu cầu của E-HSYC.
25. Nhà thầu 25.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 16 Chương
phụ
IV. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách
nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm
về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với
phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSĐX của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng
các tiêu chí năng lực, kinh nghiệm (không xét đến năng lực và
kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong E-HSĐX, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử
dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến
các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu
chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói
thầu. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát
hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là
thực hiện hành vi "chuyển nhượng thầu" theo quy định tại Mục 4.8
E-CDNT.
25.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các
công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá
tỷ lệ phần trăm (%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại
BDL.
25.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công
việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu
trong E-HSĐX; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh
sách các nhà thầu phụ đã nêu trong E-HSĐX chỉ được thực hiện
khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận;
trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công
việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong E-HSĐX mà không có lý do chính đáng và
chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi "chuyển
17

nhượng thầu".
đãi 26.1. Nguyên tắc ưu đãi:
trong lựa chọn a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSĐX xếp hạng
ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước
nhà thầu
cao hơn hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên
tổng giá trị tiền lương, tiền công chi trả nêu trong E-HSĐX);
26.

Ưu

b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng
nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một
loại ưu đãi cao nhất theo quy định của E-HSYC;
c) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các E-HSĐX xếp hạng
ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa
phương nơi triển khai gói thầu.
26.2. Đối tượng và cách tính ưu đãi:
a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là
nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở
lên và có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực
hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu;
b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
được xếp hạng cao hơn E-HSĐX của nhà thầu không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp E-HSĐX của các nhà
thầu được đánh giá ngang nhau. Trường hợp sau khi ưu đãi nếu
các E-HSĐX xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn
cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.
27. Đánh giá E- 27.1. Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo quy định
tại E-BDL để đánh giá E-HSĐX.
HSĐX
27.2. Căn cứ vào E-HSĐX của các nhà thầu đã nộp trên Hệ thống
và phương pháp đánh giá E-HSĐX tại mục 27.1 E-CDNT, bên
mời thầu chọn 01 trong 02 quy trình đánh giá E-HSĐX dưới đây
cho phù hợp để đánh giá E-HSĐX:
27.2.1. Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp "giá đánh giá"
và "giá thấp nhất"):
a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương
III;
b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương
III;
18

d) Bước 4: Đánh giá về giá theo quy định tại Mục 4 Chương III;
- Nhà thầu có E-HSĐX không đáp ứng sẽ không được đánh giá ở
bước tiếp theo.
đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về giá, Bên mời thầu lập danh sách
xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng
thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà
thầu thực hiện theo quy định tại E-BDL.
27.2.2. Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp "giá thấp
nhất" và các E-HSĐX đều không có bất kỳ ưu đãi nào):
a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu có
giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. Bên mời thầu tiến
hành đánh giá E-HSĐX của nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất căn
cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống. Trường hợp có nhiều nhà
thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hành đánh giá tất
cả các nhà thầu này.
b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương
III;
c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại
Mục 2 Chương III;
d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại quy định tại
Mục 3 Chương III;
đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vào
thương thảo hợp đồng.
Trường hợp E-HSĐX của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp
ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhà thầu xếp
hạng tiếp theo.
28.Thương thảo
hợp đồng và
đối chiếu tài
liệu

28.1. Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá E-HSĐX;
b) E-HSĐX và các tài liệu làm rõ E-HSĐX (nếu có) của nhà thầu;
c) E-HSYC.
28.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã
chào thầu theo đúng yêu cầu của E-HSYC;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá
dự thầu của nhà thầu;
28.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc
19

chưa phù hợp, chưa thống nhất giữa E-HSYC và E-HSĐX, giữa
các nội dung khác nhau trong E-HSĐX có thể dẫn đến các phát
sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên
trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện (nếu có);
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn
nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết
của gói thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại
Mục 24 E-CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
28.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia
thương thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; EĐKCT của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về
phạm vi công việc, bảng giá, tiến độ thực hiện.
28.5. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các
tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng
lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu
kê khai trong E-HSĐX. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai
không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu
thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c
Mục 4.4 E-CDNT.
28.6. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu
báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng
tiếp theo vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà
thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại
điểm a Mục 30.1 E-CDNT.
29. Điều kiện Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các
xét duyệt trúng điều kiện sau đây:
29.1. Có E-HSĐX hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III;
thầu
29.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại Mục 2 Chương III;
29.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 3 Chương III;
29.4. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
29.5. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
20

có)) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
30. Hủy thầu

30.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau
đây:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSĐX không đáp ứng
được các yêu cầu nêu trong E-HSYC;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong E-HSYC;
c) E-HSYC không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu
hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu
được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự
án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu,
gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật
vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà
thầu.
30.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu
dẫn đến hủy thầu (theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 30.1 ECDNT) phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo
quy định của pháp luật.
30.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 30.1 E-CDNT,
trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc
giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dự
thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục
30.1 E-CDNT.

31. Thông báo 31.1. Trong thời hạn quy định tại E-BDL, Bên mời thầu phải gửi
kết quả lựa văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu
tham dự thầu theo đường bưu điện, fax và phải đăng tải kết quả
chọn nhà thầu
lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống. Nội dung thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu như sau:
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Thời gian thực hiện hợp đồng;
- Thời điểm hoàn thành đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
21

- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
- Tên nhà thầu;
- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu.
31.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 30.1 ECDNT, trong thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu và trên Hệ
thống phải nêu rõ lý do hủy thầu.
33.3. Trong văn bản thông báo phải nêu rõ danh sách nhà thầu
không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của
từng nhà thầu.
32. Giải quyết Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà
kiến nghị trong thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa
chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người
đấu thầu
có thẩm quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại E-BDL.
Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy
định tại Mục 1 Chương XII Luật đấu thầu và Mục 2 Chương XII
Nghị định 63.
33. Theo dõi, Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
giám sát quá luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá
trình lựa chọn nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại EBDL.
nhà thầu
34. Thay đổi Vào thời điểm trao hợp đồng, căn cứ vào quy mô, tính chất của gói
khối lượng dịch thầu dịch vụ phi tư vấn, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm
khối lượng dịch vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự thay đổi
vụ
đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và không có bất kỳ
thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của EHSĐX và E-HSYC.
35. Thông báo
chấp thuận EHSĐX và trao
hợp đồng

Đồng thời với thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu
gửi thông báo chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng, bao gồm cả
yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn
thiện, ký kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 19 Chương VIII
cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh
là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận EHSĐX và thông báo trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp
22

đồng. Trường hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký
kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận E-HSĐX và trao hợp
đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được hoàn trả giá trị bảo đảm
dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT.
36. Điều kiện 36.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, E-HSĐX của nhà thầu được
ký kết hợp lựa chọn còn hiệu lực.
36.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải
đồng
bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực
hiện gói thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ
bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong EHSYC thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi
đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu, thông báo chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng trước đó và
mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo sau khi xem xét E-HSĐX đã đáp
ứng các yêu cầu của E-HSYC vào thương thảo hợp đồng.
36.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn
thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện
gói thầu theo đúng tiến độ.
37. Bảo đảm 37.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải
thực hiện hợp cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo
lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại
đồng
Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc với nội
dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT Chương VII.
Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng phải sử dụng Mẫu số 21 Chương
VIII hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
37.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng
trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ
chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

23

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1

Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình

E-CDNT 1.2

Tên gói thầu: Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa
không khí tại tầng 8 tòa nhà số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội
Tên KHLCNT là: Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa
không khí tại tầng 8 tòa nhà số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 20 ngày

E-CDNT 3

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt
động sự nghiệp của Văn phòng Trung tâm

E-CDNT 5.3

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30%
với: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình – 35 Nguyễn Đình
Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời
thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà
nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên
mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành
nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà
thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một
tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ
phần Đầu tư xây dựng và chuyển giao công nghệ Việt Nam
+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX:
+ Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:
Công ty cổ phần CCK Việt Nam - Số 355/114 Xuân Lộc 1, Phường

E-CDNT 10.7

Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức
trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình –
35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây:
- Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp
- Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên
quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp
đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…)
- Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản
gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự
24

chủ chốt;
- Biên bản khảo sát và phương án thi công
CDNT 15.2

Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được
công nhận trúng thầu: Chi tiết theo mục E-CDNT 10.7

E-CDNT 17.1

Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 đồng (Bằng chữ:
Hai triệu sáu trăm nghìn đồng)
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 70 ngày, kể từ ngày
có thời điểm đóng thầu.

E-CDNT 25.2

Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 20% giá dự thầu của nhà thầu

E-CDNT 27.1

Phương pháp đánh giá E-HSĐX là: Áp dụng phương pháp giá thấp
nhất

E-CDNT
27.2.1

Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất

E-CDNT 29.4

Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp
nhất

E-CDNT 31.1

Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 07
ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu.

E-CDNT 32

- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại : 024 3936 2798
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói
Việt Nam – 58 Quán Sứ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ
chuyên gia giúp việc đấu thầu của Trung tâm Kỹ thuật phát thanh
truyền hình
Địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại : 024 3936 2798

E-CDNT 33

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu
Địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại : 024 3936 2798

E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng hoặc giảm khối lượng tối đa là: 10% khối lượng mời
thầu.

25

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSĐX
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSĐX
E-HSĐX của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực,
tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT.
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSĐX với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công
việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện,
trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham
dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên
danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh
dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
5. Nhà thầu nộp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại Mục 10 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSĐX hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên
liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm
nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về
năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
E-HSĐX của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về
năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm
khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

26

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:
TT

Nội dung yêu cầu

(1)

(2)

I

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

(3)

(4)

Yêu cầu về phạm vi cung Có cam kết cung cấp đầy
đủ các yêu cầu tại Mẫu số
cấp dịch vụ
01A (Webform trên Hệ
thống) của E - HSYC này

II

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Yêu cầu kỹ thuật chung

Không có cam kết cung
cấp đầy đủ các yêu cầu tại
Mẫu số 01A (Webform
trên Hệ thống) của E HSYC này

Có cam kết đáp ứng đầy Không có cam kết hoặc có
đủ yêu cầu nêu tại Chương cam kết không đầy đủ yêu
V của E –HSYC này

2

cầu nêu tại Chương V của
E – HSYC này

Khảo sát hệ thống hiện Nhà thầu có xác nhận của Không có khảo sát hoặc
trạng của chủ đầu tư

Chủ đầu tư về việc đã khảo không có xác nhận
khảo sát, nắm rõ thực tế của Chủ đầu tư về việc đã
hiện trạng, yêu cầu và bảo khảo sát
đảm tính tổng thể và thống
nhất của hệ thống.

3

Về giải pháp kỹ thuật, Có giải pháp kỹ thuật,
biện pháp tổ chức cung biện pháp tổ chức cung
cấp dịch vụ
cấp dịch vụ hợp lý và phù
hợp

Không có giải pháp kỹ
thuật, biện pháp tổ chức
cung cấp dịch vụ hợp lý và
phù hợp

4

Thời gian bảo hành

Không có cam kết hoặc có
cam kết thời gian bảo hành
< 12 tháng, kể từ ngày bàn
giao đưa vào sử dụng

Có cam kết thời gian bảo
hành ≥ 12 tháng, kể từ
ngày bàn giao đưa vào sử
dụng

III Thời gian, tiến độ thực - Có cam kết thời gian - Không có cam kết hoặc
thực hiện hợp đồng ≤ 20 có cam kết thời gian thực
hiện hợp đồng
ngày (Bao gồm thời gian: hiện hợp đồng > 20 ngày
27

TT

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt

Không đạt

cung cấp dịch vụ, thời (Bao gồm thời gian: cung
gian hoàn thành thủ tục cấp dịch vụ, thời gian hoàn
thanh toán).
thành thủ tục thanh toán).
E-HSĐX được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí
tổng quát đều được đánh giá là đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xếp hạng nhà thầu: E-HSĐX có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

28

Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU

Cách
Biểu mẫu

STT

1

Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp (áp dụng đối

Trách nhiệm
thực hiện

thực
hiện

Bên mời

Nhà

thầu

thầu

Số hóa

X

với loại hợp đồng trọn gói)

dưới

2

Mẫu số 02. Bảng tiến độ thực hiện

dạng

3

X

4

Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng Webform
trên Hệ
lực và kinh nghiệm
thống
Mẫu số 04A. Yêu cầu nhân sự chủ chốt

5

Mẫu số 04B. Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến

X

X

X

thực hiện gói thầu
6

Mẫu số 05. Giấy ủy quyền

7

Mẫu số 06. Thỏa thuận liên danh

8

Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu độc lập)

scan và
đính kèm

X

khi nộp
E-HSĐX

X

9

Mẫu số 07B. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong
trường hợp nhà thầu liên danh)

10

Mẫu số 08. Đơn dự thầu

11

Mẫu số 09. Phân công trách nhiệm trong thỏa
thuận liên danh

12

Mẫu số 10A. Hợp đồng tương tự do nhà thầu Webform
trên Hệ
thực hiện
thống
Mẫu số 10B. Mô tả tính chất tương tự của hợp

13

X

X
số hóa
dưới
dạng

X
X
X
X

đồng
14

Mẫu số 11A. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

X

15

Mẫu số 11B. Bảng lý lịch chuyên môn của
nhân sự chủ chốt

X

16

Mẫu số 11C. Bảng kê khai thiết bị

X

17

Mẫu số 12. Hợp đồng không hoàn thành trong
quá khứ

X

18

Mẫu số 13. Tình hình tài chính của nhà thầu

X

19

Mẫu số 14. Nguồn lực tài chính

X

20

Mẫu số 15. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho

X

29

các hợp đồng đang thực hiện
21

Mẫu số 16. Phạm vi công việc sử dụng nhà
thầu phụ

X

22

Mẫu số 17. Bảng tiến độ thực hiện

X

23

Mẫu số 18A. Bảng giá dự thầu của dịch vụ phi
tư vấn (áp dụng loại hợp đồng trọn gói)

X

30

Mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CUNG CẤP
STT
1

Danh mục dịch vụ
Lợp thu hồi mái loại tấm lợp
tấm tôn ( Đầu hồi mái chữ A)

Mô tả dịch vụ
Theo yêu cầu tại
Chương V của E-

Đơn vị
tính

Khối
lượng

1m2

27,345

1m2

5,000

m2

2,319

HSYC này
2

Lợp thay thế mái loại tấm lợp

Theo yêu cầu tại

tấm tôn

Chương V của EHSYC này

3

Mở cửa kính thông gió 2 bộ (
1.35x1.25)m

Theo yêu cầu tại
Chương V của EHSYC này

4

Vận chuyển cửa từ xưởng đến
công trình

Theo yêu cầu tại chuyến
Chương V của E-

1,000

HSYC này
5

Thi công vách bằng tấm thạch
cao

Theo yêu cầu tại
Chương V của E-

m2

83,128

HSYC này
6

Bả bằng bột bả vào tường

Theo yêu cầu tại
Chương V của EHSYC này

m2

166,256

7

Sơn dầm, trần, cột, tường trong
nhà đã bả bằng sơn các loại, 1
nước lót, 2 nước phủ

Theo yêu cầu tại
Chương V của EHSYC này

m2

166,256

8

Đục tường làm cửa mới 1x2.7m

Theo yêu cầu tại

bộ

1,000

( Bao gồm đục tường, vận
chuyển xuống tầng 1 và chuyến
đến bãi phế thải)

Chương V của EHSYC này

9

Lắp cửa mới ( 03 bộ)

tại
E-

m2

8,775

10

Khuôn cửa 15x15cm

tại
E-

md

19,450

11

Khóa cửa đi ( Khóa đấm)

tại
E-

bộ

3,000

12

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu

Theo yêu cầu
Chương V của
HSYC này
Theo yêu cầu
Chương V của
HSYC này
Theo yêu cầu
Chương V của
HSYC này
Theo yêu cầu

tại

tủ

2,000

31

Ghi
chú

sáng, độ cao của tủ điện < 2m
13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

Chương V của
HSYC này
Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Theo yêu cầu
cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V của
HSYC này
Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Theo yêu cầu
cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của
HSYC này
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa
Theo yêu cầu
Chương V của
đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường
HSYC này
kính <=15mm
Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 (

Theo yêu cầu
Chương V của
Dây mạng)
HSYC này
Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2
Theo yêu cầu
Chương V của
HSYC này
Lắp đặt ổ cắm đôi
Theo yêu cầu
Chương V của
HSYC này
Lắp đặt ổ cắm mạng
Theo yêu cầu
Chương V của
HSYC này
Thi công trần phẳng bằng tấm
Theo yêu cầu
Chương V của
thạch cao
HSYC này
Chuyển hệ thống đèn chiếu sáng Theo yêu cầu
( Đèn tuýp âm trần loại 3 bóng) Chương V của
HSYC này
Cung cấp, lắp đặt côn ống gió
Theo yêu cầu
Chương V của
đầu cấp máy điều hòa âm trần
HSYC này
nối ống gió, kt 900x250mm kèm

Etại
E-

cái

10,000

tại
E-

cái

2,000

tại
E-

m

109,600

tại
E-

m

54,800

tại
E-

m

109,600

tại
E-

cái

27,000

tại
E-

cái

20,000

tại
E-

m2

5,000

tại
E-

công

5,000

tại
E-

cái

3,000

bảo ôn cách nhiệt
23

Cung cấp, lắp đặt côn ống gió
đầu hồi máy điều hòa âm trần
nối ống gió, kt 1300x250mm
kèm bảo ôn cách nhiệt

Theo yêu cầu tại
Chương V của EHSYC này

cái

3,000

24

Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa Theo yêu cầu tại
Chương V của E600x600mm, kèm hộp gió và
HSYC này
bảo ôn cách nhiệt ( Cấp gió)

cửa

6,000

25

Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa Theo yêu cầu tại
Chương V của E600x600mm, kèm hộp gió và
HSYC này
bảo ôn cách nhiệt ( Cấp hồi)

cửa

6,000

32

26

Lắp đặt ống thông gió tròn,

Theo yêu cầu tại
đường kính ống <= 250mm ( Có Chương V của EHSYC này
bảo ôn kèm phụ kiện lắp đặt và

m

64,000

cái

19,000

giá treo)
27

Giá đỡ hộp gió, cửa gió

Theo yêu cầu tại
Chương V của EHSYC này

33

Mẫu số 02 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng

20 ngày

Trường hợp cần lập kế hoạch thực hiện/lịch trình thực hiện cho từng hoạt động thì bên
mời thầu nêu rõ tên dịch vụ và khối lượng công việc, tiến độ cung cấp cụ thể và địa
điểm như bảng dưới đây:
Khối
STT

Danh mục

lượng

Đơn

mời

vị

Cải tạo phòng làm

01

Yêu cầu

Địa điểm thực

đầu ra

hiện

20

Theo yêu

Tầng 8 tòa nhà số

ngà y

cầu tại
Chương
V của E-

35 Nguyễn Đình
Chiểu, Hà Nội

thực
hiện

thầu
1

Tiến độ

Gói

việc, lắp đặt hệ
thống điều hòa
không khí tại tầng
8 tòa nhà số 35
Nguyễn
Đình
Chiểu, Hà Nội

HSYC
này

34

Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Nhà

TT

Mô tả

thầu
độc
lập

Yêu cầu

Tổng
các
thành
viên
liên
danh

1

Tối
Từng

thiểu

thành
viên

một
thành

liên

viên

danh

liên

Phải

Không

Phải

thỏa
mãn
yêu

áp
dụng

thỏa
mãn
yêu

hợp

cầu
này

đồng

cần
nộp

danh

Lịch sử Từ ngày 01 tháng 01
năm 2017 đến thời điểm
không
đóng thầu, nhà thầu
hoàn
không có hợp đồng
thành
không hoàn thành.
Ghi chú:
- Hợp đồng bị Chủ đầu

Tài
liệu

Không Mẫu số
áp
dụng

12

cầu
này

tư kết luận nhà thầu
không hoàn thành và
nhà thầu không phản
đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu
tư kết luận nhà thầu
không hoàn thành,
không được nhà thầu
chấp thuận nhưng đã
được trọng tài hoặc tòa
án kết luận theo hướng
bất lợi cho nhà thầu.
2

Năng lực
tài chính

Doanh thu bình quân
2.1 Doanh
thu bình hàng năm tối thiểu là
250.034.000 VND, tính
quân
từ ngày 01 tháng 01
hàng
năm từ năm 2017 trở lại đây.
35

Phải
thỏa

Phải
thỏa

Không
áp

mãn
yêu
cầu

mãn
yêu
cầu

dụng

Không Mẫu số
áp
13
dụng

hoạt

Doanh thu hàng năm

này

này

Phải

Phải

Không

Không

Các

lực
tài
chính
cho gói

thỏa
mãn
yêu
cầu

thỏa
mãn
yêu
cầu

áp
dụng

áp
dụng

Mẫu số
14, 15

thầu

này

này

Số lượng tối thiểu các
hợp đồng thi công cải
cụ
thể tạo phòng làm việc, lắp
đặt hệ thống điều hòa
trong
không khí mà nhà thầu
thực
hiện hợp đã hoàn thành toàn bộ
hoặc hoàn thành phần
đồng
tương tự lớn (Hoàn thành phần
lớn nghĩa là hoàn thành
ít nhất 80% khối lượng
công việc của hợp
đồng) với tư cách là nhà
thầu chính (độc lập hoặc
thành viên liên danh)
hoặc nhà thầu phụ (Với
các hợp đồng mà nhà

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
này

được tính bằng tổng các
cung cấp khoản thanh toán cho
các hợp đồng cung cấp
dịch vụ
dịch vụ mà nhà thầu
nhận được trong năm
động

đó.
Nộp báo cáo tài chính
03
năm
(2017,2018,2019) của
nhà thầu;
Giá trị tài sản ròng năm
2019 phải dương
2.2 Yêu cầu Không áp dụng
về nguồn

3

Kinh
nghiệm

Phải
thỏa
mãn
yêu
cầu
(tương
đương
với
phần
công
việc
đảm
nhận)

thầu đã tham gia với tư
cách là thành viên liên
36

Không Mẫu số
áp
10A,
dụng
10B

danh hoặc nhà thầu phụ
thì chỉ tính giá trị phần
việc do nhà thầu thực
hiện) trong khoảng thời
gian kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2017 đến
thời điểm đóng thầu:
(1) Số lượng hợp đồng
là 3, mỗi hợp đồng có
giá trị tối thiểu là
175.023.800 đồng, hoặc
(2) Số lượng hợp đồng
khác 3, ít nhất có 01
hợp đồng có giá trị tối
thiểu là 175.023.800
đồng và tổng giá trị tất
cả các hợp đồng 
525.071.400 đồng

37

Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT

1

2

3

4

Vị trí công việc

Chỉ huy trưởng
Có trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp
chuyên ngành xây dựng dân dụng
hoặc Đại học trở lên chuyên ngành kỹ
thuật nhiệt lạnh, có chứng chỉ bồi dưỡng
nghiệp vụ giám sát hoặc chứng chỉ hành
nghề giám sát lắp đặt thiết bị điều hòa
không khí và thông gió
- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp
đồng thuê nhân sự hợp lệ
Cán bộ thực hiện 01
- Có trình độ Đại học trở lên chuyên
ngành kỹ thuật nhiệt lạnh
- Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp
đại học đúng chuyên ngành
- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp
đồng thuê nhân sự hợp lệ
Cán bộ thực hiện 02
- Có trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp
chuyên ngành: xây dựng dân dụng
- Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp
đại học đúng chuyên ngành
- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp
đồng thuê nhân sự hợp lệ
Công nhân kỹ thuật
- Có chứng thực bản sao bằng nghề hoặc
chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên
ngành Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua
đào tạo nghề: Cơ khí; Điện; Nề, điện lạnh
- Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp
đồng thuê nhân sự hợp lệ

Số
lượng

Tổng số
năm
kinh
nghiệm

1

5

Kinh
nghiệm
trong các
công việc
tương tự
3

1

1

1

1

1

1

5

1

1

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và
hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

38

Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)
YÊU CẦU THIẾT BỊ MÁY MÓC DỰ KIẾN THỰC HIỆN GÓI THẦU
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị
thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp
STT

Loại thiết bị

Đặc điểm thiết bị

Số lượng tối thiểu cần có

1
2

n
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy
động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về máy
móc, thiết bị chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
Những gói thầu phi tư vấn không cần sử dụng máy móc, thiết bị chủ yếu thì bỏ nội
dung này (ví dụ gói thầu bảo hiểm...). Trường hợp áp dụng nội dung này, bên mời thầu
cần liệt kê về loại thiết bị, đặc điểm thiết bị, số lượng thiết bị để nhà thầu làm cơ sở
chào thầu. Trường hợp gói thầu không có yêu cầu về thiết bị, máy móc dự kiến huy
động thì Bên mời thầu không nhập Biểu này trên Hệ thống.

39

Mẫu số 05
GIẤY ỦY QUYỀN
Hôm nay, ngày____ tháng______ năm_______, tại_______
(1)

Tôi là____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của____ [ghi tên nhà thầu]
có địa chỉ tại____ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho____ [ghi
tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các
công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu____ [ghi tên gói thầu] thuộc
dự án____ [ghi tên dự án] do____ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:
[Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSYC và văn bản giải trình, làm rõ E-HSĐX
hoặc văn bản đề nghị rút E-HSĐX;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn] (2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với
tư cách là đại diện hợp pháp của____ [ghi tên nhà thầu]. ____ [ghi tên người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do____
[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày____ đến ngày____ (3). Giấy ủy quyền này được
lập thành_______ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ________ bản,
người được ủy quyền giữ________ bản, Bên mời thầu giữ______ bản.
Người được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu

Người ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật

(nếu có)]

của nhà thầu, chức danh, ký tên và
đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì scan bản gốc giấy ủy quyền đính kèm cùng E-HSĐX.
Bản gốc của giấy ủy quyền phải được đánh máy hoặc viết bằng mực không phai, đánh
số trang theo thứ tự liên tục và được người đại diện theo pháp luật của nhà thầu ký tên
và đóng dấu. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp
phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu
để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội
dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền
40

có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình
tham gia đấu thầu.

41

Mẫu số 06
THỎA THUẬN LIÊN DANH
_______, ngày_______ tháng_____ năm_______
(1)

Gói thầu: _______ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án:_______ [ghi tên dự án]
Căn cứ(2)___________ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội];
Căn cứ(2)___________ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ E-HSYC_______ [ghi tên gói thầu] ngày______ tháng_____ năm_______
[ngày được ghi trên E-HSYC];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh________ [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: _______________________________________________
Chức vụ: _______________________________________________________
Địa chỉ: ________________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: ___________________________________________________________
E-mail: ________________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________________
Mã số thuế: _____________________________________________________
Giấy ủy quyền số ngày_______ tháng_____ năm_______ (trường hợp được ủy
quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội
dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu_______
[ghi tên gói thầu] thuộc dự án________ ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói
thầu này là:_______ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên
danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không
thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định
trong hợp đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm
riêng của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
42

- Hình thức xử lý khác_______ [ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu_____ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án________ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho_______ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên
danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ E-HSYC và văn bản giải trình, làm rõ E-HSĐX
hoặc văn bản đề nghị rút E-HSĐX;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng________ [ghi rõ nội dung các công việc
khác (nếu có)].
2. Thành viên sử dụng chứng thư số để tham dự thầu là:_______ [ghi tên thành viên
được phân công sử dụng chứng thư số].
3. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công
việc theo bảng dưới đây(4):
STT

Tỷ lệ % giá trị đảm
nhận so với tổng giá
việc đảm nhận
dự thầu
Nội dung công

Tên

1

Tên thành viên đứng đầu liên danh

- _______
- _______

- _______ %
- _______ %

2

Tên thành viên thứ 2

- _______
- _______

- _______ %
- _______ %

....

......

Toàn bộ công
việc của gói thầu

100%

.... ....
Tổng cộng

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án_______ [ghi tên dự án]
theo thông báo của Bên mời thầu.
43

Thỏa thuận liên danh được lập thành_______ bản, mỗi bên giữ__________ bản, các
bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
THÀNH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

VIÊN

LIÊN

DANH

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này
có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà
từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng
thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

44

Mẫu số 07A
BẢO LÃNH DỰ THẦU
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
(1)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự
thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong________
năm_____(3).

(2)

ngày, kể từ ngày____ tháng____

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam
kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền
không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản
thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSĐX sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSĐX;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại
điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSYC;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời
hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng
của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT trong E-HSYC.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi
Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên
thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
45

thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSĐX.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức
tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt
Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT

46

Mẫu số 07B
BẢO LÃNH DỰ THẦU
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
(1)

Bên thụ hưởng:_____ [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:______ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:______ [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:______ [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/E-TBMT số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/E-TBMT].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự
thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong________(3) ngày, kể từ ngày____ tháng____
năm_____ (4). Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên
bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được
văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút E-HSĐX sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của EHSĐX;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại
điểm d Mục 30.1 E-CDNT của E-HSYC;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời
hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng
của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn
20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 37.1 E-CDNT của E-HSYC.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh__________ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu
liên danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo
đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT của E-HSYC thì bảo đảm dự
thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả

47

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi
Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên
thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên
thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu
lực của E-HSĐX.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến địa chỉ của
chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức
tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt
Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo
mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu
lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 17.1 E-CDNT, không đúng tên Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có
kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự thầu trong trường hợp
này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên
nhà thầu ghi là "Nhà thầu liên danh A + B";
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh
hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự
thầu, trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo
đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà
thầu liên danh A + B + C)", trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu
B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B
(thay mặt cho nhà thầu B và C)";
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 17.1 E-BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại E-TBMT.

48

Mẫu số 08
ĐƠN DỰ THẦU
Ngày:______ [tự trích xuất theo thời gian trên Hệ thống]
(1)

Tên gói thầu:_____ [tự trích xuất theo tên gói thầu trong E-TBMT]
Kính gửi:_____ [tự trích xuất theo tên Bên mời thầu trong E-TBMT]
Sau khi nghiên cứu E-HSYC, chúng tôi:
- Tên nhà thầu:___ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống];
- Số đăng ký kinh doanh:_____ [tự trích xuất theo thông tin nhà thầu đã đăng ký trên
Hệ thống];
cam kết thực hiện gói thầu ________ [tự trích xuất tên gói thầu theo thông tin trong
E-TBMT] với các thông tin chính như sau:
- Số E-TBMT:_____ [tự trích xuất theo số E-TBMT trong E-TBMT];
- Thời điểm đóng thầu:___ [tự trích xuất theo thời điểm đóng thầu trong E-TBMT];
theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSYC với tổng số tiền là_______ [Hệ thống tự tổng
hợp khi nhà thầu điền giá chào trong các biểu mẫu dự thầu trên Hệ thống] cùng với
các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá
là_______ [Ghi tỷ lệ giảm giá].
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:__________ [Hệ thống tự động tính].
Thời gian thực hiện hợp đồng là________ [tự trích xuất từ biểu mẫu dự thầu].
Hiệu lực của E-HSĐX:________ [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
Bảo đảm dự thầu:_____ [ ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền của bảo đảm dự
thầu]
Hiệu lực của Bảo đảm dự thầu:________ [ghi thời gian hiệu lực kể từ ngày đóng thầu]
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một E-HSĐX này với tư cách là nhà thầu chính hoặc đại diện
liên danh trong trường hợp nhà thầu có liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá
sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi
vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong E-HSĐX là trung thực.
Nếu E-HSĐX của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT của E-HSYC.
6. Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của chủ
đầu tư quy định tại điểm b Mục 17.3 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống
49

và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 6 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu
thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư.
Ghi chú:
(1) Đơn dự thầu đã được ký bằng chữ ký số của đại diện hợp pháp của nhà thầu khi
nhà thầu nộp thầu qua mạng.

50

Mẫu số 9 (Webform trên Hệ thống)
PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TRONG THỎA
THUẬN LIÊN DANH(1)
Tên nhà thầu liên danh:_______
Tỷ lệ % giá trị
Nội dung công việc đảm đảm nhận so

Mã số
STT

Tên

doanh
nghiệp

1

Tên thành viên đứng đầu
liên danh

2 Tên thành viên thứ 2
.... ....

nhận

với tổng giá dự
thầu

- _______

- _______%

- _______

- _______%

....

......

Toàn bộ công việc của

Tổng cộng

gói thầu

Ghi chú:
Nhà thầu nhập theo thỏa thuận liên danh đã ký kết.

51

100%

Mẫu số 10A (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
Tên nhà thầu:_______ [ghi tên đầy đủ của nhà thầu].
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[ghi ngày, tháng, năm]
[ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền Tương
và đồng tiền đã ký]
đương_____ VND

Giá hợp đồng

Trong trường hợp là thành [ghi phần trăm
viên trong liên danh hoặc

giá hợp đồng

[ghi số tiền và

Tương

đồng tiền đã ký] đương_____ VND

nhà thầu phụ, ghi giá trị phần trong tổng giá
hợp đồng mà nhà thầu đảm
hợp đồng]
nhiệm
Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tư:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê
khai]

Địa
mail:

chỉ/Điện

thoại/fax/E- [ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng,
địa chỉ e-mail]

Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận
của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng
trên...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Ghi chú: (1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo
Mẫu này.

52

Mẫu số 10B (Webform trên Hệ thống)
MÔ TẢ TÍNH CHẤT TƯƠNG TỰ CỦA HỢP ĐỒNG(1)
[Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây]
Về quy mô
Tên và số hợp đồng
Loại dịch vụ
Các đặc tính khác
thực hiện
[ghi các đặc tính
STT [Thông tin ở phần hợp đồng [ghi thông tin
[ghi quy mô
tương tự]
phù hợp]
khác nếu cần thiết]
theo hợp đồng]
1
2

Ghi tên và số hợp đồng
tương tự 1
Ghi tên và số hợp đồng
tương tự 2


n

Ghi tên và số hợp đồng
tương tự n

Ghi chú:
(1) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

53

Mẫu số 11A (Webform trên Hệ thống)
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các
thông tin chi tiết theo Mẫu số 11B Chương này.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu
cầu quy định tại Mục 3 Chương III và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không
được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì
nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận
STT
1
2

[ghi tên nhân sự chủ chốt
1]
[ghi tên nhân sự chủ chốt
2]

… …
n

Vị trí công việc

Tên

[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]


[ghi tên nhân sự chủ chốt
[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
n]

54

Mẫu số 11B (Webform trên Hệ thống)
LÝ LỊCH NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
(Trường hợp HSYC không quy định về khả năng huy động nhân sự chủ chốt thì xóa bỏ
Mẫu này)
Vị trí dự kiến đảm nhiệm:_________________________________________
Tên nhà thầu: __________________________________________________
Họ tên chuyên gia:_______________________ Quốc tịch: ______________
Nghề nghiệp:___________________________________________________
Ngày, tháng, năm sinh: __________________________________________
Tham gia tổ chức nghề nghiệp: ____________________________________
Quá trình công tác:
Thời gian
Từ tháng/năm
đến tháng/năm

Tên cơ quan đơn
vị công tác
......

Thông tin tham chiếu

Vị trí công việc
đảm nhận

(nêu tên, điện thoại, email .....
của người được tham
chiếu để kiểm chứng
thông tin)

Nhiệm vụ dự kiến được phân công trong gói thầu:
Chi tiết nhiệm vụ dự kiến được phân công Nêu kinh nghiệm thực hiện những công
trong gói thầu:
việc, nhiệm vụ liên quan trước đây để
chứng minh khả năng thực hiện công việc,
nhiệm vụ được phân công
[Nêu các hạng mục công việc mà chuyên
gia được phân công thực hiện]

- Năng lực:_______ [Mô tả chi tiết kinh nghiệm và các khóa đào tạo đã tham dự đáp
ứng phạm vi công tác được phân công. Trong phần mô tả kinh nghiệm cần nêu rõ
nhiệm vụ được phân công cụ thể trong từng dự án và tên/địa chỉ của chủ đầu tư/bên
mời thầu.]
- Trình độ học vấn: ________ [Nêu rõ các bằng cấp liên quan, tổ chức cấp bằng, thời
gian học và loại bằng cấp]
- Ngoại ngữ: ________________ [Nêu rõ trình độ ngoại ngữ]
- Thông tin liên hệ:____________ [Nêu rõ tên, số điện thoại, e-mail của người cần
liên hệ để đối chiếu thông tin]
Tôi xin cam đoan các thông tin nêu trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
55

Ghi chú:
Nhà thầu chuẩn bị bản sao hợp đồng lao động; bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ
hành nghề chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSĐX để đối
chiếu trong quá trình thương thảo.

56

Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống)
BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ
Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với các
thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương
III mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã
huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói
thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu
phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi
thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của
bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:
Thông tin thiết bị

Tên
Loại
STT
nhà
thiết
sản
bị
xuất

Hiện trạng

Nguồn thiết
Thông tin
bị (Sở hữu
Địa điểm về tình hình
của nhà thầu,
Đời
Công Năm Tính Xuất hiện tại huy động,
Đi thuê, Cho
máy
suất SX năng xứ của thiết sử dụng
thuê, Chế tạo
(model)
bị
thiết bị hiện
đặc biệt)
tại

1
2

Trường hợp các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm
các thông tin dưới đây:
Địa chỉ Số Tên và
Loại Tên chủ
STT
chủ sở điện chức
thiết bị sở hữu
hữu thoại danh
1
2


57

Số
fax

Thông tin chi tiết về thỏa
thuận/cho thuê/ chế tạo thiết
bị cụ thể cho dự án

Mẫu số 12 (Webform trên Hệ thống)
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III.
□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01
năm____ [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh
giá về năng lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III.
□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 01 tháng 01 năm______
[ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng
lực và kinh nghiệm Mục 2 Chương III.
STT

Năm

Phần việc hợp
Mô tả
Tổng giá
Chủ đầu
Nguyên
đồng không hoàn hợp
Địa chỉ
trị hợp

nhân
thành
đồng
đồng

1
2

Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong
quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian lận" và E-HSĐX
sẽ bị loại. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên kê khai theo Mẫu này.

58

Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống)
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU(1)
(Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất(2) [VND])
Tên nhà thầu: _____________
Ngày: ___________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_______________
Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Năm

Tổng tài sản Tổng nợ

Giá trị tài sản Tài sản ngắn Nợ ngắn Vốn lưu
ròng

hạn

hạn

động

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Thông tin từ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Năm

Tổng doanh
thu

Doanh thu bình quân hàng năm từ
hoạt động sản xuất kinh doanh(3)

Lợi
nhuận
trước
thuế

Lợi
nhuận
sau thuế

Năm 1
Năm 2
Năm 3
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê
khai theo Mẫu này.
(2) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại
Mẫu số 03 Chương IV. Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình
thương thảo:
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có
liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ
các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu
liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ
hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là
bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
59

- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có
xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực
hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.

60

Mẫu số 14 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được
nêu trong Mẫu 15.
STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu
(TNL)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài
chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh. Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự
kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công thức sau:
NLTC = TNL - ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại
Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực
hiện (quy định tại Mẫu số 15). Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn
lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện
gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03
Chương này.
Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại
tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và
không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 15.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các
công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán,
các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản
khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
61

Mẫu số 15 (Webform trên Hệ thống)
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)
Ngày

Người liên hệ
hoàn
Tên hợp của Chủ đầu tư
STT
thành
đồng
(địa chỉ, điện
hợp
thoại, fax)
đồng

Giá trị hợp
Yêu cầu về
đồng chưa
nguồn lực tài
còn lại của
thanh toán,
chính hàng
hợp đồng
bao gồm cả
tháng
tính bằng
thuế
(2)
tháng (A)
(B)(3)
(B/A)
Thời hạn

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới
đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của:
(i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất
cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện
hoặc sẽ được thực hiện;
(ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ
đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính
nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà
thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm
đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước
ngày có thời điểm đóng thầu.

62

Mẫu số 16 (Webform trên Hệ thống)
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)
Công việc đảm
STT Tên công ty

(2)

Khối

nhận trong gói lượng
thầu(3)
công việc

Giá trị % so

Hợp đồng/Văn

với giá dự
thầu(4)

bản thỏa
thuận(5)

1
2
3

Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà
thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con, công ty thành viên.
Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do
công ty mẹ, công ty con, công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu. Trường hợp nhà
thầu tham dự thầu không phải là công ty mẹ thì kê khai các nhà thầu phụ.
(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp khi
tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì ghi "Nhà thầu
phụ 1, 2, 3..." vào cột này và phải kê khai các cột còn lại theo đúng yêu cầu. Sau đó,
nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được
sự chấp thuận của Chủ đầu tư).
(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên hoặc nhà
thầu phụ.
(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận so với
giá dự thầu.
(5) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc
văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng
thực các tài liệu đó.

63

Mẫu số 17 (Webform trên Hệ thống)
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nhà thầu đề xuất tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu
STT

Thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu
cầu của bên mời thầu
Trích xuất từ E - TBMT

64

Thời gian thực hiện hợp đồng do
nhà thầu đề xuất

Mẫu số 18A (Webform trên Hệ thống)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN
(Đối với hợp đồng trọn gói)
STT

Danh mục

Mô tả dịch

Đơn vị

dịch vụ

vụ

tính

(2)

(3)

(4)

(1)

Khối lượng
(5)

Đơn giá dự Thành tiền
thầu

(Cột 4 x 6)

(6)

(7)

1 Hoạt động 1

M1

2 Hoạt động 2

M2

….
n

Hàng hóa thứ
n

Mn

Tổng cộng giá dự thầu của dịch vụ đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
có)

M

Ghi chú:
- Nhà thầu điền đơn giá tại cột (6). Đơn giá dự thầu tại cột (6) bao gồm các chi phí
cần thiết để thực hiện hoạt động yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi
phí thuế, phí, lệ phí (nếu có). Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm
hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức
phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
- Cột (7) Hệ thống tự động tính.

65

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1 Tên gói thầu: Cải tạo phòng làm việc, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
tại tầng 8 tòa nhà số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội
1.2 Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
1.3 Nguồn vốn: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng Trung tâm
1.4 Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh.
1.5 Phương thức đấu thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
1.6 Địa điểm: tầng 8 tòa nhà số 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hà Nội
1.7 Loại hợp đồng: Trọn gói.
1.8 Thời gian thực hiện hợp đồng: 20 ngày
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Việc thi công cài tạo: Thi công phải tuân thủ theo đúng các quy định, quy
phạm hiện hành của Nhà nước về xây dựng cơ bản và phải tuân thủ theo các quy định
hiện hành. Trường hợp phát sinh, có thay đổi, bổ sung, so với thiết kế phải được sự
đồng ý của cơ quan thiết kế, chủ đầu tư và cấp có thẩm quyền cho phép mới được thực
hiện. Các thay đổi phải được nhà thầu thể hiện đầy đủ trong hồ sơ hoàn công.
2.2. Công tác giám sát thi công ở công trường:
Nhà thầu phải có bộ phận chuyên trách để tự kiểm tra chất lượng xây lắp của
mình thực hiện ở hiện trường. Cán bộ kỹ thuật của bộ phận chuyên trách này phải có
đủ năng lực, kinh nghiệm, có trách nhiệm thực hiện giám sát liên tục ở công trường để
kịp thời giải quyết các vấn đề kỹ thuật bảo đảm chất lượng công trình và định kỳ có
bản báo cáo về chất lượng thi công.
Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công của Chủ đầu tư có trách nhiệm theo dõi kiểm
tra các công việc do nhà thầu thực hiện thi công ở công trường theo đúng thiết kế và
các quy định hiện hành quản lý chất lượng công trình xây dựng của nhà nước. Cán bộ
giám sát này có quyền yêu cầu nhà thầu sửa chữa, khắc phục những sai sót, hạn chế
còn tồn tại trong quá trình thi công công trình.
Các ý kiến của cán bộ giám sát đều phải ghi vào sổ nhật kí công trình (Sổ nhật
kí thi công, trong quá trình thi công, nhà thầu phải quản lý chu đáo để căn cứ làm hoàn
công công trình), nhà thầu phải thực hiện.
2.3. Phối hợp thi công:
Trước khởi công, nhà thầu chịu trách nhiệm thông báo cho các cơ quan hữu
quan về những công việc sẽ thực hiện và xin giấy phép (nếu có)
Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với các nhà thầu khác để không ảnh hưởng
66

đến tiến độ thi công chung của toàn bộ dự án
Bất kỳ những hình phạt nào xẩy đến cho chủ đầu tư do các hoạt động thi công
của nhà thầu ở công trình sẽ được quy cho nhà thầu. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn
trách nhiệm về số tiền phạt (nếu có) nói trên.
2.4. Chế độ báo cáo:
Trong suốt thời gian thực hiện thi công, hàng tuần nhà thầu phải báo cáo tiến độ
thi công, nêu rõ tình hình quản lý chất lượng thi công trong tuần và kế hoạch tiến độ
thực hiện công việc tuần tới. Đánh giá tình hình thực hiện công việc và đề xuất với chủ
đầu tư biện pháp giải quyết (nếu có).
Trong thời gian thực hiện thi công, bên mời thầu sẽ tổ chức các buổi họp định
kỳ hoặc đột xuất để giải quyết các công việc liên quan, nhà thầu phải tham dự các buổi
họp này với đầy đủ các thành phần theo yêu cầu của bên mời thầu.
2.5. Yêu cầu kỹ thuật thi công:
Nhà thầu được đề xuất các giải pháp thi công sao cho phù hợp với khả năng của
mình và đảm bảo đúng các quy định hiện hành của nhà nước, hồ sơ thiết kế bản vẽ thi
công được duyệt (Nhà thầu không được phép đề xuất kỹ thuật thay thế khác không
đúng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt).

67

Phần thứ ba:
ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. "Chủ đầu tư" là tổ chức được quy định tại E-ĐKCT;
1.2. "Hợp đồng" là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu, thể
hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và tài
liệu kèm theo;
1.3. "Nhà thầu" là Nhà thầu trúng thầu (có thể là Nhà thầu độc lập
hoặc liên danh) và được quy định tại E-ĐKCT;
1.4. "Nhà thầu phụ" là một cá nhân hay tổ chức có tên trong danh
sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong HSĐX
hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu chính đề
xuất trong HSĐX; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để thực hiện
một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai
trong HSĐX được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. "Tài liệu Hợp đồng" nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong
Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp
đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc
cung cấp dịch vụ. Giá hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về
thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. "Ngày" là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. "Dịch vụ phi tư vấn" bao gồm một hoặc một số hoạt động:
logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp đặt, nghiệm thu chạy thử, tổ
chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản đồ và hoạt động khác
không phải là dịch vụ tư vấn quy định tại khoản 8 Điều 4 Luật
Đấu thầu;
1.10. "Hoàn thành" là việc Nhà thầu hoàn tất các nội dung công
việc theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng và
được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.11. "Địa điểm cung cấp dịch vụ" là địa điểm được quy định tại
E-ĐKCT;
1.12. "Bên" là Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu, tùy từng trường hợp.

2. Thứ tự ưu Các tài liệu cấu thành hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
sau đây:
tiên
68

2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSĐX và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. E-ĐKCT;
2.5. E-ĐKC;
2.6. HSĐX và các văn bản làm rõ HSĐX của Nhà thầu;
2.7. HSYC và các tài liệu sửa đổi HSYC (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại E-ĐKCT.
3. Luật và ngôn 3.1. Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam;
3.2. Ngôn ngữ của hợp đồng là tiếng Việt.
ngữ
4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác nêu tại E-ĐKCT, Chủ đầu tư có thể ủy
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác,
sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại
quyết định ủy quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà
thầu.

5. Thông báo

5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan
đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy
định tại E-ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày
bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo,
tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm thực 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSĐX và trao
hiện hợp đồng
hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo hình
thức, giá trị và hiệu lực quy định tại E-ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định
tại E-ĐKCT.
7. Nhà thầu phụ

7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
danh sách các nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT để thực hiện
một phần công việc nêu trong HSĐX. Việc sử dụng nhà thầu phụ
sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà thầu phải
chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng, tiến
độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ thực
hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu
phụ đã được quy định tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý do
xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
69

7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công
việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong
HSĐX.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại E-ĐKCT.
quyết 8.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh
chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
tranh chấp
8.

Giải

8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương
lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại E-ĐKCT kể
từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể
yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy
định tại E-ĐKCT.
9. Phạm vi cung Dịch vụ phi tư vấn phải được cung cấp theo quy định tại Chương
IV được đính kèm thành Phụ lục và là một bộ phận không tách
cấp
rời của hợp đồng này, bao gồm các loại dịch vụ mà Nhà thầu phải
cung cấp và đơn giá của các loại dịch vụ đó.
10. Tiến độ cung Tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn và thời gian dự kiến hoàn
cấp dịch vụ phi thành phải được thực hiện theo quy định tại Chương IV.
tư vấn
11. Trách nhiệm Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ phi tư vấn trong phạm vi cung
cấp quy định tại Mục 9 E-ĐKC và theo tiến độ cung cấp dịch vụ
của Nhà thầu
phi tư vấn và lịch hoàn thành quy định tại Mục 10 E-ĐKC.
12. Loại hợp 12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại E-ĐKCT.
đồng và giá hợp 12.2. Giá hợp đồng được ghi tại E-ĐKCT là toàn bộ chi phí để
thực hiện hoàn thành việc cung cấp dịch vụ phi tư vấn của gói
đồng
thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ,
chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao
gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng
là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm
vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
13. Điều chỉnh Việc điều chỉnh giá hợp đồng thực hiện theo quy định tại EĐKCT.
giá hợp đồng
14. Điều chỉnh Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
thuế
15. Tạm ứng

15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo
quy định tại E-ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng
tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải
70

được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả
hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được
giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính
lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện
Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng đã
được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp bản
sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tư.
Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử dụng
tiền tạm ứng không đúng mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ
lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu,
theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở
thanh toán.
16. Thanh toán

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại E-ĐKCT.
Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả lãi
trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất
thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho
đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi
suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
16.3. Việc giảm trừ thanh toán trên cơ sở chất lượng dịch vụ thực
hiện theo quy định tại E-ĐKCT.

17. Sử dụng các 17.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu
tài liệu và thông tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cho bất cứ
tin liên quan đến ai không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
Việc Nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến
hợp đồng
việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và
trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
17.2. Các tài liệu, thông tin là sản phẩm của dịch vụ phi tư vấn
trong khuôn khổ Hợp đồng thuộc quyền sở hữu của Chủ đầu tư.
Nhà thầu có thể giữ lại bản sao của các tài liệu và thông tin này
nhưng không được sử dụng vào mục đích khác nếu không được
sự chấp thuận bằng văn bản của Chủ đầu tư.
18. Phạt và Bồi 1. Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 19 Ethường thiệt hại ĐKC, nếu Nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội
71

dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp
đồng thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản
tiền bồi thường quy cho mỗi ngày chậm thực hiện hoặc khoảng
thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó
được thực hiện như quy định tại E-ĐKCT. Chủ đầu tư sẽ khấu
trừ đến % tối đa như quy định tại E-ĐKCT. Khi đạt đến mức tối
đa, Chủ đầu tư có thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định
tại Mục 22 E-ĐKC.
2. Trường hợp không kịp thời khắc phục sai sót theo thông báo
của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách nhiệm nộp tiền phạt thực hiện
hợp đồng tương ứng với % chi phí cần thiết để khắc phục sai sót
như quy định tại E-ĐKCT.
19. Bất
kháng

khả 19.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự
kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các
bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn,
thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
19.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi
sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho
bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó
được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất
khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều
kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn
phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn
cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực
hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả
kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi
hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ
phải gánh chịu.
19.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường
hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt
hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo
quy định tại Mục 8 E-ĐKC.

20. Hiệu chỉnh, 20.1 Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện
72

bổ
đồng

sung

hợp trong các trường hợp sau:
a) Bổ sung hạng mục công việc cần thiết ngoài phạm vi công việc
quy định trong hợp đồng;
b) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
c) Các nội dung khác quy định tại E-ĐKCT.
20.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ
sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng.

21. Điều chỉnh Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp
tiến độ thực hiện sau đây:
21.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm
hợp đồng
hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
21.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
21.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà
không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia
hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp
điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn
thành dự án thì phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết
định;
21.4. Các trường hợp khác quy định tại E-ĐKCT.
22. Chấm dứt 22.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu
một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
hợp đồng
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng
hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài sản
để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các
hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật Đấu thầu trong quá
trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại E-ĐKCT.
22.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một
phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 22.1 E-ĐKC, Chủ
đầu tư có thể ký hợp đồng với nhà thầu khác để thực hiện phần
hợp đồng bị chấm dứt đó. Nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi
thường cho Chủ đầu tư những chi phí vượt trội cho việc thực hiện
73

phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, Nhà thầu vẫn phải
tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị chấm dứt và chịu trách
nhiệm đối với phần hợp đồng do mình thực hiện.
22.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo điểm
b Mục 22.1 E-ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất cứ chi phí
đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền
lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của hợp đồng và
pháp luật.
23. Phát hiện sai 23.1. Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn
sót, khắc phục theo nguyên tắc và cách thức như quy định tại E-ĐKCT. Chủ đầu
sai sót và Phạt tư có thể hướng dẫn Nhà thầu tự đánh giá và phát hiện sai sót,
thực hiện hợp kiểm tra nội dung công việc mà Chủ đầu tư cho rằng có thể có sai
sót. Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót được quy định tại Eđồng
ĐKCT.
23.2. Trường hợp phát sinh sai sót trong quá trình Nhà thầu cung
cấp dịch vụ phi tư vấn, trước khi kết thúc hợp đồng, Chủ đầu tư
thông báo cho Nhà thầu về các sai sót cần khắc phục.
Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, Nhà thầu có trách
nhiệm kịp thời khắc phục sai sót trong khoảng thời gian hợp lý
mà Chủ đầu tư quy định trong thông báo. Trường hợp Nhà thầu
không khắc phục xong sai sót trong khoảng thời gian cho phép,
Chủ đầu tư sẽ đánh giá chi phí cần thiết để khắc phục sai sót và
yêu cầu Nhà thầu thanh toán, đồng thời phạt thực hiện hợp đồng
đối với Nhà thầu như quy định tại Mục 18.
24. Nhân sự8

24.1. Nhà thầu phải huy động tất cá nhân sự như đã đề xuất trong
HSĐX để thực hiện các nội dung công việc trừ trường hợp Chủ
đầu tư có thỏa thuận khác. Trường hợp cần thiết phải thay đổi
nhân sự thì Nhà thầu phải báo cáo và được sự chấp thuận của Chủ
đầu tư. Nhân sự thay thế phải có năng lực, kinh nghiệm tương
đương hoặc tốt hơn so với nhân sự đã đề xuất trước đó.
24.2. Trường hợp nhân sự mất năng lực hành vi dân sự hoặc
không hoàn thành tốt công việc của mình thì Chủ đầu tư có văn
bản yêu cầu thay thế. Khi nhận được văn bản yêu cầu thay thế
nhân sự của Chủ đầu tư, trong thời gian quy định tại E-ĐKCT,
Nhà thầu phải thực hiện thay thế nhân sự có năng lực và kinh

8

Trường hợp gói thầu không yêu cầu nhân sự chủ chốt thì bỏ điều này

74

nghiệm tương đương hoặc tốt hơn. Trừ trường hợp có thỏa thuận
khác, mọi chi phí phát sinh do thay đổi nhân sự do Nhà thầu chịu.

75

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
E-ĐKC 1.1

Chủ đầu tư là: Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình

E-ĐKC 1.3

Nhà thầu:________ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

E-ĐKC 1.11

Địa điểm cung cấp dịch vụ là: Tại các địa điểm theo Mẫu số 02
(Webform trên Hệ thống)

E-ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:_____ [liệt
kê tài liệu].

E-ĐKC 4

Chủ đầu tư không ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của
mình cho người khác.

E-ĐKC 5.1

E-ĐKC 6.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
Trung tâm Kỹ thuật phát thanh truyền hình
Địa chỉ: 35 Nguyễn Đình Chiểu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại : 024 3936 2798
- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Nhà thầu cung cấp một
bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do
Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc. Trường
hợp Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo
đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 21
Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 3% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện
hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến
khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản nghiệm
thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định

E-ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: không chậm hơn
10 ngày kể từ khi hai bên tiến hành bàn giao, nghiệm thu, đồng
thời nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ khác của hợp
đồng theo quy định.

E-ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp
với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSĐX].

E-ĐKC 7.3

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [ghi yêu cầu
khác về nhà thầu phụ (nếu có)].

E-ĐKC 8.2

- Thời gian để tiến hành hòa giải: tối đa trong vòng 30 ngày
- Giải quyết tranh chấp: Nếu trong vòng 30 ngày kể từ ngày bắt
đầu những tranh chấp mà Bên mời thầu và nhà thầu không thể
76

giải quyết bằng thươn lượng thi một trong hai bên có thể yêu cầu
tòa án nhân dân thành phố Hà Nội giải quyết, bên thua phải chịu
án phí.
E-ĐKC 12.1

Loại hợp đồng: Trọn gói

E-ĐKC 12.2

Giá hợp đồng:_____ [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong
Thư chấp thuận HSĐX và trao hợp đồng].

E-ĐKC 13

Điều chỉnh giá hợp đồng: Không áp dụng

E-ĐKC 14

Điều chỉnh thuế: được phép áp dụng điều chỉnh thuế trong quá
trình thực hiện hợp đồng, trường hợp tại thời điểm thanh toán
nếu chính sách về thuế có sự thay đổi (tăng hoặc giảm) và trong
hợp đồng có quy định được điều chỉnh thuế, đồng thời Nhà thầu
xuất trình được các tài liệu xác định rõ số thuế phát sinh thì
khoản chênh lệch của chính sách về thuế sẽ được điều chỉnh theo
quy định trong hợp đồng

E-ĐKC 15.1

Tạm ứng: Không thực hiện tạm ứng

E-ĐKC 16.1

Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản.

E-ĐKC 16.3

Giảm trừ thanh toán: Không áp dụng

E-ĐKC 18.1

Bồi thường thiệt hại, phạt do vi phạm hợp đồng:
Mức khấu trừ: 0,1 %/tuần
Mức khấu trừ tối đa: 8 %.
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

E-ĐKC 18.2

Tỷ lệ % dùng để tính tiền phạt thực hiện hợp đồng là
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

E-ĐKC 20.1(c)

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng:
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

E-ĐKC 21.4

Các trường hợp khác:
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

E-ĐKC 22.1(d)

Các hành vi khác:
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

E-ĐKC 23.1

Chủ đầu tư thực hiện đánh giá chất lượng dịch vụ phi tư vấn theo
nguyên tắc và cách thức như sau:
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)
Thời hạn trách nhiệm đối với sai sót:
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

E-ĐKC 24.2

Thời gian Nhà thầu thực hiện việc thay thế nhân sự:
(sẽ được qui định cụ thể trong quá trình thương thảo hợp đồng)

77

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở
thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền
tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao
hợp đồng.
Mẫu số 19. Thư chấp thuận HSĐX và trao hợp đồng
Mẫu số 20. Hợp đồng
Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng

78

Mẫu số 19
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
_______, ngày____ tháng_____ năm_______
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là "Nhà thầu"]
Về việc: Thông báo chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số______ ngày______ tháng____ năm_____ của Chủ đầu tư [ghi
tên Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là "Chủ đầu tư"] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu gói thầu:__ [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu,
sau đây gọi tắt là "Bên mời thầu"] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận E-HSĐX
và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu] với giá
hợp đồng là:_______ [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là:_______ [ghi thời gian thực hiện
hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với
Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:_____ [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa
điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:_____ [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi
địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 21
Chương VIII của E-HSYC với số tiền______ và thời gian hiệu lực_______ [ghi số
tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT của
HSYC].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được
văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà
thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của E-HSYC.
Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát
hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày_______ tháng_______ năm_______ (1) mà Nhà thầu không tiến hành
hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ
bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

79

Mẫu số 20
HỢP ĐỒNG

(9)

Hợp đồng số:_______
Gói thầu: ___________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ(2) _______ (Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc
hội);
- Căn cứ(2) _______ (Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);
- Căn cứ(2) _______ (Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);
- Căn cứ Quyết định số_______ ngày____ tháng_____ năm_______ của_______ về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận HSĐX và trao hợp đồng số_______ ngày____ tháng_____
năm_______ của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và Nhà
thầu trúng thầu ký ngày____ tháng_____ năm_______;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghi tên Chủ đầu tư]: ________________________________
Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: __________________________________________________________
E-mail: ________________________________________________________
Tài khoản: _____________________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: _______________________________________________
Chức vụ: _______________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______ tháng_______ năm_______
(trường hợp được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu:______ [ghi tên Nhà thầu trúng thầu]:
Địa chỉ: _______________________________________________________
Điện thoại: _____________________________________________________
Fax: ___________________________________________________________
E-mail: ________________________________________________________
(9)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.

80

Tài khoản: ______________________________________________________
Mã số thuế: ____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: _______________________________________________
Chức vụ: _______________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số_______ ngày_______ tháng_______ năm_______
(trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các dịch vụ được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2. Thư chấp thuận E-HSĐX và trao hợp đồng;
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-ĐKCT của hợp đồng;
5. E-ĐKC của hợp đồng;
6. E-HSĐX và các văn bản làm rõ E-HSĐX của Nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. E-HSYC và các tài liệu sửa đổi E-HSYC (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp
đồng này theo phương thức được quy định trong E-ĐKCT của hợp đồng cũng như
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định trong E-ĐKC và EĐKCT của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại dịch vụ như quy định tại Điều 1
của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm
được nêu trong E-ĐKC và E-ĐKCT của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng:______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán:_______ [ghi phương thức thanh toán theo quy định tại
Mục 16.1 E-ĐKCT].
Điều 6. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: [ghi loại hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 12 E-ĐKC]

81

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng:__________ [ghi thời gian thực hiện hợp
đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.2 E-BDL, HSĐX và kết quả thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ__________ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành________ bộ, Chủ đầu tư giữ________ bộ, Nhà thầu
giữ________ bộ, các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ
THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ
ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng

dấu]

dấu]

________
(2)
Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số_______ , ngày____ tháng_______ năm________)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSYC, HSĐX và những thỏa thuận
đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành
tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội
dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất,
mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định

82

Mẫu số 21
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG(1)
_______, ngày____ tháng_____ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã
trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp
dịch vụ cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSYC (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo
lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách
nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ]
có trụ sở đăng ký tại____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là "Ngân hàng"),
xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là____ [ghi
rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1
E-ĐKCT của HSYC]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang
cho Chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như
đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng
trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày______ tháng_______
năm ________(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo
lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì
Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn
trên có thể sửa lại như sau:
"Theo đề nghị của_______ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu
trúng thầu gói thầu_______ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__________ [ghi số
hợp đồng] ngày____ tháng_____ năm________ (sau đây gọi là Hợp đồng)."
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 E-ĐKCT.
83

Mẫu số 22
BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG(1)
_____, ngày____ tháng_____ năm_______
Kính gửi:_______ [ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong E-ĐKCT của hợp đồng,_______ [ghi tên và
địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh
ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng_______
[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ________ [ghi tên của ngân hàng] ở_______ [ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại_______ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là
"ngân hàng"), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và
không yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư
có yêu cầu với một khoản tiền không vượt quá________ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 15.1 E-ĐKCT của hợp đồng
của \E-HSYC].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện
của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa Nhà
thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo
lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu
tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi Nhà thầu
xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh
toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp
đồng cho đến ngày____ tháng_______ năm________ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi
hết số tiền tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ E-ĐKCT của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục
15.1 E-ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày hoàn thành việc cung cấp dịch vụ quy định trong hợp đồng. Trong trường
hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có hiệu lực
của bảo lãnh tiền tạm ứng.

84

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây