Thông báo mời thầu

Mua xe tải 16 tấn làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu HD

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:29 29/09/2020
Số TBMT
20200979059-00
Công bố
16:26 29/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua xe tải làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu HD của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua xe tải 16 tấn làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu HD
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn mua sắm, sữa chữa ngân sách tỉnh năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua xe tải làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu HD của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:26 29/09/2020
đến
15:00 12/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 12/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua xe tải 16 tấn làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu HD". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua xe tải 16 tấn làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu HD" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 30

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực
hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh
mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa
thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong
các bước tiếp theo.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên
danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong
liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh
nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh
giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp
ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

1

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:
Sử dụng tiêu chí

Nội dung đánh giá

đạt, không đạt

1. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa
Có đặc tính, thông số kỹ thuật đáp
ứng yêu cầu tại Chương V – Phần Đạt hoặc chấp nhận
hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất,
2 – Yêu cầu về kỹ thuật của Eđược
tiêu chuẩn chế tạo và công
HSMT.
nghệ, bao gồm các yếu tố như
Không có đặc tính, thông số kỹ
công suất, hiệu suất của máy móc,
thuật đáp ứng yêu cầu tại Chương
thiết bị; mức tiêu hao điện năng,
Không đạt
V – Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật
nguyên nhiên vật liệu
của E-HSMT.
Đặc tính, thông số kỹ thuật của

2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa
Có các giải pháp kỹ thuật, biện
pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt
Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh
của các giải pháp kỹ thuật, biện tế.

Đạt

pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt Không có các giải pháp kỹ thuật,
hàng hóa.
biện pháp tổ chức cung cấp, lắp
đặt hàng hóa hợp lý và hiệu quả
kinh tế.

Không đạt

3. Tiến độ cung cấp hàng hóa
3.1
3.2

Tiến độ giao hàng

≤ 90 ngày

Đạt

> 90 ngày

Không đạt

Bảng tiến độ cung cấp

Có Bảng tiến độ cung cấp hàng

hàng hóa hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất kỹ
thuật và đáp ứng yêu cầu
của E-HSMT.

hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu
cầu của E-HSMT.
Không có Bảng tiến độ cung cấp
hàng hóa hoặc có Bảng tiến độ
cung cấp hàng hóa nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù
hợp với đề xuất kỹ thuật.

4. Khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường
4.1 Khả năng thích ứng về địa lý
2

Đạt

Không đạt

Hàng hóa được cung cấp hoàn
toàn thích ứng về địa lý.
Khả năng thích ứng về địa lý.

Hàng hóa được cung cấp không
hoàn toàn thích ứng về địa lý.
Hàng hóa được cung cấp không
thích ứng về địa lý.

Đạt
Chấp nhận được
Không đạt

4.2 Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết
Hàng hóa được cung cấp không có
ảnh hưởng tác động nhiều đến môi
trường và đề xuất biện pháp giải

Đạt

quyết hợp lý.
Hàng hóa được cung cấp có ảnh Hàng hóa được cung cấp có ảnh
hưởng tác động đến môi trường hưởng tác động đến môi trường và
và đề xuất biện pháp giải quyết

Chấp nhận được

có đề xuất biện pháp giải quyết.
Hàng hóa được cung cấp có ảnh
hưởng tác động nhiều đến môi
trường và không đề xuất được biện
pháp giải quyết.

Không đạt

5. Bảo hành, b
Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng và
Thời gian Bảo hành 12 tháng, không có giới hạn Km
không giới hạn Km
Thời gian bảo hành < 12 tháng và
có giới hạn Km

Đạt
Không đạt

6. Bảo dưỡng
Xe bảo dưỡng miễn phí tại các 5.000 Km, 20.000 Km, 40.000
định mức
Km, 60.000 Km
Số lần bảo dưỡng < 4 lần, và
< 60.000 Km

Đạt
Không đạt

7. Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo, chuyển giao công
nghệ
Thời gian thực hiện, đào tạo,
chuyển giao công nghệ hợp lý,
khả thi, phù hợp với đề xuất về
tiến độ cung cấp

Có thời gian thực hiện, đào tạo,
chuyển giao công nghệ hợp lý, khả
thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ
cung cấp.

3

Đạt

Điều kiện thương mại, thời gian
thực hiện, đào tạo, chuyển giao
công nghệ không hợp lý, khả thi,
không phù hợp với đề xuất về tiến
độ cung cấp.
Kết luận(1)

Không đạt

_____

Ghi chú:
(1) Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản
được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt
hoặc chấp nhận được.
(2) E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu
chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.
(3) Tiêu chí chấp nhận được trong tiêu chí tổng quát 1 (Đặc tính kỹ thuật của hàng
hóa): Là các tiêu chí chi tiết không cơ bản nhưng không được vượt quá 30%
tổng số các tiêu chí chi tiết.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

4

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 564 Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà RịaVũng Tàu
Điện thoại: 02543 702 075
- Tên dự toán: Mua xe tải làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn tín hiệu
HD của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh.
- Tên gói thầu: Mua xe tải 16 tấn làm xe chuyên dùng truyền hình lưu động chuẩn
tín hiệu HD của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh.
- Nguồn vốn: Nguồn mua sắm, sửa chữa ngân sách tỉnh năm 2020.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước, qua mạng.
- Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.
- Loại hợp đồng: Trọn gói.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung:
- Hàng hóa phải hợp lệ theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Bảng dữ liệu đấu thầu.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Tương đương hoặc tốt hơn các yêu cầu sau:
Hạng
Tên hàng hóa hoặc
Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
mục số
dịch vụ liên quan
1
Xe tải
Tương đương loại xe tải Hino, loại FG8JT7A hoặc
cao hơn
Màu sắc
Trắng theo tiêu chuẩn nhà máy
Kích thước tổng thể 10.900 x 2.490 x 2.750 mm
(D xR x C)
Loại động cơ
J08E-WE – Euro4; 06 máy thẳng hàng, trang bị hệ
thống tăng áp (Turbo) và làm mát khí nạp. Dung tích
làm việc 7.684 cc. Động cơ sử dụng bơm cao áp (heo
dầu) điều khiển bằng điện tử
Hộp số
6 cấp – 06 số tiến 01 số lùi
Dung tích thùng
200 lít
nhiên liệu
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập,
cam chữa S
Hệ thống lái
Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng cao, thấp
của trục vô lăng
Lốp xe (trước – sau) 11.00R20
Hệ thống lạnh ở
Tương đương hiệu Denso hoặc hơn
Cabin
Trang trí thiết bị cho - Đèn sương mù (Đèn Cản)
xe
- Kính cửa chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
1

- Kèn báo lùi
- Cabin lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao
su phía sau.
- Khóa nắp thùng nhiên liệu
2.3. Các yêu cầu khác
Bảo hành :
- Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. 12 tháng, không giới hạn Km
- Nhà thầu chịu trách nhiệm cho bất kỳ một lỗi nào, do vật liệu hay công nghệ hoặc do
nhà sản xuất gây ra trong khoảng thời gian bảo hành trên.
- Cách thức và biện pháp giải quyết các vấn đề liên quan đến bảo hành sẽ được ghi cụ
thể trong hợp đồng mua bán hàng hóa.
Bảo dưỡng xe miễn phí tại các định mức: 5.000 Km, 20.000 Km, 40.000 Km, 60.000
Km
Yêu cầu về lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao
- Về lắp đặt thiết bị: Nhà thầu phải lắp đặt hoàn chỉnh theo tiêu chuẩn của nhà sản
xuất và thực tế tại hiện trường.
- Đối với phụ kiện lắp đặt, nhà thầu có trách nhiệm tính toán khối lượng vật tư, công
việc để đảm bảo việc lắp đặt hoàn chỉnh.
- Lắp đặt hoàn chỉnh chắc chắn, đồng bộ tại hiện trường.
- Hoạt động chạy thử ổn định liên tục trước khi nghiệm thu
Thời gian thực hiện hợp đồng
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
- Khuyến kích Nhà thầu giảm thời gian thực hiện hợp đồng, cụ thể: Nhà thầu thực
hiện hợp đồng sớm hơn thời gian yêu cầu của E-HSMT.
3. Kiểm tra và thử nghiệm:
Nhà thầu phải kiểm tra, thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng, khai thác.

2

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây