Thông báo mời thầu

Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã

Tìm thấy: 07:49 29/09/2020
Số TBMT
20200975910-00
Công bố
07:38 29/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí Bộ Công an cấp năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Trị

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:38 29/09/2020
đến
16:00 06/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 06/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 68

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị
và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại
Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói
thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh
sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư
số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan)
thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan)
thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT
hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm
từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà
thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi
đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và
kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03

Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt hoặc phương pháp chấm điểm theo thang
điểm 100 hoặc 1.000 để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, trong đó ưu
tiên áp dụng tiêu chí đạt, không đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật dựa trên các yếu tố về khả năng đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất
lượng, thời hạn giao hàng, vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó và các yêu cầu khác
nêu trong Chương V. Các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:
- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì: nhà thầu phải trình bày
được kế hoạch cung cấp cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hoá;
- Tiến độ cung cấp hàng hóa;
- Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự
trước đó;
- Các yếu tố cần thiết khác.
3.1 Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt1:
Căn cứ vào từng tiêu chí đánh giá mà xác định mức độ yêu cầu đối với
từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt,
không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử
dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản trong tiêu
chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp
nhận được nhưng không được vượt quá 30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong
tiêu chí tổng quát đó.
Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản
được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt
hoặc chấp nhận được.
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:
4.1. Phương pháp giá thấp nhất2:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
1
2

Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xoá bỏ Khoản 3.1. Đánh giá theo phương pháp chấm điểm.
Trường hợp áp dụng phương pháp này thì xóa bỏ Khoản 4.2. Phương pháp giá đánh giá.

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 ECDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu
cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà
thầu lập E-HSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu
gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu
quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà
thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả
việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết
kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalô của một sản
phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
nhưng phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô đồng
thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ
thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) để
tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT mà không được quy
định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
I. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu1.
1. Cơ quan phê duyệt: Công an tỉnh Quảng Trị
2. Văn bản phê duyệt: Quyết định số 1636/QĐ-CAT-PH10 ngày
24/9/2020 về việc kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm doanh cụ trang
bị cho lực lượng Công an xã.
3. Tóm tắt nội dung chính dự toán mua sắm:
- Tên dự toán: Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã
- Số lượng và số hiệu các phần thuộc gói thầu: 01 gói thầu.
- Tên gói thầu: Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã.
- Chủ đầu tư (đơn vị mua sắm): Công an tỉnh Quảng Trị.
- Địa điểm cung cấp: Trụ sở Công an 86 xã thuộc 08 huyện, thị xã của
Công an tỉnh Quảng Trị.
- Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Kinh phí Bộ Công an cấp năm 2020.
4. Tóm tắt nội dung chính gói thầu:
- Tên gói thầu: Mua sắm doanh cụ trang bị cho lực lượng Công an xã.
- Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Kinh phí thường xuyên cấp năm 2020.

- Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh thông
thường, qua mạng.
- Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu: Tháng 9/2020
- Loại hợp đồng: Trọn gói.
- Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày
2. Yêu cầu về kỹ thuật
- Hàng hóa cung cấp là mới 100% chưa sử dụng, được sản xuất từ năm
2020 trở lại đây, đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
- Hàng hóa được cung cấp tới địa điểm yêu cầu của HSMT va các thông số
kỹ thuật phải phù hợp với đặc tính kỹ thuật được thoả thuận trong hợp đồng. Bất
kỳ sự thay đổi nguồn gốc, chủng loại, quy cách kỹ thuật nào sẽ không được chấp
thuận.
- Nhà thầu phải đảm bảo có phụ kiện, vật liệu thay thế sẵn sàng cho các
hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp có sự cố để đảm bảo
việc sử dụng không gián đoạn;
- Nhà thầu phải chào đúng chủng loại hàng hóa theo quy định của EHSMT;
- Nhà thầu phải cam kết bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp
đồng là mới 100%, sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất
lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hoá; đảm bảo có phụ kiện thay
thế sẵn sàng cho các hàng hóa cung cấp trong trường hợp hàng hóa cung cấp có
sự cố để đảm bảo việc sử dụng không gián đoạn.
- Nhà thầu phải gửi hàng mẫu về bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu
để làm cơ sở đánh giá chất lượng và kỹ thuật của hàng hóa. Địa điểm nhận:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Quảng Trị, Đường Điện Biên Phủ, TP. Đông Hà,
Tỉnh Quảng Trị.
- Tiến độ sản xuất và cung cấp hàng hóa:
+ Cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực;
+ Địa điểm giao hàng: 86 xã thuộc 08 huyện thị của Công an tỉnh Quảng
Trị, Đường Điện Biên Phủ, TP. Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
+ Thời hạn bảo hành là 12 tháng, thời hạn bảo hành được tính kể từ khi
hàng hoá được bàn giao, nghiệm thu hoàn thành.
+ Địa điểm bảo hành: Trụ sở 86 xã thuộc 08 huyện thị của Công an tỉnh
Quảng Trị, Đường Điện Biên Phủ, TP. Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
Chi tiết kỹ thuật như sau:

Tên hàng hóa
hoặc dịch vụ liên
quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + Gỗ trường
- Kích thước: dài 1,6m x rộng 0,8m x cao 0,8m
- Chi tiết kỹ thuật:
+ Chân tiện: 0,08m x 0,08m x 0,08m x 4 chân
+ Vai dài: 0,12m x 0,03m x 1,6m x 2 cái

Bàn làm việc

+ Vai ngắn: 0,12m x 0,03m x 1,6m x 2 cái
+ Sàn hạ dài: 0,04m x 0,04m x 1,6m x 2 cái
+ Sàn hạ ngắn: 0,04m x 0,03m x 0,8m x 2 cái
+ Cổ bàn: 0,02m x 0,03m x 5,2m
+ Ván mặt: 0,015m x 0,8m x 1,6m
+ Bổ mặt: 0,03m x 0,02m x 0,8m x 6 cái
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + Gỗ trường
- Kích thước: dài 2,0m x rộng 0,8m x cao 0,8m
- Chi tiết kỹ thuật:

Bàn họp
hội trường

+ Chân tiện: 0,07m x 0,07m x 0,08m x 4 chân
+ Vai dài: 0,12m x 0,04m x 2,0m x 2 cái
+ Vai ngắn: 0,12m x 0,04m x 0,8m x 2 cái
+ Sàn hạ dài:0,03m x 0,04m x 2,0m x 2 cái
+ Sàn hạ ngắn: 0,03m x 0,04m x 0,8m x 2 cái
+ Cổ bàn: 0,02m x 0,05m x 5,2m
+ Ván mặt: 0,015m x 0,8m x 2,0m
+ Bổ mặt: 0,04m x 0,03m x 0,8m x 6 cái
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020

Ghế tựa

- Chất liệu: Gỗ chua + trường
- Kích thước: dài 0,4m x rộng 0,4m x cao 0,9m
- Chi tiết kỹ thuật:

+ Chân sau: 0,1m x 0,03m x 0,9m x 2 cái
+ Chân trước: 0,045m x 0,045m x 0,42m x 2 cái
+ Đô: 0,12m x 0,03m x 0,4m x 1 cái
+ Ván tựa: 0,12m x 0,02m x 0,5m x 1 cái
+ Vai: 0,045m x 0,03m x 0,4m x 4 cái
+ Sàn: 0,03m x 0,02m x 0,4m x 4 cái
+ Ván mặt: 0,015m x 0,4m x 0,4m x 1 cái
+ Cổ: 0,02m x 0,03m x 0,4m x 4 cái
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + trường
- Kích thước: dài 2,0 m x rộng 1,0 m x cao 0,44m
- Chi tiết kỹ thuật:
+ Gỗ vai dài: 0,04m x 0,15m x 2,0m x 2 cái
Giường đơn

+ Gỗ vai ngắn: 0,04m x 0,15m x 1,0m x 2 cái
+ Đô: 0,04m x 0,14m x 1,0m x 2 cái
+ Ván : 0,02m x 0,3m x 1,0m x 2 tấm
+ Chân: 0,04m x 0,08m x 0,8m x 4 cái
+ Song giường: 0,04m x 0,04m x 1,0m x 9 cái
+ Vạc giường: 0,015m x 0,04m x 2,0m x 20 cái
+ Bổ vạc: 0,03m x 0,04m x 1,0m x 5 cái

3. Các yêu cầu khác
3.1. Yêu cầu về bảo hành, bảo trì
- Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành tất cả các hàng hóa cung cấp tối thiểu
12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại địa điểm sử dụng hàng hóa.
Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa của gói thầu được bàn giao,
nghiệm thu tổng thể.
- Nhà thầu có cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong
quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:
+ Khi hàng hóa thuộc gói thầu đã bàn giao sử dụng mà bị hư hỏng do lỗi
của nhà sản xuất hoặc có hiện tượng sử dụng không bình thường, Chủ đầu tư
hoặc đơn vị sử dụng phải báo ngay cho Nhà thầu bằng văn bản. Trong trường

hợp đột xuất, Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng có thể thông báo bằng điện thoại
hoặc Fax nhưng sau đó phải có văn bản xác nhận.
+ Nhà thầu có trách nhiệm tiến hành sửa chữa hoặc thay thế miễn phí để
phục hồi cho hàng hóa sử dụng trở lại trong vòng 24 tiếng từ khi nhận được
thông báo của đơn vị trực tiếp sử dụng. Nếu hết thời gian này nhà thầu chưa
bảo hành được các sai sót của hàng hóa thì nhà thầu phải cung cấp hàng hóa
khác có tính năng “tương đương” hoặc “cao hơn” để thay thế tạm thời cho Chủ
đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, việc thay thế đó không làm gián đoạn các công
việc của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng mà có liên quan đến hàng hóa này
(Hàng hóa này sẽ được trả lại Nhà thầu khi Nhà thầu hoàn chỉnh bảo hành các
sai sót của thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử
dụng).
- Nếu đã được thông báo mà Nhà thầu không sửa chữa những khuyết tật
của hàng hoá trong phạm vi thời gian nêu trên thì Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử
dụng có thể tiến hành việc sửa chữa đó và Nhà thầu phải chịu mọi rủi ro và chi
phí.
- Nhà thầu có quyền từ chối bảo hành do các lỗi không thuộc trách nhiệm
bảo hành như làm vỡ, biến dạng, bị hư hỏng do nguyên nhân từ phía người sử
dụng cố tình gây ra, hoặc các hư hỏng do nguyên nhân khách quan như thiên tai,
địch hoạ, …
- Nhà thầu cam kết thời gian bảo trì: tối thiểu 36 tháng (03 năm).
- Địa điểm bảo hành, bảo trì: Trụ sở 86 xã thuộc 08 huyện thị của Công an
tỉnh Quảng Trị, Đường Điện Biên Phủ, TP. Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
3.2. Danh mục hàng mẫu
- Nhà thầu phải chuẩn bị và nộp đầy đủ 01 bộ thiết bị mẫu hàng theo danh
mục thiết bị chào thầu theo danh mục sau đây:
TT
1

Tên hàng hóa thiết bị

Số
lượng

Đơn vị
tính

Địa điểm tiếp
nhận hàng
mẫu

01

Cái

Công an tỉnh
Quảng Trị

Bàn làm việc gỗ
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + Gỗ trường
- Kích thước: dài 1,6m x rộng 0,8m x
cao 0,8m
- Chi tiết kỹ thuật:

Ghi
chú

TT

Tên hàng hóa thiết bị

Số
lượng

Đơn vị
tính

Địa điểm tiếp
nhận hàng
mẫu

01

Cái

Công an tỉnh
Quảng Trị

+ Chân tiện: 0,08m x 0,08m x
0,08m x 4 chân
+ Vai dài: 0,12m x 0,03m x 1,6m x
2 cái
+ Vai ngắn: 0,12m x 0,03m x 1,6m
x 2 cái
+ Sàn hạ dài: 0,04m x 0,04m x
1,6m x 2 cái
+ Sàn hạ ngắn: 0,04m x 0,03m x
0,8m x 2 cái
+ Cổ bàn: 0,02m x 0,03m x 5,2m
+ Ván mặt: 0,015m x 0,8m x 1,6m
+ Bổ mặt: 0,03m x 0,02m x 0,8m x 6
cái
2

Bàn họp hội trường
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + Gỗ trường
- Kích thước: dài 2,0m x rộng 0,8m
x cao 0,8m
- Chi tiết kỹ thuật:
+ Chân tiện: 0,07m x 0,07m x
0,08m x 4 chân
+ Vai dài: 0,12m x 0,04m x 2,0m x
2 cái
+ Vai ngắn: 0,12m x 0,04m x 0,8m
x 2 cái
+ Sàn hạ dài:0,03m x 0,04m x 2,0m
x 2 cái
+ Sàn hạ ngắn: 0,03m x 0,04m x
0,8m x 2 cái
+ Cổ bàn: 0,02m x 0,05m x 5,2m
+ Ván mặt: 0,015m x 0,8m x 2,0m
+ Bổ mặt: 0,04m x 0,03m x 0,8m x 6

Ghi
chú

TT

Tên hàng hóa thiết bị

Số
lượng

Đơn vị
tính

Địa điểm tiếp
nhận hàng
mẫu

01

Cái

Công an tỉnh
Quảng Trị

01

Cái

Công an tỉnh
Quảng Trị

cái
3

Ghế tựa
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + trường
- Kích thước: dài 0,4m x rộng 0,4m
x cao 0,9m
- Chi tiết kỹ thuật:
+ Chân sau: 0,1m x 0,03m x 0,9m x
2 cái
+ Chân trước: 0,045m x 0,045m x
0,42m x 2 cái
+ Đô: 0,12m x 0,03m x 0,4m x 1
cái
+ Ván tựa: 0,12m x 0,02m x 0,5m x
1 cái
+ Vai: 0,045m x 0,03m x 0,4m x 4
cái
+ Sàn: 0,03m x 0,02m x 0,4m x 4
cái
+ Ván mặt: 0,015m x 0,4m x 0,4m
x 1 cái
+ Cổ: 0,02m x 0,03m x 0,4m x 4
cái

4

Giường đơn
- Mới 100%, sản xuất năm: 2020
- Chất liệu: Gỗ chua + trường
- Kích thước: dài 2,0 m x rộng 1,0 m
x cao 0,44m
- Chi tiết kỹ thuật:
+ Gỗ vai dài: 0,04m x 0,15m x
2,0m x 2 cái
+ Gỗ vai ngắn: 0,04m x 0,15m x

Ghi
chú

TT

Tên hàng hóa thiết bị

Số
lượng

Đơn vị
tính

Địa điểm tiếp
nhận hàng
mẫu

Ghi
chú

1,0m x 2 cái
+ Đô: 0,04m x 0,14m x 1,0m x 2
cái
+ Ván : 0,02m x 0,3m x 1,0m x 2
tấm
+ Chân: 0,04m x 0,08m x 0,8m x 4
cái
+ Song giường: 0,04m x 0,04m x
1,0m x 9 cái
+ Vạc giường: 0,015m x 0,04m x
2,0m x 20 cái
+ Bổ vạc: 0,03m x 0,04m x 1,0m x
5 cái
- Hàng mẫu chào thầu phải được bàn giao cho bên mời thầu trước thời
điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ tại Bên mời thầu.
Việc hoàn trả hàng hóa mẫu được thực hiện như sau:
+ Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn
nhà thầu.
+ Đối với Nhà thầu không trúng thầu: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày
thông báo kết quả đấu thầu mà Chủ đầu tư không nhận được liên hệ trực tiếp của
Nhà thầu về việc nhận lại hàng hóa mẫu thì Chủ đầu tư sẽ toàn quyền quyết định
xử lý hàng hóa mẫu.
+ Đối với Nhà thầu trúng thầu mà không thực hiện thương thảo, ký hợp
đồng: Chủ đầu tư sẽ thu hồi toàn bộ hàng hóa mẫu và toàn quyền quyết định xử
lý hàng hóa mẫu mà Nhà thầu đã nộp.
+ Đối với Nhà thầu trúng thầu và thực hiện thương thảo, ký hợp đồng: Chủ
đầu tư sẽ hoàn trả hàng hóa mẫu cho Nhà thầu sau khi ký biên bản nghiệm thu
toàn bộ lô hàng của gói thầu.
4. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Vật liệu, chất liệu gỗ, kích
thước, kiểu dáng, thông số kỹ thuật, số lượng các chủng loại

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây