Thông báo mời thầu

01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:35 29/09/2020
Số TBMT
20200951982-01
Công bố
07:30 29/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Tỉnh ủy
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
V/v phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng hạng mục: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà thuộc công trình Cải tạo, nâng cấp, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc Cơ quan Tỉnh ủy
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Tĩnh
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:30 19/09/2020
đến
10:00 06/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 06/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.16 XL-TU: Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng, cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, nhà để máy phát điện và hạ tầng ngoài nhà" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 70

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **Các | **Các | **Tài | | | | | |
| tiêu | yêu | liệu | | | | | |
| chí | cầu | cần | | | | | |
| năng | cần | nộp** | | | | | |
| lực | tuân | | | | | | |
| và | thủ** | | | | | | |
| kinh | | | | | | | |
| ngh | | | | | | | |
| iệm** | | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| * | **Mô | **Yêu | > | > | | | |
| *TT** | tả** | cầu** | **Nhà | **Nhà | | | |
| | | | > t | > | | | |
| | | | hầu** | thầu | | | |
| | | | > | > | | | |
| | | | **độc | liên | | | |
| | | | > | > d | | | |
| | | | lập** | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | > * | > * | **Tối | |
| | | | | *Tổng | *Từng | thiểu | |
| | | | | > các | > | một | |
| | | | | > | thành | thành | |
| | | | | thành | > | viên | |
| | | | | > | viên | l | |
| | | | | viên | > l | iên** | |
| | | | | > l | iên** | **d | |
| | | | | iên** | > **d | anh** | |
| | | | | > **d | anh** | | |
| | | | | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **1** | > * | > Từ | > | > | > | Không | Mẫu |
| | *Lịch | > | Phải | Không | Phải | áp | số 12 |
| | > sử | ngày | > | > áp | > | dụng | |
| | > | > 01 | thỏa | > | thỏa | | |
| | không | > | > mãn | dụng | > mãn | | |
| | > | tháng | > yêu | | > yêu | | |
| | hoàn | > 01 | > cầu | | > cầu | | |
| | > | > năm | > này | | > này | | |
| | thành | > | | | | | |
| | > hợp | 2016 | | | | | |
| | > đ | > đến | | | | | |
| | ồng** | > | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu, | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | > có | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | > t | | | | | |
| | | hành^ | | | | | |
| | | (1)^. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **2** | > * | | | | | | |
| | *Năng | | | | | | |
| | > lực | | | | | | |
| | > tài | | | | | | |
| | > ch | | | | | | |
| | ính** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | > | > Nhà | > | > | > | Không | Mẫu |
| 2.1** | **Kết | > | Phải | Không | Phải | áp | số |
| | > quả | thầu | > | > áp | > | dụng | 13A |
| | > h | > kê | thỏa | > | thỏa | | |
| | oạt** | > | > mãn | dụng | > mãn | | |
| | > * | khai | > yêu | | > yêu | | |
| | *động | > số | > cầu | | > cầu | | |
| | > tài | > | > này | | > này | | |
| | > ch | liệu | | | | | |
| | ính** | > tài | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | > báo | | | | | |
| | | > cáo | | | | | |
| | | > tài | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | > từ | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > từ | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | 2017 | | | | | |
| | | > đến | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | > để | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | cung | | | | | |
| | | > cấp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thông | | | | | |
| | | > tin | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | tình | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hình | | | | | |
| | | > tài | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | lành | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | mạnh | | | | | |
| | | > của | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | > Giá | | | | | |
| | | > trị | | | | | |
| | | > tài | | | | | |
| | | > sản | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | > của | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > gần | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | > d | | | | | |
| | | ương. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | > ** | > | > | > | > | Không | Mẫu |
| 2.2** | Doanh | Doanh | Phải | Phải | Không | áp | số |
| | > thu | > thu | > | > | > áp | dụng | 13B |
| | > | > | thỏa | thỏa | > | | |
| | bình | bình | > mãn | > mãn | dụng | | |
| | > | > | > yêu | > yêu | | | |
| | quân | quân | > cầu | > cầu | | | |
| | > | > | > này | > này | | | |
| | hàng | hàng | | | | | |
| | > năm | > năm | | | | | |
| | > từ | > tối | | | | | |
| | > | > | | | | | |
| | hoạt | thiểu | | | | | |
| | > | > là: | | | | | |
| | động | > | | | | | |
| | > xây | 17,0 | | | | | |
| | > d | > tỷ | | | | | |
| | ựng** | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | > 03 | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > gần | | | | | |
| | | > đây | | | | | |
| | | > ( | | | | | |
| | | 2017, | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | 2018, | | | | | |
| | | > 2 | | | | | |
| | | 019). | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | Doanh | | | | | |
| | | > thu | | | | | |
| | | > xây | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | dựng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hàng | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | bằng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | > các | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | > cho | | | | | |
| | | > các | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > xây | | | | | |
| | | > lắp | | | | | |
| | | > mà | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > đó. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | > | > Nhà | > | > | > | Không | Các |
| 2.3** | **Yêu | > | Phải | Phải | Không | áp | Mẫu |
| | > cầu | thầu | > | > | > áp | dụng | số |
| | > về | > | thỏa | thỏa | > | | 14, |
| | > | phải | > mãn | > mãn | dụng | | 15 |
| | nguồn | > | > yêu | > yêu | | | |
| | > lực | chứng | > cầu | > cầu | | | |
| | > tài | > | > này | > này | | | |
| | > | minh | | | | | |
| | chính | > có | | | | | |
| | > cho | > các | | | | | |
| | > gói | > tài | | | | | |
| | > t | > sản | | | | | |
| | hầu** | > có | | | | | |
| | | > khả | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | > cao | | | | | |
| | | ^(3)^ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | > có | | | | | |
| | | > khả | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | tiếp | | | | | |
| | | > cận | | | | | |
| | | > với | | | | | |
| | | > tài | | | | | |
| | | > sản | | | | | |
| | | > có | | | | | |
| | | > khả | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | > cao | | | | | |
| | | > sẵn | | | | | |
| | | > có, | | | | | |
| | | > các | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | > tín | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | > các | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | > tài | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | > ( | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | > kể | | | | | |
| | | > các | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | > tạm | | | | | |
| | | > ứng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | > để | | | | | |
| | | > đáp | | | | | |
| | | > ứng | | | | | |
| | | > yêu | | | | | |
| | | > về | | | | | |
| | | > cầu | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | > lực | | | | | |
| | | > tài | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | > gói | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > với | | | | | |
| | | > giá | | | | | |
| | | > trị | | | | | |
| | | > là | | | | | |
| | | > 3,4 | | | | | |
| | | > tỷ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **3** | > * | > Số | > | > | > | Không | Mẫu |
| | *Kinh | > | Phải | Phải | Phải | áp | số |
| | > n | lượng | > | > | > | dụng | 10A, |
| | ghiệm | > hợp | thỏa | thỏa | thỏa | | 10B |
| | > | > | > mãn | > mãn | > mãn | | |
| | thực | đồng | > yêu | > yêu | > yêu | | |
| | > | > | > cầu | > cầu | > cầu | | |
| | hiện | tương | > này | > này | > ( | | |
| | > hợp | > tự | | | tương | | |
| | > | ^(4)^ | | | > | | |
| | đồng | > về | | | đương | | |
| | > xây | > thi | | | > với | | |
| | > lắp | > | | | > | | |
| | > | công | | | phần | | |
| | tương | > xây | | | > | | |
| | > | > | | | công | | |
| | tự** | dựng | | | > | | |
| | | > | | | việc | | |
| | | công | | | > đảm | | |
| | | > | | | > | | |
| | | trình | | | nhận) | | |
| | | > dân | | | ^(6)^ | | |
| | | > | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | > mà | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > đã | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | toàn | | | | | |
| | | > bộ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | trên | | | | | |
| | | > 80% | | | | | |
| | | > giá | | | | | |
| | | > trị | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > với | | | | | |
| | | > tư | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | cách | | | | | |
| | | > là | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | (độc | | | | | |
| | | > lập | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | danh) | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | > nhà | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | > phụ | | | | | |
| | | ^(4)^ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | > 05 | | | | | |
| | | > năm | | | | | |
| | | > trở | | | | | |
| | | > lại | | | | | |
| | | > đây | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | (tính | | | | | |
| | | > đến | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | > t | | | | | |
| | | hầu): | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | > | | | | | |
| | | \(i\) | | | | | |
| | | > số | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > là | | | | | |
| | | > 02, | | | | | |
| | | > mỗi | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > có | | | | | |
| | | > giá | | | | | |
| | | > trị | | | | | |
| | | > tối | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | > là | | | | | |
| | | > 8,0 | | | | | |
| | | > tỷ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng. | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | > \ | | | | | |
| | | (ii\) | | | | | |
| | | > số | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > ít | | | | | |
| | | > hơn | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | nhiều | | | | | |
| | | > hơn | | | | | |
| | | > 02, | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | > đó | | | | | |
| | | > có | | | | | |
| | | > ít | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | > 01 | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > có | | | | | |
| | | > giá | | | | | |
| | | > trị | | | | | |
| | | > tối | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | > là | | | | | |
| | | > 8,0 | | | | | |
| | | > tỷ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > và | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | > giá | | | | | |
| | | > trị | | | | | |
| | | > tất | | | | | |
| | | > cả | | | | | |
| | | > các | | | | | |
| | | > hợp | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > ≥ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | 16,0 | | | | | |
| | | > tỷ | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | > | | | | | |
| | | đồng. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

**Ghi chú:**

\(1\) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:

\- Hợp đồng bị CĐT kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không
phản đối;

\- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được
nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo
hướng bất lợi cho nhà thầu.

Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định
của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng
không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc
kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp
của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có
thể khiếu nại.

\(2\) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như:
Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận của đơn
vị thuế hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.

Đối với nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chí về doanh thu của từng
thành viên liên danh căn cứ vào giá trị khối lượng do từng thành viên dự
kiến đảm nhiệm trong gói thầu.

\(3\) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương
tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để
bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải
thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành
tiền mặt trong vòng một năm.

Nhà thầu có thể nộp bản cam kết tín dụng của ngân hàng thay thế cho các
tài liệu chứng minh về Tài sản có khả năng thanh khoản cao.

\(4\) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên
liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu
thực hiện.

\(5\) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công
việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:

\- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình
tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy
định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể
chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và
độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;

\- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc
lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;

(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét,
quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị
công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp
đồng xây lắp tương tự).

\- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng
tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với
quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng
tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô
nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các
hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.

Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà
thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây
lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp
của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có
hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng
mục chính của gói thầu.

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều
kiện hiện trường.

\(6\) Tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là tương ứng với
nội dung, hạng mục công việc và giá trị được ghi trong thỏa thuận liên
danh.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu**

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ
yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt, chi tiết tiêu chuẩn đánh giá về kỹ
thuật như sau:

> **1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 1.1. Đối với các vật | \- Có cam kết cung cấp | **Đạt** |
| tư, vật liệu chính | vật tư của đơn vị cung | |
| (Cát, đá, xi măng, sắt | ứng hoặc hợp đồng | |
| thép | nguyên tắc với đơn vị | |
| | cung ứng. | |
| | | |
| | \- Đối với các vật liệu | |
| | cát, đá phải có chứng | |
| | nhận hợp quy. Các vật | |
| | liệu xi măng, sắt thép | |
| | phải có chứng nhận chất | |
| | lượng sản phẩm của nhà | |
| | sản xuất | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có cam kết và hợp | **Không đạt** |
| | đồng nguyên tắc với đơn | |
| | vị cung ứng; hoặc các | |
| | vật liệu không có chứng | |
| | nhận hợp quy; hoặc | |
| | không có chứng nhận | |
| | chất lượng sản phẩm | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 1.2 Các vật tư, thiết | Nêu rõ ký hiệu, mã | **Đạt** |
| bị nêu rõ ký hiệu, mã | hiệu, nhãn mác (nếu có) | |
| hiệu, nhãn mác (nếu có) | và xuất xứ của vật tư, | |
| và xuất xứ của vật tư, | thiết bị (theo (\*) Bản | |
| thiết bị (theo (\*) Bản | kê vật tư, thiết bị) | |
| kê vật tư, thiết bị) | Chương V - Yêu cầu kỹ | |
| Chương V - Yêu cầu kỹ | thuật của Hồ sơ mời | |
| thuật của Hồ sơ mời | thầu). | |
| thầu).. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Nêu không rõ hoặc không | **Không đạt** |
| | đầy đủ ký hiệu, mã | |
| | hiệu, nhãn mác (nếu có) | |
| | và xuất xứ của vật tư, | |
| | thiết bị (theo (\*) Bản | |
| | kê vật tư, thiết bị) | |
| | Chương V - Yêu cầu kỹ | |
| | thuật của Hồ sơ mời | |
| | thầu). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **1.3 Yêu cầu về thiết | Có hợp đồng nguyên tắc | **Đạt** |
| bị** | với các đơn vị cung ứng | |
| | thiết bị để đưa vào | |
| | công trình, có nguồn | |
| | gốc xuất xứ rõ ràng, có | |
| | chứng nhận chất lượng | |
| | sản phẩm hoặc tương | |
| | đương; Đồng thời có đề | |
| | xuất các thiết bị phải | |
| | đáp ứng các quy định | |
| | theo *(\*\*) Yêu cầu | |
| | chi tiết về một số | |
| | thiết bị đưa vào công | |
| | trình) tại Chương V - | |
| | Yêu cầu ký thuật của Hồ | |
| | sơ mời thầu* | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có hợp đồng | **Không đạt** |
| | nguyên tắc với các đơn | |
| | vị cung ứng thiết bị để | |
| | đưa vào công trình, | |
| | hoặc không có nguồn gốc | |
| | xuất xứ rõ ràng, hoặc | |
| | không có chứng nhận | |
| | chất lượng sản phẩm | |
| | hoặc tương đương; hoặc | |
| | không có đề xuất các | |
| | thiết bị đáp ứng các | |
| | quy định theo *(\*\*) | |
| | Yêu cầu chi tiết về một | |
| | số thiết bị đưa vào | |
| | công trình) tại Chương | |
| | V -- Yêu cầu ký thuật | |
| | của Hồ sơ mời thầu* | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Các tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 1.1, 1.2, 1.3 được xác | |
| | định là đạt; | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc các trường | **Không đạt** |
| | hợp nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**Bảng kê vật liệu, thiết bị**

**2. Giải pháp kỹ thuật:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------
2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: Thiết bị thi công, lán trại, phòng thí nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Đạt**
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại. **Chấp nhận được**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng hoặc không có tổ chức mặt bằng công trường **Không đạt**
2.2. Giải pháp thi công, giải pháp kỹ thuật thi công ép cọc, móng... Có biện pháp tổ chức thi công, giải pháp kỹ thuật thi công theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật. **Đạt**
Không có biện pháp tổ chức thi công, giải pháp kỹ thuật thi công hoặc không theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật **Không đạt**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp nêu trên. **Không đạt**

**3. Biện pháp tổ chức thi công:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
3.1. Bảo đảm giao thông Có đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông **Đạt**
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu. **Không đạt**
3.2. Biện pháp tổ chức thi công tổng thể toàn bộ các hạng mục công việc của gói thầu Bố trí thi công hợp lý. Có đề xuất về biện pháp, công nghệ thi công. **Đạt**
Bố trí thi công không hợp lý, hoặc đề xuất không đầy đủ về biện pháp, công nghệ thi công. **Không đạt**
3.3. Tổ chức mũi thi công Tổ chức 2 mũi thi công trở lên **Đạt**
Tổ chức nhỏ hơn 2 mũi thi công **Không đạt**
**Kết luận** Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 01 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**4. Tiến độ thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 4.1. Thời gian thi | Đề xuất thời gian thi | **Đạt** |
| công: Đảm bảo thời gian | công không vượt quá **6 | |
| thi công không quá **6 | tháng** có tính đến | |
| tháng** có tính điều | điều kiện thời tiết. | |
| kiện thời tiết kể từ | | |
| ngày khởi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất về thời gian | **Không đạt** |
| | thi công vượt quá **6 | |
| | tháng** | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.2. Tính phù hợp: | Đề xuất đầy đủ, hợp lý, | **Đạt** |
| | khả thi cho cả 2 nội | |
| a\) Giữa huy động thiết | dung a) và b). | |
| bị và tiến độ thi công | | |
| | | |
| b\) Giữa bố trí nhân | | |
| lực và tiến độ thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất không đủ 2 nội | **Không đạt** |
| | dung a) và b). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.3. Biểu tiến độ thi | Có Biểu tiến độ thi | **Đạt** |
| công (Bao gồm cả nhân | công hợp lý, khả thi và | |
| lực và thiết bị) hợp | phù hợp với đề xuất kỹ | |
| lý, khả thi phù hợp với | thuật và đáp ứng yêu | |
| đề xuất kỹ thuật và đáp | cầu của HSMT. | |
| ứng yêu cầu của HSMT | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có Biểu tiến độ | **Không đạt** |
| | thi công hoặc có Biểu | |
| | tiến độ thi công nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 3 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Không đạt**
5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào để phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. **Không đạt**
**Kết luận** Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**6.1. An toàn lao động**
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.2. Phòng cháy, chữa cháy**
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.3. Vệ sinh môi trường**
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**Kết luận** Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
----------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ --------------------
**7.1. Bảo hành**
Thời gian bảo hành 12 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. **Đạt**
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng hoặc không có đề xuất **Không đạt**
**7.2. Uy tín của nhà thầu**
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 5 năm trở lại đây. Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. **Đạt**
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. **Chấp nhận được**
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. **Không đạt**
**Kết luận** Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

**4.1. Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về dự án**

\- Tên dự án: Cải tạo, nâng cấp, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm
việc Cơ quan Tỉnh ủy.

\- Tổng mức đầu tư: 81.500.000.000 đồng.

\- Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh (từ các nguồn tăng thu, tiết kiệm chi;
nguồn dự phòng ngân sách xây dựng cơ bản tập trung và các khoản bổ sung
khác từ Trung ương).

\- Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng
và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh.

\- Thời gian thực hiện dự án: Năm 2019-2021.

\- Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên trụ sở làm việc Cơ quan Tỉnh ủy,
số 6, Nguyễn Thiếp, phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.

\- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp I.

\- Quy mô dự kiến:

a\) Giải pháp kiến trúc:

Công trình 9 tầng với tổng diện tích sàn 4.873 m^2^. Chiều cao công
trình tính từ cốt nền (cốt ± 0.000) là 36,9 m, cốt nền cao hơn cốt sân
hoàn thiện 0.2 m. Tầng 1 cao 3,0 m; tầng 2 cao 3,9 m; tầng 3 đến tầng 9
mỗi tầng cao 3,6 m; mái cao 3,8m. Giao thông theo phương đứng sử dụng 03
thang máy (trong đó có 1 thang máy chữa cháy) và 2 cầu thang bộ (trong
đó có thang thoát hiểm N1) vừa đảm bảo giao thông thông thường vừa đảm
bảo khả năng phòng cháy, chữa cháy và thoát hiểm.

Bố trí các phòng chức năng tại các tầng:

\- Tầng 1: Diện tích 568.5m^2^, bố trí sảnh thang máy, khu vực để xe,
các phòng kỹ thuật và tiểu cảnh.

\- Tầng 2: Diện tích xây dựng 328.5 m^2^, bố trí sảnh khánh tiết và
không gian giải lao phục vụ hội trường, 1 khu vệ sinh, hàng lang cầu kết
nối với hội trường, thang bộ, thang máy, không gian tiếp khách, phòng
truyền thống và không gian thông tầng.

\- Tầng 3: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí không gian làm việc Ban Dân
vận, bao gồm: 1 phòng trưởng ban có vệ sinh khép kín, 2 phòng phó ban, 1
phòng Tiếp dân, 3 phòng chuyên môn, 1 phòng giao ban Ban Dân vận, 1
phòng giao ban Ban Tuyên giáo, 1 khu vệ sinh chung; sảnh; hành lang;
thang máy; cầu thang bộ, thông tầng và tiểu cảnh.

\- Tầng 4: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí không gian làm việc Ban Tuyên
giáo, bao gồm: 1 phòng trưởng ban có vệ sinh khép kín, 3 phòng phó ban,
5 phòng chuyên môn, 1 phòng Tiếp dân, 1 khu vệ sinh chung; sảnh; hành
lang; thang máy; cầu thang bộ, tiểu cảnh.

\- Tầng 5: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí không gian làm việc Ủy ban
kiểm tra bao gồm: 1 phòng chủ nhiệm UBKT có vệ sinh khép kín, 2 phòng
phó chủ nhiệm UBKT, 4 phòng nghiệp vụ, 1 phòng Tiếp dân, 1 khu vệ sinh;
sảnh; hành lang; thang máy; cầu thang bộ, tiểu cảnh và thông tầng.

\- Tầng 6: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí không gian làm việc Ủy ban
kiểm tra bao gồm: 5 phòng Ủy viên chuyên trách, 1 phòng nghiệp vụ, 1
phòng họp giao ban Ủy ban kiểm tra, 2 phòng làm việc, 1 khu vệ sinh,
sảnh, hành lang; thang máy; cầu thang bộ, tiểu cảnh và thông tầng.

\- Tầng 7: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí không gian làm việc Ban Tổ
Chức, bao gồm: 1 phòng trưởng ban có vệ sinh khép kín, 3 phòng phó ban,
1 phòng Tiếp dân, 4 phòng chuyên môn, 1 khu vệ sinh chung; sảnh; hành
lang; thang máy; cầu thang bộ, tiểu cảnh và thông tầng.

\- Tầng 8: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí không gian làm việc Ban Nội
chính, bao gồm: 1 phòng trưởng ban có vệ sinh khép kín, 2 phòng phó ban,
3 phòng chuyên môn, 1 phòng Tiếp dân, 1 phòng họp giao ban Ban nội
chính, 1 phòng họp giao ban ban tổ chức, 1 khu vệ sinh chung; sảnh; hành
lang; thang máy; cầu thang bộ, tiểu cảnh.

\- Tầng 9: Diện tích sàn 548 m^2^, bố trí các phòng kho lưu trữ, bao
gồm: không gian lưu trữ lịch sử Đảng, 2 không gian lưu trữ, 2 phòng làm
việc, 1 phòng chỉnh lý hồ sơ, 1 phòng đọc, 1 khu vệ sinh chung; sảnh;
hành lang; thang máy; cầu thang bộ, tiểu cảnh và thông tầng.

\- Tầng tum: Diện tích sàn 140 m^2^. Tầng tum được sử dụng để bố trí các
hạng mục kỹ thuật như bể nước mái, kỹ thuật thang máy, kỹ thuật thông
gió tòa nhà, kỹ thuật nước.

\- Phần tường diễu được bố trí phía trước nhà các ban Đảng có chiều dài
38m, chiều cao 7.3m được sử dụng hình thức kiến trúc cổ điển tương đồng
với khối nhà văn phòng có sẵn, kết hợp với hội trường xây mới là sự kết
nối, chuyển tiếp giữa kiến trúc cũ và mới, giữa kiến KT cổ điển và KT
hiện đại.

\- Hành lang cầu kết nối tầng 2 nhà các ban Đảng và tầng 2 hội trường,
kết nối giao thông liên hoàn giữa 3 khối nhà cũ và mới.

b\) Giải pháp kết cấu:

\- Kết cấu móng: Sử dụng cọc đúc ly tâm bê tông cốt thép dự ứng lực, đài
móng và giằng móng bê tông cốt thép cấp độ bền B25 (Mác 350).

\- Kết cấu phần thân: Sử dụng hệ kết cấu vách kết hợp khung cột, dầm sàn
bê tông cốt thép cấp độ bền B25 (Mác 350).

\* Cải tạo nhà làm việc khối văn phòng 6 tầng

*+ Cải tạo sảnh*

Giải pháp cải tạo: Phá dỡ sảnh hiện trạng; Mở rộng sảnh, bổ sung đường
dốc lên sảnh; Xây dựng mới hệ thống cột đỡ, mái sảnh; Kiến trúc phần mái
sảnh phù hợp với kiến trúc nhà làm việc khối văn phòng Tỉnh ủy hiện tại.

Giải pháp kết cấu: Kết cấu móng: Công trình sử dụng móng đơn bê tông cốt
thép kết hợp móng đá; Kết cấu phần thân: Sử dụng hệ khung cột, dầm sàn
bê tông cốt thép.

*+ Cải tạo nội thất các phòng*

Cải tạo hệ thống trần, tường, sàn, đồ gỗ nội thất và thiết bị âm thanh
đảm bảo toàn bộ hệ thống nội thất được thiết kế đồng bộ, phù hợp với
kiến trúc chung của Văn phòng Tỉnh Ủy.

Hệ thống trần: Trần thạch cao khung xương chìm kết hợp trần xuyên sáng.

Hệ thống tường: Sử dụng mảng tường đan xen các bề mặt vật liệu khác nhau
như gỗ veneer, gỗ veneer đục lỗ, họa tiết gỗ CNC, nan gỗ, ốp đá marble
và hệ phào thạch cao hoặc bằng các vật liệu tương đương tạo nên sự linh
hoạt, nhẹ nhành mang tính biểu cảm cao cho các mảng tường.

Hệ thống sàn: Cải tạo, lát lại sàn và sử dụng thảm trải sàn để cách âm,
giảm tiếng ồn, tạo sự linh hoạt và phối màu hài hòa.

Đồ gỗ nội thất: Sử dụng chất liệu chủ đạo là gỗ tự nhiên bọc da, họa
tiết điêu khắc theo thiết kế.

Hệ thống thiết bị, âm thanh: Sử dụng hệ thống thiết bị âm thanh phù hợp
với yêu cầu tính chất và tiêu chuẩn từng hạng mục.

*\* Hội trường*

\+ Giải pháp kiến trúc:

Công trình 2 tầng với tổng diện tích sàn 1.445 m^2^. Chiều cao công
trình tính từ cốt nền (cốt ± 0.000) là 12.5 m, cốt nền cao hơn cốt sân
hoàn thiện 0,2 m. Tầng 1 cao 3,0 m; tầng 2 cao 4.9 m; mái cao 4,6 m.
Giao thông theo phương đứng sử dụng 2 cầu thang bộ bố trí ở sảnh chính
công trình.

Bố trí các phòng chức năng tại các tầng:

Tầng 1: Diện tích sàn: 740 m^2^, Chiều cao tầng: 3.0 m, bố trí không
gian nhà để xe, nhà ăn, bếp, khu vệ sinh, phòng đội bảo vệ mục tiêu,
hành lang, cầu thang.

Tầng 2: Diện tích sàn: 705 m^2^, Chiều cao tầng: 4.9m, bố trí không gian
hội trường với 340 chỗ ngồi.

\+ Giải pháp kết cấu: Kết cấu móng: Sử dụng móng băng bê tông cốt thép,
liên kết với nhau bằng hệ giằng móng; Kết cấu phần thân: Sử dụng hệ
khung cột, dầm sàn bê tông cốt thép; Phần mái: Sử dụng kết cấu thép.

\* Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ

\+ Giải pháp kiến trúc: Cổng: Trụ cổng cao 2,6m, tiết diện vuông. Cổng
chính rộng 10m, cửa xếp Inox. Cổng phụ rộng 1,5m, cánh cửa dùng khung
thép hộp, sơn tĩnh điện chống ghỉ. Bục biển hiệu ốp đá cao 2.2m.

\+ Hàng rào: Sử dụng hàng rào tường xây gạch cao 2,2m, trụ hàng rào bằng
bê tông cốt thép.

\+ Nhà bảo vệ: Cải tạo nhà bảo vệ, thay mới hệ thống cửa, sơn lại toàn
bộ tường trần trong và ngoài nhà, lợp lại mái;

\* Hạ tầng ngoài nhà: Cải tạo, chỉnh trang hệ thống sân đường nội bộ,
cảnh quan, vườn hoa; Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước ngoài nhà;
Và cải tạo một số nội dung khác, chi tiết theo hồ sơ thiết kế cơ sở được
phê duyệt.

c\) Phần thiết bị: Mua sắm, lắp đặt các thiết bị thang máy, các thiết bị
phục vụ vận hành, máy bơm cấp nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy và
trang thiết bị văn phòng như điều hoà, quạt điện, thiết bị mạng, bàn ghế
và một số thiết bị phụ trợ khác.

**II. Giới thiệu về gói thầu:**

1\. Tên gói thầu: 01.16/XL/TU: Cải tạo nhà làm việc 6 tầng, xây dựng nhà
bảo vệ, cổng, hàng rào, nhà để máy phát điện, hạ tầng ngoài nhà thuộc
công trình Cải tạo, nâng cấp, tăng cường cơ sở vật chất Trụ sở làm việc
Cơ quan Tỉnh ủy**.**

2\. Nội dung gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục chủ yếu như sau:

\- Cải tạo nhà làm việc 6 tầng

\- Xây dựng nhà bảo vệ

\- Cổng, hàng rào

\- Nhà để máy phát điện

\- Hạ tầng ngoài nhà

**III. Yêu cầu về tiến độ thực hiện**

Yêu cầu thời gian thực hiện kể từ khi khởi công đến khi hoàn thành công
trình là **06 tháng**.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật** (Có CDKT kèm theo)

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo
dựa trên cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy
định của pháp luật xây dựng chuyên ngành về quản lý chất lượng công
trình xây dựng.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

**1. Yêu cầu chung**

Hồ sơ dự thầu phải trình bày đầy đủ các nội dung cơ bản dưới đây:

\- Quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu
công trình;

\- Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

\- Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo
các tiêu chuẩn về phương pháp thử);

\- Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;

\- Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;

\- Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);

\- Yêu cầu về vệ sinh môi trường;

\- Yêu cầu về an toàn lao động;

\- Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;

\- Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;

\- Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;

\- Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu.

**2. Yêu cầu về quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng cho việc thi
công, nghiệm thu công trình**

Toàn bộ quy trình, quy phạm áp dụng cho các công việc thi công, nghiệm
thu, an toàn lao động, quản lý chất lượng xây dựng v.v của gói thầu phải
tuân thủ các yêu cầu của Hệ thống tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) được nêu
dưới đây. Các nhà thầu khi trình bày chi tiết các công tác theo yêu cầu
của tiêu chuẩn trong hồ sơ mời thầu phải trích dẫn đúng tên các tiêu
chuẩn cần tuân thủ cho từng công tác cụ thể. Đối với một số yêu cầu quan
trọng nhà thầu trích dẫn cả những quy định cụ thể của tiêu chuẩn. Trên
cơ sở những tiêu chuẩn được nêu trong hồ sơ mời thầu, nhà thầu cần phải
xây dựng bộ tiêu chuẩn thi công - Nghiệm thu - Thí nghiệm cho toàn bộ
gói thầu. Số lượng các tiêu chuẩn qui phạm mà nhà thầu trình bày không
ít hơn số lượng tiêu chuẩn ghi trong Hồ sơ MT.

**2.1. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu**

Một số các tiêu chuẩn về thi công và nghiệm thu chính được yêu cầu phải
tuân thủ gồm:

2.1.1 TCVN 4055-2012: Tổ chức thi công

2.1.2 TCVN 4031-1985: Nghiệm thu các công trình xây dựng

2.1.3 TCVN 4252-1988: Qui trình lập thiết kế Tổ chức xây dựng và thiết
kế

thi công - Qui phạm thi công và nghiệm thu.

2.1.4 TCVN5639-1991: Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong - Nguyên tắc cơ
bản

2.1.5 TCVN 5640-1991: Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

Và các tiêu chuẩn khác liên quan.

**2.2 Tiêu chuẩn về an toàn lao động**

2.2.1 TCVN 5308 - 1991: Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng.

2.2.2 TCVN 3985 - 1999: Tiếng ồn - Mức độ cho phép tại các vị trí lao
động

2.2.3 TCVN 4086 - 95: An toàn điện trong xây dựng - Yêu cầu chung

2.2.4 TCVN 3254 - 89: An toàn cháy - Yêu cầu chung

2.2.5 TCVN 3255 - 86: An toàn nổ - Yêu cầu chung

2.2.6 TCVN 3146 - 86: Công việc hàn điện - Yêu cầu chung về an toàn

2.2.7 TCVN 2292 - 78: Công việc sơn - Yêu cầu chung về an toàn

2.2.8 TCVN 4244 - 86: Qui phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng

2.2.9 TCVN 5863 - 95: Thiết bị nâng - Yêu cầu trong lắp đặt và sử dụng

Và các tiêu chuẩn khác liên quan

**2.3. Tiêu chuẩn về quản lý chất lượng**

2.3.1 TCVN 5637- 1991: Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng -
nguyên tắc cơ bản;

2.3.2 Các quy định chi tiết tại Nghị định số 59/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của
Chính phủ về việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

2.3.3 Các quy định chi tiết tại Nghị định số 46/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của
Chính phủ về việc về quản lí chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

Và các tiêu chuẩn khác liên quan.

**3. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát**

**3.1. Tổ chức công trường**

*a. Lập bản vẽ thiết kế tổng mặt bằng thi công:* Trên mặt bằng phải thể
hiện đầy đủ, rõ ràng các nội dung cho 2 giai đoạn:

\+ Giai đoạn chuẩn bị thi công;

\+ Giai đoạn thi công;

Mỗi giai đoạn cần có đủ các nội dung:

\+ Các biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy;

\+ Vị trí thi công, công trình phục vụ thi công, kho bãi, đường đi\...;

\+ Khu vực sắp xếp nguyên vật liệu, cấu kiện;

\+ Khu vực thu gom vật liệu phế thải;

\+ Tuyến đường đi lại, vận chuyển, hệ thống điện, nước phục vụ thi công
và sinh hoạt.

*b. Nội dung thuyết minh thiết kế tổ chức công trường:*

\+ Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm làm căn cứ thiết kế;

\+ Xác định các khối lượng, công tác thi công chủ yếu để tính toán;

\+ Thuyết minh và chỉ dẫn kỹ thuật cho các nội dung của bản vẽ;

\+ Đánh giá tác động môi trường của giải pháp thiết kế TCCT về dự kiến
các biện pháp khắc phục;

**3.2. Bộ máy quản lý, chỉ huy công trường**

**3.2.1. Bộ máy quản lý chung**

\- Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý chung từ công ty đến công trường;

\- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ bộ máy;

\- Nêu những nét cơ bản về quyền hạn, trách nhiệm của các bộ phận chủ
chốt của công ty đối với công trường.

**3.2.2. Bộ máy quản lý - chỉ huy tại hiện trường**

\- Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý và chỉ huy tại hiện trường;

\- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ;

\- Mô tả quan hệ chính giữa Trụ sở chính với bộ máy chỉ huy công trường.
Đặc biệt lưu ý đến các quan hệ, thẩm quyền giải quyết khi có các sự cố;

\- Nêu rõ trách nhiệm, quyền hạn sẽ được giao cho một số cán bộ chủ chốt
tại hiện trường; Chỉ huy công trường; Phụ trách kỹ thuật thi công tại
hiện trường; Phụ trách hệ thống quản lý chất lượng tại hiện trường; Đội
trưởng, tổ trưởng;

\- Trích ngang các cán bộ chủ chốt tại hiện trường đã nêu trên.

**3.3. Biện pháp thi công chi tiết**

Nhà thầu cần nêu những nét cơ bản của toàn bộ các nội dung như sau:

**3.3.1 Công tác chuẩn bị khởi công**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý làm căn cứ;

\- Chuẩn bị hồ sơ kỹ thuật trước khi khởi công;

\- Chuẩn bị điều kiện kỹ thuật thống nhất (Bộ tiêu chuẩn chất lượng của
công trình);

\- Lập nội quy ra vào công trường, pa nô, biển báo, thường trực, bảo
vệ\...;

\- Chuẩn bị lực lượng thi công;

\- Chuẩn bị thiết bị + máy móc;

\- Chuẩn bị mặt bằng và các thủ tục để khởi công;

\- Tập kết nguyên vật liệu phục vụ thi công.

**3.3.2 Công tác thi công đối với từng hạng mục công việc**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm;

\- Qui trình thi công;

\- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể
minh hoạ bằng hình vẽ hoặc bản vẽ kỹ thuật);

\- Biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo chất lượng thi công;

\- Công tác thí nghiệm;

\- Công tác nghiệm thu, ghi chép nhật ký;

\- Công tác xử lý, khắc phục sự cố (nếu có).

**4. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử)**

\- Ghi rõ chủng loại vật liệu, máy móc, thiết bị sử dụng, trong đó có
đầy đủ các thông tin:

\+ Tên vật liệu, máy móc, thiết bị, nơi cung cấp;

\+ TCVN quy định đối với vật liệu, máy móc, thiết bị;

\+ Chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, cung cấp; tiêu chuẩn áp dụng
cùng với phương pháp thử vật tư, vật liệu, cấu kiện. Chứng chỉ kiểm định
kỹ thuật máy móc, thiết bị;

\- Lập qui trình kiểm tra chất lượng vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị
trước khi đưa vào công trình và trước khi sử dụng. Qui trình phải đảm
bảo rằng: Tất cả vật tư vật liệu, máy móc, thiết bị trước khi sử dụng
đều được kiểm tra sự phù hợp so với yêu cầu của hồ sơ mời thầu;

\- Công tác giám sát việc kiểm tra chất lượng vật tư, vật liệu, máy móc,
thiết bị sử dụng;

\- Nêu giải pháp lưu trữ hồ sơ tài liệu làm bằng chứng chứng minh chất
lượng vật tư, vật liệu, thiết bị và công tác giám sát;

\- Nêu rõ giải pháp xử lý đối với các vật tư, vật liệu, thiết bị, bị
phát hiện không phù hợp với yêu cầu của gói thầu.

***(\*) Bảng kê vật liệu, thiết bị***

**TT** **Tên vật tư** **Đơn vị** **Thông số kỹ thuật (nếu có)** **Nguồn gốc, xuất xứ (nếu có)** **Nhãn hiệu/mã hiệu (nếu có)**
-------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------ -------------------------------- --------------------------------- --------------------------------
1 Cửa đi mở 2 chiều 2 cánh, dùng thanh nhôm , độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện đồng bộ m2      
2 Cửa đi mở quay 1 cánh, dùng thanh nhôm , độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện đồng bộ m2      
3 Cửa đi mở quay 1 cánh, dùng thanh nhôm , độ dày 1,2-1,6 mmm, kính mờ an toan 6.38m, phụ kiện đồng bộ m2      
4 Cửa đi mở quay 2 cánh, dùng thanh nhôm , độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện đồng bộ m2      
5 Cửa đi mở quay 2 cánh, dùng thanh nhôm , độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 8.38m, phụ kiện đồng bộ m2      
6 Cửa đi, pa nô gỗ lim, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện (chưa bao gồm khóa) m2      
7 Cửa sổ mở trượt, dùng thanh nhôm , độ dày 1,2-1,6 mmm, kính an toan 6.38m, phụ kiện đồng bộ m2      
8 Gạch AAC (10x20x60)cm viên      
9 Gạch bê tông (10,5x6x22)cm viên      
10 Gạch ceramic 300x600 ốp tường WC (Gạch ốp lát prime hoặc tương đương) m2      
11 Gạch ceramic chống trơn 300x300 m2      
12 Gạch granit 600x600mm m2      
13 Gạch granit 800x800mm m2      
14 Gạch lát ceramic chống trơn 600x600mm m2      
15 Khuôn cửa gỗ lim KT6x25cm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện md      
16 Lục bình xi măng đúc sẵn, có lõi thép cao 670mm, sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện cái      
17 Aptomat MCB -1P-10A cái      
18 Aptomat MCB -1P-16A cái      
19 Aptomat MCB -1P-5A cái      
20 Aptomat MCB -2P-20A cái      
21 Aptomat MCB -3P-25A cái      
22 Aptomat MCB -3P-30A cái      
23 Bản đồng tiếp đất cái      
24 Băng đồng tiếp địa 25x3mm kg      
25 Băng đồng tiếp địa 40x4mm kg      
26 Bộ đếm sét CDR 401 cái      
27 Cầu chì 220VAC-5A kèm đế (Vinakip hoặc tương đương) cái      
28 cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm cái      
29 công tắc ba 250VAC/10A (Roman hoặc tương đương) cái      
30 Công tắc chuyển mạch vôn kế 7 vị trí cái      
31 Công tắc đôi 250VAC/10A (Roman hoặc tương đương) cái      
32 Công tắc đôi đảo chiều 250VAC/10A cái      
33 công tắc đơn 250VAC/10A (Roman hoặc tương đương) cái      
34 Công tắc đơn đảo chiều 250VAC/10A cái      
35 Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) (MDC TEC hoặc tương đương) m      
36 Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) (MDC TEC hoặc tương đương) m      
37 Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x4mm2) (Cadivi hoặc tương đương) m      
38 Dây dẫn CU/PVC/PVC (4x6mm2) (Cadivi hoặc tương đương) m      
39 dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x95mm2) m      
40 Dây dẫn điện 4 ruột \<= 4x25mm2 m      
41 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x10mm2) (Cadisun hoặc tương đương) m      
42 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x2.5mm2) m      
43 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x4mm2) m      
44 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x6mm2) m      
45 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x70mm2) m      
46 Đầu cos đồng tròn M10 cái      
47 Đầu cos đồng tròn M6 cái      
48 Đầu cos đồng tròn M70 cái      
49 Đầu cos đồng tròn M95 cái      
50 Đèn báo hiệu pha đỏ, vàng, xanh bộ      
51 Đèn Dowline đôi 2x9W bộ      
52 Đèn Dowline đơn 7W bộ      
53 Đèn Dowline đơn 9W bộ      
54 Đèn led mâm pha lê 800x800 bộ      
55 Đèn lốp 30W (Đèn OLE hoặc tương đương) bộ      
56 đèn Panel âm trần 300x1200 48W (Rạng đông hoặc tương đương) bộ      
57 Đèn Panel âm trần 600x600 48W (Đèn rạng đông hoặc tương đương) bộ      
58 Đồng hồ Ampe 0-500A cái      
59 Đồng hồ vôn kế 0-500V cái      
60 Hộp kiểm tra điện trở cái      
61 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 m      
62 Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất cái      
63 Kim thu sét bằng đồng FI16-L=1,2m cái      
64 Lắp đặt đèn dây dán 3014-6W/m m      
65 Lắp đặt đèn Panel ốp trần 600x600 48W bộ      
66 Máy biến dòng TI 100/5A cái      
67 Ống nhựa PVC D20mm2 luồn dây (Cadivi hoặc tương đương) m      
68 Ống nhựa PVC D32mm2 luồn dây (Cadivi hoặc tương đương) m      
69 Tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 10 modun cái      
70 Tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 6 modun cái      
71 Tủ điện tầng 500x700x250mm (đơn giá bao gồm phụ kiên) ( BTB hoặc tương đương) cái      
72 Côn nhựa PVC D76/34 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
73 Côn nhựa PVC D90/76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
74 Côn thu nhựa PVC D90x76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
75 Côn thu PPR D32x25-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
76 Cút 90 PPR D25-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
77 Cút 90 PPR D32-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
78 Cút nhựa PVC 135 D110 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
79 Cút nhựa PVC 135 D34 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
80 Cút nhựa PVC 135 D60 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
81 Cút nhựa PVC 135 D76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
82 Cút nhựa PVC 45 D110 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
83 Cút nhựa PVC 45 D76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
84 Cút nhựa PVC 90 D110 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
85 Cút nhựa PVC 90 D34 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
86 Cút nhựa PVC 90 D42 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
87 Cút nhựa PVC 90 D60 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
88 Cút nhựa PVC 90 D76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
89 Cút nhựa PVC 90 D90 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
90 Cút ren trong PPR D25-1/2\"-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
91 Chậu rửa loại 1 vòi bộ      
92 Chậu tiểu nam + van bộ      
93 Chậu xí bệt (Caesar hoặc tương đương) bộ      
94 Ống chịu nhiệt PPR D25-PN10 (Polygon hoặc tương đương) m      
95 Ống chịu nhiệt PPR D32-PN10 (Polygon hoặc tương đương) m      
96 Ống nhựa PVC D110-PN8 (Thuận Phát hoặc tương đương) m      
97 Ống nhựa PVC D34-PN8 (Thuận Phát hoặc tương đương) m      
98 Ống nhựa PVC D42-PN8 (Thuận Phát hoặc tương đương) m      
99 Ống nhựa PVC D60-PN8 (Thuận Phát hoặc tương đương) m      
100 Ống nhựa PVC D76-PN8 (Thuận Phát hoặc tương đương) m      
101 Ống nhựa PVC D90-PN8 (Thuận Phát hoặc tương đương) m      
102 Si phông PVC D76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
103 Tê nhựa PVC 135 D110x110 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
104 Tê nhựa PVC 135 D110x34 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
105 Tê nhựa PVC 135 D110x60 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
106 Tê nhựa PVC 135 D110x76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
107 Tê nhựa PVC 135 D60x34 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
108 Tê nhựa PVC 135 D60x60 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
109 Tê nhựa PVC 135 D76x34 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
110 Tê nhựa PVC 135 D76x60 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
111 Tê nhựa PVC 135 D76x76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
112 Tê nhựa PVC 135 D90x76 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
113 Tê nhựa PVC 90 D110x110-PN8 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
114 Tê nhựa PVC 90 D110x42-PN8 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
115 Tê nhựa PVC 90 D110x60-PN8 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
116 Tê nhựa PVC 90 D60x42-PN8 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
117 Tê nhựa PVC 90 D90x90-PN8 (Nhựa tiền phong hoặc tương đương) cái      
118 Tê PPR D25x25-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
119 Tê PPR D32x32-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
120 Tê ren trong PPR D25x25-1/2\" (Polygon hoặc tương đương) cái      
121 Tê thu PPR D32x25-PN20 (Polygon hoặc tương đương) cái      
122 Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25-PN20 (ANA Thái Lan hoặc tương đương) cái      
123 Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32-PN20 (ANA Thái Lan hoặc tương đương) cái      
124 Bản đồ hà tĩnh in trên chất liệu pps (Poly Plastic Sticker), lắp trên khung xương gỗ công nghiệp KT 25x25mm m2      
125 Bản lề cửa cái      
126 Bật sắt f6 cái      
127 Biểu tượng sao vàng và búa liềm, làm bằng inox mạ đồng, kích thước 600x1700 mm bộ      
128 Bộ chữ \" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM\" làm bằng alu vàng đồng KT 130x20mm bộ      
129 Bộ chữ đồng \"TỈNH ỦY HÀ TĨNH\" màu vàng KÍCH THƯỚC 100X20X1100MM bộ      
130 Cánh cửa gỗ tự nhiên, màu cánh gián m2      
131 Cáp tín hiệu m      
132 Cột ốp gỗ veneer m2      
133 Chuông báo cháy bộ      
134 dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) (Cadivi hoặc tương đương) m      
135 Dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) (MDC TEC hoặc tương đương) m      
136 Dây PE CU/PVC màu vàng xanh (1x2.5mm2) (Cadisun hoặc tương đương) m      
137 Đầu báo khói bộ      
138 Đầu báo nhiệt bộ      
139 Đèn báo cháy bộ      
140 Đèn Dowligh 2x9W bộ      
141 Đèn led dây dán 3014-16W/m m      
142 Đèn led dây dán 5630-6W/M m      
143 Đèn led thanh 8520 siêu sáng bao gồm thanh định hình khe hắt âm 1      
144 Đèn led thanh 8520 siêu sáng bao gồm thanh định hình ở khe hắt âm mặt cắt C-C md      
145 Họa tiết gỗ công nghiệp (họa tiết gỗ công nghiệp nhập khẩu malaysia, cắt CNC sơn màu đồng) md      
146 Kính bảo vệ bên ngoài bản đồ m2      
147 Khóa cửa tay nắm inox mạ đồng cái      
148 Khung gỗ MDF phủ veneer màu cánh gián m2      
149 Khung nhôm mạ vàng m2      
150 Khuôn cửa gỗ tự nhiên md      
151 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chìm m2      
152 Nẹp đồng chữ T kích thước 20x10x1,5mm md      
153 Nẹp đồng kích thước 20x20 md      
154 Nẹp gỗ công nghiệp bo viền, rộng 50x20mm (nẹp backgrou) md      
155 Nẹp gỗ MDF phủ veneer dày 9mm rộng 170mm màu cánh gián md      
156 Nẹp gỗ ốp cửa 50x50mm quanh cửa sổ md      
157 Nẹp thảm mạ đồng (tại các vị trí cửa) md      
158 Phào gỗ day 10mm, rộng 20mm (viền bo nổi) md      
159 Phào nẹp góc (kích thước 100mm ) cái      
160 Phào nhựa giả gỗ kích thước 30x20mm md      
161 Phào nhựa ốp chân tường (Phào nhựa composite vân đá), KT 120x20 mm md      
162 Phào nhựa PS tổng hợp màu trắng, kích thước 100x100mm md      
163 Phông đỏ, vải nhung HQ độ chùng 1/2 m2      
164 Rèm sáo gỗ màu trắng, gỗ Bạch Hương đỏ xuất xứ Canad kích thước 45x3.0mm m2      
165 Sơn lót nội thất (Sơn chống kiềm cao cấp lucky house hoặc tương đương) lít      
166 Sơn phủ nội thất (Sơn siêu bóng lucky house hoặc tương đương) lít      
167 tủ điện âm tường mặt nhựa căn hộ 12 modun (Schneider Electric hoặc tương đương) cái      
168 Tường ốp gỗ veneer m2      
169 Tường ốp gỗ veneer bề mặt đục lỗ m2      
170 Thảm trải sàn 1 màu nâu, độ dày 10-12mm, khổ thảm 4m, chất liệu len, xuất xứ bỉ hoặc tương đương m2      
171 Thép tròn D\<=10mm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
172 Thép tròn D\>10mm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
173 Trần ốp gỗ công nghiệp laminate m2      
174 Trần xuyên sáng newmat: Màng vải nhựa trắng dày 0,17-0,36mm, chống xước trọng lượng nhẹ, ánh sáng 5000k xuất xứ Pháp (hoặc tương đương) m2      
175 Trung tâm báo cháy 4 kênh bộ      
176 Chuông báo cháy (Hochiki của Nhật bản hoặc tương đương) bộ      
177 Đầu báo khói (Hochiki của Nhật bản hoặc tương đương) bộ      
178 Đầu báo nhiệt (Hochiki của Nhật bản hoặc tương đương) bộ      
179 Đèn báo cháy (Hochiki của Nhật bản hoặc tương đương) bộ      
180 Đèn báo phòng (Hochiki của Nhật bản hoặc tương đương) bộ      
181 Đèn chiếu sáng chỉ lối AC-220V, DC-56-5W tích điện 2 giờ bộ      
182 Đèn chiếu sáng sự cố (Hochiki cửa Nhật Bản hoặc tương đương) bộ      
183 Nút báo cháy khẩn cấp (Hochiki của Nhật bản hoặc tương đương) bộ      
184 Lăng phun chữa cháy D13, kèm khớp nối cái      
185 Thép hình (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
186 Thép mã kẽm kg      
187 Thép tấm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
188 Thép tròn (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
189 Thép tròn D\<=10mm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
190 Thép tròn D\<=18mm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
191 Thép tròn D\>10mm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      
192 Thép tròn D\>18mm (Thép Thái Nguyên hoặc tương đương) kg      

***(\*\*) Yêu cầu chi tiết về một số thiết bị đưa vào công trình:***

+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **TT** | **Nội | **Mức độ | | | |
| | dung yêu | đáp ứng | | | |
| | cầu** | theo | | | |
| | | HSMT** | | | |
+=========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | **Đạt** | **Không | | |
| | | | đạt** | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **A** | **THIẾT | ** ** | ** ** | | |
| | BỊ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **MÁY | ** ** | ** ** | | |
| | PHÁT | | | | |
| | ĐIỆN DỰ | | | | |
| | PHÒNG** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | **Máy | ** ** | ** ** | | |
| | phát | | | | |
| | điện dự | | | | |
| | phòng** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | ***Tổ | *** *** | * * | * * | Không |
| | máy phát | | | | đáp ứng |
| | điện | | | | YC |
| | hiệu | | | | |
| | VEGA | | | | |
| | model: | | | | |
| | VG | | | | |
| | C550V*** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | * * | *( | |
| | | suất | | KVA/KW) | |
| | | liên | | 500/400* | |
| | | tục* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | * * | * | |
| | | suất dự | | (KVA/KW) | |
| | | phòng* | | 550/440* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Mới | * * | * * | |
| | | 100%* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Sản | * * | *2020* | |
| | | xuất | | | |
| | | năm:* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Ðộng | * * | *Cummins | |
| | | cơ* | | Model: | |
| | | | * * | QSX15 - | |
| | | * * | | G8* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Ðầu | * * | *Model: | |
| | | phát* | | VGU355B* | |
| | | | * * | | |
| | | * * | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bộ điều | * * | *Deepsea | |
| | | khiển* | | Model: | |
| | | | * * | DSE | |
| | | * * | | 7320* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tổ máy | | | |
| | | trần | | | |
| | | Nhập | | | |
| | | khẩu* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bao gồm | | | |
| | | các | | | |
| | | thiết bị | | | |
| | | đồng bộ | | | |
| | | theo | | | |
| | | máy:* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *1. Tủ | | | |
| | | bảo vệ | | | |
| | | đầu phát | | | |
| | | sử dụng | | | |
| | | MCCB | | | |
| | | 800A* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *2. | | | |
| | | Thùng | | | |
| | | nhiên | | | |
| | | liệu | | | |
| | | dưới | | | |
| | | chân đế | | | |
| | | máy: 900 | | | |
| | | Lít* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *3. Bô | | | |
| | | giảm | | | |
| | | thanh.* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *4. Bộ | | | |
| | | ắc quy.* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *5. Bộ | | | |
| | | xạc ắc | | | |
| | | quy đi | | | |
| | | kèm* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *6. Bộ | | | |
| | | tài | | | |
| | | hướng | | | |
| | | dẫn vận | | | |
| | | hành | | | |
| | | máy, bản | | | |
| | | Test | | | |
| | | Report* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | ***Vỏ | | *Vỏ | |
| | | chống | | chống ồn | |
| | | ồn*** | | sử dụng | |
| | | | | tôn dày | |
| | | | | 2 ly trở | |
| | | | | lên, | |
| | | | | cách âm | |
| | | | | bằng | |
| | | | | bông | |
| | | | | khoáng | |
| | | | | r | |
| | | | | ockwool, | |
| | | | | thiết kế | |
| | | | | để được | |
| | | | | ngoài | |
| | | | | trời. Vỏ | |
| | | | | cách âm | |
| | | | | chống ồn | |
| | | | | được bố | |
| | | | | trí các | |
| | | | | cửa ở | |
| | | | | các vị | |
| | | | | trí | |
| | | | | thuận | |
| | | | | tiện cho | |
| | | | | việc | |
| | | | | đóng mở, | |
| | | | | quan | |
| | | | | sát, bảo | |
| | | | | dưỡng | |
| | | | | sửa chữa | |
| | | | | và vận | |
| | | | | hành máy | |
| | | | | phát.* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | ***Hệ | | | |
| | | thống | | | |
| | | thoát xã | | | |
| | | thoát | | | |
| | | nhiệt | | | |
| | | đưa khi | | | |
| | | thải và | | | |
| | | khí nóng | | | |
| | | ra khỏi | | | |
| | | phòng | | | |
| | | máy.*** | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Đảm bảo | | | |
| | | nhiệt độ | | | |
| | | phòng | | | |
| | | máy đạt | | | |
| | | tiêu | | | |
| | | chuẩn | | | |
| | | cho máy | | | |
| | | hoạt | | | |
| | | động tốt | | | |
| | | nhất.* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **CỔNG, | ** ** | ** ** | | |
| | HẢNG | | | | |
| | RÀO** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | ***Cổng | ** ** | Không | | |
| | xếp tự | | đáp ứng | | |
| | động*** | | YC | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Thân | *:* | *Bằng | |
| | | cổng | | Inox | |
| | | E832* | | 304, cao | |
| | | | | tiêu | |
| | | | | chuẩn | |
| | | | | 1,6m* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Trụ | |
| | | | | chính: | |
| | | | | hộp | |
| | | | | 52x5 | |
| | | | | 0x0,8mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Thanh | |
| | | | | chéo: | |
| | | | | Hộp | |
| | | | | 48x3 | |
| | | | | 6x0,7mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *MOTOR | *:* | *Motor:* | |
| | | BAISHENG | | | |
| | | dẫn | | | |
| | | hướng | | | |
| | | bằng 1 | | | |
| | | đường | | | |
| | | ray* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *- Công | |
| | | | | suất: | |
| | | | | 420W* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *- Điện | |
| | | | | áp: | |
| | | | | 220V* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *- Tần | |
| | | | | số: | |
| | | | | 50Hz* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *- Tốc | |
| | | | | độ: 45 | |
| | | | | vòng | |
| | | | | /phút* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Thiết | |
| | | | | bị ly | |
| | | | | hợp | |
| | | | | không | |
| | | | | số* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Công | |
| | | | | tắc cảm | |
| | | | | ứng từ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Thiết | |
| | | | | bị chống | |
| | | | | rung | |
| | | | | động* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Cảm | |
| | | | | biến | |
| | | | | thâm | |
| | | | | nghiệt | |
| | | | | bảo vệ | |
| | | | | mortor* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Điều | |
| | | | | khiển từ | |
| | | | | xa (02 | |
| | | | | chiếc)* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Nút bấm | |
| | | | | âm tường | |
| | | | | 01 | |
| | | | | chiếc* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Màn | * * | * * | |
| | | hình led | | | |
| | | điện tử* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Ray kéo | * * | * * | |
| | | vuông | | | |
| | | 18x18* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **III** | **NHÀ | | | | |
| | LÀM VIỆC | | | | |
| | 6 TẦNG** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | ***Bàn | *Kích | *:* | *1200x60 | Không |
| | làm | thước* | | 0x750mm* | đáp ứng |
| | việc*** | | | | YC |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chất | *:* | *Gỗ công | |
| | | liệu* | | nghiệp | |
| | | | | MDF lõi | |
| | | | | xanh màu | |
| | | | | cánh | |
| | | | | gián* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | | | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | ***Ghế | *Ghế | Không | | |
| | làm | xoay văn | đáp ứng | | |
| | việc*** | phòng* | YC | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **3** | ***Tủ | *Chất | *:* | *Gỗ công | Không |
| | tài liệu | liệu* | | nghiệp | đáp ứng |
| | gỗ công | | | MDF lõi | YC |
| | nghiệp | | | xanh màu | |
| | kết hợp | | | cánh | |
| | pano | | | gián* | |
| | kính | | | | |
| | kích | | | | |
| | thước | | | | |
| | 42 | | | | |
| | 00x450x2 | | | | |
| | 800mm*** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước* | | 4200x450 | |
| | | | | x2800mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | * * | * * | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **4** | ***Tủ | *Chất | *:* | *Gỗ công | Không |
| | tài liệu | liệu* | | nghiệp | đáp ứng |
| | gỗ công | | | MDF lõi | YC |
| | nghiệp | | | xanh màu | |
| | kết hợp | | | cánh | |
| | pano | | | gián* | |
| | kính | | | | |
| | kích | | | | |
| | thước | | | | |
| | 34 | | | | |
| | 00x450x2 | | | | |
| | 800mm*** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước* | | 3400x450 | |
| | | | | x2800mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | * * | * * | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **5** | ***Tủ | *Chất | *:* | *Gỗ công | Không |
| | tài liệu | liệu* | | nghiệp | đáp ứng |
| | gỗ công | | | MDF lõi | YC |
| | nghiệp | | | xanh màu | |
| | kết hợp | | | cánh | |
| | pano | | | gián* | |
| | kính | | | | |
| | kích | | | | |
| | thước | | | | |
| | 63 | | | | |
| | 80x450x2 | | | | |
| | 800mm*** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước* | | 6380x450 | |
| | | | | x2800mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | * * | * * | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **6** | ***Kệ tủ | *Chất | *:* | *Gỗ công | Không |
| | để đồ gỗ | liệu* | | nghiệp | đáp ứng |
| | công | | | MDF lõi | YC |
| | nghiệp | | | xanh màu | |
| | kích | | | cánh | |
| | thước | | | gián* | |
| | 2 | | | | |
| | 180x600x | | | | |
| | 750mm*** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | *2180x60 | |
| | | thước* | | 0x750mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | * * | * * | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **7** | ***Bàn | *Kích | *:* | *1400x60 | Không |
| | xếp tài | thước* | | 0x750mm* | đáp ứng |
| | liệu*** | | | | YC |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chất | *:* | *Gỗ công | |
| | | liệu* | | nghiệp | |
| | | | | màu cánh | |
| | | | | gián* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | | * * | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **IV** | **HẠ | | | | |
| | TẦNG | | | | |
| | NGOÀI | | | | |
| | NHÀ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | ***Máy | *Model* | *:* | *CM 75* | Không |
| | bơm nước | | | | đáp ứng |
| | đài | | | | YC |
| | phun* ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | *:* | *3,7W* | |
| | | suất* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **B** | **VẬT TƯ | ** ** | ** ** | | |
| | XÂY | | | | |
| | DỰNG** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **I** | **CẢI | | | | |
| | TẠO NHÀ | | | | |
| | LÀM VIỆC | | | | |
| | KHỐI VĂN | | | | |
| | PHÒNG 6 | | | | |
| | TẦNG** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | ***Gạch | *Kích | *:* | *200 | Không |
| | ghế | thước* | | (+/-6)mm | đáp ứng |
| | 20 | | | x 200 | YC |
| | 0x200*** | | | (+/-4)mm | |
| | | | | x | |
| | *** *** | | | 90( | |
| | | | | +/-3)mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Độ | *:* | *Không | |
| | | rỗng* | | quy | |
| | | | | định* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Độ hút | *:* | *\<=16% | |
| | | nước* | | khối | |
| | | | | lượng* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Cường | *:* | *\>= | |
| | | độ nén* | | 35.105 | |
| | | | | N/m2* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | *:* | *Chống | |
| | | dụng* | | nóng | |
| | | | | trên | |
| | | | | trần | |
| | | | | nhà* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | ***Phào | *Chất | *:* | *Thạch | Không |
| | thạch | liệu* | | cao* | đáp ứng |
| | cao*** | | | | YC |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | *19 | |
| | | thước* | | 0x290mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **3** | ***Hệ | *Chất | *:* | *Khung | Không |
| | thống | liệu* | | cửa: | đáp ứng |
| | cửa inox | | | inox 304 | YC |
| | vàng | | | vàng | |
| | gương | | | gương* | |
| | nano | | | | |
| | kính | | | | |
| | temper | | | | |
| | 12mm*** | | | | |
| | | | | | |
| | *** *** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Kính: | |
| | | | | kính | |
| | | | | temper | |
| | | | | 12mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bản vẽ | * * | * * | |
| | | thiết kế | | | |
| | | kèm | | | |
| | | theo* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **4** | ***Bộ | *Chất | *:* | *Đồng | Không |
| | khóa cửa | liệu* | | thau mạ | đáp ứng |
| | kèm tay | | | PVD* | YC |
| | nắm | | | | |
| | D2* ** | | | | |
| | | | | | |
| | *** *** | | | | |
| | | | | | |
| | *** *** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Màu* | *:* | *Vàng | |
| | | | | bóng* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | *Chiều | |
| | | thước* | | dài: | |
| | | | | 289mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Chiều | |
| | | | | rộng: | |
| | | | | 51mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Chiều | |
| | | | | dài tay | |
| | | | | nắm: | |
| | | | | 108mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **5** | ** Bộ | *Mã sản | *:* | *C48800* | Không |
| | tay nắm | phẩm* | | | đáp ứng |
| | cửa D1** | | | | YC |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chất | *:* | *Đồng | |
| | | liệu* | | thau mạ | |
| | | | | PVD* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | *Chiều | |
| | | thước* | | dài: | |
| | | | | 913mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | *Đường | |
| | | | | kính tay | |
| | | | | nắm: | |
| | | | | 30mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Màu* | *:* | *Vàng | |
| | | | | bóng* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **6** | **Bộ phụ | *Bao | *:* | *Bản lề | Không |
| | kiện cửa | gồm* | | sàn hoặc | đáp ứng |
| | kính | | | bản lề | YC |
| | thủy lực | | | cối, | |
| | 2 | | | khóa, | |
| | cánh ** | | | kẹp | |
| | | | | k | |
| | | | | ính,...* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **7** | ** Đèn | *Kích | *:* | *D1000 | Không |
| | mâm ốp | thước* | | XH350mm* | đáp ứng |
| | trân | | | | YC |
| | bóng LED | | | | |
| | D1000X | | | | |
| | H350mm** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *LED SMD | * * | * * | |
| | | đổi 3 | | | |
| | | màu* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Thẻ pha | * * | * * | |
| | | lê K9 | | | |
| | | cao cấp* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **8** | **Đèn | *hất | *:* | *Nhựa | Không |
| | Dowlight | liệu vỏ* | | tổng | đáp ứng |
| | đôi âm | | | hợp.* | YC |
| | trần | | | | |
| | 2x10W, | | | | |
| | kích | | | | |
| | thước | | | | |
| | 230x120 | | | | |
| | x75mm ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | *:* | *2x6W & | |
| | | suất:* | | 2x10W* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Quang | *:* | *960lm x | |
| | | thông:* | | 1560lm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Nhiệt | *:* | *3000K / | |
| | | độ màu* | | 4000K* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chỉ số | *:* | *CRI 80* | |
| | | hoàn | | | |
| | | màu* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện áp | *:* | *220 -- | |
| | | hoạt | | 240 V* | |
| | | động* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tuổi | *:* | *15.000 | |
| | | thọ:* | | giờ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tiêu | *:* | * IP20* | |
| | | chuẩn | | | |
| | | bảo vệ* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Bảo | *:* | * 24 | |
| | | hành* | | tháng* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **9** | **Lắp | *Kích | *:* | *20 | Không |
| | đặt Đèn | thước* | | 0x200mm* | đáp ứng |
| | Led âm | | | | YC |
| | trần | | | | |
| | 200x | | | | |
| | 200mm ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | *:* | *22W* | |
| | | suất* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **II** | **CỔNG, | ** ** | ** ** | | |
| | HÀNG | | | | |
| | RÀO** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | **Đá | *Màu* | *:* | *Nâu | Không |
| | marble** | | | tối* | đáp ứng |
| | | | | | YC |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chiều | *:* | * | |
| | | dày* | | 16-20mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | **Thép | *Chất | *:* | *Thép | |
| | gai hàng | liệu* | | gai | |
| | rào** | | | chống | |
| | | | | rỉ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **3** | **Huy | *Chất | *:* | *Alu | Không |
| | hiệu | liệu* | | vàng | đáp ứng |
| | đảng | | | sáng* | YC |
| | bộ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | *53 | |
| | | thước* | | 0x450mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Dày | *:* | *30mm* | |
| | | nổi* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **4** | **Bộ chữ | *Chất | *:* | *Alu | Không |
| | \"TỈNH | liệu* | | vàng | đáp ứng |
| | ỦY HÀ | | | sáng* | YC |
| | TĨNH\"** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Dày | *:* | *20mm* | |
| | | nổi* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chiều | *:* | *150mm* | |
| | | cao* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **5** | **Bộ chữ | *Chất | *:* | *Alu | Không |
| | \"ĐỊA | liệu* | | vàng | đáp ứng |
| | CHỈ: 06 | | | sáng* | YC |
| | NGUYỄN | | | | |
| | THIẾP - | | | | |
| | THÀNH | | | | |
| | PHỐ HÀ | | | | |
| | TĨNH - | | | | |
| | TỈNH HÀ | | | | |
| | TĨNH\"** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Dày | *:* | *10mm* | |
| | | nổi* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chiều | *:* | *100mm* | |
| | | cao* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **6** | **Bộ chữ | *Chất | *:* | *Alu | Không |
| | \"ĐẢNG | liệu* | | vàng | đáp ứng |
| | CỘNG SẢN | | | sáng* | YC |
| | VIỆT NAM | | | | |
| | QUANG | | | | |
| | VINH | | | | |
| | MUÔN | | | | |
| | NĂM\"** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Dày | *:* | *30mm* | |
| | | nổi* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chiều | *:* | *220mm* | |
| | | cao* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **7** | ** Đèn | *Công | *:* | *20W ≥ | Không |
| | LED | suất * | | 1600lm* | đáp ứng |
| | chiếu | | | | YC |
| | hắt | | | | |
| | ngoài | | | | |
| | trời | | | | |
| | 20W** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện | *:* | *A | |
| | | áp* | | C100\~26 | |
| | | | | 0V/50Hz* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Ánh | *:* | *3000 | |
| | | sáng* | | \~6500K* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tuổi | *:* | *50.000 | |
| | | thọ* | | giờ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chip | *:* | *B | |
| | | led* | | ridgelu* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **8** | **Đèn | *Công | *:* | *1x11W* | Không |
| | LED hắt | suất * | | | đáp ứng |
| | tường 1 | | | | YC |
| | hướng | | | | |
| | 1x11W ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện | *:* | *AC22 | |
| | | áp* | | 0V/50Hz* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Ánh | *:* | *2700 | |
| | | sáng* | | \~3000K* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tuổi | *:* | *8.000 / | |
| | | thọ* | | 25.000 | |
| | | | | giờ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chip | *:* | *Epistar | |
| | | led* | | / | |
| | | | | Samsung* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **9** | ** Đèn | *Công | *:* | *2x11W* | Không |
| | LED hắt | suất * | | | đáp ứng |
| | tường 2 | | | | YC |
| | hướng | | | | |
| | 2x11W** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện | *:* | | |
| | | áp* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Ánh | *:* | *2700 | |
| | | sáng* | | \~3000K* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tuổi | *:* | * 8.000 | |
| | | thọ* | | / 25.000 | |
| | | | | giờ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chip | *:* | *Epistar | |
| | | led* | | / | |
| | | | | Samsung* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **III** | **CẢI | | | | |
| | TẠO NHÀ | | | | |
| | BẢO VỆ, | | | | |
| | NHÀ ĐỂ | | | | |
| | MÁY PHÁT | | | | |
| | ĐIỆN DỰ | | | | |
| | PHÒNG** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | **Ngói | *Kích | *:* | *340 x | Không |
| | 22v/m2** | thước* | | 200 x | đáp ứng |
| | | | | 13mm* | YC |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Khối | *:* | *2 kg * | |
| | | lượng* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Độ hút | *:* | *\< 6%* | |
| | | nước* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Thời | *:* | *\> 120 | |
| | | gian | | phút* | |
| | | xuyên | | | |
| | | nước* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Định | *:* | *22 | |
| | | lượng | | viên* | |
| | | viên/m2* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | ** cáp | * | | | |
| | điện** | * CU-FR/ | | | |
| | | XLPE/PVC | | | |
| | | 1x | | | |
| | | 240mm2** | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **IV** | **HẠ | ** ** | ** ** | | |
| | TẦNG | | | | |
| | NGOÀI | | | | |
| | NHÀ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | **Bó vỉa | *Chất | *:* | *Đá | Không |
| | đá kích | liệu* | | xanh* | đáp ứng |
| | thước | | | | YC |
| | 12x20x80 | | | | |
| | cm** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước* | | 12x20x80 | |
| | | | | cm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | **Bó vỉa | *Chất | *:* | *Đá | Không |
| | đá kích | liệu* | | xanh* | đáp ứng |
| | thước | | | | YC |
| | 12x20x20 | | | | |
| | cm** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước* | | 12x20x20 | |
| | | | | cm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **3** | **Đá tự | *Màu* | *:* | *Xám* | Không |
| | nhiên | | | | đáp ứng |
| | lát nền | | | | YC |
| | kích | | | | |
| | thước | | | | |
| | 6 | | | | |
| | 00x300** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | *30x60 | |
| | | thước* | | cm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Độ dày* | *:* | *3 cm.* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Số | *:* | *5,5 | |
| | | lượng* | | v | |
| | | | | iên/m2.* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chất | *:* | *hoàn | |
| | | liệu* | | toàn | |
| | | | | bằng đá | |
| | | | | tự | |
| | | | | nhiên* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Xuất | *:* | | |
| | | xứ* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **4** | ** Máy | *Lưu | *:* | 0.6 -- | |
| | bơm nước | lượng* | | 3.6m3/h. | |
| | giếng | | | | |
| | khoan | | | | |
| | Q=1 | | | | |
| | .5m3/h** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Công | *:* | 75 | |
| | | suất* | | 0W (1hp) | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Cột áp* | *:* | 47 -- | |
| | | | | 10m | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **5** | ** Ống | ** D32, | Không | | |
| | nhựa | PN | đáp ứng | | |
| | HDPE** | 12,5** | YC | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **6** | ** Ống | ** D40, | Không | | |
| | nhựa | PN | đáp ứng | | |
| | HDPE** | 12,5** | YC | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **7** | ** Vòi | *Vòi | *:* | * * | Không |
| | phun | tưới | | | đáp ứng |
| | mưa- bán | phun mưa | | | YC |
| | kính | MeganNet | | | |
| | 2.5m** | 360* | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước | | 1/2inch* | |
| | | khớp* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Lưu | *:* | *550L / | |
| | | lượng* | | H* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Áp suất | *:* | *1.5 | |
| | | làm | | -3.5bar* | |
| | | việc* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **8** | **CCLD | *Chiều | *:* | *12m* | Không |
| | cột cờ | cao* | | | đáp ứng |
| | cao 12m | | | | YC |
| | (giá đã | | | | |
| | bao gồm | | | | |
| | phụ kiện | | | | |
| | và lắp | | | | |
| | dựng)** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * Chất | *:* | * Inox | |
| | | liệu* | | cao cấp | |
| | | | | SUS 304* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * Cột cờ | | | |
| | | inox | | | |
| | | được | | | |
| | | chia làm | | | |
| | | 3 đốt | | | |
| | | Ø1 | | | |
| | | 14x1.5ly | | | |
| | | (6m) - | | | |
| | | Ø | | | |
| | | 89x1.5ly | | | |
| | | (3m) - | | | |
| | | Ø | | | |
| | | 63x1.5ly | | | |
| | | (3m.)* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * 4 gân | *:* | *Buly | |
| | | tăng | | đồng, | |
| | | cứng - | | tăng đơ, | |
| | | Phụ | | khóa | |
| | | kiện* | | cáp, | |
| | | | | bóng | |
| | | | | tròn. * | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | * * | *:* | * Dây | |
| | | | | kéo cờ | |
| | | | | bằng | |
| | | | | loại cáp | |
| | | | | lụa bọc | |
| | | | | nhựa | |
| | | | | chống | |
| | | | | gỉ, siêu | |
| | | | | bền. | |
| | | | | Hoặc dây | |
| | | | | cáp inox | |
| | | | | theo yêu | |
| | | | | cầu. * | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **9** | **Đèn | *Công | *:* | *18W* | Không |
| | LED âm | suất* | | | đáp ứng |
| | dưới | | | | YC |
| | nước | | | | |
| | 18W, | | | | |
| | IP68, | | | | |
| | gắn âm, | | | | |
| | 24VAC** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện áp | *:* | *12V, | |
| | | vào | | 24V* | |
| | | (DC/AC)* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tiêu | *:* | *IP68* | |
| | | chuẩn* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **10** | **Đèn | *Công | *:* | *24W* | |
| | LED âm | suất* | | | |
| | dưới | | | | |
| | nước | | | | |
| | 24W, | | | | |
| | IP68, | | | | |
| | gắn nổi, | | | | |
| | 24VAC** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện áp | *:* | *12V, | Không |
| | | vào | | 24V* | đáp ứng |
| | | (DC/AC)* | | | YC |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Quang | *:* | *3120* | |
| | | thông | | | |
| | | (lm)* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tuổi | *:* | * | |
| | | thọ* | | 650000h* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Nhiệt | *:* | *1000 | |
| | | độ màu* | | -10000k* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chỉ số | *:* | *85ra* | |
| | | hoàn | | | |
| | | màu* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tiêu | *:* | *IP68* | |
| | | chuẩn* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Chứng | *:* | * | |
| | | nhận* | | CE.RoHS* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Góc mở* | *:* | *15/3 | |
| | | | | 0/45/60/ | |
| | | | | 90/120*° | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *kích | *:* | ϕ*190 | |
| | | thước* | | xH270mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Cân | *:* | *1,5kg* | |
| | | nặng* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **11** | **Bộ | *Công | *:* | *300W* | Không |
| | chuyển | suất* | | | đáp ứng |
| | đổi | | | | YC |
| | nguồn | | | | |
| | 220V | | | | Không |
| | AC/24VAC | | | | đáp ứng |
| | - 300W** | | | | YC |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện áp | *:* | *85-265* | |
| | | vào | | | |
| | | (VAC)* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tần số* | *:* | * | |
| | | | | 50/60HZ* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện áp | *:* | *24* | |
| | | ra AC* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Tiêu | *:* | *IP65* | |
| | | chuẩn* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **V** | **ĐIỆN | | | | |
| | CHIẾU | | | | |
| | SÁNG | | | | |
| | NGOÀI | | | | |
| | NHÀ , | | | | |
| | THÔNG | | | | |
| | TIN LIÊN | | | | |
| | LẠC** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **1** | **Bảng | *Cục đấu | Không | | |
| | điện cửa | 4 cực + | đáp ứng | | |
| | cột** | atomat | YC | | |
| | | 10A* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **2** | ** Bóng | *Công | *:* | *20W* | Không |
| | đèn led | suất* | | | đáp ứng |
| | 20W lắp | | | | YC |
| | trong | | | | |
| | đèn cầu | | | | |
| | D400** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
| | | | | | |
| | ** ** | | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Điện | *:* | *22 | |
| | | áp* | | 0V/50Hz* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Quang | *:* | *2000 | |
| | | thông* | | lm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Nhiệt | *:* | *6500K* | |
| | | độ màu* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Đầu | *:* | *E27* | |
| | | đèn* | | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| | | *Kích | *:* | * | |
| | | thước | | (95x188) | |
| | | (ØxH* | | mm* | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **3** | ** Dây | ** CU/P | Không | | |
| | lên | VC/PVC-3 | đáp ứng | | |
| | đèn** | x2.5mm** | YC | | |
+---------+----------+----------+----------+----------+----------+

**5. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt.**

Yêu cầu phải thuyết minh đầy đủ các nội dung cơ bản sau đây :

\- Chọn trình tự thi công phù hợp yêu cầu kỹ thuật của gói thầu;

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm;

\- Qui trình thi công;

\- Mô tả chi tiết công đoạn thi công chủ yếu trong qui trình (có thể
minh hoạ bằng hình vẽ hoặc bản vẽ kỹ thuật);

\- Biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo chất lượng thi công;

\- Công tác thí nghiệm;

\- Công tác nghiệm thu, ghi chép nhật ký;

\- Công tác xử lý, khắc phục sự cố (nếu có);

**6. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm;

\- Qui trình vận hành thử nghiệm;

\- Mô tả chi tiết công đoạn vận hành thử nghiệm (có thể minh hoạ bằng sơ
đồ phác họa);

\- Biện pháp kiểm tra, giám sát đảm bảo an toàn khi vận hành thử nghiệm;

\- Công tác nghiệm thu, ghi chép nhật ký;

\- Công tác xử lý, khắc phục sự cố (nếu có);

**7. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về phòng cháy
chữa cháy;

\- Các giải pháp phòng cháy;

\+ Phòng cháy nổ cho các bộ phận thi công có nhiều nguy cơ gây cháy;

\+ Phòng cháy nổ cho các hoạt động sinh hoạt của công trình;

\- Các giải pháp chữa cháy khi có sự cố;

\- Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng cháy chữa cháy cho toàn công
trình;

**8. Yêu cầu về vệ sinh môi trường**

Bảo đảm vệ sinh, an toàn cho môi trường xung quanh công trường xây dựng

a\. Giữ gìn vệ sinh và an toàn lao động.

\- Các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, vật liệu phế thải, đất đá
\... phải có thùng xe được che chắn kín và giằng buộc vững, để tránh rơi
đổ vật được vận chuyển xuống đường.

b\. Chống ồn rung động quá mức.

\- Khi sử dụng các biện pháp thi công cơ giới phải lựa chọn giải pháp
thi công thích hợp với đặc điểm, tình hình, vị trí của công trường;

\- Đối với công trường, xung quanh có nhiều nhà dân và hệ thống công
trình kỹ thuật hạ tầng, phải ưu tiên chọn giải pháp thi công nào gây ra
tiếng ồn và rung động nhỏ nhất.

c\. Bảo vệ công trình kỹ thuật hạ tầng, cây xanh hiện có.

\- Trong suốt quá trình thi công, đơn vị thi công không được gây ảnh
hưởng xấu tới hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng hiện có;

\- Những công trường có hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng đi qua, đơn
vị thi công phải có biện pháp bảo vệ để hệ thống này hoạt động bình
thường. Chỉ được phép thay đổi, di chuyển hệ thống công trình kỹ thuật
hạ tầng sau khi đã có văn bản của cơ quan quản lý hệ thống công trình
này cho phép thay đổi, di chuyển, cung cấp sơ đồ chỉ dẫn cần thiết của
toàn hệ thống và thỏa thuận về biện pháp tạm thời để duy trì các điều
kiện bình thường cho sinh hoạt và sản xuất của dân cư trong vùng;

\- Đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ tất cả các cây xanh đã có trong
và xung quanh công trường. Việc chặt hạ cây xanh phải được phép của cơ
quan quản lý cây xanh.

d\. Biện pháp quản lý chất thải rắn.

Tuân thủ quy định của thành phố về quản lý chất thải rắn xây dựng và
chất thải rắn sinh hoạt, phối hợp với Chủ đầu tư xác định cụ thể trên
công trường vị trí tập kết tạm thời trong giai đoạn thi công; kết thúc
giai đoạn thi công, hoàn thành công trình trước khi bàn giao phải tiến
hành vận chuyển ra khỏi công trình.

**9. Yêu cầu về an toàn lao động**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về an toàn lao
động;

\- Chỉ được phép khởi công xây dựng sau khi đã lập mặt bằng thi công
trong đó thể hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao
động, phòng, chống cháy nổ;

\- Thực hiện đầy đủ các chính sách, chế độ về bảo hộ lao động, bao gồm:

\+ Thời gian làm việc và nghỉ ngơi;

\+ Chế độ lao động nữ và lao động chưa thành niên;

\+ Chế độ bồi dưỡng độc hại;

\+ Chế độ trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân;

\+ Mua bảo hiểm lao động cho công nhân;

\- Phải có biện pháp cải thiện điều kiện lao động cho công nhân:

\+ Giảm nhẹ các khâu lao động thủ công nặng nhọc;

\+ Ngăn ngừa, hạn chế đến mức thấp nhất các yếu tố nguy hiểm độc hại gây
sự cố, tai nạn ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ hoặc gây bệnh nghề nghiệp;

\- Phải thực hiện các qui định về qui phạm kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao
động. Có sổ nhật ký an toàn lao động và thực hiện đầy đủ chế độ thống
kê, khai báo, điều tra phân tích nguyên nhân tai nạn lao động và bệnh
nghề nghiệp;

\- Công nhân làm việc trên công trường phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu
của công việc được giao về tuổi, giới tính, sức khoẻ, trình độ bậc thợ
và thẻ an toàn lao động;

\- Mọi công nhân làm việc trên công trường phải được trang bị và sử dụng
đúng các phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp với tính chất của công việc,
đặc biệt đối với các trường hợp làm việc ở những nơi nguy hiểm có nguy
cơ tai nạn về điện, về cháy, nổ, nhiễm khí độc

\- Đảm bảo nhu cầu sinh hoạt của người lao động: nhà vệ sinh, nhà tắm,
nơi trú mưa, nắng; nhà ăn và nghỉ giữa ca, nước uống đảm bảo vệ sinh,
nơi sơ cứu và phương tiện cấp cứu tai nạn;

\- Sơ đồ tổ chức hệ thống quản lý an toàn lao động;

\- An toàn trong tổ chức mặt bằng công trường;

\- An toàn về điện;

\- An toàn trong bốc xếp và vận chuyển;

\- An toàn trong sử dụng dụng cụ cầm tay;

\- An toàn trong sử dụng xe, máy xây dựng;

\- An toàn trong công tác đất;

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý liên quan đến
công tác phòng chống bão, lụt và thi công trong mùa mưa bão;

\- Tổ chức bộ máy quản lý phòng chống bão lụt;

\- Các giải pháp tổ chức học tập, huấn luyện và quản lý hệ thống phòng
chống bão lụt;

\- Các biện pháp bảo vệ khi có mưa bão, lũ lụt;

\- Các giải pháp tổng thể để thi công trong mùa mưa bão;

\- Giải pháp khắc phục sự cố bão lũ gây ra.

**10. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công**

\- Vẽ sơ đồ điều động nhân lực, máy móc, thiết bị tại hiện trường;

\- Thuyết minh chỉ dẫn sơ đồ, danh sách bố trí các loại thợ, bậc thợ,
bảng kê bố trí máy móc, thiết bị thi công với đầy đủ các thông tin: Tên,
mã hiệu xuất xứ, công suất; đặc tính kỹ thuật; chất lượng hiện tại, sở
hữu của nhà thầu hay đi thuê;

\- Nêu rõ tên các phòng thí nghiệm xây dựng LAS được nhà thầu lựa chọn
để tiến hành thí nghiệm cần thiết;

\- Thuyết minh sơ bộ về khả năng đáp ứng mức độ cơ giới hoá tự động hoá
của các thiết bị do nhà thầu đưa vào để nâng cao chất lượng và tiến độ
của gói thầu.

**11. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục**

\- Lập biện pháp tổ chức thi công tổng thể cho toàn bộ các hạng mục của
gói thầu bao gồm: Công tác chuẩn bị thi công; triển khai thi công theo
phương án thiết kế;

\- Lập biện pháp tổ chức thi công chi tiết cho từng hạng mục của gói
thầu bao gồm:

\+ Trình bày đầy đủ từng giai đoạn thi công, từ công tác chuẩn bị, công
tác thi công phần thô, hoàn thiện chi tiết và tổng thể, lắp đặt các
thiết bị theo yêu cầu của gói thầu;

\+ Các biện pháp tổ chức thi công tổng thể cũng như từng hạng mục được
lập đều phải thể hiện chi tiết yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng,
phương pháp thi công, cấp phối vật liệu cho công tác bê tông, xây, trát,
hoàn thiện ... cho từng công việc xây lắp.

**12. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu**

\- Nêu rõ Mục tiêu - chính sách chất lượng chung của nhà thầu đang được
áp dụng cho toàn công ty (Nhà thầu).

\- Mục tiêu chất lượng cụ thể sẽ được áp dụng cho gói thầu;

\- Sơ đồ hệ thống quản lý chất lượng sẽ được áp dụng cho toàn bộ quá
trình thi công của gói thầu: Sơ đồ cần có thuyết minh tóm tắt kèm theo;

\- Bộ máy nhân sự của hệ thống quản lý chất lượng sẽ được áp dụng

**13. Yêu cầu khác**

Đảm bảo chất lượng của sản phẩm

\- Lập danh mục các đơn vị sản phẩm sẽ được tổ chức nghiệm thu;

\- Lập danh mục và dự kiến tiến độ thời gian nghiệm thu các giai đoạn
thi công chính;

\- Lập các qui trình nghiệm thu sau:

\+ Qui trình nghiệm thu vật liệu đầu vào;

\+ Quy trình tổ chức lấy mẫu thí nghiệm, phương pháp thí nghiệm;

\+ Quy trình nghiệm thu công việc thi công;

\+ Qui trình nghiệm thu giai đoạn thi công;

\+ Qui trình nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.

\- Nêu rõ giải pháp xử lý hạng mục công việc bị phát hiện không phù hợp
với yêu cầu kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu (nếu có).

**Kế hoạch tiến độ thi công**

\- Lập biểu đồ ngang (Tiến độ thời gian).

\- Tổng tiến độ thi công;

\- Lập biểu đồ nhân lực; biểu đồ huy động máy móc TB; biểu đồ giá trị
khối lượng hoàn thành;

\- Thuyết minh tổng tiến độ, nội dung cần nêu rõ:

\+ Căn cứ lập tổng thể tiến độ;

\+ Các mốc thời gian chính;

\+ Đánh giá chung về tính khả thi và điều kiện để thi công đúng tiến độ;

\+ Dự báo khả năng rủi ro ảnh hưởng đến tiến độ.

**Tiến độ hoàn thành hồ sơ, thủ tục thanh toán giai đoạn**

\- Nêu qui trình thanh toán giai đoạn thi công;

\- Nêu các giải pháp sẽ được thực thi để đảm bảo qui trình;

\- Thời hạn dự kiến cho việc hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu của thủ tục
thanh quyết toán giai đoạn sau khi có biên bản nghiệm thu.

**Tiến độ hoàn thành hồ sơ quyết toán công trình hoàn thành**

\- Nêu qui trình quyết toán;

\- Nêu rõ giải pháp đảm bảo để thực hiện đúng qui trình;

\- Thời hạn dự kiến cho việc hoàn chỉnh hồ sơ quyết toán sau khi nghiệm
thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;

**Yêu cầu về vật tư, vật liệu chính sử dụng cho công trình**

\- Yêu cầu chung đối với các loại vật liệu chính: Phải đảm bảo yêu cầu
chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật theo TCVN hiện hành. Tất cả hàng hóa và
vật tư được sử dụng trong Công trình đều mới, chưa từng qua sử dụng,
thuộc thế hệ mới nhất và đã đưa vào tất cả các cải tiến về thiết kế và
vật liệu trừ khi được quy định khác đi trong Hợp đồng;

\- HSMT không quy định cụ thể tên, nguồn gốc xuất xứ, mã hiệu, thương
hiệu nhà cung cấp vật liệu, tuy nhiên đối với nhà thầu khi chào thầu
phải ghi rõ tên, nguồn gốc xuất xứ, mã hiệu, thương hiệu nhà cung cấp
vật liệu để lập giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu chào nhiều thương hiệu
vật liệu thì các loại vật liệu đó phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tương
đương; - Yêu cầu về vật liệu chính và các sản phẩm được chế tạo tại cơ
sở có hệ thống quản lý chất lượng sản xuất sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO
9001 - 2000 và phù hợp với TCVN hiện hành. Trường hợp vật liệu đặc chủng
thì nghiên cứu thêm hồ sơ thiết kế để bổ sung thêm thông tin.

**III. Các bản vẽ**

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAO ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

**\
**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây