Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 06:03 29/09/2020
Số TBMT
20200977193-00
Công bố
05:58 29/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng Trường Mầm non An Thạnh
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng Trường Mầm non An Thạnh
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
Nâng cấp, mở rộng Trường Mầm non An Thạnh.
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSYC từ
05:58 29/09/2020
đến
14:00 08/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
1.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
14:05 08/10/2020
Mở thầu tại
Trường Mầm non An Thạnh
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec hoặc tiền mặt
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 37

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

PHONG GD&DT MO CAY NAM ceNG HoA xA ngr cn0 Ncnia vrET NAM
DQc l$p - Tg do - H4nh phric
TRIIOI{G IvTAIvT NoN AN THA}IH
An Thqnh, ngdy 25 thdng 09 ndm 2020

so:43"21eo-rMNAr

QUYET DINH
PhO duyQt Hd str yOu ciu g6i thAu x0y lip
Cdng trinh: Nflng c6p, m6 rQng Trulng MAm non An Th4nh.
H+ng mgc: Xfly mri'i 02 phdng hgc.

HIPU TRIIONG TRUONG MAM NON AN THANH
CIn cri Luflt Td chuc chinh q.ryAn

ctfa phucrng

Cdn cu Luflt
ngdy 19 th6ng 6 ndm 2015;

26thing

11 ndm 2Ol3 cua Qu6c

h0i;

CIn cri Nghi dinh s6 63I2OL4ND-CP ngdy 26 thfung 6 ndm 2014 cria Chinh
phir quy dinh chi ti6t ttri hdnh cria LuQt c16u thAu re lpu chqn nhd thiu;

fi

,

|LI2O15/TT-BKHDT ngiy 27 thdng 10 ndm 2Ol5 cua B0 K6
Cdn cr? Th6ng
hoach vd DAu t" q"V dinh chi titit lpp H6 so ydu cAu AOi vOl chi ctfnh thAu, chdo hdng
canh tranh;
Cin cu Quy€t Dinh s6: 3622IQD-UBND ngdy 24 thhng 8 nim 2020 cua Uy ban
nh6n ddn huyQn M6 Cdy Nam vC viQc ph€ duyQt ki5 hoach lga chen nhd thAu c6ng
trinh: Ndng c6p, md rQng Trucrng M6m non An Thpnh, Hang muc: XAy m6i 02
phdng hgc.

CIn cir th$ng b6o s6: 880/TCKH-KHDT ngey 25 thdng 9 n[m 2020 cira phdng
tdi chinh- k6 hoach huyQn Mo Cdy Nam ,C f6t qui thAm dfnh H6 so y6u cAu goi thdu
x6y lap c6ng trinh: N6ng c6p, mtr rQng Trudng MAm non An Thpnh, Hang mqc: Xdy
moi 02 phong hgc.

QTJYET

EINH

Di6u 1. PhC duyQt HO so y6u cdu goi thdu xiy lip c6ng trinh: Ndng c6p, mo
rQng Trucrng MAm non An Thpnh, Hang mpc: XAy m6i 02 phdng hqc v6i n6i dung
sau

t ii hgach tl6u thAu di dugc duyQt:
- T6n c6ng trinh: Ndng c5p, mo rQng Trucrng M6m non An Thpnh.

A- Khfi qu6t

vdi

- TOn goi thAu: G6i thAu xdY

15P.

- TOng mirc ddu tu: 893.910.084 d6ng

- Gia goi thAu xty l6p: 805.067.192 d6ng
- Hinh thirc lUa chgn thAu: Chio hdng cAnh tranh th6ng thucrng

- Thdi gian lga chgn thAu: ndm2020
- Hinh thirc hqp ddng: Hgp tl6ng trgn g6i

- Thdi gian thyc hign hqp cl6ng: 90 ngdy

B- NOi dung chfr y6u cria Hd so y6u ciu:
PhAn 1. Thti tuc tl6u thAu
- Chi d6n nhi thAu
- Ti6u chu6n d6nh gi6 hO so d6 xu6t
- Bi6u m6u

Phin

2. YOu cAu vii

xiy lip

Phfln 3. Di6u kiQn hqp tlting

vi bi6u miu hqp ddng

- Di0u ki6n chung cria hqp d6ng
- Di6u kiQn cu th6 cua hqp d6ng
- Bi6u m6u hqrp d6ng

. C- Thoi gian thr3c hiQn chi tlinh thAu: Thlrc hiQn theo DiAu 12 ctal.uflt

d6u

thdu

Di6u 2. Truong Mdm non An Thanh phOi hqi,p vdi c6c co quan co 1i6n quan
thUc hien'u6c budc titip theo theo dirng quy ilinh hi€n hdnh.
Di0u 3. Truong MAm non An Th?nh vi c6c dcrn vi, c6c nginh co li€n quan
chiu trdch nhiQm thi hdnh Quy6t tlinh ndy.
Quytit clinh ndy co hiQu lgc tu ngiry ky.l .
Noi nhQn:

TRIIONC

NON AN THANH
TRUONG

VTAVT

- Nhu DiAu 3;

- Luu VT.

dl

W

%li"fi)

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**

**Độc lập -- Tự do -- Hạnh phúc**

**HỒ SƠ YÊU CẦU**

**CHÀO HÀNG CẠNH TRANH**

**(Phát hành)**

**Gói thầu số:**

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Tên gói thầu:** | **Xây lắp** |
| | |
| **Công trình:** | **Nâng cấp, mở rộng Trường Mầm |
| | non An Thạnh.** |
+==================================+==================================+
| **Phát hành ngày:** | |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **Ban hành kèm theo Quyết | **Số: 132/QĐ-TMNAT, ngày |
| định:** | 25/09/2020** |
+----------------------------------+----------------------------------+
| **Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu** | **Chủ đầu tư** |
| | |
| **Giám đốc** | **Hiệu Trưởng** |
+----------------------------------+----------------------------------+

**TỪ NGỮ VIẾT TẮT**

\+ Thông tin đấu thầu trên trang web muasamcong.mpi.gov.vn và Báo đấu thầu
---------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
\- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
\- Kế hoạch lựa chọn nhà thầu số: 20200911130
\- Số thông báo: 20200977193
\- Báo đấu thầu: Số , ngày tháng năm 2020
\- Giá bán 01 bộ hồ sơ yêu cầu: 1.000.000 đồng/bộ *( không hoàn lại)*
\- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh thông thường.
\- Phương thức lựa chọn nhà thầu: 01 giai đoạn - 01 túi hồ sơ.
\- Thời gian thực hiện: 90 ngày
\- Nguồn vốn: Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo dục năm 2020.
\- Địa điểm phát hành HSYC: Trường Mầm non An Thạnh; Địa chỉ: Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753 678 703.
Thời gian bán hồ sơ yêu cầu từ 07 giờ 30' ngày 29 tháng 09 năm 2020 đến trước 14 giờ 00'ngày 08 tháng 10 năm 2020 (trong giờ làm việc hành chính)
Bảo lãnh dự thầu: **12.000.000đ** *(Mười hai triệu đồng*) Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec hoặc tiền mặt.
Hồ sơ dự thầu sẽ được mở công khai vào lúc 14 giờ 05' ngày 08/10 /2020 tại Trường Mầm non An Thạnh.
Chủ đầu tư Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên
Dự án Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên
ĐKHĐ Điều kiện của hợp đồng
HSYC Hồ sơ yêu cầu
HSĐX Hồ sơ đề xuất
Luật đấu thầu Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
Nghị định 63/CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
VND Đồng Việt Nam

> **Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU**

**Mục 1. Phạm vi gói thầu**

1\. Bên mời thầu: Trường Mầm non An Thạnh mời nhà thầu tham gia chào
hàng cạnh tranh gói thầu được mô tả tại Chương IV -- Yêu cầu đối với gói
thầu.

\- Tên gói thầu: Xây lắp.

\- Công trình: Nâng cấp, mở rộng Trường Mầm non An Thạnh.

2\. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Kinh phí hoạt động sự nghiệp giáo
dục năm 2020.

3\. Loại hợp đồng: Trọn gói.

4\. Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

**Mục 2. Hành vi bị cấm trong đấu thầu**

Hành vi bị cấm trong đấu thầu là hành vi quy định tại Điều 89 Luật đấu
thầu.

**Mục 3. Tư cách hợp lệ của nhà thầu**

Nhà thầu là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

1\. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc
tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;

2\. Hạch toán tài chính độc lập;

3\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật;

4\. Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của
pháp luật về đấu thầu;

5\. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

\- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Trường Mầm non An Thạnh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà
thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm
thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của
nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh
chính của tập đoàn;

\- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu
tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá
nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:

\+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hội
An; Địa chỉ: Số Số 285 - Ấp Phú Chánh, Xã Phú Hưng, TP Bến Tre, tỉnh
Bến.

\+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế:

\+ Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty Cổ phần Thương mại Thiết kế
và Thi công Thị Xã; Địa chỉ: Số 97E3, Đường Đồng Văn Cống, khu phố Mỹ
Tân, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre.

\+ Đơn vị thẩm định HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính --
Kế hoạch huyện Mỏ Cày Nam.

6\. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng *(Nhà
thầu phải có tên được phê duyệt trên Hệ thống đấu thầu điện tử, trang
web muasamcong.mpi.gov.vn, tài khoản còn hiệu lực đến thời điểm đóng
thầu).*

7\. Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về
doanh nghiệp, là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại
Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP *(có số lao động tham gia BHXH bình quân
năm không quá 100 người và doanh thu không vượt quá 50 tỷ đồng hoặc tổng
nguồn vốn ^(\*)^ không quá 20 tỷ đồng)*.

*(^\*^) Tổng nguồn vốn tương đương tổng tài sản được xác định trong bảng
cân đối kế toán của doanh nghiệp năm gần nhất là năm 2019.*

8\. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công
trình dân dụng hạng III, được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định và còn
hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.

**Mục 4. Làm rõ, sửa đổi HSYC, khảo sát hiện trường**

1\. Làm rõ HSYC

Trong trường hợp cần làm rõ HSYC, nhà thầu phải gửi văn bản đề nghị làm
rõ đến bên mời thầu muộn nhất trước 03 ngày ( kể từ ngày đóng thầu ) Khi
nhận được đề nghị làm rõ HSYC của nhà thầu, bên mời thầu sẽ có văn bản
trả lời gửi cho nhà thầu có yêu cầu làm rõ và tất cả các nhà thầu khác
đã mua hoặc nhận HSYC từ bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu
làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm
rõ dẫn đến phải sửa đổi HSYC thì bên mời thầu tiến hành sửa đổi HSYC
theo thủ tục quy định tại Khoản 2 Mục này.

2\. Sửa đổi HSYC

Trường hợp sửa đổi HSYC, bên mời thầu sẽ gửi quyết định sửa đổi kèm theo
những nội dung sửa đổi đến tất cả các nhà thầu đã nhận HSYC không muộn
hơn ngày 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu.

Nhằm giúp nhà thầu có đủ thời gian để sửa đổi HSĐX, bên mời thầu có thể
gia hạn thời điểm đóng thầu quy định tại khoản 1 Mục 11 Chương I -- Chỉ
dẫn nhà thầu bằng việc sửa đổi HSYC.

3\. Khảo sát hiện trường

Nhà thầu được phép khảo sát hiện trường để phục vụ việc lập HSYC. Các
chi phí, rủi ro trong quá trình khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi
trả. Nhà thầu cần liên hệ trước với bên mời thầu để được bố trí tiếp cận
hiện trường theo yêu cầu.

**Mục 5. Chi phí, đồng tiền, ngôn ngữ trong chào hàng**

1\. Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham dự chào
hàng.

2\. Đồng tiền tham dự chào hàng và đồng tiền thanh toán là VND.

3\. HSĐX cũng như tất cả văn bản và các tài liệu liên quan đến HSĐX được
trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu phải được viết bằng tiếng Việt*.*
Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSĐX có thể được viết bằng ngôn ngữ
khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản
dịch, nếu cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.

**Mục 6. Thành phần của HSĐX**

HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm:

> 1\. Đơn chào hàng theo Mẫu số 01 Chương III -- Biểu mẫu;

2\. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 08 Chương III -- Biểu
mẫu;

3\. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 03 --
Biểu mẫu;

4\. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 04a hoặc Mẫu số 04b Chương III -- Biểu
mẫu;

5\. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của
nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
(nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương III
-- Biểu mẫu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Chương II -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX. Nhà thầu phải
chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu
cầu của Bên mời thầu);

### 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 05 Chương III -- Biểu mẫu;

7\. Các nội dung khác: không áp dụng.

**Mục 7. Giá chào và giảm giá**

1\. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực
hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSYC.

2\. Nhà thầu phải nộp HSĐX cho toàn bộ công việc nêu tại Mục 1 Chương
này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong cột
"Mô tả công việc mời thầu" tại Bảng tổng hợp giá chào quy định tại Mẫu
số 05 Chương III - Biểu mẫu.

Trường hợp tại cột "đơn giá " và cột "thành tiền" của một mục mà nhà
thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân
bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có
trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSYC
và không được chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.

3\. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào
đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm
giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng
mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là
giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì
thư giảm giá có thể để cùng trong HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm
bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được
bên mời thầu bảo quản như một phần của HSĐX và được mở đồng thời cùng
HSĐX của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng HSĐX và
không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị.

4\. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ
phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu
tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSĐX của
nhà thầu sẽ bị loại.

**Mục 8. Thời gian có hiệu lực của HSĐX**

1\. Thời gian có hiệu lực của HSĐX là **90** ngày, kể từ ngày có thời
điểm đóng thầu*.* HSĐX nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ
không được tiếp tục xem xét, đánh giá.

2\. Trong trường hợp cần thiết trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSĐX,
bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSĐX đồng
thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo
đảm dự thầu. Việc gia hạn, chấp nhận hoặc không chấp nhận gia hạn phải
được thể hiện bằng văn bản. Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn
thì HSĐX của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp
này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị
gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSĐX.

**Mục 9. Bảo đảm dự thầu**

1\. Nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm
đóng thầu theo một trong các hình thức: đặt cọc hoặc thư bảo lãnh do tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo
pháp luật Việt Nam phát hành. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì phải
áp dụng theo Mẫu thư bảo lãnh dành cho nhà thầu độc lập hoặc Mẫu thư bảo
lãnh dành cho nhà thầu liên danh theo quy định tại HSYC này hoặc một Mẫu
thư bảo lãnh khác nhưng phải bao gồm đầy đủ nội dung cơ bản của bảo lãnh
dự thầu.

2\. Nội dung và hiệu lực của bảo đảm dự thầu

a\) Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: **12.000.000 đồng***. (Bằng
chữ: Mười hait triệu đồng)*

b\) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: **120** ngày, kể từ ngày
có thời điểm đóng thầu*.*

3\. Bảo lãnh dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các
trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so
với yêu cầu quy định tại khoản 2 Mục này, không đúng tên bên mời thầu
(đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc
có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho bên mời thầu, chủ đầu tư.

4\. Việc tịch thu, hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu thực hiện theo
quy định nêu tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu và khoản 1 Điều 19 Nghị
định 63/CP.

**Mục 10. Quy cách HSĐX**

1\. Nhà thầu phải chuẩn bị **01 bản gốc** cùng **03 bản chụp** HSĐX đồng
thời ghi bên ngoài hồ sơ và túi đựng tương ứng là "BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ
XUẤT", "BẢN CHỤP HỒ SƠ ĐỀ XUẤT".

Trường hợp sửa đổi, thay thế HSĐX thì nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc
và các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế với số lượng bằng số lượng bản
chụp HSĐX đã nộp. Trên trang bìa của các hồ sơ và túi đựng tương ứng
phải ghi rõ "BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT SỬA ĐỔI", "BẢN CHỤP HỒ SƠ ĐỀ XUẤT SỬA
ĐỔI", "BẢN GỐC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT THAY THẾ", "BẢN CHỤP HỒ SƠ ĐỀ XUẤT THAY
THẾ".

2\. Túi đựng HSĐX, HSĐX sửa đổi, HSĐX thay thế của nhà thầu phải được
niêm phong và ghi rõ tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu. Bên
mời thầu có trách nhiệm bảo mật thông tin trong HSĐX của nhà thầu.

3\. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và
bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp nhưng không
làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào bản gốc để đánh
giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả
đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi
thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSĐX của nhà thầu bị loại.

4\. Tất cả các thành phần của HSĐX nêu tại Mục 6 Chương I -- Chỉ dẫn nhà
thầu phải được ký bởi người đại diện hợp pháp của nhà thầu và kèm theo
Giấy ủy quyền hợp lệ (nếu ủy quyền).

5\. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những chữ bị
tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ ký ở bên
cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn chào hàng.

**Mục 11. Nộp, rút, thay thế và sửa đổi HSĐX**

1\. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSĐX theo đường bưu điện đến địa chỉ
của bên mời thầu nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời
điểm đóng thầu là **14** giờ **00'** **ngày 08 tháng 10 năm 2020.**

2\. Bên mời thầu sẽ tiếp nhận HSĐX của tất cả nhà thầu nộp HSĐX trước
thời điểm đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu chưa mua hoặc chưa nhận
HSYC trực tiếp từ bên mời thầu. Trường hợp chưa mua HSYC thì nhà thầu
phải trả cho bên mời thầu một khoản tiền bằng giá bán HSYC khi HSĐX được
tiếp nhận. Trường hợp nhà thầu nộp HSĐX sau thời điểm đóng thầu thì HSĐX
bị loại và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.

3\. Sau khi nộp, nhà thầu có thể rút lại HSĐX bằng cách gửi văn bản
thông báo có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đến bên mời
thầu trước thời điểm đóng thầu.

Trước thời điểm đóng thầu, nếu cần sửa đổi hoặc thay thế HSĐX thì nhà
thầu nộp HSĐX thay thế hoặc HSĐX sửa đổi cho bên mời thầu với cách ghi
thông tin nêu tại khoản 1, khoản 2 Mục 10 Chương I -- Chỉ dẫn nhà thầu.

**Mục 12. Mở thầu**

1\. Bên mời thầu tiến hành mở công khai HSĐX của các nhà thầu vào lúc
**14 giờ 05'** **ngày 08 tháng 10 năm 2020** tại Trường Mầm non An
Thạnh, trước sự chứng kiến của các nhà thầu tham dự lễ mở thầu. Việc mở
thầu không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu
tham dự chào hàng.

2\. Việc mở thầu được thực hiện đối với từng HSĐX theo thứ tự chữ cái
tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:

a\) Kiểm tra niêm phong;

b\) Mở bản gốc HSĐX và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà
thầu, bản gốc, số lượng bản chụp, giá chào ghi trong đơn và bảng tổng
hợp giá chào, giá trị giảm giá (nếu có), thời gian có hiệu lực của HSĐX,
thời gian thực hiện hợp đồng, giá trị của bảo đảm dự thầu, thời gian có
hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà bên mời thầu thấy
cần thiết. Chỉ những thông tin về giảm giá được đọc trong lễ mở thầu mới
được tiếp tục xem xét và đánh giá;

c\) Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn chào
hàng, giấy ủy quyền, bảo đảm dự thầu, bảng tổng hợp giá chào, thư giảm
giá (nếu có), bản cam kết thực hiện gói thầu. Bên mời thầu không được
loại bỏ bất kỳ HSĐX nào khi mở thầu, trừ các HSĐX nộp sau thời điểm đóng
thầu.

3\. Bên mời thầu phải lập biên bản mở thầu trong đó bao gồm các thông
tin quy định tại khoản 2 Mục này. Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận
bởi đại diện của bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu. Việc
thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý
nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở thầu sẽ được gửi cho tất cả các nhà
thầu tham dự thầu.

**Mục 13. Làm rõ HSĐX**

1\. Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ HSĐX theo yêu cầu
của bên mời thầu.

2\. Nhà thầu được tự gửi tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và
kinh nghiệm của mình đến bên mời thầu trước ngày Tư vấn báo cáo đánh giá
HSĐX Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà
thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về tư cách hợp lệ, năng
lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSĐX.

3\. Việc làm rõ phải bảo đảm không làm thay đổi bản chất của nhà thầu,
không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSĐX đã nộp và không thay đổi giá
chào.

**Mục 14. Nhà thầu phụ**

1\. Trường hợp nhà thầu cần sử dụng nhà thầu phụ thì phải kê khai danh
sách nhà thầu phụ theo Mẫu số 07a Chương III -- Biểu mẫu. Việc sử dụng
nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính.
Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ
và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực
hiện. Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách nhà thầu phụ
đã kê khai chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và được chủ
đầu tư chấp thuận.

2\. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc
với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá **30%** giá chào
của nhà thầu.

3\. Nhà thầu phụ đặc biệt (không được phép sử dụng).

**Mục 15. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu**

1\. Nội dung ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu được thực hiện như sau:

Nhà thầu có từ 25% trở lên số lượng lao động là nữ giới;

Nhà thầu có từ 25% trở lên số lượng lao động là thương binh, người
khuyết tật;

Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật
về doanh nghiệp tham gia đấu thầu

2\. Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu nhà thầu
thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.

**Mục 16. Đánh giá HSĐX và thương thảo hợp đồng**

1\. Việc đánh giá HSĐX được thực hiện theo quy định tại Chương II --
Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX. Nhà thầu có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh
sai lệch, trừ đi giảm giá và sau khi tính ưu đãi thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất và được mời vào thương thảo hợp đồng.

2\. Việc thương thảo hợp đồng dựa trên các tài liệu sau: báo cáo đánh
giá HSĐX; HSĐX và các tài liệu làm rõ HSĐX (nếu có) của nhà thầu; HSYC.

3\. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng như sau:

a\) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào
theo đúng yêu cầu nêu trong HSYC;

b\) Trong quá trình đánh giá HSĐX và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện
hạng mục công việc, khối lượng mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp giá chào
thiếu so với hồ sơ thiết kế thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung
khối lượng công việc thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp
trong HSĐX chưa có đơn giá thì bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét,
quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối
lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu
khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn
giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;

c\) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp
trong HSĐX của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần sai lệch thì
phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các HSĐX của nhà thầu
khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá trong dự toán được
duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua bước đánh giá về kỹ
thuật để làm cơ sở thương thảo đối với sai lệch thiếu đó.

4\. Nội dung thương thảo hợp đồng:

a\) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa
phù hợp, thống nhất giữa HSYC và HSĐX, giữa các nội dung khác nhau trong
HSĐX có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách
nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;

b\) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu phát hiện và đề xuất trong
HSĐX (nếu có);

c\) Thương thảo về nhân sự chủ chốt

Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủ
chốt đã đề xuất trong HSĐX, trừ trường hợp do thời gian đánh giá HSĐX
kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý do bất khả kháng mà các vị trí
nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không thể tham gia thực hiện hợp
đồng. Trong trường hợp đó, nhà thầu được quyền thay đổi nhân sự khác
nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh nghiệm và
năng lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầu
không được thay đổi giá chào;

d\) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;

đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.

5\. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo
tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng và phụ lục hợp đồng.
Trường hợp thương thảo không thành công, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư
xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo.

**Mục 17. Điều kiện xét duyệt trúng thầu**

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện
sau đây:

1\. Có HSĐX hợp lệ;

2\. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương
II -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX;

3\. Các nội dung về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương
II -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX;

4\. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá chào;

5\. Có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm
giá và sau khi tính ưu đãi (nếu có) thấp nhất;

6\. Có giá đề nghị trúng thầu không vượt dự toán gói thầu được phê
duyệt.

**Mục 18. Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu**

1\. Kết quả lựa chọn nhà thầu sẽ được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự
chào hàng theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu
trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu theo quy định.

2\. Sau khi nhận được thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu nhà thầu
không được lựa chọn có văn bản hỏi về lý do không được lựa chọn thì
trong thời gian tối đa **05** ngày làm việc nhưng phải trước ngày ký hợp
đồng, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời gửi cho nhà thầu.

**Mục 19. Điều kiện ký kết hợp đồng**

1\. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSĐX của nhà thầu được lựa chọn còn
hiệu lực.

2\. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm
vẫn đáp ứng yêu cầu về năng lực để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần
thiết, chủ đầu tư tiến hành xác minh thông tin về năng lực, kinh nghiệm
của nhà thầu, nếu vẫn đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu thì mới tiến
hành ký kết hợp đồng. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ
bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSYC thì
chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, chủ đầu tư
sẽ hủy quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và mời nhà thầu
xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.

3\. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh
toán, mặt bằng thực hiện và các điều kiện cần thiết khác để triển khai
thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.

**Mục 20. Bảo đảm thực hiện hợp đồng**

1\. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp
một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do tổ chức
tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp
luật Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc với giá trị và nội dung theo quy
định tại Điều 9 Chương V - Dự thảo hợp đồng ban hành kèm HSYC này.
Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải lập
theo Mẫu số 17 Chương V hoặc một mẫu khác được chủ đầu tư chấp thuận.

2\. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường
hợp sau đây:

a\) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;

b\) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;

c\) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia
hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

**Mục 21. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu**

1\. Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và những
vấn đề liên quan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy
quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều
92 của Luật Đấu thầu và Mục 2 Chương XII của Nghị định 63/CP.

2\. Địa chỉ nhận đơn kiến nghị:

a\) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Trường Mầm non An Thạnh;
Địa chỉ: Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753
678 703.

b\) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ
Cày Nam.

c\) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng xây
dựng cơ bản và Thẩm định -- Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường
Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636

**Mục 22. Theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu**

Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu
thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện
nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Trường Mầm non An Thạnh;
Địa chỉ: Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753
678 703.

**Chương II. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSĐX**

**Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐX**

**1.1. Kiểm tra HSĐX**

a\) Kiểm tra số lượng bản chụp HSĐX;

b\) Kiểm tra các thành phần của HSĐX theo yêu cầu tại Mục 6 Chương I --
Chỉ dẫn nhà thầu;

c\) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ
quá trình đánh giá chi tiết HSĐX.

**1.2. Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ của HSĐX**

HSĐX của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

a\) Có bản gốc HSĐX;

b\) Có đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng
dấu (nếu có) theo yêu cầu của HSYC. Đối với nhà thầu liên danh, đơn chào
hàng phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh
ký đơn chào hàng theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận
liên danh;

c\) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn chào hàng phải đáp ứng
yêu cầu nêu trong HSYC;

d\) Giá chào ghi trong đơn chào hàng phải cụ thể, cố định bằng số, bằng
chữ và phải phù hợp, logic với bảng tổng hợp giá chào, không đề xuất các
giá chào khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu
tư, bên mời thầu;

đ) Thời gian có hiệu lực của HSĐX đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 8 Chương I
-- Chỉ dẫn nhà thầu;

e\) Có bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I -- Chỉ dẫn
nhà thầu;

g\) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐX với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);

h\) Có thỏa thuận liên danh với đầy đủ thông tin theo Mẫu số 03 Chương
III -- Biểu mẫu;

i\) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 3 Chương I --
Chỉ dẫn nhà thầu.

Nhà thầu có HSĐX hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh
nghiệm.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

**2.1** **Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm**

Việc đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm được thực hiện theo
Bảng tiêu chuẩn dưới đây:

**BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM**

+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **Các | **Các | **Tài | | | | | |
| tiêu | yêu | l | | | | | |
| chí | cầu | iệu** | | | | | |
| năng | cần | | | | | | |
| lực | tuân | **cần | | | | | |
| tài | thủ** | nộp** | | | | | |
| chính | | | | | | | |
| và | | | | | | | |
| kinh | | | | | | | |
| ngh | | | | | | | |
| iệm** | | | | | | | |
+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+=======+
| * | **Mô | **Yêu | **Nhà | **Nhà | | | |
| *TT** | tả** | cầu** | thầu | thầu | | | |
| | | | độc | liên | | | |
| | | | lập** | d | | | |
| | | | | anh** | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| | | | | * | * | **Tối | |
| | | | | *Tổng | *Từng | thiểu | |
| | | | | các | thành | một | |
| | | | | thành | viên | thành | |
| | | | | viên | liên | viên | |
| | | | | liên | d | liên | |
| | | | | d | anh** | d | |
| | | | | anh** | | anh** | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **1** | * | Từ | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| | *Lịch | ngày | thỏa | áp | thỏa | áp | số 15 |
| | sử | 01 | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | không | tháng | yêu | | yêu | | |
| | hoàn | 01 | cầu | | cầu | | |
| | thành | năm | này | | này | | |
| | hợp | 2019 | | | | | |
| | đ | ^(1)^ | | | | | |
| | ồng** | đến | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | thầu, | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hành^ | | | | | |
| | | (2)^. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **2** | * | T | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| | *Kiện | rường | thỏa | áp | thỏa | áp | số 09 |
| | tụng | hợp | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | đang | nhà | yêu | | yêu | | |
| | giải | thầu | cầu | | cầu | | |
| | qu | có | này | | này | | |
| | yết^( | kiện | | | | | |
| | 3)^** | tụng | | | | | |
| | | đang | | | | | |
| | * | giải | | | | | |
| | **(sẽ | quyết | | | | | |
| | áp | thì | | | | | |
| | dụn | vụ | | | | | |
| | g)*** | kiện | | | | | |
| | | sẽ | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | coi | | | | | |
| | | là có | | | | | |
| | | kết | | | | | |
| | | quả | | | | | |
| | | giải | | | | | |
| | | quyết | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | hướng | | | | | |
| | | bất | | | | | |
| | | lợi | | | | | |
| | | cho | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | và | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | chi | | | | | |
| | | phí | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | quan | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | kiện | | | | | |
| | | tụng | | | | | |
| | | này | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | vượt | | | | | |
| | | quá | | | | | |
| | | **70* | | | | | |
| | | *%^(4 | | | | | |
| | | )^giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | (Giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | = | | | | | |
| | | Tổng | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản - | | | | | |
| | | Tổng | | | | | |
| | | nợ). | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **3** | **Các | | | | | | |
| | yêu | | | | | | |
| | cầu | | | | | | |
| | về | | | | | | |
| | tài | | | | | | |
| | ch | | | | | | |
| | ính** | | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Kết | Nộp | Phải | Không | Phải | Không | Mẫu |
| 3.1** | quả | báo | thỏa | áp | thỏa | áp | số 10 |
| | hoạt | cáo | mãn | dụng | mãn | dụng | |
| | động | tài | yêu | | yêu | | |
| | tài | chính | cầu | | cầu | | |
| | ch | từ | này | | này | | |
| | ính** | năm | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | 2019 | | | | | |
| | | ^(5)^ | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | minh | | | | | |
| | | tình | | | | | |
| | | hình | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | lành | | | | | |
| | | mạnh | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | ròng | | | | | |
| | | của | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | gần | | | | | |
| | | nhất | | | | | |
| | | ( | | | | | |
| | | 2019) | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | d | | | | | |
| | | ương. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | ** | Doanh | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| 3.2** | Doanh | thu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số 11 |
| | thu | bình | mãn | mãn | mãn | dụng | |
| | bình | quân | yêu | yêu | yêu | | |
| | quân | hàng | cầu | cầu | cầu | | |
| | hàng | năm | này | này | ( | | |
| | năm | từ | | | tương | | |
| | từ | hoạt | | | ứng | | |
| | hoạt | động | | | với | | |
| | động | xây | | | phần | | |
| | xây | dựng | | | công | | |
| | d | tối | | | việc | | |
| | ựng** | thiểu | | | đảm | | |
| | | là | | | nhận) | | |
| | | * | | | | | |
| | | *1.20 | | | | | |
| | | 7.000 | | | | | |
| | | .000* | | | | | |
| | | *^(6) | | | | | |
| | | ^VND, | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | * | | | | | |
| | | *01** | | | | | |
| | | ^(7 | | | | | |
| | | )^năm | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây. | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | Doanh | | | | | |
| | | thu | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | dựng | | | | | |
| | | hàng | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | tính | | | | | |
| | | bằng | | | | | |
| | | tổng | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | cho | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | xây | | | | | |
| | | lắp | | | | | |
| | | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | nhận | | | | | |
| | | được | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | đó. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| ** | **Yêu | Nhà | Phải | Phải | Phải | Không | Các |
| 3.3** | cầu | thầu | thỏa | thỏa | thỏa | áp | Mẫu |
| | về | phải | mãn | mãn | mãn | dụng | số |
| | nguồn | chứng | yêu | yêu | yêu | | 12, |
| | lực | minh | cầu | cầu | cầu | | 13 |
| | tài | có | này | này | này | | |
| | chính | các | | | ( | | |
| | cho | tài | | | tương | | |
| | gói | sản | | | ứng | | |
| | t | có | | | với | | |
| | hầu** | khả | | | phần | | |
| | | năng | | | công | | |
| | | thanh | | | việc | | |
| | | khoản | | | đảm | | |
| | | cao | | | nhận) | | |
| | | ^(8)^ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | tiếp | | | | | |
| | | cận | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | sản | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | khả | | | | | |
| | | năng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | cao | | | | | |
| | | sẵn | | | | | |
| | | có, | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tín | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | khác | | | | | |
| | | ( | | | | | |
| | | không | | | | | |
| | | kể | | | | | |
| | | các | | | | | |
| | | khoản | | | | | |
| | | tạm | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | toán | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng) | | | | | |
| | | để | | | | | |
| | | đáp | | | | | |
| | | ứng | | | | | |
| | | yêu | | | | | |
| | | về | | | | | |
| | | cầu | | | | | |
| | | nguồn | | | | | |
| | | lực | | | | | |
| | | tài | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hiện | | | | | |
| | | gói | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | **241 | | | | | |
| | | .000. | | | | | |
| | | 000** | | | | | |
| | | ^(9) | | | | | |
| | | ^VND. | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+
| **~~ | * | Số | Phải | Phải | Phải | Không | Mẫu |
| 4~~** | *Kinh | lượng | thỏa | thỏa | thỏa | áp | số 14 |
| | n | tối | mãn | mãn | mãn | dụng | |
| | ghiệm | thiểu | yêu | yêu | yêu | | |
| | cụ | các | cầu | cầu | cầu | | |
| | thể | hợp | này | này | ( | | |
| | trong | đồng | | | tương | | |
| | quản | tương | | | ứng | | |
| | lý và | tự^ | | | với | | |
| | thực | (10)^ | | | phần | | |
| | hiện | theo | | | công | | |
| | hợp | mô tả | | | việc | | |
| | đồng | dưới | | | đảm | | |
| | xây | đây | | | nhận) | | |
| | lắp** | mà | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | đã | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | toàn | | | | | |
| | | bộ | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | phần | | | | | |
| | | lớn^ | | | | | |
| | | (11)^ | | | | | |
| | | với | | | | | |
| | | tư | | | | | |
| | | cách | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | chính | | | | | |
| | | (độc | | | | | |
| | | lập | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | viên | | | | | |
| | | liên | | | | | |
| | | danh) | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | nhà | | | | | |
| | | thầu | | | | | |
| | | phụ^ | | | | | |
| | | (12)^ | | | | | |
| | | trong | | | | | |
| | | vòng | | | | | |
| | | * | | | | | |
| | | *3**^ | | | | | |
| | | (13)^ | | | | | |
| | | năm | | | | | |
| | | trở | | | | | |
| | | lại | | | | | |
| | | đây | | | | | |
| | | (tính | | | | | |
| | | đến | | | | | |
| | | thời | | | | | |
| | | điểm | | | | | |
| | | đóng | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | hầu): | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \(i\) | | | | | |
| | | số | | | | | |
| | | lượng | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 01, | | | | | |
| | | mỗi | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | có | | | | | |
| | | giá | | | | | |
| | | trị | | | | | |
| | | tối | | | | | |
| | | thiểu | | | | | |
| | | là | | | | | |
| | | 5 | | | | | |
| | | 63.00 | | | | | |
| | | 0.000 | | | | | |
| | | đ | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | \+ | | | | | |
| | | Tương | | | | | |
| | | tự về | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | chất | | | | | |
| | | và độ | | | | | |
| | | phức | | | | | |
| | | tạp: | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | trình | | | | | |
| | | dân | | | | | |
| | | dụng | | | | | |
| | | cấp 3 | | | | | |
| | | đính | | | | | |
| | | kèm | | | | | |
| | | theo | | | | | |
| | | Hợp | | | | | |
| | | đồng, | | | | | |
| | | biên | | | | | |
| | | bản | | | | | |
| | | n | | | | | |
| | | ghiệm | | | | | |
| | | thu | | | | | |
| | | hoàn | | | | | |
| | | thành | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | t | | | | | |
| | | rình, | | | | | |
| | | thanh | | | | | |
| | | lý | | | | | |
| | | hợp | | | | | |
| | | đồng | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | hóa | | | | | |
| | | đơn | | | | | |
| | | GTGT, | | | | | |
| | | tất | | | | | |
| | | cả | | | | | |
| | | phải | | | | | |
| | | thị | | | | | |
| | | thực | | | | | |
| | | hoặc | | | | | |
| | | công | | | | | |
| | | chứng | | | | | |
| | | trừ | | | | | |
| | | hóa | | | | | |
| | | đơn | | | | | |
| | | GTGT | | | | | |
+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+-------+

Ghi chú:

(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm
đóng thầu.

> \(2\) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
>
> \- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà
> thầu không phản đối;
>
> \- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không
> được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận
> theo hướng bất lợi cho nhà thầu. Các hợp đồng không hoàn thành không
> bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ
> chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất
> cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo
> quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và
> khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại. (3) Bên mời
> thầu có thể lựa chọn áp dụng tiêu chí này. Trường hợp không áp dụng
> thì phải ghi rõ \"sẽ không áp dụng\" và xóa Mẫu số 09 tương ứng trong
> Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu Bên mời thầu chọn áp dụng tiêu chí
> này thì phải ghi rõ \"sẽ áp dụng\".
>
> \(4\) Nếu tiêu chí này được áp dụng thì Bên mời thầu phải ghi rõ phạm
> vi từ 50% đến 100% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.
>
> \(5\) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm (Ví dụ: từ năm
> 2012 đến năm 2014. Trong trường hợp này, nhà thầu phải nộp báo cáo tài
> chính của các năm 2012, 2013, 2014).
>
> \(6\) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân
> hàng năm: a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm =
> (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông
> thường yêu cầu hệ số "k" trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
>
> b\) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính
> doanh thu như sau: Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng
> năm = Giá gói thầu x k. Thông thường yêu cầu hệ số "k" trong công thức
> này là 1,5. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây
> dựng như: Báo cáo 47 tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc
> xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã
> thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
>
> c\) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về
> doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng
> do từng thành viên đảm nhiệm.
>
> \(7\) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại
> tiêu chí 3.1 Bảng này.
>
> \(8\) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương
> tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để
> bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải
> thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành
> tiền mặt trong vòng một năm. (9) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho
> gói thầu:
>
> a\) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở
> lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo
> công thức sau: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá
> gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)). Thông thường
> yêu cầu hệ số "t" trong công thức này là 3. b) Đối với gói thầu có
> thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài
> chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau: Yêu cầu về nguồn
> lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
>
> \(10\) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó
> công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao
> gồm:
>
> \- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình
> tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy
> định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể
> chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và
> độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
>
> \- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng
> hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai
> công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét,
> quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá
> trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một
> hợp đồng xây lắp tương tự).
>
> \- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng
> tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với
> quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng
> tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô
> nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với
> các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các công việc đặc
> thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn
> hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng
> trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang
> xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công
> tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói
> thầu. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự
> về điều kiện hiện trường.
>
> \(11\) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng
> công việc của hợp đồng.
>
> \(12\) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành
> viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà
> thầu thực hiện.
>
> \(13\) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
>
> **2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật:**
>
> a\) Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ
> nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:

+---------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Vị trí công | **Tổng số năm | **Kinh nghiệm |
| | việc** | kinh nghiệm** | trong các công |
| | | | việc tương tự** |
+=========+==================+==================+==================+
| **1** | **Nhân sự chủ | | |
| | chốt** | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **1.1** | Chỉ huy trưởng | 1 năm | Đã làm Chỉ huy |
| | số lượng: 01 | | trưởng tối thiểu |
| | người | | một công trình |
| | | | xây dựng tương |
| | > Là kỹ sư | | đương gói thầu. |
| | > chuyên ngành | | |
| | > xây dựng dân | | |
| | > dụng | | |
| | | | |
| | -Bằng tốt nghiệp | | |
| | đại học. | | |
| | | | |
| | -Có giấy chứng | | |
| | nhận bồi dưỡng | | |
| | nghiệp vụ chỉ | | |
| | huy trưởng công | | |
| | trình. | | |
| | | | |
| | **[Ghi | | |
| | chú:]{.ul}** | | |
| | | | |
| | *(Các tài liệu | | |
| | trên phải có bản | | |
| | sao được chứng | | |
| | thực hoặc công | | |
| | chứng).* | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+
| **1.2** | Đội trưởng thi | 1 năm | Đã làm Đội |
| | công xây dựng số | | trưởng tối thiểu |
| | lượng 01 người | | một công trình |
| | | | xây dựng tương |
| | -Là Cao Đẳng | | đương gói thầu. |
| | | | |
| | -Bằng tốt nghiệp | | |
| | Cao Đẳng. | | |
| | | | |
| | -Có giấy chứng | | |
| | nhận hoặc chứng | | |
| | chỉ đào tạo an | | |
| | toàn lao động | | |
| | | | |
| | **[Ghi | | |
| | chú:]{.ul}** | | |
| | | | |
| | *(Các tài liệu | | |
| | trên phải có bản | | |
| | sao được chứng | | |
| | thực hoặc công | | |
| | chứng).* | | |
+---------+------------------+------------------+------------------+

*Ghi chú:*

Các tài liệu phải được chứng thực hoặc công chứng phải còn thời hạn sử
dụng đến khi tham gia dự thầu công trình này (đối với các loại giấy có
thời hạn sử dụng)

Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu tham dự thầu cung cấp các
bản chính để đối chiếu.

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được
đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 06; 06a; 06b Chương
III - Biểu mẫu.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu:**

Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để
thực hiện gói thầu theo yêu cầu sau đây:

--------- -------------------------------------------- -------------------------------
**STT** **Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị** **Số lượng tối thiểu cần có**
1 Máy cắt gạch 02 cái
2 Máy trộn bê tông 350 lít 01 cái
3 Máy hàn 01 cái
4 Giàn giáo, 01 bộ gồm: (42 chân, 42 chéo) 10 bộ
5 Máy đo toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình 01 cái
6 Máy bơm nước 01 cái
--------- -------------------------------------------- -------------------------------

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ
yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 16 Chương III -
Biểu mẫu.

*Trường hợp sở hữu của nhà thầu thì cần có chứng từ xác nhận (ví dụ hóa
đơn GTGT, giấy đăng ký phương tiện -- thiết bị). Trường hợp thuê máy
móc, thiết bị thi công thì cần có thêm các chứng từ xác nhận (ví dụ: hợp
đồng hoặc bản cam kết cho thuê, chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của
đơn vị cho thuê thiết bị).*

**c) Yêu cầu khác:**

HSĐX của Nhà thầu phải có đánh số trang liên tục nhằm tạo thuận lợi cho
Tư vấn chấm thầu, nếu không có đánh số trang Tư vấn đấu thầu sẽ yêu cầu
Nhà thầu bổ sung HSĐX đánh số trang và Nhà thầu chịu trách nhiệm tính
xác thực của bản gốc và bản sao, khi dự thầu Nhà thầu nộp USB chứa toàn
bộ tài liệu đấu thầu cho Tư vấn đấu thầu, cung cấp thông tin chính xác
của đơn vị để làm rõ, bổ sung HSĐX ( nếu có)

**2.3. Nhà thầu phụ đặc biệt: *(Không áp dụng)****.*

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

Nhà thầu phải nộp bản cam kết về việc xây dựng công trình theo đúng bản
vẽ thiết kế thi công nêu trong HSYC này, đồng thời huy động nhân sự,
thiết bị thi công phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và pháp
luật có liên quan.

**Mục 4. Xác định giá chào**

Cách xác định giá chào thấp nhất theo các bước sau:

Bước 1: Xác định giá chào;

Bước 2: Sửa lỗi thực hiện theo quy định tại ghi chú (1);

Bước 3: Hiệu chỉnh sai lệch thực hiện theo quy định tại ghi chú (2);

Bước 4: Xác định giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có);

Bước 5: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 15 Chương I - Chỉ
dẫn nhà thầu;

Bước 6: Xếp hạng nhà thầu. HSĐX có giá chào sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cộng giá trị ưu đãi (nếu có)
thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Ghi chú:

\(1\) Sửa lỗi:

Việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau
đây:

a\) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia không chính xác khi tính toán giá chào. Trường hợp không nhất
quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm cơ sở cho việc sửa
lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân
(10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi.
Trường hợp tại cột "đơn giá" và cột "thành tiền" nhà thầu không ghi giá
trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công
việc này vào các công việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách
nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong
HSYC và được thanh toán theo đúng giá đã chào.

b\) Các lỗi khác:

\- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá
tương ứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền
cho số lượng; khi có đơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị
cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn
giá; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá và giá trị tại cột thành
tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung
bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá của nội dung đó.
Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu
trong HSYC thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và
được hiệu chỉnh theo quy định tại Bước 3;

\- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong HSYC;

\- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu \",\" (dấu phẩy) thay cho dấu \".\" (dấu
chấm) và ngược lại thì được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt
Nam. Khi bên mời thầu cho rằng dấu phẩy hoặc dấu chấm trong đơn giá nhà
thầu chào rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp này thành tiền
của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá sẽ được sửa lại;

### - Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng số tiền theo các khoản tiền;

### - Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại Mục này làm cơ sở pháp lý.

\(2\) Hiệu chỉnh sai lệch:

a\) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào
thiếu sẽ được cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo
mức đơn giá tương ứng trong HSĐX của nhà thầu có sai lệch;

Trường hợp một hạng mục trong HSĐX của nhà thầu có sai lệch không có đơn
giá thì lấy mức đơn giá cao nhất đối với hạng mục này trong số các HSĐX
của nhà thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch; trường hợp trong HSĐX của các nhà thầu vượt qua bước
đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá của hạng mục này thì lấy đơn giá
trong dự toán được duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;

Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ
thuật thì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương
ứng trong HSĐX của nhà thầu này; trường hợp HSĐX của nhà thầu không có
đơn giá tương ứng thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu được
duyệt làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.

b\) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai
lệch được thực hiện trên cơ sở giá chào chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ
lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá
chào ghi trong đơn chào hàng.

**Chương III. BIỂU MẪU**

**Mẫu số 01**

**ĐƠN CHÀO HÀNG^(1)^**

Ngày:\_\_\_\_ *\[Điền ngày tháng năm ký đơn chào hàng\]*

Tên gói thầu: \_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tên gói thầu theo thông báo mời chào
hàng\]*

Tên dự án: \_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tên dự án\]*

Kính gửi: *\[Điền đầy đủ và chính xác tên của bên mời thầu\]*

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu và văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu
số\_\_\_*\[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có\]* mà chúng tôi đã nhận
được, chúng tôi,\_\_\_\_ *\[Ghi tên nhà thầu\],* có địa chỉ tại
*\_\_\_\_\[Ghi địa chỉ của nhà thầu\]* cam kết thực hiện gói thầu
\_\_\_\_*\[Ghi tên gói thầu\]* theo đúng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu với
tổng số tiền là \_\_\_\_*\[Ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền\]*^(2)^ cùng với biểu giá kèm theo.

Thời gian thực hiện hợp đồng là \_\_\_\_ *\[Ghi thời gian để thực hiện
xong tất cả nội dung công việc theo yêu cầu của gói thầu\]^(3)^.*

Chúng tôi cam kết:

1\. Chỉ tham gia trong một hồ sơ đề xuất này với tư cách là nhà thầu
chính.

2\. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào
tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của
pháp luật.

3\. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.

4\. Không thực hiện hành vi bị cấm trong đấu thầu khi tham dự gói thầu
này.

5\. Những thông tin kê khai trong hồ sơ đề xuất là trung thực.

Nếu hồ sơ đề xuất của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện
biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định của hồ sơ yêu cầu.

Hồ sơ đề xuất này có hiệu lực trong thời gian \_\_\_\_ ngày^(4)^, kể từ
ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_ ^(5)^*.*

**Đại diện hợp pháp của nhà thầu^(6)^**

*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Nhà thầu lưu ý điền đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của
bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất, được
đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có).

\(2\) Giá chào ghi trong đơn chào hàng phải cụ thể, cố định bằng số,
bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá chào hàng ghi trong biểu
giá tổng hợp, không đề xuất các giá chào khác nhau hoặc có kèm theo điều
kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu.

\(3\) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn chào hàng phải phù hợp
với đề xuất về kỹ thuật và yêu cầu về tiến độ nêu tại Mục 2 Chương IV --
Yêu cầu đối với gói thầu.

\(4\) Ghi số ngày có hiệu lực theo đúng yêu cầu của HSYC.

\(5\) Ghi ngày đóng thầu theo quy định của HSYC.

\(6\) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp
dưới ký đơn chào hàng thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2
Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác
liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn chào hàng thì
phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu
số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện
hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ hợp trong văn bản thỏa
thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên
trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn chào
hàng. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như
đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp
đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn
bản này.

**Mẫu số 02**

**GIẤY ỦY QUYỀN** ^(1)^

Hôm nay, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_, tại \_\_\_\_

Tôi là \_ *\[Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu\],* là người đại diện theo pháp luật
của \_ *\[Ghi tên nhà thầu\]* có địa chỉ tại \_ *\[Ghi địa chỉ của nhà
thầu\]* bằng văn bản này ủy quyền cho \_ *\[Ghi tên, số CMND hoặc số hộ
chiếu, chức danh của người được ủy quyền\]* thực hiện các công việc sau
đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu \_ *\[Ghi tên gói thầu\]*
thuộc dự án\_ *\[Ghi tên dự án\]* do \_ *\[Ghi tên bên mời thầu\]* tổ
chức:

*\[*- *Ký đơn chào hàng;*

*- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá
trình tham dự nhà thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ yêu cầu và
văn bản giải trình, làm rõ hồ sơ đề xuất;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

*- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.\]* ^(2)^

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi
ủy quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của \_\_\_\_ *\[Ghi tên nhà
thầu\]*. \_\_\_\_ *\[Ghi tên nhà thầu\]* chịu trách nhiệm hoàn toàn về
những công việc do \_\_\_\_ *\[Ghi tên người được ủy quyền\]* thực hiện
trong phạm vi ủy quyền.

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày \_\_\_\_ đến ngày \_\_\_\_^(3)^.
Giấy ủy quyền này được lập thành \_\_\_\_ bản có giá trị pháp lý như
nhau, người ủy quyền giữ \_\_\_\_ bản, người được ủy quyền giữ \_\_\_\_
bản.

+----------------------------------+----------------------------------+
| **Người được ủy quyền** | **Người ủy quyền** |
| | |
| *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và | *\[Ghi tên người đại diện theo |
| đóng dấu (nếu có)\]* | pháp luật của nhà thầu, chức |
| | danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------+----------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho
bên mời thầu cùng với đơn chào hàng. Việc ủy quyền của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh,
người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công
việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền
có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được
ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người
khác.

\(2\) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

\(3\) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù
hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

**Mẫu số 03**

#### THỎA THUẬN LIÊN DANH^(1)^ {#thỏa-thuận-liên-danh1 .Mau}

, ngày tháng năm

Gói thầu: *\[Ghi tên gói thầu\]*

Thuộc dự án: *\[Ghi tên dự án\]*

Căn cứ^(2)^ *\[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc
hội; Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ\];*

Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu \_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tên gói thầu\]* phát
hành ngày\_\_\_*\[ghi ngày được ghi trên HSYC\];*

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

**Tên thành viên liên danh** \_\_\_\_ *\[Ghi tên từng thành viên liên
danh\]*

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại, số fax

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày tháng \_\_\_\_\_\_năm \_\_\_\_\_ *(trường hợp được
ủy quyền)*.

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên
danh với các nội dung sau:

**Điều 1. Nguyên tắc chung**

1\. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu\_\_\_*\[Ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án \_\_\_\_ *\[Ghi tên dự
án\]*.

2\. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch
liên quan đến gói thầu này là: \_\_\_\_ *\[Ghi tên của liên danh theo
thỏa thuận\]*.

3\. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc
lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường
hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các
trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng
ý bằng văn bản của các thành viên khác trong liên danh. Trường hợp thành
viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã
thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

\- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;

\- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;

\- Hình thức xử lý khác \_\_\_\_ *\[Ghi rõ hình thức xử lý khác\].*

**Điều 2. Phân công trách nhiệm**

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
\_\_\_\_ *\[Ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án \_\_\_\_ *\[Ghi tên dự án\]*
đối với từng thành viên như sau:

1\. Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho \_\_\_\_ *\[Ghi tên một bên\]* làm thành
viên đứng đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc
sau ^(3)^:

*\[- Ký đơn chào hàng;*

*- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá
trình tham dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải
trình, làm rõ HSĐX;*

*- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;*

*- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;*

\- *Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng* \_\_\_\_ *\[Ghi rõ nội
dung các công việc khác (nếu có)\].*

2\. Các thành viên trong liên danh thống nhất phân công công việc như
bảng sau:

**STT** **Tên** **Nội dung công việc đảm nhận** **Giá trị đảm nhận hoặc tỷ lệ % so với tổng giá chào**
--------------- ------------------------------------ --------------------------------- --------------------------------------------------------
1 Tên thành viên đứng đầu liên danh
2 Tên thành viên thứ 2
\.... \....
**Tổng cộng** **Toàn bộ công việc của gói thầu**

**Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh**

1\. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.

2\. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

\- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh
lý hợp đồng;

\- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

\- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;

\- Hủy thầu gói thầu \_\_\_\_ *\[Ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án
\_\_\_\_ *\[Ghi tên dự án\]* theo thông báo của bên mời thầu.

Thỏa thuận liên danh được lập thành \_\_\_\_\_\_\_\_\_\_ bản, mỗi bên
giữ \_\_\_ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH**

*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

*­­­­­*

**ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH**

*\[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\(1\) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên
danh theo Mẫu này có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

\(2\) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

###

### Mẫu số 04a

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)*

**Bên thụ hưởng:\_\_\_***\[Ghi đầy đủ và chính xác tên, địa chỉ của bên
mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_***\[Ghi ngày phát hành bảo lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_***\[Ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_***\[Ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những
thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng \_\_\_\_*\[Ghi tên nhà thầu\]* (sau đây
gọi là \"Bên yêu cầu bảo lãnh\") sẽ tham dự chào hàng cạnh tranh để thực
hiện gói thầu \_\_\_\_\_\_*\[Ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án
\_\_\_\_\_*\[Ghi tên dự án\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự chào hàng cạnh tranh gói thầu này bằng một khoản tiền là
\_\_\_\_*\[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong \_\_\_\_^(2)^ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_tháng\_\_\_ năm\_\_\_^(3)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng khoản tiền là
\_\_\_\_*\[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]* khi
nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ bên thụ hưởng trong đó
nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút hồ sơ đề xuất sau thời điểm đóng thầu và trong thời
gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định của pháp luật đấu thầu;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến
thương thảo hợp đồng của bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định của hồ sơ yêu cầu.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh trúng thầu: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện
hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không trúng thầu: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng
30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ đề xuất. Bất cứ yêu cầu
bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng
tôi trước hoặc trong ngày đó.

+----------------------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của ngân hàng** |
| |
| *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam.

\(2\) Ghi theo quy định tại Chỉ dẫn nhà thầu.

\(3\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Chỉ dẫn nhà
thầu.

###

### Mẫu số 04b

**BẢO LÃNH DỰ THẦU^(1)^**

*(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)*

**Bên thụ hưởng:\_\_\_***\[Ghi tên và địa chỉ của bên mời thầu\]*

**Ngày phát hành bảo lãnh:\_\_\_***\[Ghi ngày phát hành bảo lãnh\]*

**BẢO LÃNH DỰ THẦU số:\_\_\_***\[Ghi số trích yếu của bảo lãnh dự
thầu\]*

**Bên bảo lãnh:\_\_\_***\[Ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những
thông tin này chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in\]*

Chúng tôi được thông báo rằng \_\_\_\_*\[Ghi tên nhà thầu\]^(2)^* (sau
đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ tham dự chào hàng cạnh tranh để
thực hiện gói thầu\_\_\_\_*\[Ghi tên gói thầu\]* thuộc dự án
\_\_\_\_\_*\[Ghi tên dự án\]*.

Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự chào hàng cạnh tranh gói thầu này bằng một khoản tiền là
\_\_\_\_ *\[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*.

Bảo lãnh này có hiệu lực trong \_\_\_\_^(3)^ ngày, kể từ
ngày\_\_\_\_tháng\_\_\_ năm\_\_\_^(4)^.

Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng khoản tiền là
\_\_\_\_\_*\[Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng\]*
khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong
đó nêu rõ:

1\. Nhà thầu rút hồ sơ đề xuất sau thời điểm đóng thầu và trong thời
gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất;

2\. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định của pháp luật đấu thầu;

3\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến
thương thảo hợp đồng của bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

4\. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng
trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của
bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ
trường hợp bất khả kháng;

5\. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định của hồ sơ yêu cầu.

Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh *\_\_\_\_\_ \[Ghi đầy đủ tên
của nhà thầu liên danh\]* vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không
được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định của pháp luật đấu thầu thì
bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn
trả.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh trúng thầu: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp bảo lãnh thực hiện
hợp đồng cho Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.

Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không trúng thầu: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng
30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ đề xuất. Bất cứ yêu cầu
bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn phòng chúng
tôi trước hoặc trong ngày đó.

+----------------------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của ngân hàng** |
| |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập
theo pháp luật Việt Nam.

\(2\) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:

\- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự
thầu thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu liên danh A + B";

\- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả
liên danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên
danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp trong thoả thuận liên danh phân
công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên
nhà thầu ghi là "nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)",
trường hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo
đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên nhà thầu ghi là "Nhà thầu B
(thay mặt cho nhà thầu B và C)";

\- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.

\(3\) Ghi theo quy định tại Chỉ dẫn nhà thầu.

\(4\) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Chỉ dẫn nhà
thầu.

Mẫu số 05
---------

BẢNG TỔNG HỢP GIÁ CHÀO

Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu
trong cột "Mô tả công việc mời thầu" cùng với đơn vị đo lường và khối
lượng mời thầu tương ứng, phù hợp với thiết kế bản vẽ thi công đính kèm
HSYC này. Mỗi hạng mục sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho
nhà thầu, bao gồm: loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp,
tiêu chuẩn yêu cầu.

Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và
chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá chào của nhà thầu
phải bao gồm chi phí dự phòng và các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu
có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có
thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào
không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại.

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| STT | Mô tả | **Yêu | Đơn vị | Khối | Đơn giá | Thành |
| | công | cầu kỹ | tí | lượng | dự | ti |
| | việc | t | nh^(2)^ | mời | th | ền^(5)^ |
| | mời | huật/** | | th | ầu^(4)^ | |
| | th | | | ầu^(3)^ | | |
| | ầu^(1)^ | Chỉ dẫn | | | | |
| | | kỹ | | | | |
| | | thu | | | | |
| | | ật^(2)^ | | | | |
+=========+=========+=========+=========+=========+=========+=========+
| **I** | **XÂY | | ** ** | | | A |
| | MỚI 02 | | | | | |
| | PHÒNG | | | | | |
| | HỌC** | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1 | Đào | | m3 | 63,232 | | |
| | móng | | | | | |
| | cột, | | | | | |
| | trụ, hố | | | | | |
| | kiểm | | | | | |
| | tra | | | | | |
| | bằng | | | | | |
| | thủ | | | | | |
| | công, | | | | | |
| | rộng | | | | | |
| | \>1m, | | | | | |
| | sâu | | | | | |
| | ≤1m-đất | | | | | |
| | cấp I | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | Bê tông | | M3 | 2,432 | | |
| | móng đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | rộng | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 250cm, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 150 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | Ván | | 100m2 | 0,074 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | vuông, | | | | | |
| | chữ | | | | | |
| | nhật | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | Bê tông | | M3 | 8,599 | | |
| | móng đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | rộng | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 250cm, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5 | Ván | | 100m2 | 0,204 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | vuông, | | | | | |
| | chữ | | | | | |
| | nhật | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6 | Cốt | | 1000kg | 0,346 | | |
| | thép | | | | | |
| | móng, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 18mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7 | Bê tông | | M3 | 0,617 | | |
| | cột đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | tiết | | | | | |
| | diện | | | | | |
| | cột \<= | | | | | |
| | 0,1m2, | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, vữa | | | | | |
| | mác 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 8 | Ván | | 100m2 | 0,124 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | vuông, | | | | | |
| | chữ | | | | | |
| | nhật | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 9 | Cốt | | 1000kg | 0,026 | | |
| | thép | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | trụ cao | | | | | |
| | \<= 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 10mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 10 | Cốt | | 1000kg | 0,174 | | |
| | thép | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | trụ cao | | | | | |
| | \<= 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 18mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 11 | Bê tông | | M3 | 4,130 | | |
| | xà dầm, | | | | | |
| | giằng | | | | | |
| | nhà đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 12 | Ván | | 100m2 | 0,547 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, xà | | | | | |
| | dầm - | | | | | |
| | giằng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 13 | Cốt | | 1000kg | 0,129 | | |
| | thép xà | | | | | |
| | dầm - | | | | | |
| | giằng | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 10mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 14 | Cốt | | 1000kg | 0,604 | | |
| | thép xà | | | | | |
| | dầm - | | | | | |
| | giằng | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 18mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 15 | Đắp đất | | m3 | 52,314 | | |
| | nền | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | công | | | | | |
| | trình, | | | | | |
| | độ chặt | | | | | |
| | yêu cầu | | | | | |
| | K = | | | | | |
| | 0.85 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 16 | Bê tông | | M3 | 3,848 | | |
| | cột đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | tiết | | | | | |
| | diện | | | | | |
| | cột \<= | | | | | |
| | 0,1m2, | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 16m, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 17 | Ván | | 100m2 | 0,800 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, cột | | | | | |
| | vuông - | | | | | |
| | chữ | | | | | |
| | nhật | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 18 | Cốt | | 1000kg | 0,145 | | |
| | thép | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | trụ cao | | | | | |
| | \<= 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 10mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 19 | Cốt | | 1000kg | 0,442 | | |
| | thép | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | trụ cao | | | | | |
| | \<= 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 18mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 20 | Bê tông | | M3 | 11,126 | | |
| | xà dầm, | | | | | |
| | giằng | | | | | |
| | nhà đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 21 | Ván | | 100m2 | 2,001 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, xà | | | | | |
| | dầm - | | | | | |
| | giằng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 22 | Cốt | | 1000kg | 0,573 | | |
| | thép xà | | | | | |
| | dầm - | | | | | |
| | giằng | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 10mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 23 | Cốt | | 1000kg | 0,543 | | |
| | thép xà | | | | | |
| | dầm - | | | | | |
| | giằng | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 18mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 24 | Sản | | 1000kg | 0,296 | | |
| | xuất vì | | | | | |
| | kèo | | | | | |
| | thép | | | | | |
| | hình | | | | | |
| | khẩu độ | | | | | |
| | nhỏ, | | | | | |
| | khẩu độ | | | | | |
| | \<= 18m | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 25 | Lắp | | 1000kg | 0,296 | | |
| | dựng vì | | | | | |
| | kèo | | | | | |
| | thép, | | | | | |
| | khẩu độ | | | | | |
| | \<= 18m | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 26 | Lắp | | Cái | 32,000 | | |
| | Bulong | | | | | |
| | phi 14 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 27 | Bê tông | | M3 | 2,204 | | |
| | lanh tô | | | | | |
| | - lanh | | | | | |
| | tô liền | | | | | |
| | mái hắt | | | | | |
| | - máng | | | | | |
| | nước - | | | | | |
| | tấm đan | | | | | |
| | - ôvăng | | | | | |
| | đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 28 | Ván | | 100m2 | 0,559 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ, | | | | | |
| | lanh tô | | | | | |
| | - lanh | | | | | |
| | tô liền | | | | | |
| | mái hắt | | | | | |
| | - máng | | | | | |
| | nước - | | | | | |
| | tấm đan | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 29 | Cốt | | 1000kg | 0,293 | | |
| | thép | | | | | |
| | lanh tô | | | | | |
| | liền | | | | | |
| | mái hắt | | | | | |
| | - máng | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 10mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 30 | Xây | | M3 | 1,839 | | |
| | tường | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | thẻ | | | | | |
| | 4\ | | | | | |
| | *8\*19, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày \<= | | | | | |
| | 30cm, | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, vxm | | | | | |
| | mác 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 31 | Xây | | M3 | 17,437 | | |
| | tường | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | ống | | | | | |
| | 8\ | | | | | |
| | *8\*19, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày \<= | | | | | |
| | 10cm, | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, vxm | | | | | |
| | mác 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 32 | Lắp | | M | 212,800 | | |
| | dựng xà | | | | | |
| | gồ thép | | | | | |
| | C.4 | | | | | |
| | 5x100x1 | | | | | |
| | 5x1.8mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 33 | Sơn sắt | | M2 | 93,632 | | |
| | thép, 1 | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | lót 2 | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | phủ | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 34 | Lợp | | 100m2 | 2,025 | | |
| | mái, | | | | | |
| | che | | | | | |
| | tường | | | | | |
| | tôn múi | | | | | |
| | - chiều | | | | | |
| | dài bất | | | | | |
| | kỳ | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 35 | Lắp | | M2 | 19,120 | | |
| | dựng | | | | | |
| | cửa đi | | | | | |
| | khung | | | | | |
| | nhôm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 36 | Lắp | | M2 | 11,400 | | |
| | dựng | | | | | |
| | cửa sổ | | | | | |
| | khung | | | | | |
| | nhôm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 37 | Lắp | | M2 | 15,688 | | |
| | dựng | | | | | |
| | hoa sắt | | | | | |
| | cửa | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 38 | Sơn sắt | | M2 | 31,376 | | |
| | thép, 1 | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | lót 2 | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | phủ | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 39 | Xây | | M3 | 0,358 | | |
| | tường | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | ống | | | | | |
| | 8\ | | | | | |
| | *8\*19, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày \<= | | | | | |
| | 10cm, | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, vxm | | | | | |
| | mác 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 40 | Ốp gạch | | M2 | 9,600 | | |
| | tường - | | | | | |
| | trụ - | | | | | |
| | cột, | | | | | |
| | kích | | | | | |
| | thước | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | 4 | | | | | |
| | 0\*40cm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 41 | Đắp cát | | m3 | 82,320 | | |
| | nền | | | | | |
| | móng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 42 | Rải vải | | 100m2 | 1,733 | | |
| | địa kỹ | | | | | |
| | thuật - | | | | | |
| | làm | | | | | |
| | móng | | | | | |
| | công | | | | | |
| | trình | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 43 | Bê tông | | M3 | 8,433 | | |
| | nền đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 44 | Láng | | M2 | 190,275 | | |
| | nền sàn | | | | | |
| | không | | | | | |
| | đánh | | | | | |
| | màu, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | 3cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 45 | Trát | | M2 | 9,480 | | |
| | tường | | | | | |
| | ngoài, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | 1.5cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 46 | Lát | | M2 | 153,778 | | |
| | gạch | | | | | |
| | nền - | | | | | |
| | sàn, | | | | | |
| | kích | | | | | |
| | thước | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | 5 | | | | | |
| | 0\*50cm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 47 | Lát | | M2 | 22,400 | | |
| | gạch | | | | | |
| | nền - | | | | | |
| | sàn, | | | | | |
| | kích | | | | | |
| | thước | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | 3 | | | | | |
| | 0\*30cm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 48 | Ốp gạch | | M2 | 162,720 | | |
| | tường - | | | | | |
| | trụ - | | | | | |
| | cột, | | | | | |
| | kích | | | | | |
| | thước | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | 4 | | | | | |
| | 0\*40cm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 49 | Lát | | M2 | 24,595 | | |
| | gạch | | | | | |
| | nền - | | | | | |
| | sàn, | | | | | |
| | kích | | | | | |
| | thước | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | 4 | | | | | |
| | 0\*40cm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 50 | Láng | | M2 | 24,960 | | |
| | nền sàn | | | | | |
| | không | | | | | |
| | đánh | | | | | |
| | màu, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | 3cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 51 | Trát | | M2 | 30,912 | | |
| | sênô - | | | | | |
| | mái hắt | | | | | |
| | - lam | | | | | |
| | ngang, | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | 1cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 52 | Quét | | M2 | 55,872 | | |
| | F | | | | | |
| | linkote | | | | | |
| | chống | | | | | |
| | thấm | | | | | |
| | mái, | | | | | |
| | sênô, | | | | | |
| | ôvăng . | | | | | |
| | . . | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 53 | Quét 2 | | M2 | 55,872 | | |
| | nước xi | | | | | |
| | măng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 54 | Trát | | M2 | 66,552 | | |
| | trụ - | | | | | |
| | cột - | | | | | |
| | lam | | | | | |
| | đứng - | | | | | |
| | cầu | | | | | |
| | thang, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | 1.5cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 55 | Trát | | M2 | 161,142 | | |
| | tường | | | | | |
| | ngoài, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | 2cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 56 | Trát | | M2 | 340,360 | | |
| | tường | | | | | |
| | trong, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | 2cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 57 | Trát xà | | M2 | 54,862 | | |
| | dầm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 58 | Đắp | | M | 43,600 | | |
| | phào | | | | | |
| | kép, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 59 | Trát | | M2 | 88,134 | | |
| | sênô - | | | | | |
| | mái hắt | | | | | |
| | - lam | | | | | |
| | ngang, | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | 1cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 60 | Sơn | | M2 | 206,076 | | |
| | tường | | | | | |
| | ngòai | | | | | |
| | nhà | | | | | |
| | không | | | | | |
| | bả, sơn | | | | | |
| | 1 nước | | | | | |
| | lót 2 | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | phủ | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 61 | Sơn | | M2 | 369,614 | | |
| | dầm, | | | | | |
| | trần, | | | | | |
| | cột, | | | | | |
| | tường | | | | | |
| | trong | | | | | |
| | nhà | | | | | |
| | không | | | | | |
| | bả, sơn | | | | | |
| | 1 nước | | | | | |
| | lót 2 | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | phủ | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 62 | Thi | | m2 | 170,525 | | |
| | công | | | | | |
| | trần | | | | | |
| | bằng | | | | | |
| | tấm | | | | | |
| | nhựa | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 63 | Lắp đặt | | 100m | 0,144 | | |
| | ống | | | | | |
| | nhựa | | | | | |
| | miệng | | | | | |
| | bát nối | | | | | |
| | bằng | | | | | |
| | phương | | | | | |
| | pháp | | | | | |
| | dán | | | | | |
| | keo, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | ống | | | | | |
| | 89mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 64 | Lắp đặt | | Cái | 8,000 | | |
| | côn | | | | | |
| | nhựa | | | | | |
| | nối | | | | | |
| | bằng | | | | | |
| | phương | | | | | |
| | pháp | | | | | |
| | măng | | | | | |
| | sông, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | côn | | | | | |
| | 89mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 65 | Lắp đặt | | 100m | 0,024 | | |
| | ống | | | | | |
| | nhựa | | | | | |
| | miệng | | | | | |
| | bát nối | | | | | |
| | bằng | | | | | |
| | phương | | | | | |
| | pháp | | | | | |
| | dán | | | | | |
| | keo, | | | | | |
| | đường | | | | | |
| | kính | | | | | |
| | ống | | | | | |
| | 40mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 66 | Lắp quả | | cái | 4,000 | | |
| | cầu | | | | | |
| | chắn | | | | | |
| | rác | | | | | |
| | seno | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 67 | Lắp | | 100m2 | 3,294 | | |
| | dựng | | | | | |
| | giàn | | | | | |
| | giáo | | | | | |
| | ngoài, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 16m | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 68 | Đào | | m3 | 12,613 | | |
| | móng | | | | | |
| | băng | | | | | |
| | rộng | | | | | |
| | \<= 3m, | | | | | |
| | sâu \<= | | | | | |
| | 2m, đất | | | | | |
| | cấp 1 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 69 | Bê tông | | M3 | 0,362 | | |
| | móng đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | rộng | | | | | |
| | \<= | | | | | |
| | 250cm, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 150 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 70 | Bê tông | | M3 | 0,403 | | |
| | nền đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 71 | Xây | | M3 | 1,901 | | |
| | móng | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | thẻ | | | | | |
| | 4\ | | | | | |
| | *8\*19, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày \<= | | | | | |
| | 30cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 72 | Xây | | M3 | 0,250 | | |
| | tường | | | | | |
| | gạch | | | | | |
| | thẻ | | | | | |
| | 4\ | | | | | |
| | *8\*19, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày \<= | | | | | |
| | 10cm, | | | | | |
| | cao \<= | | | | | |
| | 4m, vxm | | | | | |
| | mác 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 73 | Láng | | M2 | 4,050 | | |
| | nền sàn | | | | | |
| | không | | | | | |
| | đánh | | | | | |
| | màu, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | 2cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 74 | Trát | | M2 | 14,920 | | |
| | tường | | | | | |
| | trong, | | | | | |
| | chiều | | | | | |
| | dày | | | | | |
| | trát | | | | | |
| | 1.5cm, | | | | | |
| | vxm mác | | | | | |
| | 75 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 75 | Quét 2 | | M2 | 3,150 | | |
| | nước xi | | | | | |
| | măng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 76 | Bê tông | | M3 | 0,506 | | |
| | tấm đan | | | | | |
| | - mái | | | | | |
| | hắt - | | | | | |
| | lanh | | | | | |
| | tô, đá | | | | | |
| | 1\*2, | | | | | |
| | vữa mác | | | | | |
| | 200 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 77 | Cốt | | 1000kg | 0,083 | | |
| | thép | | | | | |
| | tấm | | | | | |
| | đan, | | | | | |
| | hàng | | | | | |
| | rào, | | | | | |
| | cửa sổ, | | | | | |
| | lá | | | | | |
| | chớp, | | | | | |
| | nan | | | | | |
| | hoa, | | | | | |
| | con sơn | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 78 | Ván | | 100m2 | 0,023 | | |
| | khuôn | | | | | |
| | gỗ - | | | | | |
| | nắp | | | | | |
| | đan, | | | | | |
| | tấm | | | | | |
| | chớp | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 79 | Lắp đặt | | Cái | 6,000 | | |
| | cấu | | | | | |
| | kiện bê | | | | | |
| | tông | | | | | |
| | đúc sẵn | | | | | |
| | trọng | | | | | |
| | lượng | | | | | |
| | \> 50Kg | | | | | |
| | bằng | | | | | |
| | thủ | | | | | |
| | cơng | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **II** | **PHẦN | | | | | B |
| | ĐIỆN** | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1 | Tủ điện | | Cái | 1,00 | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | Đèn | | Bộ | 8,00 | | |
| | neon | | | | | |
| | 2x1,2M | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | Đèn | | Bộ | 2,00 | | |
| | neon | | | | | |
| | 1x1,2M | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | Đèn ốp | | Bộ | 6,00 | | |
| | trần | | | | | |
| | nổi | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5 | Quạt | | Cái | 4,00 | | |
| | đảo | | | | | |
| | trần | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6 | DIMER | | Bộ | 4,00 | | |
| | quạt | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7 | Ổ cấm | | Cái | 10,00 | | |
| | đôi 3 | | | | | |
| | chấu | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 8 | Công | | Cái | 14,00 | | |
| | tắc đèn | | | | | |
| | 1 chiều | | | | | |
| | 16A | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 9 | Công | | Cái | 4,00 | | |
| | tắc đèn | | | | | |
| | 2 chiều | | | | | |
| | 16A | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 10 | Nẹp | | M | 100,00 | | |
| | vuông | | | | | |
| | 20 mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 11 | Nẹp | | M | 30,00 | | |
| | vuông | | | | | |
| | 40 mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 12 | Ống | | M | 120,00 | | |
| | ruột gà | | | | | |
| | phi 25 | | | | | |
| | mm | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 13 | Lắp đặt | | M | 30,00 | | |
| | dây dẫn | | | | | |
| | 2 ruột | | | | | |
| | - loại | | | | | |
| | dây | | | | | |
| | 2\*6mm2 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 14 | Dây dẫn | | M | 88,00 | | |
| | điện | | | | | |
| | 1\ | | | | | |
| | *3,5mm2 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 15 | Dây dẫn | | M | 250,00 | | |
| | điện | | | | | |
| | 1\ | | | | | |
| | *2,5mm2 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 16 | Dây dẫn | | M | 318,67 | | |
| | điện | | | | | |
| | 1\ | | | | | |
| | *1,5mm2 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 17 | MCB | | Cái | 1,00 | | |
| | 32A | | | | | |
| | ,2P,6KA | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 18 | MCB | | Cái | 2,00 | | |
| | 16A | | | | | |
| | ,2P,6KA | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 19 | MCB | | Cái | 2,00 | | |
| | 10A | | | | | |
| | ,1P,6KA | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 20 | Đế nổi | | Hộp | 20,00 | | |
| | mặt | | | | | |
| | đôi+ | | | | | |
| | mặt đôi | | | | | |
| | 3 lỗ + | | | | | |
| | lỗ MCB | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **III** | **PHẦN | | | | | C |
| | NƯỚC** | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1 | Van | | Cái | 2,00 | | |
| | thau 2 | | | | | |
| | chiều | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | Phểu | | bộ | 2,00 | | |
| | thu | | | | | |
| | inox 90 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | Lavabo | | Bộ | 4,00 | | |
| | + vòi | | | | | |
| | rửa+bộ | | | | | |
| | xả | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | Kệ | | Cái | 2,00 | | |
| | kính- | | | | | |
| | gương | | | | | |
| | soi | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 5 | Vòi | | Cái | 1,00 | | |
| | nước | | | | | |
| | nhựa | | | | | |
| | D.27 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 6 | Xí bệt | | Bộ | 8,00 | | |
| | loại | | | | | |
| | nhỏ có | | | | | |
| | thùng | | | | | |
| | nước | | | | | |
| | liền | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 7 | Vòi xịt | | Cái | 8,00 | | |
| | xí | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 8 | Giỏ | | Cái | 8,00 | | |
| | đựng | | | | | |
| | giấy | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 9 | Hộp | | Cái | 8,00 | | |
| | đựng | | | | | |
| | giấy | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 10 | Ống | | 100m | 0,08 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD21 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 11 | Ống | | 100m | 0,51 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD27 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 12 | Ống | | 100m | 0,16 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD34 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 13 | Ống | | 100m | 0,10 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD60 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 14 | Ống | | 100m | 0,19 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD114 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 15 | Co răng | | Cái | 8,00 | | |
| | thau | | | | | |
| | D.21 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 16 | Khâu | | Cái | 3,00 | | |
| | răng | | | | | |
| | thau | | | | | |
| | D.27 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 17 | Co | | Cái | 4,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD21 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 18 | Co giảm | | Cái | 4,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD27x21 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 19 | Co | | Cái | 12,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD27 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 20 | Co | | Cái | 8,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD34 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 21 | Co | | Cái | 24,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD60 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 22 | Măng | | Cái | 12,00 | | |
| | sông | | | | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD60 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 23 | Co | | Cái | 6,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD114 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 24 | Tê | | Cái | 4,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD27 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 25 | Tê giảm | | Cái | 4,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD27x21 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 26 | Tê | | Cái | 2,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD60 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 27 | Tê | | Cái | 2,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD114 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 28 | Tê giảm | | Cái | 1,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | Þ | | | | | |
| | D114x60 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 29 | Côn | | Cái | 2,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | ÞD60x34 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 30 | Côn | | Cái | 2,00 | | |
| | P.V.C | | | | | |
| | Þ | | | | | |
| | D114x60 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 31 | Nút bít | | Cái | 8,00 | | |
| | đầu ống | | | | | |
| | D.21 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 32 | Nút bít | | Cái | 2,00 | | |
| | đầu ống | | | | | |
| | D.34 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 33 | Nút bít | | Cái | 1,00 | | |
| | đầu ống | | | | | |
| | D.90 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 34 | Nút bít | | Cái | 3,00 | | |
| | đầu ống | | | | | |
| | D.114 | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Giá | | | | | | |
| dự thầu | | | | | | |
| (A + B | | | | | | |
| + | | | | | | |
| ...)** | | | | | | |
| | | | | | | |
| (Kết | | | | | | |
| chuyển | | | | | | |
| sang | | | | | | |
| đơn dự | | | | | | |
| thầu, | | | | | | |
| trang | | | | | | |
| số | | | | | | |
| ....) | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

**Đại diện hợp pháp của nhà thầu**

> *\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*

Ghi chú:

\- Cột (1) (2) (3) do bên mời thầu ghi cho phù hợp với gói thầu.

\- Cột (4) (5) do nhà thầu chào.

**Mẫu số 06**

**BẢN** **KÊ KHAI NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

1\. Vị trí công việc: *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận*
--------- -----------------------------------------------------------------------------
Tên: *\[ghi tên nhân sự chủ chốt\]*
2\. Vị trí công việc: *\[ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu\]*
Tên: *\[ghi tên nhân sự chủ chốt\]*
**...** Vị trí công việc
Tên

Ghi chú:
--------

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản lý lịch, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu so với HSYC (Mẫu 06a và Mẫu 06b).
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Mẫu số 06a
----------

**BẢN LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT**

Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu dưới đây và phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

-------------------- ------------------------------------ ----------------------------------------------------------
Vị trí
Thông tin nhân sự Tên Ngày, tháng, năm sinh:
Trình độ chuyên môn
Công việc hiện tại Tên của người sử dụng lao động
Địa chỉ của người sử dụng lao động
Điện thoại Người liên lạc (trưởng phòng / cán bộ phụ trách nhân sự)
Fax E-mail
Chức danh Số năm làm việc cho người sử dụng lao động hiện tại
-------------------- ------------------------------------ ----------------------------------------------------------

**Mẫu số 06b**

**BẢN KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN**

Tóm tắt kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian từ hiện tại trở
về trước. Nêu rõ các kinh nghiệm chuyên môn và kinh nghiệm quản lý cụ
thể liên quan đến gói thầu.

+--------+---------+---------------------------------------------+
| **Từ** | **Đến** | **Công ty / Dự án / Chức vụ / Kinh nghiệm** |
| | | |
| | | **chuyên môn và quản lý có liên quan** |
+--------+---------+---------------------------------------------+
| | | |
+--------+---------+---------------------------------------------+
| | | |
+--------+---------+---------------------------------------------+
| | | |
+--------+---------+---------------------------------------------+
| | | |
+--------+---------+---------------------------------------------+

#### Mẫu số 07a

#### BẢN KÊ KHAI PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ^(1)^

--------- --------------------------- ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ---------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên nhà thầu phụ^(2)^** **Phạm vi công việc^(3)^** **Khối lượng công việc^(4)^** **Giá trị % ước tính^(5)^** **Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ (nếu có)^(6)^**
1
2
...
--------- --------------------------- ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ---------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.

\(2\) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ.

\(3\) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.

\(4\) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.

\(5\) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận
so với giá chào.

\(6\) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà
thầu phụ (nếu có), nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được
chứng thực các tài liệu đó.

**Mẫu số 7b**

**BẢN KÊ KHAI NHÀ THẦU PHỤ ĐẶC BIỆT**^(1)^

> ***"Không được phép sử dụng"***

Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu quy định tại
Mục 2.3 Chương II -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX.

--------- ------------------------------------ ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ---------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên nhà thầu phụ đặc biệt^(2)^** **Phạm vi công việc^(3)^** **Khối lượng công việc^(4)^** **Giá trị % ước tính^(5)^** **Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt^(6)^**
1
2
...
--------- ------------------------------------ ---------------------------- ------------------------------- ----------------------------- ---------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp Chương I -- Chỉ dẫn nhà thầu không cho phép sử dụng nhà
thầu phụ đặc biệt thì xóa Mẫu này.

\(2\) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ đặc biệt.

\(3\) Bên mời thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc sẽ được sử dụng nhà
thầu phụ đặc biệt.

\(4\) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc
biệt.

\(5\) Ghi giá trị % công việc ước tính mà nhà thầu phụ đặc biệt đảm nhận
so với giá trị gói thầu.

\(6\) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận sử dụng
nhà thầu phụ đặc biệt và phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được
chứng thực các tài liệu đó.

**Mẫu số 8**

**BẢN CAM KẾT THỰC HIỆN GÓI THẦU**

Ngày: ­­­\_\_\_\_\_\_\_\_*\[Điền ngày tháng năm ký cam kết\]*

Tên gói thầu: \_\_\_\_ *\[Ghi tên gói thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà
thầu được duyệt\]*

Tên dự án: \_\_\_\_\_\_\_ *\[Ghi tên dự án\]*

Kính gửi:\_\_\_\_ *\[Điền đầy đủ và chính xác tên của bên mời thầu\]*

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu, văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu số
\_\_\_\_ *\[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có\]* và thiết kế bản vẽ thi
công đính kèm hồ sơ yêu cầu do *\_\_\_\_\_\_\_\_\[Ghi tên bên mời
thầu\]* phát hành, chúng tôi, \_\_\_\_ *\[Ghi tên nhà thầu\],* có địa
chỉ tại *\_\_\_\_\_\_\_\[Ghi địa chỉ của nhà thầu\]* cam kết đã nghiên
cứu kỹ các thông tin và sẽ thực hiện gói thầu \_\_\_\_ *\[Ghi tên gói
thầu\]* theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
cũng như tuân thủ các quy định liên quan về quản lý chất lượng công
trình xây dựng và bảo đảm thực hiện các yêu cầu khác theo đúng quy định
của hồ sơ yêu cầu.

Chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của thông tin
nêu trong bản cam kết này.

**Đại diện hợp pháp của nhà thầu**

*\[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]*
--------------------------------------------

Mẫu số 09

KIỆN TỤNG ĐANG GIẢI QUYẾT^(1)^

Tên nhà thầu: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\
*Ngày: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\
*Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\
*

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| ## | | | |
| ### Các vụ kiệ | | | |
| n đang giải qu | | | |
| yết {#các-vụ-k | | | |
| iện-đang-giải- | | | |
| quyết .titulo} | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Chọn một | | | |
| trong các | | | |
| thông tin mô | | | |
| tả dưới đây:** | | | |
| | | | |
| - Không có | | | |
| vụ kiện | | | |
| nào đang | | | |
| giải | | | |
| quyết. | | | |
| | | | |
| - Dưới đây | | | |
| là mô tả | | | |
| về các vụ | | | |
| kiện đang | | | |
| giải quyết | | | |
| mà nhà | | | |
| thầu là | | | |
| một bên | | | |
| đương sự | | | |
| (hoặc mỗi | | | |
| thành viên | | | |
| của liên | | | |
| danh nếu | | | |
| là nhà | | | |
| thầu liên | | | |
| danh). | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Năm** | **Vấn đề tranh | **Giá trị vụ | **Tỷ lệ của |
| | chấp** | kiện đang giải | giá trị vụ |
| | | quyết tính | kiện đang giải |
| | | bằng VND** | quyết so với |
| | | | giá trị tài |
| | | | sản ròng** |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

Ghi chú:

\(1\) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các vụ kiện tụng đang
giải quyết; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào đang có các
vụ kiện tụng mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian lận" và HSYC
sẽ bị loại.

Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải kê khai theo Mẫu này.

**Mẫu số 10**

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TRƯỚC ĐÂY CỦA NHÀ THẦU^(1)^

Tên nhà thầu: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\
*Ngày: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\
*Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\
*

-- ------------------------------------------------------------ ------------ ------------
**Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất** ^(2)^ **\[VND\]**
**Năm 1:** **Năm 2:** **Năm 3:**
-- ------------------------------------------------------------ ------------ ------------

**Thông tin từ Bảng cân đối kế toán**

-------------------------- -- -- --
**Tổng tài sản**
**Tổng nợ**
**Giá trị tài sản ròng**
**Tài sản ngắn hạn**
**Nợ ngắn hạn**
**Vốn lưu động**
-------------------------- -- -- --

**Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh**

+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| **Tổng doanh thu** | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| **Lợi nhuận trước thuế** | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| **Lợi nhuận sau thuế** | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+
| Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng | | | |
| cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên | | | |
| quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần | | | |
| nhất ^(3)^ và tuân thủ các điều kiện sau: | | | |
| | | | |
| 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc | | | |
| thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) | | | |
| mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể | | | |
| liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc | | | |
| công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên | | | |
| liên danh. | | | |
| | | | |
| 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội | | | |
| dung theo quy định. | | | |
| | | | |
| 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ | | | |
| kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được | | | |
| chứng thực một trong các tài liệu sau đây: | | | |
| | | | |
| \- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; | | | |
| | | | |
| \- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng | | | |
| và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ | | | |
| quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; | | | |
| | | | |
| \- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết | | | |
| toán thuế điện tử; | | | |
| | | | |
| \- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác | | | |
| nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp | | | |
| thuế; | | | |
| | | | |
| \- Báo cáo kiểm toán (nếu có); | | | |
| | | | |
| \- Các tài liệu khác. | | | |
+-------------------------------------------------------+---+---+---+

Ghi chú:

\(1\) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu
liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

\(2\) Nếu khoảng thời gian được quy định tại tiêu chí đánh giá 3.1 Bảng
tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương
III -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX là 4 hoặc 5 năm thì các cột tại bảng
trên cần được mở rộng cho phù hợp.

> \(3\) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được
> quy định tại Tiêu chí đánh giá 3.1 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng
> lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III -- Tiêu chuẩn đánh giá
> HSĐX.
>
> **Mẫu số 11**
>
> **DOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM**
>
> **TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG**^(1)^
>
> Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẫu này.
>
> Thông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ hoạt động xây
> dựng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền
> theo hóa đơn xuất cho nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh
> trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành.

------------------------------------------------------------------------------------ -------------------
**Số liệu doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng cho\_\_\_\_ năm gần nhất**^(2)^
**Năm** **Số tiền (VND)**

**Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng^(3)^**
------------------------------------------------------------------------------------ -------------------

> Ghi chú:

\(1\) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu
liên danh phải ghi vào Mẫu này.

> \(2\) Bên mời thầu cần ghi thời hạn được mô tả tại tiêu chí đánh giá
> 3.2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục
> 2.1 Chương III -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX.
>
> \(3\) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng,
> nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động xây dựng của các năm cho
> số năm dựa trên thông tin đã được cung cấp.

Mẫu số 12

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH^(1)^

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả
năng thanh khoản cao^(2)^, các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính
khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng
yêu cầu về nguồn lực tài chính được nêu trong Mẫu số 13 Chương này.

------------------------------------------------- --------------------- -------------------
**Nguồn lực tài chính của nhà thầu**
**STT** **Nguồn tài chính** **Số tiền (VND)**
1
2
3
4
5
...
**Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)**
------------------------------------------------- --------------------- -------------------

Ghi chú:

\(1\) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về
nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.

Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
được tính theo công thức sau:

NLTC = TNL -- ĐTH

Trong đó:

\- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện
gói thầu;

\- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài
chính nêu tại Mẫu này);

\- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện (nêu tại Mẫu số 13).

Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói
thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
(NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Bảng
tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương
II -- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX.

Trường hợp trong HSĐX, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ
cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối
thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Bảng tiêu chuẩn
đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương II -- Tiêu
chuẩn đánh giá HSĐX trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu
được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và
không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 13.

\(2\) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương
tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để
bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải
thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành
tiền mặt trong vòng một năm.

Mẫu số 13

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG

CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN^(1)^

+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **STT** | **Tên | **Người | **Ngày | **Thời | **Giá | **Yêu |
| | hợp | liên hệ | hoàn | hạn còn | trị hợp | cầu về |
| | đồng** | của Chủ | thành | lại của | đồng | nguồn |
| | | đầu tư | hợp | hợp | chưa | lực tài |
| | | (địa | đồng** | đồng | thanh | chính |
| | | chỉ, | | tính | toán, | hàng |
| | | điện | | bằng | bao gồm | tháng** |
| | | thoại, | | tháng | cả | |
| | | fax)** | | (A) | thuế** | ** |
| | | | | ^(2)^** | | (B/A)** |
| | | | | | **(B) | |
| | | | | | ^(3)^** | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 1 | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 2 | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 3 | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| 4 | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| ... | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+
| **Tổng | | | | | | |
| yêu cầu | | | | | | |
| về | | | | | | |
| nguồn | | | | | | |
| lực tài | | | | | | |
| chính | | | | | | |
| hàng | | | | | | |
| tháng | | | | | | |
| cho các | | | | | | |
| hợp | | | | | | |
| đồng | | | | | | |
| đang | | | | | | |
| thực | | | | | | |
| hiện | | | | | | |
| (ĐTH)** | | | | | | |
+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+

Ghi chú:

\(1\) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin
được nêu dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính,
bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành
trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng
thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii)
yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định
của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất
kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực
hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.

\(2\) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước
ngày có thời điểm đóng thầu.

\(3\) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm
28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.

**Mẫu số 14**

**HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ**

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| **Hợp đồng | | | |
| tương tự** | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Hợp đồng số | Thông tin hợp | | |
| \_\_ ngày\_\_ | đồng | | |
| tháng | | | |
| \_\_năm\_\_\_ | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Ngày trao hợp | ngày\_\_th | Ngày hoàn | ngày\_\_th |
| đồng: | áng\_\_năm\_\_ | thành: | áng\_\_năm\_\_ |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tổng giá hợp | VND | | |
| đồng | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Nếu là thành | Tỷ lệ trên | Số tiền: | |
| viên trong | tổng giá hợp | \_\ | |
| liên danh hoặc | đồng | _\_\_\_\_\_VND | |
| nhà thầu phụ, | | | |
| nêu rõ khoản | | | |
| tiền thành | | | |
| viên đó tham | | | |
| gia trong tổng | | | |
| giá hợp đồng | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Tên Chủ đầu tư | | | |
| | | | |
| Địa chỉ | | | |
| | | | |
| Điện thoại/Số | | | |
| Fax | | | |
| | | | |
| E-mail | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Mô tả đặc điểm | | | |
| tương tự tại | | | |
| tiêu chí đánh | | | |
| giá 4 Bảng | | | |
| tiêu chuẩn | | | |
| đánh giá về | | | |
| năng lực tài | | | |
| chính và kinh | | | |
| nghiệm Mục 2.1 | | | |
| Chương II -- | | | |
| Tiêu chuẩn | | | |
| đánh giá HSĐX | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| Mô tả yêu cầu | *Đặc điểm | | |
| về tính chất | tương tự của | | |
| tương tự^(1)^ | hợp đồng mà | | |
| | nhà thầu đã | | |
| | hoàn | | |
| | thành^(2)^* | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

Ghi chú:

\(1\) Quy mô hợp đồng, mức độ phức tạp, các phương pháp, công nghệ hoặc
các đặc điểm khác như mô tả tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh
giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương II -- Tiêu chuẩn
đánh giá HSĐX.

\(2\) Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp đồng để chứng minh
sự đáp ứng về hợp đồng tương tự.

Mẫu số 15
---------

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ ^(1)^
---------------------------------------------

Tên nhà thầu: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\
Ngày: *\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\
*Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu
có):\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_*\
*

+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > Các hợp đồng | | | |
| > không hoàn | | | |
| > thành trong | | | |
| > quá khứ theo | | | |
| > Chương II - | | | |
| > Tiêu chuẩn | | | |
| > đánh giá | | | |
| > HSĐX | | | |
+================+================+================+================+
| > Không có hợp | | | |
| > đồng nào đã | | | |
| > ký nhưng | | | |
| > không thực | | | |
| > hiện kể từ | | | |
| > ngày 1 tháng | | | |
| > 1 năm 2018 | | | |
| > theo quy | | | |
| > định tại | | | |
| > tiêu chí | | | |
| > đánh giá 1 | | | |
| > trong Bảng | | | |
| > tiêu chuẩn | | | |
| > đánh giá về | | | |
| > năng lực tài | | | |
| > chính và | | | |
| > kinh nghiệm | | | |
| > Mục 2.1 | | | |
| > Chương II - | | | |
| > Tiêu chuẩn | | | |
| > đánh giá | | | |
| > HSĐX. | | | |
| > | | | |
| > Có hợp đồng | | | |
| > đã ký nhưng | | | |
| > không hoàn | | | |
| > thành tính | | | |
| > từ ngày 1 | | | |
| > tháng 1 năm | | | |
| > 2019 theo | | | |
| > quy định tại | | | |
| > tiêu chí | | | |
| > đánh giá 1 | | | |
| > trong Bảng | | | |
| > tiêu chuẩn | | | |
| > đánh giá về | | | |
| > năng lực tài | | | |
| > chính và | | | |
| > kinh nghiệm | | | |
| > Mục 2.1 | | | |
| > Chương II - | | | |
| > Tiêu chuẩn | | | |
| > đánh giá | | | |
| > HSĐX. | | | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| > **Năm** | > **Phần việc | **Mô tả hợp | > **Tổng giá |
| | > hợp đồng | đồng** | > trị hợp đồng |
| | > không hoàn | | > (giá trị |
| | > thành** | | > hiện tại, |
| | | | > đơn vị tiền |
| | | | > tệ, tỷ giá |
| | | | > hối đoái, |
| | | | > giá trị |
| | | | > tương đương |
| | | | > bằng VND)** |
+----------------+----------------+----------------+----------------+
| | | > Mô tả hợp | |
| | | > đồng: | |
| | | > | |
| | | > Tên Chủ đầu | |
| | | > tư: | |
| | | > | |
| | | > Địa chỉ: | |
| | | > | |
| | | > Nguyên nhân | |
| | | > không hoàn | |
| | | > thành hợp | |
| | | > đồng: | |
+----------------+----------------+----------------+----------------+

Ghi chú:
--------

(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì được coi là hành vi "gian lận" và HSĐX sẽ bị loại.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.
---------------------------------------------------------------------------------------------------

**Mẫu số 16**

#### BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ

Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu
cầu đối với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu
quy định tại điểm b Mục 2.2 Chương II- Tiêu chuẩn đánh giá HSĐX mà có
thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã
huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian
thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu
sẽ bị đánh giá là gian lận.

Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của
gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài
liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê
khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết bị:

+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| Loại thiết bị | | |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| Thông tin thiết bị | Tên nhà sản xuất | Đời máy (model) |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| | Công suất | Năm sản xuất |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| | Tính năng | Xuất xứ |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| Hiện trạng | Địa điểm hiện tại của thiết | |
| | bị | |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| | Thông tin về tình hình huy | |
| | động, sử dụng thiết bị hiện | |
| | tại | |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+
| Nguồn | Nêu rõ nguồn thiết bị | |
| | | |
| | o Sở hữu của nhà thầu o Đi | |
| | thuê o Cho thuê o Chế tạo | |
| | đặc biệt | |
+--------------------+-----------------------------+-----------------+

Đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê
khai thêm các thông tin dưới đây:

------------ ---------------------------------------------------------------------------------- ------------------
Chủ sở hữu Tên chủ sở hữu
Địa chỉ chủ sở hữu
Số điện thoại Tên và chức danh
Số fax Telex
Thỏa thuận Thông tin chi tiết về thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho dự án

------------ ---------------------------------------------------------------------------------- ------------------

Chương IV. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU
-----------------------------------

**Mục 1. Giới thiệu về gói thầu**

**Quy mô: Hai phòng học:**

\- Kiến trúc: Tường xây gạch ống 8\*8\*19 dày 10cm; Mái lợp tôn sóng
vuông mạ màu dày 0.45 mm; Xà gồ thép C100\*45\*15\*1.8mm; Nền lát gạch
ceramic 500\*500 ;tam cấp lát gạch ceramic nhám 300\*500 ; tường vệ sinh
ốp gạch 300\*450 mm cao1.6m, nền nhà vệ sinh lát gạch ceramic nhám
400\*400; Tường trong và ngoài nhà sơn nước theo bản vẽ thiết .

\- Kết cấu công trình:

\- Móng cột đà kiềng, dầm giằng bê tông đá 1\*2 Mác 200.

**Mục 2. Yêu cầu về tiến độ: 90 ngày,** kể từ ngày bàn giao mặt bằng.
Nhà thầu lập bảng tiến độ thực hiện cho từng hạng mục công việc chủ yếu
của gói thầu.

**Mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật**

> **1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
> trình:**

\- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý
chất lượng và bảo trì công trình xây dựng, Thông tư số 26/2016/TT-BXD
ngày 26/ 10/ 2016 của Bộ xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng và các tiêu chuẩn Việt
Nam hiện hành.

\- Quy phạm kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng TCVN 5308-91.

\- TCVN 4453-1995 Quy phạm thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông và bê
tông cốt thép toàn khối.

\- TCVN 4447:2012 Công tác đất -- Thi công và nghiệm thu.

\- TCVN 2682 -- 1992 Xi măng PCB40.

\- TCVN 1651-2008 Thép tròn trơn CB240-T, thép có gờ CB400-T

\- Nước đổ bê tông phải có PH \> 4, lượng SO4\<3g/l

\- Yêu cầu kỹ thuật được qui định trong hồ sơ thiết kế kèm theo và các
quy định kỹ thuật hiện hành khác có liên quan.

Các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong hồ sơ thiết kế kèm theo và các
qui định kỹ thuật hiện hành khác có liên quan.

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:**

**\* Kiểm tra chất lượng các hạng mục:**

\- Yêu cầu kỹ thuật dòi hỏi thực hiện thi công tuân thủ theo các tiêu
chuẩn qui phạm nhà nước về công tác xây dựng đã qui định trong Tiêu
chuẩn Xây dựng Việt Nam do Bộ xây dựng ban hành và các chỉ định kỹ thuật
trong bản vẽ thi công.

\- Việc kiểm tra chất lượng công trình được tiến hành khi Nhà thầu thông
báo đề nghị nghiệm thu các phần công việc để chuyển tiếp giao đoạn thi
công hoặc kết thúc công tác xây lắp của hạng mục công trình, hoặc theo
yêu cầu của Chủ đầu tư khi trong quá trình thi công giám sát kỹ thuật
thi công thấy không đảm bảo và tin cậy về mặt kỹ thuật.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm hoàn toàn về chất lượng sản phẩm mình đã
thi công và có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các số liệu thí nghiệm, chứng
chỉ vật liệu, bán thành phẩm cấu thành hạng mục công trình trước khi
chuyển giai đoạn thi công bằng văn bản có xác nhận của đơn vị có chức
năng. Các số liệu nêu trên là một trong các căn cứ để nghiệm thu công
trình.

\- Nhà thầu phải thực hiện bất kỳ những việc kiểm tra và thí nghiệm cần
thiết khác dưới sự chỉ đạo của Chủ đầu tư khi xem xét thấy cần thiết để
bảo đảm chất lượng công trình.

\- Khi kiểm tra chất lượng công trình, nếu kết quả không đạt tiêu chuẩn
kỹ thuật thì Nhà thầu phải sửa chữa hoặc tháo dỡ làm lại sản phẩm đó
bằng chính kính phí của mình.

\- Ngoài ra phải tuân theo những qui định về an toàn lao động, phòng
cháy chữa cháy cũng như các tiêu chuẩn khác có liên quan do Nhà nước ban
hành.

\- Theo hợp đồng, nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp toàn bộ máy
móc thiết bị, vật liệu xây dựng, công nhân và nhà xưởng thi công.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường, kiểm tra, xác định
toàn bộ các kích thước, cao độ và điều kiện làm việc trước khi thi công;

\- Nhà thầu phải phối hợp với các thầu phụ (nếu có) trong các vấn đề
theo đúng chỉ định của bản vẽ kỹ thuật;

\- Trong quá trình thi công, nhà thầu cần báo cho Chủ đầu tư và cơ quan
thiết kế biết về những vấn đề còn chưa rõ ràng trong hồ sơ thiết kế để
xử lý;

\- Trong quá trình thi công, những thay đổi về thiết kế và những công
tác phát sinh ngoài thiết kế phải được sự đồng ý của chủ đầu tư và phải
được ghi chép, vẽ chi tiết, lưu giữ để làm cơ sở thanh toán hợp đồng,
lập hồ sơ hoàn công sau khi nghiệm thu và đưa vào sử dụng;

\- Toàn bộ quá trình thi công, phải tiến hành các công tác nghiệm thu
từng đợt đối với khối lượng lớn hoặc trước khi chuyển giai đoạn thi công
theo kế hoạch và trình tự thi công đã thỏa thuận trong hợp đồng. Toàn bộ
các biên bản nghiệm thu từng đợt và biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng
phải được giữ để làm cơ sở lập hồ sơ hoàn công sau này;

\- Vật liệu xây dựng và chất lượng sản phẩm phải đạt yêu cầu tốt nhất và
phải thỏa mãn các qui định của yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn qui phạm.
Trong trường hợp không có các qui định và Tiêu chuẩn của Việt Nam thì
phải tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế tương đương do nhà thầu đề xuất và
được sự chấp thuận của Chủ đầu tư, cơ quan thiết kế và giám sát chất
lương;

\- Vật tư phải có phiếu kiểm nghiệm đạt chất lượng mới được đưa vào thi
công, các mẫu đưa đi thí nghiệm phải có biên bản xác nhận và niêm phong
của tư vấn giám.

\- Đối với công tác yêu cầu phải sử dụng xe máy và thiết bị để đảm bảo
chất lượng công trình nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu ở mức tối thiểu

\- Nhà thầu cần thực hiện đúng cam kết như trong hợp đồng về chất lượng,
giá và thời gian, đảm bảo thi công đúng thiết kế, các vấn đề phát sinh
phải được cơ quan có thẩm quyền đồng ý mới thực hiện.

\- Từng phần phải được tổ chức nghiệm thu, nhất là phần khuất.

\- Nhà thầu phải có tiến độ thi công cụ thể để theo dõi, phấn đấu hoàn
thành đúng tiến độ đã đề ra.

\- Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ đóng thuế và bảo hành công trình theo qui
định.

\- Tất cả các công việc phải được hoàn thành đúng hạn, không có sai sót
và phải được sự chấp thuận của Kỹ sư giám sát chất lượng.

\- Trong quá trình thi công, yêu cầu nhà thầu phối hợp với chủ đầu tư,
đơn vị giám sát, đơn vị thiết kế đảm bảo cho công tác thi công và nghiệm
thu.

\- Chất lượng công trình thực hiện theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày
12/05/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng, Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ xây dựng quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công
trình xây dựng và các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.

**\* Trao đổi công việc**:

\- Mọi kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu liên quan đến xây lắp công trình
đối với Chủ đầu tư đều phải thực hiện bằng văn bản và phải lưu trữ trong
hồ sơ.

\- Các quyết định giải quyết các kiến nghị, yêu cầu của Nhà thầu, các
quyết định chỉ đạo của Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền giải quyết
cũng phải bằng văn bản.

\- Chỉ có chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền (bằn văn bản) mới có quyền
đưa ra các chỉ thị, quyết định đối với nhà thầu.

**\* Các mốc thi công**:

Sau khi nhận bàn giao mặt bằng thi công, mốc cao độ, tọa dộ ranh giới
tại công trường, Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản mặt bằng thi công, mốc
cao độ. Tọa độ ranh giới trong suốt quá trình thi công, đồng thời phải
xây dựng mốc phụ để khi cần thiết sẽ khôi phục lại.

**a. Bê tông**:

Thành phần cốt liệu bê tông cần tuân thủ theo các qui định sau:

\- Xi măng nhà thầu chỉ được đưa vào công trình những bao xi măng đảm
bảo chất lượng và còn nguyên bao không được hư hỏng. Đơn vị giám sát
công trình có quyền yêu cầu nhà thầu tiến hành thử nghiệm bất kỳ chỉ
tiêu nào của xi măng tỏ ra đáng ngờ hoặc có khả năng ảnh hưởng đến chất
lượng công trình và chi phí này nhà thầu phải chịu. Mặc dù các thí
nghiệm đã được tiến hành, tổ chức giám sát công trình có quyền yêu cầu
không được sử dụng tiến hành, tổ chức giám sát công trình có quyền yêu
cầu không được sử dụng những bao xi măng hư hỏng và chuyển các bao này
ra khỏi công trình, vì vậy nhà thầu phải có biện pháp bảo quản xi măng,
biện pháp chống ẩm và thông gió.

\- Cát, đá dăm: Thỏa mãn các yêu cầu TCVN 7570:2006.

\- Nước sử dụng cho công tác bê tông phải sạch và không chứa các tạp
chất có hại, tốt nhất là sử dụng nước từ nguồn nước sạch và thảo mãn các
yêu cầu TCXDVN 4506:2012

**+ Trộn bê tông:**

\- Phải sử dụng máy trộn bê tông, quy trình trộn phải tuân thủ theo Quy
phạm thi công và nghiệm thu BTCT

\- Chỉ được phép trộn tay với khối lượng rất nhỏ cho các chi tiết quy
định cụ thể và trong các trường hợp này lượng xi măng sẽ phải tăng thêm
10%

**+ Vận chuyển bê tông:**

Hỗn hợp bê tông sẽ được vận chuyển tới vị trí cuối cùng càng nhanh càng
tốt bằng phương tiện có khả năng ngăn ngừa hiện tượng phân tầng. Thời
gianvận chuyển theo qui định trong Qui phạm kỹ thuật.

**+ Đỗ bê tông:**

\- Không được tiến hành đổ bê tông vào phần công trình nào mà chưa có
biên bản nghiệm thu cốt thép và ván khuôn.

\- Bê tông đổ vào công trình theo phương thức được qui định và được đầm
chặt bằng tay hoặc bằng máy. Chiều dày một lớp đổ trong ván khuôn không
được quá 40cm đối với kết cấu cột và đầm sâu. Không được dùng đầm để
chuyển bê tông từ nơi này sang nơi khác.

\+ Không được ngừng quá trình đổ bê tông liền khối theo phần khối lượng
thiết kế đã qui định. Nếu bị ngừng do nguyên nhân không thể xác định
trước được thì phải báo cáo tại hiện trường chỉ rõ vị trí, ngày giờ để
có giải pháp xử lý.

**+ Đầm bê tông:**

Sử dụng đầm bàn hoặc đầm sâu bê tông theo đúng hướng dẫn trong quy phạm
kỹ thuật Việt Nam.

**+ Bảo dưỡng bê tông:**

\- Ngay sau khi bê tông được đỗ và hoàn thiện bề mặt, phải áp dụng biện
pháp bảo vệ mặt bê tông chống các tác dụng ánh sáng trực tiếp mặt trời
Thông thường sau khi một ngày có thể phủ và giữ ẩm bê mặt bê tông bằng
bao dậy sạch, giấy chống thấm, tấm Platsic hoặc nếu điều kiện cho phép
thì phun màng mỏng chống thấm lên bề mặt bê tông.

\- Bê tông được dưỡng hộ liên tục ít nhất 7 ngày và được tưới nước liên
tục trong suốt thời gian đó. Nếu sau khi tháo ván khuôn, các lỗ rỗng và
lỗ tổ ong bị thấm nước thì phải đục lỗ các phần rỗng, sau đó chèn bằng
hỗn hợp bê tông chất lượng dính bám cao hơn.

\+ Mặt ngoài của bê tông:

Ngay sau khi tháo ván khuôn, phải tiến hành hoàn thiện càng sớm càng tốt
mặt ngoài của bê tông.

**b.Cốt thép:**

Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ của nhà sản xuất hoặc người cung
cấp, các chứng chỉ thí nghiệm cần thiết cho cán bộ giám sát thi công
trước khi cốt thép được đặt vào kết cấu công trình. Chi phí thí nghiệm
do nhà thầu chịu.

\- Trong quá trình thi công, cán bộ giám sát có quyền yêu cầu nhà thầu
thí nghiệm bổ sung (bằng chi phí của nhà thầu) các thử nghiệm cần thiết,
bất chấp các kết quả thử trước đã được nghiệm thu chấp thuận.

\- Toàn bộ cốt thép trước và sau khi uốn phải đặt dưới mái che và cao ít
nhất 45cm cách mặt đất.

\- Cốt thép phải được làm sạch trước khi đặt vào khuôn và không được
dính dầu, mỡ hoặc các chất có hại khác khi đổ bê tông.

\- Cốt thép được uốn nguội và dung sai uốn phải phù hợp với TCVN 8874-91

\- Cốt thép được đặt vào trong khuôn phải được cố định chống dịch chuyển
tại các vị trí chính xác trong bản vẽ. Tại các vị trí giao nhau, phải
buộc bằng sợi thép. Đai cốt thép và thanh nói liên kết chặt vào thép dọc
bằng buộc hoặc hàn sợi. Sợi thép buộc là loại sợi mềm đường kính
0,8mm-1mm. Đuôi buộc phải xoắn vào trong.

**c. Ván khuôn**

\- Loại gỗ dùng cho ván khuôn, kích thước, hình dạng phải phù hợp với
kết cấu xây dựng và được xử lý tốt. Ván khuôn gỗ trước khi dùng phải rút
đinh, làm sạch và sửa chữa trước khi dùng lại.

\- Ván khuôn được sản xuất phù hợp với TCVN 5724-92. Công tác thiết kế
ván khuôn phải đảm bảo kết cấu vững chắc, duy trì ổn định trong suốt quá
trình đổ bê tông.

\- Chuẩn bị ván khuôn trước khi đổ bê tông: Mặt trong của ván khuôn phải
được quét lớp chống dính. Ngay trước khi đổ bê tông, ván khuôn phải được
làm sạch khỏi bụi, bẩn bằng vòi phun nước sạch.

\- Kiểm tra và nghiệm thu: phải có biên bản nghiệm thu ván khuôn ngay
trước khi đổ bê tông trong đó phải chỉ ra kích thước, dung sai chi tiết
chờ sẳn độ sạch và độ ổn định.

\- Tháo ván khuôn: Ván khuôn được tháo không có chấn động và rung. Thời
gian tối thiểu cần thiết kể từ khi đổ bê tông tới khi tháo ván khuôn đối
với phần kết cấu khác nhau phải theo tiêu chuẩn nhà nước .Việc tuân thủ
yêu cầu này, không giải phóng trách nhiệm cho nhà thầu về sự chậm trễ
tiến độ nếu như bê tông không đủ độ cứng.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo) các tiêu chuẩn về phương pháp thử):**

**a. Về máy móc, thiết bị thi công trên công trình:**

Nhà thầu phải có năng lực về máy móc, thiết bị thi công với số lượng đủ
và chuẩn loại tốt để huy động thi công gói thầu này.

**b. Về chuẩn loại, chất lượng vật tư và thiết bị:**

Tất cả các vật tư, nguyên vật liệu, thiết bị Nhà thầu đưa vào thực hiện
gói thầu phải theo đúng quy cách, chủng loại, phải có phiếu kiểm nghiệm
và mẫu thử phải có xác nhận của chủ đầu tư giám sát trước khi đưa vào
thi công được mô tả trong các bản thiết kế, thuyết minh kỹ thuật, dự
toán, đáp ứng các yêu cầu thiết kế và các tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam
có liên quan, cụ thể:

--------- -------------------------------------- ------------------------------------------
**STT** **Vật liệu** ***Tiêu chuẩn***
1 Xi măng Hà Tiên hoặc tương đương
2 Cát đắp nền Cát nước ngọt, không lẫn tạp chất
3 Cốt thép cho bê tông Miền Nam hoặc tương đương
4 Cát đá TCVN 7570 : 2006
5 Đá 1x2, đá 4x6 Đồng Nai xanh hoặc tương đương
6 Gạch thẻ nung Bến Tre, Tây Ninh hoặc tương đương
7 Gạch ống nung Bến Tre, Tây Ninh hoặc tương đương
8 Gạch ốp, lát các loại Thanh Thanh hoặc tương đương
9 Bóng đèn các loại Duhal, Rạng Đông hoặc tương đương
10 Dây, cáp điện Cadivi hoặc tương đương
11 Inox các loại Việt Nam 304 hoặc tương đương
12 Thép hình các loại Hòa Phát, Hữu Liên hoặc tương đương
13 Sơn dầu Bạch Tuyết hoặc tương đương
14 Sơn nước ngoài nhà Toa hoặc tương đương
15 Sơn nước trong nhà Toa hoặc tương đương
16 Sơn chống kiềm Toa hoặc tương đương
17 Cửa nhôm + phụ kiện. Tungshin hoặc tương đương
18 Các chủng loại vật tư, thiết bị khác Theo hồ sơ thiết kế, tiên lượng mời thầu
--------- -------------------------------------- ------------------------------------------

**\* Chi tiết yêu cầu khác:**

\- Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu
cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng hoặc
vi phạm chính sách hải quan, thuế, môi trường và các chính sách khác có
liên quan do nhà nước qui.

\- Cụm từ ''tương đương" có ý nghĩa là đặt tính kỹ thuật tương đương, có
tính năng sử dụng là tương với hàng hóa đã nêu.

\- Vật tư đến công trường: Các loại vật tư theo đúng yêu cầu thiết kế.
Vật tư thiết bị đưa vào công trình phải mới 100% và có xuất xứ rõ ràng,
tính năng đáp ứng yêu cầu của hồ sơ thiết kế.

**- Bảng chủng loại vật tư chỉ mang tính tham khảo, nhà thầu phải nêu
đầy đủ các chủng loại vật tư đưa vào công trình, mỗi loại vật tư chỉ đưa
ra một chủng loại tương ứng mà nhà thầu áp giá vào giá dự thầu.**

**4. Các bản vẽ: Tập bản vẽ đính kèm**

+-----+----------+------------------------+------------------------+
| STT | Ký hiệu | Tên bản vẽ | Phiên bản/ngày phát |
| | | | hành |
+=====+==========+========================+========================+
| 1 | KT 01/10 | Mặt bằng tổng thể | 08/5/2020 |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 2 | KT 02/10 | Mặt bằng trệt | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 3 | KT 03/10 | Mặt bằng lát gạch | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 4 | KT 04/10 | Mặt bằng mái | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 5 | KT 05/10 | Mặt đứng trục 1-6; Mặt | ̎ |
| | | đứng trục 6-1 | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 6 | KT 06/10 | Mặt đứng trục E-A; A-E | ̎ |
| | | mặt cắt A-A | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 7 | KT 07/10 | Mặt cắt B-B | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 8 | KT 08/10 | Mặt cắt C-C | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 9 | KT 09/10 | Chi tiết vệ sinh; Chi | ̎ |
| | | tiết cửa | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 10 | KT 10/10 | Hệ thống thoát nước | ̎ |
| | | mưa | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 11 | KC 01/10 | Mặt bằng định vị móng | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 12 | KC 02/10 | Chi tiết móng M1, M2 | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 13 | KC 03/10 | Mặt bằng định vị cột; | ̎ |
| | | Chi tiết: C1, C2, C3, | |
| | | C4 | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 14 | KC 04/10 | Mặt bằng định vị đà | ̎ |
| | | kiềng | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 15 | KC 05/10 | Chi tiết: ĐK1, ĐK2, | ̎ |
| | | ĐK3 | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 16 | KC 06/10 | Mặt bằng định vị mái; | ̎ |
| | | Chi tiết: Sênô DN1, | |
| | | DN2, CXS | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 17 | KC 07/10 | Chi tiết kèo thép, sơ | ̎ |
| | | đồ vì kèo thép | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 18 | KC 08/10 | Mặt bằng định vị chi | ̎ |
| | | tiết; Chi tiết: Lanh | |
| | | tô, lam, lam gió | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 19 | KC 09/10 | Thống kê thép móng, | ̎ |
| | | cột, đà kiềng, lanh | |
| | | tô, lam bê tông, lam | |
| | | gió, ĐBC | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 20 | KC 10/10 | Bảng thống kê cốt | ̎ |
| | | thép, sê nô, dầm | |
| | | giằng, diềm mái | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 21 | Đ 01/03 | Mặt bằng điện trệt | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 22 | Đ 02/03 | \- Thuyết minh điện | ̎ |
| | | | |
| | | -- Sơ đồ nguyên lý | |
| | | | |
| | | -- Chi tiết thi công | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 23 | Đ 03/03 | Thống kê vật tư | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 24 | N 01/04 | \- Mặt bằng hệ thống | ̎ |
| | | cấp nước -- Thoát nước | |
| | | -- Ghi chú -- Thuyết | |
| | | minh | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 25 | N 02/04 | | ̎ |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 26 | N 03/04 | Chi tiết kết cấu hầm | ̎ |
| | | vệ sinh | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+
| 27 | N 04/04 | Chi tiết kết cấu hầm | ̎ |
| | | vệ sinh | |
+-----+----------+------------------------+------------------------+

**Chương V. DỰ THẢO HỢP ĐỒNG**[^1]

> **Mẫu số 18**

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM\
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**

*An Thạnh, ngày tháng năm 2020*

**HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH**

Số: /2020 /HĐXD

**GÓI THẦU: XÂY LẮP**

**Công trình: Nâng cấp, mở rộng**

**Trường Mầm non An Thạnh**

**GIỮA**

**TRƯỜNG MẦM NON AN THẠNH**

**VÀ**

**CÔNG TY .......................................**

 

**NĂM 2020**

**MỤC LỤC**

PHẦN 1 - CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG

PHẦN 2 - CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 1. Các định nghĩa và diễn giải

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên

Điều 3. Luật và ngôn ngữ sử dụng

Điều 4. Bảo đảm thực hiện và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng

Điều 5. Nội dung và khối lượng công việc:

Điều 6. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm
Hợp đồng thi công xây dựng:

Điều 7. Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng:

Điều 8. Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán

Điều 9. Điều chỉnh giá hợp đồng

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu tư Bên giao thầu

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ chung của Bên nhận thầu

Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận thầu tư vấn (áp dụng đối với
trường hợp Bên giao thầu ký hợp đồng thuê tư vấn quản lý dự án)

Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận thầu tư vấn (áp dụng đối với
trường hợp Bên giao thầu ký hợp đồng thuê tư vấn giám sát thi công xây
dựng)

Điều 14. Nhà thầu phụ

Điều 15. An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ

Điều 16. Điện, nước và an ninh công trường

Điều 17. Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên giao thầu

Điều 18. Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên nhận thầu

Điều 19. Bảo hiểm và bảo hành

Điều 20. Rủi ro và Bất khả kháng

Điều 21. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng

Điều 22. Khiếu nại và xử lý các tranh chấp

Điều 23. Quyết toán và thanh lý Hợp đồng

Điều 24. Hiệu lực của Hợp đồng

Điều 25. Điều khoản chung

 **PHẦN 1 - CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG**

Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Quyết định số /QĐ- MNAT ngày tháng năm 2020 của Trường Mầm non An
Thạnh về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Nâng cấp, mở
rộng Trường Mầm non An Thạnh.

**PHẦN 2 - CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG**

Hôm nay, ngày tháng năm 2020 tại Trường Mầm non An Thạnh, chúng tôi gồm
các bên dưới đây:

**1. Chủ đầu tư (Bên giao thầu):**

Tên giao dịch: Trường Mầm non An Thạnh

Đại diện là: Bà **Nguyễn Thị Âu** Chức vụ: Hiệu Trưởng

Địa chỉ: Xã An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre

Mã số thuế: 1300394452

Điện thoại: 02753 678 703.

Và bên kia là:

**2. Nhà thầu (Bên nhận thầu):**

Tên giao dịch: Công ty .......

Đại diện là: Ông .......... \...\...\...\...\..... Chức vụ: Giám đốc

Địa chỉ: .......................

Tài khoản: ................................

Mã số thuế: ...........................

Điện thoại: .............. Fax: .....................

E-mail: ..............................

Hai Bên cùng thống nhất ký hợp đồng gói thầu Nâng cấp, mở rộng Trường
Mầm non An Thạnh như sau:

**Điều 1. Các định nghĩa và diễn giải**

Trong hợp đồng này các từ và cụm từ được hiểu như sau:

1.1. **"Chủ đầu tư"** là Trường Mầm non An Thạnh.

...

**Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên**

2.1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng gồm thỏa thuận hợp đồng này và các tài liệu
kèm theo hợp đồng.

2.2. Các tài liệu kèm theo hợp đồng là một bộ phận không tách rời của
hợp đồng, bao gồm:

a\) Văn bản thông báo trúng thầu số: ..../TB- MNAT ngày ... tháng .....
năm 2020 của Trường Mầm non An Thạnh về việc phê duyệt ..........;

d\) Hồ sơ mời thầu của bên giao thầu,

đ) Các bản vẽ thiết kế và các chỉ dẫn kỹ thuật;

e\) Hồ sơ dự thầu của bên nhận thầu.

g\) Biên bản đàm phán hợp đồng, các văn bản sửa đổi, bổ sung hợp đồng.

h\) Các phụ lục của hợp đồng.

i\) Các tài liệu khác có liên quan.

2.3. Thứ tự ưu tiên áp dụng các tài liệu kèm theo hợp đồng theo thứ tự
quy định tại khoản 2 Điều này.

**Điều 3. Luật và ngôn ngữ sử dụng**

...

3.2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng là tiếng Việt.

**Điều 4. Bảo đảm thực hiện và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng**

4.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng:

Bên nhận thầu phải nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng là 3% giá trị hợp đồng
tương đương là ................. cho Bên giao thầu trong vòng 05 ngày
sau khi hợp đồng đã được ký kết. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được
Bên giao thầu chấp thuận và phải tuân theo mẫu số 17 \[Bảo đảm thực hiện
hợp đồng\] (Hồ sơ yêu cầu).

Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải có giá trị và có hiệu lực tới khi Bên
nhận thầu đã thi công, hoàn thành công trình, hoặc hạng mục công trình
tương ứng với Hợp đồng đã ký kết được Bên giao thầu nghiệm thu và chuyển
sang nghĩa vụ bảo hành công trình. Nếu các điều khoản của bảo đảm thực
hiện hợp đồng nêu rõ ngày hết hạn và Bên nhận thầu chưa hoàn thành các
nghĩa vụ của hợp đồng vào thời điểm 07 ngày trước ngày hết hạn, Bên nhận
thầu sẽ phải gia hạn giá trị của bảo đảm thực hiện hợp đồng cho tới khi
công việc đã được hoàn thành và mọi sai sót đã được sửa chữa xong.

Bên nhận thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong
trường hợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực và
các trường hợp vi phạm khác được quy định trong hợp đồng. Bên giao thầu
phải hoàn trả cho Bên nhận thầu bảo đảm thực hiện hợp đồng khi Bên nhận
thầu đã hoàn thành các công việc theo hợp đồng và chuyển sang nghĩa vụ
bảo hành.

4.2. Bảo lãnh tiền tạm ứng: Điều 18. Tạm ứng hợp đồng xây dựng, khoản 4.
Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng, điểm a) Không bắt buộc phải bảo lãnh tạm ứng
hợp đồng đối với các hợp đồng xây dựng có giá trị tạm ứng hợp đồng nhỏ
hơn hoặc bằng 01 tỷ đồng

Giá trị của bảo lãnh tạm ứng hợp đồng sẽ được khấu trừ tương ứng với giá
trị giảm trừ tiền tạm ứng qua mỗi lần thanh toán.

**Điều 5. Nội dung và khối lượng công việc:**

.....

**Điều 6. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản
phẩm Hợp đồng thi công xây dựng:**

....

**Điều 7. Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng:**

7.1. Ngày khởi công, thời gian thực hiện Hợp đồng: Nhà thầu phải hoàn
thành toàn bộ công việc theo nội dung của Hợp đồng trong khoảng thời
gian là .... ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực.

Bên nhận thầu sẽ bắt đầu tiến hành thi công xây dựng công trình và sẽ
thực hiện thi công xây dựng công trình đúng thời gian thực hiện Hợp đồng
mà không được chậm trễ.

Ngày khởi công công trình là ngày ... tháng ... năm 2020

Ngày hoàn thành là ngày ..... tháng ..... năm ........

7.2. Tiến độ thực hiện Hợp đồng

Căn cứ vào thời gian thực hiện Hợp đồng Bên nhận thầu phải lập tiến độ
chi tiết để trình cho chủ đầu tư trong vòng 07 ngày sau ngày khởi công.
Bên nhận thầu cũng phải trình tiến độ thi công đã được sửa đổi nếu tiến
độ thi công trước đó không phù hợp với tiến độ thực tế hoặc không phù
hợp với nghĩa vụ của Bên nhận thầu. Trừ khi được quy định khác trong Hợp
đồng, mỗi bản tiến độ thi công sẽ bao gồm:

a\) Trình tự thực hiện công việc của Bên nhận thầu và thời gian thi công
cho mỗi giai đoạn chính của công trình;

b\) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định;

c\) Báo cáo tiến độ Bên nhận thầu phải thể hiện:

......

7.3. Gia hạn Thời gian hoàn thành

Bên nhận thầu được phép theo Điều 22 \[Khiếu nại và xử lý các tranh
chấp\] gia hạn thời gian hoàn thành nếu do một trong những lý do sau
đây:

a\) Có sự thay đổi phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theo
yêu cầu của Bên giao thầu làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Hợp đồng.

b\) Do ảnh hưởng của các trường hợp bất khả kháng như: ảnh hưởng của
động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, địch họa hoặc các sự kiện
bất khả kháng khác;

c\) Sự chậm trễ, trở ngại trên công trường do Bên giao thầu, nhân lực
của Bên giao thầu hay các nhà thầu khác của Bên giao thầu gây ra như:
việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong Hợp đồng, các
thủ tục liên quan ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Hợp đồng mà không do
lỗi của Bên nhận thầu gây ra.

7.4. Khắc phục tiến độ chậm trễ

Khi tiến độ đã bị chậm hơn so với tiến độ thi công như các bên đã thỏa
thuận trong Hợp đồng của công việc đó mà không phải do những nguyên nhân
đã nêu trong khoản 7.3 \[Gia hạn thời gian hoàn thành\], khi đó Bên giao
thầu yêu cầu Bên nhận thầu trình một bản tiến độ thi công được sửa đổi
để thực hiện tiến độ hoàn thành, trong thời gian yêu cầu.

**Điều 8. Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán**

8.1. Giá Hợp đồng:

Tổng giá trị Hợp đồng là ...................................

Loại hợp đồng: Trọn gói.

Hình thức thanh toán: chuyển khoàn 100%.

Giá Hợp đồng trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện công việc
theo Hợp đồng, đến bản quyền, lợi nhuận của Bên nhận thầu và tất cả các
loại thuế liên quan đến công việc theo quy định của pháp luật.

Giá Hợp đồng chỉ được điều chỉnh theo quy định tại Điều 9 \[Điều chỉnh
giá Hợp đồng\].

8.2. Tạm ứng hợp đồng:

a\) Bên giao thầu tạm ứng cho Bên nhận thầu (tạm ứng theo quy định 100%)
giá trị hợp đồng tương đương là ..................) sau khi Bên giao
thầu nhận được bảo lãnh tạm ứng của Bên nhận thầu.

b\) Việc tính toán, thu hồi dần tiền tạm ứng được thực hiện sau khi bên
nhận thầu đã nhận được tiền tạm ứng.

c\) Tiền tạm ứng được thu hồi hết khi khối lượng thanh toán đạt 80% giá
hợp đồng đã ký.

d\) Tiền tạm ứng sẽ được thu hồi bằng cách giảm trừ trong các lần thanh
toán. Tỷ lệ giảm trừ thu hồi được thực hiện từng lần thanh toán cụ thể
như sau: Thu hồi (tạm ứng theo quy định 100%) giá trị được tạm ứng cho
mỗi đợt thanh toán.

......

8.3. Thanh toán: Thanh toán không quá ...... đợt (thương thảo hợp đồng).

8.4. Thời hạn thanh toán: Bên giao thầu sẽ thanh toán cho nhà thầu trong
vòng 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày chủ đầu tư nhận được hồ sơ
thanh toán hợp lệ của nhà thầu.

8.5. Thanh toán tiền bị giữ lại: Không thực hiện.

8.6. Đồng tiền và hình thức thanh toán.

a\) Đồng tiền thanh toán: Giá hợp đồng sẽ được thanh toán bằng đồng tiền
Việt Nam (VNĐ).

b\) Hình thức thanh toán: Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản 100%

8.7. Hồ sơ thanh toán:

a\) Giá hợp đồng trọn gói:

......

**Điều 9. Điều chỉnh giá hợp đồng**

Theo Điều 7 Thông tư hướng dẫn về hợp đồng thi công xây dựng công trình
và theo hướng dẫn tại Thông tư số 07/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng.

**Điều 10. Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu tư Bên giao thầu**

10.1. Quyền của Bên giao thầu:

.....

10.2. Nghĩa vụ của Bên giao thầu:

......

**Điều 11. Quyền và nghĩa vụ chung của Bên nhận thầu**

11.1. Quyền của Bên nhận thầu

.....

11.2. Nghĩa vụ của Bên nhận thầu

.....

11.3. Nhân lực của Bên nhận thầu

.......

11.4. Báo cáo về nhân lực và thiết bị của Bên nhận thầu

Bên nhận thầu phải trình cho Bên giao thầu những chi tiết về số lượng
nhân lực tối thiểu, thiết bị chủ yếu của Bên nhận thầu trên công trường.

11.5. Hợp tác

Bên nhận thầu phải có trách nhiệm thực hiện việc hợp tác trong công việc
đối với: Nhân lực của Bên giao thầu; các nhà thầu khác do Bên giao thầu
thuê;

Các dịch vụ cho những người này và các nhà thầu khác có thể bao gồm việc
sử dụng thiết bị của Bên nhận thầu, các công trình tạm hoặc việc bố trí
đường vào công trường là trách nhiệm của Bên nhận thầu. Trường hợp các
dịch vụ này làm phát sinh chi phí ngoài giá Hợp đồng thì các bên xem xét
thỏa thuận bổ sung chi phí này.

Bên nhận thầu phải chịu trách nhiệm về các hoạt động thi công xây lắp
của mình trên công trường, phải phối hợp các hoạt động của mình với hoạt
động của các nhà thầu khác ở phạm vi (nếu có) được nêu rõ trong hồ sơ
mời thầu của Bên giao thầu.

11.6. Định vị các mốc

Bên nhận thầu phải định vị công trình theo các mốc và cao trình tham
chiếu được xác định trong Hợp đồng. Bên nhận thầu sẽ chịu trách nhiệm về
việc định vị đúng tất cả các hạng mục của công trình và phải điều chỉnh
sai sót về vị trí, cao độ, kích thước hoặc căn tuyến của công trình.

Bên giao thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ sai sót nào về việc
cung cấp thông tin trong các mục được chỉ ra trên đây hoặc các thông báo
để tham chiếu đó (các điểm mốc, tuyến và cao trình chuẩn), nhưng Bên
nhận thầu phải cố gắng để kiểm chứng độ chính xác của chúng trước khi sử
dụng.

Trường hợp, Bên nhận thầu bị chậm trễ và phải chịu chi phí mà không phải
do lỗi của mình gây ra, thì Bên nhận thầu sẽ thông báo cho Bên giao thầu
và có quyền thực hiện theo Điều 22 của Hợp đồng \[Khiếu nại và xử lý các
tranh chấp\].

11.7. Điều kiện về công trường

.....

11.8. Đường đi và phương tiện

.....

11.9. Vận chuyển vật tư thiết bị (trừ khi có quy định khác):

......

11.10. Thiết bị Bên nhận thầu

....

11.11. Hoạt động của Bên nhận thầu trên công trường

....

11.12. Các vấn đề khác có liên quan

....

**Điều 12. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận thầu tư vấn**

12.1. Quyền của Nhà thầu tư vấn:

....

12.2. Ủy quyền của Nhà thầu tư vấn

.....

12.3. Chỉ dẫn của Nhà thầu tư vấn

.....

12.4. Thay thế Nhà thầu tư vấn

....

12.5. Quyết định của Nhà thầu tư vấn (trường hợp chủ đầu tư không thuê
Bên nhận thầu tư vấn thì khoản này áp dụng cho chính Bên giao thầu)

....

**Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát thi công xây dựng:**

...

**Điều 14. Nhà thầu phụ**

....

**Điều 15. An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ**

...

**Điều 16. Điện, nước và an ninh công trường**

....

**Điều 17. Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên giao thầu**

....

**Điều 18. Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên nhận thầu**

.....

**Điều 19. Bảo hiểm và bảo hành**

....

**Điều 20. Rủi ro và Bất khả kháng**

....

**Điều 21. Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng**

21.1. Thưởng hợp đồng: Không thực hiện.

21.2. Phạt vi phạm hợp đồng:

Nếu Nhà thầu bị vi phạm tiến độ thi công thì mức phạt:

> \- 0.5% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm cho tuần đầu tiên chậm tiến
> độ;
>
> \- 1% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm cho tuần kế tiếp cậm tiến độ;
>
> \- 2% giá trị phần hợp đồng bị vi phạm cho các tuần sau đó.
>
> Giá trị phạt hợp đồng không vượt quá 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm.

**Điều 22. Khiếu nại và xử lý các tranh chấp**

.......

**Điều 23. Quyết toán và thanh lý Hợp đồng**

23.1. Quyết toán Hợp đồng

Trong vòng 07 ngày sau khi nhận được biên bản nghiệm thu đã hoàn thành
toàn bộ nội dung công việc theo quy định của Hợp đồng, Bên nhận thầu sẽ
trình cho Bên giao thầu 07 (Bộ) quyết toán Hợp đồng với các tài liệu
trình bày chi tiết theo mẫu mà Bên giao thầu đã chấp thuận, bao gồm các
tài liệu sau:

\- Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc thuộc phạm vi Hợp
đồng;

\- Bản xác nhận giá trị khối lượng công việc phát sinh (nếu có) ngoài
phạm vi Hợp đồng;

\- Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (gọi là quyết toán A-B), trong
đó nêu rõ phần đã thanh toán và giá trị còn lại mà Bên giao thầu có
trách nhiệm thanh toán cho Bên nhận thầu;

\- Hồ sơ hoàn công, nhật ký thi công xây dựng công trình;

\- Các tài liệu khác theo thỏa thuận trong Hợp đồng.

\- Thời hạn Bên nhận thầu giao nộp hồ sơ quyết toán Hợp đồng không được
quá 60 ngày kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ nội dung công việc
cần thực hiện theo Hợp đồng, bao gồm cả công việc phát sinh (nếu có).

23.2. Thanh lý Hợp đồng xây dựng:

a\) Hợp đồng được thanh lý trong trường hợp:

\- Các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo Hợp đồng đã ký;

\- Hợp đồng bị chấm dứt (hủy bỏ) theo quy định của Điều 18 của Hợp đồng
\[Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên nhận thầu\], Điều 17 của Hợp
đồng \[Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên giao thầu\].

b\) Việc thanh lý Hợp đồng phải được hoàn tất trong thời hạn 45 ngày kể
từ ngày các bên tham gia Hợp đồng hoàn thành các nghĩa vụ theo Hợp đồng
hoặc Hợp đồng bị chấm dứt (hủy bỏ) theo điểm a khoản 2 Điều này.

23.3. Chấm dứt trách nhiệm của Bên giao thầu

Bên giao thầu sẽ không chịu trách nhiệm với Bên nhận thầu về bất cứ việc
gì và vấn đề gì theo Hợp đồng hoặc liên quan đến Hợp đồng sau khi thanh
lý Hợp đồng.

**Điều 24. Hiệu lực của Hợp đồng**

24.1. Thời điểm có hiệu lực của Hợp đồng:

Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày .... ...tháng ........ năm 2020 và
sau khi Bên giao thầu đã nhận được bảo đảm thực hiện Hợp đồng của Bên
nhận thầu.

24.2. Tính pháp lý của Hợp đồng xây dựng:

a\) Hợp đồng có hiệu lực là cơ sở pháp lý mà chủ đầu tư, Bên nhận thầu
và các bên liên quan có nghĩa vụ thực hiện;

b\) Hợp đồng có hiệu lực là cơ sở để giải quyết tranh chấp giữa các bên.
Các tranh chấp phát sinh ngoài Hợp đồng sẽ được giải quyết trên cơ sở
các quy định, của pháp luật có liên quan.

**Điều 25. Điều khoản chung**

25.1. Hai bên cam kết thực hiện đúng những điều đã quy định trong Hợp
đồng này;

25.2. Hợp đồng này bao gồm ...... trang, và phụ lục được lập thành 10
bản bằng tiếng Việt. Bên giao thầu sẽ giữ 06 bản tiếng Việt. Bên nhận
thầu sẽ giữ 04 bản và có giá trị pháp lý như nhau./.

----------------------- -------------------------
**ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU** **ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ**
----------------------- -------------------------

***Ghi chú:*** Khi vào ký hợp đồng chính thức Nhà thầu điền thông tin
chi tiết cho biểu mẫu nêu trên.

**PHỤ LỤC**

**BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG**

(Kèm theo hợp đồng số \_\_\_\_\_,
ngày\_\_\_\_tháng\_\_\_\_\_năm\_\_\_\_\_\_)

*\[Phụ lục này được lập trên cơ sở HSYC, HSĐX và những thỏa thuận đạt
được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm các nội
dung trong Biểu giá theo Mẫu số 05 trong Mẫu HSYC này\]*

**Mẫu số 17**

**BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG^(1)^**

\_\_\_\_, ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm \_\_\_\_

Kính gửi: \_\_\_\_\_\_\_\_\_*\[ghi tên chủ đầu tư\]*

(sau đây gọi là chủ đầu tư)

Theo đề nghị của \_\_\_\_*\[ghi tên nhà thầu\]* (sau đây gọi là nhà
thầu) là nhà thầu đã trúng thầu gói thầu \_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]*
và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp
đồng); ^(2)^

Theo quy định trong HSYC *(hoặc hợp đồng)*, nhà thầu phải nộp cho Chủ
đầu tư bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm
nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;

Chúng tôi, \_\_\_\_*\[ghi tên của ngân hàng\]* có trụ sở đăng ký tại
\_\_\_\_*\[ghi địa chỉ của ngân hàng*^(3)^*\]* (sau đây gọi là "Ngân
hàng"), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu
với số tiền là \_\_\_\_*\[ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và
đồng tiền sử dụng theo quy định tại hợp đồng\]*. Chúng tôi cam kết thanh
toán vô điều kiện, không hủy ngang cho chủ đầu tư bất cứ khoản tiền nào
trong giới hạn \_\_\_\_*\[ghi số tiền bảo lãnh\]* như đã nêu trên, khi
có văn bản của chủ đầu tư thông báo nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời
hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.

Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày\_\_\_tháng\_\_\_năm \_\_\_\_^(4)^.

+----------------------------------------------+
| **Đại diện hợp pháp của ngân hàng** |
| |
| *\[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu\]* |
+----------------------------------------------+

Ghi chú:

\(1\) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài
được thành lập theo pháp luật Việt Nam.

\(2\) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy
bảo lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định.
Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại như sau:

"Theo đề nghị của \_\_\_\_ *\[ghi tên nhà thầu\]* (sau đây gọi là nhà
thầu) là nhà thầu trúng thầu gói thầu \_\_\_\_*\[ghi tên gói thầu\]* đã
ký hợp đồng số\_\_*\[ghi số hợp đồng\]* ngày \_\_\_\_ tháng \_\_\_\_ năm
\_\_\_\_ (sau đây gọi là Hợp đồng)."

\(3\) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail
để liên hệ.

\(4\) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại hợp đồng.

[^1]: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung dự thảo hợp đồng
theo Mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Đối với gói thầu
có giá trị lớn thì có thể vận dụng Điều kiện hợp đồng nêu tại Mẫu số
01, 02 của Thông tư này.

^2^ Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5216 dự án đang đợi nhà thầu
  • 85 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 80 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13040 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14830 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây