Thông báo mời thầu

Gói thầu 1: Cung cấp dây dẫn

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 05:49 29/09/2020
Số TBMT
20200967905-00
Công bố
05:47 29/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Cải tạo đường dây lộ 372 Trung gian Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu 1: Cung cấp dây dẫn
Chủ đầu tư
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: p15.hppc@gmail.com
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo đường dây lộ 372 Trung gian Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hải Phòng

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:47 29/09/2020
đến
10:00 09/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
10:00 09/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
8.000.000 VND
Bằng chữ
Tám triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu 1: Cung cấp dây dẫn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu 1: Cung cấp dây dẫn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 42

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

**Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:**

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với
từng nội dung. Đối với các tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu
chí đạt, không đạt. Đối với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí
tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi
tiết không cơ bản trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không
đạt, được áp dụng thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá
30% tổng số các tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết
cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được
đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

Áp dụng tiêu chí "đạt", "không đạt" đối với TCĐG về kỹ thuật.

+--------+------------------+------------------+------------------+
| **TT** | **Nội dung yêu | **Mức độ đáp | |
| | cầu** | ứng** | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | | **Đạt** | **Không đạt** |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| *(1)* | *(2)* | *(3)* | *(4)* |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| **A** | **Về phạm vi | | |
| | cung cấp** | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 1. | Chủng loại cung | Chào đầy đủ, | Chào thiếu hoặc |
| | cấp | đúng chủng loại | không đúng chủng |
| | | hàng hóa mô tả | loại yêu cầu |
| | | tại mục -- yêu | |
| | | cầu kỹ thuật | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 2. | Số lượng | Đáp ứng yêu cầu | Chào thiếu số |
| | | tại mục -- Phạm | lượng yêu cầu |
| | | vi cung cấp | với tỷ lệ sai |
| | | | lệch thiếu \>10% |
| | | | giá trị chào |
| | | | thầu |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| **B** | **Về đặc tính, | | |
| | thông số kỹ | | |
| | thuật của thiết | | |
| | bị** | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 3. | Đặc tính kỹ | Đáp ứng hoàn | không đáp ứng |
| | thuật VTTB | toàn yêu cầu mô | yêu cầu |
| | | tả chi tiết tại | |
| | | mục -- yêu cầu | |
| | | kỹ thuật | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 4. | Bảng đáp ứng | Có đủ bảng đáp | không đáp ứng |
| | YCKT | ứng YCKT, chào | yêu cầu |
| | | đủ các thông số | |
| | | theo yêu cầu của | |
| | | HSMT | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 5. | Thành phần, nội | Đáp ứng hoàn | không đáp ứng |
| | dung tài liệu kỹ | toàn yêu cầu mô | yêu cầu |
| | thuật | tả chi tiết tại | |
| | | mục -- yêu cầu | |
| | | kỹ thuật | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| **C** | **Về đáp ứng các | | |
| | yêu cầu về bảo | | |
| | hành** | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 6. | Bảo hành | Bảo hành ≥ 18 | Không có bảo |
| | | tháng kể từ ngày | hành, hoặc có |
| | | nghiệm thu đưa | nhưng thời gian |
| | | hàng hóa vào vận | bảo hành \< 18 |
| | | hành nhưng không | tháng kể từ ngày |
| | | quá 24 tháng kể | nghiệm thu đưa |
| | | từ ngày giao | hàng hóa vào vận |
| | | hàng cuối cùng, | hành nhưng không |
| | | tùy theo điều | quá 24 tháng kể |
| | | kiện nào đến | từ ngày giao |
| | | trước. | hàng cuối cùng, |
| | | | tùy theo điều |
| | | | kiện nào đến |
| | | | trước. |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| **D** | **Về thời gian | | |
| | thực hiện** | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| 7. | Thời gian giao | ≤ **45** ngày kể | \> **45** ngày |
| | hàng | từ ngày hợp đồng | kể từ ngày hợp |
| | | có hiệu lực | đồng có hiệu lực |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| **E** | **Uy tín của nhà | | |
| | thầu** | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| **8** | Uy tín của nhà | Không có tên | Có tên trong kết |
| | thầu thông qua | trong kết quả | quả đánh giá |
| | việc thực hiện | đánh giá chất | chất lượng nhà |
| | các hợp đồng | lượng nhà thầu | thầu định |
| | tương tự trước | định kỳ/hàng năm | kỳ/hàng năm do |
| | đó (trong thời | do Tập đoàn Điện | Tập đoàn Điện |
| | gian có kết quả | lực phê duyệt | lực phê duyệt |
| | đánh giá chất | gần nhất, nhà | gần nhất, nhà |
| | lượng nhà thầu | thầu không có | thầu có hợp đồng |
| | được phê duyệt | hợp đồng bị đánh | bị đánh giá là |
| | gần nhất của EVN | giá là không đạt | không đạt hoặc |
| | được cập nhật | hoặc không có từ | có từ hai hợp |
| | trên chương | hai hợp đồng trở | đồng trở lên bị |
| | trình quản lý | lên bị đánh giá | đánh giá là cảnh |
| | đầu tư xây dựng | là cảnh báo. | báo. |
| | của EVN) | | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | **Kết luận** | Đạt tất cả | Đạt |
| | | **(8)** nội dung | |
| | | trên | |
+--------+------------------+------------------+------------------+
| | | Không đạt bất kỳ | Không đạt |
| | | nội dung nào nêu | |
| | | trên | |
+--------+------------------+------------------+------------------+

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá:

**Sử dụng Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26
E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất.Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa

Bên mời thầu điền đầy đủ các nội dung thông tin về Phạm vi và tiến độ
cung cấp hàng hóa và các dịch vụ liên quan theo các Mẫu số 01, 02, 03
trong Chương IV -- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.

1. **Phạm vi cung cấp hàng hóa: xem tại webform:**

> (Lưu ý: Để tránh trường hợp khi trúng thầu thực hiện tách thuế (VAT)
> khi ký hợp đồng sẽ bị lẻ số. Khi nhập đơn giá vào Bảng giá chào thầu
> nhà thầu tính giá chào trước VAT và sau VAT trước khi nhập vào mạng
> đấu thầu. Trân trọng!)

2. **Biểu tiến độ cung cấp: xem tại webform****:**

**Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật:**

**2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên GT/dự án: Gói thầu 1: Cung cấp dây dẫn -- Công trình: Cải tạo
đường dây lộ 372 Trung gian Tam Cường, huyện Vĩnh Bảo.

\- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.

\- Phạm vi công việc của gói thầu: Theo KHLCNT được phê duyệt.

**2.2. Các yêu cầu về kỹ thuật**

A. **YÊU CẦU CHUNG:**

```{=html}

```
1. **Trách nhiệm của nhà thầu:**

Nhà thầu cần phải đáp ứng các yêu cầu:

- Cung cấp các thiết bị kèm theo đầy đủ biên bản thí nghiệm xuất xưởng
của nhà sản xuất,

- Giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu,

- Giám sát việc lắp đặt thiết bị, tham gia chứng kiến chạy thử thiết
bị khi được Chủ đầu tư yêu cầu.

- Các vật tư và thiết bị chào thầu phải đáp ứng yêu cầu:

```{=html}

```
- Đầy đủ các phụ kiện cho việc lắp đặt và kết nối các thiết bị.

- Các đáp ứng chi tiết và thông số kỹ thuật kỹ thuật thiết bị phải
> thống nhất giữa bản đáp ứng kỹ thuật của HSDT với tài liệu kỹ
> thuật kèm theo thiết bị.

2. **Thử nghiệm điển hình (Type test):**

1. Nhà thầu phải cung cấp bản sao kết quả đã được chứng nhận hoặc
chứng chỉ thử nghiệm cấp bởi đơn vị thử nghiệm độc lập hoặc
phòng thử nghiệm của nhà sản xuất trong hồ sơ dự thầu. Các sản
phẩm chào phải thực hiện đầy đủ các thử nghiệm để chứng minh khả
năng đáp ứng hoặc vượt qua các yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu
cầu này, các tiêu chuẩn yêu cầu là tiêu chuẩn IEC tương ứng hoặc
các tiêu chuẩn tương đương. Các chứng chỉ thí nghiệm yêu cầu cho
từng loại hàng hóa được quy định trong phần chi tiết của thiết
bị cung cấp.

Trong trường hợp thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi chính phòng thử
của nhà sản xuất, kết quả thử nghiệm được chấp thuận với điều kiện các
thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại diện của một đơn vị
thử nghiệm độc lập quốc tế về chứng nhận chất lượng ( ví dụ KEMA, CESI,
SGS\...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận, bởi một
cơ quan chứng nhận quốc tế, phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (Yêu
cầu chung về năng lực các phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn)

Trong trường hợp thiết bị được sản xuất trong nước, chấp thuận biên bản
thử nghiệm được thực hiện bởi đơn vị trong nước, trong đó yêu cầu đơn vị
thử nghiệm phải là đơn vị độc lập có chức năng chuyên về thử nghiệm thực
hiện, như:

- Các Trung tâm độc lập thuộc cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng
> chuyên về thử nghiệm: các Trung tâm Thử nghiệm thuộc Tổng cục Tiêu
> chuẩn -- Đo lường -- Chất lượng (Quatest), Viện Đo lường Việt Nam
> (VMI),\...

- Các đơn vị độc lập có chức năng chuyên về thử nghiệm: Nhà thầu phải
> cung cấp kèm theo biên bản thử nghiệm chứng chỉ phòng thử nghiệm
> phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 còn hiệu lực.

1. Biên bản thử nghiệm điển hình xuất trình phải thực hiện trên sản
phẩm tương tự sản phẩm chào thỏa mãn các điều kiện sau

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có cùng
nhà sản xuất, nước sản xuất và họ/chủng loại với sản phẩm chào trong hồ
sơ dự thầu

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có đặc
tính kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với đặc tính kỹ thuật của sản
phẩm chào trong hồ sơ dự thầu.

2. Biên bản thử nghiệm điển hình phải trình bày các thông tin sau:

```{=html}

```
(i) Tên, địa chỉ, chữ ký/con dấu của phòng thí nghiệm;

(ii) Sản phẩm thử nghiệm, hạng mục thử nghiệm, tiêu chuẩn áp dụng, khách
hàng, ngày thử nghiệm, ngày phát hành, nơi thử nghiệm, chi tiết thử
nghiệm, phương pháp thử nghiệm, kết quả thử nghiệm, sơ đồ mạch thử
nghiệm\...;

(iii) Loại, nhà sản xuất, nước sản xuất của sản phẩm thử nghiệm.

Bản tóm tắt chỉ nêu hạng mục và kết quả thử nghiệm sẽ không được chấp
thuận.

***Nếu sản phẩm chào không đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm điển hình trên
thì sản phẩm chào sẽ bị loại.***

[Danh sách các phòng thử nghiệm tham khảo]{.ul}

Laboratory's name Country
--------------------------------------------------------------------------- ---------------
KEMA Netherlands
CESI Italy
PEHLA Germany
STLA Sweden
LABEIN Spain
ABB High Power Laboratory Sweden
AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany
CERDA France
SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany
ASTA UK
SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway
STRI AB Sweden
ESEF France
STLNA North America
POWER TECH LAB Canada
IPH Germany
A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA
UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK

3. **Thử nghiệm xuất xưởng (routine test):**

\- Khi giao hàng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mua biên bản thử nghiệm
thường xuyên thực hiện bởi nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm cung cấp tại
nhà máy của nhà sản xuất để chứng minh sản phẩm giao phù hợp với đặc
tính kỹ thuật của hợp đồng.

\- Biên bản thử nghiệm xuất xưởng được thực hiện theo tiêu chuẩn áp dụng
tương ứng của sản phẩm.

4. **Thử nghiệm nghiệm thu:**

\- Thử nghiệm VTTB trước khi đưa vào sử dụng được thực hiện bởi đơn vị
thí nghiệm trực thuộc Công ty Điện lực Hải Phòng (hoặc theo điều kiện cụ
thể tại Bảng ĐƯKT) nhằm đảm bảo sản phẩm an toàn khi đưa vào sử dụng.

\- Quy trình thử nghiệm VTTB trước khi đưa vào sử dụng được thực hiện
theo quyết định của Chủ đầu tư dựa trên tiêu chuẩn áp dụng tương ứng của
sản phẩm.

\- Kết quả thử nghiệm trước khi đưa vào sử dụng là điều kiện để thực
hiện chế độ bảo hành sản phẩm của bên cấp hàng đối với bên mua. Nếu một
hạng mục nào đó không đạt yêu cầu thử nghiệm nghiệm thu, bên mua sẽ có
quyền từ chối không nhận hàng mà không chịu bất kỳ một phí tổn nào

5. **Ngôn ngữ và hệ tọa độ**

Tiếng Anh hoặc tiếng Việt được sử dụng trong tất cả các văn bản đối với
tất cả các tài liệu và bản vẽ được chuẩn bị bởi Nhà thầu liên quan đến
công việc, trừ khi được sự đồng ý của Chủ đầu tư.

Thiết kế tính năng của các thiết bị phải dựa trên hệ tọa độ SI

6. **Tiêu chuẩn tham chiếu**

Tất cả vật tư thiết bị phải mới sản xuất chưa qua sử dụng, có công nghệ
hiện đại, hiệu suất cao và phù hợp với yêu cầu công việc. Tất cả vật tư
thiết bị phải tuân theo tiêu chuẩn quốc tế mới nhất về thử nghiệm vật
liệu trừ trường hợp có quy định hoặc cho phép của Chủ đầu tư.

Tiêu chuẩn ISO và IEC được sử dụng trong yêu cầu kỹ thuật. Tất cả hàng
hóa và thiết bị cung cấp theo yêu cầu kỹ thuật này phải phù hợp với tiêu
chuẩn IEC phiên bản mới nhất trừ trường hợp có quy định khác. Những tiêu
chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn nhà sản xuất có thể được chấp thuận với
điều kiện chúng tương đương hoặc cao hơn tiêu chuẩn IEC. Chi tiết các
khác biệt ảnh hưởng đến thiết kế hay hiệu suất của thiết bị phải được
ghi trong hồ sơ dự thầu và kèm theo chứng chỉ thử nghiệm điển hình của
đơn vị thử nghiệm độc lập để chứng minh. Ngoài ra, bản sao mỗi tiêu
chuẩn liên quan hoặc bộ phận của chúng bằng tiếng Anh, phải được cung
cấp kèm theo hồ sơ dự thầu.

7. **Đào tạo và hướng dẫn vận hành**

Không quy định.

8. **Đánh dấu phục vụ lắp ráp**

Không quy định.

9. **Dụng cụ đặc biệt để lắp đặt, bảo trì**

Không quy định.

10. **Ghi nhãn và mác hiệu**

Tất cả thiết bị phải có nhãn mác rõ ràng chỉ rõ mục đích và vị trí sử
dụng. Các pha của thiết bị xoay chiều và đầu cực của thiết bị một chiều
cùng với bộ phận ghép nối phải được phân biệt dễ dàng về pha hoặc cực
tính bằng màu tiêu chuẩn theo quy ước.

B. **YÊU CẦU VỀ CUNG CẤP TÀI LIỆU KỸ THUẬT TRONG HSDT:**

```{=html}

```
1. Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO của nhà
sản xuất.

2. Hồ sơ giới thiệu năng lực, kinh nghiệm của nhà sản xuất.

3. Bảng tóm tắt các thông số kỹ thuật theo mẫu quy định trong hồ sơ mời
thầu -- tiêu chuẩn kỹ thuật của vật tư, thiết bị -- [[mục
E]{.ul}](#_Toc431968653) Chương này.

4. Catalog, tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu.

5. Biên bản thử nghiệm điển hình của VTTB dự thầu.

6. Văn bản xác nhận vận hành thành công của các chủ đầu tư trực thuộc
EVN cho chủng loại hàng hóa tương tự chào trong Hồ sơ dự thầu.

7. Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất.

8. Văn bản cam kết bảo hành thiết bị (trong đó nêu rõ thời gian bảo
hành)

```{=html}

```
C. **YÊU CẦU VỀ TÀI LIỆU KỸ THUẬT TRƯỚC KHI GIAO HÀNG:**

Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu sau:

1. **Giấy chứng nhận chất lượng:**

- Do chính nhà sản xuất ban hành, chứng nhận cho tất cả các sản phẩm
cung cấp theo hợp đồng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định
trong hợp đồng.

- Nhà cung cấp phải cung cấp cho Người mua giấy chứng nhận chất lượng
trước ngày giao hàng để người mua xem xét và có ý kiến. Thời điểm
cung cấp tài liệu cho người mua và phản hồi của người mua do người
mua và người bán thoả thuận cụ thể trong hợp đồng.

2. **Biên bản thử nghiệm thường xuyên (test report), đáp ứng các yêu
cầu sau:**

- Do chính nhà sản xuất thực hiện trên mỗi sản phẩm trước khi xuất
xưởng.

- Có đầy đủ các hạng mục thử nghiệm theo tiêu chuẩn sản xuất và thử
nghiệm tương ứng (được quy định trong hợp đồng), kết quả đáp ứng các
yêu cầu quy định trong hợp đồng.

Phải thể hiện rõ tên của Nhà sản xuất, nước sản xuất, mã hiệu, mã số
xuất xưởng (nếu có) tương ứng với số VTTB của hợp đồng.

3. **Tài liệu hướng dẫn bảo dưỡng, sửa chữa vận hành thiết bị, đáp ứng
các yêu cầu sau:**

Tài liệu nhà sản xuất cung cấp để phục vụ công tác vận hành phải bao gồm
ít nhất những nội dung sau:

- Tuổi thọ thiết kế trung bình của thiết bị, điều kiện về chế độ vận
hành để đảm bảo được tuổi thọ thiết kế.

- Hướng dẫn chi tiết công tác bảo quản, vận chuyển, quy trình lắp đặt,
thí nghiệm đóng điện thiết bị sau khi lắp đặt.

- Hướng dẫn vận hành thiết bị trong điều kiện bình thường, xử lý những
bất thường; Cảnh báo những chế độ vận hành không bình thường làm ảnh
hưởng đến chất lượng, tuổi thọ thiết bị (có phân loại mức độ ảnh
hưởng do các chế độ vận hành không bình thường khác nhau gây ra).

- Hướng dẫn chi tiết về tần suất, hạng mục kiểm tra, giám sát, theo
dõi những chỉ thị, biểu hiện trên thiết bị để phát hiện kịp thời sự
bất thường, nguy cơ hư hỏng của thiết bị.

- Hướng dẫn công tác thí nghiệm (định kỳ theo từng giai đoạn từ khi
bắt đầu đưa vào vận hành, các hạng mục thí nghiệm phải thực hiện)
các thông số và cách đánh giá để đảm bảo thiết bị đủ tiêu chuẩn vận
hành tin cậy.

- Hướng dẫn công tác bảo dưỡng định kỳ; Thay thế linh phụ kiện; Sửa
chữa những hư hỏng của từng bộ phận để đảm bảo thiết bị đáp ứng vận
hành đúng các chức năng.

- Nêu những yêu cầu về đào tạo, trang thiết bị cần để vận hành, thí
nghiệm, kiểm tra, giám sát, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị; Nêu khuyến
cáo những linh phụ kiện cần dự phòng và điều kiện thay thế.

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài
liệu cung cấp.

D. **YÊU CẦU ĐỐI VỚI THIẾT BỊ**

```{=html}

```
1. **Điều kiện môi trường (áp dụng cho thiết bị vận hành trưc tiếp
ngoài trời):**

+--------+----------------------+------------+--------------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** |
+========+======================+============+====================+
| 1. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 45 |
| | bao quanh cao nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 2. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 0 |
| | bao quanh thấp nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 3. | Nhiệt độ môi trường | ^o^C | 28 |
| | bao quanh trung bình | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 4. | Độ cao trung bình so | m | \< 1000 |
| | với mực nước biển | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 5. | Gia tốc địa chấn | g | 0,1 |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 6. | Độ ẩm tương đối cao | \% | 100 |
| | nhất | | |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 7. | Độ ẩm trung bình | \% | 85 |
+--------+----------------------+------------+--------------------+
| 8. | Khí hậu | | Nhiệt đới, nóng ẩm |
+--------+----------------------+------------+--------------------+

2. **Điều kiện vận hành của lưới điện:**

+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **TT** | **Thông | **Đơn | **Lưới | | |
| | số** | vị** | điện** | | |
+========+==========+==========+==========+==========+==========+
| | | | **35kV** | **22kV** | * |
| | | | | | *0,4kV** |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1. | Điện áp | kV | 35 | 22 | 0,4 |
| | danh | | | | |
| | định | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 2. | Điện áp | kV | 38,5 | 24 | 0,44 |
| | vận hành | | | | |
| | cao nhất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 3. | Tần số | Hz | 50 ± 0,5 | 50 ± 0,5 | 50 ± 0,5 |
| | danh | | | | |
| | định | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 4. | Dòng | kA | 16 | 20 | > ≥25 |
| | ngắn | | | | |
| | mạch lớn | | | | |
| | nhất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 5. | Thời | s | 7200 | 1 | 1 |
| | gian duy | | | | |
| | trì ngắn | | | | |
| | mạch | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 6. | Chế độ | | cách ly | trực | trực |
| | nối đất | | hoặc qua | tiếp | tiếp |
| | điểm | | trở | | |
| | trung | | kháng | | |
| | tính | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 7. | Hệ số sự | | 1,7 | 1,4 | 1,4 |
| | cố chạm | | | | |
| | đất | | | | |
+--------+----------+----------+----------+----------+----------+

E. []{#_Toc431968653 .anchor}**YÊU CẦU ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT
BỊ**

I. **Yêu cầu về thử nghiệm nghiệm thu đối với dây, cáp điện:**

Các loại dây, cáp điện cung cấp trong hợp đồng sẽ được thử nghiệm kiểm
tra 3 bước phù hợp với văn bản số [[5539 /QĐ -EVN NPC-KT ngày
31/12/2015]{.ul}](file:///D:\CloudStation\Box%20ky%20thuat\Quy%20dinh%20ky%20thuat%20EVN%20NPC\5539.2015.EVN%20NPC%20yeu%20cau%20ky%20thuat%20day,%20cap%20dien%20-%20T1.2016.pdf)
của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc về "ban hành và áp dụng yêu cầu kỹ
thuật đối với dây và cáp điện", cụ thể như sau:

*\* Bước 1: Thử nghiệm xuất xưởng:*

Tất cả các loại cáp điện đều phải được thử nghiệm xuất xưởng tại nơi sản
xuất, Các chỉ tiêu thử nghiệm theo tiêu chuẩn chế tạo.

*\* Bước 2: Thử nghiệm mẫu hàng hóa trong hợp đồng;*

Sau khi bên bán tập kết xong hàng hóa, tiến hành thử nghiệm mẫu như sau:

\- Tổ chức lấy mẫu ngẫu nhiên theo nguyên tắc:

\+ Với các chủng loại cáp có số lượng lớn **(Cáp ≥ 100m): thực hiện cắt
mẫu và thí nghiệm theo số lượng đã quy định tại Phần phạm vi cung cấp
của gói thầu;**

\+ Với chủng loại hàng có số lượng ít (**Cáp ≤ 100m**), miễn thử nghiệm
mẫu, sử dụng biên bản thử nghiệm mẫu cùng chủng loại của các đơn hàng
trước đó của cùng nhà sản xuất.

\+ Lập biên bản lấy mẫu tại hiện trường, ít nhất phải có đủ 3 thành phần
tham gia lấy mẫu: Bên mua, bên cung cấp, bên thí nghiệm. Các mẫu được
niêm phong và bảo vệ để đảm bảo không bị hư hại hao tổn cho đến khi thí
nghiệm.

\- Đơn vị thử nghiệm mẫu là cơ quan đo lường chất lượng Nhà nước hoặc
đơn vị thí nghiệm uy tín do nhà thầu cung cấp chấp thuận.

\- Các chỉ tiêu về thử nghiệm mẫu căn cứ TCVN và IEC liên quan từng
chủng loại cáp.

\- Biên bản thử nghiệm mẫu là một phần của hồ sơ nghiệm thu và thanh
quyết toán hợp đồng.

*Bước 3: Kiểm tra thử nghiệm tại kho, khi giao nhận hàng hóa, trước khi
lắp đặt:*

\- Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng thực hiện kiểm tra,
thử nghiệm một số hạng mục cơ bản đạt yêu cầu sẽ nghiệm thu tiếp nhận
hàng hóa từ nhà thầu cung cấp.

\- Trường hợp kết quả thử nghiệm không đạt (đã thử nghiệm lặp lại theo
tiêu chuẩn) có sự sai khác với hợp đồng hay biên bản thí nghiệm mẫu, đơn
vị thí nghiệm cần niêm phong lô hàng liên quan và báo cáo cấp có thẩm
quyền để xử lý đúng quy định.

II. **Bảng đáp ứng kỹ thuật:**

> **II.1. Dây ACSR bọc mỡ 120/19mm^2^ (mục 1÷2 thuộc phạm vi cung
> cấp):**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **ĐVT** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuần áp | | TCVN | |
| | dụng | | 5064-1994, | |
| | | | | |
| | | | TCVN 2697-78, | |
| | | | | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064:1 | |
| | | | 994/SĐ1:1995, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 6483:1999, | |
| | | | IEC | |
| | | | 61089:1997 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Yêu cầu về | | | |
| | kết cấu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Kết cấu bề | | Bề mặt đồng | |
| | mặt | | đều, các sợi | |
| | | | bện không | |
| | | | chồng chéo, | |
| | | | không có | |
| | | | khuyết tật; | |
| | | | tại các đầu | |
| | | | đầu và cuối | |
| | | | của dây bện | |
| | | | phải có đai | |
| | | | chống bung | |
| | | | xoắn | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Các lớp xoắn | | Các lớp xoắn | |
| | | | kế tiếp nhau | |
| | | | phải ngược | |
| | | | chiều nhau và | |
| | | | được xoắn | |
| | | | chặt với | |
| | | | nhau; lớp | |
| | | | xoắn ngoài | |
| | | | cùng theo | |
| | | | chiều phải | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Mối nối | | Mối nối phải | |
| | | | thực hiện | |
| | | | bằng các | |
| | | | phương pháp | |
| | | | hàn hoặc ép | |
| | | | áp dụng TCVN | |
| | | | 6483:1999. | |
| | | | Trên mỗi sợi | |
| | | | bện không của | |
| | | | lớp ngoài | |
| | | | cùng không có | |
| | | | quá 5 mối | |
| | | | nối. Khoảng | |
| | | | cách giữa các | |
| | | | mối nối trên | |
| | | | các sợi khác | |
| | | | nhau, cũng | |
| | | | như trên cùng | |
| | | | một sợi không | |
| | | | được nhỏ hơn | |
| | | | 5m. không cho | |
| | | | phép có mối | |
| | | | nối trên lõi | |
| | | | thép một sợi. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Các sợi thép | | Các sợi thép | |
| | | | của dây phải | |
| | | | được mạ kẽm. | |
| | | | Lớp mạ không | |
| | | | được bong, | |
| | | | tách lớp khi | |
| | | | thử uốn theo | |
| | | | quy định; | |
| | | | khối lượng | |
| | | | lớp mạ phải | |
| | | | phù hợp với | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5064:1 | |
| | | | 994/SĐ1:S1995 | |
| | | | và chịu thử | |
| | | | nhúng trong | |
| | | | dung dịch | |
| | | | CuSO4 theo | |
| | | | TCVN 3102-79 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Mỡ bảo vệ | | Toàn bộ dây | |
| | | | nhôm lõi thép | |
| | | | được phủ mỡ | |
| | | | trung tính | |
| | | | chịu nhiệt. | |
| | | | Việc bôi mỡ | |
| | | | phù hợp quy | |
| | | | định theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | TCVN 6483 : | |
| | | | 1999, Toàn bộ | |
| | | | dây được bôi | |
| | | | mỡ trừ lớp | |
| | | | ngoài cùng. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Tiết diện | | | |
| | danh định | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm^2^ | 120/19 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Số sợi/đường | | | |
| | kính sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | sợi/mm | 26/2,40 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Số sợi/đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | sợi/mm | 7/1,85 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Thông số kỹ | | | |
| | thuật của | | | |
| | phần nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Sai số cho | | | |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm | ± 0,03 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ứng suất chịu | | | |
| | kéo đứt tối | | | |
| | thiểu của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | N/mm^2^ | 175 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Độ giãn dài | | | |
| | tương đối tối | | | |
| | thiểu của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi nhôm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | \% | 1,5 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Thông số kỹ | | | |
| | thuật phần | | | |
| | thép: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Sai số cho | | | |
| | phép của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm | ± 0,06 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ứng suất chịu | | | |
| | kéo đứt tối | | | |
| | thiểu của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | N/mm^2^ | 1.313 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Độ giãn dài | | | |
| | tương đối tối | | | |
| | thiểu của | | | |
| | đường kính | | | |
| | sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | \% | 4 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Khối lượng | | | |
| | lớp mạ kẽm | | | |
| | của đường | | | |
| | kính sợi thép | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | g/m^2^ | 190 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Điện trở một | | | |
| | chiều ở 20ºC: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | Ω/km | 0,2440 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Trọng lượng | | Không bao gồm | |
| | gần đúng tham | | mỡ / Bao gồm | |
| | khảo | | mỡ | |
| | | | | |
| | | | (Nhà thầu | |
| | | | chào cụ thể) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | kg/km | Nhà thầu chào | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Lực kéo đứt | | | |
| | của dây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | N | ≥ 41.521 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Bán kính bẻ | | | |
| | cong / số lần | | | |
| | bẻ cong sợi | | | |
| | nhôm: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | mm±0,5/lần | 5/ ≥ 8 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Chiều dài | | theo phạm vi | |
| | rulo | | cung cấp | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Bội số bước | | Theo TCVN | |
| | xoắn phần | | 5064- | |
| | nhôm | | 1994/SĐ1:1995 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > *Lớp thứ | | | |
| | > nhất* | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | | 10 ÷ 18 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | > *Lớp thứ | | | |
| | > hai* | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | | 10 ÷ 15 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | Loại mỡ bảo | | Mỡ trung tính | |
| | vệ dây | | chịu nhiệt, | |
| | | | nhiệt độ làm | |
| | | | chảy không | |
| | | | dưới 105ºC. | |
| | | | khối lượng mỡ | |
| | | | bảo vệ không | |
| | | | nhỏi hơn: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | ACKC-120/19 | | Nhà thầu nêu | |
| | | | rõ | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | > Ghi nhãn, | | | |
| | > bao gói, | | | |
| | > vận chuyển | | | |
| | > và bảo | | | |
| | > quản: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Tiêu chuẩn | | TCVN 4766-89 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ghi nhãn | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Bao gói | | Đầu ngoài | |
| | | | cùng của cuộn | |
| | | | dây được cố | |
| | | | định vào tang | |
| | | | trống | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình: | | cấp biên bản | |
| | phù hợp nội | | thử nghiệm | |
| | dung tiêu | | điển hình | |
| | chuẩn TCVN | | trong hồ sơ | |
| | 5064:1994 & | | dự thầu do | |
| | TCVN | | một phòng thử | |
| | 5 | | nghiệm độc | |
| | 064:1994/SĐ1: | | lập thực | |
| | 1995 hoặc | | hiện. | |
| | tương đương, | | | |
| | gồm các hạng | | | |
| | mục: | | | |
| | | | | |
| | - Số sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Số sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Chiều | | | |
| | xoắn lớp | | | |
| | ngoài | | | |
| | cùng, bội | | | |
| | số bước | | | |
| | xoắn, | | | |
| | | | | |
| | - Đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - số lần bẻ | | | |
| | cong sợi | | | |
| | nhôm | | | |
| | (không | | | |
| | gãy), | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt sợi | | | |
| | nhôm, | | | |
| | | | | |
| | - Đường | | | |
| | kính sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | giãn 1% | | | |
| | sợi thép, | | | |
| | | | | |
| | - Suất kéo | | | |
| | đứt sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Độ bền | | | |
| | chịu uốn | | | |
| | của sợi | | | |
| | thép, | | | |
| | | | | |
| | - Lớp mạ | | | |
| | sợi thép, | | | |
| | | | | |
| | - Điện trở | | | |
| | một chiều | | | |
| | ở 20ºC, | | | |
| | | | | |
| | - Lực kéo | | | |
| | đứt toàn | | | |
| | bộ dây | | | |
| | dẫn | | | |
| | | | | |
| | - Nhiệt độ | | | |
| | chảy nhỏ | | | |
| | giọt của | | | |
| | mỡ bảo vệ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Điện trở | | phẩm (khi | |
| | 1 chiều | | giao hàng). | |
| | của 1km | | Biên bản thử | |
| | ruột dẫn | | nghiệm thường | |
| | ở 20ºC, | | xuyên do nhà | |
| | | | sản xuất thực | |
| | | | hiện. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Thử nghiệm | | Theo quy định | |
| | mẫu: | | tại Bước 2, | |
| | | | phần I, mục E | |
| | | | nêu trên. Cáp | |
| | | | phải được sản | |
| | | | xuất dư số | |
| | | | lượng 06 m/1 | |
| | | | mẫu để phục | |
| | | | vụ cắt mẫu | |
| | | | thí nghiệm, | |
| | | | với chi phí | |
| | | | liên quan đã | |
| | | | bao gồm trong | |
| | | | giá dự thầu. | |
| | | | | |
| | | | Số lượng mẫu | |
| | | | và chi phí | |
| | | | thí nghiệm | |
| | | | cáp mẫu tương | |
| | | | ứng theo phạm | |
| | | | vi cung cấp: | |
| | | | | |
| | | | 1. | |
| | | | ACKC-120/19 | |
| | | | mm^2^: | |
| | | | 18m (3 | |
| | | | mẫu). | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng | | dự án của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | | | viên Điện lực | |
| | | | Hải Phòng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

> **II.2. Dây dẫn Cu/XLPE/PVC -- 1x50mm^2^ -- 35kV (Mục 3 thuộc phạm vi
> cung cấp):**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn áp | | [[IEC | |
| | dụng | | 60 | |
| | | | 502-2]{.ul}]( | |
| | | | ../../../../B | |
| | | | ox%20ky%20thu | |
| | | | at/IEC/IEC%20 | |
| | | | 60502-2%20%5b | |
| | | | 2005%5d.pdf), | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 60228]{.ul | |
| | | | }](../../../. | |
| | | | ./Box%20ky%20 | |
| | | | thuat/IEC/IEC | |
| | | | %2060228.pdf) | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn hệ | | ISO 9001:2008 | |
| | thống quản lý | | hoặc tương | |
| | chất lượng | | đương | |
| | sản phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại | | 1 lõi, ruột | |
| | | | đồng bện nén | |
| | | | tròn, cách | |
| | | | điện XLPE | |
| | | | không hoàn | |
| | | | toàn, sử dụng | |
| | | | để đấu nối | |
| | | | mặt máy MBA | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Ruột dẫn | | Sợi đồng mềm, | |
| | | | xoắn đồng tâm | |
| | | | và ép chặt | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Tiết diện | | | |
| | danh định cho | | | |
| | một lõi | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | mm^2^ | 50 | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Số sợi bện | | | |
| | ruột dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | sợi | ≥ 6 | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Đường kính | | đáp ứng theo | |
| | ruột dẫn lớn | | IEC 60228 | |
| | nhất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | mm | 7,7÷8,6 | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Điện trở một | | đáp ứng theo | |
| | chiều lớn | | IEC 60228 | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20ºC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | Ω/km | 0,387 | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Lớp cách điện | | XLPE màu đen | |
| | | | bọc quanh dây | |
| | | | dẫn tạo thành | |
| | | | lớp cách điện | |
| | | | chính, chế | |
| | | | tạo bằng | |
| | | | phương pháp | |
| | | | đùn Chiều dày | |
| | | | tối thiểu của | |
| | | | lớp cách | |
| | | | điện: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | mm | ≥ 4,3 | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Lớp vỏ bọc | | PVC, màu đen, | |
| | ngoài | | độ dày tối | |
| | | | thiểu 1,8mm | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | Điện áp thử | | | |
| | tần số công | | | |
| | nghiệp trong | | | |
| | 1 phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây dẫn 35kV | kV | 40 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Nhiệt độ làm | | | |
| | việc cho phép | | | |
| | của dây dẫn: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Liên tục | °C | 90 | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Ngắn mạch | °C | 250 | |
| | trong 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Trọng lượng | | | |
| | dây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | kg/km | Nhà thầu chào | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Đường kính | | | |
| | tổng | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | mm | Nhà thầu chào | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Chiều dài | | | |
| | đóng gói 1 | | | |
| | rulo | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Dây dẫn 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| | Dây dẫn | m | Nhà thầu chào | |
| | Cu/XLPE/PVC | | | |
| | 1x50mm^2^ | | | |
| | 35kV | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Đánh dấu dây | | Cách nhau | |
| | dẫn | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại dây: | |
| | | | | |
| | | | Cu/XLPE/PVC | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - số mét | |
| | | | dài dây | |
| | | | dẫn, ... | |
| | | | | |
| | | | > Nhà thầu | |
| | | | > chú ý theo | |
| | | | > CV số | |
| | | | > 4 | |
| | | | 111/EVNNPC-KT | |
| | | | > của Tổng | |
| | | | > Công ty ĐL | |
| | | | > Miền Bắc có | |
| | | | > quy định | |
| | | | > tất cả các | |
| | | | > loại dây | |
| | | | > bọc các | |
| | | | > điện bán | |
| | | | > phần (không | |
| | | | > cách điện | |
| | | | > hoàn toàn) | |
| | | | > thì không | |
| | | | > được ghi | |
| | | | > giá trị | |
| | | | > điện áp lên | |
| | | | > vỏ bọc | |
| | | | > ngoài cũng | |
| | | | > như trên lô | |
| | | | > quấn dây | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Ghi nhãn, bao | | *TCVN | |
| | gói và vận | | 4766-89. Lưu | |
| | chuyển | | ý cáp phải | |
| | | | được quấn vào | |
| | | | cuộn chắc | |
| | | | chắn, đảm bảo | |
| | | | yêu cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như | |
| | | | sau:* | |
| | | | | |
| | | | - *Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa* | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | Yêu cầu về | | Nhà thầu cung | |
| | thử nghiệm: | | cấp các biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | cáp chào phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính kỹ thuật | |
| | | | hồ sơ mời | |
| | | | thầu và hợp | |
| | | | đồng. Biên | |
| | | | bản này phải | |
| | | | phù hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60502-2, | |
| | | | IEC 60228 và | |
| | | | các tiêu | |
| | | | chuẩn liên | |
| | | | quan hoặc | |
| | | | TCVN tương | |
| | | | đương, nội | |
| | | | dung thử | |
| | | | nghiệm bao | |
| | | | gồm: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | **Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình:** | | cấp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | *Thử nghiệm | | điển hình | |
| | về điện* | | trong hồ sơ | |
| | | | dự thầu do | |
| | -  Đo điện | | một phòng thử | |
| | trở cách điện | | nghiệm độc | |
| | ở nhiệt độ | | lập thực | |
| | môi trường | | hiện. | |
| | xung quanh. | | | |
| | | | | |
| | *-* Đo điện | | | |
| | trở cách điện | | | |
| | ở nhiệt độ | | | |
| | lớn nhất của | | | |
| | ruột dẫn. | | | |
| | | | | |
| | -  Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công nghiệp, | | | |
| | điện áp xung. | | | |
| | | | | |
| | \- Thử phóng | | | |
| | điện cục bộ | | | |
| | | | | |
| | \- Thử bẻ | | | |
| | cong kết hợp | | | |
| | với phóng | | | |
| | điện cục bộ | | | |
| | | | | |
| | \- Thử nhiệt | | | |
| | chu kỳ kết | | | |
| | hợp giữa thử | | | |
| | phóng điện | | | |
| | cục bộ, | | | |
| | | | | |
| | \- Đo tg δ | | | |
| | | | | |
| | *Thử nghiệm | | | |
| | không điện:* | | | |
| | | | | |
| | -   Đo chiều | | | |
| | dày cách | | | |
| | điện, chiều | | | |
| | dày vỏ bọc. | | | |
| | | | | |
| | -   Độ giãn | | | |
| | dài tương | | | |
| | đối, suất kéo | | | |
| | đứt của cách | | | |
| | điện trước và | | | |
| | sau lão hóa. | | | |
| | | | | |
| | -  Thử nóng. | | | |
| | | | | |
| | - Thử co | | | |
| | ngót, thử | | | |
| | ngấm | | | |
| | nước. | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Không áp dụng | |
| | mẫu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | -  Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở ruột dẫn | | giao hàng). | |
| | | | Biên bản thử | |
| | - Thử điện | | nghiệm thường | |
| | áp tần số | | xuyên do nhà | |
| | công | | sản xuất thực | |
| | nghiệp. | | hiện. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo khối | |
| | của Công ty | | lượng hợp | |
| | TNHH Một | | đồng, quy | |
| | thành viên | | định quản lý | |
| | Điện lực Hải | | VTTB, quản lý | |
| | Phòng | | dự án của | |
| | | | Công ty TNHH | |
| | | | Một thành | |
| | | | viên Điện lực | |
| | | | Hải Phòng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

> **II.3. Cáp hạ thế mặt máy Cu/XLPE/PVC (Mục 4 thuộc phạm vi cung
> cấp):**

+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| **TT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng của |
| | | | | nhà thầu** |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Hãng sản xuất | | Nhà thầu chào | |
| | / Nước sản | | rõ | |
| | xuất | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Mã hiệu theo | | Nhà thầu chào | |
| | catalogue | | rõ và cung | |
| | | | cấp catalogue | |
| | | | trong HSDT | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | | | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 3. | Tiêu chuẩn | | ISO 9001:2008 | |
| | quản lý chất | | | |
| | lượng sản | | | |
| | phẩm | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 4. | Tiêu chuẩn áp | | [[IEC | |
| | dụng | | 6 | |
| | | | 0502-1]{.ul}] | |
| | | | (file:///D:\C | |
| | | | loudStation\B | |
| | | | ox%20ky%20thu | |
| | | | at\IEC\IEC%20 | |
| | | | 60502-1%20%5b | |
| | | | 2004%5d.pdf), | |
| | | | [[IEC | |
| | | | 60228]{.u | |
| | | | l}](file:///D | |
| | | | :\CloudStatio | |
| | | | n\Box%20ky%20 | |
| | | | thuat\IEC\IEC | |
| | | | %2060228.pdf) | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 5. | Loại dây dẫn | | Dây đồng cách | |
| | | | điện XLPE, vỏ | |
| | | | bọc PVC hạ | |
| | | | thế, lắp đặt | |
| | | | ngoài trời, | |
| | | | sử dụng làm | |
| | | | đấu cáp hạ | |
| | | | thế mặt máy | |
| | | | biến áp đến | |
| | | | tủ phân phối. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 6. | Lọai ruột dẫn | | Ruột dẫn đồng | |
| | | | mềm, xoắn | |
| | | | đồng tâm. Lõi | |
| | | | dây đồng bện | |
| | | | nén tròn loại | |
| | | | 2, quy cách | |
| | | | phù hợp với | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60228. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 7. | Điện áp định | kV | 0,6/1(1,2) | |
| | mức | | | |
| | U | | | |
| | ~o~/U(U~max~) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 8. | Tiết diện | mm^2^ | | |
| | danh định | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm^2^ | 150 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 9. | > Số sợi bện | | | |
| | > ruột dẫn | | | |
| | > tối thiểu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | Sợi | ≥ 18 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 10. | Điện trở một | Ω/km | | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của ruột | | | |
| | dẫn ở 20ºC | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | Ω/km | 0,124 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 11. | Vật liệu cách | | XLPE, bề dày | |
| | điện | | ≥ bề dày danh | |
| | | | định như mục | |
| | | | 12, và giá | |
| | | | trị sai biệt | |
| | | | ≤ 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 12. | Bề dày cách | mm | | |
| | điện [danh | | | |
| | định]{.ul} | | | |
| | (IEC 60502-1) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm | 1,4 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 13. | Vật liệu vỏ | | PVC bền với | |
| | bọc | | tia tử ngoại, | |
| | | | bề dày ≥ bề | |
| | | | dày danh định | |
| | | | như mục 14, | |
| | | | và giá trị | |
| | | | sai biệt ≤ | |
| | | | 0,1mm + 10% | |
| | | | bề dày danh | |
| | | | định | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 14. | Bề dày vỏ bọc | mm | | |
| | danh định | | | |
| | (IEC 60502-1) | | | |
| | [^2] | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | mm | 1,6 | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 15. | Khối lượng | | | |
| | dây (gần | | | |
| | đúng) | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | kg/km | Nhà thầu chào | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 16. | > Nhiệt độ | | | |
| | > dây dẫn tối | | | |
| | > đa: | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Vận hành bình | ºC | 90 | |
| | thường | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Vận hành ngắn | ºC | 250 | |
| | mạch không | | | |
| | quá 5 giây | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 17. | > Điện áp thử | kV | 3,5 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 5 | | | |
| | > phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 18. | > Điện áp thử | kV | 2,4 | |
| | > nghiệm tần | | | |
| | > số công | | | |
| | > nghiệp | | | |
| | > trong 4 giờ | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 19. | Chiều dài của | m | | |
| | 1 cuộn dây | | | |
| | dẫn | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | > Cu/XLPE/PVC | m | Nhà thầu chào | |
| | > 150 | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 20. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài của | |
| | | | cáp các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | - Nhà sản | |
| | | | xuất | |
| | | | (NSX) | |
| | | | | |
| | | | - Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | - Loại cáp: | |
| | | | | |
| | | | Cu/XLPE/PVC | |
| | | | | |
| | | | - Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm^2^) | |
| | | | | |
| | | | - Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | | |
| | | | 0,6/1(1,2) | |
| | | | kV | |
| | | | | |
| | | | - Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp\... | |
| | | | | |
| | | | Ví dụ: NSX | |
| | | | 202 | |
| | | | 0-Cu/XLPE/PVC | |
| | | | 1x1 | |
| | | | 50-0,6/1kV-5m | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 21. | Ghi nhãn, bao | | TCVN 4766-89. | |
| | gói và vận | | Lưu ý cáp | |
| | chuyển | | phải được | |
| | | | quấn vào cuộn | |
| | | | chắc chắn, | |
| | | | đảm bảo yêu | |
| | | | cầu vận | |
| | | | chuyển và thi | |
| | | | công; lớp cáp | |
| | | | ngòai cùng | |
| | | | phải có bảo | |
| | | | vệ chống va | |
| | | | chạm mạnh. | |
| | | | Hai đầu cáp | |
| | | | phải được bọc | |
| | | | kín và gắn | |
| | | | chặt vào tang | |
| | | | trống. Ghi | |
| | | | nhãn như sau: | |
| | | | | |
| | | | - Tên nhà | |
| | | | sản | |
| | | | xuất/ký | |
| | | | hiệu hàng | |
| | | | hóa | |
| | | | | |
| | | | - Ký hiệu | |
| | | | cáp | |
| | | | | |
| | | | - Chiều dài | |
| | | | cáp (m) | |
| | | | | |
| | | | - Khối | |
| | | | lượng | |
| | | | (kg) | |
| | | | | |
| | | | - Tháng năm | |
| | | | sản xuất | |
| | | | | |
| | | | - Mũi tên | |
| | | | chỉ chiều | |
| | | | lăn khi | |
| | | | vận | |
| | | | chuyển. | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 22. | Yêu cầu về | | Nhà thầu cung | |
| | thử nghiệm: | | cấp các biên | |
| | | | bản thử | |
| | | | nghiệm để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | cáp chào phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tính kỹ thuật | |
| | | | hồ sơ mời | |
| | | | thầu và hợp | |
| | | | đồng. Biên | |
| | | | bản này phải | |
| | | | phù hợp theo | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | IEC 60502-1, | |
| | | | IEC 60228 và | |
| | | | các tiêu | |
| | | | chuẩn liên | |
| | | | quan hoặc | |
| | | | TCVN tương | |
| | | | đương, nội | |
| | | | dung thử | |
| | | | nghiệm bao | |
| | | | gồm: | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | **Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | điển hình về | | cấp biên bản | |
| | điện** | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình | |
| | \- Đo điện | | trong hồ sơ | |
| | trở cách điện | | dự thầu do | |
| | ở nhiệt độ | | một phòng thử | |
| | môi trường | | nghiệm độc | |
| | xung quanh | | lập thực | |
| | | | hiện. | |
| | \- Đo điện | | | |
| | trở cách điện | | | |
| | ở nhiệt độ | | | |
| | ruột dẫn lớn | | | |
| | nhất khi làm | | | |
| | việc bình | | | |
| | thường | | | |
| | | | | |
| | \- Thử nghiệm | | | |
| | điện áp trong | | | |
| | 4h | | | |
| | | | | |
| | **Thử nghiệm | | | |
| | điển hình, | | | |
| | không điện** | | | |
| | | | | |
| | \- Đo chiều | | | |
| | dày cách điện | | | |
| | | | | |
| | \- Thử nghiệm | | | |
| | để xác định | | | |
| | đặc tính cơ | | | |
| | của cách điện | | | |
| | trước và sau | | | |
| | lão hóa | | | |
| | | | | |
| | \- Thử nghiệm | | | |
| | sốc nhiệt | | | |
| | | | | |
| | -Thử nghiệm | | | |
| | hấp thụ nước | | | |
| | của cách điện | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Thử nghiệm | | Nhà thầu cung | |
| | thường xuyên | | cấp biên bản | |
| | của nhà sản | | thử nghiệm | |
| | xuất: | | thường xuyên | |
| | | | kèm theo sản | |
| | - Đo điện | | phẩm (khi | |
| | trở 1 | | giao hàng). | |
| | chiều của | | Biên bản thử | |
| | km dây | | nghiệm thường | |
| | dẫn ở | | xuyên do nhà | |
| | 20ºC, | | sản xuất thực | |
| | | | hiện. | |
| | - Thử điện | | | |
| | áp tần số | | | |
| | công | | | |
| | nghiệp | | | |
| | | | | |
| | 3,5kV/5phút | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 1. | Thử nghiệm | | Không áp dụng | |
| | mẫu | | | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+
| 2. | Thử nghiệm | | Thực hiện | |
| | nghiệm thu | | theo quy định | |
| | của Công ty | | quản lý VTTB, | |
| | TNHH Một | | quản lý dự án | |
| | thành viên | | của Công ty | |
| | Điện lực Hải | | TNHH Một | |
| | Phòng | | thành viên | |
| | | | Điện lực Hải | |
| | | | Phòng | |
+--------+---------------+------------+---------------+---------------+

[^1]: Giá trị danh nghĩa được tính dựa trên đường kính tương đương của
lớp kết cấu bên trong theo IEC 60502-1. Do đó, độ dày tính toán sẽ
khác nhau dựa trên kết cấu cáp do nhà sản xuất chào. Trường hợp Nhà
thầu cung cấp bản tính toán phù hợp IEC 60502-1 dựa trên thiết kế
cáp trong E-HSDT, giá trị tính toán đó sẽ được đánh giá là chấp nhận
được

[^2]: Giá trị danh nghĩa được tính dựa trên đường kính tương đương của
lớp kết cấu bên trong theo IEC 60502-1. Do đó, độ dày tính toán sẽ
khác nhau dựa trên kết cấu cáp do nhà sản xuất chào. Trường hợp Nhà
thầu cung cấp bản tính toán phù hợp IEC 60502-1 dựa trên thiết kế
cáp trong E-HSDT, giá trị tính toán đó sẽ được đánh giá là chấp nhận
được

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5215 dự án đang đợi nhà thầu
  • 76 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 77 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12979 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14772 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây