Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:06 26/09/2020
Số TBMT
20200973496-00
Công bố
22:02 26/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Đường và cống Bình Tây (đoàn 2), xã Hương Mỹ
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đâu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275. 3843238
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí chỉnh trang nâng cấp đô thị loại V năm 2020 và nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường và cống Bình Tây (đoạn 2), xã Hương Mỹ
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bến Tre

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:02 26/09/2020
đến
08:00 05/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 05/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 118

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.

G

N

Ô

C

1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

TY

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ
thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách
nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu,
thực hiện bảo đảm dự thầu;

TN

H

H

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên
danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh,
thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu,
thỏa thuận liên danh để đánh giá.

KI

ẾN

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.

TR

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Ú

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên
liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận
trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực,
kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

C

N
XA

H

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).

Đ

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm
khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

C



2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

AN

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
a) Nhân sự chủ chốt
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
1

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)
thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16
Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối
lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.

G

N

Ô

C

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
3.1. Đánh giá theo phương pháp chấm điểm: Không áp dụng
3.2 Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu áp dụng phương pháp đánh giá theo phương
pháp Đạt/ Không đạt.

TY

Bảng tiêu chí đánh giá theo phương pháp đạt/ không đạt:

1. Giải pháp kỹ thuật thi công:

1.1

Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

TN

Stt

H

Tổ chức mặt bằng công trường
1.1.1 Thiết bị thi công, lán trại, bố Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
trí cổng ra vào, rào chắn, biển
hợp với điều kiện biện pháp thi
báo, chất thải, cấp nước, thoát
nước, giao thông, liên lạc công, tiến độ thi công và hiện trạng
công trình xây dựng.
trong quá trình thi công

H

Đạt

ẾN

KI

Không đạt

Ú

TR

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
không phù hợp với điều kiện biện
pháp thi công, tiến độ thi công và
hiện trạng công trình xây dựng.

C

Giải pháp kỹ thuật thi công xây dựng các hạng mục công trình theo yêu cầu
kỹ thuật và chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT
1.2.1 Phần đường giao thông: Có Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
Đạt
hợp với điều kiện biện pháp thi
bản vẽ và thuyết minh biện
công, tiến độ thi công và hiện trạng
pháp thi công (bao gồm bản vẽ công trình xây dựng.
và thuyết minh) cho từng công Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
Không đạt
không phù hợp với điều kiện biện
việc sau:
pháp thi công, tiến độ thi công và
- Công tác định vị chuẩn bị
hiện trạng công trình xây dựng.
mặt bằng thi công đường.
- Công tác thi công nền
đường.
- Công tác thi công mặt
đường.
1.2

H

N
XA

Đ

C



AN

- Công tác thi công cọc tiêu
biển báo.
2

- Công tác thi công cống hộp

1.2.2 Giải pháp hoàn trả mặt bằng

G

N

Ô

C
TY

H

TN

Kết luận

Đạt
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù
hợp với điều kiện biện pháp thi
công, tiến độ thi công và hiện trạng
công trình xây dựng.
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, Không đạt
không phù hợp với điều kiện biện
pháp thi công, tiến độ thi công và
hiện trạng công trình xây dựng.
Đạt
Tất cả các tiêu chuẩn được xác
định là đạt.
Không
Có 1 tiêu chuẩn được xác định là
đạt
không đạt

Mức độ đáp ứng

KI

Nội dung yêu cầu

H

2. Biện pháp tổ chức thi công:

Có biện pháp tổ chức thi công được thuyết
minh ghi rõ ràng, hợp lý phù hợp với điều
kiện thi công thực tế (có sơ đồ tổ chức bộ
máy quản lý, thi công công trường).

Đạt

ẾN

TR

2.1. Biện pháp tổ chức thi
công: Bảng kê, thuyết minh tổ
chức, bộ máy quản lý về nhân
sự, vật tư, thiết bị và phối hợp
thi công trên công trường

Ú

Không có biện pháp tổ chức thi công hoặc
có biện pháp thi công nhưng không đầy đủ,
rõ ràng, không có sơ đồ tổ chức bộ máy Không đạt
quản lý, thi công công trường, không phù
hợp với điều kiện thi công thực tế.

C

Có biện pháp bảo đảm giao thông hợp lý,
khả thi khi thi công phù hợp các giải pháp
kỹ thuật đề xuất và biện pháp tổ chức thi
công (Có bản vẽ, sơ đồ tổ chức bố trí rào
chắn, biển báo…phục vụ công tác đảm bảo
giao thông).

Đạt

H

Đ

C



Không có biện pháp bảo đảm giao thông Không đạt
hoặc có mà không đầy đủ theo yêu cầu hoặc
không hợp lý, khả thi khi thi công, không
phù hợp các giải pháp kỹ thuật đề xuất và
biện pháp tổ chức thi công.

AN

Kết luận

N
XA

2.2. Phần thi công hạng mục
đảm bảo an toàn giao thông:
Có bản vẽ và thuyết minh
biện pháp thi công (bao gồm
bản vẽ và thuyết minh) cho
từng công việc sau:
- Công tác thi công báo hiệu,
biển báo.
- Công tác thi công cọc tiêu.

Tất cả các tiêu chuẩn được xác định là
đạt.
3

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không
đạt

Không
đạt

3. Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Đạt

N

Ô

C

3.1. Thời gian thi Đề xuất thời gian thi công không vượt quá yêu
công: đảm bảo thời cầu của E-HSMT
gian thi công đáp ứng
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá yêu cầu
yêu cầu E-HSMT
của E-HSMT

G

Không đạt

Chấp nhận
được

lực và tiến độ thi
Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).
công

Không đạt

TY

3.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội
a) Giữa huy động dung a) và b).
thiết bị và tiến độ thi
công
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi 1 trong 2 nội
b) Giữa bố trí nhân dung

Đạt

H

H

TN

KI

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù
hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu
của E-HSMT.

ẾN

Đạt

TR

3.3. Biểu tiến độ thi
công hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất
kỹ thuật và đáp ứng
yêu cầu của E-HSMT

Chấp nhận
được

Có biểu đồ tiến độ thi công

Ú
C

Không có Biểu tiến độ thi công

Không đạt

N
XA

Tất cả các tiêu chuẩn được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không đạt

Không đạt

Kết luận

H

4. Biện pháp bảo đảm chất lượng:

Đạt

AN

4

C

4.1. Biện pháp bảo Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả
đảm chất lượng trong thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công các hạng thi công
mục công trình
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc
có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công.



Mức độ đáp ứng

Đ

Nội dung yêu cầu

Không đạt

Đạt

Không đạt

4.3. Quy trình quản lý
Thuyết minh đầy đủ, rõ ràng, hợp lý và khả thi
chất lượng cho từng
hạng mục thi công và
có biện pháp sửa Thuyết minh không đầy đủ hoặc không rõ ràng
hoặc không hợp lý hoặc không khả thi
chữa khi có hư hỏng

Đạt

G

N

Ô

C

4.2. Biện pháp bảo Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả
đảm chất lượng vật tư thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
đầu vào để phục vụ thi công.
công tác thi công
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc
có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không
hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề
xuất về tiến độ thi công.

Không đạt

TY

Tất cả các tiêu chuẩn được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không đạt

Không đạt

H

TN

Kết luận

H

5. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:

ẾN

5.1. An toàn lao động

Mức độ đáp ứng

KI

Nội dung yêu cầu

Đạt

Ú

TR

Biện pháp an toàn lao động hợp lý, Có biện an toàn lao động hợp lý, khả
khả thi phù hợp với đề xuất về biện thi phù hợp với đề xuất về biện pháp
pháp tổ chức thi công:
tổ chức thi công

C

- Tổ chức đào tạo, thực hiện và
kiểm tra an toàn lao động.

H

N
XA

Không có biện pháp an toàn lao động
- Biện pháp bảo đảm an toàn lao hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa
động cho từng công đoạn thi công. cháy nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về
- Bảo đảm an ninh công trường, biện pháp tổ chức thi công
quản lý nhân sự, thiết bị.

Đ

Không đạt

C



- Quản lý an toàn cho công trình và
cư dân xung quanh công trường.

AN

- An toàn giao thông ra vào công
trường.
- An toàn giao thông cho các
phương tiện lưu thông trên đường.
5.2. Phòng cháy, chữa cháy

5

Biện pháp phòng cháy, chữa cháy Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp
hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất lý, khả thi phù hợp với đề xuất về
về biện pháp tổ chức thi công: biện pháp tổ chức thi công

Đạt
Chấp nhận
được

- Quy định, quy phạm tiêu chuẩn.

Không đạt

Không có biện pháp phòng cháy,
- Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống chữa cháy
phòng chống cháy nổ.

G

N

Ô

C

- Các giải pháp, biện pháp, trang bị Có biện phòng cháy, chữa cháy
phương tiện phòng chống cháy, nổ.

5.3. Vệ sinh môi trường

TY

a) Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường hợp lý, khả thi phù hợp với trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề
đề xuất về biện pháp tổ chức thi xuất về biện pháp tổ chức thi công

H

TN

Đạt

công

H

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
b) Vệ sinh môi trường dựng về xử trường
lý chất thải rắn trong thi công xây
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh
dựng công trình (Theo thông tư
môi trường
08/2017/TT-BXD ngày 16/05/2017
của bộ xây)

Chấp nhận
được

ẾN

KI

Không đạt

TR

Tất cả các tiêu chuẩn được xác
định là đạt.

Đạt

Ú

C

Kết luận

Không đạt

N
XA

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là
không đạt
6. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:

Mức độ đáp ứng

H

Nội dung yêu cầu

Đ

6.1. Bảo hành

6

AN

6.2. Uy tín của nhà thầu

Đạt

C

hơn 12 tháng.



Có đề xuất thời gian bảo hành kỹ thuật lớn
Thời gian bảo hành kỹ hơn hoặc bằng 12 tháng.
thuật 12 tháng
Có đề xuất thời gian bảo hành kỹ thuật nhỏ

Không đạt

G
TY

Chấp nhận
được

Không đạt

Tiêu chuẩn 6.1 được xác định là đạt.
Tiêu chuẩn 6.2 được xác định là đạt hoặc
chấp nhận được.

Đạt

H

H

TN
Kết luận

Đạt

Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ
dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng
tương tự nào được giải thưởng về chất lượng
công trình xây dựng.

N

Ô

C

Uy tín của nhà thầu Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
thông qua việc thực hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
hiện các hợp đồng
tương tự trước đó trong
vòng 3 năm trở lại đây. Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có
một hợp đồng tương tự khác được giải
thưởng về chất lượng công trình xây dựng.

Không đạt

ẾN

KI

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không
đạt

7. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:
Mức độ đáp ứng

Có bảng cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc
đảm bảo khả năng cung cấp vật tư cho gói
thầu này về số lượng, chất lượng (Riêng đối
với cát đắp bên cung cấp phải có giấy phép
khai thác còn hiệu lực). Có đặc tính, thông
số kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của gói
thầu.

Đạt

- Không có bảng cam kết hoặc hợp đồng
nguyên tắc đảm bảo khả năng cung cấp vật
tư cho gói thầu này về số lượng, chất lượng.

Không đạt

Ú

C

H

N
XA

Mức độ đáp ứng về yêu
cầu kỹ thuật của vật liệu
xây dựng sử dụng cho
công trình (Theo yêu
cầu về kỹ thuật tại
Chương V, Mục III,
Khoản 3)

TR

Nội dung yêu cầu

Đ

C


AN

- Có bảng cam kết hoặc hợp đồng nguyên
tắc nhưng không đầy đủ. Không có đặc tính,
quy cách phù hợp với yêu cầu của gói thầu
này.
Tất cả các tiêu chuẩn được xác định là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn được xác định là không đạt

Không đạt

Kết luận
Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6
7

và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3,
4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được
đánh giá là đạt và các tiêu chí không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

4.1. Phương pháp giá thấp nhất:

Ô

C

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong hai
phương pháp dưới đây cho phù hợp:

G

N

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

TY

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

H

H

TN

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

ẾN

KI
Ú

TR
C
H

N
XA
Đ
C


AN

8

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1
I. Giới thiệu về dự án, gói thầu
1. Tên dự án: Đường và cống Bình Tây (đoạn 2), xã Hương Mỹ; hạng mục: Mặt
đường, cống thoát nước, vĩa hè, chiếu sáng.

C

2. Tên gói thầu: Xây lắp.

Ô

3. Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.

G

N

4. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đâu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Nam.
5. Địa điểm xây dựng: Xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.

TY

6. Nguồn vốn thực hiện: Kinh phí chỉnh trang nâng cấp đô thị loại V năm 2020 và
nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2020.

TN

7. Phạm vi công việc của gói thầu:

H

H

* Phần đường: Tổng chiều dài tuyến 1.027,3m; thiết kế theo tiêu chuẩn đường giao
thong nông thôn, cấp B (trong điều kiện hạn chế), vận tốc thiết kế 15km/h, tải trọng trục
thiết kế 2,5 tấn; nền đường rộng 4,0m; mặt đường cán cấp phối đá dăm (đá xanh)
Dmax=37,5mm loại I, trải mũ ni long, cán BTXM đá 1x2 (đá xanh) B20 (M250) dày
16cm, rộng 3,0m; lề đường đắp đất dính rộng mỗi bên 0,5m; độ dốc ngang mặt đường
2%, lề đường 4%; độ dốc taluy 1/1,5.

ẾN

KI

* Phần cống: Cống hộp 2,5mx2,5m bằng bê tông cốt thép đỗ tại chỗ, chiều dài thân
cống 8m bằng bê tong cốt thép; tường đầu, tường cánh, sân cống bằng bê tông cốt thép.

TR

* Phần báo hiệu an toàn giao thông: Theo quy định.
- Thời gian hoàn thành: 240 ngày.

Ú
C

II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật

N
XA

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật phải được soạn thảo dựa trên
cơ sở quy mô, tính chất của dự án, gói thầu và tuân thủ quy định của pháp luật xây dựng
chuyên ngành về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

H

Đ

1. Quy trình, quy phạm chủ yếu áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;



2
3

1

Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu lớp móng cấp
phối đá dăm trong kết cấu áo đường ôtô.
Tiêu chuẩn kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường
láng nhựa nóng.
Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá
dăm trong phòng thí nghiệm

Kèm theo hồ sơ thiết kế.

1

AN

1

SỐ HIỆU

C

STT TIÊU CHUẨN

TCVN 8859:2011
TCVN 8863:2011
22TCN 332-2006

4

Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

5
6

Công tác đất. Qui phạm thi công và nghiệm thu
Mặt đường Cấp phối Thiên nhiên
Tiêu chuẩn kiểm tra và đánh giá - độ bằng phẳng mặt
đường theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI
Quy trình kỹ thuật đo độ bằng phẳng mặt đường bằng
thước dài 3 mét
Quy trình xác định mô đuyn đàn hồi chung của kết cấu
áo đường bằng cần đo võng Benkelman
Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - Quy
phạm thi công và nghiệm thu.
Qui trình thi công và nghiệm thu các kết cấu BT và
BTCT toàn khối

7
8

C

10

G

N

Ô

9

11

TY

12

22TCN 333-2006
TCVN 4447:2012
TCVN-8857-2011
TCVN 8865:2011
TCVN 8864:2011
TCVN-8867-2011
22TCN 266 -2000
TCVN 4453 : 1995
TCVN 9432-2012

TN

2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;

H

H

- Tổ chức kỹ thuật thi công: Nhà thầu phải cử người có đủ năng lực và kinh nghiệm
theo đề xuất trong HSDT thường xuyên có mặt tại công trường để quản lý và điều hành
thi công công trình đúng yêu cầu kỹ thuật theo hồ sơ thiết kế và các quy trình, quy phạm
hiện hành.
- Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về kỹ thuật và giải pháp thi công của
mình nhằm đảm bảo tuân thủ đầy đủ và đúng đắn các yêu cầu kỹ thuật quy định và chỉ
dẫn của cán bộ giám sát.
- Trong quá trình thi công nhà thầu phải thường xuyên theo dõi và kiểm tra chất
lượng thi công. Tất cả các công tác theo dõi và kiểm tra chất lượng tại hiện trường của
Nhà thầu phải ghi chép vào sổ nhật kí thi công. Đối với các tài liệu cơ bản, tài liệu thí
nghiệm, biên bản nghiệm thu… Nhà thầu phải lập thành hồ sơ lưu giữ cả ở công trường
lẫn văn phòng của Nhà thầu để cán bộ giám sát, Chủ đầu tư và bất kỳ người nào khác
được Chủ đầu tư ủy quyền có thể tham khảo và xem xét vào bất kỳ thời gian nào.
- Cán bộ giám sát hoặc Chủ đầu tư có quyền yêu cầu Nhà thầu xử lý, phá bỏ hoặc
thi công lại các hạng mục công việc mà kết qủa kiểm tra cho thấy không đảm bảo chất
lượng theo đúng các yêu cầu kỹ thuật quy định. Trong trường hợp như vậy Nhà thầu phải
chịu mọi chi phí liên quan đến việc thi công lại, giám sát, thí nghiệm và các chi phí khác
phát sinh từ việc thi công lại của Nhà thầu.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm theo các
tiêu chuẩn về phương pháp thử);
- Vật liệu phải đạt các yêu cầu chung theo các quy định hiện hành
- Máy móc, thiết bị phải đạt tiêu chuẩn an toàn theo quy định

ẾN

KI

Ú

TR

C

H

N
XA

Đ

C



AN

2

BẢNG YÊU CẦU CHỦNG LOẠI. CHẤT LƯỢNG. TIÊU CHUẨN THÍ NGHIỆM KIỂM
TRA VẬT LIỆU SỬ DỤNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH

Stt

Tên, nhãn hiệu vật tư

Quy cách, thông
Tiêu chuẩn
số kỹ thuật
TCVN 2682-2009,
PC40
TCVN 9202:2012

Xuất xứ

Ximăng PCB40

2

Cát mịn, cát vàng, cát
đổ bê tông

Cát sông

TCVN7570:2006

Đá xây dựng các loại
(đá 1x2, 0x4…)

Xay bằng máy
đúng quy cách,
kích cỡ, không lẫn
tạp chất

Thép xây dựng (Cuộn,
cây vằn)

Thép cuộn, Thép
cây vằn 11,7m

TCVN 7570:2006;
TCVN 9504:2012
và TCVN
8863:2011
TCVN 16511:2006; TCVN
1651-2:2006

3

G

N

Ô

C

1

TY

4

8

Đất dính

Theo hồ sơ thiết kế

H

H

6

Theo hồ sơ thiết kế

TN

7

Thép tấm, Thép hình
Biển báo (tam giác,
tròn), trụ biển báo,
bulons
Cừ tràm

5

Theo hồ sơ thiết kế

Theo hồ sơ thiết kế

Theo hồ sơ thiết kế

ẾN

KI

Theo hồ sơ thiết kế

Ú

TR

Nhà thầu phải lập bảng kê vật liệu dự thầu theo yêu cầu trên, lưu ý phải ghi rõ,
tên thương hiệu cụ thể của 1 loại vật liệu, thông số kỹ thuật của vật liệu đó để dự,
không được ghi nhiều loại hoặc ghi tương đương.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt;
- Nhà thầu phải tuân thủ trình tự thi công lắp đặt từng hạng mục công việc của công
trình phù hợp với thiết kế Bản vẽ thi công, bảo đảm an toàn trong quá trình thi công xây
lắp công trình.
- Trong bảng tiến độ thi công chi tiết do nhà thầu lập, phải bảo đảm trình tự thi công
theo quy chuẩn, tiêu chuản xây dựng hiện hành.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
- Đối với các hạng mục công tác cần thử nghiệm trước khi đa vào vận hành chính
thức nhà thầu phải lập kế hoạch vận hành chạy thử tĩnh, không tải đảm bảo an toàn trước
khi đưa vào nghiệm thu bàn giao công trình.
- Đặc biệt hệ thống điện; hệ thông khí, hơi; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống
lạnh… Nhà thầu phải tuyệt đối tuân thủ quy trình thử nghiệm, chạy thử đảm bảo an toán
mới được bàn giao đưa vào sử dụng.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
- Nhà thầu phải có biện pháp phòng chống cháy nổ đối với kho bãi chứa vật tư, máy
móc, thiết bị thi công. Cử cán bộ thường trực bảo đảm công tác an toàn, phòng chống
cháy nổ. Bố trí các thiết bị chữa cháy như: thùng cát, bể nước cứu hỏa, máy bơn cứu hỏa,
bình xịt khí CO2 có biển chỉ dẫn tiêu lệnh an toàn phòng cháy chữa cháy đặt ở những vị
trí dẽ nhìn thấy, dễ quan sát…

C

H

N
XA

Đ

C



AN

3

G

N

Ô

C

7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;
- Nhà thầu phải đảm bảo vệ sinh môi trường trên công trường và trong công tác
chuyên chở vật liệu đặc biệt là công tác khai thác, vận chuyển vật liệu.
- Đối với khu vực lán trại phải có hệ thống cấp, thoát nước sinh hoạt; hệ thống hầm
tự hoại để xử lý các nước thải, chất thải sinh hoạt của công nhân thi công công trình.
- Đối với môi trường khu vực công trình thi công, phải có hệ thống tưới nước hạn
chế khói bụi của phương tiện vận chuyển trên công trường.
- Đối với kho bãi chứa vật liệu: những vật liệu là chất lỏng, chất khí có ảnh hưởng
nhiều đến môi trường xung quanh phải có biện pháp bảo vệ bảo đảm khong gây ô nhiễm
môi trường.
8. Yêu cầu về an toàn lao động;
Có biện pháp về an toàn lao động đảm bảo yêu cầu, cụ thể:
- Đối với công nhân trên công trường phải có trang bị bảo hộ lao động. Cán bộ công
nhân trên công trường phải được tập huấn an toàn lao động.
- Đối với các công việc thi công trên cao phải có bảo hiểm an toàn lao động, phải có
giàn giáo an toàn lao động.
- Đối với máy móc thiết bị thi công trên công trường phải có biện pháp bảo đảm an
toàn máy móc, thiết bị…
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;
- Nhà thầu có thể thuê mướn nhân công, thiết bị tại địa phương trong quá trình thi
công tuy nhiên nhà thầu phải có đội ngũ công nhân thường trực có tay nghề và lực lượng
xe máy thiết bị cần thiết để đảm bảo tiến độ thi công khi gặp khó khăn khi huy động tại
địa phương với mức độ tối thiểu là 50% nhu cầu sử dụng nhân công, thiết bị.
- Máy móc thiết bị xây dựng công trình: Máy móc thiết bị thi công chủ yếu phải đáp
ứng đủ số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu tổ chức thi công
công trình.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục
để đảm bảo tiến độ và tính hợp lý trong quá trình sử dụng nhân lực, vật lực trên công
trường.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;
- Nhà thầu thi công phải có bản thuyết minh các biện pháp bảo đảm chất lượng thi
công và phương pháp kiểm tra chất lượng thi công cụ thể, rõ ràng.
- Phải có đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm cho từng loại vật tư, thiết bị theo đúng yêu
cầu kỹ thuật và phải được liệt kê đầy đủ, rõ ràng trong bảng liệt kê.
- Có sơ đồ bố trí phòng, khu vực thí nghiệm cụ thể tại công trình, bố trí cán bộ tự
giám sát, kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng.
- Quản lý chất lượng vật tư: Tiếp nhận, lưu kho, bảo quản.
- Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công.
- Công tác cung cấp mẫu vật tư, kết quả kiểm nghiệm, bảo dưỡng, nghiệm thu.
- Bảo đảm công tác sửa chữa hư hỏng và bảo hành công trình khi hoàn thành.

TY

H

H

TN

ẾN

KI

Ú

TR

C

H

N
XA

Đ

C



AN

III. Các bản vẽ

4

Liệt kê các bản vẽ1.
STT

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản/ngày phát hành

1

(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin PDF/Word/CAO
ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).

G

N

Ô

C
TY
H

H

TN
ẾN

KI
Ú

TR
C
H

N
XA
Đ
C


AN

1

Chủ đầu tư căn cứ pháp luật về xây dựng để đưa ra danh mục các bản vẽ cho phù hợp.

5

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5218 dự án đang đợi nhà thầu
  • 81 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 77 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13000 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14803 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây