Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:54 26/09/2020
Số TBMT
20200968995-00
Công bố
21:48 26/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang
Chủ đầu tư
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; SĐT: 02193823566
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Sự nghiệp y tế, nguồn thu sổ xố kiến thiết và các nguồn vốn khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hà Giang

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:48 26/09/2020
đến
08:00 07/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 07/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 87

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu**

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

**\* Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt:**

**1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| Đối với các vật tư vật | Có cam kết hoặc hợp | **Đạt** |
| liệu chính: | đồng nguyên tắc (với | |
| | đơn vị cung cấp) về | |
| \- Xi măng PC30. | việc cung cấp các vật | |
| | tư thiết bị. | |
| \- Đá hộc; đá dăm 1x2; | | |
| 2x4; 4x6. | | |
| | | |
| \- Cát vàng. | | |
| | | |
| \- Thép tròn [\<]{.ul} | | |
| 10mm; [\<]{.ul} 18mm. | | |
| | | |
| \- Gỗ ván khuôn. | | |
| | | |
| \- Thiết bị điện, nước | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không đáp ứng hoặc đáp | **Không đạt** |
| | ứng không đầy đủ các | |
| | yêu cầu nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Đáp ứng tất cả các yêu | **Đạt** |
| | cầu trên | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc các trường | **Không đạt** |
| | hợp nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**2. Giải pháp kỹ thuật:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ --------------------
2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: thiết bị thi công, lán trại, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Đạt**
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại. **Chấp nhận được**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Không đạt**
2.2. Thi công các hạng mục công trình: nhà lớp học 2 tầng 8 phòng; nhà lớp học 7 gian; hội trường 6 gian; mái vòm sân khấu và cột cờ; xây mới hàng rào gạch, công trường, bồn cây Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Đạt**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Không đạt**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp nêu trên. **Không đạt**

**3. Biện pháp tổ chức thi công:**

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
3.1. Biện pháp thi công tổng thể, trong đó nêu rõ trình tự thi công các hạng mục của gói thầu. Có thuyết minh Biện pháp thi công tổng thể **Đạt**
Không đáp ứng. **Không đạt**
3.2. Thi công: bố trí đủ đội thi công, mô tả biện pháp thi công các hạng mục chính theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật Bố trí đủ đội thi công. Có đề xuất về biện pháp, thi công. **Đạt**
Không bố trí đủ đội thi công, hoặc đề xuất không đầy đủ về biện pháp thi công. **Không đạt**
**Kết luận** Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------- ---------------

**4. Tiến độ thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.1. Thời gian thi | Đề xuất thời gian thi | **Đạt** |
| công: đảm bảo thời gian | công không vượt quá 360 | |
| thi công không quá 360 | ngàycó tính đến điều | |
| ngày có tính điều kiện | kiện thời tiết. | |
| thời tiết kể từ ngày | | |
| khởi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất về thời gian | **Không đạt** |
| | thi công vượt quá 360 | |
| | ngày. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.2. Tính phù hợp: | Đề xuất đầy đủ, hợp lý, | **Đạt** |
| | khả thi cho cả 2 nội | |
| a\) Giữa huy động thiết | dung a) và b). | |
| bị và tiến độ thi công | | |
| | | |
| b\) Giữa bố trí nhân | | |
| lực và tiến độ thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất không đủ 2 nội | **Không đạt** |
| | dung a) và b). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.3. Biểu tiến độ thi | Có Biểu tiến độ thi | **Đạt** |
| công hợp lý, khả thi | công hợp lý, khả thi và | |
| phù hợp với đề xuất kỹ | phù hợp với đề xuất kỹ | |
| thuật và đáp ứng yêu | thuật và đáp ứng yêu | |
| cầu của HSMT | cầu của HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có Biểu tiến độ | **Không đạt** |
| | thi công hoặc có Biểu | |
| | tiến độ thi công nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 3 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

---------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------
**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị đầu vào để phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Không đạt**
5.2. Biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa bão. Có biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa bão hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Đạt**
Không có biện pháp bảo quản vật liệu, thiết bị, công trình khi mưa bão hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Không đạt**
**Kết luận** Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**
---------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ---------------

**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:**

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
**6.1. An toàn lao động**
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.2. Phòng cháy, chữa cháy**
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.3. Vệ sinh môi trường**
6.3.1 Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
6.3.2. Có thỏa thuận về bãi đổ thải trong đó nêu rõ vị trí bãi đổ ^(1)^. Có thỏa thuận và đầy đủ nội dung **Đạt**
Không có thỏa thuận hoặc Có thỏa thuận nhưng không đầy đủ nội dung **Không đạt**
**Kết luận** Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------

**7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ --------------------
**7.1. Bảo hành**
Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 12 tháng. **Đạt**
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng. **Không đạt**
**7.2. Uy tín của nhà thầu**
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 3 năm (2017; 2018; 2019) trở lại đây. Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. **Đạt**
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. **Chấp nhận được**
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. **Không đạt**
**Kết luận** Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1,
2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt
một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là
không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu cụ thể mà lựa chọn một trong
hai phương pháp dưới đây cho phù hợp:

**\* Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

**1. Phạm vi công việc của gói thầu.**

1.1. Tên công trình: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc
Quang;

1.2. Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III;

1.3. Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bắc Quang;

1.4. Nguồn vốn: Nguồn sự nghiệp Y tế (giao đầu năm tại quyết định số
4615/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND huyện); Nguồn thu xổ số kiến thiết
và lồng ghép các nguồn vốn khác.

1.5. Địa điểm xây dựng: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà
Giang;

1.6. Quy mô:

\- Nhà khoa nội tim mạch:

\+ Phá dỡ mái tôn han rỉ, toàn bộ tường xây thu hồi mái, giữ lại hiện
trạng tường xây bao quanh mái.

\+ Cải tạo: Thay mới mái tôn nằng mái tôn xốp, vò kèo mái thép hộp
50x40x1.4mm, xà gồ mái thép hộp 40x80x1.4mm, cột mái dùng thép hộp
80x180x1.8mm

\- Nhà kho nội tổng hợp:

\+ Phá dỡ mái tôn han rỉ, toàn bộ tường xây thu hồi mái, giữ lại tường
xây bao quanh mái.

\+ Cải tạo: Thay mới mái tôn nằng mái tôn xốp, vò kèo mái thép hộp
50x40x1.4mm, xà gồ mái thép hộp 40x80x1.4mm, cột mái dùng thép hộp
80x80x1.8mm

\- Nhà khoa vi sinh:

\+ Phá bỏ lớp gạch chống nóng mái, phá bỏ 2 bể nước.

\+ Cải tạo: Thay mới mái tôn bằng mái tôn xốp, vì kèo dùng thép hộp
50x10x1.4mm, xà gồ dùng thép hộp 40x80x1.4mm. Cột C1, C2 dùng thép hộp
80x80x1.8mm. Láng toàn bộ nền mái bằng vữa XM mác 100 dày 3cm.

2\. Thời hạn hoàn thành: 360 ngày.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Toàn bộ các yêu cầu về mặt kỹ thuật hải được soạn thảo dựa trên cơ sở
quyết định đầu tư kèm theo các tài liệu làm cơ sở của quyết định đầu tư,
kế hoạch đấu thầu, hồ sơ thiết kế và các tài liệu hướng dẫn kèm theo,
các quy định pháp luật về đấu thầu.

Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

**1.Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình:**

\- Tuân thủ theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.

\- Mọi yêu cầu cũng như các điều khoản khi thi công công trình sẽ được
tuân thủ theo quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng ban hành kèm theo
Nghị định số 59/2016/NĐ-CP ngày 18/6/2016 của Chính phủ về quản lý dự án
đầu tư xây dựng.

\- Nghị định 46/2016/NĐ-CP ngày 12/5/2016 của Chính phủ về Quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng.

Khi thi công công trình xây dựng, phải dựa trên hồ sơ thiết kế bản vẽ
thi công đã được phê duyệt. Những thay đổi thiết kế trong quá trình thi
công phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế và
phải theo đúng những quy định của Điều lệ về việc lập, thẩm tra, xét
duyệt thiết kế và dự toán các công trình xây dựng.

Việc giám sát thi công xây dựng thực hiện trong suốt quá trình thi công
từ khi khởi công xây dựng, trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn
thành và nghiệm thu công việc, công trình xây dựng; Giám sát thi công
công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, tiêu chuẩn áp dụng,
quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ
dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng.

**2. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật, giám sát:**

*a/ Tiếp nhận mặt bằng công trình:*

Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, Nhà thầu liên hệ với Chủ đầu tư
để tiếp nhận mặt bằng công trình thi công để thực hiện. Chủ đầu tư sẽ
bàn giao hiện trạng thực tế của công trình và tổ chức cuộc họp để nhà
thầu lên kế hoạch triển khai thi công và bàn bạc phương án mặt bằng thi
công, đường vận chuyển vật tư, thiết bị... Khi tiếp nhận mặt bằng có
biên bản bàn giao được ký giữa các bên có liên quan.

Nhà thầu liên hệ với chính quyền địa phương và các đơn vị có liên quan
để xin phép sử dụng đường và các phương tiện vận chuyển trong quá trình
thi công, phối hợp công tác giữ gìn an ninh trật tự trong khu vực thi
công.

*b/ Biển báo thi công:* Phải có bảng hiệu công trình có ghi thông tin cụ
thể của gói thầu và thành phần thực hiện, nội dung bảng hiệu phải được
sự đồng ý của Chủ đầu tư và tuân theo quy định của pháp luật.

*c/ Các công trình tạm:* Phải có Nhà Ban chỉ huy công trình và phục vụ y
tế, phải có nhà vệ sinh hiện trường, nhà kho để chứa vật tư, thiết bị
trong quá trình thi công, phải có lán trại công trình....

*d/ Đường thi công:* Nhà thầu phải có biện pháp làm đường tạm để phục vụ
thi công nếu cần thiết hoặc sử dụng đường hiện trạng sẵn có thì sau khi
thi công hoàn thành phải hoàn trả lại đúng hiện trạng ban đầu.

*e/ Thông tin liên lạc:* Nhà thầu phải lắp đặt hệ thống thông tin liên
lạc, máy điện thoại tạm thời tại công trình để đảm bảo liên lạc với các
bên liên quan liên tục 24/24 giờ.

*f/ Các yêu cầu trong thi công xây dựng:*

\- Thi công, lắp đặt các sản phẩm cụ thể được quy định trong các mục
riêng. Phải tuân thủ đúng hướng dẫn kỹ thuật và các khuyến nghị để tránh
lãng phí do cần phải thay thế.

\- Kiểm tra các bộ phận lắp đặt theo phương đứng và cao độ các bộ phận
được lắp đặt theo phương ngang, trừ khi có các quy định khác.

\- Thực hiện các giải pháp cấu tạo phù hợp trên bề mặt tại các điểm
chuyển tiếp đảm bảo sự làm việc liên tục của kết cấu và hình dạng kiến
trúc, trừ khi có các quy định khác.

\- Khi cần tổ chức cuộc họp để giải quyết các vướng mắc trong quá trình
thi công thì phải thông báo cho các bên liên quan bằng văn bản hoặc điện
thoại để chuẩn bị hoặc tham gia cuộc họp trước ít nhất là bốn ngày kể từ
ngày họp.

\- Các biên bản cuộc họp phải được các bên tham dự ký tên xác nhận và
gửi các bản sao đến các bên liên quan trong vòng hai ngày sau cuộc họp.

\- Phải bố trí đảm bảo an toàn cho lối đi lại trên công trường, phải bố
trí lan can ở những vị trí dễ ngã, che chắn để tránh vật rơi vào vị trí
thường xuyên có người qua lại,...

\- Phải có hàng rào công trường, lưới an toàn, chống bụi trên cao, các
phương tiện cảnh báo (biển, đèn tín hiệu) ở những vị trí có thể gây nguy
hiểm cho người hoặc phương tiện qua lại.

\- Phải quét sạch các khu vực được lát, gom dọn các bề mặt tạo cảnh
quang; chuyển chất thải, vật liệu thừa, rác và các thiết bị xây dựng ra
khỏi công trường; vứt bỏ theo cách thức được quy định, không đốt hoặc
chôn; Dọn sạch các mảnh vỡ từ mái nhà, máng xối, ống và hệ thống thoát
nước.

*g/ Các biện pháp khác:*

\- Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công đúng với mặt bằng
thực tế công trình.

\- Phải có biện pháp và sơ đồ bố trí bộ máy chỉ huy công trường.

\- Phải có biện pháp và sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự, vật tư,
thiết bị trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của
từng người.

\- Phải có biện pháp quản lý chất lượng thi công và được Chủ đầu tư, Tư
vấn giám sát chấp nhận.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị:**

Nhà thầu phải trình nguồn gốc và biện pháp tổ chức vận chuyển đến công
trình của từng vật liệu cho bên A xem xét và quyết định trước khi thực
hiện.

Khi phát hiện có sự thay đổi về chủng loại, nguồn gốc vật liệu\... Bên A
có quyền ngừng thi công để kiểm tra nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có
trách nhiệm chuyển toàn bộ số vật liệu sai khác đó ra khỏi công trình và
chịu mọi phí tổn có liên quan.

Các vật tư do B cấp khi đưa vào sử dụng công trình phải tuân thủ theo
quy trình sau:

\- Mọi vật liệu xây dựng và các trang thiết bị sử dụng trong đề án đều
phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo các Tiêu chuẩn hiện hành của Việt
Nam.

\- Nhà thầu phải trình nguồn gốc của từng vật liệu cho bên A xem xét và
quyết định trước khi thực hiện.

\- Khi phát hiện có sự thay đổi về chủng loại, nguồn gốc vật liệu\....
Bên A có quyền ngưng thi công để kiểm tra, nếu không đạt yêu cầu, nhà
thầu có trách nhiệm chuyển toàn bộ số vật liệu sai khác đó ra khỏi công
trình và chịu mọi phí tổn có liên quan.

\- Kiểm tra, lập biên bản cùng giám sát A.

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt và quy trình quản lý chất
lượng của nhà thầu thi công xây dựng:**

*a.Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:*

Trình tự thi công và lắp đặt theo hướng dẫn trong bản vẽ thiết kế, công
tác nào thực hiện trước thì Nhà thầu phải triển khai trước, tránh chồng
chéo trong quá trình thi công.

b\. *Yêu cầu về Quy trình quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây
dựng:*

\- Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và
quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.

\- Lập và thông báo cho Chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống
quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình
của nhà thầu. Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải
phù hợp với quy mô công trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách
nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với công tác quản lý chất lượng công
trình của nhà thầu.

\- Trình Chủ đầu tư chấp thuận các nội dung sau:

\+ Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc đo đạc
các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ
thuật.

\+ Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm; cấu
kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công,
trong đó quy định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy
móc, thiết bị và công trình;

\+ Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai
đoạn thi công xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công
trình xây dựng;

\+ Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định
của hợp đồng.

\- Bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây
dựng và quy định của pháp luật có liên quan,

\- Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm (chế tạo,
sản xuất vật liệu sản phẩm cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công
trình theo quy định tại Điều 24 Nghị định 46/2015/NĐ-CP và quy định của
hợp đồng xây dựng.

\- Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản
phẩm xây dựng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước và trong khi
thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng.

\- Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng,
thiết kế xây dựng công trình. Kịp thời thông báo cho Chủ đầu tư nếu phát
hiện sai khác giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng xây dựng và điêu kiện hiện
trường trong quá trình thi công. Tự kiểm soát chất lượng thi công xây
dựng theo yêu cầu của thiết kế và quy định của hợp đồng xây dựng. Hồ sơ
quản lý chất lượng của các công việc xây dựng phái được theo quy định và
phù họp với thời gian thực hiện thực tế tại công trường.

\- Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị; giám sát
thi công trường hợp là nhà thầu chính hoặc tổng thầu.

\- Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá
trình thi công xây dựng (nếu có).

\- Thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế. Thực
hiện thí nghiệm, kiềm tra chạy thử đơn động và chạy thử liên động theo
kế hoạch trước khi đề nghị nghiệm thu.

\- Lập nhật ký thi công (bao gồm chi phí hạng mục chung) theo quy định.

\- Lập bản vẽ hoàn công theo quy định. ..

\- Yêu cầu Chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi
công nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây
dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.

\- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng
xây dựng và yêu cầu đột xuất của Chủ đầu tư.

\- Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài
sản khác của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm
thu, bàn giao, trừ trường hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận
khác.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:**

\- Quá trình lắp đặt Nhà thầu phải tự kiểm tra từng giai đoạn trước khi
hoàn chỉnh mỗi công đoạn đều phải được nhà thầu tự thử nghiệm đạt yêu
cầu mới đề nghị TVGS và Chủ đầu tư nghiệm thu.

\- Sau khi hoàn chỉnh qúa trình lắp đặt, nhà thầu phải kiểm tra toàn bộ
các thông số thễo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra vận hành thử nghiệm đạt yêu
cầu, khi đó, mới mời TVGS, Chủ đầu tư nghiệm thu theo đúng quy định.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có):**

\- Để đề phòng và xử lý cháy nổ, trên công trường phải có đặt một số
bình cứu hỏa tại một số điểm cần thiết dễ xảy ra tai nạn, phải có bố trí
một số két chứa nước và lượng nước phải đảm bảo luôn đây để đề phòng khi
sự cố xảy ra. Hàng ngày phải có cán bộ kiểm tra thường xuyên việc phòng
cháy.

\- Phải tập huấn và phổ biến kiến thức về PCCC cho các công nhân thi
công theo đúng quy định.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:**

Công tác dọn dẹp vệ sinh công trường do nhà thầu chịu mọi chi phí, Nhà
thầu có trách nhiệm giữ gìn công trường sạch sẽ, gọn gàng, nhà thầu phải
thu gom, vận chuyển và tiêu hủy gạch vụn, rác\....

**8. Yêu cầu về an toàn lao động:**

**-** Nhà thầu phải trình cho Chủ đầu tư một bảng kê khai chi tiết về
nhân sự, số liệu các loại lao động, tài liệu về các trang thiết bị xây
dựng trên công trường.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm về điều kiện lao động và an toàn cho công
nhân và nhân sự để thực hiện gói thầu của đơn vị mình.

\- Trong bảng chào giá mà nhà thầu lập, phải bao gồm cả khoản chi phí
phát sinh từ việc áp dụng các biện pháp an toàn theo quy định của pháp
luật Việt Nam.

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với an toàn về vận chuyển tại công
trường, có nghĩa vụ bố trí các bảng hiệu khuyến cáo, khu vực cấm và các
định hướng cần thiết cho việc thuận tiện giao thông, an toàn nhất có thể
tại công trường.

\- Phải tập huấn và phổ biến kiến thức về an toàn lao động cho các công
nhân thi công theo đúng quy định.

\- Tại vị trí nguy hiểm nhà thầu phải bố trí các biển báo, cắm cờ, rào
chắn, ban đêm có đèn.

\- Tất cả nguyên vật liệu, trang thiết bị xây dựng và lao động do nhà
thâu tự lo, phải đúng và đủ như nhà thầu thống nhất với Chủ đầu tư. Chủ
đầu tư có quyền tiến hành kiểm tra toàn bộ hoặc một số khâu quan trọng
trước và trong khi nhà thầu triển khai thi công.

\- Chủ đầu tư có quyền kiểm tra về tổ chức về bằng cấp và kinh nghiệm
của nhân viên chủ chốt trực tiếp điều hành tại công trường có phù hợp
với yêu cầu của hồ sơ mời thầu và hồ sơ trúng thầu và kiểm tra chất
lượng của nhà thầu toàn bộ vật tư, nhiên liệu, thiết bị, xe máy thi công
theo chất lượng, chủng loại ghi trong hồ sơ mời thầu và hồ sơ trúng
thầu. Nếu công việc nào không đạt yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền yêu
cầu nhà thầu khắc phục, kể cả việc thay đổi nhân sự.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công.**

\- Có thuyết minh biện pháp bố trí nhân lực và thiết bị thi công để phục
vụ gói thầu.

\- Nhân lực được bố trí phải đáp ứng theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2
Mục 2 Chương III trong HSMT .

\- Có danh sách thiết bị thi công sẵn có, khả năng huy động thiết bị thi
công để thực hiện gói thầu. Tối thiểu phải có máy móc và các thiết bị
thi công đáp ứng theo yêu cầu về thiết bị thi công tại Điểm b Khoản 2.2
Mục 2 Chương III trong HSMT.

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:**

\- Theo thuyết minh biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất để đánh giá ở
Khoản 2 giải pháp kỹ thuật Mục 3 Chương III trong HSMT.

\- Trước khi thi công, nhà thầu phải đệ trình tiến độ và biện pháp thi
công chi tiết và được Chủ đầu tư chấp thuận kể cả biện pháp bảo đảm chất
lượng công trình, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ sinh môi trường.

\- Trong quá trình thi công nếu Chủ đầu tư phát hiện có vấn đề gì không
phù họp với tiến độ và biện pháp thi công đã được chấp thuận thì Chủ đầu
tư có quyền yêu cầu nhà thầu phải đưa ra biện pháp khắc phục, nếu nghiêm
trọng thì ngưng thực hiện hợp đồng.

\- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc bảo đảm an toàn lao động,
trật tự, an ninh và bảo vệ môi trường, bảo đảm vệ sinh công nghiệp và mỹ
quan công trình trong suốt quá trình thi công.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:**

*a. Kiểm tra vật tư, vật liệu và thiết bị:*

\- Trong vòng 01 tuần, nhà thầu phải trình nộp cho Chủ đầu tư các biên
bản, chứng chỉ của tất cả các thử nghiệm đã được tiến hành đối với các
vật tư, thiết bị của gói thầu. Thông tin đầy đủ bao gồm mã số, nhãn
hiệu, chi tiết xác nhận\... của các vật tư, thiết bị mà các chứng chỉ,
văn bản đề cập tới cũng phải được cung cấp.

\- Việc chấp nhận kết quả kiểm tra, giám sát do Chủ đầu tư đưa ra về
cung cấp vật tư, thiết bị trong Hợp đồng không có nghĩa là sẽ giải phóng
Nhà thầu khỏi những ràng buộc sau khi cung cấp.

*b. Kiểm tra chất lượng thi công xây dựng:*

\- Quản lý chất lượng công trình được thực hiện theo Nghị định số
46/2015/NĐ- CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và Bảo
trì công trinh xây dựng.

\- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và trước pháp luật về
chất lượng Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) kể cả công việc do
Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của họp đồng giao nhận thầu xây
dựng.

\- Phải tổ chức hệ thống quản lý chất lượng công trình để quản lý chất
lượng sản phẩm trong quá trình thi công.

*c. Khắc phục các vi phạm về chất lượng:*

\- Nếu Ban quản lý hoặc Kỹ sư giám sát phát hiện chất lượng vật liệu
hoặc khi thi công không đảm bảo yêu cầu thì nhà thầu phải có biện pháp
sửa chữa triệt để và kịp thời thống nhất với Chủ đầu tư cách giải quyết.
Lập biên bản đầy đủ về biện pháp sửa chữa vê chât lượng và khôi lượng
công việc đã làm.

\- Nếu xảy ra sự cố chất lượng thì Nhà thầu phải giữ nguyên hiện trạng
và kịp thời báo cáo cho Chủ đầu tư cùng phối hợp giải quyết, phải lập
biên bản và đưa vào hồ sơ hoàn công.

*d. Ghi chép trong quá trình thi công:*

\- Nhà thầu phải có 01 quyển Nhật ký công trình, thường xuyên phải có ở
công trường để ghi chép thường xuỵên, liên tục hàng ngày, kể cả những
ngày nghỉ không thi công.

\- Sổ nhật ký công trình do nhà thầu phát hành có đóng dấu giáp lai từng
trang, nhà thầu có trách nhiệm ghi chép đầy đủ theo quy định hiện hành,
nhà thầu có trách nhiệm xuất trình khi Chủ đàu tư hoặc cấp trên có yêu
cầu kiểm tra. Sổ nhật ký công trình được nộp kèm theo hồ sơ hoàn công và
được coi là một chứng từ trong nghiệm thu tổng thể và hồ sơ quyết toán
công trình.

*e. Chi phí cho thí nghiệm:*

\- Nhà thầu phải có trách nhiệm phải thực hiện các thí nghiệm phục vụ
cho các hoạt động kiểm tra nghiệm thu theo số lượng trong quy định
nghiệm thu, mọi chi phí do nhà thầu chịu, chi phí này được hiểu là đã
tín trong giá dự thầu.

*-* Chi phí các thí nghiệm theo yêu cầu của Chủ đầu tư, Ban quản lý, Tổ
chức giám định để kiểm tra xác suất, kiểm tra đối chứng các loại vật
liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đưa vào công trình do Nhà thầu chi
trả.

**12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu:**

> \- Nhà thầu thực hiện đúng quy trình thi công và nghiệm thu theo quy
> định hiện hành.

**B. CÁC CHỈ DẪN KHÁC:**

**1. Các chỉ dẫn liên quan đến thay đổi thiết kế và nghiệm thu thanh
toán các phần thay đổi:**

*a. Thay đổi.*

Khi xuất hiện những yêu cầu phải thay đổi thiết kế công trình, sau khi
thống nhất, Bên mời thầu sẽ có những thay đổi bổ sung cần thiết về thiết
kế, chất lượng, số lượng các hạng mục công trình cụ thể:

\- Tăng hoặc giảm khối lượng bất kỳ một công việc nào trong hợp đồng

\- Bỏ hẳn một việc nào đó

\- Thay đổi một đặc tính kỹ thuật hoặc chất lượng một công việc nào đó.

\- Thay đổi định vị, cao độ, kích thước

\- Bổ sung một số công việc để hoàn chỉnh hạng mục.

\- Thay đổi trình tự hoặc thời gian thi công.

Những thay đổi này nếu do lỗi của nhà thầu thì nhà thầu phải chịu chi
phí phát sinh. Nếu do yêu cầu của bên mời thầu thì bên mời thầu chịu
trách nhiệm.

*b. Lập dự toán các thay đổi để bổ sung hợp đồng.*

Toàn bộ các thay đổi ở mục a nói trên phải có thiết kế và dự toán bổ
sung được cấp có thẩm quyền của bên mời thầu phê duyệt. Dự toán bổ sung
được lập dựa trên cơ sở khối lượng thực tế và đơn giá mà nhà thầu áp
dụng trong bảng giá dự thầu, nếu trong bảng giá dự thầu không có đơn giá
các công việc của dự toán bổ sung thì các đơn giá này sẽ được tính cơ sở
các đơn giá tương tự đã có trong dự toán.

*c. Nghiệm thu, thanh toán phần thay đổi.*

Theo khối lượng thi công và không vượt thiết kế và dự toán bổ sung được
cấp có thẩm quyền của bên mời thầu phê duyệt.

**2. Các chỉ dẫn khác:**

*a. Điện nước cho thi công và hạ tầng kỹ thuật khác.*

\- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho thi công (đường thi công, chỗ ở CBCNV
tại công trường, điện nước thi công\...) thuộc trách nhiệm và chi phí
của nhà thầu.

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm về đường phục vụ thi công, giấy phép cho
các loại xe, máy và các vấn đề liên quan khác.

\- Nhà thầu phải chịu mọi khoản chi phí để được phép đi qua đặc biệt
hoặc tạm thời đến công trường. Nhà thầu cũng phải tự đài thọ khoản chi
phí để có thêm điều kiện thuận lợi ở ngoài công trường cần thiết để phục
vụ công trình.

\- Nhà thầu phải tự khai thác nguồn điện, nguồn nước phục vụ cho việc
thi công của mình. Nhà thầu phải chịu các chi phí đấu nối và chi phí sử
dụng điện, nước cho thi công.

\- Việc triển khai điện, nước phục vụ thi công phải đảm boả an toàn
tuyệt đối. Mọi tại nạn có liên quan nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn
toàn.

*b. Hàng rào tạm, bao che, bảng hiệu.*

\- Hàng rào tạm, bao che, bảng hiệu nhằm đảm bảo an ninh, an toàn lao
động, vệ sinh môi trường và mỹ quan khu vực.

\- Chi phí cho những phần công việc nêu trên do nhà thầu chịu.

*c. Định vị công trình.*

\- Nhà thầu chịu trách nhiệm:

\+ Định vị chính các công trình so với điểm gốc, so với tuyến độ cao quy
định.

\+ Hiệu chỉnh, vị trí cao độ, tuyến, kích thước toàn bộ công trình.

\+ Cung cấp toàn bộ thiết bị, lao động, phụ kiện cần thiết liên quan đến
trách nhiệm nêu trên.

\- Trong quá trình thi công, nếu xuất hiện bất kỳ những sai lệch nào về
vị trí, cao độ tuyến hoặc kích thước của phần thi công thì nhà thầu phải
khắc phục ngay những sai lệch đó bằng chi phí của mình theo yêu cầu của
giám sát thi công. Trừ trường hợp những sai lệch này là do Bên mời thầu
cung cấp sai số liệu.

\- Việc kiểm tra công tác định vị của giám sát thi công không làm thay
đổi trách nhiệm của nhà thầu về công tác định vị. Do đó nhà thầu phải
bảo vệ toàn bộ các cọc dấu, cọc mốc và các vị trí sử dụng được trong khi
định vị công trình.

*d. Công trình hiện có, công trình công cộng và kế cận.*

\- Toàn bộ hoạt động để hoàn thành xây lắp công trình phải đảm bảo không
làm hư hỏng các công trình hiện có, công trình công cộng và công trình
kế cận và không làm trở ngại đến các hoạt động, công tác của các đơn vị
khác xung quanh mặt bằng công trình.

*e. Giám sát thi công.*

\- Giám sát thi công do Bên mời thầu chỉ định và có thể giao quyền hạn:
Thay mặt Bên mời thầu giám sát việc thi công của nhà thầu; ký biên bản
nghiệm thu kỹ thuật, khối lượng công việc; kiểm tra vật tư thiết bị đưa
vào xây lắp cho công trình\....

\- Giám sát thi công có quyền đình chỉ thi công khi phát hiện Nhà thầu
không tuân thủ thiết kế. Không nghiệm thu những phần việc không đạt tiêu
chuẩn kỹ thuật chất lượng hoặc sai về quy cách, chất lượng, vật liệu\...

\- Giám sát thi công có quyền yêu cầu Nhà thầu sa thải khỏi công trường
bất kỳ người nào có hành vi sai phạm hoặc làm ảnh hưởng đến chất lượng
công trình.

*f. Nghiệm thu.*

\- Công tác nghiệm thu được thực hiện theo quy định về nghiệm thu công
trình xây dựng hiện hành của Nhà nước.

\- Nhà thầu phải lập bản vẽ hoàn công cho tất cả các công việc và hoàn
chỉnh hồ sơ nghiệm thu.

\- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc xây lắp sẽ được cấp cho Nhà
thầu khi toàn bộ công trình được hoàn thành thoả mãn yêu cầu thiết kế và
các điều kiện thử nghiệm bàn giao và sau khi hoàn thành công việc chạy
thử máy móc thiết bị.

\- Biên bản nghiệm thu cuối cùng là biên bản được cấp cho Nhà thầu khi
Nhà thầu hoàn thành việc bảo hành công trình.

**IV. Các bản vẽ**

Tập bản vẽ thi công được gửi kèm theo HSMT này

*(Ghi chú: bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế, các bản vẽ là tệp tin
PDF/Word/CAO ĐẳNG cùng E-HSMT trên Hệ thống).*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5222 dự án đang đợi nhà thầu
  • 94 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 79 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13118 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14842 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây