Thông báo mời thầu

Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý, tra cứu chứng từ điện tử giai đoạn 1; đào tạo người dùng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 21:11 26/09/2020
Số TBMT
20200973485-00
Công bố
21:06 26/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý, tra cứu chứng từ điện tử giai đoạn 1; đào tạo người dùng
Chủ đầu tư
Tổng cục Quản lý thị trường, Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: 024 38255868
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tổng thể dự án Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2020
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:06 26/09/2020
đến
21:15 16/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
21:15 16/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
376.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý, tra cứu chứng từ điện tử giai đoạn 1; đào tạo người dùng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý, tra cứu chứng từ điện tử giai đoạn 1; đào tạo người dùng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 48

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2
E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn
vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc
lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính
giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên
đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà
nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên
danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực,
kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp
ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu
bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT
của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh
nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá
quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất
cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu
mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được xây dựng theo phương pháp chấm điểm theo thang
điểm 1000 và được quy định như sau:
- E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu của tổng điểm về
kỹ thuật và không có bất kỳ tiêu chuẩn nào không đạt mức điểm yêu cầu tối thiểu hoặc có số
điểm bằng 0 (không) thì E-HSDT đó được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

Điểm đánh giá
STT

Nội dung đánh giá

1

Các yêu cầu về chức năng và phi chức năng của phần
mềm

1.1

Yêu cầu về chức
năng và phi chức
năng của các phần
mềm thuộc gói thầu

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

300

Nhà thầu có bảng tuyên bố đáp ứng
phần mềm do nhà thầu đề xuất có
danh sách các tác nhân, danh sách
các chức năng phần mềm và danh
sách phi chức năng đáp ứng đầy đủ
các yêu cầu nêu tại khoản 3, 4, 5Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc
chương V E-HSMT

300

300

Không đáp ứng một trong các yêu
cầu nêu trên

0

2

Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức xây dựng và triển
khai phần mềm, đào tạo và chuyển giao công nghệ

600

390

2.1

Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của giải pháp kỹ thuật,
biện pháp tổ chức xây dựng và triển khai phần mềm

30

24

Có giải pháp kỹ thuật, biện pháp xây
dựng và triển khai phần mềm hợp lý
và hiệu quả kinh tế; mô tả được đầy
Tính hợp lý và hiệu đủ các nội dung yêu cầu tại khoản 1,
quả kinh tế của giải 2 - Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc
pháp kỹ thuật, biện chương V E-HSMT
2.1.1
pháp tổ chức xây
Có giải pháp kỹ thuật, biện pháp xây
dựng và triển khai
dựng và triển khai phần mềm nhưng
phần mềm.
mô tả không cụ thể, chi tiết để đáp
ứng các nội dung yêu cầu nêu trên

30

24

Không có giải pháp kỹ thuật
2.2

Trình bày thiết kế các trường hợp sử dụng (cộng dồn
các tiểu mục thuộc mục này)

2.2.1

Kiến trúc phần
mềm

2.2.2

Trình bày thiết kế
các trường hợp sử
dụng (theo yêu cầu
của quy định về
quản lý dự án đầu

0
400

235

Thiết kế kiến trúc tổng quan của
phần mềm đáp ứng các yêu cầu
chung về kiến trúc được nêu tại
khoản 1 - Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật
thuộc chương V E-HSMT

70

Trình bày bảng chuyển đổi các yêu
cầu chức năng sang trường hợp sử
dụng

70

Trình bày nội dung phân tích và mô
tả chức năng phần mềm

70

Điểm đánh giá
STT

Nội dung đánh giá

tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử
dụng vốn NSNN)

2.3

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

Trình bày bảng mô tả bằng lời của
từng trường hợp sử dụng

95

Trình bày biểu đồ hoạt động của
từng trường hợp sử dụng

95

Đề xuất giải pháp cho các yêu cầu phi chức năng

20

16

Nhà thầu cam kết đáp ứng các yêu
cầu phi chức năng bằng hoặc tốt hơn
yêu cầu nêu tại khoản 5 - Mục 2 Yêu
cầu kỹ thuật thuộc chương V EHSMT đồng thời có mô tả giải pháp
cụ thể để thực hiện các yêu cầu phi
chức năng

20

Đề xuất giải pháp
Nhà thầu cam kết đáp ứng các yêu
2.3.1 cho các yêu cầu phi
cầu phi chức năng bằng hoặc tốt hơn
chức năng
yêu cầu tại khoản 5 - Mục 2 Yêu cầu
kỹ thuật thuộc chương V E-HSMT
nhưng không có mô tả giải pháp cụ
thể để thực hiện các yêu cầu phi
chức năng

16

Không đáp ứng một trong các yêu
cầu nêu trên
2.4

2.4.1

2.5

2.5.1

Đề xuất cấp độ an toàn thông tin và biện pháp đảm
bảo an toàn thông tin theo cấp độ
Đề xuất cấp độ an
toàn của hệ thống
thông tin và biện
pháp bảo đảm an
toàn thông tin cho
hệ thống thông tin
thuộc phạm vi cung
cấp của gói thầu

20

20

Nhà thầu có đề xuất cấp độ an toàn
thông tin, phương án bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin phù hợp với
quy định hiện hành.

20

Không đáp ứng các yêu cầu nêu trên

0

Phương pháp kiểm soát chất lượng phần mềm

Phương pháp kiểm
soát chất lượng
phần mềm

0

20

16

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý chất lượng
phần mềm và mô tả chi tiết phương
án áp dụng phương pháp quản lý này
vào các phần mềm cần xây dựng

20

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý chất lượng
phần mềm nhưng không mô tả chi
tiết phương án áp dụng phương pháp

16

Điểm đánh giá
STT

Nội dung đánh giá

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

quản lý này vào các phần mềm cần
xây dựng
Nhà thầu không có nội dung đề
xuất về phương pháp quản lý chất
lượng phần mềm
2.6

2.6.1

2.7

2.7.1

2.8
2.8.1

Phương pháp quản lý phiên bản ứng dụng

Phương pháp quản
lý phiên bản ứng
dụng

16

20

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý phiên bản ứng
dụng trong quá trình xây dựng phần
mềm nhưng không mô tả cụ thể
phương án áp dụng khi thực hiện xây
dựng các phần mềm trong gói thầu

16

Nhà thầu không có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý phiên bản ứng
dụng trong quá trình xây dựng phần
mềm

0
30

24

Có đề xuất giải pháp tổ chức các lớp
đào tạo, có kế hoạch/lịch trình đào
tạo cụ thể, chi tiết đáp ứng yêu cầu
khoản 6 - Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật
thuộc chương V E-HSMT

30

Có đề xuất giải pháp tổ chức các lớp
đào tạo, có kế hoạch/lịch trình đào
tạo nhưng không cụ thể, không chi
tiết để đáp ứng yêu cầu tại khoản 6 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc
chương V E-HSMT

24

Không có đề xuất giải pháp và kế
hoạch tổ chức các lớp đào tạo

0

Kế hoạch xây dựng, triển khai phần mềm và đào tạo
chuyển giao công nghệ
Biểu tiến độ xây
dựng và triển khai
phần mềm và đào

20

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý phiên bản ứng
dụng trong quá trình xây dựng phần
mềm đồng thời mô tả cụ thể phương
án áp dụng khi thực hiện xây dựng
các phần mềm trong gói thầu

Đề xuất giải pháp và kế hoạch tổ chức các lớp đào tạo

Đề xuất giải pháp
và kế hoạch tổ
chức các lớp đào
tạo

0

Có Biểu tiến độ xây dựng và triển
khai phần mềm và đào tạo, chuyển
giao công nghệ hợp lý, khả thi và

30

24
30

Điểm đánh giá
STT

Nội dung đánh giá

tạo, chuyển giao
công nghệ hợp lý,
khả thi phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và
đáp ứng yêu cầu
của E-HSMT.

2.9

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT; trong đó
có đề xuất sự phối hợp của các nhân
sự chủ chốt tương ứng với tiến trình
công việc thực hiện
Có Biểu tiến độ xây dựng và triển
khai phần mềm và đào tạo, chuyển
giao công nghệ hợp lý, khả thi và
phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT, trong đó
không có đề xuất sự phối hợp của
các nhân sự chủ chốt tương ứng với
tiến trình công việc thực hiện

24

Không có Biểu tiến độ xây dựng và
triển khai phần mềm và đào tạo
chuyển giao công nghệ hoặc có Biểu
tiến độ xây dựng và triển khai phần
mềm và đào tạo, chuyển giao công
nghệ nhưng không hợp lý, không
khả thi, không phù hợp với đề xuất
kỹ thuật.

0

Thời gian thực hiện hợp đồng

30

Nhà thầu có đề xuất thời gian thực
hiện hợp đồng ≤ 75 ngày (mỗi ngày
ngắn hơn được cộng thêm 1 điểm,
Thời gian thực hiện tối đa là 15 điểm)
2.9.1 hợp đồng theo yêu
Nhà thầu có đề xuất thời gian thực
cầu của E-HSMT
hiện hợp đồng = 75 ngày

15
30

15

Nhà thầu có đề xuất thời gian thực
hiện hợp đồng > 75 ngày

0

3

Các yêu cầu khác

100

70

3.1

Bảo hành, bảo trì

40

20

Thời gian bảo
hành, bảo trì phần
3.1.1
mềm cung cấp
trong gói thầu

Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp
ứng hoàn toàn các yêu cầu về bảo
hành được nêu tại khoản 7 - Mục 2
Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V EHSMT với thời gian bảo hành , bảo
trì ≥ 24 tháng

40

Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp
ứng hoàn toàn các yêu cầu về bảo
hành được nêu tại khoản 7 - Mục 2

20

Điểm đánh giá
STT

Nội dung đánh giá

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V EHSMT với thời gian bảo hành, bảo
trì ≥ 12 tháng
Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp
ứng hoàn toàn các yêu cầu về bảo
hành được nêu tại 7 - Mục 2 Yêu cầu
kỹ thuật thuộc chương V E-HSMT
với thời gian bảo hành, bảo trì < 12
tháng
3.2

3.2.1

3.3

Bản mô phỏng phần mềm

Bản mô phỏng
phần mềm

0

20

20

Nhà thầu có file mềm bản mô phỏng
các chức năng của phần mềm chào
thầu đáp ứng cơ bản các yêu cầu
chức năng được mô tả trong EHSMT

20

Nhà thầu không có file mềm mô
phỏng

0

Uy tín của nhà thầu

Nhà thầu không có tên trong danh
sách tổ chức, cá nhân vi phạm (dựa
trên thông tin công bố “danh sách tổ
chức, cá nhân vi phạm” tại hệ thống
mạng đấu thầu Quốc gia
(http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà
thầu có hợp đồng tương tự vượt tiến
Uy tín của nhà thầu độ
thông qua việc thực
Nhà thầu không có tên trong danh
hiện các hợp đồng
sách tổ chức, cá nhân vi phạm (dựa
tương tự trước đó
trên thông tin công bố “danh sách tổ
3.3.1 trong thời gian 03
chức, cá nhân vi phạm” tại hệ thống
năm gần đây (từ
mạng đấu thầu Quốc gia
năm 2017), tính đến
(http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
thời điểm đóng
tính đến thời điểm đóng thầu)
thầu.
Nhà thầu có hợp đồng chậm tiến độ
hoặc có tên trong danh sách tổ chức,
cá nhân vi phạm (dựa trên thông tin
công bố “danh sách tổ chức, cá
nhân vi phạm” tại hệ thống mạng
đấu thầu Quốc gia
(http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
tính đến thời điểm đóng thầu)

20

10

20

10

0

Điểm đánh giá
STT

3.4

3.4.1

Nội dung đánh giá

Điểm
tối
đa

Cam kết của nhà thầu
Cam kết của nhà
thầu

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

20

20

Nhà thầu có các cam kết đáp ứng
hoàn toàn các yêu cầu được nêu tại
E-CDNT 10.2(c)

20

Thiếu 1 trong các cam kết nêu trên

0

TỔNG CỘNG

1000

760

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x (1.000)] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà
thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3. Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
- Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
- Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về tài chính;
- K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp;
- G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp;
- K =30%, G=70%; K + G = 100%;
Bước 4: Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 29 E-CDNT;
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:
E-HSĐXTC có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mục 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên dự án: Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực
lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2020.
- Chủ đầu tư: Tổng cục Quản lý thị trường.
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho hoạt động các cơ quan quản lý
nhà nước.
- Địa điểm thực hiện dự án:
+ Triển khai tại Tổng cục Quản lý thị trường - Bộ Công Thương tại số 91 Đinh Tiên Hoàng
- Hoàn Kiếm - Hà Nội.
+ Triển khai cho các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục và các đơn vị tại địa phương
thuộc hệ thống Quản lý thị trường trên toàn quốc (63 tỉnh, thành phố).
- Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020.
- Tên gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý, tra cứu chứng từ điện tử
giai đoạn 1; đào tạo người dùng.
- Thời gian thực hiện gói thầu: 75 ngày.
Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật
1. Yêu cầu chung
1.1. Các văn bản pháp lý cần tuân thủ
- Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán
hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP;
- Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12/9/2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn
điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ; Thông tư số 68/2019/TT-BTC ngày 30/9/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày
12/9/2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ;
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27/9/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số;
- Nghị định 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về Giao dịch
điện tử trong hoạt động tài chính.
- Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 hướng dẫn thi hành Nghị định số
51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính
phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;
- Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài Chính hướng dẫn về khởi
tạo, phát hành và sử dụng hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;
- Thông tư liên tịch số 64-2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP ngày 08/5/2015 của Bộ Tài
chính - Bộ Công Thương - Bộ Công an - Bộ Quốc Phòng quy định chế độ hóa đơn, chứng từ

đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường.
- Thông tư 41/2017/TT-BTTTT ngày 19/12/2017 quy định sử dụng chữ ký số cho văn
bản điện tử trong cơ quan nhà nước;
- Thông tư liên tịch số 64-2015/TTLT-BTC-BCT-BCA-BQP ngày 08 tháng 5 năm 2015
của Bộ tài chính – Bộ Công Thương – Bộ Công an – Bộ Quốc Phòng quy định chế độ hóa đơn,
chứng từ đối với hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường.
1.2. Yêu cầu chung về kiến trúc phần mềm
* Hệ thống linh hoạt và có thể mở rộng:
- Cấu hình hệ thống linh hoạt - cho phép phát triển mở rộng ứng dụng trên quy mô tăng
trưởng dữ liệu thu thập, xử lý và số lượng người dùng tác nghiệp trong hệ thống mà không
ảnh hưởng tới các chức năng đang khai thác.
- Phần mềm được thiết kế, xây dựng trên nền tảng web và được triển khai sử dụng hạ
tầng kỹ thuật thuê dịch vụ chung cho cả dự án.
* Tính sẵn sàng cao và tiện dụng của hệ thống:
- Giao diện người dùng thân thiện từ trình duyệt Web, hỗ trợ tiếng Việt theo tiêu chuẩn
Unicode.
- Đảm bảo triển khai nhanh chóng và cho phép người dùng làm chủ được các chức năng
nghiệp vụ trong hệ thống cũng như vận hành và duy trì hệ thống một cách dễ dàng.
* Hệ thống được bảo mật ở mức cao:
- Kiểm soát truy cập: Kiểm soát truy cập tích hợp tại ứng dụng thông qua xác thực đăng
nhập và quyền truy cập ứng dụng.
- Theo dõi Hệ thống: Tất cả các hoạt động cập nhật dữ liệu và hệ thống đều được ghi lại
để theo dõi.
1.3. Yêu cầu mô hình triển khai
- Phần mềm cung cấp trong gói thầu được cài đặt, cấu hình và vận hành trên hệ thống
máy chủ đặt tại Trung tâm dữ liệu thuộc phạm vi gói thầu thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật phục
vụ vận hành các phần mềm ứng dụng của dự án.
- Triển khai tại Tổng cục Quản lý thị trường - Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 91, Đinh
Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
- Triển khai cho các đơn vị trực thuộc và các địa phương trên toàn quốc, các đơn vị có
liên quan sẽ kết nối với hệ thống thông qua đường truyền Internet được bảo mật.
1.4. Yêu cầu về nền tảng công nghệ xây dựng phát triển phần mềm
- Phần mềm sẽ được phát triển trên nền công nghệ của Công nghệ Microsoft.NET với
bộ công cụ Microsoft Visual Studio 2015 hoặc phiên bản cao hơn và ngôn ngữ lập trình C#
kết hợp ASP.NET.
- Việc trao đổi dữ liệu được thực hiện thông qua giao thức HTTP, HTTPS. Các phần
mềm ở các máy trạm (khách) được sử dụng trình duyệt web, dữ liệu trao đổi từ server (máy
chủ) với client (máy trạm) sẽ là chuẩn HTML.
- Cơ sở dữ liệu SQL Server 2017 hoặc phiên bản cao hơn, là hệ cơ sở dữ liệu mạnh, linh
hoạt và dễ sử dụng, quản trị. Cơ sở dữ liệu này đảm bảo đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu về cơ
sở dữ liệu của hệ thống phần mềm; Cơ sở dữ liệu phải được thiết kế theo mô hình cơ sở dữ
liệu quan hệ, có ràng buộc chặt chẽ để đảm bảo sự toàn vẹn và hợp lệ của dữ liệu; Các tài

khoản được sử dụng để truy cập vào cơ sở dữ liệu chỉ được cấp quyền tối thiểu và được kiểm
soát để tránh việc chỉnh sửa dữ liệu ngoài ý muốn.
2. Quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
2.1. Quy trình đăng ký tài khoản

Quy trình đăng ký tài khoản
Doanh nghiệp

Quản trị hệ thống

Bắt đầu

1. Đăng ký tài
khoản

3. Bổ sung
thông tin

2. Kiểm tra
thông tin đăng ký

Không hợp lệ

Hợp lệ

4. Xác nhận và
cấp tài khoản

Kết thúc

Mô tả các bước của quy trình:
STT
1

Tên
bước
Đăng ký
tài khoản

Mô tả
Doanh nghiệp khai báo thông tin đăng ký tài khoản trên hệ thống
theo quy định, điền đầy đủ các thông tin sau, ký số và gửi đăng
ký tài khoản.
Thành phần đơn đăng ký bao gồm:
Tên tổ chức, cá nhân;
Mã số thuế;
Ngày cấp;
Thông tin liên hệ như:

Đối tượng
thực hiện
Doanh
nghiệp

STT

Tên
bước

Mô tả
Địa chỉ trụ sở,
Điện thoại,
Fax,
Email,
Người đại diện...
Quản trị hệ thống thực hiện kiểm tra thông tin của doanh nghiệp
và thông tin hợp lệ ký số đăng ký tài khoản trên hệ thống Quản
lý Chứng từ điện tử.
Nếu thiếu thì QTHT sẽ yêu cầu bổ sung thông tin
Doanh nghiệp sau khi nhận được yêu cầu bổ sung thông tin qua
email, sẽ thực hiện cập nhật bổ sung thêm thông tin còn thiếu
theo bước 1.

Đối tượng
thực hiện

2

Kiểm tra
thông tin
đăng ký

Quản trị hệ
thống

3

Bổ sung
thông tin

4

Xác nhận Trường hợp thông tin đăng ký tài khoản hợp lệ và đầy đủ, Cán bộ Quản trị hệ
và Cấp
QLTT thực hiện gửi thông tin Cấp tài khoản.
thống
tài khoản Nội dung thông tin bao gồm:
Tên tài khoản đăng nhập
Mật khẩu đăng nhập
Đường dẫn tới giao diện đăng nhập.
Hệ thống sẽ gửi thông điệp này cho tổ chức, cá nhân qua Email
mà Doanh nghiệp đã cung cấp

Doanh
nghiệp

2.2. Quy trình khai báo chứng từ điện tử
Quy trình khai báo chứng từ điện tử
Doanh nghiệp/Cá nhân
Bắt đầu

1. Đăng nhập
hệ thống

2. Khai báo CTĐT
(ký số với chứng từ đính kèm)

3. Lấy mã
chứng từ

Kết thúc

Mô tả các bước của quy trình:
TT

Tên bước

1

Đăng nhập hệ thống

2

Khai báo chứng từ
điện tử

Mô tả
Doanh nghiệp thực hiện đăng nhập vào
hệ thống qua thông tin tài khoản Cán bộ
Cơ quản QLTT đã cấp và thông báo.
Doanh nghiệp khai báo thông tin chứng
từ điện tử trên hệ thống theo quy định.
Thành phần đơn đăng ký bao gồm:
Trạng thái,
Mô tả,
Ngày lập,
File hóa đơn, chứng từ…
Lưu ý: File đính kèm phải được ký số
trước khi lưu thông tin.

Đối tượng thực
hiện
Doanh nghiệp
Doanh nghiệp

TT
3

Tên bước
Lấy mã chứng từ

Mô tả
Doanh nghiệp, cá nhân thực hiện lấy mã
số chứng từ điện tử, nhằm mục đích cung
cấp mã số chứng từ cho Lực lượng
QLTT làm công tác thẩm tra, xác minh
(khi cần).
Với mỗi thông tin khai báo hóa đơn và
chứng từ đi kèm, có duy nhất một mã số.
Với mỗi một đơn hàng, doanh nghiệp
khai báo các bộ thông tin chứng từ điện
tử đi kèm, nhằm chứng minh nguồn gốc
xuất xứ hàng hóa.

Đối tượng thực
hiện
Doanh nghiệp

2.3. Quy trình báo cáo tiếp nhận thông tin

Mô tả các bước của quy trình:
TT

Tên bước

Mô tả

1

Nhập báo cáo tiếp
nhận thông tin

Cán bộ lực lượng quản lý thị trường thực
hiện nhập thông tin báo cáo tiếp nhận
thông tin.
Thành phần phiếu nhập bao gồm:
Doanh nghiệp
Hàng hóa
Phương tiện vận chuyển
...

Đối tượng thực
hiện
Cán bộ QLTT

Đối tượng thực
hiện

TT

Tên bước

Mô tả

2

Gửi báo cáo sang hệ
thống quản lý xử lý
vi phạm hành chính

Hệ thống tự động thực hiện đồng bộ dữ
liệu báo cáo tiếp nhận thông tin với hệ
thống QL xử lý vi phạm hành chính.

Hệ thống

2.4. Quy trình xác minh chứng từ điện tử
Quy trình xác minh chứng từ điện tử
Cán bộ QLTT

Doanh nghiệp/Cá nhân

Bắt đầu

1. Nhập mã số chứng từ
hoặc scan QR Code

2. Tra cứu

Tồn tại?

4. Bổ sung
chứng từ



3. Xác minh

Không

5. Báo cáo kết
quả kiểm tra

Kết thúc

Mô tả các bước của quy trình:

Yêu cầu bổ sung

TT
1

Tên bước

2

Nhập mã chứng
từ hoặc scan QR
Code
Tra cứu

3

Xác minh

4

Bổ sung thông tin

5

Kết luận

Mô tả

Đối tượng
thực hiện

Cán bộ QLTT thực hiện nhập mã số chứng từ
hoặc scan QR Code do Doanh nghiệp cung cấp.

Cán bộ
QLTT

Cán bộ QLTT hoặc Kiểm soát viên (sau đây gọi
chung là Cán bộ QLTT) yêu cầu hệ thống tiến
hành tra cứu thông tin chứng từ điện tử theo dữ
liệu mã số chứng từ đã nhập.
Hệ thống thực hiện tra cứu thông tin chứng từ các
doanh nghiệp đã khai báo theo mã số chứng từ
Cán bộ QLTT nhập.
Trường hợp mã số chứng từ không tồn tại, hệ
thống thông báo “Mã số chứng từ không tồn tại,
vui lòng kiểm tra lại”
Trường hợp tồn tại mã số chứng từ, hệ thống hiển
thị thông tin chi tiết chứng từ tương ứng mà doanh
nghiệp đã khai báo.
Khi thực hiện tra cứu thành công, Cán bộ QLTT
bằng nghiệp vụ chuyên môn thực hiện xác minh
bộ chứng từ doanh nghiệp đã khai báo.
Đối với hóa đơn điện tử, việc xuất trình hóa đơn
online đã đảm bảo đầy đủ tính pháp lý.
Đối với các chứng từ điện tử là bản chụp (scan)
được ký số và lưu online, nên có được đảm bảo
đầy đủ tính pháp lý như bản giấy hay không, thì
cần được xem xét thêm.
Trường hợp bộ chứng từ chưa đầy đủ thì Cán bộ
QLTT sẽ yêu cầu bổ sung thông tin.
Sau khi nhận được thông báo của Cán bộ QLTT
về yêu cầu bổ sung thông tin thì Doanh nghiệp sẽ
thực hiện cập nhật bộ chứng từng bằng cách đính
kèm thêm chứng từ vào bộ chứng từ
Doanh nghiệp thực hiện lưu lại bộ chứng từ. Lúc
này Cán bộ QLTT có thể xem thông tin Doanh
nghiệp đã cập nhật.
Nếu thông tin hóa đơn, chứng từ của Doanh
nghiệp không hợp lệ thì Cán bộ QLTT thực hiện
báo cáo kết quả kiểm tra.
Nội dung bao gồm:
Mã số chứng từ
Cán bộ phụ trách chính thẩm tra, xác minh
Cán bộ phối hợp thực hiện thẩm tra, xác minh
Địa điểm thẩm tra, xác minh
Nội dung
Đường dẫn tới giao diện đăng nhập hệ thống
Hệ thống gửi thông điệp cho tổ chức, cá nhân qua
Email
Thông tin hóa đơn, chứng từ đã hợp lệ và đầy đủ,
Cán bộ QLTT thực hiện báo cáo kết quả kiểm tra.
Nội dung bao gồm:

Cán bộ
QLTT

Cán bộ
QLTT

Doanh
nghiệp

Cán bộ
QLTT

TT

Tên bước

Mô tả

Đối tượng
thực hiện

Mã số chứng từ
Cán bộ phụ trách chính thẩm tra, xác minh
Cán bộ phối hợp thực hiện thẩm tra, xác minh
Địa điểm thẩm tra, xác minh
Nội dung
Đường dẫn tới giao diện đăng nhập.
Hệ thống gửi thông điệp cho tổ chức, cá nhân qua
Email
3. Danh sách tác nhân
TT

Tên tác nhân

1

Doanh nghiệp đăng ký tài khoản, khai
báo thông tin chứng từ điện tử trên hệ
thống phần mềm

2

Cán bộ Quản trị phần mềm, cấp tài
khoản cho doanh nghiệp. Phân quyền
quản trị phần mềm các cấp

3

Cán bộ nghiệp vụ Cơ quan Quản lý thị
trường thực hiện tra cứu, kết luận thông
tin chứng từ điện tử

4

Lãnh đạo các cấp Cơ quan Quản lý thị
trường theo dõi, tra cứu thống kê theo
các tiêu chí.

5

Hệ thống quản lý cán bộ

6

Hệ thống quản lý xử lý vi phạm hành
chính

7

Hệ thống CAS

Mô tả
Các doanh nghiệp được cung cấp tài
khoản trên hệ thống và thực hiện khai
báo thông tin chứng từ điện tử trên hệ
thống phần mềm chứng từ điện tử
Cán bộ quản trị phần mềm, quản trị hệ
thống, thực hiện cấp tài khoản cho các
doanh nghiệp và cán bộ nghiệp vụ của
Tổng cục quản lý thị trường, Phân quyền
cho quản trị phần mềm cho các cấp dưới
quyền
Cán bộ nghiệp vụ của cơ quan quản lý
thị trường thực hiện tra các thông tin
chứng từ điện tử của các doanh nghiệp,
kết luận, báo cáo kết quả kiểm tra thông
tin chứng từ điện tử
Lãnh đạo các cấp của Tổng cục quản lý
thị trường thực hiện theo dõi, tra cứu,
thống kê chứng từ điện tử. Kiểm tra, chỉ
đạo, đôn đốc cán bộ các cấp xử lý các
trường hợp vi phạm
Hệ thống chứng từ điện tử được tích hợp
với hệ thống quản lý cán bộ của tổng cục
quản lý thị trường để đồng bộ dữ liệu cán
bộ, dữ liệu các danh mục đơn vị, phòng
ban chức năng trên hệ thống
Hệ thống chứng từ điện tử được tích hợp
với hệ thống quản lý xử lý vi phạm hành
chính của tổng cục quản lý thị trường để
đồng bộ dữ liệu doanh nghiệp và các mặt
hàng kinh doanh trên hệ thống
Hệ thống chứng từ điện tử được tích hợp
với hệ thống CAS của tổng cục quản lý
thị trường để tích hợp SSO

4. Danh sách các yêu cầu chức năng của phần mềm
4.1. Phân hệ Quản lý danh mục

Mức độ
Phân loại
cần thiết

TT

Tên Use-Case

I
1
2
3
4
5
6
II
7
8
9
10
11
12
13
14
III
15
16
17
18
19
20
21
22
IV
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

Quản lý danh mục đơn vị
Ẩn đơn vị
Hiển thị đơn vị
Xem danh sách đơn vị
Tra cứu đơn vị
Xem lịch sử cập nhật đơn vị
Xem chi tiết danh mục đơn vị

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý danh mục địa bàn
Thêm mới dữ liệu danh mục địa bàn
Cập nhật dữ liệu danh mục địa bàn
Xóa 1 dữ liệu danh mục địa bàn
Xóa nhiều dữ liệu danh mục địa bàn
Xem danh sách địa bàn
Tra cứu địa bàn
Xem lịch sử cập nhật địa bàn
Xem chi tiết địa bàn

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

Quản lý danh mục mặt hàng kinh doanh
Thêm mới dữ liệu danh mục mặt hàng kinh doanh
Cập nhật dữ liệu danh mục mặt hàng kinh doanh
Xóa 1 dữ liệu danh mục mặt hàng kinh doanh
Xóa nhiều dữ liệu danh mục mặt hàng kinh doanh
Xem danh sách mặt hàng kinh doanh
Tra cứu mặt hàng kinh doanh
Xem lịch sử mặt hàng kinh doanh
Xem chi tiết danh mục mặt hàng kinh doanh

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

33
34
35

Quản lý danh mục doanh nghiệp/ cá nhân
Thêm mới dữ liệu danh mục doanh nghiệp/ cá nhân
Cập nhật dữ liệu danh mục doanh nghiệp/ cá nhân
Xóa 1 dữ liệu danh mục doanh nghiệp/ cá nhân
Xóa nhiều dữ liệu danh mục doanh nghiệp/ cá nhân
Xem danh sách doanh nghiệp/ cá nhân
Tra cứu doanh nghiệp/ cá nhân
Xem lịch sử doanh nghiệp/ cá nhân
Xem chi tiết danh mục doanh nghiệp/ cá nhân
Xem danh sách doanh nghiệp đang hoạt động
Tra cứu danh sách doanh nghiệp đang hoạt động
Khóa tài khoản trong danh sách doanh nghiệp đang
hoạt động
Mở khóa tài khoản trong danh sách doanh nghiệp
đang hoạt động
Xem danh sách doanh nghiệp đăng ký tài khoản

TT

Tên Use-Case

36

Tra cứu danh sách doanh nghiệp đăng ký tài khoản
Cấp tài khoản trong danh sách doanh nghiệp đăng ký
tài khoản
Từ chối cấp tài khoản trong danh sách doanh nghiệp
đăng ký tài khoản
Yêu cầu bổ xung tài khoản trong danh sách doanh
nghiệp đăng ký tài khoản

37
38
39
40
41
42
43
44
V
45
46
47
48
49
50
51
52
VI
53
54
55
56
57
58
VII
59
60
61
62
63
64
VIII
65
66
67

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
Dữ liệu tra cứu
B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu tra cứu

B

Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

Quản lý danh mục loại hình doanh nghiệp
Thêm mới dữ liệu danh mục loại hình doanh nghiệp
Cập nhật dữ liệu danh mục loại hình doanh nghiệp
Xóa 1 dữ liệu danh mục loại hình doanh nghiệp
Xóa nhiều dữ liệu danh mục loại hình doanh nghiệp
Xem danh sách loại hình doanh nghiệp
Tra cứu loại hình doanh nghiệp
Xem lịch sử cập nhật loại hình doanh nghiệp
Xem chi tiết danh mục loại hình doanh nghiệp

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý chức vụ
Ẩn chức vụ
Hiển thị chức vụ
Xem danh sách chức vụ
Tra cứu chức vụ
Xem lịch sử cập nhật chức vụ
Xem chi tiết chức vụ

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý phòng ban
Ẩn phòng ban
Hiển thị phòng ban
Xem danh sách phòng ban
Tra cứu phòng ban
Xem lịch sử cập nhật phòng ban
Xem chi tiết phòng ban

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý vai trò
Thêm mới vai trò
Cập nhật vai trò
Xóa 1 vai trò

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

Xem danh sách doanh nghiệp chưa có tài khoản
Tra cứu trong danh sách doanh nghiệp chưa có tài
khoản
Xóa doanh nghiệp trong danh sách doanh nghiệp
chưa có tài khoản
Cấp tài khoản trong danh sách doanh nghiệp chưa có
tài khoản
Import dữ liệu doanh nghiệp từ file excel

Xóa nhiều vai trò
Xem danh sách vai trò
Tra cứu vai trò
Xem lịch sử cập nhật vai trò
Xem chi tiết vai trò

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B
B

Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý module
Thêm mới module
Cập nhật module
Xóa 1 module
Xóa nhiều module
Xem danh sách module
Tra cứu module
Xem lịch sử cập nhật module
Xem chi tiết module

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý loại module
Thêm mới loại module
Cập nhật loại module
Xóa 1 loại module
Xóa nhiều loại module
Xem danh sách loại module
Tra cứu loại module
Xem lịch sử cập nhật loại module
Xem chi tiết loại module

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý điều hướng
Thêm mới điều hướng
Cập nhật điều hướng
Xóa 1 điều hướng
Xóa nhiều điều hướng
Xem danh sách điều hướng
Tra cứu điều hướng
Xem lịch sử cập nhật điều hướng
Xem chi tiết điều hướng

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Quản lý chức năng
Thêm mới chức năng
Cập nhật chức năng
Xóa 1 chức năng
Xóa nhiều chức năng
Xem danh sách chức năng
Tra cứu chức năng
Xem lịch sử cập nhật chức năng

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

TT

Tên Use-Case

68
69
70
71
72
IX
73
74
75
76
77
78
79
80
X
81
82
83
84
85
86
87
88
XI
89
90
91
92
93
94
95
96
XII
97
98
99
100
101
102
103

Phân loại

TT

Tên Use-Case

104
XIII
105
106
107
108
109
110
111
112

Xem chi tiết chức năng

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
Dữ liệu đầu ra

Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Thêm mới Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Cập nhật Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Xóa 1 Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Xóa nhiều Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Xem danh sách Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Tra cứu Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Xem lịch sử cập nhật Nguồn gốc phát sinh hàng hóa
Xem chi tiết Nguồn gốc phát sinh hàng hóa

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

4.2. Phân hệ Quản trị hệ thống
TT

Tên Use-Case

I
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123

Quản lý người sử dụng
Xem danh sách người sử dụng
Tra cứu người sử dụng
Xem thông tin người sử dụng
Thêm người sử dụng
Sửa thông tin người sử dụng
Xoá người sử dụng
Xoá nhiều người sử dụng
Phân nhóm người sử dụng
Khóa tài khoản
Mở khóa tài khoản
Đồng bộ Email
Hiển thị danh sách phân quyền thanh điều hướng
trong người dùng
Hiển thị danh sách phân quyền chức năng trong
người dùng
Quản lý nhóm người dùng
Danh sách nhóm người dùng
Tra cứu nhóm người dùng
Xem thông tin nhóm người dùng
Thêm nhóm người dùng
Sửa thông tin nhóm người dùng
Xoá 1 nhóm người dùng
Xoá nhiều nhóm người dùng
Thêm người dùng vào nhóm người dùng
Bỏ 1 người dùng khỏi nhóm người dùng

124
125
II
126
127
128
129
130
131
132
133
134

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

Phân loại

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

Xem thông số cấu hình đồng bộ dữ liệu với "Hệ
thống quản lý xử lý vi phạm hành chính"

B

Dữ liệu đầu ra

148

Thay đổi cấu hình đồng bộ dữ liệu với "Hệ thống
quản lý xử lý vi phạm hành chính"

B

Dữ liệu đầu vào

149

Xem lịch sử đồng bộ dữ liệu với "Hệ thống quản lý
xử lý vi phạm hành chính"

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

TT

Tên Use-Case

135
136
137
138
III
139
140
141
142
143
IV
144
145
146
V

Bỏ nhiều người dùng khỏi nhóm người dùng
Tra cứu người dùng trong nhóm người dùng
Khóa nhóm người dùng
Bỏ khóa nhóm người dùng
Phân quyền sử dụng chức năng hệ thống
Phân quyền vai trò cho 1 nhóm dùng
Phân quyền vai trò cho nhiều nhóm dùng
Bỏ Phân quyền vai trò cho 1 nhóm dùng
Bỏ Phân quyền vai trò cho nhiều nhóm dùng
Phân quyền hiển thị dashboard theo chức vụ
Thiết lập tham số hệ thống
Thiết lập tham số hệ thống
Xem tham số hệ thống
Sửa tham số hệ thống
Thiết lập cấu hình đồng bộ dữ liệu

147

150
151
152
VI
153
154
155
156
157
VII
158
159
VIII
160
IX
161
162

Phân loại

Xem thông số cấu hình đồng bộ dữ liệu với "Hệ
thống quản lý cán bộ"
Thay đổi cấu hình đồng bộ dữ liệu với "Hệ thống
quản lý cán bộ"
Xem lịch sử đồng bộ dữ liệu với "Hệ thống quản lý
cán bộ"
Nhật ký sử dụng
Ghi nhật ký sử dụng
Tra cứu nhật ký sử dụng
Xem nhật ký sử dụng
Xóa 1 dữ liệu nhật ký sử dụng
Xóa nhiều dữ liệu nhật ký sử dụng

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu

Đăng nhập/Đăng xuất
Đăng nhập ứng dụng
Đăng xuất ứng dụng

B
B

Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu

Trang chủ
Xem trang chủ ứng dụng

B

Dữ liệu đầu ra

Quản lý tài khoản
Xem danh sách tài khoản
Ký số form và đăng ký tài khoản

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

Kiểm tra ký số trên form tài khoản
Cấp tài khoản
Cấp nhiều tài khoản
Từ chối cấp tài khoản
Từ chối cấp nhiều tài khoản
Khóa tài khoản doanh nghiệp
Mở khóa tài khoản doanh nghiệp
Xem danh sách chờ cấp tài khoản
Xem chi tiết cấp tài khoản
Tìm kiếm tài khoản chờ cấp
Ký số form và bổ sung thông tin tài khoản
Ký số form và cập thông tin tài khoản

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

Quản lý thiết bị di động
Xem danh sách thiết bị cài đặt ứng dụng
Xem chi thết thiết bị cài đặt ứng dụng
Ghi thiết bị đăng nhập hệ thống
Tìm kiếm thiết bị cài đặt ứng dụng
Khóa thiết bị

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào

TT

Tên Use-Case

163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
X
175
176
177
178
179

Phân loại

4.3. Phân hệ Trao đổi số liệu
TT

Tên Use-Case

I
Trao đổi số liệu
180 Đồng bộ dữ liệu cán bộ với Hệ thống quản lý cán bộ
181 Đồng bộ dữ liệu đơn vị với Hệ thống quản lý cán bộ
Đồng bộ dữ liệu phòng ban với Hệ thống quản lý cán
182
bộ
Đồng bộ dữ liệu doanh nghiệp với Hệ thống quản lý
183
xử lý vi phạm hành chính
Đồng bộ dữ liệu mặt hàng với Hệ thống quản lý xử lý
184
vi phạm hành chính
Thiết lập tự động đồng bộ dữ liệu cán bộ với Hệ thống
185
quản lý cán bộ
Thiết lập tự động đồng bộ dữ liệu đơn vị với Hệ thống
186
quản lý cán bộ
Thiết lập tự động đồng bộ dữ liệu phòng ban với Hệ
187
thống quản lý cán bộ
Thiết lập tự động đồng bộ dữ liệu doanh nghiệp với
188
Hệ thống quản lý xử lý vi phạm hành chính
Thiết lập tự động đồng bộ dữ liệu mặt hàng với Hệ
189
thống quản lý xử lý vi phạm hành chính

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

4.4. Phân hệ Tiện ích
TT

Tên Use-Case

I
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
II

Thông báo
Xem thông báo
Tạo thông báo
Xoá thông báo trên hệ thống
Xoá nhiều thông báo trên hệ thống
Xem danh sách thông báo trên hệ thống
Đánh dấu đã đọc 1 thông báo
Đánh dấu chưa đọc 1 thông báo
Đánh dấu đã đọc nhiều thông báo
Đánh dấu chưa đọc nhiều thông báo
Lọc thông báo chưa đọc
Lọc thông báo đã đọc

203

Quản lý DASHBOARD
Biểu đồ thống kê tình hình kiểm tra từng đơn vị
trong năm
Biểu đồ thống kê tình hình xử lý chứng từ theo đơn
vị
Biểu đồ thống kê tình hình kiểm tra từng đơn vị theo
loại hình doanh nghiệp

204

Biểu đồ thống kê tình hình xử lý chứng từ của từng
cán bộ trong đơn vị

201
202

205
206
III
207
208
209
210
211
212
213
IV
214
215
V
216
217
218

Biểu đồ thống kê tình hình xử lý chứng từ của cá
nhân
Tìm kiếm Biểu đồ thống kê tình hình xử lý chứng từ
của cá nhân

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu tra cứu

Trợ giúp
Xem hướng dẫn đăng ký tài khoản
Xem hướng dẫn khai báo chứng từ
Xem quy trình xử lý chứng từ
Reset mật khẩu
Thay đổi mật khẩu
Sửa thông tin cá nhân
Thay ảnh đại diện

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

Khiếu nại, đóng góp ý kiến
Khiếu nại, đóng góp ý kiến dành cho DN
Trả lời khiếu nại, đóng góp ý kiến

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

Hỏi đáp
Xem danh sách hỏi đáp
Xem nội dung hỏi đáp
Thêm câu hỏi

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

TT

Tên Use-Case

219
220
221
222
223
224
VI
225
226
227
228
229
VII
230
231
232
233
234

Cập nhật câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Cập nhật trả lời
Xóa câu hỏi
Xóa câu trả lời
Đánh dấu câu hỏi là câu hỏi thường gặp

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B
B
B

Câu hỏi thường gặp
Xem danh sách câu hỏi thường gặp
Xem nội dung câu hỏi thường gặp
Thêm câu hỏi thường gặp
Cập nhật câu hỏi thường gặp
Xóa câu hỏi thường gặp

B
B
B
B
B

Vi phạm thường gặp với chứng từ
Xem danh sách vi phạm thường gặp
Xem nội dung vi phạm thường gặp
Thêm vi phạm thường gặp
Cập nhật vi phạm thường gặp
Xóa vi phạm thường gặp

B
B
B
B
B

VIII

Quyết định phân công thẩm tra, xác minh

235
236
237
238
239
IX
240
241
242
243
244
245
246
247

Xem danh sách quyết định phân công thẩm tra, xác
minh
Xem nội dung quyết định phân công thẩm tra, xác
minh
Thêm quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Cập nhật quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Xóa quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Quản lý văn bản về chứng từ điện tử
Thêm mới văn bản
Cập nhật dữ liệu văn bản
Xóa 1 dữ liệu văn bản
Xóa nhiều dữ liệu văn bản
Xem danh sách văn bản
Tra cứu văn bản
Xem chi tiết văn bản
Xem nội dung văn bản định dạng pdf

4.5. Phân hệ Tra cứu

B
B

Phân loại
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Mức độ
cần thiết

TT

Tên Use-Case

I
248
249
II
250

Tra cứu theo tiêu chí
Tra cứu theo tiêu chí
B
Dữ liệu tra cứu
Xuất kết quả tìm kiếm đơn vị ra excel
B
Dữ liệu đầu ra
Tra cứu doanh nghiệp/cá nhân vi phạm
Tra cứu doanh nghiệp/cá nhân vi phạm
B
Dữ liệu tra cứu
Xuất kết quả tìm kiếm theo doanh nghiệp/cá nhân
B
Dữ liệu đầu ra
ra excel
Tra cứu theo số lần kiểm tra
Tra cứu số lần kiểm tra theo
B
Dữ liệu tra cứu
Xuất kết quả tìm kiếm theo số lần kiểm tra ra excel B
Dữ liệu đầu ra
Tra cứu tình hình sử dụng phần mềm doanh nghiệp/cá nhân
Tra cứu tình hình sử dụng phần mềm doanh
B
Dữ liệu tra cứu
nghiệp/cá nhân
Xuất kết quả tìm kiếm theo số lần kiểm tra ra excel B
Dữ liệu đầu ra
Thống kê doanh nghiệp thuộc đơn vị quản lý
Thống kê doanh nghiệp thuộc đơn vị quản lý
B
Dữ liệu đầu ra
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Thống kê doanh nghiệp có số chứng từ không hợp lệ lớn
Thống kê doanh nghiệp có số chứng từ không hợp
B
Dữ liệu đầu ra
lệ lớn
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm của từng doanh nghiệp
Thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm của
B
Dữ liệu đầu ra
từng doanh nghiệp
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Báo cáo thống kê số chứng từ của doanh nghiệp
Báo cáo thống kê số chứng từ của doanh nghiệp
B
Dữ liệu đầu ra
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Báo cáo thống kê số hóa đơn điện tử của doanh
nghiệp
Báo cáo thống kê số hóa đơn điện tử của doanh
B
Dữ liệu đầu ra
nghiệp
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Báo cáo thống kê số hóa đơn bản cứng của doanh
nghiệp
Thống kê số hóa đơn bản cứng của doanh nghiệp
B
Dữ liệu đầu ra
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Báo cáo thống kê chứng từ được ký số theo nhà
cung cấp
Thống kê chứng từ được ký số theo nhà cung cấp
B
Dữ liệu đầu ra
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Báo cáo thống kê biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành chính

251
III
252
253
IV
254
255
V
256
257
VI
258
259
VII
260
261
VIII
262
263
IX
264
265
X
266
267
XI
268
269
XII

Phân loại

TT

Tên Use-Case

Mức độ
cần thiết

Phân loại

270

Báo cáo thống kê biên bản khám phương tiện đồ
vật vi phạm hành chính

B

Dữ liệu đầu ra

271

Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
Báo cáo thống kê biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện vi phạm hành
XIII
chính
Thống kê biên bản khám phương tiện đồ vật vi
272
B
Dữ liệu đầu ra
phạm hành chính
273
Xuất kết quả thống kê ra file excel
B
Dữ liệu đầu ra
XIV Tra cứu doanh nghiệp theo tiêu chí
274
Tra cứu doanh nghiệp theo tiêu chí
B
Dữ liệu đầu ra
275
Xuất kết quả tìm kiếm ra excel
B
Dữ liệu đầu ra
XV Báo cáo tiếp nhận thông tin
276
Xem danh sách báo cáo tiếp nhận thông tin
B
Dữ liệu đầu ra
277
Xem nội dung báo cáo tiếp nhận thông tin
B
Dữ liệu đầu ra
278
Thêm báo cáo tiếp nhận thông tin
B
Dữ liệu đầu vào
279
Cập nhật báo cáo tiếp nhận thông tin
B
Dữ liệu đầu vào
280
Xóa báo cáo tiếp nhận thông tin
B
Cơ sở dữ liệu
XVI Tra cứu theo tiêu chí dành cho doanh nghiệp
281
Tra cứu theo tiêu chí cho doanh nghiệp
B
Dữ liệu đầu ra
XVII Thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm của doanh nghiệp
Thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm của
282
B
Dữ liệu đầu ra
doanh nghiệp

4.6. Phân hệ Quản lý chứng từ
TT

Tên Use-Case

I
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295

Quản lý chứng từ điện tử
Thêm mới chứng từ
Cập nhật chứng từ
Xóa 1 chứng từ
Xóa nhiều chứng từ
Xem danh sách chứng từ
Xem chi tiết chứng từ
Lấy mã số chứng từ
Phát hành chứng từ
Tìm kiếm chứng từ
Xem danh sách chứng từ đối với lãnh đạo
Báo cáo kết quả kiểm tra
Yêu cầu bổ sung thông tin
Xem nội dung PDF

Mức độ
cần thiết

Phân loại

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B
B
B
B
B

TT

Tên Use-Case

296
297
298
299
300
301
302
303

Xem nội dung Ảnh
Dữ liệu đầu ra
Xem ý kiến xử lý
Dữ liệu đầu ra
Sửa ý kiến xử lý
Dữ liệu đầu vào
Xóa ý kiến xử lý
Cơ sở dữ liệu
Tag người dùng vào ý kiến
Dữ liệu đầu vào
Đính kèm ảnh khi cho ý kiến
Dữ liệu đầu vào
Xóa ảnh đính kèm trong ý kiến
Cơ sở dữ liệu
Gửi ý kiến xử lý
Dữ liệu đầu vào
Xem lịch sử chứng từ không hợp lệ của doanh
B
Dữ liệu đầu ra
nghiệp
Xem lịch sử xử lý
B
Dữ liệu đầu ra
Xem thông tin kết quả xử lý vi phạm
B
Dữ liệu đầu ra
Thêm danh mục mặt hàng
B
Dữ liệu đầu ra
Tìm kiếm danh mục mặt hàng
B
Dữ liệu đầu vào
Xem danh mục mặt hàng
B
Dữ liệu đầu ra
Thêm doanh nghiệp/cá nhân vi phạm
B
Dữ liệu đầu vào
Tìm kiếm doanh nghiệp/cá nhân vi phạm
B
Dữ liệu đầu ra
Quản lý biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm
hành chính
Thêm mới biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu vào
phạm hành chính
Cập nhật biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm
B
Dữ liệu đầu vào
hành chính
Xóa 1 biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm
B
Cơ sở dữ liệu
hành chính
Xóa nhiều biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Cơ sở dữ liệu
phạm hành chính
Xem danh sách biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu ra
phạm hành chính
Xem chi tiết biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu ra
phạm hành chính
Gửi biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành
B
Dữ liệu đầu vào
chính
Tìm kiếm biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu tra cứu
phạm hành chính
Quản lý biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện vi phạm hành chính
Thêm mới biên bản khám nơi cất dấu tang vật
B
Dữ liệu đầu vào
phương tiện vi phạm hành chính
Cập nhật biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương
B
Dữ liệu đầu vào
tiện vi phạm hành chính
Xóa 1 biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương
B
Cơ sở dữ liệu
tiện vi phạm hành chính
Xóa nhiều biên bản khám nơi cất dấu tang vật
B
Cơ sở dữ liệu
phương tiện vi phạm hành chính

304
305
306
307
308
309
310
311
II
312
313
314
315
316
317
318
319
III
320
321
322
323

Phân loại

TT

Tên Use-Case

Xem danh sách biên bản khám nơi cất dấu tang vật
phương tiện vi phạm hành chính
Xem chi tiết biên bản khám nơi cất dấu tang vật
325
phương tiện vi phạm hành chính
Gửi biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện
326
vi phạm hành chính
Tìm kiếm biên bản khám nơi cất dấu tang vật
327
phương tiện vi phạm hành chính
324

Mức độ
cần thiết

Phân loại

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu tra cứu

4.7. Phân hệ chức năng trên mobile dành cho cán bộ Quản lý thị trường
TT

Tên Use-Case

A
I
328
329
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344

Chức năng Mobile trên iOS
Quản lý chứng từ
Tìm kiếm
Scan QR code
Xem chi tiết chứng từ
Xem lịch sử xử lý
Xem nội dung PDF
Xem nội dung Ảnh
Xem đơn vị
Xem đại diện
Xem ý kiến xử lý
Gửi mail đến những người liên quan
Sửa ý kiến xử lý
Xóa ý kiến xử lý
Tag người dùng vào ý kiến
Đính kèm ảnh khi cho ý kiến
Xóa ảnh đính kèm trong ý kiến
Gửi ý kiến xử lý
Hiển thị thông tin kết quả xử lý vi phạm hành chính
Tạo phiếu XLVPHC đối với hàng hóa có hóa đơn
chứng từ trên hệ thống
Gửi phiếu XLVPHC tới phần mềm XLVPHC
Thêm danh mục mặt hàng
Tìm kiếm danh mục mặt hàng
Xem danh mục mặt hàng
Thêm tổ chức/cá nhân vi phạm
Tìm kiếm tổ chức/cá nhân vi phạm
Xem tổ chức/cá nhân vi phạm
Tạo báo cáo kết quả kiểm tra

345
346
347
348
349
350
351
352
353

Mức độ
Phân loại
cần thiết

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
Dữ liệu đầu vào
B
Dữ liệu đầu ra

TT

Tên Use-Case

354
355
II
356
357
358
359
III
360
361
IV
362
363
364
365
366
367
V

Gửi báo cáo kết quả kiểm tra
Yêu cầu bổ sung thông tin
Quản lý người dùng
Đăng nhập
B
Cơ sở dữ liệu
Đăng xuất
B
Cơ sở dữ liệu
Cập nhật thông tin cá nhân
B
Dữ liệu đầu vào
Upload ảnh đại diện
B
Dữ liệu đầu vào
Biểu đồ
Hiển thị biểu đồ
B
Dữ liệu đầu ra
Tìm kiếm
B
Dữ liệu tra cứu
Tiện ích
Thông báo tin nhắn mới
B
Dữ liệu đầu ra
Hiển thị số tin nhắn mới
B
Dữ liệu đầu ra
Xem tin nhắn
B
Dữ liệu đầu ra
Xem danh sách thông báo
B
Dữ liệu đầu ra
Đánh dấu đã đọc 1 thông báo
B
Dữ liệu đầu vào
Đánh dấu đã đọc nhiều thông báo
B
Dữ liệu đầu vào
Quản lý biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành chính
Thêm mới biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu vào
phạm hành chính
Cập nhật biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm
B
Dữ liệu đầu vào
hành chính
Xóa biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành
B
Cơ sở dữ liệu
chính
Xem chi tiết biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu ra
phạm hành chính
Gửi biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành
B
Dữ liệu đầu vào
chính
Quản lý biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện vi phạm hành chính
Thêm mới biên bản khám nơi cất dấu tang vật
B
Dữ liệu đầu vào
phương tiện vi phạm hành chính
Cập nhật biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương
B
Dữ liệu đầu vào
tiện vi phạm hành chính
Xóa biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện
B
Cơ sở dữ liệu
vi phạm hành chính
Xem chi tiết biên bản khám nơi cất dấu tang vật
B
Dữ liệu đầu ra
phương tiện vi phạm hành chính
Gửi biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện
B
Dữ liệu đầu vào
vi phạm hành chính
Tra cứu thống kê
Tra cứu theo tiêu chí
B
Tra cứu doanh nghiệp/cá nhân vi phạm
B
Dữ liệu tra cứu
Tra cứu số lần kiểm tra
B
Dữ liệu tra cứu

368
369
370
371
372
VI
373
374
375
376
377
VII
378
379
380

TT
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
VIII
391
392
393
394
395
396
397
398
399
IX
400
401
402
403
404
X
405
406
407
408
409
XI
410
411
412

Tên Use-Case
Tra cứu tình hình sử dụng phần mềm doanh
nghiệp/cá nhân
Báo cáo thống kê doanh nghiệp thuộc đơn vị quản lý
Báo cáo thống kê doanh nghiệp có số chứng từ
không hợp lệ lớn
Báo cáo thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm
của từng doanh nghiệp
Thống kê số hóa đơn điện tử của doanh nghiệp
Báo cáo thống kê số hóa đơn bản cứng của doanh
nghiệp
Báo cáo thống kê chứng từ được ký số theo nhà cung
cấp
Báo cáo thống kê biên bản khám phương tiện đồ vật
vi phạm hành chính
Báo cáo thống kê biên bản khám phương tiện đồ vật
vi phạm hành chính
Tra cứu doanh nghiệp theo tiêu chí
Hỏi đáp
Xem danh sách hỏi đáp
Xem nội dung hỏi đáp
Thêm câu hỏi
Cập nhật câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Cập nhật trả lời
Xóa câu hỏi
Xóa câu trả lời
Đánh dấu câu hỏi là câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp
Xem danh sách câu hỏi thường gặp
Xem nội dung câu hỏi thường gặp
Thêm câu hỏi thường gặp
Cập nhật câu hỏi thường gặp
Xóa câu hỏi thường gặp
Vi phạm thường gặp với chứng từ
Xem danh sách vi phạm thường gặp
Xem nội dung vi phạm thường gặp
Thêm vi phạm thường gặp
Cập nhật vi phạm thường gặp
Xóa vi phạm thường gặp
Báo cáo tiếp nhận thông tin
Xem danh sách báo cáo tiếp nhận thông tin
Xem nội dung báo cáo tiếp nhận thông tin
Thêm báo cáo tiếp nhận thông tin

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

TT

Tên Use-Case

413
414
XII

Cập nhật báo cáo tiếp nhận thông tin
Xóa báo cáo tiếp nhận thông tin
Quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Xem danh sách quyết định phân công thẩm tra, xác
minh
Xem nội dung quyết định phân công thẩm tra, xác
minh
Thêm quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Cập nhật quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Xóa quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Văn bản liên quan chứng từ điện tử
Xem danh sách văn bản
Tra cứu văn bản
Xem chi tiết văn bản
Xem nội dung văn bản định dạng pdf
Chức năng Mobile trên Android
Quản lý chứng từ
Tìm kiếm
Scan QR code
Xem chi tiết chứng từ
Xem lịch sử xử lý
Xem nội dung PDF
Xem nội dung Ảnh
Xem đơn vị
Xem đại diện
Xem ý kiến xử lý
Gửi mail đến những người liên quan
Sửa ý kiến xử lý
Xóa ý kiến xử lý
Tag người dùng vào ý kiến
Đính kèm ảnh khi cho ý kiến
Xóa ảnh đính kèm trong ý kiến
Gửi ý kiến xử lý
Hiển thị thông tin kết quả xử lý vi phạm hành chính
Tạo phiếu XLVPHC đối với hàng hóa có hóa đơn
chứng từ trên hệ thống
Gửi phiếu XLVPHC tới phần mềm XLVPHC
Thêm danh mục mặt hàng
Tìm kiếm danh mục mặt hàng
Xem danh mục mặt hàng
Thêm tổ chức/cá nhân vi phạm

415
416
417
418
419
XIII
420
421
422
423
B
I
424
425
426
427
428
429
430
431
432
433
434
435
436
437
438
439
440
441
442
443
444
445
446

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
Dữ liệu đầu vào
B
Cơ sở dữ liệu
B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B
B

TT

Tên Use-Case

447
448
449
450
451
II
452
453
454
455
III
456
457
IV
458
459
460
461
462
463
V

Tìm kiếm tổ chức/cá nhân vi phạm
Dữ liệu tra cứu
Xem tổ chức/cá nhân vi phạm
Dữ liệu đầu ra
Tạo báo cáo kết quả kiểm tra
Dữ liệu đầu vào
Gửi báo cáo kết quả kiểm tra
Dữ liệu đầu vào
Yêu cầu bổ sung thông tin
Dữ liệu đầu ra
Quản lý người dùng
Đăng nhập
B
Cơ sở dữ liệu
Đăng xuất
B
Cơ sở dữ liệu
Cập nhật thông tin cá nhân
B
Dữ liệu đầu vào
Upload ảnh đại diện
B
Dữ liệu đầu vào
Biểu đồ
Hiển thị biểu đồ
B
Dữ liệu đầu ra
Tìm kiếm
B
Dữ liệu tra cứu
Tiện ích
Thông báo tin nhắn mới
B
Dữ liệu đầu ra
Hiển thị số tin nhắn mới
B
Dữ liệu đầu ra
Xem tin nhắn
B
Dữ liệu đầu ra
Xem danh sách thông báo
B
Dữ liệu đầu ra
Đánh dấu đã đọc 1 thông báo
B
Dữ liệu đầu vào
Đánh dấu đã đọc nhiều thông báo
B
Dữ liệu đầu vào
Quản lý biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành chính
Thêm mới biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu vào
phạm hành chính
Cập nhật biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm
B
Dữ liệu đầu vào
hành chính
Xóa biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành
B
Cơ sở dữ liệu
chính
Xem chi tiết biên bản khám phương tiện đồ vật vi
B
Dữ liệu đầu ra
phạm hành chính
Gửi biên bản khám phương tiện đồ vật vi phạm hành
B
Dữ liệu đầu vào
chính
Quản lý biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện vi phạm hành chính
Thêm mới biên bản khám nơi cất dấu tang vật
B
Dữ liệu đầu vào
phương tiện vi phạm hành chính
Cập nhật biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương
B
Dữ liệu đầu vào
tiện vi phạm hành chính
Xóa biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện
B
Cơ sở dữ liệu
vi phạm hành chính
Xem chi tiết biên bản khám nơi cất dấu tang vật
B
Dữ liệu đầu ra
phương tiện vi phạm hành chính
Gửi biên bản khám nơi cất dấu tang vật phương tiện
B
Dữ liệu đầu vào
vi phạm hành chính
Tra cứu thống kê
Tra cứu theo tiêu chí
B

464
465
466
467
468
VI
469
470
471
472
473
VII
474

Phân loại

TT

Tên Use-Case

475
476

Tra cứu doanh nghiệp/cá nhân vi phạm
Tra cứu số lần kiểm tra
Tra cứu tình hình sử dụng phần mềm doanh
nghiệp/cá nhân
Báo cáo thống kê doanh nghiệp thuộc đơn vị quản lý
Báo cáo thống kê doanh nghiệp có số chứng từ
không hợp lệ lớn
Báo cáo thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm
của từng doanh nghiệp
Thống kê số hóa đơn điện tử của doanh nghiệp
Báo cáo thống kê số hóa đơn bản cứng của doanh
nghiệp
Báo cáo thống kê chứng từ được ký số theo nhà cung
cấp
Báo cáo thống kê biên bản khám phương tiện đồ vật
vi phạm hành chính
Báo cáo thống kê biên bản khám phương tiện đồ vật
vi phạm hành chính
Tra cứu doanh nghiệp theo tiêu chí
Hỏi đáp
Xem danh sách hỏi đáp
Xem nội dung hỏi đáp
Thêm câu hỏi
Cập nhật câu hỏi
Trả lời câu hỏi
Cập nhật trả lời
Xóa câu hỏi
Xóa câu trả lời
Đánh dấu câu hỏi là câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp
Xem danh sách câu hỏi thường gặp
Xem nội dung câu hỏi thường gặp
Thêm câu hỏi thường gặp
Cập nhật câu hỏi thường gặp
Xóa câu hỏi thường gặp
Vi phạm thường gặp với chứng từ
Xem danh sách vi phạm thường gặp
Xem nội dung vi phạm thường gặp
Thêm vi phạm thường gặp
Cập nhật vi phạm thường gặp
Xóa vi phạm thường gặp
Báo cáo tiếp nhận thông tin
Xem danh sách báo cáo tiếp nhận thông tin

477
478
479
480
481
482
483
484
485
486
VIII
487
488
489
490
491
492
493
494
495
IX
496
497
498
499
500
X
501
502
503
504
505
XI
506

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
Dữ liệu tra cứu
B
Dữ liệu tra cứu
B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

TT

Tên Use-Case

507
508
509
510
XII

Xem nội dung báo cáo tiếp nhận thông tin
Thêm báo cáo tiếp nhận thông tin
Cập nhật báo cáo tiếp nhận thông tin
Xóa báo cáo tiếp nhận thông tin
Quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Xem danh sách quyết định phân công thẩm tra, xác
minh
Xem nội dung quyết định phân công thẩm tra, xác
minh
Thêm quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Cập nhật quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Xóa quyết định phân công thẩm tra, xác minh
Văn bản liên quan chứng từ điện tử
Xem danh sách văn bản
Tra cứu văn bản
Xem chi tiết văn bản
Xem nội dung văn bản định dạng pdf

511
512
513
514
515
XIII
516
517
518
519

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Phân loại

4.8. Phân hệ chức năng trên mobile dành cho Doanh nghiệp
TT

Tên Use-Case

A
I
520
521
522
523
524
525
526
527
II
528
529
530
531
III
532
533
IV

Chức năng Mobile trên iOS
Quản lý chứng từ điện tử
Thêm mới chứng từ
Cập nhật chứng từ
Xóa 1 chứng từ
Xóa nhiều chứng từ
Xem danh sách chứng từ
Xem chi tiết chứng từ
Lấy mã số chứng từ
Phát hành chứng từ
Quản lý người dùng
Đăng nhập
Đăng xuất
Cập nhật thông tin cá nhân
Upload ảnh đại diện
Đăng ký tài khoản
Đăng ký tài khoản
Làm mới đăng ký TK
Khiếu nại, đóng góp ý kiến

Mức độ
Phân loại
cần thiết

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

TT

Tên Use-Case

534
V
535

Khiếu nại, đóng góp ý kiến dành cho DN trên iOS
Tra cứu thống kê
Tra cứu theo tiêu chí
Thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm của
doanh nghiệp
Tiện ích
Thông báo tin nhắn mới
Hiển thị số tin nhắn mới
Xem tin nhắn
Xem danh sách thông báo
Đánh dấu đã đọc 1 thông báo
Đánh dấu đã đọc nhiều thông báo
Ký số
Ký số với token VNPT
Xác thực ký số VNPT
Ký số với token VIETTEL
Xác thực ký số VIETTEL

536
VI
537
538
539
540
541
542
VII
543
544
545
546
VIII
547
548
549
550
B
I
551
552
553
554
555
556
557
558
II
559
560
561
562
III
563
564

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B
Dữ liệu đầu vào
B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

Văn bản liên quan chứng từ điện tử
Xem danh sách văn bản
Tra cứu văn bản
Xem chi tiết văn bản
Xem nội dung văn bản định dạng pdf
Chức năng Mobile trên Android
Quản lý chứng từ điện tử
Thêm mới chứng từ
Cập nhật chứng từ
Xóa 1 chứng từ
Xóa nhiều chứng từ
Xem danh sách chứng từ
Xem chi tiết chứng từ
Lấy mã số chứng từ
Phát hành chứng từ
Quản lý người dùng
Đăng nhập
Đăng xuất
Cập nhật thông tin cá nhân
Upload ảnh đại diện
Đăng ký tài khoản
Đăng ký tài khoản
Làm mới đăng ký TK

TT

Tên Use-Case

IV
565
V
566

Khiếu nại, đóng góp ý kiến
Khiếu nại, đóng góp ý kiến dành cho DN trên iOS
Tra cứu thống kê
Tra cứu theo tiêu chí
Thống kê số chứng từ đã kiểm tra theo năm của
doanh nghiệp
Tiện ích
Thông báo tin nhắn mới
Hiển thị số tin nhắn mới
Xem tin nhắn
Xem danh sách thông báo
Đánh dấu đã đọc 1 thông báo
Đánh dấu đã đọc nhiều thông báo
Ký số
Ký số với token VNPT
Xác thực ký số VNPT
Ký số với token VIETTEL
Xác thực ký số VIETTEL

567
VI
568
569
570
571
572
573
VII
574
575
576
577
VIII
578
579
580
581

Mức độ
Phân loại
cần thiết
B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

Văn bản liên quan chứng từ điện tử

B

Xem danh sách văn bản
Tra cứu văn bản
Xem chi tiết văn bản
Xem nội dung văn bản định dạng pdf

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

4.9. Phân hệ Ký số
TT

Tên Use-Case

I
582
583
II
584
585
III
586
587
IV
588
589

Ký số của VNPT
Ký số với token VNPT
Xác thực ký số VNPT
Ký số của Nacencomm
Ký số với token Nacencomm
Xác thực ký số Nacencomm
Ký số của BKAV
Ký số với token BKAV
Xác thực ký số BKAV
Ký số của VIETTEL
Ký số với token VIETTEL
Xác thực ký số VIETTEL

Mức độ
cần thiết

Phân loại

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

TT

Tên Use-Case

V
590
591
VI
592
593
VII
594
595
VIII
596
597
IX
598
599
X
600
601
XI
602
603
XII
604
605

Ký số của FPT
Ký số với token FPT
Xác thực ký số FPT
Ký số của NEWTEL
Ký số với token NEWTEL
Xác thực ký số NEWTEL
Ký số của SAFE
Ký số với token SAFE
Xác thực ký số SAFE
Ký số của Smartsign
Ký số với token Smartsign
Xác thực ký số Smartsign
Ký số của EFY
Ký số với token EFY
Xác thực ký số EFY
Ký số của SAVIS
Ký số với token SAVIS
Xác thực ký số SAVIS
Ký số của MISA
Ký số với token MISA
Xác thực ký số MISA
Ký số của CMC
Ký số với token CMC
Xác thực ký số CMC

4.10.

Mức độ
cần thiết

Phân loại

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

Mức độ
cần thiết

Phân loại

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

Phân hệ Quản trị SSO

TT

Tên Use-Case

I
606
607
608
609
II
610
611
612
613
III
614

Quản lý cấu trúc thư mục phân cấp
Thêm cấu trúc thư mục
Sửa cấu trúc thư mục
Xóa cấu trúc thư mục
Xem cấu trúc thư mục
Quản lý cấu trúc dữ liệu người dùng LDAP
Thêm cấu trúc dữ liệu người dùng LDAP
Sửa cấu trúc dữ liệu người dùng LDAP
Xóa cấu trúc dữ liệu người dùng LDAP
Xem cấu trúc dữ liệu người dùng LDAP
Quản trị thư mục
Thêm thư mục

TT

Tên Use-Case

615
616
617
618
IV
619
620
621
622
623
V
624
625
626
627

Sửa thư mục
Xóa thư mục
Xem thư mục
Xem danh sách thư mục
Quản trị người dùng
Thêm người dùng
Sửa người dùng
Xóa người dùng
Xem người dùng
Xem danh sách người dùng
Quản trị các tham số LDAP
Thêm tham số LDAP
Sửa tham số LDAP
Xóa tham số LDAP
Xem tham số LDAP
Import dữ liệu người dùng từ các CSDL người dùng
bên ngoài
Xây dựng kết nối với CAS trong ứng dụng
Thêm kết nối với CAS
Sửa kết nối với CAS
Xóa kết nối với CAS
Xem kết nối với CAS

628
VI
629
630
631
632

Mức độ
cần thiết
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

Phân loại

5. Các yêu cầu về phi chức năng
5.1. Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu
Thông tin, dữ liệu được thiết kế và lưu trữ trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL
Server. Các bảng dữ liệu được thiết kế với các liên kết và ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn của
dữ liệu.
Việc truy xuất dữ liệu có thể thực hiện trực tiếp trên các bảng hoặc thông qua các View
để tăng tính linh hoạt của hệ thống.
Cập nhật bổ sung dữ liệu được thực hiện thông qua các thủ tục bên trong hệ quản trị cơ
sở dữ liệu (Stored Procedures) thuận tiện cho việc bảo trì nâng cấp. Các thủ tục đều sử dụng
giao dịch (Transactions) để cập nhật số liệu đảm bảo sự toàn vẹn dữ liệu. Các giao dịch bị ngắt
giữa chừng dữ liệu có thể được khôi phục lại trạng thái ban đầu.
5.2. Yêu cầu về an toàn thông tin
- Yêu cầu chung:
Phần mềm quản lý, tra cứu chứng từ điện tử là một thành phần trong hệ thống thông tin
tổng thể của Tổng cục Quản lý thị trường, do vậy việc xây dựng và phát triển phần mềm cần
phải tương thích, phù hợp với thiết kế tổng thể về hạ tầng thông tin của Tổng cục, tuân thủ các
nguyên tắc và các chuẩn đã được triển khai áp dụng cho hạ tầng kỹ thuật của Tổng cục, tuân
thủ các yêu cầu về bảo mật thông tin dữ liệu, tuân thủ nguyên tắc kết hợp sử dụng có hiệu quả

các phương tiện hạ tầng và dịch vụ hạ tầng đã có sẵn của Tổng cục.
Thông tin được đảm bảo an toàn bao gồm tất cả các loại thông tin của Tổng cục Quản lý
thị trường và các đơn vị trực thuộc, thông tin tại các cơ quan địa phương thuộc lĩnh vực do
Tổng cục quản lý, thông tin do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến Tổng cục và các đơn vị thuộc
Bộ.
-

Yêu cầu về bảo mật ứng dụng web

Kiểm soát truy vấn cơ sở dữ liệu để tránh lỗ hổng SQL Injection.
Xử lý dữ liệu đầu vào để tránh lỗ hổng XSS.
Sử dụng token trong các phương thức GET và POST tránh lỗ hổng CSRF: Phát sinh
token theo từng request để đảm bảo an toàn cho các thao tác trên dữ liệu.
Kiểm soát các thao tác với file: Có cơ chế kiểm tra tính hợp lệ và xử lý tập tin trong các
thao tác người upload tập tin lên hệ thống.
Mã hóa dữ liệu nhạy cảm
Mã hóa một chiều các thông tin liên quan đến CSDL.
Mật khẩu người dùng lưu trữ trong CSDL được mã hóa một chiều và kết hợp thêm salt
khác nhau theo từng người dùng.
Kiểm tra quyền truy cập của người dùng: Sử dụng hệ thống riêng để chứng thực người
dùng đăng nhập và phân quyền.
Phòng chống lỗi user enumeration.
Phòng chống lỗi sesion fixation.
Sử dụng cookie an toàn: Mã hóa thông tin sessionid trong cookies, sessionid được phát
sinh là duy nhất, hủy các thông tin session khi người dùng thoát khỏi hệ thống.
Chuyển hướng và chuyển tiếp thiếu thẩm tra (Unvalidated Redirects and Forwards).
Không để lộ dữ liệu của hệ thống: Mã hóa các thông tin nhạy cảm người dùng trong các
kết quả trả về từ máy chủ.
Chống thất thoát thông tin do kiểm soát lỗi và ngoại lệ không tốt: Không cho hiển thị
các thông tin về ứng dụng khi ứng dụng bị lỗi.
Sử dụng Captcha: Hạn chế các request liên tục và giống nhau lên server.
Phòng chống lỗi file inclusion.
Phòng chống lỗi Command injection.
Phòng chống lỗi Xml/Xpath injection.
Phòng chống các lỗi liên quan đến xử lý luồng nghiệp vụ, logic: Kiểm tra quyền hạn của
người dùng trên từng thao tác.
Bảo vệ cách tấn công Brute force: Thiết lập thời gian hết hiệu lực cho session để giới
hạn thời gian kết nối.
- Yêu cầu về bảo mật ứng dụng trên thiết bị di động
+ Bảo vệ các dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị di động
Phân quyền, mã hóa dữ liệu lưu trữ trên thiết bị.
Bảo vệ dữ liệu nhạy cảm khi ứng dụng chạy chế độ nền.
Mã hóa các dữ liệu lưu trữ dưới thiết bị di động (log, cache).
+ Bảo mật giao tiếp giữa ứng dụng và máy chủ
Hệ thống mobile server thông qua các API RESTFUL với chứng thực Token Open Auth
2.0… tránh được các tấn công từ hệ thống công cụ khác
Các thông tin quan trọng khi truyền giữa ứng dụng và máy chủ được mã hóa, sử dụng
giao thức HTTPS, SSL cho luồng đồng bộ đăng nhập.

Session timeout để giới hạn thời gian kết nối. Có thể cấu hình Session timeout trên giao
diện web theo thời gian tùy chọn của quản trị viên
+ Bảo mật xác thực người dùng
Chứng thực user/pass của người dùng thiết lập.
Hỗ trợ cơ chế xác thực qua Capcha nhằm đảm bảo tránh tình trạng spam vào hệ thống
Khuyến cáo người dùng sử dụng mật khẩu mạnh (tối thiểu gồm cả chữ và số hoặc gồm
các ký tự đặc biệt)
+ Bảo vệ tấn công phía client
Sử dụng Prepare Statement tránh lỗi Sql injection.
Ngăn chặn lỗi XSS.
Ngăn chặn lỗi Tapjacking.
Ngăn chặn lỗi khi thao tác với file.
Xây dựng các bộ filter về quyền thao tác với từng request ở client gửi lên.
+ Bảo mật các thành phần của ứng dụng
Tránh các ứng dụng khác có thể gọi và truy cập như thiết lập quyền tạo và gọi activity,
gửi nhận broadcast.
+ Lập trình an toàn với việc xử lý thông tin logs và debugger
Tắt chức năng debugger của ứng dụng.
Không lưu các thông tin nhạy cảm như tên truy cập và mật khẩu vào trong logs.
Xóa bỏ các thông tin thừa trong code trước khi xuất bản chương trình.
+ Bảo vệ mã nguồn của chương trình
Không hardcode các thông tin quan trọng như (keys, username/password...).
Sử dụng kỹ thuật làm nhiễu mã nguồn (code proguard), biên dịch an toàn trước khi
release chương trình.
5.3. Các yêu cầu cần đáp ứng về thời gian xử lý, độ phức tạp xử lý của các phần mềm
- Yêu cầu về tính đáp ứng tức thời và đảm bảo thông lượng:
o Hệ thống phải có khả năng đáp ứng tức thời, phục vụ công tác quản lý, tra cứu.
o Hệ thống cần đảm bảo thông lượng lớn, đáp ứng số lượng người sử dụng đồng thời cao
và lượng dữ liệu truyền tải lớn trong các thời điểm, Cụ thể:
 Thời gian đáp ứng trung bình đối với các chức năng nghiệp vụ, trong điều kiện bình
thường đạt dưới 5 giây.
 Tốc độ tra cứu, tìm kiếm dữ liệu theo nhiều điều kiện dưới 1 phút.
- Yêu cầu về hiệu quả sử dụng trực tuyến (end user efficiency online):
o Hệ thống cần thiết kế đảm bảo hỗ trợ người sử dụng thực hiện tốt và nhanh chóng các
quy trình nghiệp vụ quản lý, tra cứu.
- Yêu cầu về độ phức tạp của xử lý bên trong (complex internal processing):
o Hệ thống đáp ứng xử lý khối lượng dữ liệu lớn của toàn hệ thống.
o Hệ thống cần đáp ứng xử lý tính toán trích xuất dữ liệu chính xác.
5.4. Các ràng buộc đối với hệ thống gồm: Ràng buộc môi trường, sự phụ thuộc vào
hệ thống nền tảng
Hệ thống cần đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau:
- Không có yêu cầu đặc biệt về cấu hình máy chủ cài đặt hệ thống, ví dụ như yêu cầu về

máy chủ sử chỉ sử dụng 1 dòng CPU cụ thể ví dụ như x86, risc…
- Có khả năng cài đặt được và hoạt động ổn định ngay cả trên các máy chủ vật lý cũng
như máy chủ ảo hóa.
- Hệ thống có thể cài đặt và hoạt động ổn định trên môi trường điện toán 64bit.
- Các báo cáo từ hệ thống phần mềm có thể xem được từ môi trường web, mobile, không
phụ thuộc vào trình duyệt sử dụng miễn là trình duyệt hỗ trợ HTML5 và tương thích với
XHTML 1.1.
5.5. Các yêu cầu về tính sẵn sàng với IPv6
- Hệ thống phần mềm có thể cài đặt và hoạt động được bình thường trên môi trường hạ
tầng mạng sử dụng Ipv6.
- Hỗ trợ truy cập hệ thống phần mềm sử dụng qua domain name hoặc địa chỉ IP.
- Các trang thiết bị phần cứng, máy chủ được cung cấp phục vụ cài đặt triển khai hệ
thống đảm bảo tương thích với IPv4 và IPv6.
5.6. Các yêu cầu phi chức năng khác
(a)Yêu cầu về bảo mật
Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn về an ninh bảo mật, an toàn dữ liệu đối với hệ thống.
Tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật về mức hệ thống, mức ứng dụng, mức CSDL.
Bảo mật mức hệ thống
Thiết lập tường lửa để quản lý việc truy cập Internet cũng như bảo vệ các máy tính khỏi
sự tấn công của virus, hacker.
Thiết lập an ninh cho các máy chủ Web: nâng cấp và cấu hình bảo mật cho phần mềm web
server, nâng tính bảo mật cho hệ điều hành máy chủ qua việc quản lý cập nhật bản sửa lỗi.
Bảo mật mức ứng dụng
Cơ chế phân quyền truy xuất tài nguyên:
Trong một hệ thống, tài nguyên là bao gồm tất cả những gì nằm trong hệ thống đó. Và
cơ chế phân quyền cần đảm bảo việc quản lý, truy xuất, chia sẻ, và sử dụng các tài nguyên này
một cách tốt nhất.
Khi người dùng được phân quyền trong phạm vi nào thì chỉ có thể tác động lên các
Object (đối tượng tài nguyên) thuộc phạm vi đó.
Thiết lập phân quyền đến từng người dùng, nhóm người dùng, vai trò, và đối với từng
tài nguyên trong hệ thống.
Trong ứng dụng webpart, thiết lập phân quyền cho từng vai trò sẽ đảm bảo tính bảo mật,
an toàn dữ liệu do đã tách bạch phạm vi, quyền truy cập vào từng tài nguyên, chức năng tương
ứng.
Chống tấn công SQL injection:
Các thông tin yêu cầu tương tác của người dùng vào hệ thống đều được kiểm tra và xử
lý để phòng tránh việc tấn công bằng SQL Injection. Ngoài ra để tránh nguy cơ tấn công SQL
Injection nên loại bỏ bất kỳ thông tin kỹ thuật nào chứa trong các thông điệp chuyển xuống
cho người dùng khi ứng dụng có lỗi. Các thông báo lỗi đó thông thường tiết lộ các chi tiết kỹ
thuật cho thấy điểm yếu của hệ thống.

Bảo mật mức CSDL
Hệ thống phân quyền vào CSDL cho từng nhóm, từng người sử dụng đảm bảo theo chức
năng nhiệm vụ được phân công.
Trao đổi thông tin, dữ liệu theo các chuẩn về an toàn thông tin SSL v3.0, HTTPS,...
Có cơ chế theo dõi và giám sát, lưu vết tất cả các hoạt động cho mỗi kênh thông tin và
toàn hệ thống.
Toàn bộ các dữ liệu cần quản lý, phải được lưu trong CSDL được mã hóa và phân quyền
truy cập chặt chẽ.
(b) Yêu cầu về mỹ thuật, kỹ thuật cần đạt được của các giao diện chương trình
Giao diện có tính thẩm mỹ, thiết kế khoa học và bố trí các tính năng dễ sử dụng.
Giao diện nhất quán (Consistent screen layout): Tất cả các giao diện của ứng dụng được
thiết kế theo một chuẩn chung nhất và nhất quán, bao gồm màu sắc nền (background color),
kích cỡ (form size), các nhãn (labels), tiêu đề (titles), nút lệnh (command button), lưới dữ liệu
(data grids), bố cục (lay-out)…
Thông báo lỗi đến người sử dụng khi có lỗi phát sinh: Hệ thống xây dựng cảnh bảo người
sử dụng khi họ nhập dữ liệu sai hoặc thiếu. Tất cả các form nhập liệu đều được kiểm tra dữ
liệu trước khi được gửi về cho server xử lý. Đảm bảo tính tiện dụng, dễ truy cập và tra cứu
Người dùng cần có cảm giác dễ dàng, thoải mái khi truy cập hệ thống, họ luôn biết mình
đang ở đâu và có thể đi đến đâu.
Chỉ sử dụng những font chữ phổ biến để hiển thị văn bản như: Arial, Verdana, Times New
Roman (phổ biến cho PC), Helvetica (phổ biến cho Mac), với kích thước 2 và 3 (10 hay 12
point). Không lạm dụng kiểu chữ đậm, nghiêng, chỉ dùng khi cần sự chú ý đặc biệt. Kích thước
1 (8 point) sử dụng cho ghi chú cuối trang, kích thước 4 (14 point) trở lên dành cho tiêu đề.
Chú ý thêm phần tốc độ khi trình duyệt tải một trang (điều này tăng độ thân thiện cho
người dùng).
Hỗ trợ nhiều trình duyệt web khác nhau: phần mềm sẽ được thiết kế tương thích với
nhiều loại trình duyệt phổ biến, chạy từ nhiều hệ thống máy tính khác nhau như: Internet
Explorer, Mozilla Firefox, Chrome,...
Hỗ trợ giao diện hiển thị trên điện thoại: phần mềm được thiết kế giao diện và chức năng
tương thích hiển thị trên điện thoại.
5.7. Các yêu cầu về độ phức tạp kỹ thuật-công nghệ của phần mềm
Phần mềm cần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật-công nghệ có độ phức tạp sau:
- Giao diện được trình bày khoa học, hợp lý và đảm bảo mỹ thuật hài hòa với mục đích
thể hiện được nhiều thông tin trên form nhập liệu và form hiển thị báo cáo
- Tương thích với các trình duyệt Web thông dụng
- Khả năng dễ bảo trì, sửa chữa mã nguồn
- Khả năng dễ tích hợp, nâng cấp mở rộng
- Khả năng định nghĩa các tiêu chí và thiết lập các form báo cáo động, các form thống
kê theo nhiều tiêu chí
- Tốc độ thực thi cao khi xuất báo cáo, hiển thị thông tin truy vấn.

6. Yêu cầu về công tác đào tạo
 Lớp đào tạo quản trị vận hành hệ thống phần mềm
- Số lượng lớp: 01
- Số lượng học viên: 05
- Thời gian đào tạo: 03 ngày/lớp
- Địa điểm đào tạo: Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường
- Nội dung đào tạo: Đào tạo quản trị vận hành phần mềm
+ Hướng dẫn cài đặt, cấu hình hệ thống phần mềm
+ Hướng dẫn sử dụng các tính năng của phần mềm cho các đối tượng sử dụng
+ Hướng dẫn các lỗi thường gặp và cách khắc phục
+ Hướng dẫn sao lưu dữ liệu, phục hồi dữ liệu
- Yêu cầu về trang thiết bị phục vụ đào tạo: 05 máy tính cá nhân, 01 máy chiếu
- Yêu cầu về tài liệu đào tạo: Nội dung đào tạo được in và phát cho từng học viên, mỗi
quyển tài liệu dự kiến khoảng 150 trang.
- Văn phòng phẩm phục vụ đào tạo: Bút, giấy A4, …
- Nước uống cho học viên, trợ giảng
7. Yêu cầu về bảo hành:
Bảo hành là dịch vụ được cung cấp hoàn toàn miễn phí từ phía đơn vị thi công dự án
theo các yêu cầu sau đây.
Chính sách bảo hành:
- Các sản phẩm do đơn vị thi công cung cấp đều được hưởng dịch vụ bảo hành miễn phí:
khắc phục các lỗi hệ thống do lỗi cài đặt, cấu hình; kiểm tra, điều chỉnh hay nâng cấp thay thế
miễn phí bất kỳ chức năng nào bị lỗi của phần mềm trong thời gian bảo hành quy định.
- Thời hạn thực hiện bảo hành là 12 tháng, kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu sản phẩm.
- Hết thời hạn bảo hành, tùy theo nhu cầu mà hai bên có thể ký kết các biên bản thỏa
thuận hoặc hợp đồng để thực hiện hỗ trợ, sửa lỗi và cập nhật các phiên bản mới theo từng năm,
kinh phí sẽ do hai bên thỏa thuận.
Nội dung bảo hành:
- Khắc phục các sự cố xảy ra do lỗi triển khai hệ thống.
- Khắc phục các lỗi phần mềm do đơn vi thi công cung cấp.
- Thực hiện vá lỗi, cập nhật miễn phí các bản vá lỗi của phần mềm.
- Hỗ trợ những vấn đề liên quan đến các phần mềm cung cấp: Trong các trường hợp cần
thiết trong quá trình vận hành, đơn vị thi công cần có cán bộ phối hợp hướng dẫn vận hành đối
với hệ thống từ xa thông qua điện thoại, email, chat, teamviewer.
Địa điểm thực hiện:
- Tại địa điểm triển khai cài đặt hệ thống của chủ đầu tư.
- Hoặc tại trung tâm hỗ trợ kỹ thuật của đơn vị thi công đối với các thao tác có thể chỉnh
sửa từ xa qua mạng internet.

Mục 3. Các yêu cầu khác: Không yêu cầu
Mục 4. Bản vẽ
E-HSMT này không có bản vẽ kèm theo
Mục 5. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
Trước khi triển khai vận hành chính thức hệ thống, đơn vị phát triển phải phối hợp với
Chủ đầu tư cùng các đơn vị có liên quan để lập kế hoạch và thực hiện kiểm thử chức năng, vận
hành thử nghiệm hệ thống, đảm bảo hệ thống sau khi đầu tư sẽ hoạt động an toàn, ổn định và
hiệu quả theo đúng yêu cầu người dùng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5214 dự án đang đợi nhà thầu
  • 69 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 76 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12948 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14733 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây