Thông báo mời thầu

Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý về hàng giả, hàng nhái, buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở hữu trí tuệ; đào tạo người dùng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:54 26/09/2020
Số TBMT
20200973474-00
Công bố
20:47 26/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý về hàng giả, hàng nhái, buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở hữu trí tuệ; đào tạo người dùng
Chủ đầu tư
Tổng cục Quản lý thị trường, Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 91 Đinh Tiên Hoàng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: 024 38255868
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu tổng thể dự án Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2020
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:47 26/09/2020
đến
21:00 16/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
21:00 16/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
783.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý về hàng giả, hàng nhái, buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở hữu trí tuệ; đào tạo người dùng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý về hàng giả, hàng nhái, buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở hữu trí tuệ; đào tạo người dùng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 68

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2
E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn
vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc
lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính
giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên
đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà
nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên
danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực,
kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp
ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu
bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT
của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh
nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá
quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất
cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu
mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật được xây dựng theo phương pháp chấm điểm theo thang
điểm 1000 và được quy định như sau:
- E-HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu của tổng điểm về
kỹ thuật và không có bất kỳ tiêu chuẩn nào không đạt mức điểm yêu cầu tối thiểu hoặc có số
điểm bằng 0 (không) thì E-HSDT đó được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

Điểm đánh giá
TT

Nội dung đánh giá

1

Các yêu cầu về chức năng và phi chức năng của phần
mềm

1.1

Yêu cầu về chức
năng và phi chức
năng của các phần
mềm thuộc gói thầu

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

300

Nhà thầu có bảng tuyên bố đáp ứng
phần mềm do nhà thầu đề xuất có
danh sách các tác nhân, danh sách
các chức năng phần mềm và danh
sách phi chức năng đáp ứng đầy đủ
các yêu cầu nêu tại khoản 3, 4, 5Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc
chương V E-HSMT

300

300

Không đáp ứng một trong các yêu
cầu nêu trên

0

2

Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức xây dựng và triển
khai phần mềm, đào tạo và chuyển giao công nghệ

600

390

2.1

Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của giải pháp kỹ thuật,
biện pháp tổ chức xây dựng và triển khai phần mềm

30

24

Có giải pháp kỹ thuật, biện pháp xây
dựng và triển khai phần mềm hợp lý
và hiệu quả kinh tế; mô tả được đầy
Tính hợp lý và hiệu đủ các nội dung yêu cầu tại khoản 1,
quả kinh tế của giải 2 - Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc
pháp kỹ thuật, biện chương V E-HSMT
2.1.1
pháp tổ chức xây
Có giải pháp kỹ thuật, biện pháp xây
dựng và triển khai
dựng và triển khai phần mềm nhưng
phần mềm.
mô tả không cụ thể, chi tiết để đáp
ứng các nội dung yêu cầu nêu trên

30

24

Không có giải pháp kỹ thuật
2.2

Trình bày thiết kế các trường hợp sử dụng (cộng dồn
các tiểu mục thuộc mục này)

2.2.1

Kiến trúc phần
mềm

2.2.2

Trình bày thiết kế
các trường hợp sử
dụng (theo yêu cầu
của quy định về
quản lý dự án đầu

0
400

235

Thiết kế kiến trúc tổng quan của
phần mềm đáp ứng các yêu cầu
chung về kiến trúc được nêu tại
khoản 1 - Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật
thuộc chương V E-HSMT

70

Trình bày bảng chuyển đổi các yêu
cầu chức năng sang trường hợp sử
dụng

70

Trình bày nội dung phân tích và mô
tả chức năng phần mềm

70

Điểm đánh giá
TT

Nội dung đánh giá

tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử
dụng vốn NSNN)

2.3

2.3.1

Điểm
tối
đa

Trình bày bảng mô tả bằng lời của
từng trường hợp sử dụng

95

Trình bày biểu đồ hoạt động của
từng trường hợp sử dụng

95

Đề xuất giải pháp cho các yêu cầu phi chức năng

20

20

Đề xuất giải pháp
Nhà thầu cam kết đáp ứng các yêu
cho các yêu cầu phi
cầu phi chức năng bằng hoặc tốt hơn
chức năng
yêu cầu tại khoản 5 - Mục 2 Yêu cầu
kỹ thuật thuộc chương V E-HSMT
nhưng không có mô tả giải pháp cụ
thể để thực hiện các yêu cầu phi
chức năng

16

Đề xuất cấp độ an toàn thông tin và biện pháp đảm
bảo an toàn thông tin theo cấp độ

Đề xuất cấp độ an
toàn của hệ thống
thông tin và biện
pháp bảo đảm an
2.4.1
toàn thông tin cho
hệ thống thông tin
thuộc phạm vi cung
cấp của gói thầu
2.5

2.5.1

16

Nhà thầu cam kết đáp ứng các yêu
cầu phi chức năng bằng hoặc tốt hơn
yêu cầu nêu tại khoản 5 - Mục 2 Yêu
cầu kỹ thuật thuộc chương V EHSMT đồng thời có mô tả giải pháp
cụ thể để thực hiện các yêu cầu phi
chức năng

Không đáp ứng một trong các yêu
cầu nêu trên
2.4

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

20

20

Nhà thầu có đề xuất cấp độ an toàn
thông tin, phương án bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin phù hợp với
quy định hiện hành.

20

Không đáp ứng các yêu cầu nêu trên

0

Phương pháp kiểm soát chất lượng phần mềm

Phương pháp kiểm
soát chất lượng
phần mềm

0

20

16

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý chất lượng
phần mềm và mô tả chi tiết phương
án áp dụng phương pháp quản lý này
vào các phần mềm cần xây dựng

20

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý chất lượng
phần mềm nhưng không mô tả chi
tiết phương án áp dụng phương pháp

16

Điểm đánh giá
TT

Nội dung đánh giá

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

quản lý này vào các phần mềm cần
xây dựng
Nhà thầu không có nội dung đề
xuất về phương pháp quản lý chất
lượng phần mềm
2.6

Phương pháp quản lý phiên bản ứng dụng

Phương pháp quản
2.6.1 lý phiên bản ứng
dụng

2.7

2.7.1

2.8
2.8.1

16

20

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý phiên bản ứng
dụng trong quá trình xây dựng phần
mềm nhưng không mô tả cụ thể
phương án áp dụng khi thực hiện xây
dựng các phần mềm trong gói thầu

16

Nhà thầu không có nội dung đề
xuất phương pháp quản lý phiên
bản ứng dụng trong quá trình xây
dựng phần mềm

0
30

24

Có đề xuất giải pháp tổ chức các lớp
đào tạo, có kế hoạch/lịch trình đào
tạo cụ thể, chi tiết đáp ứng yêu cầu
khoản 6 - Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật
thuộc chương V E-HSMT

30

Có đề xuất giải pháp tổ chức các lớp
đào tạo, có kế hoạch/lịch trình đào
tạo nhưng không cụ thể, không chi
tiết để đáp ứng yêu cầu tại khoản 6 Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật thuộc
chương V E-HSMT

24

Không có đề xuất giải pháp và kế
hoạch tổ chức các lớp đào tạo

0

Kế hoạch xây dựng, triển khai phần mềm và đào tạo
chuyển giao công nghệ
Biểu tiến độ xây
dựng và triển khai
phần mềm và đào

20

Nhà thầu có nội dung đề xuất
phương pháp quản lý phiên bản ứng
dụng trong quá trình xây dựng phần
mềm đồng thời mô tả cụ thể phương
án áp dụng khi thực hiện xây dựng
các phần mềm trong gói thầu

Đề xuất giải pháp và kế hoạch tổ chức các lớp đào tạo

Đề xuất giải pháp
và kế hoạch tổ
chức các lớp đào
tạo

0

Có Biểu tiến độ xây dựng và triển
khai phần mềm và đào tạo, chuyển
giao công nghệ hợp lý, khả thi và

30

24
30

Điểm đánh giá
TT

Nội dung đánh giá

tạo, chuyển giao
công nghệ hợp lý,
khả thi phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và
đáp ứng yêu cầu
của E-HSMT.

2.9

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT; trong đó
có đề xuất sự phối hợp của các nhân
sự chủ chốt tương ứng với tiến trình
công việc thực hiện
Có Biểu tiến độ xây dựng và triển
khai phần mềm và đào tạo, chuyển
giao công nghệ hợp lý, khả thi và
phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp
ứng yêu cầu của E-HSMT, trong đó
không có đề xuất sự phối hợp của
các nhân sự chủ chốt tương ứng với
tiến trình công việc thực hiện

24

Không có Biểu tiến độ xây dựng và
triển khai phần mềm và đào tạo
chuyển giao công nghệ hoặc có Biểu
tiến độ xây dựng và triển khai phần
mềm và đào tạo, chuyển giao công
nghệ nhưng không hợp lý, không
khả thi, không phù hợp với đề xuất
kỹ thuật.

0

Thời gian thực hiện hợp đồng

30

Nhà thầu có đề xuất thời gian thực
hiện hợp đồng ≤ 75 ngày (mỗi ngày
ngắn hơn được cộng thêm 1 điểm,
Thời gian thực hiện tối đa là 15 điểm)
2.9.1 hợp đồng theo yêu
Nhà thầu có đề xuất thời gian thực
cầu của E-HSMT
hiện hợp đồng = 75 ngày

15
30

15

Nhà thầu có đề xuất thời gian thực
hiện hợp đồng > 75 ngày

0

3

Các yêu cầu khác

100

70

3.1

Bảo hành, bảo trì

40

20

3.1.1

Thời gian bảo
hành, bảo trì phần
mềm cung cấp
trong gói thầu

Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp
ứng hoàn toàn các yêu cầu về bảo
hành được nêu tại khoản 7 - Mục 2
Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V EHSMT với thời gian bảo hành , bảo
trì ≥ 24 tháng

40

Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp
ứng hoàn toàn các yêu cầu về bảo
hành được nêu tại khoản 7 - Mục 2

20

Điểm đánh giá
TT

Nội dung đánh giá

Điểm
tối
đa

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

Yêu cầu kỹ thuật thuộc chương V EHSMT với thời gian bảo hành, bảo
trì ≥ 12 tháng
Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp
ứng hoàn toàn các yêu cầu về bảo
hành được nêu tại 7 - Mục 2 Yêu cầu
kỹ thuật thuộc chương V E-HSMT
với thời gian bảo hành, bảo trì < 12
tháng
3.2

3.2.1

3.3

3.3.1

Bản mô phỏng phần mềm

Bản mô phỏng
phần mềm

0

20

20

Nhà thầu có file mềm bản mô phỏng
các chức năng của phần mềm chào
thầu đáp ứng cơ bản các yêu cầu
chức năng được mô tả trong EHSMT

20

Nhà thầu không có file mềm mô
phỏng

0

Uy tín của nhà thầu
Nhà thầu không có tên trong danh
sách tổ chức, cá nhân vi phạm (dựa
trên thông tin công bố “danh sách tổ
chức, cá nhân vi phạm” tại hệ thống
mạng đấu thầu Quốc gia
(http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
tính đến thời điểm đóng thầu) và nhà
thầu có hợp đồng tương tự vượt tiến
Uy tín của nhà thầu độ
thông qua việc thực
Nhà thầu không có tên trong danh
hiện các hợp đồng
sách tổ chức, cá nhân vi phạm (dựa
tương tự trước đó
trên thông tin công bố “danh sách tổ
trong thời gian 03
chức, cá nhân vi phạm” tại hệ thống
năm gần đây (từ
mạng đấu thầu Quốc gia
năm 2017), tính đến
(http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
thời điểm đóng
tính đến thời điểm đóng thầu)
thầu.
Nhà thầu có hợp đồng chậm tiến độ
hoặc có tên trong danh sách tổ chức,
cá nhân vi phạm (dựa trên thông tin
công bố “danh sách tổ chức, cá
nhân vi phạm” tại hệ thống mạng
đấu thầu Quốc gia
(http://muasamcong.mpi.gov.vn/)
tính đến thời điểm đóng thầu)

20

10

20

10

0

Điểm đánh giá
TT

3.4

3.4.1

Nội dung đánh giá

Điểm
tối
đa

Cam kết của nhà thầu
Cam kết của nhà
thầu

Thang
Điểm
điểm
tối
chi
thiểu
tiết

20

20

Nhà thầu có các cam kết đáp ứng
hoàn toàn các yêu cầu được nêu tại
E-CDNT 10.2(c)

20

Thiếu 1 trong các cam kết nêu trên

0

TỔNG CỘNG

1000

760

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định điểm giá:
Điểm giá được xác định trên cơ sở giá dự thầu, cụ thể như sau:
Điểm giáđang xét = [Gthấp nhất x (1.000)] / Gđang xét
Trong đó:
- Điểm giáđang xét: Là điểm giá của HSĐXTC đang xét;
- Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà
thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;
- Gđang xét: Là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của HSĐXTC đang xét.
Bước 3. Xác định điểm tổng hợp:
Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét
Trong đó:
- Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;
- Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về tài chính;
- K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp;
- G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp;
- K =30%, G=70%; K + G = 100%;
Bước 4: Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 29 E-CDNT;
Bước 5: Xếp hạng nhà thầu:
E-HSĐXTC có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mục 1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Tên dự án: Xây dựng các cơ sở dữ liệu chuyên ngành và nâng cao năng lực của lực
lượng quản lý thị trường trên toàn quốc giai đoạn 2020.
- Chủ đầu tư: Tổng cục Quản lý thị trường.
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho hoạt động các cơ quan quản lý
nhà nước.
- Địa điểm thực hiện dự án:
+ Triển khai tại Tổng cục Quản lý thị trường - Bộ Công Thương tại số 91 Đinh Tiên Hoàng
- Hoàn Kiếm - Hà Nội.
+ Triển khai cho các đơn vị trực thuộc cơ quan Tổng cục và các đơn vị tại địa phương
thuộc hệ thống Quản lý thị trường trên toàn quốc (63 tỉnh, thành phố).
- Thời gian thực hiện dự án: Năm 2020.
- Tên gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý về hàng giả, hàng nhái,
buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở hữu trí tuệ; đào tạo người dùng.
- Thời gian thực hiện gói thầu: 75 ngày.
- Mục tiêu của gói thầu: Xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lý về hàng giả, hàng
nhái, buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở hữu trí tuệ; đào tạo người dùng.
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Yêu cầu chung
1.1. Các văn bản pháp lý cần tuân thủ
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội quy định về sở hữu
trí tuệ; Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Sở hữu trí tuệ; Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ;
- Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc hội
quy định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và
tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Luật số
35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên
quan đến quy hoạch;
- Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012 của Quốc hội quy
định về xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp xử lý hành chính;
- Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 ngày 12/6/2018 và Nghị định số 75/2019/NĐ-CP
ngày 26/09/2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh
tranh;
- Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi

phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng và Nghị định số 124/2015/NĐ-CP ngày 19/11/2015 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 185/2013/NĐ-CP;
- Thông tư 149/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 của Bộ Tài Chính quy định về số lợi
bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính để sung vào ngân sách nhà
nước;
- Nghị định 141/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy định xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp;
- Pháp lệnh số 11/2016/UBTVQH13 ngày 08/3/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội
quy định vị trí, chức năng, tổ chức; hoạt động kiểm tra, thanh tra chuyên ngành của lực lượng
Quản lý thị trường; cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan; bảo đảm hoạt động, chế độ, chính sách đối với lực lượng Quản lý thị trường; Pháp lệnh
số 01/2018/UBTVQH14 ngày 22/12/2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 04 pháp lệnh có liên quan đến quy hoạch;
- Thông tư số 35/2018/TT-BCT ngày 12/10/2018 của Bộ Công Thương quy định về
nội dung, trình tự, thủ tục hoạt động kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính và các biện pháp
nghiệp vụ của lực lượng Quản lý thị trường;
- Thông tư 26/2013/TT-BCT ngày 30/10/2013 của Bộ Công Thương quy định về mẫu
biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính của quản
lý thị trường; Thông tư 08/2018/TT-BCT ngày 02/5/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi quy
định về mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành
chính của Quản lý thị trường.
1.2. Yêu cầu chung về kiến trúc phần mềm
* Hệ thống linh hoạt và có thể mở rộng:
- Cấu hình hệ thống linh hoạt - cho phép phát triển mở rộng ứng dụng trên quy mô tăng
trưởng dữ liệu thu thập, xử lý và số lượng người dùng tác nghiệp trong hệ thống mà không
ảnh hưởng tới các chức năng đang khai thác.
- Phần mềm được thiết kế, xây dựng trên nền tảng web và được triển khai sử dụng hạ
tầng kỹ thuật thuê dịch vụ chung cho cả dự án.
* Tính sẵn sàng cao và tiện dụng của hệ thống:
- Giao diện người dùng thân thiện từ trình duyệt Web, hỗ trợ tiếng Việt theo tiêu chuẩn
Unicode.
- Đảm bảo triển khai nhanh chóng và cho phép người dùng làm chủ được các chức năng
nghiệp vụ trong hệ thống cũng như vận hành và duy trì hệ thống một cách dễ dàng.
* Hệ thống được bảo mật ở mức cao:
- Kiểm soát truy cập: Kiểm soát truy cập tích hợp tại ứng dụng thông qua xác thực đăng
nhập và quyền truy cập ứng dụng.

- Theo dõi Hệ thống: Tất cả các hoạt động cập nhật dữ liệu và hệ thống đều được ghi lại
để theo dõi.
1.3. Yêu cầu mô hình triển khai
- Phần mềm cung cấp trong gói thầu được cài đặt, cấu hình và vận hành trên hệ thống
máy chủ đặt tại Trung tâm dữ liệu thuộc phạm vi gói thầu thuê dịch vụ hạ tầng kỹ thuật phục
vụ vận hành các phần mềm ứng dụng của dự án.
- Triển khai tại Tổng cục Quản lý thị trường - Bộ Công Thương. Địa chỉ: Số 91, Đinh
Tiên Hoàng - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
- Triển khai cho các đơn vị trực thuộc và các địa phương trên toàn quốc, các đơn vị có
liên quan sẽ kết nối với hệ thống thông qua đường truyền Internet được bảo mật.
1.4. Yêu cầu về nền tảng công nghệ xây dựng phát triển phần mềm
- Phần mềm sẽ được phát triển trên nền công nghệ của Công nghệ Microsoft.NET với
bộ công cụ Microsoft Visual Studio 2015 hoặc phiên bản cao hơn và ngôn ngữ lập trình C#
kết hợp ASP.NET.
- Việc trao đổi dữ liệu được thực hiện thông qua giao thức HTTP, HTTPS. Các phần
mềm ở các máy trạm (khách) được sử dụng trình duyệt web, dữ liệu trao đổi từ server (máy
chủ) với client (máy trạm) sẽ là chuẩn HTML.
- Cơ sở dữ liệu SQL Server 2017 hoặc phiên bản cao hơn, là hệ cơ sở dữ liệu mạnh, linh
hoạt và dễ sử dụng, quản trị. Cơ sở dữ liệu này đảm bảo đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu về cơ
sở dữ liệu của hệ thống phần mềm; Cơ sở dữ liệu phải được thiết kế theo mô hình cơ sở dữ
liệu quan hệ, có ràng buộc chặt chẽ để đảm bảo sự toàn vẹn và hợp lệ của dữ liệu; Các tài
khoản được sử dụng để truy cập vào cơ sở dữ liệu chỉ được cấp quyền tối thiểu và được kiểm
soát để tránh việc chỉnh sửa dữ liệu ngoài ý muốn.
2. Quy trình nghiệp vụ được tin học hóa
2.1. Quy trình đăng ký tài khoản

Quy trình đăng ký tài khoản
Người dùng

Hệ thống

Quản trị nội dung

Bắt đầu

1. Chọn loại tài
khoản

2. Hiển thị màn hình
đăng ký tài khoản

4. Kiểm tra
thông tin nhập

3. Nhập thông tin
vào form đăng ký

DN

5.Phê duyệt
đăng ký

Sai
Người tiêu dùng

7. Kích hoạt tài
khoản

6. Gửi mail/SMS kích
hoạt tài khoản
Duyệt

Kết thúc

Từ chối duyệt

Mô tả các bước của quy trình:
TT

Tên bước

Mô tả

Đối tượng thực
hiện

1

Chọn loại tài khoản

Người dùng chọn loại tài khoản muốn
đăng ký: NTD hoặc doanh nghiệp/ hộ
kinh doanh

2

Hiển thị màn hình
đăng ký tài khoản

Hệ thống hiển thị form đăng ký tương
ứng với đối tượng người dùng chọn

Hệ thống

3

Nhập thông tin vào
form đăng ký

Người dùng nhập thông tin vào form
đăng ký trên màn hình

NTD; Doanh
nghiệp/ hộ kinh
doanh

Kiểm tra thông tin
nhập

Hệ thống kiểm tra ràng buộc dữ liệu nhập
vào. Nếu hợp lệ thì chuyển sang bước 5
(đối với tài khoản doanh nghiệp/ hộ kinh
Hệ thống
doanh) hoặc bước 6 (đối với tài khoản
NTD); nếu thông tin nhập không hợp lệ,
chuyển lại bước 3

4

NTD; Doanh
nghiệp/ hộ kinh
doanh

TT

Tên bước

Đối tượng thực
hiện

Mô tả

Phê duyệt đăng ký

Đối với tài khoản đăng ký là doanh
nghiệp/ hộ kinh doanh; QTND thực hiện
phê duyệt thông tin tài khoản. Nếu chọn
phê duyệt, hệ thống sẽ thực hiện bước 3,
nếu không sẽ kết thúc quy trình.

QTND

6

Gửi mail kích hoạt

Sau khi QTND phê duyệt tài khoản (đối
với doanh nghiệp/ hộ kinh doanh) hoặc
hệ thống kiểm tra thông tin đăng ký hợp
lệ, hệ thống thực hiện gửi mail xác thực
cho người dùng kích hoạt tài khoản

Hệ thống

7

Kích hoạt tài khoản

Người dùng đăng nhập mail và chọn link
kích hoạt tài khoản

NTD; Doanh
nghiệp/ hộ kinh
doanh

5

2.2. Quy trình Gửi tin báo, tố giác
Quy trình gửi tin báo, tố cáo vi phạm
Người dùng

Hệ thống

Quản trị tin báo, tố cáo

Bắt đầu

1. Gửi tin báo, tố
cáo

2. Hiển thị màn hình
gửi tin báo, tố cáo

4. Kiểm tra
thông tin nhập

3. Nhập thông tin
vào form và Gửi

Đúng

5.Xem xét tin
báo, tố cáo

Đúng

Hệ thống Xử lý
vi phạm hành
chính

Sai

6. Gửi phản hồi
kết quả xử lý

7. Xem phản hồi

Sa i

Kết thúc

Mô tả các bước của quy trình:
TT

Tên bước

Mô tả

Đối tượng thực
hiện

1

Gửi tin báo, tố giác

Người dùng chọn Gửi tin báo, tố giác

Người dùng hệ
thống

2

Hiển thị màn hình
gửi tin báo, tố giác

Hệ thống hiển thị màn hình cho phép
người dùng nhập thông tin về tin báo, tố
giác

Hệ thống

TT

Tên bước

3

Nhập nội dung vào
form và Gửi

4

Kiểm tra thông tin
nhập

5

Xem xét tin báo, tố
giác

6

Gửi phản hồi kết quả

7

Xem phản hồi

Mô tả
Người dùng nhập thông tin vào form tin
báo, tố giác
Hệ thống kiểm tra ràng buộc dữ liệu nhập
trên form, nếu hợp lệ chuyển sang bước
5; nếu không hợp lệ, quay lại bước 3
QTTBTG thực hiện xem nội dung tin tố
giác, nếu đạt chuyển sang hệ thống Xử
phạt hành chính; nếu không đạt, kết thúc
quy trình
Khi nhận được kết quả xử lý tin tố giác
trả về từ hệ thống XPHC, cán bộ
QTTBTG thực hiện phản hồi kết quả cho
người dùng
Người dùng xem kết quả xử lý

2.3. Quy trình báo cáo vi phạm sản phẩm

Đối tượng thực
hiện
Người dùng
Hệ thống

QTTBTG

QTTBTG
Người dùng

Quy trình báo cáo vi phạm sản phẩm
Người dùng

Hệ thống

Quản trị nội dung

Bắt đầu

1. Báo cáo vi phạm
sản phẩm

2. Hiển thị màn hình
báo cáo vi phạm

3. Nhập thông tin
báo cáo vi phạm và
gửi

4. Kiểm tra
thông tin nhập

Đúng

5.Duyệt báo
cáo vi phạm

Sai

6. Đưa vào
danh sách sản
phẩm vi phạm

8. Xem phản hồi

Kết thúc

Duyệt

7. Gửi phản hồi
đến người dùng

Không duyệt

Mô tả các bước của quy trình:
TT

Tên bước

Mô tả

Đối tượng thực
hiện

1

Báo cáo vi phạm

Người dùng Báo cáo vi phạm sản phẩm
bất kỳ

Người dùng hệ
thống

2

Hiển thị màn hình
báo cáo vi phạm

Hệ thống hiển thị màn hình cho phép
người dùng nhập thông tin báo cáo vi
phạm sản phẩm

Hệ thống

3

Nhập thông tin báo
cáo vi phạm vào
form và Gửi

Người dùng nhập thông tin vào form báo
cáo vi phạm sản phẩm

Người dùng

4

Kiểm tra thông tin
nhập

Hệ thống kiểm tra ràng buộc dữ liệu nhập
trên form, nếu hợp lệ chuyển sang bước
Hệ thống
5; nếu không hợp lệ, quay lại bước 3

5

Duyệt báo cáo vi
phạm

QTND xem báo cáo vi phạm, nếu chọn
duyệt, chuyển sang bước 6; nếu không
duyệt, kết thúc quy trình

QTND

6

Gửi phản hồi đến
người dùng

Hệ thống thông báo đến người dùng khi
báo cáo vi phạm của người dùng được
xác nhận

Hệ thống

7

Xem phản hồi

Người dùng xem kết quả

Người dùng

2.4. Quy trình đăng tải sản phẩm

Quy trình đăng tải sản phẩm
Người dùng

Hệ thống

Quản trị nội dung

Bắt đầu

2. Hiển thị màn hình
Thêm mới sản
phẩm

1. Thêm mới sản
phẩm

3. Nhập thông tin
sản phẩm theo các
bước và chọn Đăng

4. Kiểm tra
thông tin nhập
Sai

5.Duyệt công
khai sản phẩm

Đúng

Duyệt

7. Xem thông tin
công khai sản phẩm

6. Hiển thị thông
tin sản phẩm
công khai

10. Xem lý do từ
chối phê duyệt công
khai

9. Thông báo
đến người dùng

Từ chối

8. Nhập vào lý
do

Kết thúc
Mô tả các bước của quy trình:
Mô tả

Đối tượng thực
hiện

TT

Tên bước

1

Thêm mới sản phẩm

Người dùng chọn thêm mới sản phẩm

Doanh nghiệp/
hộ kinh doanh

2

Hiển thị màn hình
them mới sản phẩm

Hệ thống hiển thị màn hình cho phép
người dùng nhập thông tin sản phẩm cần
thêm mới

Hệ thống

3

Nhập thông tin sản
phẩm và chọn Đăng

Người dùng nhập thông tin sản phẩm
(bao gồm thông tin chung, thông tin chi
tiết, dấu hiệu nhận biết hàng thật, hàng
giả) và chọn Đăng sản phẩm

Doanh nghiệp/
hộ kinh doanh

4

Kiểm tra thông tin

Hệ thống kiểm tra ràng buộc dữ liệu nhập Hệ thống

TT

Tên bước
nhập

Mô tả

Đối tượng thực
hiện

trên form, nếu hợp lệ chuyển sang bước
5; nếu không hợp lệ, quay lại bước 3

5

Duyệt công khai
thông tin sản phẩm

QTND xem thông tin sản phẩm và chọn
phê duyệt/ từ chối công khai thông tin
sản phẩm. Nếu phê duyệt, chuyển sang
bước 6, nếu từ chối duyệt, chuyển sang
bước 8

6

Hiển thị công khai
thông tin sản phẩm

Hệ thống hiển thị thông tin công khai của
sản phẩm với người dùng hệ thống nói
chung

Hệ thống

7

Xem thông tin sản
phẩm đã công khai

Người dùng xem thông tin sản phẩm trên
hệ thống

Người dùng hệ
thống

8

Nhập vào lý do

QTND nhập vào lý do từ chối duyệt sản
phẩm và gửi

QTND

9

Thông báo từ chối
đến người dùng

Hệ thống thông báo sản phẩm của doanh
nghiệp/ hộ kinh doanh bị từ chối công
khai

Hệ thống

10

Xem thông báo từ
chối

Doanh nghiệp/ hộ kinh doanh xem lý do
từ chối duyệt công khai sản phẩm

Doanh nghiệp/
hộ kinh doanh

QTND

2.5. Quy trình thêm mới sự kiện

Quy trình thêm mới sự kiện
Người dùng

Hệ thống

Quản trị nội dung

Bắt đầu

2. Hiển thị màn hình
Thêm mới sự kiện

1. Tạo sự kiện

3. Nhập thông tin sự
kiện vào form và
chọn Đăng

4. Kiểm tra
thông tin nhập
Sai

5.Duyệt công
khai sự kiện

Duyệt

7. Xem thông báo
sự kiện công khai

6. Thông báo sự
kiện mới đến người
dùng theo dõi DN

10. Xem lý do từ
chối phê duyệt công
khai

9. Thông báo
đến DN

Kết thúc

Đúng

Từ chối

8. Nhập vào lý
do

Mô tả các bước của quy trình:
TT

Tên bước

Mô tả

Đối tượng thực
hiện

1

Thêm mới sự kiện

Người dùng chọn Tạo sự kiện

Doanh nghiệp/
hộ kinh doanh

2

Hiển thị màn hình
thêm mới sự kiện

Hệ thống hiển thị màn hình cho phép
người dùng nhập thông tin sự kiện cần
thêm mới

Hệ thống

3

Nhập thông tin sự
kiện vào form và
chọn Đăng

Người dùng nhập thông tin sự kiện vào
form và chọn Đăng

Doanh nghiệp/
hộ kinh doanh

4

Kiểm tra thông tin
nhập

Hệ thống kiểm tra ràng buộc dữ liệu nhập
trên form, nếu hợp lệ chuyển sang bước
Hệ thống
5; nếu không hợp lệ, quay lại bước 3

5

Duyệt công khai
thông tin sự kiện

QTND xem thông tin sự kiện DN và
chọn phê duyệt/ từ chối công khai thông
tin sự kiện. Nếu phê duyệt, chuyển sang
bước 6, nếu từ chối duyệt, chuyển sang
bước 8

QTND

6

Thông báo sự kiện
mới đến người dùng
đang theo dõi DN

Hệ thống thông báo về sự kiện mới đến
người dùng đang theo dõi DN

Hệ thống

7

Xem thông báo về sự
kiện công khai

Người dùng xem thông báo về sự kiện
mới của DN

Người dùng hệ
thống

8

Nhập vào lý do

QTND nhập vào lý do từ chối duyệt công
khai sự kiện và gửi

QTND

9

Thông báo từ chối
đến DN

Hệ thống thông báo sự kiện của doanh
nghiệp/ hộ kinh doanh bị từ chối công
khai

Hệ thống

Doanh nghiệp/ hộ kinh doanh xem lý do
từ chối duyệt công khai sự kiện

Doanh nghiệp/
hộ kinh doanh

Xem thông báo về lý
do từ chối công khai
sự kiện
3. Danh sách tác nhân

10

TT
1
2
3
4
5

Tên tác nhân

Mô tả
Cán bộ quản trị phần mềm, quản trị hệ thống, quản lý
Quản trị hệ thống
phân quyền cho người dùng trong hệ thống; quản trị các
danh mục dùng chung của hệ thống
Cán bộ quản trị người dùng trong hệ thống, duyệt tài
Quản trị người dùng
khoản người đăng ký sử dụng.
Cán bộ quản trị nhóm chức năng tin báo, tố giác xử lý các
Quản trị tin báo tố giác
tin báo tố giác từ các nguồn khác nhau trên hệ thống
Doanh nghiệp hoạt
Nhóm các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực hoạt động với
động cùng lĩnh vực
doanh nghiệp đang đăng ký sử dụng phần mềm
Người tiêu dùng là người dùng khai thác phần mềm có thể
Người tiêu dùng
đăng nhập vào hệ thống

TT
6
7
8
9
10
11
12
13

Tên tác nhân
Người dùng ẩn danh
Hệ thống Quản lý cán
bộ
Hệ thống xử phạt hành
chính
Hệ thống tem chống
giả
Hệ thống truy xuất
nguồn gốc
Hệ thống email
Hệ thống nhắn tin
SMS
Hệ thống mã QR

Mô tả
người dùng ẩn danh là những người dùng đang khai thác
phần mềm nhưng chưa đăng nhập vào hệ thống, có thể
khai thác các chức năng không yêu cầu đăng nhập
Phần mềm Quản lý cán bộ của Tổng Cục quản lý Thị
trường
Phần mềm xử phạt hành chính của Tổng Cục quản lý Thị
trường
Phần mềm tem chống giả của Tổng Cục quản lý Thị
trường
Phần mềm tem chống giả của Tổng Cục quản lý Thị
trường
Hệ thống email của Tổng Cục quản lý Thị trường
Hệ thống quản lý nhắn tin SMS của Tổng Cục quản lý Thị
trường
Hệ thống quản lý mã QR của Tổng Cục quản lý Thị
trường

4. Danh sách các yêu cầu chức năng của phần mềm
4.1. Nhóm chức năng người dùng ẩn danh
Mức độ
ưu tiên

Phân loại

Web_Xem thống kê tổng quan vụ việc vi phạm

B

Dữ liệu đầu ra

2

Web_Xem thống kê chi tiết vụ việc vi phạm

B

Dữ liệu đầu ra

3

Web_Thống kê tổng quan doanh nghiệp

B

Dữ liệu đầu ra

4

Web_Xem thống kê chi tiết doanh nghiệp

B

Dữ liệu đầu ra

5

Web_Thống kê tổng quan về tổ chức, cá nhân vi
phạm

B

6

Web_Xem thống kê chi tiết tổ chức, cá nhân vi phạm

B

7

Web_Xem biểu đồ thống kê vụ việc vi phạm theo địa
bàn

B

8

Web_Xem thống kê chi tiết vi phạm theo địa bàn

B

Dữ liệu đầu ra

9

Web_Xem biểu đồ thống kê hỏi đáp

B

Dữ liệu đầu ra

10

Web_Xem danh sách hỏi đáp theo lĩnh vực

B

Dữ liệu đầu ra

11

Web_Xem thống kê doanh nghiệp tích cực

B

Dữ liệu đầu ra

12

Web_Xem danh sách doanh nghiệp tích cực

B

Dữ liệu đầu ra

13

Web_Export excel danh sách doanh nghiệp tích cực

B

Dữ liệu đầu ra

14

Web_Xem danh sách hỏi đáp

B

Dữ liệu đầu ra

15

Web_Xem danh sách địa bàn xảy ra vi phạm

B

Dữ liệu đầu ra

16

Web_Export excel danh sách địa bàn hay xảy ra vi
phạm

B

17

Web_Thống kê tổng quan về hàng hóa/ sản phẩm

B

TT

Mô tả yêu cầu

A

Nhóm chức năng người dùng ẩn danh

I

Nhóm chức năng thống kê

1

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

Web_Xem thống kê chi tiết về hàng hóa, sản phẩm

B

Dữ liệu đầu ra

19

Web_Thống kê tổng quan số người tiêu dùng

B

Dữ liệu đầu ra

20

Web_Xem thống kê chi tiết về người tiêu dùng

B

Dữ liệu đầu ra

21

Web_Thống kê số lượt truy cập

B

Dữ liệu đầu ra

22

Web_Thống kê chi tiết số lượt truy cập

B

Dữ liệu đầu ra

23

Web_Xem thống kê thương hiệu nổi bật

B

Dữ liệu đầu ra

II

Nhóm chức năng tin tức

24

Web_Xem danh sách vụ việc vi phạm

B

Dữ liệu đầu ra

25

Web_Xem chi tiết vụ việc vi phạm

B

Dữ liệu đầu ra

26

Web_Xem danh sách tổ chức, cá nhân vi phạm

B

Dữ liệu đầu ra

27

Web_Export excel danh sách tổ chức, cá nhân vi
phạm

B

28

Web_Xem danh sách tin nổi bật

B

Dữ liệu đầu ra

29

Web_Xem chi tiết tin nổi bật

B

Dữ liệu đầu ra

30

Web_Xem danh sách dấu hiệu nhận biết

B

Dữ liệu đầu ra

31

Web_Xem chi tiết dấu hiệu nhận biết

B

Dữ liệu đầu ra

III

Nhóm chức năng tiện ích

32

Web_Xem hướng dẫn sử dụng

B

Dữ liệu đầu ra

33

Web_Xem danh sách câu hỏi thường gặp

B

Dữ liệu đầu ra

34

Web_Xem chi tiết câu hỏi thường gặp

B

Dữ liệu đầu ra

35

Web_Xem giới thiệu hệ thống

B

Dữ liệu đầu ra

36

Web_Xem liên hệ và hỗ trợ

B

Dữ liệu đầu ra

IV

Nhóm chức năng đăng ký

37

Web_Đăng ký tài khoản người tiêu dùng

B

Dữ liệu đầu vào

38

Web_Đăng ký tài khoản doanh nghiệp/ hộ kinh
doanh

B

39

Web_Ký số trên form tạo tài khoản doanh nghiệp, hộ
kinh doanh

B

40

Web_Ký số trên form cập nhật tài khoản doanh
nghiệp, hộ kinh doanh

B

41

Web_Xem điều khoản và chính sách sử dụng hệ
thống

B

42

Web_Đăng nhập hệ thống

B

Dữ liệu đầu vào

V

Nhóm chức năng tìm kiếm

43

Web_Tìm kiếm tổng hợp theo từ khóa

B

Dữ liệu tra cứu

44

Web_Tìm kiếm tổng hợp theo chỉ tiêu

B

Dữ liệu tra cứu

45

Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tổng hợp

B

Dữ liệu đầu ra

46

Web_Tìm kiếm sản phẩm theo từ khóa

B

Dữ liệu tra cứu

TT

Mô tả yêu cầu

18

Dữ liệu đầu ra

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

Web_Tìm kiếm sản phẩm theo chỉ tiêu

B

Dữ liệu tra cứu

48

Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm sản phẩm

B

Dữ liệu đầu ra

49

Web_Tìm kiếm doanh nghiệp theo từ khóa

B

Dữ liệu tra cứu

50

Web_Tìm kiếm doanh nghiệp theo chỉ tiêu

B

Dữ liệu tra cứu

51

Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm doanh nghiệp

B

Dữ liệu đầu ra

52

Web_Tìm kiếm tin tức theo từ khóa

B

Dữ liệu tra cứu

53

Web_Tìm kiếm tin tức theo chỉ tiêu

B

Dữ liệu tra cứu

54

Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tin tức

B

Dữ liệu đầu ra

55

Web_Tìm kiếm tổ chức, cá nhân vi phạm theo từ
khóa

B

56

Web_Tìm kiếm tổ chức, cá nhân theo chỉ tiêu

B

57

Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tổ chức, cá
nhân

B

58

Web_Tìm kiếm sự kiện theo từ khóa

B

Dữ liệu tra cứu

59

Web_Tìm kiếm sự kiện theo chỉ tiêu

B

Dữ liệu tra cứu

60

Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm sự kiện

B

Dữ liệu đầu ra

VI

Nhóm chức năng liên quan sản phẩm

61

Web_Xem danh sách sản phẩm

B

Dữ liệu đầu ra

62

Web_Xem danh sách sản phẩm hay bị làm giả

B

Dữ liệu đầu ra

63

Web_Xem thông tin chung sản phẩm

B

Dữ liệu đầu ra

64

Web_Xem danh sách sản phẩm liên quan

B

Dữ liệu đầu ra

65

Web_Xem danh sách xu hướng tìm kiếm sản phẩm

B

Dữ liệu đầu ra

VII

Nhóm chức năng liên quan doanh nghiệp

66

Web_Xem danh sách doanh nghiệp

B

Dữ liệu đầu ra

67

Web_Export danh sách doanh nghiệp ra excel

B

Dữ liệu đầu ra

68

Web_Xem thông tin doanh nghiệp

B

Dữ liệu đầu ra

69

Web_Xem danh sách doanh nghiệp hoạt động cùng
lĩnh vực

B

TT

Mô tả yêu cầu

47

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

Dữ liệu đầu ra

VIII Nhóm chức năng chương trình sự kiện
70

Web_Xem danh sách sự kiện

B

Dữ liệu đầu ra

71

Web_Xem chi tiết sự kiện

B

Dữ liệu đầu ra

72

Web_Xem danh sách sự kiện liên quan

B

Dữ liệu đầu ra

4.2. Nhóm chức năng dành cho người tiêu dùng
TT
B
I
73
74

Mô tả yêu cầu
Nhóm chức năng dành cho người tiêu dùng
Nhóm chức năng về bài viết
Web_Đăng bài
Web_Xem danh sách bài đăng

Mức độ
ưu tiên
B
B

Phân loại

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95

Web_Sửa bài đăng
Web_Xóa bài đăng
Web_Xem chi tiết bài đăng
Web_Xem danh sách bình luận bài đăng
Web_Bình luận bài đăng
Web_Thích bình luận
Web_Phản hồi bình luận
Web_Gỡ phản hồi bình luận
Web_Gỡ bình luận
Web_Thích bài đăng
Web_Xem danh sách tài khoản thích bài đăng
Web_Chia sẻ bài đăng
Web_Chia sẻ bài đăng trong tin nhắn
Web_Tìm kiếm người để chia sẻ bài đăng
Web_Chia sẻ bài đăng ngoài hệ thống (fb, zalo..)
Web_Xem danh sách tài khoản thích bình luận
Web_Xem danh sách tài khoản chia sẻ bài đăng
Web_Báo cáo bài đăng vi phạm
Web_Ẩn bài đăng
Web_Đóng bài đăng
Web_Lưu nháp bài đăng
Web_Xem danh sách nội dung người dùng có thể quan
tâm/theo dõi
Web_Ẩn nội dung "Có thể bạn quan tâm"
Nhóm chức năng tìm kiếm
Web_Tìm kiếm bài đăng theo từ khóa
Web_Tìm kiếm bài đăng theo chỉ tiêu
Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm bài đăng
Web_Tìm kiếm thông báo
Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm thông báo
Web_Tìm kiếm tin nhắn
Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tin nhắn
Web_Tìm kiếm tài khoản người dùng theo từ khóa
Web_Tìm kiếm tài khoản người dùng theo chỉ tiêu
Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tài khoản người
dùng
Web_Xem danh sách tìm kiếm gần đây
Web_Xóa tìm kiếm gần đây
Web_Tìm kiếm tư liệu đóng góp theo từ khóa
Web_Tìm kiếm tư liệu đóng góp theo chỉ tiêu
Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tư liệu đóng
góp
Web_Xem lịch sử quét mã QR sản phẩm
Web_Xem lịch sử quét mã vạch sản phẩm
Web_Xem lịch sử quét tem chống giả sản phẩm
Web_Tìm kiếm câu hỏi theo từ khóa
Web_Tìm kiếm câu hỏi theo chỉ tiêu
Nhóm chức năng quản lý thông báo

96
97
II
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
III

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Phân loại
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

B

Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu

TT
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
IV
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
V
145
146
147
148
149
150
151
VI
152
153
154
155
156
157
158
159
160
VII

Mô tả yêu cầu
Web_Xem danh sách thông báo
Web_Đánh dấu thông báo đã đọc
Web_Xem danh sách tin nhắn
Web_Đánh dấu tin nhắn đã đọc
Web_Xem chi tiết thông báo
Web_Xem chi tiết tin nhắn
Web_Trả lời tin nhắn
Web_Xóa tin nhắn
Web_Gỡ thông báo
Web_Tắt thông báo
Nhóm chức năng quản lý tài khoản người dùng
Web_Bổ sung thông tin tài khoản cho lần đăng nhập
đầu tiên
Web_Xem trang cá nhân của người tiêu dùng
Web_Sửa thông tin tài khoản cá nhân
Web_Đổi mật khẩu
Web_Quên mật khẩu
Web_Theo dõi tài khoản khác
Web_Kết nối tài khoản khác
Web_Bỏ kết nối tài khoản khác
Web_Bỏ theo dõi tài khoản khác
Web_Báo cáo tài khoản khác vi phạm
Web_Gửi lời mời theo dõi tài khoản khác
Web_Xem danh sách lời mời theo dõi
Web_Xóa lời mời theo dõi
Web_Xem danh sách sự kiện đã quan tâm
Web_Xem danh sách sự kiện sẽ tham gia
Web_Xem danh sách lời mời tham gia sự kiện
Web_Xóa lời mời tham gia sự kiện
Nhóm chức năng tin báo, tố giác
Web_Lưu nháp tin tố giác
Web_Xem danh sách tin báo, tố giác
Web_Gửi tin báo, tố giác
Web_Xem chi tiết tin báo, tố giác
Web_Sửa tin báo, tố giác
Web_Xóa tin báo, tố giác
Web_Xem điều khoản tố giác
Nhóm chức năng tương tác mục hỏi đáp
Web_Gửi câu hỏi
Web_Thích câu hỏi
Web_Xem danh sách tài khoản thích câu hỏi
Web_Chia sẻ câu hỏi
Web_Xem danh sách tài khoản chia sẻ câu hỏi
Web_Trả lời câu hỏi
Web_Thích câu trả lời
Web_Đóng câu hỏi
Web_Xem danh sách trả lời câu hỏi
Nhóm chức năng đóng góp tư liệu

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

Phân loại

TT
161
162
163
164
165
166
VIII
167
168
169
170
171
172
IX
173
174
175
176
X
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
XI
193
194
195
XII
196
197
198
199

Mô tả yêu cầu
Web_Lưu nháp tư liệu đóng góp
Web_Gửi tư liệu đóng góp
Web_Xem danh sách tư liệu đóng góp
Web_Xem chi tiết tư liệu đóng góp
Web_Sửa tư liệu đóng góp
Web_Xóa tư liệu đóng góp
Nhóm chức năng tương tác với tin tức
Web_Thích tin tức
Web_Xem danh sách tài khoản thích tin tức
Web_Chia sẻ tin tức
Web_Xem danh sách tài khoản chia sẻ tin tức
Web_Bình luận tin tức
Web_Xem danh sách tài khoản bình luận tin tức
Nhóm chức năng doanh nghiệp
Web_Xem thông tin chi tiết doanh nghiệp
Web_Nhắn tin cho doanh nghiệp/ hộ kinh doanh
Web_Đăng ký tham gia sự kiện của doanh nghiệp
Web_Xem danh sách người đăng ký tham gia sự kiện
của doanh nghiệp
Nhóm chức năng sản phẩm
Web_Báo cáo sản phẩm vi phạm
Web_Xem danh sách sản phẩm có thể bạn quan tâm
Web_Xem thông tin chi tiết sản phẩm
Web_Đánh giá sản phẩm
Web_Xem chi tiết đánh giá của mỗi người dùng
Web_Bình luận về sản phẩm
Web_Xem danh sách bình luận đánh giá
Web_Chia sẻ thông tin sản phẩm
Web_Xem danh sách tài khoản chia sẻ thông tin sản
phẩm
Web_Thêm vào danh sách sản phẩm quan tâm
Web_Xem danh sách tài khoản quan tâm sản phẩm
Web_Xem danh sách sản phẩm quan tâm của tôi
Web_Tìm kiếm sản phẩm trong danh sách quan tâm
Web_Xem danh sách báo cáo vi phạm sản phẩm
Web_Xem danh sách gợi ý sản phẩm gần đây
Web_Xem danh sách gợi ý doanh nghiệp gần đây
Nhóm chức năng đánh giá, khảo sát
Web_Gửi đánh giá về hệ thống
Web_Trả lời khảo sát
Web_Lưu nháp phiếu trả lời khảo sát
Nhóm chức năng báo cáo
Web_Xem Báo cáo vụ việc vi phạm theo tỉnh thành
Web_Xuất báo cáo vụ việc vi phạm theo tỉnh thành
Web_Xem Báo cáo vụ việc vi phạm theo nhóm hành
vi
Web_Xuất Báo cáo vụ việc vi phạm theo nhóm hành
vi

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

Phân loại

TT

Mô tả yêu cầu

200
201
202
203
204
205
206
207
208
209

Web_Xem Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo tỉnh
thành
Web_Xuất Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo tỉnh
thành
Web_Xem Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo
nhóm hành vi
Web_Xuất Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo
nhóm hành vi
Web_Xem Báo cáo sự kiện theo tỉnh thành
Web_Xuất Báo cáo sự kiện theo tỉnh thành
Web_Xem Báo cáo tin báo, tố giác theo tỉnh thành
Web_Xuất Báo cáo tin báo, tố giác theo tỉnh thành
Web_Xem Báo cáo sản phẩm vi phạm theo tỉnh thành
Web_Xuất Báo cáo sản phẩm vi phạm theo tỉnh thành

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

4.3. Nhóm chức năng dành cho doanh nghiệp, hộ kinh doanh
TT
C
I
210
211
212
213
214
215
II
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229

Mô tả yêu cầu
Nhóm chức năng dành cho doanh nghiệp, hộ
kinh doanh
Nhóm chức năng thêm mới sản phẩm
Web_Thêm mới sản phẩm
Web_Tìm kiếm và chọn danh mục sản phẩm theo từ
khóa
Web_Lưu nháp thông tin sản phẩm
Web_Sửa thông tin sản phẩm
Web_Xóa sản phẩm khỏi danh sách
Web_Sao chép thông tin sản phẩm đã có để tạo sản
phẩm mới
Nhóm chức năng doanh nghiệp, hộ kinh doanh
Web_Làm mới gợi ý Dành riêng cho bạn
Web_Xem danh sách người theo dõi doanh nghiệp
Web_Xem danh sách bình luận đánh giá về doanh
nghiệp
Web_Xem chi tiết đánh giá về doanh nghiệp
Web_Xem danh sách sự kiện sắp tới của doanh
nghiệp
Web_Xem danh sách sự kiện đã qua của doanh
nghiệp
Web_Thêm mới sự kiện
Web_Lưu nháp sự kiện
Web_Sửa thông tin sự kiện
Web_Xóa sự kiện
Web_Gửi lời mời tham gia sự kiện
Web_Sửa thông tin tài khoản doanh nghiệp
Web_Quan tâm sự kiện
Web_Xem danh sách tài khoản kết nối cùng quan
tâm sự kiện

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B
B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B

Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

Dữ liệu tra cứu

Dữ liệu đầu vào

TT
230

Mô tả yêu cầu
Web_Xem lời mời tham gia sự kiện từ tài khoản
khác

Mức độ
ưu tiên
B

Phân loại
Dữ liệu đầu ra

4.4. Nhóm chức năng dành cho Quản trị tin báo, tố giác
TT
D
I
231
232
II
233
234
235
236
237
238
239

Mô tả yêu cầu
Nhóm chức năng dành cho quản trị tin báo, tố
giác
Nhóm chức năng thống kê
Web_Thống kê tin báo tố giác
Web_Xem thống kê chi tiết tin báo, tố giác
Nhóm chức năng quản trị tin báo, tố giác
Web_Xem màn hình quản lý tin báo, tố giác
Web_Chia sẻ tin báo, tố giác
Web_Chuyển tin báo, tố giác đến hệ thống xử lý vi
phạm
Web_Phản hồi đến người gửi tin báo, tố giác
Web_Tìm kiếm tin báo, tố giác theo từ khóa
Web_Tìm kiếm tin báo, tố giác theo chỉ tiêu
Web_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tin báo, tố
giác

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu đầu vào

4.5. Nhóm chức năng dành cho Quản trị nội dung
TT

Mô tả yêu cầu

E
I
240
241
242
243
244
245

Nhóm chức năng dành cho quản trị nội dung
Nhóm chức năng thống kê
Web_Xem thống kê tổng quan số bài đăng
Web_Xem thống kê chi tiết bài đăng
Web_Xem biểu đồ thống kê truy cập
Web_Thống kê tương tác hệ thống
Web_Xem thống kê chi tiết tương tác hệ thống
Web_Thống kê thời gian online theo khung thời gian
Web_Xem thống kê chi tiết thời gian online theo khung
thời gian
Web_Thống kê top người dùng tích cực
Web_Xem thống kê chi tiết người dùng tích cực
Web_Thống kê đánh giá của người dùng về hệ thống
Nhóm chức năng quản lý nội dung
Web_Thêm mới tin đăng
Web_Lưu nháp tin đăng
Web_Xem danh sách tin đăng bởi QTND
Web_Xem chi tiết tin đăng bởi QTND
Web_Sửa tin đăng bởi QTND
Web_Xóa tin đăng bởi QTND
Web_Xem danh sách bài đăng của người dùng
Web_Duyệt nội dung bài đăng
Web_Xem danh sách nội dung đăng bởi doanh nghiệp
Web_Xem log nội dung thay đổi

246
247
248
249
II
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

260
261
262
263
264
265
266

Web_Tìm kiếm nội dung đăng bởi doanh nghiệp
Web_Khóa nội dung đăng bởi doanh nghiệp
Web_Xem chi tiết nội dung đăng bởi doanh nghiệp
Web_Phê duyệt nội dung đăng bởi doanh nghiệp
Web_Duyệt bình luận
Web_Duyệt câu hỏi
Web_Duyệt câu trả lời
Web_Xem danh sách hồ sơ vụ việc từ hệ thống Xử phạt
hành chính
Web_Export excel danh sách hồ sơ vụ việc XPHC
Web_Xem chi tiết hồ sơ vụ việc từ hệ thống Xử phạt
hành chính
Web_Tìm kiếm hồ sơ vụ việc từ Xử phạt hành chính
theo từ khóa
Web_Tìm kiếm hồ sơ vụ việc từ XPHC theo chỉ tiêu
Web_Biên tập nội dung công khai XPHC
Web_Lưu nháp nội dung biên tập XPHC
Web_Phê duyệt công khai vụ việc từ Xử phạt hành
chính
Web_Xem danh sách tổ chức, cá nhân vi phạm từ
XPHC
Web_Export excel danh sách tổ chức, cá nhân vi phạm
từ XPHC
Web_Xem chi tiết thông tin tổ chức, cá nhân vi phạm
từ XPHC
Web_Tìm kiếm tổ chức, cá nhân vi phạm từ XPHC
theo từ khóa
Web_Tìm kiếm tổ chức, cá nhân vi phạm từ XPHC
theo chỉ tiêu
Web_Thêm mới tổ chức, cá nhân vi phạm
Web_Xóa tổ chức, cá nhân vi phạm
Web_Xem màn hình quản lý báo cáo vi phạm sản
phẩm
Web_Xem chi tiết báo cáo vi phạm sản phẩm
Web_Tìm kiếm báo cáo vi phạm sản phẩm theo từ khóa
Web_Tìm kiếm báo cáo vi phạm sản phẩm theo chỉ tiêu
Web_Phê duyệt báo cáo vi phạm sản phẩm
Web_Xem danh sách báo cáo tài khoản vi phạm
Web_Tìm kiếm báo cáo tài khoản vi phạm theo từ khóa
Web_Tìm kiếm báo cáo tài khoản vi phạm theo chỉ tiêu
Web_Xem chi tiết báo cáo tài khoản vi phạm
Web_Duyệt báo cáo tài khoản vi phạm
Web_Phản hồi báo cáo tài khoản vi phạm
Web_Xem màn hình quản lý nội dung đăng bởi người
tiêu dùng
Web_Tìm kiếm nội dung đăng bởi người tiêu dùng theo
từ khóa

267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B
B
B

Phân loại
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B
B

Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu tra cứu

TT
295
III
296
297
298
299
300
301
302
303
IV
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
V
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326

Mô tả yêu cầu
Web_Tìm kiếm nội dung đăng bởi người tiêu dùng theo
chỉ tiêu
Nhóm chức năng quản lý tư liệu hàng giả, hàng nhái
Web_Duyệt tư liệu đóng góp
Web_Xem danh sách tư liệu hàng giả, hàng nhái
Web_Xóa tư liệu hàng giả, hàng nhái
Web_Sửa tư liệu hàng giả, hàng nhái
Web_Tìm kiếm tư liệu hàng giả, hàng nhái theo từ
khóa
Web_Tìm kiếm tư liệu hàng giả, hàng nhái theo chỉ tiêu
Web_Xem chi tiết tư liệu hàng giả, hàng nhái
Web_Thêm mới tư liệu hàng giả, hàng nhái
Nhóm chức năng đánh giá, khảo sát
Web_Xem danh sách đánh giá về hệ thống
Web_Xem chi tiết đánh giá hệ thống
Web_Thêm mới phiếu khảo sát
Web_Sửa phiếu khảo sát
Web_Khóa phiếu khảo sát
Web_Tìm kiếm phiếu khảo sát theo từ khóa
Web_Tìm kiếm phiếu khảo sát theo chỉ tiêu
Web_Lưu nháp phiếu khảo sát
Web_Xem danh sách phiếu khảo sát
Web_Xem chi tiết phiếu khảo sát
Web_Xem danh sách kết quả khảo sát
Web_Thống kê kết quả khảo sát
Web_Export excel kết quả thống kê khảo sát
Nhóm chức năng báo cáo
Web_Xem báo cáo tổng hợp hoạt động của doanh
nghiệp theo tỉnh thành
Web_Xuất báo cáo tổng hợp hoạt động của doanh
nghiệp theo tỉnh thành
Web_Xem báo cáo tổng hợp hoạt động của người tiêu
dùng theo tỉnh thành
Web_Xuất báo cáo tổng hợp hoạt động của người tiêu
dùng theo tỉnh thành
Web_Xem báo cáo tổng hợp hoạt động của lực lượng
QLTT
Web_Xuất báo cáo tổng hợp hoạt động của lực lượng
QLTT
Web_Báo cáo tổng hợp về quét mã sản phẩm
Web_Xuất báo cáo tổng hợp về quét mã sản phẩm
Web_Báo cáo tổng hợp về tìm kiếm trên hệ thống của
người dùng
Web_Xuất báo cáo tổn hợp về tìm kiếm trên hệ thống
của người dùng
4.6. Nhóm chức năng dành cho Quản trị hệ thống

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

F
I
327
328
329
330
331
332
333
334

Nhóm chức năng dành cho quản trị hệ thống
Nhóm chức năng quản lý người dùng
Web_Thêm mới tài khoản người tiêu dùng
Web_Xem danh sách người dùng hệ thống
Web_Tìm kiếm người dùng theo từ khóa
Web_Tìm kiếm người dùng theo chỉ tiêu
Web_Export danh sách người dùng hệ thống
Web_Xem chi tiết thông tin người dùng hệ thống
Web_Sửa thông tin người dùng hệ thống
Web_Khóa tài khoản người dùng hệ thống
Web_Thêm mới tài khoản doanh nghiệp/ hộ kinh
doanh
Web_Xem danh sách tài khoản doanh nghiệp/ hộ kinh
doanh
Web_Kiểm tra ký số trên form tài khoản doanh
nghiệp, hộ kinh doanh
Web_Tìm kiếm tài khoản doanh nghiệp/ hộ kinh
doanh
Web_Xem thông tin tài khoản DN/ hộ kinh doanh
Web_Sửa thông tin tài khoản DN/ hộ kinh doanh
Web_Đồng bộ tài khoản DN/ hộ kinh doanh
Web_Import danh sách doanh nghiệp/ hộ kinh doanh
Web_Đồng bộ tài khoản cán bộ từ phần mềm Quản lý
cán bộ
Web_Xem danh sách tài khoản cán bộ QLTT
Web_Xem thông tin tài khoản cán bộ QLTT
Nhóm chức năng quản lý danh mục loại hàng hóa
Web_Xem danh mục loại hàng hóa
Web_Tìm kiếm loại hàng hóa theo từ khóa
Web_Xem chi tiết loại hàng hóa
Web_Sửa thông tin loại hàng hóa
Web_Khóa loại hàng hóa
Web_Thêm mới loại hàng hóa
Web_Import dữ liệu danh mục loại hàng hóa
Web_Export dữ liệu danh mục loại hàng hóa
Nhóm chức năng quản lý danh mục địa bàn
Web_Xem danh mục địa bàn
Web_Tìm kiếm địa bàn theo từ khóa
Web_Tìm kiếm địa bàn theo chỉ tiêu
Web_Xem chi tiết địa bàn
Web_Đồng bộ danh mục địa bàn
Web_Xem danh mục tỉnh/ thành phố
Web_Tìm kiếm tỉnh thành
Web_Đồng bộ danh mục tỉnh thành
Web_Đồng bộ danh mục quận/huyện
Web_Xem danh mục quận huyện
Web_Tìm kiếm quận huyện
Web_Đồng bộ danh mục phường xã

335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
II
346
347
348
349
350
351
352
353
III
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365

Mức độ
Phân loại
ưu tiên
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào

Dữ liệu đầu vào

TT

Mô tả yêu cầu

366
367
368
369
370

Web_Xem danh mục phường xã
Web_Tìm kiếm phường xã
Web_Đồng bộ danh mục đường phố
Web_Xem danh mục đường phố
Web_Tìm kiếm đường phố
Nhóm chức năng quản lý danh mục chuyên mục
tin
Web_Xem danh mục chuyên mục tin
Web_Tìm kiếm chuyên mục tin
Web_Xem chi tiết chuyên mục tin
Web_Sửa thông tin chuyên mục tin
Web_Xóa chuyên mục tin
Web_Thêm mới chuyên mục tin
Nhóm chức năng quản lý danh mục loại thông báo
Web_Xem danh mục loại thông báo
Web_Tìm kiếm loại thông báo
Web_Xem chi tiết loại thông báo
Web_Sửa thông tin loại thông báo
Web_Xóa loại thông báo
Web_Thêm mới loại thông báo
Nhóm chức năng quản lý danh mục chỉ tiêu sản
phẩm liên quan
Web_Xem danh mục chỉ tiêu sản phẩm liên quan
Web_Tìm kiếm chỉ tiêu sản phẩm liên quan
Web_Xem chi tiết chỉ tiêu sản phẩm liên quan
Web_Sửa thông tin chỉ tiêu sản phẩm liên quan
Web_Xóa chỉ tiêu sản phẩm liên quan
Web_Thêm mới chỉ tiêu sản phẩm liên quan
Nhóm chức năng quản lý danh mục chỉ tiêu doanh
nghiệp tích cực
Web_Xem danh mục chỉ tiêu doanh nghiệp tích cực
Web_Tìm kiếm chỉ tiêu doanh nghiệp tích cực
Web_Xem chi tiết chỉ tiêu doanh nghiệp tích cực
Web_Sửa thông tin chỉ tiêu doanh nghiệp tích cực
Web_Xóa chỉ tiêu doanh nghiệp tích cực
Web_Thêm mới chỉ tiêu doanh nghiệp tích cực
08_Nhóm chức năng quản lý danh mục chỉ tiêu
người dùng tích cực
Web_Xem danh mục chỉ tiêu người dùng tích cực
Web_Tìm kiếm chỉ tiêu người dùng tích cực
Web_Xem chi tiết chỉ tiêu người dùng tích cực
Web_Sửa thông tin chỉ tiêu người dùng tích cực
Web_Xóa chỉ tiêu người dùng tích cực
Web_Thêm mới chỉ tiêu người dùng tích cực
Nhóm chức năng quản lý danh mục chỉ tiêu sản
phẩm có thể bạn quan tâm
Web_Xem danh mục chỉ tiêu sản phẩm có thể bạn
quan tâm

IV
371
372
373
374
375
376
V
377
378
379
380
381
382
VI
383
384
385
386
387
388
VII
389
390
391
392
393
394
VIII
395
396
397
398
399
400
IX
401

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B

Phân loại
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

TT
402
403
404
405
406
X
407
408
409
410
XI
411
412
413
414
XII
415
416
417
418
419
420
XIII
421
422
423
424
425
426
427
XIV
428
429
430
431
432
433
434
XV
435
436

Mô tả yêu cầu
Web_Tìm kiếm chỉ tiêu sản phẩm có thể bạn quan
tâm
Web_Xem chi tiết chỉ tiêu sản phẩm có thể bạn quan
tâm
Web_Sửa thông tin chỉ tiêu sản phẩm có thể bạn quan
tâm
Web_Xóa chỉ tiêu sản phẩm có thể bạn quan tâm
Web_Thêm mới chỉ tiêu sản phẩm có thể bạn quan
tâm
Nhóm chức năng quản lý danh mục lĩnh vực hoạt
động của doanh nghiệp
Web_Xem danh mục lĩnh vực hoạt động
Web_Tìm kiếm lĩnh vực hoạt động
Web_Khóa lĩnh vực hoạt động
Web_Đồng bộ lĩnh vực hoạt động
Nhóm chức năng quản lý danh mục loại hình
doanh nghiệp
Web_Xem danh mục loại hình doanh nghiệp
Web_Tìm kiếm loại hình doanh nghiệp
Web_Khóa loại hình doanh nghiệp
Web_Đồng bộ loại hình doanh nghiệp
Nhóm chức năng quản lý danh mục đơn vị liên kết
Web_Xem danh sách đơn vị liên kết
Web_Tìm kiếm đơn vị liên kết
Web_Xem chi tiết đơn vị liên kết
Web_Sửa thông tin đơn vị liên kết
Web_Xóa đơn vị liên kết
Web_Thêm mới đơn vị liên kết
Nhóm chức năng quản lý danh mục thương hiệu
Web_Xem danh sách thương hiệu
Web_Tìm kiếm thương hiệu
Web_Sửa thông tin thương hiệu
Web_Xóa thương hiệu
Web_Thêm mới thương hiệu
Web_Import danh mục thương hiệu
Web_Export danh mục thương hiệu
Nhóm chức năng quản lý danh mục lĩnh vực sự
kiện
Web_Xem danh mục lĩnh vực sự kiện
Web_Tìm kiếm lĩnh vực sự kiện
Web_Sửa lĩnh vực sự kiện
Web_Xóa lĩnh vực sự kiện
Web_Thêm mới lĩnh vực sự kiện
Web_Import danh mục lĩnh vực sự kiện
Web_Export dữ liệu danh mục lĩnh vực sự kiện
Nhóm chức năng quản lý danh mục chủ đề câu hỏi
Web_Xem danh mục chủ đề câu hỏi
Web_Tìm kiếm chủ đề câu hỏi

Mức độ
Phân loại
ưu tiên
B
Dữ liệu tra cứu
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

B
B

Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu

Dữ liệu đầu vào

TT
437
438
439

Mô tả yêu cầu

Web_Sửa chủ đề câu hỏi
Web_Xóa chủ đề câu hỏi
Web_Thêm mới chủ đề câu hỏi
Nhóm chức năng quản lý danh mục đối tượng chia
XVI
sẻ
440 Web_Xem danh mục đối tượng chia sẻ
441 Web_Sửa chủ đề đối tượng chia sẻ
442 Web_Xóa chủ đề đối tượng chia sẻ
443 Web_Thêm mới đối tượng chia sẻ
XVII Nhóm chức năng quản lý danh mục khoảng giá
444 Web_Xem danh mục khoảng giá
445 Web_Sửa khoảng giá
446 Web_Xóa khoảng giá
447 Web_Thêm mới khoảng giá
Nhóm chức năng quản lý danh mục chỉ tiêu đánh
XVIII
giá
448 Web_Xem danh mục chỉ tiêu đánh giá
449 Web_Sửa chỉ tiêu đánh giá
450 Web_Xóa chỉ tiêu đánh giá
451 Web_Thêm mới chỉ tiêu đánh giá
XIX Nhóm chức năng quản lý danh mục đơn vị
452 Web_Xem danh mục đơn vị
453 Web_Đồng bộ danh mục đơn vị
454 Web_Tìm kiếm đơn vị trong danh mục
XX Nhóm chức năng quản lý danh mục chức vụ
455 Web_Xem danh mục chức vụ
456 Web_Đồng bộ danh mục chức vụ
457 Web_Tìm kiếm chức vụ trong danh mục
Nhóm chức năng quản lý danh mục nhóm hành vi
XXI
vi phạm
458 Web_Xem danh mục nhóm hành vi vi phạm
459 Web_Đồng bộ danh mục nhóm hành vi vi phạm
460 Web_Tìm kiếm nhóm hành vi vi phạm
Nhóm chức năng quản lý nhật ký người dùng hệ
XXII
thống
461 Web_Xem danh sách nhật ký người dùng hệ thống
462 Web_Tìm kiếm nhật ký người dùng hệ thống
463 Web_Xem chi tiết nhật ký người dùng hệ thống
464 Web_Xóa nhật ký người dùng hệ thống
XXIII Nhóm chức năng quản lý quyền người dùng
465 Web_Xem danh sách quyền người dùng
466 Web_Tìm kiếm quyền người dùng
467 Web_Khóa quyền người dùng
XXIV Nhóm chức năng quản lý nhóm người dùng
468 Web_Xem danh sách nhóm người dùng
469 Web_Tìm kiếm nhóm người dùng
470 Web_Xem chi tiết nhóm người dùng
471 Web_Sửa thông tin nhóm người dùng

Mức độ
ưu tiên
B
B
B

Phân loại
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu

TT
472
473
474
XXV
475
476
477
XXVI
478
479
480
481

Mô tả yêu cầu
Web_Gán quyền cho nhóm người dùng
Web_Xóa nhóm người dùng
Web_Thêm mới nhóm người dùng
Nhóm chức năng Cấu hình dữ liệu liên kết
Web_Xem danh sách cấu hình dữ liệu liên kết
Web_Sửa cấu hình dữ liệu liên kết
Web_Khóa cấu hình dữ liệu liên kết
Nhóm chức năng Cấu hình thông số hệ thống
Web_Cấu hình hệ thống
Web_Tìm kiếm cấu hình theo từ khóa
Web_Tìm kiếm cấu hình theo chỉ tiêu
Web_Reset cấu hình hệ thống

Mức độ
ưu tiên
B
B
B

Phân loại
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B

Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu

4.7. Nhóm chức năng tích hợp
TT

Mô tả yêu cầu

G
482
483
484
485
486
487
488

Nhóm chức năng tích hợp
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục cán bộ
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục đơn vị
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục chức vụ
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục địa bàn
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục tỉnh thành
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục quận huyện
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục phường xã
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục loại hình doanh
nghiệp
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục lĩnh vực hoạt động
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh mục nhóm hành vi vi
phạm
Web_Gửi/nhận dữ liệu danh sách vụ việc vi phạm
Web_Gửi/nhận dữ liệu hàng hóa khi quét tem chống
giả
Web_Gửi/nhận dữ liệu truy xuất nguồn gốc hàng hóa
khi quét mã vạch
Web_Gửi/nhận dữ liệu hàng hóa khi quét mã QR
Web_Xác thực thông tin tài khoản người dùng qua
email
Web_Xác thực thông tin tài khoản người dùng qua
SMS
Web_Gửi email khi DN đang theo dõi đăng sản
phẩm mới
Web_Gửi email khi DN đang theo dõi tạo sự kiện
mới
Web_Gửi email khi người dùng thực hiện quên mật
khẩu
Web_Gửi SMS khi người dùng thực hiện quên mật
khẩu
Web_Gửi email khi có phản hồi về tin báo, tố giác từ
QLTT

489
490
491
492
493
494
495
496
497
498
499
500
501
502

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Cơ sở dữ liệu

B

Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

TT
503
504
505
506
507

Mô tả yêu cầu

Mức độ
ưu tiên

Web_Gửi SMS khi có phản hồi về tin báo, tố giác từ
QLTT
Web_Gửi email khi khóa tài khoản người dùng
Web_Gửi SMS khi khóa tài khoản người dùng
Web_Gửi email cho doanh nghiệp khi bị báo cáo vi
phạm
Web_Gửi email cho người dùng khi báo cáo vi phạm
được xác nhận

Phân loại

B

Dữ liệu đầu vào

B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

4.8. Nhóm chức năng người dùng ẩn danh trên mobile app
TT
H
I
508
509
510
511
512
513
514
515
516
517
518
519
520
521
522
523
524
525
526
527
528
529
530
II
531
532
533
534

Mô tả yêu cầu
Nhóm chức năng người dùng ẩn danh trên mobile
app
Nhóm chức năng thống kê
Mobile_Xem thống kê tổng quan vụ việc vi phạm
Mobile_Xem thống kê chi tiết vụ việc vi phạm
Mobile_Thống kê tổng quan doanh nghiệp
Mobile_Xem thống kê chi tiết doanh nghiệp
Mobile_Thống kê tổng quan về tổ chức, cá nhân vi
phạm
Mobile_Xem thống kê chi tiết tổ chức, cá nhân vi
phạm
Mobile_Xem biểu đồ thống kê vụ việc vi phạm theo
địa bàn
Mobile_Xem thống kê chi tiết vi phạm theo địa bàn
Mobile_Xem biểu đồ thống kê hỏi đáp
Mobile_Xem danh sách hỏi đáp theo lĩnh vực
Mobile_Xem thống kê doanh nghiệp tích cực
Mobile_Xem danh sách doanh nghiệp tích cực
Mobile_Export excel danh sách doanh nghiệp tích
cực
Mobile_Xem danh sách hỏi đáp
Mobile_Xem danh sách địa bàn xảy ra vi phạm
Mobile_Export excel danh sách địa bàn hay xảy ra vi
phạm
Mobile_Thống kê tổng quan về hàng hóa/ sản phẩm
Mobile_Xem thống kê chi tiết về hàng hóa, sản phẩm
Mobile_Thống kê tổng quan số người tiêu dùng
Mobile_Xem thống kê chi tiết về người tiêu dùng
Mobile_Thống kê số lượt truy cập
Mobile_Thống kê chi tiết số lượt truy cập
Mobile_Xem thống kê thương hiệu nổi bật
Nhóm chức năng tin tức
Mobile_Xem danh sách vụ việc vi phạm
Mobile_Xem chi tiết vụ việc vi phạm
Mobile_Xem danh sách tổ chức, cá nhân vi phạm
Mobile_Export excel danh sách tổ chức, cá nhân vi
phạm

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

535
536
537
538
III
539
540
541
542
543
IV
544

Mobile_Xem danh sách tin nổi bật
Mobile_Xem chi tiết tin nổi bật
Mobile_Xem danh sách dấu hiệu nhận biết
Mobile_Xem chi tiết dấu hiệu nhận biết
Nhóm chức năng tiện ích
Mobile_Xem hướng dẫn sử dụng
Mobile_Xem danh sách câu hỏi thường gặp
Mobile_Xem chi tiết câu hỏi thường gặp
Mobile_Xem giới thiệu hệ thống
Mobile_Xem liên hệ và hỗ trợ
Nhóm chức năng đăng ký
Mobile_Đăng ký tài khoản người tiêu dùng
Mobile_Đăng ký tài khoản doanh nghiệp/ hộ kinh
doanh
Mobile_Xem điều khoản và chính sách sử dụng hệ
thống
Mobile_Đăng nhập hệ thống
Nhóm chức năng tìm kiếm
Mobile_Tìm kiếm tổng hợp theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm tổng hợp theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tổng hợp
Mobile_Tìm kiếm sản phẩm theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm sản phẩm theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm sản phẩm
Mobile_Tìm kiếm doanh nghiệp theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm doanh nghiệp theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm doanh
nghiệp
Mobile_Tìm kiếm tin tức theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm tin tức theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tin tức
Mobile_Tìm kiếm tổ chức, cá nhân vi phạm theo từ
khóa
Mobile_Tìm kiếm tổ chức, cá nhân theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tổ chức, cá
nhân
Mobile_Tìm kiếm sự kiện theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm sự kiện theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm sự kiện
Nhóm chức năng liên quan sản phẩm
Mobile_Xem danh sách sản phẩm
Mobile_Xem danh sách sản phẩm hay bị làm giả
Mobile_Xem thông tin chung sản phẩm
Mobile_Xem danh sách sản phẩm liên quan
Mobile_Xem danh sách xu hướng tìm kiếm sản phẩm
Nhóm chức năng liên quan doanh nghiệp
Mobile_Xem danh sách doanh nghiệp
Mobile_Export danh sách doanh nghiệp ra excel

545
546
547
V
548
549
550
551
552
553
554
555
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
VI
566
567
568
569
570
VII
571
572

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu tra cứu

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Phân loại

TT

Mô tả yêu cầu

573

Mobile_Xem thông tin doanh nghiệp
Mobile_Xem danh sách doanh nghiệp hoạt động
574
cùng lĩnh vực
VIII Nhóm chức năng chương trình sự kiện
575 Mobile_Xem danh sách sự kiện
576 Mobile_Xem chi tiết sự kiện
577 Mobile_Xem danh sách sự kiện liên quan

Mức độ
ưu tiên
B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Phân loại

4.9. Nhóm chức năng dành cho người tiêu dùng trên mobile app
TT
I
I
578
579
580
581
582
583
584
585
586
587
588
589
590
591
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
II
603
604
605
606
607
608
609

Mô tả yêu cầu
Nhóm chức năng dành cho người tiêu dùng trên
mobile app
Nhóm chức năng về bài viết
Mobile_Đăng bài
Mobile_Xem danh sách bài đăng
Mobile_Sửa bài đăng
Mobile_Xóa bài đăng
Mobile_Xem chi tiết bài đăng
Mobile_Xem danh sách bình luận bài đăng
Mobile_Bình luận bài đăng
Mobile_Thích bình luận
Mobile_Phản hồi bình luận
Mobile_Gỡ phản hồi bình luận
Mobile_Gỡ bình luận
Mobile_Thích bài đăng
Mobile_Xem danh sách tài khoản thích bài đăng
Mobile_Chia sẻ bài đăng
Mobile_Chia sẻ bài đăng trong tin nhắn
Mobile_Tìm kiếm người để chia sẻ bài đăng
Mobile_Chia sẻ bài đăng ngoài hệ thống (fb, zalo..)
Mobile_Xem danh sách tài khoản thích bình luận
Mobile_Xem danh sách tài khoản chia sẻ bài đăng
Mobile_Báo cáo bài đăng vi phạm
Mobile_Ẩn bài đăng
Mobile_Đóng bài đăng
Mobile_Lưu nháp bài đăng
Mobile_Xem danh sách nội dung người dùng có thể
quan tâm/theo dõi
Mobile_Ẩn nội dung "Có thể bạn quan tâm"
Nhóm chức năng tìm kiếm
Mobile_Tìm kiếm bài đăng theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm bài đăng theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm bài đăng
Mobile_Tìm kiếm thông báo
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm thông báo
Mobile_Tìm kiếm tin nhắn
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tin nhắn

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào

B

Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra

Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

610
611

Mobile_Tìm kiếm tài khoản người dùng theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm tài khoản người dùng theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tài khoản
người dùng
Mobile_Xem danh sách tìm kiếm gần đây
Mobile_Xóa tìm kiếm gần đây
Mobile_Tìm kiếm tư liệu đóng góp theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm tư liệu đóng góp theo chỉ tiêu
Mobile_Xem danh sách kết quả tìm kiếm tư liệu đóng
góp
Mobile_Quét mã QR, mã vạch, tem chống giả của sản
phẩm
Mobile_Xem kết quả tìm kiếm sản phẩm khi quét mã
QR
Mobile_Xem kết quả tìm kiếm sản phẩm khi quét tem
chống giả
Mobile_Xem kết quả tìm kiếm sản phẩm khi quét mã
vạch
Mobile_Xem lịch sử quét mã QR sản phẩm
Mobile_Xem lịch sử quét mã vạch sản phẩm
Mobile_Xem lịch sử quét tem chống giả sản phẩm
Mobile_Tìm kiếm câu hỏi theo từ khóa
Mobile_Tìm kiếm câu hỏi theo chỉ tiêu
Nhóm chức năng quản lý thông báo
Mobile_Xem danh sách thông báo
Mobile_Đánh dấu thông báo đã đọc
Mobile_Xem danh sách tin nhắn
Mobile_Đánh dấu tin nhắn đã đọc
Mobile_Xem chi tiết thông báo
Mobile_Xem chi tiết tin nhắn
Mobile_Trả lời tin nhắn
Mobile_Xóa tin nhắn
Mobile_Gỡ thông báo
Mobile_Tắt thông báo
Nhóm chức năng quản lý tài khoản người dùng
Mobile_Bổ sung thông tin tài khoản cho lần đăng nhập
đầu tiên
Mobile_Xem trang cá nhân của người tiêu dùng
Mobile_Sửa thông tin tài khoản cá nhân
Mobile_Đổi mật khẩu
Mobile_Quên mật khẩu
Mobile_Theo dõi tài khoản khác
Mobile_Kết nối tài khoản khác
Mobile_Bỏ kết nối tài khoản khác
Mobile_Bỏ theo dõi tài khoản khác
Mobile_Báo cáo tài khoản khác vi phạm
Mobile_Gửi lời mời theo dõi tài khoản khác
Mobile_Xem danh sách lời mời theo dõi

612
613
614
615
616
617
618
619
620
621
622
623
624
625
626
III
627
628
629
630
631
632
633
634
635
636
IV
637
638
639
640
641
642
643
644
645
646
647
648

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Phân loại
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu tra cứu

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

649
650
651
652
653
V
654
655
656
657
658
659
660
VI
661
662
663
664
665
666
667
668
669
VII
670
671
672
673
674
675
VIII
676
677
678
679
680
681
IX
682
683
684

Mobile_Xóa lời mời theo dõi
Mobile_Xem danh sách sự kiện đã quan tâm
Mobile_Xem danh sách sự kiện sẽ tham gia
Mobile_Xem danh sách lời mời tham gia sự kiện
Mobile_Xóa lời mời tham gia sự kiện
Nhóm chức năng tin báo, tố giác
Mobile_Lưu nháp tin tố giác
Mobile_Xem danh sách tin báo, tố giác
Mobile_Gửi tin báo, tố giác
Mobile_Xem chi tiết tin báo, tố giác
Mobile_Sửa tin báo, tố giác
Mobile_Xóa tin báo, tố giác
Mobile_Xem điều khoản tố giác
Nhóm chức năng tương tác mục hỏi đáp
Mobile_Gửi câu hỏi
Mobile_Thích câu hỏi
Mobile_Xem danh sách tài khoản thích câu hỏi
Mobile_Chia sẻ câu hỏi
Mobile_Xem danh sách tài khoản chia sẻ câu hỏi
Mobile_Trả lời câu hỏi
Mobile_Thích câu trả lời
Mobile_Đóng câu hỏi
Mobile_Xem danh sách trả lời câu hỏi
Nhóm chức năng đóng góp tư liệu
Mobile_Lưu nháp tư liệu đóng góp
Mobile_Gửi tư liệu đóng góp
Mobile_Xem danh sách tư liệu đóng góp
Mobile_Xem chi tiết tư liệu đóng góp
Mobile_Sửa tư liệu đóng góp
Mobile_Xóa tư liệu đóng góp
Nhóm chức năng tương tác với tin tức
Mobile_Thích tin tức
Mobile_Xem danh sách tài khoản thích tin tức
Mobile_Chia sẻ tin tức
Mobile_Xem danh sách tài khoản chia sẻ tin tức
Mobile_Bình luận tin tức
Mobile_Xem danh sách tài khoản bình luận tin tức
Nhóm chức năng doanh nghiệp
Mobile_Xem thông tin chi tiết doanh nghiệp
Mobile_Nhắn tin cho doanh nghiệp/ hộ kinh doanh
Mobile_Đăng ký tham gia sự kiện của doanh nghiệp
Mobile_Xem danh sách người đăng ký tham gia sự
kiện của doanh nghiệp
Nhóm chức năng sản phẩm
Mobile_Báo cáo sản phẩm vi phạm
Mobile_Xem danh sách sản phẩm có thể bạn quan tâm
Mobile_Xem thông tin chi tiết sản phẩm
Mobile_Đánh giá sản phẩm

685
X
686
687
688
689

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B

Phân loại
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào

Dữ liệu đầu ra

TT

Mô tả yêu cầu

690
691
692
693

Mobile_Xem chi tiết đánh giá của mỗi người dùng
Mobile_Bình luận về sản phẩm
Mobile_Xem danh sách bình luận đánh giá
Mobile_Chia sẻ thông tin sản phẩm
Mobile_Xem danh sách tài khoản chia sẻ thông tin sản
phẩm
Mobile_Thêm vào danh sách sản phẩm quan tâm
Mobile_Xem danh sách tài khoản quan tâm sản phẩm
Mobile_Xem danh sách sản phẩm quan tâm của tôi
Mobile_Tìm kiếm sản phẩm trong danh sách quan tâm
Mobile_Xem danh sách báo cáo vi phạm sản phẩm
Mobile_Xem danh sách gợi ý sản phẩm gần đây
Mobile_Xem danh sách gợi ý doanh nghiệp gần đây
Nhóm chức năng đánh giá, khảo sát
Mobile_Gửi đánh giá về hệ thống
Mobile_Trả lời khảo sát
Mobile_Lưu nháp phiếu trả lời khảo sát
Nhóm chức năng báo cáo
Mobile_Xem Báo cáo vụ việc vi phạm theo tỉnh thành
Mobile_Xuất báo cáo vụ việc vi phạm theo tỉnh thành
Mobile_Xem Báo cáo vụ việc vi phạm theo nhóm
hành vi
Mobile_Xuất Báo cáo vụ việc vi phạm theo nhóm
hành vi
Mobile_Xem Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo
tỉnh thành
Mobile_Xuất Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo
tỉnh thành
Mobile_Xem Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo
nhóm hành vi
Mobile_Xuất Báo cáo tổ chức, cá nhân vi phạm theo
nhóm hành vi
Mobile_Xem Báo cáo sự kiện theo tỉnh thành
Mobile_Xuất Báo cáo sự kiện theo tỉnh thành
Mobile_Xem Báo cáo tin báo, tố giác theo tỉnh thành
Mobile_Xuất Báo cáo tin báo, tố giác theo tỉnh thành
Mobile_Xem Báo cáo sản phẩm vi phạm theo tỉnh
thành
Mobile_Xuất Báo cáo sản phẩm vi phạm theo tỉnh
thành

694
695
696
697
698
699
700
701
XI
702
703
704
XII
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
715
716
717
718

4.10.
TT
K
I
719

Mức độ
ưu tiên
B
B
B
B
B

Phân loại
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu tra cứu
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra
Dữ liệu đầu ra

Nhóm chức năng dành cho doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên mobile app

Mô tả yêu cầu
Nhóm chức năng dành cho doanh nghiệp, hộ
kinh doanh trên mobile app
Nhóm chức năng thêm mới sản phẩm
Mobile_Thêm mới sản phẩm

Mức độ
ưu tiên

B

Phân loại

Dữ liệu đầu vào

TT
720
721
722
723
724
II
725
726
727
728
729
730
731
732
733
734
735
736
737
738
739

Mô tả yêu cầu
Mobile_Tìm kiếm và chọn danh mục sản phẩm theo
từ khóa
Mobile_Lưu nháp thông tin sản phẩm
Mobile_Sửa thông tin sản phẩm
Mobile_Xóa sản phẩm khỏi danh sách
Mobile_Sao chép thông tin sản phẩm đã có để tạo
sản phẩm mới
Nhóm chức năng doanh nghiệp, hộ kinh doanh
Mobile_Làm mới gợi ý Dành riêng cho bạn
Mobile_Xem danh sách người theo dõi doanh
nghiệp
Mobile_Xem danh sách bình luận đánh giá về
doanh nghiệp
Mobile_Xem chi tiết đánh giá về doanh nghiệp
Mobile_Xem danh sách sự kiện sắp tới của doanh
nghiệp
Mobile_Xem danh sách sự kiện đã qua của doanh
nghiệp
Mobile_Thêm mới sự kiện
Mobile_Lưu nháp sự kiện
Mobile_Sửa thông tin sự kiện
Mobile_Xóa sự kiện
Mobile_Gửi lời mời tham gia sự kiện
Mobile_Sửa thông tin tài khoản doanh nghiệp
Mobile_Quan tâm sự kiện
Mobile_Xem danh sách tài khoản kết nối cùng quan
tâm sự kiện
Mobile_Xem lời mời tham gia sự kiện từ tài khoản
khác

Mức độ
ưu tiên

Phân loại

B

Dữ liệu tra cứu

B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào

B

Dữ liệu đầu vào

B

Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

B
B
B
B
B
B
B

Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu
Dữ liệu đầu vào
Dữ liệu đầu vào
Cơ sở dữ liệu

B

Dữ liệu đầu ra

B

Dữ liệu đầu ra

5. Các yêu cầu về phi chức năng
5.1. Yêu cầu cần đáp ứng đối với cơ sở dữ liệu
Thông tin, dữ liệu được thiết kế và lưu trữ trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft SQL
Server. Các bảng dữ liệu được thiết kế với các liên kết và ràng buộc đảm bảo tính toàn vẹn của
dữ liệu.
Việc truy xuất dữ liệu có thể thực hiện trực tiếp trên các bảng hoặc thông qua các View
để tăng tính linh hoạt của hệ thống.
Cập nhật bổ sung dữ liệu được thực hiện thông qua các thủ tục bên trong hệ quản trị cơ
sở dữ liệu (Stored Procedures) thuận tiện cho việc bảo trì nâng cấp. Các thủ tục đều sử dụng
giao dịch (Transactions) để cập nhật số liệu đảm bảo sự toàn vẹn dữ liệu. Các giao dịch bị ngắt
giữa chừng dữ liệu có thể được khôi phục lại trạng thái ban đầu.
5.2. Yêu cầu về an toàn thông tin
- Yêu cầu chung:
Phần mềm quản lý về hàng giả, hàng nhái, buôn lậu, gian lận thương mại và vi phạm sở
hữu trí tuệ là một thành phần trong hệ thống thông tin tổng thể của Tổng cục Quản lý thị

trường, do vậy việc xây dựng và phát triển phần mềm cần phải tương thích, phù hợp với thiết
kế tổng thể về hạ tầng thông tin của Tổng cục, tuân thủ các nguyên tắc và các chuẩn đã được
triển khai áp dụng cho hạ tầng kỹ thuật của Tổng cục, tuân thủ các yêu cầu về bảo mật thông
tin dữ liệu, tuân thủ nguyên tắc kết hợp sử dụng có hiệu quả các phương tiện hạ tầng và dịch
vụ hạ tầng đã có sẵn của Tổng cục.
Thông tin được đảm bảo an toàn bao gồm tất cả các loại thông tin của Tổng cục Quản lý
thị trường và các đơn vị trực thuộc, thông tin tại các cơ quan địa phương thuộc lĩnh vực do
Tổng cục quản lý, thông tin do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến Tổng cục và các đơn vị thuộc
Bộ.
-

Yêu cầu về bảo mật ứng dụng web

Kiểm soát truy vấn cơ sở dữ liệu để tránh lỗ hổng SQL Injection.
Xử lý dữ liệu đầu vào để tránh lỗ hổng XSS.
Sử dụng token trong các phương thức GET và POST tránh lỗ hổng CSRF: Phát sinh
token theo từng request để đảm bảo an toàn cho các thao tác trên dữ liệu.
Kiểm soát các thao tác với file: Có cơ chế kiểm tra tính hợp lệ và xử lý tập tin trong các
thao tác người upload tập tin lên hệ thống.
Mã hóa dữ liệu nhạy cảm
Mã hóa một chiều các thông tin liên quan đến CSDL.
Mật khẩu người dùng lưu trữ trong CSDL được mã hóa một chiều và kết hợp thêm salt
khác nhau theo từng người dùng.
Kiểm tra quyền truy cập của người dùng: Sử dụng hệ thống riêng để chứng thực người
dùng đăng nhập và phân quyền.
Phòng chống lỗi user enumeration.
Phòng chống lỗi sesion fixation.
Sử dụng cookie an toàn: Mã hóa thông tin sessionid trong cookies, sessionid được phát
sinh là duy nhất, hủy các thông tin session khi người dùng thoát khỏi hệ thống.
Chuyển hướng và chuyển tiếp thiếu thẩm tra (Unvalidated Redirects and Forwards).
Không để lộ dữ liệu của hệ thống: Mã hóa các thông tin nhạy cảm người dùng trong các
kết quả trả về từ máy chủ.
Chống thất thoát thông tin do kiểm soát lỗi và ngoại lệ không tốt: Không cho hiển thị
các thông tin về ứng dụng khi ứng dụng bị lỗi.
Sử dụng Captcha: Hạn chế các request liên tục và giống nhau lên server.
Phòng chống lỗi file inclusion.
Phòng chống lỗi Command injection.
Phòng chống lỗi Xml/Xpath injection.
Phòng chống các lỗi liên quan đến xử lý luồng nghiệp vụ, logic: Kiểm tra quyền hạn của
người dùng trên từng thao tác.
Bảo vệ cách tấn công Brute force: Thiết lập thời gian hết hiệu lực cho session để giới
hạn thời gian kết nối.
- Yêu cầu về bảo mật ứng dụng trên thiết bị di động
+ Bảo vệ các dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị di động
Phân quyền, mã hóa dữ liệu lưu trữ trên thiết bị.
Bảo vệ dữ liệu nhạy cảm khi ứng dụng chạy chế độ nền.
Mã hóa các dữ liệu lưu trữ dưới thiết bị di động (log, cache).

+ Bảo mật giao tiếp giữa ứng dụng và máy chủ
Hệ thống mobile server thông qua các API RESTFUL với chứng thực Token Open Auth
2.0… tránh được các tấn công từ hệ thống công cụ khác
Các thông tin quan trọng khi truyền giữa ứng dụng và máy chủ được mã hóa, sử dụng
giao thức HTTPS, SSL cho luồng đồng bộ đăng nhập.
Session timeout để giới hạn thời gian kết nối. Có thể cấu hình Session timeout trên giao
diện web theo thời gian tùy chọn của quản trị viên
+ Bảo mật xác thực người dùng
Chứng thực user/pass của người dùng thiết lập.
Hỗ trợ cơ chế xác thực qua Capcha nhằm đảm bảo tránh tình trạng spam vào hệ thống
Khuyến cáo người dùng sử dụng mật khẩu mạnh (tối thiểu gồm cả chữ và số hoặc gồm
các ký tự đặc biệt)
+ Bảo vệ tấn công phía client
Sử dụng Prepare Statement tránh lỗi Sql injection.
Ngăn chặn lỗi XSS.
Ngăn chặn lỗi Tapjacking.
Ngăn chặn lỗi khi thao tác với file.
Xây dựng các bộ filter về quyền thao tác với từng request ở client gửi lên.
+ Bảo mật các thành phần của ứng dụng
Tránh các ứng dụng khác có thể gọi và truy cập như thiết lập quyền tạo và gọi activity,
gửi nhận broadcast.
+ Lập trình an toàn với việc xử lý thông tin logs và debugger
Tắt chức năng debugger của ứng dụng.
Không lưu các thông tin nhạy cảm như tên truy cập và mật khẩu vào trong logs.
Xóa bỏ các thông tin thừa trong code trước khi xuất bản chương trình.
+ Bảo vệ mã nguồn của chương trình
Không hardcode các thông tin quan trọng như (keys, username/password...).
Sử dụng kỹ thuật làm nhiễu mã nguồn (code proguard), biên dịch an toàn trước khi
release chương trình.
5.3. Các yêu cầu cần đáp ứng về thời gian xử lý, độ phức tạp xử lý của các phần mềm
- Yêu cầu về tính đáp ứng tức thời và đảm bảo thông lượng:
o Hệ thống phải có khả năng đáp ứng tức thời, phục vụ công tác quản lý, tra cứu.
o Hệ thống cần đảm bảo thông lượng lớn, đáp ứng số lượng người sử dụng đồng thời cao
và lượng dữ liệu truyền tải lớn trong các thời điểm, Cụ thể:
 Thời gian đáp ứng trung bình đối với các chức năng nghiệp vụ, trong điều kiện bình
thường đạt dưới 5 giây.
 Tốc độ tra cứu, tìm kiếm dữ liệu theo nhiều điều kiện dưới 1 phút.
- Yêu cầu về hiệu quả sử dụng trực tuyến (end user efficiency online):
o Hệ thống cần thiết kế đảm bảo hỗ trợ người sử dụng thực hiện tốt và nhanh chóng các
quy trình nghiệp vụ quản lý, tra cứu.
- Yêu cầu về độ phức tạp của xử lý bên trong (complex internal processing):
o Hệ thống đáp ứng xử lý khối lượng dữ liệu lớn của toàn hệ thống.
o Hệ thống cần đáp ứng xử lý tính toán trích xuất dữ liệu chính xác.

5.4. Các ràng buộc đối với hệ thống gồm: Ràng buộc môi trường, sự phụ thuộc vào
hệ thống nền tảng
Hệ thống cần đảm bảo các yêu cầu cơ bản sau:
- Không có yêu cầu đặc biệt về cấu hình máy chủ cài đặt hệ thống, ví dụ như yêu cầu về
máy chủ sử chỉ sử dụng 1 dòng CPU cụ thể ví dụ như x86, risc…
- Có khả năng cài đặt được và hoạt động ổn định ngay cả trên các máy chủ vật lý cũng
như máy chủ ảo hóa.
- Hệ thống có thể cài đặt và hoạt động ổn định trên môi trường điện toán 64bit.
- Các báo cáo từ hệ thống phần mềm có thể xem được từ môi trường web, mobile, không
phụ thuộc vào trình duyệt sử dụng miễn là trình duyệt hỗ trợ HTML5 và tương thích với
XHTML 1.1.
5.5. Các yêu cầu về tính sẵn sàng với IPv6
- Hệ thống phần mềm có thể cài đặt và hoạt động được bình thường trên môi trường hạ
tầng mạng sử dụng Ipv6.
- Hỗ trợ truy cập hệ thống phần mềm sử dụng qua domain name hoặc địa chỉ IP.
- Các trang thiết bị phần cứng, máy chủ được cung cấp phục vụ cài đặt triển khai hệ
thống đảm bảo tương thích với IPv4 và IPv6.
5.6. Các yêu cầu phi chức năng khác
(a)Yêu cầu về bảo mật
Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn về an ninh bảo mật, an toàn dữ liệu đối với hệ thống.
Tuân thủ các tiêu chuẩn bảo mật về mức hệ thống, mức ứng dụng, mức CSDL.
Bảo mật mức hệ thống
Thiết lập tường lửa để quản lý việc truy cập Internet cũng như bảo vệ các máy tính khỏi
sự tấn công của virus, hacker.
Thiết lập an ninh cho các máy chủ Web: nâng cấp và cấu hình bảo mật cho phần mềm web
server, nâng tính bảo mật cho hệ điều hành máy chủ qua việc quản lý cập nhật bản sửa lỗi.
Bảo mật mức ứng dụng
Cơ chế phân quyền truy xuất tài nguyên:
Trong một hệ thống, tài nguyên là bao gồm tất cả những gì nằm trong hệ thống đó. Và
cơ chế phân quyền cần đảm bảo việc quản lý, truy xuất, chia sẻ, và sử dụng các tài nguyên này
một cách tốt nhất.
Khi người dùng được phân quyền trong phạm vi nào thì chỉ có thể tác động lên các
Object (đối tượng tài nguyên) thuộc phạm vi đó.
Thiết lập phân quyền đến từng người dùng, nhóm người dùng, vai trò, và đối với từng
tài nguyên trong hệ thống.
Trong ứng dụng webpart, thiết lập phân quyền cho từng vai trò sẽ đảm bảo tính bảo mật,
an toàn dữ liệu do đã tách bạch phạm vi, quyền truy cập vào từng tài nguyên, chức năng tương
ứng.
Chống tấn công SQL injection:
Các thông tin yêu cầu tương tác của người dùng vào hệ thống đều được kiểm tra và xử

lý để phòng tránh việc tấn công bằng SQL Injection. Ngoài ra để tránh nguy cơ tấn công SQL
Injection nên loại bỏ bất kỳ thông tin kỹ thuật nào chứa trong các thông điệp chuyển xuống
cho người dùng khi ứng dụng có lỗi. Các thông báo lỗi đó thông thường tiết lộ các chi tiết kỹ
thuật cho thấy điểm yếu của hệ thống.
Bảo mật mức CSDL
Hệ thống phân quyền vào CSDL cho từng nhóm, từng người sử dụng đảm bảo theo chức
năng nhiệm vụ được phân công.
Trao đổi thông tin, dữ liệu theo các chuẩn về an toàn thông tin SSL v3.0, HTTPS,...
Có cơ chế theo dõi và giám sát, lưu vết tất cả các hoạt động cho mỗi kênh thông tin và
toàn hệ thống.
Toàn bộ các dữ liệu cần quản lý, phải được lưu trong CSDL được mã hóa và phân quyền
truy cập chặt chẽ.
(b) Yêu cầu về mỹ thuật, kỹ thuật cần đạt được của các giao diện chương trình
Giao diện có tính thẩm mỹ, thiết kế khoa học và bố trí các tính năng dễ sử dụng.
Giao diện nhất quán (Consistent screen layout): Tất cả các giao diện của ứng dụng được
thiết kế theo một chuẩn chung nhất và nhất quán, bao gồm màu sắc nền (background color),
kích cỡ (form size), các nhãn (labels), tiêu đề (titles), nút lệnh (command button), lưới dữ liệu
(data grids), bố cục (lay-out)…
Thông báo lỗi đến người sử dụng khi có lỗi phát sinh: Hệ thống xây dựng cảnh bảo người
sử dụng khi họ nhập dữ liệu sai hoặc thiếu. Tất cả các form nhập liệu đều được kiểm tra dữ
liệu trước khi được gửi về cho server xử lý. Đảm bảo tính tiện dụng, dễ truy cập và tra cứu
Người dùng cần có cảm giác dễ dàng, thoải mái khi truy cập hệ thống, họ luôn biết mình
đang ở đâu và có thể đi đến đâu.
Chỉ sử dụng những font chữ phổ biến để hiển thị văn bản như: Arial, Verdana, Times
New Roman (phổ biến cho PC), Helvetica (phổ biến cho Mac), với kích thước 2 và 3 (10 hay
12 point). Không lạm dụng kiểu chữ đậm, nghiêng, chỉ dùng khi cần sự chú ý đặc biệt. Kích
thước 1 (8 point) sử dụng cho ghi chú cuối trang, kích thước 4 (14 point) trở lên dành cho tiêu
đề.
Chú ý thêm phần tốc độ khi trình duyệt tải một trang (điều này tăng độ thân thiện cho
người dùng).
Hỗ trợ nhiều trình duyệt web khác nhau: phần mềm sẽ được thiết kế tương thích với
nhiều loại trình duyệt phổ biến, chạy từ nhiều hệ thống máy tính khác nhau như: Internet
Explorer, Mozilla Firefox, Chrome,...
Hỗ trợ giao diện hiển thị trên điện thoại: phần mềm được thiết kế giao diện và chức năng
tương thích hiển thị trên điện thoại.
5.7. Các yêu cầu về độ phức tạp kỹ thuật-công nghệ của phần mềm
Phần mềm cần đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật-công nghệ có độ phức tạp sau:
- Giao diện được trình bày khoa học, hợp lý và đảm bảo mỹ thuật hài hòa với mục đích
thể hiện được nhiều thông tin trên form nhập liệu và form hiển thị báo cáo
- Tương thích với các trình duyệt Web thông dụng

- Khả năng dễ bảo trì, sửa chữa mã nguồn
- Khả năng dễ tích hợp, nâng cấp mở rộng
- Khả năng định nghĩa các tiêu chí và thiết lập các form báo cáo động, các form thống
kê theo nhiều tiêu chí
- Tốc độ thực thi cao khi xuất báo cáo, hiển thị thông tin truy vấn.
6. Yêu cầu về công tác đào tạo
 Lớp đào tạo quản trị vận hành hệ thống phần mềm
- Số lượng lớp: 01
- Số lượng học viên: 05
- Thời gian đào tạo: 03 ngày/lớp
- Địa điểm đào tạo: Văn phòng Tổng cục Quản lý thị trường
- Nội dung đào tạo: Đào tạo quản trị vận hành phần mềm
+ Hướng dẫn cài đặt, cấu hình hệ thống phần mềm
+ Hướng dẫn sử dụng các tính năng của phần mềm cho các đối tượng sử dụng
+ Hướng dẫn các lỗi thường gặp và cách khắc phục
+ Hướng dẫn sao lưu dữ liệu, phục hồi dữ liệu
- Yêu cầu về trang thiết bị phục vụ đào tạo: 05 máy tính cá nhân, 01 máy chiếu
- Yêu cầu về tài liệu đào tạo: Nội dung đào tạo được in và phát cho từng học viên, mỗi
quyển tài liệu dự kiến khoảng 150 trang.
- Văn phòng phẩm phục vụ đào tạo: Bút, giấy A4, …
- Nước uống cho học viên, trợ giảng
7. Yêu cầu về bảo hành:
Bảo hành là dịch vụ được cung cấp hoàn toàn miễn phí từ phía đơn vị thi công dự án
theo các yêu cầu sau đây.
Chính sách bảo hành:
- Các sản phẩm do đơn vị thi công cung cấp đều được hưởng dịch vụ bảo hành miễn phí:
khắc phục các lỗi hệ thống do lỗi cài đặt, cấu hình; kiểm tra, điều chỉnh hay nâng cấp thay thế
miễn phí bất kỳ chức năng nào bị lỗi của phần mềm trong thời gian bảo hành quy định.
- Thời hạn thực hiện bảo hành là 12 tháng, kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu sản phẩm.
- Hết thời hạn bảo hành, tùy theo nhu cầu mà hai bên có thể ký kết các biên bản thỏa
thuận hoặc hợp đồng để thực hiện hỗ trợ, sửa lỗi và cập nhật các phiên bản mới theo từng năm,
kinh phí sẽ do hai bên thỏa thuận.
Nội dung bảo hành:
- Khắc phục các sự cố xảy ra do lỗi triển khai hệ thống.
- Khắc phục các lỗi phần mềm do đơn vi thi công cung cấp.
- Thực hiện vá lỗi, cập nhật miễn phí các bản vá lỗi của phần mềm.
- Hỗ trợ những vấn đề liên quan đến các phần mềm cung cấp: Trong các trường hợp cần
thiết trong quá trình vận hành, đơn vị thi công cần có cán bộ phối hợp hướng dẫn vận hành đối
với hệ thống từ xa thông qua điện thoại, email, chat, teamviewer.
Địa điểm thực hiện:

- Tại địa điểm triển khai cài đặt hệ thống của chủ đầu tư.
- Hoặc tại trung tâm hỗ trợ kỹ thuật của đơn vị thi công đối với các thao tác có thể chỉnh
sửa từ xa qua mạng internet.
Mục 3. Các yêu cầu khác: Không yêu cầu
Mục 4. Bản vẽ
E-HSMT này không có bản vẽ kèm theo
Mục 5. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
Trước khi triển khai vận hành chính thức hệ thống, đơn vị phát triển phải phối hợp với
Chủ đầu tư cùng các đơn vị có liên quan để lập kế hoạch và thực hiện kiểm thử chức năng, vận
hành thử nghiệm hệ thống, đảm bảo hệ thống sau khi đầu tư sẽ hoạt động an toàn, ổn định và
hiệu quả theo đúng yêu cầu người dùng.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5222 dự án đang đợi nhà thầu
  • 85 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 80 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13068 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14836 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây