Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị máy đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự trong toàn quân

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:22 25/09/2020
Số TBMT
20200972415-00
Công bố
20:09 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự toàn quân
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm thiết bị máy đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự trong toàn quân
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thiết bị đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự toàn quân
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:09 25/09/2020
đến
21:00 15/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
21:00 15/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
331.012.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm ba mươi mốt triệu không trăm mười hai nghìn đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị máy đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự trong toàn quân". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị máy đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự trong toàn quân" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 32

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu
lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên
danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh
dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó
đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu
cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí
về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về kỹ thuật các HSĐXKT của nhà
thầu.
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí
tổng quát đều được đánh giá là đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
dựa trên yêu cầu về các sản phẩm đầu ra được nêu tại Chương V.
Nội dung đánh giá

Sử dụng
tiêu chí đạt,
không đạt

1. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa, - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công
nghệ, chất lượng hàng hóa
Có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa
hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của EHSMT (phải đáp ứng 100% các tiêu chí kỹ
Đạt
Đặc tính, thông số kỹ thuật thuật nêu tại mục 2, mục 3, chương V của Ecủa hàng hóa, tiêu chuẩn HSMT)
sản xuất, tiêu chuẩn chế Không có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng
tạo và công nghệ
hóa hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của
E- HSMT (phải đáp ứng 100% các tiêu chí kỹ Không đạt
thuật nêu tại mục 2, mục 3, chương V của EHSMT)

Chất lượng hàng hóa

Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020 trở
về sau.

Đạt

Không có hàng hóa mới 100%, sản xuất năm
2020 trở về sau.

Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp dịch vụ

Tính hợp lý, hiệu quả và
kinh tế của các giải pháp
kỹ thuật, biện pháp tổ
chức cung cấp, giao nhận
hàng hóa

Có thuyết minh chi tiết, rõ ràng, hợp lý, khả
thi, đầy đủ đối với từng hạng mục yêu cầu
dưới đây. Gồm:
- Thuyết minh chi tiết kỹ thuật trang thiết bị
chào thầu.
- Thuyết minh biện pháp tổ chức, cung cấp
hàng hóa, bố trí nhân sự thực hiện gói thầu,
đảm bảo vệ sinh và an toàn trong quá trình
thực hiện.

Đạt

Không có các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ
chức cung cấp, lắp đặt theo yêu cầu hoặc giải
pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức không hợp
lý, khả thi, không phù hợp với tiến độ cung
cấp hoặc thuyết minh thiếu nội dung thuộc
từng hạng mục yêu cầu nêu trên.

Không đạt

Cung cấp hàng mẫu

Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng mẫu trong
vòng 03 ngày kể từ khi nhận được công văn
đề nghị cung cấp hàng mẫu từ phía bên mời
thầu

Đạt

Nhà thầu không có cam kết cung cấp hàng
mẫu trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được
công văn đề nghị cung cấp hàng mẫu từ phía
bên mời thầu.

Không đạt

3. Tiến độ cung cấp hàng hóa
Có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý,
khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và thời
Bảng tiến độ cung cấp gian cung cấp hàng hóa ≤ 90 ngày
dịch vụ hợp lý, khả thi phù
hợp với đề xuất kỹ thuật Không có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa
và đáp ứng yêu cầu của hoặc có Bảng tiến độ cung cấp hàng hoá
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
HSMT.
phù hợp với đề xuất kỹ thuật hoặc thời gian
cung cấp hàng hóa > 90 ngày

Đạt

Không đạt

4. Khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường
4.1 Khả năng thích ứng về địa lý, khí hậu
Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng
Khả năng thích ứng với về địa lý và khí hậu Việt Nam
địa lý
Hàng hóa được cung cấp không hoàn toàn
thích ứng về địa lý và khí hậu Việt Nam

Đạt
Không đạt

4.2 Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết
Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng
Hàng hóa được cung cấp tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện
có ảnh hưởng tác động pháp giải quyết hợp lý
đến môi trường và đề xuất Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng tác
biện pháp giải quyết
động nhiều đến môi trường và không đề xuất
được biện pháp giải quyết.

Đạt

Không đạt

5. Bảo hành
Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, kể từ ngày ký
Thời gian Bảo hành≥ 12 biên bản nghiệm thu dịch vụ đưa vào sử dụng
tháng hoặc theo tiêu chuẩn và thời gian bảo trì là ≥ 05 năm.
bảo hành bảo trì của nhà Thời gian bảo hành < 12 tháng, kể từ ngày ký
sản xuất.
biên bản nghiệm thu dịch vụ đưa vào sử dụng
và thời gian bảo trì nhỏ hơn 05 năm.

Đạt

Không đạt

6. Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông
qua việc thực hiện các
hợp đồng tương tự trước
đó trong thời gian 03 năm
gần đây, tính đến thời
điểm đóng thầu.

Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà thầu.

Đạt

Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ
dở hợp đồng tương tự do lỗi của nhà thầu.

Không đạt

7. Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo huấn luyện sử dụng

Điều kiện thương mại,
thời gian thực hiện, đào
tạo, huấn luyện sử dụng
hợp lý, khả thi, phù hợp
với đề xuất về tiến độ

Có cam kết tuân thủ đầy đủ các điều kiện
thương mại, hợp đồng trong E-HSMT và có
thuyết minh kế hoạch, đối tượng, nội dung
huấn luyện đào tạo chi tiết, rõ ràng, phù hợp
với tính chất gói thầu và tiến độ cung cấp.

Đạt

Không có cam kết tuân thủ đầy đủ các điều
kiện thương mại, hợp đồng trong E-HSMT và
có thuyết minh kế hoạch, đối tượng, nội dung
huấn luyện đào tạo chi tiết, rõ ràng, phù hợp
với tính chất gói thầu và tiến độ cung cấp.
Có cam kết tuân thủ đầy đủ các điều kiện
thương mại, hợp đồng trong HSMT và có
thuyết minh kế hoạch, nội dung, đối tượng
huấn luyện đào tạo nhưng không chi tiết, rõ
ràng, không phù hợp với tính chất gói thầu và
tiến độ cung cấp.

Không đạt

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
Sử dụng phương pháp giá đánh giá để đánh giá HSĐXTC các nhà thầu. Cách
xác định giá đánh giá theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định giá đánh giá:
Việc xác định giá đánh giá được thực hiện theo công thức sau đây:
GĐG = G ± ΔG + ΔƯĐ
Trong đó:
- G là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có);
- ΔG là giá trị các yếu tố được quy về một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng
của hàng hóa bao gồm:
ΔG = Gthấp nhất X (Ktc + Gtd + Gbh + Gxx + Gk )
Gthấp nhất: Là giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính.

+ Tài chính:
Ktc = 1 (Nhà thầu có cam kết tín dụng của ngân hàng đảm bảo nguồn lực tài
chính riêng cho gói thầu)
Ktc = 1,2 (Nhà thầu có hợp đồng tín dụng vốn vay với ngân hàng có thời hạn)
Ktc = 1,5 (Nhà thầu chỉ có bảng kê khai mẫu theo yêu cầu HSMT)
Gtc = Ktc
+ Tiến độ:
Ktd = 0,05
Gtd = (Tiến độ thực hiện theo HSDT – 90 ngày)x Ktd
+ Thời gian bảo hành:
Kbh = 0,001
Gbh = (12 – Thời gian bảo hành của HSDT) x Kbh
+ Xuất xứ:
Kxx = 1 (Xuất xứ từ các nước G7 hoặc Châu Âu, có cam kết xuất xứ của nhà sản
xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất phụ trách khu vực) ( gọi tắt là Nhóm 1)
Kxx = 3 (Xuất xứ từ các nước khác (trừ Trung Quốc, châu Phi, các nước nhóm
1), có cam kết xuất xứ của nhà sản xuất hoặc của đại diện nhà sản xuất phụ trách
khu vực)
Kxx = 6 (Xuất xứ Trung Quốc, Châu Phi, có cam kết xuất xứ của nhà sản xuất
hoặc của đại diện nhà sản xuất phụ trách khu vực.)
Gxx = Kxx
+ Các yếu tố khác:
Kkh = 0,5 (Nhà thầu có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành bảo trì, năm sản xuất
của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất phụ trách khu vực đối với thiết bị
chào thầu)
Kkh = 0,6 ( Nhà thầu không có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành bảo trì, năm
sản xuất của nhà sản xuất sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất phụ trách khu vực
đối với thiết bị chính chào thầu)
Gk = Kkh
- ΔƯĐ là giá trị phải cộng thêm đối với đối tượng không được hưởng ưu đãi theo
quy định tại Mục 29 E-CDNT.
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu:
E-HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
- Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị đo nồng độ cồn trang bị cho lực
lượng Vệ binh, Kiểm soát quân sự toàn quân.
- Dự án: Mua sắm thiết bị đo nồng độ cồn trang bị cho lực lượng Vệ binh, Kiểm
soát quân sự toàn quân.
- Địa điểm triển khai dự án: Cục Quân huấn - Bộ Tổng Tham mưu - BQP; Địa chỉ
: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
- Thời gian thực hiện: Quý III - IV /2020.
- Quy mô đầu tư: Mua sắm 325 bộ thiết bị đo nồng độ cồn chuyên dụng.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
TT

1
1.1

Tên hàng hóa
hoặc dịch vụ
liên quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

Thiết bị đo nồng độ cồn chuyên dụng
Thông số kỹ Công nghệ:
thuật

Electrochemical fuel cell

Khả năng phản ứng:

Chỉ phản ứng nhanh với các
chất cồn, không phản ứng với
chất aceton và toluene trong
cơ thể con người

Dải đo

Từ 0.000 đến 0.440g/210L
(Đáp ứng giải đo và đơn vị đo
theo yêu cầu của khách hàng)

Độ chính xác

≥ ± 5% hoặc 0.024 mg/L so
với giá trị tiêu chuẩn đích
được phân tích.

Thiết bị có thể đo dải lên đến
Khả năng mở rộng dải 2.50mg/L hoặc tương đương ,
đo
với cảnh báo quá giới hạn
bằng âm thanh và hiển thị.
Có thể thiết lập hiển
thị kết quả dưới dạng
mg/L



Khả năng lưu trữ kết
Xấp xỉ 7000 kết quả
quả:

Ống thổi

- Mỗi ống thổi được đóng gói
hợp vệ sinh từng chiếc một
- Được chế tạo để nước miếng
không tiếp xúc với thiết bị
- Mẫu thu thổi nồng độ cồn có
van một chiều thổi không cho
phép hút ngược (Thiết kế đặc
biệt hướng khí thở không đi
về phía người sử dụng).
- Dễ dàng lấy ra trong điều
kiện thiếu ánh sáng.

Túi thổi test nhanh kết
quả trong trường hợp

thụ động hoặc test liên
tục
Độ chính xác

Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật
của NHTSA cho các thiết bị
kiểm tra nồng độ cồn trong
khí thở hoặc tương đương.

Cơ chế kiểm tra

Kiểm tra trực tiếp với lấy mẫu
tự động
Kiểm tra trực tiếp với lấy mẫu
nhân công
Kiểm tra thụ động với lấy
mẫu tự động
Kiểm tra thụ động với lấy
mẫu nhân công
Phân tích độ cồn các sản
phẩm bằng cách hút hơi trên
miệng vật chứa.

Công cụ kiểm tra

Kiểm tra trực tiếp trực tiếp:
thông qua ống thở
Lấy mẫu gián tiếp: Qua cốc
chuyển đổi gián tiếp.
Lấy mẫu cho người không
tỉnh táo: Đầu chuyển đổi cho
người đã uống rượu

Hiển thị đầu ra

Màn hình hiển thị LCD có
khả năng hiển thị toàn bộ bản
tin văn bản trên màn hình,
chiếu sáng chỉ dẫn ống thở,

các tín hiệu đèn LED bên
sườn để hiển thị các điều kiện
thu thập mẫu.

Nền màn hình

Có thể thay đổi màu nền và có
khả năng hiển thị các điều
kiện lỗi bằng cách hiển thị kết
quả trong các mầu nền khác
nhau

Khả năng chạy chế độ
đa kiểm tra trên một
thiết bị, phục vụ kiểm Có
tra nồng độ cồn trong
quân đội
Phía đầu của thiết bị
kiểm tra có từ tính, hỗ
trợ ngăn thiết bị trượt Có
khỏi mui xe khi đặt
trên xe
Thiết bị có bộ dữ liệu
chữ cái, có khả năng
kết nối với bàn phím Có
cho phép nhập chữ cái
lên màn hình.
Thiết bị có khả năng
chuyển dữ liệu đã

đo/đã lưu trữ tới một
máy in từ xa.
Thiết bị có khả năng
đưa ra bản tin lỗi
cùng với âm thanh
beep và hiển thị danh
sách ở một mầu cảnh
báo khi cách thức thở
không chính xác.



Phần mềm điều hành
trong thiết bị

Có password bảo vệ chức
năng mà cho phép người quản
lý chương trình có thể lập
trình lại thiết bị kiểm tra nồng
độ cồn trong khí thở với các
chức năng an toàn, ví dụ như
không cho phép sử dụng thiết
bị trừ khi thực hiện kiểm tra

độ chính xác (Accuracy
Check) sau một số ngày (xxx
ngày) hoặc sau một số lần
(xxx lần) kiểm tra.
Ngôn ngữ sử dụng
trong máy

Có ít nhất 02 ngôn ngữ: Tiếng
Anh và Tiếng Việt. Người
dùng có thể chuyển đổi khi
cài đặt máy.

Số lần lấy mẫu với
mỗi pin (Alkaline
batteries)

≥ 1500 lần kiểm tra.

Kiểm tra dưới các điều kiện:
Cơ chế lấy mẫu tự
- Tốc độ luồng khí thở tối
động - kiểm tra đối
thiểu 10 lít/phút.
tượng trực tiếp.
- Lượng khí thở tối thiểu 1.3l
Cơ chế lấy mẫu tự Lấy mẫu dựa trên việc giám
động - Kiểm tra đối sát và phát hiện luồng khí thở
tượng thụ động.
từ đối tượng
Thiết bị được trang bị một
cảm biến áp lực chủ động để
Cảm biến áp lực chủ giám sát luồng khí thở của đối
động
tượng, từ luồng khí nhỏ nhất
đến các điều kiện về khối
lượng.
Khả năng cảnh báo
bằng âm thanh và đèn
hiện thị khi quá trình Có
lấy mẫu không chính
xác.
Thiết bị cho phép đối
tượng kiểm tra thực

hiện thổi 3 lần để cung
cấp đủ lượng mẫu
Phần mềm vận hành
thiết bị phải được bảo
vệ bởi quá trình kiểm
tra dựa trên mã hóa Có
CRC 32 bit, được
giám sát trong suốt
quá trình kiểm tra

Thiết bị có thể giữ
nguyên mức hiệu
chuẩn trong vòng 6 Có
tháng mà không cần
hiệu chuẩn lại
1.2

Thông tin vật

Kích thước thiết bị

≤ 7.5” x 4.0” x 2.25” (tương
đương 190,5 x 101,6 x
57,15mm)

Trọng lượng (bao gồm
≤ 400g
cả pin
Nguồn
Vỏ
Phụ trợ

Pin Alkaline AA 4x1.5V,
hiển thị mức pin trên màn
hình
ABS chắc chắn với tay nắm
bằng cao su.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng,
va li bảo vệ chống sốc, chống
ẩm

Số lượng ống thổi mỗi
100 chiếc
bộ
1.3

Tiêu chuẩn an
toàn, môi
trường

Đáp ứng tiêu chuẩn EN
Khả năng chống rung, 60068-2-6 áp dụng cho khả
chống va đập
năng chống rung và chống va
đập
Chứng nhận thiết bị Chứng nhận thiết bị kiểm tra
kiểm tra nồng độ cồn nồng độ cồn trong khí thở
trong khí thở
(NHTSA EBT) hoặc CE Mark

Giới hạn môi trường

Thiết bị được thiết kế để sử
dụng và có chứng nhận được
đảm bảo trong hầu hết các
môi trường mà người sử dụng
có thể tác động làm hỏng thiết
bị.

3. Các yêu cầu khác
- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc
của đại diện nhà sản xuất phụ trách khu vực kèm bản dịch tiếng Việt có xác nhận
của đơn vị dịch thuật đối với hàng hóa chào thầu gồm các nội dung:
+ Nhà thầu được phép sử dụng hàng hóa để cung cấp cho gói thầu.

+ Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất
hoặc tối thiểu 12 tháng cho hàng hóa nhà thầu cung cấp theo gói thầu.
+ Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp phụ tùng và vật tư
tiêu hao trong vòng ≥ 05 năm cho hàng hóa nhà thầu cung cấp theo gói thầu.
+ Cam kết về chất lượng, xuất xứ, năm sản xuất, ký mã hiệu, khả năng tương
thích về địa lý và môi trường, huấn luyện đào tạo cho hàng hóa cung cấp theo gói
thầu.
- Nhà thầu cung cấp bản sao các chứng chỉ/chứng nhận (còn hiệu lực) của nhà
sản xuất thiết bị kiểm tra nồng độ cồn trong khí thở, đáp ứng các tiêu chuẩn về quản
lý chất lượng ISO 9001: 2015, tiêu chuẩn ISO 14001: 2015 về hệ thống quản lý môi
trường, tiêu chuẩn về hiệu chuẩn thiết bị ISO 17025: 2017(kèm bảng thông số hiệu
chuẩn), hoặc tương đương.
- Nhà thầu phải cam kết huấn luyện, đào tạo và mua bảo hiểm hàng hóa, và
chịu mọi chi phí trong quá trình kiểm tra, thử nghiệm.
4. Bản vẽ
HSMT này gồm có 0 bản vẽ.
5. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có:
5.1 Kiểm tra sơ bộ hàng hóa
- Hàng hóa chuyển đến kho bên mua sẽ được cơ quan chức năng của Bên mua
kiểm tra về số lượng, chất lượng, thông số kỹ thuật theo hợp đồng đã ký.
- Nếu hàng hóa không đạt yêu cầu thì bên bán có tránh nhiệm thay đổi lại cho
đúng với yêu cầu chất lượng của hợp đồng.
5.2 Kiểm tra chạy thử thiết bị
- Thực hiện kiểm tra, vận hành thử các tính năng của từng trang thiết bị được
cung cấp theo gói thầu.
- Nếu thiết bị đáp ứng đầy đủ các tính năng kỹ thuật theo điều khoản của hợp
đồng, sẽ lập biên bản xác nhận, ngược lại nhà thầu sẽ phải khắc phục sự cố nếu có
lỗi và tiến hành thử nghiệm lại.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây