Thông báo mời thầu

Gói số 01: Xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:18 25/09/2020
Số TBMT
20200972410-00
Công bố
20:16 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa đường giao thông thôn 1, 2 xã Quảng Bị
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói số 01: Xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Quảng Bị, địa chỉ: Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kiên cố hóa đường giao thông thôn 1, 2 xã Quảng Bị
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:16 25/09/2020
đến
07:30 06/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 06/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 61

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau
đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục
17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà
thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký
tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể,
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm
của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực
hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh
mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa
thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT và Mục 10.1
E-CDNT.
5. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật, cụ thể: Có
chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực - Lĩnh vực xây dựng công trình giao
thông Hạng III trở lên.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên
danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong
liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh
nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá EHSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực
và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
1

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh
giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp
ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt:
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A Chương IV. Biểu mẫu
này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV.
Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)
thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số 16
Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối
lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá E-HSDT của Nhà thầu. E- HSDT được
đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được
đánh giá là đạt. Cụ thể:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng
Có bảng danh mục vật tư, vật liệu
chính phù hợp với yêu cầu của gói
thầu. Có trình bày đầy đủ các nội dung
về công tác quản lý chất lượng vật tư,
vật liệu

Đạt

1.1. Lập bảng danh mục toàn bộ vật
tư, vật liệu chính phù hợp với yêu Không có bảng danh mục vật tư, vật
liệu chính hoặc có bảng danh mục vật
cầu của gói thầu.
tư, vật liệu chính nhưng chưa phù hợp
với biện pháp thi công, với yêu cầu Không đạt
của gói thầu; kê khai thiếu danh mục
vật tư, vật liệu. Trình bày thiếu hoặc
sơ sài các nội dung về công tác quản lý

2

chất lượng vật tư, vật liệu
Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp đáp
1.2. Đối với các vật tư, vật liệu ứng yêu cầu. Kèm theo ĐKKD có
Đạt
chính (xi măng, cát, đá các loại, cốt ngành nghề phù hợp của đơn vị cung
thép, gạch, đất đắp, cấp phối đá cấp.
dăm, …) và một số loại khác phù Không có hợp đồng nguyên tắc với
hợp với gói thầu
đơn vị cung cấp hoặc đơn vị cung cấp Không đạt
có ĐKKD không phù hợp.
2. Giải pháp kỹ thuật - Biện pháp thi công
2.1 Tổ chức mặt bằng công trường:
thiết bị thi công, lán trại, phòng thí
nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu,
chất thải, bố trí cổng ra vào, rào
chắn, biển báo, cấp nước, thoát
nước, giao thông, liên lạc trong quá
trình thi công

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp
với điều kiện biện pháp thi công, tiến
độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
không phù hợp với điều kiện biện pháp
Không đạt
thi công, tiến độ thi công và hiện trạng
công trình xây dựng.

Trình bày đầy đủ các nội dung bên,
các công việc đầy đủ theo HSTK được
duyệt có thuyết minh kèm theo bản vẽ
BPTC. Có giải pháp kỹ thuật, biện
Đạt
pháp thi công hợp lý, khả thi theo yêu
cầu phù hợp với điều kiện của nhà
thầu, phù hợp với tiến độ thi công và
2.2 Giải pháp kỹ thuật, biện pháp
hiện trạng công trình xây dựng.
thi công đầy đủ, chi tiết cho các
Trình bày thiếu nội dung, thiếu bản vẽ
hạng mục
BPTC hoặc BPTC trình bày không đáp
ứng các nội dung theo yêu cầu, không
phù hợp với HSTK được duyệt. Giải
Không đạt
pháp kỹ thuật, biện pháp thi công
không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với hiện trạng công trình xây
dựng.
2.3 Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, Có bản vẽ đầy đủ, khả thi, phù hợp với
bản vẽ tổ chức thi công các hạng đề xuất về tiến độ
3

Đạt

mục công việc

Không có bản vẽ đầy đủ, hoặc bản vẽ
không khả thi, không phù hợp với đề Không đạt
xuất về tiến độ

2.4 Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản
lý nhân sự trên công trường, thuyết
minh sơ đồ và mô tả rõ trách
nhiệm, quyền hạn của từng bộ
phận, vị trí công việc, từng cán bộ
chủ chốt và tổ đội thi công hợp lý
theo yêu cầu của HSMT.

Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân
sự trên công trường và thuyết minh
đầy đủ theo yêu cầu của HSMT.

Đạt

Không có sơ đồ tổ chức bộ máy quản
lý nhân sự trên công trường và thuyết Không đạt
minh đầy đủ theo yêu cầu của HSMT.

3. Tiến độ thi công
Đề xuất thời gian thi công không vượt
Đạt
3.1. Thời gian thi công: đảm bảo
quá 180 ngày có tính đến điều kiện
thời gian thi công không quá 180
thời tiết.
ngày có tính điều kiện thời tiết kể
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá
từ ngày khởi công
Không đạt
180 ngày.
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả
3.2. Tính phù hợp:
2 nội dung a) và b). Có biểu đồ huy
a) Giữa huy động thiết bị và tiến độ động thiết bị, nhân lực phù hợp với
tiến độ và biện pháp thi công
thi công

Đạt

b) Giữa bố trí nhân lực và tiến độ Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).
Không có biểu đồ huy động thiết bị, Không đạt
thi công
nhân lực..
Có biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi
Đạt
và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp
3.3. Biểu tiến độ thi công hợp lý,
ứng yêu cầu của E-HSMT.
khả thi phù hợp với đề xuất kỹ
Không có biểu tiến độ thi công hoặc có
thuật và đáp ứng yêu cầu của
biểu tiến độ thi công nhưng không hợp
HSMT
Không đạt
lý, không khả thi, không phù hợp với
đề xuất kỹ thuật.
4. Biện pháp đảm bảo chất lượng
4.1 Thuyết minh biện pháp đảm bảo
chất lượng trong thi công:
- Có thuyết minh biện pháp đảm
bảo chất lượng trong thi công gồm

Đề xuất đủ và hợp lý đối với cả 2 nội
dung bên, phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có thuyết minh hoặc thuyết Không đạt
4

những nội dung như: sơ đồ bố trí tổ
chức giám sát, kiểm tra chất lượng
các khâu thi công ... Quản lý chất
lượng cho từng loại công tác thi
công: quy trình lập biện pháp thi
công, thi công, kiểm tra, nghiệm thu
- Biện pháp đảm bảo chất lượng
hợp lý

minh không đầy đủ, không đạt yêu cầu
đối với các nội dung nêu bên hoặc đề
xuất biện pháp đảm bảo chất lượng
không hợp lý

4.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng
nguyên liệu đầu vào để phục vụ
công tác thi công. Có biện pháp
quản lý chất lượng vật tư, vật liệu:
các quy trình kiểm tra chất lượng vật
tư, vật liệu, tiếp nhận, lưu kho, bảo
quản. Có biện pháp bảo quản vật
liệu, công trình khi tạm dừng thi
công, khi mưa bão

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công.

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm chất
lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất
lượng nhưng không hợp lý, không khả Không đạt
thi, không phù hợp với đề xuất về tiến
độ thi công.

5. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
5.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công. Cụ thể:
- Tổ chức đào tạo, thực hiện và
kiểm tra an toàn lao động;
- Biện pháp đảm bảo an toàn lao
động cho từng công đoạn thi công;
- An toàn giao thông ra vào công
trường;
- Biện pháp đảm bảo an toàn cho
các công trình liền kề; Bảo vệ các
công trình hạ tầng, cây xanh trong
khu vực xung quanh;
- An toàn cho cư dân xung quanh
công trường;

Có biện an toàn lao động hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ Đạt
chức thi công

Không có biện pháp an toàn lao động
hoặc có biện pháp an toàn lao động
nhưng không hợp lý, không khả thi, Không đạt
không phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

5.2 Phòng cháy, chữa cháy
5

Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện
pháp tổ chức thi công

Đạt

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ chức thi công,
trình bày đầy đủ các nội dung theo yêu
cầu. Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc
đối với đơn vị vận chuyển phế thải xây
dựng. Có tài liệu chứng minh được
phép đổ thải và đăng ký kinh doanh
kèm theo của đơn vị vận chuyển phế
thải

Đạt

Biện pháp phòng cháy, chữa cháy
Không có biện pháp phòng cháy, chữa
hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất
cháy hoặc có biện pháp phòng cháy,
về biện pháp tổ chức thi công
chữa cháy nhýng không hợp lý, không Không đạt
khả thi, không phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công
5.3 Vệ sinh môi trường

a. Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
trường hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công. Có các biện pháp giảm thiểu
tiếng ồn, bụi, khói rung, kiểm soát
nước thải các loại, kiểm soát rò dỉ
dầu mỡ, hoá chất, kiểm soát rác
thải, nhà vệ sinh của công nhân trên
công trường. Có hợp đồng nguyên
tắc đổ thải theo quy định

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh
môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm
vệ sinh môi trường nhưng không hợp
lý, không khả thi, không phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ chức thi công,
không trình bày hoặc trình bày thiếu
Không đạt
các nội dung theo yêu cầu. Không có
hợp đồng nguyên tắc đối với đơn vị
vận chuyển phế thải xây dựng. Không
có tài liệu chứng minh được phép đổ
thải và đăng ký kinh doanh kèm theo
của đơn vị vận chuyển phế thải

6. Bảo hành
Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn
Đạt
Thời gian bảo hành 12 tháng (có hoặc bằng 12 tháng.
cam kết hoặc thuyết minh).
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn
Không đạt
12 tháng.
6

Kết luận

Tất cả các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6
được xác định là đạt được xác định là
đạt

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định
Không đạt
là không đạt.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá
+ Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

7

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
I. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu.
Toàn bộ phần xây lắp của gói thầu cho dự án Kiên cố hóa đường giao thông thôn 1,
2 xã Quảng Bị theo HSTK được duyệt
2. Thời hạn hoàn thành: 180 ngày.
II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
1. Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
TT

Tên quy phạm và tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

I

Tổ chức thi công

1

Tổ chức thi công

2

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ
TCVN 4252 : 2012
chức thi công. Quy phạm thi công và nghiệm thu

II

Thi công kết cấu Bê tông cốt thép

TCVN 4055 : 2012

1.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - tiêu chuẩn thiết
TCVN 5574:2012
kế

2.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối - quy
TCVN 4453:1995
phạm thi công và nghiệm thu

3.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép dựng ghép –Thi
TCVN 9115:2012
công và nghiệm thu

4.

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn
TCVN 9343:2012
công tác bảo trì

5.

Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260:2009

6.

Xi măng – phương pháp thử - xác định cường độ

TCVN 6016 : 2011

7.

Cốt liệu cho bê tông và vữa – yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7575-2006

8.

Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 4506 : 2012

9.

Công tác hoàn thiện trong xây dựng-Thi công và TCVN 9377-2012
nghiệm thu

III

Thi công kết cấu gạch đá

1

Gạch rỗng không nung xi măng cốt liệu
1

TCVN 6477:2011

TT

Tên quy phạm và tiêu chuẩn

Ký hiệu tiêu chuẩn

2

Gạch đặc không nung XMCL

TCVN 6477:2011

3

Kết cấu gạch đá -Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu TCVN 4085:2011

IV

Thi công công tác đất

1

Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4447: 2012

2

Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9436:2012

V

Thi công móng và mặt đường

1

Móng cấp phối đá dăm và cấp phối thiên nhiên gia
cố xi măng trong kết cấu áo đường ô tô – Thi công TCVN 8858:2011
và nghiệm thu

2

Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô
TCVN 8859:2011
tô-vặt liệu, thi công và nghiệm thu.

3

Mặt đường bê tông nhựa nóng – yêu cầu thi công và
TCVN 8819-2011
nghiệm thu

VI

Tiêu chuẩn về an toàn lao động

1

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong xây
QCVN 18:2014/BXD
dựng

2

Lan can an toàn - Điều kiện kỹ thuật

TCVN 4431 : 1987

3

Tiếng ồn - mức độ cho phép tại các vị trí lao động

TCVN 3985 : 1985

4

An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung

TCVN 4086 : 1995

6

An toàn cháy – Yêu cầu chung

TCVN 3254 : 1989

7

An toàn nổ - Yêu cầu chung

TCVN 3255 : 1986

8

Công việc hàn điện - Yêu cầu chung về an toàn

TCVN 3146 : 1986

9

Qui phạm kỹ thuật an toàn thiết bị nâng

TCVN 4244 : 1986

10

Thiết bị nâng – Yêu cầu an toàn trong dựng đặt và
TCVN 5863 : 1995
sử dụng

11

Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa
TCVN 5864 : 1995
xích. Yêu cầu an toàn

VII

Tiêu chuẩn về quản lý chất lượng

1

Quản lý chất lượng xây dựng công trình xây dựng
2. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:
Tổ chức công trường:
2

TCVN 5637 : 1991

- Tiếp nhận mặt bằng công trình: Sau khi hợp đồng được ký kết và có hiệu lực,
nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật trắc đạc đến Bên mời thầu để tiếp nhận mặt bằng công tŕnh
và mốc thực địa, các trục định vị và phạm vi công trình, có biên bản ký nhận theo qui
định. Các mốc được đánh dấu, bảo quản bằng bê tông và sơn.
Nhà thầu liên hệ với chính quyền địa phương và các đơn vị có liên quan để xin
phép sử dụng các phương tiện công cộng ở địa phương cũng như phối hợp công tác giữ
gìn an ninh trật tự trong khu vực thi công.
- Biển báo thi công: Công trình xây dựng phải dựng đặt bảng báo hiệu công trình
có ghi thông tin về dự án, kích thước và nội dung của biển báo phải được Bên mời thầu
và giám sát thi công đồng ý. Trên tuyến có cắm các biển báo hiệu đảm bảo an toàn giao
thông.
- Các công trình tạm bố trí ở mặt bằng thi công như: Nhà bảo vệ; Ban chỉ huy điều
hành và phục vụ y tế; Nhà vệ sinh hiện trường được thu dọn hàng ngày đảm bảo tiêu
chuẩn vệ sinh; Xưởng gia công cốt thép, ván khuôn; Kho chứa xi măng; kho chứa vật tư,
thiết bị; Trạm trộn bê tông, bể nước thi công; Bãi chứa vật liệu được bố trí phù hợp với
thời điểm thi công và điều kiện mặt bằng; Khu lán trại nhà ở công nhân; Hệ thống điện
nước phục vụ thi công.
- Cấp điện thi công: Nhà thầu liên hệ với Bên mời thầu để mua điện và dựng đặt
đồng hồ. Trong trường hợp nguồn điện không cấp được điện cho công trường, Nhà thầu
phải dùng máy phát điện để đảm bảo thi công liên tục. Tại khu vực thi công có bố trí các
hộp cầu giao có nắp che chắn bảo vệ và hệ thống đường dây treo trên cột dẫn tới các
điểm dùng điện, có tiếp đất an toàn theo đúng tiêu chuẩn an toàn về điện hiện hành.
- Cấp nước thi công: Nhà thầu phải liên hệ với Bên mời thầu để đảm bảo có nước
sạch đủ tiêu chẩn phục vụ thi công và sinh hoạt ở lán trại, văn phòng. Cần xây dựng một số
bể chứa nhỏ phục vụ thi công. Nước phục vụ thi công đảm bảo thỏa mãn TCVN 4560-87.
- Thoát nước: Trên mặt bằng thi công, Nhà thầu cần bố trí hệ thống thoát nước tạm
bằng mương và ống thích hợp. Các hạng mục đào móng sâu có hệ thống mương thu nước
móng dồn về hố thu, dùng bơm thoát nước bơm từ hố thu vào hệ thống thoát nước tạm.
- Đường thi công: Nhà thầu làm đường tạm để phục vụ thi công được thuận tiện.
Ngoài ra, Nhà thầu có thể chủ động gia cố đường để đảm bảo phục vụ thi công, hoàn
thành đúng tiến độ đề ra.
- Thông tin liên lạc: Nhà thầu cần liên hệ đặt máy điện thoại tạm thời tại khu công
trường để đảm bảo liên lạc với các bên liên quan liên tục 24/24 giờ.
- Hệ thống cứu hỏa: Để đề phòng và xử lý cháy nổ, trên công trường có đặt một số
bình cứu hỏa tại các điểm cần thiết dễ xảy ra tai nạn. Hàng ngày có cán bộ kiểm tra
thường xuyên việc phòng cháy.
3

- Sử dụng nhân lực: Nhà thầu lựa chọn kỹ sư, cán bộ kỹ thuật có chuyên môn và
kinh nghiệm để thi công công trình. Tổ chức nhân công thành các đội thi công, tiến hành
thi công xen kẽ các hạng mục, số lượng công nhân đến công trường sẽ được điều động
theo biểu đồ nhân lực trong tiến độ thi công và có báo cáo để được Bên mời thầu chấp
nhận.
- Chuẩn bị vật tý, thiết bị phục vụ thi công: Việc chuẩn bị vật liệu phục vụ thi công
tuân theo các yêu cầu của phần này. Những thiết bị xe máy chính nhý máy đào, máy ủi,
máy trộn bê tông, cần trục cùng với các thiết bị khác đýa vào công trình đều là loại được
lựa chọn có công suất và tính năng phù hợp, chất lượng còn tốt, đảm bảo an toàn, vệ sinh
môi trường.
3. Các yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
STT Vật liệu
1

2

3

Tiêu chuẩn

Xi măng
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2682 : 2009

Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6260 : 2009

Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCVNXD 7570: 2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử

TCVN 7572: 2006

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN 4506: 2012

Bê tông
Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn- Các yêu cầu cơ bản đánh TCVNXD 9340: 2012
giá chất lượng và nghiệm thu

4

5

Cốt thép cho bê tông
Thép cốt bê tông- Thép tròn

TCVN 1651-1: 2008

Thép cốt bê tông- Thép thanh vằn

TCVN 1651-2: 2008

Thép cốt bê tông- Lưới thép hàn

TCVN 1651-2: 2008

Gạch không nung
Gạch Bê tông

TCVN 6477: 2011

Vữa cho bê tông nhẹ- Yêu cầu kỹ thuật và phương TCVN 9028: 2011
pháp thử
6

Cát đen

TCVN 7570-2006

7

Cát vàng

TCVN 7570-2006

8

Đá dăm

TCVN 7570-2006
4

STT Vật liệu

Tiêu chuẩn

9

Ván khuôn

TCVN 5724-93

10

Cấp phối đá dăm

TCVN 8859:2011

4. Các yêu cầu về trình tự thi công, dựng đặt: Theo yêu cầu của thiết kế, biện pháp
Nhà thầu đề xuất và phù hợp với các quy định hiện hành.
5. Các yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;
Thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
6. Các yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có);
Thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
7. Các yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường trong và
ngoài công trường cụ thể, có bản vẽ chi tiết biện pháp kèm theo.
8. Các yêu cầu về an toàn lao động:
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong và ngoài
công trường cụ thể, có bản vẽ chi tiết biện pháp kèm theo.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:
Nhà thầu phải có thuyết minh biện pháp huy động nhân lực và thiết bị thi công
công trình theo yêu cầu tại bảng dữ liệu đấu thầu. Biện pháp huy động nhân lực và thiết
bị thi công công trình phải phù hợp với tiến độ thực hiện do Nhà thầu đề xuất và quy mô
thực hiện gói thầu.
10. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
Yêu cầu nhà thầu có thuyết minh và sơ đồ tổ chức kiểm tra, giám sát chất lượng
của Nhà thầu trong đó quy định rõ quyền hạn, trách nhiệm của từng thành viên tham gia
hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu.
11. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, thiết bị:
11.1 Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư: Nhà thầu cần sử dụng các loại vật
tư, vật liệu theo đúng các yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt.
Tất cả các loại vật tư, vật liệu đưa vào thi công và dựng đặt cho công trình phải có
nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Yêu cầu phải có chứng
nhận nguồn gốc xuất xứ của các loại vật tư, vật liệu.
Chú ý: Trong HSDT, Nhà thầu nên ghi rõ xuất xứ, thương hiệu vật tư, không ghi
“Tương đương” vào bảng vật tư chính đưa vào công trình.
11.2 Yêu cầu máy móc thiết bị: Nhà thầu cần bố trí đủ số lượng, chủng loại máy
móc thiết bị tối thiểu như yêu cầu nêu trong bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm của
5

nhà thầu (Chương II, Mục 1);
Các thiết bị phục vụ thi công phải là những thiết bị tốt, có công suất phù hợp và
được kiểm nghiệm theo định kỳ. Chủng loại vật tư, vật liệu phải tuân thủ theo đúng hồ sơ
thiết kế quy định và theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, được nghiệm thu và thử
nghiệm theo quy phạm quy định.
III. Các bản vẽ
STT
1

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản / ngày phát hành

HSTK bản vẽ thi công: 1 bộ
Tổng cộng: 1 bộ

Hồ sơ thiết kế, các bản vẽ được bên mời thầu kèm theo cùng E-HSMT đầy đủ trên
Hệ thống.

6

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây