Thông báo mời thầu

Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục chung

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:12 25/09/2020
Số TBMT
20200972436-00
Công bố
20:00 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hỗn hợp
Tên dự án
Trại tạm giam Công an tỉnh Bình Thuận
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục chung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trại tạm giam Công an tỉnh Bình Thuận
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Nội dung chính
-
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
20:00 25/09/2020
đến
08:30 16/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
2.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 16/10/2020
Mở thầu tại
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
350.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 57

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

![G:\\DAU THAU\\PHAN THIET\\CONG AN TINH\\TRAI TAM GIAM CONG AN
TINH\\1.jpg](media/image1.jpeg){width="7.028301618547681in"
height="9.384140419947506in"}

![G:\\DAU THAU\\PHAN THIET\\CONG AN TINH\\TRAI TAM GIAM CONG AN
TINH\\2.jpg](media/image2.jpeg){width="7.122641076115485in"
height="9.510101706036746in"}HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--- oOo ---

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu: đấu thầu rộng rãi, một
giai đoạn hai túi hồ sơ)

Gói thầu hỗn hợp số 01:
Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình, cung cấp và
lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục chung
Công trình:
Trại tạm giam Công an tỉnh Bình Thuận

Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Thuận

Phan Thiết, tháng 9/2020
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 1

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

HỒ SƠ MỜI THẦU
Số hiệu gói thầu:

hỗn hợp số 01

Tên gói thầu:

Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công
trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng
mục chung

Dự án:

Trại tạm giam Công an tỉnh Bình Thuận

Phát hành ngày:

Ngay sau khi Bên mời thầu đăng tải thành công
thông báo mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia

Ban hành kèm
Quyết định:

theo

Số: _____/QĐ-CAT-PH10 ngày ____/___/2020

Tư vấn lập hồ sơ mời thầu

Bên mời thầu

CÔNG TY TNHH TVXD TỔNG HỢP
PHƯƠNG VIỆT

CÔNG AN TỈNH BÌNH THUẬN
GIÁM ĐỐC

GIÁM ĐỐC

Huỳnh Phương Hoàng

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 2

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

MỤC LỤC
MÔ TẢ TÓM TẮT ............................................................................................................... 4
TỪ NGỮ VIẾT TẮT ............................................................................................................ 5
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU........................................................................................ 6
Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU ......................................................................... 30
Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT.................................................................. 34
Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU .................................................................................. 53
BIỂU MẪU DỰ THẦU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT ..................................... 54
Mẫu số 01 ........................................................................................................................... 54
Mẫu số 02 ........................................................................................................................... 56
Mẫu số 03 ........................................................................................................................... 58
Mẫu số 04 ........................................................................................................................... 61
Mẫu số 05(a) ...................................................................................................................... 63
Mẫu số 05(b) ...................................................................................................................... 64
Mẫu số 06 ........................................................................................................................... 65
Mẫu số 07 ........................................................................................................................... 66
Mẫu số 08 ........................................................................................................................... 67
Mẫu số 09 ........................................................................................................................... 68
Mẫu số 10 ........................................................................................................................... 70
Mẫu số 11 ........................................................................................................................... 71
Mẫu số 12 ........................................................................................................................... 73
Mẫu số 13 ........................................................................................................................... 74
Mẫu số 14 ........................................................................................................................... 75
Mẫu số 15 ........................................................................................................................... 76
Mẫu số 16 ........................................................................................................................... 77
Mẫu số 17 ........................................................................................................................... 78
Mẫu số 18 (a)...................................................................................................................... 80
Mẫu số 18 (b) ..................................................................................................................... 81
B.
BIỂU MẪU DỰ THẦU .......................................................................................... 82
THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH ..................................................................... 82
Mẫu số 19 (a)...................................................................................................................... 82
Mẫu số 19 (b) ..................................................................................................................... 84
Mẫu số 20 (b) ..................................................................................................................... 87
Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP .....................................................................................178
Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP ...............................................................................178
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG .....................................................................................178
VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG ............................................................................................196
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG .......................................................196
Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG .....................................................210
Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG ............................................................................214
Mẫu số 24 ..........................................................................................................................216
Mẫu số 25 ..........................................................................................................................219
Mẫu số 26 ..........................................................................................................................220

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 3

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu.
Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở
thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không
được sửa đổi các quy định ở Chương này.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với
từng gói thầu.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về
năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành
một phần nội dung của hồ sơ dự thầu.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
Chương V. Yêu cầu về xây lắp
Chương này cung cấp các thông tin về thông số kỹ thuật, bản vẽ, thông tin bổ
sung mô tả công trình đang được đấu thầu, các yêu cầu về nhân sự và thiết bị
để thực hiện gói thầu.
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm các điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp
đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi
các quy định ở Chương này.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều
khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm sửa
đổi, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chung của Hợp đồng.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một
bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư
bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu
trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực.
Phần 4. PHỤ LỤC
Các ví dụ Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 4

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu, bao gồm hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và
hồ sơ đề xuất về tài chính

HSĐXKT

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

HSĐXTC

Hồ sơ đề xuất về tài chính

ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 5

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói
thầu

1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này để
lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắp được mô tả trong Phần
2 - Yêu cầu về xây lắp.
1.2. Tên gói thầu; số hiệu, số lượng các phần (trường hợp gói thầu
chia thành nhiều phần độc lập) quy định tại BDL.
1.3. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.

2. Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại BDL.

3. Hành vi bị
cấm

1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu
được nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng
thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các bên
tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp
đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên
không tham gia thỏa thuận.
4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ,
tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính
hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn
nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực
làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong
HSDT làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai
sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm
ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận
hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau
đây:

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 6

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình
làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của
Bên mời thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đối với cùng
một gói thầu;
c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả
lựa chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham
gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ
thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ
đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ
hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con
rể, anh chị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;
đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu xây lắp do mình cung cấp dịch
vụ tư vấn trước đó;
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên
mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn
12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình thức
đấu thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của Luật
đấu thầu số 43/2013/QH13;
h) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong HSMT;
i) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với quy định của
Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhằm mục đích chỉ định thầu hoặc
hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình
lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7
Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7
Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các
ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu và trả lời của
nhà thầu trong quá trình đánh giá HSDT trước khi công khai kết
quả lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo
thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan
chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy
định;
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 7

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng
dấu mật theo quy định của pháp luật.
8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc
thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dưới 10% nhưng trên
50 tỷ đồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà
thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển
nhượng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ
phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai
trong hợp đồng.
9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa
được xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
4. Tư cách
hợp lệ của nhà
thầu và tính
hợp lệ của vật
tư, thiết bị,
dịch vụ liên
quan

4.1. Tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a) Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại BDL;
có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập
hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của
nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp;
b) Hạch toán tài chính độc lập;
c) Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy
định của pháp luật;
d) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL;
đ) Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
e) Đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định
tại BDL.
4.2. Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan:
a) Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo
hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký
hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên
mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ
của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ;
b) “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ
nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn
chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trường hợp có
nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật
tư, thiết bị đó;
c) Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp
lệ của dịch vụ có thể bao gồm: Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất
lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu
chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu.

5. Nội dung

5.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3, 4 và cùng với tài liệu sửa đổi,

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 8

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

của HSMT

bổ sung HSMT theo quy định tại Mục 7 CDNT (nếu có), trong đó
cụ thể bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về xây lắp:
- Chương V. Yêu cầu về xây lắp.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
Phần 4. Phụ lục
5.2. Thư mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành
hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.
5.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác,
hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản
hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi của HSMT
theo quy định tại Mục 7 CDNT nếu các tài liệu này không được
cung cấp bởi Bên mời thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu
có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ
có ý nghĩa quyết định.
5.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu
cầu về xây lắp, yêu cầu về tài chính và các yêu cầu khác trong
HSMT để chuẩn bị lập HSDT của mình bao gồm tất cả thông tin
hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong HSMT.

6. Làm rõ
HSMT, khảo
sát hiện
trường, hội
nghị tiền đấu
thầu

6.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi văn
bản đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội
nghị tiền đấu thầu (nếu có) theo quy định tại Mục 6.4 CDNT. Khi
Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ HSMT của nhà thầu trước
thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày theo quy định tại BDL,
Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ
HSMT. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà thầu có
yêu cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu khác đã nhận HSMT từ
Bên mời thầu, trong đó có mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng
không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn
đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu phải tiến hành sửa đổi
HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 7 và Mục 21.2 CDNT.
6.2. Nhà thầu nên đi khảo sát hiện trường công trình cũng như khu
vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần
thiết để lập HSDT cũng như thực hiện hợp đồng thi công công
trình. Toàn bộ chi phí đi khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 9

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trả.
6.3. Bên mời thầu sẽ cho phép nhà thầu và các bên liên quan của nhà
thầu tiếp cận hiện trường để phục vụ mục đích khảo sát hiện trường
với điều kiện nhà thầu và các bên liên quan của nhà thầu cam kết rằng
Bên mời thầu và các bên liên quan của Bên mời thầu không phải chịu
bất kỳ trách nhiệm nào đối với nhà thầu và các bên liên quan của nhà
thầu liên quan đến việc khảo sát hiện trường này. Nhà thầu và các bên
liên quan của nhà thầu sẽ tự chịu trách nhiệm cho những rủi ro của
mình như tai nạn, mất mát hoặc thiệt hại tài sản và bất kỳ các mất mát,
thiệt hại và chi phí nào khác phát sinh từ việc khảo sát hiện trường.
Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ tổ chức, hướng dẫn nhà
thầu đi khảo sát hiện trường theo quy định tại BDL.
6.4. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền
đấu thầu theo quy định tại BDL. Mục đích của hội nghị là giải thích,
làm rõ các vấn đề và trả lời các câu hỏi mà nhà thầu thấy chưa rõ
liên quan đến nội dung HSMT. Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên
mời thầu trả lời yêu cầu làm rõ HSMT, nhà thầu nên gửi yêu cầu làm
rõ đến Bên mời thầu trước ngày tổ chức hội nghị tiền đấu thầu.
Nội dung hội nghị tiền đấu thầu sẽ được Bên mời thầu lập thành
biên bản, trong đó bao gồm: nội dung các câu hỏi của nhà thầu
(không nêu tên cụ thể nhà thầu hỏi), nội dung câu trả lời của Bên
mời thầu. Biên bản hội nghị tiền đấu thầu được gửi đến tất cả các
nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp
HSMT cần phải được sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đấu
thầu, Bên mời thầu sẽ phát hành văn bản sửa đổi HSMT như quy
định tại Mục 7 CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu không phải
là văn bản sửa đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đấu
thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.
7. Sửa đổi
HSMT

7.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu
thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
7.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và
phải được thông báo bằng văn bản đến tất cả các nhà thầu đã nhận
HSMT từ Bên mời thầu.
7.3. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận
HSMT từ Bên mời thầu theo thời gian quy định tại BDL. Nhằm giúp
các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời
thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định
tại Mục 21.2 CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên
mời thầu là đã nhận được các tài liệu sửa đổi HSMT theo một trong
những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

8. Chi phí dự
thầu

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và nộp
HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu
trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà
thầu.

9. Ngôn ngữ

HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 10

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

của HSDT

trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng ngôn ngữ
quy định trong BDL.

10. Thành
phần của
HSDT

HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC, trong đó:
10.1. HSĐXKT phải bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý, hồ sơ
về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo
yêu cầu của HSMT. Cụ thể như sau:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mục 11 CDNT;
b) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo
Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;
c) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;
d) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định
tại Mục 4.1 CDNT;
đ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu
theo quy định tại Mục 19.3 CDNT;
e) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo
quy định tại Mục 12 CDNT;
g) Đề xuất kỹ thuật theo quy định tại Mục 13 CDNT.
10.2. HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC theo quy định tại Mục 11 CDNT;
b) Đề xuất về tài chính và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin
theo quy định tại Mục 11 và Mục 14 CDNT.
10.3. Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quy
định tại Mục 15 CDNT, kèm theo đề xuất về tài chính liên quan
đến phương án kỹ thuật thay thế (nếu có);
10.4. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.

11. Đơn dự
thầu và các
bảng biểu

Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, đơn dự thầu thuộc HSĐXTC và các
bảng biểu tương ứng theo mẫu quy định tại Chương IV - Biểu mẫu
dự thầu.

12. Tài liệu
chứng minh
năng lực và
kinh nghiệm
của nhà thầu

Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương
IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ
việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu
đã áp dụng sơ tuyển, khi nộp HSDT nếu nhà thầu có sự thay đổi về
năng lực và kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ
tuyển đã được đánh giá thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh
nghiệm của mình; trường hợp năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về
việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

13. Thành
phần đề xuất
kỹ thuật

Trong HSĐXKT, nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô
tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch
biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 11

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng
minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và
thời hạn cần hoàn thành công việc.
14. Giá dự
thầu và giảm
giá

14.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu thuộc
HSĐXTC, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để
thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại Phần 2 – Yêu cầu về xây lắp.
14.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả
trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho tất cả
các công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” tại Bảng
tổng hợp giá dự thầu và Bảng chi tiết giá dự thầu của từng hạng
mục theo quy định tại các Mẫu số 20, 21, 22, 23 Chương IV - Biểu
mẫu dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành
tiền” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà
thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác
thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn thành
các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không
được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.
14.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực
tiếp vào đơn dự thầu thuộc HSĐXTC hoặc đề xuất riêng trong thư
giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và
cách thức giảm giá vào các công việc, hạng mục cụ thể nêu trong
cột “Mô tả công việc mời thầu”. Trường hợp không nêu rõ cách
thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng
mục nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Trường hợp có thư
giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSĐXTC hoặc nộp
riêng song phải bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước thời điểm
đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp riêng thì thực hiện như
quy định tại các Mục 20.2, 20.3 CDNT. Thư giảm giá sẽ được Bên
mời thầu bảo quản như HSDT và được mở đồng thời cùng
HSĐXTC của nhà thầu.
14.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về đơn giá dự thầu để thực
hiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT,
trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể
yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó của nhà thầu theo quy
định tại Mục 25 CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế,
phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm
28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường
hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí
thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
14.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và
cho phép dự thầu theo từng phần như quy định tại BDL thì nhà
thầu có thể dự thầu một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu
phải dự thầu đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, phải nêu rõ cách thức và

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 12

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

giá trị giảm giá cụ thể cho từng phần theo Mục 14.3 CDNT.
14.6. Giá dự thầu của nhà thầu là cố định. Trường hợp cho phép
điều chỉnh giá trong thời gian thực hiện hợp đồng theo quy định tại
điều kiện của hợp đồng thì nhà thầu phải đề xuất các dữ liệu điều
chỉnh giá theo Mẫu số 24 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để phục
vụ điều chỉnh giá theo công thức điều chỉnh giá quy định tại Mục
35 ĐKCT Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
14.7. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của các hạng mục
công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính
xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu và
lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để
Bên mời thầu xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối
lượng sai khác này vào giá dự thầu.
15. Đề xuất
phương án kỹ
thuật thay thế
trong HSDT

15.1. Trường hợp HSMT quy định tại BDL về việc nhà thầu có thể đề
xuất phương án kỹ thuật thay thế thì phương án kỹ thuật thay thế đó
mới được xem xét.
15.2. Phương án kỹ thuật thay thế chỉ được xem xét khi phương án
chính được đánh giá là đáp ứng yêu cầu và nhà thầu được xếp hạng
thứ nhất. Trong trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp tất cả các
thông tin cần thiết để Bên mời thầu có thể đánh giá phương án kỹ
thuật thay thế, bao gồm: thuyết minh, bản vẽ, thông số kỹ thuật, biện
pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công và các thông tin liên quan
khác. Việc đánh giá phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT thực
hiện theo quy định tại Mục 6 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT.

16. Đồng tiền
dự thầu và
đồng tiền
thanh toán

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán quy định tại BDL.

17. Thời gian
có hiệu lực
của HSDT

17.1. HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC phải có hiệu lực không
ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL. HSĐXKT hoặc HSĐXTC nào
có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem
xét, đánh giá.
17.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của
HSDT (gia hạn hiệu lực của cả HSĐXKT và HSĐXTC), đồng thời
yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm
dự thầu (bằng thời gian có hiệu lực của HSDT sau khi gia hạn cộng
thêm 30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực
của HSDT thì HSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp và nhà
thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị
gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT.
Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn
phải được thể hiện bằng văn bản.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 13

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

18. Bảo đảm
dự thầu

18.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm
dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc) như quy
định tại Mục 18.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì thư
bảo lãnh đó phải theo Mẫu số 04 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu hoặc
theo một hình thức khác tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ các nội
dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu. Trường hợp HSDT được gia hạn
hiệu lực theo quy định tại Mục 17.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đảm
dự thầu cũng phải được gia hạn tương ứng.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy
định tại Mục 18.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên
trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSDT của liên danh
đó sẽ không được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào
trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được
hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo
đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn
trả;
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu
trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên
danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp
này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của
thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho
cả liên danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu
quy định tại Mục 18.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả
bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 CDNT thì bảo đảm dự
thầu sẽ không được hoàn trả.
18.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu theo
quy định tại BDL.
18.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong
các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn
hơn so với yêu cầu quy định Mục 18.2 CDNT, không đúng tên Bên
mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ
ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
18.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa
bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại BDL, kể từ
ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa
chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
18.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau
đây:

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 14

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

a) Nhà thầu rút HSDT (bao gồm HSĐXKT hoặc HSĐXTC) sau thời
điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của HSDT;
b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 39.1 CDNT;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Mục 41 CDNT;
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất
khả kháng;
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết
hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận HSDT
và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
19. Quy cách
HSDT và chữ
ký trong
HSDT

19.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc HSĐXKT,
1 bản gốc HSĐXTC theo quy định tại Mục 10 CDNT và một số
bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC theo số lượng quy định tại BDL.
Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSĐXKT”,
“BẢN GỐC HSĐXTC”, “BẢN CHỤP HSĐXKT”, “BẢN CHỤP
HSĐXTC”.
Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà thầu
phải chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản chụp hồ sơ theo số lượng quy
định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC
HSĐXKT SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSĐXKT SỬA ĐỔI” “BẢN
GỐC HSĐXTC SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSĐXTC SỬA ĐỔI”,
“BẢN GỐC HSĐXKT THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSĐXKT
THAY THẾ” “BẢN GỐC HSĐXTC THAY THẾ”, “BẢN CHỤP
HSĐXTC THAY THẾ”.
Trường hợp có phương án kỹ thuật thay thế theo quy định tại Mục
15 CDNT thì nhà thầu phải chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản chụp hồ
sơ theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải
ghi rõ “BẢN GỐC ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY
THẾ”, “BẢN CHỤP ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY
THẾ”.
19.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản
gốc và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản
chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn
cứ vào bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản
gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết
quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà
thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại.
19.3. Bản gốc của HSĐXKT, HSĐXTC phải được đánh máy hoặc
viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn
dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT,
bảng giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 15

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền
phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự
thầu hoặc bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh
được chứng thực hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của
người được ủy quyền và được nộp cùng với HSDT.
19.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của
đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc thành viên
đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất
cả các thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về mặt pháp lý, văn
bản thỏa thuận liên danh phải có chữ ký của đại diện hợp pháp của tất
cả các thành viên trong liên danh.
19.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng,
những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu
có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.
20. Niêm
phong và ghi
bên ngoài
HSDT

20.1. Túi đựng HSĐXKT bao gồm bản gốc và các bản chụp
HSĐXKT, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT". Túi đựng HSĐXTC bao gồm bản gốc và các bản chụp
HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH".
Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì hồ
sơ sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được
đựng trong các túi riêng biệt với túi đựng HSĐXKT và túi đựng
HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT THAY
THẾ”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất phương án kỹ thuật thay thế thì toàn
bộ phương án kỹ thuật thay thế, bao gồm cả đề xuất về kỹ thuật và đề
xuất về tài chính phải được đựng trong các túi riêng biệt với túi đựng
HSĐXKT và túi đựng HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ “ĐỀ XUẤT
PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ”.
Các túi đựng: HSĐXKT, HSĐXTC; HSĐXKT sửa đổi, HSĐXKT
thay thế, HSĐXTC sửa đổi, HSĐXTC thay thế (nếu có); đề xuất
phương án kỹ thuật thay thế (nếu có) phải được niêm phong. Cách
niêm phong theo quy định riêng của nhà thầu.
20.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:
a) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;
b) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo quy định tại Mục 21.1
CDNT;
c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT;
d) Ghi dòng chữ cảnh báo: “không được mở trước thời điểm mở
HSĐXKT” đối với túi đựng HSĐXKT và túi đựng HSĐXKT sửa đổi,
HSĐXKT thay thế (nếu có); “không được mở trước thời điểm mở
HSĐXTC” đối với túi đựng HSĐXTC và túi đựng HSĐXTC sửa đổi,

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 16

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

HSĐXTC thay thế (nếu có).
20.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu
không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm phong
hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển đến Bên mời
thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng
dẫn quy định tại các Mục 20.1 và 20.2 CDNT. Bên mời thầu sẽ
không chịu trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà
thầu không thực hiện đúng quy định nêu trên.
21. Thời điểm
đóng thầu

21.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của Bên mời
thầu nhưng phải bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước thời điểm
đóng thầu theo quy định tại BDL. Bên mời thầu tiếp nhận HSDT của
tất cả các nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu, kể cả trường
hợp nhà thầu tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT từ Bên
mời thầu. Trường hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải trả cho Bên
mời thầu một khoản tiền bằng giá bán HSMT trước khi HSDT được
tiếp nhận.
21.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cách sửa
đổi HSMT theo Mục 7 CDNT. Khi gia hạn thời điểm đóng thầu, mọi
trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà thầu theo thời điểm đóng thầu
trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia hạn.

22. HSDT nộp
muộn

Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau
thời điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu nhận
được sau thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị
loại và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.

23. Rút, thay
thế và sửa đổi
HSDT

23.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút
HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại
diện hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm
giấy ủy quyền theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi
hoặc thay thế HSDT phải được gửi kèm với văn bản thông báo việc
sửa đổi, thay thế và phải bảo đảm các điều kiện sau:
a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy định tại
Mục 19 và Mục 20 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải ghi
rõ “SỬA ĐỔI HSĐXKT” hoặc “SỬA ĐỔI HSĐXTC” hoặc “THAY
THẾ HSĐXKT” hoặc “THAY THẾ HSĐXTC” hoặc “RÚT HSDT”;
b) Được Bên mời thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu theo quy
định tại Mục 21.1 CDNT.
23.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo Mục 23.1 CDNT sẽ
được trả lại cho nhà thầu theo nguyên trạng cho nhà thầu.
23.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau
thời điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT mà
nhà thầu đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã
gia hạn của HSDT.

24. Bảo mật

24.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 17

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến
quá trình lựa chọn nhà thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn
nhà thầu. Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong
HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin được công
khai khi mở HSĐXKT, HSĐXTC.
24.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 25
CDNT và thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp
xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình
và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ
khi mở HSĐXKT cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
25. Làm rõ
HSDT

25.1. Sau khi mở HSĐXKT, HSĐXTC, nhà thầu có trách nhiệm
làm rõ HSĐXKT, HSĐXTC theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả
các yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi của nhà thầu phải
được thực hiện bằng văn bản. Trường hợp HSĐXKT của nhà thầu
thiếu tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm
thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng
minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Đối với các nội
dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong HSĐXKT và
HSĐXTC của nhà thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc
không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay
đổi giá dự thầu. Nhà thầu phải thông báo cho Bên mời thầu về việc
đã nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSDT bằng một trong những
cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc email.
25.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực
hiện thông qua văn bản.
25.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trường hợp
nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư
cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu được phép gửi
tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và
kinh nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận
những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu
làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như
một phần của HSDT. Bên mời thầu phải thông báo bằng văn bản
cho nhà thầu về việc đã nhận được các tài liệu làm rõ của nhà thầu
bằng một trong những cách sau: gửi trực tiếp, theo đường bưu điện,
fax hoặc e-mail.
25.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và
nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được
Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối với các nội
dung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ,
năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời
hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản
làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời
thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 18

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

nộp trước thời điểm đóng thầu.
25.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu
cầu nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với Bên
mời thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được ghi
cụ thể thành biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này
phải bảo đảm tính khách quan, minh bạch.
26. Các sai
khác, đặt
điều kiện và
bỏ sót nội
dung

Các định nghĩa sau đây sẽ được áp dụng cho quá trình đánh giá
HSDT:
26.1. “Sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT;
26.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc
thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong
HSMT;
26.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một
phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong
HSMT.

27. Xác định
tính đáp ứng
của HSDT

27.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội
dung của HSDT theo quy định tại Mục 10 CDNT.
27.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong
HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là
những điểm trong HSDT mà:
a) nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi,
chất lượng hay hiệu quả sử dụng của công trình được quy định trong
hợp đồng; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất với HSMT đối
với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp
đồng;
b) nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế
cạnh tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu
trong HSMT.
27.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT
theo Mục 13 CDNT và việc kiểm tra đề xuất kỹ thuật nhằm khẳng
định rằng tất cả các yêu cầu nêu trong Phần 2 – Yêu cầu về xây lắp đã
được đáp ứng và HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hay
bỏ sót các nội dung cơ bản.
27.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong
HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác,
đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm
cho nó trở thành đáp ứng cơ bản HSMT.

28.
Sai sót
không nghiêm
trọng

28.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong
HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không
phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung cơ bản
trong HSDT.
28.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có
thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 19

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những điểm chưa phù hợp
hoặc sai sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêu
cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để
khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳ khía
cạnh nào của giá dự thầu; nếu không đáp ứng yêu cầu nói trên của
Bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại.
28.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ
điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được
liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh để
phản ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu hoặc chưa đáp ứng yêu
cầu; việc điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các
HSDT.
29. Nhà thầu
phụ

29.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 18(a) Chương
IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay
đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu
trách nhiệm về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm
khác đối với phần công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và
kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
HSDT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép
sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng
các tiêu chí năng lực (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu phụ).
Trường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng
nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công
việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách
nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp
trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà
thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ được coi là vi phạm hành vi “chuyển
nhượng thầu” theo quy định tại Mục 3 CDNT.
29.2. Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các
công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá tỷ lệ
phần trăm (%) trên giá dự thầu của nhà thầu theo quy định tại BDL.
29.3. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc
khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong
HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã nêu trong HSDT và việc sử dụng nhà thầu phụ vượt quá
tỷ lệ theo quy định tại Mục 29.2 CDNT chỉ được thực hiện khi có lý
do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử
dụng nhà thầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử
dụng nhà thầu phụ, ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong
HSDT mà chưa được Chủ đầu tư chấp thuận được coi là hành vi
“chuyển nhượng thầu”.
29.4. Chủ đầu tư có thể cho phép nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ
đặc biệt theo quy định tại BDL. Trong trường hợp này, nhà thầu chính

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 20

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

phải kê khai danh sách nhà thầu phụ đặc biệt theo Mẫu số 18(b)
Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và kê khai về năng lực, kinh nghiệm
của nhà thầu phụ đặc biệt. Bên mời thầu sẽ đánh giá năng lực, kinh
nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chuẩn đánh giá quy định
tại Khoản 2.3 Mục 2 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh
nghiệm Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp nhà
thầu phụ đặc biệt không đáp ứng yêu cầu của HSMT và nhà thầu
chính có năng lực, kinh nghiệm không đáp ứng yêu cầu thực hiện
phần công việc đã dành cho nhà thầu phụ đặc biệt thì HSDT của nhà
thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.
30. Ưu đãi
trong lựa
chọn nhà thầu

30.1. Nguyên tắc ưu đãi:
a) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các HSDT xếp hạng ngang
nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn
hoặc sử dụng nhiều lao động địa phương hơn (tính trên tổng giá trị
tiền lương, tiền công chi trả nêu trong HSDT);
b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu thuộc đối tượng được hưởng
nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một
loại ưu đãi cao nhất theo quy định của HSMT;
c) Trường hợp sau khi tính ưu đãi, nếu các HSDT xếp hạng ngang
nhau thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi
triển khai gói thầu.
30.2. Đối tượng được hưởng ưu đãi và cách tính ưu đãi theo quy
định tại BDL.

31. Mở
HSĐXKT

31.1. Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 22 và Mục 23
CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin
theo Mục 31.3 CDNT của tất cả HSĐXKT thuộc HSDT đã nhận
được trước thời điểm đóng thầu. Việc mở HSĐXKT phải được tiến
hành công khai theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước
sự chứng kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT
và đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở
HSĐXKT không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của đại
diện nhà thầu tham dự thầu.
31.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì
trước tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi
đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi
đựng HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên
niêm phong và trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ
không chấp nhận cho nhà thầu rút HSDT và vẫn mở HSĐXKT
tương ứng nếu văn bản thông báo “RÚT HSDT” không kèm theo
tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của
nhà thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi
đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ
HSĐXKT”; HSĐXKT sẽ được thay bằng HSĐXKT thay thế tương
ứng; túi đựng HSĐXKT ban đầu sẽ được giữ nguyên niêm phong
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 21

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. HSĐXKT sẽ không
được thay thế nếu văn bản thông báo thay thế HSĐXKT không
kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp
pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSĐXKT” thì
văn bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các
HSĐXKT sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận
cho nhà thầu sửa đổi HSĐXKT nếu văn bản thông báo sửa đổi
HSĐXKT không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản
đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu. Chỉ có các HSĐXKT được
mở và đọc trong lễ mở HSĐXKT mới được tiếp tục xem xét và
đánh giá.
31.3. Việc mở HSĐXKT được thực hiện đối với từng HSĐXKT
hoặc HSĐXKT thay thế (nếu có) theo thứ tự chữ cái tên của nhà
thầu và theo trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong sau đó mở các túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ
SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT SỬA ĐỔI” (nếu có) hoặc “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT THAY THẾ” (nếu có);
b) Mở bản gốc HSĐXKT, HSĐXKT sửa đổi (nếu có) hoặc
HSĐXKT thay thế (nếu có) và đọc to, rõ những thông tin sau: tên
nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXKT, thời gian thực hiện
hợp đồng ghi trong đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, giá trị của bảo
đảm dự thầu, thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các
thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết;
c) Đọc to, rõ số lượng bản chụp HSĐXKT và các thông tin có liên
quan khác, bao gồm cả thông tin liên quan đến đề xuất phương án
kỹ thuật thay thế của nhà thầu (nếu có);
d) Đại diện của Bên mời thầu tham dự lễ mở thầu phải ký xác nhận
vào bản gốc đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, giấy uỷ quyền của người
đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thoả thuận liên danh
(nếu có); bảo đảm dự thầu. Bên mời thầu không được loại bỏ bất kỳ
HSDT nào khi mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn theo quy định tại
Mục 22 CDNT;
đ) Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự mở HSĐXKT niêm
phong các túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”; cách niêm phong do Bên
mời thầu và các nhà thầu thống nhất. Sau khi niêm phong, Bên mời
thầu có trách nhiệm bảo quản các túi hồ sơ nêu trên theo chế độ quản
lý hồ sơ mật cho đến khi mở HSĐXTC theo quy định tại Mục 33
CDNT.
31.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXKT trong đó bao
gồm các thông tin quy định tại Mục 31.3 CDNT. Đại diện của các
nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT sẽ được yêu cầu ký vào biên
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 22

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

bản. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không làm
cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở HSĐXKT
sẽ được gửi đến tất cả các nhà thầu tham dự thầu.
32. Đánh giá
HSĐXKT

32.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục
này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để đánh giá các
HSĐXKT. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương
pháp đánh giá nào khác.
32.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT được thực hiện
theo quy định tại Mục 1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng
lực và kinh nghiệm.
32.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo
tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem
xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.
32.4. Đánh giá về kỹ thuật:
a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và
phương pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được tiếp tục xem xét,
đánh giá HSĐXTC theo quy định tại các Mục 4, 5 Chương III –
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
32.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho
phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục 14.5 CDNT thì
việc đánh giá HSĐXKT thực hiện theo quy định tại Mục 7 Chương
III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với phần tham dự thầu của
nhà thầu.
32.6. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ được phê
duyệt bằng văn bản. Bên mời thầu sẽ thông báo danh sách các nhà
thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà thầu tham dự
thầu, trong đó mời các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến mở
hồ sơ đề xuất về tài chính, kèm theo thời gian, địa điểm mở
HSĐXTC.

33. Mở
HSĐXTC

33.1. Việc mở HSĐXTC được tiến hành công khai theo thời gian và
tại địa điểm nêu trong văn bản thông báo danh sách các nhà thầu đáp
ứng yêu cầu về kỹ thuật, trước sự chứng kiến của đại diện các nhà
thầu tham dự lễ mở HSĐXTC và đại diện của các cơ quan, tổ chức
có liên quan. Việc mở HSĐXTC không phụ thuộc vào sự có mặt
hay vắng mặt của đại diện nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
33.2. Tại lễ mở HSĐXTC, Bên mời thầu công khai văn bản phê
duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, sau đó tiến
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 23

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

hành kiểm tra niêm phong của túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ ĐỀ
XUẤT VỀ TÀI CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
SỬA ĐỔI” hoặc “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY
THẾ”.
33.3. Trường hợp nhà thầu có đề nghị thay thế HSĐXTC, Bên mời
thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin của túi đựng văn bản thông báo
bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSĐXTC”; HSĐXTC sẽ được
thay bằng HSĐXTC thay thế tương ứng; túi đựng HSĐXTC ban
đầu sẽ được giữ nguyên niêm phong và được trả lại nguyên trạng
cho nhà thầu. HSĐXTC sẽ không được thay thế nếu văn bản thông
báo thay thế HSĐXTC không kèm theo tài liệu chứng minh người
ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSĐXTC” thì
văn bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các
HSĐXTC sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho
nhà thầu sửa đổi HSĐXTC nếu văn bản thông báo sửa đổi HSĐXTC
không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện
hợp pháp của nhà thầu. Chỉ có các HSĐXTC được mở và đọc tại buổi
mở HSĐXTC mới được tiếp tục xem xét và đánh giá.
33.4. Việc mở HSĐXTC được thực hiện đối với từng HSĐXTC
theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu
đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và theo trình tự sau đây:
a) Mở bản gốc HSĐXTC, HSĐXTC sửa đổi (nếu có) hoặc
HSĐXTC thay thế (nếu có) và đọc to, rõ những thông tin sau: tên
nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, giá dự thầu trong đơn
dự thầu thuộc HSĐXTC, giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá
dự thầu, giá trị giảm giá (nếu có), thời gian có hiệu lực của
HSĐXTC và các thông tin khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết.
Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì còn phải đọc
giá dự thầu và giá trị giảm giá (nếu có) cho từng phần. Chỉ những
thông tin về giảm giá được đọc trong lễ mở HSĐXTC mới được
tiếp tục xem xét và đánh giá;
b) Đọc to, rõ số lượng bản chụp HSĐXTC và các thông tin có liên
quan khác;
c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc
HSĐXTC, thư giảm giá (nếu có). Bên mời thầu không được loại bỏ
bất kỳ HSĐXTC nào của các nhà thầu có tên trong danh sách nhà
thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi mở HSĐXTC.
33.5. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXTC trong đó bao
gồm các thông tin quy định tại các Mục 33.2, 33.3 và 33.4 CDNT.
Đại diện của các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC sẽ được yêu
cầu ký vào biên bản. Việc thiếu chữ ký nhà thầu trong biên bản sẽ
không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở
HSĐXTC sẽ được gửi đến tất cả các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về
kỹ thuật.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 24

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

34. Đánh giá
HSĐXTC và
xếp hạng nhà
thầu

34.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục
này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để đánh giá các
HSĐXTC. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương
pháp đánh giá nào khác.
34.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC được thực hiện
theo quy định tại Mục 4 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ được xem xét, đánh giá chi tiết
HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu.
34.3. Đánh giá chi tiết HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu:
a) Việc đánh giá chi tiết HSĐXTC thực hiện theo quy định tại Mục
5 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Sau khi đánh giá chi tiết HSĐXTC, Bên mời thầu lập danh sách
xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ
nhất được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu
thực hiện theo quy định tại BDL.
34.4. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và
cho phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục 14.5 CDNT
thì việc đánh giá HSĐXTC thực hiện theo quy định tại Mục 7
Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với phần tham
dự thầu của nhà thầu.

35. Thương
thảo hợp đồng

35.1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu, Bên
mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng.
Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá HSDT;
b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) HSMT.
35.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào
thầu theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT;
b) Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, nếu phát
hiện hạng mục công việc, khối lượng mời thầu nêu trong Bảng tổng
hợp giá dự thầu và Bảng chi tiết giá dự thầu thiếu so với hồ sơ thiết kế
thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu bổ sung khối lượng công việc thiếu
đó trên cơ sở đơn giá đã chào; trường hợp trong HSĐXTC chưa có
đơn giá thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định việc
áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lượng công
việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã
vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá
đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp
trong HSĐXTC của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần
sai lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 25

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

HSĐXTC của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy
mức đơn giá trong dự toán được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu
này vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở thương thảo đối
với sai lệch thiếu đó.
35.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa
phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSĐXKT, HSĐXTC; giữa các
nội dung khác nhau trong HSĐXKT, HSĐXTC có thể dẫn đến các
phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên
trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu phát hiện và đề xuất trong
HSĐXTC (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án
kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong HSMT có quy định cho phép
nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế;
c) Thương thảo về nhân sự:
Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự
chủ chốt đã đề xuất trong HSĐXKT để đảm nhiệm các vị trí như chủ
nhiệm thiết kế, chủ nhiệm khảo sát (đối với gói thầu xây lắp có yêu
cầu nhà thầu phải thực hiện thiết kế một hoặc hai bước trước khi thi
công), vị trí chỉ huy trưởng công trường, trừ trường hợp do thời gian
đánh giá HSDT kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý do bất khả
kháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không thể
tham gia thực hiện hợp đồng. Trong trường hợp đó, nhà thầu được
quyền thay đổi nhân sự khác nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến
thay thế có trình độ, kinh nghiệm và năng lực tương đương hoặc cao
hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầu không được thay đổi giá dự
thầu;
d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà
thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói
thầu;
đ) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục
28 CDNT;
e) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
35.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể
của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi
công việc, bảng giá hợp đồng, tiến độ thực hiện.
35.5. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo
vào thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng
tiếp theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem
xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 39.1 CDNT.
36. Điều kiện
xét duyệt

Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều
kiện sau đây:

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 26

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trúng thầu

36.1. Có HSDT hợp lệ;
36.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
36.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3
Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
36.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
36.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL;
36.6. Có giá đề nghị trúng thầu không vượt dự toán gói thầu được
duyệt. Trường hợp vượt dự toán được duyệt thì xử lý theo quy định
tại các khoản 7, 8 Điều 117 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

37. Thông báo
kết quả lựa
chọn nhà thầu

37.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn
bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự
thầu theo đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu
trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy
định. Trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao
gồm các nội dung sau đây:
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;
b) Tên nhà thầu trúng thầu;
c) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;
d) Giá trúng thầu;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không
được lựa chọn của từng nhà thầu.
37.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 39.1 CDNT,
trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do
hủy thầu.
37.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại
Mục 37.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hỏi
về lý do không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa 5 ngày làm
việc nhưng phải trước ngày ký hợp đồng, Bên mời thầu phải có văn
bản trả lời gửi cho nhà thầu.

38. Thông báo
chấp thuận
HSDT và trao
hợp đồng

Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời
thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả
yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn
thiện, ký kết hợp đồng theo Mẫu số 23 Chương VIII – Biểu mẫu hợp
đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác
minh là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp
nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc
không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông
báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và
không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 27

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

18.5 CDNT.
39. Hủy thầu

39.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
a) Tất cả HSDT không đáp ứng được các yêu cầu nêu trong HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;
c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy
định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn
không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian
lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt
động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
39.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn
đến hủy thầu theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 39.1 CDNT
phải đền bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định
của pháp luật.
39.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 39.1 CDNT, trong
thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả bảo đảm dự thầu
cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định
tại điểm d Mục 39.1 CDNT.

40. Điều kiện
ký kết hợp
đồng

40.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa
chọn còn hiệu lực.
40.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói
thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu
về năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đầu
tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo
vào thương thảo hợp đồng.
40.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn
thanh toán, mặt bằng thực hiện và các điều kiện cần thiết khác để triển
khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.

41. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

41.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải
cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo
lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam phát hành với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục
5 Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợp đồng. Trường hợp nhà
thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng thì phải sử dụng
Mẫu số 25 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng hoặc một mẫu khác
được Chủ đầu tư chấp thuận.
41.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng
trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 28

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối
gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
42. Giải quyết
kiến
nghị trong
đấu thầu

Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu
có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn
nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm
quyền, Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại BDL. Việc giải
quyết kiến nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục
1 Chương XII Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Mục 2 Chương XII
Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.

43. Theo dõi,
giám sát quá
trình lựa chọn
nhà thầu

Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp
luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 29

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
CDNT 1.1
CDNT 1.2

CDNT 1.3
CDNT 2

Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt.
Tên gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng toàn bộ các
hạng mục công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục
chung.
Tên dự án là: Trại tạm giam Công an tỉnh Bình Thuận.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày (kể cả các ngày lễ, chủ nhật,..)
Nguồn vốn: Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Đức Linh và các nguồn
vốn huy động hợp pháp khác

CDNT 4.1
(a)

Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng.

CDNT 4.1
(d)

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 Tôn Đức Thắng, TP Phan
Thiết, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương
Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP. Phan
Thiết, tỉnh Bình Thuận, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà
thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm
thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà
thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính
của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu
tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá
nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và
công nghệ xây dựng H.A.T. Địa chỉ: Số 164A, ngõ Trại Cá, Phường
Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế
và xây lắp CDS. Địa chỉ: 477 Phố Minh Khai, Vĩnh Phú, Hai Bà Trưng,
Hà Nội;
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp
Phương Việt. Địa chỉ: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP
Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
+ Đơn vị thẩm đinh HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công
an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Thành phố Phan Thiết,
Bình Thuận
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực
tiếp quản lý với: Công an tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 117 Tôn Đức
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 30

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Thắng, TP Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH TVXD Tổng
hợp Phương Việt. Địa chỉ Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An,
TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
- Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ
phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: “Không áp dụng”.
CDNT 4.1
(e)

Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc
gia: “Có áp dụng”.

CDNT 6.1

Địa chỉ của Bên mời thầu (chỉ liên hệ khi cần giải thích làm rõ HSMT):
Nơi nhận: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt.
Người nhận:____________________________________
Tên đường, phố: Số J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP.
Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Thành phố: Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mã bưu điện: 800000
Số điện thoại: (84)(252) 3500098
Số fax: (84)(252) 3750304
Địa chỉ e-mail:
Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không
muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu.

CDNT 6.3

Bên mời thầu sẽ không tổ chức khảo sát hiện trường.

CDNT 6.4

Hội nghị tiền đấu thầu sẽ không được tổ chức.

CDNT 7.3

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà
thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày có thời điểm đóng thầu
tối thiểu 10 ngày.
Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng theo
quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương
ứng.

CDNT 9

HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao
đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt.
Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn
ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu
bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.

CDNT 10.4

Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.

CDNT 14.5

Các phần của gói thầu: Toàn bộ gói thầu.

CDNT 15.1

Nhà thầu không được phép nộp đề xuất phương án kỹ thuật thay thế.

CDNT 16
CDNT 17.1

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.
Thời hạn hiệu lực của HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC) là: ≥ 120 ngày,
kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 31

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

CDNT 18.2

Nội dung bảo đảm dự thầu (theo hình thức bảo lãnh ngân hàng hoặc
đặt cọc bằng Séc bảo chi):
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND (Bằng chữ:
Ba trăm năm mươi triệu đồng Việt Nam)
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 150 ngày, kể từ ngày có
thời điểm đóng thầu

CDNT 18.4

Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo
đảm dự thầu trong thời hạn tối đa 20 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả
lựa chọn nhà thầu.

CDNT 19.1

Số lượng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC là: 04 bản chụp. Trường hợp
sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà thầu phải nộp các bản chụp
hồ sơ sửa đổi, thay thế với số lượng bằng số lượng bản chụp HSĐXKT,
HSĐXTC.

CDNT 21.1

Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):
Nơi nhận: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
- Địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP. Phan Thiết,
tỉnh Bình Thuận
- Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 2/Phòng đấu thầu
- Mã bưu điện: 0252
Thời điểm đóng thầu là: ___giờ phút, ngày
tháng 10 năm 2020

CDNT 25.3

Nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đến Bên mời thầu trong
vòng: 5 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

CDNT 29.2

Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 30% giá dự thầu của nhà thầu

CDNT 29.4

Nhà thầu phụ đặc biệt: không được sử dụng.

CDNT 30.2

a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là nhà thầu có tổng số lao động là nữ
giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có
thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng
phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu;
b) Cách tính ưu đãi: nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được
xếp hạng cao hơn HSDT của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng
ưu đãi trong trường hợp HSDT của các nhà thầu được đánh giá ngang nhau.
Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các HSDT xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên
xếp hạng cao hơn cho nhà thầu ở địa phương nơi triển khai gói thầu.

CDNT 31.1

Việc mở HSĐXKT sẽ được tiến hành công khai vào lúc: ___giờ___
phút, ngày___tháng 10 năm 2020, tại địa điểm mở thầu theo địa chỉ như
sau:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
- Địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, Phường Xuân An, TP. Phan Thiết,
tỉnh Bình Thuận
- Số nhà/số tầng/số phòng: tầng 2/Phòng đấu thầu

CDNT 32.1

Phương pháp đánh giá HSĐXKT là:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 32

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí đạt/không
đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: Theo tiêu chí đạt/không đạt.
CDNT 34.1

Phương pháp đánh giá về tài chính: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất.

CDNT 34.3

b) Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá thấp nhất được xếp hạng thứ
nhất.

CDNT 36.5

Nhà thầu có giá thấp nhất.

CDNT 37.1

Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là 5 ngày làm
việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

CDNT 42

- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận;
Địa chỉ: Số 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết,
tỉnh Bình Thuận;
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan
Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết,
tỉnh Bình Thuận.

CDNT 43

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế
hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP.
Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 33

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ HSĐXKT
1.1.

Kiểm tra HSĐXKT:

STT

Nội dung kiểm tra

1

Kiểm tra số lượng: 01 bản gốc, 04 bản chụp hồ sơ đề
xuất kỹ thuật

Đầy đủ

Không
đầy đủ

2

Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXKT, bao
gồm: Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, thỏa thuận liên
danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có);
bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ;
tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất
về kỹ thuật và các thành phần khác thuộc HSĐXKT
theo quy định tại Mục 10 CDNT;

Đầy đủ

Không
đầy đủ

3

Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản
chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết HSĐXKT.

Thống
nhất

Không
thống nhất

Mức độ
đáp ứng

Đánh giá

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

1.2.
STT

Mức độ đáp ứng

Đánh giá tính hợp lệ HSĐXKT:
Nội dung kiểm tra

1

Có bản gốc HSĐXKT;

2

Có đơn dự thầu thuộc HSĐXKT được đại diện hợp
pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có). Đối với
nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp
pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu
(nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt
liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm
trong văn bản thỏa thuận liên danh;

Có và hợp
lệ

Đạt

3

Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu
phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật và đáp ứng yêu
cầu nêu trong HSMT

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

4

Thời hạn hiệu lực của HSĐXKT đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại Mục 17.1 CDNT

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 34

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

5

Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực
đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.2 CDNT.
Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo
hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được
đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh
ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật
Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên
của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại
Mục 18.2 CDNT; đối với trường hợp bảo đảm dự thầu
theo hình thức đặt cọc bằng Séc (Séc bảo chi) thì Bên
mời thầu sẽ quản lý Séc đó theo quy định tại các Mục
18.4, 18.5 CDNT

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

6

Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tư
cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành
viên trong liên danh).

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

7

Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của
từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và
trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công
việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng
thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV – Biểu mẫu dự thầu

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

8

Tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Luật
đấu thầu và theo quy định tại Mục 4 CDNT

Đáp ứng
yêu cầu

Đạt

Kết luận

Tất cả các
tiêu chuẩn
chi tiết từ 1
đến 8 được
xác định là
đạt
yêu
cầu.
Không
thuộc
trường hợp
trên.

9

Đạt

Không
Đạt

Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh
nghiệm.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 35

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng
lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh
đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên
danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm
thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Đối với gói thầu chia thành
nhiều phần độc lập, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương ứng với
phần mà nhà thầu tham dự thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
HSĐXKT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng nhà
thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh
nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn quy định tại
các Mục 2.1, 2.2 Chương này. Nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm
khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại các Mục 2.1, 2.2 Chương này.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 36

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tổng các
thành viên
liên danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một thành
viên liên
danh

Tài liệu
cần nộp

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

1

Lịch sử
không hoàn
thành hợp
đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời
điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp
đồng không hoàn thành(1).

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu số 08

2

Kiện tụng
đang giải
quyết

Trường hợp nhà thầu có kiện tụng đang
giải quyết thì vụ kiện sẽ được coi là có
kết quả giải quyết theo hướng bất lợi cho
nhà thầu và các khoản chi phí liên quan
đến các kiện tụng này không được vượt
quá 50% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản Tổng nợ).

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu số 09

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Mẫu số 10
và kèm
theo tài

3
3.1

Các yêu cầu về tài chính
Kết quả hoạt Nộp báo cáo tài chính từ (năm 2017 đến
năm 2019) để chứng minh tình hình tài
động tài
chính lành mạnh của nhà thầu.
chính
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 37

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

Tổng các
thành viên
liên danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một thành
viên liên
danh

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong
năm gần nhất phải dương.

Tài liệu
cần nộp

liệu chứng
minh

3.2

Doanh thu
bình quân
hàng năm từ
hoạt động
xây dựng

Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt
động xây dựng tối thiểu là 46 tỷ VND,
trong vòng 03 năm (năm 2017 đến năm
2019).
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính
bằng tổng các khoản thanh toán cho các
hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được
trong năm đó.

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu (tương
ứng với
phần công
việc đảm
nhận)

Không áp
dụng

Mẫu số 11

3.3

Yêu cầu về Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản
nguồn lực tài có khả năng thanh khoản cao hoặc có
khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng
chính
thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín
dụng hoặc các nguồn tài chính khác
(không kể các khoản tạm ứng thanh toán
theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu
với giá trị là 7,7 tỷ VND.

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này
(tương
ứng với
phần công
việc đảm
nhận)

Không áp
dụng

Các Mẫu
số 12, 13

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 38

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Yêu cầu

4

Kinh nghiệm
cụ thể trong
quản lý và
thực hiện
hợp đồng
xây lắp

Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương
tự(2) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã
hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành
phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính
(độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc
nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại
đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp
đồng có giá trị tối thiểu là 21,5 tỷ VND
(21,5 tỷ VND x 2=43 tỷ VND) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng
02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là
21,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các
hợp đồng ≥ 43 tỷ VND

Nhà thầu
độc lập

Tổng các
thành viên
liên danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một thành
viên liên
danh

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu (tương
ứng với
phần công
việc đảm
nhận)

Không áp
dụng

* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng
lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm
theo tài liệu sau đây: bản chụp hợp đồng
kinh tế đã thi công, biên bản nghiện thu
hoàn thành (một trong các văn bản yêu cầu
để chứng minh phải được công chứng).
Ngoài ra nhà thầu phải kèm theo một trong
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 39

Tài liệu
cần nộp

Mẫu số 14

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Các tiêu chí năng lực tài chính và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

Tổng các
thành viên
liên danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một thành
viên liên
danh

Tài liệu
cần nộp

các văn bản pháp lý có nêu qui mô, đặc tính
kỹ thuật của gói thầu đó để chứng minh.

Ghi chú:
(1) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết
luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh
chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế
giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(2) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao
gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21,5 tỷ VND;
(02 (hai) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn
hơn 21,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 40

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp
đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp
đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
(3) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà
thầu thực hiện

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 41

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật:
a) Nhân sự chủ chốt:
Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt
đáp ứng những yêu cầu sau đây:

STT

Vị trí công việc

Tổng số năm
kinh nghiệm

Kinh nghiệm
trong các công
việc tương tự

(tối
thiểu__năm)

(tối thiểu__năm)

05 năm

03 năm

03 năm

02 năm

03 năm

02 năm

03 năm

02 năm

* 01 Chỉ huy trưởng công trình:
- Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành
Xây dựng dân dụng trở lên.
1

- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công
trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã
trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít
nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công
trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
* 02 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần
xây dựng:

2

+ Có trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng
trở lên;
- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng
ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02
công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
* 01 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần
cấp thoát nước:

3

- Trình độ Kỹ sư Xây dựng chuyên ngành
hạ tầng (cấp thoát nước) trở lên.
- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp
thoát nước ít nhất 01 công trình từ cấp III
hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở
lên.
* 01 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần
điện:

4

- Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Điện trở
lên.
- Đã trực tiếp tham gia thi công phần
điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 42

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
* 01 Nhân sự phụ trách An toàn lao
động và Vệ sinh môi trường trên công
trình:

5

- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành
Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn
luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao
động

02 năm

01 năm

03 năm

02 năm

01 năm

01 năm

- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động
và Vệ sinh môi trường trên công trình ít
nhất ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc
02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
* 01 Nhân sự phụ trách thanh quyết
toán khối lượng công trình hoàn
thành:
6

- Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng trở
lên.
- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán
khối lượng công trình hoàn thành ít nhất
01 công trình từ cấp III hoặc 02 công
trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
Công nhân kỹ thuật tham gia thi công
công trình (Có ít nhất 50 công nhân đã
qua đào tạo nghề phù hợp)

7

(nêu rõ họ tên, địa chỉ thường trú, ngành
nghề, bậc thợ và chứng chỉ nghề. Nhà
thầu phải có ít nhất các công nhân sau:
Thợ sắt 05 người; thợ hàn 03 người; thợ
mộc 03 người; thợ điện 05 người; thợ
nước 05 người; thợ cơ khí 05 người, thợ
vận hành máy xây dựng 03 người, thợ nề
21 người)

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất
và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 14, 15 và 16 Chương IV - Biểu
mẫu dự thầu.
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)
thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số
07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà
thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói
thầu.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 43

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm:
- Bản chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp; chứng nhận nghề và chứng chỉ
liên quan, tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp hoặc thời điểm
được cấp chứng chỉ; số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định
từ ngày đầu tiên nhận nhiệm vụ công tác tương tự (vị trí tương tự vị trí bố trí cho gói
thầu này).
- Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự nhà thầu phải có các
quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên và nhiệm vụ cụ thể của nhân sự
đối với các công trình nhà thầu đã tham gia.
- Để chứng minh kinh nghiệm đối với công trình tương tự phải cung cấp một
trong các văn bản pháp lý có quy mô công trình để chứng minh.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu:
Nhà thầu sẽ phải đảm bảo khả năng thiết bị của Nhà thầu thuộc sở hữu hoặc đi
thuê theo các thiết bị chính dưới đây hoặc tương đương. Nhà thầu phải tự khẳng định
rằng đề xuất máy móc và thiết bị chính có tình trạng vận hành tốt để thực hiện tốt các
công việc của Hợp đồng. Để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy
tờ, hoá đơn mua bán để chứng minh. Các máy móc thiết bị thi công cho phép đi thuê
thì cần có giấy tờ xác nhận như Hợp đồng cam kết cho thuê và tài liệu chứng minh
bên cho thuê sở hữu các thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu
sau đây:
STT

Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị

Số lượng tối thiểu
cần có

1

Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW

03 cái

2

Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 5 T

01 xe

3

Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW

03 cái

4

Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW

03 cái

5

Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW

05 cái

6

Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW

02 cái

7

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg

02 cái

8

Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,80 m3

01 cái

9

Xe lu - trọng lượng ≥ 9 Tấn

01 xe

10

Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít

03 cái

11

Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít

03 cái

12

Tời điện - sức nâng ≥ 0,5 T

01 cái

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 44

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

13

Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T

14

Máy thủy bình

01 máy

15

Máy toàn đạc điện tử

01 máy

16

Máy ủi, công suất ≥ 108CV

01 máy

04 xe

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến
huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)
thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu số
07 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu
căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt:
Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản
được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được đánh giá là đạt hoặc
chấp nhận được.
HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các tiêu
chí tổng quát đều được đánh giá là đạt. HSDT của nhà thầu được đánh giá là đạt về
mặt kỹ thuật thì sẽ được tiếp tục xem xét, đánh giá về mặt tài chính.
Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt:
1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư, vật liệu, thiết bị cho gói thầu:
Nội dung yêu cầu

Đối với các vật tư, vật
liệu, thiết bị chính cho
gói thầu (Các loại vật tư,
vật liệu, thiết bị cho gói
thầu có tổng giá trị từ 30
triệu đồng trở lên).
* Nhà thầu phải tính
toán và liệt kê từng loại
vật tư, vật liệu, thiết bị
cho gói thầu có tổng giá
trị (khối lượng x đơn giá)
từ 30 triệu đồng trở lên.

Mức độ đáp ứng
Có danh mục từng loại vật tư, vật liệu, thiết
bị chính cho gói thầu.
Có hợp đồng nguyên tắc cung cấp đáp ứng
yêu cầu về số lượng, chất lượng của từng
loại vật tư, vật liệu, thiết bị chính cho gói
thầu.
Nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, thương hiệu, mã
hiệu (nếu có) của từng loại vật tư, vật liệu,
thiết bị chính cho gói thầu.
Vật tư, vật liệu, thiết bị chính cho gói thầu
phải có đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu
chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công
nghệ đáp ứng yêu cầu của HSMT và bản vẽ
thiết kế được duyệt.
Đối với các thiết bị: Máy biến áp, máy phát
điện, bộ chuyển nguồn ATS và máy bơm nước

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Đạt

Trang 45

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

nhà thầu cung cấp catalog bản dịch tiếng
Việt cho các hàng hóa nhà thầu chào cho
gói thầu.
Không
đạt

Không đáp ứng tất cả các yêu cầu trên
1.2. Các loại vật tư, vật
liệu khác: (Các vật tư vật
liệu và thiết bị còn lại
của gói thầu ngoại trừ
các vật tư vật liệu chính)

Có bảng kê nêu đầy đủ các loại vật tư, vật
liệu, thiết bị chính thể hiện đầy đủ số lượng,
thương hiệu (nếu có) và nguồn gốc xuất xứ.
Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc của
các nhà cung cấp.

Không
đạt

Không đáp ứng tất cả yêu cầu trên
Tiêu chuẩn chi tiết nêu trên được xác định là
đạt

Kết luận

Đạt

Đạt
Không đạt

Không thuộc trường hợp nêu trên.
2. Giải pháp kỹ thuật:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
Đạt
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi
2.1. Tổ chức mặt bằng
công và hiện trạng công trình xây dựng.
công trường: thiết bị thi
công, lán trại, kho bãi tập Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
kết vật liệu, chất thải, bố điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi
Chấp
trí cổng ra vào, rào chắn, công và hiện trạng công trình xây dựng nhận được
biển báo, cấp nước, thoát nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại.
nước trong quá trình thi
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù
công
hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ Không đạt
thi công và hiện trạng công trình xây dựng.
2.2. Thi công xây mới:
gồm các công tác trắc
đạc, thi công đào, đắp,
cốp pha, cốt thép, đổ bê
tông, xây tô, lợp mái, sơn
nước, ốp lát gạch, cấp
thoát nước, cấp điện
chiếu sáng.

Kết luận

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi
công và hiện trạng công trình xây dựng.

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù
hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ Không đạt
thi công và hiện trạng công trình xây dựng.
Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2 được xác định là
đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là
đạt hoặc chấp nhận được.
Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Đạt
Không đạt

3. Biện pháp tổ chức thi công:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 46

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Nội dung yêu cầu
Thi công các hạng mục
công trình: mô tả biện
pháp tổ chức thi công,
công nghệ thi công các
hạng mục chính theo
đúng trình tự và yêu cầu
kỹ thuật

Mức độ đáp ứng
Có đề xuất về biện pháp tổ chức thi công,
công nghệ thi công phù hợp với quy mô và
tính chất công trình.

Không đề xuất hoặc đề xuất không đầy đủ
về biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi
Không đạt
công phù hợp với quy mô và tính chất công
trình.
Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt.

Kết luận

Đạt

Đạt

Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không
Không đạt
đạt.

4. Tiến độ thi công:
Nội dung yêu cầu
4.1. Thời gian thi công:
đảm bảo thời gian thi
công không quá 360
ngày (kể cả các ngày lễ,
chủ nhật,..) có tính điều
kiện thời tiết kể từ ngày
nhận bàn giao mặt bằng

Mức độ đáp ứng
Đề xuất thời gian thi công không vượt quá
360 ngày (kể cả các ngày lễ, chủ nhật,..) có
tính đến điều kiện thời tiết.

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 360
Không đạt
ngày (kể cả các ngày lễ, chủ nhật,..).

4.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội
Đạt
a) Giữa huy động thiết bị dung a) và b).
và tiến độ thi công
b) Giữa bố trí nhân lực Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).
Không đạt
và tiến độ thi công
4.3. Biểu tiến độ thi công
hợp lý, khả thi phù hợp
với đề xuất kỹ thuật và
đáp ứng yêu cầu của
HSMT

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và
phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu
cầu của HSMT.

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu
tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không Không đạt
khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật.
Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.

Kết luận

Đạt

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
Không đạt
không đạt.

5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

5.1. Biện pháp bảo đảm Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý,
chất lượng trong thi công khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Đạt

Trang 47

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

từng bộ phận công trình.

chức thi công
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng
hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng
nhưng không hợp lý, không khả thi, không Không đạt
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công.

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
Đạt
5.2. Biện pháp bảo đảm chức thi công.
chất lượng nguyên liệu
đầu vào để phục vụ công Không có biện pháp bảo đảm chất lượng
hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng
tác thi công.
Không đạt
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công.
Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.

Kết luận

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
Không đạt
không đạt.

6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

6.1. An toàn lao động
Có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
Đạt
Biện pháp an toàn lao thi công
động hợp lý, khả thi phù
hợp với đề xuất về biện Không có biện pháp an toàn lao động hoặc
có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng
pháp tổ chức thi công
Không đạt
không hợp lý, không khả thi, không phù hợp
với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
Đạt
Biện pháp phòng cháy, thi công
chữa cháy hợp lý, khả
thi, phù hợp với đề xuất Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
về biện pháp tổ chức thi hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
nhưng không hợp lý, không khả thi, không Không đạt
công
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công
6.3. Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi đáp ứng yêu
Đạt
sinh môi trường trong và cầu
ngoài công trình hợp lý, Không đáp ứng yêu cầu
Không đạt
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 48

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

khả thi phù hợp với đề
xuất về biện pháp tổ
chức thi công, hiện trạng
và quy mô của gói thầu.
Nhà thầu phải tìm hiều,
nghiên cứu để có kế
hoạch và đề xuất vị trí xả
thải hợp lý (đối với nước
thải, rác thải sinh hoạt và
rác thải, chất thải rắn
trong xây dựng)
Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là
đạt.

Kết luận

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
Không đạt
không đạt.

7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

7.1. Bảo hành

Thời gian bảo hành

Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc
bằng 12 tháng.

Đạt

Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 Không đạt
tháng.

7.2. Uy tín của nhà thầu
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực hiện
các hợp đồng tương tự
trước đó tính từ ngày 01
tháng 01 năm 2017 đến
thời điểm đóng thầu

Kết luận

Đạt

Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ Chấp nhận
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có
được
một hợp đồng tương tự khác được giải
thưởng về chất lượng công trình xây dựng.
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ Không đạt
dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng
tương tự nào được giải thưởng về chất lượng
công trình xây dựng.
Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt,
tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt
hoặc chấp nhận được.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là Không đạt
không đạt.
Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1, 3, 4, 5,
6 được đánh giá là đạt và tiêu chí 2, 7 được đánh giá đạt hoặc chấp nhận được.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 49

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Trường hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được
đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
Mục 4. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ HSĐXTC
4.1. Kiểm tra HSĐXTC:
STT

Nội dung kiểm tra

Mức độ đáp ứng

1

Kiểm tra số lượng: 01 bản gốc, 04 bản chụp
HSĐXTC.

Đầy đủ

Không
đầy đủ

2

Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXTC, bao
gồm: Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC; Bảng tổng hợp
giá dự thầu, Bảng chi tiết giá dự thầu và các thành
phần khác thuộc HSĐXTC theo quy định tại Mục 10
CDNT;

Đầy đủ

Không
đầy đủ

3

Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản
chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết
HSĐXTC.

Thống
nhất

Không
thống
nhất

4.2. Đánh giá tính hợp lệ HSĐXTC:
HSĐXTC của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung
sau đây:
STT

Nội dung kiểm tra

Mức độ đáp
ứng

Đánh
giá

Đáp ứng yêu cầu

Đạt

Có và hợp lệ

Đạt

1

Có bản gốc HSĐXTC;

2

Có đơn dự thầu thuộc HSĐXTC được đại diện
hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có).
Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do
đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng
đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu
theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa
thuận liên danh;

3

Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố
định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logíc với
tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự
Đáp ứng yêu cầu
thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau
hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ
đầu tư, Bên mời thầu;

Đạt

4

Thời hạn hiệu lực của HSĐXTC đáp ứng yêu cầu
Đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 17.1 CDNT;

Đạt

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 50

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

5

Kết luận

Tất cả các tiêu
chuẩn chi tiết từ
1 đến 4 được xác
định là đạt yêu
cầu.

Đạt

Không
thuộc Không
trường hợp trên.
Đạt
Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ sẽ được tiếp tục đánh giá chi tiết về tài chính.
Mục 5. Tiêu chuẩn đánh giá chi tiết về tài chính
Phương pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1));
Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2));
Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có);
Bước 5. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu
có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác
được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá
dự thầu và thành tiền thì lấy đơn giá dự thầu làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện
đơn giá dự thầu có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000
lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và
cột “thành tiền” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã
phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải
có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong
HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá dự thầu
tương ứng thì đơn giá dự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số
lượng; khi có đơn giá dự thầu nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 51

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

được xác định bổ sung bằng cách nhân số lượng với đơn giá dự thầu; nếu một nội dung
nào đó có điền đơn giá dự thầu và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số
lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn
giá dự thầu của nội dung đó. Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác
với số lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và
được hiệu chỉnh theo quy định tại Bước 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và
ngược lại thì được sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu
cho rằng dấu phẩy hoặc dấu chấm trong đơn giá dự thầu rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì
trong trường hợp này thành tiền của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá dự
thầu sẽ được sửa lại;
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng số
tiền theo các khoản tiền;
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý
cho việc sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại Mục
này làm cơ sở pháp lý.
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ
được cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự thầu
tương ứng trong HSDT của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp một công việc trong HSDT của nhà thầu có sai lệch không có đơn
giá dự thầu thì lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với công việc này trong số các
HSDT của nhà thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh
sai lệch; trường hợp trong HSDT của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật
không có đơn giá dự thầu của công việc này thì lấy đơn giá trong dự toán được duyệt
của gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì
tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầu tương ứng trong
HSDT của nhà thầu này; trường hợp HSDT của nhà thầu không có đơn giá dự thầu
tương ứng thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu được duyệt làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch.
b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được
thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của
sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 52

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXKT
Mẫu số 01. Đơn dự thầu
Mẫu số 02. Giấy ủy quyền
Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 04. Bảo lãnh dự thầu
Mẫu số 05 (a). Bản kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 05 (b). Bản kê khai thông tin về thành viên của nhà thầu liên danh
Mẫu số 06. Danh sách các công ty đảm nhận phần công việc của gói thầu
Mẫu số 07. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
Mẫu số 08. Kiện tụng đang giải quyết
Mẫu số 09. Tình hình tài chính trước đây của nhà thầu
Mẫu số 10. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Mẫu số 11. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 12. Yêu cầu về nguồn lực tài chính
Mẫu số 13. Hợp đồng tương tự
Mẫu số 14. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt
Mẫu số 15. Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt
Mẫu số 16. Bản kinh nghiệm chuyên môn
Mẫu số 17. Bảng kê khai thiết bị
Mẫu số 18 (a). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
Mẫu số 18 (b). Bản kê khai nhà thầu phụ đặc biệt
B. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXTC
Mẫu số 19 (a). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề
xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Mẫu số 19 (b). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất
giảm giá trong đơn dự thầu)
Mẫu số 20 (a). Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng đơn giá
điều chỉnh)
Mẫu số 20 (b). Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn
giá cố định)
Mẫu số 20 (c). Bảng tổng hợp giá dự thầu (áp dụng đối với hợp đồng theo đơn
giá điều chỉnh)
Mẫu số 21. Bảng chi tiết giá dự thầu
Mẫu số 22. Bảng kê công nhật
Mẫu số 23. Bảng kê các khoản tạm tính
Mẫu số 24. Bảng kê số liệu điều chỉnh

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 53

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

BIỂU MẪU DỰ THẦU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT
Mẫu số 01
(1)

ĐƠN DỰ THẦU
(thuộc HSĐXKT)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____
[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____
[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu
cầu của hồ sơ mời thầu với thời gian thực hiện hợp đồng là ____ [ghi thời gian thực
hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu] (2). Hồ sơ dự thầu của chúng tôi
gồm có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này và hồ sơ đề xuất về tài chính được niêm phong
riêng biệt.
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng
phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp
bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 41 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời
thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này có hiệu lực trong thời gian ____ (3)ngày, kể từ ngày
____ tháng ____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]
Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về
tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp
của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất
về kỹ thuật và Biểu tiến độ thi công nêu trong HSDT.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực
của HSDT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu
lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày
đóng thầu được tính là 1 ngày.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 54

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

(4) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(5) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký
đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này;
trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách
nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần
lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh
thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong
văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên
trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường
hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai
ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác
trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 55

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 02
(1)

GIẤY ỦY QUYỀN
Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____ [ghi tên
nhà thầu] có địa chỉ tại ____ [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền
cho ____ [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền]
thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu ____ [ghi tên
gói thầu] thuộc dự án____ [ghi tên dự án] do ____ [ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ
đề xuất về tài chính;
- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham
gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải trình, làm
rõ hồ sơ dự thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay thế hồ sơ đề
xuất về kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của ____ [ghi tên nhà thầu]. ____ [ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những
công việc do ____ [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày____(3). Giấy ủy quyền
này được lập thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____
bản, người được ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Người được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu ]

Người ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời
thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 19.3 CDNT. Việc ủy quyền của
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh,
người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử
dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của
đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy quyền không được tiếp tục
ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 56

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với
quá trình tham gia đấu thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 57

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 03
(1)

THỎA THUẬN LIÊN DANH
______, ngày tháng năm
[ghi tên gói thầu]
[ghi tên dự án]
[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của

Gói thầu:
Thuộc dự án:
Căn cứ (2)
Quốc hội];
Căn cứ(2)
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của
Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _______ [ghi tên gói thầu] ngày ___ tháng
____ năm ____ [ngày được ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh____ [ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số
ngày ___tháng ____ năm___(trường hợp được ủy
quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với
các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu
____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến gói thầu này là: ____ [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập
hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu,
không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy
định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong
liên danh. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng
của mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác ____ [ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu ____
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 58

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

[ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho ____ [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề
xuất về tài chính;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham
dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____ [ghi rõ nội dung các công
việc khác (nếu có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công
việc theo bảng dưới đây(4):
STT

Tên

Nội dung công việc
đảm nhận

Giá trị
(Tỷ lệ % so với giá
dự thầu)

1

Tên thành viên đứng đầu liên danh

- ___
- ___

- ___%
- ___%

2

Tên thành viên thứ 2

- ___
- ___

- ___%
- ___%

....

....

....

......

Toàn bộ công việc
của gói thầu

100%

Tổng cộng

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý
hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án]
theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành __________ bản, mỗi bên giữ
___________ bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 59

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo
mẫu này có thể được sửa đổi bổ sung cho phù hợp. Trường hợp gói thầu chia thành
nhiều phần độc lập thì trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các
phần mà nhà thầu liên danh tham dự thầu, trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và trách
nhiệm riêng của từng thành viên liên danh đối với phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng
mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của
từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 60

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 04
BẢO LÃNH DỰ THẦU

(1)

Bên thụ hưởng: [ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh: [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số: [ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh: [ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa
được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là “Bên yêu cầu
bảo lãnh”) sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi
tên dự án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời
thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói
thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền
sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản
tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn
bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại
điểm d Mục 39.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong
thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp
đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời
hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn
thiện hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định
tại Mục 41.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến
không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của
hồ sơ mời thầu thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được
hoàn trả(4).
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho
Bên thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 61

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

ngay sau khi chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà
thầu từ Bên thụ hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết
thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được gửi đến văn
phòng chúng tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt
Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 18.2 BDL.
(3) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(4) Áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 62

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

NĂNG LỰC CỦA NHÀ THẦU
Để chứng minh có năng lực thực hiện hợp đồng theo Mục 2 Chương III – Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT, nhà thầu phải cung cấp các thông tin cần thiết theo các mẫu
sau đây:
Mẫu số 05(a)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
Ngày: _________________
Số hiệu và tên gói thầu: _________________

Tên nhà thầu: [ghi tên nhà thầu]
Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh
Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:
[ghi tên tỉnh/thành phố nơi đăng ký kinh doanh, hoạt động]
Năm thành lập công ty:
Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu [tại nơi đăng ký]:
Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu
Tên: _____________________________________
Địa chỉ: ___________________________________
Số điện thoại/fax: _______________________
Địa chỉ email: ______________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do
cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 63

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 05(b)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN CỦA NHÀ THẦU LIÊN
DANH(1)
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: __________________

Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: ____________________________________
Địa chỉ: __________________________________
Số điện thoại/fax: _____________________
Địa chỉ e-mail: _____________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do
cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.
Ghi chú:
(5)
Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên
danh phải kê khai theo Mẫu này.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 64

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 06
DANH SÁCH CÁC CÔNG TY ĐẢM NHẬN PHẦN CÔNG VIỆC CỦA GÓI
THẦU(1)

STT

Tên công ty con, công ty
thành viên(2)

Công việc đảm
nhận trong gói
thầu(3)

Giá trị % so
với giá dự
thầu(4)

Ghi chú

1
2
3
4
5

Ghi chú
(1) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty)
thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con, công ty
thành viên. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối
lượng do công ty mẹ, công ty con, công ty thành viên đảm nhận trong gói thầu.
Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không phải là công ty mẹ thì không áp dụng Mẫu
này.
(2) Ghi cụ thể tên công ty con, công ty thành viên.
(3) Ghi cụ thể phần công việc đảm nhận của công ty con, công ty thành viên.
(4) Ghi cụ thể giá trị % công việc của công ty con, công ty thành viên đảm nhận
so với giá dự thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 65

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 07
(1)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT
Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 1 tháng 1
năm__ [ghi năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh
giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT.
Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 1 tháng 1 năm___ [ghi
năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài
chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
Năm

Phần việc
hợp đồng
không hoàn
thành

Mô tả hợp đồng

Tổng giá trị hợp
đồng (giá trị hiện
tại, đơn vị tiền tệ,
tỷ giá hối đoái, giá
trị tương đương
bằng VND)

Mô tả hợp đồng:
Tên Chủ đầu tư:
Địa chỉ:
Nguyên nhân không hoàn thành hợp
đồng:
Ghi chú:
Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào
có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì
được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị loại.
Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải
kê khai theo Mẫu này.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 66

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 08
(1)

KIỆN TỤNG ĐANG GIẢI QUYẾT
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Các vụ kiện đang giải quyết
Chọn một trong các thông tin mô tả dưới đây:
Không có vụ kiện nào đang giải quyết.
Dưới đây là mô tả về các vụ kiện đang giải quyết mà nhà thầu là một bên đương
sự (hoặc mỗi thành viên của liên danh nếu là nhà thầu liên danh).

Năm

Vấn đề tranh chấp

Giá trị
Tỷ lệ của giá trị
vụ kiện
vụ kiện đang
đang giải
giải quyết so
quyết
với giá trị tài
tính bằng
sản ròng
VND

Ghi chú:
Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các vụ kiện tụng đang giải
quyết; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào đang có các vụ
kiện tụng mà không kê khai thì được coi là hành vi “gian lận” và
HSDT sẽ bị loại.
Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải
kê khai theo Mẫu này.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 67

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 09
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TRƯỚC ĐÂY CỦA NHÀ THẦU(1)
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1:

Năm 2:

Năm 3:

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giá trị tài sản ròng
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lưu động
Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu
Lợi nhuận
thuế

trước

Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả
thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (3)
và tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà
thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công
ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên
danh.
2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm
theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác
nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 68

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực
hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Các tài liệu khác.
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải kê khai theo Mẫu này.
(2) Nếu khoảng thời gian được quy định tại tiêu chí đánh giá 3.1 Bảng tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT là 4 hoặc 5 năm thì các cột tại bảng trên cần được mở rộng cho
phù hợp.
(3) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định
tại Tiêu chí đánh giá 3.1 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh
nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 69

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 10
DOANH THU BÌNH QUÂN HÀNG NĂM
TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG(1)
Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải ghi vào Mẫu này.
Thông tin được cung cấp phải là doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của
nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh về các khoản tiền theo hóa đơn xuất cho
nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh trong từng năm đối với công việc đang
thực hiện hoặc đã hoàn thành.
Số liệu doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng cho 3 năm gần nhất(2)
Năm

Số tiền (VND)

Doanh thu bình quân hàng
năm từ hoạt động xây dựng(3)
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải ghi vào Mẫu này.
(2) Bên mời thầu cần ghi thời hạn được mô tả tại tiêu chí đánh giá 3.2 Bảng
tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III –
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, nhà
thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động xây dựng của các năm cho số năm dựa trên
thông tin đã được cung cấp.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 70

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 11
(1)

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH

Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh
khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các
khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính được
nêu trong Mẫu số 12 Chương này.
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3
4
5

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)
Ghi chú:
Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về
nguồn lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được
tính theo công thức sau:
NLTC = TNL – ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói
thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính nêu tại
Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang
thực hiện (nêu tại Mẫu số 12).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu
bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài
chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng
cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 71

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

tiêu chí đánh giá 3.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm
Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện hợp
đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 12.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt,
các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ
bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài
sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 72

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 12
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG
CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

Thời hạn
còn
lại của
Người liên hệ
của Chủ đầu Ngày hoàn hợp đồng
Tên hợp
STT
tư (địa chỉ,
thành hợp tính bằng
đồng
tháng
điện thoại,
đồng
(A)(2)
fax)

Giá trị
hợp
đồng
chưa
thanh
toán, bao
gồm cả
thuế
(B)(3)

Yêu cầu về
nguồn lực tài
chính hàng
tháng
(B/A)

1
2
3
4

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH)
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu
dưới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các
cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các hợp
đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được
thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định
của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài
chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà
thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 73

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 13
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ
Hợp đồng tương tự
Hợp đồng số __ ngày__
Thông tin hợp đồng:
tháng __năm___
Ngày trao hợp đồng:
Tổng giá hợp đồng
Nếu là thành viên
trong liên danh hoặc
nhà thầu phụ, nêu rõ
khoản tiền thành viên
đó tham gia trong
tổng giá hợp đồng

ngày__tháng__năm__ Ngày hoàn thành:

ngày__tháng__năm__

VND

Tỷ lệ trên tổng giá
Số tiền: _______VND
hợp đồng

Tên Chủ đầu tư
Địa chỉ
Điện thoại/Số Fax
E-mail
Mô tả đặc điểm tương tự tại tiêu chí đánh giá 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài
chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
Mô tả yêu cầu về
tính chất tương tự(1)

Đặc điểm tương tự của hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành(2)

Ghi chú:
(1) Bên mời thầu cần ghi quy mô hợp đồng, mức độ phức tạp, các phương pháp,
công nghệ hoặc các đặc điểm khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu về xây lắp.
(2) Nhà thầu cần ghi các đặc điểm tương tự của hợp đồng để chứng minh sự đáp
ứng về hợp đồng tương tự.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 74

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 14
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai
các thông tin chi tiết theo Mẫu số 15 và Mẫu số 16 Chương này.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các
yêu cầu quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có
thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động
cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
1

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

2

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

3

Vị trí công việc
Tên

4

Vị trí công việc
Tên

5

Vị trí công việc
Tên

….

Vị trí công việc
Tên

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 75

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 15
BẢN LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu dưới đây và phải gửi
kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan.
Vị trí
Thông
nhân sự

tin Tên

Ngày, tháng, năm sinh:

Trình độ chuyên môn
Công việc Tên của người sử dụng lao động
hiện tại
Địa chỉ của người sử dụng lao động
Điện thoại

Người liên lạc (trưởng phòng /
cán bộ phụ trách nhân sự)

Fax

E-mail

Chức danh

Số năm làm việc cho người sử
dụng lao động hiện tại

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 76

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 16
BẢN KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Tóm tắt kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian từ hiện tại trở về trước.
Nêu rõ các kinh nghiệm chuyên môn và kinh nghiệm quản lý cụ thể liên quan đến gói
thầu.

Từ

Đến

Công ty / Dự án / Chức vụ / Kinh nghiệm
chuyên môn và quản lý có liên quan

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 77

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 17
BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ
Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối
với các thiết bị chính như đã nêu trong danh sách theo yêu cầu quy định tại điểm b Mục
2.2 Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá HSDT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói
thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung
thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà
thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường
hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở
hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai theo mẫu dưới đây đối với mỗi loại thiết
bị:
Loại thiết bị
Thông tin
thiết bị

Hiện trạng

Tên nhà sản xuất

Đời máy (model)

Công suất

Năm sản xuất

Tính năng

Xuất xứ

Địa điểm hiện tại của thiết bị
Thông tin về tình hình huy động, sử dụng thiết bị hiện tại

Nguồn

Nêu rõ nguồn thiết bị
Sở hữu của nhà thầu

Đi thuê

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Cho thuê

Chế tạo đặc biệt

Trang 78

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của mình thì nhà thầu phải kê khai thêm
các thông tin dưới đây:
Chủ sở hữu Tên chủ sở hữu
Địa chỉ chủ sở hữu

Thỏa thuận

Số điện thoại

Tên và chức danh

Số fax

Telex

Thông tin chi tiết về thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho
dự án

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 79

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 18 (a)
(1)

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ

STT

Tên nhà thầu
phụ(2)

Phạm vi
công
việc(3)

Khối lượng
công việc(4)

Giá trị %
ước tính(5)

Hợp đồng hoặc
văn bản thỏa
thuận với nhà
thầu phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa
xác định được cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này
mà chỉ kê khai vào cột “Phạm vi công việc”. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy
động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu
tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá
dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp
kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 80

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 18 (b)
BẢNG KÊ KHAI NHÀ THẦU PHỤ ĐẶC BIỆT(1)
Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu quy định tại Khoản
2.3 Mục 2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

STT

Tên nhà thầu
phụ đặc
biệt(2)

Phạm vi
công
việc(3)

Khối lượng
công việc(4)

Giá trị %
ước tính(5)

Hợp đồng hoặc
văn bản thỏa
thuận với nhà
thầu phụ đặc
biệt(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ đặc biệt.
(3) Bên mời thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc sẽ được sử dụng nhà thầu
phụ đặc biệt.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đặc biệt đảm nhận
so với giá trị gói thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp
kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 81

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

B. BIỂU MẪU DỰ THẦU
THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Mẫu số 19 (a)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm
giá trong thư giảm giá riêng)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____
[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____
[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu
cầu của hồ sơ mời thầu. Cùng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm
đơn này đề xuất về tài chính với tổng số tiền là ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền dự thầu](2).
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____ (3)ngày, kể từ
ngày ____ tháng ____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về
tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất về tài chính, được
đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và
phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề
xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư,
Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự
thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trường

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 82

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ
giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực
của HSĐXTC được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có
hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của
ngày đóng thầu được tính là 1 ngày.
(4) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(5) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký
đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này;
trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách
nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần
lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh
thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong
văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên
trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường
hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai
ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác
trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 83

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 19 (b)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)

Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số ____
[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____
[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu
cầu của hồ sơ mời thầu. Cùng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm
đơn này đề xuất về tài chính với tổng số tiền là ____ [ghi giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền dự thầu](2) cùng với bảng giá kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá là____[ghi
giá trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền] (3).
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____[ ghi giá trị bằng số, bằng chữ
và đồng tiền].
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____ (4)ngày, kể từ ngày
____ tháng ____ năm ____(5).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (6)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (7)]

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về
tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất về tài chính, được
đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải
phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong Bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất
các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên
mời thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu
cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trường hợp
trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 84

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.
(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công
việc, hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).
(4) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 17.1 BDL. Thời gian có hiệu lực
của HSĐXTC được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có
hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của
ngày đóng thầu được tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký
đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này;
trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách
nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần
lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này). Trường hợp nhà thầu là liên danh
thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong
văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định các thành viên
trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường
hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư
bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai
ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(7) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác
trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 85

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 20 (b)
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU
(áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu sẽ đưa ra danh sách các hạng mục công việc của gói thầu
trong cột “Mô tả công việc mời thầu” tại Bảng tổng hợp giá dự thầu và các
công việc cụ thể của từng hạng mục tương ứng cùng với đơn vị tính, khối
lượng mời thầu trong các Bảng chi tiết giá dự thầu (Mẫu số 21, bảng số 01,
bảng số 02…) phù hợp với mô tả công việc và các yêu cầu quy định tại Chương
V – Yêu cầu về xây lắp để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu.
Mỗi hạng mục sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu,
bao gồm: loại công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu
cầu.
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và
chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải
bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí
tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường
hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT
của nhà thầu sẽ bị loại.

Hạng
mục số
I

Mô tả công việc mời thầu (1)

Yêu cầu
kỹ
thuật/Chỉ
dẫn kỹ
thuật(2)

Trang
số

Các hạng mục

1

Hạng mục 1: Công tác xây lắp
(Công việc cụ thể của hạng mục này quy
định tại Bảng số 01)
2
Hạng mục 2: Phần thiết bị
(Công việc cụ thể của hạng mục này quy
định tại Bảng số 02)
Giá dự thầu (A)
(Kết chuyển sang đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính, trang số ….)

Số tiền(3)
(A=A1+
A2)
A1

A2

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 86

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Ghi chú:
(1) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự
thầu.
(2) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ
thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong
Chương V của HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số
quyển…) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về
kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu.
(3) Nhà thầu ghi số tiền được kết chuyển từ Bảng chi tiết giá dự thầu của
từng hạng mục công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”.
Nhà thầu phải tính toán và phân bổ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có)
và chi phí cho yếu tố trượt giá của gói thầu vào trong giá dự thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 87

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Bảng số 01: Hạng mục 1 – Công tác xây lắp
Công
việc
số
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Mô tả công việc mời thầu(1)
HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN
SỸ
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II

Đơn
vị
tính(2)

Khối
Đơn
Thành
lượng mời giá dự
tiền(5)
(3)
(4)
thầu
thầu

100m3

0,7760

m3

8,3400

m3

0,2860

m3

14,8000

m3

34,3890

100m2

0,9840

100m2

1,9690

tấn

0,2880

tấn

0,2230

tấn

0,6420

tấn

1,9510

tấn

0,1900

tấn

0,5920

m3

7,5090

100m3

0,2870

100m3

0,5750

100m3

0,1070

m3

1,1930

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 88

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá
chớp, nan hoa, tấm đan
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa
XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật

m3

0,9960

m3

1,1250

m3

0,5660

100m2

0,0350

100m2
tấn

0,0570
0,0820

tấn

0,0340

tấn

0,0740

m3

0,7920

tấn

0,0760

100m2

0,0430

cái

1,0000

cấu
kiện
m3

10,0000

m2

18,2100

m2

18,2100

m2

23,3800

100m3

0,0240

100m3

0,0950

m3

6,9300

100m2

1,1970

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

2,6300

Trang 89

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

51
52

53
54
55
56
57
58
59
60
61

Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >
18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản
xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái
hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông nền, đá 4x6, mác 150
Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác
75

tấn

0,3030

tấn

0,9700

m3

13,3630

100m2
tấn

1,3600
0,6870

tấn

1,2890

tấn

1,5790

m3

32,6350

100m2
tấn

4,0880
2,8260

m3

0,8050

100m2

0,1690

tấn

0,0880

tấn
tấn
m2

0,9960
0,9960
109,5520

m3

1,6360

100m2
tấn

0,1640
0,1270

100m3

1,7880

m3

24,0780

m2

211,3000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 90

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85

Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh 2
m2
lớp ( ĐM 1.5kg/m2)
Lát nền, sàn, granit chống trơn 300x300,
m2
vữa XM mác 75
Lát nền hành lang bằng đá granite màu đen
m2
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75 trát chân tường
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
Trát trần, vữa XM mác 75
m2
Trần thạch cao phẳng khung chìm, tấm
m2
thạch cao chống nước dày 9mm (vl + nhân
công)
Công tác ốp gạch vào chân tường, 100x600
m2
cắt từ gạch granit 600x600
Công tác ốp gạch vào tường ceramic
m2
300x600 khu vệ sinh, vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch
m2
gốm đỏ
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả
m2
bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
tương đương Kova
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả
m2
bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
tương đương Kova
Quét dung dịch chống thấm mái, ( ĐM
m2
1.5kg/m2)
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
m2
vữa XM mác 75
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
100m2
Tôn úp nóc
md
Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính
m2
dày 6.38mm, hệ 55 PKKK đồng bộ
Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính dày
m2
6.38mm, hệ 55 PKKK đồng bộ
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

24,8800
24,8800
11,8000
10,8770
80,2130
13,9590
289,0260
30,7500
563,9160
172,4520
136,0000
271,0000
24,8800
17,9400
140,0400
30,7500
461,4780
970,9160
106,3800
91,7000
2,7500
49,8000
48,2400
17,2800

Trang 91

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109

Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính dày
m2
6.38mm, hệ 55 PKKK đồng bộ
Gia công hoa sắt
tấn
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75
m
Trát gờ móc nước mái , vữa XM mác 75
m
Đắp vữa vát vào tường điểm trang trí phía
cái
trên trụ cột trục A
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m,
vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m,
vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
m2
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả
m2
bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
m3
công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
100m2
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
tấn
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <=
10mm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
m3
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
cấu
lượng > 50kg bằng cần cẩu
kiện
Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM
m2
mác 75
Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75
m2
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
100m3
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm 100m3
vi <= 1000m, đất cấp II
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
m3
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

2,8800
0,1230
17,8200
13,0680
72,0000
81,8000
9,0000
0,7200
12,8700
3,5100
53,6550
3,5100
5,5020
0,5290
1,5440
0,0490
0,0190
0,1790
4,0000
3,2460
1,4400
0,0180
0,0370
38,6210

Trang 92

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh,
dày 1cm, vữa XM mác 75
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh,
dày 1cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông nền, đá 1x2, mác 200
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn
3,6m
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16
m tính 2 tháng
Đèn bán cầu D250 ốp trần chụp thủy tinh
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
tường
Đèn báo pha
Cầu chì 2A
Lắp đặt Quạt trần sải cánh 0.6m + điều tốc
Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm
chống cháy
Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm
chống cháy
Lắp đặt công tắc đảo chiều+ đế nhựa chìm
chống cháy đảo chiều
Lắp đặt ổ cắm đôi có mang che 16A âm
tường + đế chống cháy đảo chiều
Tủ điện hạ áp sắt sơn 500x400x150 có
chứa khóa âm tường

m3

5,4020

m3

5,1650

m2

57,3920

m2

27,8520

m2

27,8520

100m2

0,2650

tấn

0,2800

m3

4,3150

cấu
kiện
100m3

94,0000

100m3

0,2570

m3

4,2520

m2

42,5200

0,1290

100m2
100m2
bộ
bộ

20,0000
24,0000

cái
cái
cái
cái

1,0000
1,0000
16,0000
16,0000

cái

8,0000

cái

4,0000

cái

24,0000

cái

1,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 93

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

138
139
140
141
142

Vỏ tủ điện nhựa âm tường 4-6 Modul có
màng che loại âm tường
Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V
Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0100A
MCCB - 3P - 40A - 14KA
MCB - 2P - 25A - 6KA
MCB - 1P - 20A - 6KA
MCB - 1P - 16A - 6KA
Cáp 0.6kv cu/xlpe/pvc 2x4mm2

143

Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2

m

150,0000

144
145

Dây cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2 tiếp địa

m
m

600,0000
200,0000

146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157

Dây cu/pvc 1x1.5mm2
Lắp đặt ghen nhựa ống cứng D25
Lắp đặt ghen nhựa ống cứng D20
Lắp đặt ghen nhựa ống cứng D16
Lắp đặt ống nhựa HDPE D32
Hộp nối dây 100x100
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Thép bản L40x4
Dây tiếp địa đồng trần M16mm2
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại
dây thép D6mm
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại
dây thép D10mm
Thép bản L40x4
Đai giữ dây D10, L150
Kẹp kiểm tra
Bu lông , đai ốc
Đệm chỉ lá 40x120
Lắp đặt chậu xí bệt
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ
kiện
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
Lắp đặt gương soi
Lắp đặt giá treo
Lắp đặt hộp đựng
Lắp đặt phễu thu ĐK 25mm inox 304
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích
bể 1,5m3
Rọ bơm nước D25
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương

m
m
m
m
m
hộp
cọc
m
m
cái
cọc
m

800,0000
175,2000
233,6000
496,4000
80,0000
8,0000
4,0000
7,5000
10,0000
7,0000
4,0000
40,0000

m

40,0000

m
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
bộ

7,5000
60,0000
2,0000
4,0000
4,0000
4,0000
4,0000
8,0000

bộ
cái
cái
cái
cái
bể

8,0000
8,0000
8,0000
4,0000
2,0000
2,0000

cái
bộ

1,0000
4,0000

135
136
137

158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174

hộp

8,0000

cái
cái

1,0000
2,0000

cái
cái
cái
cái
m

1,0000
32,0000
25,0000
8,0000
150,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 94

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203

sen
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm
Côn nhựa PPR D40x32
Côn nhựa PPR D32x20
Côn nhựa PPR D25x20
Tê nhựa PPR D40/40
Tê nhựa PPR D25/25
Tê nhựa PPR D20/20
Tê nhựa PPR D25/20
Cút PPR D50
Cút PPR D40
Cút PPR D25
Cút PPR D20
Van 2 chiều PPR D50
Van 2 chiều PPR D40
Van 2 chiều PPR D20
Van 1 chiều PPR D25
Van xả nước D25
Zacco PPR D25
Zacco PPR D20
Măng sông PPR D50
Măng sông PPR D40
Măng sông PPR D32
Măng sông PPR D25
Măng sông PPR D20
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm

204

175

100m

0,1400

100m

0,6000

100m

0,4400

100m

0,1600

100m

0,3600

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
100m

8,0000
8,0000
12,0000
8,0000
8,0000
16,0000
8,0000
2,0000
24,0000
6,0000
40,0000
2,0000
8,0000
8,0000
1,0000
2,0000
8,0000
16,0000
3,0000
10,0000
8,0000
3,0000
6,0000
0,2000

Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm

100m

0,1200

205

Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm

100m

0,7200

206

Lắp đặt ống nhựa PVC D=48mm

100m

0,0600

207

Lắp đặt ống nhựa PVC D=32mm

100m

0,0400

208
209
210
211
212
213

Côn PVC D76/34
Tê PVC 90 D76/34
Tê PVC 135 D90
Tê PVC 135 D76
Tê PVC D110/90
Tê PVC 135 D90/76

cái
cái
cái
cái
cái
cái

4,0000
4,0000
8,0000
16,0000
4,0000
8,0000

176
177
178
179

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 95

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
II
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Cút PVC 90 D110
Cút PVC 90 D90
Cút PVC 90 D76
Cút PVC 135 D110
Cút PVC 135 D90
Cút PVC 135 D76
Măng sông PVC D110
Măng sông PVC D90
Măng sông PVC D76
Măng sông PVC D48
Tê kiểm tra 135 PVC D76
Cầu thu nước mái D76
Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm
Neo giữ ống
HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP CÁN BỘ
CHIẾN SỸ
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

4,0000
4,0000
12,0000
4,0000
8,0000
16,0000
4,0000
6,0000
18,0000
2,0000
12,0000
12,0000
8,0000
16,0000

100m3

0,4765

m3

5,2944

m3

7,8434

m3

22,3886

100m2

0,5334

100m2

1,2795

tấn

0,4807

tấn

1,4468

tấn

0,2799

m3

6,0190

100m3

0,3203

100m3

0,2091

m3

3,8500

100m2

0,6748

tấn

0,1018

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 96

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31

32

33

34
35

Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >
18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê

tấn

0,6320

m3

8,2120

100m2
tấn

0,8212
0,2738

tấn

1,0996

tấn

0,5564

m3

22,4020

100m2
tấn

2,3690
1,4510

m3

1,8800

100m2
tấn

0,1880
0,0239

tấn

0,1509

m3

2,1020

100m2

0,3445

tấn

0,2305

tấn

0,1549

tấn

0,0543

100m3

0,8613

m3

15,0960

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 97

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60

tông nền, đá 4x6, mác 100
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột ngoài
nhà
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát dầm, trần, vữa XM mác 75, trong nhà
Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100
Đắp phào kép, vữa XM mác 100
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm,
vữa XM mác 75
Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa
XM mác 75
Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa
XM mác 75
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền
tường, viền trụ, cột, kích thước gạch
600x100
Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường,
trụ, cột, vữa XM mác 75
Gia công hoa sắt
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lắp dựng hoa sắt cửa
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm,
vữa XM mác 75
Lát nền, sàn, gạch granite 300x300 chống
trơn, vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch
300x600, vữa XM mác 75
Gia công hệ khung dàn
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75

m3

4,3310

m3

43,2170

m3

4,3040

m2

53,2500

m2

281,5200

m2

186,6600

m2
m2
m
m
m2

167,2800
109,0120
182,0000
11,2000
271,7860

m2

443,7820

m2

82,9740

m2

154,0980

m2

11,8500

m2

9,0300

m2

38,8500

tấn
m2

0,0417
3,8400

m2
m2

2,5600
3,2300

m2

3,2300

m2

13,1850

tấn
m2

0,0664
3,3600

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 98

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87

Gia công xà gồ thép
tấn
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Lắp dựng xà gồ thép
tấn
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
100m2
Lợp tôn úp nóc
100m2
Quét chống thấm seno mái (3kg/m2)
m2
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m,
vữa XM mác 75
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
m2
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
m3
xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu
khác, đá 1x2, mác 200
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch
m2
ceramic 300x600, vữa XM mác 75
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75
m2
Gia công hoa sắt
tấn
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm STĐ hệ
m2
1000 kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
Cửa sổ mở quay, cửa nhôm STĐ hệ 700
m2
kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
Cửa sổ mở hất, cửa nhôm STĐ hệ 700 kính
m2
dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
Vách kính cố định kết hợp cửa, vách nhôm
m2
STĐ hệ 700, cửa hệ 100 kính dày 6.38mm,
phụ kiện đồng bộ
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 100m3
6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >
m3
3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,6549
69,5200
0,6549
1,6946
0,3377
83,5200
58,8800
11,9200
2,8280
8,7246
30,4140
0,5544
0,9992
11,9700
39,3800
9,9920
0,1155
12,0336
17,2800
13,8000
28,0800
0,3600
22,0400
0,1236
1,3728
0,7040
1,1760
Trang 99

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109

tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa
XM mác 75
Quét nước xi măng 2 nước
Ngâm chống thấm bể
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 50kg
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <=
10mm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái

100m2

0,0546

tấn

0,6146

tấn

0,0550

m3

2,0050

m2

14,6625

m2

14,6625

m2

4,1600

m2
m3
m3

14,6625
4,7840
0,5800

100m2

0,0312

tấn

0,0417

cái

8,0000

100m3

0,0463

100m3

0,0910

100m3
m3

5,5016

m3

0,5290

m3

1,5520

100m2

0,0493

tấn

0,0193

m3

0,1792

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 100

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131

hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM
mác 75
Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
(4km tiếp theo)
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh,
dày 1cm, vữa XM mác 75
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh,
dày 1cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
(4km tiếp theo)
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông nền, đá 1x2, mác 200
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đèn bán cầu D250 ốp trần chụp thủy tinh

cấu
kiện
m2

4,0000

m2
100m3

1,4400
0,0183

100m3

0,0367

3,2464

100m3
m3

30,9521

m3

4,3290

m3

4,1400

m2

45,9952

m2

22,3212

m2

22,3212

100m2

0,2143

tấn

0,2261

m3

3,4884

cấu
kiện
100m3

76,0000

100m3

0,2063

0,1032

100m3
m3

3,1430

m2

31,4300

bộ

9,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 101

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173

Đèn tuýp led dài 1.2m có chóa bóng T8
2x18w
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt ổ cắm đôi đảo chiều
Tủ điện tổng 400x300x200 tôn dày 1.5mm
Vỏ tủ điện nhựa âm tường 4-6 Modul
MCCB - 3P - 32A - 10KA
MCB - 2P - 40A - 6KA
MCB - 2P - 32A - 6KA
MCB - 2P - 25A - 6KA
MCB - 1P - 20A - 6KA
MCB - 1P - 16A - 6KA
MCB - 1P - 10A - 6KA
Cáp 0.6kv cu/xlpe/pvc 2x6mm2
Cáp 0.6kv cu/xlpe/pvc 2x10mm2
Cáp 0.6kv cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2
Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2
Dây tiếp địa cu/pvc 1x6mm2
Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2
Dây tiếp địa cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2 tiếp địa
Dây cu/pvc 1x1.5mm2
Lắp đặt ghen nhựa ống cứng D20
Lắp đặt ghen nhựa ống cứng D16
Hộp nối dây 150x150
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Thép bản L40x4
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại
dây thép D6mm
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại
dây thép D10mm
Thép bản L40x4
Đai giữ dây
Kẹp kiểm tra
Bu lông , đai ốc
Đệm chỉ lá 40x120
Lắp đặt chậu xí bệt
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ
kiện

bộ

12,0000

cái
cái

5,0000
3,0000

cái

3,0000

cái

1,0000

cái
cái
hộp
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
hộp
cọc
m
cái
cọc
m

13,0000
1,0000

100,0000
250,0000
250,0000
300,0000
122,6400
146,0000
3,0000
3,0000
6,0000
4,0000
3,0000
40,0000

m

40,0000

m
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
bộ

6,0000
50,0000
2,0000
4,0000
4,0000
1,0000
1,0000
3,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

2,0000

9,0000
3,0000
30,0000
22,0000
30,0000
30,0000
6,0000

Trang 102

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218

Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
Lắp đặt phễu thu ĐK 25mm inox 304
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích
bể 2m3
Rọ bơm nước D25
Lắp đặt chậu rửa bếp
Lắp đặt vòi rửa bếp
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm
Côn nhựa PPR D40x25
Tê nhựa PPR D40/40
Tê nhựa PPR D25/25
Tê nhựa PPR D40/25
Cút PPR D40
Cút PPR D25
Van 2 chiều PPR D40
Van 2 chiều PPR D25
Van 2 chiều PPR D20
Zacco PPR D25
Măng sông PPR D40
Măng sông PPR D25
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=48mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=32mm
Côn PVC D76/34
Tê PVC 90 D76/34
Tê PVC 135 D110
Tê PVC 135 D76
Cút PVC 90 D110
Cút PVC 90 D90
Cút PVC 90 D76
Cút PVC 135 D110
Cút PVC 135 D90
Cút PVC 135 D76
Măng sông PVC D110
Măng sông PVC D90
Măng sông PVC D76
Măng sông PVC D48
Cầu thu nước mái D90
Tê 135 độ kiểm tra D110
Tê 135 độ kiểm tra D90
Lắp đặt phễu thu nước D76
Neo giữ ống
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II

bộ
cái
bể

3,0000
1,0000
1,0000

cái
bộ
bộ
100m

1,0000
1,0000
1,0000
0,0950

100m

0,4000

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
100m
100m
100m
100m
100m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3

2,0000
1,0000
4,0000
1,0000
2,0000
8,0000
1,0000
1,0000
3,0000
1,0000
4,0000
1,0000
0,0800
0,2000
0,1200
0,0600
0,0100
1,0000
1,0000
1,0000
2,0000
2,0000
4,0000
4,0000
2,0000
4,0000
4,0000
2,0000
4,0000
2,0000
1,0000
4,0000
1,0000
4,0000
1,0000
12,0000
1,2960

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 103

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
III
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây hố ga
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 100
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 400
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 25kg
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
HẠNG MỤC: NHÀ CỔNG TRẠI
(CT/2T/2019)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cổ cột, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép

m3

0,1440

m3

0,2270

m2

2,8000

m2

2,2400

m2

0,6400

m3

0,1000

100m2

0,0040

tấn

0,0059

cái

1,0000

m3

0,2592

100m3

1,5090

m3

16,7590

m3

12,0200

m3

39,0530

m3

1,3200

m3

2,9070

100m2

0,2850

100m2

1,5710

tấn

0,5940

tấn

3,0270

tấn

0,2130

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 104

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31

<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 6m
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông giằng miệng bể, đá 1x2, mác 150
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp
đan, tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm
mái
Xây móng bằng gạch thẻ nung 4,5x9x19,
móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75

tấn

0,0630

tấn

0,0770

tấn

0,2700

tấn

0,6320

m3

19,9710

100m3

1,1240

100m3

0,5530

100m3
100m3

0,2530

m3

2,8040

m3

1,2750

m3

2,6150

m3

0,1720

100m2

0,0840

tấn

0,1840

m3

0,6470

tấn

0,0530

100m2

0,0270

cái

7,0000

m3

6,3820

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 105

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54

Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Quét nhựa bitum nóng vào tường
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Quét nước xi măng 2 nước
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III tính
5km
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 28m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >
18mm, chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép

m2

17,9380

m2

17,9380

m2

27,4920

m2

27,4920

m2
m2

17,9380
6,3600

m2
100m3

33,8520
0,0560

100m3

0,2250

100m3
m3

9,7760

100m2

1,9560

tấn

0,3660

tấn

1,1770

tấn

0,8970

m3

16,4660

100m2
tấn

1,5730
0,6530

tấn

2,1540

tấn

0,4790

m3

36,0580

100m2
tấn

3,7750
3,2460

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 106

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

55
56
57
58
59
60
61

62

63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75

<=10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,
chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang
100m2
thường
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép cầu thang, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 100m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô
100m2
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
tấn
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
tấn
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
28m
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, các bộ phận
m3
kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m,
vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trát trần, vữa XM mác 75
m2
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
m
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
m
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa
m2
XM mác 75
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không
m2
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,0150
1,6700
0,1470
0,2380
1,7660
0,3460
0,0700

0,1140

132,1460
9,0790
3,8180
457,7600
17,4900
961,5960
50,7800
324,8580
191,9000
51,2000
20,3800
75,1620
475,2500

Trang 107

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột,
vữa XM mác 75
Láng granitô cầu thang
Lan can cầu thang bằng inox 304
Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
Tôn úp nóc
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lát nền, sàn, kích thước gạch granit
600x600, vữa XM mác 75
Lát gạch đất nung kích thước gạch
300x300, vữa XM mác 75
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa
XM mác 75
Lát nền, sàn, kích thước gạch granit
300x300, vữa XM mác 75
Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ
sinh
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết
diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác
75
Trần thạch cao phẳng khung chìm, tấm
thạch cao chống nước dày 9mm
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả
bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá
1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, panô
mika 8mm cửa đi 1 cánh (bao gồm phụ
kiện)

m2
m2

3,4930

m2
md
tấn
tấn
100m2
md
m2

20,7830
8,0180
0,5120
0,5120
1,2810
35,7600
48,7530

m2

318,7990

m2

13,1880

m2

32,6400

m2

13,7480

m2

13,7480

m2

83,6840

m2

13,7480

m2
m2

13,7480
13,7480

m3

1,3150

tấn

0,0740

100m2

0,3510

cấu
kiện
m2

34,0000

m2

36,9920

m2

41,1450

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

36,9920

Trang 108

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124

Cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, panô
mika 8mm cửa đi 2 cánh (bao gồm phụ
kiện)
Cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, panô mika
8mm cửa sổ 2 cánh mở trượt (bao gồm phụ
kiện)
Cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, panô mika
8mm cửa sổ hất, lật (bao gồm phụ kiện)
Lắp dựng cửa khung nhôm
Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lắp dựng hoa sắt cửa
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột
chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm,
giằng, chiều cao <= 28m
Gia công cổng sắt
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lắp dựng hoa sắt cửa
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu
cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, móng chiều
dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ

3,1200
m2

56,1600

m2

8,0400

m2
tấn
m2

108,4650
2,2940
83,4630

m2
m3

73,1600
1,7740

100m2

0,2620

tấn
m2

2,4820
130,6360

m2
m2
m3

2,5600
36,8900
21,0150

m3

10,8610

100m3

0,1010

100m3

0,1010

m3

4,4980

m3

3,6810

m2

55,9500

m3

1,0530

tấn

0,0410

100m2

0,0710

cái

28,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 109

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167

công, trọng lượng <= 50kg
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
m2
vữa XM mác 75
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 100m2
m
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn
100m2
3,6m
Tủ điện tổng 600x400x150 tôn dày 1.5mm
cái
MCCB - 3P - 80A - 14KA
cái
MCB - 3P - 50A - 14KA
cái
MCB - 3P - 32A - 14KA
cái
MCB - 1P - 32A - 6KA
cái
MCB - 1P - 25A - 6KA
cái
MCB - 1P - 10A - 6KA
cái
Đèn báo pha
cái
Cầu chì 2A
cái
Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế
cái
Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế
cái
Tủ điện tổng 400x300x150 tôn dày 1.5mm
cái
MCB - 3P - 32A - 14KA
cái
MCB - 3P - 20A - 14KA
cái
MCB - 2P - 32A - 10KA
cái
MCB - 2P - 20A - 10KA
cái
MCB - 1P - 6A - 6KA
cái
Tủ điện tổng 400x300x150 tôn dày 1.5mm
cái
MCB - 3P - 20A - 14KA
cái
MCB - 1P - 20A - 6KA
cái
Vỏ tủ điện nhựa âm tường 8 Modul
hộp
RCCB - 2P - 25A - 10KA
cái
MCB - 1P - 20A - 6KA
cái
MCB - 1P - 10A - 6KA
cái
Vỏ tủ điện nhựa âm tường 12 Modul
hộp
RCCB - 2P - 32A - 10KA
cái
MCB - 2P - 20A - 10KA
cái
MCB - 1P - 10A - 6KA
cái
Vỏ tủ điện nhựa âm tường 12 Modul
hộp
RCCB - 2P - 32A - 10KA
cái
MCB - 2P - 20A - 10KA
cái
MCB - 1P - 10A - 6KA
cái
Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2
m
Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2
m
Cáp cu/pvc 2x6mm2
m
Cáp cu/pvc 2x4mm2
m
Dây cu/pvc 2x2.5mm2
m
Dây cu/pvc 2x1.5mm2
m
Dây cu/pvc 2x1.0mm2
m
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

5,8570
58,5720
12,2360
1,9380
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
7,0000
1,0000
1,0000
1,0000
2,0000
2,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
6,0000
1,0000
1,0000
1,0000
4,0000
10,0000
10,0000
10,0000
30,0000
1,0000
1,0000
2,0000
3,0000
2,0000
2,0000
6,0000
6,0000
10,0000
20,0000

Trang 110

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204

Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2
Dây cu/pvc 1x6mm2
Dây cu/pvc 1x4mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x1.5mm2
Dây cu/pvc 1x1mm2
Dây tiếp địa cu/pvc 1x10mm2 tiếp địa
Dây tiếp địa cu/pvc 1x6mm2 tiếp địa
Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2 tiếp địa
Dây tiếp địa cu/pvc 1x2.5mm2 tiếp địa
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=34mm
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=25mm
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=20mm
Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m
Thép bản L40x4
Hộp nối dây 150x150
Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp
Đầu cốt đồng M35
Hóa chất giảm điện trở GEM
Đèn tuýp led dài 1.2m có chóa bóng T8
2x18w
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
tường
Đèn lốp trần D300 -20w
Đèn ốp tường led -20w
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm đảo chiều
Lắp đặt ổ cắm đôi
Hộp nối điện
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Thép bản L40x4
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Loại dây thép D16mm
Chân đỡ dây dẫn sét fi 16a2000
Chân bật theo tường fi 16 a1500
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
1m, sâu <=1m, đất cấp II

m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m

200,0000
300,0000
600,0000
2.000,0000
50,0000
250,0000
600,0000
100,0000

m

300,0000

m

1.800,0000

cọc
m
hộp
mối
cái
KG
bộ

4,0000
10,0000
1,0000
4,0000
4,0000
2,0000
22,0000

bộ

13,0000

bộ
bộ
cái
cái

5,0000
3,0000
16,0000
14,0000

cái

6,0000

cái

1,0000

cái

2,0000

cái
hộp
cái
cọc
m
m

46,0000
24,0000
5,0000
3,0000
18,0000
42,0000

cái
cái
m3

14,0000
8,0000
20,1600

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 111

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247

Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Lắp đặt chậu xí bệt
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ
kiện
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
Lắp đặt gương soi
Lắp đặt giá treo
Lắp đặt hộp đựng
Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả
Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm inox 304
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích
bể 1m3
Van phao điện D25
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm
Tê nhựa PPR D32/32
Tê nhựa PPR D25/25
Tê nhựa PPR D20/20
Cút PPR D32
Cút PPR D25
Cút PPR D20
Cút PPR D20 ren trong
Cút PPR D32 ren ngoài
Cút PPR D25 ren ngoài
Côn nhựa PPR D40x32
Côn nhựa PPR D32x25
Côn nhựa PPR D32x20
Côn nhựa PPR D25x20
Zacco PPR D32
Măng sông PPR D32
Măng sông PPR D25
Măng sông PPR D20
Van 2 chiều PPR D20
Van 2 chiều PPR D32
Van phao điện D25
Đai đỡ ống
Lắp đặt ống nhựa PVC D=140mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm
Tê PVC D140/110

100m3

0,2020

bộ
cái
bộ

4,0000
4,0000
2,0000

bộ
cái
cái
cái
bộ
cái
bể

2,0000
2,0000
2,0000
2,0000
1,0000
6,0000
1,0000

cái
100m

1,0000
0,4800

100m

0,3200

100m

0,6600

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
100m
100m
100m
100m
100m
100m
cái

6,0000
4,0000
24,0000
12,0000
8,0000
26,0000
16,0000
4,0000
4,0000
1,0000
1,0000
3,0000
2,0000
2,0000
14,0000
5,0000
22,0000
4,0000
3,0000
1,0000
76,0000
0,0800
0,3500
0,1600
0,2200
0,2000
0,0500
3,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 112

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
IV
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Tê PVC D110/110
Tê PVC D110/76
Tê PVC D110/60
Tê PVC D90/90
Tê PVC D90/76
Tê PVC D90/60
Tê PVC D76/60
Cút PVC D140
Cút PVC D110
Cút PVC D90
Cút PVC D76
Cút PVC D60
Cút PVC D42
Măng sông PVC D140
Măng sông PVC D110
Măng sông PVC D90
Măng sông PVC D76
Măng sông PVC D60
Tê kiểm tra PVC D110
Tê kiểm tra PVC D140
Tê thông tắc PVC D110
Bịt xả thông tắc PVC D140
Bịt xả thông tắc PVC D110
Chóp thông hơi D60
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Cút PVC D110
Măng sông PVC D110
Cầu chắn rác D110
HẠNG MỤC: NHÀ GIAM PHẠM
NHÂN 50 CHỖ (TG-NGC1T50)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
100m
cái
cái
cái

5,0000
2,0000
2,0000
4,0000
6,0000
2,0000
2,0000
6,0000
10,0000
16,0000
12,0000
6,0000
15,0000
2,0000
18,0000
8,0000
9,0000
12,0000
2,0000
6,0000
10,0000
6,0000
45,0000
10,0000
0,7200
32,0000
16,0000
8,0000

100m3

0,6983

m3

6,7111

m3

1,0464

m3
100m3

0,4506
0,3253

m3

8,1140

m3

17,8824

100m2

1,5170

tấn

0,5770

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 113

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34

Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m,
đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Bê tông đá 4x6, vữa XM M50
Lát nền, sàn, kích thước 300x300 gạch
Granit chống trơn, vữa XM mác 75
Lát nền, sàn bằng gạch granit 200x200mm
Láng granitô nền sàn
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Trát trần, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu

tấn

0,9735

tấn

0,3023

m3

6,2110

m3

16,9975

m3
100m3

5,6657
0,6912

m3
m2

22,1721
19,7424

m2
m2
m3

87,8920
134,5245
3,8253

tấn

0,1829

tấn

0,4456

tấn

0,3171

100m2

0,8399

m3

11,2085

tấn

0,3209

tấn

1,0787

tấn

0,8930

100m2
m3

1,1707
23,4064

tấn

2,0713

100m2
m2
m2

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

2,3831
195,2200
206,8000
Trang 114

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

35
36
37
38
39
40
41
42

43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cầu thang, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cầu thang, đường kính cốt thép >
10mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang
thường
Trát trần, vữa XM mác 50
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
chiều dày <= 45 cm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá
1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1cm, vữa XM mác 50
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Gia công cửa sổ trời
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
Lắp dựng hoa sắt cửa
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200

m3

0,7722

tấn

0,0430

tấn

0,0100

100m2

0,1071

m2
m2
m3

10,7000
10,7000
3,4690

tấn

0,2460

100m2

0,4581

m2
m2
m3

46,1300
46,1300
1,2320

100m2

0,1232

m3

0,3667

tấn

0,0375

100m2

0,0517

cấu
kiện
m2

9,0000
14,3360

m2
tấn
m2
m2
m2

14,3360
2,3953
23,9822
21,7800
75,1964

m3

0,3459

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 115

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85

Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
100m2
chữ nhật
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Gia công lan can
tấn
Lắp dựng lan can sắt
m2
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit
m2
300x450, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Quét vôi 3 nước trắng
m2
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 2cm, vữa XM mác 75
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa
m2
XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông nền, đá 1x2, mác 150
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
100m2
móng bè, bệ máy
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa
m2
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
m2
vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit
m2
300x450 vữa XM mác 75
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa
m2
XM mác 75
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,0503
0,1252
16,4736
16,4740
0,1408
21,1072
6,3322
35,8503
9,2122
230,0510
61,6810
41,9240
291,7330
270,7770
122,5658
393,3428
17,3274
31,7052
49,9820
66,6878
0,4140
0,0115
3,6089
19,4974
3,1322
22,7710
12,9673
Trang 116

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112

Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
Tôn úp đầu hồi rộng 600
Láng granitô cầu thang
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Khóa cửa 14YE
Chốt cửa S1
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 150
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 50kg
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
1m, sâu <=1m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm

tấn
tấn
m2

1,0363
1,0360
49,7592

100m2
m
m2
m3

1,3978
15,6000
13,1676
7,8766

m3

1,9997

m2

54,2980

m2

6,9000

cái
bộ
m3

1,0000
22,0000
10,4415

m3
100m3

3,4807
6,9613

m3

1,6371

m3

2,7819

m2

19,2644

m2

14,3450

m3

0,3864

tấn

0,0650

100m2

0,0248

cái

9,0000

m2

5,8956

m3

25,6040

m3
100m3

8,5260
19,0690

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 117

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142

vi <= 1000m, đất cấp II
Bê tông đá 4x6, vữa XM M50
m3
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
2cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
m3
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
tấn
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
100m2
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
cấu
lượng > 50kg bằng cần cẩu
kiện
MCB - 3P - 50A - 14KA
cái
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
bộ
tường
Đèn ốp trần D300 -20w
bộ
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
cái
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
cái
gồm mặt, hạt , đế âm
Dây cu/pvc 2x4mm2
m
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
m
Dây cu/pvc 1x1mm2
m
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
m
đường kính <=25mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
đường kính 32mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
đường kính 25mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
đường kính 20mm
Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm cái
van thép
Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm cái
van thép
Tê TTK D32/20
cái
Tê TTK D20/15
cái
Cút TTK D20
cái
Cút TTK D15
cái
Côn TTK D32
cái
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ
bộ
kiện
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
bộ
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
100m
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

7,3150
8,2420
23,1500
55,5600
0,1792
0,0968
0,0092
4,0000
1,0000
5,0000
3,0000
3,0000
1,0000
20,0000
15,0000
150,0000
70,0000
0,1500
0,0700
0,0400
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
4,0000
3,0000
1,0000
1,0000
1,0000
0,1600
Trang 118

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

143
144
145
146
147
148
149
150
151
V
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm
Tê PVC D110/110
Cút PVC D110
Côn PVC D76
Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm
Lắp đặt chậu xí xổm
Tê sành D150x150
Co sành D150
Song chắn rác inox
HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + WC QUY MÔ
100 PHẠM NHÂN
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật

100m
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
cái
cái

0,0500
2,0000
14,0000
3,0000
2,0000
5,0000
1,0000
1,0000
1,0000

100m3

0,6117

m3

6,7967

m3

7,9288

m3

16,4767

100m2

0,3771

100m2

1,0186

tấn

0,4354

tấn

0,9119

tấn

0,3176

m3

4,9005

m3

9,4672

100m3

0,4726

100m3

0,2071

m3

2,5920

tấn

0,0863

tấn

0,4260

100m2

0,5703

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 119

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

35
36
37
38
39
40
41
42

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Trát trần, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Cửa đi pa nô gỗ N3, có khuôn
Cửa sổ pa nô gỗ N3, có khuôn
Cửa đi pa nô gỗ N3, không có khuôn
Cửa sổ kính pa nô gỗ N3, có khuôn
Khuôn cửa đơn gỗ N3. (cả nẹp)
Lắp dựng cửa vào khuôn

43

Lắp dựng cửa không có khuôn

18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32

33

34

m3

10,6718

tấn

0,1681

tấn

0,9903

tấn

0,6862

100m2
m2
m2

1,2122
121,1000
12,9600

m2
m3

135,3560
16,2224

tấn

1,3483

100m2
m2
m2
m3

1,7075
170,8000
170,8000
0,5149

tấn

0,0342

tấn

0,0344

100m2

0,0577

m2
m2
m2
m2
m2
m2
md
m2
cấu
kiện
m2
cấu
kiện

6,1000
6,1000
6,4020
10,0029
3,9000
4,0041
78,6000
20,4052

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

3,9000

Trang 120

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

44

Lắp dựng khuôn cửa đơn

45

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước
lót, 1 nước phủ
Sơn cửa pano kính
m2
Gia công cửa sắt, hoa sắt
tấn
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Quét vôi viền hoa bê tông đúc sẵn
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ
m3
phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết
m2
diện gạch Granit 300x450, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
2cm, vữa XM mác 75
Quét nước xi măng 2 nước
m2
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
2cm, vữa XM mác 75
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
m3
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
100m3
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong 100m3
phạm vi <= 1000m, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép
100m3
9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ
m3
phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
2cm, vữa XM mác 75
Láng granitô cầu thang
m2
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2

46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69

m cấu
kiện
m2

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

78,6000
63,5265
3,2032
0,2247
9,5004
2,8501
3,0000
38,5580
1,3170
11,0710
328,5260
41,9200
243,2480
1,0696
15,4620
15,5780
45,9816
16,7413
0,0558
0,1116
0,2359
25,7956
7,3982
58,0701
14,4270
281,3040
Trang 121

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97

XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 100
Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn
300x300mm
Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn
300x300mm
Gia công lan can
Lắp dựng lan can sắt
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
Đắp phào kép, vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 50kg
Khoá minh khai cửa Đ1, Đ2.
Then cài cửa Đ1, Đ2.
Chốt ngang, chốt dọc cửa Đ1+ Đ2+
Đ3+S1.
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận
chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại
Đất tận dụng san nền
Đất tận dụng san nền
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
2x4, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản

m2
m2

282,1310
42,1140

m2

133,8402

m2

16,4835

tấn
m2
m2

0,0720
2,9575
0,8873

tấn
tấn
m2

1,3074
1,3070
100,5600

100m2
m
m
m3

1,6034
58,2800
66,3200
1,0998

tấn

0,0775

100m2

0,0712

cái

26,0000

bộ
bộ
bộ

3,0000
3,0000
20,0000

m3

28,6663

100m3

0,0956

m3

19,1110

100m3
100m3
m3

0,1911
0,1911
1,3401

m3

2,5940

m3

0,6576

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 122

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124

xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 50kg
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 150
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
chiều dày <= 45 cm
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Quét nước xi măng 2 nước
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
MCB - 3P - 50A - 14KA
MCB - 1P - 10A - 6KA
Đèn tuýp led dài 1.2m có chóa bóng T8
2x18w
Đèn lốp trần D300 -20w
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt ổ cắm đôi
Dây cu/pvc 2x4mm2
Dây cu/pvc 2x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x1mm2
Tủ điện 450x300x150 sơn tĩnh điện
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=25mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
đường kính 20mm
Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm van thép

tấn

0,0530

100m2

0,0264

cái

7,0000

m3

3,9732

m3

0,2977

100m2

0,0293

m2

5,6021

m2

24,7200

m2

24,7200

m2
m2

30,3220
18,9918

m2

9,3608

cái
cái
bộ

1,0000
3,0000
10,0000

bộ
cái
cái

6,0000
5,0000
7,0000

cái

2,0000

cái
m
m
m
cái
m

3,0000
30,0000
30,0000
245,0000
1,0000
60,0000

100m

0,1700

cái

1,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 123

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
VI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Cút TTK D20
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn
ống dài 1m, đường kính 200mm
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm,
đường kính 200mm
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống,
đường kính 200mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm
Cút PVC D110
Cút PVC D90
Cút PVC D60
Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm
Tê PVC D110/110
Tê PVC D90/90
HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM NHÂN
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột
chống bằng thép ống. Ván khuôn cột

cái
đoạn
ống
mối
nối
1 cái

3,0000
11,0000
10,0000
11,0000

100m
100m
100m
cái
cái
cái
cái
cái
cái

0,0550
0,0800
0,0700
6,0000
4,0000
1,0000
2,0000
4,0000
1,0000

100m3

0,5660

m3

6,2880

m3

7,9960

m3

19,7060

100m2

0,3260

100m2

0,9780

tấn

0,8190

tấn

1,6850

tấn

0,2550

m3

4,3130

100m3

0,3070

100m3

0,3220

100m3
m3

3,8880

100m2

0,4110

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 124

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

30
31
32
33
34
35
36
37

vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,
chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông nền, đá 4x6, mác 100
Lát nền, sàn, kích thước gạch granite
400x400, vữa XM mác 75
Lát đá granit bậu cửa, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây cột trụ,
chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75

tấn

0,0150

tấn

0,1700

tấn

0,4200

m3

7,0160

100m2
tấn

1,0140
0,2160

tấn

1,3900

m3

19,8090

100m2
tấn

1,6690
1,3720

tấn

0,0630

m3

0,6140

100m2

0,1080

tấn

0,0820

tấn
tấn
m2

0,5650
0,5650
62,6970

100m3

0,4460

m3

12,9790

m2

121,3800

m2
m3

1,4400
3,6320

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 125

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64

Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75 trát chân tường
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
Trát trần, vữa XM mác 75
m2
Công tác ốp gạch vào chân tường, ốp cao
m2
100
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết
m2
diện gạch granite 300x600, vữa XM mác
75
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không
m2
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không
m2
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Quét dung dịch chống thấm mái, ( ĐM
m2
1.5kg/m2)
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
m2
vữa XM mác 75
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
100m2
Tôn úp nóc
md
Thang thép lên lỗ thăm mái
kg
Cửa đi 2 cánh pano gỗ nhóm III, sơn màu
m2
đỏ sẫm
Phụ kiện cửa đi
bộ
Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa pano gỗ nhóm
m2
III, sơn màu đỏ sẫm
Khuôn cửa đơn
md
Gia công hoa sắt cửa sổ
tấn
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Lắp dựng khuôn cửa đơn
m cấu
kiện
Lắp dựng cửa vào khuôn
m2
cấu
kiện
Trát gờ móc nước mái , vữa XM mác 75
m
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

32,3260
3,5720
107,7100
14,6250
193,7500
39,0600
70,2000
166,9000
1,5100
22,2600
107,7100
469,9100
76,3200
76,3200
1,9270
34,0800
10,0000
13,4400
4,0000
19,2000
83,2000
0,3770
19,2000
13,6890
83,2000
32,6400
61,2000
Trang 126

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88

Đắp phào kép, vữa XM mác 75
Đắp vữa đỉnh trụ
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m,
vữa XM mác 75
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch men kính bể, tiết diện
gạch 200x200, vữa XM mác 75
Quét chống thấm bể (3kg/m2)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa
XM mác 75
Quét dung dịch chống thấm mái, ( ĐM

m
cái
m3

12,8000
6,0000
1,4580

m3

3,9740

m2
m3

30,1950
0,2740

m3

0,1370

m2

7,7520

m2

7,7520

m2
m3

4,8600
0,3480

m2

10,5000

m2
100m3

7,7000
0,0840

m3

0,9310

m3

0,7540

m3

1,4880

100m2

0,0800

tấn

0,0810

tấn

0,1120

m3

2,6600

m2

16,1000

m2

16,1000

m2

21,3500

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 127

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110

1.5kg/m2)
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa
XM mác 75
Công tác ốp gạch men kính bể, tiết diện
gạch 200x200, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <=
10mm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM
mác 75
Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh,
dày 1cm, vữa XM mác 75
Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh,
dày 1cm, vữa XM mác 75

m2

5,2500

m2

27,6300

100m3

0,0310

100m3

0,0350

100m3
m3

5,5020

m3

0,5290

m3

1,7130

100m2

0,0130

tấn

0,0170

m3

0,1880

cấu
kiện
m2

4,0000

m2
100m3

1,4400
0,0180

100m3

0,0370

m3

26,1300

m3

4,2880

m3

3,9800

m2

44,2200

m2

44,2200

m2

40,2000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

5,2560

Trang 128

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141

Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
100m2
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
tấn
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
m3
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
cấu
lượng > 50kg bằng cần cẩu
kiện
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
100m3
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm 100m3
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
m2
vữa XM mác 75
Tủ điện tổng 600x400x300 tôn dày 1.5mm
cái
MCCB - 3P - 63A - 10KA
cái
MCB - 3P - 25A - 6KA
cái
MCB - 1P - 20A - 6KA
cái
MCB - 1P - 10A - 6KA
cái
Đèn tuýp led dài 1.2m có chóa bóng T8
bộ
3x18w
Đèn led ốp trần D300 - 15W
bộ
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
cái
Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên
cái
tường
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
cái
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao
cái
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt ổ cắm đôi
cái
Dây cu/pvc 1x4mm2
m
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
m
Dây cu/pvc 1x1.5mm2
m
Dây tiếp địa cu/pvc 1x2.5mm2
m
Dây tiếp địa cu/pvc 1x4mm2
m
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
m
đường kính <=25mm
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
m
đường kính <=20mm
Cọc tiếp địa thép D16 mạ đồng dài 2.4m
cọc
Dây tiếp địa đồng trần M16mm2
m
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m
cái
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m
cái
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,2070
0,2240
3,3300
74,0000
0,0870
0,1740
2,2720
22,7160
1,0000
1,0000
6,0000
2,0000
1,0000
10,0000
5,0000
4,0000
3,0000
2,0000
3,0000
8,0000
480,0000
160,0000
340,0000
80,0000
120,0000
120,0000
220,0000
3,0000
20,0000
3,0000
3,0000
Trang 129

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
VII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Loại dây thép D10mm
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=20mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm
Chếnh PVC D90
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm
Van phao điện D25
Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm
Cầu chắn rác
Cút PPR D25
Tê nhựa PPR D32/32
Tê nhựa PPR D25/25
Tê nhựa PPR D25/20
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích
bể 2m3
Van 2 chiều PPR D25
Van 2 chiều PPR D32
Van 1 chiều PPR D25
Cút PPR D20 ren trong
Van xả khí D32
Lắp đặt vòi rửa khu bếp
Cầu chắn rắc
Bơm tăng áp mái Q65lit/phút H=15m
HẠNG MỤC: NHÀ HỎI CUNG
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm

cọc
m

6,0000
180,0000

m

180,0000

100m
cái
100m

0,1720
10,0000
0,0500

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bể

1,0000
1,0000
4,0000
4,0000
4,0000
6,0000
2,0000
1,0000

cái
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
cái

4,0000
2,0000
2,0000
8,0000
1,0000
2,0000
4,0000
1,0000

100m3

0,6643

m3

7,3811

m3

9,5598

m3

21,3540

100m2

0,6720

100m2
tấn

1,2942
0,5917

tấn

1,8303

m3

3,9630

100m3

0,5144

100m3

0,2237

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 130

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31

32

33

vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê
tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường
kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,
chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Trát trần, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan

m3

3,9600

tấn

0,1090

tấn

0,7690

100m2

0,8712

m2

87,0500

m2
m3

87,0500
10,3336

tấn

0,4089

tấn

1,2996

100m2
m2
m2
m3

1,1278
112,8000
112,8000
19,3939

tấn

1,8700

tấn

0,1390

100m2
m2
m2
m3

2,1952
219,5000
219,5000
0,5828

tấn

0,0135

tấn

0,0745

100m2

0,1142

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 131

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45

Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Cửa đi pa nô có khuôn, gỗ nhóm 3
Cửa đi pa nô không khuôn, gỗ nhóm 3
Cửa sổ kính có khuôn, gỗ nhóm 3
Cửa sổ kính lật (0,6*0,6)
Khuôn cửa kép , gỗ nhóm3
Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3
Gia công cửa sắt, hoa sắt
Lắp dựng hoa sắt cửa
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lắp dựng khuôn cửa kép

46

Lắp dựng khuôn cửa đơn

47

Lắp dựng cửa vào khuôn

48

Lắp dựng cửa không có khuôn

49

Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước
lót, 2 nước phủ
Sơn cửa kính 3 nước
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá
1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính >
10mm
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 25kg
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Kính 1 chiều trục 6
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 50
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác

50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61

m2
m2
m2
m2
m2
m2
m
m
tấn
m2
m2

12,0000
12,0000
16,4800
2,7300
17,9584
0,7200
53,8000
80,0000
0,8572
29,5040
8,8512

m cấu
kiện
m cấu
kiện
m2
cấu
kiện
m2
cấu
kiện
m2

53,8000

77,5600

m2
m3

14,9427
1,2474

tấn

0,1321

100m2

0,0924

cái

22,0000

m2

43,9560

m2
m2
m3

43,9560
0,2500
41,8790

m3

1,9489

m2

448,3623

m2

195,1200

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

59,2000
35,1584
2,7300

Trang 132

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91

75
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết
diện gạch granite 200x250, vữa XM mác
75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,95
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm
Lát nền, sàn bằng gạch granit 200x200mm
khu WC
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ
phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa
XM mác 75
Quét vôi 3 nước trắng
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
Đắp phào kép, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
Tôn đầu hồi + úp nóc rộng 400
Bản nề cửa đi
Bản nề cửa sổ
Chốt ngang Đ1+Đ2+Đ3+S1
Chốt dọc S1
Khoá chìm cửa Đ1
Khoá treo + móc khoá cửa Đ2:
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,95
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong
phạm vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km
tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ

m2

35,6337

m2
100m3

390,4350
0,6170

m3

14,5262

m2
m2

132,4016
6,5515

m3

10,5470

m2

363,4616

m2

14,3520

m2
m
m
m2

351,3860
75,8800
75,8800
35,7896

tấn
tấn
m2

1,2987
1,2980
103,2320

100m2
m
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
m3

1,9448
42,9200
46,0000
64,0000
28,0000
16,0000
8,0000
2,0000
21,0428

100m3

0,0701

100m3

0,9820

100m3
m3

9,0002

m3

0,5243

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 133

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113

phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 100
Láng granitô cầu thang
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Quét vôi 3 nước trắng
Lưới gang chắn rác
Ghế bị can kích thước 490x470x900; xây
gạch, mặt + lưng ghế mài Granito ( có móc
sắt D6 để móc còng tay)
Ghế luật sư 450x450x900 sắt hộp
25x25x1,2mm; mặt gỗ (composit; sơn tĩnh
điện; chân có cao su chống trơn)
Ghế cán bộ P. hỏi cung KT: 1300x450x900
sắt hộp 25x25x1,2mm; mặt gỗ (composit;
sơn tĩnh điện; chân có cao su chống trơn)
Bàn phòng hỏi cung KT: 1500x1500x70
sắt hộp 25x25x1,2mm; mặt gỗ (composit;
sơn tĩnh điện; chân có cao su chống trơn)
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu
cầu K=0,95
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận
chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
<=250 cm, mác 200
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông
tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn,
cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá
chớp, nan hoa con sơn
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê
tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp

m3

6,8600

m2

104,2022

m2
m2

2,7300
3,0225

m2
m
cái

3,0230
26,9780
5,0000

cái

10,0000

cái

5,0000

cái

5,0000

m3

28,2367

100m3

0,0941

m3

18,8250

100m3

0,1883

100m3
m3

1,3401

m3

2,5940

100m2

0,0097

m3

3,8890

m3

0,6464

tấn

0,0530

100m2

0,0262

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 134

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144

đan, tấm chớp
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp
cái
7,0000
các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ
công, trọng lượng <= 50kg
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
100m2
0,0303
chiều dày <= 45 cm
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng
m3
0,3116
thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2,
chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
30,3221
2,0 cm, vữa XM 75
Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác
m2
17,5046
75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm,
m2
9,3608
vữa XM mác 75
Tủ điện 600x400x300
hộp
1,0000
MCCB - 3P - 32A - 10KA
cái
1,0000
MCB - 1P - 20A - 6KA
cái
12,0000
MCB - 1P - 10A - 6KA
cái
5,0000
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
bộ
16,0000
tường
Đèn ốp trần D300 -20w Vuông
bộ
Đèn ốp trần D300 -20w tròn
bộ
13,0000
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
cái
8,0000
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
cái
10,0000
gồm mặt, hạt , đế âm đảo chiều
Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao
cái
8,0000
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt ổ cắm đôi đảo chiều
cái
29,0000
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
cái
gồm mặt, hạt , đế âm đảo chiều
Quạt thông gió gắn tường 200m3/h
cái
10,0000
Dây cu/pvc 1x1.5mm2
m
700,0000
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
m
1.200,0000
Dây cu/pvc 1x2.5mm2 tiếp địa
m
600,0000
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
m
900,0000
đường kính <=20mm
Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m
cọc
4,0000
Dây nối đất thép dẹt 40x4
m
20,0000
Dây đồng trần 1x10mm2
m
10,0000
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
0,0600
đường kính 32mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
0,0100
đường kính 25mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
0,1700
đường kính 20mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
100m
0,0700
đường kính 15mm
Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm cái
3,0000
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 135

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
VIII

van thép
Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm van thép
Van điện
Tê TTK D32/20
Côn TTK D32/25
Côn TTK D25/20
Côn TTK D20/15
Cút TTK D32
Cút TTK D20
Cút TTK D15
Tê TTK D25/25
Tê TTK D20/15
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích
bể 1,5m3
Măng sông PVC D20
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm
Tê PVC D110/110
Cút PVC 135 D110
Cút PVC 90 D110
Cút PVC 90 D76
Cút PVC 90 D60
Cút PVC 90 D42
Côn PVC D76/42
Tê PVC 90 D110/110
Tê PVC 45 D110/110
Tê PVC D76/42
Chóp thông hơi
Măng sông PVC D60
Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm
Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm
Lắp đặt chậu xí xổm
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bao gồm cả phụ
kiện
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
Lắp đặt gương soi
Lắp đặt giá treo
Lắp đặt hộp đựng
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Cút PVC 90 D110
Rọ chắn rác inoc
Đai giữa ống D110
NHÀ GIAM CHUNG 50 CHỖ (TTGGC50C/1T)
(Khối lượng dưới đây tính cho 01 nhà)

cái

2,0000

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bể

1,0000
3,0000
1,0000
1,0000
1,0000
4,0000
3,0000
7,0000
4,0000
1,0000
1,0000

cái
100m
100m
100m
100m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
bộ

1,0000
0,1000
0,0500
0,0700
0,0100
3,0000
2,0000
1,0000
1,0000
1,0000
4,0000
2,0000
1,0000
1,0000
1,0000
2,0000
4,0000
2,0000
2,0000
2,0000

bộ
cái
cái
cái
100m
cái
cái
cái
NHÀ

2,0000
2,0000
2,0000
2,0000
0,3360
16,0000
8,0000
8,0000
02

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 136

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 28m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cổ móng, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cổ móng, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75

100m3

0,7506

m3

8,3398

m3

4,7220

100m3

0,3820

100m3

0,4992

m3

12,4920

m3

32,3972

m3

1,2540

100m2

0,5280

100m2

0,2508

tấn

0,7673

tấn

1,2484

tấn

0,6481

tấn

0,0488

tấn

0,5325

m3

4,7800

m3

26,2119

100m3

0,0874

100m3

17,4750

m3

54,6036

m3

9,2373

m2

88,8960

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 137

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM
mác 75
Láng granitô nền sàn
Gạch Granit chống trơn 300x300
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông nền, đá 1x2, mác 150
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái

m2

106,1476

m3

0,1724

tấn

0,0311

100m2
100m3

0,0172
0,5791

m2

44,7500

m2

59,4408

m2
m2
m3

101,4720
36,5488
16,5602

tấn

0,5280

m3

4,8048

tấn

0,1886

tấn

0,8709

100m2

0,9609

m3

17,6284

tấn

0,2887

tấn

1,5843

tấn

1,2366

100m2
m2
m3

0,9200
73,6000
25,6952

tấn

2,8881

100m2

2,6592

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 138

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

47
48
49
50

51

52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74

Trát trần, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá
1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
chiều dày <= 45 cm
Gia công cửa sắt
Lắp dựng cửa khung sắt
Lắp dựng hoa sắt cửa
Gia công cửa lưới thép
Lắp dựng hoa sắt cửa
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Then cài cửa Đ1
Vòng bi cửa Đ2
Tay nắm đấm cửa Đ2
Bản lề cối cửa Đ1+ Đ2
Chốt đứng cửa Đ1+ Đ2
Khoá cửa EY 140 cửa Đ1.

m2
m2
m3

246,2231
338,2231
2,8215

tấn

0,1582

tấn

0,0670

100m2

0,7140

m2

71,4000

m2
m3

71,4000
5,2012

tấn

0,7166

100m2

0,5579

cấu
kiện
m3

194,0000
4,1800

100m2

0,4146

tấn
m2
m2
m2
m2
m2

3,2670
18,7200
5,2800
57,2000
57,2000
84,0101

m2

183,2960

m2
bộ
vòng
cái
bộ
bộ
cái

184,2720
2,0000
30,0000
2,0000
30,0000
6,0000
4,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 139

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101

Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granit
300x450 vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch Granit vào tường
300x450 vữa XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 50
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
Quét vôi 3 nước trắng
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Gia công xà gồ thép
Lắp dựng xà gồ thép
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
Tôn úp đầu hồi rộng 400
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90

m3

67,1592

m3

1,1710

m3

0,1139

tấn

0,0158

100m2
m2

0,0288
651,7604

m2

96,5960

m2
m3

650,6040
3,4800

m2

50,4556

m2

50,6110

m2

4,4148

m3

11,1780

m3

2,0944

tấn

0,2464

100m2
m2

0,2094
126,5130

m
m2
m2

176,1600
126,5130
76,7432

tấn
tấn
m2

2,0431
2,0430
165,4400

100m2
md
m3

2,4583
14,8000
42,0777

100m3

0,1403

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 140

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128

Đất thừa tận dụng đắp nền
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 150
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
chiều dày <= 45 cm
MCB - 2P - 20A - 6KA
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
tường
Đèn ốp trần D300 -20w
Lắp đặt Quạt trần + hộp số
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Dây cu/pvc 2x4mm2
Dây cu/pvc 1x4mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x1mm2
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=25mm
Bảng gỗ vào tường 180x250
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
đường kính 32mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
đường kính 25mm
Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm -

m3
m3

28,0520
1,6341

m3

2,9060

m3

6,0079

m3

0,8411

tấn

0,0710

100m2

0,0404

cấu
kiện
m2

12,0000
44,8941

m2

26,5254

m2

11,8008

m3

0,3417

100m2

0,0389

cái
bộ

2,0000
8,0000

bộ
cái
cái

10,0000
4,0000
8,0000

m
m
m
m
m

40,0000
20,0000
30,0000
350,0000
160,0000

cái
100m

1,0000
0,2500

100m

0,3100

cái

1,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 141

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
IX
1
2
3
4
5
6
7
8

van thép
Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm van thép
Van khóa 1 chiều d32
Tê TTK D32/20
Côn TTK D32/20
Cút TTK D32
Cút TTK D20
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn
ống dài 1m, đường kính 200mm
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm,
đường kính 200mm
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống,
đường kính 200mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm
Tê PVC D110/110
Cút PVC 135 D110
Cút PVC 90 D110
Cút PVC 90 D60
Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm
Lắp đặt chậu xí xổm
Tê PVC 90 D110/110
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Cút PVC 90 D110
Rọ chắn rác inoc
Đai giữ ống D110
HẠNG MỤC: NHÀ GIAM RIÊNG 30
CHỖ (TTG-GR30C/1T)
(Khối lượng dưới đây tính cho 01 căn)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt

cái

4,0000

cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
đoạn
ống
mối
nối
1 cái

1,0000
3,0000
1,0000
1,0000
9,0000
4,0000
1,0000
15,0000

100m
100m
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
100m
cái
cái
CÁI
NHÀ

0,2800
0,0500
4,0000
6,0000
6,0000
2,0000
6,0000
6,0000
5,0000
0,4500
20,0000
10,0000
20,0000
03

100m3

1,1310

m3

12,9110

m3

11,6630

m3

28,5160

100m2

0,3260

100m2

1,6140

tấn

1,1400

tấn

0,9980

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

14,0000
15,0000

Trang 142

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa

tấn

0,5590

m3

24,4120

m3

1,2540

100m2

0,2510

tấn

0,0510

tấn

0,5330

100m3

0,5880

100m3

0,6720

m3

60,7170

100m3

0,2020

m3

2,6030

m3

6,1750

100m2

0,0770

m3

7,8630

m3

1,2300

tấn

0,1060

100m2

0,0540

cấu
kiện
m2

14,0000

m2

40,8640

m2

17,7540

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

62,4680

Trang 143

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52

XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
chiều dày <= 45 cm
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong
phạm vi <= 1000m, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền
móng công trình
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Láng granitô nền sàn
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông nền, đá 1x2, mác 150
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300,
vữa XM mác 75
Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300,
vữa XM mác 75
Láng granitô nền sàn
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200

m3

0,6420

100m2

0,0610

100m3

0,4050

m3

1,7280

m3

23,6040

m3

1,3210

m3
m3

8,3080
38,8670

m3

12,5550

m2

66,7140

m2

87,3250

m2
100m3

14,1190
0,4820

m3

15,3920

tấn

0,4950

m2

89,0570

m2

27,6190

m2
m3

62,7000
4,4880

tấn

0,2400

tấn

0,8790

100m2

0,8970

m3

13,6290

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 144

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

53
54
55
56
57
58
59
60
61
62

63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Trát xà dầm, vữa XM mác 100
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Trát trần, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Trát lanh tô, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
2cm, vữa XM mác 75
Gia công cửa lưới thép
Lắp dựng hoa sắt cửa
Gia công cửa sổ trời
Bản lề cối
Then cài cửa Đ1+ Đ2+ S1.
Khoá cửa YE14
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
Lắp dựng hoa sắt cửa
Chốt cửa đưa cơm Đ1, S1.
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng,
chiều dày <= 45 cm
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá
1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn

tấn

0,2830

tấn

2,1390

m2
100m2
m3
tấn
100m2
m2
m3

169,2000
1,6920
19,9550
2,0450
1,5590
155,9000
3,1350

tấn

0,2810

100m2

0,8640

m2
m2
m2

86,8000
466,0000
33,8840

m2
m2
tấn
bộ
cái
cái
m2
m2
m2

6,6000
6,6000
3,6840
66,0000
20,0000
20,0000
31,6120
4,8000
39,0000
159,4580

m3

0,5920

100m2

0,0480

m3

4,3200

tấn

0,6060

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 145

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109

Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
100m2
0,4800
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
cấu
150,0000
lượng > 50kg bằng cần cẩu
kiện
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
155,4000
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
155,4000
Gia công hàng rào lưới thép
m2
49,7070
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
49,7070
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
78,8890
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
15,2520
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
1.041,7560
XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết
m2
129,6040
diện gạch 300x450, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
1.041,7560
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
0,8770
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
0,9950
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
0,0650
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
0,0900
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
100m2
0,1830
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
21,9610
2cm, vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết
m2
24,4610
diện gạch Granit 300x450, vữa XM mác 75
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
m
243,8400
Vữa lõm mặt ngoài trục A, E, 1, 2.
md
205,9000
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
38,4360
2cm, vữa XM mác 75
Gia công xà gồ thép
tấn
1,5820
Lắp dựng xà gồ thép
tấn
1,5820
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
12,3840
2 nước phủ
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
100m2
2,0600
Tôn đầu hồi + úp nóc rộng 400
m
45,6000
MCB - 3P - 50A - 14KA
cái
1,0000
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
bộ
10,0000
tường
Đèn ốp trần D300 -20w
bộ
6,0000
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 146

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
X

Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Dây cu/pvc 2x1.5mm2
Dây cu/pvc 1x1mm2
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=25mm
Tủ điện sắt 300x200x150
HKT để đèn khung kính sắt mika
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
đường kính 20mm
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
đường kính 15mm
Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm van thép
Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm van thép
Lắp đặt van 1 chiều D20
Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm van thép
Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm van thép
Tê TTK D20/15
Tê TTK D15/15
Côn TTK D20
Đai đỡ ống thép
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn
ống dài 1m, đường kính 200mm
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm,
đường kính 200mm
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống,
đường kính 200mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm
Côn PVC D150
Côn PVC D125
Cút PVC 90 D60
Tê PVC D140/110
Bịt xả thông tắc D140
Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm
Lắp đặt chậu xí xổm
Tê PVC 90 D140/140
Tê PVC 90 D110/110
Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm
Cút PVC 90 D110
Rọ chắn rác inoc
Đai giữa ống D110
HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC QUẢN
GIÁO

cái

8,0000

m
m
m

45,0000
310,0000
90,0000

cái
cái
100m

1,0000
10,0000
0,3200

100m

0,2000

cái

1,0000

cái

4,0000

cái
cái

1,0000
4,0000

cái

2,0000

cái
cái
cái
cái
đoạn
ống
mối
nối
1 cái

4,0000
1,0000
1,0000
3,0000
21,0000

100m
100m
100m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
cái
100m
cái
cái
CÁI
nhà

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

20,0000
21,0000
0,1650
0,1850
0,1800
8,0000
23,0000
14,0000
5,0000
4,0000
7,0000
10,0000
4,0000
7,0000
0,4800
10,0000
10,0000
10,0000
05

Trang 147

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

(Khối lượng dưới đây tính cho 01 nhà)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong
phạm vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái

100m3

0,0386

m3

0,4289

m3

0,6000

m3

0,8400

m3

0,9900

m3

0,6000

100m2

0,0200

100m2

0,0600

tấn

0,0192

tấn

0,0737

100m3

0,0186

100m3

0,0058

m3

0,4400

100m2

0,0880

tấn

0,0074

tấn

0,0796

m3

0,3600

100m2
tấn

0,0560
0,0192

tấn

0,0565

m3

0,5103

100m2

0,0605

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 148

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

23
24
25
26

27

28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44

Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan,
ô văng, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô
100m2
liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao
<= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,
đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=
6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông nền, đá 4x6, mác 100
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm 100m3
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát trần, vữa XM mác 75
m2
Bả bằng bột bả vào tường
m2
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
m2
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không
m2
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không
m2
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm,
m2
vữa XM mác 75
Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit
m2
300x300, vữa XM mác 75
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền
m2
tường, viền trụ, cột, gạch Granit 300x100
cắt từ gạch lát nền
Quét chống thấm seno mái (3kg/m2)
m2
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa
m2
XM mác 75
Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400, vữa XM
m2
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,0295
0,1596
0,0114
0,0008

0,0040

0,5290
0,0127
1,7124
0,2560
18,3120
16,5260
8,2400
24,7660
18,3120
5,2900
5,2900
0,8300
11,4000
9,0000
9,0000
Trang 149

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
XI
1
2
3
4
5
6
7
8
9

mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng
m3
chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100
m
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không
m2
bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước
phủ
Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
m2
Cửa đi mở quay, cửa nhôm sơn tĩnh điện,
m2
mica dày 0,4mm, phụ kiện đồng bộ
Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm sơn tĩnh điện,
m2
mica trắng dày 0,4mm phụ kiện đồng bộ
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
bộ
tường
Lắp đặt ổ cắm đôi đảo chiều
cái
MCB - 2P - 20A - 10KA
cái
Cáp cu/pvc 2x2.5mm2
m
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
m
Dây cu/pvc 1x1.5mm2
m
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
m
đường kính <=15mm
Hộp nối dây 100x100
hộp
HẠNG MỤC: CHÒI GÁC 3 TẦNG
(chòi gác: 25-01)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 100m3
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
m3
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng 100m2
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
100m2
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
tấn
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
tấn
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,1461
0,3925
2,6510
2,4100
2,6510
1,5520
2,1600
10,5600
1,0000
2,0000
1,0000
12,0000
4,5000
6,0000
2,9200
1,0000
0,3640
4,0470
1,9900
4,9280
0,0560
0,2590
0,1190
0,1070
4,8920
Trang 150

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 6m
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,
chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cầu thang, đường kính cốt thép >
10mm, chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy
ốc
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 28m, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê

m3

0,6720

100m2

0,1340

tấn

0,0260

tấn

0,2530

100m3

0,3200

100m3

0,0690

tấn

0,0520

tấn

0,2990

tấn

0,0480

tấn

0,2850

tấn

0,2050

tấn

0,1140

tấn

0,0460

100m2

0,3390

100m2
100m2
100m2

0,3030
0,2440
0,0870

m3

1,8080

m3

2,1160

m3

2,1500

m3

0,4790

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 151

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57

tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác
200
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ
m3
phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ
m3
phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
Trát trần, vữa XM mác 75
m2
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
2cm, vữa XM mác 100
Gia công xà gồ thép
tấn
Lắp dựng xà gồ thép
tấn
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Lợp lợp bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
100m2
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng
100m
phương pháp dán keo, đường kính ống
50mm
Lồng chắn rác
cái
Gia công lan can
tấn
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
Gia công cửa sổ trời
tấn
Lắp dựng cửa khung nhôm
m2
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Sản xuất cửa đi kính khung nhôm kính
m2
6.38 hệ xingfa
Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm kính
m2
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

8,4510
4,1170
0,4010
2,6850
4,6310
44,2320
34,9760
206,5580
206,5580
30,5000
16,2820
9,7790
0,3800
31,3930
0,3500
0,3500
0,8870
0,1300
0,0080
2,0000
0,0710
5,9280
0,1280
1,8450
15,5420
4,3200
2,7200
Trang 152

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
XII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

6.38 hệ xingfa
Lắp dựng cửa khung nhôm
MCB - 1P - 10A - 6KA
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
tường
Đèn tuýp led dài 1.2m có chóa bóng T8
2x18w
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt ổ cắm đôi
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=25mm
Dây cu/pvc 2x4mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x1mm2
Dây cu/pvc 1x4mm2
Bảng gỗ 180x250 vào tường gạch
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Loại dây thép D16mm
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Loại dây thép D10mm
CHÒI GÁC 3 TẦNG (chòi gác: 25-02,
25-03, 25-04) – Khối lượng dưới đây tính
cho 01 căn
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao

m2
cái
bộ

7,0400
1,0000
1,0000

bộ

2,0000

cái

1,0000

cái
cái
m

1,0000
1,0000
30,0000

m
m
m
m
cái
cái
cái
cọc
m

30,0000
25,0000
40,0000
40,0000
3,0000
1,0000
1,0000
4,0000
30,0000

m

30,0000

căn

03

100m3

0,2190

m3

2,4400

m3

1,9900

m3

4,9280

100m2

0,0560

100m2

0,2590

tấn

0,1340

tấn

0,1070

m3

5,0320

m3

0,3520

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 153

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 6m
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,
chiều cao <= 28m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cầu thang, đường kính cốt thép >
10mm, chiều cao <= 28m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy
ốc
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 28m, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác
200

100m2

0,0700

tấn

0,0140

tấn

0,1740

100m3

0,2070

100m3

0,1200

tấn

0,0520

tấn

0,2990

tấn

0,0480

tấn

0,2850

tấn

0,2050

tấn

0,1140

tấn

0,0460

100m2

0,3390

100m2
100m2
100m2

0,3030
0,2440
0,0870

m3

1,8080

m3

2,1160

m3

2,1500

m3

0,4790

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 154

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58

Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
m3
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
28m, vữa XM mác 75
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các
m3
bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao
<= 6m, vữa XM mác 75
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây các bộ
m3
phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
Trát trần, vữa XM mác 75
m2
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
2cm, vữa XM mác 100
Gia công xà gồ thép
tấn
Lắp dựng xà gồ thép
tấn
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,5 zem
100m2
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng
100m
phương pháp dán keo, đường kính ống
50mm
Lồng chắn rác
cái
Gia công lan can
tấn
Lắp dựng hoa sắt cửa
m2
Gia công cửa sổ trời
tấn
Lắp dựng cửa khung nhôm
m2
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
2 nước phủ
Sản xuất cửa đi kính khung nhôm kính
m2
6.38 hệ xingfa
Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm kính
m2
6.38 hệ xingfa
Lắp dựng cửa khung nhôm
m2
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

8,4510
4,1170
0,4290
2,6850
4,6740
44,2320
34,9760
206,5580
206,5580
30,5000
16,2820
9,7790
0,3800
31,3930
0,3500
0,3500
0,8870
0,1300
0,0080
2,0000
0,0710
5,9280
0,1280
1,8450
15,5420
4,3200
2,7200
7,0400
Trang 155

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
XIII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

MCB - 1P - 10A - 6KA
Đèn tuýp led dài 1.2m T8 1x18w gắn
tường
Đèn tuýp led dài 1.2m có chóa bóng T8
2x18w
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao
gồm mặt, hạt , đế âm
Lắp đặt ổ cắm đôi
Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,
đường kính <=25mm
Dây cu/pvc 2x4mm2
Dây cu/pvc 1x2.5mm2
Dây cu/pvc 1x1mm2
Dây cu/pvc 1x4mm2
Bảng gỗ 180x250 vào tường gạch
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m
Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Loại dây thép D16mm
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Loại dây thép D10mm
HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=

cái
bộ

1,0000
1,0000

bộ

2,0000

cái

1,0000

cái
cái
m

1,0000
1,0000
30,0000

m
m
m
m
cái
cái
cái
cọc
m

30,0000
25,0000
40,0000
40,0000
3,0000
1,0000
1,0000
4,0000
30,0000

m

30,0000

100m3

4,7840

m3

53,1610

m3

35,5590

m3

92,5840

100m2

3,6790

100m2

3,4850

tấn

1,3730

tấn

7,4091

m3

72,3690

100m3

1,7720

100m3

3,5440

tấn

0,7000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 156

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
29
30
31
32
33
34
35
36

10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Hàng rào sắt
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Dây kẽm gai (VL+NC+ giàn giáo thi công
cao 5,1m)
Quét vôi 3 nước trắng
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt

tấn

5,7360

100m2

6,3860

m3

31,9280

100m2
tấn

2,4930
0,5740

tấn

5,3202

m3

17,4480

m3

215,8910

m3

170,1510

m2

4063,6080

m2

319,2840

m2
tấn
m2

394,6680
0,5570
28,3720

m2

597,1950

m2
100m3

4777,5600
1,9230

m3

21,3630

m3

13,1010

m3

31,5480

100m2

1,5570

100m2

1,1100

tấn

0,4370

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 157

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
58
XIV
1
2

thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
Hàng rào sắt
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
2 nước phủ
Dây kẽm gai (VL+NC+ giàn giáo thi công
cao 5,1m)
Quét vôi 3 nước trắng
HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CẤM
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,

tấn

2,7460

m3

26,2480

100m3

0,7120

100m3

1,4240

tấn

0,2230

tấn

1,8280

100m2

2,2390

m3

10,1760

100m2
tấn

0,7940
0,1830

tấn

1,6956

m3

5,5610

m3

68,8040

m3

54,2270

m2

1295,0650

m2

101,7550

m2
tấn
m2

125,7800
0,1770
9,0420

m2

190,3250

m2

2275,1600

m3

7,5460

100m3

0,0252

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 158

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

3
4
5
6
7
8
9
10
11
XV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6,
mác 150
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Dây kẽm gai (VL+nc)
Thép D12 gia cường
HẠNG MỤC: HÀNG RÀO PHÂN KHU
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt

100m3

0,0503

m3

5,4130

100m2

0,7260

m3

3,2650

tấn

0,0460

tấn

0,5370

100m2

1,0880

m2
kg

546,3490
220,5260

100m3

1,3040

m3

14,4910

100m3

0,4830

100m3

0,1380

m3

26,6690

m3

39,5100

100m2

3,1460

tấn

2,3420

tấn

1,2460

m3

13,7030

m3

18,1480

100m2

3,6300

tấn

0,5790

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 159

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
XVI
1
2
3
4
5
6
7
XVII
1
2
3

thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
2,3110
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=
18mm, chiều cao <= 6m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
8,1860
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
100m2
1,2990
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
0,1340
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 10mm, chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
1,0670
thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
<= 18mm, chiều cao <= 6m
Xây gạch ống nung 9x9x19, xây tường
m3
102,4180
thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <=
6m, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
2.312,6060
XM mác 75
Trát xà dầm, vữa XM mác 75
m2
129,9000
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
272,2170
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
m2
2.312,6060
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê
tấn
0,4780
tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê
tấn
0,4780
tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót,
m2
20,3410
2 nước phủ
Dây kẽm gai (VL+NC+Giàn giáo thi công
m2
259,5000
cao 2,9m)
HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
637,5000
tông mặt đường, chiều dày mặt đường
<=25 cm, đá 1x2, mác 200
Nilong lót
m2
4.250,0000
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
31,6000
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
474,0000
XM mác 75
Quét nước xi măng 2 nước
m2
474,0000
Đắp đất màu trồng cây
m3
94,8000
Đất màu trồng cây
m3
134,9760
HẠNG MỤC: KÈ TƯỜNG CHẮN
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
m3
34,6280
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy
100m3
3,1170
đào 0,8m3, đất cấp II
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 100m3
1,2070
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 160

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
4
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
5
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
6
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm,
vữa XM mác 75
7
Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
>60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100
8
Đổ bê tông thủ công bê tông mũ tường
chắn, đá 1x2, mác 200
9
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. tường
chắn <= 10mm, chiều cao <= 6m
10
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường chắn
11
Đá dăm đệm tường chắn
12
Thi công tầng lọc bằng đá dăm
13
Đắp đất sét sau tường chắn
14
Cung cấp lắp đặt ống nhựa thoát nước
D100
15
Nút bịt đầu ống D100
16
Rải vải địa kỹ thuật
XVIII HẠNG MỤC: SAN NỀN
1
Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II
2
San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ
chặt yêu cầu K=0,90
3
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
XIX HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
*
ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1
Vỏ tủ KT 1000x600x350mm sơn tĩnh điện
tôn dày 2mm
2
Aptomat 3P-50A
3
Khởi động từ 30A
4
Ổn áp lioa 350w
5
Cầu chì 3A 50A
6
Cầu đấu dây 60A
7
Rơ le thời gian 24h
8
Công tắc chuyển mạch
9
Cầu đấu dây 5A
10
Cầu chì 5a
11
Công tắc 5A
12
Lắp đặt đèn sợi đốt 60W
13
Lắp đặt dây đơn 1x25mm2
14
Lắp đặt dây đơn 1x16mm2
15
Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2
16
Lắp đèn cao áp bóng led 100W-220V
17
Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,
cột gang chiều cao cột <=8m
18
Lắp dựng cần đèn thép gắn tường

100m3

2,1350

100m3
m3

160,6700

m3

129,8400

m3

11,8600

tấn

0,6050

100m2
100m3
100m3
m3
100m

0,7290
0,2390
0,1960
16,1900
0,7950

cái
100m2

15,0000
0,1360

100m3
100m3

449,3820
292,6980

100m3

127,4140

cái

1,0000

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
m
m
m
bộ
cột

1,0000
1,0000
1,0000
2,0000
4,0000
2,0000
1,0000
1,0000
2,0000
1,0000
1,0000
1,5000
3,0000
20,0000
57,0000
9,0000

cần

24,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 161

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45

Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản
xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều
rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Khung móng M24X300X300X650
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản
xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều
rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Bu lông M16x350
MCB - 1P - 16A - 6KA
Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2
Dây lên đèn CU/PVC 2x2.5mm2
Cáp đồng trần M10
Ống HDPE xoắn D40/32
Ống nhựa cứng D32
Hộp nối dây 235x235x80
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo , đất cấp II

đèn
100m3

0,1042

100m3

0,0348

100m3

0,0348

100m3
m3

0,7290

m3

5,7600

100m2

0,2880

cái
100m3

0,5000
0,0056

100m3

0,0019

100m3

0,0019

100m3

0,0019

m3

0,0480

m3

0,3840

100m2

0,0032

cái
4,0000
cái
57,0000
m
1.600,0000
m
500,0000
m
1.600,0000
100m
8,5000
100m
7,5000
hộp
24,0000
100m3
2,7540
100m3

1,5300

100m3

1,2240

100m3

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 162

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

46
47
48
49
50
*
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83

Băng báo cáp
md
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
cọc
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại
m
dây thép D10mm
Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m
cọc
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại
m
dây thép D10mm
ĐIỆN ĐỘNG LỰC
Tủ điện tổng 1600x1000x400 loại ngoài
cái
trời dày 2mm, sơn tĩnh điện bao gồm cả vỏ
tủ thah cái vôn kế
MCCB - 3P - 400A - 36KA
cái
MCCB - 3P - 160A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 80A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 63A - 25KA
cái
Tủ điện ưu tiên1600x1000x400 loại ngoài
cái
trời dày 2mm, sơn tĩnh điện bao gồm cả vỏ
tủ thah cái vôn kế
MCCB - 3P - 160A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 125A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 80A - 25KA
cái
Tủ điện tổng A 1000x800x400 loại ngoài
cái
trời dày 2mm, sơn tĩnh điện bao gồm cả vỏ
tủ thah cái vôn kế
MCCB - 3P - 125A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 80A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 63A - 18KA
cái
MCCB - 3P - 40A - 18KA
cái
MCCB - 3P - 32A - 18KA
cái
MCCB - 2P -40A - 18KA
cái
MCCB - 2P -32A - 18KA
cái
Tủ điện ưu tiên1600x1000x400 loại ngoài
cái
trời dày 2mm, sơn tĩnh điện bao gồm cả vỏ
tủ thah cái vôn kế
MCCB - 3P - 125A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 80A - 25KA
cái
MCCB - 3P - 63A - 18KA
cái
MCCB - 3P - 40A - 18KA
cái
MCCB - 3P - 32A - 18KA
cái
Cáp CU/XLPE/PVC 4x240mm2
m
Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2
m
Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2
m
Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2
m
Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2
m
Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2
m
Ống nhựa xoắn HDPE D85/65
100m
Ống nhựa xoắn HDPE D50/40
100m
Ống nhựa xoắn HDPE D212/195
100m
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 100m3
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

850,0000
15,0000
45,0000
12,0000
36,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
5,0000
3,0000
1,0000
3,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
10,0000
50,0000
30,0000
180,0000
220,0000
40,0000
654,1500
4,5000
10,0000
0,5000
0,0281
Trang 163

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108

6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản
xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều
rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Bu lông M16x350
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
1m, sâu <=1m, đất cấp II
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo , đất cấp II
Băng báo cáp
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền
móng công trình
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo , đất cấp II
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Cát đen tạo phẳng
Bu lông M20x300
Bu lông M16x350
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt

100m3

0,0094

100m3

0,0094

100m3

0,0094

m3

0,2400

m3

1,9200

100m2

0,0160

cái
m3

20,0000
24,1200

100m3

2,1708

100m3

1,2060

100m3

0,9648

100m3

1,4472

100m3
md
m3

670,0000
1,0362

m3

0,3454

100m3

0,0104

100m3
100m2

0,0888

m3

0,1552

m3

1,1002

m3
cái
cái
tấn

0,0600
4,0000
4,0000
0,0199

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 164

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

109
XX
*
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
HẠNG MỤC: PHẤN CẤP THOÁT
NƯỚC NGOÀI NHÀ
PHẦN THOÁT NƯỚC
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
3m, sâu <=1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo, đất cấp II
Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4,
mác 150
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,
móng bè, bệ máy
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường

m3

0,0800

100m3

3,9404

m3

20,8670

100m3

1,3830

100m3

2,7660

100m3
100m3
100m2

0,1711
1,0840

m3

34,2200

m3

8,4552

100m2

2,6016

m3

30,3520

m2

357,7200

m2

433,6000

m2

179,6000

m3

16,3660

100m2

1,4134

tấn

1,9639

cấu
1.084,0000
kiện
100m3
0,2816
m3

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

3,1280
Trang 165

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
1m, sâu <=1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo, đất cấp II
Đế cống D200
Đế cống D300
Đế cống D400
Lắp dựng đế cống, trọng lượng <= 50kg
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn
ống dài 2,5m, đường kính d200mm
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn
ống dài 2,5m, đường kính D300mm
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn
ống dài 2,5m, đường kính D400mm
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su,
đường kính 200mm
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su,
đường kính 300mm
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su,
đường kính 400mm
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo, đất cấp II
Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4,
mác 150
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75

100m3

0,1043

100m3

0,1043

100m3
cái
cái
cái
cái
đoạn
ống
đoạn
ống
đoạn
ống
mối
nối
mối
nối
mối
nối
100m3

4,0000
32,0000
13,0000
49,0000
2,0000

m3

4,7549

100m3

0,1585

100m3

0,3170

12,4000
4,8000
2,0000
13,0000
5,0000
0,4280

100m3
100m3
100m2

0,0123
0,1224

m3

3,6720

m3

1,2193

100m2
m3

0,1573
14,3712

m2

58,2680

m2

96,8000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 166

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

47
48
49
50
51
*
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
PHẦN CẤP NƯỚC
Lắp đặt ống nhựa HDPE, D63mm
Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50mm
Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32mm
Cút 90o nhựa HDPE, D63
Cút 90o nhựa HDPE, D50
Cút 90o nhựa HDPE, D32
Tê 90o đều nhựa HDPE, D50x50
Tê 90o đều nhựa HDPE, D32x32
Tê nhựa HDPE, D63x50
Tê nhựa HDPE, D63x32
Tê nhựa HDPE, D50x32
Măng sống nhựa HDPE D63
Măng sống nhựa HDPE D50
Măng sống nhựa HDPE D32
Nút bịt nhựa HDPE D32
Côn HDPE, D63/50
Côn HDPE, D50/32
Lắp đặt van khóa nước DN32
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=
1m, sâu <=1m, đất cấp II
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá
2x4, mác 150
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê

m2

8,3300

m3

0,9639

100m2

0,0429

tấn

0,3558

cấu
kiện

17,0000

100m
100m
100m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3

2,1000
2,4000
1,9000
7,0000
3,0000
24,0000
6,0000
7,0000
2,0000
1,0000
5,0000
5,0000
6,0000
10,0000
17,0000
2,0000
3,0000
11,0000
13,5200

100m3

1,2168

100m3

0,2080

100m3

1,3520

100m3
m3

9,6000

100m2

0,0064

m3

0,0640

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 167

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112

tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
100m2
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép sàn mái, đường kính cốt thép
<=10mm, chiều cao <= 28m
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
m3
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều
m2
dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
m2
vữa XM mác 75
Nắp tôn kt 1210x1210 dày 2mm
cái
Bulong D14
cái
Lắp đặt van khóa nước DN65
cái
Lắp đặt van khóa nước DN50
cái
Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65mm
100m
Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50mm
100m
Côn HDPE, D65/50
cái
Cút nhựa HDPE, D65
cái
Cút nhựa HDPE, D50
cái
Tê nhựa HDPE, D65x65
cái
Tê nhựa HDPE, D50x50
cái
Y nhựa HDPE, D65
cái
Crephin D65
cái
Măng sông ren ngoài nhựa HDPE, D65
cái
Lắp đặt đồng hồ đo nước sinh hoạt D50
cái
Rắc co HDPE, D65
cái
Tủ điện 400x300x200
cái
Đèn báo pha
cái
Cầu chì
cái
Aptomat 2P-63A-10Ka
cái
Aptomat 2P-40A-6Ka
cái
Công tắc tơ 1P-20A, kèm nút ấn
cái
Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2
m
Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mmm2
m
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
m3
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 100m3
6m, bằng máy đào, đất cấp III
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm 100m3
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,2340
0,0156
0,0080
0,1440
0,3520
7,4800
3,1200
1,0000
1,0000
4,0000
2,0000
2,0000
0,0300
0,0500
3,0000
7,0000
15,0000
1,0000
6,0000
2,0000
2,0000
2,0000
2,0000
4,0000
1,0000
1,0000
1,0000
2,0000
2,0000
2,0000
20,0000
20,0000
1,4414
0,0336
0,0181

Trang 168

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp III
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
ỐNg UPVC D250
ỐNg UPVC D200
ỐNg UPVC D140
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp
theo, đất cấp II
Đá dăm đệm lót
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật

100m3

0,0240

100m3

0,0240

100m3

0,0240

m3

0,3520

m3

0,3780

m3

0,2560

100m2

0,0162

100m2
m3

0,0168
1,0080

tấn

0,0204

tấn

0,0135

m3

0,1605

cấu
kiện
m2

4,0000

m2

1,2600

m3
100m
100m
100m
100m3

5,1471
1,1130
4,4500
0,6011

m3

25,7606

100m3

0,2862

100m3

0,5724

5,0400

100m3
100m3
100m2

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,0244
0,1360
Trang 169

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4,
mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái
hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,
tấm chớp
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm
tay, độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp
theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 200
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông,
chữ nhật
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
Xây gạch thẻ nung 4,5x9x19, xây móng
chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông
đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa
sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản
xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái

m3

5,9785

100m2

0,4624

m3

22,8096

m2

92,0640

m2

12,2400

m3

1,5232

100m2

0,0638

tấn

0,4760

tấn

0,4882

cấu
kiện
m3

34,0000

100m3

0,0160

100m3

0,0160

100m3

0,0160

m3

0,3520

m3

0,3780

m3

0,2280

100m2

0,0108

100m2
m3

0,0244
0,9112

tấn

0,0339

m3

0,1605

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

4,8048

Trang 170

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

161
162
163
164
165
166
167
168
XXI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng
lượng > 50kg bằng cần cẩu
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
XM mác 75
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm,
vữa XM mác 75
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm
vi <= 1000m, đất cấp II
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
<= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 100M3
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=
6m, bằng máy đào, đất cấp II
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
độ chặt yêu cầu K=0,90
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong
phạm vi <= 1000m, đất cấp II
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km
tiếp theo, đất cấp II
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá
4x6, mác 100
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2,
mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng
vuông, chữ nhật
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao
<= 6m, đá 1x2, mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm,
chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm,
chiều cao <= 6m
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
thép tường, đường kính cốt thép > 18mm,
chiều cao <= 6m

cấu
kiện
m2

4,0000

m2

1,0000

m3
100m3

5,1471
6,2375

m3

28,6000

100m3

2,5740

100m3

2,6873

100m3

1,2110

m3

13,4550

100m3

0,3985

100m3

0,9471

4,2000

100m3
m3

4,5000

m3

8,7220

100m2

0,0832

tấn

0,7787

m3

22,3675

100m2
tấn

1,6939
0,1323

tấn

2,0684

tấn

0,8674

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 171

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
XXII
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê
m3
tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
100m2
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt
tấn
thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm,
chiều cao <= 28m
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa
m2
XM mác 75
Quét nước xi măng 2 nước
m2
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
m2
XM mác 75
Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa
m2
XM mác 75
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày
m2
1cm, vữa XM mác 100
Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa
m2
XM mác 100
Quét nước xi măng 2 nước
m2
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa
m2
XM mác 75
Băng cản Water bar - D32
m
Nắp tôn hoa 900x900x120 dày 0.45mm
cái
HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ
m
sâu khoan từ 50m <= 100m, đường kính lỗ
khoan từ 300 đến < 400mm - Đất
Bơm nước chìm H=70m, Q=15m3/h
cái
Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan
lần
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu
mẫu nước toàn phần
Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu hoá lý của mẫu
mẫu nước toàn phần
Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương
100m
pháp hàn, D50
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ
m3
công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản
m3
xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng,
chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng 100m2
vuông, chữ nhật
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản
m3
xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều
rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay,
100m3
độ chặt yêu cầu K=0,95
Lắp bích đặc hàn, D80x5
cặp
bích
Lắp bích đặc hàn, D215x2
cặp
bích
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

3,8930
0,3437
0,4457
91,9500
95,5200
95,5200
33,0000
33,0000
95,5200
37,5300
29,0000
2,0000
80,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0000
1,0530
0,0810
0,0224
0,3920
0,0035
1,0000
2,0000
Trang 172

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24

Lắp đặt nút bịt thép, D32
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường
kính nút bịt 25mm
Lắp đặt măng sông thép, D110x32
Lắp đặt măng sông thép, D50x25
Lắp đặt đai khởi thuỷ D110
Lắp đặt van mặt bích D110
Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm
Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm
Tê nối bích, D110
Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp
hàn, D110
Lắp bích thép rỗng, D110

Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 110mm, chiều dày
15,1mm
26
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm
27
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm
28
Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp
hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm
29
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng
phương keo, đường kính ống 100mm
30
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng
phương pháp dán keo, đường kính côn, cút
100mm
31
Cát lọc thạch anh D=0,9-1,6m3
32
Sỏi đỡ D2x4
33
Bu lông M18x90
34
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn,
đường kính 200mm
35
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng
phương keo, đường kính ống 200mm
XXIII HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG
THẾ VÀ TBA 3 PHA 1x250KVA
1
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m,
sâu > 1m, đất cấp II
2
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
3
Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản
1,2m) bằng thủ công trọng lượng <=100kg,
vữa XM mác 100
4
Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly
<= 100m bằng thủ công
5
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m,
sâu > 1m, đất cấp II
6
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
7
Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn (đà cản
1,5m) bằng thủ công trọng lượng <=250kg,
25

cái
cái

10,0000
10,0000

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

10,0000
10,0000
1,0000
4,0000
3,0000
2,0000
1,0000
2,0000

cặp
bích
100m

15,0000

100m

0,0800

100m

0,0500

100m

0,0500

100m

0,1200

cái

4,0000

m3
m3
bộ
100m

1,0000
0,5000
4,0000
0,0400

100m

0,0200

m3

4,9900

m3
cái

4,8940
2,0000

tấn

0,1600

m3

29,9400

m3
cái

27,0600
12,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

0,2000

Trang 173

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

vữa XM mác 100
Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly
<= 100m bằng thủ công
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m,
sâu > 1m, đất cấp II
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn
bằng thủ công trọng lượng >250kg
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ
bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm
đá 1x2, vữa bê tông mác 250
Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ
công, Chiều cao cột <=12 m
Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông
bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <=
1km
Dựng cột bê tông (cột đơn) bằng cần cẩu
kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m
Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông
bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <=
1km
Dựng cột bê tông (cột đôi ) bằng cần cẩu
kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=14 m
Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông
bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <=
1km
Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính dây
tiếp địa D= 8-10mm
Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m
xuống đất, Đất cấp II
Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà
25kg
Lắp đặt xà thép cho cột néo góc 3 pha đổi
hướng 90 độ, Trọng lượng xà 100kg
Lắp đặt xà cho cột đỡ, Trọng lượng xà
25kg
Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng
xà 50kg
Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà
25kg
Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công
Lắp cách điện Polymer đỡ đơn cho dây
dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện
<= 35KV
Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây
dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện
<= 35KV

tấn

1,8000

m3

8,8200

m3
cái

2,0400
6,0000

m3

0,3000

m3

4,5000

cột

1,0000

tấn

1,2000

cột

6,0000

tấn

9,0000

cột

3,0000

tấn

9,0000

1kg

9,4080

cọc

3,0000

bộ

7,0000

bộ

1,0000

bộ

1,0000

bộ

3,0000

bộ

1,0000

sứ
bộ

12,0000
25,0000

bộ

18,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 174

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ
công, dây nhôm lõi thép (AC, ASXV,
ACX, ACXH…), tiết diện dây ≤50mm2
31
Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ
công, dây nhôm lõi thép (AC, ASXV,
ACX…), tiết diện dây ≤50mm2
32
Lắp kẹp, khóa đấu dây dẫn các loại (nhân
công đã tính trong công tác kéo dây)
33
Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤95mm2 đấu
nối đầu nhánh
34
Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha
XXIV HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG
THẾ VÀ TBA 3 PHA 1x250KVA
1
Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất
máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại
<=320KVA
2
Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện
áp 0,4 kV
3
Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha
4
Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV, 3
pha
5
Lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 3
pha loại 300A6
Lắp đặt xà đỡ sứ đứng trong TBA, Trọng
lượng xà 25kg
7
Lắp đặt xà gắn LA+FCO trong TBA,
Trọng lượng xà 25kg
8
Lắp đặt các loại sứ đứng cấp điện áp 10-35
kV trong TBA
9
Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện
≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế
10
Lắp đặt kết cấu thép đỡ MBA kiểu ngồi
bằng bu lông (KL 0,3T)
11
Lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 150÷240
mm2 (dây pha) từ MBA xuống MCCB
tổng - thùng kiểm tính
12
Lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 95÷150 mm2
(dây TH 120mm2) từ MBA xuống MCCB
tổng - thùng kiểm tính
13
Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 185÷≤240mm2
14
Ép đầu cốt tiết diện cáp từ 95÷≤120mm2
15
Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3
pha
16
Lắp đặt dây đồng CVV 4x4 mm2 (tín hiệu
điện áp)
17
Lắp đặt dây đồng CVV 2x4 mm2 (tín hiệu
dòng điện)
18
Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có
đường kính <= 150mm
19
Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có
30

m

965,1300

m

321,7100

bộ

1,0000

m

15,0000

bộ

1,0000

máy

1,0000

tủ

1,0000

bộ
bộ

1,0000
1,0000

cái

1,0000

bộ

1,0000

bộ

1,0000

cái

3,0000

m

30,0000

bộ

1,0000

m

30,0000

m

12,0000

đầu
đầu
tủ

6,0000
2,0000
1,0000

m

2,0000

m

6,0000

m

8,0000

m

12,0000

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 175

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

đường kính <= 25mm
20
Rải dây tiếp địa trạm biến áp
m
56,0000
21
Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2
đầu
2,0000
22
Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m
cọc
6,0000
xuống đất, Đất cấp II
23
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường
m3
2,8800
ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m,
đất cấp II
24
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
m3
2,8800
Tổng cộng bảng số 01
(Kết chuyển sang cột “số tiền” của hạng mục tương ứng trong Bảng tổng hợp giá
dự thầu, trang số ….)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1), (2), (3) Bên mời thầu ghi các công việc cụ thể của từng hạng mục tương
ứng trong Bảng tổng hợp giá dự thầu cùng với đơn vị tính và khối lượng mời thầu
trên cơ sở phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V –
Yêu cầu về xây lắp để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu cho từng hạng mục. Mỗi
công việc sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm: loại
công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.
(4), (5) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng
trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho
từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự
thầu cho hạng mục đó.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 176

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Bảng số 02: Hạng mục 2 – Phần thiết bị
Công
việc
số

Mô tả công việc mời thầu

(1)

Đơn vị
tính(2)

Khối
lượng
mời
thầu(3)

01

Máy biến áp 250KVA

Cái

01

02

Máy phát điện dự phòng 100kVA

Cái

01

Đơn
Thành
giá dự
tiền(5)
thầu(4)

Bộ chuyển nguồn tự động ATS 4PCái
01
400A
Máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3/h,
04
Cái
02
H=45m.
Tổng cộng bảng số 02
(Kết chuyển sang cột “số tiền” của hạng mục tương ứng trong Bảng tổng
hợp giá dự thầu, trang số ….)
03

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1), (2), (3) Bên mời thầu ghi các công việc cụ thể của từng hạng mục tương
ứng trong Bảng tổng hợp giá dự thầu cùng với đơn vị tính và khối lượng mời thầu
trên cơ sở phù hợp với mô tả công việc, bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V –
Yêu cầu về xây lắp để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu cho từng hạng mục. Mỗi
công việc sẽ được mô tả chi tiết để hướng dẫn rõ ràng cho nhà thầu, bao gồm: loại
công việc, phạm vi công việc, mức độ phức tạp, tiêu chuẩn yêu cầu.
(4), (5) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng
trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho
từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự
thầu cho hạng mục đó.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 177

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP1
I. Giới thiệu về gói thầu
a/ Công trình: Trại tạm giam Công an tỉnh Bình Thuận.
- Loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
b/ Địa điểm xây dựng: Xã Hàm Chính, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình
Thuận.
c/ Diện tích chiếm đất: trong khuôn viên các cơ sở của Trại tạm giam Công an
tỉnh Bình Thuận.
1. Phạm vi công việc và giải pháp kỹ thuật của gói thầu.
1.1. Nhà ở Cán bộ chiến sỹ:
- Kiến trúc: Xây dựng mới 01 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích sử dụng 173m2, diện
tích xây dựng 323m2, chiều cao tầng 3,6m.
- Kết cấu: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên; móng, cột, dầm, trần đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Hoàn thiện: Tường xây gạch ống 9x9x19cm vữa xi măng cấp bền B5; trát cột,
dầm, trần, tường vữa xi măng cấp bền B5, lăn sơn hoàn thiện không bả matit 03 nước;
nền lát gạch granit 60x60cm, chân tường ốp gạch granit 10x60cm; cửa đi, cửa sổ sử
dụng vật liệu nhôm định hình hệ thanh profile, kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ bố trí
hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp; mái xây tường thu hồi gác xà gồ thép C80x40x2mm, lợp tôn
sóng vuông dày 0,45mm; khu WC: Lát gạch 30x30cm chống trơn, tường khu WC ốp
gạch ceramic 30x60cm cao 2,7m; Tam cấp lát đá granit tự nhiên.
- Cấp điện, chiếu sáng, cấp, thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu
chuẩn, phù hợp cấp công trình.
1.2. Nhà ăn, bếp tập thể Cán bộ chiến sỹ:
- Kiến trúc: Xây dựng 01 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích sử dụng 130m2, diện
tích xây dựng 231m2, chiều cao tầng là 3,9m.
- Kết cấu: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên; giằng móng, cột, dầm,
trần đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Hoàn thiện: Tường xây gạch ống 9x9x19cm vữa xi măng cấp bền B5; trát cột,
dầm, trần, tường vữa xi măng cấp bền B5, lăn sơn hoàn thiện không bả matit 03 nước;
Nền lát gạch granit 60x60cm, chân tường ốp gạch granit 10x60cm; cửa đi, cửa sổ sử
dụng vật liệu nhôm định hình hệ thanh profile , kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ bố trí
hoa sắt bảo vệ bằng sắt hộp; mái xây tường thu hồi gác xà gồ thép C80x40x2mm, lợp tôn
sóng vuông dày 0,45mm; Khu bếp: Lát gạch granit 60x60cm chống trơn, tường khu
bếp ốp gạch granit 30x60cm cao 2,1m, bệ bếp xây gạch, đổ tấm đan, ốp gạch ceramic
20x40cm; Tam cấp lát đá granit tự nhiên.
1

Kèm theo hồ sơ thiết kế.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 178

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Cấp điện chiếu sáng, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác: Theo tiêu
chuẩn phù hợp cấp công trình.
1.3. Nhà cổng trại:
- Kiến trúc: Xây dựng 01 nhà cấp III, cao 02 tầng, diện tích sàn xây dựng 360m2
sử dụng mẫu thiết kế sơ bộ CT/2T/2019 do Bộ Công an ban hành năm 2019; Chiều
cao tầng 01 là 4,5m, chiều cao tầng 2 là 3,6m;
- Kết cấu: Móng băng BTCT đặt trên nền đất tự nhiên; móng, giằng móng, cột,
dầm, trần, sàn đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Hoàn thiện: Tường xây gạch thẻ 4,5x9x19cm vữa xi măng cấp bền B5; Trát
cột, dầm, trần, tường vữa xi măng cấp bền B5, lăn sơn hoàn thiện không bả matit 03
nước. Nền, sàn các phòng lát gạch granit 60x60cm, chân tường ốp gạch granit
10x60cm; Nền, sàn khu vệ sinh lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm, tường ốp gạch
ceramic 30x60cm cao 2,15m; cầu thang láng granito; cửa đi, cửa sổ, vách kính sử
dụng vật liệu nhôm định hình hệ thanh profile, mica dầy 8mm. Cửa sổ khu vực tiếp xúc
với khu giam giữ bố trí lam sắt bảo vệ bằng thép đặc cách đều 30mm; Chi tiết cửa sắt
thép (Đ1, ĐC, ĐC1) thực hiện theo thiết kế mẫu cửa tạm giữ do Bộ Công an ban
hành; mái xây tường thu hồi, gác xà gồ thép C80x40x2mm, lợp tôn dày 0,45mm.
- Giải pháp cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật khác:
Theo tiêu chuẩn phù hợp cấp công trình.
1.4. Nhà giam phạm nhân 50 chỗ:
- Kiến trúc: Xây dựng 01 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích xây dựng 198m2, theo thiết
kế mẫu Nhà giam chung 01 tầng, ký hiệu TG-NGC1T50 do Bộ Công an ban hành năm
2009, bổ sung bệ nằm phạm nhân tại trục A-B cốt +2,75 đoạn từ trục 4-5.
- Kết cấu móng: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên; móng, giằng móng đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Kết cấu phần thân, giải pháp hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp
kỹ thuật khác: Tuân thủ thiết kế mẫu TG-NGC1T50 do Bộ Công an ban hành.
1.5. Nhà ăn + Học tập + WC ngoài trời:
- Kiến trúc: Xây dựng mới 01 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích xây dựng 208m2, theo
thiết kế mẫu Nhà ăn + WC quy mô 100 phạm 01 tầng, ký hiệu TG-A100P/1T do Bộ
Công an ban hành năm 2009, trong đó thay đổi công năng 01 buồng ăn (trục 2-4, B-C)
thành buồng học tập phạm nhân.
- Kết cấu móng: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên; móng, giằng móng đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Kết cấu phần thân, giải pháp hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp
kỹ thuật khác: Tuân thủ thiết kế mẫu TG-A100P/1T do Bộ Công an ban hành.
1.6. Nhà bếp phạm:

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 179

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Kiến trúc: Xây dựng mới 01 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích xây dựng 198m2.
Chiều cao tầng 3,6m, chiều cao tổng thể 6,05m.
- Kết cấu: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên; móng, cột, dầm, trần đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Hoàn thiện: Tường xây gạch ống 9x9x19cm vữa xi măng cấp bền B5. Trát cột,
dầm, trần, tường vữa xi măng cấp bền B5. Toàn nhà lăn sơn hoàn thiện không bả matit
03 nước. Nền phòng bếp lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm, nền phòng kho thực
phẩm lát gạch ceramic 30x30cm, tường phòng kho dụng cụ, bếp ăn ốp gạch ceramic
30x60cm cao 2,1m. Cửa đi, cửa sổ panô gỗ, sử dụng vật liệu gỗ tự nhiên nhóm III, cửa
sổ bố trí hoa sắt bảo vệ bằng sắt đặc. Mái xây tường thu hồi, gác xà gồ thép
C80x40x2mm lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm.
- Cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước ngoài nhà: Theo tiêu chuẩn, phù hợp cấp
công trình.
1.7. Nhà hỏi cung:
- Kiến trúc: Xây dựng mới 01 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích xây dựng 212m2, theo
thiết kế mẫu Nhà hỏi cung, ký hiệu TTG-HC/1T do Bộ Công an ban hành năm 2009, các
buồng hỏi cung vận dụng chi tiết theo thiết kế mẫu buồng hỏi cung, ký hiệu
BHC/M1/2019 do Bộ Công an ban hành năm 2019.
- Kết cấu móng: Móng đơn BTCT đặt trên nền dất tự nhiên, móng, giằng móng đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Kết cấu phần thân, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp kỹ thuật
khác: Tuân thủ thiết kế mẫu TTG-HC/1T và BHC/M1/2019 do Bộ Công an ban hành.
1.8. Nhà giam chung 50 chỗ:
- Kiến trúc: Xây dựng mới 02 nhà cấp IV, 01 tầng, diện tích xây dựng 335m2/01
nhà, theo thiết kế mẫu nhà giam chung 50 chỗ, 01 tầng, ký hiệu TTG-GC50c/1T do Bộ
Công an ban hành năm 2009, trong đó có điều chỉnh kích thước bề rộng bệ nằm lên
2,1m.
- Kết cấu móng: Móng đơn BTCT đặt trên nền dất tự nhiên, móng, giằng móng đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Kết cấu thân, hoàn thiện, cấp thoát nước, cấp điện chiếu sáng và các giải pháp kỹ
thuật khác: Tuân thủ thiết kế mẫu TTG-GC50c/1T do Bộ Công an ban hành.
1.9. Nhà giam riêng 30 chỗ:
- Kiến trúc: Xây dựng mới 03 nhà cấp IV, cao 01 tầng, diện tích xây dựng
281m2/01 nhà, theo thiết kế mẫu Nhà giam riêng 01 tầng, ký hiệu TTG-GR30c/1T do Bộ
Công an ban hành năm 2009.
- Kết cấu móng: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên, móng, giằng móng đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Kết cấu phần thân, giải pháp hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp
kỹ thuật khác: Tuân thủ thiết kế mẫu TTG-GR30c/1T do Bộ Công an ban hành.
1.10. Nhà trực quản giáo:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 180

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Kiến trúc: Xây dựng mới 05 nhà cấp IV, cao 01 tầng, diện tích xây dựng 11m2/01
nhà. Chiều cao tầng 2,65m, chiều cao đến đỉnh mái 3,1m.
- Kết cấu: Móng băng, xây gạch đặt trên nền đất tự nhiên; cột, dầm, giằng đổ
BTCT toàn khối chịu lực, bể tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Hoàn thiện: Tường xây gạch ống 9x9x19cm vữa xi măng cấp bền B5; trát cột,
dầm, trần, tường vữa xi măng cấp bền B5, sơn hoàn thiện không bả matit 03 nước; Nền
lát gạch ceramic 30x30cm, tam cấp lát đá granit; Cửa đi, cửa sổ sử dụng vật liệu nhôm
định hình hệ thanh profile mica trắng dày 0,4mm.
1.11. Chòi gác:
- Kiến trúc: Xây dựng 04 nhà cấp III, cao 03 tầng; phần thân áp dụng mẫu do Bộ
Công an ban hành năm 2009 (ký hiệu CG/3T), diện tích sàn xây dựng 34m2/01 nhà.
- Kết cấu móng: Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên. Móng, giằng móng,
cột, dầm, sàn, trần đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
- Kết cấu phần thân, giải pháp hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước và các giải pháp
kỹ thuật khác: Tuân thủ thiết kế mẫu CG/3T do Bộ Công an ban hành.
1.12. Các hạng mục phụ trợ, hạ tầng, kỹ thuật:
a) Tường rào khu giam giữ:
- Tường rào bảo vệ: Xây dựng 745m tường rào bảo vệ theo thiết kế mẫu
RBVN/2014 do Bộ Công an ban hành năm 2014. Kết cấu: Móng đơn BTCT đặt trên
nền đất tự nhiên. Móng, giằng móng, cột đổ BTCT toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2
cấp bền B15.
- Hàng rào phân khu kín: Xây dựng 249m tường rào cấm theo mẫu RC/2014 do
Bộ Công an ban hành năm 2014. Móng đơn BTCT đặt trên nền đất tự nhiên, bê tông
đá 1x2 cấp bền B15.
- Hàng rào phân khu: Xây dựng 519m tường rào phân khu thoáng theo mẫu
RPKDN/2014 do Bộ Công an ban hành năm 2014. Móng đơn BTCT đặt trên nền đất
tự nhiên, bê tông đá 1x2 cấp bền B15.
b) Sân, đường nội bộ: Xây dựng mới 4.250m2 sân, đường bê tông, mặt sân dày
15cm, bê tông đá 1x2 cấp bền B15 đặt trên nền lớp đất san nền hoàn thiện.
c) San nền:
Tổng diện tích đào là 33.120m2, tổng khối lượng đào 44.938m3; tổng diện tích
đắp là 33.127m2, tổng khối lượng đắp 29.270m3. Phần đất đắp đạt độ chặt K=0,9. Cao
độ san nền hoàn thiện từ +20.26m đến +21.40m, độ dốc thoát nước 0,3%.
d) Kè đá:
- Kè đá 1,0m: Xây dựng 40m kè đá đoạn từ cọc 12 đến cọc 16, kè xây đá hộc
vữa xi măng cấp bền B5; thân kè cao 1,0m; đỉnh kè rộng 0,3m bố trí giằng BTCT dày
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 181

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

0,2m; chân kè rộng 0,86m; móng kè xây đá hộc, vữa xi măng cấp bền B5 đặt trên nền
đất tự nhiên. Cách 15m bố trí 01 khe lún.
- Kè đá 1,5m: Xây dựng 121m kè đá đoạn từ cọc số 2 đến cọc 12 và từ cọc 16
đến cọc CT, kè xây đá hộc vữa xi măng cấp bền B5; thân kè cao 1,5m; đỉnh kè rộng
0,3m bố trí giằng BTCT dày 0,2m; chân kè rộng 1,075m; móng kè xây đá hộc vữa xi
măng cấp bền B5 đặt trên nền đất tự nhiên. Cách 15m bố trí 01 khe lún.
g) Cấp điện, chiếu sáng ngoài nhà:
- Trạm biến áp và đường dây trung thế: Xây dựng mới 01 trạm biến áp treo
250kVA. Xây dựng mới 310m đường dây trung thế 22kV treo từ điểm đấu nối trụ
101A, sử dụng dây nhôm ACXH-70mm2 cho 01 pha, và dây AC-50mm2 cho dây
trung hòa.
- Cấp điện ngoài nhà: Cấp điện từ tủ hạ thế trạm biến áp đếnTủ điện tổng của
khu cán bộ (TD.T-A) và khu giam giữ (TD.T-B) bằng hệ thống cáp ngầm
CU/XLPE/PVC 4x70mm2, đến trạm bơm nước bằng cáp ngầm CU/XLPE/PVC
4x6mm2; Cấp điện từ tủ điện tổng của các khu đến tủ điện các hạng mục công trình
bằng hệ thống cáp ngầm CU/XLPE/PVC/4x25mm2, CU/XLPE/PVC/4x10mm2,
CU/XLPE/PVC/4x6mm2. Cáp ngầm được luồn trong ống nhựa gân xoắn bảo vệ các
đường kính D40/32mm, D50/40mm, D85/65mm.
- Chiếu sáng ngoài nhà: Lắp đặt hệ thống 48 đèn cao áp gắn tường kết hợp 9
đèn cao áp gắn cột để chiếu sáng ngoài nhà, cấp điện từ tủ điện chiếu sáng đến hệ
thống đèn chiếu sáng bằng hệ thống cáp ngầm CU/XLPE/PVC/4x6mm2.
h) Cấp thoát nước ngoài nhà:
- Cấp nước ngoài nhà: Xây dựng 01 giếng khoan cung cấp nước sinh hoạt,
nước thu từ giếng được bơm lên tháp xử lý nước bằng máy bơm chìm Q=5m3/h,
H=50m thông qua hệ thống ống sắt tráng kẽm. Nước từ tháp xử lý được cung cấp vào
bể nước ngầm 100m3. Nước được cấp đến các hạng mục công trình bằng 02 máy bơm
Q=30m3/h, H=45m thông qua hệ thống ống HDPE.
- Thoát nước ngoài nhà: Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước thải B300, B400
kết hợp hố ga thu nước để thu nước mưa từ các hạng mục công trình đến hệ thống
thoát nước chung của toàn khu vực; đoạn rãnh thoát nước mưa đi qua tường rào bảo
vệ sử dụng ống cống BTCT đường kính D300, D200. Xây dựng hệ thống ống thoát
nước thải từ bể tự hoại các hạng mục công trình bằng ống UPVC kết hợp ga thu nước
dẫn đến khu vực thoát nước chung của khu vực.
- Bể nước ngầm 100m3: Xây dựng 01 bể nước ngầm dung tích 100m3. Kích
thước bể 9x4,5x3,2m, bể bê tông cốt thép đổ toàn khối chịu lực, bê tông đá 1x2 cấp
bền B20. Đáy bể đặt trên nền đất tự nhiên.
1.13. Trang thiết bị công trình:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 182

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Thiết bị trạm biến áp 250kVA: Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV, Tủ bù
hạ thế 100kVAR và các thiết bị lắp đặt đồng bộ kèm theo.
- Máy phát điện dự phòng 100kVA: Máy phát điện chạy diesel công suất
100kVA, vỏ chống ồn động bộ, bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P-400A.
- 02 máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3/h, H=45m.
2. Thời hạn hoàn thành: là 360 ngày.
II. Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng là 360
ngày.
III. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1. Mục đích của Chỉ dẫn kỹ thuật:
Mục đích của chỉ dẫn kỹ thuật này là chỉ ra những qui định về yêu cầu kỹ
thuật, hướng dẫn quan trọng về trình tự thi công và nghiệm thu để xây dựng dự án,
giúp cho Nhà thầu chuẩn bị đầy đủ về nhân lực, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, phương
tiện vận chuyển, phụ tùng thay thế và các vật tư thiết bị dự phòng cần thiết để đảm
bảo hoàn thành tốt mọi công việc theo hợp đồng.
2. Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng:
a. Công tác giám sát trong quá trình thi công xây lắp:
Tổ chức tư vấn giám sát phải có đủ điều kiện năng lực theo qui định tại điều
155 của Luật xây dựng và phải có các bộ phận chuyên trách đảm bảo duy trì hoạt
động giám sát một cách có hệ thống toàn bộ quá trình thi công Xây lắp toàn bộ công
trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) + thiết bị từ khi khởi công xây dựng đến khi
hoàn thành nghiệm thu và bàn giao công trình theo quy định.
b. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của Nhà thầu:
Nhà thầu phải thực hiện các công việc sau:
Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu hợp đồng giao nhận thầu
xây dựng, trong đó bộ phận giám sát chất lượng gồm những người có đủ năng lực
theo qui định.
Báo cáo đầy đủ qui trình, phương án và và kết quả tự kiểm tra chất lượng vật
liệu, cấu kiện và sản phẩm xây dựng với Chủ đầu tư để kiểm tra và giám sát.
Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và và kiểm tra sản phẩm xây dựng, thiết bị công
trình, thiết bị công nghệ trước khi xây dựng và lắp đặt công trình.
Lập bản vẽ hoàn công các công tác thi công xây lắp, giai đoạn xây lắp hạng
mục công trình hoàn thành và công trình hoàn thành.
Chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu theo qui định và đề nghị Chủ đầu tư tổ chức
nghiệm thu sản phẩm các công tác thi công xây lắp, giai đoạn xây lắp hạng mục công
trình hoàn thành và công trình hoàn thành sau khi đã nghiệm thu nội bộ.
Báo cáo Chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng thi công xây lắp theo
định kỳ.
c. Quản lý chất lượng thi công xây lắp của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 183

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Để đảm bảo chất lượng công trình xây dựng, Chủ đầu tư sẽ thực hiện các công
việc sau:
Giai đoạn chuẩn bị thi công:
Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình (theo điều 107 của Luật xây
dựng).
Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án.
Kiểm tra các điều kiện về năng lực nhân sự, năng lực thiết bị của Nhà thầu
được chọn so với Hồ sơ dự thầu.
Giai đoạn thực hiện thi công:
Kiểm tra hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu nêu trong hợp đồng
giao nhận thầu xây dựng, qui trình và phương án tự kiểm tra chất lượng của Nhà thầu.
Kiểm tra sự phù hợp về thiết bị thi công và nhân lực của Nhà thầu được chọn
với hồ sơ dự thầu.
Kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm tại hiện trường thông qua chứng chỉ chất
lượng của nơi sản xuất và kết quả thí nghiệm do các phòng thí nghiệm hợp chuẩn
thực hiện. Tất cả các vật liệu trước khi đưa vào sử dụng phải có đầy đủ chứng chỉ thí
nghiệm và phải đạt yêu cầu.
Kiểm tra thiết bị thi công công trình và kết quả kiểm định chất lượng thiết bị
do các tổ chức có tư cách pháp nhân được nhà nước qui định thực hiện. Tất cả các
thiết bị trước khi đưa vào triển khai thi công phải có chứng nhận còn trong thời gian
cho phép lưu hành.
Kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp an toàn lao động cho công trình và an
toàn cho các công trình lân cận do Nhà thầu lập.
Kiểm tra về chất lượng, khối lượng, tiến độ xây dựng các công việc, từng bộ
phận, giai đoạn xây lắp, từng hạng mục công trình và công trình để thực hiện nghiệm
thu theo qui định.
Tổ chức kiểm định sản phẩm xây dựng khi cần thiết. Số lượng mẫu kiểm định
này không vượt quá 5% số lượng mẫu kiểm định phải thực hiện theo qui định của các
tiêu chuẩn kỹ thuật và không ít hơn 3 mẫu.
Kiểm tra và xác nhận bản vẽ hoàn công từng công việc, từng bộ phận, từng
giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng.
Tập hợp, kiểm tra và trình cơ quan có chức năng quản lý nhà nước về chất
lượng công trình xây dựng (theo phân cấp qui định) hồ sơ, tài liệu nghiệm thu trước
khi tổ chức nghiệm thu giai đoạn xây lắp nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình
hoặc công trình. Danh mục hồ sơ, tài liệu nghiệm thu thống nhất theo mẫu qui định.
Lập báo cáo thường kỳ và định kỳ về chất lượng, khối lượng và tiến độ thi
công xây lắp.
Chủ trì phối hợp với các bên có liên quan giải quyết những vướng mắc, phát
sinh trong thi công.
Khi phát hiện thiếu thiết bị thi công, nhân lực, vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây
dựng, thiết bị công trình và thiết bị công nghệ không phù hợp hợp đồng giao nhận
thầu thì Chủ đầu tư được quyền:

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 184

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Yêu cầu Nhà thầu phải sử dụng thiết bị thi công, nhân lực theo đúng cam kết
đã nêu trong hợp đồng lao động, hợp đồng giao nhận thầu xây lắp.
Không cho phép đưa vào sử dụng trong công trình những vật liệu, cấu kiện,
sản phẩm xây dựng, thiết bị không phù hợp với tiêu chuẩn về chất lượng, qui cách
không phù hợp với công nghệ chưa qua kiểm tra, kiểm định.
Dừng thi công và lập biên bản khi bên B vi phạm các điều khoản đảm bảo chất
lượng công trình, an toàn thi công xây lắp và vệ sinh môi trường.
Từ chối nghiệm thu các sản phẩm của công tác thi công xây lắp, các giai đoạn
xây lắp không đảm bảo chất lượng. Lý do từ chối phải thể hiện bằng văn bản.
Trước khi nghiệm thu những bộ phận, hạng mục công trình hoặc công trình,
nếu phát hiện các dấu hiệu không bảo đảm chất lượng thì Chủ đầu tư phải thuê tổ
chức tư vấn kiểm định chất lượng đánh giá để làm cơ sở nghiệm thu.
d. Nghiệm thu công trình xây dựng:
Nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm nghiệm thu từng công việc, từng bộ
phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng.
Các công việc do bên B thực hiện phải được bên A nghiệm thu. Các bộ phận
bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi
tiến hành các công việc tiếp theo. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng được lập
theo mẫu qui định.
Các giai đoạn xây lắp được nghiệm thu trước khi triển khai giai đoạn xây lắp
tiếp theo. Biên bản nghiệm thu công việc được lập theo mẫu qui định.
Biên bản nghiệm thu hoàn thành xây dựng công trình, nghĩa vụ bảo hành của
nhà thầu là căn cứ pháp lý để Chủ đầu tư làm thủ tục bàn giao đưa công trình vào
khai thác sử dụng, quyết toán vốn đầu tư và thực hiện đăng ký tài sản theo qui định
của pháp luật.
Chủ đầu tư chịu trách nhiệm nộp lưu trữ hồ sơ, tài liệu hoàn thành xây dựng
công trình theo qui định của Nhà nước về lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
+ Căn cứ để nghiệm thu:
Việc nghiệm thu từng công việc, giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công
trình và công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng dựa vào các căn cứ sau:
Đối với công việc xây lắp hoàn thành:
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
- Báo cáo khảo sát xây dựng.
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà nước và các ngành liên quan.
- Những điều khoản qui định về chất lượng và khối lượng công trình theo hợp
đồng giao nhận thầu xây dựng.
- Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện
trong quá trình xây dựng.
- Những qui định hoặc chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất về việc bảo quản, sử
dụng vật liệu xây dựng, thiết bị công nghệ.
- Bản vẽ hoàn công công tác xây lắp được nghiệm thu.
Đối với các giai đoạn xây lắp hoàn thành, hạng mục công trình và toàn bộ
công trình hoàn thành:
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 185

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Các quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà nước và các ngành
hiện hành.
- Biên bản của cơ quan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công
trình xây dựng kiểm tra hồ sơ nghiệm thu xây lắp, nghiệm thu hoàn thành hạng mục
công trình và hoàn thành công trình đối với các công trình thuộc dự án theo qui định
này.
- Báo cáo của Nhà thầu, tổ chức giám sát về chất lượng giai đoạn xây lắp hoàn
thành, chất lượng hạng mục công trình hoàn thành và công trình hoàn thành lập theo
qui định.
e. Bản vẽ hoàn công:
Nhà thầu phải lập bản vẽ hoàn công khi nghiệm thu từng công việc, từng bộ
phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào sử dụng.
Bản vẽ hoàn công được lập trên cơ sở bản vẽ thi công đã được Chủ đầu tư phê
duyệt có ghi ở dưới các số liệu thiết kế những số liệu tương ứng đã đạt được trong
thực tế (kích thước, trụ, mốc, cao trình…), những thay đổi về thiết kế và có xác nhận
của người được lập, kiểm tra vẽ với qui định cụ thể sau:
Bản vẽ hoàn công phải có chữ ký, ghi rõ họ tên kỹ thuật A và B.
Bản vẽ hoàn công giai đoạn, từng hạng mục công trình và công trình đưa vào
sử dụng phải có chữ ký, ghi rõ họ tên và dấu của đại diện Nhà thầu và chữ ký, ghi rõ
họ tên của đại diện Tư vấn giám sát.
d. Bảo hành công trình và bảo trì công trình:
Trong giai đoạn bảo hành công trình Chủ đầu tư thực hiện các công việc sau:
Kiểm tra tình trạng sử dụng công trình, phát hiện hư hỏng để yêu cầu sửa
chữa.
Yêu cầu Nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện các trách nhiệm về bảo hành.
Nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do mình gây ra trong
thời hạn bảo hành.
Nhà thầu không chịu trách nhiệm bảo hành công trình trong các trường hợp
sau:
Khi các hư hỏng công trình xây dựng trong thời hạn bảo hành không phải do
lỗi của Nhà thầu gây ra.
Khi các bộ phận, hạng mục hoặc bộ phận công trình bị cơ quan nhà nước có
thẩm quyền buột tháo dỡ do Chủ đầu tư vi phạm pháp luật về xây dựng.
e. Sự cố công trình xây dựng:
Công trình đang thi công, đã xây dựng xong hoặc đang sử dụng khi xảy ra sự
cố phải được giải quyết trình tự như sau:
Khẩn cấp cứu người bị nạn (nếu có).
Lập biện pháp ngăn chặn kịp thời để tránh nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra.
Bảo vệ hiện trường xảy ra sự cố, trường hợp khẩn cấp khắc phục hậu quả cần
thông báo ngay cho các cơ quan có thẩm quyền để giải quyết.
Lập hồ sơ sự cố:

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 186

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hồ sơ sự
cố. Trường hợp phải đi khảo sát, đánh giá mức độ của sự cố, nếu Chủ đầu tư không
có năng lực thực hiện thì có thể thuê một tổ chức tư vấn xây dựng có chức năng để
thực hiện.
Nội dung hồ sơ sự cố:
Biên bản kiểm tra hiện trường khi sự cố đã xảy ra.
Kết quả đo vẽ, chụp ảnh, quay phim hoặc băng hình về hiện trạng sự cố, các
vết nứt, gảy, các hiện tượng lún, sụt và các chi tiết khác cần thiết cho việc nghiên cứu
kết quả thí nghiệm các mẫu vật để xác định chất lượng vật liệu, kết cấu của công trình
bị sự cố để phân tích xác định nguyên nhân sự cố.
Các tài liệu khác về công trình như: những thay đổi, bổ sung thiết kế, những
sai lệch trong thi công so với thiết kế được duyệt, các hiện tượng chất tải hoặc sử
dụng công trình không đúng thiết kế, các vi phạm quy trình vận hành, sử dụng không
thực hiện bảo trì công trình theo qui định.
Mô tả diễn biến sự cố và phân tích xác định nguyên nhân của sự cố.
Thu dọn hiện trường sự cố:
Sau khi có đầy đủ hồ sơ đáp ứng cho việc nghiên cứu, phân tích và xác định
nguyên nhân gây nên sự cố công trình xây dựng, cơ quan chủ trì giải quyết sự cố cho
phép Nhà thầu, người sử dụng hoặc Chủ đầu tư tiến hành thu dọn hiện trường sự cố.
Nhanh chóng tháo dỡ hoặc thu dọn hiện trường sự cố khi khẩn cấp cứu người
bị nạn, ứng cứu cầu, thông cầu, thông đường hoặc ngăn ngừa sự cố tiếp theo. Trước
khi tháo dỡ hoặc thu dọn, Doanh ngiệp xây dựng, người sử dụng hoặc Chủ đầu tư
phải tiến hành chụp ảnh, quay phim hoặc băng hình, thu thập, ghi chép đến mức tối
đa các yêu cầu tại qui định này.
Khắc phục sự cố:
Việc sửa chữa hoặc xây dựng lại công trình bị sự cố phải đảm bảo khắc phục
triệt để các nguyên nhân gây ra sự cố đã xác định tại biên bản gây ra sự cố. Chi phí
cho việc khắc phục sự cố do đơn vị hoặc cá nhân gây ra sự cố chịu.
Trong trường hợp sự cố do nguyên nhân bất khả kháng thì Chủ đầu tư hoặc cơ
quan bảo hiểm (đối với công trình có mua bảo hiểm chịu chi phí khắc phục sự cố.
f. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng:
Nhà thầu, cá nhân vi phạm về chất lượng công trình xây dựng qui định tuỳ
theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, truy cứu trách nhiệm hình
sự, nếu gây thiệt hại phải bồi thường theo qui định của pháp luật.
Lập báo cáo khối lượng, chất lượng và tiến độ các công việc phục vụ giao ban
hàng tháng của Chủ đầu tư.
Phối hợp với các bên có liên quan giải quyết những vướng mắc phát sinh trong
thi công.
Thực hiện nghiệm thu các công tác xây lắp, giai đoạn xây lắp theo qui định.
Đối với những bộ phận, hạng mục công trình trong quá trình thi công có hiện
tượng giảm chất lượng, có độ lún và biến dạng… vượt quá mức độ cho phép của thiết
kế hoặc theo các tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng trước khi nghiệm thu phải có ý
kiến bằng văn bản của đơn vị thiết kế và một đơn vị tư vấn có chức năng đánh giá các
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 187

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

tác động đến công trình. Chi phí thực hiện đánh giá các tác động đến công trình theo
hướng dẫn của Bộ Xây Dựng.
g. Thử nghiệm:
Nhà thầu phải ký hợp đồng kiểm định chất lượng với các đơn vị có tư cách
pháp nhân và có chức năng theo quy định.
h. Đo đạc và xác định khối lượng thanh toán:
Mẫu: Nhà thầu phải cung cấp các mẫu thí nghiệm kể cả vật liệu và các sản
phẩm đã hoàn thành mà không có thêm một chi phí nào của Chủ đầu tư.
Các thí nghiệm:
Nhà thầu phải tự chịu mọi chi phí cho việc thực hiện các thí nghiệm cần thiết
để hoàn thành dự án theo các yêu cầu thí nghiệm trong tài liệu đấu thầu cũng như các
yêu cầu của TVGS. Các chi phí này phải bao gồm toàn bộ chi phí liên quan.
Bất kỳ thí nghiệm nào không dự định, không yêu cầu trong tài liệu đấu thầu
hoặc nếu Chủ đầu tư ra lệnh thí nghiệm thì Chủ đầu tư phải trả các chi phí thí
nghiệm. Khi kết quả thí nghiệm các vật liệu mà nhà thầu sử dụng không phù hợp với
quy định của tài liệu hợp đồng thì nhà thầu phải chịu các chi phí thí nghiệm đó.
Khối lượng bù lún được đo đạc và tính toán theo thực tế trong quá trình thi
công. Khối lượng thanh toán khối lượng bù lún là khối lượng được tính toán trên cơ
sở các kết quả đo đạc kiểm tra và phải được các bên thống nhất.
i. Nghiệm thu và thanh toán:
Nhà thầu chỉ được nghiệm thu và thanh toán khi đã thi công hoàn thiện ở một
lớp nào đó cho toàn công trình hoặc từng phân vùng và theo sự thỏa thuận đã được
thống nhất với Chủ đầu tư.
3. Những quy trình, tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng trong thi công và
nghiệm thu:
Stt
1

Loại công tác
Tổ chức thi công
Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

2

TCVN 9398:2012

Công tác thi công đất
Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu

4

TCVN 4055:2012

Công tác trắc địa, định vị công trình
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình Yêu cầu chung

3

Quy chuẩn, tiêu chuẩn

TCVN 4447:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - tiêu chuẩn
thiết kế

TCVN 5574:2012

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối-Quy
phạm thi công và nghiệm thu (trừ mục 6.8 được
thay thế bởi TCVNXD 305:2004)

TCVN 4453:1995

Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép lắp ghép Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9115:2012

Lưới thép hàn dùng trong kết cấu Bê tông cốt
thép - Tiêu chuẩn thiết kế thi công lắp đặt và

TCVN 9391:2012

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 188

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

nghiệm thu
Bể chứa bằng Bê tông cốt thép – Thi công và
nghiệm thu
5

Kết cấu xây gạch đá
Kết cấu gạch đá – Quy phạm thi công và nghiệm
thu

6

8

9

TCVN 4085:2011

Hệ thống cấp thoát nước
Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công
trình Quy phạm thi công và nghiệm thu

7

TCVN 5641:2012

TCVN 4519: 1988

Hệ thống điện
Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công
cộng

TCVN 9206:2012

Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công
trình công cộng

TCVN 9207:2012

Hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy
cho nhà và công trình

QCVN 06:2010/BXD

Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn
thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

TCVN 9385:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi
công và nghiệm thu
Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng

TCVN 9377-1:2012

Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 9377-2:2012

Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

TCVN 9377-3:2012

Cửa đi, cửa sổ- Phần 2- Cửa kim loại

TCVN 9366-2 : 2012

Quy phạm sử dụng kính - lựa chọn và lắp đặt

TCVN 7505: 2005

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi
công và nghiệm thu.

TCVN 4516:1988

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và
nghiệm thu

TCVN 5674:1992

Và các quy trình, tiêu chuẩn, văn bản hiện hành về xây dựng cơ bản của Nhà
nước.
4. Yêu cầu vật liệu:
Nhà thầu phải xem kỹ thiết kế để xác định các loại vật tư, vật liệu để làm cơ sở
tính toán khối lượng. Nếu có những loại vật tư, vật liệu nào mà thiết kế và bảng tiên
lượng khác nhau thì lấy thiết kế kỹ thuật làm gốc và phải có thuyết minh kèm theo
trong Hồ sơ dự thầu.
* Ximăng:
Xi măng Poóc lăng - Yêu cầu kỹ thuật
: TCVN 2682:2009
Xi măng Poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật : TCVN 6260:2009
* Cốt liệu và nước trộn cho bê tông và vữa:
Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật : TCVNXD 7570:2006
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 189

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Các phương pháp thử: TCVN 7572:2006
Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật : TCVN 4506:2012
* Bê tông:
Hỗn hợp Bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm
thu: TCVN 9340:2012
* Cốt thép:
Thép cốt bê tông – Thép thanh vằn
: TCVN 1651-2:2008
Thép cốt bê tông - Lưới thép hàn
: TCVN 1651-3:2008
* Đá:
Đá xây lấy tại các mỏ trong khu vực nhưng phải được kiểm nghiệm trước khi
đưa vào công trình sử dụng.
* Cát xây tô:
Kích thước hạt không được vượt quá 2mm. Tuyệt đối không được dùng cát
biển để xây trát hoặc đổ bê tông.
* Vât liệu bồi nền: Phải đúng yêu cầu theo hồ sơ thiết kế và địa điểm khai
thác.
* Các vật tư, vật liệu và thiết bị cho công trình khác: Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
5. Yêu cầu kỹ thuật thi công chi tiết:
Nhà thầu phải thực hiện đúng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê
duyệt và phải phù hợp với quy mô, tính chất của từng gói thầu. Tuân thủ đúng các
tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
6. Kỹ thuật an toàn lao động:
- Toàn bộ cán bộ công nhân thi công trên công trường phải được phổ biến về
nội qui an toàn lao động. Ban chỉ huy công trường có nhiệm vụ nhắc nhở và kiểm tra
công nhân thực hiện qui tắc về an toàn lao động. Trên công trường phải có biển báo
về an toàn lao động, nhất là tại vị trí dễ gây ra tai nạn.
- Tất cả các máy móc thi công phải do công nhân chuyên nghiệp sử dụng,
những người không có phận sự không tùy tiện vận hành hoặc sửa chữa.
- Việc sử dụng và bố trí công nhân trên công trường phải phù hợp với sức khỏe
của từng người.
- Đường điện phục vụ thi công phải được bố trí gọn gàng, không gây cản trở
vướng mắc và bảo đảm an toàn cho người và xe máy thi công trên công trường. Phải
sử dụng các thiết bị như dây an toàn, lưới bảo hộ... để đảm bảo an toàn cho công nhân
khi thi công tại những vị trí hoặc công tác cần phải sử dụng.
7. Biện pháp an toàn lao động:
* Đối với công nhân lao động trực tiếp:
- Mở lớp huấn luyện, tuyên truyền giáo dục cho người lao động ý thức về bảo
hộ lao động.
- Thực hiện đầy đủ chế độ bảo hộ lao động cho công nhân như: Quần áo, giày,
mũ bảo hộ, găng tay, khẩu trang.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 190

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

- Thường xuyên kiểm tra phát hiện những nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, từ
đó đề ra biện pháp khắc phục.
* Đối với công nhân vận hành xe máy:
- Không ngoại trừ đối với công nhân lao động trực tiếp.
- Thông qua công tác bảo dưỡng thường nhằm phát hiện những hư hỏng, tình
trạng phụ tùng có thể xảy ra sự cố kỹ thuật, chấp hành chế độ báo cáo thỉnh thị và xử
lý kịp thời.
- Khi vận hành phải lưu ý xung quanh khu vực thi công và các chướng ngại vật
và con người.
- Thực hiện công việc theo quy trình tổ chức thi công.
* Đối với Ban chỉ huy công trường:
- Có trách nhiệm theo dõi thường xuyên các yêu cầu nêu trên đối với người lao
động và có biện pháp xử lý kịp thời.
- Trang bị đầy đủ rào chắn.
- Bố trí thời gian tổ chức huấn luyện về an toàn lao động cho người lao động
tại công trường. Có hình thức khen thưởng, kỷ luật kịp thời.
- Có phương án cụ thể cho các trường hợp gặp sự cố kỹ thuật, sự cố bảo lũ, sự
cố tai nạn lao động...
* Trên công trường:
- Đặt đầy đủ các biển báo hiệu, rào chắn khu vực thi công.
- Thi công đến đâu gọn đến đó, tất cả các vật liệu thừa đều phải dời chuyển về
vị trí an toàn.
- Xe máy thiết bị và vật tư sau một ngày tham gia thi công phải được tập kết
gọn gàng, không gây trở ngại cho giao thông.
* Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường:
Ảnh hưởng của các chất gây ô nhiễm trên công trường chủ yếu là:
Ảnh hưởng dầu mỡ
Ảnh hưởng nước thải sinh hoạt
Ảnh hưởng chất thải rắn
Ảnh hưởng ô nhiễm khói, bụi
Ảnh hưởng tiếng ồn
Phương án hạn chế ô nhiễm và hạn chế tác động có hại:
- Hạn chế bụi: Trong những ngày nắng nóng thời tiết khô hanh, bố trí xe tưới
nước nhằm làm ẩm mặt đường và những phần mặt bằng công trường cần thiết cho thi
công.
- Hạn chế khí thải: Khi thải từ các động cơ nổ trên công trường chứa các chất ô
nhiễm như SO2; CO2;... để hạn chế nó ta có biện pháp sau:
+ Nhiên liệu sử dụng phải đúng với thiết kế của động cơ
+ Không chở tải qúa quy định
+ Thường xuyên bảo quản xe máy tốt, đặc biệt kiểm tra thường xuyên hệ
thống động cơ, hệ thống bạc sermăng và nhớt máy.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 191

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

+ Hạn chế sử dụng điện cung cấp từ máy phát lưu động, ưu tiên điện lưới.
+ Không sử dụng xe máy qúa đát, xe đầu ngang, không đảm bảo tiêu chuẩn
lưu hành, không cho phép xe lưu hành trên công trường những xe không đảm bảo tiêu
chuẩn.
- Hạn chế rung, ồn:
+ Tạo khoảng xa nhất định để đảm bảo sức khỏe cho người lao động và
nhân dân trong khu vực thi công.
- Hạn chế xả nước thải:
+ Khu lán trại được xây dựng hợp lý, có nơi ăn chốn ở sạch sẽ, quy củ, Nhà
vệ sinh đảm bảo cự ly đối với khu sinh hoạt và ở cuối hướng gió.
+ Nước thải từ bếp ăn tập thể, nhà tắm, bể nước công cộng,... tập trung vào
bể tự hoại.
+ Rác thải phải tập trung về nơi quy định, chấp hành quy định về môi sinh
môi trường của địa phương.
+ Hướng dẫn người lao động thực hiện tốt nội quy công trường và nếp
sống văn hóa mới.
- Hạn chế ảnh hưởng dầu mỡ của động cơ:
+ Khi nhập & xuất dầu phải có dụng cụ đo lường hợp lý tránh cân đong tùy
tiện gây rơi vãi qúa nhiều.
+ Dầu nhớt thải phải được thu gom tập trung trả lại kho công trường để
dùng vào việc khác. Không được xả bừa bãi ra mặt đất không đúng theo quy định.
- Hạn chế chất thải rắn:
+ Khai thác các mỏ vật liệu đúng quy hoạch thiết kế. Không khai thác trái
phép.
+ Đất đào tầng phủ được thu gom đổ đúng bãi quy định.
+ Phải chú ý đến quy định chống phá hoại cảnh quan đô thị, phải có sự
đồng ý của cơ quan chức năng.
- Công tác vệ sinh:
+ Khi thi công xong phải tháo dỡ ngay công trình tạm thời, di chuyển khỏi
công trường các nguyên liệu, thiết bị, xe máy.
+ Dọn dẹp, vệ sinh khu vực công trình đã di chuyển xong.
+ Xử lý hết các chất thải, dầu mỡ còn sót lại.
+ San trả lại môi trường như trước khi thi công.
* Công tác phòng cháy chữa cháy:
- Hệ thống nước phục vụ thi công, phục vụ công tác PCCC được cung cấp đầy
đủ bằng hồ chứa nước dung tích ít nhất 5m³, được bố trí hợp lý, thuận tiện.
- Trong nội quy công trường có biển cấm mang các vật liệu nổ vào trong công
trường, ngoài ra có biển cấm lửa tại các nơi dễ cháy như: thùng chứa nhiên liệu, kho
vật tư điện nước, kho xăng dầu.
- Công trường cần lập một tổ chữa cháy không chuyên và huấn luyện công tác
chữa cháy khi có sự cố xảy ra, lực lượng này được huy động tham gia chữa cháy,
công nhân vận hành máy, thủ kho cũng được huấn luyện chữa cháy bằng bình xịt.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 192

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Phổ biến cho công nhân khi phát hiện ra cháy báo ngay về ban điều hành công trường
và trên bàn điện thoại Ban điều hành luôn có số điện thoại của lực lượng chữa cháy
địa phương.
- Cần phải chú trọng đến công tác phòng chống cháy nổ, bố trí các bình chữa
cháy đặt tại phòng bảo vệ, kho vật tư…
- Đường ra vào trong nội bộ công trường được bố trí thuận tiện cho xe chữa
cháy thực hiện nhiệm vụ khi có sự cố.
- Kho bãi chứa vật liệu phải được sắp xếp hợp lý, thuận tiện, an toàn, đúng
theo quy định về PCCC.
- Những vật liệu dễ gây cháy nổ hoặc dễ lan truyền lửa như gỗ, xăng dầu, vật
tư điện nước… phải được bảo quản kỹ lưỡng, xếp riêng bằng các kho riêng biệt.
8. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị:
8.1 Máy phát điện 100KVA/80Kw 3 pha chạy dầu:
Công suất liên tục (KVA)
100
Công suất dự phòng (KVA)
110
Tần số (Hz)
50
Điện thế (V)
230/400
Dòng điện (A)
142.9
Cổng kết nối ATS

Ắc quy
2x12V-55 Ah
Bình nhiên liệu (L)
245
Dung tích nước làm mát (L)
24
Tiêu hao nhiên liệu (100% CS)
24 L/h
Thời gian chạy liên tục(h 100%)
11
Độ ồn cách 7m (dBA)
70
Trọng lượng toàn bộ (kg)
1,52
Kích thước L×W×H (mm)
3400x1000x1700
ĐỘNG CƠ
Công suất (kW/1500tr/mn)
90
Tốc độ quay
1.500 V/Ph
Điều chỉnh tốc độ
Điện
Số xi lanh
6
Dung tích xilanh (CC)
6870
Hành trình pitong
85×100
Tỉ số nén
17:01
Khởi động
Đề điện
Dung tích dầu bôi trơn (L)
20
ĐẦU PHÁT
Loại
Không chổi than
Công suất liên tục (KVA)
100
Hệ số công suất (Cosφ)
0.8
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 193

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Cấp cách điện
Cấp bảo vệ
Điều chỉnh điện áp
HỆ THỐNG CẢNH BÁO
Bảng điều khiển
Báo cường độ dòng điện
Báo tần số
Báo điện áp các pha cả điện áp pha trung lập
Báo hệ số công suất
Tự động điều chỉnh mức nhiên liệu
Báo áp suất dầu bôi trơn
Báo nhiệt độ nước làm mát cao
Báo điện áp Pin
Báo tốc độ vòng quay động cơ
Đếm số giờ chạy của động cơ
Chức năng giám sát
Giám sát Rơle đầu ra
Điều chỉnh độ sáng màn LCD
PIN password
Chức năng đa ngôn ngữ
Chức năng cảnh báo và tự động tắt máy
Báo điện áp cao/thấp
Báo tần số áp cao/thấp
Tốc độ quay động cơ cao/thấp
Áp suất dầu thấp
Nhiệt độ động cơ cao
Điện áp acquy cao/thấp
Cường độ dòng điện cao
Điều chỉnh thời gian khởi động
VỎ CHỐNG ỒN
Vỏ chống ồn
Chất liệu vỏ

Sơn

Cách âm

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

H
IP23
AVR























Đồng bộ
Vỏ chống ồn được chế tạo
bằng thép tấm không gỉ
Sơn phủ tĩnh điện chống
ăn mòn, trầy sước, phù
hợp với điều kiện khí hậu
Việt Nam.
Vỏ được đệm lớp mút
cách âm với khả năng
cách âm cao

Trang 194

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

8.2 Trạm biến áp 250KVA, bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P-400A và
Máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3/h, H=45m:
Thông số kỹ thuật theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. Năm sản xuất
2020.
- Thiết bị trạm biến áp 250kVA: Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV, Tủ bù
hạ thế 100kVAR và các thiết bị lắp đặt đồng bộ kèm theo.
- Bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P-400A.
- 02 máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3/h, H=45m
IV. Các bản vẽ
Bên mời thầu sẽ cung cấp toàn bộ bản vẽ liên quan đến gói thầu cho Nhà
thầu khi mua Hồ sơ mời thầu.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 195

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
A. Các quy định chung
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như
sau:
1.1. “Bản vẽ” là các bản vẽ của công trình, bao gồm các
bản vẽ theo hợp đồng và bất kỳ bản vẽ điều chỉnh hoặc bổ
sung nào do Chủ đầu tư (hay đại diện) phát hành theo đúng
hợp đồng, bao gồm các tính toán và thông tin khác được
Chủ đầu tư cung cấp hay phê duyệt để thực hiện hợp đồng;
1.2. “Bảng kê các hạng mục” là bảng liệt kê các hạng mục
công việc thuộc gói thầu bao gồm thi công, lắp đặt, thử
nghiệm và nghiệm thu công trình. Nội dung của Bảng kê
các hạng mục bao gồm giá trọn gói cho mỗi hạng mục, làm
cơ sở thanh toán, quyết toán, bồi thường, phạt vi phạm hợp
đồng;
1.3. “Bất khả kháng” là những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm
soát và khả năng lường trước của các bên, chẳng hạn như:
chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt,
dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch;
1.4. “Chủ đầu tư” là bên thuê Nhà thầu thực hiện công trình
và được quy định tại ĐKCT;
1.5. “Chứng nhận hết thời hạn bảo hành công trình” là giấy
chứng nhận được Chủ đầu tư phát hành trên cơ sở Nhà thầu
đã khắc phục sửa chữa các sai sót của công trình trong thời
hạn bảo hành công trình xây dựng;
1.6. “Công trình” là những gì mà Hợp đồng yêu cầu Nhà
thầu thi công, lắp đặt và bàn giao cho Chủ đầu tư được xác
định trong ĐKCT;
1.7. “Công trình tạm” là các công trình cần thiết cho việc
thi công và lắp đặt công trình do Nhà thầu thiết kế, thi công,
lắp đặt và tháo dỡ;
1.8. “Công trường” là khu vực được xác định trong ĐKCT;
1.9.“Giá hợp đồng” là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho
việc thực hiện và hoàn thành công trình, trong đó bao gồm
cả chi phí cho việc duy tu bảo dưỡng công trình. Giá hợp
đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu
có) và chi phí dự phòng;
1.10. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và Nhà
thầu để thực hiện, hoàn thành và duy tu bảo dưỡng công
trình. Hợp đồng bao gồm các tài liệu liệt kê trong Mục 2
ĐKC;
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 196

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

1.11. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là các tháng dương
lịch;
1.12. “Ngày hoàn thành” là ngày hoàn tất công trình được
Chủ đầu tư xác nhận theo Mục 46 ĐKC;
1.13. “Ngày hoàn thành dự kiến” là ngày mà dự kiến Nhà
thầu sẽ hoàn thành công trình. Ngày hoàn thành dự kiến
được quy định tại ĐKCT. Chỉ có Chủ đầu tư mới có thể
điều chỉnh Ngày hoàn thành dự kiến bằng cách cho phép gia
hạn thời gian hay đẩy nhanh tiến độ;
1.14. “Ngày khởi công” là ngày được ghi trong ĐKCT. Đó
là ngày chậm nhất mà Nhà thầu phải bắt đầu thực hiện công
trình. Ngày khởi công không nhất thiết phải trùng với ngày
tiếp nhận mặt bằng công trường;
1.15. “Nhà thầu” là bên có HSDT được Chủ đầu tư chấp
thuận cho thực hiện công trình và được quy định tại ĐKCT;
1.16. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên
trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất
trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà
nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà
thầu chính để thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng
theo nội dung đã kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp
thuận;
1.17. “Nhà xưởng” là bất kỳ bộ phận không tách rời nào
của công trình có chức năng cơ điện, hoá học hay sinh học;
1.18. “Sai sót” là bất kỳ phần nào của công trình chưa hoàn
thành theo đúng hợp đồng;
1.19. “Sự kiện bồi thường” là các sự kiện được xác định
theo Mục 42 ĐKC dưới đây;
1.20. “Thay đổi” là những yêu cầu do Chủ đầu tư đưa ra
bằng văn bản làm thay đổi công trình;
1.21. “Thiết bị” là các nhà xưởng, xe, máy móc của Nhà
thầu được tạm thời mang đến công trường để thi công công
trình;
1.22. “Thời hạn bảo hành công trình xây dựng” là thời gian
Nhà thầu chịu trách nhiệm pháp lý về sửa chữa các sai sót
đối với công trình. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày
công trình được nghiệm thu, bàn giao;
1.23. “Thông số kỹ thuật” là các yêu cầu kỹ thuật của công
trình kèm trong Hợp đồng và bất kỳ thay đổi hay bổ sung
nào được Chủ đầu tư đưa ra hay phê duyệt;
1.24. “Tư vấn giám sát” là nhà thầu tư vấn được Chủ đầu
tư lựa chọn để hoạt động thường xuyên và liên tục tại hiện
trường nhằm giám sát việc thi công xây dựng công trình,
hạng mục công trình. Tên nhà thầu tư vấn giám sát được
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 197

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

quy định tại ĐKCT;
1.25. “Vật tư” là tất cả những thứ được cung cấp, kể cả các
vật tư tiêu hao cho Nhà thầu sử dụng trong công trình.
2. Thứ tự ưu
tiên

Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự
ưu tiên sau đây:
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. ĐKCT;
2.5. ĐKC;
2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7. HSMT và các tài liệu bổ sung HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.

3. Luật và
ngôn ngữ

Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của
hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác trong ĐKCT, Chủ đầu tư có thể
uỷ quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho
người khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu
và có thể rút lại quyết định uỷ quyền sau khi đã thông báo
bằng văn bản cho Nhà thầu.

5. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp đến Chủ đầu tư
không muộn hơn ngày quy định trong Thư chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được
thực hiện theo hình thức và giá trị quy định cụ thể trong
ĐKCT và có hiệu lực đến hết ngày thứ 28 sau khi Chủ đầu
tư phát hành Giấy chứng nhận hoàn thành.

6. An toàn,
phòng chống
cháy nổ và vệ
sinh môi
trường

Nhà thầu phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng
chống cháy nổ và vệ sinh môi trường cho tất cả các hoạt động
tại Công trường.

7. Nhà thầu
phụ

7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực
hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà
thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của nhà thầu.
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối
lượng, chất lượng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần
việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các
nhà thầu phụ đã được nêu tại Mục này chỉ được thực hiện
khi có lý do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp
thuận.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 198

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

7.2. Giá trị công việc mà các nhà thầu phụ quy định tại
Mục 7.1 ĐKC thực hiện không được vượt quá tỷ lệ phần
trăm theo giá hợp đồng quy định tại ĐKCT.
7.3. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các
công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu
phụ nêu trong HSDT.
7.4. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.
8. Hợp tác với
các Nhà thầu
khác

Nhà thầu phải hợp tác với các nhà thầu khác và các đơn vị
liên quan cùng làm việc trên công trường trong quá trình
thực hiện hợp đồng.

9. Nhân sự và
Thiết bị

9.1. Nhà thầu phải huy động các nhân sự chủ chốt và sử
dụng các thiết bị đã xác định trong HSDT để thực hiện công
trình hoặc huy động các nhân sự hay thiết bị khác được Chủ
đầu tư chấp thuận. Chủ đầu tư sẽ chỉ chấp thuận đề xuất
thay thế nhân sự chủ chốt và thiết bị trong trường hợp kinh
nghiệm, năng lực của nhân sự và chất lượng, tính năng của
thiết bị thay thế về cơ bản bằng hoặc cao hơn so với đề xuất
trong HSDT.
9.2. Nếu Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu cho một cán
bộ/nhân viên của Nhà thầu thôi việc với lý do chính đáng,
thì Nhà thầu phải bảo đảm rằng người đó sẽ rời khỏi công
trường trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
yêu cầu của Chủ đầu tư và không còn được thực hiện bất kỳ
công việc nào liên quan đến hợp đồng.
9.3. Nếu Chủ đầu tư xác định được một cán bộ/nhân viên
nào của Nhà thầu tham gia các hành vi tham nhũng, gian
lận, thông đồng, ép buộc hoặc gây trở ngại trong quá trình
thực hiện công trình thì nhân viên đó sẽ bị buộc thôi việc
theo Mục 9.2 ĐKC.

10. Bất khả
kháng

10.1. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh
hưởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo
bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây
ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác nhận về
sự kiện bất khả kháng đó được cấp bởi một tổ chức có thẩm
quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng. Trong khoảng
thời gian không thể thi công công trình do điều kiện bất khả
kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư vẫn phải
tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo hoàn
cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để
thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất
khả kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét
để bồi hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp
lý mà họ phải gánh chịu.
10.2. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 199

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trường hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại,
bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng. Trường hợp phát sinh
tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả kháng xảy ra hoặc
kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo quy định tại
Mục 21 ĐKC.
11. Rủi ro
của Chủ đầu
tư và Nhà
thầu

Chủ đầu tư chịu mọi rủi ro mà Hợp đồng này xác định là rủi
ro của Chủ đầu tư, Nhà thầu chịu mọi rủi ro mà Hợp đồng
này xác định là rủi ro của Nhà thầu.

12. Rủi ro
của Chủ đầu


Kể từ ngày khởi công cho đến ngày hết hạn nghĩa vụ bảo
hành của Nhà thầu, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về những
rủi ro sau đây:
12.1. Rủi ro về thương tích, tử vong đối với con người, mất
mát hoặc hư hỏng tài sản (loại trừ công trình, vật tư, máy móc,
thiết bị) do lỗi của Chủ đầu tư;
12.2. Rủi ro về tổn thất, hư hại đối với công trình, vật tư,
máy móc, thiết bị do lỗi của Chủ đầu tư, do thiết kế của Chủ
đầu tư hoặc do bất khả kháng.

13. Rủi ro
của Nhà thầu

Nhà thầu chịu trách nhiệm về những rủi ro sau đây:
13.1. Các rủi ro không phải là rủi ro của Chủ đầu tư, bao
gồm rủi ro về thương tích, tử vong, mất mát hay hư hỏng tài
sản (kể cả đối với công trình, vật tư, máy móc, thiết bị) kể
từ ngày khởi công cho đến ngày hết hạn nghĩa vụ bảo hành;
13.2. Rủi ro về tổn thất, hư hại đối với công trình kể từ ngày
nghiệm thu, bàn giao công trình cho đến ngày hết hạn nghĩa
vụ bảo hành của Nhà thầu do:
- Bất kỳ sai sót nào xảy ra vào Ngày hoàn thành;
- Bất kỳ sự việc nào xảy ra trước Ngày hoàn thành mà sự
việc này không phải là rủi ro của Chủ đầu tư;
- Các hoạt động của Nhà thầu trên Công trường sau Ngày
hoàn thành.

14. Bảo hiểm

Yêu cầu về bảo hiểm được quy định tại ĐKCT.

15. Thông tin
về công
trường

Nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu các thông tin về công
trường được đề cập trong ĐKCT và bất kỳ thông tin nào
khác có liên quan đến công trường.

16. An toàn

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về an toàn của tất cả các
hoạt động tại công trường.

17. Cổ vật
phát hiện tại
công trường

17.1. Bất kỳ đồ vật gì có tính chất lịch sử hay có giá trị đáng
kể được phát hiện tại công trường sẽ là tài sản của Nước
Cộng hoà xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. Nhà thầu không cho
người của mình hoặc người khác lấy hoặc làm hư hỏng cổ
vật được phát hiện. Nhà thầu phải thông báo ngay cho Chủ
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 200

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

đầu tư về việc phát hiện này để giải quyết theo quy định của
pháp luật.
17.2. Trường hợp việc thực hiện hợp đồng bị chậm do việc
phát hiện cổ vật hoặc Nhà thầu phải tham gia việc xử lý, bảo
quản, vận chuyển cổ vật thì nhà thầu phải thông báo cho
Chủ đầu tư để xem xét, giải quyết.
18. Quyền sử
dụng công
trường

Chủ đầu tư phải giao quyền sử dụng công trường cho Nhà
thầu vào ngày quy định tại ĐKCT. Nếu một phần nào đó
của Công trường chưa được giao cho Nhà thầu sử dụng vào
ngày quy định tại ĐKCT thì Chủ đầu tư sẽ được xem là gây
chậm trễ cho việc bắt đầu các hoạt động liên quan và điều
này sẽ được xác định là một Sự kiện bồi thường.

19. Ra vào
Công trường

Nhà thầu phải cho phép Chủ đầu tư hay bất kỳ người nào
khác được Chủ đầu tư uỷ quyền ra vào Công trường và ra
vào bất kỳ nơi nào đang thực hiện hoặc dự kiến sẽ thực hiện
công việc có liên quan đến Hợp đồng.

20. Tư vấn
giám sát

20.1. Tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện các công
việc nêu trong hợp đồng.
20.2. Tư vấn giám sát có thể đưa ra chỉ dẫn cho Nhà thầu về
việc thi công xây dựng công trình và sửa chữa sai sót vào
bất kỳ lúc nào. Nhà thầu phải tuân theo các chỉ dẫn của tư
vấn giám sát.
20.3. Trường hợp Chủ đầu tư thay đổi tư vấn giám sát, Chủ
đầu tư sẽ thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.

21. Giải
quyết tranh
chấp

21.1. Chủ đầu tư và Nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các
tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng,
hòa giải.
21.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng
thương lượng, hòa giải trong thời gian quy định quy định tại
ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào
cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh chấp ra giải quyết
theo cơ chế được xác định tại ĐKCT.
B. Quản lý thời gian

22. Ngày
khởi công và
ngày hoàn
thành dự kiến

Nhà thầu có thể bắt đầu thực hiện công trình vào Ngày khởi
công quy định tại ĐKCT và phải tiến hành thi công công
trình theo đúng Biểu tiến độ thi công chi tiết do Nhà thầu
trình và được Chủ đầu tư chấp thuận. Nhà thầu phải hoàn
thành công trình vào Ngày hoàn thành dự kiến quy định tại
ĐKCT.

23. Biểu tiến
độ thi công chi
tiết

23.1. Trong khoảng thời gian quy định tại ĐKCT, Nhà thầu
phải trình Chủ đầu tư xem xét, chấp thuận Biểu tiến độ thi công
chi tiết bao gồm các nội dung sau:
a) Trình tự thực hiện công việc của Nhà thầu và thời gian thi

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 201

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

công dự tính cho mỗi giai đoạn chính của công trình;
b) Quá trình và thời gian kiểm tra, kiểm định được nêu cụ thể
trong hợp đồng;
c) Báo cáo kèm theo gồm: báo cáo chung về các phương
pháp mà Nhà thầu dự kiến áp dụng và các giai đoạn chính
trong việc thi công công trình; số lượng cán bộ, công nhân
và thiết bị của Nhà thầu cần thiết trên công trường cho mỗi
giai đoạn chính.
23.2. Nhà thầu phải thực hiện theo Biểu tiến độ thi công chi
tiết sau khi Bảng này được Chủ đầu tư chấp thuận.
23.3. Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư xem xét, chấp thuận
Biểu tiến độ thi công chi tiết đã cập nhật vào những thời
điểm không vượt quá thời gian quy định tại ĐKCT. Nếu
Nhà thầu không trình Biểu tiến độ thi công chi tiết đã cập
nhật vào những thời điểm trên, Chủ đầu tư có thể giữ lại một
số tiền quy định tại ĐKCT trong kỳ thanh toán tiếp theo. Số
tiền này sẽ được thanh toán ở kỳ thanh toán kế tiếp sau khi
Biểu tiến độ thi công chi tiết này được trình.
23.4. Việc chấp thuận Biểu tiến độ thi công chi tiết của Chủ
đầu tư sẽ không thay thế các nghĩa vụ của Nhà thầu. Nhà
thầu có thể điều chỉnh lại Biểu tiến độ thi công chi tiết và
trình lại cho Chủ đầu tư vào bất kỳ thời điểm nào.
24. Thay đổi
thời gian thực
hiện hợp đồng

Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ thương thảo về việc gia hạn thời
gian thực hiện hợp đồng trong những trường hợp sau đây:
24.1. Chủ đầu tư không giao quyền sử dụng công trường
cho Nhà thầu vào thời gian quy định tại Mục 18 ĐKC;
24.2. Chủ đầu tư chậm trễ không có lý do trong việc cấp
Biên bản nghiệm thu công trình;
24.3. Các trường hợp khác được mô tả tại ĐKCT.

25. Đẩy
nhanh tiến độ

25.1. Khi Chủ đầu tư cần Nhà thầu hoàn thành trước Ngày
hoàn thành dự kiến, Chủ đầu tư phải yêu cầu Nhà thầu đề
xuất các chi phí phát sinh nhằm đẩy nhanh tiến độ. Nếu Chủ
đầu tư chấp nhận các chi phí mà Nhà thầu đề xuất thì Ngày
hoàn thành dự kiến sẽ được điều chỉnh cho phù hợp và được
cả Chủ đầu tư và Nhà thầu xác nhận.
25.2. Nếu các chi phí phát sinh do Nhà thầu đề xuất để đẩy
nhanh tiến độ được Chủ đầu tư chấp thuận thì Giá hợp đồng
sẽ được điều chỉnh và các chi phí phát sinh sẽ được xử lý
như một thay đổi của hợp đồng.

26. Trì hoãn
theo lệnh của
Chủ đầu tư

Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu hoãn việc khởi công
hay thực hiện chậm tiến độ của bất kỳ hoạt động nào trong
công trình.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 202

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

C. Quản lý chất lượng
27. Kiểm tra
chất lượng vật
tư, máy móc,
thiết bị

27.1. Nhà thầu phải đảm bảo tất cả vật tư, máy móc, thiết bị
đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật.
27.2. Nhà thầu phải cung cấp mẫu, kết quả kiểm nghiệm đối
với vật tư, máy móc, thiết bị quy định tại ĐKCT để kiểm tra
và làm cơ sở nghiệm thu công trình.
27.3. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị tại
nơi khai thác, nơi sản xuất hoặc tại công trường vào bất kỳ
thời điểm nào.
27.4. Nhà thầu phải đảm bảo bố trí cán bộ và các điều kiện
cần thiết cho việc kiểm tra vật tư, máy móc, thiết bị nêu
trên.

28. Xác định
các sai sót
trong công
trình

Chủ đầu tư phải kiểm tra, đánh giá chất lượng công việc của
Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu về bất kỳ sai sót nào
được phát hiện. Việc kiểm tra của Chủ đầu tư không làm
thay đổi trách nhiệm của Nhà thầu. Chủ đầu tư có thể chỉ thị
Nhà thầu tìm kiếm xem công trình có sai sót hay không và
nhà thầu phải kiểm tra, thử nghiệm bất kỳ phần việc nào mà
Chủ đầu tư cho là có thể có sai sót.

29. Thử
nghiệm

Nếu Chủ đầu tư chỉ thị Nhà thầu tiến hành một thử nghiệm
không được quy định tại phần Thông số kỹ thuật nhằm kiểm
tra xem có sai sót hay không và sau đó kết quả thử nghiệm
cho thấy có sai sót thì Nhà thầu sẽ phải trả chi phí lấy mẫu
và thử nghiệm. Nếu không có sai sót thì việc lấy mẫu, thử
nghiệm đó sẽ được coi là một Sự kiện bồi thường.

30. Sửa chữa
khắc phục Sai
sót

30.1. Kể từ Ngày hoàn thành cho đến khi kết thúc Thời hạn
bảo hành công trình, Chủ đầu tư phải thông báo cho Nhà
thầu về các Sai sót trong công trình. Thời hạn bảo hành
công trình phải được gia hạn cho đến khi các Sai sót được
sửa chữa xong.
30.2. Mỗi lần có thông báo về Sai sót trong Công trình, Nhà
thầu phải tiến hành sửa chữa Sai sót đó trong khoảng thời
gian quy định mà Chủ đầu tư đã thông báo.

31. Sai sót
không được
sửa chữa

Nếu Nhà thầu không sửa chữa Sai sót trong khoảng thời
gian được Chủ đầu tư quy định tại thông báo Sai sót trong
Công trình thì Chủ đầu tư được thuê tổ chức khác khắc phục
sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và Nhà thầu sẽ
phải hoàn trả khoản chi phí này.

32. Dự báo về
sự cố

Nhà thầu cần dự báo sớm cho Chủ đầu tư về các sự việc có
thể sắp xảy ra mà tác động xấu đến chất lượng công trình,
làm tăng giá hợp đồng hay làm chậm trễ việc thực hiện hợp
đồng. Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu dự báo về ảnh
hưởng của sự việc này đối với giá hợp đồng và thời gian
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 203

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải hợp tác với Chủ đầu tư
để đưa ra các biện pháp khắc phục.
D. Quản lý chi phí
33. Loại hợp
đồng

Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.

34. Giá hợp
đồng và bảng
giá hợp đồng

34.1. Giá hợp đồng được ghi tại ĐKCT là toàn bộ chi phí
để thực hiện hoàn thành tất cả các hạng mục của gói thầu
nêu trong Bảng giá hợp đồng bảo đảm tiến độ, chất lượng
theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm
toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí
dự phòng.
34.2. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp
đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao
gồm các hạng mục công việc mà Nhà thầu phải thực hiện và
thành tiền của các hạng mục đó.

35. Điều
chỉnh Giá hợp
đồng và khối
lượng hợp
đồng

Việc điều chỉnh Giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng thực
hiện theo quy định tại ĐKCT.

36. Tạm ứng

36.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng
theo quy định tại ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh
tiền tạm ứng tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh
tiền tạm ứng phải được phát hành bởi một ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và có
hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết khoản tiền tạm ứng; giá trị
của Bảo lãnh tiền tạm ứng sẽ được giảm dần theo số tiền
tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính lãi đối với tiền
tạm ứng.
36.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc trả
lương cho người lao động, mua hoặc huy động thiết bị, nhà
xưởng, vật tư và các chi phí huy động cần thiết cho việc
thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản
tiền tạm ứng đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối
tượng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài
liệu liên quan cho Chủ đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu Bảo lãnh
tiền tạm ứng trong trường hợp sử dụng tiền tạm ứng không
đúng mục đích.
36.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ
một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho
Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn
thành làm cơ sở thanh toán. Khoản tiền tạm ứng hay hoàn
trả tiền tạm ứng sẽ không được tính đến khi định giá các
công việc đã thực hiện, các Thay đổi Hợp đồng, các Sự kiện
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 204

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

bồi thường, thưởng hợp đồng hoặc Bồi thường thiệt hại.
37. Thanh
toán

37.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được
trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế
tiếp. Lãi suất thanh toán chậm được tính từ ngày phải thanh
toán theo thỏa thuận hoặc kế hoạch phải thanh toán cho đến
ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi
suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại.
37.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

38. Điều
chỉnh thuế

Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.

39. Tiền giữ
lại

39.1. Mỗi lần thanh toán cho Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ giữ
lại một phần theo quy định tại ĐKCT cho đến khi hoàn
thành toàn bộ công trình.
39.2. Tiền giữ lại sẽ được hoàn trả cho Nhà thầu khi kết
thúc Thời hạn bảo hành và Chủ đầu tư đã xác nhận rằng mọi
sai sót mà Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu trước khi kết
thúc thời hạn đó đã được sửa chữa. Nhà thầu có thể thay thế
tiền giữ lại bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức
tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

40. Hiệu
chỉnh, bổ sung
hợp đồng

40.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực
hiện trong các trường hợp sau:
a) Bổ sung hạng mục công việc, vật tư, máy móc, thiết bị
hoặc dịch vụ cần thiết ngoài khối lượng công việc phải thực
hiện theo thiết kế và ngoài phạm vi công việc quy định
trong hợp đồng;
b) Thay đổi về chất lượng và các thông số của một hạng
mục công việc nào đó;
c) Thay đổi về thiết kế;
d) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng.
40.2. Chủ đầu tư và Nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để
làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường
hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.
40.3. Trường hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng, Nhà thầu
phải đưa khối lượng công việc được bổ sung vào Biểu tiến
độ thi công chi tiết.

41. Dự trù
dòng tiền mặt

Khi cập nhật Biểu tiến độ thi công, Nhà thầu đồng thời phải
cung cấp cho Chủ đầu tư một bản dự trù dòng tiền mặt đã
cập nhật.

42. Sự kiện
bồi thường

42.1. Các sự kiện sau đây sẽ được xem là Sự kiện bồi
thường:
a) Chủ đầu tư không giao một phần mặt bằng Công trường
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 205

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

vào Ngày tiếp nhận Công trường theo quy định tại Mục 18
ĐKC;
b) Chủ đầu tư sửa đổi lịch hoạt động của các Nhà thầu khác,
làm ảnh hưởng đến công việc của Nhà thầu trong Hợp đồng
này;
c) Chủ đầu tư thông báo trì hoãn công việc hoặc không cấp
Bản vẽ, Thông số kỹ thuật hay các chỉ thị cần thiết để thực
hiện Công trình đúng thời hạn;
d) Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu tiến hành các thử nghiệm
bổ sung nhưng kết quả không tìm thấy Sai sót;
đ) Chủ đầu tư không phê chuẩn hợp đồng sử dụng Nhà thầu
phụ mà không có lý do xác đáng, hợp lý;
e) Chủ đầu tư yêu cầu giải quyết tình huống đột xuất hoặc
công việc phát sinh cần thiết để bảo đảm an toàn công trình
hoặc các lý do khác;
g) Tạm ứng chậm;
h) Nhà thầu chịu ảnh hưởng từ rủi ro của Chủ đầu tư;
i) Chủ đầu tư chậm cấp giấy chứng nhận hoàn thành công
trình mà không có lý do hợp lý.
42.2. Nếu Sự kiện bồi thường làm tăng chi phí hay cản trở
việc hoàn thành công việc trước Ngày hoàn thành dự kiến,
thì Giá hợp đồng sẽ được điều chỉnh tăng lên, thời gian thực
hiện hợp đồng sẽ được gia hạn. Chủ đầu tư phải xem xét
quyết định việc điều chỉnh Giá hợp đồng và gia hạn thời
gian thực hiện hợp đồng.
42.3. Sau khi Nhà thầu cung cấp thông tin chứng minh ảnh
hưởng của từng Sự kiện bồi thường đối với dự toán chi phí
của Nhà thầu, Chủ đầu tư phải xem xét, đánh giá và điều
chỉnh Giá hợp đồng cho phù hợp. Nếu dự toán của Nhà thầu
không hợp lý thì Chủ đầu tư sẽ điều chỉnh Giá hợp đồng
dựa trên dự toán phù hợp theo đúng quy định do Chủ đầu tư
lập.
42.4. Nhà thầu có thể không được bồi thường khi các quyền
lợi của Chủ đầu tư bị ảnh hưởng nặng nề do việc Nhà thầu
không cảnh báo sớm hoặc không hợp tác với Chủ đầu tư.
43. Phạt vi
phạm và
thưởng hợp
đồng

43.1. Nhà thầu bị phạt theo mức quy định tại ĐKCT cho
mỗi ngày chậm hoàn thành công trình so với ngày hoàn
thành dự kiến hoặc ngày hoàn thành dự kiến được gia hạn.
Tổng số tiền phạt không vượt quá tổng số tiền quy định tại
ĐKCT. Chủ đầu tư có thể khấu trừ khoản tiền phạt từ các
khoản thanh toán đến hạn của Nhà thầu.
43.2. Chủ đầu tư bị phạt hợp đồng theo mức quy định tại
ĐKCT trong trường hợp Chủ đầu tư không thanh toán cho
Nhà thầu theo thời gian quy định trong ĐKCT.
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 206

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

43.3. Trường hợp quy định tại ĐKCT, Nhà thầu được
thưởng một khoản tiền theo mức quy định tại ĐKCT cho
các sáng kiến của Nhà thầu, cho mỗi ngày hoàn thành sớm
công trình so với ngày hoàn thành dự kiến. Tổng số tiền
thưởng không vượt quá tổng số tiền quy định tại ĐKCT.
44. Chi phí
sửa chữa

Những tổn thất hoặc hư hại của Công trình hoặc Vật tư đưa
vào sử dụng cho Công trình trong khoảng thời gian từ Ngày
khởi công đến khi kết thúc Thời hạn bảo hành sẽ do Nhà
thầu sửa chữa và tự chi trả chi phí sửa chữa, nếu các tổn thất
hay hư hại đó xảy ra do các hành động hay sơ suất của Nhà
thầu.
E. Kết thúc hợp đồng

45. Nghiệm
thu

Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu theo quy định của pháp luật
xây dựng chuyên ngành hiện hành. Biên bản nghiệm thu
phải được đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và Nhà thầu
ký xác nhận.

46. Hoàn
thành

Nhà thầu phải yêu cầu Chủ đầu tư cấp Giấy chứng nhận
hoàn thành công trình và Chủ đầu tư sẽ cấp Giấy chứng
nhận sau khi xác định Công trình đã được hoàn thành.

47. Bàn giao

Chủ đầu tư cần tiếp nhận công trường và công trình theo thời
gian được quy định tại ĐKCT kể từ khi Nhà thầu được cấp
Biên bản nghiệm thu công trình.

48. Bản vẽ
hoàn công,
hướng dẫn
vận hành

48.1. Nhà thầu phải hoàn thành và nộp cho Chủ đầu tư bản
vẽ hoàn công theo quy định của pháp luật hiện hành, tài liệu
hướng dẫn quy trình vận hành thiết bị lắp đặt (nếu có) vào
ngày quy định tại ĐKCT.
48.2. Nếu Nhà thầu không nộp bản vẽ hoàn công hoặc
hướng dẫn vận hành vào ngày quy định tại ĐKCT hoặc các
tài liệu này không được Chủ đầu tư chấp nhận, Chủ đầu tư
sẽ giữ lại số tiền quy định tại ĐKCT từ khoản thanh toán
đến hạn cho Nhà thầu.

49. Quyết
toán

Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư một bản kê chi tiết
cho số tiền mà Nhà thầu yêu cầu được thanh toán theo Hợp
đồng trước khi kết thúc Thời hạn bảo hành. Chủ đầu tư phải
cấp Giấy chứng nhận kết thúc thời hạn bảo hành và xác
nhận quyết toán cho Nhà thầu trong vòng 56 ngày kể từ
ngày nhận được bản kê chi tiết đúng và hoàn chỉnh của Nhà
thầu.

50. Chấm dứt
hợp đồng

50.1. Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu có thể chấm dứt Hợp đồng
nếu bên kia có vi phạm cơ bản Hợp đồng.
50.2. Các vi phạm cơ bản Hợp đồng bao gồm, nhưng không
chỉ hạn chế ở các trường hợp sau đây:
a) Nhà thầu dừng thi công 28 ngày trong khi việc dừng thi

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 207

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

công này không có trong Biểu tiến độ thi công và chưa được
Chủ đầu tư cho phép;
b) Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu trì hoãn tiến độ Công trình
và không rút lại chỉ thị này trong vòng 28 ngày kể từ ngày
ban hành văn bản yêu cầu Nhà thầu trì hoãn tiến độ;
c) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý
tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
d) Nhà thầu có một giấy đề nghị thanh toán cho các khối
lượng công việc hoàn thành đã được nghiệm thu theo quy
định nhưng không được Chủ đầu tư thanh toán trong vòng
28 ngày kể từ ngày Nhà thầu gửi đề nghị thanh toán;
đ) Nhà thầu không sửa chữa những sai sót gây ảnh hưởng
đến tiến độ, chất lượng Công trình trong khoảng thời gian
mà Chủ đầu tư yêu cầu;
e) Nhà thầu không duy trì Bảo lãnh tiền tạm ứng, Bảo lãnh
thực hiện hợp đồng theo quy định;
g) Nhà thầu chậm trễ việc hoàn thành Công trình và số tiền
phạt hợp đồng tương đương với tổng số tiền tối đa bị phạt;
h) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong
các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số
43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp
đồng.
50.3. Khi Nhà thầu vi phạm Hợp đồng do một nguyên nhân
khác ngoài các trường hợp liệt kê trong Mục 48.2. ĐKC nêu
trên, Chủ đầu tư sẽ quyết định đó có phải một vi phạm cơ
bản với Hợp đồng hay không.
50.4. Nếu Hợp đồng bị chấm dứt, Nhà thầu phải ngừng
công việc ngay lập tức, giữ Công trường an toàn và rời khỏi
Công trường càng sớm càng tốt.
51. Thanh
toán khi chấm
dứt hợp đồng

51.1. Nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của Nhà thầu quy
định tại Mục 50 ĐKC, Chủ đầu tư sẽ lập biên bản xác nhận
giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã mua trừ đi
khoản tiền tạm ứng của Nhà thầu đã nhận. Nếu số tiền tạm
ứng nhiều hơn giá trị các công việc đã thực hiện, vật liệu đã
mua thì Nhà thầu phải có trách nhiệm hoàn trả lại cho Chủ
đầu tư khoản tiền chênh lệch này. Trường hợp ngược lại,
Chủ đầu tư có trách nhiệm thanh toán cho Nhà thầu.
51.2. Nếu hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của Chủ đầu tư quy
định tại Mục 50 ĐKC hoặc do bất khả kháng, Chủ đầu tư sẽ
lập biên bản xác nhận giá trị các công việc đã thực hiện, vật
liệu đã mua, chi phí hợp lý cho việc di chuyển máy móc,
thiết bị, hồi hương nhân sự mà Nhà thầu thuê cho công trình
và chi phí của Nhà thầu về việc bảo vệ công trình, trừ đi
khoản tiền tạm ứng mà Nhà thầu đã nhận. Chủ đầu tư có

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 208

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trách nhiệm thanh toán cho Nhà thầu khoản tiền chênh lệch
này.
52. Tài sản

Tất cả Vật tư trên công trường, Nhà xưởng, Thiết bị, Công
trình tạm và Công trình đều sẽ là tài sản của Chủ đầu tư nếu
Hợp đồng bị chấm dứt do lỗi của Nhà thầu.

53. Chấm dứt
hợp đồng do
bất khả kháng

Nếu việc thực hiện hợp đồng bị dừng lại do bất khả kháng
thì Chủ đầu tư phải chứng nhận hợp đồng bị chấm dứt do
bất khả kháng. Nhà thầu phải bảo đảm an toàn cho Công
trường và dừng công việc càng nhanh càng tốt sau khi nhận
được giấy chứng nhận của Chủ đầu tư; Nhà thầu sẽ được
thanh toán cho tất cả các công việc đã thực hiện trước khi có
giấy chứng nhận hợp đồng bị chấm dứt do bất khả kháng.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 209

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ
trước khi phát hành HSMT.
A. Các quy định chung
ĐKC 1.4

Chủ đầu tư là: Công an tỉnh Bình Thuận; Địa chỉ: Số 117 Tôn
Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh
Bình Thuận; Điện thoại: 069.3428183 - Fax: 069.3428339

ĐKC 1.6

Công trình bao gồm: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục
công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị và chi phí hạng mục
chung

ĐKC 1.8

Địa điểm công trường tại: Xã Hàm Chính, huyện Hàm Thuận
Bắc, tỉnh Bình Thuận và được xác định trong Bản vẽ số ...........

ĐKC 1.13

Ngày hoàn thành dự kiến cho toàn bộ công trình là 360 ngày.

ĐKC 1.14

Ngày khởi công là: ….../…./2020

ĐKC 1.15

Nhà thầu là: [ghi tên, địa chỉ, số tài khoản, mã số thuế, điện
thoại, fax, email của Nhà thầu].

ĐKC 1.24

Tư vấn giám sát là: [ghi tên, địa chỉ, điện thoại, fax, email của
tư vấn giám sát].

ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: [liệt kê tài
liệu].

ĐKC 4

Chủ đầu tư [có thể hoặc không thể] ủy quyền các nghĩa vụ và
trách nhiệm của mình cho người khác.

ĐKC 5

Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng [căn cứ quy mô, tính
chất của gói thầu, quy định Nhà thầu cung cấp một bảo đảm
thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do Ngân hàng
hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát
hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc] với số tiền [ghi số
tiền].
[Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam phát hành phải là bảo đảm không
có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) (Mẫu số 22 Chương IX Biểu mẫu hợp đồng). Bảo lãnh thực hiện hợp đồng do ngân
hàng phát hành thường có giá trị tương đương 3% Giá hợp
đồng].
- Thời gian hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng là: Bảo
đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao và
Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
- Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: bảo đảm thực
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 210

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

hiện hợp đồng còn lại cho nhà thầu ngay sau khi hoặc không
chậm hơn 15 (mười lăm) ngày kể từ khi công trình được bàn
giao, nghiệm thu, đồng thời nhà thầu phải chuyển sang thực
hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp
với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].

ĐKC 7.2

Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện không vượt quá:
30% giá hợp đồng.

ĐKC 7.4

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ [ghi yêu cầu
khác về nhà thầu phụ (nếu có)].

ĐKC 14

Yêu cầu về bảo hiểm: Kể từ ngày khởi công cho đến hết thời
hạn bảo hành công trình, Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật
tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối
với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người
thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu.

ĐKC 15

Thông tin về Công trường là: [liệt kê các thông tin và dữ liệu về
công trường].

ĐKC 18

Ngày tiếp nhận, sử dụng Công trường là: [ghi địa điểm và
ngày].

ĐKC 21.2

Thời gian để tiến hành hòa giải: [ghi số ngày tiến hành hòa
giải tối đa].
Giải quyết tranh chấp: [ghi cụ thể thời gian và cơ chế giải
quyết tranh chấp căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu. Trong
đó cần nêu rõ thời gian gửi yêu cầu giải quyết tranh chấp, tổ
chức giải quyết tranh chấp, chi phí cho việc giải quyết tranh
chấp...].
B. Quản lý thời gian

ĐKC 22

- Ngày khởi công: [ghi ngày dự định khởi công].
- Ngày hoàn thành dự kiến: [ghi ngày hoàn thành dự kiến].

ĐKC 23.1

Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư Biểu tiến độ thi công chi tiết
trong vòng [ghi số ngày] từ ngày ký Hợp đồng.

ĐKC 23.3

- Thời gian cập nhật Biểu tiến độ thi công chi tiết: [ghi thời
gian cập nhật Biểu tiến độ thi công chi tiết].
- Số tiền giữ lại nếu nộp muộn Biểu tiến độ thi công chi tiết
cập nhật [ghi số tiền].

ĐKC 24.3

Các trường hợp khác:___ [ghi các trường hợp gia hạn thời
gian thực hiện hợp đồng khác (nếu có)].
C. Quản lý chất lượng

ĐKC 27.2

Vật tư, máy móc, thiết bị: [ghi tên, chủng loại vật tư, máy
móc, thiết bị cần yêu cầu Nhà thầu cung cấp mẫu, kết quả
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 211

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

kiểm nghiệm (nếu có)].
ĐKC 33
ĐKC 34.1
ĐKC 35

ĐKC 36.1

ĐKC 37.1

ĐKC 38

ĐKC 39.1
ĐKC 43.1
ĐKC 43.2

ĐKC 43.3

D. Quản lý chi phí
Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định.
Giá hợp đồng: [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày
22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về hợp đồng xây
dựng, Thông tư số: 07/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của bộ
xây dựng về hướng dẫn Điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng và
các quy định hiện hành khác.
- Tạm ứng: [ghi số tiền tạm ứng, các chứng từ để tạm ứng,
phương thức tạm ứng… phù hợp quy định của pháp luật về xây
dựng].
- Thời gian tạm ứng:___ngày___tháng___năm__ [ghi cụ thể thời
gian tạm ứng].
Phương thức thanh toán:
- Thanh toán bằng chuyển khoản 100% qua hệ thống kiểm soát
thanh toán Kho bạc Nhà nước, theo qui định hiện hành.
- Khi công trình hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào
sử dụng, trên cơ sở cấp phát vốn của cơ quan tài chính Bên A sẽ
thanh toán cho Bên B theo qui định.
Điều chỉnh thuế: [ghi “được phép” hoặc “không được phép”
áp dụng điều chỉnh thuế. Trường hợp được phép áp dụng điều
chỉnh thuế thì ghi: “trong quá trình thực hiện hợp đồng,
trường hợp tại thời điểm thanh toán nếu chính sách về thuế có
sự thay đổi (tăng hoặc giảm) và trong hợp đồng có quy định
được điều chỉnh thuế, đồng thời nhà thầu xuất trình được các
tài liệu xác định rõ số thuế phát sinh thì khoản chênh lệch về
thuế sẽ được điều chỉnh theo quy định trong hợp đồng”].
Phần tiền giữ lại từ số tiền thanh toán là: 5%
Mức phạt: [ghi nội dung phạt, mức phạt và tổng giá trị phạt
tối đa phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng].
Yêu cầu về phạt do Chủ đầu tư không thanh toán cho Nhà thầu
theo thời gian quy định trong hợp đồng: [nêu quy định về phạt
hợp đồng trong trường hợp này (nếu có)].
Mức thưởng: [ghi mức thưởng đối với việc hoàn thành sớm
công trình, sáng kiến của Nhà thầu. Trường hợp không áp
dụng thưởng hợp đồng thì nêu rõ].
Tổng số tiền thưởng tối đa: [ghi tổng số tiền thưởng tối đa
(nếu có)].
E. Kết thúc hợp đồng

ĐKC 47

Thời gian bàn giao công trình: [ghi thời gian bàn giao công
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 212

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

trình].
ĐKC 48.1

Thời gian nộp bản vẽ hoàn công: [ghi thời gian nộp bản vẽ
hoàn công].

ĐKC 48.2

Số tiền giữ lại: [ghi số tiền giữ lại].

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 213

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Mục này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở
thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh
tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được
trao hợp đồng.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 214

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 23
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là “Nhà
thầu”]
Về việc: Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng.
Căn cứ Quyết định số___ ngày___ tháng___năm___ của Chủ đầu tư [ghi tên
Chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Nhà
thầu gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây
gọi tắt là “Bên mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thầu và
trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu. Trường
hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì ghi tên, số hiệu của phần mà Nhà thầu
được công nhận trúng thầu] với giá hợp đồng là ____ [ghi giá trúng thầu trong quyết
định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là
____[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn
nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng
với Chủ đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng: [ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa
điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng: [ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi
địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số
22 Chương IX – Biểu mẫu hợp đồng của Hồ sơ mời thầu với số tiền ___ và thời gian
hiệu lực___[ghi số tiền và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 5 Chương VIII Điều kiện cụ thể của hợp đồng của Hồ sơ mời thầu].
Văn bản này là một phần không tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được
văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó Nhà
thầu phải cam kết năng lực hiện tại của Nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu nêu trong hồ sơ
mời thầu. Chủ đầu tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường
hợp phát hiện năng lực hiện tại của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói
thầu.
Nếu đến ngày___ tháng___năm___ [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu để
quy định thời hạn cuối cùng cho việc thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng, hoàn thiện, ký kết hợp đồng nhưng không muộn hơn 28 ngày, kể từ ngày phát
hành văn bản thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng] mà Nhà thầu
không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng
hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu
trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 215

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 24
(1)

HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
Căn cứ Bộ Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ(2) ____
Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng
thầu số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;
Căn cứ văn bản số____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của____ về việc thông
báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng,
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư: [ghi tên Chủ đầu tư] _____________________________
Địa chỉ: _____________________________________________________
Điện thoại: __________________________________________________
Fax: _______________________________________________________
E-mail: _____________________________________________________
Tài khoản: __________________________________________________
Mã số thuế:__________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ____________________________________________
Chức vụ: ____________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp
được ủy quyền).
Nhà thầu(3) (sau đây gọi là Bên B)
Tên Nhà thầu: [ghi tên nhà thầu được lựa chọn] ____________________
Địa chỉ: _____________________________________________________
Điện thoại: __________________________________________________
Fax: _______________________________________________________
E-mail: _____________________________________________________
Tài khoản: __________________________________________________
Mã số thuế:__________________________________________________
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 216

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Đại diện là ông/bà: ____________________________________________
Chức vụ: ____________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp
được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng xây lắp với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Bên A giao cho bên B thực hiện việc thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo
đúng thiết kế.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Hợp đồng;
2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
3. HSDT của Nhà thầu;
4. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng;
5. Điều kiện chung của Hợp đồng, bao gồm phụ lục;
6. Thông số kỹ thuật;
7. Bản vẽ;
8. Mô tả công việc mời thầu nêu trong Bảng tổng hợp giá dự thầu;
9. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Nhà thầu
Nhà thầu cam kết thi công công trình theo thiết kế đồng thời cam kết thực hiện đầy
đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của
hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
Chủ đầu tư cam kết thanh toán cho Nhà thầu theo giá hợp đồng và phương thức
thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng này cũng như thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và
trách nhiệm khác được quy định trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ____________[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký
hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức nêu trong điều kiện cụ
thể của hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 ĐKCT.
Điều 6. Loại hợp đồng: _____
[ghi loại hợp đồng theo quy định tại Mục 33 ĐKC]
Điều 7. Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh khối lượng hợp đồng
Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh khối lượng hợp đồng theo quy định tại điều
kiện cụ thể của hợp đồng (Mục 35 ĐKC).
Điều 8. Thời gian thực hiện hợp đồng: _______________
[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp với Mục 1.3 BDL, HSDT và kết quả
thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 9. Hiệu lực hợp đồng
Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 217

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ _____ [ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật
định.
Hợp đồng được lập thành ____ bộ, Chủ đầu tư giữ ____ bộ, Nhà thầu giữ ____ bộ,
các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ
THẦU(4)
[ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU

[ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có
thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp .
(2) Cập nhật các văn bản hiện hành liên quan đến hợp đồng.
(3), (4) Trường hợp nhà thầu liên danh thì trong hợp đồng phải bao gồm thông tin
của tất cả các thành viên liên danh. Đại diện hợp pháp của từng thành viên trong liên
danh phải ký tên, đóng dấu vào hợp đồng.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 218

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 25
(1)

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _______________[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu
đã trúng thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng xây lắp cho
gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), Nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư
bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách
nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân
hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là
____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại
Mục 5 ĐKCT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ
đầu tư bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên,
khi có văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu
lực của bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày ____ tháng ____
năm ____.(4)
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là
thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo
lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này,
đoạn trên có thể sửa lại như sau:
“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu
trúng thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số [ghi số hợp đồng] ngày
____ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 5 ĐKCT.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 219

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

Mẫu số 26
(1)

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _____________[ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư )
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng, ____ [ghi
tên và địa chỉ của Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo
lãnh ngân hàng để bảo đảm Nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng ____
[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “Ngân
hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không
yêu cầu Nhà thầu phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu
cầu với một khoản tiền không vượt quá ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng như yêu cầu quy định tại Mục 36 ĐKCT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều
kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan đến hợp đồng được ký giữa Nhà
thầu và Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo
lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà
Chủ đầu tư thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Mục 36 ĐKCT của Hợp đồng
sau khi Nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi
trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày Nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp
đồng cho đến ngày____ tháng____ năm ____ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền
tạm ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy
định tại Mục 36.1 ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: Ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày quy định tại Mục 36 ĐKCT.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 220

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
I. Áp dụng đối với hợp đồng theo đơn giá cố định

Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những
thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao
gồm đơn gia và thành tiền cho từng hạng mục, nội dung công việc. Thành tiền cho
từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu
có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm
đóng thầu theo quy định.
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ HỢP ĐỒNG
Hạng
mục số

Yêu cầu
kỹ
thuật/Chỉ
dẫn kỹ
thuật

Mô tả công việc

Trang số

Số tiền

I

Các hạng mục

A

1

Hạng mục 1: Hạng mục chung
(Công việc cụ thể của hạng mục này quy
định tại Bảng số 01)
Hạng mục 2: Công tác xây lắp
(Công việc cụ thể của hạng mục này quy
định tại Bảng số 02)

Chi phí dự phòng (B1)

B

2


II
1

1.1
1.2

B1

Chi phí dự phòng cho các khoản tạm
tính
(B1.1 + B1.2)
Chi phí công nhật
Chi phí cho các khoản tạm tính khác
Giá hợp đồng (A + B)
(Kết chuyển sang Điều 5 của Hợp đồng)

B1.1
B1.2

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Ghi số tiền được kết chuyển từ Bảng giá hợp đồng của từng hạng mục
công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc”.

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 221

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

BẢNG CHI TIẾT GIÁ HỢP ĐỒNG SỐ 01
Hạng mục 1- Hạng mục chung

Công
việc số
1
2

Mô tả công việc mời thầu

(1)

Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp
đồng
Chi phí bảo hiểm công trình đối
với phần thuộc trách nhiệm của
nhà thầu

Đơn vị
tính(2)

Khối
lượng
mời
thầu(3)

Khoản

1

Khoản

1

3

Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu

Khoản

1

4

Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba

Khoản

1

5

Chi phí bảo trì Công trình

Tháng

12

Khoản

1

Khoản

1

Khoản

1

Khoản

1

6

7
8
9

Chi phí xây dựng nhà tạm tại
hiện trường để ở và điều hành thi
công
Chi phí di chuyển thiết bị thi
công và lực lượng lao động đến
công trường
Chi phí thí nghiệm vật liệu của
nhà thầu
Chi phí dọn dẹp công trường khi
hoàn thành

Đơn
giá dự
thầu(4)

Thành
tiền(5)

Tổng cộng bảng số 01
(Kết chuyển sang cột “số tiền” của hạng mục tương ứng trong Bảng tổng
hợp giá dự thầu, trang số ….)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 222

HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
(MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ)

BẢNG CHI TIẾT GIÁ HỢP ĐỒNG SỐ 02
Công
việc số

Mô tả công việc

Đơn vị
tính

Khối
lượng

1

.........

.........

...........

2

.........

.........

...........

3

.........

.........

...........

4

.........

.........

...........

5

.........

.........

...........

6

.........

.........

...........

7

.........

.........

...........

8

.........

.........

...........

9

.........

.........

...........

Đơn
giá

Thành
tiền

….
Tổng cộng bảng số 02
(Kết chuyển sang cột “số tiền” của hạng mục tương ứng trong Bảng
tổng hợp giá hợp đồng, trang số ….)
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt
Điện thoại: 02523.500.098 - fax: 02523.750.304

Trang 223

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4924 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13010 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây