Thông báo mời thầu

Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29

Tìm thấy: 19:57 25/09/2020
Số TBMT
20200970356-00
Công bố
19:29 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đồng Nai

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:29 25/09/2020
đến
16:00 05/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
16:00 05/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 27

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp
ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các
trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh
phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ
chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên
với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời
thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1
E-CDNT;

2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là
nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong
liên danh) đối với cùng một gói thầu.

3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp
của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có).
Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành
viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình
để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm
dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên
Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh,
thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file
quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh
để đánh giá. Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét,
đánh giá trong các bước tiếp theo.

4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại
Mục 5 E-CDNT.

Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm
được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của
các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với
phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh;
nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được
đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không
được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản
thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực
hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây,
nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện
theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng webform trên Hệ thống.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện
theo Mẫu số 04 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa
dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:

Chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Tiêu chí tổng
quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi
tiết cơ bản được đánh giá là đạt.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh
giá là đạt theo bảng tổng hợp sau đây:

Nội dung đánh giá Sử dụng

ѕ

h ứng về địa lý, môi trường không có tài liệu chứng
minh Không đạt

Kết luận Cả 4 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

2. Thời gian bảo hành, bảo trì , dịch vụ sau bán hàng,
Khả năng cung cấp tài chính

2.1.Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo
trì: nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp
dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch
vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa;
Bảo hành ≥ 06 Tháng Đạt

Bảo hành < 06 Tháng Không đạt

2.2. Có cam kết với Chủ đầu tư về dịch vụ sau bán
hàng Có cam kết với Chủ đầu tư về dịch vụ sau bán
hàng Đạt

Không có cam kết với Chủ đầu tư về dịch vụ sau bán
hàng Không đạt

2.3.Nhà thầu có thể hiện khả năng đảm bảo nguồn vốn
đáp ứng thực hiện cung cấp hàng hóa trong trường hợp
bất khả kháng chủ đầu tư chưa có vốn (không tính lãi)
và chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có nguồn vốn Có tài
liệu chứng minh, thuyết minh khả năng đảm bảo, hợp lý.
Đạt

Không có tài liệu chứng minh và không có thuyết minh.
Không đạt

Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

3. Giải pháp cung ứng, vận chuyển, lắp đặt hàng hóa,
đảm bảo vệ sinh an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
và vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện.

3.1.Giải pháp cung ứng, vận chuyển, lắp đặt hàng hóa
Nhà thầu có thuyết minh về giải pháp cung ứng, vận
chuyển, lắp đặt hàng hóa phù hợp và khả thi Đạt

Nhà thầu không có thuyết minh về giải pháp cung ứng,
vận chuyển, lắp đặt hàng hóa hoăc thuyết minh không phù
hợp và khả thi Không đạt

3.2.Giải pháp đảm bảo vệ sinh an toàn lao động, phòng
chống cháy nổ và vệ sinh môi trường trong quá trình thực
hiện. Nhà thầu có thuyết minh về biện pháp đảm bảo
vệ sinh an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh
môi trường trong quá trình thực hiện phù hợp và khả thi.
Đạt

Nhà thầu không có thuyết minh về biện pháp đảm bảo
vệ sinh an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh
môi trường trong quá trình thực hiện hoặc thuyết minh
không phù hợp và khả thi Không đạt

3.3.Tác động đối với môi trường và biện pháp giải
quyết Có thuyết minh giải pháp hợp lý Đạt

Không có thuyết minh giải pháp hoặc không hợp lý Không
đạt

Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

4. Các cam kết khác của nhà thầu, Uy tín của nhà thầu
thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước
đó

4.1.Cam kết đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất,
đảm bảo hàng hóa nguyên đai nguyên kiện không gẫy vỡ,
bóp méo Có cam kết Đạt

Không có cam kết Không đạt

4.2.Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa
không đảm bảo yêu cầu chất lượng mà không do lỗi của
bên mời thầu. Có cam kết Đạt

Không có cam kết Không đạt

4.3.Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp
đồng tương tự trước đó (trong vòng 3 năm trở lại đây
tính đến thời điểm đóng thầu) Có 02 hợp đồng tương
tự hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng Đạt

Có 02 hợp đồng tương tự không hoàn thành đúng tiến
độ, chất lượng nhưng không phải lỗi do nhà thầu Không
đạt

Kết luận Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác
định là đạt. Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt.
Không đạt

Kết luận: Nhà thầu được kết luận là đạt khi đáp
ứng đủ cả 4 tiêu chí nêu trên, Trường hợp nhà thầu
không đạt một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4 thì được
đánh giá là không đạt và không được xem xét, đánh giá
bước tiếp theo

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

4.1. Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm
giá (nếu có);

Bước 2. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), thấp nhất được
xếp hạng thứ nhất.

Gói thầu số 1

Chương III trang PAGE \* MERGEFORMAT 5

Gói thầu số 01Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu

1.1. Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Cục Kỹ thuật PK-KQ.

1.2. Bên mời thầu: Nhà máy A29/Cục Kỹ thuật PK-KQ.

1.3.Dự án:

1.4. Tên gói thầu: Gói thầu số 14: Mua sắm 166 danh
mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng
(đợt 14) tại Nhà máy A29.

1.5. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách bảo
đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020.

1.6. Loại hợp đồng: Trọn gói.

1.7. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày.

2. Yêu cầu về kỹ thuật

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa và các dịch
vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và
các tiêu chuẩn sau đây:

Số TT Tên vật tư, quy cách, ký hiệu ĐV tính Số lượng
Thông số kỹ thuật  Ghi chú

1 Biến thế 9B817M.01.200 Cái 1 Điện áp vào: 220V

Điện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36V

Tần số: 50Hz

Kích thước: 5,1 kg

Trọng lượng: (232x103x165) mm

2 Cuộn dây 9B817M 01.460 Cái 2 Điện cảm: 1 ÷ 500 μH

Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A

Tần số hoạt động: Đến 35 MHz

Kích thước:

Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm

Chiều dài: 12 đến 21,5 mm

3 Cuộn dây 9B817M 01.430 Cái 1 Điện cảm: 1 ÷ 500 μH

Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A

Tần số hoạt động: Đến 35 MHz

Kích thước:

Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm

Chiều dài: 12 đến 21,5 mm

4 Chuyển mạch 4 tầng ПГ2 12П2H2B Cái 1 Điện trở cách
điện > 100MΩ

Trở kháng tiếp xúc < 0,05 Ω

Hình dạng, kích thước: mm. L1 max = 66; Lmax = 45,5

Trọng lượng: 21g

5 Chuyển mạch 3 tầng ПГ3-6П3НВ Cái 1 Điện trở cách
điện > 100MΩ

Trở kháng tiếp xúc < 0,02 Ω

Hình dạng, kích thước: mm. L1 max = 41; Lmax = 67

Trọng lượng: 44g

6 Chuyển mạch 4 tầng ПГ3-11П4HB Cái 1 Điện trở cách
điện > 100MΩ

Trở kháng tiếp xúc < 0,02 Ω

Hình dạng, kích thước: mm. L1 max = 49; Lmax = 75

Trọng lượng: 48g

7 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 10 lõi m 6 Cáp 10 sợi,
lớp cách điện Polyethylene ;

Kích thước: 0,75mm;

Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;

Loại bọc kim chống nhiễu.

8 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 24 lõi m 6 Cáp 24 sợi,
lớp cách điện Polyethylene ;

Kích thước: 0,75mm;

Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;

Loại bọc kim chống nhiễu.

9 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 32 lõi m 6 Cáp 32 sợi,
lớp cách điện Polyethylene ;

Kích thước: 0,75mm;

Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;

Loại bọc kim chống nhiễu.

10 Biến trở ППЗ-43 6,8K Cái 7 Hoạt động trong các mạch
AC và DC

Trọng lượng 13,5g

Điện trở: 6,8K.

11 Biến trở ППЗ-43 2,2K Cái 3 Hoạt động trong các mạch
AC và DC

Trọng lượng 13,5g

Điện trở: 2,2K.

12 Biến trở ППЗ-43 20K Cái 5 Hoạt động trong các mạch
AC và DC

Trọng lượng 13,5g

Điện trở: 30K.

13 Biến trở ППЗ-43 10K Cái 6 Hoạt động trong các mạch
AC và DC

Trọng lượng 13,5g

Điện trở: 10K.

14 Tranzitor MП26Б Cái 11 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 150mW

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch
đại 50 đến 150

15 Tranzitor П217A Cái 4 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 24W

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch
đại 20 đến 60

16 Tranzitor П215 Cái 11 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 10W

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 80 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch
đại 20 đến 150

17 Tranzitor 1T403Г Cái 5 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 4W

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch
đại >30

18 Tranzitor MП16Б Cái 10 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 200mW

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V

Hệ số khuếch đại 45 đến 100

19 Tranzitor MП101 Cái 2 Cấu trúc bóng bán dẫn: npn

Công suất tối đa: 150mW

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch
đại 25 đến 50

20 Tranzitor MП36Б Cái 4 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 150mW

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch
đại 50 đến 150

21 Tranzitor 1T308B Cái 4 Cấu trúc bóng bán dẫn: npn

Công suất tối đa: 150mW

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại
30 đến 90.

22 Tranzitor П214A Cái 5 Cấu trúc bóng bán dẫn: npn

Công suất tối đa: 225mW

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại
25 đến 100

23 Tranzitor П210A Cái 1 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 22W

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch
đại 20 đến 40

24 Tụ điện K73П-3 0,1 MKΦ ± 10% 160B Cái 8 Điện áp làm
việc lớn nhất 160V.

Điện dung của tụ điện 0,1MF.

Sai số ±10%

Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15;

25 Tụ điện K73П-3 0,5 MKΦ ± 10% 160B Cái 4 Điện áp làm
việc lớn nhất 160V.

Điện dung của tụ điện 0,5MF.

Sai số ±10%

Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15;

26 Tụ điện K73П-3 1 MKΦ ± 10% 160B Cái 3 Điện áp làm
việc lớn nhất 160V.

Điện dung của tụ điện 1MF.

Sai số ±10%

Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15;

27 Tụ điện K40У 0,01 MKΦ ± 10% Cái 1 Tụ không phân cực

Giá trị điện dung danh định: 0.01MF

Sai số: ±5%

Điện áp danh định: 500 V

28 Tụ điện K42Y-2B 0,1MKΦ ± 10% 160B Cái 4 Tụ không phân
cực

Giá trị điện dung danh định: 0,1MF

Sai số: ±5%

Điện áp danh định: 160 V

29 Tụ điện K50-20 160B 50MKΦ Cái 2 Điện áp làm việc lớn
nhất 160 V.

Điện dung của tụ điện 50 MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5;

30 Tụ điện K50-20 25B 10MKΦ Cái 4 Điện áp làm việc lớn
nhất 25 V.

Điện dung của tụ điện 10 MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5;

31 Tụ điện K50-20 50B 10MKΦ Cái 2 Điện áp làm việc lớn
nhất 50 V.

Điện dung của tụ điện 10 MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5;

32 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 100B Cái 12 Điện áp làm việc
lớn nhất 100V.

Điện dung của tụ điện 100MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

33 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 160B Cái 3 Điện áp làm việc
lớn nhất 160V.

Điện dung của tụ điện 200MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

34 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 25B Cái 3 Điện áp làm việc
lớn nhất 25V.

Điện dung của tụ điện 200MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

35 Tụ điện K50-3Б 500MKΦ 25B Cái 2 Điện áp làm việc
lớn nhất 25V.

Điện dung của tụ điện 200MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

36 Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 100B Cái 5 Điện áp làm việc
lớn nhất 100V.

Điện dung của tụ điện 50MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

37 Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 6B Cái 2 Điện áp làm việc lớn
nhất 100V.

Điện dung của tụ điện 100MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

38 Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 50B Cái 1 Điện áp làm việc lớn
nhất 50V.

Điện dung của tụ điện 20MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

39 Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 12B Cái 1 Điện áp làm việc lớn
nhất 12V.

Điện dung của tụ điện 20MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

40 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 12B Cái 2 Điện áp làm việc
lớn nhất 12V.

Điện dung của tụ điện 200MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

41 Tụ điện K50-3Б 1000MKΦ 25B Cái 1 Điện áp làm việc
lớn nhất 25V.

Điện dung của tụ điện 1000MF.

Sai số ± 20%

Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40

42 Tụ điện MПГO-2 160B 2MKΦ ± 10% Cái 6 Điện áp làm
việc lớn nhất 500V.

Điện dung của tụ điện 2MF.

Sai số ± 10%

Trọng lượng 25g

Hình dạng, kích thước: 45x11x25 mm

43 Tụ điện MПГO-2 300B 1MKΦ ± 10% Cái 4 Điện áp làm
việc lớn nhất 300V.

Điện dung của tụ điện 1MF.

Sai số ± 10%

Trọng lượng 30g

Hình dạng, kích thước: 45x16x25 mm

44 Đi ốt Д223 Cái 20 Điện áp ngược cực đại đặt lên
điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 50mA

45 Đi ốt Д223Б Cái 4 Điện áp ngược cực đại đặt
lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 50mA

46 Đi ốt Д814A Cái 10 Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng
ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W

47 Đi ốt Д814Д Cái 6 Điện áp ổn định từ 11,5-14 V.
Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W

48 Đi ốt Д214A Cái 12 Điện áp ngược cực đại đặt
lên điốt không được lớn hơn 120V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 50mA

49 Đi ốt Д217A Cái 4 Điện áp ngược cực đại đặt
lên điốt không được lớn hơn 30V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 200mA

50 Đi ốt Д215 Cái 4 Điện áp ngược cực đại đặt lên
điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 500mA

51 Đi ốt Д818Г Cái 9 Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng
ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW

52 Đi ốt Д229A Cái 2 Điện áp ngược cực đại: 400 V

Điện áp thuận cực đại: 1 V khi

Ith = 10 A

Dòng điện thuận cực đại: 10 A

Dòng điện ngược cực đại: 3 mA khi Ung = 400 V

Tần số làm việc: 1,1 kHz

53 Đi ốt Д273A Cái 2 Điện áp ngược cực đại đặt lên
điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 50mA

54 Đi ốt Д237A Cái 5 Điện áp ngược cực đại đặt lên
điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua
điốt không được lớn hơn 300mA

55 Đi ốt Д818Д Cái 8 Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng
ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW

56 Đi ốt Д104 Cái 2 Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn
định tối đa 18 mA. Công suất 300mW

57 Đầu sa 23 chân Bộ 2 Trở kháng phối hợp: 150Ω, 10
chân;

Vật liệu: Te-Ph-Lon;

Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;

Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz.

58 Đầu sa 24 chân Bộ 2 Trở kháng phối hợp: 150Ω,
24 chân;

Vật liệu: Te-Ph-Lon;

Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;

Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz.

59 Đầu sa 32 chân Bộ 2 Trở kháng phối hợp: 150Ω,
32 chân;

Vật liệu: Te-Ph-Lon;

Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;

Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz.

60 Nút ấn tròn KH-П Cái 2 Hoạt động trong các mạch AC và
DC

I min 0,05A; I max 1,5A.

U cực tiểu 10V, U cực đại 50V.

Trọng lượng: 45g

61 Rơ le РЭС22 РФ4.523.023-08.01 Cái 2 Điện trở cuộn dây
700Ω±105Ω.

Dòng làm việc 21mA

62 Bóng đèn tín hiệu 6,3V-5A Cái 10 Bóng đèn 1 tim, đui
xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x
20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g.

63 Núm mỏ quạ Cái 8 Chất liệu nhựa cách điện;
Kích thước 10mmx2mm; Trọng lượng 1g.

64 Biến áp U6982CL Cái 4 Biến áp với đầu ra/ đầu vào:
3V đến 5V

Tỉ lệ số vòng dây thứ cấp/ sơ cấp: 1:2.1

Công suất: 0.75 W

Dải nhiệt độ: -40 °C ~85 °C

Kích thước: 8.89mm x 5.46mm

65 Biến trở 500Ω Cái 2 Biến trở 3 chân

Kích thước: 4 x 6 mm

Dải điều chỉnh từ: 0 đến 500 Ohm

Sai số: 5 %

66 Biến trở 10 KΩ Cái 10 Biến trở 3 chân

Kích thước: 4 x 6 mm

Dải điều chỉnh từ: 0 đến 10 KOhm

Sai số: 5 %

67 Biến trở P503 Cái 10 Biến trở 3 chân

Kích thước: 6.99mm x 6.60mm x 4.70mm

Dải điều chỉnh từ: 0 đến 50 KOhm

Sai số: 5 %

68 Cuộn cảm 473M Cái 20 Cuộn cảm 47 uH

Sai số: 20 %

Dòng điện cực đại: 750mA

Kích thước: 10.5mm x 8mm x 4.8mm

69 Đầu nối 20POS GOLD Cái 4 Giắc cắm đầu cái 20 chân

Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm

Số lượng chân: 10 chân x 2 hàng

70 Đầu nối 30POS GOLD Cái 4 Giắc cắm đầu cái 30 chân

Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm

Số lượng chân: 10 chân x 3 hàng

71 Đầu Ф SMA Cái 5 Đầu kết nối cao tần

Đường kính: 40 mm

72 Đầu Ш Harting 2921 Cái 2 Đầu cắm 96 chân

Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm

Số lượng chân: 32 chân x 3 hàng

Dải nhiệt độ: -55 °C ~ +125 °C

73 Đèn led SMD HL Cái 20 Điện áp hoạt động: 1.8-2.6VDC

Kích thước: 2 x 1.25 x 0.8mm

Kiểu chân dán

74 Đi ốt SM4007 Cái 20 Đi ôt chỉnh lưu

Điện áp cực đại: 1000V

Dải nhiệt độ: : -65 °C ~ +175 °C

Kiểu chân: SOD123FL

75 Điện trở dán các loại Cái 187 Dải công suất: 1/8W ~
1W

Dải điện trở: 0 Ω ~ 1 MΩ

Kích thước: 0402, 0603, 0805, 1206

Dải nhiệt độ: -55 °C ~ 175 °C

76 Điện trở mảng 8x680Ω Cái 12 Giá trị điện trở: 680Ω
~ 5440Ω

Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54 mm

Sai số: 5%

Dải nhiệt độ: -55 °C ~ 175 °C

77 IC 74AC161 Cái 4 Bộ đếm nhị phân 4 bit không đồng bộ

Điện áp nguồn: 1.5 V ~ 6 V

Dòng hoạt động: 20mA

Dải nhiệt độ: –55°C ~ 125°C

X



м

$

`

p



T

X



X

^



љ

Ъ

Ю

и

к

м

ь

є

ј

愀Ĥ̀ј

А

о

ц

ъ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

kd

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

|ьrяЎ

瑹翺:ЀIC 74HC_HCT123 Cái 4 Mạch dùng để kích xung

Điện áp nguồn: 2 ~ 6 V

Dòng hoạt động: 25mA

Dải nhiệt độ: -55°C ~125 °C

Kiểu chân: 16-SOIC

79 IC 74HC_HCT74 Cái 4 IC D flip-flop

Điện áp nguồn: -0.5 ~ 7 V

Dòng hoạt động: 25mA

Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C

Kiểu chân: 14-SOIC

80 IC 74HC04 Cái 2 IC logic NOT 6 cổng

Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V.

Điện áp mức 0: 0.5 V ~ 1.8 V

Điện áp mức 1: 1.5 V ~ 4.2 V

Kiểu chân: 14-SOIC

81 IC 74HC2440 Cái 3 Bộ đệm 8 bit đầu ra 3 trạng thái

Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V.

Dòng nuôi: 70mA

Dải nhiệt độ: -40 °C ~ +125 °C

Kiểu chân: SSOP20

82 IC 74HC283 Cái 3 Bộ cộng trừ nhị phân 4 bit

Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V.

Dòng hoạt động: 5.2mA

Dải nhiệt độ: -55 °C ~ +125 °C

Kiểu chân: SOP-16

83 IC 74HC40103 Cái 2 Bộ đếm xuống 8 bit nhị phân

Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V.

Dòng nuôi: 50mA

Dải nhiệt độ: -40 °C ~ +125 °C

Kiểu chân: SO16, TSSOP16

84 IC 74HCT138 Cái 2 Bộ giải mã 3 bít 8 kênh

Điện áp nguồn nuôi: 4.5 V ~ 5.5 V.

Dòng nuôi: 50mA

Dải nhiệt độ: -65 °C ~ +150 °C

Kiểu chân: SOIC -16, TSSOP16, SO-16

85 IC 74HCT574 Cái 6 Mạch 8 D Flip-flop 3 trạng thái

Điện áp nguồn: 4.5 V ~ 5.5 V.

Dòng hoạt động: 50mA

Dải nhiệt độ: -65 °C ~ +150 °C

Kiểu chân: SO20, SSOP20, SO-20

86 IC 74HCT74 Cái 2 IC D flip-flop

Điện áp nguồn: -0.5 ~ 7 V

Dòng hoạt động: 25mA

Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C

Kiểu chân: 14-SOIC

87 IC 74LV245A Cái 3 Bộ đệm dữ liệu 8 bít với đầu ra 3
trạng thái

Điện áp nguồn: 1 V ~ 5.5 V.

Dòng hoạt động: 70mA

Dải nhiệt độ: -65 °C ~ +150 °C

Kiểu chân: SO20, SSOP20, TSSOP20

88 IC 7805 Cái 2 IC ổn áp ra 5 V

Điện áp vào: 5V đến 18V

Dải nhiệt độ: -40 ~ +125 °C

89 IC 7905 Cái 1 IC ổn áp đầu ra -5V

Điện áp vào: -35V đến -5V

Dải nhiệt độ : -40°C~ 155°C

Kiểu chân: TO-220

90 IC AD8075 Cái 3 Ba bộ đệm video tốc độ cao

Nguồn cung cấp: 12V

Dòng nuôi: 24mA

Dải nhiệt độ : -65°C~ 150°C

Kiểu chân: TSSOP16

91 IC AD825 Cái 4 Bộ khuếch đại tốc độ cao

Nguồn cung cấp: ±18 V

Dòng nuôi: 7.5mA

Dải nhiệt độ : -65°C~ 125°C

Kiểu chân: TSSOP16

92 IC AD8317 Cái 2 Bộ chuyển đổi tín hiệu RF ra dB tương
ứng

Điện áp nguồn: 5.7V

Tín hiệu vào: 12 dBm

Dải nhiệt độ : -65°C~ 125°C

Kiểu chân: LFCSP-8

93 IC AD8519 Cái 8 IC khuếch đại thuật toán

Điện áp nguồn: 2.7V ~ 12V

Tần số hoạt động: 8MHz

Dải nhiệt độ: -65 ~ +150 °C

Kiểu chân: 8 - SOIC

94 IC ADM660 Cái 4 Bộ biến đổi điện áp loại chuyển
mạch-tụ điện CMOS

Điện áp nguồn: +1.5V ~ +7V

Dòng hoạt đồng: 4.5mA

Dải nhiệt độ: –40°C ~ +85°C

Kiểu chân: TSSOP-8, SOIC-8

95 IC ADP3334 Cái 3 Bộ điều chỉnh điện áp

Điện áp nguồn: 2.6 V đến 11 V

Điện áp ra: 1.5 V đến 10 V

Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C

Kích thước: 8-SOIC

96 IC ADV7123 Cái 2 Ba bộ DAC 10 bit tốc độ cao

Điện áp nguồn: 7V

Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C

Kích thước: 48-LQFP

97 IC Atmega16 Cái 2 Vi điều khiển 8 bit Atmega

Điện áp nguồn: 4.5V ~ 5V

Số cổng vào ra: 32 cổng

Tần số thường hoạt động: 16 Mhz

Kích thước: 10mm x 10mm (TQFP-32)

98 IC ATMEL Tiny13 Cái 4 Vi điều khiển AVR 8 bit

Điện áp nguồn: 2.7V ~ 5V

Số cổng vào ra: 6 cổng

Tần số thường hoạt động: 20 Mhz

Dải nhiệt độ: -40°C ~ 85°C

Kiêu chân: 8-SOIC

99 IC BAV99 Cái 3 Đi ôt chuyển mạnh tốc độ cao

Điện áp ngược cực đại: 70V

Dòng hoạt động: 200 mA

Công suất: 350 mW

Kiểu chân: SOT-23

100 IC BC817W Cái 3 Trasistor NPN

Điện áp VCBO = 50V

Điện áp VCEO = 45V

Điện áp VEBO = 5 V

Công suât: 290 mW

Dải nhiệt độ: -65°C ~ 150°C

Kiểu chân: SOT323

101 IC BCP68 Cái 4 Transistor NPN

Điện áp VCE0: 20V

Điện áp VCBO: 30V

Điện áp VEBO: 5V

Dòng điện: 1A

Kiểu chân: SOT-223

Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C

102 IC BCW33LT1 Cái 4 Transistor NPN

Điện áp VCE0: 32V

Điện áp VCBO: 32V

Điện áp VEBO: 5V

Công suất: 300mW

Kiểu chân: SOT-23

Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C

103 IC HMC434 Cái 2 Bộ chia tần số 8 lần

Điện áp nguồn cung cấp: 3V

Tần số đầu vào cực đại: 8 GHz

Dải nhiệt độ: -65 ~+150 °C

Kiểu chân: SOT-23

104 IC IPS521G Cái 16 IC tích hợp mosfet với các chế độ
bảo vệ

Nguồn cung cấp: +5V ~ +35V

Dòng tối đa: 10 A

Kiểu chân: SOIC-8

105 IC KL4 Cái 10 Đi ôt Schottky

Điện áp ngược cực đại: 30V

Dòng hoạt động: 200mA

Dải nhiệt độ: -65°C~ +150°C

Kiểu chân: SOT23

106 IC LM211 Cái 4 Bộ so sánh vi phân

Điện áp nguồn cung cấp: ±15V

Dải nhiệt độ: -65°C~ +150°C

Kiểu chân: PDIP-8, SOIC-8

107 IC LM2941S Cái 4 Bộ điều chỉnh điện áp ra

Điện áp hoạt động: 6V ~ 26V

Điện áp ra: 5V ~ 20V

Dải nhiệt độ: -40°C~ +125°C

Kiểu chân: TO-263, TO-220, WSON

108 IC MAX3490 Cái 2 Bộ chuyển đổi giao tiếp RS-485 và
RS-422

Điện áp nguồn cung cấp: 3.3V

Điện áp vào chế độ chung: 7V ~ 12V

Tốc độ truyền dữ liệu: 12 Mb/s

Kiểu chân: SOIC-8, SO-8, PDIP-8

109 IC MAX3535 Cái 4 Bộ chuyển đổi giao tiếp RS-485/RS-422

Điện áp nguồn: từ 3 đến 5.5 V

Tốc độ đọc dữ liệu: 1 Mbps

Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C

Kiểu chân: SOIC-28-16, SOIC-28, SOIC-16

110 IC MC12026A Cái 2 Bộ chia tân số với tỷ lệ chia ( 8/9
hoặc 16/17)

Điện áp nguồn: 4.5 V ~ 5.5 V

Dòng hoạt động: 4.0 mA

Tần số hoạt động: đến 1.1GHz

Dải nhiệt độ: -40~+80 °C

Kiểu chân: SOIC-8

111 IC MC145152 Cái 2 Bộ tổng hợp tần số PLL dạng CMOS

Nguồn cung cấp: 3.0 V đến 9.0 V

Biến đếm đầu ra: lập trình được (từ 3 đến 16383)

Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C

Kích thước: 28-SOIC, PDIP-28

112 IC OP184 Cái 2 IC khuếch đại thuật toán

Điện áp nguồn: 2 đến 10V

Điện áp điều chỉnh: 3 V ~ 36V

Dải tần số: 4 MHz

Dải nhiệt độ: -40~+125 °C

Kiểu chân: SOIC-8

113 IC SA555N Cái 4 Bộ điều chỉnh thời gian chính xác

Điện áp nguồn: 5 đến 15V

Dòng điện tiêu thụ: 225 mA

Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C

114 IC TDA8932B Cái 12 Bộ khuếch đại âm thành lớp D

Điện áp nguồn: 10V ~ 36V

Dòng điện: 50mA

Kiểu chân: SO32, HTSSOP32

115 IC TLP281-4 Cái 8 Tranzistor quang

VCE: 80V

VEC: 7V

Dòng phải hồi: 80 mA

116 IC TPS70445 Cái 2 Bộ điều chỉnh điện áp 2 đầu ra có
điều khiển

Điện áp nguồn: 3.3 V

Các mức điện áp đầu vào: 3.3-V/2.5-V, 3.3-V/1.8-V,
3.3-V/1.5-V, 3.3-V/1.2-V

Kiểu chân: 24 chân TSSOP

117 IC TPS75725 Cái 2 Bộ điều chỉnh điện áp đầu ra

Điện áp vào: 2.8V ~ 5.5V

Điện áp ra: 2.5V

Dòng điện cực đại: 3A

Dải nhiệt độ: -40°C~ +125°C

Kiểu chân: TO−220, TO−263

118 Mạch in FR-4 Cái 5 Chất liệu: mạch sợi FR-4

Số lớp: 2 lớp

Độ dày: 1.6 mm

Mạ thiếc

119 Rơ le IMCO2 Cái 4 Điện áp cuộn dây: 24VDC

Dòng cực đại: 2A

Dải nhiệt độ: -25°C~ +70°C

120 Thạch anh 10 Mhz Cái 1 Thạch anh dán 10MHz

Tải điện dung: 8 pF

Dải nhiệt độ: -40°C~ +150°C

Kích thước: 5 mm x 3.2 mm x 1.1 mm

121 Thạch anh 16 Mhz Cái 1 Thạch anh dán 16MHz

Tải điện dung: 8 pF

Dải nhiệt độ: -40°C~ +150°C

Kích thước: 5 mm x 3.2 mm x 1.1 mm

122 Thạch anh 100 MHz Cái 1 Thạch anh 100MHz

Số chân 2 chân

Nguồn cung cấp: 3 V

Kích thước: 11.5mm x 5mm

123 Tụ dán 476J Cái 60 Tụ điện dán 47uF

Điện áp tối đa: 20 VDC

Dải nhiệt độ: -55°C~ +150°C

Kiểu chân: 2917 (7.3 mm x 4.3 mm)

124 Tụ điện dán Ceramic các loại Cái 144 Tụ gốm

Dải nhiệt độ: -55°C ~ 150°C

Kiểu chân dán

125 Bán dẫn 2T908A Cái 2 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 150mW

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch
đại 60 đến 250

126 Cầu chì 0,25A B0504 Cái 15 Cầu chì ống

Dòng 0,25A

127 Cầu chì 0,5A B0809 Cái 15 Cầu chì ống

Dòng 0,5A

128 Cầu chì 1A B0809 Cái 15 Cầu chì ống

Dòng 1A

129 Cầu chì 2A B0809 Cái 15 Cầu chì ống

Dòng 2A

130 Cầu chì 3,15A B0701 Cái 15 Cầu chì ống

Dòng 3,15A

131 Cầu chì 5A B0809 Cái 15 Cầu chì ống

Dòng 5A

132 Dây cầu chì 0,25A Mét 2 Dây chì

Dòng 0,25A

133 Dây cầu chì 0,5A Mét 2 Dây chì

Dòng 0,5A

134 Dây cầu chì 0,75A Mét 2 Dây chì

Dòng 0,75A

135 Dây cầu chì 1A Mét 2 Dây chì

Dòng 1A

136 Dây cầu chì 2A Mét 2 Dây chì

Dòng 2A

137 Dây cầu chì 3,15A Mét 2 Dây chì

Dòng 3,15A

138 Thẻ nhớ COMPAC FLASH Cái 5 Thẻ nhớ 5G, hãng compac

139 IC 133ЛA12 Cái 3 Chức năng: thanh ghi

Điện áp nguồn, V: 5 +10 %

140 IC 153 YД1 Cái 1 Gồm 8 chân, loại sò

Điện áp giữa các emitor, mV: 100

Dòng rò giữa các emitor, mA: 45

Điện áp tối đa cho phép giữa các emitor , mV: 200

141 Điện trở C2-33H-2-100Ω Cái 1 Điện trở danh định:
100Ω

Công suất danh định: 0,25 W

Sai số: 1 %

142 Điện trở dán 3300 Cái 5 Điện trở danh định: 3300 Ω

Công suất danh định: 0,5 W

Sai số: 1 %

143 Điện trở dán 331 Cái 5 Điện trở danh định: 331 Ω

Công suất danh định: 0,5 W

Sai số: 1 %

144 Điện trở C2-23-2-68K Cái 4 Điện trở danh định: 68KΩ

Công suất danh định: 2 W

Sai số: 1 %

145 Điện trở C2-23-0,5-1K Cái 1 Điện trở danh định: 1K

Công suất danh định: 0,5 W

Sai số: 1 %

146 Điện trở MT-2-15RJ Cái 2 Điện trở danh định: 430 K Ω

Công suất danh định: 2 W

Sai số: 0,5 %

147 IC 2Y101Г Cái 2 Chứa một diode và ma trận các điện
trở

Khối lượng, g: 3

148 Bán dẫn YД6A Cái 2 Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp

Công suất tối đa: 4W

Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 45 V

Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V

Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch
đại 50 đến 100

149 Dây lắp ráp Mét 15 Đường kính 2mm, ruột đồng;

Điện trở 18Ω, nhiệt độ tải từ (-10 đến60)độ

150 IC 1HT251 Cái 2 Chức năng: And

Gồm 14 chân, loại dán

Điện áp nguồn, V: 4,5 +10 %

151 IC MGA82003 Cái 4 Chức năng: And

Gồm 16 chân, loại dán

Điện áp nguồn, V: 5 +10 %

152 Đầu sa 16 chân Cái 1 Trở kháng phối hợp: 150Ω, 16
chân;

Vật liệu: Te-Ph-Lon;

Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;

Tần số hoạt động: 0 ÷ 20 GHz.

153 Linh kiện 4П489 Cái 1 Chức năng: Bộ điều chỉnh
điện áp

Điện áp nguồn, V: 5 +10 %

154 IC TRM-2411 Cái 2 Điện áp nguồn, V: 5 10 %

Tốc độ truyền, Mbps: 2,5

Dòng điện Icc, mA: 35 (1480B), 100 (1490A)

155 Đầu sa 26 chân chân kích Cái 4 Trở kháng phối hợp:
150Ω, 26 chân;

Vật liệu: Te-Ph-Lon;

Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;

Tần số hoạt động: 0 ÷ 25 GHz.

156 Cáp 3x2,5 Mét 10 Cáp 3 sợi, lớp cách điện Polyethylene ;

Kích thước: 2,5mm;

Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;.

157 Biến thế TA125 Cái 1 Gồm 2 cuộn dây

Điện áp vào, V: 220

Điện áp ra không tải, V: 1440; 1260

Điện áp ra khi làm việc, V: 1215

Dòng tải, A: 0,48

158 Cầu trở ПА5-639-003 Cái 1 Dòng điện, μA: 5 ÷ 2500

Điện áp, V:

Dòng 1 chiều: 0,05 ÷ 110

Dòng xoay chiều: 0,05 ÷ 127

159 Đi ốt 2C156A Cái 10 Điện áp ngược cực đại: 100 V

Điện áp thuận cực đại: 3 V khi

Ith = 2 mA

Dòng điện thuận cực đại: 25 mA

Dòng điện ngược cực đại: 10 μA khi

Ung = 80 V

160 Điện trở OMЛT-0,5W-2,2K Cái 100 Điện trở danh định:
2,2K

Công suất định mức: 0,5 W

Điện áp giới hạn: 350 V

161 IC B891F Cái 5 Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp

Điện áp đầu ra, V: 12 ± 0,36;

Dòng điện đầu ra, A: 1,5

162 IC 848YP1 Cái 10 Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp

Điện áp nguồn, V: 5 +10 %

163 Cuộn chặn ДM-0,1 Cái 100 Lõi: phe rít M20BH

Điện cảm không lõi, μH: 0,1±0,058

164 Đi ốt Д408Д Cái 10 Điện áp ngược cực đại: 100 V

Điện áp thuận cực đại: 2 V khi

Ith = 2 mA

Dòng điện thuận cực đại: 30 mA

Dòng điện ngược cực đại: 5 μA khi

Ung = 100 V

Tần số làm việc: 150 kHz

165 Điện trở OMЛT 2W-360Ω Cái 100 Điện trở danh định:
360Ω

Công suất định mức: 2 W

Điện áp giới hạn: 350 V

166 Đi ốt 2A104AP Cái 100 Điện áp ngược cực đại: 110 V

Điện áp thuận cực đại: 5 V khi

Ith = 2 mA

Dòng điện thuận cực đại: 25 mA

Dòng điện ngược cực đại: 8 μA khi

Ung = 100 V

Tổng cộng

1576

3. Yêu cầu về tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa

TT Danh mục hàng hóa Địa điểm cung cấp hàng hóa Tiến
độ cung cấp Ghi chú

1 Gồm 166 danh mục hàng hóa như trên Nhà máy A29, KP4, Bình
Đa, Biên Hòa, Đồng Nai Tiến độ cung cấp 30 ngày

4. Các yêu cầu khác: Không

5. Kiểm tra và thử nghiệm: Các kiểm tra và thử nghiệm
cần tiến hành gồm có: Trước khi giao hàng, khi hàng đến
vị trí lắp đặt. Thử nghiệm không tải và có tải theo
yêu cầu thiết kế. Hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm
tra, thử nghiệm xẽ không được chấp nhận.

Gói thầu số

Chương V trang: PAGE \* MERGEFORMAT 1

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây