Thông báo mời thầu

Gói thầu hỗn hợp số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:34 25/09/2020
Số TBMT
20200968243-00
Công bố
19:24 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở làm việc khối An ninh, Tình báo và khối trực thuộc Công an tỉnh Bình Thuận
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu hỗn hợp số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng
Chủ đầu tư
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đầu tư phát triển ngành An Ninh (42 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư xây dựng trong ngân sách chi An ninh (75 tỷ đồng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Trụ sở làm việc khối An ninh, Tình báo và khối trực thuộc Công an tỉnh Bình Thuận (gói 11 và gói hỗn hợp 02)
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bình Thuận

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:24 25/09/2020
đến
09:00 13/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 13/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu hỗn hợp số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu hỗn hợp số 02: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy phát điện dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 60

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
1. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu
lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;
2. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
3. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của
mình để tham dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên
danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo
lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
4. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng
năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành
viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó
đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng
về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng
yêu cầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí
về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
phụ).
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn
đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh
nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.
2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con
theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn
cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt:
1. Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng và thiết bị cung cấp
cho gói thầu:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Có danh mục tất cả vật tư, vật liệu xây dựng,
1.1 Nguồn gốc của vật thiết bị chính và nêu rõ số lượng, đơn vị cung
tư, vật liệu xây dựng, cấp.
thiết bị chính:
Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp
phù hợp đảm bảo được khả năng cung cấp vật
* Nhà thầu phải tính toán tư vật liệu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho gói
từng loại vật tư, vật liệu, thầu.
thiết bị cho gói thầu. Các vật
tư, vật liệu, thiết bị được - Nêu rõ các thông số kỹ thuật, tên nhà sàn
xem là chính khi có tổng giá xuất, xuất xứ của vật tư, vật liệu xây dựng,
trị (tổng khối lượng x đơn thiết bị chính.
giá) từ 10 triệu đồng trở lên.

Không đáp ứng tất cả yêu cầu trên
1.2 Giấy phép bán hàng
thuộc bản quyền của
nhà sản xuất (trường
hợp nhà thầu là nhà sản
xuất thì không yêu cầu
nội dung này) hoặc giấy
ủy quyền bán hàng của
đại lý phân phối cho
phép Nhà thầu được sử
dụng hàng hoá của nhà
sản xuất hoặc nhà phân
phối để chào trong EHSDT.

Đạt

Không
đạt

Có giấy phép bán hàng hoặc giấy uỷ quyền
theo yêu cầu.

Đạt

Không có giấy phép bán hàng hoặc giấy uỷ
quyền theo yêu cầu.

Không
đạt

Có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa,
tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo, năm
sản xuất và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp
ứng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.

Đạt

(Nội dung này chỉ đánh giá
đối với các thiết bị: Máy biến
áp và máy phát điện)

1.3 Đặc tính, thông số
kỹ thuật của hàng hóa,
tiêu chuẩn sản xuất, tiêu
chuẩn chế tạo, năm sản
xuất và công nghệ.

Không đáp ứng tất cả yêu cầu

Không
đạt
2

(Nội dung này chỉ đánh giá
đối với các thiết bị: Máy biến
áp và máy phát điện. Đánh
giá dựa trên catalog bản
dịch tiếng Việt của hàng
hóa. Trường hợp không có
catalog hoặc có nhưng
không có bản dịch sẽ bị
đánh giá không đáp ứng nội
dung này)

Kết luận

Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 và 1.3 được xác
định là đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Đạt
Không
đạt

2. Giải pháp kỹ thuật:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi
2.1. Tổ chức mặt bằng công công và hiện trạng công trình xây dựng.
trường: thiết bị thi công,
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
lán trại, kho bãi tập kết vật
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi
liệu, chất thải, bố trí cổng
công và hiện trạng công trình xây dựng
ra vào, rào chắn, biển báo,
nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại.
cấp nước, thoát nước, dân
dụng, liên lạc trong quá Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không
phù hợp với điều kiện biện pháp thi công,
trình thi công
tiến độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng.
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với
điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi
công
và hiện trạng công trình xây dựng.
2.2. Giải pháp kỹ thuật cho
toàn bộ các hạng mục chính Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không
của gói thầu.
phù hợp với điều kiện biện pháp thi công,
tiến độ thi công và hiện trạng công trình
xây dựng.

Kết luận

Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2 được xác định là
đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là
đạt hoặc chấp nhận được.
Không thuộc các trường hợp nêu trên.

Đạt

Chấp
nhận
được
Không
đạt

Đạt

Không
đạt

Đạt
Không
đạt

3. Biện pháp tổ chức thi công:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

Thi công các hạng mục Có đề xuất về biện pháp tổ chức thi công,
công trình: mô tả biện pháp công nghệ thi công phù hợp với quy mô và
tổ chức thi công, công nghệ tính chất công trình.
thi công các hạng mục

Đạt

3

chính theo đúng trình tự và Không đề xuất hoặc đề xuất không đầy đủ
yêu cầu kỹ thuật
về biện pháp tổ chức thi công, công nghệ
thi công phù hợp với quy mô và tính chất
công trình.
Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt.
Kết luận

Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không
đạt.

Không
đạt
Đạt
Không
đạt

4. Tiến độ thi công (bao gồm toàn bộ phần xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị):
Nội dung yêu cầu
4.1. Thời gian thi công:
đảm bảo thời gian thi công
không quá 90 ngày (kể cả
ngày lễ, chủ nhật,...) có
tính điều kiện thời tiết kể từ
ngày khởi công

Mức độ đáp ứng
Đề xuất thời gian thi công không vượt quá
90 ngày (kể cả ngày lễ, chủ nhật,...) có tính
đến điều kiện thời tiết.

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 90
ngày (kể cả ngày lễ, chủ nhật,...).

Không
đạt

4.2. Tính phù hợp:
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội
a) Giữa huy động thiết bị dung a) và b).
và tiến độ thi công
b) Giữa bố trí nhân lực và Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b).
tiến độ thi công
Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và
phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng
4.3. Biểu tiến độ thi công yêu cầu của E-HSMT.
hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất kỹ thuật và đáp ứng Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có
Biểu tiến độ thi công nhưng không hợp lý,
yêu cầu của E-HSMT
không khả thi, không phù hợp với đề xuất
kỹ thuật.

Kết luận

Đạt
Không
đạt
Đạt

Không
đạt

Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định
là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Không
đạt

5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công

5.1. Biện pháp bảo đảm
chất lượng trong thi công Không có biện pháp bảo đảm chất lượng
hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng
từng bộ phận công trình.
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công.

Đạt

Không
đạt

4

Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý,
khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
5.2. Biện pháp bảo đảm chức thi công.
chất lượng nguyên liệu đầu
vào để phục vụ công tác thi Không có biện pháp bảo đảm chất lượng
hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng
công.
nhưng không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công.

Kết luận

Đạt

Không
đạt

Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định
là đạt.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Không
đạt

6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

6.1. An toàn lao động
Có biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
Biện pháp an toàn lao động chức thi công
hợp lý, khả thi phù hợp với Không có biện pháp an toàn lao động hoặc
đề xuất về biện pháp tổ có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng
chức thi công
không hợp lý, không khả thi, không phù
hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
công

Đạt

Không
đạt

6.2. Phòng cháy, chữa cháy
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả
thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ
Biện pháp phòng cháy, chức thi công
chữa cháy hợp lý, khả thi, Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
phù hợp với đề xuất về hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy
biện pháp tổ chức thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không
phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức
thi công

Đạt

Không
đạt

6.3. Vệ sinh môi trường
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường
hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện
Biện pháp bảo đảm vệ sinh pháp tổ chức thi công
môi trường hợp lý, khả thi Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
phù hợp với đề xuất về trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh
biện pháp tổ chức thi công môi trường nhưng không hợp lý, không khả
thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp
tổ chức thi công
Kết luận

Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định
là đạt.

Đạt

Không
đạt

Đạt
5

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Không
đạt

7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:
Nội dung yêu cầu

Mức độ đáp ứng

7.1. Bảo hành
Yêu cầu về dịch vụ bảo
hành, sữa chữa hoặc thay
mới khi thiết bị hư hỏng
không do lỗi sử dụng:
a) Có cam kết có mặt xử lý
sự cố trong vòng 24 giờ khi
được thông báo.
b) Thời gian bảo hành toàn
công trình là 12 tháng.
Riêng thời gian bảo hành
máy phát điện đề xuất theo
quy định của nhà sản xuất
nhưng không được ít hơn
24 tháng hoặc 2.000h vận
hành, kể từ ngày bàn giao
đưa vào sử dụng.
c) Trong thời gian bảo hành
nếu thiết bị hư hỏng do lỗi
của nhà sản xuất nhưng
không khắc phục sự cố được
thì Nhà thầu phải thay mới
100%.

Có đầy đủ các cam kết đáp ứng đúng các
yêu cầu

Đạt
Không
đạt

Không có cam kết hoặc có nhưng không
đầy đủ, không đáp ứng các yêu cầu

7.2. Uy tín của nhà thầu

Uy tín của nhà thầu thông
qua việc thực hiện các hợp
đồng tương tự trước đó
tính từ 01 tháng 01 năm
2017 đến thời điểm đóng
thầu.

Kết luận

Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.

Đạt

Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có
một hợp đồng tương tự khác được giải
thưởng về chất lượng công trình xây dựng.

Chấp
nhận
được

Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ
dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp
đồng tương tự nào được giải thưởng về chất
lượng công trình xây dựng.

Không
đạt

Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt,
tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt
hoặc chấp nhận được.

Đạt

Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
không đạt.

Không
đạt
6

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1,
2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một
trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 thì được đánh giá là không đạt và
không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo.
Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

7

Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
A. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi công việc của gói thầu:
- Tên gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 02 – Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm
biến áp, Máy phát điện dự phòng
- Bao gồm các hạng mục: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp, Máy
phát điện dự phòng.
2. Quy mô gói thầu:
- 01 Máy phát điện dự phòng công suất 110 KVA
- 01 Trạm biến áp loại 1 cột 560KVA-22/0,4KV và đường dây.
3. Diện tích sử dụng đất: Trong khuôn viên Trụ sở làm việc khối An ninh,
Tình báo và khối trực thuộc Công an tỉnh Bình Thuận.
4. Địa điểm xây dựng: 63-65 Cao thắng, phường Bình Hưng, Thành phố Phan
Thiết, tỉnh Bình Thuận
5. Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp (năng lượng), cấp IV.
6. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày (kể cả ngày lễ, chủ nhật,...).
B. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật:
Yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ, chính xác và đúng trình tự các yêu cầu kỹ thuật
đã được chỉ ra trong các bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt và theo các tiêu
chuẩn, quy phạm thi công và nghiệm thu hiện hành của Nhà nước Việt Nam.
Các yêu cầu về vật tư, về kỹ thuật không thể hiện rõ trong hồ sơ thiết kế
được phê duyệt của Chủ đầu tư thì thực hiện theo các tiêu chuẩn hiện hành và theo
chỉ định của đơn vị thiết kế.
Các chỉ dẫn, trình tự thủ tục thi công và nghiệm thu phải tuân thủ theo Nghị
định 46/2015/NĐ – CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng.
I. Các quy định chung:
1. Quy trình, quy phạm áp dụng khi thi công và nghiệm thu:
Nhà thầu phải nêu rõ toàn bộ Tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng Việt Nam được
áp dụng cho thi công và nghiệm thu công trình. Một số tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng
cho việc thi công và nghiệm thu công trình.
2. Các yêu cầu về tổ chức kỹ thuật, giám sát:
a/ Tiếp nhận mặt bằng công trình:
Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, Nhà thầu liên hệ với Chủ đầu tư để
tiếp nhận mặt bằng công trình thi công để thực hiện. Chủ đầu tư sẽ bàn giao hiện
trạng thực tế của công trình và tổ chức cuộc họp để nhà thầu lên kế hoạch triển khai
thi công và bàn bạc phương án mặt bằng thi công, đường vận chuyển vật tư, thiết
bị… Khi tiếp nhận mặt bằng có biên bản bàn giao được ký giữa các bên có liên
quan.

Nhà thầu liên hệ với chính quyền địa phương và các đơn vị có liên quan để
xin phép sử dụng đường và các phương tiện vận chuyển trong quá trình thi công,
phối hợp công tác giữ gìn an ninh trật tự trong khu vực thi công.
b/ Biển báo thi công: Phải có bảng hiệu công trình có ghi thông tin cụ thể của
gói thầu và thành phần thực hiện, nội dung bảng hiệu phải được sự đồng ý của Chủ
đầu tư và tuân theo quy định của pháp luật.
c/ Các công trình tạm: Phải có Nhà Ban chỉ huy công trình và phục vụ y tế,
phải có nhà vệ sinh hiện trường, nhà kho để chứa vật tư, thiết bị trong quá trình thi
công, phải có lán trại công trình….
d/ Đường thi công: Nhà thầu phải có biện pháp làm đường tạm để phục vụ
thi công nếu cần thiết hoặc sử dụng đường hiện trạng sẵn có thì sau khi thi công
hoàn thành phải hoàn trả lại đúng hiện trạng ban đầu.
e/ Thông tin liên lạc: Nhà thầu phải lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc, máy
điện thoại tạm thời tại công trình để đảm bảo liên lạc với các bên liên quan liên tục
24/24 giờ.
f/ Các yêu cầu trong thi công xây dựng:
- Thi công, lắp đặt các sản phẩm cụ thể được quy định trong các mục riêng. Phải
tuân thủ đúng hướng dẫn kỹ thuật và các khuyến nghị để tránh lãng phí do cần phải
thay thế.
- Kiểm tra các bộ phận lắp đặt theo phương đứng và cao độ các bộ phận
được lắp đặt theo phương ngang, trừ khi có các quy định khác.
- Thực hiện các giải pháp cấu tạo phù hợp trên bề mặt tại các điểm chuyển tiếp
đảm bảo sự làm việc liên tục của kết cấu và hình dạng kiến trúc, trừ khi có các quy
định khác.
- Khi cần tổ chức cuộc họp để giải quyết các vướng mắc trong quá trình thi
công thì phải thông báo cho các bên liên quan bằng văn bản hoặc điện thoại để
chuẩn bị hoặc tham gia cuộc họp trước ít nhất là bốn ngày kể từ ngày họp.
- Các biên bản cuộc họp phải được các bên tham dự ký tên xác nhận và gửi
các bản sao đến các bên liên quan trong vòng hai ngày sau cuộc họp.
- Phải bố trí đảm bảo an toàn cho lối đi lại trên công trường, phải bố trí lan
can ở những vị trí dễ ngã, che chắn để tránh vật rơi vào vị trí thường xuyên có
người qua lại,…
- Phải có hàng rào công trường, lưới an toàn, chống bụi trên cao, các phương
tiện cảnh báo (biển, đèn tín hiệu) ở những vị trí có thể gây nguy hiểm cho người
hoặc phương tiện qua lại.
- Phải quét sạch các khu vực được lát, gom dọn các bề mặt tạo cảnh quang;
chuyển chất thải, vật liệu thừa, rác và các thiết bị xây dựng ra khỏi công trường; vứt
bỏ theo cách thức được quy định, không đốt hoặc chôn; Dọn sạch các mảnh vỡ từ
mái nhà, máng xối, ống và hệ thống thoát nước.
g/ Các biện pháp khác:
- Bản vẽ mặt bằng bố trí thi công, tổ chức thi công đúng với mặt bằng thực tế
công trình.
- Phải có biện pháp và sơ đồ bố trí bộ máy chỉ huy công trường.
- Phải có biện pháp và sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự, vật tư, thiết bị
2

trên công trường và thuyết minh sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm của từng người.
- Phải có biện pháp quản lý chất lượng thi công và được Chủ đầu tư, Tư vấn
giám sát chấp nhận.
3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị:
Nhà thầu phải trình nguồn gốc và biện pháp tổ chức vận chuyển đến công
trình của từng vật liệu cho bên A xem xét và quyết định trước khi thực hiện.
Khi phát hiện có sự thay đổi về chủng loại, nguồn gốc vật liệu... Bên A có
quyền ngừng thi công để kiểm tra nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm
chuyển toàn bộ số vật liệu sai khác đó ra khỏi công trình và chịu mọi phí tổn có liên
quan.
Các vật tư do B cấp khi đưa vào sử dụng công trình phải tuân thủ theo quy
trình sau:
- Mọi vật liệu xây dựng và các trang thiết bị sử dụng trong đề án đều phải
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo các Tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam.
- Nhà thầu phải trình nguồn gốc của từng vật liệu cho bên A xem xét và
quyết định trước khi thực hiện.
- Khi phát hiện có sự thay đổi về chủng loại, nguồn gốc vật liệu.... Bên A có
quyền ngưng thi công để kiểm tra, nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm
chuyển toàn bộ số vật liệu sai khác đó ra khỏi công trình và chịu mọi phí tổn có liên
quan.
- Kiểm tra, lập biên bản cùng giám sát A.
Các loại máy móc, thiết bị đưa vào thi công phải bảo đảm độ tin cậy về kỹ
thuật và về an toàn lao động. Đối với những xe máy được quy định phải đăng ký về
an toàn trước khi đưa vào sử dụng, phải thực hiện đầy đủ thủ tục đăng ký kiểm tra
theo quy định của cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước.
4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt và quy trình quản lý chất lượng
của nhà thầu thi công xây dựng:
a. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt:
Trình tự thi công và lắp đặt theo hướng dẫn trong bản vẽ thiết kế, công tác
nào thực hiện trước thì Nhà thầu phải triển khai trước, tránh chồng chéo trong quá
trình thi công.
b. Yêu cầu về Quy trình quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng:
- Nhà thầu thi công công trình xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận và quản
lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình.
- Lập và thông báo cho Chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản
lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất lượng công trình của nhà thầu.
Hệ thống quản lý chất lượng công trình của nhà thầu phải phù hợp với quy mô công
trình, trong đó nêu rõ sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối
với công tác quản lý chất lượng công trình của nhà thầu.
- Trình Chủ đầu tư chấp thuận các nội dung sau:
+ Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan trắc đo đạc
các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật.
+ Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm; cấu kiện, thiết
bị được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể
3

các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy móc, thiết bị và công trình;
+ Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn
thi công xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây
dựng;
+ Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định của
hợp đồng.
- Bố trí nhân lực, thiết bị thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng và
quy định của pháp luật có liên quan,
- Thực hiện trách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sắm (chế tạo, sản
xuất vật liệu sản phẩm cấu kiện, thiết bị được sử dụng cho công trình theo quy định tại
Điều 24 Nghị định 46/2015/NĐ-CP và quy định của hợp đồng xây dựng.
- Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm
xây dựng thiết bị công trình, thiết bị công nghệ trước và trong khi thi công xây
dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng.
- Thi công xây dựng theo đúng hợp đồng xây dựng, giấy phép xây dựng,
thiết kế xây dựng công trình. Kịp thời thông báo cho Chủ đầu tư nếu phát hiện sai
khác giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng xây dựng và điêu kiện hiện trường trong quá
trình thi công. Tự kiểm soát chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết kế
và quy định của hợp đồng xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng của các công việc
xây dựng phái được theo quy định và phù họp với thời gian thực hiện thực tế tại
công trường.
- Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị; giám sát thi
công trường hợp là nhà thầu chính hoặc tổng thầu.
- Xử lý, khắc phục các sai sót, khiếm khuyết về chất lượng trong quá trình
thi công xây dựng (nếu có).
- Thực hiện trắc đạc, quan trắc công trình theo yêu cầu thiết kế. Thực hiện
thí nghiệm, kiềm tra chạy thử đơn động và chạy thử liên động theo kế hoạch trước
khi đề nghị nghiệm thu.
- Lập nhật ký thi công (bao gồm chi phí hạng mục chung) theo quy định.
- Lập bản vẽ hoàn công theo quy định. ..
- Yêu cầu Chủ đầu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi công
nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng,
nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
- Báo cáo chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và
vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng và
yêu cầu đột xuất của Chủ đầu tư.
- Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản
khác của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn
giao, trừ trường hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận khác.
5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn:
- Quá trình thi công Nhà thầu phải tự kiểm tra từng giai đoạn trước khi hoàn
chỉnh mỗi công đoạn đều phải được nhà thầu tự thử nghiệm đạt yêu câu mới đề
nghị TVGS và Chủ đầu tư nghiệm thu.
- Sau khi hoàn chỉnh qúa trình lắp đặt, nhà thầu phải kiểm tra toàn bộ các
4

thông số thễo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra vận hành thử nghiệm đạt yêu cầu, khi đó,
mới mời TVGS, Chủ đầu tư nghiệm thu theo đúng quy định.
6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ:
- Để đề phòng và xử lý cháy nổ, trên công trường phải có đặt một số bình
cứu hỏa tại một số điểm cần thiết dễ xảy ra tai nạn, phải có bố trí một số két chứa
nước và lượng nước phải đảm bảo luôn đây để đề phòng khi sự cố xảy ra. Hàng
ngày phải có cán bộ kiểm tra thường xuyên việc phòng cháy.
- Phải tập huấn và phổ biến kiến thức về PCCC cho các công nhân thi công
theo đúng quy định.
7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường:
Công tác dọn dẹp vệ sinh công trường do nhà thầu chịu mọi chi phí, Nhà
thầu có trách nhiệm giữ gìn công trường sạch sẽ, gọn gàng, nhà thầu phải thu gom,
vận chuyển và tiêu hủy gạch vụn, rác....
8. Yêu cầu về an toàn lao động:
- Nhà thầu phải trình cho Chủ đầu tư một bảng kê khai chi tiết về nhân sự,
số liệu các loại lao động, tài liệu về các trang thiết bị xây dựng trên công trường.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm về điều kiện lao động và an toàn cho công nhân
và nhân sự để thực hiện gói thầu của đơn vị mình.
- Trong bảng chào giá mà nhà thầu lập, phải bao gồm cả khoản chi phí phát
sinh từ việc áp dụng các biện pháp an toàn theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm đối với an toàn về vận chuyển tại công
trường, có nghĩa vụ bố trí các bảng hiệu khuyến cáo, khu vực cấm và các định hướng
cần thiết cho việc thuận tiện giao thông, an toàn nhất có thể tại công trường.
- Phải tập huấn và phổ biến kiến thức về an toàn lao động cho các công
nhân thi công theo đúng quy định.
- Tại vị trí nguy hiểm nhà thầu phải bố trí các biển báo, cắm cờ, rào chắn,
ban đêm có đèn.
- Tất cả nguyên vật liệu, trang thiết bị xây dựng và lao động do nhà thâu tự
lo, phải đúng và đủ như nhà thầu thống nhất với Chủ đầu tư. Chủ đầu tư có quyền
tiến hành kiểm tra toàn bộ hoặc một số khâu quan trọng trước và trong khi nhà
thầu triển khai thi công.
- Chủ đầu tư có quyền kiểm tra về tổ chức về bằng cấp và kinh nghiệm của
nhân viên chủ chốt trực tiếp điều hành tại công trường có phù hợp với yêu cầu của
hồ sơ mời thầu và hồ sơ trúng thầu và kiểm tra chất lượng của nhà thầu toàn bộ vật
tư, nhiên liệu, thiết bị, xe máy thi công theo chất lượng, chủng loại ghi trong hồ sơ
mời thầu và hồ sơ trúng thầu. Nếu công việc nào không đạt yêu cầu thì Chủ đầu tư
có quyền yêu cầu nhà thầu khắc phục, kể cả việc thay đổi nhân sự.
9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công.
- Có thuyết minh biện pháp bố trí nhân lực và thiết bị thi công để phục vụ
gói thầu.
- Nhân lực được bố trí phải đáp ứng theo quy định tại Mẫu 4A Chương IV
trong E-HSMT
.
- Có danh sách thiết bị thi công sẵn có, khả năng huy động thiết bị thi công để
thực hiện gói thầu. Tối thiểu phải có máy móc và các thiết bị thi công đáp ứng theo
5

yêu cầu về thiết bị thi công tại Mẫu 4B Chương IV trong E-HSMT.
10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:
- Theo thuyết minh biện pháp thi công mà nhà thầu đề xuất để đánh giá ở
Mục 3 Chương III trong E-HSMT.
- Trước khi thi công, nhà thầu phải đệ trình tiến độ và biện pháp thi công
chi tiết và được Chủ đầu tư chấp thuận kể cả biện pháp bảo đảm chất lượng công
trình, bảo đảm an toàn lao động và bảo vệ sinh môi trường.
- Trong quá trình thi công nếu Chủ đầu tư phát hiện có vấn đề gì không phù
họp với tiến độ và biện pháp thi công đã được chấp thuận thì Chủ đầu tư có quyền
yêu cầu nhà thầu phải đưa ra biện pháp khắc phục, nếu nghiêm trọng thì ngưng
thực hiện hợp đồng.
- Nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc bảo đảm an toàn lao động,
trật tự, an ninh và bảo vệ môi trường, bảo đảm vệ sinh công nghiệp và mỹ quan
công trình trong suốt quá trình thi công.
11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:
a. Kiểm tra vật tư, vật liệu và thiết bị:
- Trong vòng 01 tuần, nhà thầu phải trình nộp cho Chủ đầu tư các biên bản,
chứng chỉ của tất cả các thử nghiệm đã được tiến hành đối với các vật tư, thiết bị
của gói thầu. Thông tin đầy đủ bao gồm mã số, nhãn hiệu, chi tiết xác nhận... của
các vật tư, thiết bị mà các chứng chỉ, văn bản đề cập tới cũng phải được cung cấp.
- Việc chấp nhận kết quả kiểm tra, giám sát do Chủ đầu tư đưa ra về cung
cấp vật tư, thiết bị trong Hợp đồng không có nghĩa là sẽ giải phóng Nhà thầu khỏi
những ràng buộc sau khi cung cấp.
b. Kiểm tra chất lượng thi công xây dựng:
- Quản lý chất lượng công trình được thực hiện theo Nghị định số
46/2015/NĐ- CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và Bảo trì
công trinh xây dựng.
- Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và trước pháp luật về
chất lượng Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) kể cả công việc do Nhà
thầu phụ thực hiện theo quy định của họp đồng giao nhận thầu xây dựng.
- Phải tổ chức hệ thống quản lý chất lượng công trình để quản lý chất lượng
sản phẩm trong quá trình thi công.
c. Khắc phục các vi phạm về chất lượng:
- Nếu Ban quản lý hoặc Kỹ sư giám sát phát hiện chất lượng vật liệu hoặc
khi thi công không đảm bảo yêu cầu thì nhà thầu phải có biện pháp sửa chữa triệt
để và kịp thời thống nhất với Chủ đầu tư cách giải quyết. Lập biên bản đầy đủ về
biện pháp sửa chữa vê chât lượng và khôi lượng công việc đã làm.
- Nếu xảy ra sự cố chất lượng thì Nhà thầu phải giữ nguyên hiện trạng và
kịp thời báo cáo cho Chủ đầu tư cùng phối hợp giải quyết, phải lập biên bản và đưa
vào hồ sơ hoàn công.
d. Ghi chép trong quá trình thi công:
- Nhà thầu phải có 01 quyển Nhật ký công trình, thường xuyên phải có ở
công trường để ghi chép thường xuỵên, liên tục hàng ngày, kể cả những ngày nghỉ
không thi công.
6

- Sổ nhật ký công trình do nhà thầu phát hành có đóng dấu giáp lai từng
trang, nhà thầu có trách nhiệm ghi chép đầy đủ theo quy định hiện hành, nhà thầu
có trách nhiệm xuất trình khi Chủ đàu tư hoặc cấp trên có yêu cầu kiểm tra. Sổ
nhật ký công trình được nộp kèm theo hồ sơ hoàn công và được coi là một chứng
từ trong nghiệm thu tổng thể và hồ sơ quyết toán công trình.
e. Chi phí cho thí nghiệm:
- Nhà thầu phải có trách nhiệm phải thực hiện các thí nghiệm phục vụ cho
các hoạt động kiểm tra nghiệm thu theo số lượng trong quy định nghiệm thu, mọi
chi phí do nhà thầu chịu, chi phí này được hiểu là đã tín trong giá dự thầu.
- Chi phí các thí nghiệm theo yêu cầu của Chủ đầu tư, Ban quản lý, Tổ chức
giám định để kiểm tra xác suất, kiểm tra đối chứng các loại vật liệu, bán thành
phẩm và thành phẩm đưa vào công trình do Nhà thầu chi trả.
12. Yêu cầu khác căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu:
- Nhà thầu thực hiện đúng quy trình thi công và nghiệm thu theo quy định
hiện hành.
- Thực hiện đúng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014 và Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ.
II. Các yêu cầu khác:
1. Các chỉ dẫn liên quan đến thay đổi thiết kế và nghiệm thu thanh toán
các phần thay đổi:
a. Thay đổi.
Khi xuất hiện những yêu cầu phải thay đổi thiết kế công trình, sau khi thống
nhất, Bên mời thầu sẽ có những thay đổi bổ sung cần thiết về thiết kế, chất lượng,
số lượng các hạng mục công trình cụ thể:
- Tăng hoặc giảm khối lượng bất kỳ một công việc nào trong hợp đồng
- Bỏ hẳn một việc nào đó
- Thay đổi một đặc tính kỹ thuật hoặc chất lượng một công việc nào đó.
- Thay đổi định vị, cao độ, kích thước
- Bổ sung một số công việc để hoàn chỉnh hạng mục.
- Thay đổi trình tự hoặc thời gian thi công.
Những thay đổi này nếu do lỗi của nhà thầu thì nhà thầu phải chịu chi phí
phát sinh. Nếu do yêu cầu của bên mời thầu thì bên mời thầu chịu trách nhiệm.
b. Lập dự toán các thay đổi để bổ sung hợp đồng.
Toàn bộ các thay đổi ở mục a nói trên phải có thiết kế và dự toán bổ sung được
cấp có thẩm quyền của bên mời thầu phê duyệt. Dự toán bổ sung được lập dựa trên cơ
sở khối lượng thực tế và đơn giá mà nhà thầu áp dụng trong bảng giá dự thầu, nếu
trong bảng giá dự thầu không có đơn giá các công việc của dự toán bổ sung thì các đơn
giá này sẽ được tính cơ sở các đơn giá tương tự đã có trong dự toán.
c. Nghiệm thu, thanh toán phần thay đổi.
Theo khối lượng thi công và không vượt thiết kế và dự toán bổ sung được
cấp có thẩm quyền của bên mời thầu phê duyệt.
2. Các chỉ dẫn khác:
a. Điện nước cho thi công và hạ tầng kỹ thuật khác.
7

- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho thi công (đường thi công, chỗ ở CBCNV tại
công trường, điện nước thi công...) thuộc trách nhiệm và chi phí của nhà thầu.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm về đường phục vụ thi công, giấy phép cho các
loại xe, máy và các vấn đề liên quan khác.
- Nhà thầu phải chịu mọi khoản chi phí để được phép đi qua đặc biệt hoặc
tạm thời đến công trường. Nhà thầu cũng phải tự đài thọ khoản chi phí để có thêm
điều kiện thuận lợi ở ngoài công trường cần thiết để phục vụ công trình.
- Nhà thầu phải tự khai thác nguồn điện, nguồn nước phục vụ cho việc thi
công của mình. Nhà thầu phải chịu các chi phí đấu nối và chi phí sử dụng điện,
nước cho thi công.
- Việc triển khai điện, nước phục vụ thi công phải đảm boả an toàn tuyệt đối.
Mọi tại nạn có liên quan nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn.
b. Hàng rào tạm, bao che, bảng hiệu.
- Hàng rào tạm, bao che, bảng hiệu nhằm đảm bảo an ninh, an toàn lao động,
vệ sinh môi trường và mỹ quan khu vực.
- Chi phí cho những phần công việc nêu trên do nhà thầu chịu.
c. Định vị công trình.
- Nhà thầu chịu trách nhiệm:
+ Định vị chính các công trình so với điểm gốc, so với tuyến độ cao quy định.
+ Hiệu chỉnh, vị trí cao độ, tuyến, kích thước toàn bộ công trình.
+ Cung cấp toàn bộ thiết bị, lao động, phụ kiện cần thiết liên quan đến trách
nhiệm nêu trên.
- Trong quá trình thi công, nếu xuất hiện bất kỳ những sai lệch nào về vị trí,
cao độ tuyến hoặc kích thước của phần thi công thì nhà thầu phải khắc phục ngay
những sai lệch đó bằng chi phí của mình theo yêu cầu của giám sát thi công. Trừ
trường hợp những sai lệch này là do Bên mời thầu cung cấp sai số liệu.
- Việc kiểm tra công tác định vị của giám sát thi công không làm thay đổi
trách nhiệm của nhà thầu về công tác định vị. Do đó nhà thầu phải bảo vệ toàn bộ
các cọc dấu, cọc mốc và các vị trí sử dụng được trong khi định vị công trình.
d. Công trình hiện có, công trình công cộng và kế cận.
- Toàn bộ hoạt động để hoàn thành xây lắp công trình phải đảm bảo không
làm hư hỏng các công trình hiện có, công trình công cộng và công trình kế cận và
không làm trở ngại đến các hoạt động, công tác của các đơn vị khác xung quanh
mặt bằng công trình.
e. Giám sát thi công.
- Giám sát thi công do Bên mời thầu chỉ định và có thể giao quyền hạn: Thay
mặt Bên mời thầu giám sát việc thi công của nhà thầu; ký biên bản nghiệm thu kỹ
thuật, khối lượng công việc; kiểm tra vật tư thiết bị đưa vào xây lắp cho công
trình....
- Giám sát thi công có quyền đình chỉ thi công khi phát hiện Nhà thầu không
tuân thủ thiết kế. Không nghiệm thu những phần việc không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
chất lượng hoặc sai về quy cách, chất lượng, vật liệu...

8

- Giám sát thi công có quyền yêu cầu Nhà thầu sa thải khỏi công trường bất
kỳ người nào có hành vi sai phạm hoặc làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
f. Nghiệm thu.
- Công tác nghiệm thu được thực hiện theo quy định về nghiệm thu công
trình xây dựng hiện hành của Nhà nước.
- Nhà thầu phải lập bản vẽ hoàn công cho tất cả các công việc và hoàn chỉnh
hồ sơ nghiệm thu.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc xây lắp sẽ được cấp cho Nhà thầu
khi toàn bộ công trình được hoàn thành thoả mãn yêu cầu thiết kế và các điều kiện thử
nghiệm bàn giao và sau khi hoàn thành công việc chạy thử máy móc thiết bị.
- Biên bản nghiệm thu cuối cùng là biên bản được cấp cho Nhà thầu khi Nhà
thầu hoàn thành việc bảo hành công trình.
3. Yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của thiết bị:
3.1. Máy phát điện:
THÔNG SỐ TỔNG QUÁT CỦA TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
Kiểu máy: + Ghép đĩa, đồng trục
+ Có trang bị vỏ giảm thanh
Thiết bị chính: + Đông cơ
+ Đầu phát
+ Bộ điều khiển
Tình trạng máy: Tổ máy mới 100% - sản xuất năm 2020
Công suất định mức: 125 kVA / 100 kW
Công suất dự phòng: 137 kVA / 110 kW
Hệ số công suất (cos phi): 0.8
Điện áp - số pha - số dây - số cực: 380/220V - 03 pha - 04 dây - 04 cực
Tần số: 50 Hz
Hệ thống khởi động: Đề điện, Bình Ăcquy 24 VDC
- 100% công suất liên tục/100% at Prime:
214g/kWh.
- 75% công suất liên tục/75% at Prime:
Tiêu hao nhiên liệu:
210g/kWh.
- 50% công suất liên tục/50% at Prime:
213g/kWh.
Kích thước máy (Dài x rộng x 4.000 x 1.150 x 1.850 mm (máy có vỏ giảm
cao): thanh)
Trọng lượng khô: 2200kg
Điều kiện môi trường hoạt động: Khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ đến 50 độ C, độ ẩm
đến 85%

9

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ: Động cơ Diesel 4 thì, giải nhiệt bằng nước
Công suất: 113/125 kWm
Tốc độ vòng quay: 1500 vòng/phút
Số xy lanh - Kiểu bố trí: 4 xy lanh - Thẳng hàng
Đường kính x Hành trình Piston: 108 x 130 mm
Tổng dung tích xy lanh: 4,76 lít
Cơ cấu bộ điều tốc: Điện tử
Hệ thống khởi động: Acquy 24VDC bao gồm bộ sạc ắcquy tự động
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Bơm cao áp, phun trực tiếp
Hệ thống nạp khí: Turbo tăng áp & Charge Air Cooled
Hệ thống làm mát: Làm mát bằng nước kết hợp với quạt gió
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU PHÁT ĐIỆN
Kiểu đầu phát: Loại không chổi than, tự kích từ, 1 ổ đỡ, 4 cực
Điện áp - số pha - dây: 220/380V - 03 pha - 04 dây
Tốc độ quay - Hệ số công suất 1500v/p - 0.8
(cos phi):
Cấp bảo vệ cơ học: IP 23
Cấp cách điện / cách nhiệt: H / H
Điều chỉnh điện áp: Tự động AVR
Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 300% tải trong vòng 10 giây
Khả năng quá tải: 10% dòng định mức, 1h trong mỗi 12h liên tục
Hệ số nhiễu vô tuyến: Tuân theo tiêu chuẩn BS800 và VDE
Hệ số nhiễm sóng điện thoại: THF < 2%, TIF < 40
Độ biến dạng sóng hài: <1,5% ở chế độ không tải và <5% ở chế độ tải
tuyến tính cân bằng
Điều chỉnh tần số: ± 0.5%
Hệ thống làm mát: Làm mát bằng gió đầu trục (IC01)
Bộ ổn định điện áp: DSR1 ± 1%
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỘ ĐIỀU KHIỂN
Kiểu bảng điều khiển: Bảng điều khiển kỹ thuật số màn hình LCD
Chức năng đo và hiển thị các + Tần số, tốc độ của máy và nguồn điện lưới
thông số: (Hz, rpm)
10

+ Điện áp giữa các pha - pha, pha - trung tính
và nguồn điện lưới (AC -V)
+ Dòng điện 3 pha (A)
+ Áp suất nhớt (Bar, Psi);
+ Nhiệt độ nước (oC, oF)
+Điện áp bình ắc quy (DC V);
3.2. Trạm biến áp
Thông số kỹ thuật theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. Năm sản xuất
2020.
III. Các bản vẽ
Liệt kê các bản vẽ.
STT
1

Ký hiệu

Tên bản vẽ

Phiên bản / ngày phát hành

01 bộ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt

11

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5215 dự án đang đợi nhà thầu
  • 76 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 77 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12979 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14772 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây