Thông báo mời thầu

Mua sắm xe mô tô và phụ kiện

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:21 25/09/2020
Số TBMT
20200972411-00
Công bố
19:14 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang bị xe mô tô cho lực lượng Công an xã chính quy
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm xe mô tô và phụ kiện
Bên mời thầu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí Bộ cấp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang bị xe mô tô cho lực lượng Công an xã chính quy
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
19:14 25/09/2020
đến
08:00 16/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
2.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:30 16/10/2020
Mở thầu tại
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở nhà 17 tầng, số 15A Hạc Thành, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
205.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm lẻ năm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm xe mô tô và phụ kiện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm xe mô tô và phụ kiện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 58

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 5 năm 2015 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa)

Tên gói thầu: Mua sắm xe mô tô và phụ kiện
Dự toán mua sắm: Mua sắm xe mô tô trang bị cho lực lƣợng Công an xã
chính quy
Chủ đầu tƣ: Công an tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa
Phát hành ngày:
Ban hành kèm theo Quyết định:

/09/2020

/QĐ-CAT-PH10 ngày

TƢ VẤN LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU

MỤC LỤC
0

/09/2020

BÊN MỜI THẦU

Mô tả tóm tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
Từ ngữ viết tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
Phần 1 – THỦ TỤC ĐẤU THẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Chƣơng I. Chỉ dẫn nhà thầu . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
Chƣơng II. Bảng dữ liệu đấu thầu . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Chƣơng III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42
Chƣơng IV. Biểu mẫu dự thầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 65
Phần 2 – YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 101
Chƣơng V. Phạm vi cung cấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 101
Phần 3 – ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG. . . . 109
Chƣơng VI. Điều kiện chung của hợp đồng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 109
Chƣơng VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 119
Chƣơng VIII. Biểu mẫu hợp đồng . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 124

1

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chƣơng I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chƣơng này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự
thầu. Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự
thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng. Chỉ đƣợc sử
dụng mà không đƣợc sửa đổi các quy định tại Chƣơng này.
Chƣơng II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chƣơng này quy định cụ thể các nội dung của Chƣơng I khi áp dụng
đối với từng gói thầu.
Chƣơng III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chƣơng này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh
giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chƣơng IV. Biểu mẫu dự thầu
Chƣơng này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để
thành một phần nội dung của hồ sơ dự thầu.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chƣơng V. Phạm vi cung cấp
Chƣơng này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên
quan mà nhà thầu phải thực hiện; yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô
tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội
dung về kiểm tra và thử nghiệm hàng hoá (nếu có).
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chƣơng này gồm điều khoản chung đƣợc áp dụng cho tất cả các hợp
đồng của các gói thầu khác nhau. Chỉ đƣợc sử dụng mà không đƣợc
sửa đổi các quy định tại Chƣơng này.
Chƣơng VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chƣơng này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó
có điều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp
đồng nhằm sửa đổi, bổ sung nhƣng không đƣợc thay thế Điều kiện
chung của hợp đồng.
Chƣơng VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chƣơng này gồm các biểu mẫu mà sau khi đƣợc hoàn chỉnh sẽ trở
2

thành một bộ phận cấu thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực
hiện hợp đồng (Thƣ bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu
cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trƣớc khi hợp đồng
có hiệu lực.
Phần 4. PHỤ LỤC
Các ví dụ Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.

3

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu, bao gồm hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và
hồ sơ đề xuất về tài chính

HSĐXKT

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

HSĐXTC

Hồ sơ đề xuất về tài chính

ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

USD

đô la Mỹ

EUR

đồng tiền chung Châu Âu

4

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chƣơng I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi
gói thầu và
thời gian thực
hiện hợp đồng

1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này
để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hoá
đƣợc mô tả trong Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
1.2. Tên gói thầu; số lƣợng, số hiệu các phần (trƣờng hợp gói
thầu chia thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định
tại BDL.
1.3. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.

2.
Nguồn
vốn

Nguồn vốn (hoặc phƣơng thức thu xếp vốn) để sử dụng cho
gói thầu đƣợc quy định tại BDL.

3. Hành vi
bị cấm

3.1. Đƣa, nhận, môi giới hối lộ.
3.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp
vào hoạt động đấu thầu.
3.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự
thầu đƣợc nộp trƣớc đó để một hoặc các bên tham gia thỏa
thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các
bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký
hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho
các bên không tham gia thỏa thuận.
3.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ
sơ, tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu đƣợc lợi ích
tài chính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một
nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không
trung thực làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực
trong HSDT làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
5

3.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo
cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên
nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đƣa, nhận, môi giới
hối lộ, gian lận hoặc thông đồng đối với cơ quan có chức
năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm
quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
3.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các
hành vi sau đây:
a) Tham dự thầu với tƣ cách là nhà thầu đối với gói thầu do
mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tƣ hoặc thực hiện các nhiệm
vụ của Bên mời thầu, Chủ đầu tƣ;
b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đối với
c ng một gói thầu;
c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu đối với c ng một gói thầu;
d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tƣ nhƣng trực tiếp
tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên
gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là ngƣời
đứng đầu Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu đối với các gói thầu do
cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con
đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự
thầu hoặc là ngƣời đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham
dự thầu;
đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hoá do
mình cung cấp dịch vụ tƣ vấn trƣớc đó;
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tƣ,
Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong
thời hạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình
thức đấu thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định
của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13;
h) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong
HSMT;
i) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với
quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhằm mục đích
6

chỉ định thầu hoặc hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
3.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá
trình lựa chọn nhà thầu, trừ trƣờng hợp quy định tại điểm b
khoản 7 Điều 73, khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75,
khoản 7 Điều 76, khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92
của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT trƣớc thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét
thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng HSDT trƣớc
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu và trả lời
của nhà thầu trong quá trình đánh giá HSDT trƣớc khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo
cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tƣ vấn, báo cáo của cơ
quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà
thầu trƣớc khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trƣớc khi đƣợc công khai theo
quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu đƣợc
đóng dấu mật theo quy định của pháp luật.
3.8. Chuyển nhƣợng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhƣợng cho nhà thầu khác phần công việc
thuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dƣới 10% nhƣng
trên 50 tỷ đồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm
của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tƣ, tƣ vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển
nhƣợng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu,
trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê
khai trong hợp đồng.
3.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu
chƣa đƣợc xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà
thầu.
4. Tƣ cách
hợp lệ của
nhà thầu

4.1. Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại
BDL; có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định
thành lập hoặc tài liệu có giá trị tƣơng đƣơng do cơ quan có
7

thẩm quyền của nƣớc mà nhà thầu đang hoạt động cấp 2.
4.2. Hạch toán tài chính độc lập;
4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận
đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng
chi trả theo quy định của pháp luật;
4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại
BDL;
4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động
đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
4.6. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo
quy định tại BDL.
5. Tính hợp
lệ của hàng
hóa, dịch vụ
liên quan

5.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan đƣợc coi là hợp
lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
5.2. Thuật ngữ “hàng hóa” đƣợc hiểu bao gồm máy móc, thiết
bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tƣ, phụ t ng; hàng
tiêu d ng; vật tƣ y tế d ng cho các cơ sở y tế.
Thuật ngữ “xuất xứ” đƣợc hiểu là nƣớc hoặc v ng lãnh thổ
nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công
đoạn chế biến cơ bản cuối c ng đối với hàng hóa trong trƣờng
hợp có nhiều nƣớc hoặc v ng lãnh thổ tham gia vào quá trình
sản xuất ra hàng hóa đó.
Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ nhƣ
bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dƣỡng, sửa chữa, cung cấp phụ
t ng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác nhƣ đào
tạo, chuyển giao công nghệ …
5.3. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên
quan theo quy định tại Mục 5.1 CDNT, nhà thầu cần nêu rõ
xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và
các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá
theo quy định tại BDL.

6. Nội dung
của HSMT

6.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3 và c ng với tài liệu sửa
đổi HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT (nếu có), trong đó
cụ thể bao gồm các nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chƣơng I. Chỉ dẫn nhà thầu;
8

- Chƣơng II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chƣơng III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Chƣơng IV. Biểu mẫu dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:
- Chƣơng V. Phạm vi cung cấp.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chƣơng VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chƣơng VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chƣơng VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Thƣ mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát
hành hoặc cung cấp không phải là một phần của HSMT.
6.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính
xác, hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT,
biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa
đổi HSMT theo quy định tại Mục 8 CDNT nếu các tài liệu
này không đƣợc cung cấp bởi Bên mời thầu. Các tài liệu do
nhà thầu nhận đƣợc nếu có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu
do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết định.
6.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu
mẫu, yêu cầu về phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong
HSMT để chuẩn bị lập HSDT của mình bao gồm tất cả thông
tin hay tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
7. Làm rõ
HSMT

7.1. Trong trƣờng hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi
văn bản đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi
trong hội nghị tiền đấu thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận
đƣợc đề nghị làm rõ HSMT của nhà thầu trƣớc thời điểm
đóng thầu tối thiểu một số ngày theo quy định tại BDL, Bên
mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ
HSMT. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà
thầu có yêu cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu khác đã nhận
HSMT từ Bên mời thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu làm
rõ nhƣng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ. Trƣờng hợp
việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu
phải tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 8
và Mục 22.2 CDNT.
7.2. Trong trƣờng hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội
9

nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT
mà các nhà thầu thấy chƣa rõ. Nội dung trao đổi sẽ đƣợc Bên
mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ
HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu đã mua hoặc nhận HSMT từ
Bên mời thầu. Trong trƣờng hợp HSMT cần phải đƣợc sửa
đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, Bên mời thầu sẽ
phát hành văn bản sửa đổi HSMT nhƣ quy định tại Mục 8
CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu không phải là văn bản
sửa đổi HSMT. Việc không tham gia hội nghị tiền đấu thầu
không phải là lý do để loại nhà thầu.
8. Sửa đổi
HSMT

8.1. Việc sửa đổi HSMT đƣợc thực hiện trƣớc thời điểm đóng
thầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
8.2. Văn bản sửa đổi HSMT đƣợc coi là một phần của HSMT
và phải đƣợc thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu
đã nhận HSMT từ Bên mời thầu.
8.3. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã
nhận HSMT từ Bên mời thầu theo thời gian quy định tại
BDL. Nhằm giúp các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa
đổi HSDT, Bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thời điểm
đóng thầu theo quy định tại Mục 22.2 CDNT. Nhà thầu phải
thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu là đã nhận đƣợc tài
liệu sửa đổi đó bằng một trong các cách sau: gửi văn bản trực
tiếp, theo đƣờng bƣu điện, fax hoặc e-mail.

9. Chi phí
dự thầu

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và
nộp HSDT. Trong mọi trƣờng hợp, Bên mời thầu sẽ không
phải chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham
dự thầu của nhà thầu.

10.
Ngôn
ngữ
của
HSDT

HSDT cũng nhƣ tất cả các thƣ từ và tài liệu liên quan đến
HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu đƣợc viết
bằng ngôn ngữ quy định tại BDL.

11. Thành
phần
của
HSDT

HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC, trong đó:
11.1. HSĐXKT phải bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý,
hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của
nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. Cụ thể nhƣ sau:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mục 12
CDNT;
10

b) Thỏa thuận liên danh đối với trƣờng hợp nhà thầu liên
danh theo Mẫu số 03 Chƣơng IV – Biểu mẫu dự thầu;
c) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19 CDNT;
d) Tài liệu chứng minh tƣ cách hợp lệ của nhà thầu theo quy
định tại Mục 4 CDNT;
đ) Tài liệu chứng minh tƣ cách hợp lệ của ngƣời ký đơn dự
thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT;
e) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
theo quy định tại Mục 17 CDNT;
g) Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu chứng minh sự ph hợp của
hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 16
CDNT.
11.2. HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC theo quy định tại Mục 12
CDNT;
b) Đề xuất về tài chính và các bảng biểu đƣợc ghi đầy đủ
thông tin theo quy định tại Mục 12 và Mục 14 CDNT.
11.3. Đề xuất phƣơng án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo
quy định tại Mục 13 CDNT, kèm theo đề xuất về tài chính
liên quan đến phƣơng án kỹ thuật thay thế (nếu có);
11.4. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.
12. Đơn dự
thầu và các
bảng biểu

Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, đơn dự thầu thuộc HSĐXTC
và các bảng biểu tƣơng ứng theo mẫu quy định tại Chƣơng IV
- Biểu mẫu dự thầu.

13. Đề xuất
phƣơng án
kỹ
thuật
thay
thế
trong
HSDT

13.1. Trƣờng hợp HSMT có quy định tại BDL về việc nhà
thầu có thể đề xuất phƣơng án kỹ thuật thay thế thì phƣơng án
kỹ thuật thay thế đó mới đƣợc xem xét.
13.2. Phƣơng án kỹ thuật thay thế chỉ đƣợc xem xét khi
phƣơng án chính đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu và nhà
thầu đƣợc xếp hạng thứ nhất. Trong trƣờng hợp này, nhà thầu
phải cung cấp tất cả các thông tin cần thiết để Bên mời thầu
có thể đánh giá phƣơng án kỹ thuật thay thế, bao gồm: thuyết
minh, bản vẽ, thông số kỹ thuật, tiến độ cung cấp và các
thông tin liên quan khác. Việc đánh giá đề xuất phƣơng án kỹ
thuật thay thế trong HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 6
11

Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
14. Giá dự
thầu

giảm giá

14.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu
thuộc HSĐXTC, bao gồm toàn bộ các chi phí (chƣa tính giảm
giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu quy định tại Phần 2 –
Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
14.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc đƣợc
mô tả trong Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền
cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng
hoá”, “Mô tả dịch vụ” theo các mẫu tƣơng ứng quy định tại
Chƣơng IV - Biểu mẫu dự thầu.
Trƣờng hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà
thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì đƣợc coi là nhà thầu
đã phân bổ giá của hàng hoá, dịch vụ này vào các hàng hoá,
dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm
cung cấp hàng hoá, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong
HSMT và không đƣợc Chủ đầu tƣ thanh toán trong quá trình
thực hiện hợp đồng. Trong mỗi bảng giá, nhà thầu phải chào
theo quy định tại BDL.
14.3. Trƣờng hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi
trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thƣ giảm
giá. Trƣờng hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và
cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong cột
“Danh mục hàng hoá”, “Mô tả dịch vụ”. Trƣờng hợp không
nêu rõ cách thức giảm giá thì đƣợc hiểu là giảm đều theo tỷ lệ
cho tất cả hạng mục nêu trong cột “Danh mục hàng hoá”,
“Mô tả dịch vụ”. Trƣờng hợp có thƣ giảm giá thì thƣ giảm giá
có thể để c ng trong HSĐXTC hoặc nộp riêng song phải bảo
đảm Bên mời thầu nhận đƣợc trƣớc thời điểm đóng thầu.
Trƣờng hợp thƣ giảm giá nộp riêng thì thực hiện nhƣ quy
định tại Mục 21.2 và Mục 21.3 CDNT. Thƣ giảm giá sẽ đƣợc
Bên mời thầu bảo quản nhƣ một phần của HSDT và đƣợc mở
đồng thời c ng HSĐXTC của nhà thầu.
14.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực
hiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu của HSMT,
trƣờng hợp nhà thầu có đơn giá bất thƣờng, Bên mời thầu có
thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó của nhà thầu
theo quy định tại Mục 26 CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản
12

thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại
thời điểm 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu theo
quy định. Trƣờng hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không
bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ
bị loại.
14.5. Trƣờng hợp gói thầu đƣợc chia thành nhiều phần độc
lập và cho phép dự thầu theo từng phần nhƣ quy định tại BDL
thì nhà thầu có thể dự thầu một hoặc nhiều phần của gói thầu.
Nhà thầu phải dự thầu đầy đủ các hạng mục trong phần mà
mình tham dự. Trƣờng hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, phải
nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cụ thể cho từng phần theo
Mục 14.3 CDNT.
14.6. Trƣờng hợp nhà thầu phát hiện khối lƣợng của các hạng
mục công việc nêu trong cột “Danh mục hàng hoá”, “Mô tả
dịch vụ” chƣa chính xác so với thiết kế hoặc yêu cầu nêu tại
Mục 1 Phần 2 – Yêu cầu phạm vi cung cấp, nhà thầu có thể
thông báo cho Bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng
cho phần khối lƣợng sai khác này để Bên mời thầu xem xét.
Nhà thầu không đƣợc tính toán phần khối lƣợng sai khác này
vào giá dự thầu.
15.
Đồng
tiền dự thầu
và đồng tiền
thanh toán

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán quy định tại BDL.

16. Tài liệu
chứng minh
sự phù hợp
của
hàng
hóa, dịch vụ
liên quan

16.1. Để chứng minh sự ph hợp của hàng hóa và dịch vụ liên
quan so với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các
tài liệu là một phần của HSDT để chứng minh rằng hàng hóa
mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy
định tại Chƣơng V – Phạm vi cung cấp.
16.2. Tài liệu chứng minh sự ph hợp của hàng hóa và dịch
vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu đƣợc mô
tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng
sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó
chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với
yêu cầu của HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và
ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chƣơng V – Phạm vi
cung cấp.
16.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ
13

t ng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự
vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời
hạn quy định tại BDL sau khi hàng hóa đƣợc đƣa vào sử
dụng.
16.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tƣ và
thiết bị cũng nhƣ các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc
số catalô do Bên mời thầu quy định tại Chƣơng V – Phạm vi
cung cấp chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích
hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đƣa ra các tiêu chuẩn chất
lƣợng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầu
chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó
vẫn bảo đảm sự tƣơng đƣơng cơ bản hoặc cao hơn so với yêu
cầu quy định tại Chƣơng V – Phạm vi cung cấp.
17. Tài liệu
chứng minh
năng lực và
kinh
nghiệm của
nhà thầu

17.1. Nhà thầu phải ghi thông tin cần thiết vào các mẫu trong
Chƣơng IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và
kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chƣơng III
– Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn
sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu
của Bên mời thầu. Trƣờng hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển,
khi nộp HSDT nếu nhà thầu có sự thay đổi về năng lực và
kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển
đã đƣợc đánh giá thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và
kinh nghiệm của mình; trƣờng hợp năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam
kết bằng văn bản về việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói
thầu.
17.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng
của nhà thầu nếu đƣợc trúng thầu theo quy định tại BDL.

18. Thời hạn
có hiệu lực
của HSDT

18.1. HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC phải có hiệu
lực không ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL. HSĐXKT
hoặc HSĐXTC nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ
không đƣợc tiếp tục xem xét, đánh giá.
18.2. Trong trƣờng hợp cần thiết, trƣớc khi hết thời hạn hiệu
lực của HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia
hạn hiệu lực của HSDT (gia hạn hiệu lực của cả HSĐXKT và
HSĐXTC), đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tƣơng ứng
14

thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thời gian có
hiệu lực của HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30 ngày). Nếu
nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của HSDT thì
HSDT của nhà thầu không đƣợc xem xét tiếp và nhà thầu sẽ
đƣợc nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị
gia hạn không đƣợc phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của
HSDT. Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp
thuận gia hạn phải đƣợc thể hiện bằng văn bản.
19. Bảo đảm
dự thầu

19.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp
bảo đảm dự thầu trƣớc thời điểm đóng thầu theo hình thức thƣ
bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc (đối với
trƣờng hợp đặt cọc) nhƣ quy định tại Mục 19.2 CDNT.
Trƣờng hợp sử dụng thƣ bảo lãnh thì thƣ bảo lãnh đó phải
theo Mẫu số 04 (a) hoặc Mẫu số 04 (b) Chƣơng IV- Biểu mẫu
dự thầu hoặc theo một hình thức khác tƣơng tự nhƣng phải
bao gồm đầy đủ các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu.
Trƣờng hợp HSDT đƣợc gia hạn hiệu lực theo quy định tại
Mục 18.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng phải
đƣợc gia hạn tƣơng ứng.
Trƣờng hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm
dự thầu theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo
đảm dự thầu nhƣng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức
yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu
của một thành viên trong liên danh đƣợc xác định là không
hợp lệ thì HSDT của liên danh đó sẽ không đƣợc xem xét,
đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi
phạm quy định của pháp luật dẫn đến không đƣợc hoàn trả
bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảo
đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không
đƣợc hoàn trả.
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành
viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
cho thành viên liên danh đó và cho thành viên khác trong liên
danh. Trong trƣờng hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm
tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm
15

thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhƣng
bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định tại
Mục 19.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh
vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không đƣợc hoàn trả
bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảo
đảm dự thầu sẽ không đƣợc hoàn trả.
19.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự
thầu theo quy định tại BDL.
19.3. Bảo đảm dự thầu đƣợc coi là không hợp lệ khi thuộc
một trong các trƣờng hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời
gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 19.2
CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hƣởng),
không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có
kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
19.4. Nhà thầu không đƣợc lựa chọn sẽ đƣợc hoàn trả hoặc
giải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định
tại BDL, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối
với nhà thầu đƣợc lựa chọn, bảo đảm dự thầu đƣợc hoàn trả
hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm
thực hiện hợp đồng.
19.5. Bảo đảm dự thầu không đƣợc hoàn trả trong các trƣờng
hợp sau đây:
a) Nhà thầu rút HSDT (bao gồm HSĐXKT hoặc HSĐXTC)
sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của
HSDT;
b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy
thầu theo quy định tại điểm d Mục 41.1 CDNT;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng theo quy định tại Mục 43 CDNT;
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thƣơng
thảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đƣợc thông báo mời đến thƣơng thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo
chấp thuận HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ
16

trƣờng hợp bất khả kháng.
20. Quy cách
HSDT

chữ ký trong
HSDT

20.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc
HSĐXKT, 1 bản gốc HSĐXTC theo quy định tại Mục 11
CDNT và một số bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC theo số
lƣợng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải
ghi rõ “BẢN GỐC HSĐXKT”, “BẢN GỐC HSĐXTC”,
“BẢN CHỤP HSĐXKT”, “BẢN CHỤP HSĐXTC”.
Trƣờng hợp có sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà
thầu phải chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản chụp hồ sơ theo
số lƣợng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải
ghi rõ “BẢN GỐC HSĐXKT SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP
HSĐXKT SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSĐXTC SỬA ĐỔI”,
“BẢN CHỤP HSĐXTC SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSĐXKT
THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSĐXKT THAY THẾ”, “BẢN
GỐC HSĐXTC THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSĐXTC
THAY THẾ”.
Trƣờng hợp có phƣơng án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo
quy định tại Mục 13 CDNT thì nhà thầu phải chuẩn bị 1 bản
gốc và một số bản chụp hồ sơ theo số lƣợng quy định tại
BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC
ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ”, “BẢN
CHỤP ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ”.
20.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa
bản gốc và bản chụp. Trƣờng hợp có sự sai khác giữa bản gốc
và bản chụp nhƣng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà
thầu thì căn cứ vào bản gốc để đánh giá. Trƣờng hợp có sự sai
khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên
bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ
tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại.
20.3. Bản gốc của HSĐXKT, HSĐXTC phải đƣợc đánh máy
hoặc viết bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên
tục. Đơn dự thầu, thƣ giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung,
làm rõ HSDT, bảng giá và các biểu mẫu khác tại Chƣơng IV
– Biểu mẫu dự thầu phải đƣợc đại diện hợp pháp của nhà thầu
hoặc ngƣời đƣợc ủy quyền hợp pháp ký tên và đóng dấu (nếu
có), trƣờng hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số
02 Chƣơng IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ
công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đƣợc chứng thực
17

hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của ngƣời
đƣợc ủy quyền và đƣợc nộp c ng với HSDT.
20.4. Trƣờng hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ
ký của đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh
hoặc thành viên đại diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận
liên danh. Để bảo đảm tất cả các thành viên của liên danh đều
bị ràng buộc về pháp lý, văn bản thỏa thuận liên danh phải có
chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất cả các thành viên
trong liên danh.
20.5. Những chữ đƣợc ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng,
những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ đƣợc coi là hợp
lệ nếu có chữ ký ở bên cạnh hoặc tại trang đó của ngƣời ký
đơn dự thầu.
21.
Niêm
phong

ghi
bên
ngoài
HSDT

21.1. Túi đựng HSĐXKT bao gồm bản gốc và các bản chụp
HSĐXKT, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT". Túi đựng HSĐXTC bao gồm bản gốc và các bản
chụp HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
VỀ TÀI CHÍNH".
Trƣờng hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSĐXKT,
HSĐXTC thì hồ sơ sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các
bản chụp) phải đƣợc đựng trong các túi riêng biệt với túi
đựng HSĐXKT và túi đựng HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ
“HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT THAY THẾ”, “HỒ SƠ ĐỀ
XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ
TÀI CHÍNH THAY THẾ”.
Trƣờng hợp nhà thầu có đề xuất phƣơng án kỹ thuật thay thế
thì toàn bộ phƣơng án kỹ thuật thay thế, bao gồm cả đề xuất
về kỹ thuật và đề xuất về tài chính phải đƣợc đựng trong
trong các túi riêng biệt với túi đựng HSĐXKT và túi đựng
HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ “ĐỀ XUẤT PHƢƠNG ÁN
KỸ THUẬT THAY THẾ”.
Các túi đựng: HSĐXKT, HSĐXTC; HSĐXKT sửa đổi,
HSĐXKT thay thế, HSĐXTC sửa đổi, HSĐXTC thay thế
(nếu có); đề xuất phƣơng án kỹ thuật thay thế (nếu có) phải
đƣợc niêm phong. Cách niêm phong theo quy định riêng của
nhà thầu.
21.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:
18

a) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;
b) Ghi tên ngƣời nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy
định tại Mục 22.1 CDNT;
c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT;
d) Ghi dòng chữ cảnh báo: “không đƣợc mở trƣớc thời điểm
mở HSĐXKT” theo quy định tại Mục 32.1 CDNT đối với túi
đựng HSĐXKT và túi đựng HSĐXKT sửa đổi, HSĐXKT
thay thế (nếu có); “không đƣợc mở trƣớc thời điểm mở
HSĐXTC” đối với túi đựng HSĐXTC và túi đựng HSĐXTC
sửa đổi, HSĐXTC thay thế (nếu có).
21.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất
lợi nếu không tuân theo quy định của HSMT này nhƣ không
niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình
chuyển đến Bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên
túi đựng HSDT theo hƣớng dẫn quy định tại Mục 21.1 và
Mục 21.2 CDNT. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về
tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực
hiện đúng quy định nêu trên.
22.
điểm
thầu

Thời
đóng

22.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của
Bên mời thầu nhƣng phải bảo đảm Bên mời thầu nhận đƣợc
trƣớc thời điểm đóng thầu theo quy định tại BDL. Bên mời
thầu tiếp nhận HSDT của tất cả các nhà thầu nộp HSDT trƣớc
thời điểm đóng thầu, kể cả trƣờng hợp nhà thầu tham dự thầu
chƣa mua hoặc chƣa nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trƣờng
hợp chƣa mua HSMT thì nhà thầu phải trả cho Bên mời thầu
một khoản tiền bằng giá bán HSMT trƣớc khi HSDT đƣợc
tiếp nhận.
22.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng
cách sửa đổi HSMT theo Mục 8 CDNT. Khi gia hạn thời
điểm đóng thầu, mọi trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà
thầu theo thời điểm đóng thầu trƣớc đó sẽ đƣợc thay đổi theo
thời điểm đóng thầu mới đƣợc gia hạn.

23.
HSDT
nộp muộn

Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào đƣợc nộp
sau thời điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu
nhận đƣợc sau thời điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT
nộp muộn, bị loại và đƣợc trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.

24.

24.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế

Rút,

19

thay thế và
sửa
đổi
HSDT

hoặc rút HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký
của ngƣời đại diện hợp pháp của nhà thầu, trƣờng hợp ủy
quyền thì phải gửi kèm giấy ủy quyền theo quy định tại Mục
20.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi hoặc thay thế HSDT phải đƣợc
gửi kèm với văn bản thông báo việc sửa đổi, thay thế và phải
bảo đảm các điều kiện sau:
a) Đƣợc nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy
định tại Mục 20 và Mục 21 CDNT, trên túi đựng văn bản
thông báo phải ghi rõ “SỬA ĐỔI HSĐXKT” hoặc “SỬA
ĐỔI HSĐXTC” hoặc “THAY THẾ HSĐXKT” hoặc “THAY
THẾ HSĐXTC” hoặc “RÚT HSDT”;
b) Đƣợc Bên mời thầu tiếp nhận trƣớc thời điểm đóng thầu
theo quy định tại Mục 22 CDNT.
24.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại
Mục 24.1 CDNT sẽ đƣợc trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
24.3. Nhà thầu không đƣợc sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT
sau thời điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của
HSDT mà nhà thầu đã ghi trong đơn dự thầu hoặc đến khi hết
hạn hiệu lực đã gia hạn của HSDT.

25. Bảo mật

25.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị
trao hợp đồng phải đƣợc giữ bí mật và không đƣợc phép tiết
lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ ngƣời nào không có liên quan
chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho đến khi công
khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trƣờng hợp không
đƣợc tiết lộ thông tin trong HSDT của nhà thầu này cho nhà
thầu khác, trừ thông tin đƣợc công khai khi mở HSĐXKT,
HSĐXTC.
25.2. Trừ trƣờng hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 26
CDNT và thƣơng thảo hợp đồng, nhà thầu không đƣợc phép
tiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT
của mình và các vấn đề khác liên quan đến gói thầu trong suốt
thời gian từ khi mở HSĐXKT cho đến khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu.

26. Làm rõ
HSDT

26.1. Sau khi mở HSĐXKT, HSĐXTC, nhà thầu có trách
nhiệm làm rõ HSĐXKT, HSĐXTC theo yêu cầu của Bên mời
thầu. Tất cả các yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi
của nhà thầu phải đƣợc thực hiện bằng văn bản. Trƣờng hợp
20

HSĐXKT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tƣ cách hợp
lệ, năng lực và kinh nghiệm (trong đó bao gồm cả giấy phép
bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối
tác hoặc tài liệu khác có giá trị tƣơng đƣơng, nếu HSMT có
quy định) thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung
tài liệu để chứng minh tƣ cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm. Đối với các nội dung đề xuất về kỹ thuật, tài chính
nêu trong HSĐXKT và HSĐXTC của nhà thầu, việc làm rõ
phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất của nhà
thầu tham dự thầu, không làm thay đổi nội dung cơ bản của
HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. Nhà thầu phải
thông báo cho Bên mời thầu về việc đã nhận đƣợc văn bản
yêu cầu làm rõ HSDT bằng một trong những cách sau: gửi
văn bản trực tiếp, theo đƣờng bƣu điện, fax hoặc e-mail.
26.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu đƣợc
thực hiện thông qua văn bản.
26.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trƣờng
hợp nhà thầu phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu
chứng minh tƣ cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm (trong
đó bao gồm cả giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy
chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tƣơng
đƣơng, nếu HSMT có quy định) thì nhà thầu đƣợc phép gửi
tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tƣ cách hợp lệ, năng
lực và kinh nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm
tiếp nhận những tài liệu làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh
giá; các tài liệu làm rõ về tƣ cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm đƣợc coi nhƣ một phần của HSDT. Bên mời thầu phải
thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc đã nhận đƣợc
các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong những cách
sau: gửi trực tiếp, theo đƣờng bƣu điện, fax hoặc e-mail.
26.4. Việc làm rõ HSDT chỉ đƣợc thực hiện giữa Bên mời
thầu và nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ
HSDT đƣợc Bên mời thầu bảo quản nhƣ một phần của
HSDT. Đối với các nội dung làm rõ ảnh hƣởng trực tiếp đến
việc đánh giá tƣ cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và yêu
cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu
không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhƣng
không đáp ứng đƣợc yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên
mời thầu sẽ đánh giá HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp
21

trƣớc thời điểm đóng thầu.
26.5. Trƣờng hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản
yêu cầu nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực
tiếp với Bên mời thầu để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ
HSDT phải đƣợc ghi cụ thể thành biên bản. Việc làm rõ
HSDT trong trƣờng hợp này phải bảo đảm tính khách quan,
minh bạch.
27. Các sai
khác,
đặt
điều kiện và
bỏ sót nội
dung

Các định nghĩa sau đây sẽ đƣợc áp dụng cho quá trình đánh
giá HSDT:
27.1. “Sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong
HSMT;
27.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn
chế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các
yêu cầu nêu trong HSMT;
27.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp đƣợc
một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu
trong HSMT.

28.
Xác
định
tính
đáp ứng của
HSDT

28.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa
trên nội dung của HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT.
28.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu
nêu trong HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện
hoặc bỏ sót nội dung cơ bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ
sót nội dung cơ bản nghĩa là những điểm trong HSDT mà:
a) nếu đƣợc chấp nhận thì sẽ gây ảnh hƣởng đáng kể đến
phạm vi, chất lƣợng hay tính năng sử dụng của hàng hóa hoặc
dịch vụ liên quan; gây hạn chế đáng kể và không thống nhất
với HSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tƣ hoặc nghĩa vụ
của nhà thầu trong hợp đồng;
b) nếu đƣợc sửa lại thì sẽ gây ảnh hƣởng không công bằng
đến vị thế cạnh tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ
bản yêu cầu của HSMT.
28.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của
HSDT theo quy định tại Mục 16 và Mục 17 CDNT nhằm
khẳng định rằng tất cả các yêu cầu của Phần II – Yêu cầu về
phạm vi cung cấp đã đƣợc đáp ứng và HSDT không có
những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung cơ
22

bản.
28.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu
trong HSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không đƣợc phép
đổi các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ
trong HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ
HSMT.
29. Sai sót
không
nghiêm
trọng

nêu
sửa
bản
bản

29.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong
HSMT thì Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà
không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội
dung trong HSDT.
29.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời
thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài
liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai
sót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêu
cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu
để khắc phục các sai sót này không đƣợc liên quan đến bất kỳ
khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu
nói trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị
loại.
29.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời
thầu sẽ điều chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể
định lƣợng đƣợc liên quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự
thầu sẽ đƣợc điều chỉnh để phản ánh chi phí cho các hạng
mục bị thiếu hoặc chƣa đáp ứng yêu cầu; việc điều chỉnh này
chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các HSDT.

30. Nhà
thầu phụ

30.1. Nhà thầu chính đƣợc ký kết hợp đồng với các nhà thầu
phụ trong danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 15
(a) Chƣơng IV – Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ
sẽ không làm thay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà
thầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lƣợng, chất lƣợng, tiến
độ và các trách nhiệm khác đối với phần công việc do nhà thầu
phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ
không đƣợc xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính (trừ
trƣờng hợp HSMT quy định đƣợc phép sử dụng nhà thầu phụ
đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí
năng lực (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
phụ).
Trƣờng hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử
23

dụng nhà thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự
kiến các công việc sẽ sử dụng nhà thầu phụ thì đƣợc hiểu là nhà
thầu chính có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việc thuộc
gói thầu. Trƣờng hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu
phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì nhà thầu chính sẽ đƣợc
coi là vi phạm hành vi “chuyển nhƣợng thầu” theo quy định tại
Mục 3 CDNT.
30.2. Nhà thầu chính không đƣợc sử dụng nhà thầu phụ cho
công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ
nêu trong HSDT; việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài
danh sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT chỉ đƣợc thực
hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và đƣợc Chủ đầu tƣ chấp
thuận; trƣờng hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công việc khác
ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh
sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà chƣa đƣợc Chủ
đầu tƣ chấp thuận đƣợc coi là hành vi “chuyển nhƣợng thầu”.
30.3. Chủ đầu tƣ có thể cho phép nhà thầu chính sử dụng nhà
thầu phụ đặc biệt theo quy định tại BDL. Trong trƣờng hợp này,
nhà thầu chính phải kê khai danh sách nhà thầu phụ đặc biệt
theo Mẫu số 15 (b) Chƣơng IV – Biểu mẫu dự thầu và kê khai
về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt. Bên mời
thầu sẽ đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc
biệt theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2.3 Chƣơng III –
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trƣờng hợp nhà thầu phụ đặc biệt
không đáp ứng yêu cầu của HSMT và nhà thầu chính có năng
lực, kinh nghiệm không đáp ứng yêu cầu thực hiện phần công
việc đã dành cho nhà thầu phụ đặc biệt thì HSDT của nhà thầu
đƣợc đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.
31. Ƣu đãi
trong
lựa
chọn
nhà
thầu

31.1. Nguyên tắc ƣu đãi:
Nhà thầu đƣợc hƣởng ƣu đãi khi cung cấp hàng hóa mà hàng
hóa đó có chi phí sản xuất trong nƣớc chiếm tỷ lệ từ 25% trở
lên.
31.2. Việc tính ƣu đãi đƣợc thực hiện trong quá trình đánh giá
HSDT để so sánh, xếp hạng HSDT:
Hàng hóa chỉ đƣợc hƣởng ƣu đãi khi nhà thầu chứng minh
đƣợc hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nƣớc chiếm tỷ lệ
từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất
24

trong nƣớc của hàng hóa đƣợc tính theo công thức sau đây:
D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nƣớc đƣợc tính bằng giá chào
của hàng hóa trong HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí
nhập ngoại bao gồm cả phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của hàng hóa trong HSDT trừ đi giá trị thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nƣớc của hàng hóa. D ≥
25% thì hàng hóa đó đƣợc hƣởng ƣu đãi theo quy định tại Mục
này.
31.3. Cách tính ƣu đãi đƣợc thực hiện theo quy định tại BDL.
31.4. Trƣờng hợp hàng hoá do các nhà thầu chào đều không
thuộc đối tƣợng đƣợc hƣởng ƣu đãi thì không không tiến hành
đánh giá và xác định giá trị ƣu đãi.
32.Mở
HSĐXKT

32.1. Ngoại trừ các trƣờng hợp quy định tại Mục 23 và Mục
24 CDNT, Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các
thông tin theo quy định tại Mục 32.3 CDNT của tất cả
HSĐXKT thuộc HSDT đã nhận đƣợc trƣớc thời điểm đóng
thầu. Việc mở HSĐXKT phải đƣợc tiến hành công khai theo
thời gian và địa điểm quy định tại BDL trƣớc sự chứng kiến
của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT và đại
diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở
HSĐXKT không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của
đại diện nhà thầu tham dự thầu.
32.2. Trƣờng hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT
thì trƣớc tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong
túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT
HSDT”, túi đựng HSDT của nhà thầu có đề nghị rút HSDT sẽ
đƣợc giữ nguyên niêm phong và trả lại nguyên trạng cho nhà
thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu rút
HSDT và vẫn mở HSĐXKT tƣơng ứng nếu văn bản thông
báo “RÚT HSDT” không kèm theo tài liệu chứng minh ngƣời
ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong
túi đựng văn bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY
THẾ HSĐXKT”; HSĐXKT sẽ đƣợc thay bằng HSĐXKT
25

thay thế tƣơng ứng; túi đựng HSĐXKT ban đầu sẽ đƣợc giữ
nguyên niêm phong và đƣợc trả lại nguyên trạng cho nhà
thầu. HSĐXKT sẽ không đƣợc thay thế nếu văn bản thông
báo thay thế HSĐXKT không kèm theo tài liệu chứng minh
ngƣời ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI
HSĐXKT” thì văn bản thông báo gửi kèm sẽ đƣợc mở và đọc
to, rõ c ng với các HSĐXKT sửa đổi tƣơng ứng. Bên mời
thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSĐXKT nếu
văn bản thông báo sửa đổi HSĐXKT không kèm theo tài liệu
chứng minh ngƣời ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của
nhà thầu. Chỉ có các HSĐXKT đƣợc mở và đọc tại buổi mở
HSĐXKT mới đƣợc tiếp tục xem xét và đánh giá.
32.3. Việc mở HSĐXKT đƣợc thực hiện đối với từng
HSĐXKT hoặc HSĐXKT thay thế (nếu có) theo thứ tự chữ
cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong sau đó mở các túi hồ sơ bên ngoài đề
"HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
VỀ KỸ THUẬT SỬA ĐỔI” (nếu có) hoặc “HỒ SƠ ĐỀ
XUẤT VỀ KỸ THUẬT THAY THẾ” (nếu có);
b) Mở bản gốc HSĐXKT, HSĐXKT sửa đổi (nếu có) hoặc
HSĐXKT thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những
thông tin sau: tên nhà thầu, thời gian có hiệu lực của
HSĐXKT, thời gian thực hiện hợp đồng ghi trong đơn dự
thầu thuộc HSĐXKT, giá trị của bảo đảm dự thầu, thời gian
có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà
Bên mời thầu thấy cần thiết;
c) Đọc to, rõ số lƣợng bản chụp HSĐXKT và các thông tin có
liên quan khác, bao gồm cả thông tin liên quan đến đề xuất
phƣơng án kỹ thuật thay thế của nhà thầu (nếu có);
d) Đại diện của Bên mời thầu tham dự lễ mở thầu phải ký xác
nhận vào bản gốc đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, giấy uỷ
quyền của ngƣời đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếu
có); thoả thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu. Bên mời
thầu không đƣợc loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi mở thầu, trừ
các HSDT nộp muộn theo quy định tại Mục 23 CDNT;
đ) Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự mở HSĐXKT thống
nhất cách niêm phong túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ ĐỀ
26

XUẤT VỀ TÀI CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
THAY THẾ”; cách niêm phong do Bên mời thầu và các nhà
thầu thống nhất. Sau khi niêm phong, Bên mời thầu có trách
nhiệm bảo quản các túi hồ sơ nêu trên theo chế độ quản lý hồ
sơ mật cho đến khi mở HSĐXTC theo quy định tại Mục 34
CDNT.
32.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXKT trong đó
bao gồm các thông tin quy định tại Mục 32.3 CDNT. Biên
bản mở HSĐXKT phải đƣợc ký xác nhận bởi đại diện của
Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT. Việc
thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ không làm cho
biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở HSĐXKT
sẽ đƣợc gửi đến tất cả các nhà thầu tham dự thầu.
33.
Đánh
giá
HSĐXKT

33.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê
trong Mục này và phƣơng pháp đánh giá theo quy định tại
BDL để đánh giá các HSĐXKT. Không đƣợc phép sử dụng
bất kỳ tiêu chí hay phƣơng pháp đánh giá nào khác.
33.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT đƣợc
thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chƣơng III – Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ đƣợc xem xét, đánh giá tiếp
về năng lực và kinh nghiệm.
33.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đƣợc thực hiện
theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2 Chƣơng III –
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
đƣợc xem xét, đánh giá tiếp về kỹ thuật.
33.4. Đánh giá về kỹ thuật:
a) Việc đánh giá về kỹ thuật đƣợc thực hiện theo tiêu chuẩn
và phƣơng pháp đánh giá quy định tại Mục 3 Chƣơng III –
Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đƣợc tiếp tục xem
xét, đánh giá HSĐXTC theo quy định tại Mục 4 và Mục 5
27

Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
33.5. Trƣờng hợp gói thầu đƣợc chia thành nhiều phần độc
lập và cho phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục
14.5 CDNT thì việc đánh giá HSĐXKT thực hiện theo quy
định tại Mục 7 Chƣơng III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
tƣơng ứng với phần tham dự thầu của nhà thầu.
33.6. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ
đƣợc phê duyệt bằng văn bản. Bên mời thầu sẽ thông báo
danh sách các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả
các nhà thầu tham dự thầu, trong đó mời các nhà thầu đáp ứng
yêu cầu về kỹ thuật đến mở HSĐXTC, kèm theo thời gian,
địa điểm mở HSĐXTC.
34.
Mở
HSĐXTC

34.1. Việc mở HSĐXTC đƣợc tiến hành công khai theo thời
gian và tại địa điểm nêu trong văn bản thông báo danh sách
các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, trƣớc sự chứng
kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC và
đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở
HSĐXTC không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của
đại diện nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
34.2. Tại lễ mở HSĐXTC, Bên mời thầu công khai văn bản
phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật,
sau đó tiến hành kiểm tra niêm phong của túi hồ sơ bên ngoài
đề "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ
XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI” hoặc “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”.
34.3. Trƣờng hợp nhà thầu có đề nghị thay thế HSĐXTC, Bên
mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin của túi đựng văn bản
thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSĐXTC”;
HSĐXTC sẽ đƣợc thay bằng HSĐXTC thay thế tƣơng ứng;
túi đựng HSĐXTC ban đầu sẽ đƣợc giữ nguyên niêm phong
và đƣợc trả lại nguyên trạng cho nhà thầu. HSĐXTC sẽ
không đƣợc thay thế nếu văn bản thông báo thay thế
HSĐXTC không kèm theo tài liệu chứng minh ngƣời ký văn
bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI
HSĐXTC” thì văn bản thông báo gửi kèm sẽ đƣợc mở và đọc
to, rõ c ng với các HSĐXTC sửa đổi tƣơng ứng. Bên mời
thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa đổi HSĐXTC nếu
văn bản thông báo sửa đổi HSĐXTC không kèm theo tài liệu
28

chứng minh ngƣời ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của
nhà thầu. Chỉ có các HSĐXTC đƣợc mở và đọc tại buổi mở
HSĐXTC mới đƣợc tiếp tục xem xét và đánh giá.
34.4. Việc mở HSĐXTC đƣợc thực hiện đối với từng
HSĐXTC theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu có tên trong
danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và theo trình
tự sau đây:
a) Mở bản gốc HSĐXTC, HSĐXTC sửa đổi (nếu có) hoặc
HSĐXTC thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những
thông tin sau: tên nhà thầu, thời gian có hiệu lực của
HSĐXTC, giá dự thầu trong đơn dự thầu thuộc HSĐXTC, giá
dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, giá trị giảm giá
(nếu có), thời gian có hiệu lực của HSĐXTC và các thông tin
khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Trƣờng hợp gói thầu
chia thành nhiều phần độc lập thì còn phải đọc giá dự thầu và
giá trị giảm giá (nếu có) cho từng phần. Chỉ những thông tin
về đề nghị giảm giá đƣợc đọc trong lễ mở HSĐXTC mới
đƣợc xem xét và đánh giá;
b) Đọc to, rõ số lƣợng bản chụp HSĐXTC và các thông tin có
liên quan khác;
c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc
HSĐXTC, thƣ giảm giá (nếu có). Bên mời thầu không đƣợc
loại bỏ bất kỳ HSĐXTC nào của các nhà thầu có tên trong
danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi mở
HSĐXTC.
34.5. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXTC trong đó
bao gồm các thông tin quy định tại các Mục 34.2, 34.3 và
34.4 CDNT. Biên bản mở HSĐXTC phải đƣợc ký xác nhận
bởi đại diện của Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở
HSĐXTC. Việc thiếu chữ ký nhà thầu trong biên bản sẽ
không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên
bản mở HSĐXTC sẽ đƣợc gửi đến tất cả các nhà thầu đáp
ứng yêu cầu về kỹ thuật.
35.
Đánh
giá
HSĐXTC
và xếp hạng
nhà thầu

35.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê
trong Mục này và phƣơng pháp đánh giá theo quy định tại
BDL để đánh giá các HSĐXTC. Không đƣợc phép sử dụng
bất kỳ tiêu chí hay phƣơng pháp đánh giá nào khác.
35.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC đƣợc
29

thực hiện theo quy định tại Mục 4 Chƣơng III – Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ đƣợc xem xét, đánh giá chi
tiết HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu.
35.3. Đánh giá chi tiết HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu:
a) Việc đánh giá chi tiết HSĐXTC thực hiện theo quy định tại
Mục 5 Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Sau khi đánh giá chi tiết HSĐXTC, Bên mời thầu lập danh
sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tƣ phê duyệt. Nhà thầu
xếp hạng thứ nhất đƣợc mời vào thƣơng thảo hợp đồng. Việc
xếp hạng nhà thầu thực hiện theo quy định tại BDL.
35.4. Trƣờng hợp gói thầu đƣợc chia thành nhiều phần độc
lập và cho phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục
14.5 CDNT thì việc đánh giá HSĐXTC thực hiện theo quy
định tại Mục 7 Chƣơng III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
tƣơng ứng với phần tham dự thầu của nhà thầu.
36. Thƣơng
thảo
hợp
đồng

36.1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng nhà
thầu, Bên mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến
thƣơng thảo hợp đồng. Việc thƣơng thảo hợp đồng phải dựa
trên cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá HSDT;
b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
c) HSMT.
36.2. Nguyên tắc thƣơng thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thƣơng thảo đối với các nội dung nhà thầu
đã chào thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;
b) Việc thƣơng thảo hợp đồng không đƣợc làm thay đổi đơn
giá dự thầu của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có). Trong quá trình đánh giá
HSDT và thƣơng thảo hợp đồng, nếu phát hiện hạng mục
công việc, khối lƣợng mời thầu nêu trong Chƣơng V – Phạm
vi cung cấp thiếu so với hồ sơ thiết kế thì Bên mời thầu yêu
cầu nhà thầu bổ sung khối lƣợng công việc thiếu đó trên cơ sở
đơn giá đã chào; trƣờng hợp trong HSĐXTC chƣa có đơn giá
thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định việc
áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khối lƣợng
công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà
30

thầu khác đã vƣợt qua bƣớc đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá
này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c) Khi thƣơng thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu,
trƣờng hợp trong HSĐXTC của nhà thầu không có đơn giá
tƣơng ứng với phần sai lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu
thấp nhất trong số các HSĐXTC của nhà thầu khác đáp ứng
yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá trong dự toán đƣợc
duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vƣợt qua bƣớc đánh
giá về kỹ thuật để làm cơ sở thƣơng thảo đối với sai lệch thiếu
đó; trƣờng hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn
giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.
36.3. Nội dung thƣơng thảo hợp đồng:
a) Thƣơng thảo về những nội dung chƣa đủ chi tiết, chƣa rõ
hoặc chƣa ph hợp, thống nhất giữa HSMT và HSĐXKT,
HSĐXTC; giữa các nội dung khác nhau trong HSĐXKT,
HSĐXTC có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh
hƣởng đến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện
hợp đồng;
b) Thƣơng thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề
xuất trong HSĐXTC (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay
đổi hoặc phƣơng án kỹ thuật thay thế của nhà thầu nếu trong
HSMT có quy định cho phép nhà thầu chào phƣơng án kỹ
thuật thay thế;
c) Thƣơng thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa
chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội
dung chi tiết của gói thầu;
d) Thƣơng thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định
tại Mục 29 CDNT;
đ) Thƣơng thảo về các nội dung cần thiết khác.
36.4. Trong quá trình thƣơng thảo hợp đồng, các bên tham gia
thƣơng thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng;
điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh
mục chi tiết về phạm vi cung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.
36.5. Trƣờng hợp thƣơng thảo không thành công, Bên mời
thầu báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định mời nhà thầu
xếp hạng tiếp theo vào thƣơng thảo; trƣờng hợp thƣơng thảo
với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì Bên
mời thầu báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định hủy thầu
31

theo quy định tại điểm a Mục 41.1 CDNT.
37.
Điều
kiện
xét
duyệt trúng
thầu

Nhà thầu đƣợc xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ
các điều kiện sau đây:
37.1. Có HSDT hợp lệ;
37.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy
định tại Mục 2 Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
37.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định
tại Mục 3 Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
37.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
37.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL;
37.6. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí
(nếu có)) không vƣợt giá gói thầu đƣợc phê duyệt. Trƣờng
hợp dự toán của gói thầu đƣợc phê duyệt thấp hơn hoặc cao
hơn giá gói thầu đƣợc phê duyệt thì dự toán này sẽ thay thế
giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu.

38. Thông
báo kết quả
lựa
chọn
nhà thầu

38.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải
gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà
thầu tham dự thầu theo đƣờng bƣu điện, fax và đăng tải kết
quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
hoặc Báo Đấu thầu theo quy định. Trong văn bản thông báo
kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;
b) Tên nhà thầu trúng thầu;
c) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;
d) Giá trúng thầu;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Danh sách nhà thầu không đƣợc lựa chọn và tóm tắt về lý
do không đƣợc lựa chọn của từng nhà thầu.
38.2. Trƣờng hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 41.1
CDNT, trong văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
phải nêu rõ lý do hủy thầu.
38.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy
định tại Mục 38.1 CDNT, nếu nhà thầu không đƣợc lựa chọn
có văn bản hỏi về lý do không đƣợc lựa chọn thì trong thời
32

gian tối đa 5 ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quả lựa
chọn nhà thầu Bên mời thầu phải có văn bản trả lời gửi cho
nhà thầu.
39.
Thay
đổi
khối
lƣợng hàng
hoá và dịch
vụ

Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng
hoặc giảm khối lƣợng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chƣơng
V - Phạm vi cung cấp với điều kiện sự thay đổi đó không
vƣợt quá tỷ lệ quy định tại BDL và không có bất kỳ thay đổi
nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản khác của HSDT
và HSMT.

40. Thông
báo
chấp
thuận
HSDT

trao
hợp
đồng

Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu,
Bên mời thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp
đồng, bao gồm cả yêu cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện
hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký kết hợp đồng theo quy
định tại Mẫu số 19 Chƣơng VIII – Biểu mẫu hợp đồng cho
nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã đƣợc xác minh
là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp
đồng. Trƣờng hợp nhà thầu trúng thầu không đến hoàn thiện,
ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận HSDT và trao
hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không đƣợc nhận lại bảo
đảm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục 19.5 CDNT.

41.Hủy thầu

41.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trƣờng hợp
sau đây:
a) Tất cả HSDT không đáp ứng đƣợc các yêu cầu của HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tƣ đã ghi trong HSMT;
c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu
hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà
thầu đƣợc lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói
thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đƣa, nhận, môi giới hối lộ, thông
thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái
pháp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả
lựa chọn nhà thầu.
41.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu
thầu dẫn đến hủy thầu theo quy định tại điểm c và điểm d
Mục 41.1 CDNT phải đền b chi phí cho các bên liên quan và
bị xử lý theo quy định của pháp luật.
33

41.3. Trƣờng hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 41.1 CDNT,
trong thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả
hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ
trƣờng hợp nhà thầu vi phạm quy định tại điểm d Mục 41.1
CDNT.
42. Điều
kiện ký kết
hợp đồng

42.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu
đƣợc lựa chọn còn hiệu lực.
42.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu đƣợc lựa chọn
phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính
để thực hiện gói thầu. Trƣờng hợp thực tế nhà thầu không còn
đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy
định nêu trong HSMT thì Chủ đầu tƣ sẽ từ chối ký kết hợp
đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tƣ sẽ hủy quyết định phê
duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận HSDT
và trao hợp đồng trƣớc đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo
vào thƣơng thảo hợp đồng.
42.3. Chủ đầu tƣ phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng,
vốn thanh toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai
thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.

43.
đảm
hiện
đồng

Bảo
thực
hợp

43.1. Trƣớc khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu
phải cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình
thức thƣ bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằng Séc
với nội dung và yêu cầu nhƣ quy định tại Mục 6 ĐKCT.
Trƣờng hợp nhà thầu sử dụng thƣ bảo lãnh thực hiện hợp
đồng thì phải sử dụng Mẫu số 21 Chƣơng VIII – Biểu mẫu
hợp đồng hoặc một mẫu khác đƣợc Chủ đầu tƣ chấp thuận.
43.2. Nhà thầu không đƣợc hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp
đồng trong trƣờng hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhƣng từ
chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.

44.
Giải
quyết kiến
nghị trong
đấu thầu

Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hƣởng,
nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá
trình lựa chọn nhà thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ
đầu tƣ, Ngƣời có thẩm quyền, Hội đồng tƣ vấn theo địa chỉ
34

quy định tại BDL. Việc giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
đƣợc thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chƣơng XII Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13 và Mục 2 Chƣơng XII Nghị định số
63/2014/NĐ-CP.
45.
Theo
dõi,
giám
sát
quá
trình
lựa
chọn
nhà
thầu

Khi phát hiện hành vi, nội dung không ph hợp quy định của
pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ
chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy
định tại BDL.

35

Chƣơng II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
CDNT 1.1
CDNT 1.2

CDNT 1.3
CDNT 2
CDNT 4.4

Tên Bên mời thầu là: Công an tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu: Mua sắm xe mô tô và phụ kiện
Tên dự toán: Mua sắm xe mô tô trang bị cho lực lƣợng
Công an xã chính quy.
Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày
Nguồn vốn (hoặc phƣơng thức thu xếp vốn): Kinh phí Bộ
cấp
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định nhƣ sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
trên 30% với: Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh
Hóa. Địa chỉ: Số 15A Hạc Thành, Phƣờng Ba Đình, Thành
phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, trừ trƣờng hợp Chủ đầu tƣ,
Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc c ng một tập đoàn
kinh tế nhà nƣớc và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của
Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự
thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của
tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp
với các nhà thầu tƣ vấn; không c ng có cổ phần hoặc vốn góp
trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể
nhƣ sau:
+ Tƣ vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:
Không có
+ Tƣ vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần
đầu tƣ phát triển xây dựng và thƣơng mại Trƣờng Lộc. Địa
chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phƣờng Phú
Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
+ Tƣ vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn
nhà thầu : Phòng Hậu Cần Công an tỉnh Thanh Hóa.
- Nhà thầu tham dự không cùng thuộc một cơ quan hoặc
tổ chức quản lý trực tiếp với:
+ Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá ,
địa chỉ: 15A, Hạc Thành, Phƣờng Ba Đình, Thành Phố Thanh
Hoá
36

+ Tƣ vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần
đầu tƣ phát triển xây dựng và thƣơng mại Trƣờng Lộc. Địa
chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phƣờng Phú
Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
CDNT 4.6

+ Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng
đấu thầu quốc gia: Có áp dụng

CDNT 5.3

Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có giấy
chứng nhận xuất xứ (CO), Có giấy chứng nhận chất lượng
(CQ).

CDNT 7.1

Bên mời thầu phải nhận đƣợc yêu cầu giải thích làm rõ
HSMT không muộn hơn 03 ngày làm việc trƣớc ngày có thời
điểm đóng thầu.
Địa chỉ của Bên mời thầu (chỉ liên hệ khi cần giải thích
làm rõ HSMT):
Nơi nhận: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Thanh Hóa
Tên đƣờng, phố: Tầng 8, trụ sở nhà 17 tầng, số 15A Hạc
Thành, Phƣờng Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh
Hóa.
Mã bƣu điện: 440000
Số điện thoại: 02373852966

CDNT 8.3

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ đƣợc Bên mời thầu gửi đến tất
cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trƣớc ngày
có thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày.
Trƣờng hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không
đáp ứng theo quy định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời
điểm đóng thầu tƣơng ứng.

CDNT 10

HSDT cũng nhƣ tất cả các thƣ từ và tài liệu liên quan đến
HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu đƣợc viết
bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tƣ liệu bổ trợ trong HSDT có
thể đƣợc viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản
dịch sang tiếng Việt. Trƣờng hợp thiếu bản dịch, nếu cần
thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.

37

CDNT 11.4

Nhà thầu phải nộp c ng với HSDT các tài liệu sau đây:
- Có file scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản
lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa
vụ thuế đối với nhà nƣớc tính đến hết quý 02 năm 2020.
- Nếu nhà thầu chứng minh có tài sản có khả năng thanh
khoản cao bằng bản cam kết tín dụng của tổ chức tài chính thì
phải nộp kèm hợp đồng tiền gửi tại tổ chức tín dụng (Trong
cam kết tín dụng phải ghi rõ là: Kèm theo cam kết tín dụng
này là hợp đồng tiền gửi dành để thực hiện cho gói thầu này),
với thời hạn hợp đồng tiền gửi là 01 tháng từ thời điểm ký
hợp đồng tiền gửi (01 tháng mua sắm + 0,5 tháng lựa chọn
nhà thầu), giá trị hợp đồng tiền gửi tối thiểu là 4.102.650.000
VND (Bốn tỷ một trăm linh hai triệu sáu trăm năm mươi
nghìn đồng chẵn). Bên mời thầu có thể kiểm tra tại bất kỳ
thời điểm nào, nếu nhà thầu không còn tiền gửi tại ngân hàng
theo hợp đồng đã ký thì cam kết tín dụng của nhà thầu không
đáp ứng yêu cầu của HSMT (theo biểu mẫu tại chƣơng VIII
của HSMT).

CDNT 13.1

Nhà thầu không đƣợc phép nộp đề xuất phƣơng án kỹ
thuật thay thế.

CDNT 14.2

Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu
sau:
- Mẫu số 17 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu: Nhà thầu
chào giá bao gồm 10% thuế VAT, phí vận chuyển; không bao
gồm phí dịch vụ, lệ phí biển số, thuế trước bạ...liên quan đến
việc lưu hành xe.
- Mẫu số 17 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu: Các chi
phí trong nước cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói
thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu
có); chào bằng Việt Nam đồng

CDNT 14.5

Các phần của gói thầu: Gói thầu này chỉ có một phần. Việc
đánh giá HSDT bảo đảm nguyên tắc tổng giá của gói thầu là
thấp nhất và nhà thầu trúng thầu là nhà thầu có giá thấp nhất
và hợp lý.

38

CDNT 15

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là: VND.

CDNT 16.3

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ
tùng thay thế, dụng cụ chuyên d ng…): 03 năm.

CDNT 17.2

Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu
đƣợc công nhận trúng thầu bao gồm:
+ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất
lƣợng (CQ) của hàng hóa nếu đƣợc nhập khẩu từ nƣớc ngoài (
đối với xe mô tô và Phụ kiện inox lắp cho xe).
+ Giấy chứng nhận chất lƣợng ( hoặc xuất xƣởng) của nhà
sản xuất nếu hàng hóa đƣợc sản xuất trong nƣớc (đối với xe mô
tô và Phụ kiện inox lắp cho xe).
+ Đối với hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nƣớc: Nhà thầu
phải cung cấp bản scan công chứng giấy phép bán hàng (giấy ủy
quyền bán hàng) của nhà sản xuất cung cấp trực tiếp cho nhà
thầu tham dự gói thầu này (cam kết đủ số lƣợng và chất lƣợng
của hàng hóa).
+ Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp bản
scan công chứng giấy phép bán hàng (giấy ủy quyền bán hàng)
của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối chính hãng đại diện
của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp trực tiếp cho nhà thầu tham
dự gói thầu này.
+ Giấy phép bán hàng (giấy ủy quyền bán hàng) phải có hiệu
lực trong quá trình nhà thầu tham dự thầu và trong thời gian
thực hiện hợp đồng nếu trúng thầu. Trƣờng hợp trong HSDT
nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải
làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT.

CDNT 18.1
CDNT 19.2

Thời hạn hiệu lực của HSDT là: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có
thời điểm đóng thầu.
Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:
Giá trị bảo đảm dự thầu là: 205.000.000 VND (Bằng chữ:
Hai trăm linh năm triệu đồng chẵn);
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày,
kể từ ngày đóng thầu.

CDNT 19.4

Nhà thầu không đƣợc lựa chọn sẽ đƣợc hoàn trả hoặc giải
39

tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa 20 ngày, kể từ ngày
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu.
CDNT 20.1

CDNT 22.1

Số lƣợng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC là: 04 bản chụp
tiếng Việt. Trƣờng hợp sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC
hoặc đề xuất phƣơng án kỹ thuật thay thế thì nhà thầu phải
nộp các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế, phƣơng án kỹ thuật
thay thế với số lƣợng bằng số lƣợng bản chụp HSĐXKT,
HSĐXTC. Kèm theo 01 USB chứa dữ liệu của HSDT
Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):
Nơi nhận: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Thanh Hóa
- Số nhà/số tầng/số phòng: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh
Thanh Hóa, tầng 8, trụ sở nhà 17 tầng.
- Tên đƣờng, phố: Số 15A Hạc Thành, Phƣờng Ba Đình,
Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Thành phố: Thanh Hóa
- Mã bƣu điện: 440000
Thời điểm đóng thầu là vào lúc:
tháng 09 năm 2020;

CDNT 26.3
CDNT 30.3

giờ

phút

ngày

Thời gian nhà thầu đƣợc tự gửi tài liệu để làm rõ đến Bên
mời thầu là: 05 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
Nhà thầu phụ đặc biệt: không đƣợc sử dụng

CDNT 31.3

Cách tính ƣu đãi: áp dụng phương pháp giá thấp nhất nên
quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa
lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của
hàng hóa đó vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch,
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp
hạng.

CDNT 32.1

Việc mở HSĐXKT sẽ đƣợc tiến hành công khai vào lúc:
giờ
phút ngày tháng 09 năm 2020; tại địa điểm mở
thầu theo địa chỉ nhƣ sau:
- Số nhà/số tầng/số phòng: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh
Thanh Hóa, tầng 8, trụ sở nhà 17 tầng.
- Tên đƣờng, phố: Số 15A Hạc Thành, Phƣờng Ba Đình,
40

Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
CDNT 33.1

Phƣơng pháp đánh giá HSĐXKT là:
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí
đạt/không đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: sử dụng tiêu chí đạt/không đạt;

CDNT 35.1

Phƣơng pháp đánh giá về tài chính: sử dụng phƣơng pháp giá
thấp nhất.

CDNT
(b)

Xếp hạng nhà thầu: “nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất
được xếp hạng thứ nhất”;

35.3

CDNT 37.5

“nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch,
trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất”;

CDNT 38.1

Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là:
05 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tƣ phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu .

CDNT 39

- Tỷ lệ tăng khối lƣợng tối đa là: 15 %
- Tỷ lệ giảm khối lƣợng tối đa là: 15 %

CDNT 44

- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tƣ: Phòng Hậu cần
- Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 15A Hạc Thành, Phƣờng
Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại:
02373.852.966;
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Ngƣời có thẩm quyền:
Công an tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 15A Hạc Thành, Phƣờng
Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thƣờng trực giúp
việc Hội đồng tƣ vấn: Sẽ đƣợc thành lập khi có yêu cầu

CDNT 45

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi,
giám sát: Bộ Công an.

41

Chƣơng III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT
1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Kiểm tra số lƣợng bản chụp HSĐXKT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXKT, bao gồm: Đơn dự thầu
thuộc HSĐXKT, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu
(nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tƣ cách hợp lệ; tài liệu chứng
minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật và các thành phần khác
thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mục 11.1 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ
quá trình đánh giá chi tiết HSĐXKT.
2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
HSĐXKT của nhà thầu đƣợc đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐXKT;
b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXKT đƣợc đại diện hợp pháp của nhà thầu ký
tên, đóng dấu (nếu có). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện
hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành
viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách
nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải ph hợp với đề
xuất về kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT;
d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXKT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT;
đ) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo
quy định tại Mục 19.2 CDNT. Đối với trƣờng hợp quy định bảo đảm dự thầu
theo hình thức nộp thƣ bảo lãnh thì thƣ bảo lãnh phải đƣợc đại diện hợp pháp
của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nƣớc ngoài đƣợc thành lập theo
pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu
(đơn vị thụ hƣởng) theo quy định tại Mục 19.2 CDNT; đối với trƣờng hợp quy
định bảo đảm dự thầu theo hình thức đặt cọc bằng Séc thì Bên mời thầu sẽ quản
lý Séc đó theo quy định tại các Mục 19.4 và Mục 19.5 CDNT;
e) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tƣ cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với c ng một gói
thầu. Trƣờng hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu không có

42

tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tƣ cách là nhà thầu chính đối với phần
mà nhà thầu tham dự thầu;
g) Có thỏa thuận liên danh đƣợc đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội
dung công việc cụ thể và ƣớc tính giá trị tƣơng ứng mà từng thành viên trong
liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chƣơng IV – Biểu mẫu dự thầu;
h) Nhà thầu bảo đảm tƣ cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.
Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ đƣợc xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và
kinh nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm đƣợc xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm
từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà
thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên
danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh đƣợc đánh
giá là không đáp ứng yêu cầu. Đối với gói thầu chia thành nhiều phần độc lập,
năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ đƣợc đánh giá tƣơng ứng với phần mà
nhà thầu tham dự thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không đƣợc xem xét khi
đánh giá HSĐXKT của nhà thầu chính (trừ trƣờng hợp HSMT quy định đƣợc
phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu phụ).
Trƣờng hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, khi nộp HSDT nếu nhà thầu có
sự thay đổi về năng lực và kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự
sơ tuyển đã đƣợc đánh giá thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh
nghiệm của mình; trƣờng hợp năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu không có
sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về việc vẫn đáp ứng yêu
cầu thực hiện gói thầu.
Trƣờng hợp gói thầu không áp dụng sơ tuyển thì việc đánh giá về năng lực
và kinh nghiệm đƣợc thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dƣới đây,
nhà thầu đƣợc đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các
tiêu chuẩn đánh giá.

43

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đƣợc thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dƣới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

1

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

Lịch sử không hoàn Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến Phải thỏa
thời điểm đóng thầu, nhà thầu không mãn yêu
thành hợp đồng
có hợp đồng không hoàn thành(2)
cầu này
Hợp đồng không hoàn thành bao
gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tƣ kết luận
nhà thầu không hoàn thành và nhà
thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tƣ kết luận
nhà thầu không hoàn thành, không
đƣợc nhà thầu chấp thuận nhƣng đã
đƣợc trọng tài hoặc tòa án kết luận
theo hƣớng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành
44

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Tài
liệu
cần
nộp

Mẫu
số 06

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Tài
liệu
cần
nộp

không bao gồm các hợp đồng mà
quyết định của Chủ đầu tƣ đã bị bác
bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp.
Hợp đồng không hoàn thành phải dựa
trên tất cả những thông tin về tranh
chấp hoặc kiện tụng đƣợc giải quyết
theo quy định của cơ chế giải quyết
tranh chấp của hợp đồng tƣơng ứng
và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các
cơ hội có thể khiếu nại.
2

Kiện tụng đang giải Trƣờng hợp nhà thầu có kiện tụng Phải thỏa
đang giải quyết thì vụ kiện sẽ đƣợc mãn yêu
quyết(3)
coi là có kết quả giải quyết theo cầu này
hƣớng bất lợi cho nhà thầu và các
khoản chi phí liên quan đến các kiện
tụng này không đƣợc vƣợt quá 50%(4)
giá trị tài sản ròng của nhà thầu.
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản 45

Mẫu
số 07

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Không áp
dụng

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Không áp
dụng

Tài
liệu
cần
nộp

Tổng nợ).
3
3.1

Năng lực tài chính
Kết quả hoạt động Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 Phải thỏa
đến năm 2019(5) để chứng minh tình mãn yêu
tài chính
hình tài chính lành mạnh của nhà thầu cầu này
Trong trƣờng hợp liên danh, từng
thành viên trong liên danh phải đáp
ứng yêu cầu về tình hình tài chính
lành mạnh, cụ thể:
- Trong 03 năm gần đây 2017, 2018,
2019 nhà thầu hoạt động không bị lỗ;
- Giá trị tài sản ròng của nhà thầu
trong năm 2019 phải dƣơng;
- Tính đến hết năm 2019 các nhà
thầu độc lập hoặc liên danh đã hoàn
thành nghĩa vụ thuế đối với nhà

46

Mẫu
số 09

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Yêu cầu

Nhà thầu
độc lập

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu
(tƣơng
đƣơng
với phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

Tài
liệu
cần
nộp

nƣớc.
3.2

Doanh thu bình
quân hàng năm từ
hoạt động sản xuất,
kinh doanh

Doanh thu bình quân hàng năm từ
hoạt động sản xuất, kinh doanh tối
thiểu là: 20.513.250.000(6) VND,
trong vòng 03(7) năm trở lại đây.
Doanh thu kinh doanh hàng năm
đƣợc tính bằng tổng các khoản thanh
toán cho các hợp đồng mua bán mà
nhà thầu nhận đƣợc trong năm đó.
- Đối với nhà thầu liên danh: Doanh
thu trung bình hàng năm của từng
thành viên trong liên danh trong 03
năm gần đây 2017, 2018, 2019 ≥
20.513.250.000 VND nhân với tỷ lệ
% giá trị mà nhà thầu đảm nhận
trong liên danh.

47

Mẫu
số 09

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu
(tƣơng
đƣơng
với phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

Tài
liệu
cần
nộp

- Trong trƣờng hợp liên danh, doanh
thu từ các công trình xây lắp trung
bình hàng năm của cả liên danh đƣợc
tính bằng tổng doanh thu trung bình
hàng năm của các thành viên trong
liên danh. (Có Báo cáo thuế kèm
theo)
3.3

Yêu cầu về nguồn - Nhà thầu phải chứng minh có các tài Phải thỏa
lực tài chính cho gói sản có khả năng thanh khoản cao(9) mãn yêu
(Tài sản có khả năng thanh khoản cao cầu này
thầu(8)
là tiền mặt và tƣơng đƣơng tiền mặt,
các công cụ tài chính ngắn hạn, các
chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng
khoán dễ bán, các khoản phải thu
thƣơng mại, các khoản phải thu tài
chính ngắn hạn và các tài sản khác mà
có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong
48

Các
Mẫu
số 10,
11

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu
(tƣơng
đƣơng
với phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

Tài
liệu
cần
nộp

vòng một năm) hoặc có khả năng tiếp
cận với tài sản có khả năng thanh
khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng
hoặc các nguồn tài chính khác (không
kể các khoản tạm ứng thanh toán theo
hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về
nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu
với giá trị là: 4.102.650.000 (10) VND.
4

Kinh nghiệm thực
hiện hợp đồng cung
cấp hàng hoá tƣơng
tự

Số lƣợng tối thiểu các hợp đồng Phải thỏa
tƣơng tự(11) theo mô tả ở phần ghi mãn yêu
chú dƣới đây mà nhà thầu đã hoàn cầu này
thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(12) với tƣ cách là nhà thầu chính
(độc lập hoặc thành viên liên danh)
hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng
03(14) năm trở lại đây (tính đến thời
điểm đóng thầu): 03 hợp đồng bán xe
49

Mẫu
số 08

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

mô tô 02 bánh, mỗi hợp đồng có giá
trị tối thiểu là: 9.572.850.000 VND
trở lên.
(i) số lƣợng hợp đồng là N, mỗi hợp
đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V =
X) hoặc
(ii) số lƣợng hợp đồng ít hơn hoặc
bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối
thiểu là V và tổng giá trị tất cả các
hợp đồng ≥ X.
Ghi chú:
Kèm theo các tài liệu chứng minh
gồm: bản công chứng hợp đồng tƣơng
tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản
bàn giao đƣa vào sử dụng hoặc xác
nhận của Chủ đầu tƣ về khối lƣợng
thực hiện của gói thầu; Bản công
50

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Tài
liệu
cần
nộp

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Phải thỏa
mãn yêu
cầu này

Phải thỏa
mãn yêu
cầu
(tƣơng
đƣơng
với phần
công việc
đảm
nhận)

Không áp
dụng

chứng hóa đơn mà nhà thầu đã xuất
cho gói thầu tƣơng tự.
5

Khả năng bảo hành,
bảo trì, duy tu, bảo
dƣỡng, sửa chữa,
cung cấp phụ tùng
thay thế hoặc cung
cấp các dịch vụ sau
bán hàng khác (15)

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện Phải thỏa
có khả năng sẵn sàng thực hiện các mãn yêu
nghĩa vụ của nhà thầu nhƣ bảo hành, cầu này
bảo trì, duy tu, bảo dƣỡng, sửa chữa,
cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung
cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo
các yêu cầu nhƣ sau:
5.1. Cam kết về phụ t ng thay thế của
xe và phụ kiện inox lắp cho xe mô tô
02 bánh: Luôn có sẵn tại Việt Nam.
5.2. Có cam kết bảo hàng của nhà sản
xuất hoặc nhà phân phối chính hãng
đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam
về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ

51

Tài
liệu
cần
nộp

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

của nhà thầu về bảo hành, bảo trì, duy
tu, bảo dƣỡng sửa chữa đối với loại xe
mà nhà thầu cung cấp. Số lƣợng địa
điểm bảo hành của nhà sản xuất (đối
với xe mô tô sản xuất trong nƣớc) hoặc
nhà phân phối chính hãng (đối với xe
mô tô nhập khẩu): Có từ 05 địa điểm
trở lên trên cả nƣớc.
5.3. Cam kết và có hợp đồng nguyên
tắc của nhà thầu với tối thiểu 10 đơn vị
cung cấp phụ kiện inox lắp cho xe mô
tô 02 bánh trên cả nƣớc.
5.4. Cam kết Tiếp nhận các thông tin
yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại,
email, fax; Sau đó sẽ chuyển qua bộ
phận luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật
đƣa ra biện pháp xử lý khắc phục về
52

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Tài
liệu
cần
nộp

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh

TT

Mô tả

Nhà thầu
độc lập

Yêu cầu

sự cố của xe.
5.5. Cam kết luôn có kỹ thuật tới nơi
để thực hiện dịch vụ sửa chữa và thay
thế phụ t ng xe, phụ kiện inox lắp cho
xe ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi
nhận đƣợc thông báo.

53

Tổng các
thành
viên liên
danh

Từng
thành
viên liên
danh

Tối thiểu
một
thành
viên liên
danh

Tài
liệu
cần
nộp

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thƣờng là từ 3 đến 5 năm trƣớc năm có thời điểm đóng
thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tƣ kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu
không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tƣ kết luận nhà thầu không hoàn thành, không đƣợc
nhà thầu chấp thuận nhƣng đã đƣợc trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hƣớng bất
lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết
định của Chủ đầu tƣ đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng
không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện
tụng đƣợc giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng
tƣơng ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Bên mời thầu có thể lựa chọn áp dụng tiêu chí này. Trƣờng hợp không áp
dụng thì phải ghi rõ "sẽ không áp dụng" và xóa Mẫu số 07 tƣơng ứng trong Chƣơng
IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu Bên mời thầu chọn áp dụng tiêu chí này thì phải ghi rõ
"sẽ áp dụng".
(4) Nếu tiêu chí này đƣợc áp dụng thì Bên mời thầu phải ghi rõ phạm vi từ 50%
đến 100% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.
(5) Ghi số năm yêu cầu, thông thƣờng là 3 năm trƣớc năm có thời điểm đóng
thầu (Ví dụ: từ năm 2012 đến năm 2014. Trong trƣờng hợp này, nhà thầu phải nộp
báo cáo tài chính của các năm 2012, 2013, 2014).
(6) Cách tính toán thông thƣờng về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng
năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/
thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thƣờng yêu cầu hệ số k trong
công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trƣờng hợp thời gian thực hiện hợp đồng dƣới 12 tháng thì cách tính
doanh thu nhƣ sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thƣờng yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trƣờng hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh
thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lƣợng do từng thành viên
đảm nhiệm.
(7) Ghi số năm ph hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí
3.1 Bảng này.
54

(8) Thông thƣờng áp dụng đối với những hàng hóa đặc th , phức tạp, quy mô lớn,
có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(9) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tƣơng đƣơng tiền mặt,
các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ
bán, các khoản phải thu thƣơng mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài
sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(10) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu đƣợc xác định theo công
thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thƣờng yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
(11) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của
ngành, địa phƣơng để quy định cho ph hợp. Thông thƣờng từ 1 đến 3 hợp đồng
tƣơng tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tƣơng tự là hợp đồng trong đó hàng hóa đƣợc
cung cấp tƣơng tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tƣơng tự về chủng loại, tính chất: có c ng chủng loại, tƣơng tự về đặc tính
kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tƣơng tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của
gói thầu đang xét.
Trƣờng hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng
tƣơng tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính
chất tƣơng tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tƣơng tự tiếp theo đƣợc
xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhƣng phải bảo đảm
các hợp đồng đó có tính chất tƣơng tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang
xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc th hoặc ở các địa phƣơng mà năng lực
của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong
khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà
thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tƣơng tự về chủng loại và tính chất
với hàng hóa của gói thầu.
(12) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lƣợng công
việc của hợp đồng.
(13) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tƣ cách là thành viên liên
danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(14) Ghi số năm yêu cầu, thông thƣờng từ 3 đến 5 năm.
(15) Nếu tại Mục 17.2 BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
55

Tuỳ theo quy mô, tính chất của gói thầu có thể quy định nhà thầu phải đề xuất
các nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu nhƣ: lắp đặt; hƣớng dẫn
chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ... Trƣờng hợp HSMT có yêu
cầu về nhân sự chủ chốt, trong HSDT nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy
đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:
TT

Vị trí công việc

Tổng số năm
kinh nghiệm
(tối thiểu__năm)

Kinh nghiệm
trong các công
việc tƣơng tự
(tối thiểu__năm)

1

Cán bộ quản lý
mua sắm: 01
ngƣời

05

02

2

Cán bộ phụ
trách kỹ thuật:
02 ngƣời

05

01

3

Cán bộ kỹ sƣ
phụ
trách
phòng
cháy
chữa cháy: 01
ngƣời

05

01

56

Trình độ chuyên môn
(trình độ tối thiểu__)

Yêu cầu:
+ Có Bằng đại học
chuyên ngành kế toán trở
lên.
+ Có chứng nhận PCCC
và CNCH còn hiệu lực.
+ Có bản sao chứng minh
thƣ nhân dân hoặc thẻ căn
cƣớc công dân kèm theo.
+ Có đầy đủ tài liệu
chứng minh.
Yêu cầu:
+ Có Bằng cao đẳng trở
lên chuyên ngành kỹ thuật
cơ khí ô tô, tự động hóa,
cơ khí điều khiển, động
lực học, cơ điện tử hoặc
chế tạo máy.
+ Có chứng nhận PCCC
và CNCH còn hiệu lực.
+ Có bản sao chứng minh
thƣ nhân dân hoặc thẻ căn
cƣớc công dân kèm theo.
+ Có đầy đủ tài liệu
chứng minh.
Yêu cầu:
+ Có Bằng đại học trở
lên.
+ Có chứng chỉ hành nghề
tƣ vấn giám sát phòng
cháy chữa cháy còn hiệu
lực;
+ Có bản sao chứng minh
thƣ nhân dân hoặc thẻ căn
cƣớc công dân kèm theo.
+ Có đầy đủ tài liệu
chứng minh.

4

Kỹ thuật viên
sửa chữa xe:
30 ngƣời trở
lên.

02

01

5

Công nhân kỹ
thuật điện: 05
ngƣời trở lên.

02

01

Yêu cầu:
+ Có giấy chứng nhận đào
tạo của nhà sản xuất cấp
cho đã hoàn thành khóa
học kỹ thuật sửa chữa xe
gắn máy.
+ Có chứng nhận PCCC
và CNCH còn hiệu lực.
+Có đầy đủ tài liệu chứng
minh.
Yêu cầu:
+ Có chứng chỉ công nhân
hoặc bằng nghề thợ điện
bậc 3/7 trở lên.
+ Có chứng nhận PCCC
và CNCH còn hiệu lực.
+ Có bản sao chứng minh
thƣ nhân dân hoặc thẻ căn
cƣớc công dân kèm theo.
+Có đầy đủ tài liệu chứng
minh.

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt đƣợc đề
xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 12, 13 và 14 Chƣơng IV Biểu mẫu dự thầu.
2.3. Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có):
Bên mời thầu sẽ chỉ xem xét, đánh giá về năng lực kỹ thuật và kinh nghiệm
của nhà thầu phụ đặc biệt cho phần công việc chuyên ngành đƣợc phép sử dụng
nhà thầu phụ đặc biệt quy định tại Mục 30.3 CDNT. Kinh nghiệm cụ thể và nguồn
lực tài chính của nhà thầu phụ đặc biệt sẽ không đƣợc cộng vào kinh nghiệm và
nguồn lực của nhà thầu chính khi xem xét kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu
chính. Nhà thầu phụ đặc biệt đƣợc đề xuất phải có đầy đủ kinh nghiệm, năng lực
kỹ thuật để thực hiện công việc và phải đáp ứng các tiêu chí sau đây:
[ghi các tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá đối với nhà thầu phụ đặc biệt].
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. HSDT đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu về
kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí đều đƣợc đánh giá là đạt. Cụ thể, nội dung kỹ
thuật trong HSDT của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật theo bảng sau:
Nội dung đánh giá

57

Sử dụng
tiêu chí đạt,
không đạt

1. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa
- Có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng
hóa, tiêu chuẩn sản xuất, hoàn toàn ph
hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT theo
quy định tại Mục 2 Chƣơng V Phần 2
Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo tài liệu
chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
1.1. Đặc tính, thông số đáp ứng yêu cầu của HSMT.
kỹ thuật của hàng hóa,
- Không có đặc tính, thông số kỹ thuật
tiêu chuẩn sản xuất.
của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất ph
hợp, đáp ứng yêu cầu của HSMT theo
quy định tại Mục 2 Chƣơng V Phần 2
Yêu cầu về kỹ thuật hoặc không kèm
theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của
hàng hóa đáp ứng yêu cầu của HSMT.

Đạt

Không đạt

- Có hình ảnh catalog của từng loại hàng
hóa (Xe mô tô 02 bánh; Phụ kiện inox
lắp cho xe mô tô 02 bánh) đúng với yêu
1.2. Đặc tính, thông số cầu của chủ đầu tƣ kèm theo.
kỹ thuật của hàng hóa, - Không có hình ảnh catalog của từng
tiêu chuẩn sản xuất.
loại hàng hóa (Xe mô tô 02 bánh; Phụ
kiện inox lắp cho xe mô tô 02 bánh)
đúng với yêu cầu của chủ đầu tƣ kèm
theo.

Đạt

Không đạt

2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa
Giải pháp kỹ thuật,
biện pháp tổ chức cung
cấp và lắp đặt hàng
hóa.

- Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức
cung cấp và lắp đặt hàng hóa.

Đạt

- Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức
cung cấp và lắp đặt hàng hóa.

Không đạt

3. Biện pháp bảo đảm chất lƣợng
3.1. Có sơ đồ tổ chức
bộ máy quản lý nhân
sự thực hiện gói thầu
và thuyết minh sơ đồ,

- Có sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân
sự thực hiện gói thầu và thuyết minh sơ
đồ, mô tả rõ trách nhiệm, quyền hạn
trách nhiệm của từng bộ phận, vị trí
58

Đạt

mô tả rõ trách nhiệm,
quyền hạn trách nhiệm
của từng bộ phận, vị trí
công việc từng cán bộ
chủ chốt thực hiện gói
thầu.

công việc từng cán bộ chủ chốt thực
hiện gói thầu.
- Không có hoặc có không đầy sơ đồ tổ
chức bộ máy quản lý nhân sự thực hiện
gói thầu và thuyết minh sơ đồ, mô tả rõ
trách nhiệm, quyền hạn trách nhiệm của
từng bộ phận, vị trí công việc từng cán
bộ chủ chốt thực hiện gói thầu.

- Có đầy đủ giải pháp kỹ thuật hợp lý,
3.2. Biện pháp kiểm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.
tra và nghiệm thu bàn - Giải pháp kỹ thuật không hợp lý,
giao
không đầy đủ, và không đáp ứng yêu

Không đạt

Đạt

Không đạt

cầu kỹ thuật của gói thầu.
4. Tiến độ cung cấp hàng hóa
≤ 30 ngày
4.1. Thời gian thực
hiện hợp đồng
> 30 ngày

Đạt
Không đạt

- Có bảng tiến độ cung cấp hàng hóa ph
hợp với biện pháp đề xuất kỹ thuật đáp
ứng yêu cầu tại Mẫu số 02 (webform
trên Hệ thống) chƣơng IV của E-HSMT.

4.2. Bảng tiến độ cung
- Không có bảng tiến độ cung cấp hàng
cấp hàng hóa
hóa hoặc có bảng tiến độ nhƣng không
hợp lý, không đáp ứng theo yêu cầu tại
Mẫu số 02 (webform trên Hệ thống)
chƣơng IV của E-HSMT.
4.3. Tính ph hợp:

- Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả
a) Giữa huy động thiết 2 nội dung a) và b) kèm theo biểu đồ
bị vận chuyển hàng
hóa và tiến độ thực - Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b)
hoặc không có biểu đồ
hiện
b) Giữa bố trí nhân lực
và tiến độ thực hiện
5. Bảo hành, bảo trì

59

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

- Thời gian bảo hành, bảo trì: ≥03 năm
hoặc ≥ 30.000km (t y theo điều kiện nào
đến trƣớc),(bảo hành chính hãng); kèm
theo quy trình bảo hành, bảo trì.

5.1. Thời gian Bảo
- Thời gian bảo hành, bảo trì < 03 năm
hành, bảo trì.
hoặc < 30.000km (t y theo điều kiện
nào đến trƣớc), (không bảo hành chính
hãng), hoặc không kèm theo quy trình
bảo hành, bảo trì.

Đạt

Không đạt

- Cam kết về phụ t ng thay thế của xe và
phụ kiện inox lắp cho xe mô tô 02 bánh:
Luôn có sẵn tại Việt Nam.
- Có cam kết bảo hàng của nhà sản xuất
hoặc nhà phân phối chính hãng đại diện
của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc
sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà
thầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo
dƣỡng sửa chữa đối với loại xe mà nhà
thầu cung cấp. Số lƣợng địa điểm bảo
hành của nhà sản xuất (đối với xe mô tô
sản xuất trong nƣớc) hoặc nhà phân phối
chính hãng (đối với xe mô tô nhập
5.2. Dịch vụ sau bán khẩu): Có từ 05 địa điểm trở lên trên cả
nƣớc.
hàng.
- Cam kết và có hợp đồng nguyên tắc
của nhà thầu với tối thiểu 10 đơn vị cung
cấp phụ kiện inox lắp cho xe mô tô 02
bánh trên cả nƣớc.
- Cam kết Tiếp nhận các thông tin yêu
cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email,
fax; Sau đó sẽ chuyển qua bộ phận luôn
sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật đƣa ra biện
pháp xử lý khắc phục về sự cố của xe.
- Cam kết luôn có kỹ thuật tới nơi để
thực hiện dịch vụ sửa chữa và thay thế
phụ t ng xe, phụ kiện inox lắp cho xe
ngay trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận

60

Đạt

đƣợc thông báo.
Không đáp ứng 01trong các yêu cầu của
mục 5.2 trên.

Không đạt

6. An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trƣờng.
- Có biện an toàn lao động và phòng
cháy chữa cháy hợp lý, khả thi ph hợp
với đề xuất về biện pháp tổ chức vận
chuyển hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của gói thầu.
- Có cán bộ kỹ thuật đƣợc đào tạo qua
các lớp đào tạo đƣợc cấp chứng nhận về
phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu
6.1. Biện pháp an toàn hộ hợp lý đáp ứng mục 2.2 (Tiêu chuẩn
lao động và phòng đánh giá về nhân sự chủ chốt), chƣơng
cháy chữa cháy hợp lý, III của HSMT này.
khả thi ph hợp với đề
xuất về biện pháp tổ - Không có biện pháp an toàn lao động
chức vận chuyển hàng và phòng cháy chữa cháy hoặc có biện
hóa đáp ứng yêu cầu pháp an toàn lao động và phòng cháy
chữa cháy nhƣng không hợp lý, không
kỹ thuật của gói thầu
khả thi, không ph hợp với đề xuất về
biện pháp vận chuyển hàng hóa.
- Không có cán bộ kỹ thuật đƣợc đào tạo
qua các lớp đào tạo đƣợc cấp chứng
nhận về phòng cháy chữa cháy và cứu
nạn cứu hộ hợp lý đáp ứng mục 2.2
(Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ
chốt), chƣơng III của HSMT này.
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi
6.2. Biện pháp bảo trƣờng hợp lý, khả thi ph hợp với đề
đảm vệ sinh môi xuất về biện pháp vận chuyển hàng hóa
trƣờng hợp lý, khả thi Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh
ph hợp với đề xuất về môi trƣờng hoặc có biện pháp bảo đảm
biện pháp vận chuyển vệ sinh môi trƣờng nhƣng không hợp lý,
hàng hóa.
không khả thi, không ph hợp với đề
xuất về biện pháp vận chuyển hàng hóa

61

Đạt

Không đạt

Đạt

Không đạt

7. Đào tạo chuyển giao công nghệ
Có phòng đào tạo lý thuyết và thực hành
đƣợc nhà sản xuất chứng nhận đạt tiêu
chuẩn. Có tài liệu chứng minh.
Điều kiện chuyển giao Không có phòng đào tạo lý thuyết và
công nghệ.
thực hành đƣợc nhà sản xuất chứng nhận
đạt tiêu chuẩn.(Không có tài liệu chứng
minh)

Đạt

Không đạt

Kết luận:
Cả các tiêu chuẩn trên đều xác định là “đạt”
Một trong các tiêu chuẩn trên đƣợc xác định là “không đạt”

Đạt
Không đạt

Ghi chú:
(1) Nhà thầu đƣợc đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi tất cả các tiêu
chuẩn đƣợc đánh giá là đạt. Trƣờng hợp nhà thầu không đạt một trong các tiêu
chuẩn thì đƣợc đánh giá là không đạt và không đƣợc xem xét, đánh giá bƣớc tiếp
theo.
Mục 4. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC
4.1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Kiểm tra số lƣợng bản chụp HSĐXTC;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXTC, bao gồm: Đơn dự thầu
thuộc HSĐXTC; bảng tổng hợp giá dự thầu và các thành phần khác thuộc
HSĐXTC theo quy định tại Mục 11.2 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá
trình đánh giá chi tiết HSĐXTC.
4.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
HSĐXTC của nhà thầu đƣợc đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐXTC;
b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXTC đƣợc đại diện hợp pháp của nhà thầu ký
tên, đóng dấu (nếu có). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện
hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên
đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm
62

trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ
và phải ph hợp, logíc với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu,
không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi
cho Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu;
d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXTC đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT.
Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ sẽ đƣợc tiếp tục đánh giá chi tiết về tài chính.
Mục 5. Tiêu chuẩn đánh giá chi tiết về tài chính
Căn cứ tính chất, quy mô gói thầu mà lựa chọn một trong ba phƣơng pháp
dƣới đây cho ph hợp:
5.1. Phƣơng pháp giá thấp nhất:
Cách xác định giá thấp nhất theo các bƣớc sau đây:
Bƣớc 1. Xác định giá dự thầu;
Bƣớc 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1)).
Bƣớc 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2)).
Bƣớc 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá
(nếu có)2;
Bƣớc 5. Xác định giá trị ƣu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 31 CDNT;
Bƣớc 6. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có)
và cộng giá trị ƣu đãi (nếu có) thấp nhất đƣợc xếp hạng thứ nhất 3.
Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác
đƣợc tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu. Trƣờng hợp không nhất quán giữa
đơn giá dự thầu và thành tiền thì lấy đơn giá dự thầu làm cơ sở cho việc sửa lỗi;
nếu phát hiện đơn giá dự thầu có sự sai khác bất thƣờng do lỗi hệ thập phân (10
lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi. Trƣờng hợp tại cột
“đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì
đƣợc coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác
thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc

63

này theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không đƣợc Chủ đầu tƣ thanh toán trong
quá trình thực hiện hợp đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã đƣợc điền đầy đủ giá trị nhƣng không có đơn giá dự
thầu tƣơng ứng thì đơn giá dự thầu đƣợc xác định bổ sung bằng cách chia thành
tiền cho số lƣợng; khi có đơn giá dự thầu nhƣng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị
cột thành tiền sẽ đƣợc xác định bổ sung bằng cách nhân số lƣợng với đơn giá dự
thầu; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá dự thầu và giá trị tại cột thành tiền
nhƣng bỏ trống số lƣợng thì số lƣợng bỏ trống đƣợc xác định bổ sung bằng cách
chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá dự thầu của nội dung đó. Trƣờng hợp số
lƣợng đƣợc xác định bổ sung nêu trên khác với số lƣợng nêu trong HSMT thì giá
trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và đƣợc hiệu chỉnh theo quy định tại
Bƣớc 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho ph hợp với yêu cầu nêu trong HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và
ngƣợc lại thì đƣợc sửa lại cho ph hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời
thầu cho rằng dấu phẩy hoặc dấu chấm trong đơn giá dự thầu rõ ràng đã bị đặt sai
chỗ thì trong trƣờng hợp này thành tiền của hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và
đơn giá dự thầu sẽ đƣợc sửa lại;
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng
số tiền theo các khoản tiền;
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp
lý cho việc sửa lỗi. Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại
Mục này làm cơ sở pháp lý;
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
a) Trƣờng hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ
đƣợc cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ đƣợc trừ đi theo mức đơn giá dự
thầu tƣơng ứng trong HSĐXTC của nhà thầu có sai lệch;
Trƣờng hợp trong HSĐXTC của nhà thầu có sai lệch thiếu (thiếu hạng mục
công việc so với yêu cầu về phạm vi cung cấp) mà không có đơn giá tƣơng ứng
trong HSĐXTC của nhà thầu có sai lệch thì thực hiện hiệu chỉnh sai lệch nhƣ sau:
Lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với hạng mục công việc đó trong số các
HSĐXTC của nhà thầu khác vƣợt qua bƣớc đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch; trƣờng hợp trong HSĐXTC của các nhà thầu vƣợt qua bƣớc đánh
giá về kỹ thuật không có đơn giá dự thầu của công việc này thì lấy đơn giá trong dự
toán đƣợc duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trƣờng hợp không có

64

dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu
chỉnh sai lệch;
Trƣờng hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vƣợt qua bƣớc đánh giá về kỹ thuật
thì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầu tƣơng ứng
trong HSĐXTC của nhà thầu này; trƣờng hợp HSĐXTC của nhà thầu không có
đơn giá dự thầu tƣơng ứng thì lấy mức đơn giá trong dự toán của gói thầu đƣợc
duyệt làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trƣờng hợp không có dự toán gói thầu thì căn
cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.
b) Trƣờng hợp nhà thầu có thƣ giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
đƣợc thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chƣa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm
(%) của sai lệch thiếu đƣợc xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự
thầu.
Mục 6. Phƣơng án kỹ thuật thay thế trong HSDT (nếu có)
Theo quy định cho phép ở Mục 13 CDNT thì khi đó HSDT sẽ đƣợc đánh giá
nhƣ sau: Không áp dụng
Mục 7. Trƣờng hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập (nếu có)
Nếu gói thầu đƣợc chia thành nhiều phần độc lập theo quy định tại Mục 14.5
CDNT thì thực hiện nhƣ sau:
1. Trong HSMT phải nêu rõ: điều kiện chào thầu; biện pháp và giá trị bảo
đảm dự thầu cho từng phần hoặc nhiều phần; tiêu chuẩn và phƣơng pháp đánh giá
đối với từng phần hoặc nhiều phần để các nhà thầu tính toán phƣơng án chào thầu
theo khả năng của mình;
2. Việc đánh giá HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ đƣợc thực hiện trên cơ sở
bảo đảm tổng giá đề nghị trúng thầu của gói thầu là thấp nhất (đối với gói thầu áp
dụng phƣơng pháp giá thấp nhất); tổng giá đánh giá của gói thầu là thấp nhất (đối
với gói thầu áp dụng phƣơng pháp giá đánh giá); tổng điểm tổng hợp cao nhất (đối
với phƣơng pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá) và giá đề nghị trúng thầu của cả gói
thầu không vƣợt giá gói thầu đƣợc duyệt mà không so sánh với ƣớc tính chi phí
của từng phần;
3. Trƣờng hợp có một phần hoặc nhiều phần thuộc gói thầu không có nhà thầu
tham gia đấu thầu hoặc không có nhà thầu đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT, Chủ
đầu tƣ báo cáo Ngƣời có thẩm quyền để điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu của
gói thầu theo hƣớng tách các phần đó thành gói thầu riêng với giá gói thầu là tổng
chi phí ƣớc tính tƣơng ứng của các phần; việc lựa chọn nhà thầu đối với các phần
có nhà thầu tham gia và đƣợc đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật vẫn phải bảo
đảm nguyên tắc đánh giá theo quy định tại khoản 2 Mục này;

65

4. Trƣờng hợp một nhà thầu trúng thầu tất cả các phần thì gói thầu có một hợp
đồng. Trƣờng hợp nhiều nhà thầu trúng thầu các phần khác nhau thì gói thầu có
nhiều hợp đồng.

66

Chƣơng IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
A. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXKT
Mẫu số 01. Đơn dự thầu
Mẫu số 02. Giấy ủy quyền
Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 04 (a). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập)
Mẫu số 04 (b). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh)
Mẫu số 05 (a). Bản kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 05 (b). Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh
Mẫu số 06. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
Mẫu số 07. Kiện tụng đang giải quyết
Mẫu số 08. Hợp đồng tƣơng tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 09. Tình hình tài chính của nhà thầu
Mẫu số 10. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 11. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
Mẫu số 12. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt
Mẫu số 13. Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt
Mẫu số 14. Bản kinh nghiệm chuyên môn
Mẫu số 15 (a). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
Mẫu số 15 (b). Bản kê khai nhà thầu phụ đặc biệt
B. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXTC
Mẫu số 16 (a). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề
xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Mẫu số 16 (b). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất
giảm giá trong đơn dự thầu)
Mẫu số 17. Bảng tổng hợp giá dự thầu
Mẫu số 17 (a). Bảng giá dự thầu của hàng hoá (áp dụng đối với đấu thầu
trong nước)
Mẫu số 17 (a1). Bảng giá dự thầu của hàng hoá sản xuất, gia công ngoài nƣớc
(áp dụng đối với đấu thầu quốc tế)
Mẫu số 17 (a2). Bảng giá dự thầu của hàng hoá sản xuất, gia công trong nƣớc
hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ngoài nƣớc đã nhập khẩu và đang đƣợc chào bán
tại Việt Nam (áp dụng đối với đấu thầu quốc tế)
Mẫu số 17 (b). Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan
Mẫu số 18. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nƣớc đối với hàng hoá đƣợc
hƣởng ƣu đãi
67

A. BIỂU MẪU DỰ THẦU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT
Mẫu số 01
ĐƠN DỰ THẦU (1)
(thuộc HSĐXKT)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: [ghi tên dự án]
Thƣ mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn
chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu
số___[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận đƣợc, chúng
tôi,____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu]
theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với thời gian thực hiện hợp đồng là ___[ghi
thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu] (2). Hồ sơ dự
thầu của chúng tôi gồm có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này và hồ sơ đề xuất về tài
chính đƣợc niêm phong riêng biệt.
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tƣ cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các
hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi đƣợc chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện
pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 43 – Chỉ dẫn nhà thầu của
hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này c ng với hồ sơ đề xuất về tài chính có hiệu lực
trong thời gian ____ (3)ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]

68

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lƣu ý, đơn dự thầu phải đƣợc ghi đầy đủ và chính xác các thông tin
về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, đƣợc đại diện hợp
pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề
xuất về kỹ thuật và tiến độ cung cấp hàng hoá, hoàn thành dịch vụ (nếu có) nêu trong
HSDT.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 18.1 BDL. Thời gian có hiệu
lực của HSDT đƣợc tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối c ng
có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ
của ngày có thời điểm đóng thầu đƣợc tính là 1 ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(5) Trƣờng hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dƣới
ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chƣơng này;
trƣờng hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công
trách nhiệm cho cấp dƣới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này
(không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chƣơng này). Trƣờng hợp nhà thầu
là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ
trƣờng hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chƣơng này có quy
định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu. Trƣờng hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện
nhƣ đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trƣớc khi ký kết hợp đồng,
nhà thầu phải trình Chủ đầu tƣ bản chụp đƣợc chứng thực các văn bản này. Trƣờng
hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi
phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trƣờng hợp nhà thầu nƣớc ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác
trong HSDT là của ngƣời đại diện hợp pháp của nhà thầu.

69

Mẫu số 02
GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại
diện theo pháp luật của nhà thầu], là ngƣời đại diện theo pháp luật của ____[ghi
tên nhà thầu] có địa chỉ tại ____[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy
quyền cho ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được
ủy quyền]thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham dự thầu gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc dự án____[ghi tên dự án] do ____[ghi tên Bên
mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ
đề xuất về tài chính;
- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham
gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải trình,
làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay thế hồ
sơ đề xuất về kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn] (2).
Ngƣời đƣợc ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tƣ cách là đại diện hợp pháp của ____[ghi tên nhà thầu]. ____[ghi tên
người đại diện theo pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những
công việc do ____[ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy
quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____ (3). Giấy ủy quyền
này đƣợc lập thành ____ bản có giá trị pháp lý nhƣ nhau, ngƣời ủy quyền giữ ____
bản, ngƣời đƣợc ủy quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Ngƣời đƣợc ủy quyền

Ngƣời ủy quyền

[ghi tên, chức danh, ký tên và [ghi tên người đại diện theo pháp luật của
đóng dấu (nếu có)]
nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

70

Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải đƣợc gửi cho Bên
mời thầu c ng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. Việc ủy quyền
của ngƣời đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dƣới, giám đốc chi
nhánh, ngƣời đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho ngƣời đại
diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên
đây. Việc sử dụng con dấu trong trƣờng hợp đƣợc ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu
hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan đƣợc ủy quyền. Ngƣời đƣợc ủy quyền
không đƣợc tiếp tục ủy quyền cho ngƣời khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền ph hợp với
quá trình tham gia đấu thầu.

71

Mẫu số 03
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
______ , ngày
Gói thầu:

năm

[ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:
Căn cứ (2)

tháng

[ghi tên dự án]
[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc

hội];
Căn cứ(2)
[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
về hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu __[ghi tên gói thầu] ngày __ tháng__
năm__[ngày được ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh____[ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số

ngày ___tháng____năm___(trường hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh
với các nội dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____[ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên
quan đến gói thầu này là: ____[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào đƣợc tự ý tham gia độc lập
hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trƣờng hợp trúng
thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ
đã quy định trong hợp đồng. Trƣờng hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn
72

thành trách nhiệm riêng của mình nhƣ đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý nhƣ
sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói
thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____[ghi tên dự án] đối với từng thành viên
nhƣ sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Các bên nhất trí ủy quyền cho ____[ghi tên một bên] làm thành viên đứng
đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (3):
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ
đề xuất về tài chính;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham
dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT
hoặc văn bản đề nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____[ghi rõ nội dung các công
việc khác (nếu có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện
công việc theo bảng dƣới đây (4):
STT

2

Tên thành viên đứng đầu liên
danh
Tên thành viên thứ 2

....

....

1

Nội dung công
việc đảm nhận
- ___
- ___
- ___
- ___
....

Tỷ lệ % so với tổng
giá dự thầu
- ___%
- ___%
- ___%
- ___%
......

Toàn bộ công
việc của gói thầu

100%

Tên

Tổng cộng

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
73

2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trƣờng hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý
hợp đồng;
- Các bên c ng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án]
theo thông báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh đƣợc lập thành ___ bản, mỗi bên giữ___ bản, các bản
thỏa thuận có giá trị pháp lý nhƣ nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo
mẫu này có thể đƣợc sửa đổi bổ sung cho ph hợp. Trƣờng hợp gói thầu chia thành
nhiều phần độc lập thì trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các
phần mà nhà thầu liên danh tham dự thầu, trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và
trách nhiệm riêng của từng thành viên liên danh đối với phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ƣớc tính giá trị tƣơng ứng
mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của
từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh.

74

Mẫu số 04 (a)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hƣởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi đƣợc thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thƣ mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư
mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hƣởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tƣ cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hƣởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vƣợt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận
đƣợc văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hƣởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có
hiệu lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy
định tại điểm d Mục 41.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thƣơng thảo hợp đồng
trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo mời đến thƣơng
thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo trúng thầu của Bên mời thầu
hoặc đã hoàn thiện hợp đồng nhƣng từ chối ký hợp đồng, trừ trƣờng hợp bất khả
kháng;
75

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 43 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
cho Bên thụ hƣởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận đƣợc bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hƣởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau
khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thƣờng nào theo bảo lãnh này đều phải đƣợc đến tới văn
phòng chúng tôi trƣớc hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trƣờng hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thƣ bảo lãnh của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nƣớc ngoài đƣợc thành lập theo pháp luật
Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 19.2 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.

76

Mẫu số 04 (b)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hƣởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi đƣợc thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (2) (sau đây gọi là "Bên yêu
cầu bảo lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án
[ghi tên dự án] theo Thƣ mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư
mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hƣởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu
tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(3) ngày, kể từ ngày____tháng___
năm___(4).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tƣ cách là Bên bảo
lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hƣởng một khoản tiền hay các
khoản tiền không vƣợt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận
đƣợc văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hƣởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu
lực của hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định
tại điểm d Mục 41.1 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thƣơng thảo hợp đồng trong
thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo mời đến thƣơng thảo hợp
đồng của Bên mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong
thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc
đã hoàn thiện hợp đồng nhƣng từ chối ký hợp đồng, trừ trƣờng hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại Mục 43 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu
77

liên danh] vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không đƣợc hoàn trả bảo đảm dự
thầu theo quy định tại Mục 19.5 – Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì bảo đảm
dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh sẽ không đƣợc hoàn trả.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay
sau khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
cho Bên thụ hƣởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận đƣợc bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu từ Bên thụ hƣởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau
khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thƣờng nào theo bảo lãnh này đều phải đƣợc đến tới văn
phòng chúng tôi trƣớc hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trƣờng hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thƣ bảo lãnh của
tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nƣớc ngoài đƣợc thành lập theo pháp
luật Việt Nam. Khuyến khích các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trƣờng hợp sử
dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong các quy định nhƣ: có giá trị thấp hơn,
thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT, không
đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hƣởng), không phải là bản gốc và không có chữ
ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự
thầu trong trƣờng hợp này đƣợc coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trƣờng hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu
thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên
danh hoặc cho thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C
tham dự thầu, trƣờng hợp trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà thầu A
thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A
(thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”; trƣờng hợp trong thỏa thuận liên
danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B và C thì tên
nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 19.2 BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
78

Mẫu số 05 (a)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
Ngày: _________________
Số hiệu và tên gói thầu: _________________
Trang_______/________trang
Tên nhà thầu:___[ghi tên nhà thầu]
Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh
Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:___[ghi tên tỉnh/thành phố nơi
đăng ký kinh doanh, hoạt động]
Năm thành lập công ty:___[ghi năm thành lập công ty]
Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu:__[tại nơi đăng ký]
Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu
Tên: _____________________________________
Địa chỉ: ___________________________________
Số điện thoại/fax: ___________________________
Địa chỉ email: ______________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tƣơng đƣơng
do cơ quan có thẩm quyền của nƣớc mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.

79

Mẫu số 05 (b)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH VIÊN CỦA
NHÀ THẦU LIÊN DANH(1)
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: __________________
Trang_________ /___________ trang

Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: ____________________________________
Địa chỉ: __________________________________
Số điện thoại/fax: __________________________
Địa chỉ e-mail: _____________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tƣơng đƣơng
do cơ quan có thẩm quyền của nƣớc mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.

Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải kê khai theo Mẫu này.

80

Mẫu số 06
HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ (1)
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chƣơng III - Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT

Không có hợp đồng nào đã ký nhƣng không thực hiện kể từ ngày 1 tháng 1 năm__ [ghi năm]
theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Mục 2.1 Chƣơng III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

Có hợp đồng đã ký nhƣng không hoàn thành tính từ ngày 1 tháng 1 năm___ [ghi năm] theo
quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Mục
2.1 Chƣơng III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

Năm

Phần việc
hợp đồng
không hoàn
thành

Mô tả hợp đồng

Tổng giá trị hợp
đồng (giá trị hiện
tại, đơn vị tiền tệ, tỷ
giá hối đoái, giá trị
tƣơng đƣơng bằng
VND)

Mô tả hợp đồng:
Tên Chủ đầu tƣ:
Địa chỉ:
Nguyên nhân không hoàn thành hợp đồng:

Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn
thành trong quá khứ; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng
không hoàn thành trong quá khứ mà không kê khai thì đƣợc coi là hành vi “gian
lận” và HSDT sẽ bị loại.
Trƣờng hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải kê khai theo Mẫu này.

81

Mẫu số 07
KIỆN TỤNG ĐANG GIẢI QUYẾT(1)
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Các vụ kiện đang giải quyết
Chọn một trong các thông tin mô tả dƣới đây:
 Không có vụ kiện nào đang giải quyết.
 Dƣới đây là mô tả về các vụ kiện đang giải quyết mà nhà thầu là một bên đƣơng sự (hoặc
mỗi thành viên của liên danh nếu là nhà thầu liên danh).

Năm

Giá trị vụ
kiện đang
giải quyết
tính bằng
VND

Vấn đề tranh chấp

Tỷ lệ của giá trị
vụ kiện đang giải
quyết so với giá
trị tài sản ròng

Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các vụ kiện tụng đang giải
quyết; nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào đang có các vụ kiện tụng
mà không kê khai thì đƣợc coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị loại.
Trƣờng hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải kê khai theo Mẫu này.

82

Mẫu số 08
HỢP ĐỒNG TƢƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
___, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ____[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng

[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[ghi ngày, tháng, năm]
[ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành
Giá hợp đồng

[ghi tổng giá hợp đồng bằng
số tiền và đồng tiền đã ký]

Trong trƣờng hợp là
[ghi phần
thành viên trong liên
trăm giá hợp
danh hoặc nhà thầu phụ,
đồng trong
ghi giá trị phần hợp
tổng giá hợp
đồng mà nhà thầu đảm
đồng]
nhiệm

Tƣơng đƣơng____ VND
Tƣơng đƣơng___ VND

[ghi số tiền
và đồng tiền
đã ký]

Tên dự án:

[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên Chủ đầu tƣ:

[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ:

[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

Điện thoại/fax:

[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa
chỉ e-mail]

E-mail:

Mô tả tính chất tƣơng tự theo quy định tại Mục 2.1 Chƣơng III(2)
1. Loại hàng hóa

[ghi thông tin phù hợp]

2. Về giá trị

[ghi số tiền bằng VND]

3. Về quy mô thực hiện [ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Các đặc tính khác

[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các
hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tƣ về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội
dung liên quan trong bảng trên...).

83

Ghi chú :
(1) Trong trƣờng hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu
này.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tƣơng tự với yêu cầu của gói thầu.

84

Mẫu số 09
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU (1)
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1:

Năm 2:

Năm 3:

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giá trị tài sản ròng
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lƣu động
Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu
Doanh thu bình
quân hàng năm từ
hoạt động sản
xuất kinh doanh(3)
Lợi nhuận trƣớc
thuế
Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao
gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba
năm gần nhất(4), nhƣ đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu
85

là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết
nhƣ công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành
viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính đƣợc kiểm toán theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
4. Các báo cáo tài chính phải tƣơng ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành
và đƣợc kiểm toán. Kèm theo là bản chụp đƣợc chứng thực một trong các tài liệu
sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh
nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc
thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
- Báo cáo kiểm toán;
- Các tài liệu khác.
Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh
phải kê khai theo Mẫu này.
(2), (4) Khoảng thời gian đƣợc nêu ở đây cần giống khoảng thời gian đƣợc
quy định tại Mục 2.1 Chƣơng III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh
doanh, nhà thầu sẽ chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các
năm cho số năm dựa trên thông tin đã đƣợc cung cấp.

86

Mẫu số 10
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn nhƣ các tài sản có khả năng
thanh khoản cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là
các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính
quy định tại Mẫu số 11.
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
STT

Nguồn tài chính

Số tiền (VND)

1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn
lực tài chính của mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đƣợc
tính theo công thức sau:
NLTC = TNL – ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói
thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy
định tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (quy định tại Mẫu số 11).
Nhà thầu đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói
thầu nếu có nguồn lực tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối
thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Mục 2.1 Chƣơng III – Tiêu

87

chuẩn đánh giá HSDT.
Trƣờng hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín
dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị
yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Mục 2.1 Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu đƣợc đánh giá là đáp ứng yêu
cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy
định Mẫu này và Mẫu số 11.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tƣơng đƣơng tiền mặt,
các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ
bán, các khoản phải thu thƣơng mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các
tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.

88

Mẫu số 11
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG
THỰC HIỆN(1)

STT

Tên
hợp
đồng

Thời hạn
Giá trị hợp Yêu cầu về
còn lại
đồng chƣa nguồn lực tài
Ngƣời liên
của hợp
thanh
hệ của Chủ Ngày hoàn đồng tính
chính hàng
toán,
bao
đầu tƣ (địa thành hợp
tháng
bằng
gồm
cả
chỉ, điện
đồng
tháng
(B/A)
thuế
(2)
thoại, fax)
(A)
(B)(3)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp
đồng đang thực hiện (ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin đƣợc nêu
dƣới đây để tính toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i)
các cam kết hiện tại của nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất
cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) đang thực
hiện hoặc sẽ đƣợc thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài chính đối với hợp đồng
đang xét theo xác định của Chủ đầu tƣ. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải cung cấp
thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hƣởng đáng kể đến việc
thực hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu đƣợc trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trƣớc ngày có
thời điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chƣa đƣợc thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày
trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu.

89

Mẫu số 12
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai
các thông tin chi tiết theo Mẫu số 13 và Mẫu số 14 Chƣơng này.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực ph hợp đáp ứng
các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có thể
sẵn sàng huy động cho gói thầu; không đƣợc kê khai những nhân sự đã huy động
cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr ng với thời gian thực hiện gói thầu này.
Trƣờng hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
1

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

2

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

3

Vị trí công việc
Tên

4

Vị trí công việc
Tên

5

Vị trí công việc
Tên

…. Vị trí công việc
Tên

90

Mẫu số 13
BẢN LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin đƣợc yêu cầu dƣới đây và phải gửi
kèm theo bản chụp đƣợc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan.
Vị trí
Ngày, tháng, năm sinh:

Thông tin Tên
nhân sự Trình độ chuyên môn
Tên của ngƣời sử dụng lao động
Địa chỉ của ngƣời sử dụng lao động
Công việc
hiện tại

Điện thoại

Ngƣời liên lạc (trƣởng phòng / cán
bộ phụ trách nhân sự)

Fax

E-mail

Chức danh

Số năm làm việc cho ngƣời sử
dụng lao động hiện tại

91

Mẫu số 14
BẢN KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Tóm tắt kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian từ hiện tại trở về
trƣớc. Nêu rõ các kinh nghiệm chuyên môn và kinh nghiệm quản lý cụ thể liên quan
đến gói thầu.

Từ

Đến

Công ty / Dự án / Chức vụ / Kinh nghiệm
chuyên môn và quản lý có liên quan

92

Mẫu số 15 (a)
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

STT

Tên nhà
thầu phụ(2)

Phạm vi
công
việc(3)

Khối
lƣợng công
việc(4)

Giá trị %
ƣớc tính(5)

Hợp đồng hoặc
văn bản thỏa
thuận với nhà
thầu phụ(6)

1
2
3
4


Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trƣờng hợp khi tham dự thầu chƣa
xác định đƣợc cụ thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột
này mà chỉ kê khai vào cột “Phạm vi công việc”. Sau đó, nếu đƣợc lựa chọn thì khi
huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê khai phải đƣợc sự chấp thuận của
Chủ đầu tƣ.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lƣợng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với
giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải
nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp đƣợc chứng thực các tài liệu đó.

93

Mẫu số 15 (b)
BẢNG KÊ KHAI NHÀ THẦU PHỤ ĐẶC BIỆT(1)
Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu quy định tại
Mục 2.3 Chƣơng III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

STT

Tên nhà thầu
phụ đặc biệt(2)

Phạm vi
công
việc(3)

Khối
lƣợng công
việc(4)

Giá trị %
ƣớc tính(5)

Hợp đồng
hoặc văn bản
thỏa thuận
với nhà thầu
phụ đặc
biệt(6)

1
2
3
4


Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ đặc biệt.
(3) Bên mời thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc sẽ đƣợc sử dụng nhà thầu
phụ đặc biệt.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lƣợng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đặc biệt đảm
nhận so với giá trị gói thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải
nộp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp đƣợc chứng thực các tài liệu đó.

94

B. CÁC BIỂU MẪU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Mẫu số 16 (a)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất
giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Ngày:__ [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu:__ [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án:__ [ghi tên dự án]
Thƣ mời thầu số:__[ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn
chế]
Kính gửi:__ [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số____
[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận đƣợc, chúng tôi,____
[ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____[ghi tên gói thầu] theo đúng
yêu cầu của hồ sơ mời thầu. C ng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi xin gửi
kèm đơn này đề xuất về tài chính với tổng số tiền là ____[ghi giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền dự thầu] (2 ) c ng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____
ngày ____ tháng ____ năm ____(4).

(3)

ngày, kể từ

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]

95

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lƣu ý, đơn dự thầu phải đƣợc ghi đầy đủ và chính xác các thông tin
về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, đƣợc đại diện
hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số,
bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp
giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều
kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu. Trƣờng hợp gói thầu chia
thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá
dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trƣờng hợp trong HSMT
cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị
bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 18.1 BDL. Thời gian có hiệu
lực của HSĐXTC đƣợc tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối
c ng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24
giờ của ngày có thời điểm đóng thầu đƣợc tính là 1 ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(5) Trƣờng hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dƣới
ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chƣơng này;
trƣờng hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công
trách nhiệm cho cấp dƣới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này
(không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chƣơng này). Trƣờng hợp nhà thầu
là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ
trƣờng hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chƣơng này có quy
định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu. Trƣờng hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện
nhƣ đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trƣớc khi ký kết hợp đồng,
nhà thầu phải trình Chủ đầu tƣ bản chụp đƣợc chứng thực các văn bản này. Trƣờng
hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi
phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trƣờng hợp nhà thầu nƣớc ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác
trong HSDT là của ngƣời đại diện hợp pháp của nhà thầu.

96

Mẫu số 16 (b)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)
Ngày:__ [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu].
Tên gói thầu:__ [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu].
Tên dự án:__ [ghi tên dự án].
Thƣ mời thầu số:_ [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn
chế].
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu].
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu
số____[ghi số của văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận đƣợc, chúng
tôi,____ [ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu ____[ghi tên gói thầu] theo
đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. C ng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi
xin gửi kèm đơn này đề xuất về tài chính với tổng số tiền là ____[ghi giá trị bằng
số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] (2) c ng với bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá là:____[ghi
giá trị giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền] (3).
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____[ ghi giá trị bằng số, bằng
chữ và đồng tiền].
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____
ngày ____ tháng ____ năm ____(5).

(4)

ngày, kể từ

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (6)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (7)]

97

Ghi chú:
(1) Nhà thầu lƣu ý, đơn dự thầu phải đƣợc ghi đầy đủ và chính xác các thông tin
về tên của Bên mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, đƣợc đại diện
hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và
phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không
đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu
tƣ, Bên mời thầu. Trƣờng hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá
dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu;
trƣờng hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhau thì nhà thầu
cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầu chào.
(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công
việc, hạng mục nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục đƣợc giảm giá).
(4) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 18.1 BDL. Thời gian có hiệu
lực của HSĐXTC đƣợc tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối
c ng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24
giờ của ngày có thời điểm đóng thầu đƣợc tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(6) Trƣờng hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dƣới
ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chƣơng này;
trƣờng hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công
trách nhiệm cho cấp dƣới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này
(không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chƣơng này). Trƣờng hợp nhà thầu
là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ
trƣờng hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chƣơng này có quy
định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh
ký đơn dự thầu. Trƣờng hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện
nhƣ đối với nhà thầu độc lập. Nếu nhà thầu trúng thầu, trƣớc khi ký kết hợp đồng,
nhà thầu phải trình Chủ đầu tƣ bản chụp đƣợc chứng thực các văn bản này. Trƣờng
hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi
phạm Mục 3 CDNT.
(7) Trƣờng hợp nhà thầu nƣớc ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác
trong HSDT là của ngƣời đại diện hợp pháp của nhà thầu.

98

Mẫu số 17
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU
(áp dụng đối với đấu thầu trong nước)
Nội dung

STT

Giá dự thầu

1

Giá chào cho hàng hoá

(M)

2

Dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá dự thầu
(Kết chuyển sang đơn dự thầu)

(M) + (I)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

99

Mẫu số 17 (a)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA
(áp dụng đối với đấu thầu trong nước)
1

STT

2
Danh mục hàng
hóa

3
Đơn vị
tính

4

5

Xuất xứ, ký
Khối
mã hiệu,
lƣợng
nhãn mác
mời thầu
của sản
phẩm

6

7

Đơn giá

Thành tiền

dự thầu

(Cột 4x6)

1

Hàng hoá thứ 1

M1

2

Hàng hoá thứ 2

M2

….
n

Hàng hoá thứ n

Mn

Tổng cộng giá dự thầu của hàng hoá đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng tổng hợp giá dự thầu)

M=M1+M2+…
+Mn

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Các cột (1), (2), (3), (4) Bên mời thầu ghi ph hợp với Danh mục hàng hóa
quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp; các cột (5), (6), (7) nhà thầu
chào.
Đơn giá dự thầu tại cột (6) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng
hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ
phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 17
(b). Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và
chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại
thời điểm 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trƣờng hợp
nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà
thầu sẽ bị loại.

100

Mẫu số 17 (b)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1

STT

2

3

Mô tả
dịch vụ

Khối
lƣợng
mời
thầu

4

5

6

Đơn vị
tính

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ

Ngày
hoàn
thành
dịch vụ

7

8

Đơn giá

Thành tiền

dự thầu

(Cột 3x7)

Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ
phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng tổng hợp giá dự thầu)

(I)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Các cột (1), (2), (3), (4), (5) và (6) Bên mời thầu ghi ph hợp với Biểu dịch vụ
liên quan quy định tại Mục 1 Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
Các cột (7) và cột (8) do nhà thầu chào.

101

Mẫu số 18
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƢỚC ĐỐI VỚI
HÀNG HÓA ĐƢỢC HƢỞNG ƢU ĐÃI(1)
STT
1

Giá trị

Tên hàng hóa
Tên hàng hoá thứ nhất
Giá chào của hàng hoá trong HSDT
Giá trị thuế các loại (trong đó bao
gồm thuế nhập khẩu đối với các linh
kiện, thiết bị cấu thành hàng hoá
nhập khẩu, thuế VAT và các loại
thuế khác phải trả cho hàng hoá)
Kê khai các chi phí nhập ngoại trong
hàng hóa bao gồm các loại phí, lệ
phí (nếu có)

(II)

(III)
G* = (I) – (II) – (III)

Chi phí sản xuất trong nƣớc
Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong
nƣớc
2

(I)

D (%) = G*/G (%)
Trong đó G = (I) – (II)

Tên hàng hoá thứ hai


n

Tên hàng hóa thứ n
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp hàng hóa không thuộc đối tƣợng ƣu đãi thì nhà thầu không
phải kê khai theo Mẫu này.

102

Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chƣơng V. PHẠM VI CUNG CẤP
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa
Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa đƣợc Bên mời thầu đƣa vào HSMT và
phải bao gồm mô tả về các hàng hóa sẽ đƣợc cung cấp cũng nhƣ tiến độ cung cấp.
Các thông tin trong Mục này để hỗ trợ các nhà thầu khi lập các bảng giá
theo các mẫu tƣơng ứng quy định tại Chƣơng IV – Biểu mẫu dự thầu.
1. Phạm vi cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan (nếu có)
PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp.
Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và
các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STT

1

Danh mục
hàng hóa

Xe mô tô 02
bánh 125cc



hiệu

Khối
Đơn lƣợng
vị
mời
thầu

Xe

450

103

Mô tả hàng hoá(1)
- Năm sản xuất: 2020
- Khối lƣợng bản thân: ≥
100Kg
- Dài x Rộng x Cao: ≥
1.931 x 711x 1.083 mm
- Khoảng cách trục bánh
xe: ≥ 1.258mm
- Độ cao yên: ≥ 756mm
- Khoảng sang gầm xe: ≥
133mm
- Dung tích bình xăng: ≥
4,6 lít
- Kích cỡ lớp trƣớc/sau:
+ Trƣớc: 70/90 – 17 M/C
38P
+ Sau: 80/90 – 17 M/C
50P
- Loại động cơ: Xăng,
làm mát bằng không khí,
4 kỳ, 1 xy-lanh
- Công suất tối đa tại số

Ghi
chú

Phụ kiện inox
lắp cho xe mô
tô 02 bánh

2

Bộ

450

vòng quay tƣơng ứng: ≥
6,83 kW
- Dung tích nhớt máy:
0,7÷1 lít
- Mức tiêu thụ nhiên
liệu: ≤ 2 lít/100km
- Loại truyền động: 4 số
tròn
- Hệ thống khởi động:
Điện và đạp chân
- Momemt cực đại tại số
vòng quay tƣơng ứng: ≥
10,2Nm
- Dung tích xy-lanh: ≥
124,9 cm³
- Đƣờng kính x hành
trình pitston: ≥ 52,4 x
57,9 mm
- Tỷ số nén: ≥ 9,3:1
- gác (baga) giữa, bảo vệ
chắn 2 bên lốc máy, móc
treo đồ

Ghi chú:
(1) Dẫn chiếu đến nội dung tƣơng ứng quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ
thuật. (ví dụ: tên Mục, số trang, số Quyển...).
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN(1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu
theo bảng sau:

STT

Mô tả dịch vụ

Khối lƣợng
mời thầu

1
2
3


104

Đơn vị
tính

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ

Ngày
hoàn
thành
dịch vụ

Ghi chú:
(1) Trƣờng hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời
thầu xóa bỏ Biểu này.
2. Biểu tiến độ cung cấp
BIỂU TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Tiến độ yêu cầu cung cấp cần được Bên mời thầu lập thành biểu, trong đó
nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể.
Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau
tùy theo yêu cầu của gói thầu.
TT

Danh mục
hàng hóa

Khối
Đơn
lƣợng mời
vị
thầu

Tiến độ
cung
cấp(1)

Địa điểm cung cấp
Tại 450 đơn vị công an các
xã, thị trấn trên địa bàn toàn
tỉnh Thanh Hóa (01xe/xã) dự
kiến cụ thể nhƣ sau:
- Huyện Bá Thƣớc: 20 xã;
- Huyện Cẩm Thủy: 16 xã;
- Huyện Đông Sơn: 13 xã
- Huyện Hà Trung: 18 xã
- Huyện Hậu Lộc: 22 xã
- Huyện Hoằng Hóa: 36 xã

1

Xe mô tô 02
bánh125cc

Xe

450

30 ngày

- Huyện Lanh Chánh: 9 xã
- Huyện Mƣờng Lát: 7 xã
- Huyện Nga Sơn: 23 xã
- Huyện Ngọc Lặc: 20 xã
- Huyện Nhƣ Thanh: 13 xã
- Huyện Nhƣ Xuân: 15 xã
- Huyện Nông Cống: 28 xã
- Huyện Quan Hóa: 14 Xã
- Huyện Quan Sơn: 11 xã
- Huyện Quảng Xƣơng: 25 xã
- Huyện Thạch Thành: 23 xã

105

- Huyện Thiệu Hóa: 24 xã
- Huyện Thọ Xuân: 27 xã
- Huyện Thƣờng Xuân: 15 xã
- Huyện Triệu Sơn: 32 xã
- Huyện Vĩnh Lộc: 12 xã
- Huyện Yên Định: 24 xã
- Thị xã Nghi Sơn: 01 xã
- TP Sầm Sơn: 01 xã
- Thị xã Bỉm Sơn: 01 xã
+ Tại 450 đơn vị công an các
xã, thị trấn trên địa bàn toàn
tỉnh Thanh Hóa (01 bộ phụ
kiện/xã) dự kiến cụ thể nhƣ
sau:
- Huyện Bá Thƣớc: 20 xã;
- Huyện Cẩm Thủy: 16 xã;
- Huyện Đông Sơn: 13 xã
- Huyện Hà Trung: 18 xã
- Huyện Hậu Lộc: 22 xã
- Huyện Hoằng Hóa: 36 xã
- Huyện Lanh Chánh: 9 xã
2

Phụ kiện inox
lắp cho xe mô
tô 02 bánh

Bộ

- Huyện Mƣờng Lát: 7 xã
450

30 ngày

- Huyện Nga Sơn: 23 xã
- Huyện Ngọc Lặc: 20 xã
- Huyện Nhƣ Thanh: 13 xã
- Huyện Nhƣ Xuân: 15 xã
- Huyện Nông Cống: 28 xã
- Huyện Quan Hóa: 14 Xã
- Huyện Quan Sơn: 11 xã
- Huyện Quảng Xƣơng: 25 xã
- Huyện Thạch Thành: 23 xã
- Huyện Thiệu Hóa: 24 xã
- Huyện Thọ Xuân: 27 xã
- Huyện Thƣờng Xuân: 15 xã

106

- Huyện Triệu Sơn: 32 xã
- Huyện Vĩnh Lộc: 12 xã
- Huyện Yên Định: 24 xã
- Thị xã Nghi Sơn: 01 xã
- TP Sầm Sơn: 01 xã
- Thị xã Bỉm Sơn: 01 xã

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu cũng nhƣ loại hàng hóa cụ thể
mà quy định, chẳng hạn yêu cầu cung cấp vào một thời điểm cụ thể (ngày tháng
cụ thể), sau một số tuần nhất định kể từ khi hợp đồng có hiệu lực hoặc quy định
trong một khoảng thời gian (từ tuần thứ __đến tuần thứ __kể từ khi hợp đồng có
hiệu lực).
Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu
cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà
thầu lập HSDT.
Trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế
sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu
gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, đồng thời cũng không đưa ra các yêu cầu
quá cao dẫn đến làm tăng giá dự thầu hoặc làm hạn chế sự tham gia của các nhà
thầu, không được nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ cụ thể của hàng hóa, kể cả
việc nêu tên nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ gây ra sự phân biệt đối xử.
Trường hợp không thể mô tả chi tiết hàng hóa theo đặc tính kỹ thuật, thiết
kế công nghệ, tiêu chuẩn công nghệ thì có thể nêu nhãn hiệu, catalô của một
sản phẩm cụ thể để tham khảo, minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa
nhưng phải ghi kèm theo cụm từ “hoặc tương đương” sau nhãn hiệu, catalô
đồng thời phải quy định rõ nội hàm tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ
thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có)
để tạo thuận lợi cho nhà thầu trong quá trình chuẩn bị HSDT mà không được
quy định tương đương về xuất xứ.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
2.1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
Mục này nêu thông tin tóm tắt về dự án và về gói thầu như địa điểm thực
hiện dự án, quy mô của dự án, yêu cầu về cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu,
107

thời gian thực hiện gói thầu và những thông tin khác tùy theo tính chất và yêu
cầu của gói thầu.
- Tên Dự toán: Mua sắm xe mô tô trang bị cho lực lƣợng công an xã chính
quy.
- Tên gói thầu: Mua sắm xe mô tô và phụ kiện.
- Tên bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa.
- Nguồn vốn: Kinh phí Bộ cấp.
- Thời gian thực hiện dịch vụ: 30 ngày
2.2. Yêu cầu về kỹ thuật
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ
thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.
2.2.1. Yêu cầu về kỹ thuật chung
+ Phạm vi công việc
Phạm vi công việc của nhà thầu chào hàng bao gồm (nhƣng không hạn chế)
các nội dung sau:
- Xe và các bộ phận chính lắp đặt trên xe phải đƣợc thiết kế, chế tạo và lắp
ráp ph hợp với các quy định của nhà sản xuất và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện
hành;
- Các mối ghép ren sau khi lắp ráp phải căng chặt. Lực xiết các mối ghép ren
của các chi tiết quan trọng phải theo quy định trong tài liệu kỹ thuật của nhà sản
xuất;
- Không cho phép có hiện tƣợng rò rỉ nhiên liệu, dầu bôi trơn ở các mối ghép
của tổng thành, hệ thống lắp trên xe nhƣ: Động cơ, ly hợp, hộp số, truyền động,
th ng nhiên liệu, bộ chế hoà khí, hệ thống ống dẫn nhiên liệu;
- Cạnh sắc, phần nhô của xe phải đáp ứng các yêu cầu quy định trong TCVN
6999-2002: Phƣơng tiện giao thông đƣờng bộ - Phần nhô ra ngoài của mô tô, xe
máy hai bánh hoặc ba bánh - Yêu cầu và phƣơng pháp thử trong phê duyệt kiểu;
- Đối với khung xe:
+ Khung xe phải đƣợc chế tạo theo đúng thiết kế, đảm bảo độ cứng vững, độ
bền và thuận tiện cho việc lắp ráp các chi tiết, bộ phận khác lên khung xe. Vật liệu
chế tạo ph hợp với bản vẽ kỹ thuật;
+ Bản vẽ kỹ thuật sản phẩm bao gồm bản vẽ tổng thể, bản vẽ cụm chi tiết và
các bản vẽ chi tiết thể hiện đƣợc các kích thƣớc, vật liệu chế tạo, thông số kỹ thuật
của khung xe;
108

+ Toàn bộ khung xe phải đƣợc sơn phủ bằng loại sơn có tác dụng chống gỉ;
lớp sơn phải bám chắc, mịn bóng, không bọt khí, chịu đƣợc sự thay đổi của môi
trƣờng làm việc;
+ Các mối hàn phải đều, ngấu, thấu, đủ kích thƣớc, không có khuyết tật;
+ Số khung, vị trí và cách ghi số khung phải ph hợp với TCVN 6578-2008
và TCVN 6580-2000;
- Tiến độ cung cấp hàng hóa:
+ Cung cấp và bàn giao hàng hóa không quá 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực;
+ Địa điểm giao hàng: Nhà thầu phải vận chuyển và bàn giao hàng hóa đến
Công an các địa phƣơng thuộc Công an tỉnh Thanh Hóa theo yêu cầu của chủ đầu
tƣ.
- Bảo quản, nghiệm thu, bàn giao hàng hóa;
- Bàn giao hàng hóa phải thỏa mãn các yêu cầu của HSMT. Chịu mọi chi phí
nghiệm thu và vận chuyển hàng hóa;
- Bảo hành hàng hóa theo hợp đồng;
+ Các yêu cầu chung về hàng hóa cung cấp
- Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đúng và đủ chủng loại, khối lƣợng
hàng hoá nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chƣơng IV của E-HSMT;
- Chất lƣợng: mới 100%, chƣa qua sử dụng theo yêu cầu cụ thể tiêu chuẩn
chất lƣợng các hàng hóa quy định cụ thể ở Phần 2.2 thuộc Mục 2. chƣơng này.
- Tài liệu kỹ thuật trong HSDT: Nhà thầu phải cung cấp cataloge, tài liệu kỹ
thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính,
thông số kỹ thuật chào thầu, nếu là ngôn ngữ không phải Tiếng Việt thì phải có
bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc
và bản dịch);
- Thời gian bảo hành đối với các hàng hóa tại chƣơng IV của HSMT ≥ 03
năm hoặc ≥ 30.000km (t y theo điều kiện nào đến trƣớc) theo tiêu chuẩn của nhà
sản xuất tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho đơn vị sử dụng tài sản.
- Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hóa và dịch vụ
cung cấp nhƣ: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nƣớc, năm sản xuất), các
thông số kỹ thuật, ...
- Thiết bị đƣợc cung cấp tới địa điểm yêu cầu của HSMT phải trong dạng
đóng gói của Nhà sản xuất; các thông số bên trong phải ph hợp với đặc tính kỹ
109

thuật đƣợc thoả thuận trong hợp đồng. Bất kỳ sự thay đổi nguồn gốc, chủng loại,
quy cách kỹ thuật nào sẽ không đƣợc chấp thuận nếu không có sự đồng ý của Đơn
vị trực tiếp sử dụng tài sản.
- Nhà thầu phải đảm bảo có hàng hóa thay thế sẵn sàng cho hàng hóa cung
cấp trong trƣờng hợp hàng hóa cung cấp có sự cố để đảm bảo việc sử dụng không
gián đoạn của toàn bộ hàng hóa.
+ Nghiệm thu bàn giao
- Công việc chỉ đƣợc coi là hoàn thành khi hai bên ký biên bản nghiệm thu
bàn giao đƣa vào sử dụng.
- Mọi thủ tục nghiệm thu bàn giao đƣợc thực hiện theo đúng quy định của
Pháp luật. Nhà thầu có quyền đƣa vào trong đề xuất tài chính toàn bộ các chi phí
cần thiết để đảm bảo cho mình nhận đƣợc chứng chỉ hoàn thành công việc..
2.2.2. Yêu cầu về kỹ thuật cụ thể: nhƣ tính năng, thông số kỹ thuật, các bản
vẽ, catalô, các thông số bảo hành… đƣợc nêu cho từng loại hàng hóa. Khi nêu yêu
cầu, các thông số kỹ thuật có thể đƣợc mô tả dƣới hình thức bảng biểu.
Bất kỳ thƣơng hiệu, mã hiệu (nếu có) trong bảng Tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết
dƣới đây để minh họa cho các tiêu chuẩn chất lƣợng, tính năng kỹ thuật yêu cầu,
nhà thầu có thể lựa chọn dự thầu hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ, nhà sản xuất,
thƣơng hiệu, mã hiệu ph hợp với điều kiện cung cấp nhƣng phải đảm bảo yêu cầu
có tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, tính năng, sử dụng “tƣơng đƣơng” hoặc
“ƣu việt hơn” so với các yêu cầu tối thiểu. Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa
và các dịch vụ liên quan phải tuân thủ các thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn sau
đây:
Hạng
mục số

1

Tên hàng hóa hoặc dịch
vụ liên quan

Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn

Xe mô tô 02 bánh125cc

- Năm sản xuất: 2020
- Khối lƣợng bản thân: ≥ 100Kg
- Dài x Rộng x Cao: ≥ 1.931 x 711x
1.083 mm
- Khoảng cách trục bánh xe: ≥
1.258mm
- Độ cao yên: ≥ 756mm
- Khoảng sang gầm xe: ≥ 133mm
- Dung tích bình xăng: ≥ 4,6 lít
- Kích cỡ lớp trƣớc/sau:
+ Trƣớc: 70/90 – 17 M/C 38P
+ Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
110

2

- Loại động cơ: Xăng, làm mát bằng
không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh
- Công suất tối đa tại số vòng quay
tƣơng ứng: ≥ 6,83 kW
- Dung tích nhớt máy:
0,7÷1 lít
- Mức tiêu thụ nhiên liệu: ≤ 2
lít/100km
- Loại truyền động: 4 số tròn
- Hệ thống khởi động: Điện và đạp
chân
- Momemt cực đại tại số vòng quay
tƣơng ứng: ≥ 10,2Nm
- Dung tích xy-lanh: ≥ 124,9 cm³
- Đƣờng kính x hành trình pitston: ≥
52,4 x 57,9 mm
- Tỷ số nén: ≥ 9,3:1
- gác (baga) giữa, bảo vệ chắn 2 bên
lốc máy, móc treo đồ

Phụ kiện inox lắp cho xe
mô tô 02 bánh

2.3. Các yêu cầu khác
- Biện pháp cung cấp, lắp đặt hàng hóa tổng thể và biện pháp cung cấp, lắp
đặt hàng hóa chi tiết;
- Thiết bị và nhân công: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị,
các trang thiết bị phụ trợ và lao động cần thiết cho việc thực hiện gói thầu.
- Các biện pháp bảo đảm chất lƣợng;
- Biện pháp đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trƣờng, phòng chống cháy nổ, an
toàn giao thông và an toàn lao động: Nhà thầu phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy
phạm an toàn lao động và hoàn toàn chịu trách nhiệm về bảo hiểm, an toàn lao
động, an toàn trong phòng chống cháy nổ cho ngƣời và phƣơng tiện theo các quy
định hiện hành trong suốt thời gian cung cấp hàng hóa.
- Nội dung hƣớng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa theo tiêu chuẩn của Hãng
sản xuất.
Mục 3. Bản vẽ
HSMT này gồm có [ghi số lượng bản vẽ hoặc ghi “các bản vẽ sau đây”] bản
vẽ. [nếu kèm theo tài liệu bản vẽ thì phải có danh mục bản vẽ theo mẫu dưới đây].
Danh mục bản vẽ
111

Bản vẽ số

Tên bản vẽ

Mục đích sử dụng

Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm
Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có
- Kiểm tra kiểu dáng, nhãn mác, hình thức hàng hóa.
- Kiểm tra thông số so với các yêu cầu của HSMT và bàn giao, nghiệm thu
đƣa vào sử dụng.
- Toàn bộ hàng hóa phải đƣợc thử nghiệm nếu có, kiểm tra để chứng tỏ rằng
hàng hóa thoả mãn toàn bộ các yêu cầu của điều kiện kỹ thuật này. Nhà thầu phải
cung cấp toàn bộ các hàng hóa, dụng cụ cần thiết, lao động và các phí tổ chức thử
nghiệm cần thiết khác để tiến hành thử nghiệm hàng hóa bằng chi phí của mình, kể
cả chi phí thay thế mới các chi tiết bị hƣ hỏng hay buộc phải hƣ hỏng sau sử dụng,
kể cả chi phí điện thử nghiệm. Các chi phí này cần đƣa vào ngay đề xuất tài chính
của nhà thầu khi chào hàng. Nếu trong HSDT không chỉ rõ chi phí này thì đƣợc
hiểu là đã bao gồm trong giá các thiết bị có liên quan.
- Toàn bộ các thử nghiệm phải tiến hành với sự có mặt của giám sát và của cơ
quan có thẩm quyền về nghiệm thu.
- Chủ đầu tƣ có quyền tiến hành các kiểm tra bổ sung. Nếu có kết quả không
đúng theo HSMT thì chi phí kiểm tra bổ sung nhà thầu phải chịu, cũng nhƣ mọi chi
phí sửa chữa cho tới khi hoàn chỉnh.

112

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dƣới đây đƣợc hiểu nhƣ
sau:
1.1. “Chủ đầu tƣ” là tổ chức đƣợc quy định tại ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tƣ và nhà
thầu, thể hiện bằng văn bản, đƣợc hai bên ký kết, bao
gồm cả phụ lục và tài liệu kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là nhà thầu trúng thầu (có thể là nhà
thầu độc lập hoặc liên danh) và đƣợc quy định tại
ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên
trong danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề
xuất trong HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công
việc mà nhà thầu chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp
đồng với nhà thầu chính để thực hiện một phần công
việc trong Hợp đồng theo nội dung đã kê khai trong
HSDT đƣợc Chủ đầu tƣ chấp thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu đƣợc liệt
kê trong Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung
nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng
cho việc cung cấp hàng hoá và dịch vụ liên quan. Giá
hợp đồng đã bao gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ
phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dƣơng lịch; tháng là tháng dƣơng
lịch;
1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tƣ, phụ t ng; hàng tiêu d ng; vật tƣ y tế
d ng cho các cơ sở y tế;
1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ nhƣ bảo
hành, bảo trì, duy tu, bảo dƣỡng, sửa chữa, cung cấp phụ
t ng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác nhƣ
đào tạo, chuyển giao công nghệ;
113

1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ
liên quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại
Hợp đồng;
1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm đƣợc quy định tại
ĐKCT.
2. Thứ tự ƣu
tiên

Các tài liệu cấu thành Hợp đồng đƣợc sắp xếp theo thứ
tự ƣu tiên sau đây:
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thƣ chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. ĐKCT;
2.5. ĐKC;
2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.

3. Luật và ngôn
ngữ

Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của
hợp đồng là tiếng Việt.

4. Ủy quyền

Trừ khi có quy định khác trong ĐKCT, Chủ đầu tƣ có
thể uỷ quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình
cho ngƣời khác, sau khi thông báo bằng văn bản cho
Nhà thầu và có thể rút lại quyết định uỷ quyền sau khi đã
thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.

5. Thông báo

5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia
liên quan đến hợp đồng phải đƣợc thể hiện bằng văn
bản, theo địa chỉ quy định tại ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ đƣợc coi là có hiệu lực kể
từ ngày bên kia nhận đƣợc hoặc theo ngày hiệu lực nêu
trong thông báo, t y theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm thực
hiện hợp đồng

6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải đƣợc nộp lên Chủ
đầu tƣ không muộn hơn ngày quy định tại Thƣ chấp
thuận HSDT và trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp
đồng đƣợc áp dụng theo hình thức, giá trị và hiệu lực
114

quy định tại ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
quy định tại ĐKCT.
7. Nhà thầu phụ

7.1. Nhà thầu đƣợc ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ
trong danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để
thực hiện một phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử
dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các nghĩa vụ của
nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trƣớc Chủ đầu tƣ
về khối lƣợng, chất lƣợng, tiến độ và các nghĩa vụ khác đối
với phần việc do nhà thầu phụ thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các
nhà thầu phụ đã đƣợc nêu tại Mục này chỉ đƣợc thực
hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và đƣợc Chủ đầu tƣ
chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không đƣợc sử dụng nhà thầu phụ cho các
công việc khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu
phụ nêu trong HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.

8. Giải quyết
tranh chấp

8.1. Chủ đầu tƣ và nhà thầu có trách nhiệm giải quyết
các tranh chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thƣơng
lƣợng, hòa giải.
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết đƣợc bằng
thƣơng lƣợng, hòa giải trong thời gian quy định tại
ĐKCT kể từ ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên
nào cũng đều có thể yêu cầu đƣa việc tranh chấp ra giải
quyết theo cơ chế đƣợc quy định tại ĐKCT.

9. Phạm vi cung
cấp

Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải đƣợc cung cấp theo
quy định tại Chƣơng V - Phạm vi cung cấp và đƣợc đính
kèm thành Phụ lục bảng giá hợp đồng và là một bộ phận
không tách rời của hợp đồng này, bao gồm các loại hàng
hóa, dịch vụ mà nhà thầu phải cung cấp c ng với đơn giá
của các loại hàng hóa, dịch vụ đó.

10. Tiến độ cung
cấp hàng hoá,

Tiến độ cung cấp hàng hoá và lịch hoàn thành các dịch vụ
liên quan (nếu có) phải đƣợc thực hiện theo quy định tại
115

lịch hoàn thành
các dịch vụ liên
quan (nếu có) và
tài liệu chứng từ

Mục 1 Chƣơng V – Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải
cung cấp các hoá đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác
theo quy định tại ĐKCT.

11. Trách nhiệm
của Nhà thầu

Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ Hàng hóa và các Dịch vụ
liên quan (nếu có) trong Phạm vi cung cấp quy định tại
Mục 9 ĐKC và theo tiến độ cung cấp hàng hoá, lịch hoàn
thành các dịch vụ liên quan quy định tại Mục 10 ĐKC.

12. Loại hợp đồng
và giá hợp đồng

12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.
12.2. Giá hợp đồng quy định tại ĐKCT là toàn bộ chi
phí để thực hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hoá và
dịch vụ liên quan của gói thầu nêu trong Bảng giá hợp
đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ, chất lƣợng theo đúng
yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao gồm toàn
bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá
hợp đồng là một bộ phận không tách rời của hợp đồng
này, bao gồm phạm vi cung cấp và thành tiền của các
hạng mục.

13. Điều chỉnh
giá hợp đồng và
khối lƣợng hợp
đồng

Việc điều chỉnh giá hợp đồng và khối lƣợng hợp đồng
thực hiện theo quy định tại ĐKCT.

14. Điều chỉnh
thuế

Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.

15. Tạm ứng

15.1. Chủ đầu tƣ phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm
ứng theo quy định tại ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp
Bảo lãnh tạm ứng tƣơng đƣơng với khoản tiền tạm
ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải đƣợc phát hành bởi một
ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả hết
khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ
đƣợc giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn
trả. Không tính lãi đối với tiền tạm ứng.
116

15.2. Nhà thầu chỉ đƣợc sử dụng tiền tạm ứng cho việc
thực hiện Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng
khoản tiền tạm ứng đã đƣợc sử dụng đúng mục đích,
đúng đối tƣợng bằng cách nộp bản sao các hóa đơn
chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ đầu tƣ. Nhà
thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trƣờng hợp sử
dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải đƣợc hoàn trả bằng cách khấu
trừ một tỷ lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến
hạn cho Nhà thầu, theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công
việc đã hoàn thành làm cơ sở thanh toán.
16. Thanh toán

16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại
ĐKCT. Trƣờng hợp Chủ đầu tƣ thanh toán chậm, Nhà
thầu sẽ đƣợc trả lãi trên số tiền thanh toán chậm vào
lần thanh toán kế tiếp. Lãi suất thanh toán chậm đƣợc
tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán cho đến ngày
thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức lãi
suất hiện hành đối với các khoản vay thƣơng mại bằng
VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.

17. Bản quyền

18. Sử dụng các
tài liệu và thông
tin liên quan đến
hợp đồng

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt
hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc
vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng
hóa mà nhà thầu đã cung cấp cho Chủ đầu tƣ.
18.1. Nếu không có sự đồng ý trƣớc bằng văn bản của
Chủ đầu tƣ, Nhà thầu không đƣợc tiết lộ nội dung của
hợp đồng cũng nhƣ đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu
dáng, mẫu mã, thông tin do Chủ đầu tƣ hoặc đại diện của
Chủ đầu tƣ đƣa ra cho bất cứ ai không phải là ngƣời có
liên quan đến việc thực hiện hợp đồng. Việc nhà thầu
cung cấp các thông tin cho ngƣời có liên quan đến việc
thực hiện hợp đồng đƣợc thực hiện theo chế độ bảo mật
và trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng
này.
18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Chủ đầu
tƣ, nhà thầu không đƣợc sử dụng bất cứ thông tin hoặc
117

tài liệu nào quy định tại Mục 18.1 ĐKC này vào mục
đích khác trừ khi vì mục đích thực hiện hợp đồng.
18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 ĐKC thuộc
quyền sở hữu của Chủ đầu tƣ. Khi Chủ đầu tƣ có yêu
cầu, nhà thầu phải trả lại cho Chủ đầu tƣ các tài liệu này
(bao gồm cả các bản chụp) sau khi đã hoàn thành nghĩa
vụ theo hợp đồng.
19. Thông số kỹ
thuật và tiêu
chuẩn

Hàng hóa và các dịch vụ liên quan đƣợc cung cấp theo
Hợp đồng này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và
tiêu chuẩn đề cập tại Mục 2 Chƣơng VI – Phạm vi cung
cấp; nếu tại Mục 2 Chƣơng VI không đề cập đến một
thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp dụng thì phải tuân
thủ theo thông số và tiêu chuẩn tƣơng đƣơng hoặc cao
hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc v ng lãnh thổ
mà hàng hóa có xuất xứ.

20. Đóng gói hàng
hoá

Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy
định tại ĐKCT ph hợp với từng loại phƣơng tiện vận
chuyển để chuyển hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa
điểm giao hàng quy định. Việc đóng gói phải bảo đảm
hàng hóa không bị hƣ hỏng do va chạm trong khi bốc dỡ
vận chuyển và các tác động khác của môi trƣờng. Kích
thƣớc và trọng lƣợng của mỗi kiện hàng phải tính đến
điều kiện vận chuyển nhƣ khoảng cách, phƣơng tiện vận
chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến
địa điểm giao hàng quy định.

21. Bảo hiểm

Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải đƣợc bảo hiểm
đầy đủ để b đắp những mất mát, tổn thất bất thƣờng
trong quá trình sản xuất, vận chuyển, lƣu kho và giao
hàng theo những nội dung đƣợc quy định tại ĐKCT.

22. Vận chuyển
và các dịch vụ
phát sinh

Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác
đƣợc quy định tại ĐKCT.

23. Kiểm tra và
thử nghiệm hàng

23.1. Chủ đầu tƣ hoặc đại diện của Chủ đầu tƣ có quyền
kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa đƣợc cung cấp để khẳng
118

hóa

định hàng hóa đó có đặc tính kỹ thuật ph hợp với yêu
cầu của hợp đồng. Nội dung, địa điểm và cách thức tiến
hành kiểm tra, thử nghiệm đƣợc quy định tại ĐKCT.
23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà
không ph hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì
Chủ đầu tƣ có quyền từ chối và nhà thầu phải có trách
nhiệm thay thế bằng hàng hóa khác hoặc tiến hành
những điều chỉnh cần thiết để đáp ứng đúng các yêu cầu
về đặc tính kỹ thuật. Trƣờng hợp nhà thầu không có khả
năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không ph
hợp, Chủ đầu tƣ có quyền tổ chức việc thay thế hay điều
chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên
quan do nhà thầu chịu.
23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1
và Mục 23.2 ĐKC, nhà thầu không đƣợc miễn trừ nghĩa
vụ bảo hành hay các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

24. Bồi thƣờng
thiệt hại

Trừ trƣờng hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26
ĐKC, nếu nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn
bộ nội dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã
nêu trong hợp đồng thì Chủ đầu tƣ có thể khấu trừ vào giá
hợp đồng một khoản tiền bồi thƣờng tƣơng ứng với % giá
trị công việc chậm thực hiện nhƣ quy định tại ĐKCT tính
cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc khoảng thời gian khác
nhƣ thỏa thuận cho đến khi nội dung công việc đó đƣợc
thực hiện. Chủ đầu tƣ sẽ khấu trừ đến % tối đa nhƣ quy
định tại ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tƣ có
thể xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29
ĐKC.

25. Bảo hành

25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa đƣợc cung cấp
theo hợp đồng là mới, chƣa sử dụng, bảo đảm chất lƣợng
theo tiêu chuẩn chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại
ĐKCT. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng
hóa đƣợc cung cấp theo hợp đồng sẽ không có các
khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong
quá trình sử dụng bình thƣờng của hàng hóa.
25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại
119

ĐKCT.
26.
Bất
kháng

khả

26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng đƣợc hiểu là
những sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng
lƣờng trƣớc của các bên, chẳng hạn nhƣ: chiến tranh,
bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, thiên tai, lũ lụt, dịch
bệnh, cách ly do kiểm dịch.
26.2. Khi xảy ra trƣờng hợp bất khả kháng, bên bị ảnh
hƣởng bởi sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo
bằng văn bản cho bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân
gây ra sự kiện. Đồng thời, chuyển cho bên kia giấy xác
nhận về sự kiện bất khả kháng đó đƣợc cấp bởi một tổ
chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng
do điều kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hƣớng dẫn
của Chủ đầu tƣ vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ
hợp đồng của mình theo hoàn cảnh thực tế cho phép và
phải tìm mọi biện pháp hợp lý để thực hiện các phần
việc không bị ảnh hƣởng bởi sự kiện bất khả kháng.
Trong trƣờng hợp này, Chủ đầu tƣ phải xem xét để bồi
hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý
mà họ phải gánh chịu.
26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do
trƣờng hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thƣờng thiệt
hại, bị phạt hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trƣờng hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện
bất khả kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ đƣợc
giải quyết theo quy định tại Mục 8 ĐKC.

27. Hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng

27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể đƣợc
thực hiện trong các trƣờng hợp sau:
a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ
thuật đối với trƣờng hợp hàng hóa cung cấp theo hợp
đồng mang tính đặc chủng đƣợc đặt hàng sản xuất cho
riêng Chủ đầu tƣ;
b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ
cần thiết ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp

120

đồng;
c) Thay đổi phƣơng thức vận chuyển hoặc đóng gói;
d) Thay đổi địa điểm giao hàng;
đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
27.2. Chủ đầu tƣ và nhà thầu sẽ tiến hành thƣơng thảo để
làm cơ sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trƣờng
hợp hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng.
28. Điều chỉnh
tiến độ thực hiện
hợp đồng

Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ đƣợc điều chỉnh trong
trƣờng hợp sau đây:
28.1. Trƣờng hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi
phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do
yêu cầu khách quan làm ảnh hƣởng đến tiến độ thực hiện
hợp đồng;
28.3. Trƣờng hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng
mà không làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên
tham gia hợp đồng thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh.
Trƣờng hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng làm kéo
dài tiến độ hoàn thành dự án thì phải báo cáo ngƣời có
thẩm quyền xem xét, quyết định.
28.4. Các trƣờng hợp khác quy định tại ĐKCT.

29. Chấm
hợp đồng

dứt

29.1. Chủ đầu tƣ hoặc nhà thầu có thể chấm dứt hợp
đồng nếu một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp
đồng nhƣ sau:
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội
dung công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu
trong hợp đồng hoặc trong khoảng thời gian đã đƣợc
Chủ đầu tƣ gia hạn;
b) Chủ đầu tƣ hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh
lý tài sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một
trong các hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu
thầu số 43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc
121

thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
29.2. Trong trƣờng hợp Chủ đầu tƣ chấm dứt việc thực
hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục
29.1 ĐKC thì nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thƣờng
cho Chủ đầu tƣ những chi phí vƣợt trội cho việc thực
hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này. Tuy nhiên, nhà
thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng không bị
chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng
do mình thực hiện.
29.3. Trong trƣờng hợp Chủ đầu tƣ chấm dứt hợp đồng
theo quy định tại điểm b Mục 29.1 ĐKC, Chủ đầu tƣ
không phải chịu bất cứ chi phí đền b nào. Việc chấm
dứt hợp đồng này không làm mất đi quyền lợi của Chủ
đầu tƣ đƣợc hƣởng theo quy định của hợp đồng và pháp
luật.

122

Chƣơng VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải đƣợc Bên mời thầu ghi đầy
đủ trƣớc khi phát hành HSMT.
ĐKC 1.1

Chủ đầu tƣ là: Công an tỉnh Thanh Hóa

ĐKC 1.3

Nhà thầu: ___[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].

ĐKC 1.11

Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối c ng là: Tại 450 đơn
vị công an các xã, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh Thanh Hóa

ĐKC 2.8

Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
Không yêu cầu [liệt kê tài liệu].

ĐKC 4

Chủ đầu tƣ không thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách
nhiệm của mình cho ngƣời khác.

ĐKC 5.1

Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tƣ theo địa chỉ dƣới
đây:
Ngƣời nhận: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở nhà 11 tầng, Số 15A Hạc Thành,
Phƣờng Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373.852.966

ĐKC 6.1

- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Áp dụng hình
thức thư bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức
đặt cọc bằng Séc. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh
của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện
(trả tiền khi có yêu cầu, theo Mẫu số 21 Chương VIII – Biểu
mẫu hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 5% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực
hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
cho đến khi toàn bộ hàng hóa đƣợc bàn giao, hai bên ký biên
bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành
theo quy định.
123

ĐKC 6.2

Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Trong
vòng 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo
hành theo quy định.

ĐKC 7.1

Danh sách nhà thầu phụ:__[ghi danh sách nhà thầu phụ
phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].

ĐKC 7.3

Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ: Đủ năng
lực

ĐKC 8.2

Thời gian để tiến hành hòa giải: 30 ngày
Giải quyết tranh chấp: Nếu tranh chấp không thể giải quyết
đƣợc bằng thƣơng lƣợng, hòa giải trong thời gian: 30 kể từ
ngày phát sinh tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể
yêu cầu đƣa việc tranh chấp ra giải quyết tại Tòa án có thẩm
quyền tại tỉnh Thanh Hóa.

ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây
về việc vận chuyển hàng hóa: Không yêu cầu
Chủ đầu tƣ phải nhận đƣợc các tài liệu chứng từ nói trên
trƣớc khi hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu
trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này.

ĐKC 12.1

Loại hợp đồng: Trọn gói

ĐKC 12.2

Giá hợp đồng:___[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong
Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].

ĐKC 13

Điều chỉnh giá hợp đồng và khối lƣợng hợp đồng: không
áp dụng

ĐKC 14
ĐKC 15.1

Điều chỉnh thuế: không được phép
Tạm ứng:
- Chủ đầu tƣ tạm ứng cho nhà thầu 30% tổng giá trị hợp
đồng sau khi nhà thầu nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng và
nộp bảo lãnh tạm ứng.
- Hình thức bảo lãnh tạm ứng: Bảo lãnh tạm ứng đƣợc phát
hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp
pháp tại Việt Nam và có hiệu lực đến khi hoàn trả hết khoản
124

tạm ứng.
- Số tiền tạm ứng đƣợc thu hồi trong lần thanh toán sau khi
thanh lý hợp đồng.
ĐKC 16.1

Phƣơng thức thanh toán:
- Thời hạn thanh toán: Trong vòng 30 ngày kể từ khi bên B
giao cho bên A các chứng từ cần thiết sau:
- Biên bản kiểm nghiệm hàng hóa;
- Biên bản giao nhận vật tƣ thiết bị;
- Biên bản quyết toán giá trị A-B;
- Giấy bảo hành của bên B (bản gốc);
- Hồ sơ CO/CQ (đối với các CO cấp cho các hàng hóa của
doanh nghiệp không phải là Nhà thầu cấp hàng hóa theo Hợp
đồng với Công ty thì yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp Hợp
đồng/hóa đơn mua lại Hàng hóa đó);
- Hóa đơn giá trị gia tăng theo quy định của Bộ tài chính
của Bên B (hóa đơn đƣợc xuất c ng khi hàng hóa đƣợc bên B
tiến hành bàn giao cho bên A) thì:
+ Lần 1: Bên A thanh toán cho Bên B 95% giá trị hợp
đồng sau khi Bên B bàn giao hàng hóa, các chứng từ liên
quan và đƣợc Bên A nghiệm thu, hai bên ký thanh lý hợp
đồng.
+ Lần 2: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 5% giá trị còn lại
của hợp đồng sau khi hết thời gian bảo hành (số tiền này
không đƣợc tính lãi). Hoặc thanh toán 5% giá trị còn lại của
hợp đồng sau khi thanh lý hợp đồng và Bên B nộp bảo lãnh
bảo hành bởi ngân hàng.
- Hình thức thanh toán: Chuyển khoản.
- Đồng tiền thanh toán: Đồng Việt Nam (VNĐ)

ĐKC 20

Đóng gói hàng hóa: Hàng hóa phải đƣợc đóng gói gọn
gàng để thuận lợi cho vận chuyển bốc xếp và ghi nhãn mác rõ
ràng. Nhãn mác phải bao gồm các thông tin theo Phạm vi
cung cấp: STT, tên hàng hóa, số lƣợng, đơn vị .

125

ĐKC 21

Nội dung bảo hiểm: Hàng hóa do Nhà thầu cung cấp phải
đƣợc bảo hiểm đầy đủ để b đắp những mất mát, tổn thất bất
thƣờng trong quá trình vận chuyển, lƣu kho và giao hàng đảm
bảo ph hợp với quy định của pháp luật.

ĐKC 22

- Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: Nhà thầu phải bàn giao
hàng hóa tại các địa điểm theo yêu cầu của bên mua.
+ Địa điểm giao nhận: Tại 450 đơn vị công an các xã, thị trấn
trên địa bàn toàn tỉnh Thanh Hóa.
+ Thông báo giao hàng: Trƣớc thời điểm giao hàng 02 ngày
bên A phải nhận đƣợc thông báo giao hàng của bên B. Thông
báo giao hàng ít nhất phải có các nội dung sau: (i) Tên ngƣời
đại diện cho Bên B thực hiện giao hàng; (ii) Số lƣợng chủng
loại hàng hóa; (iii) Các giấy tờ kèm theo hàng hóa; (iv) Thời
gian hàng đến địa điểm nhận hàng của Bên A.
- Các yêu cầu khác:
a) Thực hiện việc lắp đặt hoặc giám sát việc lắp đặt tại
hiện trƣờng, chạy thử các máy móc, thiết bị đã cung cấp;
b) Cung cấp các dụng cụ cần thiết để lắp ráp, bảo dƣỡng
xe máy móc, thiết bị đƣợc cung cấp;
c) Cung cấp các tài liệu chỉ dẫn chi tiết về vận hành và bảo
dƣỡng cho thiết bị xe máy;
d) Thực hiện việc bảo dƣỡng, sửa chữa các máy móc, thiết
bị đã cung cấp;

ĐKC 23.1

Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa:
- Địa điểm kiểm tra: Tại 450 đơn vị công an các xã, thị
trấn trên địa bàn toàn tỉnh Thanh Hóa.
- Kiểm tra hàng hóa tại kho của Bên A:
+ Trong vòng 12 giờ sau khi hàng hóa đƣợc chở về kho
của Bên A, hàng hóa sẽ đƣợc cả Bên A và Bên B c ng tiến
hành kiểm tra về số lƣợng, chất lƣợng, hồ sơ và tình trạng
hàng hóa: Mới, cũ, quy cách xuất xứ có ph hợp với yêu cầu
Hợp đồng không.
+ Trong trƣờng hợp xảy ra tình trạng sau: (i) hàng hóa
cung cấp đã bị bong tróc sơn, xƣớc, gãy, (ii) có sự khác biệt
về chủng loại về yêu cầu kỹ thuật thì Bên A có quyền từ chối
126

nhận số thiết bị mà Bên B bàn giao.
ĐKC 24

Tổng giá trị bồi thƣờng thiệt hại tối đa là: 12%
Mức khấu trừ: 1%/tuần
Mức khấu trừ tối đa: 12%

ĐKC 25.1
ĐKC 25.2

Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: Hàng
hóa phải đảm bảo mới 100% và đúng theo mẫu.
Yêu cầu về bảo hành:
- Thời hạn bảo hành: trên ≥ 03 năm (kèm theo quy trình
bảo hành, bảo trì) kể từ ngày hàng hóa đƣợc bàn giao, nghiệm
thu.
- Bảo hành: Chủ đầu tƣ giữ lại 5% giá trị của hợp đồng để
bảo đảm nghĩa vụ trong thời gian bảo hành.
- Cơ chế giải quyết các hƣ hỏng, khuyết tật phát sinh trong
quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Nhà thầu
sẽ đổi lại hàng hóa mới trong thời gian 15 ngày khi nhận đƣợc
thông báo của Chủ đầu tƣ và Chủ đầu tƣ không phải chịu bất
cứ chi phí nào.

Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng:
Không có
Các trƣờng hợp khác: Không có
ĐKC 28.4
Các hành vi khác: Không có
ĐKC 29.1(d)

ĐKC 27.1 (e)

127

Chƣơng VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chƣơng này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ
trở thành một phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu
bảo lãnh tiền tạm ứng dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh
sau khi đƣợc trao hợp đồng.
Mẫu số 19. Thƣ chấp thuận HSDT và trao hợp đồng
Mẫu số 20. Hợp đồng
Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng

128

Mẫu số 19
THƢ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là
“Nhà thầu”]
Về việc: Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số___ ngày___ tháng___năm___ của Chủ đầu tƣ [ghi
tên chủ đầu tư, sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa
chọn nhà thầu gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên
mời thầu, sau đây gọi tắt là “Bên mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tƣ đã chấp
thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi
tên, số hiệu gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần thì ghi tên, số
hiệu của phần mà nhà thầu được công nhận trúng thầu] với giá hợp đồng là
…… [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu]
với thời gian thực hiện hợp đồng là___[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết
hợp đồng với Chủ đầu tƣ, Bên mời thầu theo kế hoạch nhƣ sau:
- Thời gian hoàn thiện hợp đồng:___[ghi thời gian hoàn thiện hợp
đồng], tại địa điểm [ghi địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
- Thời gian ký kết hợp đồng:___[ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại
địa điểm [ghi địa điểm ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo
Mẫu số 21 Chƣơng VIII – Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số
tiền___ và thời gian hiệu lực___[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực
theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi
nhận đƣợc văn bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký
kết hợp đồng và thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu
nêu trên, trong đó nhà thầu phải cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp
ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu tƣ sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp
đồng với Nhà thầu trong trƣờng hợp phát hiện năng lực hiện tại của nhà thầu
không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
129

Nếu đến ngày___tháng___năm___(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn
thiện, ký kết hợp đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không
thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì
Nhà thầu sẽ bị loại và không đƣợc nhận lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thƣ bảo lãnh
dự thầu.

130

Mẫu số 20
HỢP ĐỒNG (1)
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ (2) ___(Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc
hội);
- Căn cứ (2)____(Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);
- Căn cứ (2)____(Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về
việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông
báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____
của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thƣơng thảo, hoàn thiện hợp đồng đã đƣợc Bên mời thầu và
nhà thầu trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tƣ (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tƣ [ghi tên chủ đầu tư]:________________________________
Địa chỉ:_______________________________________________________
Điện thoại: ____________________________________________________
Fax: _________________________________________________________
E-mail: _______________________________________________________
Tài khoản: ____________________________________________________
Mã số thuế:____________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________________
Chức vụ:______________________________________________________
(1)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho phù
hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.
(2)
Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.

131

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ngày ___tháng ___năm ___(trường hợp
được ủy quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [ghi tên nhà thầu trúng thầu]: __________________________
Địa chỉ:_______________________________________________________
Điện thoại: ____________________________________________________
Fax: _________________________________________________________
E-mail: _______________________________________________________
Tài khoản: ____________________________________________________
Mã số thuế: ___________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ______________________________________________
Chức vụ:______________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____
(trường hợp được ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tƣợng hợp đồng
Đối tƣợng của hợp đồng là các hàng hóa đƣợc nêu chi tiết tại Phụ lục kèm
theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ƣu tiên pháp lý nhƣ sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá c ng các Phụ
lục khác);
2. Biên bản thƣơng thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng
thầu (nếu có);
7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
132

Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5
của hợp đồng này theo phƣơng thức đƣợc quy định tại điều kiện cụ thể của hợp
đồng cũng nhƣ thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác đƣợc quy định tại
điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa nhƣ quy định tại
Điều 1 của hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và
trách nhiệm đƣợc nêu trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phƣơng thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ____[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp
đồng].
2. Phƣơng thức thanh toán: Thanh toán theo phƣơng thức quy định tại Mục
16.1 ĐKCT.
Điều 6. Loại hợp đồng: ____[ghi loại hợp đồng phù hợp với quy định tại
Mục 12.1 ĐKCT].
Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ____[ghi thời gian thực hiện hợp
đồng phù hợp với quy định tại Mục 1.3 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng giữa hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ___[ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp
đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo
luật định.
Hợp đồng đƣợc lập thành __ bộ, Chủ đầu tƣ giữ __ bộ, nhà thầu giữ___ bộ,
các bộ hợp đồng có giá trị pháp lý nhƣ nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA CHỦ ĐẦU TƢ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

133

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những
thỏa thuận đã đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao
gồm giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho
từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí
(nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu theo quy định
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
Nội dung giá hợp đồng

STT

Thành tiền

1

Giá hàng hoá

(M)

2

Giá dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá hợp đồng
(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

(M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
1

2

3

4

5
6
7
Xuất xứ,
ký mã
Thành tiền
hiệu, nhãn Đơn giá
(Cột 4x6)
mác của
sản phẩm

ST
T

Danh mục
hàng hóa

Đơn vị
tính

Khối
lƣợng

1

Hàng hoá thứ 1

M1

2

Hàng hoá thứ 2

M2

….
n

Hàng hoá thứ n

Mn

Tổng cộng giá hàng hoá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu
M=M1+M2+
có)
…+Mn
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)
134

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1
Mô tả dịch
vụ

2

3

4

Khối lƣợng

Đơn vị
tính

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ

5

6

Đơn giá

Thành
tiền
(Cột 2x5)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí,
lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƢ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

135

Mẫu số 21
BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _____[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tƣ)
Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu đã trúng thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng
cung cấp hàng hoá cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu
tƣ bảo lãnh của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ
và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là
“Ngân hàng”), xin cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với
số tiền là ____ [ghi rõ giá trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng
theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô
điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tƣ bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn
____ [ghi số tiền bảo lãnh] nhƣ đã nêu trên, khi có văn bản của Chủ đầu tƣ thông
báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của bảo lãnh thực hiện hợp
đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết
ngày____tháng____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trƣờng hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là
thƣ bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo
lãnh thì Bên mời thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tƣ xem xét, quyết định. Trong trƣờng
hợp này, đoạn trên có thể sửa lại nhƣ sau:
“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà
thầu trúng thầu gói thầu ____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp
đồng] ngày__ tháng ____ năm ____ (sau đây gọi là Hợp đồng).”
136

(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn ph hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT.

137

Mẫu số 22
BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG

(1)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: ___[ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tƣ )
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng,
___[ghi tên và địa chỉ của nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) phải nộp cho Chủ
đầu tƣ một bảo lãnh ngân hàng để bảo đảm nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản
tiền tạm ứng ___[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc
thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____[ghi tên của ngân hàng] ở ___[ghi tên quốc gia hoặc vùng
lãnh thổ] có trụ sở đăng ký tại ___[ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là
“ngân hàng”), theo yêu cầu của Chủ đầu tƣ, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang
và không yêu cầu nhà thầu phải xem xét trƣớc, thanh toán cho Chủ đầu tƣ khi Chủ
đầu tƣ có yêu cầu với một khoản tiền không vƣợt quá ___[ghi rõ giá trị bằng số,
bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 15.1 ĐKCT của HSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các
điều kiện của hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng đƣợc ký
giữa nhà thầu và Chủ đầu tƣ sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng
tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ đƣợc giảm dần tƣơng ứng với số tiền tạm ứng
mà Chủ đầu tƣ thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng
sau khi nhà thầu xuất trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tƣ về số tiền đã thu
hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày nhà thầu nhận đƣợc khoản tạm ứng theo
hợp đồng cho đến ngày____ tháng____ năm ____ (3) hoặc khi Chủ đầu tƣ thu hồi
hết số tiền tạm ứng, t y theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

138

Ghi chú:
(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định ph hợp với yêu cầu
quy định tại Mục 15.1 ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng
phần thì có thể quy định bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa
đƣợc giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc bằng số tiền đƣợc tạm ứng. Trong trƣờng
hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu cầu gia hạn thời gian có
hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

139

Mẫu số 25
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN
Số: ............./ ..........
Hôm nay, ngày .... tháng ..... năm 20...., tại trụ sở Ngân
hàng........................................................................................., chúng tôi gồm có:
1. Bên A: Ngân hàng ............................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................
Đơn vị trực tiếp quản lý khách hàng: Chi nhánh ......................................
- Địa chỉ : .................................................................................................
- Điện thoại : ................................
Fax : ................................
- Đại diện : Ông (bà) .............................
Chức vụ: ............................
2. Bên B: .......................................................................
- Địa chỉ : ....................................................................................
- Điện thoại : ..............................
- Tài khoản số : ...............................
tại ........................................
- Đại diện : Ông (bà)........................
Chức vụ: .......................
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn này với nội dung
như sau:
Điều 1: Số tiền gửi, kỳ hạn, lãi suất
Bên B đồng ý gửi tiền vào tài khoản tiền gửi tại Bên A, cụ thể nhƣ sau:
- Số tiền: ............................VND(1) (Bằng chữ: .....................................)
- Kỳ hạn: ........... ngày (2)
- Lãi suất: ...............%/năm
- Ngày gửi: ................
- Ngày đến hạn: ................
Điều 2: Phƣơng thức gửi tiền
Vào ngày gửi tiền, Bên B đề nghị bên A trích tiền từ tài khoản thanh toán
số .................................. mở tại bên A để thực hiện giao dịch (hoặc bên B nộp
tiền trực tiếp vào tài khoản tiền gửi).(3)
Điều 3: Cơ sở, thời hạn và phƣơng thức tính lãi:

140

1. Cơ sở tính lãi: Lãi suất của các sản phẩm tiền gửi, giấy tờ có giá của
ngân hàng đƣợc tính theo tỷ lệ %/năm (lãi suất năm), trên cơ sở một năm có ba
trăm sáu mƣơi lăm (365) ngày.
2. Thời hạn tính lãi: Đối với khoản tiền gửi có kỳ hạn từ một (1) ngày trở
lên, thời hạn tính lãi đƣợc xác định từ ngày nhận tiền gửi đến hết ngày liền kề
trƣớc ngày đến hạn thanh toán của khoản tiền gửi (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối
của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dƣ để tính lãi là cuối mỗi ngày
trong thời hạn tính lãi.
3. Phương pháp tính lãi:
Số tiền lãi của từng kỳ tính lãi đƣợc xác định nhƣ sau:
a) Số tiền lãi của một ngày đƣợc tính toán nhƣ sau:
Số dƣ thực tế x Lãi suất tính lãi (năm)
Số tiền lãi ngày
=
365
Số tiền lãi của kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày của toàn bộ các
ngày trong kỳ tính lãi.
b) Đối với các khoản tiền gửi có thời gian duy trì số dƣ thực tế nhiều hơn
một (1) ngày trong kỳ tính lãi, số tiền lãi đƣợc xác định nhƣ sau:
∑ (Số dƣ thực tế x Số ngày duy trì số dƣ thực
Số tiền lãi
= tế x Lãi suất tính lãi (năm))
365
Điều 4: Thanh toán gốc và lãi
Vào ngày đến hạn, Bên A và Bên B thoả thuận nhƣ sau (bên B lựa chọn
một trong các phƣơng thức sau):
1. Trƣờng hợp ngày đến hạn Bên B đồng ý gửi tiền tiếp tại Bên A và đồng
ý chuyển toàn bộ gốc và lãi sang kỳ hạn mới tƣơng ứng với kỳ hạn cũ theo lãi
suất thoả thuận giữa 02 bên tại thời điểm đáo hạn.
2. Trƣờng hợp vào ngày đến hạn Bên B không đồng ý gửi tiền tiếp tại Bên
A: Bên A sẽ chuyển toàn bộ số tiền gốc và lãi vào tài khoản số ............................
của Bên B mở tại bên A.
Trƣờng hợp ngày đến hạn vào ngày nghỉ hoặc ngày lễ, số tiền gốc và lãi sẽ
đƣợc thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo đầu tiên.
Bên B đƣợc hƣởng lãi suất tiền gửi thanh toán không kỳ hạn trong thời
gian kể từ ngày đến hạn cho đến ngày thanh toán trên thực tế.
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Bên B
1. Quyền của Bên B
a) Đƣợc hƣởng đầy đủ số dƣ và lãi phát sinh trên số dƣ tài khoản tiền gửi
có kỳ hạn theo thỏa thuận tại Điều 1 thỏa thuận này.
141

b) Đƣợc hƣởng lãi suất cho số tiền trên tài khoản theo mức lãi suất theo
thỏa thuận tại Điều 1 thỏa thuận này.
c) Đƣợc thực hiện các giao dịch liên quan đến đồng sở hữu, uỷ quyền liên
quan đến tài khoản tiền gửi có kỳ hạn theo quy định của Bên A.
d) Đƣợc yêu cầu cung cấp các thông tin về những giao dịch liên quan đến
tài khoản và số dƣ trên tài khoản.
2. Trách nhiệm của Bên B
a) Thực hiện đúng các điều khoản đã cam kết tại hợp đồng này.
b) Gửi tiền vào tài khoản tiền gửi kỳ hạn của Bên B mở tại Bên A theo đúng
cam kết tại Hợp đồng này.
c) Tuân thủ các hƣớng dẫn của Bên A về việc mở và sử dụng tài khoản tiền
gửi có kỳ hạn.
d) Thông báo kịp thời cho Bên A khi phát hiện thấy sai sót, nhầm lẫn trên
tài khoản tiền gửi hoặc tài khoản tiền gửi bị lợi dụng.
e) Chịu trách nhiệm về những sai sót hay hành vi lợi dụng, lừa đảo khi sử
dụng tài khoản do lỗi của Bên B.
3. Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định tại Hợp đồng này và quy
định của Pháp luật.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
1. Quyền của Bên A
a) Trong trƣờng hợp phát hiện bên B vi phạm các quy định hiện hành
hoặc thoả thuận đã có với bên A, có dấu hiệu vi phạm pháp luật, bên A có
quyền không thực hiện các yêu cầu sử dụng tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của
bên B, thông báo ngay với Ngƣời/Cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý.
b) Yêu cầu Bên B cung cấp thông tin có liên quan khi sử dụng dịch vụ
thanh toán theo quy định.
c) Đƣợc hƣởng các loại phí dịch vụ từ bên B theo đúng quy định.
d) Phong toả, đóng, chuyển đổi hoặc tất toán số dƣ tài khoản theo quy
định.
e) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
2. Trách nhiệm của Bên A
a) Thanh toán đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi theo cam kết cho Bên B.
b) Hƣớng dẫn Bên B thực hiện đúng các quy định liên quan đến việc
mở và sử dụng tài khoản tiền gửi có kỳ hạn. Bên A có trách nhiệm phát hiện
và điều chỉnh kịp thời các sai sót đối với tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của
Bên B.

142

c) Thực hiện đầy đủ, kịp thời các lệnh thanh toán, các yêu cầu sử dụng
tài khoản của Bên B phù hợp với quy định hoặc thoả thuận giữa Bên B và
Bên A. Kiểm soát các lệnh thanh toán của khách hàng, đảm bảo lập đúng thủ
tục quy định, hợp pháp, hợp lệ và khớp đúng với các yếu tố đã đăng ký; cung
ứng đầy đủ, kịp thời các loại dịch vụ, phƣơng tiện thanh toán cần thiết phục
vụ nhu cầu giao dịch của Bên B.
d) Bảo mật các thông tin liên quan đến tài khoản và giao dịch trên tài
khoản của Bên B theo quy định.
e) Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin liên quan đến khoản tiền
gửi theo yêu cầu của Bên B hoặc theo yêu cầu của Chủ đầu tƣ và đơn vị tƣ
vấn lựa chọn nhà thầu công trình trên.
f) Chịu trách nhiệm về những thiệt hại, vi phạm, lợi dụng trên tài khoản
của Bên B do lỗi của Bên A.
g) Thực hiện đúng cam kết tại Hợp đồng này.
3. Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định tại Hợp đồng này và quy
định của Pháp luật.
Điều 8. Cam kết khác
1. Hai bên có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã quy
định trong Hợp đồng này. Mọi tranh chấp phát sinh giữa hai bên sẽ được giải
quyết bằng thương lượng. Trong trường hợp không giải quyết được bằng
thương lượng, vụ việc sẽ được đưa ra Tòa án có thẩm quyền để giải quyết.
2. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày Bên B gửi tiền vào tài khoản tiền gửi
kỳ hạn của Bên B mở tại Bên A.
3. Khi hết hạn hợp đồng nếu không có thỏa thuận khác thì hợp đồng được
tái tục, ngân hàng sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn mới tương ứng và thông báo
cho khách hàng.
4. Luật áp dụng: Hợp đồng được điều chỉnh theo Pháp luật nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
5. Hợp đồng này được lập thành .... bản gốc, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi
bên giữ ...... bản.
ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

Ghi chú :
(1) : Theo bảng dữ liệu đấu thầu
(2) : Theo bảng dữ liệu đấu thầu
(3) : Kèm theo hợp đồng này là tài liệu chứng minh ngân hàng đã trích tiền từ
tài khoản của nhà thầu mở tại ngân hàng, hoặc chứng minh nhà thầu đã nộp
tiền vào tài khoản tiền gửi.
143

Mẫu số 24
(TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..................., ngày

tháng

năm 20...

CAM KẾT CUNG CẤP VỐN TÍN DỤNG
Kính gửi: (Tên Bên mời thầu)

Căn cứ theo văn bản đề nghị cấp vốn tín dụng của nhà thầu ngày
....tháng..... năm 20.....
“Tên Tổ chức tín dụng” có trụ sở tại: .......................................................,
sau đây gọi là “Bên cung cấp tín dụng” cam kết sẽ cung cấp nguồn vốn tín dụng
cho (Tên nhà thầu) để thực hiện gói thầu: “Tên gói thầu”, trong suốt thời gian
thực hiện hợp đồng, theo Thƣ mời thầu/E-TBMT số ............ Số tiền cấp vốn tín
dụng là ................ Đ (Bằng chữ:......). Nếu “Tên nhà thầu” trúng thầu gói thầu: “
tên gói thầu” theo Thƣ mời thầu/E-TBMT số .......................
Kèm theo cam kết tín dụng này là hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn số:…….
“Tên Tổ chức tín dụng” chúng tôi xin kính báo để “Tên Bên mời thầu” đƣợc
biết và c ng phối hợp thực hiện./.
Nơi gửi: - Như kính gửi
- Lưu PGD

“Đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng”
(Ký tên đóng dấu)

144

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4924 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13010 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây