Thông báo mời thầu

Xây lắp

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:18 25/09/2020
Số TBMT
20200972142-00
Công bố
19:11 25/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Hoàng Lương 2, Hoàng Lương 1, Hoàng Lương 5, Thanh Lương, Thanh Lâm, Giang Tân, Sơn Giao, Bình Dương 1 huyện Hiệp Hòa
Hình thức
Thông báo đã bị hủy
Gói thầu
Xây lắp
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sửa chữa lớn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Hoàng Lương 2, Hoàng Lương 1, Hoàng Lương 5, Thanh Lương, Thanh Lâm, Giang Tân, Sơn Giao, Bình Dương 1 huyện Hiệp Hòa
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Bắc Giang
Quyết định phê duyệt

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:11 25/09/2020
đến
07:30 06/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 06/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 58

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu:**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

a- Nhà thầu thực hiện cung cấp toàn bộ vật tư, thiết bị, vật liệu, thực
hiện thi công lắp đặt hoàn thành đóng điện công trình. Thu hồi vật tư,
thiết bị về kho Công ty Điện lực Bắc Giang tại thành phố Bắc Giang, tỉnh
Bắc Giang.

\- VTTB: Áp tô mát, dây đấu hộp công tơ các loại phải được thí nghiệm
100% tại Công ty Điện lực Bắc Giang hoặc một đơn vị có đủ tư cách pháp
nhân, đảm bảo đạt theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn nghành điện
điện hiện hành và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của E-HSMT mới được nghiệm
thu lắp đặt cho công trình;

\- Các vật tư, vật liệu còn lại: Phụ kiện đường dây, hộp công tơ, hộp
trung gian,.., phải được Công ty Điện lực Bắc Giang kiểm tra, nghiệm
thu, đảm bảo đạt theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn nghành điện
điện hiện hành và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của E-HSMT mới được lắp
đặt cho công trình;

b- Quy mô và đặc điểm chính công trình:

Nội dung sửa chữa:

\- Thay các vị trí cột bê tông bị thấp, cong nghiêng không đảm bảo an
toàn bằng các cột bê tông mới.

\- Thay các khoảng dây dẫn cũ lát không đảm bảo an toàn bằng các khoảng
dây mới.

\- Thay hộp công tơ, hộp đấu dây trung gian kết hợp chỉnh trang lưới
điện hạ áp.

\- Thay thế các bộ xà cũ han rỉ, sứ cách điện kém bằng các bộ xà mới, sứ
mới,\...

**\*Các nội dung SC chi tiết như trong PAKT đính kèm.**

**2. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng và khởi
công công trình.**

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

Nhà thầu phải tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể
hiện trên bản vẽ thiết kế thi công. Ngoài ra, nhà thầu còn phải thực
hiện các công việc cần thiết trong quá trình xây dựng theo quy định của
pháp luật về xây dựng bao gồm: Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi
công, nghiệm thu công trình; Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám
sát; Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị. Yêu
cầu về trình tự thi công, lắp đặt; Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an
toàn; Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có); Yêu cầu về vệ sinh môi
trường; Yêu cầu về an toàn lao động; Biện pháp huy động nhân lực và
thiết bị phục vụ thi công; Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng
thể và các hạng mục; Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng
của nhà thầu cụ thể như sau:

**1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình;**

\- Qui phạm trang bị điện ban hành kèm theo quyết định số
19/2006/QĐ-BCN, ngày 11/07/2006 của Bộ Công nghiệp.

\- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện;

\- Qui trình an toàn điện trong ban hành kèm theo quyết định số
1157/QĐ-EVN ngày 19/12/2014 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

\- Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất
lượng và bảo trì công trình xây dựng.

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát;**

\- Thực hiện thi công, giám sát theo các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành
của nhà nước, của ngành và các quy định cụ thể thiết kế kỹ thuật, thiết
kế BVTC danh mục được duyệt.

\- Nhà thầu phải lập các phương án tổ chức thi công cho các giai đoạn
hoặc toàn bộ phù hợp với quá trình thi công theo đúng các quy định của
nhà nước và của ngành điện và yêu cầu cụ thể về tiến độ của dự án.

\- Công tác Giám sát được thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày
12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây
dựng.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử);**

**3.1 Yêu cầu chung**

\- Vật tư, vật liệu đưa vào xây lắp công trình tối thiểu phải có bảng
công bố TCCS, chứng chỉ chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam, IEC,
tiêu chuẩn ngành điện hiện hành hoặc tương đương.

\- Mô hình hộp công tơ và hộp trung gian sau TBA công cộng ban hành theo
Quyết định số 4594/QĐ-PCBG ngày 24/12/2019 (đính kèm theo E-HSMT).

**3.2. Yêu cầu cụ thể:**

a\. Xà đỡ, giá đỡ, các kết cấu thép khác:

\- Kết cấu xà giá của đường dây được tính toán đảm bảo yêu cầu chịu lực
và khoảng cách pha - pha, pha - đất theo quy phạm trang bị điện.

\- Đối với các cột điện bê tông ly tâm trồng mới có thiết kế lỗ cột
xuyên tâm sử dụng các bộ xà thép lắp ghép với thanh chống bằng các bu
lông;

Các bộ xà, giá đỡ khác được thiết kế kiểu hàn định hình kết hợp lắp ghép
bu lông phù hợp với từng vị trí lắp đặt trên cột.

\- Toàn bộ xà giá được chế tạo bằng thép hình CT3 (Ra = 2100 daN/cm2),
mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN, chiều dày tối thiểu 80μm.

b\. Tiếp địa:

\- Tiếp địa sử dụng các bộ tiếp địa cọc tia hỗn hợp loại RC-2; RC-4. Cọc
tiếp địa bằng thép CT3 (L63x63x6) dài 1,5m; tia bằng thép bằng thép CT3
(Ø12). Các chi tiết nổi trên mặt đất như dây nối lên cột, cờ bắt bu lông
đều phải được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn Việt Nam. Các chi tiết
cọc tiếp địa, dây nối cọc để trần.

c\. Móng cột: Móng cột tại các vị trí đều dùng loại móng khối bằng bê
tông cốt thép mác M150 và móng lót M50 đúc tại chỗ. Bê tông chèn móng
mác M200.

e\. Tiếp địa trạm: Hệ thống cọc tia hỗn hợp bố trí hình tia có trị số
điện trở tiếp địa R­­td ≤ 4Ω.

**3.3 . Tiêu chuẩn ký thuật vật tư chính sử dụng cho công trình:**

**3.3.1 Các đặc tính kỹ thuật phụ kiện:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Tên danh mục hàng hóa** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+=========+============================+============================+
| 1 | Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bu | \- Phù hợp sử dụng nối cáp |
| | lông 25-120 | vặn xoắn AL/XLPE tiết diện |
| | | 25 đến 120 mm2 |
| | | |
| | | \- Vật liệu: |
| | | |
| | | \+ Nhựa PA cao cấp, được |
| | | tăng cường tối thiểu 25% |
| | | sợi thủy tinh, chống cháy, |
| | | nứt, vỡ. Yêu cầu phải có |
| | | Biên bản thử nghiệm của |
| | | đơn vị có tư cách pháp |
| | | nhân xác nhận thành phần |
| | | nhựa, sợi thủy tinh. |
| | | |
| | | \+ 02 bu lông đường kính |
| | | Ф8mm, Ecu nhôm tự đứt khi |
| | | voặn đủ lực tiếp xúc. |
| | | |
| | | \+ 06 cầu răng đồng dầy |
| | | 2,0mm, mạ sun phát kẽm để |
| | | tăng tính tiếp xúc đồng |
| | | nhôm. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện: ≥ |
| | | 1,8.103MΩ. |
| | | |
| | | \- Điện trở tiếp xúc: ≤ |
| | | 2,12μΩ |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu nhiệt ở |
| | | 135oC trong 1h: Không biến |
| | | dạng, phồng rộp. |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 25-120 |
| | | |
| | | \- Ghíp được đóng gói 10, |
| | | hoặc 20 cái/gói; trong mỗi |
| | | gói có hướng dẫn sử dụng. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Ống nối M6 | \- Vật liệu: đồng tráng |
| | | thiếc, hình trụ |
| | | |
| | | \- Đường kính ngoài: 5,5 |
| | | mm. |
| | | |
| | | \- Chiều dài: từ 26-30 mm |
| | | |
| | | \- Đường kính trong: 4 mm |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Khóa đai thép | \- Vật liệu: Thép không gỉ |
| | | 430. |
| | | |
| | | \- Dày: 1,2 mm |
| | | |
| | | \- Rộng: 19 đến 20 mm |
| | | |
| | | \- Phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 1,9 đến 20mm |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Đai thép không rỉ | \- Vật liệu: Thép không gỉ |
| | | 430. |
| | | |
| | | \- Dày: 0,7mm |
| | | |
| | | \- Dài: ≥1,2m |
| | | |
| | | \- Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm2 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | \- Vật liệu: Nhôm nguyên |
| | A25-150 | chất. |
| | | |
| | | \- Phương pháp đúc: Gia |
| | | nhiệt đùn |
| | | |
| | | \- 03 bu lông đường kính |
| | | Ф10mm |
| | | |
| | | \- Phù hợp sử dụng kẹp dây |
| | | nhôm, dây nhôm lõi thép |
| | | tiết diện từ 25 đến 150 |
| | | mm2 |
| | | |
| | | \- Lực kéo tuột: ≥2,72kN |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 25-150 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông | \- Vật liệu: Nhôm nguyên |
| | A50-240 | chất |
| | | |
| | | \- Phương pháp đúc: Gia |
| | | nhiệt đùn |
| | | |
| | | \- 03 bu lông đường kính |
| | | Ф10mm |
| | | |
| | | \- Phù hợp sử dụng kẹp dây |
| | | nhôm, dây nhôm lõi thép |
| | | tiết diện từ 50 đến 240 |
| | | mm2 |
| | | |
| | | \- Lực kéo tuột: ≥3,24kN |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 50-240 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Móc treo ốp cột ĐK 16 | \- Vật liệu: Má ốp làm |
| | | bằng thép CT3 dầy ≥3,2mm, |
| | | rộng 85m, dài 170mm, móc |
| | | treo thép Ф16, tất cả được |
| | | mạ kẽm nhúng nóng. |
| | | |
| | | \- Lực phá hủy cơ học: |
| | | ≥21,4kN |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ đường kính móc |
| | | treo Ф16 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Kẹp treo 4x(50-95) | \- Phù hợp sử dụng treo |
| | | cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 |
| | | đến 4x95 mm2 |
| | | |
| | | Vật liệu: |
| | | |
| | | \+ Phần kẹp: Được làm bằng |
| | | thép CT3, mạ kẽm nhúng |
| | | nóng. |
| | | |
| | | \+ Phần ốp giữ, treo dây: |
| | | Cao su mềm. |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu nhiệt ở |
| | | 135oC trong 1h: Không biến |
| | | dạng, phồng rộp |
| | | |
| | | \- Lực phá hủy cơ học: |
| | | ≥10,1kN |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 50-95 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Kẹp xiết cáp 4x(16-35) | \- Phù hợp sử dụng hãm cáp |
| | | vặn xoắn AL/XLPE 4x16 đến |
| | | 4x35 mm2. |
| | | |
| | | \- Kẹp siết có khả năng |
| | | kẹp chặt cáp vặn xoắn tại |
| | | các vị trí cột néo, cột |
| | | góc mà không làm hư hỏng |
| | | lớp cách điện của cáp. |
| | | |
| | | \- Các ngàm kẹp cấu tạo |
| | | bằng nhựa PA bền với các |
| | | điều kiện khí hậu, tăng độ |
| | | ma sát và đảm bảo phân bố |
| | | lực tốt khi kẹp cáp vặn |
| | | xoắn mà không làm hỏng |
| | | cách điện. |
| | | |
| | | \- Kẹp siết ép chặt cáp |
| | | bằng tối thiểu 02 bulong |
| | | thép 10x90 xi cao cấp. |
| | | |
| | | \- Bu long thép dùng để |
| | | lắp kẹp siết vào má ốp và |
| | | để ép chặt cáp vặn xoắn |
| | | phải được khóa lại bằng |
| | | đai ốc, vòng đệm. |
| | | |
| | | \- Má ốp: Được làm bằng |
| | | thép CT3, mạ kẽm nhúng |
| | | nóng, độ dầy ≥3mm. |
| | | |
| | | \- Lực kéo tuột: ≥ 13,4kN |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu nhiệt ở |
| | | 135oC trong 1h: Không biến |
| | | dạng, phồng rộp |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 16-35 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 10 | Kẹp xiết cáp 4x(50-95) | \- Phù hợp sử dụng hãm cáp |
| | | vặn xoắn AL/XLPE 4x50 đến |
| | | 4x95 mm2. |
| | | |
| | | \- Kẹp siết có khả năng |
| | | kẹp chặt cáp vặn xoắn tại |
| | | các vị trí cột néo, cột |
| | | góc mà không làm hư hỏng |
| | | lớp cách điện của cáp. |
| | | |
| | | \- Các ngàm kẹp cấu tạo |
| | | bằng nhựa PA bền với các |
| | | điều kiện khí hậu, tăng độ |
| | | ma sát và đảm bảo phân bố |
| | | lực tốt khi kẹp cáp vặn |
| | | xoắn mà không làm hỏng |
| | | cách điện. |
| | | |
| | | \- Kẹp siết ép chặt cáp |
| | | bằng tối thiểu 02 bulong |
| | | thép 10x90 xi cao cấp. |
| | | |
| | | \- Bu long thép dùng để |
| | | lắp kẹp siết vào má ốp và |
| | | để ép chặt cáp vặn xoắn |
| | | phải được khóa lại bằng |
| | | đai ốc, vòng đệm. |
| | | |
| | | \- Má ốp: Được làm bằng |
| | | thép CT3, mạ kẽm nhúng |
| | | nóng, độ dầy ≥3mm. |
| | | |
| | | \- Lực kéo tuột: ≥ 14,2kN |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu nhiệt ở |
| | | 135oC trong 1h: Không biến |
| | | dạng, phồng rộp |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 50-95 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 11 | Kẹp treo 4x(16-35) | \- Phù hợp sử dụng treo |
| | | cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 |
| | | đến 4x35 mm2. |
| | | |
| | | \- Kẹp treo gồm có thân |
| | | kẹp bằng thép, bulong kiểu |
| | | chuồn chuồn và vòng đệm |
| | | cao su ôm cáp có độ bền cơ |
| | | cao và bền với điều kiện |
| | | của thời tiết khắc nghiệt. |
| | | |
| | | \- Phần tiếp xúc giữa kẹp |
| | | treo và cáp bằng lớp cao |
| | | su. Lớp cao su có thể tháo |
| | | ra được để ôm lấy các sợ |
| | | cáp. Khi treo cáp thì phần |
| | | kim loại và phần cao su |
| | | được hãm với nhau để lớp |
| | | cao su không bị lệch ra |
| | | ngoài phần kim loại. |
| | | |
| | | \+ Phần thân kẹp: Được làm |
| | | bằng thép CT3, mạ kẽm |
| | | nhúng nóng đảm bảo chống |
| | | ăn mòn trong quá trình vận |
| | | hành. |
| | | |
| | | \+ Phần ốp giữ, treo dây: |
| | | Cao su mềm. |
| | | |
| | | \- Mặt sản phẩm nhẵn, |
| | | không bị nứt vỡ, không có |
| | | bavia |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu nhiệt ở |
| | | 135oC trong 1h: Không biến |
| | | dạng, phồng rộp |
| | | |
| | | \- Lực phá hủy cơ học: ≥ |
| | | 9,78kN |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện cỡ 25-35 |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 12 | Ốp bổ trợ vòng đơn | \- Vật liệu: thép CT3, mạ |
| | | kẽm nhúng nóng. |
| | | |
| | | \- Lực phá hủy cơ học: ≥ |
| | | 17,9kN |
| | | |
| | | \- Kích thước phần đế ốp |
| | | cột: Dài ≥170mm, rộng |
| | | ≥84mm, độ dầy ≥ 3mm. |
| | | |
| | | \- Vòng đơn có đường kính |
| | | rộng 80mm, đường kính thân |
| | | vòng là Ø14, được liên kết |
| | | với phần đế ốp cột bằng ốc |
| | | có thể tháo lắp ra được. |
| | | |
| | | \- Bề mặt sản phẩm phải |
| | | trơn nhẵn, không bị nứt vỡ |
| | | và khuyết tật. |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện kỹ hiệu sản phẩm |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 13 | Kẹp bổ trợ đơn | \- Vật liệu: Làm bằng thép |
| | | CT 3 mạ, dầy ≥3mm, chiều |
| | | dài phần có móc là 153mm. |
| | | |
| | | \- Phần kẹp dây dẫn được |
| | | chế tạo bằng nhựa cách |
| | | điện PA, có 02 rãnh kẹp |
| | | cáp được ghép từ hai tấm |
| | | nhựa có kích thước 50x60, |
| | | bề mặt rãnh phải được chế |
| | | tạo có các khấc chống |
| | | trượt cáp và có kích thước |
| | | phù hợp với các loại cáp |
| | | bọc có tiết diện đến |
| | | 35mm2. |
| | | |
| | | \- Lực kéo tuột: ≥ 2,39kN |
| | | |
| | | \- Bề mặt nhẵn, không bị |
| | | bavia nứt vỡ, có khả năng |
| | | chịu được nhiệt độ ≥135ºC |
| | | trong vòng 1 giờ. |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện kỹ hiệu sản phẩm |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 14 | Kẹp bổ trợ kép | \- Vật liệu: Làm bằng thép |
| | | CT 3 mạ kẽm nhúng nóng, |
| | | dầy ≥3mm, chiều dài phần |
| | | có móc là 153mm. |
| | | |
| | | \- Phần kẹp dây dẫn được |
| | | chế tạo bằng nhựa cách |
| | | điện PA, có 04 rãnh kẹp |
| | | cáp được ghép từ bốn tấm |
| | | nhựa có kích thước 50x60, |
| | | bề mặt rãnh phải được chế |
| | | tạo có các khấc chống |
| | | trượt cáp và có kích thước |
| | | phù hợp với các loại cáp |
| | | bọc có tiết diện đến |
| | | 35mm2. |
| | | |
| | | \- Lực kéo tuột: ≥ 3,02kN |
| | | |
| | | \- Bề mặt nhẵn, không bị |
| | | bavia nứt vỡ, có khả năng |
| | | chịu được nhiệt độ ≥135ºC |
| | | trong vòng 1 giờ. |
| | | |
| | | \- Trên sản phẩm phải có |
| | | thương hiệu đã được đăng |
| | | ký của nhà sản xuất và thể |
| | | hiện kỹ hiệu sản phẩm |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 15 | Đầu cốt đồng M 16 | \- Thân cốt ép làm bằng |
| | | hợp kim đồng, bản cực bằng |
| | | đồng chịu lực cao, có tính |
| | | dẫn điện tốt, bản cực 1 |
| | | lỗ. |
| | | |
| | | \- Bên trong của các ống |
| | | ép phải được bơm sẵn |
| | | compound gia tăng tiếp xúc |
| | | điện. |
| | | |
| | | \- Chiều dài toàn bộ đầu |
| | | cốt: 52mm |
| | | |
| | | \- Chiều dài phần bắt dây: |
| | | 28mm |
| | | |
| | | \- Đường kính lỗ bắt ốc: |
| | | 8mm |
| | | |
| | | \- Đường kính trong lỗ ép |
| | | dây: 6,0÷6,5mm |
| | | |
| | | \- Số lượng vị trí để thực |
| | | hiện hiện các mối ép: 2 vị |
| | | trí |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu được dòng |
| | | điện liên tục như sau: |
| | | 130A |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu được dòng |
| | | điện ngắn mạch: 1,6kA/2s |
| | | |
| | | \- Điện trở sau khi ép: |
| | | Không vượt quá 75% của dây |
| | | dẫn có chiều dài tương |
| | | đương. |
| | | |
| | | \- Mỗi cosse ép phải có |
| | | các ký hiệu được khắc chìm |
| | | / nổi không phai như sau: |
| | | Tên nhà sản xuất, Mã hiệu |
| | | của sản phẩm; loại dây |
| | | dẫn, tiết diện của dây |
| | | dẫn. Có các vị trí ép phải |
| | | được khắc chìm. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 16 | Đầu cốt AM 25 | \- Thân cốt ép làm bằng |
| | | hợp kim đồng, phần ép dây |
| | | được mạ thiếc, bản cực |
| | | bằng đồng chịu lực cao, có |
| | | tính dẫn điện tốt, bản cực |
| | | 1 lỗ. |
| | | |
| | | \- Bên trong của các ống |
| | | ép phải được bơm sẵn |
| | | compound gia tăng tiếp xúc |
| | | điện. |
| | | |
| | | \- Chiều dài toàn bộ đầu |
| | | cốt: 52mm |
| | | |
| | | \- Chiều dài phần bắt dây: |
| | | 28mm |
| | | |
| | | \- Đường kính lỗ bắt ốc: |
| | | 8mm |
| | | |
| | | \- Đường kính trong lỗ ép |
| | | dây: 7,5mm |
| | | |
| | | \- Số lượng vị trí để thực |
| | | hiện hiện các mối ép: 2 vị |
| | | trí |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu được dòng |
| | | điện liên tục như sau: |
| | | 140A |
| | | |
| | | \- Khả năng chịu được dòng |
| | | điện ngắn mạch: 1,6kA/2s |
| | | |
| | | \- Điện trở sau khi ép: |
| | | Không vượt quá 75% của dây |
| | | dẫn có chiều dài tương |
| | | đương. |
| | | |
| | | \- Mỗi cosse ép phải có |
| | | các ký hiệu được khắc chìm |
| | | / nổi không phai như sau: |
| | | Tên nhà sản xuất, Mã hiệu |
| | | của sản phẩm; loại dây |
| | | dẫn, tiết diện của dây |
| | | dẫn. Có các vị trí ép phải |
| | | được khắc chìm. |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**3.3.2. Hộp bảo vệ công tơ và hộp đấu trung gian:**

**\* Hộp 2 công tơ 1 pha COMPOSIT và Hộp 4 công tơ comporit:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời; |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | \- Hộp 2 công tơ 1 pha |
| | | COMPOSIT: Lắp được 2 công |
| | | tơ 1 pha (loại cơ khí hoặc |
| | | điện tử). |
| | | |
| | | \- Hộp 4 công tơ comporit: |
| | | Lắp được 4 công tơ 1 pha |
| | | (loại cơ khí hoặc điện |
| | | tử). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Có 2 ngăn riêng biệt: |
| | | ngăn trên lắp công tơ, |
| | | hàng kẹp đấu nối, ngăn |
| | | dưới lắp thiết bị đóng |
| | | cắt, bảo vệ. Hộp công tơ |
| | | và nắp hộp lắp ghép với |
| | | nhau bằng khớp nối. Vị trí |
| | | kẹp chì niêm phong ở vị |
| | | trí dễ kiểm tra, cánh cửa |
| | | ngăn dưới mở kiểu lật từ |
| | | dưới lên trên. Có tai để |
| | | khóa hộp công tơ. Có vị |
| | | trí kẹp cáp vào hộp. |
| | | |
| | | \- Cửa sổ đọc chỉ số công |
| | | tơ: Làm bằng vật liệu nhựa |
| | | trong suốt, không rạn nứt, |
| | | không đọng hơi nước bên |
| | | trong ở mọi thời tiết đảm |
| | | bảo đọc rõ chỉ số của công |
| | | tơ trong thời gian làm |
| | | việc quy định mà không |
| | | phải mở nắp hộp. Kích |
| | | thước ô đọc chỉ số công tơ |
| | | đảm bảo =112x112 (mm, |
| | | ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Chiều dày vỏ hộp, vách |
| | | ngăn: 3,0 mm (±0,5%). |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J ( mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập), không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \+ Pha-Pha: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | |
| | hộp: | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7.1 | Hộp 4 công tơ comporit | \- Cầu đấu hộp 4 công tơ: |
| | | Có 02 thanh đấu nối làm |
| | | bằng đồng mạ Sunphat kẽm, |
| | | hình hộp chữ nhật, có kích |
| | | thước: dài x rộng x cao là |
| | | 70x16x11(mm, ±0,5%). Vị |
| | | trí bắt dây nguồn vào dùng |
| | | 1 ốc đường kính Ø8, có |
| | | long đen phẳng và long đen |
| | | vênh. Vị trí bắt dây đấu |
| | | nội bộ dùng 2 ốc đường Ø5, |
| | | lỗ bắt dây có đường kính |
| | | Ø6,5. Thanh đấu bắt vào |
| | | phần đế nhựa bằng 2 ốc. Đế |
| | | làm bằng nhựa bakelite có |
| | | kích thước: dài x rộng x |
| | | cao là 90x54x8 (mm, |
| | | ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Cầu đấu nguội hộp 4 |
| | | công tơ: Có 04 thanh đấu |
| | | nối làm bằng đồng mạ |
| | | Sunphat kẽm, hình hộp chữ |
| | | nhật, có kích thước : dài |
| | | x rộng x cao là |
| | | 40x10x11(mm, ±0,5%); Vị |
| | | trí bắt dây đấu nội bộ |
| | | dùng 4 ốc đường kính Ø6, |
| | | lỗ bắt dây có đường kính |
| | | Ø6,5; Thanh đấu bắt vào |
| | | phần đế nhựa bằng 1 ốc; Đế |
| | | làm bằng nhựa bakelite có |
| | | kích thước: dài x rộng x |
| | | cao là 105x30x15 (mm, |
| | | ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Dây đai: Vật liệu làm |
| | | bằng thép không gỉ 430, có |
| | | độ dầy 0,7mm, dài 1,3m; |
| | | Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Thanh cài phù hợp với |
| | | lắp áp tô mát 1 pha loại |
| | | cài, có các vít sắt kèm |
| | | theo để bắt, gá công tơ. |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ kèm theo (±2%). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7.2 | Hộp 2 công tơ 1 pha | \- Cầu đấu hộp 2 công tơ 1 |
| | COMPOSIT: | pha: Có 02 thanh đấu nối |
| | | làm bằng đồng mạ Sunphat |
| | | kẽm, hình hộp chữ nhật, có |
| | | kích thước: dài x rộng x |
| | | cao là 45x16x11(mm, |
| | | ±0,5%). Vị trí bắt dây |
| | | nguồn vào dùng 1 ốc đường |
| | | kính Ø 8, có long đen |
| | | phẳng và long đen vênh. Vị |
| | | trí bắt dây đấu nội bộ |
| | | dùng 2 ốc đường kính Ø 5, |
| | | lỗ bắt dây đường kính Ø |
| | | 6,5. Thanh đấu được bắt |
| | | vào phần đế nhựa bằng 2 |
| | | ốc. Đế làm bằng nhựa |
| | | bakelite có kích thước: |
| | | dài x rộng x cao là |
| | | 66x54x8 (mm, ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Cầu đấu nguội hộp 2 |
| | | công tơ: Có 02 thanh đấu |
| | | nối làm bằng đồng mạ |
| | | Sunphat kẽm, hình hộp chữ |
| | | nhật, có kích thước: dài x |
| | | rộng x cao là 40x10x11(mm, |
| | | ±0,5%). Vị trí bắt dây đấu |
| | | nội bộ dùng 4 ốc đường |
| | | kính Ø6, lỗ bắt dây có |
| | | đường kính Ø6,5. Thanh đấu |
| | | được bắt vào phần đế nhựa |
| | | bằng 1 ốc. |
| | | |
| | | Đế làm bằng nhựa bakelite |
| | | có kích thước: dài x rộng |
| | | x cao là 70x30x15 (mm, |
| | | ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Thanh cài phù hợp với |
| | | lắp áp tô mát 1 pha loại |
| | | cài, có các vít sắt kèm |
| | | theo để bắt, gá công tơ. |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ kèm theo (±2%) |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**\* Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha composit:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | \- Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 |
| | | pha: Lắp được 1 công tơ 3 |
| | | pha (loại cơ khí hoặc điện |
| | | tử). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Có 2 ngăn riêng biệt: |
| | | ngăn trên lắp công tơ, |
| | | hàng kẹp đấu nối, ngăn |
| | | dưới lắp thiết bị đóng |
| | | cắt, bảo vệ. Hộp công tơ |
| | | và nắp hộp lắp ghép với |
| | | nhau bằng khớp nối. Vị trí |
| | | kẹp chì niêm phong ở vị |
| | | trí dễ kiểm tra, cánh cửa |
| | | ngăn dưới mở kiểu lật từ |
| | | dưới lên trên. Có tai để |
| | | khóa hộp công tơ. Có vị |
| | | trí kẹp cáp vào hộp. |
| | | |
| | | \- Cửa sổ đọc chỉ số công |
| | | tơ: Làm bằng vật liệu nhựa |
| | | trong suốt, không rạn nứt, |
| | | không đọng hơi nước bên |
| | | trong ở mọi thời tiết đảm |
| | | bảo đọc rõ chỉ số của công |
| | | tơ trong thời gian làm |
| | | việc quy định mà không |
| | | phải mở nắp hộp. Kích |
| | | thước ô đọc chỉ số công tơ |
| | | đảm bảo =112x112 (mm, |
| | | ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Chiều dày vỏ hộp, vách |
| | | ngăn: 3,0 mm (±0,5%). |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập, không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | \- Có 04 cầu đấu dây được |
| | hộp: | chế tạo bằng hợp kim đồng |
| | | có kích thước (dài x rộng |
| | | x cao) là 50x26x18 (mm, |
| | | ±0,5%), gồm 03 ốc M8x16; |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 358 mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Có 03 tấm mail bắt cầu |
| | | đấu và ATM 3pha: Được chế |
| | | tạo bằng composite dầy |
| | | 3mm, dài 179mm, rộng 76mm. |
| | | Có khoan sẵn các lỗ để bắt |
| | | cầu đấu và ATM 3 pha. |
| | | |
| | | \- Có 02 ốc kẹp chì hộp |
| | | công tơ: Được chế tạo bằng |
| | | thép không gỉ; |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ kèm theo (±2%) |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**\* Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha điện tử có lắp TI**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | \- Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 |
| | | pha: Lắp được 1 công tơ 3 |
| | | pha (loại cơ khí hoặc điện |
| | | tử) và 3 quả biến dòng |
| | | điện (TI) hạ thế. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Kich thước: dài x rộng |
| | | x cao là: 720 x 385 x 175 |
| | | (mm, ±2%). |
| | | |
| | | \- Có 2 ngăn riêng biệt: |
| | | Ngăn trên có kích thước |
| | | dài x rộng x cao là: 530 |
| | | x385 x175 (mm, ±0,5%) để |
| | | lắp công tơ, TI hạ thế, |
| | | hàng kẹp đấu nối; Ngăn |
| | | dưới có kích thước dài x |
| | | rộng x cao là: 190 x385 |
| | | x175 (mm, ±0,5%) để lắp |
| | | thiết bị đóng cắt, bảo vệ. |
| | | Hộp công tơ và nắp hộp lắp |
| | | ghép với nhau bằng khớp |
| | | nối. Vị trí kẹp chì niêm |
| | | phong ở vị trí dễ kiểm |
| | | tra, cánh cửa ngăn dưới mở |
| | | kiểu lật từ dưới lên trên. |
| | | Có tai để khóa hộp công |
| | | tơ. Có vị trí kẹp cáp vào |
| | | hộp. |
| | | |
| | | \- Cửa sổ đọc chỉ số công |
| | | tơ: Làm bằng vật liệu nhựa |
| | | trong suốt, không rạn nứt, |
| | | không đọng hơi nước bên |
| | | trong ở mọi thời tiết đảm |
| | | bảo đọc rõ chỉ số của công |
| | | tơ trong thời gian làm |
| | | việc quy định mà không |
| | | phải mở nắp hộp. Kích |
| | | thước ô đọc chỉ số công tơ |
| | | đảm bảo =95x112 (mm, |
| | | ±0,5%). |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Chiều dày vỏ hộp, vách |
| | | ngăn: 3,0 mm (±0,5%). |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J ( mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập), không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | hộp: | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 345mm, |
| | | rộng 35mm. |
| | | |
| | | \- Có 01 tấm mail bắt áp |
| | | tô mát 3 pha: Được chế tạo |
| | | bằng composite; |
| | | |
| | | \- Có 01 ốc kẹp chì hộp |
| | | công tơ: Được chế tạo bằng |
| | | thép không gỉ; |
| | | |
| | | \- Có hình ảnh kèm theo |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**\* Hộp đấu dây trung gian:**

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Hạng mục** | **Yêu cầu kỹ thuật** |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 1 | Điều kiện lắp đặt | Ngoài trời |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Vật liệu | Được chế tạo bằng chất |
| | | liệu composite, bề mặt |
| | | nhẵn không bị phồng rộp, |
| | | khuyết tật, chịu được mọi |
| | | tác động của thời tiết; |
| | | Không bị thấm nước, khả |
| | | năng chịu nhiệt cao. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Mục đích sử dụng | Dùng để đấu nối các hộp |
| | | bảo vệ công tơ 1 pha, 3 |
| | | pha với lưới điện 0,4kV |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Kết cấu | \- Hộp hình chữ nhật bao |
| | | gồm nguồn đấu đầu vào và |
| | | đầu ra để đấu nối với các |
| | | hộp bảo vệ công tơ 1 pha, |
| | | 3 pha. |
| | | |
| | | \- Màu: Ghi sáng |
| | | |
| | | \- Độ dày vách: 3,0 mm |
| | | (±0,5%). |
| | | |
| | | \- Hộp sau khi lắp đặt |
| | | hoàn chỉnh thì không bị |
| | | nước hoặc vật rắn xâm |
| | | nhập. |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Độ bền, cách điện | \- Điện áp định mức: |
| | | 0,4kV. |
| | | |
| | | \- Độ bền va đập: Chịu |
| | | được va đập 20J (mỗi điểm |
| | | thử 01 va đập), không bị |
| | | nứt vỡ. |
| | | |
| | | \- Điện trở cách điện |
| | | |
| | | \+ Pha-Vỏ: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \+ Pha-Pha: ≥ 0,5MΩ |
| | | |
| | | \- Độ bền điện áp tần số |
| | | công nghiệp: |
| | | |
| | | \+ Pha - Pha: 2 kV/1 phút |
| | | không bị phóng điện |
| | | |
| | | \+ Pha - Vỏ: 3 kV/ 1 phút |
| | | không bị phóng điện |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Thử cháy vỏ hộp theo | Tốc độ cháy ≤ 30mm/phút |
| | phương nằm ngang FH | |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Phụ kiện kèm theo cho mỗi | \- Thanh đồng pha: có 03 |
| | hộp: | thanh, kích thước mỗi |
| | | thanh 65x26x18 (mm, |
| | | ±0,5%)); Thanh đồng trung |
| | | tính: có 01 thanh, kích |
| | | thước 160x26x18 (mm, |
| | | ±0,5%)). Cầu đấu là đồng |
| | | mạ sunphat crom đảm bảo |
| | | bắt trực tiếp được dây |
| | | đồng và dây nhôm. Dây bắt |
| | | vào cầu đấu dùng bulong F8 |
| | | có long đen phẳng và vênh. |
| | | |
| | | \- Dây đai thép: Vật liệu |
| | | làm bằng thép không gỉ |
| | | 430, có độ dầy 0,7mm, bản |
| | | rộng từ 19 đến 20 (mm), |
| | | dài 1,3m; Suất kéo đứt: |
| | | ≥422,7N/mm^2^. |
| | | |
| | | \- Khóa đai thép: Thép |
| | | không gỉ 430 có độ dày 1,2 |
| | | mm, rộng từ 19 đến 20 mm |
| | | (phù hợp để bắt đai thép |
| | | bản rộng: 19 đến 20(mm)). |
| | | |
| | | \- Gông bắt hộp: Làm bằng |
| | | sắt mạ nhúng nóng, có kích |
| | | thước dầy 2mm, dài 350mm, |
| | | rộng 40mm. |
| | | |
| | | \- Chi tiết kích thước như |
| | | bản vẽ kèm theo (±2%). |
+---------+----------------------------+----------------------------+

**3.3.3. Áp tô mát 1 pha và 3 pha:**

***Yêu cầu chung về kỹ thuật:***

\- Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60898 hoặc tương đương.

***Yêu cầu cụ thể:***

> **Thử nghiệm thường xuyên:**

Nhà thầu phải cung cấp Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) do Tổng cục
tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp
nhân trong nước chứng nhận cho các hàng hóa chào thầu, đảm bảo phù hợp
theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc
tương đương (nhà thầu phải trình bản gốc nếu được mời thương thảo), bao
gồm các hạng mục:

Kiểm tra ngoại quan và ghi nhãn

Đo kích thước

Đặc tính điện môi

Đặc tính cắt

***Thử nghiệm điển hình:***

Nhà thầu phải cung cấp Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) do Tổng cục
tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam hoặc một đơn vị có tư cách pháp
nhân trong nước chứng nhận cho các hàng hóa chào thầu, đảm bảo phù hợp
theo các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành điện hiện hành, IEC hoặc
tương đương (nhà thầu phải trình bản gốc nếu được mời thương thảo), bao
gồm các hạng mục:

Độ bền không phai của nhãn

Độ tin cậy của vít, các phần dẫn dòng điện và các mối nối

Độ tin cậy của các đầu nối dùng cho các ruột dẫn bên ngoài

Bảo vệ chống điện giật

Đặc tính điện môi

Thử nghiệm độ tăng nhiệt và đo tổn thất công suất

Thử nghiệm 28 ngày

Đặc tính cắt

Độ bền cơ và độ bền điện

Độ bền chịu xung và va đập cơ khí

Độ bền chịu nhiệt

Độ bền chịu nhiệt bất thường và cháy

Độ bền chống gỉ.

Trong trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình được thực hiện bởi nhà
sản xuất, kết quả thử nghiệm phải được chứng kiến/chứng nhận bởi đại
diện của một đơn vị thử nghiệm độc lập trong nước, quốc tế (như KEMA,
CESI, SGS, ...) hoặc phòng thử nghiệm của nhà sản xuất được chứng nhận
bởi đơn vị chứng nhận quốc tế phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025.

Biên bản thử nghiệm điển hình xuất trình phải thực hiện trên sản phẩm
tương tự sản phẩm chào với điều kiện là:

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có cùng
nhà sản xuất, nước sản xuất và họ/chủng loại với sản phẩm chào trong hồ
sơ chào hàng và

Biên bản thử nghiệm điển hình phải được thực hiện trên sản phẩm có đặc
tính kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn đặc tính kỹ thuật của sản phẩm
chào trong hồ sơ chào hàng

> **Bảng thông số kỹ thuật aptomat 1 pha 40A**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Nước sản | | Nêu rõ | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9000 | |
| | quản lý chất | | hoặc tương | |
| | lượng sản | | đương | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Tiêu chuẩn | | IEC 60898 | |
| | áp dụng | | (Circuit | |
| | | | breaker for | |
| | | | overcurrent | |
| | | | protection | |
| | | | for | |
| | | | household | |
| | | | and | |
| | | | | |
| | | | similar | |
| | | | i | |
| | | | nstallations | |
| | | | ) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Loại | | 1 cực, kiểu | |
| | | | cài; bảo vệ | |
| | | | quá tải và | |
| | | | ngắn mạch | |
| | | | theo nguyên | |
| | | | lý bảo vệ | |
| | | | nhiệt và từ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Vỏ bọc | | Làm bằng vật | |
| | | | liệu cách | |
| | | | điện | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Số cực | | 1 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Điện áp định | VAC | 230/400 | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Tần số định | Hz | 50 | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Dòng điện | A | 25, 32, 40, | |
| | định mức | | 63 | |
| | (In) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Dòng cắt | kA | ≥6 | |
| | ngắn mạch | | | |
| | định mức | | | |
| | (Icu) ở điện | | | |
| | áp 230/400V | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Dòng cắt | kA | ≥6 | |
| | ngắn mạch | | | |
| | làm việc | | | |
| | (Ics) ở điện | | | |
| | áp 230/400V | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Số lần chu | lần | ≥4.000 | |
| | kỳ thao tác | | | |
| | ở dòng định | | | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | Điện áp chịu | kV | 2 | |
| | đựng tần số | | | |
| | công nghiệp | | | |
| | trong 1 phút | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Đặc tính | | Loại C | |
| | ngắt theo | | | |
| | IEC 60898 | | (trên 5In | |
| | | | đến 10In) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | Lắp đặt MCB | | Cố định nằm | |
| | | | ngang trên | |
| | | | thanh ray | |
| | | | DIN rail | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Bề rộng | mm | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 19. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 50 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 20. | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường tương | | | |
| | đối cực đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 21. | Đầu nối dây | | Đồng hoặc | |
| | | | hợp kim | |
| | | | đồng, có khả | |
| | | | năng đấu nối | |
| | | | với cáp đồng | |
| | | | đến 25mm^2^ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 22. | Phụ kiện | | > Tài liệu | |
| | | | > hướng dẫn | |
| | | | > lắp đặt | |
| | | | > vận hành | |
| | | | > kèm theo | |
| | | | > hàng giao | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 23. | Kiểm tra và | | | |
| | thử nghiệm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | thông thường | | phải cung | |
| | | | cấp Biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | thông thường | |
| | | | ( Routine | |
| | | | tets) được | |
| | | | thực hiện | |
| | | | bởi nhà sản | |
| | | | xuất để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | sản phẩm phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tinhskyx | |
| | | | thuật của | |
| | | | hợp đồng, | |
| | | | bao gồm các | |
| | | | hạng mục: | |
| | | | | |
| | | | -Kiểm tra | |
| | | | ngoại quan | |
| | | | và ghi nhãn | |
| | | | | |
| | | | \- Đo kích | |
| | | | thước | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | điện môi | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | cắt | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | điển hình | | phải cung | |
| | | | cấp Biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | mẫu (type | |
| | | | test) do | |
| | | | Tổng cục | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | đo lường | |
| | | | chất lượng | |
| | | | Việt Nam | |
| | | | hoặc một đơn | |
| | | | vị có tư | |
| | | | cách pháp | |
| | | | nhân trong | |
| | | | nước chứng | |
| | | | nhận cho các | |
| | | | hàng hóa | |
| | | | chào thầu, | |
| | | | đảm bảo phù | |
| | | | hợp theo các | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | Việt Nam, | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | ngành điện | |
| | | | hiện hành, | |
| | | | IEC hoặc | |
| | | | tương đương | |
| | | | (nhà thầu | |
| | | | phải trình | |
| | | | bản gốc nếu | |
| | | | được mời | |
| | | | thương | |
| | | | thảo), bao | |
| | | | gồm các hạng | |
| | | | mục: | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | không phai | |
| | | | của nhãn | |
| | | | | |
| | | | \- Độ tin | |
| | | | cậy của vít, | |
| | | | các phần dẫn | |
| | | | dòng điện và | |
| | | | các mối nối | |
| | | | | |
| | | | \- Độ tin | |
| | | | cậy của các | |
| | | | đầu nối dùng | |
| | | | cho các ruột | |
| | | | dẫn bên | |
| | | | ngoài | |
| | | | | |
| | | | \- Bảo vệ | |
| | | | chống điện | |
| | | | giật | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | điện môi | |
| | | | | |
| | | | \- Thử | |
| | | | nghiệm độ | |
| | | | tăng nhiệt | |
| | | | và đo tổn | |
| | | | thất công | |
| | | | suất | |
| | | | | |
| | | | \- Thử | |
| | | | nghiệm 28 | |
| | | | ngày | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | cắt | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền cơ | |
| | | | và độ bền | |
| | | | điện | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chịu xung và | |
| | | | va đập cơ | |
| | | | khí | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chịu nhiệt | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chịu nhiệt | |
| | | | bất thường | |
| | | | và cháy | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chống gỉ. | |
| | | | | |
| | | | Trong trường | |
| | | | hợp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện bởi nhà | |
| | | | sản xuất, | |
| | | | kết quả thử | |
| | | | nghiệm phải | |
| | | | được chứng | |
| | | | kiến/chứng | |
| | | | nhận bởi đại | |
| | | | diện của một | |
| | | | đơn vị thử | |
| | | | nghiệm độc | |
| | | | lập trong | |
| | | | nước, quốc | |
| | | | tế (như | |
| | | | KEMA, CESI, | |
| | | | SGS, ...) | |
| | | | hoặc phòng | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | của nhà sản | |
| | | | xuất được | |
| | | | chứng nhận | |
| | | | bởi đơn vị | |
| | | | chứng nhận | |
| | | | quốc tế phù | |
| | | | hợp với tiêu | |
| | | | chuẩn | |
| | | | ISO/IEC | |
| | | | 17025. | |
| | | | | |
| | | | Biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình xuất | |
| | | | trình phải | |
| | | | thực hiện | |
| | | | trên sản | |
| | | | phẩm tương | |
| | | | tự sản phẩm | |
| | | | chào với | |
| | | | điều kiện | |
| | | | là: Biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình | |
| | | | phải được | |
| | | | thực hiện | |
| | | | trên sản | |
| | | | phẩm có cùng | |
| | | | nhà sản | |
| | | | xuất, nước | |
| | | | sản xuất và | |
| | | | họ/chủng | |
| | | | loại với sản | |
| | | | phẩm chào | |
| | | | trong hồ sơ | |
| | | | chào hàng và | |
| | | | Biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình phải | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện trên | |
| | | | sản phẩm có | |
| | | | đặc tính kỹ | |
| | | | thuật tương | |
| | | | đương hoặc | |
| | | | tốt hơn đặc | |
| | | | tính kỹ | |
| | | | thuật của | |
| | | | sản phẩm | |
| | | | chào trong | |
| | | | hồ sơ chào | |
| | | | hàng. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 24. | Bao gói | | MCB được | |
| | | | đóng gói | |
| | | | trong hộp | |
| | | | carton để dễ | |
| | | | dàng cho | |
| | | | việc bảo | |
| | | | quản trong | |
| | | | kho cũng như | |
| | | | vận chuyển | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 25. | Ghi nhãn | | Theo IEC | |
| | | | 60898 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

> **Bảng thông số kỹ thuật aptomat 3 pha 100A**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Nhà sản xuất | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Nước sản | | Nêu rõ | |
| | xuất | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | ISO 9000 | |
| | quản lý chất | | hoặc tương | |
| | lượng sản | | đương | |
| | phẩm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Tiêu chuẩn | | IEC 60898 ( | |
| | áp dụng | | Circuit | |
| | | | breaker for | |
| | | | overcurrent | |
| | | | protection | |
| | | | for | |
| | | | household | |
| | | | and | |
| | | | | |
| | | | similar | |
| | | | i | |
| | | | nstallations | |
| | | | ) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Chức năng | | Bảo vệ quá | |
| | bảo vệ | | tải và ngắn | |
| | | | mạch theo | |
| | | | nguyên lý | |
| | | | bảo vệ nhiệt | |
| | | | và từ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Kiểu loại | | Kiểu khối ( | |
| | | | molded case) | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Số cực | | 3 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | Điện áp định | Vac | 230/400 | |
| | mức ( U~e~): | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | Điện áp cách | Vac | 690 | |
| | điện định | | | |
| | mức (U~i~) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | Tần số định | Hz | 50 | |
| | mức | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | Dòng điện | A | 63, 80, 100 | |
| | định mức | | | |
| | (In) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | Khả năng cắt | kA | ≥ 14/10 | |
| | dòng ngắn | | | |
| | mạch tới hạn | | | |
| | định mức | | | |
| | (Icu) ở | | | |
| | 3 | | | |
| | 80/415V-50Hz | | | |
| | \[kA\] | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | Dòng cắt | kA | ≥ 7/5 | |
| | ngắn mạch | | | |
| | làm việc | | | |
| | định mức | | | |
| | (Ics) ở điện | | | |
| | áp 380/415V | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | Khả năng | kV | ≥4 | |
| | chịu điện áp | | | |
| | xung | | | |
| | (impulse | | | |
| | withstand | | | |
| | voltage) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Bề rộng | mm | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | Nhiệt độ môi | ^0^C | 40 | |
| | trường cực | | | |
| | đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Độ ẩm môi | \% | 90 | |
| | trường tương | | | |
| | đối cực đại | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 19. | Đầu nối dây | | Đồng hoặc | |
| | | | hợp kim | |
| | | | đồng, có khả | |
| | | | năng đấu nối | |
| | | | với cáp đồng | |
| | | | đến 25mm^2^ | |
| | | | cho MCB | |
| | | | 40A-80A; | |
| | | | 35mm2 cho | |
| | | | MCB 100A. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 20. | Phụ kiện | | > Tài liệu | |
| | | | > hướng dẫn | |
| | | | > lắp đặt | |
| | | | > vận hành | |
| | | | > kèm theo | |
| | | | > hàng giao | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 21. | Kiểm tra và | | | |
| | thử nghiệm | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | thông thường | | phải cung | |
| | | | cấp Biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | thông thường | |
| | | | ( Routine | |
| | | | tets) được | |
| | | | thực hiện | |
| | | | bởi nhà sản | |
| | | | xuất để | |
| | | | chứng minh | |
| | | | sản phẩm phù | |
| | | | hợp với đặc | |
| | | | tinhskyx | |
| | | | thuật của | |
| | | | hợp đồng, | |
| | | | bao gồm các | |
| | | | hạng mục: | |
| | | | | |
| | | | -Kiểm tra | |
| | | | ngoại quan | |
| | | | và ghi nhãn | |
| | | | | |
| | | | \- Đo kích | |
| | | | thước | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | điện môi | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | cắt | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| | Thử nghiệm | | Nhà thầu | |
| | điển hình | | phải cung | |
| | | | cấp Biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình | |
| | | | (type test) | |
| | | | do Tổng cục | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | đo lường | |
| | | | chất lượng | |
| | | | Việt Nam | |
| | | | hoặc một đơn | |
| | | | vị có tư | |
| | | | cách pháp | |
| | | | nhân trong | |
| | | | nước chứng | |
| | | | nhận cho các | |
| | | | hàng hóa | |
| | | | chào thầu, | |
| | | | đảm bảo phù | |
| | | | hợp theo các | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | Việt Nam, | |
| | | | tiêu chuẩn | |
| | | | ngành điện | |
| | | | hiện hành, | |
| | | | IEC hoặc | |
| | | | tương đương | |
| | | | (nhà thầu | |
| | | | phải trình | |
| | | | bản gốc nếu | |
| | | | được mời | |
| | | | thương | |
| | | | thảo), bao | |
| | | | gồm các hạng | |
| | | | mục: | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | không phai | |
| | | | của nhãn | |
| | | | | |
| | | | \- Độ tin | |
| | | | cậy của các | |
| | | | đầu nối dùng | |
| | | | cho các ruột | |
| | | | dẫn bên | |
| | | | ngoài | |
| | | | | |
| | | | \- Bảo vệ | |
| | | | chống điện | |
| | | | giật | |
| | | | | |
| | | | \- Đặc tính | |
| | | | điện môi | |
| | | | | |
| | | | \- Thử | |
| | | | nghiệm độ | |
| | | | tăng nhiệt | |
| | | | và đo tổn | |
| | | | thất công | |
| | | | suất | |
| | | | | |
| | | | \- Thử | |
| | | | nghiệm 28 | |
| | | | ngày | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chịu xung và | |
| | | | va đập cơ | |
| | | | khí | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chịu nhiệt | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chịu nhiệt | |
| | | | bất thường | |
| | | | và cháy | |
| | | | | |
| | | | \- Độ bền | |
| | | | chống gỉ. | |
| | | | | |
| | | | Trong trường | |
| | | | hợp biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện bởi nhà | |
| | | | sản xuất, | |
| | | | kết quả thử | |
| | | | nghiệm phải | |
| | | | được chứng | |
| | | | kiến/chứng | |
| | | | nhận bởi đại | |
| | | | diện của một | |
| | | | đơn vị thử | |
| | | | nghiệm độc | |
| | | | lập trong | |
| | | | nước, quốc | |
| | | | tế (như | |
| | | | KEMA, CESI, | |
| | | | SGS, ...) | |
| | | | hoặc phòng | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | của nhà sản | |
| | | | xuất được | |
| | | | chứng nhận | |
| | | | bởi đơn vị | |
| | | | chứng nhận | |
| | | | quốc tế phù | |
| | | | hợp với tiêu | |
| | | | chuẩn | |
| | | | ISO/IEC | |
| | | | 17025. | |
| | | | | |
| | | | Biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình xuất | |
| | | | trình phải | |
| | | | thực hiện | |
| | | | trên sản | |
| | | | phẩm tương | |
| | | | tự sản phẩm | |
| | | | chào với | |
| | | | điều kiện | |
| | | | là: Biên bản | |
| | | | thử nghiệm | |
| | | | điển hình | |
| | | | phải được | |
| | | | thực hiện | |
| | | | trên sản | |
| | | | phẩm có cùng | |
| | | | nhà sản | |
| | | | xuất, nước | |
| | | | sản xuất và | |
| | | | họ/chủng | |
| | | | loại với sản | |
| | | | phẩm chào | |
| | | | trong hồ sơ | |
| | | | chào hàng và | |
| | | | Biên bản thử | |
| | | | nghiệm điển | |
| | | | hình phải | |
| | | | được thực | |
| | | | hiện trên | |
| | | | sản phẩm có | |
| | | | đặc tính kỹ | |
| | | | thuật tương | |
| | | | đương hoặc | |
| | | | tốt hơn đặc | |
| | | | tính kỹ | |
| | | | thuật của | |
| | | | sản phẩm | |
| | | | chào trong | |
| | | | hồ sơ chào | |
| | | | hàng. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 26. | Bao gói | | MCB được | |
| | | | đóng gói | |
| | | | trong hộp | |
| | | | carton để dễ | |
| | | | dàng cho | |
| | | | việc bảo | |
| | | | quản trong | |
| | | | kho cũng như | |
| | | | vận chuyển | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 27. | Ghi nhãn | | Theo IEC | |
| | | | 60898 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**3.3.4. Dây và cáp điện:**

**Cáp voặn xoắn:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Xuất xứ | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Nhà chế tạo | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | TCVN | |
| | áp dụng | | 6447:1998; | |
| | | | TCVN | |
| | | | 5935-1:2013 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Loại cáp | | Gồm 2, 3, 4 | |
| | | | lõi nhôm; | |
| | | | cách điện | |
| | | | XLPE, các | |
| | | | pha được | |
| | | | xoắn đều và | |
| | | | chặt, bội số | |
| | | | bước xoắn | |
| | | | theo tiêu | |
| | | | chuẩn, lắp | |
| | | | đặt ngoài | |
| | | | trời. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Vật liệu | | Cách điện | |
| | cách điện | | XLPE chịu | |
| | | | tia cực tím, | |
| | | | hàm lượng | |
| | | | cacbon ≥2% | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Loại ruột | | Ruột dẫn | |
| | dẫn | | bằng nhôm | |
| | | | xoắn đồng | |
| | | | tâm và ép | |
| | | | chặt. Các | |
| | | | lớp xoắn kế | |
| | | | tiếp nhau | |
| | | | phải ngược | |
| | | | chiều nhau | |
| | | | và lớp xoắn | |
| | | | ngoài cùng | |
| | | | phải theo | |
| | | | chiều phải. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Điện áp danh | kV | ≥ 0,6/1(1,2) | |
| | định | | | |
| | (U | | | |
| | ~0~/U(U~m~)) | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | **Số lõi và | mm^2^ | 2x16 | |
| | tiết diện | | | |
| | danh định | | 2x25 | |
| | của dây** | | | |
| | | | 2x35 | |
| | | | | |
| | | | 4x25 | |
| | | | | |
| | | | 4x35 | |
| | | | | |
| | | | 4x50 | |
| | | | | |
| | | | 4x70 | |
| | | | | |
| | | | 4x95 | |
| | | | | |
| | | | 4x120 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | **Số lượng | Sợi | 7 | |
| | sợi nhôm | | | |
| | trong một | | 7 | |
| | ruột dẫn** | | | |
| | | | 7 | |
| | 16 mm^2^ | | | |
| | | | 7 | |
| | 25 mm^2^ | | | |
| | | | 19 | |
| | 35 mm^2^ | | | |
| | | | 19 | |
| | 50mm^2^ | | | |
| | | | 19 | |
| | 70mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 95mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | **Đường kính | mm | 4,5/4,8 | |
| | ruột dẫn nhỏ | | | |
| | nhất/ lớn | | 5,8/6,1 | |
| | nhất** | | | |
| | | | 6,8/7,2 | |
| | 16 mm^2^ | | | |
| | | | 8,0/8,4 | |
| | 25 mm^2^ | | | |
| | | | 9.6/10,1 | |
| | 35 mm^2^ | | | |
| | | | 11,3/11,9 | |
| | 50mm^2^ | | | |
| | | | 12,8/13,5 | |
| | 70mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 95mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | **Độ dày | mm | 1.3 | |
| | trung bình | | | |
| | nhỏ nhất của | | 1.3 | |
| | cách điện ( | | | |
| | không đo chỗ | | 1.3 | |
| | gân nổi và | | | |
| | in nhãn | | 1.3 | |
| | nổi)** | | | |
| | | | 1.3 | |
| | 2x16 mm^2^ | | | |
| | | | 1.5 | |
| | 2x25 mm^2^ | | | |
| | | | 1.5 | |
| | 2x35 mm^2^ | | | |
| | | | 1.7 | |
| | 4x25 mm^2^ | | | |
| | | | 1.7 | |
| | 4x35 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x50 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | **Độ dày nhỏ | mm | 1.07 | |
| | nhất của | | | |
| | cách điện ở | | 1.07 | |
| | một vị trí | | | |
| | bất kỳ ( | | 1.07 | |
| | không đo chỗ | | | |
| | gân nổi).** | | 1.07 | |
| | | | | |
| | 2x16 mm^2^ | | 1.07 | |
| | | | | |
| | 2x25 mm^2^ | | 1.25 | |
| | | | | |
| | 2x35 mm^2^ | | 1.25 | |
| | | | | |
| | 4x25 mm^2^ | | 1.43 | |
| | | | | |
| | 4x35 mm^2^ | | 1.43 | |
| | | | | |
| | 4x50 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | **Độ dày lớn | mm | 1.9 | |
| | nhất của | | | |
| | cách điện ở | | 1.9 | |
| | một vị trí | | | |
| | bất kỳ | | 1.9 | |
| | (không đo | | | |
| | chỗ gân | | 1.9 | |
| | nổi).** | | | |
| | | | 1.9 | |
| | 2x16 mm^2^ | | | |
| | | | 2.1 | |
| | 2x25 mm^2^ | | | |
| | | | 2.1 | |
| | 2x35 mm^2^ | | | |
| | | | 2.3 | |
| | 4x25 mm^2^ | | | |
| | | | 2.3 | |
| | 4x35 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x50 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | **Điện trở 1 | Ω/Km | 1.91 | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của | | 1.20 | |
| | ruột dẫn ở | | | |
| | 20^o^C :** | | 0.868 | |
| | | | | |
| | 16 mm^2^ | | 0.641 | |
| | | | | |
| | 25 mm^2^ | | 0.443 | |
| | | | | |
| | 35 mm^2^ | | 0.320 | |
| | | | | |
| | 50mm^2^ | | 0.253 | |
| | | | | |
| | 70mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 95mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 120mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | **Lực kéo | KN | 2.2 | |
| | đứt tối | | | |
| | thiểu của | | 3.5 | |
| | mỗi ruột | | | |
| | dẫn** | | 4.9 | |
| | | | | |
| | 2x16 mm^2^ | | 3.5 | |
| | | | | |
| | 2x25 mm^2^ | | 4.9 | |
| | | | | |
| | 2x35 mm^2^ | | 7.0 | |
| | | | | |
| | 4x25 mm^2^ | | 9.8 | |
| | | | | |
| | 4x35 mm^2^ | | 13.3 | |
| | | | | |
| | 4x50 mm^2^ | | 16.8 | |
| | | | | |
| | 4x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | **Lực kéo | KN | 4.4 | |
| | đứt tối | | | |
| | thiểu của | | 7.0 | |
| | toàn bộ | | | |
| | cáp** | | 9.8 | |
| | | | | |
| | 2x16 mm^2^ | | 8.8 | |
| | | | | |
| | 2x25 mm^2^ | | 19.6 | |
| | | | | |
| | 2x35 mm^2^ | | 28.0 | |
| | | | | |
| | 4x25 mm^2^ | | 39.2 | |
| | | | | |
| | 4x35 mm^2^ | | 53.2 | |
| | | | | |
| | 4x50 mm^2^ | | 67.2 | |
| | | | | |
| | 4x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 4x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Chiều dài | m | 500 hoặc | |
| | tối đa của | | 1000 | |
| | cáp cuộn | | | |
| | trên tang | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 19. | Nhiệt độ làm | | ≥ 90^0^C | |
| | việc lâu dài | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 20. | Nhiệt độ | | ≥ 250^0^C | |
| | ngắn hạn khi | | | |
| | ngắn mạch | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 21. | Nhận biết | | > Lõi cáp | |
| | lõi cáp | | > được nhận | |
| | | | > biết thông | |
| | | | > qua các | |
| | | | > gân (hoặc | |
| | | | > màu) nổi | |
| | | | > liêntục | |
| | | | > dọc theo | |
| | | | > chiều dài | |
| | | | > của lõicáp | |
| | | | > phù hợp | |
| | | | > với tiêu | |
| | | | > chuẩnTCVN | |
| | | | > 6447-1998: | |
| | | | > | |
| | | | > \- Pha A: | |
| | | | > 1 gân | |
| | | | > | |
| | | | > \- Pha B: | |
| | | | > 2 gân | |
| | | | > | |
| | | | > \- Pha C: | |
| | | | > 3 gân | |
| | | | | |
| | | | \- Trung | |
| | | | tính: không | |
| | | | có gân | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 22. | Đánh dấu cáp | | Cách nhau | |
| | | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | các dây dẫn | |
| | | | các thông | |
| | | | tin sau được | |
| | | | in bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | \- Nhà sản | |
| | | | xuất (NSX) | |
| | | | | |
| | | | \- Năm sản | |
| | | | xuất: | |
| | | | | |
| | | | \- Loại dây | |
| | | | dẫn: AL-XLPE | |
| | | | or LV-ABC | |
| | | | | |
| | | | \- Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm2) | |
| | | | | |
| | | | \- Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | 0,6/1 kV | |
| | | | | |
| | | | \- Số mét | |
| | | | dài của | |
| | | | cáp,\... | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 23. | Biên bản thử | | Đầy đủ | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình, thử | | | |
| | nghiệm thông | | | |
| | thường. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

> **\* Dây đồng hạ thế 1 pha (Cu/PVC):**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đề xuất** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1 | Xuất xứ | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2 | Nhà chế tạo | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3 | Mã hiệu | | Nêu rõ | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4 | Tiêu chuẩn | | TCVN 5935, | |
| | áp dụng | | IEC 60502-1, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 6612-2007 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5 | Loại cáp | | Cáp treo hạ | |
| | | | thế 1 lõi | |
| | | | đồng, vỏ bọc | |
| | | | PVC. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6 | Vật liệu vỏ | | PVC | |
| | bọc | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7 | Loại ruột | | Dây đồng bện | |
| | dẫn | | xoắn kiểu ép | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8 | Số và tiết | mm^2^ | 1x6 | |
| | diện danh | | | |
| | định của dây | | 1x16 | |
| | dẫn | | | |
| | | | 1x25 | |
| | | | | |
| | | | 1x35 | |
| | | | | |
| | | | 1x50 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9 | Số sợi/Đường | Số/mm | 7/1,04 | |
| | kính sợi | | | |
| | đồng | | 7/1,7 | |
| | | | | |
| | 1x6 mm^2^ | | 7/2.13 | |
| | | | | |
| | 1x16 mm^2^ | | 7/2.52 | |
| | | | | |
| | 1x25 mm^2^ | | 19/1.82 | |
| | | | | |
| | 1x35 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10 | Loại vật | | PVC | |
| | liệu cách | | | |
| | điện | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11 | Độ dày của | mm | 0,8 | |
| | lớp cách | | | |
| | điện | | 1,1 | |
| | | | | |
| | 1x6 mm^2^ | | 1.2 | |
| | | | | |
| | 1x16 mm^2^ | | 1.2 | |
| | | | | |
| | 1x25 mm^2^ | | 1.4 | |
| | | | | |
| | 1x35 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12 | Điện trở một | Ω/km | ≤ | |
| | chiều lớn | | | |
| | nhất của | | 3,08 | |
| | ruột dẫn | | | |
| | trên 1km ở | | 1,15 | |
| | 20^o^C | | | |
| | | | 0.727 | |
| | 1x6 mm^2^ | | | |
| | | | 0.524 | |
| | 1x16 mm^2^ | | | |
| | | | 0.369 | |
| | 1x25 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x35 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

> **\* Cáp bọc hạ thế AV:**

+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| **STT** | **Mô tả** | **Đơn vị** | **Yêu cầu** | **Đáp ứng** |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 1. | Xuất xứ | | Đề xuất | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 2. | Nhà chế tạo | | Đề xuất | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 3. | Mã hiệu | | Nhà thầu ghi | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 4. | Tiêu chuẩn | | TCVN 5935-1, | |
| | áp dụng | | 6610-1:2014, | |
| | | | TCVN | |
| | | | 6610-3:2000, | |
| | | | 6612-2007 | |
| | | | hoặc tương | |
| | | | đương | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 5. | Loại cáp | | Dây nhôm | |
| | | | cách điện | |
| | | | PVC hạ thế, | |
| | | | ký hiệu | |
| | | | \[AV\], lắp | |
| | | | đặt ở ngoài | |
| | | | trời. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 6. | Vật liệu | | PVC bền với | |
| | cách điện | | tia tử ngoại | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 7. | Loại ruột | | Ruột dẫn | |
| | dẫn | | bằng nhôm | |
| | | | xoắn đồng | |
| | | | tâm. | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 8. | Điện áp danh | kV | ≥ 0,6/1 | |
| | định U~0~/U | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 9. | **Tiết diện | mm^2^ | 1x50 | |
| | danh định | | | |
| | của dây | | 1x70 | |
| | dẫn** | | | |
| | | | 1x95 | |
| | | | | |
| | | | 1x120 | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 10. | **Số | Số/mm | 19/1.78 | |
| | sợi/Đường | | | |
| | kính sợi | | 19/2.13 | |
| | nhôm** | | | |
| | | | 19/2.51 | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
| | | | 19/2.80 | |
| | 1x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 11. | **Lực kéo | N | ≥8198 | |
| | đứt của dây | | | |
| | dẫn** | | ≥11288 | |
| | | | | |
| | 1x50 mm^2^ | | ≥14784 | |
| | | | | |
| | 1x70 mm^2^ | | ≥19890 | |
| | | | | |
| | 1x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 12. | **Đường kính | mm | 8.2 | |
| | ruột dẫn** | | | |
| | | | 9.6 | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
| | | | 11.5 | |
| | 1x70 mm^2^ | | | |
| | | | 13.1 | |
| | 1x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 13. | **Độ dày của | mm | 1.4 | |
| | lớp cách | | | |
| | điện** | | 1.4 | |
| | | | | |
| | **( IEC | | 1.6 | |
| | 60502-1)** | | | |
| | | | 1.6 | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 14. | **Điện trở | Ω/km | 0.641 | |
| | một chiều | | | |
| | lớn nhất của | | 0.443 | |
| | ruột dẫn | | | |
| | trên 1km ở | | 0.320 | |
| | 20^o^C** | | | |
| | | | 0.253 | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x70 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 15. | **Khối lượng | kg/km | 210 | |
| | gần đúng** | | | |
| | | | 281 | |
| | 1x50 mm^2^ | | | |
| | | | 386 | |
| | 1x70 mm^2^ | | | |
| | | | 463 | |
| | 1x95 mm^2^ | | | |
| | | | | |
| | 1x120 mm^2^ | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 16. | Chiều dài | m | > ≥2000 | |
| | một cuộn dây | | | |
| | dẫn | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 17. | Đánh dấu dây | | Cách nhau | |
| | dẫn | | khoảng cách | |
| | | | 1m dọc theo | |
| | | | chiều dài | |
| | | | dây dẫn, các | |
| | | | thông tin | |
| | | | sau được in | |
| | | | bằng mực | |
| | | | không phai: | |
| | | | | |
| | | | \- Nhà sản | |
| | | | xuất (NSX) | |
| | | | | |
| | | | \- Năm sản | |
| | | | xuất | |
| | | | | |
| | | | \- Loại dây | |
| | | | dẫn: AV | |
| | | | | |
| | | | \- Tiết diện | |
| | | | danh định | |
| | | | (mm2) | |
| | | | | |
| | | | \- Điện áp | |
| | | | định mức: | |
| | | | 0,6/1 kV | |
| | | | | |
| | | | \- Số mét | |
| | | | dài của dây | |
| | | | dẫn,... | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+
| 18. | Biên bản thử | | Đầy đủ | |
| | nghiệm điển | | | |
| | hình, thử | | | |
| | nghiệm thông | | | |
| | thường. | | | |
+---------+--------------+------------+--------------+-------------+

**3.3.5. Cột điện bê tông:**

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Ký hiệu cột** **Chiều dài\ **Kích thước đỉnh cột** (mm) **Kích thước đáy cột** (mm) **Lực giới hạn đầu cột** (kG)
**(m)
--------- ----------------- -------------- ------------------------------ ----------------------------- -------------------------------
1 H-6,5A 6,5m 140x140 230x310 230

2 H-6,5B 6,5m 140x140 240x310 360

3 H-6,5C 6,5m 140x140 240x310 460

4 H-7,5A 7,5m 140x140 240x340 230

5 H-7,5B 7,5m 140x140 240x340 360

6 H-7,5C 7,5m 140x140 240x340 460

7 H-8,5A 8,5m 140x140 250x370 230

8 H-8,5B 8,5m 140x140 250x370 360

9 H-8,5C 8,5m 140x140 250x370 460

10 LT-8,5B 8,5 D = 160 D = 270 400

11 LT-8,5C 8,5 D = 160 D = 270 500
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

\- Chiều dày lớp bê tông với cột bê tông vuông là ≥ 60mm.

\- Bê tông đúc cột tối thiểu có mác M200.

\- Cốt thép chịu lực (cốt dọc) có đường kính d ≤ 16mm, có cường độ chịu
lực tối thiểu RHXmin ≥ 2600daN/cm2 (loại C2 trở lên).

\- Cột có cờ bắt tiếp đất mạ kẽm vào cùng một thanh cốt dọc cột phía
ngọn cột và gốc cột.

**4. Những điểm cần lưu ý trong quá trình thi công**

Trong quá trình thi công, có thể xảy ra một số phát sinh tại hiện trường
khác với phương án. Đơn vị thi công phải báo ngay cho Chủ đầu tư và Tư
vấn thiết kế biết để xử lý, không được tự ý thay đổi đến các yếu tố kỹ
thuật của công trình.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, nghiệm thu;**

\- Công tác nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng: Nhà thầu
phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ (các biên bản nghiệm thu kỹ thuật, các biên
bản thí nghiệm, nhật ký công trình, các biên bản xử lý tồn tại,\...) cho
công tác nghiệm thu.

\- Nhà thầu chỉ được chuyển bước thi công sau khi có kết luận của tư vấn
giám sát, chủ đầu tư về chất lượng thi công các hạng mục công việc đảm
bảo yêu cầu theo thiết kế được duyệt.

\- Nhà thầu phải khắc phục ngay các tồn tại (nếu có), trong thời hạn mà
tư vấn giám sát và chủ đầu tư đã nêu ra trong biên bản nghiệm thu.

\- Ngay sau khi nghiệm thu đóng điện toàn bộ công trình đưa vào sử dụng,
trong thời hạn không quá 20 ngày nhà thầu phải hoàn thiện toàn bộ hồ sơ
hoàn công, bản vẽ hoàn công,\.... để phục vụ cho công tác quyết toán
công trình và công tác quản lý vận hành công trình.

**6. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ;**

\- Nhà thầu phải có các biện pháp đảm bảo an toàn tài sản, phòng chống
cháy nổ trong quá trình thi công theo đúng các quy định hiện hành.

**7. Yêu cầu về vệ sinh môi trường;**

\- Khi thi công phải để vật liệu gọn gàng, khi thi công xong phải thu
dọn vật liệu dư thừa, vận chuyển đúng đến nơi quy định. Các hố móng phải
được san lấp và vệ sinh sạch sẽ. Đặc biệt chú ý các vị trí hố móng đã
đào nhưng chưa dựng cột phải có biển báo hoặc san lấp tạm sau khi đã đổ
móng. Mọi chi phí do nhà thầu tự lo.

\- Nhà thầu phải có các biện pháp hạn chế tới mức tối thiểu các hư hại
về đất đai hoa màu và tài sản trong khu vực hành lang tuyến. Sau khi thi
công xong phải tu chỉnh, phục hồi gần với trạng thái ban đầu trước khi
nghiệm thu bàn giao lần cuối. Mọi chi phí về đền bù hư hại do quá trình
thi công gây ra do nhà thầu chịu và nằm trong giá trị gói thầu.

\- Nhà thầu phải có các biện pháp quản lý, kiểm soát tiếng ồn, bụi khói,
rung, nước thải, các hóa chất có nguy hại đến môi trường, như dầu,
mỡ,\... theo đúng các quy định hiện hành.

**8. Yêu cầu về an toàn lao động;**

\- Nhà thầu phải có các biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho các quá
trình thi công, như: vận chuyển, tập kết vật tư thiết bị, thi công đào,
đúc móng, lắp dựng cột, rải căng dây, lắp đặt thiết bị, thu hồi vật
tư,\.... theo đúng các quy trình, quy phạm hiện hành của nhà nước và
ngành điện và các yêu cầu cụ thể trong thiết kế công trình được duyệt.

**9. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công;**

\- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng công trình, 01 Giám sát
kỹ thuật phần Điện, 01 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng, 01 Cán bộ phụ
trách an toàn, 10 công nhân thường xuyên có mặt tại công trình để điều
hành và thực hiện việc thi công xây lắp.

\- Nhà thầu có bảng tiến độ, trong đó nêu rõ thời gian, khối lượng huy
động máy móc, thiết bị chính để thi công Dự án, phù hợp với các giai
đoạn của quá trình thi công.

\- Nhà thầu phải có biện pháp quản lý, duy trì tiến độ thi công để đảm
bảo hoàn thành công trình theo đúng thời hạn trong điều kiện bình thường
cũng như các tình huống xẩy ra như mưa, lũ, mất điện, thiên tai bất khả
kháng,\...

**10. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục;**

\- Nhà thầu phải nêu rõ các biện pháp tổ chức thi công tổng thể và chi
tiết các hạng mục công trình theo đúng các quy định của nhà nước, ngành
điện và yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật Dự án được duyệt và điều
kiện thực tế của công trình.

**11. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu;**

\- Nhà thầu phải nêu rõ các biện pháp để thực hiện công tác kiểm tra,
giám sát, đảm bảo chất lượng thi công công trình theo đúng các quy định
của nhà nước, ngành điện và yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật
phương án được phê duyệt.

**12. Yêu cầu về bảo hành, bảo trì công trình:**

\- Thời gian bảo hành: Nhà thầu thi công phải chịu trách nhiệm bảo hành
toàn bộ công trình với thời gian là 12 tháng kể từ ngày công trình được
nghiệm thu đưa vào sử dụng.

\- Phạm vi bảo hành: Bao gồm tất các các hư hỏng của công trình, thiết
bị do lỗi chủ quan của nhà thầu, chất lượng VTTB kém không đảm bảo vận
hành.

\- Cách thức bảo hành: Trong thời hạn bảo hành chủ đầu tư thông báo cho
nhà thầu về những hư hỏng liên quan tới Dự án do lỗi của nhà thầu gây
ra, cụ thể như sau:

\+ Với các hư hỏng phải khắc phục, sửa chữa không liên quan đến mất
điện, chưa có nguy cơ mất an toàn, gây sự cố lưới điện: Trong vòng không
quá 07 ngày kể từ khi nhận được thông tin (bằng điện thoại hoặc văn bản
của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm phối hợp khắc phục các sai sót
liên quan đến việc bảo hành công trình thuộc lỗi của nhà thầu. Nhà thầu
phải lập phương án tổ chức thi công chi tiết cho việc khắc phục, sửa
chữa và phải được chủ đầu tư chấp thuận thì mới được triển khai thực
hiện.

\+ Với các hư hỏng phải khắc phục, sửa chữa không liên quan đến mất điện
nhưng có nguy cơ mất an toàn, gây sự cố lưới điện: Trong vòng không quá
24 giờ kể từ khi nhận được thông tin (bằng điện thoại hoặc văn bản của
chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm phối hợp khắc phục các sai sót liên
quan đến việc bảo hành công trình thuộc lỗi của nhà thầu. Nhà thầu phải
lập phương án tổ chức thi công chi tiết cho việc khắc phục, sửa chữa và
phải được chủ đầu tư chấp thuận thì mới được triển khai thực hiện.

\+ Với các hư hỏng phải khắc phục, sửa chữa (sự cố mất điện): Trong vòng
không quá 1,0 giờ kể từ khi nhận được thông tin (bằng điện thoại hoặc
văn bản của chủ đầu tư), nhà thầu có trách nhiệm phối hợp kiểm tra, khắc
phục các sai sót liên quan đến việc bảo hành công trình thuộc lỗi của
nhà thầu theo đúng quy trình vận hành hệ thống điện quốc gia và các quy
trình, quy định cụ thể của Công ty Điện lực Bắc Giang về vận hành và xử
lý sự cố lưới điện, đảm bảo đóng điện trở lại công trình là nhanh nhất.

\+ Thời gian bảo hành công trình (phần bị sự cố hư hỏng) phải được gia
hạn tiếp 12 tháng kể từ ngày nhà thầu khắc phục, sửa chữa xong các sai
sót nếu có do lỗi của nhà thầu và được chủ đầu tư và nhà thầu ký biên
bản nghiệm thu phần khối lượng phải khắc phục sửa chữa, bảo hành; nhà
thầu phải thực hiện các biện pháp gia hạn bảo lãnh bảo hành cho phần bị
sự cố, hư hỏng với giá trị và thời hạn tương ứng.

\- Trường hợp nhà thầu không khắc phục sai sót trong khoảng thời gian
được chủ đầu tư quy định, chủ đầu tư có thể thuê tổ chức khác khắc phục
sai sót, xác định chi phí khắc phục sai sót và nhà thầu sẽ phải hoàn trả
khoản chi phí này.

**13. Các yêu cầu về thu hồi VTTB sau cải tạo:**

Nhà thầu phải có các biện pháp đảm bảo việc thu hồi an toàn không bị hư
hỏng, mất mát toàn bộ VTTB phải thu hồi của công trình. Hoàn trả mặt
bằng, tập kết nhập kho Công ty Điện lực Bắc Giang:

\- Cột bê tông: Chặt sát gốc cột (sâu xuống cách mặt ruộng, cốt đất
0,5m) dỡ bỏ hoàn trả lại mặt bằng.

\- Dây dẫn: Dây dẫn được tháo dỡ và thu hồi toàn bộ cho các đoạn tuyến
cải tạo thay dây, không được cắt nhỏ dây để thuận tiện cho việc thu hồi.

\- Xà, giá đỡ: Xà và giá đỡ trên tuyến đường dây cải tạo được tháo dỡ và
thu hồi đầy đủ.

\- Sứ: Thu hồi toàn bộ sứ cách điện không sử dụng đến; kể cả sứ vỡ cũng
phải được thu hồi đầy đủ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy
hại, không được vứt, để lại ở hiện trường hoặc các khu vực khác không
đúng quy định.

**III. Các bản vẽ, tài liệu kèm theo:**

**- PAKT sửa chữa lớn;**

**- Quyết định số 4594/QĐ-PCBG ngày 24/12/2019 của Giám đốc PCBG về Ban
hành Mô hình hộp công tơ và hộp trung gian sau TBA công cộng;**

**- Phụ lục phân tích chi tiết đơn giá dự thầu;**

**- Bản vẽ thiết kế và mô hình lắp đặt hộp công tơ, hộp trung gian;**

**- Bản vẽ cách lắp đặt phụ kiện, chỉnh trang lưới điện;**

**- Bản vẽ móng cột hạ thế;**

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5214 dự án đang đợi nhà thầu
  • 69 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 76 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12948 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14733 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây