Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:26 23/09/2020
Số TBMT
20200964621-00
Công bố
20:24 23/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 của sự nghiệp GDĐT.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Thanh Hoá
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:24 23/09/2020
đến
17:15 01/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
17:15 01/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 36

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt: không áp dụng.**

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Tiêu chuẩn về mặt kỹ thuật được đánh giá theo tiêu chí "đạt/ không đạt".
Nhà thầu "đạt" tất cả các nội dung dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng
yêu cầu và được đánh giá tiếp ở bước sau, nhà thầu "không đạt" một trong
các nội dung dưới đây thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu và sẽ
bị loại.

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung đánh giá** | **Đánh giá** | |
+=========================+=========================+===============+
| **1. Đặc tính kỹ thuật | | |
| của hàng hóa** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Đặc tính, thông số kỹ | Có đặc tính, thông số | **Đạt** |
| thuật của hàng hóa, | kỹ thuật của hàng hóa, | |
| tiêu chuẩn sản xuất, | tiêu chuẩn sản xuất, | |
| tiêu chuẩn chế tạo và | tiêu chuẩn chế tạo, | |
| công nghệ, bao gồm các | xuất xứ và công nghệ | |
| yếu tố như công suất, | hoàn toàn phù hợp đáp | |
| hiệu suất của máy móc, | ứng yêu cầu tại mục 2: | |
| thiết bị; mức tiêu hao | Yêu cầu về mặt kỹ | |
| điện năng, nguyên nhiên | thuật, Chương V của | |
| vật liệu... | HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có, không đúng | **Không đạt** |
| | đặc tính, thông số kỹ | |
| | thuật của hàng hóa, | |
| | tiêu chuẩn sản xuất, | |
| | tiêu chuẩn chế tạo, | |
| | xuất xứ và công nghệ | |
| | phù hợp, đáp ứng yêu | |
| | cầu tại mục 2 : Yêu cầu | |
| | về mặt kỹ thuật, Chương | |
| | V của HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **2. Giải pháp kỹ | | |
| thuật, biện pháp tổ | | |
| chức cung cấp, lắp đặt | | |
| hàng hóa** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Tính hợp lý và hiệu quả | Có các giải pháp kỹ | **Đạt** |
| kinh tế của các giải | thuật, biện pháp tổ | |
| pháp kỹ thuật, biện | chức cung cấp, lắp đặt | |
| pháp tổ chức cung cấp, | hàng hóa hợp lý và hiệu | |
| lắp đặt hàng hóa. | quả kinh tế. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có các giải pháp | **Không đạt** |
| | kỹ thuật, biện pháp tổ | |
| | chức cung cấp, lắp đặt | |
| | hàng hóa hợp lý và hiệu | |
| | quả kinh tế. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **3. Tiến độ cung cấp | | |
| hàng hóa** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Bảng tiến độ cung cấp | Có Bảng tiến độ cung | **Đạt** |
| hàng hóa hợp lý, khả | cấp hàng hóa hợp lý, | |
| thi phù hợp với đề xuất | khả thi và phù hợp với | |
| kỹ thuật và đáp ứng yêu | đề xuất kỹ thuật và đáp | |
| cầu của HSMT. | ứng yêu cầu của HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có Bảng tiến độ | **Không đạt** |
| | cung cấp hàng hóa hoặc | |
| | có Bảng tiến độ cung | |
| | cấp hàng hóa nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **4. Bảo hành, bảo trì | | |
| (Chỉ áp dụng trong thời | | |
| gian bảo hành hàng | | |
| hóa)** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.1. Bảo hành | > Thời gian bảo hành ≥ | **Đạt** |
| | > 12 tháng | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | > Thời gian bảo hành | **Không đạt** |
| | > dưới 12 tháng | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| > **5. Uy tín của nhà | | |
| > thầu** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Uy tín của nhà thầu | > Không có hợp đồng | **Đạt** |
| thông qua việc thực | > tương tự chậm tiến độ | |
| hiện các hợp đồng tương | > hoặc bỏ dở hợp đồng | |
| tự trước đó trong thời | > do lỗi của nhà thầu. | |
| gian 03 năm gần đây | | |
| (2017,2018,2019), tính | | |
| đến thời điểm đóng | | |
| thầu. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | > Có hợp đồng tương tự | **Không đạt** |
| | > chậm tiến độ hoặc bỏ | |
| | > dở hợp đồng tương tự | |
| | > do lỗi của nhà thầu. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| > **6. Mức độ hỗ trợ | > Hàng hóa có giấy phép | **Đạt** |
| > của nhà sản xuất đối | > bán hàng thuộc bản | |
| > với thiết bị chào | > quyền của nhà sản | |
| > thầu** | > xuất hoặc Nhà phân | |
| | > phối của một số sản | |
| | > phẩm chính | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | > Hàng hóa không có | **Không đạt** |
| | > giấy phép bán hàng | |
| | > thuộc bản quyền của | |
| | > nhà sản xuất hoặc cửa | |
| | > hàng phân phối | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | **Đạt/Không đạt** | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

**Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26
E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất.**1. Giới thiệu chung về gói thầu**

\- Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị Mầm non Phùng Minh

\- Thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày

\- Loại hợp đồng: trọn gói.

\- Địa điểm cung cấp hàng hóa: Theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá).
Yêu cầu về kỹ thuật phải được Tuân thủ tại TCĐG về kỹ thuật tại Mục 3.
Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật-

**TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
**STT** **Tên gọi và quy cánh sản phẩm** **ĐVT** **SL** **Đạt** **Không đạt**
--------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------- -------- -------------------------------------- -----------------------------------------------
1 Đồ chơi ngoài trời: / Khu vui chơi liên hoàn 2 cầu trượt 2 khối .\ Bộ 2 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật
Quy cách: Dài 6400 x Rộng 5300 x cao 3300 (cm). Khung, lan can, cầu thang, thang leo bằng thép sơn tĩnh điện. Mái, cầu trượt, vách bằng nhựa LDPE cao cấp. Sàn bằng tôn chống trượt hoặc Inox. + Đu treo Rồng Vàng KT(3700\*1500\*1970)

2 Bàn ghế học sinh. Bàn mầm non nhựa đúc 2 lớp chân thép ống\ Bộ 30 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật
Quy cách: Dài 90 x rộng 48 x cao 45/48/52 (cm). Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 3 cm, chịu nước, chịu lực, không cong vênh, khung bàn bằng thép hộp vuông 1,4 cm., chân bàn bằng thép ống tròn đường kính 2,2cm. + Ghế mẫu giáo nhựa đúc\
Quy cách: Dài 31 x rộng 30 (cm)\
Bằng nhựa PP, chân thiết kế kiểu chữ A đúc liền.\
+ Lớp MG 3-4 tuổi: Cao 24cm\
+ Lớp MG 4-5 tuổi: Cao 26cm\
+ Lớp MG 5-6 tuổi: Cao 28cm

3 Tủ tư trang 16 ô sắt KT:2400x300x800mm Bằng sắt sơn phủ bóng, có nút chân cách nền.có bản lề giảm chấn Cái 4 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

4 Ti vi Smart , Độ Phân Giải: Ultra HD 4K,Tần Số Quét: 60 Hz\ Cái 3 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật
Kích Thước (Khoảng Cách Xem) :44 - 55\" (3 - 4 mét) /3D: Xem 3D:Không\
Âm Thanh: Tổng Công Suất Loa:10W\
Số Lượng Loa:2\
Công Nghệ Âm Thanh:DolbyMS12\
Tính Năng Smart TV:Hệ Điều Hành:Androi 9.0\
Internet Video:Có/Trình Duyệt Web: Có\
Kết nối bàn phím, chuột, Có /Tiện Ích: Xem Film Qua USB :Có /Hẹn Giờ Tắt Máy:Có\
Tiết Kiệm Điện: Có\
Ngôn Ngữ Hiển Thị: Đa Ngôn Ngữ\
Tivi kỹ thuật số (DVB-T2):Có (cần ăng-ten)\
Cổng Kết Nối:HDMI: Có /Cổng Composite (AV): Có /Cổng Component:Có, : Audio Out\
Có (Headphone , Optical) : USB, Có: LAN, Có\
Kết Nối Wifi: Có, Cổng Khác, Antenna

5 Xe đẩy thức ăn 3 tầng\ Cái 2 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật
Quy cách: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm). Khung bằng inox hộp, mặt bằng inox tấm. Có 3 tầng để thức ăn, có bánh xe, phanh được.

6 Bảng từ: Bảng từ chống lóa , hàn quốc KT (1.225\*800) cm Cái 3 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

7 Bàn ghế làm việc phòng Phó Hiệu trưởng. Bàn làm việcKT(1600\*800\*760) cm Cái 1 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

8 Ghế xoay Hiệu trưởng: Ghế hiệu trưởng KT(620\*640\*900) Cái 1 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

9 Bàn ghế làm việc phòng kế toán. Bàn làm việc KT(1400\*760\*700) cm + Ghế GG01S Bộ 1 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

10 Ghế xoay KT( 460\*420\*900) Cái 1 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

11 Bộ âm thanh: Loa thùng BAS 40 2 cái, âm Ly 12 xò, Mic không dây: 1 bộ Bộ 1 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật

12 Máy phát điện:\ Cái 1 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật
Số pha máy phát điện: Máy phát 1 pha\
Kiểu động cơ của máy phát: Động cơ 4 thì, kiểu OHV, làm mát cưỡng bức bằng gió, 01 xi lanh\
Loại đầu phát: Từ trường quay, tự kích từ, 2 cực\
Kiểu điều chỉnh điện áp: tụ điện / AVR /Công suất liên tục: 5.0 / 5.7 kVA\
Công suất tối đa: 5.5 / 6.4 kVA /Tiêu hao nhiên liệu ( L / h ): 2.7 / 3.1\
Điện áp: 220/240 V /Đường kính và khoảng chạy: 88 / 64 Tần số máy phát điện: 50/60 HZ /Nhiên liệu dùng cho máy phát: Xăng\
Dung tích bình nhiên liệu: 22 lít /Dung tích nhớt: 1.1 lít\
Kích thước (DxRxC) mm: 690 x 510 x 540 /Trọng lượng: 89kg

13 Giá góc đựng đồ dùng, đồ chơi, Giá góc học tập, xây dựng, nghệ thuật: Quy cách: Dài 180 x cao 90 x sâu 247(cm).\ Cái 10 Đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật Không đáp ứng một trong các thông số kỹ thuật
Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU, có bánh xe.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4924 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13010 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây