Thông báo mời thầu

Gói 01 - Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT

Tìm thấy: 07:20 22/09/2020
Số TBMT
20200948771-00
Công bố
07:17 22/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Tư vấn
Tên dự án
Cải tạo ĐZ22kV lộ 476-E28.4 và ĐZ35kV Phố Nối - Như Quỳnh lộ 371, 373 E28.5
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói 01 - Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Hưng Yên Địa chỉ: Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3656.645; Fax: 0221.3863.886
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao cơ bản năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT gói 01: Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT dự án cải tạo ĐZ22kV 476-E28.4 và ĐZ35kV Phố Nối - Như Quỳnh
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Hưng Yên

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:17 22/09/2020
đến
08:00 14/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 14/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói 01 - Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói 01 - Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 48

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E- HSĐXKT**

E- HSĐXKTcủa nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

2\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về thỏa thuận liên danh mà nhà
thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thỏa
thuận liên danh để đánh giá.

3\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

4\. Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật
chuyên ngành (nếu có).

-Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo
phương pháp chấm điểm (100), bao gồm các nội dung sau đây:

+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **STT** | **Tiêu | **Điểm tối | **Thang | **Mức điểm |
| | chuẩn đánh | đa** | điểm chi | yêu cầu tối |
| | giá** | | tiết** | thiểu** |
+=============+=============+=============+=============+=============+
| **1** | **Kinh | **20** | | **12** |
| | nghiệm và | | | |
| | năng lực | | | |
| | của nhà | | | |
| | thầu** | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Số năm kinh | 4 | | |
| | nghiệm tư | | | |
| | vấn thiết | | | |
| | kế công | | | |
| | trình điện | | | |
| | trung thế | | | |
| | trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 05 | | 4 | |
| | năm trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 03 | | 3 | |
| | năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 02 | | 2 | |
| | năm | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Đã thực | 3 | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành các | | | |
| | gói thầu tư | | | |
| | vấn khảo | | | |
| | sát, lập | | | |
| | BCKTKT | | | |
| | (BCNCKT, | | | |
| | TKKT, | | | |
| | TKBVTC) | | | |
| | công trình | | | |
| | điện trung | | | |
| | thế trở | | | |
| | lên: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 7 gói | | 3 | |
| | thầu trở | | | |
| | lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 5 gói | | 2 | |
| | thầu trở | | | |
| | lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 2 gói | | 1 | |
| | thầu trở | | | |
| | lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Đã thực | 4 | | |
| | hiện hoàn | | | |
| | thành gói | | | |
| | thầu tương | | | |
| | tự trên địa | | | |
| | bàn tinh | | | |
| | Hưng Yên | | | |
| | hoặc các | | | |
| | tỉnh ráp | | | |
| | gianh từ | | | |
| | năm 2017 | | | |
| | đến nay (về | | | |
| | tính chất, | | | |
| | quy mô và | | | |
| | có giá trị | | | |
| | ≥ 0,499 tỷ | | | |
| | đồng). | | | |
| | Trường hợp | | | |
| | liên danh, | | | |
| | năng lực | | | |
| | kinh nghiệm | | | |
| | được tính | | | |
| | bằng tổng | | | |
| | năng lực | | | |
| | của các | | | |
| | thành viên | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh. Mỗi | | | |
| | thành viên | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh phải | | | |
| | đáp ứng tối | | | |
| | thiểu 01 | | | |
| | hợp đồng có | | | |
| | tính chất | | | |
| | tương tự. | | | |
| | Nhà thầu | | | |
| | phải cung | | | |
| | cấp bản sao | | | |
| | công chứng | | | |
| | hợp động, | | | |
| | xác nhận | | | |
| | của chủ đầu | | | |
| | tư, biên | | | |
| | bản nghiệm | | | |
| | thu hoặc | | | |
| | biên bản | | | |
| | thanh lý | | | |
| | hợp đồng, | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 05 | | 4 | |
| | hợp đồng | | | |
| | trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 03 | | 2 | |
| | hợp đồng | | | |
| | trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| d | Doanh thu | 3 | | |
| | bình quân | | | |
| | về hoạt | | | |
| | động tư vấn | | | |
| | trong 03 | | | |
| | năm gần | | | |
| | nhất 2017, | | | |
| | 2018, 2019. | | | |
| | Trong | | | |
| | trường hợp | | | |
| | liên danh, | | | |
| | doanh thu | | | |
| | trung bình | | | |
| | được tính | | | |
| | bằng tổng | | | |
| | doanh thu | | | |
| | tư vấn | | | |
| | trung bình | | | |
| | năm của các | | | |
| | thành viên | | | |
| | trong liên | | | |
| | danh. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Trên 03 | | 3 | |
| | tỷ đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Từ 01 | | 2 | |
| | đến 02 tỷ | | | |
| | đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Dưới 01 | | 0 | |
| | tỷ đồng | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| e | Điều kiện | 3 | | |
| | năng lực | | | |
| | của tổ chức | | | |
| | khảo sát | | | |
| | (theo Điều | | | |
| | 59, Nghị | | | |
| | định | | | |
| | 59 | | | |
| | /2015/NĐ-CP | | | |
| | ngày | | | |
| | 18/6/2015) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hạng 2 | | 3 | |
| | trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hạng 3 | | 2 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| g | Điều kiện | 3 | | |
| | năng lực | | | |
| | của tổ chức | | | |
| | thiết kế | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | (theo Điều | | | |
| | 61, Nghị | | | |
| | định | | | |
| | 59 | | | |
| | /2015/NĐ-CP | | | |
| | ngày | | | |
| | 18/6/2015) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hạng 2 | | 3 | |
| | trở lên | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Hạng 3 | | 2 | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **2** | **Giải pháp | **30** | | **18** |
| | và phương | | | |
| | pháp luận** | | | |
| | | | | |
| | Các phần | | | |
| | trong hạng | | | |
| | mục này sẽ | | | |
| | được đánh | | | |
| | giá và cho | | | |
| | điểm như | | | |
| | sau: | | | |
| | | | | |
| | \- Trình | | | |
| | bày sơ sài: | | | |
| | Không điểm; | | | |
| | | | | |
| | \- Trình | | | |
| | bày đáp ứng | | | |
| | về cơ bản, | | | |
| | nhưng còn | | | |
| | một số điểm | | | |
| | chưa hợp | | | |
| | lý: 70% số | | | |
| | điểm tối | | | |
| | đa; | | | |
| | | | | |
| | \- Trình | | | |
| | bày đủ, rõ | | | |
| | ràng, chi | | | |
| | tiết và hợp | | | |
| | lý: 100% số | | | |
| | điểm tối | | | |
| | đa. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| a | Hiểu rõ mục | 5 | | |
| | đích gói | | | |
| | thầu | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Am hiểu | | 2 | |
| | chung về | | | |
| | phạm vi, | | | |
| | quy mô của | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đề xuất | | 2 | |
| | kỹ thuật có | | | |
| | các nội | | | |
| | dung mô tả | | | |
| | về vị trí, | | | |
| | tuyến, đặc | | | |
| | điểm của | | | |
| | công trình | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Khảo sát | | 1 | |
| | hiện trường | | | |
| | dự án (đề | | | |
| | xuất kỹ | | | |
| | thuật có | | | |
| | các hình | | | |
| | minh họa vị | | | |
| | trí, tuyến | | | |
| | của các dự | | | |
| | án hợp | | | |
| | phần) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| b | Cách tiếp | 8 | | |
| | cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đề xuất | | 4 | |
| | kỹ thuật | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc quy | | | |
| | định trong | | | |
| | điều khoản | | | |
| | tham chiếu. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Các hạng | | 3 | |
| | mục công | | | |
| | việc được | | | |
| | phân chia | | | |
| | thành những | | | |
| | nhiệm vụ cụ | | | |
| | thể một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh và | | | |
| | hợp lý | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Phương | | 1 | |
| | pháp luận | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | nhiệm vụ | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| c | Sáng kiến | 2 | | |
| | cải tiến | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đề xuất | | 1 | |
| | các sáng | | | |
| | kiến cải | | | |
| | tiến để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | tốt hơn các | | | |
| | công việc | | | |
| | nhằm nâng | | | |
| | cao hiệu | | | |
| | quả thực | | | |
| | hiện dự án | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Cách | | 1 | |
| | tiếp cận và | | | |
| | phương pháp | | | |
| | luận của | | | |
| | nhà thầu tư | | | |
| | vấn chuyên | | | |
| | nghiệp và | | | |
| | tiên tiến. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| d | Cách trình | 7 | | |
| | bày | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đề xuất | | 5 | |
| | được kết | | | |
| | cấu và | | | |
| | trình bày | | | |
| | một cách | | | |
| | hợp lý, dễ | | | |
| | theo dõi | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Đề xuất | | 2 | |
| | hoàn chỉnh | | | |
| | và thuyết | | | |
| | phục | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| e | Kế hoạch | 7 | | |
| | triển khai | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Kế hoạch | | 3 | |
| | công việc | | | |
| | khảo sát | | | |
| | thiết kế | | | |
| | chi tiết, | | | |
| | bao gồm tất | | | |
| | cả các | | | |
| | nhiệm vụ để | | | |
| | thực hiện | | | |
| | dự án. Mỗi | | | |
| | một nhiệm | | | |
| | vụ cụ thể | | | |
| | phải được | | | |
| | phân tích, | | | |
| | mô tả một | | | |
| | cách hoàn | | | |
| | chỉnh, phù | | | |
| | hợp và rõ | | | |
| | ràng. | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Kế hoạch | | 3 | |
| | triển khai | | | |
| | thực hiện | | | |
| | việc thỏa | | | |
| | thuận, hoàn | | | |
| | thiện việc | | | |
| | cấp phép | | | |
| | xây dựng | | | |
| | công trình | | | |
| | với các cấp | | | |
| | chính quyền | | | |
| | theo quy | | | |
| | định của | | | |
| | pháp luật | | | |
| | (đặc biệt | | | |
| | chú ý đến | | | |
| | các vị trí | | | |
| | đi trên vỉa | | | |
| | hè, các vị | | | |
| | trí ảnh | | | |
| | hưởng hành | | | |
| | lang an | | | |
| | toàn giao | | | |
| | thông, các | | | |
| | vị trí ảnh | | | |
| | hưởng đến | | | |
| | hành lang | | | |
| | an toàn để | | | |
| | điều, các | | | |
| | vị trí liên | | | |
| | quan đến hệ | | | |
| | thống kênh | | | |
| | mương thủy | | | |
| | lợi, các vị | | | |
| | trí vượt | | | |
| | đường giao | | | |
| | thông đường | | | |
| | bộ và đường | | | |
| | thủy) | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Các bảng | | 1 | |
| | biểu mô tả | | | |
| | kế hoạch | | | |
| | thực hiện | | | |
| | công việc | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| g | Bố trí nhân | 1 | | |
| | sự: | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | \- Có kế | | 1 | |
| | hoạch bố | | | |
| | trí nhân sự | | | |
| | phù hợp với | | | |
| | từng hạng | | | |
| | mục công | | | |
| | việc của | | | |
| | gói thầu. | | | |
| | Trong đó có | | | |
| | người đủ | | | |
| | điều kiện | | | |
| | đảm nhiệm | | | |
| | chức danh | | | |
| | chủ nhiệm | | | |
| | khảo sát, | | | |
| | chủ nhiệm | | | |
| | thiết kế, | | | |
| | chủ trì | | | |
| | thiết kế | | | |
| | điện, chủ | | | |
| | trì thiết | | | |
| | kế xây | | | |
| | dựng, trủ | | | |
| | trì lập dự | | | |
| | toán | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| **3** | **Nhân sự** | **50** | | **30** |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***3.1* Chủ | **6** | | |
| | nhiệm khảo | | | |
| | sát:** | **3** | | |
| | | | | |
| | *3.1.1. Số | 3 | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm* | 2 | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 năm | 1 | | |
| | trở lên* | | | |
| | | **3** | | |
| | *- Từ 3 năm | | | |
| | trở lên* | 3 | | |
| | | | | |
| | *- Dưới 3 | 2 | | |
| | năm* | | | |
| | | 1 | | |
| | *3.1.2. Số | | | |
| | công trình | | | |
| | tương tự đã | | | |
| | từng ở | | | |
| | cương vị | | | |
| | chủ nhiệm | | | |
| | khảo sát* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***3.2.* | **10** | | |
| | Chủ nhiệm | | | |
| | thiết kế** | **5** | | |
| | | | | |
| | *3.2.1. Số | 5 | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm* | 3 | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 năm | 2 | | |
| | trở lên* | | | |
| | | **5** | | |
| | *- Từ 3 năm | | | |
| | trở lên* | 5 | | |
| | | | | |
| | *- Dưới 3 | 3 | | |
| | năm* | | | |
| | | 2 | | |
| | *3.2.2. Số | | | |
| | công trình | | | |
| | tuơng tự đã | | | |
| | từng ở | | | |
| | cương vị | | | |
| | chủ nhiệm | | | |
| | thiết kế* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***3.3.* | **8** | | |
| | Chủ trì | | | |
| | thiết kế | **3** | | |
| | điện** | | | |
| | | 3 | | |
| | *3.3.1. Số | | | |
| | năm kinh | 2 | | |
| | nghiệm* | | | |
| | | 1 | | |
| | *- Từ 5 năm | | | |
| | trở lên* | **5** | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 năm | 5 | | |
| | trở lên* | | | |
| | | 3 | | |
| | *- Dưới 3 | | | |
| | năm* | 2 | | |
| | | | | |
| | *3.3.2. Số | | | |
| | công trình | | | |
| | tuơng tự đã | | | |
| | từng ở | | | |
| | cương vị | | | |
| | chủ trì | | | |
| | thiết kế* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***3.4.* | **8** | | |
| | Chủ trì | | | |
| | thiết kế | **3** | | |
| | xây dựng** | | | |
| | | 3 | | |
| | *3.5.1. Số | | | |
| | năm kinh | 2 | | |
| | nghiệm* | | | |
| | | 1 | | |
| | *- Từ 5 năm | | | |
| | trở lên* | **5** | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 năm | 5 | | |
| | trở lên* | | | |
| | | 3 | | |
| | *- Dưới 3 | | | |
| | năm* | 2 | | |
| | | | | |
| | *3.4.2. Số | | | |
| | công trình | | | |
| | tuơng tự đã | | | |
| | từng ở | | | |
| | cương vị | | | |
| | chủ trì | | | |
| | thiết kế* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***3.5. Chủ | **6** | | |
| | trì lập | | | |
| | tổng dự | **3** | | |
| | toán*** | | | |
| | | 3 | | |
| | *3.5.1. Số | | | |
| | năm kinh | 2 | | |
| | nghiệm* | | | |
| | | 1 | | |
| | *- Từ 5 năm | | | |
| | trở lên* | **3** | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 năm | 3 | | |
| | trở lên* | | | |
| | | 2 | | |
| | *- Dưới 3 | | | |
| | năm* | 1 | | |
| | | | | |
| | *3.5.2. Số | | | |
| | công trình | | | |
| | tuơng tự đã | | | |
| | từng ở | | | |
| | cương vị | | | |
| | chủ trì lập | | | |
| | dự toán* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 5 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | ***3.6. Các | **12** | | |
| | kỹ sư tham | | | |
| | gia thực | **4** | | |
| | hiện gói | | | |
| | thầu*** | 4 | | |
| | | | | |
| | *(Tổng điểm | 2 | | |
| | của số năm | | | |
| | kinh nghiệm | 1 | | |
| | và số công | | | |
| | trình tương | **4** | | |
| | tự tính cho | | | |
| | 5 người, | 4 | | |
| | mỗi người | | | |
| | 20% số | 3 | | |
| | điểm)* | | | |
| | | 1 | | |
| | *3.6.1. Số | | | |
| | lượng các | **4** | | |
| | kỹ sư tham | | | |
| | gia (trừ | 4 | | |
| | chủ nhiệm, | | | |
| | chủ trì các | 3 | | |
| | hạng mục đã | | | |
| | kể trên)* | 1 | | |
| | | | | |
| | *- Từ 07 | | | |
| | người trở | | | |
| | lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 05 | | | |
| | người trở | | | |
| | lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Dưới 05 | | | |
| | người* | | | |
| | | | | |
| | *3.6.2. Số | | | |
| | năm kinh | | | |
| | nghiệm* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 năm | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 năm | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Dưới 2 | | | |
| | năm* | | | |
| | | | | |
| | *3.6.3. Số | | | |
| | công trình | | | |
| | tuơng tự đã | | | |
| | từng tham | | | |
| | gia* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 3 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 2 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
| | | | | |
| | *- Từ 1 | | | |
| | công trình | | | |
| | trở lên* | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| Tổng cộng | 100 | | 70 | |
| (100%) | | | | |
+-------------+-------------+-------------+-------------+-------------+

**[Ghi chú:]{.ul}**

\- Nhân sự nhà thầu phải có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác
định thời hạn ký với Nhà thầu và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị
trí công tác tại công trình tương tự. Các nhân sự chủ chốt của nhà thầu
phải có: Bằng cấp (đại học) và chứng chỉ hành nghề (theo yêu cầu); tất
cả các văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực; nhà thầu phải chuẩn bị
bản gốc để bên mời thầu đối chiếu giữa bản gốc và bản sao trong trường
hợp cần thiết. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho
gói thầu khác có thời điểm triển khai trùng với gói thầu này (Trừ các vị
trí chủ chốt: Chủ nhiệm khảo sát, Chủ nhiệm thiết kế, Chủ trì thiết kế
điện, Chủ trì thiết kế xây dựng, Chủ trì lập dự toán).

\- Chủ đầu tư chỉ xem xét đánh giá chi tiết kỹ thuật đối với những E
HSDT đáp ứng được năng lực tối thiểu quy định tại Khoản g, Mục 1, Chương
III E HSMT.

\- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của từng thành viên trong liên
danh phải đáp ứng năng lực tối thiểu quy định tại Khoản g, Mục 1, Chương
III E HSMT, trên cơ sở phần yêu cầu năng lực tương ứng với phạm vi công
việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Trường hợp 1 thành viên
trong liên danh không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm tối
thiểu thì liên danh không đáp ứng năng lực yêu cầu (Bênmời thầu sẽ xét
năng lực của từng thành viên trong liên danh dựa trên nội dung thỏa
thuận liên danh)

\- E HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu (60% điểm) đối với ít
nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và
phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ
thuật.

-E HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu (70%
điểm) được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

\- Những hồ sơ không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật sẽ bị loại không
đưa vào xét về mặt tài chính.

\- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu là bản gốc để bên mời thầu có
thể đối chiếu khi cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT.

**2. Đánh giá về tài chính**

\- Xác định điểm giá: Điểm giá được xác định như sau:

G~thấp\ nhất~ x 100

Điểm giá~đang\ xét~­=
^\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_\_^

G~đang\ xét~

Trong đó:

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Điểm giá của hồ sơ đề xuất về tài chính đang
xét;

\+ G~thấp\ nhất~: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi
giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá
chi tiết về tài chính;

\+ G~đang\ xét~: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi
giá trị giảm giá (nếu có) của hồ sơ đề xuất về tài chính đang xét.

**3. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp:**

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

Điểm tổng hợp~đang\ xét~ = K x Điểm kỹ thuật~đang\ xét~ + G x Điểm
giá~đang\ xét~

Trong đó:

\+ Điểm kỹ thuật~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá
về kỹ thuật;

\+ Điểm giá~đang\ xét~: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về
giá;

\+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật là 80%;

\+ G: Tỷ trọng điểm về giá là 20%;

\- Xác định điểm tổng hợp ưu đãi (nếu có).CHƯƠNG V. ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU
===============================

*"Điều khoản tham chiếu\" bao gồm những nội dung chủ yếu sau:*

**I. Giới thiệu:**

***I.1. Mô tả khái quát về dự án và gói thầu.***

Tên gói thầu: Gói 01 -- Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT.

Tên dự án là: Cải tạo ĐZ22kV lộ 476-E28.4 và ĐZ35kV Phố Nối - Như Quỳnh
lộ 371, 373 E28.5.

**- Mục tiêu của dự án:** Khai thác hiệu quả các TBA 110kV xây dựng mới.
Tạo mạch vòng liên kết với đường dây, Chống quá tải lưới điện trung thế;
Giảm tổn thất điện năng, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Tăng sản
lượng điện thương phẩm, tăng doanh thu và lợi nhuận; Đáp ứng nhu cầu sử
dụng điện phục vụ phát triển kinh tế xã hội hiện tại và trong tương lai.

**- Tên gói thầu:**Gói 01 -- Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT, với quy mô dự
kiến như sau:

\- **Quy mô dự kiến:** Cải tạo 15,5km ĐZ35kV mạch kép + 1,5km ĐDK22kV +
0,15km cáp ngầm 24kV.

***I.2. Mô tả mục đích tuyển chọn nhà thầu.***

Chọn nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu đem lại
hiệu quả sau đầu tư của dự án.

**II. Phạm vi công việc:**

***II.1. Mô tả chi tiết phạm vi công việc đối với nhà thầu, nguồn vốn,
tên cơ quan thực hiện dự án, thời gian, tiến độ thực hiện.***

\- Nhà thầu thực hiện công việc trong phạm vị theo quy mô dự kiến như
trên cacso nội dung sau:

\+ Thực hiện khảo sát, địa hình, địa chất, thu thập thông tin liên quan
\... theo quy định.

\+ Lập phương án kỹ thuật khảo sát công trình.

\+ Lập báo cáo khảo sát xây dựng.

\+ Thảo thuận mặt bằng, hướng tuyến, vị trí xây dựng với các bên liên
quan.

\+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật với quy mô như trên.

\+ Trình duyệt và bảo vệ với cấp có thẩm quyền.

\- Nguồn vốn thực hiện: Vốn khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực
miền Bắc.

\- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên.

\- Tiến độ thực hiện: 40 ngày

***II.2. Mô tả các nhiệm vụ cụ thể do nhà thầu phải tiến hành trong thời
gian thực hiện hợp đồng tư vấn.***

***1.* Yêu cầu quy định chung về khảo sát**

\- Việc khảo sát phải tuân thủ theo Quyết định 255/QĐ-EVN, ngày
02/03/2018 V/v Ban hành "Quy định nội dung và trình tự khảo sát phục vụ
thiết kế các công trình lưới điện" áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc
gia Việt Nam;

\- Trường hợp những nội dung công việc chưa được đề cập trong qui định
này thì thực hiện theo qui định tại các văn bản quy phạm pháp luật Việt
Nam như Luật, Nghị định, Quyết định, Thông tư...và các Quy chuẩn, Tiêu
chuẩn liên quan.

+--------+--------------------+--------------------------------------+
| **TT** | **Ký hiệu** | **Tên tài liệu** |
+========+====================+======================================+
| 1 | QCVN 02:2009/BXD | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Số liệu |
| | | điều kiện tự nhiên dùng trong xây |
| | | dựng |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 2 | QCVN 04:2009/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây |
| | | dựng lưới tọa độ |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 3 | QCVN 08:2008/BTNMT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây |
| | | dựng lưới độ cao |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 4 | 11 TCN - 2006 | Quy phạm trang bị điện |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 5 | TCVN 9362: 2012 | Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công |
| | | trình |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 6 | TCXD 205: 1998 | Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 7 | TCVN 9363: 2012 | Khảo sát địa kỹ thuật cho nhà cao |
| | | tầng |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 8 | TCVN 4419: 1987 | Khảo sát cho xây dựng - Nguyên tắc |
| | | cơ bản |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 9 | TCVN 9398: 2012 | Công tác trắc địa trong xây dựng |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 10 | TCVN 8224: 2009 | Công trình thủy lợi các quy định chủ |
| | | yếu về |
| | | |
| | | lưới khống chế mặt bằng địa hình |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 11 | TCVN 8226: 2009 | Công trình thủy lợi các quy định chủ |
| | | yếu về lưới khống chế độ cao |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 12 | 96 TCN 42: 1990 | Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình - |
| | | Phần trong nhà |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 13 | 96 TCN 43: 1990 | Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình - |
| | | Phần ngoài trời |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 14 | TCXDVN 364: 2006 | Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số |
| | | liệu GPS |
| | | |
| | | trong trắc địa công trình |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 15 | TCXD 161: 1987 | Công tác thăm dò điện trong khảo sát |
| | | xây dựng. |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 16 | TCXD 112: 1984 | Hướng dẫn thực hành khảo sát đất xây |
| | | dựng |
| | | |
| | | bằng thiết bị mới (do PNUD đầu tư) |
| | | và sử dụng tài liệu vào thiết kế |
| | | công trình |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 17 | 22 TCN 259: 2000 | Quy trình khoan thăm dò địa chất |
| | | công trình |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 18 | TCVN 9155: 2012 | Công trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ |
| | | thuật khoan máy trong công tác khoan |
| | | khảo sát địa chất công trình |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 19 | 22 TCN 171: 1987 | Quy trình khảo sát địa chất công |
| | | trình và thiết kế biện pháp ổn định |
| | | nền đường vùng có hoạt động trượt, |
| | | sụt lở |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 20 | TCVN 9352: 2012 | Đất xây dựng Phương pháp thí nghiệm |
| | | hiện trường Thí nghiệm xuyên tĩnh |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 21 | TCVN 9351: 2012 | Đất xây dựng Phương pháp thí nghiệm |
| | | hiện trường Thí nghiệm xuyên tiêu |
| | | chuẩn |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 22 | TCVN 2683: 2012 | Đất xây dựng Lấy mẫu, bao gói, vận |
| | | chuyển và bảo quản |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 23 | TCVN 4195: 2012 | Đất xây dựng Phương pháp xác định |
| | | khối lượng riêng trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 24 | TCVN 4196: 2012 | Đất xây dựng Phương pháp xác định độ |
| | | ẩm và độ hút ẩm trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 25 | TCVN 4197: 2012 | Đất xây dựng - Phương pháp xác định |
| | | giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong |
| | | PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 26 | TCVN 4198: 1995 | Đất xây dựng Phương pháp xác định |
| | | thành phần hạt trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 27 | TCVN 4199: 1995 | Đất xây dựng - Phương pháp xác định |
| | | sức chống cắt trong PTN ở máy cắt |
| | | phẳng |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 28 | TCVN 4200: 2012 | Đất xây dựng |
| | | |
| | | Phương pháp xác định tính nén lún |
| | | trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 29 | TCVN 4201: 2012 | Đất xây dựng Phương pháp xác độ chặt |
| | | tiêu chuẩn trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 30 | TCVN 4202: 2012 | Đất xây dựng Phương pháp xác độ khối |
| | | lượng thể tích trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 31 | TCVN 9153: 2012 | Công trình thủy lợi Phương pháp |
| | | chỉnh lý kết quả thí nghiệm mẫu đất |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 32 | TCVN 8868: 2011 | Phương pháp thí nghiệm đất dính trên |
| | | máy nén 3 trục sơ đồ nén UU, CU, nén |
| | | nở hông |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 33 | TCVN 8724: 2012 | Công trình thủy lợi - Phương pháp |
| | | xác định góc nghỉtự nhiên của đất |
| | | rời trong PTN |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 34 | TCVN 8723: 2012 | Phương pháp xác định hệ số thấm của |
| | | đất |
| | | |
| | | trong phòng thí nghiệm |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 35 | TCXD 81: 1981 | Nước dùng trong xây dựng |
| | | |
| | | Các phương pháp phân tích hóa học |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 36 | TCVN 3934: 1985 | Chống ăn mòn xây dựng |
| | | |
| | | Phân loại môi trường xâm thực |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 37 | 94 TCN 16-99 | Quy phạm điều tra vùng lũ sông |
| | | |
| | | không ảnh hưởng thủy triều |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 38 | 94 TCN 26 - 2002 | Quy phạm quan trắc mực nước vùng |
| | | sông |
| | | |
| | | ảnh hưởng thủy triều |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 39 | 94 TCN 8 - 2006 | Quy phạm quan trắc hải văn ven bờ |
+--------+--------------------+--------------------------------------+
| 40 | 14 TCN 4 - 2003 | Thành phần nội dung khối lượng điều |
| | | tra khảo sát và tính toán khí tượng |
| | | thủy văn các giai đoạn lập dự án và |
| | | thiết kế công trình thủy lợi |
+--------+--------------------+--------------------------------------+

***2. Lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng***

\- Nhà thầu khảo sát lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phù hợp
với nhiệm vụ khảo sát xây dựng, các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được
áp dụng và trình chủ đầu tư phê duyệt.

\- Nội dung của phương án kỹ thuật khảo sát tuân thủ theo điều 13,
chương II của nghị định 46/2015/NĐ-CP, ngày 12/5/2015.

***3. Lập báo cáo khảo sát xây dựng***

Dựa vào kết quả khảo sát xây dựng Nhà thầu lập Báo cáo kết quả khảo. Nội
dung tuân thủ theo điều 15, chương II của nghị định 46/2015/NĐ-CP, ngày
12/5/2015.

***4. Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng***

\- Các thoả thuận hướng tuyến, mặt bằng với các bên có liên quan, khối
lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ
thuật đầu tư xây dựng phải phù hợp với các quy định của pháp luật về đầu
tư xây dựng, quy chuẩn, tiêu chuẩn liên quan đến dự án, chủ trương đầu
tư, hồ sơ mời thầu, các biên bản đàm phán hợp đồng.

\- Nội dung của Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng tuân thủ theo
quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.

***5. Lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công -- tổng dự toán***

Thiết kế bản vẽ thi công phải bảo đảm thể hiện được đầy đủ các thông số
kỹ thuật, vật liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với các quy
chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng, đảm bảo đủ điều kiện để triển khai thi
công xây dựng công trình.

***II.3. Dự kiến thời gian chuyên gia bắt đầu thực hiện dịch vụ tư
vấn:***

Triển khai ngay sau khi ký hợp đồng.

**III. Báo cáo và thời gian thực hiện:**

1\. Nhà thầu báo cáo định kỳ theo lịch như sau:

\- Báo cáo tuần: Trước 10h00\' ngày thứ năm hàng tuần.

\- Báo cáo tháng: Trước 10h00\' ngày 04 hàng tháng.

Nội dung báo cáo phải thể hiện rõ tiến độ, khối lượng công việc đã thực
hiện của nhà thầu, các vướng mắc, tồn tại cần xử lý, các đề xuất, kiến
nghị với Chủ đầu tư.

2\. Nhà thầu báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Chủ đầu tư, hoặc các vấn
đề nảy sinh cần có sự thống nhất giữa các bên trong quá trình thực hiện.

Nội dung báo cáo: Theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

3\. Nhà thầu phải nộp Hồ sơ cho Chủ đầu tư để tổ chức nghiệm thu, thẩm
tra phê duyệt bao gồm:

\- Nhiệm vụ khảo sát xây dựng; Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng; Báo
cáo khảo sát xây dựng; Nhiệm vụ thiết kế xây dựng

\- Hồ sơ BCKTKT;

\- Các văn bản thoả thuận, quyết định phê duyệt của các cơ quan ban
ngành, cấp có thẩm quyền liên quan đến thỏa thuận hướng tuyến.

\- Hồ sơ thanh, quyết toán theo hợp đồng.

Báo cáo được gửi về Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực
Hưng Yên.

4\. Thời gian thực hiện hợp đồng: 40 ngày kề từ ngày hợp đồng có hiệu
lực.

**IV. Kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu:**

Yêu cầu về nhân sự cần thiết cho gói thầu và cho từng vị trí: Theo khoản
2 mục 13 chương II, Bảng dữ liệu đấu thầu.

**V. Trách nhiệm của bên mời thầu:**

Bên mời thầu có trách nhiệm cung cấp điều kiện làm việc, cán bộ hỗ trợ
của bên mời thầu và những tài liệu có liên quan đến nhiệm vụ của tư vấn,
kể cả các tài liệu nghiên cứu liên quan hiện có nhằm tạo điều kiện thuận
lợi cho nhà thầu thực hiện nhiệm vụ của mình.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5215 dự án đang đợi nhà thầu
  • 76 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 77 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12980 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14773 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây