Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật

Tìm thấy: 06:47 22/09/2020
Số TBMT
20200957367-00
Công bố
06:45 22/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần (Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.614.418).
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Trà Vinh

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:45 22/09/2020
đến
07:30 29/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:30 29/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 66

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**Ghi chú:**

***2.1.1. Hợp đồng tương tự:***

Hợp đồng tương tự trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu
là hợp đồng được ký kết từ ngày 22/9/2017 đến thời điểm đóng thầu mà nhà
thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoặc hợp đồng ký
kết trước ngày 22/9/2017 thì khối lượng công việc mà nhà thầu thực hiện
phải được nghiệm thu lần đầu (nghiệm thu đợt/lần 1) từ sau ngày
22/9/2017 đến trước thời điểm đóng thầu). Công việc xây lắp có tính chất
tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:

\- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo
quy định của pháp luật về xây dựng;

\- Độ phức tạp:

*+ Trường hợp E-HSDT chỉ có 01 hợp đồng thì nội dung công việc của hợp
đồng phải bao gồm bao gồm các công việc chính là: Đường bê tông nhựa
nóng; Lát gạch vỉa hè; Hệ thống cống -- rãnh thoát nước; Hệ thống cấp
điện và chiếu sáng.*

*+ Trường hợp E-HSDT có nhiều hơn 01 hợp đồng thì phải có: Ít nhất 01
hợp đồng bao gồm bao gồm các công việc chính là: Đường bê tông nhựa
nóng; Lát gạch vỉa hè; Hệ thống cống -- rãnh thoát nước; Hệ thống cấp
điện và chiếu sáng.*

\- Có giá trị xây lắp phần công việc tương tự [\>]{.ul}
**3.279.000.000** VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là **3.279.000.000** VNĐ và tổng giá
trị tất cả các hợp đồng ≥ **6.558.000.000** VNĐ.

***2.1.2. Tài liệu đối chiếu với Tiêu chí đánh giá tại Mẫu 03 E-HSMT:***

Mục 2- Năng lực tài chính:

2.1. Kết quả hoạt động tài chính và 2.2. Doanh thu bình quân hàng năm từ
hoạt động xây dựng: Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao
gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho
ba năm gần nhất theo yêu cầu của E-HSMT và tuân thủ các điều kiện sau:

*- Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh
(nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một
chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết
với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.*

*- Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy
định.*

*- Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn
thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau
đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế
giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan
thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã
kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý
thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo
cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác*.

2.3. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Tài liệu chứng minh
các tài sản có khả năng thanh khoản cao, các hạn mức tín dụng và các
nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng) có
sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính. Trường hợp nhà thầu có
cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam,
trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang
xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3
Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng (hoặc cam
kết tín dụng có hiệu lực lớn hơn hoặc bằng thời gian thi công cộng thời
gian hiệu lực của E-HSDT tính từ thời điểm đóng thầu) thì nhà thầu được
đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính và phải kèm theo cam
kết tín dụng để đối chiếu.

3\. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng
kèm biểu giá hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu;
Hóa đơn tài chính của hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định
phê duyệt của cấp thẩm quyền để chứng minh quy mô, độ phức tạp của công
trình và tài liệu khác liên quan đến hợp đồng nếu BMT thấy cần thiết.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a.1. Nhân sự chủ chốt**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**Ghi chú:**

\- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được xác định từ ngày nhân sự
được cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;

\- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo kê khai của Nhà thầu.

\- Tài liệu đối chiếu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Hợp
đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ biện
pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước; Xác nhận của
chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây
(hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự). Trường hợp cần thiết, Bên mời
thầu có quyền yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu gốc để đối chiếu.

**a.2. Công nhân, lao động tham gia thực hiện gói thầu:**

Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ công nhân, lao động tham
gia thực hiện gói thầu đáp ứng những yêu cầu sau đây:

+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| **NỘI | **Mức độ | | | | |
| DUNG YÊU | đáp | | | | |
| CẦU** | ứng** | | | | |
+==========+==========+==========+==========+==========+==========+
| **STT** | **Vị trí | **Tổng | **Kinh | | |
| | công | số năm | nghiệm | | |
| | việc** | kinh | trong | | |
| | | nghiệm** | các công | | |
| | | | việc | | |
| | | **tối | tương tự | | |
| | | thiểu** | tối | | |
| | | | thiểu** | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+
| 1\. | Công | Có ≥ | | Đáp ứng | **Đạt** |
| | nhân, | **30** | | yêu cầu | |
| | lao động | công | | | **Không |
| | tham gia | nhân kỹ | | Không | đạt** |
| | thực | thuật có | | đáp ứng | |
| | hiện gói | Chứng | | yêu cầu | |
| | thầu | chỉ hoặc | | | |
| | | chứng | | | |
| | | nhận bồi | | | |
| | | dưỡng | | | |
| | | chuyên | | | |
| | | môn | | | |
| | | nghiệp | | | |
| | | vụ phù | | | |
| | | hợp, Kèm | | | |
| | | theo: | | | |
| | | | | | |
| | | 1\. | | | |
| | | Chứng | | | |
| | | chỉ hoặc | | | |
| | | chứng | | | |
| | | nhận bồi | | | |
| | | dưỡng | | | |
| | | chuyên | | | |
| | | môn | | | |
| | | nghiệp | | | |
| | | vụ phù | | | |
| | | hợp. | | | |
| | | | | | |
| | | 2\. Các | | | |
| | | tài liệu | | | |
| | | để chứng | | | |
| | | minh là | | | |
| | | nhân sự | | | |
| | | của nhà | | | |
| | | thầu | | | |
| | | hoặc | | | |
| | | chứng | | | |
| | | minh khả | | | |
| | | năng | | | |
| | | điều | | | |
| | | động | | | |
| | | nhân sự | | | |
| | | để thực | | | |
| | | hiện gói | | | |
| | | thầu | | | |
| | | này. | | | |
| | | | | | |
| | | 3\. | | | |
| | | Chứng | | | |
| | | minh | | | |
| | | nhân | | | |
| | | dân/Hộ | | | |
| | | c | | | |
| | | hiếu/Thẻ | | | |
| | | căn | | | |
| | | cước. | | | |
| | | | | | |
| | | [(] | | | |
| | | {.smallc | | | |
| | | aps}*Tất | | | |
| | | cả các | | | |
| | | hồ sơ | | | |
| | | kèm theo | | | |
| | | phải | | | |
| | | được sao | | | |
| | | y chứng | | | |
| | | thực | | | |
| | | theo quy | | | |
| | | định*). | | | |
+----------+----------+----------+----------+----------+----------+

Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi cần
thiết, nếu nhà thầu không đối chiếu được thì hồ sơ dự thầu không đủ điều
kiện để xem xét tiếp.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu**

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

\- Tài liệu chứng minh, đối chiếu:

+---------+----------------------------+----------------------------+
| **STT** | **Loại thiết bị** | **Tài liệu chứng minh, đối |
| | | chứng** |
+=========+============================+============================+
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (*nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn*). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 3,45 Tấn | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy đăng kiểm còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (*nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn*). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 3 | Máy ủi ≥ 108 CV | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (*nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn*). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 4 | Xe lu bánh thép hoặc bánh | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | hơi ≥ 8 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 5 | Máy toàn đạt | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 6 | Máy tưới nhựa ≥ 1m3 | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 7 | Cần trục Ô tô hoặc bánh | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | xích ≥ 6 Tấn | Giấy chứng nhận đăng ký; |
| | | |
| | | \- Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 8 | Xe tưới nước ≥ 3m^3^ | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (*nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn*). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (*nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn*). |
+---------+----------------------------+----------------------------+
| 10 | Đầm dùi bê tông ≥ 1,5Kw | \- Hóa đơn mua bán hoặc |
| | | Giấy kiểm định còn hiệu |
| | | lực; |
| | | |
| | | \- Hợp đồng thuê thiết bị |
| | | (*nếu là thiết bị thuê, |
| | | mướn*). |
+---------+----------------------------+----------------------------+

\+ Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp
tài liệu gốc để đối chiếu.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

1. **Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| Đối với các vật tư, vật | \- Có kê khai nguồn | **Đạt** |
| liệu chính (cát, đá, xi | gốc, đặc tính kỹ thuật | |
| măng, thép, nhựa đường | rõ ràng đáp ứng yêu | |
| và cống). | cầu. | |
| | | |
| | \- Có hợp đồng với các | |
| | nhà cung cấp về việc | |
| | cung cấp các loại vật | |
| | tư, vật liệu này | |
| | (trường hợp nhà thầu tự | |
| | cung cấp vật tư, vật | |
| | liệu phải kèm tài liệu | |
| | chứng minh) | |
| | | |
| | *Tài liệu để đánh giá: | |
| | Bản kê khai nguồn gốc, | |
| | đặc tính kỹ thuật; Bản | |
| | sao chứng thực hợp đồng | |
| | với nhà cung cấp và | |
| | giấy ĐKKD của nhà cung | |
| | cấp).* | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc trường hợp | **Không đạt** |
| | trên | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**2. Giải pháp kỹ thuật:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 2.1. Tổ chức mặt bằng | \- Có giải pháp kỹ | **Đạt** |
| công trường: thiết bị | thuật hợp lý, phù hợp | |
| thi công, lán trại, kho | với điều kiện biện pháp | |
| bãi tập kết vật liệu, | thi công, tiến độ thi | |
| chất thải, bố trí cổng | công và hiện trạng công | |
| ra vào, rào chắn, biển | trình xây dựng; | |
| báo, cấp nước, thoát | | |
| nước, giao thông, liên | \- Có bản vẽ bố trí mặt | |
| lạc trong quá trình thi | bằng phù hợp với giải | |
| công | pháp kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | \- Không thuộc các | **Không đạt** |
| | trường hợp trên | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 2.2. Thi công xây dựng | Có giải pháp kỹ thuật | **Đạt** |
| | hợp lý, phù hợp với | |
| | điều kiện biện pháp thi | |
| | công, tiến độ thi công | |
| | và hiện trạng công | |
| | trình xây dựng. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Giải pháp kỹ thuật | **Không đạt** |
| | không hợp lý, không phù | |
| | hợp với điều kiện biện | |
| | pháp thi công, tiến độ | |
| | thi công và hiện trạng | |
| | công trình xây dựng. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Các tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 2.2 được xác định là | |
| | đạt, tiêu chuẩn chi | |
| | tiết 2.1 được xác định | |
| | là đạt hoặc chấp nhận | |
| | được. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc các trường | **Không đạt** |
| | hợp nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**3. Biện pháp tổ chức thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 3.1. Bảo đảm giao thông | Có biện pháp đảm bảo | **Đạt** |
| | giao thông hợp lý | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có biện pháp đảm | **Không đạt** |
| | bảo giao thông | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 3.2. Biện pháp, trình | \- Có thuyết minh biện | **Đạt** |
| tự thi công cống thoát | pháp thi công từng hạng | |
| nước | mục đầy đủ, hợp lý, | |
| | đúng quy trình, tiêu | |
| | chuẩn thi công xây dựng | |
| | theo yêu cầu của E-HSMT | |
| | và hồ sơ BCKTKT. | |
| | | |
| | \- Có bản vẽ minh họa | |
| | từng hạng mục phù hợp | |
| | với thuyết minh. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | \- Không thuộc các | **Không đạt** |
| | trường hợp trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 3.3. Biện pháp, trình | \- Có thuyết minh biện | **Đạt** |
| tự thi công phần đường | pháp thi công từng hạng | |
| | mục đầy đủ, hợp lý, | |
| | đúng quy trình, tiêu | |
| | chuẩn thi công xây dựng | |
| | theo yêu cầu của E-HSMT | |
| | và hồ sơ BCKTKT. | |
| | | |
| | \- Có bản vẽ minh họa | |
| | từng hạng mục phù hợp | |
| | với thuyết minh. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | \- Không thuộc các | **Không đạt** |
| | trường hợp trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 3.4. Biện pháp huy động | Có bố trí và biện pháp | **Đạt** |
| nhân sự, thiết bị phục | huy động đáp ứng yêu | |
| vụ thi công | cầu của E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không đáp ứng yêu cầu | **Không đạt** |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 3 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**4. Tiến độ thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 4.1. Thời gian thi | Đề xuất thời gian thi | **Đạt** |
| công: đảm bảo thời gian | công không vượt quá | |
| thi công không quá thời | thời gian thực hiện hợp | |
| gian thực hiện hợp đồng | đồng theo yêu cầu của | |
| theo yêu cầu của E-HSMT | E-HSMT có tính điều | |
| có tính điều kiện thời | kiện thời tiết kể từ | |
| tiết kể từ ngày hợp | ngày hợp đồng có hiệu | |
| đồng có hiệu lực. | lực. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc trường hợp | **Không đạt** |
| | trên | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.2. Tính phù hợp: | Đề xuất đầy đủ, hợp lý, | **Đạt** |
| | khả thi cho cả 2 nội | |
| a\) Giữa huy động thiết | dung a) và b). | |
| bị và tiến độ thi công | | |
| | | |
| b\) Giữa bố trí nhân | | |
| lực và tiến độ thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất không đủ 2 nội | **Không đạt** |
| | dung a) và b). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.3. Biểu tiến độ thi | Có Biểu tiến độ thi | **Đạt** |
| công hợp lý, khả thi | công tổng thể; Biểu huy | |
| phù hợp với đề xuất kỹ | động nhân lực; Biểu huy | |
| thuật và đáp ứng yêu | động thiết bị hợp lý, | |
| cầu của E-HSMT | khả thi và phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật và đáp | |
| | ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có Biểu tiến độ | **Không đạt** |
| | thi công tổng thể; Biểu | |
| | huy động nhân lực; Biểu | |
| | huy động thiết bị hoặc | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Cả 2 tiêu chuẩn chi | **Đạt** |
| | tiết đều được xác định | |
| | là đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
5.1. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu và đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp trên **Không đạt**
5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng nguyên liệu đầu vào để phục vụ công tác thi công. Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công và đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp trên **Không đạt**
**Kết luận** Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**6.1. An toàn lao động, vệ sinh lao động**
Biện pháp an toàn lao động, vệ sinh lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện an toàn lao động, vệ sinh lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công và yêu cầu của E-HSMT. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp trên **Không đạt**
**6.2. Phòng cháy, chữa cháy**
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không thuộc các trường hợp trên **Không đạt**
**6.3. Vệ sinh môi trường**
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không thuộc các trường hợp trên **Không đạt**
**Kết luận** Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt. **Không đạt**

**7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:**

+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=======================+=======================+====================+
| **7.1. Bảo hành** | | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| Thời gian bảo hành 12 | Có đề xuất thời gian | **Đạt** |
| tháng. | bảo hành lớn hơn hoặc | |
| | bằng 12 tháng. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có đề xuất thời gian | **Không đạt** |
| | bảo hành nhỏ hơn 12 | |
| | tháng. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **7.2. Uy tín của nhà | | |
| thầu** | | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| Uy tín của nhà thầu | \- Không có hợp đồng | **Đạt** |
| thông qua việc thực | chậm tiến độ bị chủ | |
| hiện các hợp đồng xây | đầu tư có văn bản | |
| dựng trong vòng 03 | thông báo chậm tiến | |
| năm trở lại đây đến | độ thực hiện hợp đồng | |
| thời điểm đóng thầu | hoặc phạt hợp đồng do | |
| | chậm tiến độ; | |
| | | |
| | \- Không có hợp đồng | |
| | bị bỏ dở do lỗi của | |
| | nhà thầu bị chủ đầu | |
| | tư phạt hợp đồng hoặc | |
| | chấm dứt hợp đồng. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có một hợp đồng chậm | **Chấp nhận được** |
| | tiến độ hoặc bỏ dở do | |
| | lỗi của nhà thầu bị | |
| | chủ đầu tư phạt hợp | |
| | đồng hoặc chấm dứt | |
| | hợp đồng nhưng lại có | |
| | một hợp đồng khác | |
| | được giải thưởng về | |
| | chất lượng công trình | |
| | xây dựng. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Không thuộc các | **Không đạt** |
| | trường hợp trên | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| **Kết luận** | Tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 7.1 được xác định là | |
| | đạt, tiêu chuẩn chi | |
| | tiết 7.2 được xác | |
| | định là đạt hoặc chấp | |
| | nhận được. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+
| | Có 1 tiêu chuẩn chi | **Không đạt** |
| | tiết được xác định là | |
| | không đạt. | |
+-----------------------+-----------------------+--------------------+

**Ghi chú:** Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật
và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V - E-HSMT để lập đề xuất kỹ thuật.
Đồng thời, Nhà thầu phải quét (scan) đề xuất kỹ thuật và các tài liệu
chứng minh gửi lên Hệ thống để làm cơ sở xem xét đánh giá về mặt kỹ
thuật.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết
cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được
đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

Sử dụng phương pháp giá thấp nhất.

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

**Mẫu số 19**

> **BẢN TÍNH NĂNG KỸ THUẬT, THƯƠNG HIỆU VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯA VÀO GÓI
> THẦU**

+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| > **STT** | > **Tên vật | > **Đơn vị | > **Qui | > **Nước |
| | > tư, thiết | > tính** | > cách hoặc | > sản xuất, |
| | > bị** | | > tính năng | > tên |
| | | | > kỹ | > thương |
| | | | > thuật** | > hiệu, |
| | | | | > Model** |
+===========+=============+=============+=============+=============+
| > **1** | > **2** | > **3** | > **4** | > **5** |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | > (Ghi các | | | |
| | > loại vật | | | |
| | > tư chính, | | | |
| | > thiết bị | | | |
| | > đưa vào | | | |
| | > trong gói | | | |
| | > thầu) | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+
| | | | | |
+-----------+-------------+-------------+-------------+-------------+

> [Ghi chú:]{.ul} Bắt buộc nhà thầu phải ghi đầy đủ các số liệu theo qui
> định của Bảng phụ lục này về tên vật tư thiết bị, tính năng kỹ thuật,
> thương hiệu để có đầy đủ thông tin cho việc xét thầu và giám sát thi
> công sau này.

**Mẫu số 20**

> **SƠ ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG**
>
> 1/ Sơ đồ tổ chức tại hiện trường:
>
> 2/ Thuyết minh sơ đồ tổ chức hiện trường:
>
> 3/ Mô tả mối quan hệ giữa văn phòng và việc quản lý ngoài hiện trường:
>
> 4/ Chỉ rõ trách nhiệm và thẩm quyền nào sẽ được giao phó cho quản lý
> hiện trường:**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**[^1]

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu:

\- Chiều dài tuyến: L=30,0m.

\- Bề rộng nền đường: 80,0 m.

\- Bề rộng mặt đường: 2x35 m.

\- Bề rộng lề đường (vỉa hè): 2x5 m.

\- Mái taluy chọn 1,0/1,5

\- Lát gạch tazaro vỉa hè

\- Hệ thống thoát nước dọc hai bên tuyến đường kính Þ150cm.

\- Hệ thống cấp điện và chiếu sáng trên vỉa hè.

2\. Thời hạn hoàn thành: thời gian hoàn thành là **320 ngày** kể từ ngày
hợp đồng thi công có hiệu lực, nhà thầu sẽ bắt đầu thầu thi công mà
không được chậm trễ.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**[^2]

Yêu cầu về mặt kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu
sau:

1\. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình: Theo quy định hiện hành.

2\. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát:

\- Thực hiện theo Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính Phủ
về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

\- Trong quá trình tổ chức thi công nhà thầu phải tiến hành đo đạc, kiểm
tra thực tế công trình, kích thước mặt cắt, chiều dài tuyến, cao độ thi
công... và phải thông báo cho Chủ đầu tư trước 24 giờ để cùng tham gia.
Nếu Chủ đầu tư hay tư vấn giám sát không tham dự thì thông báo cho nhà
thầu biết để nhà thầu chủ động trong công việc, nếu chủ đầu tư hay tư
vấn giám sát không dự mà không thông báo thì nhà thầu có quyền đơn
phương kiểm tra và cho tiến hành thi công các hạng mục tiếp theo. Tuy
nhiên nếu nhà thầu gian dối trong công việc kiểm tra, đo đạc, Chủ đầu tư
hay tư vấn giám sát phát hiện được thì không những nhà thầu có lỗi mà
còn bị lập biên bản để khắc phục sai phạm này. Nếu nhà thầu có hành vi
vi phạm quy định về quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng, sử dụng số liệu, tài
liệu không hợp lệ trong hoạt động xây dựng thì bị xử phạt theo quy định
hiện hành về xử phạt hành chính trong lĩnh vực xây dựng.

\- Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát các kết quả
thí nghiệm, kiểm định chất lượng sản phẩm hoàn thành trước khi nghiệm
thu sản phẩm, cấu kiện hoàn thành đưa vào sử dụng.

\- Chủ đầu tư và nhà thầu tư vấn giám sát có quyền kiểm tra, đo đạc bất
kỳ lúc nào nếu có nghi ngờ về chất lượng công trình trước khi nghiệm
thu.

\- Các chi phí kiểm tra, đo đạc, thí nghiệm, kiểm định liên quan đến
chất lượng và kết cấu công trình do nhà thầu tự thực hiện.

3\. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị (kèm
theo các tiêu chuẩn về phương pháp thử):

\- Các loại vật liệu, vật tư trước khi đưa vào công trường phải được sự
đồng ý của tư vấn giám sát và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được thử
nghiệm đạt yêu cầu của thiết kế.

\- Đá, cát, ... phải đảm bảo đúng tiêu chuẩn, đúng chủng loại, kích cỡ,
đảm bảo sạch, không lẫn tạp chất và đảm bảo đúng chỉ tiêu cơ lý nhưng
định định trong quy chuẩn và tiêu chuẩn hiện hành.

\- Sắt, thép các loại và các loại vật liệu khác phải có nguồn gốc xuất
xứ rõ ràng, đáp ứng theo yêu cầu của thiết kế.

\- Các cấu kiện bán thành phẩm phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hồ sơ
quản lý chất lượng bảo đảm yêu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt.

\- Máy móc thiết bị đưa vào công trình phải được kiểm định, đánh giá bảo
đảm chất lượng, an toàn trong quá trình vận hành và đúng chủng loại theo
yêu cầu để thi công công trình, các thiết bị phải được mua bảo hiểm
trong suốt quá trình thi công.

\- Chủ đầu tư và tư vấn giám sát có quyền lập biên bản, yêu cầu nhà thầu
và cán bộ điều hành thi công đưa ra khỏi công trình những vật liệu, máy
móc thi công kém chất lượng, kể cả cán bộ điều hành và công nhân lao
động có sai phạm về chất lượng thi công công trình.

\- Các vật tư đưa vào thi công phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn theo yêu
cầu thiết kế và hồ sơ trúng thầu được duyệt.

\- Tất cả các loại vật tư và bán thành phẩm đều phải ghi rõ ràng thương
hiệu và nguồn gốc sản xuất, chứng chỉ về chất lượng nộp cho chủ đầu tư
trước khi đưa vào thi công để chủ đầu tư có cơ sở đánh giá và kiểm tra.

\- Nếu trong quá trình theo dõi kiểm tra phát hiện chất lượng vật tư,
vật liệu hoặc thi công không đảm bảo yêu cầu thì nhà thùa phải có biện
pháp sửa chữa triệt để và kịp thời thống nhất với Chủ đầu tư cách giải
quyết, lập biên bản đầy đủ về biện pháp sửa chữa về chất lượng và khối
lượng công việc đã làm.

4\. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt: theo tiêu chuẩn, quy chuẩn
thi công hiện hành.

5\. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn: theo tiêu chuẩn, quy chuẩn
thi công hiện hành.

6\. Yêu cầu về phòng, chống cháy, nổ (nếu có): theo quy định hiện hành.

7\. Yêu cầu về vệ sinh môi trường: theo quy định hiện hành.

8\. Yêu cầu về an toàn lao động: theo quy định hiện hành.

9\. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công:

9.1. Biện pháp huy động nhân lực:

\- Nhà thầu phải thành lập ban chỉ huy trên công trường theo đúng nhân
sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.

\- Nhân sự chủ chốt của nhà thầu phải có mặt thường xuyên, liên tục trên
công trường theo đúng thành phần và số lượng mà nhà thầu đã kê khai bố
trí nhân sự cho gói thầu này, nhà thầu không được tự ý thay đổi nhân sự
của nhà thầu khi chưa được sự thống nhất đồng ý của Chủ đầu tư.

\- Trường hợp muốn thay đổi nhân sự thì nhà thầu phải có văn bản đề nghị
chủ đầu tư xem xét, chấp thuận. Chủ đầu tư chỉ cho phép thay đổi nhân sự
khi nhà thầu chứng minh được những nhân sự này có năng lực cao hơn hoặc
bằng năng lực của nhân sự được đề nghị đổi (*Xét theo tiêu chí năng lực
cho hồ sơ mời thầu tương ứng*).

\- Trong quá trình thi công, nếu nhà thầu không bố trí nhân sự không
đúng với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu
(*trừ trường hợp được phép thay đổi của Chủ đầu tư*), thì Chủ đầu tư sẽ
báo cáo cấp đơn vị có thẩm quyền xử phạt nhà thầu theo quy định tại Điều
24 của Nghị định số 139/2017/NĐ-CP ngày 27/11/2017 và nhà thầu phải có
trách nhiệm bố trí lại những nhân sự theo đúng HSĐX của nhà thầu.

9.2. Biện pháp huy động thiết bị phục vụ thi công:

\- Thiết bị của nhà thầu đưa vào sử dụng công trình phải được kiểm định
chất lượng trước khi đưa vào sử dụng, phải đảm bảo thiết bị còn đang
trong thời gian lưu hành.

\- Thiết bị huy động phải đảm bảo đủ số lượng đáp ứng tiến độ thi công
công trình.

\- Tất cả những thiết bị không đảm bảo chất lượng, không còn trong thời
gian lưu hành sẽ không được đưa vào công trình.

10\. Yêu cầu về biện pháp tổ chức thi công tổng thể và các hạng mục:

Theo quy định trong hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật thi công (*Nhà
thầu phải lập biện pháp tổ chức thi công từ tổng thể các hạng mục công
trình đến chi tiết các hạng mục công việc cho các hạng mục công trình
sao cho đảm bảo các yêu cầu về chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi
trường, đảm bảo yêu cầu về tiến độ thi công hoàn thành sớm nhất*).

11\. Yêu cầu về hệ thống kiểm tra, giám sát chất lượng của nhà thầu:

\- Nhà thầu phải lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên
quan hệ thống quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sách đảm bảo chất
lượng công trình của nhà thầu. Hệ thống quản lý chất lượng công trình
của nhà thầu phải phù hợp với qui mô công trình, trong đó nêu rõ sơ đồ
tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với công tac quản
lý chất lượng công trình.

\- Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định chất lượng, quan chắc, đo
đạc các thông số kỹ thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế.

\- Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị
được sử dụng cho công trình; thiết kế biện pháp thi công trong có quy
định cụ thể các biện pháp đảm bảo an toàn cho người, máy, thiết bị và
công trình.

\- Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai
đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng,
nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng;

\- Thi công xây dựng theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt. Kịp thời báo
cáo cho chủ đầu tư nếu phát hiện sai khác giữa thiết kế, hồ sơ hợp đồng
xây dựng và điều kiện hiện trường trong quá trình thi công. Tự kiểm soát
chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu thiết kế và quy định của hợp
đồng xây dựng. Hồ sơ quản lý chất lượng của các công việc xây dựng phải
được lập theo quy định và phù hợp với thời gian thực tế tại công trình;

\- Xử lý, khắc phục các sai sót, khuyết điểm về chất lượng trong quá
trình thi công xây dựng (nếu có).

\- Lập nhật ký thi công xây dựng công trình;

\- Lập bản vẽ hoàn công theo quy định;

\- Báo cáo Chủ đầu tư về tiến độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao
động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng theo yêu cầu của Chủ đầu
tư.

**III. Các bản vẽ**

Tập bản vẽ được bên mời thầu đính kèm hồ sơ thiết kế cùng E-HSMT trên Hệ
thống.

[^1]:

[^2]:

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 5216 dự án đang đợi nhà thầu
  • 85 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 80 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13040 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14830 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây