Thông báo mời thầu

Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 00:59 22/09/2020
Số TBMT
20200956701-00
Công bố
00:57 22/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí thường xuyên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:57 22/09/2020
đến
08:00 02/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
08:00 02/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Bảo trì, bảo dưỡng, mua thiết bị, vật tư thay thế, lắp đặt bổ sung hệ thống KSAN tại Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà Công vụ Tân Triều" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 62

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

**3.1. Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt^2^:**

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí được
đánh giá là đạt.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**Nội dung đánh giá** **Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt**
**1. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa**
Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ, bao gồm các yếu tố như công suất, hiệu suất của máy móc, thiết bị; mức tiêu hao điện năng, nguyên nhiên vật liệu. Có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V V của E-HSMT. **Đạt**
Không có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ phù hợp, đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V của E-HSMT. **Không đạt**
**2. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa**
Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Có các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. **Đạt**
Không có các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. **Không đạt**
**3. Tiến độ cung cấp hàng hóa**
Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. **Đạt**
Không có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hoặc có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật. **Không đạt**
**4. Khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường**
**4.1 Khả năng thích ứng về địa lý**
Khả năng thích ứng về địa lý. Có cam kết hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý. **Đạt**
Không có cam kết hàng hóa được cung cấp không thích ứng về địa lý. **Không đạt**
**4.2 Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết**
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng tác động đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết. Có cam kết hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động đến môi trường **Đạt**
Không có cam kết hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và không đề xuất được biện pháp giải quyết. **Không đạt**
**5. Bảo hành, bảo trì**
Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, bảo trì ≥ 12 tháng. Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng, bảo trì ≥ 12 tháng. **Đạt**
Thời gian bảo hành dưới 12 tháng, bảo trì dưới 12 tháng. **Không đạt**
**6. Uy tín của nhà thầu**
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong thời gian 3 năm gần đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Có cam kết không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà thầu. **Đạt**
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng tương tự do lỗi của nhà thầu. **Không đạt**
**7. Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo chuyển giao công nghệ**
Điều kiện thương mại, thời gian thực hiện hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp phù hợp Chương VII --E-HSMT **Đạt**
Điều kiện thương mại, thời gian thực hiện không hợp lý, khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp không phù hợp Chương VII --E-HSMT. **Không đạt**
**Kết luận^(1^)** **\_\_\_\_\_**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá

**4.1. Phương pháp giá thấp nhất^1^:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26
E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất.Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

\- Tên hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế thiết bị thuộc hệ thống
KSAN tại các trụ sở.

\- Chủ đầu tư: Cục Hậu Cần -- Bộ Công an.

\- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.

\- Thời gian thực hiện: Năm 2020.

\- Địa điểm đầu tư: Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc Hoàn, 15 Trần
Bình Trọng, Nhà công vụ Tân Triều.

\- Mục tiêu đầu tư:

> \+ Đảm bảo an ninh, an toàn các trụ sở 47 Phạm Văn Đồng, 80 Trần Quốc
> Hoàn, 15 Trần Bình Trọng, Nhà công vụ Tân Triều.
>
> \+ Hỗ trợ quản lý, truy nguyên khi có vụ việc liên quan đến an ninh,
> an toàn trụ sở xảy ra..
>
> \+ Hỗ trợ đơn vị cảnh sát bảo vệ đảm bảo an ninh, an toàn trụ sở

Đảm bảo các hệ thống hiện đã được đầu tư hoạt động ổn định, hiệu quả,
kéo dài thời gian vận hành, hoạt động.

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu về kỹ thuật chung và yêu cầu về kỹ
thuật chi tiết đối với hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu.

**2.1 Yêu cầu chung:**

E-HSDT Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất phải
thể hiện rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự
án từ nhà máy sản xuất để minh chứng các chỉ tiêu nêu trong hồ sơ mời
thầu.

Đối với các sản phẩm nhập khẩu, toàn bộ các tài liệu cung cấp phải là
tài liệu chính hãng, ngôn ngữ bằng tiếng Anh (English) và được kiểm
chứng trên website của nhà sản xuất: nhà thầu cung cấp đầy đủ từng đường
dẫn (internet link) đến các trang web có chứa các tài liệu kỹ thuật tham
chiếu nêu trong E-HSDT.

E-HSDT Nhà thầu phải có thư cam kết của nhà sản xuất về việc tương thích
với hệ thống hiện có (của hãng Axis, milestones) của bên mời thầu.

E-HSDT nhà thầu phải cung cấp *Bàn chinh Giấy phép bán hàng cüa nhà sản
xuất hoc Giấy chứng Nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị
tương đương về việc cung cấp* **các thiết bị Camera, đầu ghi hình**
*chào thầu của nhà thầu (hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu
này ... trường hợp trong việc cung cấp hàng hóa chào thâu của nhà thầu
(hoặc thành viên của liên danh) tham dự gói thầu này.*

**2.2 Yêu cầu chi tiết kỹ thuật:**

Yêu cầu thiết bị chào thầu phải đáp ứng hoàn toàn với các yêu cầu chi
tiết dưới đây, tất cả các tuyên bố đáp ứng chi tiết nhà thầu phải tham
chiếu đến (Mục, trang) tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất kèm E-HSDT thì
được đánh giá là đáp ứng **Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa,** *bất kỳ yêu
cầu nào được đánh giá là không đạt thì nhà thầu coi như không đạt về kỹ
thuật*:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa** | **Thông số kỹ thuật và |
| | | các tiêu chuẩn** |
+=================+========================+========================+
| **1** | **camera IP cố định, | |
| | hồng ngoại sử dụng cho | |
| | hệ thống tại 47 Phạm | |
| | Văn Đồng (tương | |
| | đương** Model: P1435, | |
| | Hãng SX: Axis EU) | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Cảm biến hình ảnh: |
| | | CMOS ½.8" |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Zoom quang: ≥ 3x |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Chế độ day/ night: |
| | | có |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Độ nhạy sáng tối |
| | | thiểu: 0.12 lux |
| | | (màu)/ 0.01 |
| | | lux(đen trắng) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hồng ngoại: ≥ 30m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Tiêu chuẩn ngoài |
| | | trời: IP67 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Tốc độ hình ảnh: ≥ |
| | | 60fps |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Độ phân giải tối |
| | | đa: Full HD |
| | | (1920x1080) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Chuẩn onvif: có hỗ |
| | | trợ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Chế độ cấp nguồn: |
| | | PoE |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **2** | **Bộ chuyển đổi quang | |
| | điện** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Model: AM-UMGSM-AS-20J |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Hãng SX: AD-NET/ Đài |
| | | Loan |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Cáp quang hỗ trợ: |
| | | cáp quang đơn mode |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Khoảng cách |
| | | truyền: ≥ 20km |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Cổng mạng: RJ45 |
| | | 10/100/1000 Mbps |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **3** | **Bộ nguồn PoE cho | |
| | camera (tương đương** | |
| | Model: T8134, Hãng SX: | |
| | Axis/ EU) | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ PoE: cấp |
| | | nguồn high Power |
| | | PoE |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Công suất: ≥ 60W |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Điện áp vào: |
| | | 10-240 VAC |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **4** | **Bo điều khiển camera | |
| | Came** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Tương thích với |
| | | barrier Came Gard4 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **5** | **Bo điều khiển cho hệ | |
| | thống bolard** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Tương thích với |
| | | Bollard Gunnebo |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **6** | **ODF 24FO** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Cấu tạo thép sơn tĩnh |
| | | điện |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số lượng cổng quang |
| | | SC: 24 Cổng |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Bao gồm phụ kiện co |
| | | nhiệt, khay cassette |
| | | .. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Chuẩn Rack 19 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **7** | **ODF 8FO** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Cấu tạo thép sơn tĩnh |
| | | điện |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số lượng cổng quang |
| | | SC: 24 Cổng |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Bao gồm phụ kiện co |
| | | nhiệt, khay cassette |
| | | .. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Chuẩn Rack 19 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **8** | **Cáp quang 8FO** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Cáp quang treo loại |
| | | Single mode |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số lõi quang: 8FO |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **9** | **Tủ điều khiển | |
| | Barrier** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Cấu tạo bằng thép sơn |
| | | tĩnh điện |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Có các tiếp điểm điều |
| | | khiển cho barrier |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **10** | **Cột cảm biến | |
| | barrier** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Phạm vi tối đa 20m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Chiều cao cột cảm biến |
| | | 50cm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Rơle phạm vi tối |
| | | đa. lên đến 24 V (mA) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **11** | **Camera IP độ phân | |
| | giải Full HD (tương | |
| | đương** KR-CIPN23LB | |
| | của KBVision/ Hàn Quốc | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Cảm biến hình ảnh |
| | | Sony Exmor CMOS |
| | | 1/2.7\" 2MP, |
| | | 30FPS\@1080P |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hồng ngoại 80m, |
| | | hồng ngoại thông |
| | | minh Smart IR giúp |
| | | chống lóa |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Độ nhạy sáng |
| | | 0,01Lux@(F1.2, AGC |
| | | ON) /0 Lux IR ON , |
| | | chế độ ngày |
| | | đêm(ICR), tự động |
| | | cân bằng trắng |
| | | (AWB), tự động bù |
| | | sáng (AGC), chống |
| | | ngược sáng(BLC), |
| | | chống nhiễu |
| | | (2D-DNR) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Ống kính 3,6mm góc |
| | | nhìn 87°. |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ đa chế độ |
| | | hình ảnh (AHD, |
| | | CVI, TVI, Analog) |
| | | , hỗ trợ OSD menu |
| | | để thiết lập |
| | | camera |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Khả năng chống |
| | | bụi, nước đạt tiêu |
| | | chuẩn IP67 , vỏ |
| | | kim loại |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Nguồn vào 12VDC |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **12** | **Đầu ghi hình mạng 32 | |
| | kênh (tương đương | |
| | KR-CIP932NR của | |
| | KBVision/ Hàn Quốc)** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Cổng vào: ≥ 32 |
| | | kênh IP độ phân |
| | | giải lên đến 8 MP |
| | | , băng thông tối |
| | | đa 200Mbps |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Chuẩn nén hình |
| | | ảnh: H.265/H.264 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Cổng ra: VGA / |
| | | HDMI ( 4K) |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Xem lại: 4/8/16 |
| | | kênh đồng thời |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ chuẩn Onvif |
| | | 2.4 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ: 4 SATA x |
| | | 6TB , 2USB 2.0, 1 |
| | | USB 3.0 |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ 16 alarm |
| | | in/ 4 alarm out |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ Cloud, QR |
| | | Code: dễ dàng cài |
| | | đặt ,quan sát qua |
| | | phần mềm trên điện |
| | | thoại |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ: RJ45 x 2 , |
| | | âm thanh hai chiều |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ 128 user |
| | | truy cập cùng lúc |
| | | thích hợp cho |
| | | những dự án như |
| | | trường học , |
| | | trường mầm non |
| | | \..... |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | - Hỗ trợ kết nối với |
| | | camera cũa các |
| | | hãng khác như: |
| | | Arecont Vision, |
| | | AXIS, Bosch, |
| | | Brickcom, Canon, |
| | | CP Plus, |
| | | Dynacolor, |
| | | Honeywell, |
| | | Panasonic, Pelco, |
| | | Samsung, Sanyo, |
| | | Sony, Videosec, |
| | | Vivotek,\... |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **13** | > **Bộ convert HDMI | |
| | > sang cáp quang** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Khoảng cách truyền tối |
| | | thiểu ≥ 10km |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Cáp quang hỗ trợ: |
| | | Single mode |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Độ phân giải hỗ trợ ≥ |
| | | Full HD |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **14** | > **Tủ rack 10U** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Chuẩn Rack 19 inch |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Chất liệu: Tôn sơn |
| | | tĩnh điện |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Kích thước: ≥10U |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **15** | **Switch 24 cổng POE | |
| | 10/100/1000 Mbps có | |
| | cổng SFP** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số cổng POE: ≥ 24 cổng |
| | | 10/100/1000 Mbps |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số cổng SFP: ≥ 1 cổng |
| | | SFP |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **16** | > **Cáp mạng Cat 6e** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Chuẩn cáp mạng Cat |
| | | > 6e |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **17** | > **Ống luồn dây D20** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Ống luồn dây tròn |
| | | > cứng D = 20mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **18** | > **Dây nguồn | |
| | > 2x1,5mm** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Dây 2x1,5mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > ≥ 2 lớp bọc cách |
| | | > điện |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **19** | > **Attomat 10A** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Dòng điện định danh |
| | | > 10A |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Điện áp định danh: |
| | | > 230/400V |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **20** | > **Ổ cắm 6 lỗ** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Số lượng ≥ 6 lỗ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Dây dài ≥ 2m |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **21** | > **Tủ kỹ thuật | |
| | > camera** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Tủ tôn sơn tĩnh điện |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | > Kích thước: ≥ |
| | | > 400x600x150mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **22** | > **Switch công nghiệp | |
| | > 8 cổng PoE + 1 cổng | |
| | > SFP** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số cổng POE: ≥ 8 cổng |
| | | 10/100/1000 Mbps |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | Số cổng SFP: ≥ 1 cổng |
| | | SFP |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| **23** | **Màn hình LED 49inch | |
| | 4K** | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | **Kích thước ≥ |
| | | 49inch** |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| | | **Độ phân giải: ≥ 4K** |
+-----------------+------------------------+------------------------+

2.3 Giải pháp thi công
======================

**2.3.1 Giao hàng và bảo quản vật tư tại công trường:**

Nhà thầu sẽ giao hàng xuống công trường và sẽ cùng cán bộ kiểm tra toàn
bộ vật tư, linh kiện liên quan và ký vào biên bản nhận hàng. Toàn bộ lô
hàng sẽ được đặt trên tấm Pallet gỗ và được phủ bằng ni lông chống xước.
trong trường hợp các nhà thầu khác tại công trường cần mặt bằng thi
công, nhà thầu sẽ tiến hành di chuyển hàng hóa để đảm bảo việc thi công
tại công trường cho các nhà thầu phụ khác

**2.3.2 Khảo sát và chuẩn bị lắp đặt**

Nhà thầu sẽ cử cán bộ phụ trách tại công trường xuống và sẽ cùng đo đạc
lại toàn bộ kích thước, độ vuông góc cũng như mặt bằng -- nơi lắp đặt
thiết bị để đảm bảo thuận lợi cho việc thi công, lắp đặt

Sau khi đã được học về an toàn lao động, nhà thầu sẽ tiến hành kéo điện,
chuẩn bị toàn bộ vật tư, thiết bị đồ nghề để chuẩn bị cho việc thi công.
Sau khi được kiểm tra và được sự đồng ý của cán bộ tại công trường, nhà
thầu tiến hành lắp đặt.

**2.3.3 Công tác an toàn**

Toàn bộ công nhân của nhà thầu phụ sẽ có một buổi học về an toàn lao
động cùng trang thiết bị bảo hộ. khi làm việc trong công trường, toàn bộ
công nhân của nhà thầu phụ nếu phát hiện bất cứ sai phạm hoặc không an
toàn lao động trong khi làm việc sẽ có trách nhiệm báo cáo với ban quản
lý công trường để kịp thời xử lý.

Khi làm việc trên độ cao ≥ 1,5 mét thì toàn bộ công nhân phải đeo dây
đai an toàn và khi lên dàn giáo phải sử dụng thang.

**2.3.4 Thi công lắp đặt**

Thực hiện các bước theo qui trình, trình tự và đảm bảo an toàn lao động,
cụ thể tùy theo từng hạng mục

**Hoàn thiện bàn giao**

Bước 1: Hoàn thiện

Các công nhân sẽ tiến hành vệ sinh và kiểm tra lại toàn bộ chi tiết
thiết bị, mặt bằng, thu dọn mặt bằng sạch sẽ để không làm ảnh hưởng đến
công việc của các nhà thầu khác

Bước 2: Bàn giao

Nhà thầu sẽ cử cán bộ có thẩm quyền để tiến hành việc bàn giao Hai bên
sẽ tiến hành bàn giao nội dung công việc như sau:

\- Test thử nghiệm hệ thống

Sau khi các bên đã kiểm tra lại toàn bộ hạng mục thì sẽ ký vào biên bản
nghiệm thu và thống nhất đưa vào sử dụng.

**2.3.5 Hạng mục hạ tầng (lắp ống, thang máng cáp, hạ tầng chung**

**Công tác chuẩn bị**

Nhận bản vẽ thiết kế chi tiết các vị trí lắp đặt ống ngầm, thang, máng
cáp. ổ cắm điện, vị trí các thiết bị,\... đã được phê duyệt từ Chủ đầu
tư.

Tiếp nhận mặt bằng, mốc thực địa, các trục định vị và phạm vi công
trình.

Các mốc được đánh dấu, bảo quản bằng sơn. Ký nhận biên bản bàn giao mặt.

Kết hợp cùng bên thiết kế xem xét tất cả các vướng mắt còn tồn tại và đề
xuất phương án giải quyết.

Liên hệ với nhà thầu chính và đơn vị liên quan để xin phép sử dụng các
phương tiện công cộng, nguồn điện, nguồn nước cũng như phối hợp công tác
giữ gìn an ninh chung.

Bố trí nhân viên trực 24/24h để tự bảo quản vật tư, vật liệu công trình.

Chuẩn bị 02 bình cứu hoả tại công trường

Chuẩn bị công cụ dụng cụ thi công.

Tập kết vật tư đến chân công trình

**Làm vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt bằng thi công**

Tiến hành dọn vệ sinh sạch sẽ các vật liệu còn sót lại trên mặt băng thi
công.

**Xác định độ cao cần thiết của hệ thống kỹ thuật**

Tiến hành đo đạc, xác định độ cao của sàn nâng tại vị trí xuất phát. Cao
độ của ổ cắm (ti vi, điện thoại)

**Lây dấu vị trí lắp đặt ống kéo cáp ngầm tường:**

Sau khi đã xác định được chiều cao như thiết kế, sẽ tiếp tục xác định vị
trí lắp đặt ống đi dây cáp, lấy dấu vị trí lắp đặt ống.

**Lắp đặt hệ thống ống ngầm**

Đục tường theo dấu đảm bảo độ sâu đặt ngầm hẳn ống trong tường gạch, lắp
ống theo yêu cầu thiết kế, hoàn trả lại mặt băng theo yêu cầu.

Khoan, lắp tizen, lắp máng cáp theo yêu cầu thiết kế

Quá trình lắp đặt đảm bảo không gây ra sự cố tắc ống, ảnh hưởng kết cấu
hay nứt sàn gạch của nền nhà.

**Hoàn thiện hệ thống ống ngầm và hạ tầng:**

Vệ sinh sạch sẽ sàn trước khi thi công tiếp phần việc tiếp theo.

**2.3.6 Hạng mục lắp đặt cáp.**

**Trước khi lắp đặt**

Đệ trình bản vẽ chi tiết lắp đặt.

Đệ trình catalogue các vật tư, thiết bị được sử dụng trong quá trình chế
tạo tủ điện. Đệ trình vật tư mẫu nếu có yêu cầu của chủ đầu tư.

Đệ trình phương án vận chuyển, bảo quản trước khi lắp đặt, quá trình lắp
đặt và biện pháp bảo quản sau khi lắp đặt.

**Quá trình lắp đặt**

**Quá trình lắp đặt được tiến hành qua các bước sau**

Trước khi lắp đặt phải dọn dẹp mặt bằng và tiến hành vệ sinh khu vực,
lắp đặt biển báo « KHU VỰC THI CÔNG »

Đánh dấu vị trí lắp đặt tủ thiết bị và các đường cáp vào/ ra tủ trên mặt
bằng bằng mực phát quang hoặc loại mực có màu sắc tương phản với màu sắc
của tường và sàn nhà.

Đổ bệ móng cho các tủ điện đặt trên sàn với vật liệu thích hợp.

Thực hiện việc khoan và lắp đặt hệ thống giá đỡ cho hệ thống đường dẫn
cáp vào/ ra tủ.

Lắp đặt hệ thống đường dẫn cáp và cân chỉnh theo cao độ qui định trong
bản vẽ.

Kiểm tra sự phù hợp theo catalogue và đơn đặt hàng của tủ điện khi nó
được vận chuyển đến công trường.

\- Vận chuyển vật tư, vật liệu tới vị trí lắp đặt.(trong phạm vi 30m).

\- Ra cáp, vuốt thẳng, kéo rải cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

\- Đo độ dài cáp, đo thử các thông số kỹ thuật trước và sau khi kéo cáp.

**Sau khi lắp đặt**

\- Vệ sinh, thu dọn, xác lập số liệu.

**Hàn nối cáp**

\- Đọc bản vẽ thiết kế thi công.

\- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư thi công.

\- Cắt đầu cáp, tách bóc vỏ cáp, tuốt sợi cáp.

\- Luồn cáp, cố định cáp trên giá phiến.

\- Đấu nối cáp vào phiến, bảng, khung giá thiết bị.

\- Đo thử, kiểm tra.

\- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

\- Vệ sinh , thu dọn.

**3. Các yêu cầu khác**

Nhà thầu phải thực hiện việc cài đặt, hướng dẫn sử dụng.

**4. Bản vẽ**

Nhà thầu được cung cấp hồ sơ thiết kế (nếu cần)

5\. Kiểm tra và thử nghiệm

*Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành tuân thủ Nghị định số
46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính Phủ về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng; Thông tư số 26/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng ngày
26/10/2016 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và
bảo trì công trình xây dựng và Thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019
của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số
26/2016/TT-BXD và các văn bản hiện hành.*

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 5214 dự án đang đợi nhà thầu
  • 63 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 70 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 12878 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 14673 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây