Thông báo mời thầu

Mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở

Tìm thấy: 23:14 21/09/2020
Số TBMT
20200933940-00
Công bố
23:01 21/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Đăk Lăk

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:01 21/09/2020
đến
07:00 29/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
07:00 29/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị trực thuộc Sở" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 39

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
1.1. Kiểm tra E-HSDT:
Kiểm tra các thành phần của E-HSDT, bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý,
hồ sơ về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu
của E-HSMT, trong đó có: thỏa thuận liên danh (nếu có); giấy ủy quyền (nếu có);
bảo đảm dự thầu (là bản scan thư bảo lãnh do Nhà thầu nộp qua mạng trong trường
hợp không áp dụng bảo đảm dự thầu qua mạng); tài liệu chứng minh tư cách hợp
lệ; đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc E-HSDT theo
quy định tại Mục 11 E-CDNT.
1.2. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT:
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:
a) Thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề
xuất về kỹ thuật đồng thời đáp ứng thời gian theo yêu cầu của E-HSMT;
b) Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại
Mục 18.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín
dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên
của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 18.1 E-CDNT. Thông
tin về thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và giá trị của bảo đảm dự thầu do
Nhà thầu nhập vào đơn dự thầu trên Hệ thống phải phù hợp với thời gian có hiệu
lực của bảo đảm dự thầu và giá trị của bảo đảm dự thầu ghi trong file scan thư bảo
lãnh do Nhà thầu nộp qua mạng;
c) Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu.
d) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên
danh ký tên, đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung
công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ
thực hiện và trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số
của mình để tham dự thầu và thực hiện bảo đảm dự thầu, và nội dung đó phải phù
hợp với thỏa thuận liên danh khai báo trong Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự
thầu;
đ) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
35

Sử dụng tiêu chí “đạt”, “không đạt” để đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu. Nhà thầu được đánh giá là đạt khi “đạt” tất cả các tiêu chí về năng
lực và kinh nghiệm quy định tại E-HSYC
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây: Tiêu
chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết cơ bản được đánh
giá là đạt.
E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các tiêu
chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.
TT
Nội dung yêu cầu
1 Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa

Mức độ đáp ứng

Số lượng, chủng loại, có đặc tính,
Số lượng, chủng loại, đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa phù
thông số kỹ thuật của hàng hóa hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT.
1.1 (theo mục 2. “Biểu tiến độ cung
cấp” và bảng mô tả hàng hóa tại Không có số lượng, chủng loại đặc
mục 2.2. “ yêu cầu kỹ thuật” của tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa
mục 2, Phần 2 E-HSMT).
phù hợp, đáp ứng yêu cầu của HSMT.
Các tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Có bản chụp chứng thực tài liệu chứng
Các thiết bị cung cấp phải đáp minh theo tiêu chuẩn
1.2 ứng các tiêu chuẩn ghi trong
bảng mô tả hàng hóa tại mục 2.2. Không có bản chụp chứng thực tài liệu
“ yêu cầu kỹ thuật” của mục 2, chứng minh theo tiêu chuẩn
Phần 2 E-HSMT.
Giấy phép bán hàng của nhà sản Có bản gốc chứng minh
xuất hoặc giấy chứng nhận quan
hệ đối tác hoặc tài liệu khác có
1.3
giá trị tương đương đối với mặt Không có bản gốc chứng minh
hàng màn hình + phần mềm chạy
quảng cáo
2 Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa
Có giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ
Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa hợp lý
của các giải pháp kỹ thuật, biện và hiệu quả kinh tế.
pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt Không có giải pháp kỹ thuật, biện pháp
hàng hóa
tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa hợp
lý và hiệu quả kinh tế.
3 Tiến độ cung cấp hàng hóa
Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa Có bảng tiến độ cung cấp hàng hóa
hợp lý, khả thi phù hợp với đề hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất kỹ
xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT
của E-HSMT
Không có bảng tiến độ cung cấp hàng

Đạt

Không
đạt

Đạt
Không
đạt
Đạt
Không
đạt

Đạt
Không
đạt

Đạt
Không
36

hóa hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất
kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của
HSMT
3 Khả năng thích ứng về địa lý và tác động đối với môi trường
3.1 Khả năng thích ứng về địa lý
Hàng hóa cung cấp hoàn toàn thích
ứng về địa lý
Khả năng thích ứng về địa lý

Hàng hóa cung cấp không hoàn toàn
thích ứng về địa lý

Hàng hóa cung cấp không thích ứng về
địa lý
3.2 Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết
Hàng hóa được cung cấp không có ảnh
hưởng tác động đến môi trường
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng
Hàng hóa được cung cấp có ảnh
tác động đến môi trường và đề xuất
hưởng tác động đến môi trường
biện pháp giải quyết
và đề xuất biện pháp giải quyết
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng
tác động nhiều đến môi trường và
không đề xuất biện pháp giải quyết
4 Bảo hành, bảo trì
Có phương án cụ thể về việc bảo hành,
bảo trì máy móc, thiết bị; phương án
sửa chữa, thay thế phụ tùng của sản
4.1 Nhiệm vụ bảo hành, bảo trì của phẩm.
Nhà thầu
Không có phương án cụ thể về việc
bảo hành, bảo trì máy móc, thiết bị;
phương án sửa chữa, thay thế phụ tùng
của sản phẩm.
- Cam kết thời gian bảo hành ≥ 12
tháng;
- Cam kết bảo trì trong thời gian bảo
hành ≥ 2 lần/năm
4.2 Thời gian bảo hành, bảo trì
- Không có cam kết hoặc thời gian bảo
hành < 12 tháng;
- Không có cam kết, hoặc có cam kết
nhưng bảo trì trong thời gian bảo hành
< 2 lần/năm
5 Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông qua Không có hợp đồng không hoàn thành
việc thực hiện các hợp đồng hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi của nhà
tương tự trước đó trong thời gian thầu
03 năm gần đây (217,2018,2019) Có hợp đồng không hoàn thành hoặc
bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
tính đến thời điểm đóng thầu.

đạt

Đạt
Chấp
nhận
được
Không
đạt
Đạt
Chấp
nhận
được
Không
đạt

Đạt

Không
đạt

Đạt

Không
đạt

Đạt

Không
37

6

7

đạt
Các yếu tố về điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo, chuyển giao công
nghệ.
- Có điều kiện thương mại, thời gian
thực hiện, đào tạo chuyển giao công
nghệ hợp lý, khả thi phù hợp với đề
Đạt
xuất về tiến độ cung cấp.
Điều kiện thương mại, thời gian
- Có cam kết về thời gian thực hiện,
thực hiện, đào tạo chuyển giao
đào tạo, chuyển giao công nghệ.
công nghệ hợp lý, khả thi phù
- Điều kiện thương mại, thời gian thực
hợp với đề xuất về tiến độ cung
hiện, đào tạo chuyển giao công nghệ
cấp
Không
không hợp lý, khả thi không phù hợp
đạt
với đề xuất về tiến độ cung cấp.
- Không có cam kết về thời gian thực
hiện, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
Các yếu tố cần thiết khác
Cam kết bảo đảm vệ sinh môi Có cam kết
Đạt
trường, an toàn lao động, phòng Không có cam kết
Không
chống cháy nổ trong quá trình lắp
đạt
đặt vận hành chạy thử.

Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá: Sử dụng phương pháp giá thấp nhất
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 27 E-CDNT;
Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu cộng giá trị ưu đãi (nếu có)
thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

38

Chương V. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm yêu cầu kỹ thuật (mang tính kỹ thuật thuần
túy) và các yêu cầu khác liên quan đến việc cung cấp hàng hóa (trừ giá). Yêu
cầu về kỹ thuật phải được nêu đầy đủ, rõ ràng và cụ thể để làm cơ sở cho nhà
thầu lập E-HSDT.
Yêu cầu về kỹ thuật bao gồm các nội dung cơ bản như sau:
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
a) Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Đắk Lắk.
b) Tên gói thầu: mua sắm một số thiết bị cho Văn phòng Sở và các đơn vị
trực thuộc Sở
c) Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh tranh trong nước qua
mạng.
d) Loại hợp đồng: hợp đồng trọn gói.
e) Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
f) Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh năm 2020
h) Phương thức lựa chọn nhà thầu: Một giai đoạn, một túi hồ sơ.
i) Nhà thầu trúng thầu sẽ ký biên bản thương thảo và hợp đồng với Chủ
đầu tư.
j) Phạm vi cung cấp của gói thầu:

Stt
1
2
3
4
5
6
7

Danh mục hàng hóa
Máy Scan
Bàn làm việc
Tủ hồ sơ
Thiết bị phục vụ công tác
thanh tra đo cường độ sáng, đo
PH, đo âm thanh, máy ghi âm.
Máy Ảnh
Máy hút ẩm
Máy hút bụi nước công nghiệp

Xuất xứ, ký
mã hiệu, nhãn
mác của sản
phẩm

Đơn
vị

Số
Mô tả
lượng hàng hóa

Cái
Cái
Cái

02
01
02

Bộ

01

Cái
Cái
Cái

01
01
01

Hàng hóa
theo mục
2
Chương
V

Ghi
chú

8
9
10

HT
Bộ
Bộ

01
03
01

11

Màn hình chuyên dùng quảng
cáo và phần mền chạy CT
quảng cáo

Bộ

02

12

Máy tính để bàn (Đặt tại trung
tâm để điều khiển nội dung
màn hình hiển thị từ xa)

Bộ

01

13

Kệ inox đặt màn hình tại sân
bay

Cái

01

Bình chữa cháy

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

06
03
02
10
25

19

Quạt treo tường có remote điều
khiển từ xa

Cái

20

20

Quạt đứng công nghiệp (3
cánh)

Cái

04

Bộ
Cái

01
03

14
15
16
17
18

21
22

Hệ thống thiết bị PCCC
Bàn ghế làm việc
Bàn ghế họp

TIVI
Bàn làm việc
Tủ hồ sơ
Tủ đựng đồ cho VĐV

Bàn ghế làm việc
Tủ hồ sơ

k) Địa điểm và tiến độ cung cấp của gói thầu:

STT

Danh mục hàng hóa

Đơn vị

KLMT

1

Máy Scan

Cái

02

2

Bàn làm việc

Cái

01

3

Tủ hồ sơ

Cái

02

4

Thiết bị phục vụ công tác thanh tra đo cường độ sáng, đo PH, đo
âm thanh, máy ghi âm.

Bộ

01

5

Máy Ảnh

Cái

01

6

Máy hút ẩm

Cái

01

7

Máy hút bụi nước công nghiệp

Cái

01

8

Hệ thống thiết bị PCCC

HT

01

9

Bàn ghế làm việc

Bộ

03

10

Bàn ghế họp

Bộ

01

11

Màn hình chuyên dùng quảng cáo và phần mền chạy CT quảng
cáo

Bộ

02

12

Máy tính để bàn (Đặt tại trung tâm để điều khiển nội dung màn
hình hiển thị từ xa)

Bộ

01

13

Kệ inox đặt màn hình tại sân bay

Cái

01

14

TIVI

Cái

06

Địa điểm và tiến độ cung cấp

Văn phòng Sở, Sở VHTTDL tỉnh
Đắk Lắk, 30 ngày kể từ ngày hợp
đồng có hiệu lực
Trung tâm Văn hóa tỉnh Đắk Lắk,
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực
Bảo tàng Đắk Lắk, 30 ngày kể từ
ngày hợp đồng có hiệu lực

Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du
lịch tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày kể từ
ngày hợp đồng có hiệu lực

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu

15

Bàn làm việc

Cái

03

16

Tủ hồ sơ

Cái

02

17

Tủ đựng đồ cho VĐV

Cái

10

18

Bình chữa cháy

Cái

25

19

Quạt treo tường có remote điều khiển từ xa

Cái

20

20

Quạt đứng công nghiệp (3 cánh)

Cái

04

21

Bàn ghế làm việc

Bộ

01

22

Tủ hồ sơ

Cái

03

Thể dục Thể thao tỉnh Đắk
Lắk,30 ngày kể từ ngày hợp đồng
có hiệu lực

Trường Năng khiếu Thể dục Thể
thao tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày kể từ
ngày hợp đồng có hiệu lực

2. Yêu cầu về kỹ thuật
2.1. Yêu cầu kỹ thuật chung
- Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2019 trở
về sau;
- Tài sản mới 100%, mức giá gói thầu là mức giá trần, đã bao gồm: thuế
GTGT, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn
nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng.
- Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đúng và đủ chủng loại, khối lượng
hàng hoá nêu tại Bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc Mục 1 Chương này;
- Chất lượng: Yêu cầu cụ thể về thông số kỹ thuật các thiết bị quy định cụ
thể ở mục 2.2 Chương này;
- Nhà thầu có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử, hướng dẫn sử dụng
thành thạo tại nơi đặt thiết bị;
- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao
và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.
- Thời gian bảo hành đối với các thiết bị điện tử: ≥ 12 tháng và chi tiết
theo mục 2.2 Chương này tính từ thời điểm hàng hóa được nghiệm thu đưa vào
sử dụng.

STT

1

2

Thông số kỹ thuật tổi thiểu
Máy Scan.
 Thông số kỹ thuật:
 Loại máy quét: Quét 2 mặt tự động, nạp giấy tự động (ADF 50 tờ).
 Khổ giấy scan tối đa: A4
 Tốc độ: 35 trang /phút.
 Định dạng file scan: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text
(rtf) và PDF Có thể tìm kiếm.
 Độ phân giải: 600dpi.
 Công suấtquét: 3500 trang/ngày.
 Cổng kết nối: USB 2.0.
 Tính năng nổi bật: Tự động phát hiện màu, tự động cắt, tự động phơi sáng,
tự động định hướng, nhận dạng ký tự quang học (OCR), xóa bỏ viền, xóa
nền, loại bỏ lỗ, loại bỏ màu, sửa thẳng trang, chụp quét lên cloud, chụp quét
sang email, bảo mật PDF.
 Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 10 (32-bit/64-bit), Windows 8.1 (32-bit/64bit), Windows 8 (32-bit/64-bit), Windows 7 (32-bit/64-bit) Mac OS X
Mavericks 10.9, OS X Yosemite 10.10.
 Kích thước: 310 x 198 x 190 mm.
Bàn làm việc.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:

 Vật liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU cao cấp tăng độ bền cao, chống thấm,
chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật dày 80 mm, có tấm PVC trang trí, yếm
bàn ghép nổi ở giữa hình chữ nhật, chân bàn ghép hộp có gờ bo cạnh, dưới
chân bàn là miếng nhựa chịu lực.
 Kích thước: (D x R x C) (1.800 x 900 x 760) mm.

3

Bàn lãnh đạo có kết hợp với tủ phụ đựng tài liệu cơ động tách riêng, kích thước (D
x R x C) (1.200 x 420 x 760) mm.
Tủ hồ sơ.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU màu nâu, tăng độ bền cao, chống thấm,
chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Kiểu tủ đựng tài liệu Hòa Phát, dày 18 mm bao gồm 2 phần:
 Phần trên: Có 4 cánh khung bằng gỗ trong gắn kính, bên trong chia
làm 3 tầng đựng tài liệu.
 Phần dưới: Có 2 cánh cửa gỗ hai bên, giữa là ngăn kéo có 3 hộc, có
khóa, bên dưới chân tủ có bánh xe lăn.
Kích thước: (D x R x C) (1.600 x 420 x 1.800) mm.

4

Thiết bị phục vụ công tác thanh tra đo cường độ sáng, đo PH, đo âm thanh,
máy ghi âm.
Bộ bao gồm:
Máy đo cường độ ánh sáng (40.000 LUX).
 Thông số kỹ thuật:
 Dải đo:
 39.99 / 399.9 / 3999 / 39990 lux.
 3.999 / 39.99 / 399.9 / 3999fc.
 Độ phân giải: 0.01 lux - 10 lux (0.001 fc - 1 fc).
 Cấp chính xác: ±(3%rdg+5dgt).
 Hiển thị: 4000 count LCD.
 Cảm biến: Silicon photodiode.
 Kích thước: 194(L) x 62(W) x 34(D)mm.
 Trọng lượng: 245g.
 Nguốn: 9V(6F22) × 1.
Máy đo PH.
 Thông số kỹ thuật:
 Thang đo:
 PH: -2 - 16 PH.
 Nhiệt độ -5 - 60oC (23 - 140oF).
 Độ phân giải: 0.1PH, 0.1oC / 0.1oF.
 Độ chính xác: ±0.1 PH, ±0.5oC/±1oF.
 Nguồn: Pin 4 x 1.5V, gần 300 sử dụng, tự độngtắt nguồn sau 8 phút nếu
không sử dụng máy.
 Môi trường hoạt động: -5 - 50oC (32 - 122oF)RH max 100%.
 Kích thước: 163 x 40 x 26 mm (6.4 x 1.6 x 1”).
 Trọng lượng máy: 100g.
Máy đo độ ồn (30-130dB).
 Thông số kỹ thuật:

 Phạm vi đo:
 Thấp: 30dB ~ 80dB.
 Trung bình: 50dB ~ 100dB.
 Cao: 80dB ~ 130dB.
 Độ chính xác: + / - 1.5dB (tham khảo Phạm vi).
 Mức âm lượng và tần số tham chiếu: 94dB, 1kHz.
 Độ phân giải: 0.1dB.
 Đầu dò-Chỉ số Đặc điểm: Nhanh: 125ms, Chậm:1s.
 Analog Tín hiệu ra: AC 1Vrms cho các phạm vi.
 Kích thước: 235 (L) x 58,4 (W) x 34 (D) mm.
 Trọng lượng (prox): 220g (bao gồm pin).
 Nguồn điện: 9V (6F22.006P) x 1 pin.
 Phụ kiện: Hướng dẫn hướng dẫn sử dụng, pin, hộp đựng.
Máy ghi âm.
 Thông số kỹ thuật:
 Bộ nhớ trong 4GB, có khe cắm thẻ nhớ microSD (SDHC/SDXC).
 Định dạng MP3/LPCM với S-Microphone có độ nhạy cao.
 Màn hình OLED Hỗ trợ nghe FM Radio.
 Tích hợp tính năng ghi âm tự đông giảm tiếng ồn từ bên ngoài.
 Cổng USB cắm trực tiếp vào máy vi tính.
 Thời lượng pin: 22 giờ.
 Pin lithium, sạc nhanh 3 phút cho ghi âm lên đến 1 giờ.
 Kích thước: 102.8 x 36. 6 x 12.2 mm.
 Trọng lượng: 48g,điện đầu ra: xoay chiều từ 0-12v, một chiều từ 0-12v.
 Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm.
 Thiết bị điện gồm: ổ cắm, vôn kế 1 chiều và xoay chiều, ampe kế 1 chiều và
xoay chiều, cầu chì, giắc cắm, đèn báo xanh, đèn báo đỏ.

5

6

Bảo hành 12 tháng.
Máy Ảnh.
 Thông số kỹ thuật:
 Cảm biến CMOS 18.0 megapixel.
 Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 5.
 Hệ thống đo nét tiên tiến với 9 điểm.
 Màn hình LCD 3.0inch cảm ứng xoay lật 360độ.
 Tốc độ màn trập 30 - 1/4000giây.
 Tốc độ chụp liên tục tối đa 5.0 hình/giây.
 ISO 100-12800(mở rộng 25600).
 Quay phim Full HD.
 Trọng lượng: 525g.
 Đèn flash tự động E-TTL II.
 Ống kính tương thích Ống kính EF và EF-S.
 Pin tương thích LP-E8.
Phụ kiện máy ảnh đi kèm: Pin, sạc pin, dây đeo, cáp USB,đĩa CD, cataloge, phiếu
bảo hành.
Máy hút ẩm.
 Bảo hành: 24 tháng.
 Thông số kỹ thuật:













Nguyên lý hút ẩm: ngưng tụ lạnh nhờ sử dụng máy nén lạnh.
Vận hành tự động hoàn toàn.
Nút nhấn cảm ứng (mạch điều khiển ẩm tự động).
Xả nước liên tục qua ống dẫn.
Lọc khí bằng nylon (Rửa được).
Phù hợp với lắp đặt trong phòng.
Công suất hút ẩm:192 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 70%).
Lưu lượng gió danh định: 2500 m3/giờ.
Công suất điện tiêu thụ: 4120W.
Dòng danh định: 7.6A.
Độ ồn: 59dB.

Nguồn điện: 380V/50Hz/3 pha.

7

Máy hút bụi nước công nghiệp.
 Thông số kỹ thuật:
 Điện áp: 220 V.
 Công suất: 3900W.
 Dung tích thùng chứa: 80L.
 Đường kính thùng chứa: ф440mm.
 Đường kính ống hút: ф40mm.
 Lưu lượng khí: 190L/S.
 Cân nặng: 25Kg.
 Dây điện: 10 m.
 Chức năng: hút khô/hút nước và các bụi bẩn.
 Công nghiệp
 Motor: Ý.
 Máy với động cơ của Ý siêu bền, mạnh mẽ, độ.
 Ồn thấp, kiểu dáng đẹp và sang trọng.
Bảo hành: 18 tháng.

8

Hệ thống thiết bị PCCC.
Hệ thống bao gồm:
Tủ trung tâm báo cháy (01 cái )
 Thông số kỹ thuật:
 Trung tâm báo cháy 04 vùng (có thể nâng cấp mở rộng vùng kiểm soát lên
8.)
 Lập trình 04 vùng không trùng lắp,
 Báo động qua điện thoại di động, kết hợp với còi hụ báo động.
 Trung tâm NETWORX NX-4 chức năng gắng kèm với thiết bị báo trộm, tất
từ cửa, đầu dò hồng ngoại.
 Kết nối tối đa 24 bàn phím để điều khiển.
 4 ngõ ra on-board.
 Báo động bằng còi hú 120dB và báo bằng tín hiệu đèn, tiếng kêu trên bàn
phím điều khiển.
 Tích hợp trình điều khiển 2 còi 2 âm thanh báo động hoặc báo cháy.
 Hẹn giờ tự động bật tắt trung tâm.
 Nguồn 16.5 VAC.
 Acquy 12V-7Ah.
 Nhiệt độ hoạt động 0 độ C – 49 độ C.

 Kích thước 28.6 x 28.6 x 8.9 cm.
Đầu báo khói quang (113 cái).
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: nhựa chống cháy.
 Thiết đặt sự nhạy cảm: tuân theo chuẩn EN54, UL268.
 Nhiệt độ hoạt động: -10°C~+55°C.
 Nguồn cấp: 12V DC.
Hộp nút nhấn khẩn (04 cái).
 Thông số kỹ thuật:
 Nút nhấn khẩn tròn, gắn nổi.
 Công tắc vận hành: tối đa 30V DC 500mA,
 Điện trở: 30mΩ.

9

Vật liệu: Nhựa chống cháy.
Bàn ghế làm việc.
Bộ bao gồm:
Bàn làm việc.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF, sơn PU bóng, màu nâu, tăng độ bền cao,
chống thấm, chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Kiểu SV Hòa Phát, mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, bên dưới
mặt bàn có khay bàn phím kéo mở, liên kết với chân bàn hình chữ nhật, bên
dưới chân trái có hộc để CPU, bên phải có 2 ngăn kéo trượt có tay nắm mở
và một ngăn kéo cá nhân có khóa, dưới chân bàn có nút chân bằng nhựa
chịu lực hình trụ để dễ dàng di chuyển.
 Kích thước: (D x R x C) (1.400 x 700 x 760) mm.
Ghế làm việc.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Mặt ngồi bọc vải nỉ, tựa lưng lót vải nỉ có lớp đệm mút vừa phải,
tay ghế và chân ghế bằng nhựa cao cấp, có cần hơi điều chỉnh cao thấp, bên
dưới 4 chân ghế gắn bánh xe di chuyển.
Kích thước: (D x R x S) {540 x 560 x (900 - 1.025)} mm.

10

Bàn ghế họp.
Bàn họp lãnh đạo (01 cái).
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ MDF, sơn PU, màu nâu, tăng độ bền cao, chống thấm, chống
xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Bàn họp kiểu dáng Hòa Phát, mặt bàn hình chữ nhật dày 20 mm
liên kết với chân bàn và yếm bàn bằng vít và chốt có sẵn, hai cạnh bàn dài
lượn cong, chân bàn ghép hộp có gờ nổi hình chữ nhật, bên dưới có miếng
nhựa chịu lực.
 Kích thước: (D x R x C) (2.200 x 1.200 x 760) mm.
Ghế họp lãnh đạo (06 cái).
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ xoan đào, sơn PU, tăng độ bền cao, chống thấm, chống xước,

chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Ghế gỗ kiểu đầu bò, có 1 nan giữa bản rộng và 2 chân ghế được
uốn cong nhẹ liên kết với phần đầu tựa phía trên có hình dáng kiểu đầu bò
bằng chốt có sẵn, phần mặt ghế được uốn cong liên kết với 4 chân bằng vít
và chốt định vị sẵn.
Kích thước: (D x R x C) (1.090 x 435 x 510) mm.

11

Màn hình chuyên dùng quảng cáo + phần mền chạy CT quảng cáo.
Bộ bao gồm:
 Thông số kỹ thuật:
 Size: 55 inch.
 Edge LED BLU.
 Độ phân giải: UHD (3840 x 2160).
 Độ sáng màn hình:350nit.
 Độ tương phản: 4000:1.
 Màu hiển thị: 16.7 Triệu màu.
 Thời gian hoạt động: 16/7.
 Loa ngoài:10W + 10W.
 Bộ nhớ: 8GB (3.88GB Occupied by O/S, 4.12GB Available).
 Input: RGB; VIDEO; HPCP; AUUDIO; USB.
 Output: Audio.
MAGICINFO LICENSE.
 Thông số kỹ thuật:
 Hỗ trợ tính năng thiết kế nội dung (Qua Web hoặc ứng dụng cài trên
Windows).
 Hẹn giờ, lên lịch phát nội dung (bao gồm ảnh, video, web media, streaming,
PPT, nguồn tín hiệu vào).
 Có thể truyền nội dung xuống màn hình qua mạng Internet hoặc mạng Lan
(có thể hẹn giờ để đẩy nội dung lên màn hình).
Thông báo, theo dõi tình trạng của thiết bị hiển thị. Chủ động thông báo cho
người quản trị hệ thống nếu có lỗi xảy ra trên màn hình.
 Dễ dàng quản lý nội dung và thiết bị ở bất kì vị trí nào thông qua truy cập từ
xa.
 Có thể Quản trị phân quyền người dùng.
 Có thể cập nhật Firmware từ xa qua mạng.
 Có thể quản lý, điều khiển màn hình, có thể phân nhóm theo yêu cầu.
Router 3G/4G-LTE
Thông số kỹ thuật:
 Modem tích hợp tính năng LTE, với khe sim thích hợp với tất cả các nhà
mạng.
 1 cổng Fast Ethernet WAN, RJ-45.
 4 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45.
 2 antena phát wi-fi đa hướng, băng tần 2.4GHz chuẩn 802.11n với tốc độ
300Mbps.
 2 antena LTE đa hướng có thể tháo rời.
 Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo.
 Lập lịch tắt / mở WIFI, Lập lịch tự động Reboot.
 Tường lửa tích hợp, lọc theo địa chỉ IP, địa chỉ MAC, tên miền…
 Chứng chỉ CE FCC ROHS.

12

13

14

Thiết kế nhỏ gọn, vỏ thép chắn chắn, chịu được nhiệt độ cao và môi trường khắc
nghiệt.
Máy tính để bàn (Đặt tại trung tâm để điều khiển nội dung màn hình hiển thị từ xa).
 Thông số kỹ thuật:
 Bộ vi xử lý (CPU): Intel® Core™ i3-8100 Processor (3.6
GHz/6MB/4C/4T).
 Bo mạch chủ (Mainboard).
 Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x
DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit
onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone,3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x
Parallel port header, 1 x D-Sub,1x DVI-D, 1 x HDMI,1 x Display port,2 x
COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel
(included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both
SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header,
1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard(Đồng bộ với thương
hiệu máy tính).
 Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2400.
 Ổ cứng (HDD):1TB SATA3 (7200).
 Ổ đĩa (ODD): DVD 18X.
 Màn hình (Monitor): 19.5" LED (Kích thước: 19.5",
 Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms.
 Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1.
 Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M) (Đồng bộ với thương hiệu
máy tính).
 Thùng máy và nguồn(Case & PSU):FPT mATX front USB 3.0 With PSU
450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).
 Bàn phím (Keyboard): Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).
 Chuột (Mouse): Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính).
Hệ điều hành : Bản quyền.
Kệ inox đặt màn hình tại sân bay.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Kệcó kích thước:
 Cao: 150 cm.
 Rộng: 100 cm.
 Bề sâu: 40 cm.
 Chất liệu bằng Inox (304) dày.
Yêu cầu thiết kế mỹ thuật cao phù hợp để trang trí, phục vụ đặt tài liệu quảng bá.
TIVI.
 Thông số kỹ thuật:
 Kích cỡ màn hình: 32"
 Độ phân giải: 1366x768px – HD.
 Góc nhìn: 178°.
 Khả năng hiển thị màu sắc: 16,7 triệu màu Smart.
 Hệ điều hành: Android Tivi 6.0.
 Wi-Fi: Có.
 Ram: 1 GB.
 Rom: 8 GB.









15

16

17

Điện áp hoạt động: AC 100~240V - 50/60Hz.
Công suất tiêu thụ (W): 65.
Tích hợp sẵn bộ thu truyền hình số mặt đất: Có.
Năm sản xuất 2020.
Kích thước có chân DxRxC (cm): 73,2 x 18,7 x 48,2.
Kích thước không chân DxRxC (cm): 73,2 x 7,8 x 43,4.
Khối lượng có chân (Kg): 4.3.

Khối lượng không chân (Kg): 4.1.
Bàn làm việc.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF, sơn PU bóng, màu nâu, tăng độ bền cao,
chống thấm, chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi
 Kiểu dáng: Kiểu SV Hòa Phát, mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, bên dưới
mặt bàn có khay bàn phím kéo mở, liên kết với chân bàn hình chữ nhật, bên
dưới chân trái có hộc để CPU, bên phải có 2 ngăn kéo trượt có tay nắm mở
và một ngăn kéo cá nhân có khóa, dưới chân bàn có nút chân bằng nhựa
chịu lực hình trụ để dễ dàng di chuyển.
Kích thước: (D x R x C) (1.400 x 700 x 760) mm.
Tủ hồ sơ.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU màu nâu, tăng độ bền cao, chống thấm,
chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi
 Kiểu dáng: Kiểu tủ đựng tài liệu Hòa Phát, dày 18 mm bao gồm 2 phần:
 Phần trên: Có 4 cánh khung bằng gỗ trong gắn kính, bên trong chia
làm 3 tầng đựng tài liệu.
 Phần dưới: Có 2 cánh cửa gỗ hai bên, giữa là ngăn kéo có 3 hộc, có
khóa, bên dưới chân tủ có bánh xe lăn.
 Kích thước: (D x R x C) (1.600 x 420 x 1.800) mm.
Tủ đựng đồ cho VĐV.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Kiểu Dáng:
 Tủ đựng đồ cá nhân mặt hình chữ nhật.
 Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động, có bánh xe
để dễ dàng di chuyển.
 Kích Thước: W1200 x D600 x H2000mm.
 Chất liệu:
 Sắt sơn tĩnh điện.
Tay nắm bằng nhôm.

18

Bình chữa cháy

19

Quạt treo tường có remote điều khiển từ xa.
 Thông số kỹ thuật:
 Màu ngẫu nhiên
 Thiết kế rất đẹp & chất liệu chắc chắn.
 Sải cánh 40cm.

 Công suất 47W.
 Điện áp 220V – 50Hz.
 Tốc độ vòng xoay 3 tốc độ.

20

Bảo hành 24 tháng.
Quạt đứng công nghiệp (3 cánh).
 Thông số kỹ thuật:
 Điện áp : 220 (v).
 Tần Số : 50 (Hz).
 Công suất : 130 (W).
 Tốc độ quay : 1400 (p/min).
 Lưu lượng gió : 13000 (m3/h).
Bảo hành : 12 tháng.

21

22

Bàn ghế làm việc.
Bộ bao gồm:
Bàn làm việc.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ công nghiệp MDF, sơn PU bóng, màu nâu, tăng độ bền cao,
chống thấm, chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Kiểu SV Hòa Phát, mặt bàn hình chữ nhật dày 18 mm, bên dưới
mặt bàn có khay bàn phím kéo mở, liên kết với chân bàn hình chữ nhật, bên
dưới chân trái có hộc để CPU, bên phải có 2 ngăn kéo trượt có tay nắm mở
và một ngăn kéo cá nhân có khóa, dưới chân bàn có nút chân bằng nhựa
chịu lực hình trụ để dễ dàng di chuyển.
 Kích thước: (D x R x C) (1.400 x 700 x 760) mm.
Ghế làm việc.
 Xuất xứ: Việt Nam.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Mặt ngồi bọc vải nỉ, tựa lưng lót vải nỉ có lớp đệm mút vừa phải,
tay ghế và chân ghế bằng nhựa cao cấp, có cần hơi điều chỉnh cao thấp, bên
dưới 4 chân ghế gắn bánh xe di chuyển.
 Kích thước: (D x R x S) {540 x 560 x (900 - 1.025)} mm.
Tủ hồ sơ.
 Hàng gia công.
 Thông số kỹ thuật:
 Vật liệu: Gỗ công nghiệp, sơn PU màu nâu, tăng độ bền cao, chống thấm,
chống xước, chống trầy, dễ vệ sinh, lau chùi.
 Kiểu dáng: Kiểu tủ đựng tài liệu Hòa Phát, dày 18 mm bao gồm 2 phần:
 Phần trên: Có 4 cánh khung bằng gỗ trong gắn kính, bên trong chia
làm 3 tầng đựng tài liệu.
 Phần dưới: Có 2 cánh cửa gỗ hai bên, giữa là ngăn kéo có 3 hộc, có
khóa, bên dưới chân tủ có bánh xe lăn.
Kích thước: (D x R x C) (1.600 x 420 x 1.800) mm.

Mục 3. Các yêu cầu khác: Không
Mục 4. Kiểm tra và thử nghiệm: Không

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4924 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13010 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây