Thông báo mời thầu

Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; Mua sắm máy lọc nước nóng lạnh, bộ dây thoát hiểm tự động, giường bệnh nhân, giường tầng, máy scan, máy khoan chứng từ

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:06 21/09/2020
Số TBMT
20200950959-01
Công bố
11:58 21/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tài sản cố định năm 2020 của Trung tâm Pháp y tâm thần khu vực Tp. Hồ Chí Minh
Hình thức
Thông báo đã bị hủy
Gói thầu
Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; Mua sắm máy lọc nước nóng lạnh, bộ dây thoát hiểm tự động, giường bệnh nhân, giường tầng, máy scan, máy khoan chứng từ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
ngân sách nhà nước năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tài sản cố định năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Quyết định phê duyệt

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:52 19/09/2020
đến
09:00 26/09/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 26/09/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu đồng chẵn

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; Mua sắm máy lọc nước nóng lạnh, bộ dây thoát hiểm tự động, giường bệnh nhân, giường tầng, máy scan, máy khoan chứng từ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; Mua sắm máy lọc nước nóng lạnh, bộ dây thoát hiểm tự động, giường bệnh nhân, giường tầng, máy scan, máy khoan chứng từ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 58

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04 Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

**Đánh giá theo phương pháp đạt/không đạt:**

Các TCĐG về kỹ thuật của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí đạt/không
đạt, bao gồm các nội dung được quy định cụ thể tại Chương V.

Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi tiết
cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản được
đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung đánh giá** | **Sử dụng tiêu chí đạt, | |
| | không đạt** | |
+=========================+=========================+===============+
| **1. Về phạm vi cung | | |
| cấp** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 1.1. Chủng loại, số | Cung cấp đầy đủ số | **Đạt** |
| lượng cung cấp | lượng, đúng chủng loại, | |
| | theo yêu cầu của HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Cung cấp không đầy đủ | **Không đạt** |
| | số lượng, đúng chủng | |
| | loại, theo yêu cầu của | |
| | HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 1.2. Tài liệu catalogue | > Nhà thầu cung cấp đầy | **Đạt** |
| các thiết bị của gói | > đủ **catalogue/tài | |
| thầu | > liệu kỹ thuật** mô tả | |
| | > chi tiết các thông số | |
| | > kỹ thuật của các | |
| | > thiết bị chào thầu. | |
| | > | |
| | > Đối với hàng hóa là | |
| | > Hệ thống điện năng | |
| | > lượng mặt trời: Cung | |
| | > cấp sơ đồ cơ chế đấu | |
| | > nối và vận hành điện | |
| | > mặt trời áp mái | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | > Nhà thầu không cung | **Không đạt** |
| | > cấp đầy đủ | |
| | > **catalogue/tài liệu | |
| | > kỹ thuật** mô tả chi | |
| | > tiết các thông số kỹ | |
| | > thuật của các thiết | |
| | > bị chào thầu. Đối với | |
| | > hàng hóa là Hệ thống | |
| | > điện năng lượng mặt | |
| | > trời: Cung cấp sơ đồ | |
| | > cơ chế đấu nối và vận | |
| | > hành điện mặt trời áp | |
| | > mái | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 1.3. Tài liệu chứng | Cam kết chất lượng, | **Đạt** |
| minh về tính hợp lệ của | nguồn gốc, xuất xứ của | |
| hàng hóa | hàng hóa. Giấy chứng | |
| | nhận C/Q đối với hệ | |
| | thống điện năng lượng | |
| | mặt trời. Tất cả các | |
| | tài liệu trên là bản | |
| | gốc hoặc bản sao công | |
| | chứng và phải dịch ra | |
| | tiếng việt bởi cơ quan | |
| | dịch thuật có thẩm | |
| | quyền nếu là tiếng nước | |
| | ngoài. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có Cam kết chất | **Không đạt** |
| | lượng, nguồn gốc, xuất | |
| | xứ của hàng hóa. Giấy | |
| | chứng nhận C/Q đối với | |
| | hệ thống điện năng | |
| | lượng mặt trời. Tất cả | |
| | các tài liệu trên là | |
| | bản gốc hoặc bản sao | |
| | công chứng và phải dịch | |
| | ra tiếng việt bởi cơ | |
| | quan dịch thuật có thẩm | |
| | quyền nếu là tiếng nước | |
| | ngoài. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **2. Đặc tính kỹ thuật | | |
| của hàng hóa** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Đặc tính, thông số kỹ | Có đặc tính, thông số | **Đạt** |
| thuật của hàng hóa. | kỹ thuật của hàng hóa | |
| | đáp ứng yêu cầu tại | |
| | **Mục 2 Chương V của | |
| | E-HSMT**. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có đặc tính, | **Không đạt** |
| | thông số kỹ thuật của | |
| | hàng hóa đáp ứng yêu | |
| | cầu tại **Mục 2 Chương | |
| | V của E-HSMT**. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **3. Giải pháp kỹ | | |
| thuật, biện pháp tổ | | |
| chức cung cấp, lắp đặt | | |
| hàng hóa** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Tính hợp lý và hiệu quả | Có các giải pháp kỹ | **Đạt** |
| kinh tế của các giải | thuật, biện pháp tổ | |
| pháp kỹ thuật, biện | chức cung cấp, lắp đặt | |
| pháp tổ chức cung cấp, | hàng hóa hợp lý và hiệu | |
| lắp đặt hàng hóa. | quả kinh tế (Thuyết | |
| | minh giải pháp kỹ | |
| | thuật, biện pháp tổ | |
| | chức cung cấp, lắp đặt | |
| | hàng hóa chi tiết, đầy | |
| | đủ đáp ứng yêu cầu của | |
| | E-HSMT). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có các giải pháp | **Không đạt** |
| | kỹ thuật, biện pháp tổ | |
| | chức cung cấp, lắp đặt | |
| | hàng hóa hợp lý và hiệu | |
| | quả kinh tế (Không có | |
| | hoặc có thuyết minh | |
| | giải pháp kỹ thuật, | |
| | biện pháp tổ chức cung | |
| | cấp, lắp đặt hàng hóa | |
| | chi tiết nhưng không | |
| | hợp lý và khả thi đáp | |
| | ứng yêu cầu của | |
| | E-HSMT). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **4. Tiến độ cung cấp | | |
| hàng hóa** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.1. Tổng thời gian | Nhỏ hơn hoặc bằng thời | **Đạt** |
| cung cấp, lắp đặt thiết | gian yêu cầu tối đa | |
| bị | trong E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Lớn hơn thời gian yêu | **Không đạt** |
| | cầu tối đa trong E-HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **5. Bảo hành, bảo | | |
| trì** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Thời gian bảo hành, bảo | Đáp ứng yêu cầu của | **Đạt** |
| trì | E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không đứng yêu cầu của | **Không đạt** |
| | E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Dịch vụ bảo hành và hỗ | Nhà thầu có cam kết bảo | **Đạt** |
| trợ kỹ thuật | hành và hỗ trợ kỹ thuật | |
| | theo yêu cầu của E-HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Nhà thầu không có cam | **Không đạt** |
| | kết bảo hành và hỗ trợ | |
| | kỹ thuật theo yêu cầu | |
| | của E-HSMT | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **6. Uy tín của nhà | | |
| thầu** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Uy tín của nhà thầu | Nhà thầu có cam kết | **Đạt** |
| thông qua việc thực | không có hợp đồng chậm | |
| hiện các hợp đồng tương | tiến độ hoặc không hoàn | |
| tự trước đó trong vòng | thành do lỗi của nhà | |
| 03 năm trở lại đây tính | thầu. | |
| đến thời điểm đóng thầu | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Nhà thầu không có cam | **Không đạt** |
| | kết không có hợp đồng | |
| | chậm tiến độ hoặc không | |
| | hoàn thành do lỗi của | |
| | nhà thầu. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **7. Các yếu tố về điều | | |
| kiện thương mại, đào | | |
| tạo, hướng dẫn sử | | |
| dụng** | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| Kế hoạch đào tạo, hướng | Có kế hoạch đào tạo, | **Đạt** |
| dẫn sử dụng hợp lý, khả | hướng dẫn sử dụng chi | |
| thi. | tiết hợp lý, khả thi | |
| | (về nội dung đào tạo, | |
| | hình thức đào tạo, thời | |
| | gian đào tạo, chuyên | |
| | viên kỹ thuật bên đào | |
| | tạo) đáp ứng yêu cầu | |
| | của E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có kế hoạch đào | **Không đạt** |
| | tạo, hướng dẫn sử dụng | |
| | chi tiết hợp lý, khả | |
| | thi (về nội dung đào | |
| | tạo, hình thức đào tạo, | |
| | thời gian đào tạo, | |
| | chuyên viên kỹ thuật | |
| | bên đào tạo) hoặc có | |
| | nhưng không đáp ứng yêu | |
| | cầu của E-HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận:** Nhà thầu | | |
| được đánh giá là đạt | | |
| yêu cầu về kỹ thuật khi | | |
| tất cả các tiêu chuẩn | | |
| được đánh giá là | | |
| **Đạt**. Trường hợp nhà | | |
| thầu **không đạt một | | |
| trong các tiêu chuẩn** | | |
| thì được đánh giá là | | |
| **không đạt** và không | | |
| được xem xét, đánh giá | | |
| bước tiếp theo. | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

**4.1. Phương pháp giá thấp nhất:**

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26
E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng
thứ nhất.**Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật**

**1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu**

Tên dự toán: Mua sắm tài sản cố định năm 2020 của Trung tâm Pháp y tâm
thần khu vực Thành phố Hồ Chí Minh.

Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời; Mua
sắm máy lọc nước nóng lạnh, bộ dây thoát hiểm tự động, giường bệnh nhân,
giường tầng, máy scan, máy khoan chứng từ

Bên mời thầu: Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực thành phố Hồ Chí Minh

Địa điểm thực hiện: Trung tâm Pháp y Tâm thần khu vực thành phố Hồ Chí
Minh, 152-154 Hồng Bàng, phường 12, quận 5.

Thời gian thực hiện hợp đồng là: 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

**2. Yêu cầu về kỹ thuật**

\- Chất lượng hàng hóa: sản xuất, lắp ráp mới 100%

\- Nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa: rõ ràng, hợp pháp.

\- Thời gian bảo hành: tối thiểu 12 tháng và theo tiêu chuẩn của nhà sản
xuất. Cam kết bảo hành sửa chữa hỏng hóc, lỗi trong vòng 24 giờ kể từ
khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

\- Cung cấp các catalogue/ tài liệu kỹ thuật của các thiết bị chào thầu.

\- Đối với sản phẩm được thiết kế đẹp, lắp ráp thẩm mỹ.

\- Đối với các thiết bị phải đấu nối điện, nước thì nhà thầu phải chịu
toàn bộ chi phí vật tư điện, nước để lắp đặt đến vị trí yêu cầu của chủ
đầu tư.

Ngoài ra, bên mời thầu có thể yêu cầu các nhà thầu gửi hàng mẫu để phục
vụ quá trình đánh giá kỹ thuật và xét chọn hoặc nhà thầu phải chứng minh
cho bên mời thầu thấy được đã từng thực hiện gói thầu tương tự như gói
thầu đang xét và có thể đưa bên mời thầu tới tham khảo nhằm mục đích
thay thế cho việc cung cấp hàng hóa mẫu.

Tóm tắt thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tuân thủ các thông số kỹ
thuật và các tiêu chuẩn sau đây:

+-----------------+------------------------+------------------------+
| **Hạng mục số** | **Tên hàng hóa hoặc | **Thông số kỹ thuật và |
| | dịch vụ liên quan** | các tiêu chuẩn** |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1 | Hệ thống điện năng | |
| | lượng mặt trời | |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.1 | Tấm pin năng lượng mặt | Công suất (Pmax) 435 W |
| | trời | |
| | |  Điện áp hoạt động |
| | | (Vmp) 39.9 V |
| | | |
| | | Hoạt động hiện tại |
| | | (Imp) 10.91 A |
| | | |
| | |  Điện áp mạch mở (VOC) |
| | | 48.1 V |
| | | |
| | |  Dòng điện ngắn mạch |
| | | (Isc) 11.47 A |
| | | |
| | |  Hiệu suất mô-đun |
| | | 19,69% |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.2 | Bộ hòa lưới | *Thông số đầu vào:* |
| | | |
| | | Công suất hệ thống PV |
| | | cực đại: 17000Wp |
| | | |
| | | Điện áp cực đại:1000V |
| | | |
| | | Dải điện áp đầu vào: |
| | | 240V đến 800V/600V |
| | | |
| | | Điện áp đầu vào tối |
| | | thiểu/điện áp đầu vào |
| | | |
| | | khởi động: 150V/188V |
| | | |
| | | Dòng ngắn mạch cực đại |
| | | input A/input: B: |
| | | 33A/33A |
| | | |
| | | *Thông số đầu ra:* |
| | | |
| | | Công suất định |
| | | mức:15.000 W |
| | | |
| | | Công suất cực đại: |
| | | 15.000 VA |
| | | |
| | | Điện áp điện lưới: |
| | | |
| | | 3/N/PE;220V/380V |
| | | |
| | | 3/N/PE;230V/400V |
| | | |
| | | 3/N/PE;240V/415V |
| | | |
| | | Dải điện áp lưới: |
| | | 180-280V |
| | | |
| | | Dải tần AC/Tần số: |
| | | |
| | | 50Hz/44Hz to 55 Hz |
| | | |
| | | 60Hz/554 Hz to 65 Hz |
| | | |
| | | Dòng điện đầu ra cực |
| | | đại: 29 A |
| | | |
| | | Hiệu suất chuyển đổi: |
| | | 98.4% |
| | | |
| | | Thông số vật lý |
| | | |
| | | Kích thước (W/H/D) |
| | | mm:661x682x264 |
| | | |
| | | Khối lượng: 61kg |
| | | |
| | | Cấp bảo vệ: IP65 |
| | | |
| | | Nhiệt độ vận hành: -25 |
| | | đến 60^o^C |
| | | |
| | | Giao thức kết nối |
| | | |
| | | WLAN/Ethernet LAN: |
| | | Webconnect |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.3 | Hệ thống quản lí và | Quản lí được sản lượng |
| | giám sát từ xa qua | |
| | phần mềm | Kiểm soát hệ thống |
| | | |
| | | Kết nối qua Wifi mạng |
| | | bằng Internet |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.4 | Tủ nguồn chuyển mạch | CB tổng |
| | pin mặt trời + hệ | |
| | thống chống sét lan | CB AC, CB DC |
| | truyền và hệ thống | |
| | chống sét | Jack MC4 |
| | | |
| | | Hệ thống chống sét |
| | | DC-AC |
| | | |
| | | Cáp solar DC 1.5kv |
| | | 4.0, ống dẫn, dây nối |
| | | đất |
| | | |
| | | Dây cáp AC |
| | | |
| | | Vật tư phụ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 1.5 | Khung giá đỡ cho tấm | Bằng sắt mạ kẽm sử |
| | pin | dụng ≥ 25 năm |
| | | |
| | | Thanh nối đất |
| | | |
| | | Thanh rail mini dài |
| | | 20cm |
| | | |
| | | Kẹp ngoài, kẹp giữa |
| | | |
| | | Vật tư phụ |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 2 | Giường bệnh nhân | Giường khung Inox, nan |
| | | giát giường sử dụng |
| | | Inox tấm gấp hộp, chân |
| | | ống Inox tròn ∅ 31.8 |
| | | mm, thành giường ống |
| | | vuông 30x60mm |
| | | |
| | | Chân giường tĩnh, phần |
| | | đầu giường có thể nâng |
| | | hạ, nút bịt chân cao |
| | | su chống trượt |
| | | |
| | | Kích thước: W2020 x D |
| | | 900 x H 1700 |
| | | |
| | | Bao gồm nệm kèm theo |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 3 | Máy lọc nước RO nóng | Kích Thước: 260 |
| | lạnh 5 lõi | x360x1100 mm\ |
| | | Vỏ Máy: Nhựa\ |
| | | Dung Tích: Bình nước |
| | | nóng ≥2 lít, nước lạnh |
| | | ≥3.2 lít\ |
| | | Công Suất Lọc: ≥600W\ |
| | | Công Suất: Từ 2lit/h |
| | | đến 5lit/h\ |
| | | Lắp trực tiếp vào |
| | | nguồn nước |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 4 | Máy scan | Khổ giấy: A4/A5 |
| | | |
| | | Tốc độ: ≥35 trang/ |
| | | phút, Scan 2 mặt |
| | | |
| | | Độ phân giải: ≥ 600 |
| | | dpi (màu sắc và đơn |
| | | sắc) |
| | | |
| | | Cổng giao tiếp: USB |
| | | |
| | | Tương thích với các hệ |
| | | điều hành |
| | | |
| | | Có thể scan ở các dạng |
| | | format: pdf, jpeg, |
| | | png, bmp, tiff, text |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 5 | Giường tầng | \- Giường có 2 tầng, |
| | | khung ống thép vuông |
| | | 30x30 và 25x50 sơn |
| | | tĩnh điện\ |
| | | - Giát giường bằng gỗ |
| | | công nghiệp.\ |
| | | - Giường có cọc màn |
| | | tiện dụng |
| | | |
| | | \- Kích thước: Chiều |
| | | rộng 1990 x Chiều sâu |
| | | 850 x Chiều cao 1650 |
| | | mm |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 6 | Bộ dây thoát hiểm tự | Độ dài: ≥21 m\ |
| | động | . Tầng sử dụng: tầng |
| | | thứ 6 đến tầng thứ 7 |
| | | |
| | | Độ bền kéo sợi dây và |
| | | đai thắt lưng: |
| | | 900-1000 kg |
| | | |
| | | Số người sử dụng tối |
| | | đa: 1 người |
| | | |
| | | Tốc độ hạ xuống trung |
| | | bình: 1m/s |
+-----------------+------------------------+------------------------+
| 7 | Máy khoan chứng từ | Khoan và cột bằng dây |
| | | chỉ, |
| | | |
| | | Máy khoan chứng từ tự |
| | | động cắt dây, ngắt |
| | | điện |
| | | |
| | | Đóng cho các loại |
| | | chứng từ không cùng |
| | | kích cỡ |
| | | |
| | | Độ dày chứng từ từ 1-8 |
| | | cm, có dao xén giấy |
| | | |
| | | Trọng lượng: 15 kg |
| | | |
| | | Nguồn điện: 220V |
+-----------------+------------------------+------------------------+

**3. Các yêu cầu khác**

Nhà thầu đề xuất biện pháp tổ chức lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo,
chạy thử chuyển giao công nghệ hợp lý, khoa học cho bên chủ đầu tư. Khi
bàn giao thông báo cho chủ đầu tư trước 03 ngày.

Hàng hóa không ảnh hưởng đến môi trường

Hàng hóa hoàn toàn phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam

**4. Kiểm tra và thử nghiệm**

Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất an toàn đến kho
của chủ đầu tư.

Thời gian kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa: Bên chủ đầu tư tiến hành kiểm
tra, và thử nghiệm hàng hóa tại thời điểm bàn giao. Nếu hàng hóa không
đạt yêu cầu như trong E-HSMT đã yêu cầu thì bên chủ đầu tư có quyền từ
chối nhận hàng. Và bên nhà thầu phải có biện pháp thay thế hàng hóa khác
có chất lượng tương đương hoặc cao hơn phù hợp, nhưng phải được bên Chủ
đầu tư chấp nhận. Nếu không đáp ứng được thì bên nhà thầu phải hoàn toàn
chịu trách nhiệm về những thiệt hại do bên mình gây ra.

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4925 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13011 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây