Thông báo mời thầu

Số 24 - Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học.

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:06 21/09/2020
Số TBMT
20200955266-01
Công bố
12:00 21/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Hàng hóa
Tên dự án
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn 2
Hình thức
Thay đổi
Gói thầu
Số 24 - Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn vay chính sách thuộc chương trình Phát triển Giáo dục trung học giai đoạn 02; Vốn ngân sách tỉnh; Vốn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2)
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Các thông báo liên quan

Tham dự thầu:

Thời gian bán HSMT từ
11:51 21/09/2020
đến
09:00 12/10/2020
Địa điểm nhận hồ sơ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Giá bán
2.000.000 VND

Mở thầu:

Mở thầu vào
09:00 12/10/2020
Mở thầu tại
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Dự toán gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Chỉ có DauThau.INFO độc quyền tính năng "soi" được giá gói thầu. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh hoặc đặt cọc bằng sec
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 24 - Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 24 - Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 62

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Mua sắm hàng hóa; 01 giai đoạn, 02 túi hồ sơ)

TÊN GÓI THẦU

: SỐ 24 - MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ
THIẾT BỊ DẠY HỌC

DỰ ÁN

: TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN (CƠ SỞ 2)

BÊN MỜI THẦU : SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
(CHỦ ĐẦU TƯ)
TƯ VẤN
THẦU

ĐẤU : CÔNG TY TNHH TVĐTXD TRÙNG DƯƠNG
NINH THUẬN

Ninh Thuận, năm 2020

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỒ SƠ MỜI THẦU
(Mua sắm hàng hóa; 01 giai đoạn, 02 túi hồ sơ)

TÊN GÓI THẦU

: SỐ 24 - MUA SẮM THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ THIẾT
BỊ DẠY HỌC

DỰ ÁN

: TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN (CƠ SỞ 2)

Phát hành

: Ngày ……tháng 9 năm 2020

Ban hành kèm theo

: Quyết định số ……/QĐ- SGDĐT ngày ……tháng 9 năm
2020 về việc phê duyệt HSMT

TƯ VẤN LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU
CÔNG TY TNHH TVĐTXD
TRÙNG DƯƠNG NINH THUẬN
GIÁM ĐỐC

BÊN MỜI THẦU
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH THUẬN

Trần Lê Anh Khoa

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-1-

MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Từ ngữ viết tắt
Phần 1 - THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
Phần 2 - YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. Phạm vi cung cấp
Phần 3 - ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-2-

MÔ TẢ TÓM TẮT
Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu. Thông tin bao
gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp hồ sơ dự thầu, mở thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và
trao hợp đồng. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đối với từng gói thầu.
Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá hồ sơ dự thầu và đánh giá về năng lực, kinh
nghiệm của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
Chương IV. Biểu mẫu dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành một phần nội
dung của hồ sơ dự thầu.
Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. Phạm vi cung cấp
Chương này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan mà nhà thầu
phải thực hiện; yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa
và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa (nếu có).
Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồng của các gói
thầu khác nhau. Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định tại Chương này.
Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điều khoản cụ thể
cho mỗi hợp đồng. Điều kiện cụ thể của hợp đồng nhằm sửa đổi, bổ sung nhưng không
được thay thế Điều kiện chung của hợp đồng.
Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộ phận cấu
thành của hợp đồng. Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh
tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi
hợp đồng có hiệu lực.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-3-

TỪ NGỮ VIẾT TẮT
CDNT

Chỉ dẫn nhà thầu

BDL

Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu, bao gồm hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ đề
xuất về tài chính

HSĐXKT

Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

HSĐXTC

Hồ sơ đề xuất về tài chính

ĐKC

Điều kiện chung của hợp đồng

ĐKCT

Điều kiện cụ thể của hợp đồng

VND

đồng Việt Nam

USD

đô la Mỹ

EUR

đồng tiền chung Châu Âu

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-4-

Phần 1. THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I. CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1. Phạm vi gói
thầu và thời
gian thực hiện
hợp đồng

1.1. Bên mời thầu quy định tại BDL phát hành bộ HSMT này để lựa
chọn nhà thầu thực hiện gói thầu mua sắm hàng hóa được mô tả trong
Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
1.2. Tên gói thầu; số lượng, số hiệu các phần (trường hợp gói thầu chia
thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định tại BDL.
1.3. Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL.

2. Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu
được quy định tại BDL.

3. Hành vi bị
cấm

3.1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
3.2. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạt
động đấu thầu.
3.3. Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầu được
nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các bên tham
dự thầu để một bên thắng thầu;
c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợp đồng
thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bên không tham
gia thỏa thuận.
3.4. Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu
của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích
khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụ nào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu cố ý báo cáo sai hoặc cung cấp thông tin không trung thực làm sai
lệch kết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong HSDT
làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
3.5. Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự
thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn
việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông đồng
đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh
tra, kiểm toán;
b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền về giám
sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán.
3.6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mình làm
Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của Bên mời
thầu, Chủ đầu tư;
b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định HSMT đối với cùng một

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-5-

gói thầu;
c) Tham gia đánh giá HSDT đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựa
chọn nhà thầu đối với cùng một gói thầu;
d) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tư nhưng trực tiếp tham gia
quá trình lựa chọn nhà thầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết
quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầu Chủ đầu tư, Bên mời thầu
đối với các gói thầu do cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc
chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột đứng tên dự
thầu hoặc là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;
đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa do mình cung cấp
dịch vụ tư vấn trước đó;
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư, Bên mời
thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng,
kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
g) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu không phải là hình thức đấu
thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của Luật Đấu thầu số
43/2013/QH13;
h) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong HSMT;
i) Chia dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu trái với quy định của
Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 nhằm mục đích chỉ định thầu hoặc hạn
chế sự tham gia của các nhà thầu.
3.7. Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây về quá trình lựa
chọn nhà thầu, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 7 Điều 73,
khoản 12 Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76, khoản 7
Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định;
b) Nội dung HSDT, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các ý
kiến nhận xét, đánh giá đối với từng HSDT trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu và trả lời của nhà
thầu trong quá trình đánh giá HSDT trước khi công khai kết quả lựa
chọn nhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm
định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có
liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trước khi công khai kết quả
lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóng dấu
mật theo quy định của pháp luật.
3.8. Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói
thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dưới 10% nhưng trên 50 tỷ đồng (sau
khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá
hợp đồng đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
-6Email: trungduongninhthuan@gmail.com

công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừ phần công việc
thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khai trong hợp đồng.
3.9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được
xác định dẫn tới tình trạng nợ đọng vốn của nhà thầu.
4. Tư cách hợp 4.1. Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập
lệ của nhà thầu hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước
mà nhà thầu đang hoạt động cấp;
4.2. Hạch toán tài chính độc lập;
4.3. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm
vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định
của pháp luật;
4.4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL;
4.5. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu
theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
4.6. Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại BDL.
5. Tính hợp lệ
của hàng hóa,
dịch vụ liên
quan

5.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có
xuất xứ rõ ràng, hợp pháp.
5.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị,
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư
y tế dùng cho các cơ sở y tế.
Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất
ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối
cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh
thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó.
Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như bảo hành,
bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp
các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ …
5.3. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo
quy định tại Mục 5.1 CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa,
ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng
minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại BDL.

6. Nội dung của 6.1. HSMT gồm có các Phần 1, 2, 3 và cùng với tài liệu sửa đổi HSMT
theo quy định tại Mục 8 CDNT (nếu có), trong đó cụ thể bao gồm các
HSMT
nội dung sau đây:
Phần 1. Thủ tục đấu thầu:
- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Chương IV. Biểu mẫu dự thầu.
Phần 2. Yêu cầu về phạm vi cung cấp:
- Chương V. Phạm vi cung cấp.
Phần 3. Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:
- Chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng;
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-7-

- Chương VII. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
- Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
6.2. Thư mời thầu/thông báo mời thầu do Bên mời thầu phát hành hoặc
cung cấp không phải là một phần của HSMT.
6.3. Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoàn
chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hội nghị
tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi HSMT theo quy định tại
Mục 8 CDNT nếu các tài liệu này không được cung cấp bởi Bên mời
thầu. Các tài liệu do nhà thầu nhận được nếu có mâu thuẫn về nội dung
thì tài liệu do Bên mời thầu phát hành sẽ có ý nghĩa quyết định.
6.4. Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu, yêu cầu về
phạm vi cung cấp và các yêu cầu khác trong HSMT để chuẩn bị lập HSDT
của mình bao gồm tất cả thông tin hay tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
7. Làm rõ
HSMT

7.1. Trong trường hợp cần làm rõ HSMT, nhà thầu phải gửi văn bản đề
nghị làm rõ đến Bên mời thầu hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền đấu
thầu (nếu có). Khi Bên mời thầu nhận được đề nghị làm rõ HSMT của
nhà thầu trước thời điểm đóng thầu tối thiểu một số ngày theo quy định
tại BDL, Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ
HSMT. Bên mời thầu sẽ gửi văn bản làm rõ HSMT cho nhà thầu có yêu
cầu làm rõ HSMT và tất cả nhà thầu khác đã nhận HSMT từ Bên mời
thầu, trong đó mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà
thầu đề nghị làm rõ. Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi
HSMT thì Bên mời thầu phải tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy
định tại Mục 8 và Mục 22.2 CDNT.
7.2. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu
thầu để trao đổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy
chưa rõ. Nội dung trao đổi sẽ được Bên mời thầu ghi lại thành biên bản
và lập thành văn bản làm rõ HSMT, gửi cho tất cả nhà thầu đã mua hoặc
nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trong trường hợp HSMT cần phải được
sửa đổi sau khi tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, Bên mời thầu sẽ phát
hành văn bản sửa đổi HSMT như quy định tại Mục 8 CDNT, biên bản
hội nghị tiền đấu thầu không phải là văn bản sửa đổi HSMT. Việc không
tham gia hội nghị tiền đấu thầu không phải là lý do để loại nhà thầu.

8. Sửa đổi
HSMT

8.1. Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóng thầu
thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.
8.2. Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT và phải
được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ
Bên mời thầu.
8.3. Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận
HSMT từ Bên mời thầu theo thời gian quy định tại BDL. Nhằm giúp các
nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi HSDT, Bên mời thầu có thể
quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.2
CDNT. Nhà thầu phải thông báo bằng văn bản cho Bên mời thầu là đã
nhận được tài liệu sửa đổi đó bằng một trong các cách sau: gửi văn bản
trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-8-

9. Chi phí dự
thầu

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị và nộp
HSDT. Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽ không phải chịu trách
nhiệm về các chi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhà thầu.

10. Ngôn ngữ
của HSDT

HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao
đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng ngôn ngữ quy định
tại BDL.

11. Thành phần HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC, trong đó:
của HSDT
11.1. HSĐXKT phải bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý, hồ sơ về
năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu
của HSMT. Cụ thể như sau:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mục 12 CDNT;
b) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu
số 03 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu;
c) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19 CDNT;
d) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại
Mục 4 CDNT;
đ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo
quy định tại Mục 20.3 CDNT;
e) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy
định tại Mục 17 CDNT;
g) Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa
và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 16 CDNT.
11.2. HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây:
a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC theo quy định tại Mục 12 CDNT;
b) Đề xuất về tài chính và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo
quy định tại Mục 12 và Mục 14 CDNT.
11.3. Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quy định tại
Mục 13 CDNT, kèm theo đề xuất về tài chính liên quan đến phương án
kỹ thuật thay thế (nếu có);
11.4. Các nội dung khác theo quy định tại BDL.
12. Đơn dự
thầu và các
bảng biểu

Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, đơn dự thầu thuộc HSĐXTC và các bảng
biểu tương ứng theo mẫu quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.

13. Đề xuất
phương án kỹ
thuật thay thế
trong HSDT

13.1. Trường hợp HSMT có quy định tại BDL về việc nhà thầu có thể
đề xuất phương án kỹ thuật thay thế thì phương án kỹ thuật thay thế đó
mới được xem xét.
13.2. Phương án kỹ thuật thay thế chỉ được xem xét khi phương án
chính được đánh giá là đáp ứng yêu cầu và nhà thầu được xếp hạng thứ
nhất. Trong trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin
cần thiết để Bên mời thầu có thể đánh giá phương án kỹ thuật thay thế,
bao gồm: thuyết minh, bản vẽ, thông số kỹ thuật, tiến độ cung cấp và
các thông tin liên quan khác. Việc đánh giá đề xuất phương án kỹ thuật
thay thế trong HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 6 Chương III -

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-9-

Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
14. Giá dự thầu 14.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu ghi trong đơn dự thầu thuộc
HSĐXTC, bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực
và giảm giá
hiện gói thầu theo yêu cầu quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi
cung cấp.
14.2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả trong
Mục 1.1 CDNT và ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho tất cả các công
việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa”, “Mô tả dịch vụ” theo các
mẫu tương ứng quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không
ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của
hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu,
nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu
cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá
trình thực hiện hợp đồng. Trong mỗi bảng giá, nhà thầu phải chào theo
quy định tại BDL.
14.3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp
vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp
giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các
hạng mục cụ thể nêu trong cột “Danh mục hàng hóa”, “Mô tả dịch vụ”.
Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều
theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong cột “Danh mục hàng hóa”, “Mô
tả dịch vụ”. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng
trong HSĐXTC hoặc nộp riêng song phải bảo đảm Bên mời thầu nhận
được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp riêng thì
thực hiện như quy định tại Mục 21.2 và Mục 21.3 CDNT. Thư giảm giá
sẽ được Bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDT và được mở
đồng thời cùng HSĐXTC của nhà thầu.
14.4. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện hoàn
thành các công việc theo đúng yêu cầu của HSMT, trường hợp nhà thầu
có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về
cơ cấu đơn giá đó của nhà thầu theo quy định tại Mục 26 CDNT.
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ
phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày
trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu
tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT
của nhà thầu sẽ bị loại.
14.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho
phép dự thầu theo từng phần như quy định tại BDL thì nhà thầu có thể
dự thầu một hoặc nhiều phần của gói thầu. Nhà thầu phải dự thầu đầy đủ
các hạng mục trong phần mà mình tham dự. Trường hợp nhà thầu có đề
xuất giảm giá, phải nêu rõ cách thức và giá trị giảm giá cụ thể cho từng
phần theo Mục 14.3 CDNT.
14.6. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng của các hạng mục công
việc nêu trong cột “Danh mục hàng hóa”, “Mô tả dịch vụ” chưa chính
xác so với thiết kế hoặc yêu cầu nêu tại Mục 1 Phần 2 - Yêu cầu phạm
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-10-

vi cung cấp, nhà thầu có thể thông báo cho Bên mời thầu và lập một
bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để Bên mời thầu
xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này
vào giá dự thầu.
15. Đồng tiền Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán quy định tại BDL.
dự thầu và
đồng tiền thanh
toán
16. Tài liệu
chứng minh sự
phù hợp của
hàng hóa, dịch
vụ liên quan

16.1. Để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan so
với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là một phần
của HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng
các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp.
16.2. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan
có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng
khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa
và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa,
dịch vụ so với yêu cầu của HSMT và một bảng kê những điểm sai khác
và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp.
16.3. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế,
dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách
và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại BDL sau khi hàng
hóa được đưa vào sử dụng.
16.4. Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị
cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên
mời thầu quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp chỉ nhằm mục đích
mô tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu. Nhà thầu có thể đưa ra
các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà
thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn
bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu quy định
tại Chương V - Phạm vi cung cấp.

17. Tài liệu
chứng minh
năng lực và
kinh nghiệm
của nhà thầu

17.1. Nhà thầu phải ghi thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương
IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực
hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc
xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu đã áp
dụng sơ tuyển, khi nộp HSDT nếu nhà thầu có sự thay đổi về năng lực
và kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển đã được
đánh giá thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh nghiệm của
mình; trường hợp năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu không có sự
thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản về việc vẫn đáp ứng
yêu cầu thực hiện gói thầu.
17.2. Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà
thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại BDL.

18. Thời hạn có 18.1. HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC phải có hiệu lực không
ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL. HSĐXKT hoặc HSĐXTC nào có
hiệu lực của
thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ không được tiếp tục xem xét,
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
-11Email: trungduongninhthuan@gmail.com

HSDT

đánh giá.
18.2. Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của
HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của
HSDT (gia hạn hiệu lực của cả HSĐXKT và HSĐXTC), đồng thời yêu
cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự
thầu (bằng thời gian có hiệu lực của HSDT sau khi gia hạn cộng thêm
30 ngày). Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn hiệu lực của
HSDT thì HSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp và nhà thầu sẽ
được nhận lại bảo đảm dự thầu. Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn
không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT. Việc đề nghị
gia hạn và chấp thuận hoặc không chấp thuận gia hạn phải được thể hiện
bằng văn bản.

19. Bảo đảm dự 19.1. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự
thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân
thầu
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành
hoặc đặt cọc bằng Séc (đối với trường hợp đặt cọc) như quy định tại
Mục 19.2 CDNT. Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh đó
phải theo Mẫu số 04 (a) hoặc Mẫu số 04 (b) Chương IV- Biểu mẫu dự
thầu hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ
các nội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu. Trường hợp HSDT được gia
hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 18.2 CDNT thì hiệu lực của bảo đảm
dự thầu cũng phải được gia hạn tương ứng.
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo
một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự
thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định
tại Mục 19.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên
danh được xác định là không hợp lệ thì HSDT của liên danh đó sẽ không
được xem xét, đánh giá tiếp. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh
vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm
dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu của tất
cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu
trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên
danh đó và cho thành viên khác trong liên danh. Trong trường hợp này,
bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành
viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên
danh nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quy định
tại Mục 19.2 CDNT. Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm
quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu
theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảo đảm dự thầu sẽ không được
hoàn trả.
19.2. Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự thầu theo
quy định tại BDL.
19.3. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các
trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-12-

với yêu cầu quy định tại Mục 19.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu
(đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ
hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.
19.4. Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo
đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định tại BDL, kể từ ngày
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu. Đối với nhà thầu được lựa chọn,
bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện
biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.
19.5. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau đây:
a) Nhà thầu rút HSDT (bao gồm HSĐXKT hoặc HSĐXTC) sau thời
điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của HSDT;
b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo
quy định tại điểm d Mục 41.1 CDNT;
c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
theo quy định tại Mục 43 CDNT;
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp
đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
mời đến thương thảo hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất
khả kháng;
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện, ký kết
hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận HSDT và
trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng.
20.1. Nhà thầu phải chuẩn bị HSDT bao gồm: 1 bản gốc HSĐXKT, 1
20. Quy cách
HSDT và chữ bản gốc HSĐXTC theo quy định tại Mục 11 CDNT và một số bản chụp
ký trong HSDT HSĐXKT, HSĐXTC theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa
của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSĐXKT”, “BẢN GỐC
HSĐXTC”, “BẢN CHỤP HSĐXKT”, “BẢN CHỤP HSĐXTC”.
Trường hợp có sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì nhà thầu phải
chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại
BDL. Trên trang bìa của các hồ sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC HSĐXKT
SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSĐXKT SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSĐXTC
SỬA ĐỔI”, “BẢN CHỤP HSĐXTC SỬA ĐỔI”, “BẢN GỐC HSĐXKT
THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSĐXKT THAY THẾ”, “BẢN GỐC
HSĐXTC THAY THẾ”, “BẢN CHỤP HSĐXTC THAY THẾ”.
Trường hợp có phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quy định
tại Mục 13 CDNT thì nhà thầu phải chuẩn bị 1 bản gốc và một số bản
chụp hồ sơ theo số lượng quy định tại BDL. Trên trang bìa của các hồ
sơ phải ghi rõ “BẢN GỐC ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT
THAY THẾ”, “BẢN CHỤP ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT
THAY THẾ”.
20.2. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và
bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp nhưng
không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào bản gốc để
đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến
kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-13-

thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì HSDT của nhà thầu bị loại.
20.3. Bản gốc của HSĐXKT, HSĐXTC phải được đánh máy hoặc viết
bằng mực không phai, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu,
thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT, bảng giá và
các biểu mẫu khác tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu phải được đại diện
hợp pháp của nhà thầu hoặc người được ủy quyền hợp pháp ký tên và
đóng dấu (nếu có), trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo
Mẫu số 02 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu hoặc bản chụp Điều lệ công
ty, Quyết định thành lập chi nhánh được chứng thực hoặc các tài liệu
khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền và được nộp
cùng với HSDT.
20.4. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì HSDT phải có chữ ký của đại
diện hợp pháp của tất cả các thành viên liên danh hoặc thành viên đại
diện nhà thầu liên danh theo thỏa thuận liên danh. Để bảo đảm tất cả các
thành viên của liên danh đều bị ràng buộc về pháp lý, văn bản thỏa
thuận liên danh phải có chữ ký của các đại diện hợp pháp của tất cả các
thành viên trong liên danh.
20.5. Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng, những chữ
bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp lệ nếu có chữ ký ở bên
cạnh hoặc tại trang đó của người ký đơn dự thầu.
21. Niêm phong 21.1. Túi đựng HSĐXKT bao gồm bản gốc và các bản chụp HSĐXKT,
bên ngoài phải ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT". Túi đựng
và ghi bên
HSĐXTC bao gồm bản gốc và các bản chụp HSĐXTC, bên ngoài phải
ngoài HSDT
ghi rõ "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH".
Trường hợp nhà thầu có sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC thì hồ sơ
sửa đổi, thay thế (bao gồm bản gốc và các bản chụp) phải được đựng
trong các túi riêng biệt với túi đựng HSĐXKT và túi đựng HSĐXTC,
bên ngoài phải ghi rõ “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT SỬA ĐỔI”,
“HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT THAY THẾ”, “HỒ SƠ ĐỀ
XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH THAY THẾ”.
Trường hợp nhà thầu có đề xuất phương án kỹ thuật thay thế thì toàn bộ
phương án kỹ thuật thay thế, bao gồm cả đề xuất về kỹ thuật và đề xuất
về tài chính phải được đựng trong trong các túi riêng biệt với túi đựng
HSĐXKT và túi đựng HSĐXTC, bên ngoài phải ghi rõ “ĐỀ XUẤT
PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THAY THẾ”.
Các túi đựng: HSĐXKT, HSĐXTC; HSĐXKT sửa đổi, HSĐXKT thay
thế, HSĐXTC sửa đổi, HSĐXTC thay thế (nếu có); đề xuất phương án
kỹ thuật thay thế (nếu có) phải được niêm phong. Cách niêm phong theo
quy định riêng của nhà thầu.
21.2. Trên các túi đựng hồ sơ phải:
a) Ghi tên và địa chỉ của nhà thầu;
b) Ghi tên người nhận là tên Bên mời thầu theo địa chỉ quy định tại Mục
22.1 CDNT;
c) Ghi tên gói thầu theo quy định tại Mục 1.2 CDNT;
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-14-

d) Ghi dòng chữ cảnh báo: “không được mở trước thời điểm mở
HSĐXKT” theo quy định tại Mục 32.1 CDNT đối với túi đựng
HSĐXKT và túi đựng HSĐXKT sửa đổi, HSĐXKT thay thế (nếu có);
“không được mở trước thời điểm mở HSĐXTC” đối với túi đựng
HSĐXTC và túi đựng HSĐXTC sửa đổi, HSĐXTC thay thế (nếu có).
21.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu
không tuân theo quy định của HSMT này như không niêm phong hoặc
làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển đến Bên mời thầu,
không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn quy
định tại Mục 21.1 và Mục 21.2 CDNT. Bên mời thầu sẽ không chịu
trách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không
thực hiện đúng quy định nêu trên.
22. Thời điểm
đóng thầu

22.1. Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của Bên mời
thầu nhưng phải bảo đảm Bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng
thầu theo quy định tại BDL. Bên mời thầu tiếp nhận HSDT của tất cả các
nhà thầu nộp HSDT trước thời điểm đóng thầu, kể cả trường hợp nhà thầu
tham dự thầu chưa mua hoặc chưa nhận HSMT từ Bên mời thầu. Trường
hợp chưa mua HSMT thì nhà thầu phải trả cho Bên mời thầu một khoản
tiền bằng giá bán HSMT trước khi HSDT được tiếp nhận.
22.2. Bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cách sửa
đổi HSMT theo Mục 8 CDNT. Khi gia hạn thời điểm đóng thầu, mọi
trách nhiệm của Bên mời thầu và nhà thầu theo thời điểm đóng thầu
trước đó sẽ được thay đổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia hạn.

23. HSDT nộp Bên mời thầu sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp sau thời
điểm đóng thầu. Bất kỳ HSDT nào mà Bên mời thầu nhận được sau thời
muộn
điểm đóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và được trả
lại nguyên trạng cho nhà thầu.
24. Rút, thay
thế và sửa đổi
HSDT

24.1. Sau khi nộp HSDT, nhà thầu có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút
HSDT bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại diện
hợp pháp của nhà thầu, trường hợp ủy quyền thì phải gửi kèm giấy ủy
quyền theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. Hồ sơ sửa đổi hoặc thay thế
HSDT phải được gửi kèm với văn bản thông báo việc sửa đổi, thay thế
và phải bảo đảm các điều kiện sau:
a) Được nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Bên mời thầu theo quy định tại
Mục 20 và Mục 21 CDNT, trên túi đựng văn bản thông báo phải ghi rõ
“SỬA ĐỔI HSĐXKT” hoặc “SỬA ĐỔI HSĐXTC” hoặc “THAY THẾ
HSĐXKT” hoặc “THAY THẾ HSĐXTC” hoặc “RÚT HSDT”;
b) Được Bên mời thầu tiếp nhận trước thời điểm đóng thầu theo quy
định tại Mục 22 CDNT.
24.2. HSDT mà nhà thầu yêu cầu rút lại theo quy định tại Mục 24.1
CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
24.3. Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sau thời điểm
đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT mà nhà thầu đã ghi trong
đơn dự thầu hoặc đến khi hết hạn hiệu lực đã gia hạn của HSDT.

25. Bảo mật

25.1. Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao hợp

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-15-

đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay
bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà
thầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu. Trong mọi trường
hợp không được tiết lộ thông tin trong HSDT của nhà thầu này cho nhà
thầu khác, trừ thông tin được công khai khi mở HSĐXKT, HSĐXTC.
25.2. Trừ trường hợp làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 26 CDNT và
thương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với Bên mời
thầu về các vấn đề liên quan đến HSDT của mình và các vấn đề khác
liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mở HSĐXKT cho đến
khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu.
26. Làm rõ
HSDT

26.1. Sau khi mở HSĐXKT, HSĐXTC, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ
HSĐXKT, HSĐXTC theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tất cả các yêu cầu
làm rõ của Bên mời thầu và phản hồi của nhà thầu phải được thực hiện
bằng văn bản. Trường hợp HSĐXKT của nhà thầu thiếu tài liệu chứng
minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm (trong đó bao gồm cả
giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối
tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, nếu HSMT có quy định)
thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng
minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Đối với các nội dung đề
xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong HSĐXKT và HSĐXTC của nhà
thầu, việc làm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất
của nhà thầu tham dự thầu, không làm thay đổi nội dung cơ bản của
HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu. Nhà thầu phải thông báo cho
Bên mời thầu về việc đã nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSDT bằng
một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện,
fax hoặc e-mail.
26.2. Việc làm rõ HSDT giữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện
thông qua văn bản.
26.3. Trong khoảng thời gian theo quy định tại BDL, trường hợp nhà thầu
phát hiện HSDT của mình thiếu các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ,
năng lực và kinh nghiệm (trong đó bao gồm cả giấy phép bán hàng của
nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có
giá trị tương đương, nếu HSMT có quy định) thì nhà thầu được phép gửi
tài liệu đến Bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh
nghiệm của mình. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu
làm rõ của nhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu làm rõ về tư cách
hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm được coi như một phần của HSDT. Bên
mời thầu phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc đã nhận được
các tài liệu làm rõ của nhà thầu bằng một trong những cách sau: gửi trực
tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
26.4. Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mời thầu và nhà
thầu có HSDT cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ HSDT được Bên mời
thầu bảo quản như một phần của HSDT. Đối với các nội dung làm rõ
ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp lệ, năng lực, kinh
nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà
thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp
ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-16-

HSDT của nhà thầu theo HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu.
26.5. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu
nhà thầu có khả năng trúng thầu đến làm việc trực tiếp với Bên mời thầu
để làm rõ HSDT. Nội dung làm rõ HSDT phải được ghi cụ thể thành
biên bản. Việc làm rõ HSDT trong trường hợp này phải bảo đảm tính
khách quan, minh bạch.
27. Các sai
khác, đặt điều
kiện và bỏ sót
nội dung

Các định nghĩa sau đây sẽ được áp dụng cho quá trình đánh giá HSDT:
27.1. “Sai khác” là các khác biệt so với yêu cầu nêu trong HSMT;
27.2. “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc thể
hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong HSMT;
27.3. “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu không cung cấp được một phần
hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu nêu trong HSMT.

28. Xác định
tính đáp ứng
của HSDT

28.1. Bên mời thầu sẽ xác định tính đáp ứng của HSDT dựa trên nội
dung của HSDT theo quy định tại Mục 11 CDNT.
28.2. HSDT đáp ứng cơ bản là HSDT đáp ứng các yêu cầu nêu trong
HSMT mà không có các sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ
bản. Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản nghĩa là những
điểm trong HSDT mà:
a) nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất
lượng hay tính năng sử dụng của hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây
hạn chế đáng kể và không thống nhất với HSMT đối với quyền hạn của
Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhà thầu trong hợp đồng;
b) nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không công bằng đến vị thế cạnh
tranh của nhà thầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của HSMT.
28.3. Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT theo
quy định tại Mục 16 và Mục 17 CDNT nhằm khẳng định rằng tất cả các
yêu cầu của Phần II - Yêu cầu về phạm vi cung cấp đã được đáp ứng và
HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót các nội dung
cơ bản.
28.4. Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trong HSMT
thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điều
kiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong HSDT đó nhằm làm cho nó trở
thành đáp ứng cơ bản HSMT.

29.1. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong HSMT thì
29. Sai sót
không nghiêm Bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai
khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung trong HSDT.
trọng
29.2. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có thể
yêu cầu nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một
thời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót không nghiêm trọng trong
HSDT liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông
tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến
bất kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu. Nếu không đáp ứng yêu cầu nói
trên của Bên mời thầu thì HSDT của nhà thầu có thể sẽ bị loại.
29.3. Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu sẽ điều
chỉnh các sai sót không nghiêm trọng và có thể định lượng được liên
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
-17Email: trungduongninhthuan@gmail.com

quan đến giá dự thầu. Theo đó, giá dự thầu sẽ được điều chỉnh để phản
ánh chi phí cho các hạng mục bị thiếu hoặc chưa đáp ứng yêu cầu; việc
điều chỉnh này chỉ hoàn toàn nhằm mục đích so sánh các HSDT.
30. Nhà thầu
phụ

30.1. Nhà thầu chính được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
danh sách các nhà thầu phụ kê khai theo Mẫu số 15 (a) Chương IV Biểu mẫu dự thầu. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làm thay đổi các
trách nhiệm của nhà thầu chính. Nhà thầu chính phải chịu trách nhiệm
về khối lượng, chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối với phần
công việc do nhà thầu phụ thực hiện. Năng lực và kinh nghiệm của nhà
thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá HSDT của nhà thầu chính
(trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc
biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí năng lực (không
xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp trong HSDT, nếu nhà thầu chính không đề xuất sử dụng nhà
thầu phụ cho một công việc cụ thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ
sử dụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính có trách nhiệm
thực hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu. Trường hợp trong quá
trình thực hiện hợp đồng, nếu phát hiện việc sử dụng nhà thầu phụ thì
nhà thầu chính sẽ được coi là vi phạm hành vi “chuyển nhượng thầu”
theo quy định tại Mục 3 CDNT.
30.2. Nhà thầu chính không được sử dụng nhà thầu phụ cho công việc
khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT;
việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ đã
nêu trong HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng, hợp lý và
được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhà thầu phụ cho công
việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụng nhà thầu phụ, ngoài danh
sách các nhà thầu phụ đã nêu trong HSDT mà chưa được Chủ đầu tư
chấp thuận được coi là hành vi “chuyển nhượng thầu”.
30.3. Chủ đầu tư có thể cho phép nhà thầu chính sử dụng nhà thầu phụ
đặc biệt theo quy định tại BDL. Trong trường hợp này, nhà thầu chính
phải kê khai danh sách nhà thầu phụ đặc biệt theo Mẫu số 15 (b)
Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kê khai về năng lực, kinh nghiệm của
nhà thầu phụ đặc biệt. Bên mời thầu sẽ đánh giá năng lực, kinh nghiệm
của nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 2.3
Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu phụ đặc
biệt không đáp ứng yêu cầu của HSMT và nhà thầu chính có năng lực,
kinh nghiệm không đáp ứng yêu cầu thực hiện phần công việc đã dành
cho nhà thầu phụ đặc biệt thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là
không đáp ứng yêu cầu của HSMT.

31.1. Nguyên tắc ưu đãi:
31. Ưu đãi
trong lựa chọn Nhà thầu được hưởng ưu đãi khi cung cấp hàng hóa mà hàng hóa đó có
nhà thầu
chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên.
31.2. Việc tính ưu đãi được thực hiện trong quá trình đánh giá HSDT để
so sánh, xếp hạng HSDT:
Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng
hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-18-

giá hàng hóa. Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa được
tính theo công thức sau đây: D (%) = G*/G (%)
Trong đó:
- G*: Là chi phí sản xuất trong nước được tính bằng giá chào của hàng
hóa trong HSDT trừ đi giá trị thuế và các chi phí nhập ngoại bao gồm cả
phí, lệ phí (nếu có);
- G: Là giá chào của hàng hóa trong HSDT trừ đi giá trị thuế;
- D: Là tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa. D ≥ 25% thì
hàng hóa đó được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục này.
31.3. Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy định tại BDL.
31.4. Trường hợp hàng hóa do các nhà thầu chào đều không thuộc đối
tượng được hưởng ưu đãi thì không không tiến hành đánh giá và xác
định giá trị ưu đãi.
32. Mở
HSĐXKT

32.1. Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 23 và Mục 24 CDNT,
Bên mời thầu phải mở công khai và đọc to, rõ các thông tin theo quy
định tại Mục 32.3 CDNT của tất cả HSĐXKT thuộc HSDT đã nhận
được trước thời điểm đóng thầu. Việc mở HSĐXKT phải được tiến hành
công khai theo thời gian và địa điểm quy định tại BDL trước sự chứng
kiến của đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT và đại diện của
các cơ quan, tổ chức có liên quan. Việc mở HSĐXKT không phụ thuộc
vào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện nhà thầu tham dự thầu.
32.2. Trường hợp nhà thầu có đề nghị rút hoặc thay thế HSDT thì trước
tiên Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng văn bản
thông báo bên ngoài có ghi chữ “RÚT HSDT”, túi đựng HSDT của nhà
thầu có đề nghị rút HSDT sẽ được giữ nguyên niêm phong và trả lại
nguyên trạng cho nhà thầu. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà
thầu rút HSDT và vẫn mở HSĐXKT tương ứng nếu văn bản thông báo
“RÚT HSDT” không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó
là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Tiếp theo, Bên mời thầu sẽ mở và đọc to, rõ thông tin trong túi đựng văn
bản thông báo bên ngoài có ghi chữ “THAY THẾ HSĐXKT”;
HSĐXKT sẽ được thay bằng HSĐXKT thay thế tương ứng; túi đựng
HSĐXKT ban đầu sẽ được giữ nguyên niêm phong và được trả lại
nguyên trạng cho nhà thầu. HSĐXKT sẽ không được thay thế nếu văn
bản thông báo thay thế HSĐXKT không kèm theo tài liệu chứng minh
người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSĐXKT” thì văn
bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSĐXKT
sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa
đổi HSĐXKT nếu văn bản thông báo sửa đổi HSĐXKT không kèm theo
tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà
thầu. Chỉ có các HSĐXKT được mở và đọc tại buổi mở HSĐXKT mới
được tiếp tục xem xét và đánh giá.
32.3. Việc mở HSĐXKT được thực hiện đối với từng HSĐXKT hoặc
HSĐXKT thay thế (nếu có) theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu và theo

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-19-

trình tự sau đây:
a) Kiểm tra niêm phong sau đó mở các túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
SỬA ĐỔI” (nếu có) hoặc “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT THAY
THẾ” (nếu có);
b) Mở bản gốc HSĐXKT, HSĐXKT sửa đổi (nếu có) hoặc HSĐXKT
thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà
thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXKT, thời gian thực hiện hợp đồng
ghi trong đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, giá trị của bảo đảm dự thầu, thời
gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và các thông tin khác mà Bên mời
thầu thấy cần thiết;
c) Đọc to, rõ số lượng bản chụp HSĐXKT và các thông tin có liên quan
khác, bao gồm cả thông tin liên quan đến đề xuất phương án kỹ thuật
thay thế của nhà thầu (nếu có);
d) Đại diện của Bên mời thầu tham dự lễ mở thầu phải ký xác nhận vào
bản gốc đơn dự thầu thuộc HSĐXKT, giấy uỷ quyền của người đại diện
theo pháp luật của nhà thầu (nếu có); thoả thuận liên danh (nếu có); bảo
đảm dự thầu. Bên mời thầu không được loại bỏ bất kỳ HSDT nào khi
mở thầu, trừ các HSDT nộp muộn theo quy định tại Mục 23 CDNT;
đ) Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự mở HSĐXKT thống nhất cách
niêm phong túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI”, “HỒ SƠ
ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”; cách niêm phong do Bên
mời thầu và các nhà thầu thống nhất. Sau khi niêm phong, Bên mời thầu
có trách nhiệm bảo quản các túi hồ sơ nêu trên theo chế độ quản lý hồ sơ
mật cho đến khi mở HSĐXTC theo quy định tại Mục 34 CDNT.
32.4. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXKT trong đó bao gồm
các thông tin quy định tại Mục 32.3 CDNT. Biên bản mở HSĐXKT phải
được ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu và các nhà thầu tham
dự lễ mở HSĐXKT. Việc thiếu chữ ký của nhà thầu trong biên bản sẽ
không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên bản mở
HSĐXKT sẽ được gửi đến tất cả các nhà thầu tham dự thầu.
33. Đánh giá
HSĐXKT

33.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục
này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để đánh giá các
HSĐXKT. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương pháp
đánh giá nào khác.
33.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT được thực hiện
theo quy định tại Mục 1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng
lực và kinh nghiệm.
33.3. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo tiêu chuẩn
đánh giá quy định tại Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét,

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-20-

đánh giá tiếp về kỹ thuật.
33.4. Đánh giá về kỹ thuật:
a) Việc đánh giá về kỹ thuật được thực hiện theo tiêu chuẩn và phương pháp
đánh giá quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được tiếp tục xem xét, đánh giá
HSĐXTC theo quy định tại Mục 4 và Mục 5 Chương III - Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT.
33.5. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho
phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục 14.5 CDNT thì việc
đánh giá HSĐXKT thực hiện theo quy định tại Mục 7 Chương III - Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với phần tham dự thầu của nhà thầu.
33.6. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ được phê duyệt
bằng văn bản. Bên mời thầu sẽ thông báo danh sách các nhà thầu đáp
ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà thầu tham dự thầu, trong đó
mời các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến mở HSĐXTC, kèm
theo thời gian, địa điểm mở HSĐXTC.
34.1. Việc mở HSĐXTC được tiến hành công khai theo thời gian và tại
địa điểm nêu trong văn bản thông báo danh sách các nhà thầu đáp ứng
yêu cầu về kỹ thuật, trước sự chứng kiến của đại diện các nhà thầu tham
dự lễ mở HSĐXTC và đại diện của các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Việc mở HSĐXTC không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của
đại diện nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
34.2. Tại lễ mở HSĐXTC, Bên mời thầu công khai văn bản phê duyệt
danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, sau đó tiến hành kiểm
tra niêm phong của túi hồ sơ bên ngoài đề "HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI
CHÍNH", “HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH SỬA ĐỔI” hoặc “HỒ
SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH THAY THẾ”.
34.3. Trường hợp nhà thầu có đề nghị thay thế HSĐXTC, Bên mời thầu
sẽ mở và đọc to, rõ thông tin của túi đựng văn bản thông báo bên ngoài
có ghi chữ “THAY THẾ HSĐXTC”; HSĐXTC sẽ được thay bằng
HSĐXTC thay thế tương ứng; túi đựng HSĐXTC ban đầu sẽ được giữ
nguyên niêm phong và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
HSĐXTC sẽ không được thay thế nếu văn bản thông báo thay thế
HSĐXTC không kèm theo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là
đại diện hợp pháp của nhà thầu.
Đối với các túi đựng văn bản thông báo “SỬA ĐỔI HSĐXTC” thì văn
bản thông báo gửi kèm sẽ được mở và đọc to, rõ cùng với các HSĐXTC
sửa đổi tương ứng. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận cho nhà thầu sửa
đổi HSĐXTC nếu văn bản thông báo sửa đổi HSĐXTC không kèm theo
tài liệu chứng minh người ký văn bản đó là đại diện hợp pháp của nhà
thầu. Chỉ có các HSĐXTC được mở và đọc tại buổi mở HSĐXTC mới
được tiếp tục xem xét và đánh giá.
34.4. Việc mở HSĐXTC được thực hiện đối với từng HSĐXTC theo thứ
tự chữ cái tên của nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu đáp ứng yêu
cầu về kỹ thuật và theo trình tự sau đây:
a) Mở bản gốc HSĐXTC, HSĐXTC sửa đổi (nếu có) hoặc HSĐXTC
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
-21-

34. Mở
HSĐXTC

Email: trungduongninhthuan@gmail.com

thay thế (nếu có) và đọc to, rõ tối thiểu những thông tin sau: tên nhà
thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, giá dự thầu trong đơn dự thầu
thuộc HSĐXTC, giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, giá trị
giảm giá (nếu có), thời gian có hiệu lực của HSĐXTC và các thông tin
khác mà Bên mời thầu thấy cần thiết. Trường hợp gói thầu chia thành
nhiều phần độc lập thì còn phải đọc giá dự thầu và giá trị giảm giá (nếu
có) cho từng phần. Chỉ những thông tin về đề nghị giảm giá được đọc
trong lễ mở HSĐXTC mới được xem xét và đánh giá;
b) Đọc to, rõ số lượng bản chụp HSĐXTC và các thông tin có liên quan khác;
c) Đại diện của Bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc HSĐXTC,
thư giảm giá (nếu có). Bên mời thầu không được loại bỏ bất kỳ
HSĐXTC nào của các nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu đáp ứng
yêu cầu về kỹ thuật khi mở HSĐXTC.
34.5. Bên mời thầu phải lập biên bản mở HSĐXTC trong đó bao gồm
các thông tin quy định tại các Mục 34.2, 34.3 và 34.4 CDNT. Biên bản
mở HSĐXTC phải được ký xác nhận bởi đại diện của Bên mời thầu và
các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC. Việc thiếu chữ ký nhà thầu trong
biên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệu lực. Biên
bản mở HSĐXTC sẽ được gửi đến tất cả các nhà thầu đáp ứng yêu cầu
về kỹ thuật.
35. Đánh giá
HSĐXTC và
xếp hạng nhà
thầu

35.1. Bên mời thầu sẽ áp dụng các tiêu chí đánh giá liệt kê trong Mục
này và phương pháp đánh giá theo quy định tại BDL để đánh giá các
HSĐXTC. Không được phép sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương pháp
đánh giá nào khác.
35.2. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Việc kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC được thực hiện
theo quy định tại Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ được xem xét, đánh giá chi tiết
HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu.
35.3. Đánh giá chi tiết HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu:
a) Việc đánh giá chi tiết HSĐXTC thực hiện theo quy định tại Mục 5
Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
b) Sau khi đánh giá chi tiết HSĐXTC, Bên mời thầu lập danh sách xếp
hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt. Nhà thầu xếp hạng thứ nhất
được mời vào thương thảo hợp đồng. Việc xếp hạng nhà thầu thực hiện
theo quy định tại BDL.
35.4. Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho
phép dự thầu theo từng phần theo quy định tại Mục 14.5 CDNT thì việc
đánh giá HSĐXTC thực hiện theo quy định tại Mục 7 Chương III - Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT tương ứng với phần tham dự thầu của nhà thầu.

36.1. Căn cứ quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu, Bên
36. Thương
thảo hợp đồng mời thầu mời nhà thầu xếp hạng thứ nhất đến thương thảo hợp đồng.
Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá HSDT;
b) HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT (nếu có) của nhà thầu;
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-22-

c) HSMT.
36.2. Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung nhà thầu đã chào
thầu theo đúng yêu cầu của HSMT;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu
của nhà thầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, nếu
phát hiện hạng mục công việc, khối lượng mời thầu nêu trong Chương V
- Phạm vi cung cấp thiếu so với hồ sơ thiết kế thì Bên mời thầu yêu cầu
nhà thầu bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên cơ sở đơn giá đã
chào; trường hợp trong HSĐXTC chưa có đơn giá thì Bên mời thầu báo
cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã
phê duyệt đối với khối lượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc
đơn giá của nhà thầu khác đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật nếu
đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dự toán gói thầu;
c) Khi thương thảo hợp đồng đối với phần sai lệch thiếu, trường hợp
trong HSĐXTC của nhà thầu không có đơn giá tương ứng với phần sai
lệch thì phải lấy mức đơn giá dự thầu thấp nhất trong số các HSĐXTC
của nhà thầu khác đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật hoặc lấy mức đơn giá
trong dự toán được duyệt nếu chỉ có duy nhất nhà thầu này vượt qua
bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở thương thảo đối với sai lệch
thiếu đó; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá
hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.
36.3. Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa
phù hợp, thống nhất giữa HSMT và HSĐXKT, HSĐXTC; giữa các nội
dung khác nhau trong HSĐXKT, HSĐXTC có thể dẫn đến các phát
sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệm của các bên trong quá
trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong
HSĐXTC (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án kỹ
thuật thay thế của nhà thầu nếu trong HSMT có quy định cho phép nhà
thầu chào phương án kỹ thuật thay thế;
c) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu
(nếu có) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
d) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọng quy định tại Mục 29
CDNT;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.
36.4. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương
thảo tiến hành hoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể
của hợp đồng, phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi cung
cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp.
36.5. Trường hợp thương thảo không thành công, Bên mời thầu báo cáo
Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào
thương thảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp
theo không thành công thì Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét,
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-23-

quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 41.1 CDNT.
Nhà thầu được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện
37. Điều kiện
xét duyệt trúng sau đây:
thầu
37.1. Có HSDT hợp lệ;
37.2. Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
37.3. Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3
Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
37.4. Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
37.5. Đáp ứng điều kiện theo quy định tại BDL;
37.6. Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có))
không vượt giá gói thầu được phê duyệt. Trường hợp dự toán của gói thầu
được phê duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệt thì dự
toán này sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu.
38. Thông báo 38.1. Trong thời hạn quy định tại BDL, Bên mời thầu phải gửi văn bản
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu cho các nhà thầu tham dự thầu theo
kết quả lựa
chọn nhà thầu đường bưu điện, fax và đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu theo quy định. Trong văn bản
thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải bao gồm các nội dung sau đây:
a) Tên gói thầu, số hiệu gói thầu;
b) Tên nhà thầu trúng thầu;
c) Địa chỉ giao dịch hiện tại của nhà thầu trúng thầu;
d) Giá trúng thầu;
đ) Loại hợp đồng;
e) Thời gian thực hiện hợp đồng;
g) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không
được lựa chọn của từng nhà thầu.
38.2. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a Mục 41.1 CDNT, trong
văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu.
38.3. Sau khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục
38.1 CDNT, nếu nhà thầu không được lựa chọn có văn bản hỏi về lý do
không được lựa chọn thì trong thời gian tối đa 5 ngày làm việc, kể từ
ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Bên mời thầu phải có văn bản
trả lời gửi cho nhà thầu.
39. Thay đổi
khối lượng
hàng hóa và
dịch vụ

Vào thời điểm trao hợp đồng, Bên mời thầu có quyền tăng hoặc giảm
khối lượng hàng hóa và dịch vụ nêu trong Chương V - Phạm vi cung cấp
với điều kiện sự thay đổi đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại BDL và
không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay các điều kiện, điều khoản
khác của HSDT và HSMT.

40. Thông báo
chấp thuận
HSDT và trao
hợp đồng

Đồng thời với văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, Bên mời
thầu gửi thông báo chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, bao gồm cả yêu
cầu về biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng, thời gian hoàn thiện, ký
kết hợp đồng theo quy định tại Mẫu số 19 Chương VIII - Biểu mẫu hợp

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-24-

đồng cho nhà thầu trúng thầu với điều kiện nhà thầu đã được xác minh
là đủ năng lực để thực hiện tốt hợp đồng. Thông báo chấp thuận HSDT
và trao hợp đồng là một phần của hồ sơ hợp đồng. Trường hợp nhà thầu
trúng thầu không đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không nộp bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo thời hạn nêu trong thông báo chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng thì nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận lại
bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm đ Mục 19.5 CDNT.
41. Hủy thầu

41.1. Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trong trường hợp sau đây:
a) Tất cả HSDT không đáp ứng được các yêu cầu của HSMT;
b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trong HSMT;
c) HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu hoặc quy
định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn
không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian
lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt
động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
41.2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật về đấu thầu dẫn đến
hủy thầu theo quy định tại điểm c và điểm d Mục 41.1 CDNT phải đền
bù chi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
41.3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục 41.1 CDNT, trong
thời hạn 5 ngày làm việc Bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo
đảm dự thầu cho các nhà thầu dự thầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm
quy định tại điểm d Mục 41.1 CDNT.

42. Điều kiện
ký kết hợp
đồng

42.1. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, HSDT của nhà thầu được lựa chọn
còn hiệu lực.
42.2. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà thầu được lựa chọn phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói
thầu. Trường hợp thực tế nhà thầu không còn đáp ứng cơ bản yêu cầu về
năng lực, kinh nghiệm theo quy định nêu trong HSMT thì Chủ đầu tư sẽ
từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu. Khi đó, Chủ đầu tư sẽ hủy quyết
định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thông báo chấp thuận HSDT
và trao hợp đồng trước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào
thương thảo hợp đồng.
42.3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh
toán và các điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo
đúng tiến độ.

43. Bảo đảm
thực hiện hợp
đồng

43.1. Trước khi hợp đồng có hiệu lực, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp
một bảo đảm thực hiện hợp đồng theo hình thức thư bảo lãnh do ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành
hoặc đặt cọc bằng Séc với nội dung và yêu cầu như quy định tại Mục 6
ĐKCT. Trường hợp nhà thầu sử dụng thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng
thì phải sử dụng Mẫu số 21 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng hoặc một
mẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận.
43.2. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong
trường hợp sau đây:

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-25-

a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia
hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
44. Giải quyết Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có
kiến nghị trong quyền gửi đơn kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà
thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu đến Chủ đầu tư, Người có thẩm quyền,
đấu thầu
Hội đồng tư vấn theo địa chỉ quy định tại BDL. Việc giải quyết kiến
nghị trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương XII
Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Mục 2 Chương XII Nghị định số
63/2014/NĐ-CP.
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật
45. Theo dõi,
đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực
giám sát quá
trình lựa chọn hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại BDL.
nhà thầu

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-26-

Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
CDNT 1.1

Tên Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận.

CDNT 1.2

Tên gói thầu: Số 24 – Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học.
Tên dự án: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2).

CDNT 1.3

Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu
lực đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng.

CDNT 2

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn vay chính sách thuộc
chương trình Phát triển Giáo dục trung học giai đoạn 02; Vốn ngân sách
tỉnh; Vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác.

CDNT 4.4

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng
Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh
Thuận), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu
thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là
đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự
thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu
tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức,
cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:
+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây
dựng Thuận Phát; Địa chỉ: Lô 18-19 Khu thương mại 4-K1, phường Mỹ
Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
+) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế
xây dựng Đăng Thịnh; Địa chỉ: Lô TM 13, 24 Khu đô thị mới (Đông Bắc),
phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
+) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh
Thuận; Địa chỉ: Số 178 đường 16/4, phường Mỹ Hải, TP. Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Chuẩn mực Tài chính và Tư vấn
thương vụ Việt Nam.
+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư
Xây dựng Trùng Dương Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, phường Đài
Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
+ Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường
Thành Việt; Địa chỉ: Số 231/20 Thống Nhất, phường Thanh Sơn, TP.
Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực
tiếp quản lý với:
+ Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận. Địa
chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang –
Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-27-

CDNT 4.6

Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia:
Có áp dụng.

CDNT 5.3

Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:
Bản cam kết nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, thông số kỹ thuật của
hàng hóa sẽ cung cấp và tài liệu khác có giá trị tương đương, tài liệu về
mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông
số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu có).
Nếu được công nhận trúng thầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng
minh tính hợp lệ của hàng hóa như: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy
chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc ISO,… trong quá trình thực hiện hợp
đồng, cụ thể như sau:
- Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa và thiết bị do
nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất lượng
hoặc vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính
sách liên quan do Nhà nước ban hành.
- Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn mác
của nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. Hàng hóa mới 100%
- Hàng hóa, thiết bị phải phù hợp chủng loại với các thông số và chỉ tiêu
kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong hồ sơ mời thầu.

CDNT 7.1

Bên mời thầu phải nhận được yêu cầu giải thích làm rõ HSMT không
muộn hơn 3 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu.

CDNT 8.3

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được Bên mời thầu gửi đến tất cả các nhà thầu
đã nhận HSMT từ Bên mời thầu trước ngày có thời điểm đóng thầu tối
thiểu 10 ngày.
Trường hợp thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT không đáp ứng theo quy
định thì Bên mời thầu thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu tương ứng.

CDNT 10

HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi
giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và
tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời
kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần
thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.

CDNT 11.4

Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
- Bản chụp dược chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức
không đăng ký kinh doanh.
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang
lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang
trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản
chụp của một trong các tài liệu sau:
+ Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong 03 năm tài
chính (2017, 2018, 2019);
+ Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-28-

khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế phù hợp với tờ khai.
- Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động sản xuất kinh
doanh: Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017, 2018, 2019).
- Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm:
+ Bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận
của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã cung cấp hoàn thành
> 80% khối lượng.
- Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu/Chủ đầu
tư để kiểm tra và thử nghiệm trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng,
bao gồm:
+ 01 bộ bàn, ghế Học sinh THPT
+ 01 bộ bàn, ghế Giáo viên;
+ 01 bảng chống lóa;
+ 01 ghế đầu bò;
+ 01 bộ bàn, ghế Học sinh phòng Lap;
+ 01 bộ bàn, ghế Hoc sinh phòng thí nghiệm Hóa;
+ 01 bộ bàn, ghế Học sinh phòng thí nghiệm Lý;
+ 01 Giường tầng nội trú;
+ 01 Tủ nội trú;
+ 01 bộ Bàn, ghế học chung nội trú;
+ 01 bàn + 01 ghế ăn học sinh.
Và các tài liệu khác chứng minh theo qui định của từng nội dung mà nhà
thầu kê khai tại chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
CDNT 13.1

Nhà thầu không được phép nộp đề xuất phương án kỹ thuật thay thế

CDNT 14.2

Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa
được sản xuất, gia công ở ngoài nước thì nhà thầu phải chào giá của hàng
hóa tại địa điểm dự án: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2); Địa
chỉ: Phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Trong giá chào của
hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại chi phí: chi phí trực tiếp về vật liệu,
nhân công, máy thi công, các chi phí trực tiếp khác: chi phí nhà ở công
nhân, kho xưởng, điện, nước, vận chuyển đến địa điểm cung cấp, công lắp
đặt, vận hành hướng dẫn sử dụng và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có); tất
cả các loại chi phí này phải được phân bổ vào trong đơn giá dự thầu.
Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các loại chi phí
trên thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi
phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-29-

các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu
mẫu dự thầu.
- Nhà thầu có trách nhiệm tính toán đủ khối lượng, loại công việc theo yêu
cầu của HSMT, tài liệu kỹ thuật và các thông tin mà nhà thầu nhận được
do việc khảo sát thực tế hiện trường thi công lắp đặt.
Trường hợp nhà thầu tính thiếu thì các phần việc tính thiếu đó coi như là
đã có giá trị trong các công việc đã được nhà thầu nêu trong HSDT.
CDNT 14.5

Các phần của gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học
thuộc dự án Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2).

CDNT 15

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là VND.

CDNT 16.3

Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế,
dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm.

CDNT 17.2

Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công
nhận trúng thầu bao gồm:
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu có trung tâm bảo hành hoặc bảo hành ủy
quyền tại địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn
vị nhận bảo hành hoặc quyết định thành lập trung tâm bảo hành hoặc các
giấy tờ khác tương đương để chứng minh);
- Bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong
khoản 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử
dụng;
- Bản cam kết nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, thông số kỹ thuật
của hàng hóa sẽ cung cấp. Nếu được công nhận trúng thầu nhà thầu phải
cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng
nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… trong quá trình
thực hiện hợp đồng, cụ thể như sau:
+ Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa và thiết bị do
nhà thầu cung cấp không có nguồn gốc rõ ràng, không bảo đảm chất
lượng hoặc vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các
chính sách liên quan do Nhà nước ban hành.
+ Hàng hóa thiết bị cung cấp phải đồng bộ, nguyên chiếc đầy đủ nhãn
mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị. Hàng hóa mới 100%.
+ Hàng hóa, thiết bị phải phù hợp chủng loại, số lượng với các thông số
và chỉ tiêu kỹ thuật phải bằng hoặc cao hơn yêu cầu trong E-HSMT.
+ Hàng hóa, thiết bị cung cấp là hàng chính hãng, được bảo hành theo
yêu cầu kỹ thuật cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT.

CDNT 18.1

Thời hạn hiệu lực của HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC) là: ≥ 90 ngày, kể
từ ngày có thời điểm đóng thầu.

CDNT 19.2

Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND.
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể từ ngày có
thời điểm đóng thầu.

CDNT 19.4

Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-30-

thầu trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn
nhà thầu.
CDNT 20.1

Số lượng bản chụp HSĐXKT, HSĐXTC là: 01 gốc, 4 chụp. Trường hợp
sửa đổi, thay thế HSĐXKT, HSĐXTC hoặc đề xuất phương án kỹ thuật
thay thế thì nhà thầu phải nộp các bản chụp hồ sơ sửa đổi, thay thế,
phương án kỹ thuật thay thế với số lượng bằng số lượng bản chụp
HSĐXKT, HSĐXTC.

CDNT 22.1

Địa chỉ của Bên mời thầu (sử dụng để nộp HSDT):
Nơi nhận: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận.
Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan
Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Thời điểm đóng thầu là: ....... giờ ....... phút, ngày ....... tháng 9 năm 2020.

CDNT 26.3

Thời gian nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ đến Bên mời thầu là: 05
ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

CDNT 30.3

Nhà thầu phụ đặc biệt: Không được sử dụng.

CDNT 31.3

Cách tính ưu đãi: Hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi
phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu
chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự
thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của
nhà thầu để so sánh, xếp hạng.

CDNT 32.1

Việc mở HSĐXKT sẽ được tiến hành công khai vào lúc: …… giờ …….
phút, …… ngày …… tháng 9 năm 2020, tại địa điểm mở thầu theo địa
chỉ như sau:
- Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận.
- Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan
Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.

CDNT 33.1

Phương pháp đánh giá HSĐXKT là:
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: sử dụng tiêu chí đạt/không đạt;
b) Đánh giá về kỹ thuật: Phương pháp đánh giá theo tiêu chí đạt/không
đạt.

CDNT 35.1

Phương pháp đánh giá về tài chính: Áp dụng phương pháp giá thấp nhất
theo tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Mục 5 Chương III - Tiêu chuẩn
đánh giá HSDT.

CDNT
(b)

35.3 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.

CDNT 37.5

Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm
giá (nếu có) thấp nhất.

CDNT 38.1

Thời hạn gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là 5 ngày làm
việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.

CDNT 39

- Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa là: 15%.
- Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa là: 15%.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-31-

CDNT 44

- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương,
TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3822016.
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp
Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3822683.
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng
tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57 đường 16
tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại:
0259.3822694.

CDNT 45

Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-32-

Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT
Mục 1. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT
1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐXKT:
a) Kiểm tra số lượng bản chụp HSĐXKT;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXKT, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT,
thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài
liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ
thuật và các thành phần khác thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mục 11.1 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh
giá chi tiết HSĐXKT.
2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐXKT:
HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐXKT;
b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXKT được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu
(nếu có). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành
viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên
danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ
thuật và đáp ứng yêu cầu nêu trong HSMT;
d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXKT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.1 CDNT;
đ) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 19.2 CDNT. Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư
bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi
nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và
thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 19.2
CDNT; đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức đặt cọc bằng Séc thì
Bên mời thầu sẽ quản lý Séc đó theo quy định tại các Mục 19.4 và Mục 19.5 CDNT;
e) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu
độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu. Trường hợp gói thầu
chia thành nhiều phần độc lập thì nhà thầu không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT
với tư cách là nhà thầu chính đối với phần mà nhà thầu tham dự thầu;
g) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên,
đóng dấu (nếu có) và trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và
ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV - Biểu mẫu dự thầu;
h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 4 CDNT.
Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực và kinh nghiệm.
Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực,
kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh
đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên
danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm
thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Đối với gói thầu chia
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-33-

thành nhiều phần độc lập, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu sẽ được đánh giá tương
ứng với phần mà nhà thầu tham dự thầu.
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá
HSĐXKT của nhà thầu chính (trừ trường hợp HSMT quy định được phép sử dụng nhà
thầu phụ đặc biệt). Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh
nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ).
Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, khi nộp HSDT nếu nhà thầu có sự thay đổi về
năng lực và kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển đã được đánh
giá thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh nghiệm của mình; trường hợp năng lực
và kinh nghiệm của nhà thầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằng văn
bản về việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Trường hợp gói thầu không áp dụng sơ tuyển thì việc đánh giá về năng lực và kinh
nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được
đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-34-

2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo Bảng tiêu chuẩn dưới đây:
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

TT

1

2
3
3.1

3.2

3.3

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tài liệu
Nhà thầu Tổng các Từng thành Tối thiểu cần nộp
Mô tả
Yêu cầu
độc lập thành viên viên liên một thành
liên danh
danh
viên liên
danh
Lịch sử không hoàn thành Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm Phải thỏa Không áp Phải thỏa Không áp Mẫu số
đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không mãn yêu
dụng
mãn yêu cầu
dụng
06
hợp đồng
(2)
hoàn thành .
cầu này
này
Sẽ không áp dụng
Kiện tụng đang giải quyết
Năng lực tài chính
Kết quả hoạt động tài chính Nộp báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm Phải thỏa Không áp Phải thỏa Không áp Mẫu số
2019 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình mãn yêu
dụng
mãn yêu cầu
dụng
09
tài chính lành mạnh của nhà thầu.
cầu này
này
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần
nhất phải dương.
Không áp Mẫu số
Doanh thu bình quân hàng Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa
dụng
09
năm từ hoạt động sản xuất, 16.358.000.000 VND, trong vòng 3 năm (2017, mãn yêu mãn yêu mãn yêu cầu
2018, 2019) gần đây.
cầu này
cầu này (tương đương
kinh doanh
với phần
công việc
đảm nhận)
Các
Yêu cầu về nguồn lực tài Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp
(9)
năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp mãn yêu mãn yêu mãn yêu cầu
dụng
Mẫu số
chính cho gói thầu
cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn cầu này
cầu này
(tương
10, 11

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-35-

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

TT

Mô tả

Yêu cầu

có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính
khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán
theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực
tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là
3.000.000.000 VND.

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tài liệu
Nhà thầu Tổng các Từng thành Tối thiểu cần nộp
độc lập thành viên viên liên một thành
liên danh
danh
viên liên
danh
đương với
phần công
việc đảm
nhận)

Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo
bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp
tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với
hạn mức tối thiểu là 3.000.000.000 VND trong suốt
thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh
giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói
thầu và không phải kê khai thông tin Mẫu số 11

4 Kinh nghiệm thực hiện hợp Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(11) theo Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp
dụng
đồng cung cấp hàng hóa mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn mãn yêu mãn yêu mãn yêu cầu
(12)
bộ hoặc hoàn thành phần lớn
với tư cách là cầu này
cầu này
(tương
tương tự
nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên
đương với
(13)
danh) hoặc nhà thầu phụ
trong vòng 03 năm
phần công
trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
việc đảm
nhận)
(i) Nhà thầu có 02 hợp đồng cung cấp thiết bị
phòng học và thiết bị dạy học, mỗi hợp đồng có
giá trị tối thiểu bằng 7.634.000.000 VND (2 x
7.634.000.000 = 15.268.000.000 VND) hoặc
(ii) Nhà thầu có ít hơn hoặc bằng 02 hợp đồng
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-36-

Mẫu số
08

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

TT

Mô tả

Các yêu cầu cần tuân thủ
Nhà thầu liên danh
Tài liệu
Nhà thầu Tổng các Từng thành Tối thiểu cần nộp
độc lập thành viên viên liên một thành
liên danh
danh
viên liên
danh

Yêu cầu

cung cấp thiết bị phòng học và thiết bị dạy học,
mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.634.000.000
VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.268.000.000 VND.
5 Khả năng bảo hành, bảo trì, Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp
dụng
duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà mãn yêu mãn yêu mãn yêu cầu
cầu này
(tương
cung cấp phụ tùng thay thế thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cầu này
đương với
hoặc cung cấp các dịch vụ sau sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc
cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo
phần công
bán hàng khác
các yêu cầu như sau:
việc đảm
nhận)
- Nhà thầu có trung tâm bảo hành hoặc bảo
hành ủy quyền tại địa bàn tỉnh Ninh Thuận
(Nhà thầu cung cấp cam kết của đơn vị nhận
bảo hành, hoặc quyết định thành lập trung tâm
bảo hành hoặc các giấy tờ khác tương đương để
chứng minh).
- Nhà thầu phải trình bày được kế hoạch,
phương án cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì,
duy tu bảo dưỡng chi tiết, đầy đủ, sửa chữa
cung cấp phụ tùng thiết bị thay thế;
- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư
hỏng, sai sót... trong khoản 24 giờ kể từ khi nhận
được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-37-

Ghi chú:
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo
hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng
không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của
hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(9) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng
khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong
vòng một năm.
(11) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn
thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô,
tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn
nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
(12) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(13) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt:
Nhà thầu phải chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:
Stt

1

Vị trí
công việc

Chỉ huy trưởng
(Chủ trì dự án)

Số lượng

Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, chứng chỉ hành nghề …)

1

- Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Cử nhân Thiết kế trang trí nội ngoại thất;
- Bản sao được chứng thực bằng cấp chuyên môn;
- Bản sao được chứng thực Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình;
- Bản sao được chứng thực: Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và An

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-38-

Tổng số năm
Kinh nghiệm trong
kinh nghiệm
các công việc tương tự
(tối thiểu___năm)
(tối thiểu___năm)

5

3

Stt

Vị trí
công việc

Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, chứng chỉ hành nghề …)

Số lượng

Tổng số năm
Kinh nghiệm trong
kinh nghiệm
các công việc tương tự
(tối thiểu___năm)
(tối thiểu___năm)

toàn phòng cháy chữa cháy;
- Bản sao được chứng thực Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.
- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm quản lý kỹ thuật
lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.

2

3

Cán bộ kỹ thuật

Đội trưởng thi
công, lắp đặt

2

- Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Cử nhân Thiết kế trang trí nội ngoại thất;
- Bản sao được chứng thực bằng cấp chuyên môn;
- Bản sao được chứng thực Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình;
- Bản sao được chứng thực: Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và An
toàn phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.
- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm quản lý kỹ thuật
lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự.

5

3

6

- 02 Công nhân Thợ mộc có chứng chỉ từ sơ cấp (Bậc 6/7) trở lên;
- 02 Công nhân Thợ Cơ khí có chứng chỉ từ sơ cấp (Bậc 6/7) trở lên;
- 01 Công nhân Thợ sơn có chứng chỉ từ sơ cấp (Bậc 6/7) trở lên;
- 01 Công nhân Thợ điện có chứng chỉ từ sơ cấp (Bậc 6/7) trở lên;
- Bản sao được chứng thực: Chứng chỉ chuyên môn và chứng minh nhân
dân của từng đội trưởng;
- Bản sao được chứng thực: Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và An
toàn phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.
- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm tham giá thi
công, lắp đặt ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự

3

2

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 12, 13 và
14 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-39-

2.3. Nhà thầu phụ đặc biệt: Không áp dụng.
Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Sử dụng tiêu chí đạt/không đạt.
Nhà thầu được đánh giá là đạt về mặt kỹ thuật khi đáp ứng các tiêu chuẩn quy định
tại Mục 3 Chương này.
Nội dung yêu cầu
1. Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa
- Hàng hóa mới 100%;
- Hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ
thuật của hàng hóa phù hợp đáp ứng yêu
cầu của HSMT;
- Có bản vẽ thiết kế kỹ thuật toàn bộ
thiết bị cung cấp cho gói thầu (trừ
Phông màn sân khấu và Thiết bị dạy học
bộ môn) đáp ứng yêu cầu thông số kỹ
thuật của SMT;
- Có hình ảnh và mã sản phẩm kèm theo
biểu giá dự thầu;
- Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống
quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO
9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS
18001:2007 và Sản phẩm bàn ghế học
sinh đã được cấp giấy chứng nhận hợp
chuẩn và được phép sử dụng Dấu hợp
chuẩn của trung tâm kỹ thuật đo lường
chất lượng hoặc tương đương.

Mức độ đáp ứng

- Có cam kết hàng hóa mới 100%;
- Có thuyết minh đầy đủ về đặc tính,
thông số kỹ thuật của hàng hóa phù
hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT;
- Có bản vẽ thiết kế kỹ thuật toàn bộ
thiết bị cung cấp cho gói thầu (trừ
Phông màn sân khấu và Thiết bị dạy
học bộ môn) đáp ứng yêu cầu thông
số kỹ thuật của HSMT;
- Có hình ảnh và mã sản phẩm kèm
theo biểu giá dự thầu;
- Có tài liệu chứng minh sản phẩm
được sản xuất theo hệ thống quản lý
chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO
9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS
18001:2007 và Sản phẩm bàn ghế học
sinh đã được cấp giấy chứng nhận hợp
chuẩn và được phép sử dụng Dấu hợp
chuẩn của trung tâm kỹ thuật đo lường
chất lượng hoặc tương đương.
- Giấy chứng nhận sản phẩm gỗ ghép - Có giấy chứng nhận sản phẩm gỗ
được đánh giá và phù hợp với các yêu ghép được đánh giá và phù hợp với
cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia các yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật
quốc gia TCVN 8575:2010.
TCVN 8575:2010.

Đạt

Không
đạt
2. Giải pháp kỹ thuật trong quá trình sản xuất; biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt
hàng hóa
Có thuyết minh về tính hợp lý và hiệu
quả kinh tế của các giải pháp kỹ thuật Có thuyết minh đầy đủ các giải pháp
trong quá trình sản xuất, biện pháp tổ kỹ thuật trong quá trình sản xuất, biện
Đạt
pháp tổ chức cung cấp hàng hóa hợp
chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa:
- Áp dụng giải pháp kỹ thuật trong quá lý và hiệu quả kinh tế.
trình sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế
sử dụng cho Chủ đầu tư.
Không có thuyết minh các giải pháp
- Hệ thống quản lý, quy trình giám sát
kỹ thuật trong quá trình sản xuất, biện Không
chi tiết chất lượng nguyên liệu và sản
pháp tổ chức cung cấp hàng hóa hợp
đạt
xuất của hàng hóa.
lý và hiệu quả kinh tế.
- Quá trình cung cấp hàng hóa.
3. Tiến độ cung cấp hàng hóa
Không có các nội dung trên.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-40-

Có Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa
hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất
kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của
Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý,
HSMT là không vượt quá 120 ngày.
khả thi phù hợp với đề xuất kỹ thuật và
Không có Bảng tiến độ cung cấp hàng
đáp ứng yêu cầu của HSMT là không
hóa hoặc có Bảng tiến độ cung cấp
vượt quá 120 ngày.
hàng hóa nhưng không hợp lý, không
khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ
thuật, vượt quá 120 ngày.
4. Khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường
4.1 Khả năng thích ứng về địa lý
Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn
thích ứng về địa lý.
Khả năng thích ứng về địa lý.
Hàng hóa được cung cấp không thích
ứng về địa lý.
4.2 Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết
Hàng hóa được cung cấp không có
ảnh hưởng tác động đến môi trường
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng hoặc có ảnh hưởng và đề xuất biện
tác động đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý.
pháp giải quyết.
Hàng hóa được cung cấp có ảnh hưởng
tác động nhiều đến môi trường và không
đề xuất được biện pháp giải quyết.
5. Bảo hành, bảo trì
- Có thuyết minh trong HSDT mức độ
đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo
trì tối thiểu 12 tháng hoặc cao hơn
theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Nhà thầu phải trình bày được kế
Thời gian bảo hành, bảo trì tối thiểu là hoạch, phương án cung cấp dịch vụ
12 tháng hoặc cao hơn theo tiêu chuẩn bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng
của nhà sản xuất. Mức độ đáp ứng các chi tiết, đầy đủ, sửa chữa cung cấp
phụ tùng thiết bị thay thế;
yêu cầu về bảo hành, bảo trì
- Thời gian sửa chữa, khắc phục các
hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được
yêu cầu của chủ đầu tư.
Không có thuyết minh và thời gian
bảo hành, bảo trì dưới 12 tháng.
6. Uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực Không có hợp đồng tương tự chậm
hiện các hợp đồng tương tự trước đó tiến độ hoặc bỏ dở hợp đồng do lỗi
trong thời gian 03 năm gần đây, tính đến của nhà thầu.
thời điểm đóng thầu.
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ
hoặc bỏ dở hợp đồng tương tự do lỗi
của nhà thầu.
Kết luận
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Đạt

Không
đạt

Đạt
Không
đạt

Đạt
Không
đạt

Đạt

Không
đạt

Đạt
Không
đạt
_____
-41-

HSDT của nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật khi tất cả các
tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5 và 6 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt một
trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5 và 6 thì được đánh giá là không đạt và không được xem
xét, đánh giá bước tiếp theo.
Mục 4. Kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC
4.1. Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐXTC:
a) Kiểm tra số lượng bản chụp HSĐXTC;
b) Kiểm tra các thành phần của bản gốc HSĐXTC, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc
HSĐXTC; bảng tổng hợp giá dự thầu và các thành phần khác thuộc HSĐXTC theo quy
định tại Mục 11.2 CDNT;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh
giá chi tiết HSĐXTC.
4.2. Đánh giá tính hợp lệ của HSĐXTC:
HSĐXTC của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
a) Có bản gốc HSĐXTC;
b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXTC được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu
(nếu có). Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành
viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên
danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;
c) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù
hợp, logíc với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá
dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu;
d) Thời hạn hiệu lực của HSĐXTC đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 18.1 CDNT.
Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ sẽ được tiếp tục đánh giá chi tiết về tài chính.
Mục 5. Tiêu chuẩn đánh giá chi tiết về tài chính
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
Bước 1. Xác định giá dự thầu;
Bước 2. Sửa lỗi (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (1)).
Bước 3. Hiệu chỉnh sai lệch (thực hiện theo quy định tại phần Ghi chú (2)).
Bước 4. Xác định giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có);
Bước 5. Xác định giá trị ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 31 CDNT;
Bước 6. Xếp hạng nhà thầu:
HSDT có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giảm giá (nếu có) và cộng giá
trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Ghi chú:
(1) Sửa lỗi:
Với điều kiện HSDT đáp ứng căn bản HSMT, việc sửa lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành
theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính
xác khi tính toán giá dự thầu. Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá dự thầu và thành tiền
thì lấy đơn giá dự thầu làm cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá dự thầu có sự sai khác
bất thường do lỗi hệ thập phân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-42-

lỗi. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” và cột “thành tiền” nhà thầu không ghi giá trị hoặc
ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác
thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng
yêu cầu nêu trong HSMT và không được Chủ đầu tư thanh toán trong quá trình thực hiện hợp
đồng.
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá dự thầu tương ứng thì
đơn giá dự thầu được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi có đơn giá
dự thầu nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổ sung bằng
cách nhân số lượng với đơn giá dự thầu; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá dự thầu và giá
trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xác định bổ sung bằng
cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá dự thầu của nội dung đó. Trường hợp số lượng
được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong HSMT thì giá trị sai khác đó là sai
lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnh theo quy định tại Bước 3;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: sửa lại cho phù hợp với yêu cầu nêu trong HSMT;
- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu "," (dấu phẩy) thay cho dấu "." (dấu chấm) và ngược lại thì được
sửa lại cho phù hợp theo cách viết của Việt Nam. Khi Bên mời thầu cho rằng dấu phẩy hoặc dấu
chấm trong đơn giá dự thầu rõ ràng đã bị đặt sai chỗ thì trong trường hợp này thành tiền của
hạng mục sẽ có ý nghĩa quyết định và đơn giá dự thầu sẽ được sửa lại;
- Nếu có sai sót khi cộng các khoản tiền để ra tổng số tiền thì sẽ sửa lại tổng số tiền theo các
khoản tiền;
- Nếu có sự khác biệt giữa con số và chữ viết thì lấy chữ viết làm cơ sở pháp lý cho việc sửa lỗi.
Nếu chữ viết sai thì lấy con số sau khi sửa lỗi theo quy định tại Mục này làm cơ sở pháp lý;
(2) Hiệu chỉnh sai lệch:
a) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽ được cộng thêm
vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá dự thầu tương ứng trong HSĐXTC
của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp trong HSĐXTC của nhà thầu có sai lệch thiếu (thiếu hạng mục công việc so với yêu
cầu về phạm vi cung cấp) mà không có đơn giá tương ứng trong HSĐXTC của nhà thầu có sai
lệch thì thực hiện hiệu chỉnh sai lệch như sau:
Lấy mức đơn giá dự thầu cao nhất đối với hạng mục công việc đó trong số các HSĐXTC của nhà
thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp trong
HSĐXTC của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không có đơn giá dự thầu của
công việc này thì lấy đơn giá trong dự toán được duyệt của gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai
lệch; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm
cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật thì tiến hành hiệu
chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá dự thầu tương ứng trong HSĐXTC của nhà thầu này;
trường hợp HSĐXTC của nhà thầu không có đơn giá dự thầu tương ứng thì lấy mức đơn giá
trong dự toán của gói thầu được duyệt làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không có dự
toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch.
b) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch được thực hiện trên
cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá. Tỷ lệ phần trăm (%) của sai lệch thiếu được xác
định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu.

Mục 6. Phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT: Không áp dụng.
Mục 7. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập: Không.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-43-

Chương IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
A. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXKT
Mẫu số 01. Đơn dự thầu
Mẫu số 02. Giấy ủy quyền
Mẫu số 03. Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 04 (a). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập)
Mẫu số 04 (b). Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh)
Mẫu số 05 (a). Bản kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 05 (b). Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh
Mẫu số 06. Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
Mẫu số 08. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 09. Tình hình tài chính của nhà thầu
Mẫu số 10. Nguồn lực tài chính
Mẫu số 11. Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện
Mẫu số 12. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt
Mẫu số 13. Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt
Mẫu số 14. Bản kinh nghiệm chuyên môn
Mẫu số 15 (a). Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
B. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXTC
Mẫu số 16 (a). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm
giá hoặc có đề xuất giảm giá trong thư giảm giá riêng)
Mẫu số 16 (b). Đơn dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong
đơn dự thầu)
Mẫu số 17. Bảng tổng hợp giá dự thầu
Mẫu số 17 (a). Bảng giá dự thầu của hàng hóa (áp dụng đối với đấu thầu trong nước)
Mẫu số 17 (b). Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan
Mẫu số 18. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi
A. BIỂU MẪU DỰ THẦU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT
Mẫu số 01
ĐƠN DỰ THẦU (1)
(thuộc HSĐXKT)
Ngày: [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu: [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án: [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số: [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-44-

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số___[ghi số của
văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____ [ghi tên nhà thầu],
cam kết thực hiện gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu
với thời gian thực hiện hợp đồng là ___[ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo
yêu cầu của gói thầu] (2). Hồ sơ dự thầu của chúng tôi gồm có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
này và hồ sơ đề xuất về tài chính được niêm phong riêng biệt.
Chúng tôi cam kết:
1. Chỉ tham gia trong một hồ sơ dự thầu này với tư cách là nhà thầu chính.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản
hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi
phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ dự thầu là trung thực.
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo
đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 43 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này cùng với hồ sơ đề xuất về tài chính có hiệu lực trong thời
gian ____ (3)ngày, kể từ ngày ____ tháng ____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]
Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên
mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSDT, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên,
đóng dấu.
(2) Thời gian thực hiện hợp đồng nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật và
tiến độ cung cấp hàng hóa, hoàn thành dịch vụ (nếu có) nêu trong HSDT.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 18.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của HSDT
được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong
HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1
ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(5) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì
phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty
hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì
phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này).
Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định
các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu.
Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp
được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không
chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức
có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người đại
diện hợp pháp của nhà thầu.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-45-

Mẫu số 02
GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____[ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____[ghi tên nhà thầu] có địa chỉ
tại ____[ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho ____[ghi tên, số
CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc
sau đây trong quá trình tham dự thầu gói thầu___[ghi tên gói thầu] thuộc dự án____[ghi
tên dự án] do ____[ghi tên Bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về
tài chính;
- Ký thỏa thuận liên danh (nếu có);
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu
thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu và văn bản giải trình, làm rõ hồ sơ dự
thầu hoặc văn bản đề nghị rút hồ sơ dự thầu, sửa đổi, thay thế hồ sơ đề xuất về kỹ thuật,
hồ sơ đề xuất về tài chính;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với Chủ đầu tư nếu được lựa chọn] (2).
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư
cách là đại diện hợp pháp của ____[ghi tên nhà thầu]. ____[ghi tên người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do ____[ghi tên
người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____(3). Giấy ủy quyền này được lập
thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy
quyền giữ ____ bản, Bên mời thầu giữ___bản.
Người được ủy quyền
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu (nếu có)]

Người ủy quyền
[ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà
thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho Bên mời thầu cùng với
đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật
của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện
của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các
nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là
dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền. Người được ủy
quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia
đấu thầu.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-46-

Mẫu số 03
THỎA THUẬN LIÊN DANH(1)
______, ngày __ tháng
__ năm ____
Gói thầu: ____ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: ____ [ghi tên dự án]
Căn cứ (2) __ [Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];
Căn cứ (2) ____ [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về hướng
dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu __[ghi tên gói thầu] ngày __ tháng__ năm__[ngày được
ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh____[ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà: ________________________________________________
Chức vụ: ________________________________________________________
Địa chỉ: _________________________________________________________
Điện thoại: _______________________________________________________
Fax: ____________________________________________________________
E-mail: __________________________________________________________
Tài khoản: _______________________________________________________
Mã số thuế: ______________________________________________________
Giấy ủy quyền số ____ ngày ___tháng____năm___(trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội
dung sau:
Điều 1. Nguyên tắc chung
1. Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu___[ghi tên gói
thầu] thuộc dự án ____[ghi tên dự án].
2. Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói
thầu này là: ____[ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3. Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên
danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này. Trường hợp trúng thầu, không thành
viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp
đồng. Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của
mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh;
- Bồi thường thiệt hại cho Chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng;
- Hình thức xử lý khác ____[ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2. Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu___[ghi tên gói
thầu] thuộc dự án ____[ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1. Thành viên đứng đầu liên danh:
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-47-

Các bên nhất trí ủy quyền cho ____[ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên danh,
đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):
[- Ký đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về
tài chính;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với Bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu, kể
cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT hoặc văn bản đề
nghị rút HSDT, sửa đổi, thay thế HSDT;
- Thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên danh;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng ____[ghi rõ nội dung các công việc khác
(nếu có)].
2. Các thành viên trong liên danh thỏa thuận phân công trách nhiệm thực hiện công việc
theo bảng dưới đây (4):
Nội dung công
việc đảm nhận

Tỷ lệ % so với tổng
giá dự thầu

Tên thành viên đứng đầu liên danh

- ___
- ___

- ___%
- ___%

2

Tên thành viên thứ 2

- ___
- ___

- ___%
- ___%

....

....

....

......

Toàn bộ công việc
của gói thầu

100%

Stt

Tên

1

Tổng cộng

Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [ghi tên dự án] theo thông
báo của Bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành ___ bản, mỗi bên giữ___ bản, các bản thỏa thuận có
giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-48-

Ghi chú:
(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo mẫu này có thể
được sửa đổi bổ sung cho phù hợp. Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độc lập thì trong
thỏa thuận liên danh phải nêu rõ tên, số hiệu của các phần mà nhà thầu liên danh tham dự thầu,
trong đó nêu rõ trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên liên danh đối với
phần tham dự thầu.
(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(4) Nhà thầu phải ghi rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả
thành viên đứng đầu liên danh.

Mẫu số 04 (a)
(1)

BẢO LÃNH DỰ THẦU
(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được
thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo lãnh") sẽ
tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án] theo Thư
mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói
thầu này bằng một khoản tiền là ____[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(2) ngày, kể từ ngày____tháng___ năm___(3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết
chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt
quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu
vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của
hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d
Mục 41.1 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện
hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-49-

5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 43 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng
theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi
chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ
hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được đến tới văn phòng chúng
tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 19.2 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.

Mẫu số 04 (b)
BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)
(áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
Bên thụ hưởng:___[ghi tên và địa chỉ của Bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:___[ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số:___[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự thầu]
Bên bảo lãnh:___[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông tin này chưa được
thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi được thông báo rằng [ghi tên nhà thầu] (2) (sau đây gọi là "Bên yêu cầu bảo
lãnh") sẽ tham dự thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự
án] theo Thư mời thầu/thông báo mời thầu số [ghi số trích yếu của Thư mời thầu/thông
báo mời thầu].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hưởng rằng chúng tôi bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu
gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền
sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong ____(3) ngày, kể từ ngày____tháng___ năm___(4).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết
chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt
quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà
thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ:
1. Nhà thầu rút hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của
hồ sơ dự thầu;
2. Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d
Mục 41.1 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu;
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-50-

3. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo hợp đồng trong thời hạn 5
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bên
mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
4. Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 20
ngày, kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện
hợp đồng nhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
5. Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại
Mục 43 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh _____ [ghi đầy đủ tên của nhà thầu liên danh]
vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy
định tại Mục 19.5 - Chỉ dẫn nhà thầu của hồ sơ mời thầu thì bảo đảm dự thầu của tất cả
thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi Bên
yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng cho Bên thụ hưởng
theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không được lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau khi
chúng tôi nhận được bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu từ Bên thụ
hưởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày sau khi hết thời hạn hiệu lực
của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thường nào theo bảo lãnh này đều phải được đến tới văn phòng chúng
tôi trước hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng
hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam. Khuyến khích
các ngân hàng sử dụng theo Mẫu này, trường hợp sử dụng theo mẫu khác mà vi phạm một trong
các quy định như: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định tại
Mục 19.2 CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng), không phải là bản gốc và
không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu thì bảo lãnh dự
thầu trong trường hợp này được coi là không hợp lệ.
(2) Tên nhà thầu có thể là một trong các trường hợp sau đây:
- Tên của cả nhà thầu liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B tham dự thầu thì tên nhà thầu
ghi là “Nhà thầu liên danh A + B”;
- Tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo lãnh dự thầu cho cả liên danh hoặc cho
thành viên khác trong liên danh, ví dụ nhà thầu liên danh A + B + C tham dự thầu, trường hợp
trong thoả thuận liên danh phân công cho nhà thầu A thực hiện bảo đảm dự thầu cho cả liên
danh thì tên nhà thầu ghi là “nhà thầu A (thay mặt cho nhà thầu liên danh A + B +C)”; trường
hợp trong thỏa thuận liên danh phân công nhà thầu B thực hiện bảo đảm dự thầu cho nhà thầu B
và C thì tên nhà thầu ghi là “Nhà thầu B (thay mặt cho nhà thầu B và C)”;
- Tên của thành viên liên danh thực hiện riêng rẽ bảo lãnh dự thầu.
(3) Ghi theo quy định tại Mục 19.2 BDL.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-51-

Mẫu số 05 (a)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ NHÀ THẦU
Ngày: _________________
Số hiệu và tên gói thầu: _________________
Trang_______/________trang
Tên nhà thầu:___[ghi tên nhà thầu]
Trong trường hợp liên danh, ghi tên của từng thành viên trong liên danh
Nơi nhà thầu đăng ký kinh doanh, hoạt động:___[ghi tên tỉnh/thành phố nơi đăng ký kinh
doanh, hoạt động]
Năm thành lập công ty:___[ghi năm thành lập công ty]
Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu:__[tại nơi đăng ký]
Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà thầu
Tên: _____________________________________
Địa chỉ: ___________________________________
Số điện thoại/fax: ___________________________
Địa chỉ email: ______________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm
quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức của nhà thầu.
Mẫu số 05 (b)
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH VIÊN CỦA
NHÀ THẦU LIÊN DANH(1)
Ngày: _______________
Số hiệu và tên gói thầu: __________________
Trang_________ /___________ trang
Tên nhà thầu liên danh:
Tên thành viên của nhà thầu liên danh:
Quốc gia nơi đăng ký công ty của thành viên liên danh:
Năm thành lập công ty của thành viên liên danh:
Địa chỉ hợp pháp của thành viên liên danh tại quốc gia đăng ký:
Thông tin về đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
Tên: ____________________________________
Địa chỉ: __________________________________
Số điện thoại/fax: __________________________
Địa chỉ e-mail: _____________________________
1. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
-52Email: trungduongninhthuan@gmail.com

nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm
quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp.
2. Trình bày sơ đồ tổ chức.
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo
Mẫu này.

Mẫu số 06
(1)

HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
□ Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện kể từ ngày 1 tháng 1 năm__ [ghi
năm] theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
□ Có hợp đồng đã ký nhưng không hoàn thành tính từ ngày 1 tháng 1 năm___ [ghi năm]
theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh
nghiệm Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.

Năm

Phần việc
hợp đồng
không hoàn
thành

Mô tả hợp đồng

Tổng giá trị hợp đồng
(giá trị hiện tại, đơn
vị tiền tệ, tỷ giá hối
đoái, giá trị tương
đương bằng VND)

Mô tả hợp đồng:
Tên Chủ đầu tư:
Địa chỉ:
Nguyên nhân không hoàn thành hợp
đồng:
Ghi chú:
(1) Nhà thầu phải kê khai chính xác, trung thực các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ;
nếu Bên mời thầu phát hiện bất cứ nhà thầu nào có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ
mà không kê khai thì được coi là hành vi “gian lận” và HSDT sẽ bị loại.
Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo Mẫu này.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-53-

Mẫu số 08
HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)
___, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ____[ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần bảo đảm các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng
[ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng
[ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành
[ghi ngày, tháng, năm]
[ghi tổng giá hợp đồng bằng Tương đương____ VND
Giá hợp đồng
số tiền và đồng tiền đã ký]
Trong trường hợp là
Tương đương___ VND
thành viên trong liên [ghi phần trăm
[ghi số tiền và
danh hoặc nhà thầu phụ, giá hợp đồng
đồng tiền đã
ghi giá trị phần hợp trong tổng giá
ký]
đồng mà nhà thầu đảm hợp đồng]
nhiệm
Tên dự án:
[ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên Chủ đầu tư:
[ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:
[ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
Điện thoại/fax:
[ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ email]
E-mail:
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III(2)
1. Loại hàng hóa
[ghi thông tin phù hợp]
2. Về giá trị
[ghi số tiền bằng VND]
3. Về quy mô thực hiện [ghi quy mô theo hợp đồng]
4. Các đặc tính khác
[ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó
(xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong
bảng trên...).
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-54-

Mẫu số 09
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU (1)
Tên nhà thầu: ________________
Ngày: ______________________
Tên thành viên của nhà thầu liên danh (nếu có):_________________________
Số liệu tài chính cho 3 năm gần nhất (2) [VND]
Năm 1:

Năm 2:

Năm 3:

Thông tin từ Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
Giá trị tài sản ròng
Tài sản ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
Vốn lưu động
Thông tin từ Báo cáo kết quả kinh doanh
Tổng doanh thu
Doanh thu bình
quân hàng năm từ
hoạt động sản xuất
kinh doanh(3)
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế
Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết
minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất(4), như đã nêu
trên, tuân thủ các điều kiện sau:
1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu
liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc
công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh.
2. Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định.
3. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định.
4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm
toán. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác
nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện
nghĩa vụ nộp thuế;
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-55-

- Báo cáo kiểm toán;
- Các tài liệu khác.
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên của nhà thầu liên danh phải kê khai theo
Mẫu này.
(2), (4) Khoảng thời gian được nêu ở đây cần giống khoảng thời gian được quy định tại Mục 2.1
Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
(3) Để xác định doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhà thầu sẽ
chia tổng doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh của các năm cho số năm dựa trên thông
tin đã được cung cấp.

Mẫu số 10
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH(1)
Nêu rõ các nguồn tài chính dự kiến, chẳng hạn như các tài sản có khả năng thanh khoản
cao(2), các hạn mức tín dụng và các nguồn tài chính khác (không phải là các khoản tạm ứng
theo hợp đồng) có sẵn để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu số 11.
Nguồn lực tài chính của nhà thầu
Nguồn tài chính

Stt
1
2
3

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (TNL)

Số tiền (VND)

Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin về nguồn lực tài chính của
mình, kèm theo tài liệu chứng minh.
Nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu được tính theo công
thức sau: NLTC = TNL - ĐTH
Trong đó:
- NLTC là nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu;
- TNL là tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu (tổng nguồn lực tài chính quy định tại Mẫu này);
- ĐTH là tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (quy
định tại Mẫu số 11).
Nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu nếu có nguồn lực
tài chính dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (NLTC) tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí
đánh giá 3.3 Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
Trường hợp trong HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực
hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3.3 Mục
2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu
được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai
thông tin theo quy định Mẫu này và Mẫu số 11.
(2) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài
chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu
thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi
thành tiền mặt trong vòng một năm.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-56-

Mẫu số 11
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH HÀNG THÁNG CHO CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

Stt

Thời hạn
Người liên hệ
còn lại của
của Chủ đầu Ngày hoàn
Tên hợp
hợp đồng
tư (địa chỉ,
thành hợp
đồng
tính bằng
điện thoại,
đồng
tháng
fax)
(A)(2)

Giá trị hợp
Yêu cầu về
đồng chưa
nguồn lực tài
thanh toán,
chính hàng
bao gồm cả
tháng
thuế
(B/A)
(B)(3)

1
2
3

Tổng yêu cầu về nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng
đang thực hiện (ĐTH).
Ghi chú:
(1) Từng nhà thầu hoặc thành viên liên danh phải cung cấp thông tin được nêu dưới đây để tính
toán tổng các yêu cầu về nguồn lực tài chính, bằng tổng của: (i) các cam kết hiện tại của nhà
thầu (hoặc từng thành trong viên liên danh) trong tất cả các hợp đồng mà nhà thầu (hoặc từng
thành trong viên liên danh) đang thực hiện hoặc sẽ được thực hiện; (ii) yêu cầu về nguồn lực tài
chính đối với hợp đồng đang xét theo xác định của Chủ đầu tư. Ngoài ra, nhà thầu cũng phải
cung cấp thông tin về bất kỳ nghĩa vụ tài chính nào khác có thể ảnh hưởng đáng kể đến việc thực
hiện hợp đồng đang xét nếu nhà thầu được trao hợp đồng.
(2) Thời hạn còn lại của hợp đồng tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu.
(3) Giá trị hợp đồng còn lại chưa được thanh toán tính tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời
điểm đóng thầu.

Mẫu số 12
BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
- Đối với từng vị trí công việc quy định tại Mẫu này thì nhà thầu phải kê khai các thông
tin chi tiết theo Mẫu số 13 và Mẫu số 14 Chương này.
- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu
quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và có thể sẵn sàng huy
động cho gói thầu; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có
thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không
trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
1

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

2

Vị trí công việc: [ghi cụ thể vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu]
Tên: [ghi tên nhân sự chủ chốt]

3

Vị trí công việc
Tên

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-57-

4

Vị trí công việc
Tên

5

Vị trí công việc
Tên

…. Vị trí công việc
Tên

Mẫu số 13
BẢN LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu dưới đây và phải gửi kèm theo
bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan.
Vị trí
Thông tin Tên
nhân sự Trình độ chuyên môn

Ngày, tháng, năm sinh:

Tên của người sử dụng lao động
Địa chỉ của người sử dụng lao động
Công việc
hiện tại

Điện thoại

Người liên lạc (trưởng phòng/cán bộ
phụ trách nhân sự)

Fax

E-mail

Chức danh

Số năm làm việc cho người sử dụng
lao động hiện tại

Mẫu số 14
BẢN KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN
Tóm tắt kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian từ hiện tại trở về trước. Nêu rõ
các kinh nghiệm chuyên môn và kinh nghiệm quản lý cụ thể liên quan đến gói thầu.
Từ

Đến

Công ty / Dự án / Chức vụ / Kinh nghiệm
chuyên môn và quản lý có liên quan

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-58-

Mẫu số 15 (a)
PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)
Stt

Tên nhà thầu Phạm vi Khối lượng
phụ(2)
công việc(3) công việc(4)

Giá trị %
ước tính(5)

Hợp đồng hoặc văn
bản thỏa thuận với
nhà thầu phụ(6)

1
2
3
4

Ghi chú:
(1) Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà thầu ghi cụ thể tên nhà thầu phụ. Trường hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ
thể danh tính của nhà thầu phụ thì không phải kê khai vào cột này mà chỉ kê khai vào cột “Phạm
vi công việc”. Sau đó, nếu được lựa chọn thì khi huy động thầu phụ thực hiện công việc đã kê
khai phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.
(3) Nhà thầu ghi cụ thể tên hạng mục công việc dành cho nhà thầu phụ.
(4) Nhà thầu ghi cụ thể khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ.
(5) Nhà thầu ghi cụ thể giá trị % công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận so với giá dự thầu.
(6) Nhà thầu ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, nhà thầu phải nộp kèm theo bản
gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu đó.

B. CÁC BIỂU MẪU THUỘC HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH
Mẫu số 16 (a)
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu không có đề xuất giảm giá hoặc có đề xuất giảm giá
trong thư giảm giá riêng)
Ngày:__ [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu]
Tên gói thầu:__ [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu]
Tên dự án:__ [ghi tên dự án]
Thư mời thầu số:__[ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế]
Kính gửi:__ [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số____ [ghi số của
văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____ [ghi tên nhà thầu],
cam kết thực hiện gói thầu ____[ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Cùng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm đơn này đề xuất về tài chính
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-59-

với tổng số tiền là ____[ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] (2) cùng với
bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____ (3)ngày, kể từ ngày ____
tháng ____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (6)]
Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên
mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký
tên, đóng dấu.
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic
với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác
nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Trường hợp gói thầu
chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu cho
các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trường hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng
tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà
thầu chào.
(3) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 18.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của HSĐXTC
được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong
HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(5) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì
phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty
hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì
phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này).
Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định
các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu.
Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp
được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không
chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(6) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức
có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người đại
diện hợp pháp của nhà thầu.

Mẫu số 16 (b)
(1)

ĐƠN DỰ THẦU
(thuộc HSĐXTC)
(áp dụng trong trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá trong đơn dự thầu)
Ngày:__ [ghi ngày tháng năm ký đơn dự thầu].
Tên gói thầu:__ [ghi tên gói thầu theo thông báo mời thầu].
Tên dự án:__ [ghi tên dự án].
Thư mời thầu số:_ [ghi số trích yếu của Thư mời thầu đối với đấu thầu hạn chế].
Kính gửi: [ghi đầy đủ và chính xác tên của Bên mời thầu].
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-60-

Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số____[ghi số của
văn bản sửa đổi (nếu có)] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi,____ [ghi tên nhà thầu],
cam kết thực hiện gói thầu ____[ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Cùng với Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm đơn này đề xuất về tài chính
với tổng số tiền là ____[ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] (2) cùng với
bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo.
Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với số tiền giảm giá là:____[ghi giá trị
giảm giá bằng số, bằng chữ và đồng tiền] (3).
Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là:_____[ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền].
Hồ sơ đề xuất về tài chính này có hiệu lực trong thời gian ____ (4)ngày, kể từ ngày ____
tháng ____ năm ____(5).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (6)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (7)]
Ghi chú:
(1) Nhà thầu lưu ý, đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của Bên
mời thầu, nhà thầu, thời gian có hiệu lực của HSĐXTC, được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký
tên, đóng dấu.
(2) Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp,
logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu
khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu. Trường hợp gói
thầu chia thành nhiều phần thì nhà thầu phải ghi giá dự thầu cho từng phần và tổng giá dự thầu
cho các phần mà nhà thầu tham dự thầu; trường hợp trong HSMT cho phép chào theo một số
đồng tiền khác nhau thì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do
nhà thầu chào.
(3) Ghi rõ giảm giá cho toàn bộ gói thầu hay giảm giá cho một hoặc nhiều công việc, hạng mục
nào đó (nêu rõ công việc, hạng mục được giảm giá).
(4) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 18.1 BDL. Thời gian có hiệu lực của HSĐXTC
được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong
HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 1 ngày.
(5) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 22.1 BDL.
(6) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì
phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty
hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì
phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 02 Chương này).
Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 03 Chương này có quy định
các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu.
Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình Chủ đầu tư bản chụp
được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không
chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Mục 3 CDNT.
(7) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức
có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trong HSDT là của người đại
diện hợp pháp của nhà thầu.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-61-

Mẫu số 17
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU
(áp dụng đối với đấu thầu trong nước)
Nội dung

Stt

Giá dự thầu

1

Giá chào cho hàng hóa

(M)

2

Dịch vụ liên quan

(I)

Tổng cộng giá dự thầu
(Kết chuyển sang đơn dự thầu)

(M) + (I)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 17 (a)

BẢNG GIÁ DỰ THẦU CỦA HÀNG HÓA
(áp dụng đối với đấu thầu trong nước)
1

Stt

2

3

4

5

6

Xuất xứ, ký
Khối
mã hiệu,
Danh mục hàng Đơn vị
Đơn giá
lượng nhãn mác
hóa
tính
dự thầu
mời thầu của sản
phẩm

7
Thành tiền
(Cột 4x6)

1

Hàng hóa thứ 1

M1

2

Hàng hóa thứ 2

M2

….
n

Hàng hóa thứ n

Mn

Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ M=M1+M2+…+Mn
phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng tổng hợp giá dự thầu)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Các cột (1), (2), (3), (4) Bên mời thầu ghi phù hợp với Danh mục hàng hóa quy định tại Phần 2 Yêu cầu về phạm vi cung cấp; các cột (5), (6), (7) nhà thầu chào.
Đơn giá dự thầu tại cột (6) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của
bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi
phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 17 (b). Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm
tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ
phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu
tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-62-

Mẫu số 17 (b)
BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHO CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
1

Stt

2

3

Mô tả
dịch vụ

Khối
lượng
mời
thầu

4

5

6

7

8

Đơn vị
tính

Địa điểm
thực hiện
dịch vụ

Ngày
hoàn
thành
dịch vụ

Đơn giá
dự thầu

Thành tiền
(Cột 3x7)

Tổng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ
phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng tổng hợp giá dự thầu)

(I)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Các cột (1), (2), (3), (4), (5) và (6) Bên mời thầu ghi phù hợp với Biểu dịch vụ liên quan quy định
tại Mục 1 Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
Các cột (7) và cột (8) do nhà thầu chào.

Mẫu số 18
BẢNG KÊ KHAI CHI PHÍ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI
HÀNG HÓA ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI(1)
Stt
Tên hàng hóa
1 Tên hàng hóa thứ nhất
Giá chào của hàng hóa trong HSDT
Giá trị thuế các loại (trong đó bao gồm
thuế nhập khẩu đối với các linh kiện, thiết
bị cấu thành hàng hóa nhập khẩu, thuế
VAT và các loại thuế khác phải trả cho
hàng hóa)
Kê khai các chi phí nhập ngoại trong hàng
hóa bao gồm các loại phí, lệ phí (nếu có)
Chi phí sản xuất trong nước
Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước
2

Giá trị
(I)

(II)

(III)
G* = (I) - (II) - (III)
D (%) = G*/G (%)
Trong đó G = (I) - (II)

Tên hàng hóa thứ hai


Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-63-

n

Tên hàng hóa thứ n
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:
(1) Trường hợp hàng hóa không thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu không phải kê khai theo
Mẫu này.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-64-

Phần 2. YÊU CẦU VỀ PHẠM VI CUNG CẤP
Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
Mục 1. Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa.
PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA
Stt

Danh mục hàng hóa

A

THIẾT BỊ TRONG PHÒNG

I

Khối lớp học 16 phòng (2 dãy)

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

1

Bàn Học sinh THPT (02 chỗ ngồi)

Cái

576

2

Ghế Học sinh

Cái

1152

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

- KT bàn: 1200x450x720 (mm);
- Khung bàn 50x50 (mm), giằng gác chân 50x30 (mm)
(nguyên khối)
- Khung bàn được làm bằng gỗ tự nhiên nhóm IV;
- Hộc bàn chia thành 2 ngăn, mặt bàn làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 17 mm, được xử lý công nghiệp, sơn
phủ PU 3 lớp;
- Chất lượng ISO 9001.
- KT ghế: 360x400x410-850 (mm);
- Khung ghế 50x50 (mm), giằng ghế 30x20 (mm)
(nguyên khối)
- Khung ghế, được làm bằng gỗ tự nhiên nhóm IV;
- Mặt ghế dày 17 mm, tựa ghế làm bằng gỗ tự nhiên
ghép, được xử lý công nghiệp, sơn phủ PU 3 lớp;
- Chất lượng ISO 9001.

* Sản phẩm sản
xuất theo quy trình
công nghệ như sau:
- Hệ thống quản lý
tiêu chuẩn chất
lượng ISO
9001:2015
- Hệ thống quản lý
môi trường tiêu
chuẩn ISO
14001:2015
- Sản phẩm sơn PU
trên gỗ đạt chuẩn
và không có chất
độc hại.
- Chứng nhận Hệ
thống Quản lý An

-65-

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

3

Bàn, ghế Giáo viên

Bộ

32

4

Bảng viết chống loá

Cái

32

5

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

- KT bàn: D1200xR600xC760 (mm);
- KT ghế: 450x450x900 (mm);
- Mặt bàn, ván vách bao che 03 mặt được làm bằng gỗ
tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU lên mặt gỗ;
- Khung bàn 50x50(mm), giằng gác chân 50x30(mm)
gỗ nguyên khối;
- Khung bàn được làm bằng gỗ tự nhiên nhóm IV-V;
- Mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được xử
lý công nghiệp, sơn phủ PU 3 lớp;
- Khung ghế, được làm bằng gỗ tự nhiên nhóm IV-V;
- Chất lượng ISO 9001.
- KT: C1200xD3600 (mm);
- Mặt bằng thép nhập ngoại chất lượng ISO 9001, màu
xanh, có tác dụng chống loá, dễ xoá, dễ viết. Có dòng kẻ
mờ 5x5;
- Mặt bảng được bảo vệ bằng lớp màng mỏng Polime để
tránh bị trầy xước khi vận chuyển và lắp đặt;
- Mặt bảng được ép dính với nhau bằng loại keo chuyên
dụng kết dính giữa gỗ và kim loại;
- Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, các
góc bên bằng nhựa vút tròn để tăng tính thẩm mỹ và
tránh góc nhọn sắt.
- Bảng được bắt vào tường có 08 bách bằng Bulong
chuyên dụng có chiều dài 80mm.

toàn và Sức khỏe
nghề nghiệp
OHASAS
18001:2007;
- Gỗ ghép được
đánh giá và phù
hợp với các yêu
cầu của tiêu chuẩn
kỹ thuật quốc gia
TCVN 8575:2010;
- Sản phẩm đã
được cấp giấy
chứng nhận và
được phép sử dụng
dấu hợp chuẩn của
trung tâm kỹ thuật
đo lường chất
lượng.

Phòng nghĩ giáo viên

5.1

Bàn nghĩ giáo viên

Cái

8

5.2

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

64

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

- KT: 2400x1100x750 (mm) được làm bằng gỗ tự nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU.
- KT: Mặt ghế 40x40 mm; Cao mặt 450 mm; Cao tựa
1050 mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm,

-66-

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa
sơn phủ PU

6

Phòng họp bộ môn

6.1

Bàn phòng họp

Cái

8

6.2

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

64

II
1

- KT: 2400x1100x750 (mm) được làm bằng gỗ tự nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU.
- KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU

Khối thí nghiệm thực hành
Phòng học bộ môn Anh văn
(02 phòng)

1.1

Bàn Học sinh phòng Lab (02 chỗ
ngồi)

Cái

80

1.2

Ghế gấp

Cái

160

1.3

Bàn Giáo viên phòng Lab

Cái

2

1.4

Ghế Giáo viên
(ghế xoay)

Cái

2

1.5

Tủ hồ sơ

Cái

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

- KT: D1200xR500xC750 (mm);
- Mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm,
phun PU;
- Khung bàn làm bằng sắt hộp 25x25mm, 25x50mm.
- Bàn được thiết kế 2 ray chuyên dụng để bàn phím vi
tinh, 2 ngăn để CPU.
- KT: 465x475x800 (mm);
- Ghế gấp, khung ống thép xi mạ, mặt ghế đệm tựa mút
bọc PVC.
- KT: D1400xR750xC750 (mm);
- Mặt bàn, ván vách bao che 03 mặt được làm bằng gỗ
tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU lên mặt gỗ.
- Chân bàn được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà.
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
- KT: 1000x450x1850 (mm);

-67-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

1.6

Bảng viết chống loá
(màu trắng)

2

Phòng học bộ môn Công nghệ
(02 phòng)

2.1

Ký mã
hiệu

Bàn Học sinh (02 chỗ ngồi)

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Đơn
vị

Cái

Cái

Khối lượng
mời thầu

2

44

Mô tả hàng hóa
- Tủ được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU, được xử lý công nghiệp, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.
- KT: C1200xD3600 (mm);
- Mặt bằng thép nhập ngoại chất lượng ISO 9002, màu
trắng, có tác dụng chống loá, dễ xoá, dễ viết. Có dòng
kẻ mờ 5x5;
- Mặt bảng được bảo vệ bằng lớp màng mỏng Polime để
tránh bị trầy xước khi vận chuyển và lắp đặt;
- Bảng được bắt vào tường có 08 bách bằng Bulong
chuyên dụng có chiều dài 80mm.

- KT: D1200xR500xC750 (mm);
- Mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm,
sơn phủ PU lên mặt gỗ;
- Khung bàn được làm bằng sắt hộp định hình vuông
20x20mm, 25x25mm, 25x50mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng;
- Chân bàn được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà;
- Chất lượng ISO 9001.

-68-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

2.2

Ghế học sinh

Cái

88

2.3

Bàn, ghế Giáo viên

Bộ

2

2.4

Tủ hồ sơ

Cái

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Mô tả hàng hóa
- KT: D400xR360xC410 (mm);
- Mặt ghế và tựa ghế được làm bằng gỗ tự nhiên ghép
dày 18mm, sơn phủ PU lên mặt gỗ;
- Khung ghế được làm bằng sắt hộp định hình vuông
20x20mm dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, sơn
tĩnh điện màu ghi sáng.
- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà;
- Chất lượng ISO 9001.
- KT: D1200xR600xC750 (mm);
- Mặt bàn, ván vách bao che 03 mặt được làm bằng gỗ
tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU lên mặt gỗ;
- Khung bàn được làm bằng sắt hộp định hình vuông
25x25mm, 2,5x50mm dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng;
- Chân bàn được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà;
- Mặt ghế và tựa ghế được làm bằng gỗ tự nhiên ghép
dày 18mm, sơn phủ PU lên mặt gỗ;
- Khung ghế 20x20mm, hàn trong khí bảo vệ CO2, sơn
tĩnh điện màu ghi sáng;
- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà.
- Chất lượng ISO 9001.
- KT: 1000x450x1850 (mm);
Tủ được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép dày 18mm sơn phủ
PU, được xử lý công nghiệp, tầng trên cửa lùa trượt nhẹ
trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2 cánh.

-69-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

2.5

Bảng chống loá (màu xanh)

3

Phòng học bộ môn Hóa (02 phòng)

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Cái

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa

2

- KT: 1200x3600 (mm);
- Mặt bằng thép nhập ngoại chất lượng ISO 9002, màu
trắng, có tác dụng chống loá, dễ xoá, dễ viết. Có dòng
kẻ mờ 5x5;
- Mặt bảng được bảo vệ bằng lớp màng mỏng Polime để
tránh bị trầy xước khi vận chuyển và lắp đặt;
- Bảng được bắt vào tường có 08 bách bằng Bulong
chuyên dụng có chiều dài 80mm.

3.1

Bàn, ghế Học sinh thí nghiệm bộ
môn Hóa
(1 bàn, 2 ghế đẩu rời)

Bộ

44

3.2

Bàn, ghế Giáo viên thí nghiệm bộ
môn Hóa (01 bàn, 01 ghế tựa)

Bộ

2

3.3

Tủ đựng hóa chất thí nghiệm

Cái

2

3.4

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

- KT bàn: 1200x500x750 (mm);
- KT ghế: 300x300 (mm);
- Khung bàn bằng sắt hộp, mặt bàn đá Granite, mặt trên
kệ inox để dụng cụ thí nghiệm.
- Khung ghế, mặt ghế bằng inox.
- KT bàn: 1200x500x750 (mm);
- KT ghế: D360xR360xC410 (mm);
- Khung bàn bằng sắt hộp, mặt bàn đá Granite, mặt trên
kệ inox để dụng cụ thí nghiệm.
- Khung ghế, mặt ghế, tựa ghế bằng inox.
- KT tủ: 915x457x1850 (mm);
- Sắt tấm gồm 4 tầng, cửa lùa 2 cánh trượt nhẹ trên ray,
kính dày 5 li, có quạt hút gắn liền với hộp đĩa đựng than
hoạt tính.
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ sắt, tấm thép tole dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, chất lượng ISO 9001.
Tầng trên cửa lùa trượt nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li,
tầng dưới cửa Pano 2 cánh.

-70-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

3.5

Tủ đựng mẫu thực hành

Cái

2

3.6

Kệ treo phòng thí nghiệm

Cái

2

3.7

Bảng chống lóa màu xanh

Cái

2

4

Phòng học bộ môn Sinh (02 phòng)

4.1

Bàn, ghế Học sinh thí nghiệm bộ
môn Sinh
(1 bàn, 2 ghế đẩu rời)

Bộ

44

4.2

Bàn, ghế Giáo viên thí nghiệm bộ
môn Sinh (01 bàn, 01 ghế tựa)

Bộ

2

4.3

Tủ đựng hóa chất thí nghiệm

Cái

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Mô tả hàng hóa
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ sắt, tấm thép tole dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, chất lượng ISO 9001.
Tầng trên cửa lùa trượt nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li,
tầng dưới cửa Pano 2 cánh.
- KT tủ: 1000x250x800 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được sử lý công nghiệp, 3 ngăn,
cửa kính lùa trượt nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li.
- KT bảng: 1200x3600 (mm);
- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ
mờ 5x5cm), khung nhôm, cốt tấm nhựa, có khay phấn,
liên kết vào tường bằng vít nở.
- KT bàn: 1200x500x750 (mm);
- KT ghế: D300x500 (mm);
- Khung bàn bằng sắt hộp, mặt bàn đá Granite, mặt trên
kệ inox để dụng cụ thí nghiệm.
- Khung ghế, mặt ghế bằng inox.
- KT bàn: 1200x500x750 (mm);
- KT ghế: D360xR360xC410 (mm);
- Khung bàn bằng sắt hộp, mặt bàn đá Granite, mặt trên
kệ inox để dụng cụ thí nghiệm;
- Khung ghế làm bằng sắt hộp, mặt ghế dày 17 mm và
tựa ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được xử lý công
nghiệp, sơn phủ PU 3 lớp.
- KT tủ: 915x457x1850 (mm);
- Sắt tấm gồm 4 tầng, cửa lùa 2 cánh trượt nhẹ trên ray,
kính dày 5 li, có quạt hút gắn liền với hộp đĩa đựng than

-71-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa
hoạt tính.

4.4

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

2

4.5

Kệ tủ treo phòng thí nghiệm

Cái

2

4.6

Bảng chống lóa màu xanh

Cái

2

5

Phòng học bộ môn Lý ( 02 phòng )

5.1

Bàn, ghế Học sinh thí nghiệm bộ
môn Lý (1 bàn, 2 ghế đẩu rời)

Bộ

44

5.2

Bàn, ghế Giáo viên thí nghiệm bộ
môn Lý (01 bàn, 01 ghế tựa)

Bộ

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

- Tủ sắt, tấm thép tole dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.
- KT tủ: 1000x250x800 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lý công nghiệp, 3
ngăn, cửa kính lùa trượt nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5
1i.
- KT bảng: 1200x3600 (mm);
- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ
mờ 5x5cm), khung nhôm, cốt tấm nhựa, có khay phấn,
liên kết vào tường bằng vít nở.
- KT bàn: 1200x500x750 (mm);
- KT ghế: 300x300 (mm);
- Khung bàn làm bằng sắt hộp, mặt bàn làm bằng gỗ
công nghiệp cao cấp, được thiết kế kệ để dụng cụ thí
nghiệm, ổ cắm, vôn kế;
- Khung, mặt ghế bằng Inox.
- KT bàn: D1200xR600xC750 (mm);
- KTghế: D360xR360xC410 (mm);
- Khung bàn làm bằng sắt hộp, mặt bàn làm bằng gỗ
công nghiệp cao cấp, ổ cắm, vôn kế;
- Khung ghế làm bằng sắt hộp, mặt ghế dày 17 mm và
tựa ghế làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được xử lý công
nghiệp, sơn phủ PU 3 lớp.

-72-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

5.3

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

Cái

2

5.4

Hệ thống điều khiển trung tâm
Giáo viên

Cái

2

5.5

Bảng chống lóa màu xanh

Cái

2

6

Phòng học bộ môn Tin học
(02 phòng)

6.1

Bàn, ghế Học sinh bộ môn Tin học
(bàn 2 chỗ ngồi + 2 ghế gấp)

Bộ

44

6.2

Bàn, ghế Giáo viên dạy học bộ môn
Tin học

Bộ

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ sắt, tấm thép tole dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.
- Chất lượng ISO 9001.
- Cấp điện đến từng bàn học sinh, điều khiển đóng mở
nguồn điện đóng mở của bàn học sinh khi cần thí
nghiệm;
- Bên trong lắp hệ thống điện (Rờ le, apstomat, vôn
kế…). Mặt tủ là hệ thống nút bấm đóng mở điều khiển
bàn học sinh.
- KT bảng: 1200x3600 (mm);
* Sản phẩm sản
- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ xuất theo quy trình
mờ 5x5cm), khung nhôm, cốt tấm nhựa, có khay phấn, công nghệ như sau:
liên kết vào tường bằng vít nở.
- Hệ thống quản lý
tiêu chuẩn chất
lượng ISO
9001:2015
- KT ghế: 465x475x800 (mm);
Hệ
thống quản lý
- KT bàn: 1400x500x750 (mm);
môi trường tiêu
- Bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép, 2 bệ kéo bàn
chuẩn ISO
phím, kệ để CPU, được xử lí công nghiệp
14001:2015
- Ghế gấp, khung ống thép xi mạ, mặt ghế đệm tựa mút
Sản
phẩm sơn PU
bọc PVC.
trên gỗ đạt chuẩn
- KT bàn: 1200x600x750 (mm);
- Bàn làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lý công và không có chất
độc hại.
nghiệp. Bàn được thiết kế bệ để bàn phím, kệ để CPU.
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được - Chứng nhận Hệ
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần thống Quản lý An

-73-

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa
hơi thuận tiện cho việc sử dụng (ghế xoay).

6.3

Bảng chống lóa màu xanh

Cái

2

6.4

Tủ đựng dụng cụ

Cái

2

III

Văn phòng nhà trường:

1

Phòng tư vấn học đường

1.1

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

2

1.2

Tủ hồ sơ

Cái

2

2

- KT bảng: 1200x3600 (mm);
- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ
mờ 5x5cm), khung nhôm, cốt tấm nhựa, có khay phấn,
liên kết vào tường bằng vít nở.
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ sắt, tấm thép tole dày 1,2mm, hàn trong khí bảo vệ
CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.
- Chất lượng ISO 9001.

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím, 3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU, được xử lý công nghiệp, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.

Phòng tiếp dân
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-74-

Ghi chú
toàn và Sức khỏe
nghề nghiệp
OHASAS
18001:2007;
- Gỗ ghép được
đánh giá và phù
hợp với các yêu
cầu của tiêu chuẩn
kỹ thuật quốc gia
TCVN 8575:2010;
- Sản phẩm đã
được cấp giấy
chứng nhận và
được phép sử dụng
dấu hợp chuẩn của
trung tâm kỹ thuật
đo lường chất
lượng.

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

2.1

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

1

2.2

Tủ hồ sơ

Cái

1

2.3

Ghế chờ (ghế gấp)

Cái

10

3

Mô tả hàng hóa
- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím, 3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU, được xử lý công nghiệp, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.
- KT ghế: 465x475x800 (mm).
- Ghế gấp, khung ống thép xi mạ, mặt ghế đệm tựa mút
bọc.

Phòng văn thư lưu trữ

3.1

Quầy văn thư

Cái

1

3.2

Ghế văn thư (ghế xoay)

Cái

2

3.3

Tủ hồ sơ

Cái

2

3.4

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

- KT : 2400x600x750-1200mm;
- Quầy được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU, được xử lý công nghiệp.
Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU, được xử lý công nghiệp, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.
- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím, 3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU

-75-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.

4

Phòng y tế

4.1

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

1

4.2

Ghế gấp

Cái

4

4.3

Tủ thuốc Y tế

Cái

1

4.4

Giường đơn cá nhân

Cái

1

4.5

Tủ hồ sơ

Cái

1

IV
1

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím,3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
- KT ghế: 465x475x800 (mm);
- Ghế gấp, khung ống thép xi mạ, mặt ghế đệm tựa mút
bọc PVC.
- KT tủ: 800x400x1600 (mm);
- Khung chính Inox 25x25, mặt lưng, mặt bên dưới và 2
cánh tủ dưới bằng tầm Inox, 2 cánh tủ trên bằng kính
dày 5 li.
- KT gường: 1950x900x425 (mm);
- Khung sắt hộp 30x60, 30x30 dày 1,2, vạc giường bằng
nẹp gỗ.
- KT tủ: 1000x450x1850 (mm);
- Tủ được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU, được xử lý công nghiệp, tầng trên cửa lùa trượt
nhẹ trên ray nhôm, kính dày 5 li, tầng dưới cửa Pano 2
cánh.

Khối hiệu bộ
Phòng Hiệu trưởng
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-76-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

1.1

Bàn làm việc

Cái

1

1.2

Ghế xoay

Cái

1

1.3

Tủ hồ sơ kính 04 cánh

Cái

1

1.4

Bộ salon tiếp khách (bằng gỗ)
Bàn, ghế họp phòng hiệu trưởng (01
bàn Ovan+ 10 ghế)
Phòng Hiệu phó (1)

Bộ

1

Bộ

1

1.5
2
2.1

Bàn làm việc

Cái

1

2.2

Ghế giáo viên (ghế xoay)

Cái

1

2.3

Tủ hồ sơ kính 03 cánh

Cái

1

2.4

Bàn tiếp khách

Cái

1

2.5

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

10

3

Mô tả hàng hóa
- KT bàn: 1600x800x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, yếm
bàn soi rãnh trang trí hình vuông, có hộc ngăn kéo bàn
phím, 1 tủ bàn rời 3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- KT ghế: 600x600x970-1080 (mm);
- Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao, đệm tựa mút bọc
nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay gác nhựa.
- KT: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU.
KT bàn: 3000x1200x760mm, được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU
- KT bàn: 1800x800x750 (mm);
- Gỗ ván công nghiệp cao cấp, có tủ phụ, được xử lí
công nghiệp, có hộc ngăn kéo bàn phím, 3 hộc kéo có
khóa, kệ để CPU.
Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng
- KT tủ: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ
tự nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU
- KT bàn: 2400x1100x750 (mm), được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU.
- KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU.

Phòng Hiệu phó (2)
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-77-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

3.1

Bàn làm việc

Cái

1

3.2

Ghế giáo viên (ghế xoay)

Cái

1

3.3

Tủ hồ sơ kính 03 cánh

Cái

1

3.4

Bàn tiếp khách

Cái

1

3.5

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

10

4

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím,3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU.
Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
KT tủ: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tư
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU
KT bàn: 2400x1100x750 (mm), được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU
KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tư nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU.

Phòng Hiệu phó (3)

4.1

Bàn làm việc

Cái

1

4.2

Ghế giáo viên (ghế xoay)

Cái

1

4.3

Tủ hồ sơ kính 03 cánh

Cái

1

4.4

Bàn tiếp khách

Cái

1

4.5

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

10

5

Mô tả hàng hóa

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím,3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU.
Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng .
KT: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tư
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU.
KT: 2400x1100x750 (mm), được làm bằng gỗ tự nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU.
KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU.

Phòng Đảng ủy
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-78-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

5.1

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

1

5.2

Tủ hồ sơ kính 02 cánh

Cái

2

6

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

3

6.2

Tủ hồ sơ kính 02 cánh

Cái

3

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím,3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
KT: D1200xS450xC1850, được làm bằng gỗ tư nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU

Văn phòng Công đoàn

7.1

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

2

7.2

Tủ hồ sơ kính 02 cánh

Cái

1

8

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím,3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
- KT: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tư
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU

Phòng Tài vụ

6.1

7

Mô tả hàng hóa

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím,3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
KT: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tư
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU

Phòng Thông tin
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-79-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

8.1

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)

Bộ

1

8.2

Tủ hồ sơ kính 02 cánh

Cái

1

9

Bàn Oval

Cái

1

9.2

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

40

KT: D6000xR2000xC760 (mm) được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU
KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU

Phòng Truyền thống

10.1

Bàn gỗ

Cái

1

10.2

Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)

Cái

10

10.3

Tủ kính trưng bày

Cái

2

10.4

Bảng chống lóa màu xanh

Cái

1

11

- KT bàn: 1400x700x750 (mm);;
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, có hộc
ngăn kéo bàn phím, 3 hộc kéo có khóa, kệ để CPU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
KT: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tư
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU

Phòng Hội đồng

9.1

10

Mô tả hàng hóa

KT: 2400x1100x750 (mm) được làm bằng gỗ tự nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU
- KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU
- KT: D800xS450xC1850 (mm) được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU
- KT bảng: 1200x3600 (mm);
- Mặt bảng làm bằng thép từ tính (mặt xanh, có dòng kẻ
mờ 5x5cm), khung nhôm, cốt tấm nhựa, có khay phấn,
liên kết vào tường bằng vít nở.

Phòng Văn thư lưu trữ
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-80-

Ghi chú

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Bàn làn việc

Cái

2

11.2

Ghế làm việc (ghế xoay)

Cái

2

11.3

Tủ hồ sơ kính 02 cánh

Cái

2

Stt

Danh mục hàng hóa

11.1

12

Ký mã
hiệu

Bàn làn việc

Cái

1

12.2

Ghế làm việc (ghế xoay)

Cái

1

Bàn, ghế đọc thư viện
(01 bàn 08 chổ + 08 ghế)

Bộ

10

13.2

Kệ sách

Cái

10

Cái

135

14.1

KT: 1400x700x750 (mm) được làm bằng gỗ tự nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng

Phòng Thư viện
Phòng đọc sách Học sinh

13.1

14

KT: 1400x700x750 (mm) được làm bằng gỗ tự nhiên
ghép dày 18mm, sơn phủ PU
- Khung ghế được làm bằng sắt, mặt ghế, tựa ghế được
độn mút bọc nỷ, ghế được thiết kế 05 bánh xe và có cần
hơi thuận tiện cho việc sử dụng.
KT: D1200xS450xC1850 (mm), được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU

Phòng Công nghệ thông tin

12.1

13

Mô tả hàng hóa

- KT: D2400xR1200xC750 (mm).
- Mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm,
sơn phủ PU lên mặt gỗ.
- Khung ghế, bàn 20x20mm; 25x25mm, 25x50mm, hàn
trong khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng.
- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà.
- KT: 2000x400x1850 (mm);
- Hai khoang bốn ngăn, khung sắt hộp, mặt kệ ghép gỗ
ván MDF.

Phòng Hội trường
Bàn hội trường 03 chổ ngồi
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

- KT bàn: 1500x500x760 (mm);
- Bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn

-81-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

14.2

Ghế hội trường (Ghế tựa gỗ, ghế đầu
bò)

Cái

300

14.3

Bục Bác

Cái

1

14.4

Bục thuyết trình

Cái

1

Cái

1

14.5
V

Tượng Bác
Khu nội trú nam và nữ

1

Giường hai tầng

Cái

192

2

Tủ nội trú

Cái

96

3

Bàn, ghế học chung nội trú (ghế băng
2 chổ): 01 bàn+2 ghế

Bộ

96

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

phủ PU
KT: Mặt ghế 40x40; Cao mặt 450 mm; Cao tựa 1050
mm, được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, sơn
phủ PU
- KT: 670x560x1300 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, gổm 2
phần rời, bệ, thân yếm soi rãnh trang trí hình vuông
- KT: 740x510xl200 (mm);
- Gỗ ván tự nhiên ghép, được xử lí công nghiệp, gồm 2
phần rời, bệ, thân yếm soi rãnh trang trí hình vuông
Làm bằng chất liệu thạch cao
- KT: 1900x850x1730 (mm);
- Trụ giường được làm bằng sắt phi tròn 49, các thanh
dọc và ngang của giường được làm bằng sắt 25x50, cầu
thang bằng sắt phi 21, thanh chắn đuôi giường bằng sắt
vuông 20x20, thanh treo mùng bằng sắt phi 16;
- Các chi tiết được liên kết với nhau bằng đường hàn
trong môi trường khí bảo vệ CO2;
- Sản phẩm sơn tĩnh điện màu ghi sáng;
- Chân giường được gắn các nút nhựa để tránh làm trầy
xước nền nhà.
- KT: 1,1x0,4x1,8 (m);
- Vật liệu làm bằng tole dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu
ghi sáng, hoặc bằng ván MFC nhập khẩu, tủ được thiết
kế 04 cánh, có khóa, tay cầm riêng biệt
- KT: 1200x700x750 (mm);
- Mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm,

-82-

* Sản phẩm sản
xuất theo quy trình
công nghệ như sau:
- Hệ thống quản lý
tiêu chuẩn chất
lượng
ISO
9001:2015
- Hệ thống quản lý
môi trường tiêu
chuẩn
ISO
14001:2015
- Sản phẩm sơn PU
trên gỗ đạt chuẩn
và không có chất
độc hại.
- Chứng nhận Hệ
thống Quản lý An

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa

toàn và Sức khỏe
nghề
nghiệp
OHASAS
18001:2007;
- Gỗ ghép được
đánh giá và phù
hợp với các yêu
Bàn tròn Inox 08 chổ ngồi
cầu của tiêu chuẩn
Ghế tròn Inox
kỹ thuật quốc gia
Bàn chữ nhật Inox 06 chổ ngồi
TCVN 8575:2010;
Bàn chia thức ăn Inox
- Sản phẩm đã
được cấp giấy
- KT gường: 1950x900x425 (mm)
- Khung sắt hộp 30x60, 30x30 dày 1,2, vạc giường bằng chứng nhận và
được phép sử dụng
nẹp gỗ
dấu hợp chuẩn của
- KT: 1,4x0,5x1,5 (m);
trung tâm kỹ thuật
- Làm bằng Inox 304, có 3 đợt để dụng cụ
đo lường chất
- KT: 1,4x0,6x0,76 (m);
lượng.
- Làm bằng Inox 304, có 3 đợt để dụng cụ.
sơn phủ PU lên mặt gỗ;
- Khung ghế, bàn 20x20mm; 25x25mm, 25x25mm, hàn
trong khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng;
- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà.

VI
1
2
3
4

Khối nhà ăn
Bàn ăn học sinh
Ghế để bàn ăn
Bàn ăn giáo viên
Bàn chia thức ăn

Cái
Cái
Cái
Cái

50
422
4
5

5

Giường nghĩ ngơi

Cái

2

6

Giá phẳng 4 tầng

Cái

7

7

Bàn chế biến có lưng chắn

Cái

2

8

Bếp đôi nấu ăn dùng ga

Cái

1

9

Bếp hầm đôi dùng ga

Cái

1

10

Tủ cơm

Cái

1

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Ghi chú

- KT: 1,4x0,62x0,6 (m);
- Làm bằng Inox 304, có vòi.
- KT: 1,2x0,62x0,6 (m);
- Làm bằng Inox 304, có vòi.
- Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0 mm
- Cách nhiệt bằng bông thủy tinh
- 8 khay hấp làm bằng inox 304, dày 0.8 mm
- Trang bị đồng hồ báo nhiệt độ bên trong tủ
- Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng mangator
- Công suất 250 người ăn ~ 50 Kg/lần

-83-

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp
- KT: 570 x 700 x 1680 (mm)

11

VII

Chụp hút khói treo tường có lọc mỡ

Cái

1

Nhà học TDTT đa năng

1

Kệ sách

Cái

10

2

Tủ kính trưng bày để vật dụng biểu
diển

Cái

4

3

- Thân làm bằng inox loại 430, dày 1.0 mm
- Fin lọc và hộp hứng mỡ bằng inox 430, dày 0.4mm
- Điện cho bóng đèn: 220V/1P/50Hz
- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp
- KT: 1200 x 1000 x 500 (mm)

Bàn, ghế nghỉ ngơi (ghế băng 2 chổ):
01 bàn + 2 ghế

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Bộ

5

- KT: 2000x400x1850 (mm);
- Hai khoang bốn ngăn, khung sắt hộp, mặt kệ ghép gỗ
ván MDF.
- KT: D2000xS450xC2000 (mm) được làm bằng gỗ tự
nhiên ghép dày 18mm, sơn phủ PU, có kính.

- KT: 1200 x 700 x 750 (mm);
- Mặt bàn được làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm,
sơn phủ PU lên mặt gỗ.
- Khung ghế, bàn 20x20mm; 25x25mm, 25x25mm, hàn
trong khí bảo vệ CO2, sơn tĩnh điện màu ghi sáng.
- Chân ghế được dùng các nút nhựa cứng để không gây
tiếng động và tránh trầy xước nền nhà.

-84-

* Sản phẩm sản xuất
theo quy trình công
nghệ như sau:
- Hệ thống quản lý
tiêu chuẩn chất
lượng ISO
9001:2015
- Hệ thống quản lý
môi trường tiêu
chuẩn ISO
14001:2015
- Sản phẩm sơn PU
trên gỗ đạt chuẩn và
không có chất độc
hại.
- Chứng nhận Hệ
thống Quản lý An
toàn và Sức khỏe
nghề nghiệp
OHASAS
18001:2007;
- Gỗ ghép được đánh
giá và phù hợp với
các yêu cầu của tiêu

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa

Ghi chú
chuẩn kỹ thuật quốc
gia TCVN
8575:2010;
- Sản phẩm đã được
cấp giấy chứng nhận
và được phép sử
dụng dấu hợp chuẩn
của trung tâm kỹ
thuật đo lường chất
lượng.

4

Phông màn sân khấu (toàn bộ)

Bộ

1

Bộ
Cái

3
3

Loại thông dụng
Có khả năng đo được đến khoảng 5000 hPa (5 bar)

1

Bao gồm:
- 1 Bộ dụng cụ thí nghiệm xác định hệ số nhớt chất lỏng
- 1 Bộ dụng cụ thí nghiệm xác định tỷ trọng riêng của
chất lỏng.

B
THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN
a) Thiết bị môn Vật lý
Thiết bị dùng chung
1
2

Cầu kế
Áp kế kim loại

Thiết bị thí nghiệm theo chuyên đề
1
Cơ học
Cơ học chất lưu
2

Bộ

Nhiệt học
Bộ

2

Bộ

2

Các định luật chất khí

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Bộ thiết bị bao gồm:
- 1 Bộ dụng cụ thí nghiệm Định luật Boilơ-Mariốt
- 1 Khí áp kế điện tử
- 1 Bộ dụng cụ thí nghiệm Định luật Charles
- 1 Bộ dụng cụ thí nghiệm Định luật Gay-Lussac của

-85-

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị
Cái

3

Khối lượng
mời thầu
2

Mô tả hàng hóa
chất khí.
- 1 Bếp hồng ngoại (dùng cho bộ thí nghiệm các định
luật chất khí)

Thiết bị thí nghiệm các bài thực
hành nâng cao
Xác định hiệu suất pin mặt trời và
nguồn năng lượng thay thế

Bộ

1

Bộ thí nghiệm về hiệu suất pin mặt trời và nguồn năng
lượng thay thế bao gồm:
- Modul pin năng lượng mặt trời, đèn chiếu sáng, các
phụ kiện, ...

b) Thiết bị môn Hóa học
Thiết bị thí nghiệm theo chương trình
chuyên
1

Bình định mức

Bộ

3

2

Bình tam giác

Bộ

6

3

Bình xịt tia nước

Cái

6

4

Ống nghiệm

Bộ

3

5

Ống dẫn thuỷ tinh

Bộ

8

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Bằng thủy tinh trung tính chịu nhiệt 3 cái/bộ gồm các
dung tích 100ml, 250ml, 500ml. Nắp bằng nhựa.
Bằng thủy tinh trung tính, gồm 2 loại dung tích 100ml
và 250ml.
Bình bằng nhựa, có vòi xịt tia nước nhỏ, dung tích 500
ml.
Ống nghiệm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt, đảm bảo độ bền
cơ học. Bộ bao gồm 2 loại ống: phi 16 và phi 20, 100
ống /loại
Bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, đảm
bảo độ bền cơ học, có kích thước Φ ngoài 6mm và Φ
trong 3mm. Gồm 02 loại (loại hở hai đầu bằng nhau và
loại hở hai đầu có một đầu vuốt nhọn); Chủng loại ống:
- Hình chữ L (60, 180)mm.
- Hình chữ L (40, 50)mm.
- Thẳng, dài 70mm.

-86-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa
- Thẳng, dài 120mm .
- Hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn
60o) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm.

6

Ống hút nhỏ giọt

Cái

6

7

Ống sinh hàn

Cái

1

8

Phễu chiết

Cái

3

9

Ống dẫn

Ống

2

10

Kẹp ống nghiệm

Cái

3

Cái
Cái

4
2

11 Kẹp Mo
12 Kiềng 3 chân
Thiết bị thí nghiệm theo chuyên đề
Olympic

1

2

Bộ

1

Bộ

1

Cái

1

Thiết bị phân tích sắc ký lớp mỏng
TLC

Đèn cực tím (UV)
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Ống hút có quả bóp đi kèm
Bằng thủy tinh dạng sinh hàn thẳng, có nhánh dẫn nước
vào và dẫn nước ra.
Phễu thủy tinh dung tích 100ml, có khóa, có nút đậy
miệng phễu
Bằng cao su mềm, chịu hoá chất có kích thước phù hợp
để nối các đoạn ống dẫn bằng thuỷ tinh.
Cán dài bằng gỗ, có lò xo, kẹp được các loại ống
nghiệm.
Bằng thép đàn hồi không rỉ.
Bằng Inox, có 3 chân đầu dưới có bọc nút nhựa.

Bao gồm: các loại cố đốt, bình tam giác, giấy lọc, khay
chay sắc ký, giấy sắc ký, phễu, cối chày sứ, kéo, pipet,
ống nghiệm có nút, giấy lọc, ống nhỏ giọt, bình xịt tia,
được bảo quản trong thùng đựng
Phụ kiện bắt buộc kèm theo:
- 3 Cái bình chạy sắc ký (có nắp bằng thủy tinh)
- 1 Hộp ống mao quản bằng thủy tinh
Khả năng mao dẫn
- Loại để bàn

-87-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

Mô tả hàng hóa

Hệ thống Buret tự động

Bộ

1

Pipet Pasteur

Bộ

2

Quả bóp van ba chiều

Cái

6

Đĩa thủy tinh

Bộ

6

6

Ống nghiệm có nhánh
Bộ khoan nút

Cái
Bộ

12
2

- 2 Bước sóng 254nm và 365nm.
Hệ thống buret tự động gồm:
- Ống Buret:
+ Bằng thủy tinh, 2 Loại dung tích: 10ml, 25ml
+ Trên buret: vạch chia dễ dàng đọc giá trị
- 2 Bình thủy tinh: dung tích 2000ml (1 Bình/Loại)
- 2 Quả bóp cao su có ống cao su (1 quả/Loại)
Bằng thủy tinh 250 cái/gói
Kèm theo 20 quả bóp cao su
- Bằng cao su lưu hóa tốt.
- Có thể dùng cho tất cả các pipette từ 5 đến 25ml
Bằng thủy tinh gồm 3 cái kích thước: Ф60, 80, 100mm
(1 cái/loại)
Kích thước Ф16x160mm có nhánh
Bằng thép dùng để khoan nút

7

Áo choàng

Cái

15

Bằng vải, tay dài

3

4
5

c) Thiết bị bộ môn Sinh học
Thiết bị dùng chung

1

2

Bộ

1

Bộ

1

Cái

1

Bộ thiết bị sắc ký lớp mỏng TLC

Buồng đếm tế bào
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Bao gồm: các loại cố đốt, bình tam giác, giấy lọc, khay
chay sắc ký, giấy sắc ký, phễu, cối chày sứ, kéo, pipet,
ống nghiệm có nút, giấy lọc, ống nhỏ giọt, bình xịt tia,
được bảo quản trong thùng đựng
Phụ kiện bắt buộc kèm theo:
- 3 Cái bình chạy sắc ký (có nắp bằng thủy tinh)
- 1 Hộp ống mao quản bằng thủy tinh
Khả năng mao dẫn
Gồm: Buồng đếm, ống hút bạch cầu, hồng cầu có hộp

-88-

Ghi chú

Stt

Danh mục hàng hóa

Ký mã
hiệu

Đơn
vị

Khối lượng
mời thầu

3

Dụng cụ đo độ ẩm không khí

Cái

1

4

Dụng cụ đo độ mặn

Bộ

1

5

Máy soi gel

Cái

1

Bộ

1

6
Máy hút chân không
Dụng cụ hoặc nguyên liêu tiêu hao, nhanh
hỏng
1

Bình định mức các cỡ

Bộ

3

2

Giấy lọc

Bộ

6

3

Giấy sắc ký

Bộ

3

4

Màng Parafilm "M"

Hộp

2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Mô tả hàng hóa
đựng
- Ẩm kế tích hợp nhiệt kế kỹ thuật số
- Màn hình LCD hiển thị đồng thời kết quả đo nhiệt độ
và độ ẩm.
- Khoảng đo nhiệt độ trong nhà từ: 0 độ C đến 50 độ C
- Khoảng đo nhiệt độ ngoài trời từ -50 độ C đến 70 độ C
- Đo độ ẩm không khí từ 20% đến 99%RH
- Nhiệt kế có dây cáp
- Dùng pin
- Khúc xạ kế điện tử đo độ mặn (tỉ trọng), nhiệt độ;
- Khoảng đo độ mặn: 0 - 28%.
- Loại để bàn
- 2 Bước sóng 254nm và 365nm.
Dùng hút chân không, Bơm điện 220V/AC.

- Bằng thủy tinh.
- Bộ gồm 5 bình dung tích 20ml, 100ml, 200ml, 500ml,
1000ml có nút đậy bằng nhựa
Bộ giấy lọc gồm có:
- 3 loại (Lọc nhanh, trung bình và chậm).
Bao gồm 2 loại:
- Giấy Polyester – Cellulose
- Giấy Nhôm - Silica
Loại thông dụng dùng để đậy các dụng cụ chứa mẫu.

-89-

Ghi chú

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN(1)
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
Stt

Mô tả dịch vụ

Khối lượng
mời thầu

Đơn vị tính

Địa điểm thực
hiện dịch vụ

Ngày hoàn
thành dịch
vụ

1
2
3

Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thầu không có yêu cầu dịch vụ liên quan thì Bên mời thầu xóa bỏ Biểu này.
2. Biểu tiến độ cung cấp

BIỂU TIẾN ĐỘ CUNG CẤP
Stt

Danh mục hàng hóa

A
I

THIẾT BỊ TRONG PHÒNG
Khối lớp học 16 phòng (2 dãy)
Bàn Học sinh THPT (02 chỗ
ngồi)
Ghế Học sinh
Bàn, ghế Giáo viên
Bảng viết chống loá
Phòng nghĩ giáo viên
Bàn nghĩ giáo viên
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Phòng họp bộ môn
Bàn phòng họp
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Khối thí nghiệm thực hành
Phòng học bộ môn Anh văn
(02 phòng)
Bàn Học sinh phòng Lab (02
chỗ ngồi)
Ghế gấp
Bàn Giáo viên phòng Lab
Ghế Giáo viên (ghế xoay)
Tủ hồ sơ
Bảng
viết
chống
loá
(màu trắng)
Phòng học bộ môn Công
nghệ (02 phòng)
Bàn Học sinh (02 chỗ ngồi)
Ghế học sinh

1
2
3
4
5
5.1
5.2
6
6.1
6.2
II
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
2
2.1
2.2

Đơn
vị

Khối
lượng
mời
thầu

Cái

576

Cái
Bộ
Cái

1152
32
32

Cái
Cái

8
64

Cái
Cái

8
64

Cái

80

Cái
Cái
Cái
Cái

160
2
2
2

Cái

2

Cái
Cái

44
88

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm
cung cấp

Trường
THPT chuyên
120 ngày, tính
Lê Quý Đôn
từ ngày hợp
(cơ sở 2);
đồng có hiệu lực
Địa chỉ:
đến ngày các
Phường Mỹ
bên hoàn thành
Bình, TP.
nghĩa vụ theo
Phan Rang –
quy định trong
Tháp Chàm,
hợp đồng
tỉnh Ninh
Thuận.

-90-

Stt

Danh mục hàng hóa

2.3
2.4
2.5

Bàn, ghế Giáo viên
Tủ hồ sơ
Bảng chống loá (màu xanh)
Phòng học bộ môn Hóa (02
phòng)
Bàn, ghế Học sinh thí nghiệm bộ
môn Hóa (1 bàn, 2 ghế đẩu rời)
Bàn, ghế Giáo viên thí nghiệm
bộ môn Hóa (01 bàn, 01 ghế tựa)
Tủ đựng hóa chất thí nghiệm
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
Tủ đựng mẫu thực hành
Kệ treo phòng thí nghiệm
Bảng chống lóa màu xanh
Phòng học bộ môn Sinh (02
phòng)
Bàn, ghế Học sinh thí nghiệm bộ
môn Sinh(1 bàn, 2 ghế đẩu rời)

3
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
3.6
3.7
4
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
4.6
5
5.1
5.2
5.3
5.4
5.5
6
6.1
6.2
6.3
6.4
III
1
1.1
1.2

Bàn, ghế Giáo viên thí nghiệm
bộ môn Sinh (01 bàn, 01 ghế tựa)
Tủ đựng hóa chất thí nghiệm
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
Kệ tủ treo phòng thí nghiệm
Bảng chống lóa màu xanh
Phòng học bộ môn Lý ( 02
phòng )
Bàn, ghế Học sinh thí nghiệm bộ
môn Lý (1 bàn, 2 ghế đẩu rời)
Bàn, ghế Giáo viên thí nghiệm
bộ môn Lý (01 bàn, 01 ghế tựa)
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm
Hệ thống điều khiển trung tâm
Giáo viên
Bảng chống lóa màu xanh
Phòng học bộ môn Tin học
(02 phòng)
Bàn, ghế Học sinh bộ môn Tin
học (bàn 2 chỗ ngồi + 2 ghế gấp)
Bàn, ghế Giáo viên dạy học bộ
môn Tin học
Bảng chống lóa màu xanh
Tủ đựng dụng cụ
Văn phòng nhà trường:
Phòng tư vấn học đường
Bàn, ghế làm việc
Tủ hồ sơ

Bộ
Cái
Cái

Khối
lượng
mời
thầu
2
2
2

Bộ

44

Bộ

2

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

2
2
2
2
2

Bộ

44

Bộ

2

Cái
Cái
Cái
Cái

2
2
2
2

Bộ

44

Bộ

2

Cái

2

Cái

2

Cái

2

Bộ

44

Bộ

2

Cái
Cái

2
2

Bộ
Cái

2
2

Đơn
vị

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm
cung cấp

-91-

Stt

Danh mục hàng hóa

2
2.1
2.2
2.3
3
3.1
3.2
3.3
3.4
4
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
IV
1
1.1
1.2
1.3
1.4

Phòng tiếp dân
Bàn, ghế làm việc
Tủ hồ sơ
Ghế chờ
Phòng văn thư lưu trữ
Quầy văn thư
Ghế văn thư (ghế xoay)
Tủ hồ sơ
Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)
Phòng y tế
Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)
Ghế gấp
Tủ thuốc Y tế
Giường đơn cá nhân
Tủ hồ sơ
Khối hiệu bộ
Phòng Hiệu trưởng
Bàn làm việc
Ghế xoay
Tủ hồ sơ kính 04 cánh
Bộ salon tiếp khách (bằng gỗ)
Bàn, ghế họp phòng hiệu
trưởng (01 bàn Ovan+ 10 ghế)
Phòng Hiệu phó (1)
Bàn làm việc
Ghế giáo viên (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 03 cánh
Bàn tiếp khách
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Phòng Hiệu phó (2)
Bàn làm việc
Ghế giáo viên (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 03 cánh
Bàn tiếp khách
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Phòng Hiệu phó (3)
Bàn làm việc
Ghế giáo viên (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 03 cánh
Bàn tiếp khách
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Phòng Đảng ủy
Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 02 cánh
Phòng Tài vụ

1.5
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
3
3.1
3.2
3.3
3.4
3.5
4
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
5
5.1
5.2
6

Đơn
vị

Khối
lượng
mời
thầu

Bộ
Cái
Cái

1
1
10

Cái
Cái
Cái
Bộ

1
2
2
2

Bộ
Cái
Cái
Cái
Cái

1
4
1
1
1

Cái
Cái
Cái
Bộ

1
1
1
1

Bộ

1

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

1
1
1
1
10

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

1
1
1
1
10

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

1
1
1
1
10

Bộ
Cái

1
2

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm
cung cấp

-92-

Stt

Danh mục hàng hóa

6.1
6.2
7
7.1
7.2
8
8.1
8.2
9
9.1
9.2
10
10.1
10.2
10.3
10.4
11
11.1
11.2
11.3
12
12.1
12.2
13

Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 02 cánh
Văn phòng Công đoàn
Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 02 cánh
Phòng Thông tin
Bàn, ghế làm việc (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 02 cánh
Phòng Hội đồng
Bàn Oval
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Phòng Truyền thống
Bàn gỗ
Ghế tựa gỗ (ghế đầu bò)
Tủ kính trưng bày
Bảng chống lóa màu xanh
Phòng Văn thư lưu trữ
Bàn làn việc
Ghế làm việc (ghế xoay)
Tủ hồ sơ kính 02 cánh
Phòng Công nghệ thông tin
Bàn làn việc
Ghế làm việc (ghế xoay)
Phòng Thư viện
Phòng đọc sách Học sinh
Bàn, ghế đọc thư viện
(01 bàn 08 chổ + 08 ghế)
Kệ sách
Phòng Hội trường
Bàn hội trường 03 chổ ngồi
Ghế hội trường (Ghế tựa gỗ,
ghế đầu bò)
Bục Bác
Bục thuyết trình
Tượng Bác
Khu nội trú nam và nữ
Giường hai tầng
Tủ nội trú
Bàn, ghế học chung nội trú (ghế
băng 2 chổ): 01 bàn+2 ghế
Khối nhà ăn
Bàn ăn học sinh
Ghế để bàn ăn
Bàn ăn giáo viên
Bàn chia thức ăn
Giường nghĩ ngơi

13.1
13.2
14
14.1
14.2
14.3
14.4
14.5
V
1
2
3
VI
1
2
3
4
5

Bộ
Cái

Khối
lượng
mời
thầu
3
3

Bộ
Cái

2
1

Bộ
Cái

1
1

Cái
Cái

1
40

Cái
Cái
Cái
Cái

1
10
2
1

Cái
Cái
Cái

2
2
2

Cái
Cái

1
1

Bộ

10

Cái

10

Cái

135

Cái

300

Cái
Cái
Cái

1
1
1

Cái
Cái

192
96

Bộ

96

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

50
422
4
5
2

Đơn
vị

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm
cung cấp

-93-

Stt

Danh mục hàng hóa

Giá phẳng 4 tầng
Bàn chế biến có lưng chắn
Bếp đôi nấu ăn dùng ga
Bếp hầm đôi dùng ga
Tủ cơm
Chụp hút khói treo tường có
11
lọc mỡ
VII Nhà học TDTT đa năng
1
Kệ sách
Tủ kính trưng bày để vật dụng
2
biểu diển
Bàn, ghế nghỉ ngơi (ghế băng 2
3
chổ): 01 bàn + 2 ghế
Phông màn sân khấu (toàn
4
bộ)
THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ
B
MÔN
a) Thiết bị môn Vật lý
Thiết bị dùng chung
1 Cầu kế
2 Áp kế kim loại
Thiết bị thí nghiệm theo chuyên đề
1 Cơ học
Cơ học chất lưu
2 Nhiệt học
6
7
8
9
10

Các định luật chất khí
Thiết bị thí nghiệm các bài
thực hành nâng cao
Xác định hiệu suất pin mặt trời
và nguồn năng lượng thay thế
b) Thiết bị môn Hóa học
Thiết bị thí nghiệm theo chương
trình chuyên
1 Bình định mức
2 Bình tam giác
3 Bình xịt tia nước
4 Ống nghiệm
5 Ống dẫn thuỷ tinh
6 Ống hút nhỏ giọt
7 Ống sinh hàn
8 Phễu chiết
9 Ống dẫn
10 Kẹp ống nghiệm
11 Kẹp Mo

Cái
Cái
Cái
Cái
Cái

Khối
lượng
mời
thầu
7
2
1
1
1

Cái

1

Cái

10

Cái

4

Bộ

5

Bộ

1

Bộ
Cái

3
3

Bộ

1

Bộ
Bộ
Cái

2
2
2

Bộ

1

Bộ
Bộ
Cái
Bộ
Bộ
Cái
Cái
Cái
Ống
Cái
Cái

3
6
6
3
8
6
1
3
2
3
4

Đơn
vị

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm
cung cấp

3

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-94-

Stt

Danh mục hàng hóa

12 Kiềng 3 chân
Thiết bị thí nghiệm theo chuyên đề
Olympic
Thiết bị phân tích sắc ký lớp
1
mỏng TLC
2 Đèn cực tím (UV)
Hệ thống Buret tự động
3
Pipet Pasteur
4 Quả bóp van ba chiều
Đĩa thủy tinh
5
Ống nghiệm có nhánh
6 Bộ khoan nút
7 Áo choàng
c) Thiết bị bộ môn Sinh học
Thiết bị dùng chung
1

Bộ thiết bị sắc ký lớp mỏng TLC

2 Buồng đếm tế bào
3 Dụng cụ đo độ ẩm không khí
4 Dụng cụ đo độ mặn
5 Máy soi gel
6 Máy hút chân không
Dụng cụ hoặc nguyên liêu tiêu hao,
nhanh hỏng
1
Bình định mức các cỡ
2
Giấy lọc
3
Giấy sắc ký
4
Màng Parafilm "M"

Cái

Khối
lượng
mời
thầu
2

Bộ
Bộ
Cái
Bộ
Bộ
Cái
Bộ
Cái
Bộ
Cái

1
1
1
1
2
6
6
12
2
15

Bộ
Bộ
Cái
Cái
Bộ
Cái
Bộ

1
1
1
1
1
1
1

Bộ
Bộ
Bộ
Hộp

3
6
3
2

Đơn
vị

Tiến độ
cung cấp

Địa điểm
cung cấp

Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu
1.1. Giới thiệu về dự án:
- Tên dự án: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2).
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận .
- Nguồn vốn: Vốn vay chính sách thuộc chương trình Phát triển Giáo dục trung học
giai đoạn 02; Vốn ngân sách tỉnh; Vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Địa điểm cung cấp: Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2); Địa chỉ: Phường
Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
1.2. Giới thiệu về gói thầu:
- Tên gói thầu: Số 24 – Mua sắm thiết bị phòng học và thiết bị dạy học.
- Phạm vi công việc của gói thầu: Cung cấp thiết bị phòng học và thiết bị dạy học
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (cơ sở 2).
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-95-

- Loại hợp đồng: Trọn gói.
- Hình thức và phương thức LCNT: Đấu thầu rộng rãi trong nước; 01 giai đoạn, 02
túi hồ sơ.
- Tiến độ thực hiện: Nhà thầu lập tiến độ thực hiện phải đảm bảo phù hợp với tổng
tiến độ hoàn thành chung cho tất cả hàng hóa thuộc gói thầu là không quá 120 ngày, tính
từ khi hợp đồng có hiệu lực.
2. Yêu cầu về kỹ thuật
- Hàng hóa cung cấp phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật được mô tả tại Chương V.
Phạm vi cung cấp của HSMT.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-96-

Phần 3. ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Định nghĩa

2. Thứ tự ưu tiên

3. Luật và ngôn ngữ

Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.1. “Chủ đầu tư” là tổ chức được quy định tại ĐKCT;
1.2. “Hợp đồng” là thỏa thuận giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, thể
hiện bằng văn bản, được hai bên ký kết, bao gồm cả phụ lục và
tài liệu kèm theo;
1.3. “Nhà thầu” là nhà thầu trúng thầu (có thể là nhà thầu độc
lập hoặc liên danh) và được quy định tại ĐKCT;
1.4. “Nhà thầu phụ” là một cá nhân hay tổ chức có tên trong
danh sách các nhà thầu phụ do nhà thầu chính đề xuất trong
HSDT hoặc nhà thầu thực hiện các phần công việc mà nhà thầu
chính đề xuất trong HSDT; ký Hợp đồng với nhà thầu chính để
thực hiện một phần công việc trong Hợp đồng theo nội dung đã
kê khai trong HSDT được Chủ đầu tư chấp thuận;
1.5. “Tài liệu Hợp đồng” nghĩa là các tài liệu được liệt kê trong
Hợp đồng, bao gồm bất kỳ bản sửa đổi, bổ sung nào của Hợp đồng;
1.6. "Giá hợp đồng" là tổng số tiền ghi trong hợp đồng cho việc
cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan. Giá hợp đồng đã bao
gồm tất cả các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có);
1.7. “Ngày” là ngày dương lịch; tháng là tháng dương lịch;
1.8. "Hàng hóa" bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ
sở y tế;
1.9. "Dịch vụ liên quan" bao gồm các dịch vụ như bảo hành, bảo
trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp
các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, chuyển giao công nghệ;
1.10. “Hoàn thành” là việc Nhà thầu hoàn tất các dịch vụ liên
quan theo các điều khoản và điều kiện quy định tại Hợp đồng;
1.11. "Địa điểm dự án" là địa điểm được quy định tại ĐKCT.
Các tài liệu cấu thành Hợp đồng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên
sau đây:
2.1. Hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng;
2.2. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng;
2.3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
2.4. ĐKCT;
2.5. ĐKC;
2.6. HSDT và các văn bản làm rõ HSDT của Nhà thầu;
2.7. HSMT và các tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có);
2.8. Các tài liệu khác quy định tại ĐKCT.
Luật điều chỉnh hợp đồng là luật Việt Nam, ngôn ngữ của hợp

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-97-

đồng là tiếng Việt.
4. Ủy quyền

5. Thông báo

Trừ khi có quy định khác trong ĐKCT, Chủ đầu tư có thể uỷ
quyền thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào của mình cho người khác,
sau khi thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu và có thể rút lại quyết
định uỷ quyền sau khi đã thông báo bằng văn bản cho Nhà thầu.
5.1. Bất cứ thông báo nào của một bên gửi cho bên kia liên quan
đến hợp đồng phải được thể hiện bằng văn bản, theo địa chỉ quy
định tại ĐKCT.
5.2. Thông báo của một bên sẽ được coi là có hiệu lực kể từ ngày
bên kia nhận được hoặc theo ngày hiệu lực nêu trong thông báo,
tùy theo ngày nào đến muộn hơn.

6. Bảo đảm thực hiện 6.1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp lên Chủ đầu tư
không muộn hơn ngày quy định tại Thư chấp thuận HSDT và
hợp đồng
trao hợp đồng. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng theo
hình thức, giá trị và hiệu lực quy định tại ĐKCT.
6.2. Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy
định tại ĐKCT.
7.1. Nhà thầu được ký kết hợp đồng với các nhà thầu phụ trong
danh sách các nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT để thực hiện một
phần công việc nêu trong HSDT. Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ
không làm thay đổi các nghĩa vụ của nhà thầu. Nhà thầu phải
chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư về khối lượng, chất lượng,
tiến độ và các nghĩa vụ khác đối với phần việc do nhà thầu phụ
thực hiện.
Việc thay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà
thầu phụ đã được nêu tại Mục này chỉ được thực hiện khi có lý
do xác đáng, hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận.
7.2. Nhà thầu không được sử dụng nhà thầu phụ cho các công việc
khác ngoài công việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong HSDT.
7.3. Yêu cầu khác về nhà thầu phụ quy định tại ĐKCT.
8. Giải quyết tranh 8.1. Chủ đầu tư và nhà thầu có trách nhiệm giải quyết các tranh
chấp phát sinh giữa hai bên thông qua thương lượng, hòa giải.
chấp
8.2. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được bằng thương lượng,
hòa giải trong thời gian quy định tại ĐKCT kể từ ngày phát sinh
tranh chấp thì bất kỳ bên nào cũng đều có thể yêu cầu đưa việc tranh
chấp ra giải quyết theo cơ chế được quy định tại ĐKCT.
Hàng hóa và các dịch vụ liên quan phải được cung cấp theo quy
9. Phạm vi cung cấp
định tại Chương V - Phạm vi cung cấp và được đính kèm thành
Phụ lục bảng giá hợp đồng và là một bộ phận không tách rời của
hợp đồng này, bao gồm các loại hàng hóa, dịch vụ mà nhà thầu
phải cung cấp cùng với đơn giá của các loại hàng hóa, dịch vụ đó.
7. Nhà thầu phụ

10. Tiến độ cung cấp Tiến độ cung cấp hàng hóa và lịch hoàn thành các dịch vụ liên
hàng hóa, lịch hoàn quan (nếu có) phải được thực hiện theo quy định tại Mục 1
thành các dịch vụ liên Chương V - Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp các hoá
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-98-

quan (nếu có) và tài đơn và/hoặc các chứng từ tài liệu khác theo quy định tại ĐKCT.
liệu chứng từ
11. Trách nhiệm của Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ Hàng hóa và các Dịch vụ liên
quan (nếu có) trong Phạm vi cung cấp quy định tại Mục 9 ĐKC
Nhà thầu
và theo tiến độ cung cấp hàng hóa, lịch hoàn thành các dịch vụ
liên quan quy định tại Mục 10 ĐKC.
12. Loại hợp đồng và 12.1. Loại hợp đồng theo quy định tại ĐKCT.
giá hợp đồng
12.2. Giá hợp đồng quy định tại ĐKCT là toàn bộ chi phí để thực
hiện hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ liên quan của
gói thầu nêu trong Bảng giá hợp đồng trên cơ sở bảo đảm tiến độ,
chất lượng theo đúng yêu cầu của gói thầu. Giá hợp đồng đã bao
gồm toàn bộ các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có).
12.3. Bảng giá hợp đồng quy định tại Phụ lục bảng giá hợp đồng
là một bộ phận không tách rời của hợp đồng này, bao gồm phạm
vi cung cấp và thành tiền của các hạng mục.
13. Điều chỉnh giá hợp Việc điều chỉnh giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng thực hiện
đồng và khối lượng theo quy định tại ĐKCT.
hợp đồng
Việc điều chỉnh thuế thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
14. Điều chỉnh thuế
15.1. Chủ đầu tư phải cấp cho Nhà thầu khoản tiền tạm ứng theo
15. Tạm ứng
quy định tại ĐKCT, sau khi Nhà thầu nộp Bảo lãnh tạm ứng
tương đương với khoản tiền tạm ứng. Bảo lãnh tạm ứng phải
được phát hành bởi một ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam và có hiệu lực cho đến khi hoàn trả
hết khoản tiền tạm ứng; giá trị của bảo lãnh tạm ứng sẽ được
giảm dần theo số tiền tạm ứng mà Nhà thầu hoàn trả. Không tính
lãi đối với tiền tạm ứng.
15.2. Nhà thầu chỉ được sử dụng tiền tạm ứng cho việc thực hiện
Hợp đồng. Nhà thầu phải chứng minh rằng khoản tiền tạm ứng
đã được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng bằng cách nộp
bản sao các hóa đơn chứng từ hoặc tài liệu liên quan cho Chủ
đầu tư. Nhà thầu sẽ bị thu bảo lãnh tạm ứng trong trường hợp sử
dụng tiền tạm ứng không đúng mục đích.
15.3. Tiền tạm ứng phải được hoàn trả bằng cách khấu trừ một tỷ
lệ nhất định trong các khoản thanh toán đến hạn cho Nhà thầu,
theo bảng kê tỷ lệ phần trăm công việc đã hoàn thành làm cơ sở
thanh toán.
16.1. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại ĐKCT.
16. Thanh toán
Trường hợp Chủ đầu tư thanh toán chậm, Nhà thầu sẽ được trả
lãi trên số tiền thanh toán chậm vào lần thanh toán kế tiếp. Lãi
suất thanh toán chậm được tính từ ngày mà lẽ ra phải thanh toán
cho đến ngày thanh toán thực tế và mức lãi suất áp dụng là mức
lãi suất hiện hành đối với các khoản vay thương mại bằng VND.
16.2. Đồng tiền thanh toán là: VND.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-99-

17. Bản quyền

Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát
sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền
sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đã cung cấp
cho Chủ đầu tư.

18. Sử dụng các tài 18.1. Nếu không có sự đồng ý trước bằng văn bản của Chủ đầu
liệu và thông tin liên tư, Nhà thầu không được tiết lộ nội dung của hợp đồng cũng như
đặc tính kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ, kiểu dáng, mẫu mã, thông tin do
quan đến hợp đồng
Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư đưa ra cho bất cứ ai
không phải là người có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng.
Việc nhà thầu cung cấp các thông tin cho người có liên quan đến
việc thực hiện hợp đồng được thực hiện theo chế độ bảo mật và
trong phạm vi cần thiết cho việc thực hiện hợp đồng này.
18.2. Nếu không có sự đồng ý bằng văn bản của Chủ đầu tư, nhà
thầu không được sử dụng bất cứ thông tin hoặc tài liệu nào quy
định tại Mục 18.1 ĐKC này vào mục đích khác trừ khi vì mục
đích thực hiện hợp đồng.
18.3. Các tài liệu quy định tại Mục 18.1 ĐKC thuộc quyền sở
hữu của Chủ đầu tư. Khi Chủ đầu tư có yêu cầu, nhà thầu phải
trả lại cho Chủ đầu tư các tài liệu này (bao gồm cả các bản chụp)
sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng.
19. Thông số kỹ thuật Hàng hóa và các dịch vụ liên quan được cung cấp theo Hợp đồng
này sẽ phải tuân theo các thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn đề cập
và tiêu chuẩn
tại Mục 2 Chương VI - Phạm vi cung cấp; nếu tại Mục 2 Chương
VI không đề cập đến một thông số hay tiêu chuẩn nào có thể áp
dụng thì phải tuân thủ theo thông số và tiêu chuẩn tương đương
hoặc cao hơn tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh
thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
20. Đóng gói hàng hóa Nhà thầu sẽ phải đóng gói hàng hóa đúng yêu cầu quy định tại
ĐKCT phù hợp với từng loại phương tiện vận chuyển để chuyển
hàng hóa từ nơi xuất hàng đến địa điểm giao hàng quy định.
Việc đóng gói phải bảo đảm hàng hóa không bị hư hỏng do va
chạm trong khi bốc dỡ vận chuyển và các tác động khác của môi
trường. Kích thước và trọng lượng của mỗi kiện hàng phải tính
đến điều kiện vận chuyển như khoảng cách, phương tiện vận
chuyển, điều kiện cơ sở hạ tầng... từ nơi xuất hàng đến địa điểm
giao hàng quy định.
Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng phải được bảo hiểm đầy đủ để
21. Bảo hiểm
bù đắp những mất mát, tổn thất bất thường trong quá trình sản
xuất, vận chuyển, lưu kho và giao hàng theo những nội dung
được quy định tại ĐKCT.
22. Vận chuyển và các Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa và các yêu cầu khác được quy
định tại ĐKCT.
dịch vụ phát sinh
23. Kiểm tra và thử 23.1. Chủ đầu tư hoặc đại diện của Chủ đầu tư có quyền kiểm
tra, thử nghiệm hàng hóa được cung cấp để khẳng định hàng hóa
nghiệm hàng hóa
đó có đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của hợp đồng. Nội
dung, địa điểm và cách thức tiến hành kiểm tra, thử nghiệm được
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-100-

quy định tại ĐKCT.
23.2. Bất kỳ hàng hóa nào qua kiểm tra, thử nghiệm mà không
phù hợp với đặc tính kỹ thuật theo hợp đồng thì Chủ đầu tư có
quyền từ chối và nhà thầu phải có trách nhiệm thay thế bằng
hàng hóa khác hoặc tiến hành những điều chỉnh cần thiết để đáp
ứng đúng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu
không có khả năng thay thế hay điều chỉnh các hàng hóa không
phù hợp, Chủ đầu tư có quyền tổ chức việc thay thế hay điều
chỉnh đó nếu thấy cần thiết, mọi rủi ro và chi phí liên quan do
nhà thầu chịu.
23.3. Khi thực hiện các nội dung quy định tại Mục 23.1 và Mục
23.2 ĐKC, nhà thầu không được miễn trừ nghĩa vụ bảo hành hay
các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.
24. Bồi thường thiệt Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định tại Mục 26 ĐKC,
nếu nhà thầu không thực hiện một phần hay toàn bộ nội dung
hại
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng
thì Chủ đầu tư có thể khấu trừ vào giá hợp đồng một khoản tiền
bồi thường tương ứng với % giá trị công việc chậm thực hiện
như quy định tại ĐKCT tính cho mỗi tuần chậm thực hiện hoặc
khoảng thời gian khác như thỏa thuận cho đến khi nội dung công
việc đó được thực hiện. Chủ đầu tư sẽ khấu trừ đến % tối đa như
quy định tại ĐKCT. Khi đạt đến mức tối đa, Chủ đầu tư có thể
xem xét chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Mục 29 ĐKC.
25. Bảo hành

26. Bất khả kháng

25.1. Nhà thầu bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp
đồng là mới, chưa sử dụng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn
chế tạo, trừ khi có quy định khác nêu tại ĐKCT. Ngoài ra, nhà
thầu cũng phải bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp
đồng sẽ không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những
bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa.
25.2. Yêu cầu về bảo hành đối với hàng hóa quy định tại ĐKCT.
26.1. Trong hợp đồng này, bất khả kháng được hiểu là những sự
kiện nằm ngoài tầm kiểm soát và khả năng lường trước của các
bên, chẳng hạn như: chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn,
thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch.
26.2. Khi xảy ra trường hợp bất khả kháng, bên bị ảnh hưởng bởi
sự kiện bất khả kháng phải kịp thời thông báo bằng văn bản cho
bên kia về sự kiện đó và nguyên nhân gây ra sự kiện. Đồng thời,
chuyển cho bên kia giấy xác nhận về sự kiện bất khả kháng đó
được cấp bởi một tổ chức có thẩm quyền tại nơi xảy ra sự kiện
bất khả kháng.
Trong khoảng thời gian không thể thực hiện hợp đồng do điều
kiện bất khả kháng, Nhà thầu theo hướng dẫn của Chủ đầu tư
vẫn phải tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ hợp đồng của mình theo
hoàn cảnh thực tế cho phép và phải tìm mọi biện pháp hợp lý để
thực hiện các phần việc không bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả
kháng. Trong trường hợp này, Chủ đầu tư phải xem xét để bồi

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-101-

hoàn cho Nhà thầu các khoản phụ phí cần thiết và hợp lý mà họ
phải gánh chịu.
26.3. Một bên không hoàn thành nhiệm vụ của mình do trường
hợp bất khả kháng sẽ không phải bồi thường thiệt hại, bị phạt
hoặc bị chấm dứt hợp đồng.
Trường hợp phát sinh tranh chấp giữa các bên do sự kiện bất khả
kháng xảy ra hoặc kéo dài thì tranh chấp sẽ được giải quyết theo
quy định tại Mục 8 ĐKC.
27. Hiệu chỉnh, bổ 27.1. Việc hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng có thể được thực hiện
trong các trường hợp sau:
sung hợp đồng
a) Thay đổi bản vẽ, thiết kế công nghệ hoặc yêu cầu kỹ thuật đối
với trường hợp hàng hóa cung cấp theo hợp đồng mang tính đặc
chủng được đặt hàng sản xuất cho riêng Chủ đầu tư;
b) Bổ sung hạng mục công việc, hàng hóa hoặc dịch vụ cần thiết
ngoài phạm vi công việc quy định trong hợp đồng;
c) Thay đổi phương thức vận chuyển hoặc đóng gói;
d) Thay đổi địa điểm giao hàng;
đ) Thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng;
e) Các nội dung khác quy định tại ĐKCT.
27.2. Chủ đầu tư và nhà thầu sẽ tiến hành thương thảo để làm cơ
sở ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng trong trường hợp hiệu chỉnh,
bổ sung hợp đồng.
28. Điều chỉnh tiến độ Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường
hợp sau đây:
thực hiện hợp đồng
28.1. Trường hợp bất khả kháng, không liên quan đến vi phạm
hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
28.2. Thay đổi phạm vi cung cấp, biện pháp cung cấp do yêu cầu
khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng;
28.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng mà không
làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì các bên tham gia hợp đồng
thỏa thuận, thống nhất việc điều chỉnh. Trường hợp điều chỉnh tiến
độ thực hiện hợp đồng làm kéo dài tiến độ hoàn thành dự án thì
phải báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định.
28.4. Các trường hợp khác quy định tại ĐKCT.
29. Chấm dứt hợp 29.1. Chủ đầu tư hoặc nhà thầu có thể chấm dứt hợp đồng nếu
một trong hai bên có vi phạm cơ bản về hợp đồng như sau:
đồng
a) Nhà thầu không thực hiện một phần hoặc toàn bộ nội dung
công việc theo hợp đồng trong thời hạn đã nêu trong hợp đồng
hoặc trong khoảng thời gian đã được Chủ đầu tư gia hạn;
b) Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu bị phá sản hoặc phải thanh lý tài
sản để tái cơ cấu hoặc sáp nhập;
c) Có bằng chứng cho thấy Nhà thầu đã vi phạm một trong các
hành vi bị cấm quy định tại Điều 89 Luật đấu thầu số
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-102-

43/2013/QH13 trong quá trình đấu thầu hoặc thực hiện Hợp đồng;
d) Các hành vi khác quy định tại ĐKCT.
29.2. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt việc thực hiện một
phần hay toàn bộ hợp đồng theo điểm a Mục 29.1 ĐKC thì nhà
thầu sẽ chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ đầu tư những chi
phí vượt trội cho việc thực hiện phần hợp đồng bị chấm dứt này.
Tuy nhiên, nhà thầu vẫn phải tiếp tục thực hiện phần hợp đồng
không bị chấm dứt và chịu trách nhiệm bảo hành phần hợp đồng
do mình thực hiện.
29.3. Trong trường hợp Chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng theo quy
định tại điểm b Mục 29.1 ĐKC, Chủ đầu tư không phải chịu bất
cứ chi phí đền bù nào. Việc chấm dứt hợp đồng này không làm
mất đi quyền lợi của Chủ đầu tư được hưởng theo quy định của
hợp đồng và pháp luật.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-103-

Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi
phát hành HSMT.
ĐKC 1.1

ĐKC 1.3
ĐKC 1.11

ĐKC 2.8

ĐKC 4
ĐKC 5.1

ĐKC 6.1

ĐKC 6.2

ĐKC 7.1
ĐKC 7.3

Chủ đầu tư là: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận
- Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang
– Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;
- Tài khoản số: 9552.1.7652681
- Mở tại: KBNN Ninh Thuận
- Số điện thoại: 0259.3922833
Nhà thầu:__[ghi tên Nhà thầu trúng thầu].
Địa điểm Dự án/Điểm giao hàng cuối cùng là: Trường THPT chuyên Lê
Quý Đôn (cơ sở 2). Địa chỉ: phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp
Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng:
+ HSDT của nhà thầu.
+ Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng.
+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Và các tài liệu khác theo qui định của pháp luật.
Chủ đầu tư có thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho
người khác.
Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây:
- Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận
- Địa chỉ: Số 18, đường Lê Hồng Phong, phường Mỹ Hương, TP. Phan Rang
– Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;
- Số điện thoại: 0259.3922833
- Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Theo hình thức thư bảo lãnh do
Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát
hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc. Trường hợp Nhà thầu nộp Thư
bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu
cầu, theo Mẫu số 21 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng).
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 5% Giá hợp đồng.
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng
phải có hiệu lực cho đến khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên
bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Chủ đầu tư phải hoàn trả
bảo đảm thực hiện hợp đồng cho Nhà thầu ngay sau khi hoặc không chậm
hơn 07 ngày kể từ khi công trình được nghiệm thu, bàn giao, đồng thời Nhà
thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định
Danh sách nhà thầu phụ:__[ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp với danh
sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].
Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ:___[ghi yêu cầu khác về
nhà thầu phụ (nếu có)].

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-104-

ĐKC 8.2

Thời gian để tiến hành hòa giải:___[ghi số ngày tiến hành hòa giải tối đa].
Giải quyết tranh chấp:___[ghi cụ thể thời gian và cơ chế xử lý tranh chấp
căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu. Trong đó cần nêu rõ thời gian gửi
yêu cầu giải quyết tranh chấp, tổ chức giải quyết tranh chấp, chi phí cho
việc giải quyết tranh chấp...].

ĐKC 10

Nhà thầu phải cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về việc vận
chuyển hàng hóa: Các tài liệu theo quy định của pháp luật hiện hành.
Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi hàng
hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi
phí nào phát sinh do việc này.

ĐKC 12.1

Loại hợp đồng: Trọn gói.

ĐKC 12.2

Giá hợp đồng:___[ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng].
Điều chỉnh giá hợp đồng và khối lượng hợp đồng: Không áp dụng
Điều chỉnh thuế: Không được phép áp dụng điều chỉnh thuế.

ĐKC 13
ĐKC 14
ĐKC 15.1

ĐKC 16.1

ĐKC 20
ĐKC 21
ĐKC 22
ĐKC 23.1
ĐKC 24

ĐKC 25.1
ĐKC 25.2

Tạm ứng: Theo quy định hiện hành.
Số tiền tạm ứng, các chứng từ để tạm ứng, phương thức tạm ứng,… sẽ
được hai bên bàn bạc thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bảo
lãnh tạm ứng theo Mẫu số 22 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng.
Phương thức thanh toán: Chuyển khoản.
Chi tiết phương thức thanh toán, số lần thanh toán sẽ được hai bên thống
nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Đóng gói hàng hóa: Theo quy định của nhà sản xuất.
Nội dung bảo hiểm: Phù hợp với quy định của pháp luật cũng như phù hợp
với các điều kiện thương mại được áp dụng.
- Yêu cầu về vận chuyển hàng hóa: vận chuyển, giao hàng đến nơi sử
dụng.
Kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa: Phù hợp với yêu cầu quy định tại Chương
V. Phạm vi cung cấp.
Tổng giá trị bồi thường thiệt hại tối đa là: hai bên thống nhất trong quá
trình thương thảo hợp đồng.
Mức khấu trừ: hai bên thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Mức khấu trừ tối đa: hai bên thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Nội dung yêu cầu bảo đảm khác đối với hàng hóa: Hàng hóa cung cấp đến
chân công trình còn nguyên vẹn, không bể, hư hỏng,… và vận hành tốt.
Yêu cầu về bảo hành: 12 tháng hoặc cao hơn theo tiêu chuẩn, quy định của
nhà sản xuất.

ĐKC 27.1 (e) Các nội dung khác về hiệu chỉnh, bổ sung hợp đồng: __[nêu cụ thể các nội
dung khác (nếu có)].
Các trường hợp khác: __[nêu cụ thể các trường hợp khác (nếu có)].
ĐKC 28.4
ĐKC 29.1 (d) Các hành vi khác:____[nêu cụ thể các hành vi khác (nếu có)].
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-105-

Chương VIII. BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà sau khi ghi thông tin hoàn chỉnh sẽ trở thành một
phần của Hợp đồng. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng và Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng
dành cho Nhà thầu trúng thầu ghi thông tin và hoàn chỉnh sau khi được trao hợp đồng.
Mẫu số 19. Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng
Mẫu số 20. Hợp đồng
Mẫu số 21. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 22. Bảo lãnh tiền tạm ứng
Mẫu số 19
THƯ CHẤP THUẬN HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ TRAO HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: [ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu trúng thầu, sau đây gọi tắt là “Nhà thầu”]
Về việc: Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng
Căn cứ Quyết định số___ ngày___ tháng___năm___ của Chủ đầu tư [ghi tên chủ đầu tư,
sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư”] về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu
[ghi tên, số hiệu gói thầu], Bên mời thầu [ghi tên Bên mời thầu, sau đây gọi tắt là “Bên
mời thầu”] xin thông báo Chủ đầu tư đã chấp thuận hồ sơ dự thầu và trao hợp đồng cho
Nhà thầu để thực hiện gói thầu [ghi tên, số hiệu gói thầu. Trường hợp gói thầu chia thành
nhiều phần thì ghi tên, số hiệu của phần mà nhà thầu được công nhận trúng thầu] với giá
hợp đồng là …… [ghi giá trúng thầu trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu] với thời gian thực hiện hợp đồng là___[ghi thời gian thực hiện hợp đồng trong
quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu].
Đề nghị đại diện hợp pháp của Nhà thầu tiến hành hoàn thiện và ký kết hợp đồng với Chủ
đầu tư, Bên mời thầu theo kế hoạch như sau:
Thời gian hoàn thiện hợp đồng:___[ghi thời gian hoàn thiện hợp đồng], tại địa điểm [ghi
địa điểm hoàn thiện hợp đồng];
Thời gian ký kết hợp đồng:___[ghi thời gian ký kết hợp đồng]; tại địa điểm [ghi địa điểm
ký kết hợp đồng], gửi kèm theo Dự thảo hợp đồng.
Đề nghị Nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo Mẫu số 21
Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng của hồ sơ mời thầu với số tiền___ và thời gian hiệu
lực___[ghi số tiền tương ứng và thời gian có hiệu lực theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT
của HSMT].
Văn bản này là một phần không thể tách rời của hồ sơ hợp đồng. Sau khi nhận được văn
bản này, Nhà thầu phải có văn bản chấp thuận đến hoàn thiện, ký kết hợp đồng và thực
hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu nêu trên, trong đó nhà thầu phải
cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu vẫn đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Chủ đầu
tư sẽ từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng với Nhà thầu trong trường hợp phát hiện năng
lực hiện tại của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.
Nếu đến ngày___tháng___năm___(1) mà Nhà thầu không tiến hành hoàn thiện, ký kết hợp
đồng hoặc từ chối hoàn thiện, ký kết hợp đồng hoặc không thực hiện biện pháp bảo đảm
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-106-

thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu nêu trên thì Nhà thầu sẽ bị loại và không được nhận
lại bảo đảm dự thầu.
Đại diện hợp pháp của Bên mời thầu
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tài liệu đính kèm: Dự thảo hợp đồng
Ghi chú:
(1) Ghi thời gian phù hợp với thời gian quy định trong Mẫu thư bảo lãnh dự thầu.

Mẫu số 20
HỢP ĐỒNG (1)
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Hợp đồng số: _________
Gói thầu: ____________ [ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: _________ [ghi tên dự án]
- Căn cứ (2) ___(Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội);
- Căn cứ (2)____(Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội);
- Căn cứ (2)____(Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu);
- Căn cứ Quyết định số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của ____ về việc phê duyệt
kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] và thông báo chấp thuận
HSDT và trao hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ của Bên mời thầu;
- Căn cứ biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng đã được Bên mời thầu và nhà thầu
trúng thầu ký ngày ____ tháng ____ năm ____;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
Chủ đầu tư (sau đây gọi là Bên A)
Tên Chủ đầu tư [ghi tên chủ đầu tư]: __________________________________
Địa chỉ: _________________________________________________________
Điện thoại: _______________________________________________________
Fax: ____________________________________________________________
E-mail:__________________________________________________________
Tài khoản: _______________________________________________________
Mã số thuế: ______________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ________________________________________________
Chức vụ: ________________________________________________________
(1)

Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung hợp đồng theo mẫu này có thể sửa đổi, bổ sung cho
phù hợp, đặc biệt là đối với các nội dung khi thương thảo có sự khác biệt so với ĐKCT.
(2)

Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật theo quy định hiện hành.
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-107-

Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ___ngày ___tháng ___năm ___(trường hợp được ủy
quyền).
Nhà thầu (sau đây gọi là Bên B)
Tên nhà thầu [ghi tên nhà thầu trúng thầu]: _____________________________
Địa chỉ: _________________________________________________________
Điện thoại: _______________________________________________________
Fax: ____________________________________________________________
E-mail: __________________________________________________________
Tài khoản: _______________________________________________________
Mã số thuế: ______________________________________________________
Đại diện là ông/bà: ________________________________________________
Chức vụ: ________________________________________________________
Giấy ủy quyền ký hợp đồng số ____ ngày ____ tháng ____ năm ____ (trường hợp được
ủy quyền).
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác);
2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
5. Điều kiện chung của hợp đồng;
6. Hồ sơ dự thầu và các văn bản làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
7. Hồ sơ mời thầu và các tài liệu sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu có);
8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có).
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo giá hợp đồng quy định tại Điều 5 của hợp đồng
này theo phương thức được quy định tại điều kiện cụ thể của hợp đồng cũng như thực
hiện đầy đủ nghĩa vụ và trách nhiệm khác được quy định tại điều kiện chung và điều kiện
cụ thể của hợp đồng.
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
Bên B cam kết cung cấp cho Bên A đầy đủ các loại hàng hóa như quy định tại Điều 1 của
hợp đồng này, đồng thời cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và trách nhiệm được nêu
trong điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng.
Điều 5. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: ____[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền ký hợp đồng].
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức quy định tại Mục 16.1 ĐKCT.
Điều 6. Loại hợp đồng: __[ghi loại hợp đồng phù hợp với quy định tại Mục 12.1 ĐKCT].
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
-108Email: trungduongninhthuan@gmail.com

Điều 7. Thời gian thực hiện hợp đồng: ____[ghi thời gian thực hiện hợp đồng phù hợp
với quy định tại Mục 1.3 BDL, HSDT và kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng giữa
hai bên].
Điều 8. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ___[ghi cụ thể ngày có hiệu lực của hợp đồng].
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng theo luật định.
Hợp đồng được lập thành __ bộ, Chủ đầu tư giữ __ bộ, nhà thầu giữ___ bộ, các bộ hợp
đồng có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

PHỤ LỤC BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
(Kèm theo hợp đồng số _____, ngày ____ tháng ____ năm ____)
Phụ lục này được lập trên cơ sở yêu cầu nêu trong HSMT, HSDT và những thỏa thuận đã
đạt được trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, bao gồm giá (thành tiền) cho
từng hạng mục, nội dung công việc. Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công
việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại
thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định
BẢNG GIÁ HỢP ĐỒNG
Stt
Nội dung giá hợp đồng
Thành tiền
1
Giá hàng hóa
(M)
2
Giá dịch vụ liên quan
(I)
Tổng cộng giá hợp đồng
(Kết chuyển sang Điều 5 hợp đồng)

1

Stt

1
2
n

2
Danh mục
hàng hóa

(M) + (I)

BẢNG GIÁ CỦA HÀNG HÓA
3
4
5
6
Đơn vị
tính

Khối
lượng

Xuất xứ,
ký mã
hiệu, nhãn Đơn giá
mác của
sản phẩm

Hàng hóa thứ 1
Hàng hóa thứ 2
….
Hàng hóa thứ n

7
Thành tiền
(Cột 4x6)
M1
M2
Mn

Tổng cộng giá hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

M=M1+M2+…+Mn

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-109-

1
Mô tả dịch vụ

2
Khối lượng

3

4

Địa điểm
Đơn vị tính thực hiện
dịch vụ

5

6

Đơn giá

Thành tiền
(Cột 2x5)

Tổng giá các dịch vụ liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
(Kết chuyển sang bảng giá hợp đồng)

(I)

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 21
(1)

BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: _____[ghi tên Chủ đầu tư]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư)
Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu đã trúng
thầu gói thầu ____ [ghi tên gói thầu] và cam kết sẽ ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa
cho gói thầu trên (sau đây gọi là hợp đồng); (2)
Theo quy định trong HSMT (hoặc hợp đồng), nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư bảo lãnh
của một ngân hàng với một khoản tiền xác định để bảo đảm nghĩa vụ và trách nhiệm của
mình trong việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____ [ghi tên của ngân hàng] ở ____ [ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có
trụ sở đăng ký tại ____ [ghi địa chỉ của ngân hàng(3)] (sau đây gọi là “Ngân hàng”), xin
cam kết bảo lãnh cho việc thực hiện hợp đồng của Nhà thầu với số tiền là ____ [ghi rõ giá
trị tương ứng bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy định tại Mục 6.1 ĐKCT
của HSMT]. Chúng tôi cam kết thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Chủ đầu tư
bất cứ khoản tiền nào trong giới hạn ____ [ghi số tiền bảo lãnh] như đã nêu trên, khi có
văn bản của Chủ đầu tư thông báo Nhà thầu vi phạm hợp đồng trong thời hạn hiệu lực của
bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày phát hành cho đến hết ngày____tháng____ năm ____(4).
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng là thư bảo lãnh của
ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
(2) Nếu ngân hàng bảo lãnh yêu cầu phải có hợp đồng đã ký mới cấp giấy bảo lãnh thì Bên mời
thầu sẽ báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định. Trong trường hợp này, đoạn trên có thể sửa lại
như sau:
Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-110-

“Theo đề nghị của ____ [ghi tên Nhà thầu] (sau đây gọi là Nhà thầu) là Nhà thầu trúng thầu gói
thầu ____[ghi tên gói thầu] đã ký hợp đồng số__[ghi số hợp đồng] ngày__ tháng ____ năm ____
(sau đây gọi là Hợp đồng).”
(3) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(4) Ghi thời hạn phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 6.1 ĐKCT.

Mẫu số 22
(1)

BẢO LÃNH TIỀN TẠM ỨNG
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: ___[ghi tên Chủ đầu tư ]
(sau đây gọi là Chủ đầu tư )
[ghi tên hợp đồng, số hợp đồng]
Theo điều khoản về tạm ứng nêu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng, ___[ghi tên và địa
chỉ của nhà thầu] (sau đây gọi là nhà thầu) phải nộp cho Chủ đầu tư một bảo lãnh ngân
hàng để bảo đảm nhà thầu sử dụng đúng mục đích khoản tiền tạm ứng ___[ghi rõ giá trị
bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng] cho việc thực hiện hợp đồng;
Chúng tôi, ____[ghi tên của ngân hàng] ở ___[ghi tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ] có
trụ sở đăng ký tại ___[ghi địa chỉ của ngân hàng(2)] (sau đây gọi là “ngân hàng”), theo
yêu cầu của Chủ đầu tư, đồng ý vô điều kiện, không hủy ngang và không yêu cầu nhà thầu
phải xem xét trước, thanh toán cho Chủ đầu tư khi Chủ đầu tư có yêu cầu với một khoản
tiền không vượt quá ___[ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng theo quy
định tại Mục 15.1 ĐKCT của HSMT].
Ngoài ra, chúng tôi đồng ý rằng các thay đổi, bổ sung hoặc điều chỉnh các điều kiện của
hợp đồng hoặc của bất kỳ tài liệu nào liên quan tới hợp đồng được ký giữa nhà thầu và
Chủ đầu tư sẽ không làm thay đổi bất kỳ nghĩa vụ nào của chúng tôi theo bảo lãnh này.
Giá trị của bảo lãnh này sẽ được giảm dần tương ứng với số tiền tạm ứng mà Chủ đầu tư
thu hồi qua các kỳ thanh toán quy định tại Điều 5 của Hợp đồng sau khi nhà thầu xuất
trình văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về số tiền đã thu hồi trong các kỳ thanh toán.
Bảo lãnh này có hiệu lực kể từ ngày nhà thầu nhận được khoản tạm ứng theo hợp đồng
cho đến ngày____ tháng____ năm ____ (3) hoặc khi Chủ đầu tư thu hồi hết số tiền tạm
ứng, tùy theo ngày nào đến sớm hơn.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Căn cứ điều kiện cụ thể của gói thầu mà quy định phù hợp với yêu cầu quy định tại Mục 15.1
ĐKCT.
(2) Địa chỉ ngân hàng: ghi rõ địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail để liên hệ.
(3) Ngày giao hàng quy định trong hợp đồng. Nếu giao hàng theo từng phần thì có thể quy định
bảo lãnh tiền tạm ứng hết hiệu lực khi giá trị hàng hóa được giao và nghiệm thu lớn hơn hoặc
bằng số tiền được tạm ứng. Trong trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng thì yêu
cầu gia hạn thời gian có hiệu lực của bảo lãnh tiền tạm ứng.

Công ty TNHH TVĐTXD Trùng Dương Ninh Thuận
Email: trungduongninhthuan@gmail.com

-111-

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Lấy ý kiến về thời gian tham dự tọa đàm tư vấn đấu thầu online

Thống kê
  • 4924 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13010 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây