Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

  Đang xem    
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:05 21/09/2020
Số TBMT
20200943335-00
Công bố
12:03 21/09/2020
Loại thông báo
Thông báo thực
Lĩnh vực
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức
Đăng lần đầu
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kinh tế chi sửa chữa không thường xuyên đường sông năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa năm 2020
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Tỉnh Quảng Nam

Tham dự thầu:

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:03 21/09/2020
đến
15:00 01/10/2020
Mua hồ sơ
Miễn phí
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu:

Mở thầu vào
15:00 01/10/2020
Mở thầu tại
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu:

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Hồ sơ mời thầu

Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File dung lượng lớn chỉ có thể tải về bằng Internet Explorer, vui lòng xem hướng dẫn tại đây!

Tiện ích dành cho bạn:

Theo dõi thông tin thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.INFO.
Đã xem: 99

Tóm tắt nội dung chính của gói thầu:

**Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT**

**Mục 1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT**

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội
dung sau đây:

1\. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định
tại Mục 17.2 E-CDNT.Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân
hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với
giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng)
theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT;

2\. Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng
một gói thầu.

3\. Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên
liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có). Trong thỏa thuận liên danh phải nêu
rõ nội dung công việc cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành
viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện
liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham dự thầu, thực hiện bảo
đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận
liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét
(scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong
file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá.

4\. Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT.

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp
theo.

**Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng
tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo
đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần
việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên
nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu
liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh
giá E-HSDT của nhà thầu chính. Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các
tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh
nghiệm của nhà thầu phụ).

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu
chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng
lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá.

**2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm**

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống.

**2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật**

**a) Nhân sự chủ chốt**

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương
IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

**b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu**

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B
Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống.

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng
công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các
công ty con theo Mẫu số 16 Chương IV. Việc đánh giá kinh nghiệm, năng
lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty
con đảm nhiệm trong gói thầu.

**Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật**

> Đánh giá theo phương pháp đạt, không đạt căn cứ quy mô, tính chất của
> gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội dung. Đối với các
> tiêu chí đánh giá tổng quát, chỉ sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Đối
> với các tiêu chí chi tiết cơ bản trong tiêu chí tổng quát, chỉ sử dụng
> tiêu chí đạt, không đạt; đối với các tiêu chí chi tiết không cơ bản
> trong tiêu chí tổng quát ngoài tiêu chí đạt, không đạt, được áp dụng
> thêm tiêu chí chấp nhận được nhưng không được vượt quá 30% tổng số các
> tiêu chí chi tiết trong tiêu chí tổng quát đó.
>
> Tiêu chí tổng quát được đánh giá là đạt khi tất cả các tiêu chí chi
> tiết cơ bản được đánh giá là đạt và các tiêu chí chi tiết không cơ bản
> được đánh giá là đạt hoặc chấp nhận được.

HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả các
tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt.

> **1. Giải pháp kỹ thuật về vật tư, vật liệu chính:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 1.1. Đối với các vật | Có cam kết hoặc hợp | **Đạt** |
| tư, vật liệu chính (Sắt | đồng nguyên tắc với nhà | |
| thép, xi măng, cát, đá | cung cấp theo các tiêu | |
| các loại, đèn năng | chí: Phải đảm bảo chất | |
| lượng mặt trời...) | lượng, khối lượng và | |
| | tiến độ cung cấp vật | |
| | liệu. | |
| | | |
| | Có tài liệu chứng minh | |
| | về nguồn gốc hợp pháp | |
| | của vật liệu cát. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có cam kết hoặc | **Không đạt** |
| | hợp đồng nguyên tắc với | |
| | nhà cung cấp theo các | |
| | tiêu chí: Phải đảm bảo | |
| | chất lượng, khối lượng | |
| | và tiến độ cung cấp vật | |
| | liệu. Không có tài liệu | |
| | chứng minh nguồn gốc | |
| | hợp pháp của vật liệu | |
| | cát. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Các tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 1.1 được xác định là | |
| | đạt. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc các trường | **Không đạt** |
| | hợp nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

\*/ Đối với nhà thầu liên danh: Có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung
ứng vật liệu chính phục vụ thi công công trình của nhà nhà thầu liên
danh hoặc của từng thành viên với nhà cung ứng vật liệu chính.

**2. Giải pháp kỹ thuật:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------
2.1. Tổ chức mặt bằng công trường: Lán trại, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá trình thi công Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng, kèm theo bản vẽ bố trí chung về mặt bằng công trường. **Đạt**
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng nhưng thiếu giải pháp kỹ thuật về lán trại. **Chấp nhận được**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Không đạt**
2.2. Giải pháp thu hồi báo hiệu trên các tuyến thôi không quản lý. Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Đạt**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Không đạt**
2.3. Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công chủ yếu cho các công tác chính: công tác chế tạo báo hiệu tại xưởng, công tác thi công móng cột biển báo, bê tông rùa, công tác sơn và dán phản quang, công tác vận chuyển báo hiệu từ xưởng ra hiện trường tuyến thi công, công tác lắp đặt phao tiêu, cột, biển báo hiệu, công tác kiểm tra, nghiệm thu Có đầy đủ các giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Đạt**
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng. **Không đạt**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 2.2, 2.3, được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp nêu trên. **Không đạt**

**3. Biện pháp tổ chức thi công:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
--------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------- ---------------
3.1. Thi công sản xuất, lắp đặt, thu hồi theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật Có đề xuất về biện pháp thi công và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. **Đạt**
Không đề xuất hoặc đề xuất không đầy đủ về biện pháp và công nghệ thi công. **Không đạt**
3.2. Biện pháp đảm bảo giao thông trong thi công Có biện pháp tổ chức thi công hợp lý để đảm bảo giao thông thông suốt, an toàn **Đạt**
Không đề xuất hoặc đề xuất thiếu, không khả thi. **Không đạt**
**Kết luận** Cả 2 tiêu chuẩn chi tiết đều được xác định là đạt. **Đạt**
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định không đạt. **Không đạt**

**4. Tiến độ thi công:**

+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Nội dung yêu cầu** | **Mức độ đáp ứng** | |
+=========================+=========================+===============+
| 4.1. Thời gian thi | Đề xuất thời gian thi | **Đạt** |
| công: đảm bảo thời gian | công không vượt quá 70 | |
| thi công không quá 70 | ngày (kể cả các ngày | |
| ngày kể từ ngày khởi | nghỉ, lễ và điều kiện | |
| công | thời tiết.) | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất về thời gian | **Không đạt** |
| | thi công vượt quá 70 | |
| | ngày. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.2. Tính phù hợp: | Đề xuất đầy đủ, hợp lý, | **Đạt** |
| | khả thi cho cả 2 nội | |
| a\) Giữa huy động thiết | dung a) và b). | |
| bị và tiến độ thi công | | |
| | | |
| b\) Giữa bố trí nhân | | |
| lực và tiến độ thi công | | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Đề xuất không phù hợp, | **Không đạt** |
| | không đủ 2 nội dung a) | |
| | và b). | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| 4.3. Biểu tiến độ thi | Có Biểu tiến độ thi | **Đạt** |
| công hợp lý, khả thi | công hợp lý, khả thi và | |
| phù hợp với đề xuất kỹ | phù hợp với đề xuất kỹ | |
| thuật và đáp ứng yêu | thuật và đáp ứng yêu | |
| cầu của HSMT | cầu của HSMT. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không có Biểu tiến độ | **Không đạt** |
| | thi công hoặc có Biểu | |
| | tiến độ thi công nhưng | |
| | không hợp lý, không khả | |
| | thi, không phù hợp với | |
| | đề xuất kỹ thuật. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| **Kết luận** | Các tiêu chuẩn chi tiết | **Đạt** |
| | 4.1, 4.2, 4.3 được xác | |
| | định là đạt | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+
| | Không thuộc các trường | **Không đạt** |
| | hợp nêu trên. | |
+-------------------------+-------------------------+---------------+

**5. Biện pháp bảo đảm chất lượng:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
5.1. Phòng thí nghiệm đạt chuẩn LAS xây dựng Có phòng thí nghiệm đạt chuẩn LAS hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đạt chuẩn LAS xây dựng (Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền). **Đạt**
Không có phòng thí nghiệp đạt chuẩn LAS hoặc không có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đạt chuẩn LAS xây dựng. **Không đạt**
5.2. Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công các hạng mục công việc của gói thầu Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công. **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công. **Không đạt**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 5.1, 5.2 được xác định là đạt **Đạt**
Không thuộc các trường hợp nêu trên. **Không đạt**

**6. An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, xe vận
chuyển:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------
**6.1. An toàn lao động**
Biện pháp an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.2. Phòng cháy, chữa cháy**
Biện pháp phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.3. Vệ sinh môi trường**
Biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Đạt**
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công **Không đạt**
**6.4. Xe vận chuyển**
Nhà thầu có cam kết tuân thủ các quy định về vận chuyển vật liệu, thiết bị trong quá trình thi công không quá khổ, quá tải Có cam kết bằng văn bản **Đạt**
Không có cam kết **Không đạt**
**Kết luận** Các tiêu chuẩn chi tiết 6.1, 6.2, 6.3, 6.4 được xác định là đạt **Đạt**
Có 01 tiêu chuẩn không đạt **Không đạt**

**7. Bảo hành và uy tín của nhà thầu:**

**Nội dung yêu cầu** **Mức độ đáp ứng**
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ --------------------
**7.1. Thời gian bảo hành**
Thời gian bảo hành 24 tháng. Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bằng 24 tháng. **Đạt**
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 24 tháng. **Không đạt**
**7.2. Nghĩa vụ trong thời gian bảo hành**
Thường xuyên kiểm tra, khắc phục kịp thời các hư hỏng khi phát hiện hoặc sửa chữa kịp thời các hư hỏng theo đề nghị của Chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. Có đề xuất nghĩa vụ trong thời gian bảo hành như yêu cầu. **Đạt**
Không có đề xuất nghĩa vụ trong thời gian bảo hành như yêu cầu. **Không đạt**
**7.3. Uy tín của nhà thầu**
Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) trở lại đây. Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. **Đạt**
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. **Chấp nhận được**
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng. **Không đạt**
**Kết luận** Tiêu chuẩn chi tiết 7.1, 7.2 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 7.3 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được. **Đạt**
Không thuộc các trường hợp nêu trên. **Không đạt**

Nhà thầu được đánh giá là đạt yêu cầu về kỹ thuật khi các tiêu chuẩn 1,
2, 3, 4, 5, 6 và 7 được đánh giá là đạt. Trường hợp nhà thầu không đạt
một trong các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4, 5,6 và 7 thì được đánh giá là không
đạt và không được xem xét, đánh giá bước tiếp theo

**Mục 4. Tiêu chuẩn đánh giá về giá**

\- Phương pháp giá thấp nhất:

Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:

Bước 1. Xác định giá dự thầu, giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);

Bước 2. Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 26 E-CDNT;

Bước 3. Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị
giảm giá (nếu có) cộng ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.**Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT**

**I. Giới thiệu về gói thầu**

1\. Phạm vi công việc của gói thầu.

1.1.Tên công trình: Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa năm
2020

1.2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Nam.

1.3.Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT: Số 166/QĐ-SKHĐT ngày 26/8/2020
của Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Nam phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
đầu tư xây dựng và kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trìnhsửa chữa không
thường xuyên đường thủy nội địa năm 2020.

1.4. Địa điểm xây dựng: Các tuyến đường thủy nội địa địa phương tỉnh
Quảng Nam.

1.5. Diện tích sử dụng đất: Dự án không chiếm dụng đất.

1.6. Mục tiêu đầu tư: Phát huy vai trò vận tải của giao thông thủy nội
địa góp phần phát triển kinh tế - xã hội;Hoàn thiện đồng bộ kết cấu hạ
tầng giao thông đường thủy nội địa.

1.7. Nội dung và quy mô đầu tư:

a\. Quy mô đầu tư:

\- Bổ sung hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa trên các tuyến đường
thủy mới được công bố và xác định cấp kỹ thuật tại Quyết định số
3407/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 của UBND tỉnh.

\- Bổ sung hệ thống báo hiệu còn thiếu trên các tuyến đường thủy nội địa
đang khai thác.

\- Thu hồi, sửa chữa, tận dụng hệ thống báo hiệu trên các đoạn sông nằm
ngoài phạm vi quản lý theo Quyết định số 3407/QĐ-UBND ngày 28/10/2019
của UBND tỉnh.

b\. Nội dung sửa chữa:

b.1. Phạm vi và khối lượng thực hiện:

b1.1.1. Sản xuất, lắp đặt bổ sung hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa
trên các tuyến mới được công bố đã xác định cấp kỹ thuật tại Quyết định
số 3407/QĐ-UBND ngày 28/10/2019, gồm :

\- Sông Cẩm Thanh: Đoạn Km0-Km1+100, dài 1,1Km (gồm 06 cột biển báo hiệu
trên bờ).

\- Sông Đò: Nhánh chính 4,52Km (gồm 03 cột biển báo hiệu trên bờ và 20
báo hiệu cầu).

\- Sông Bàn Thạch: Nhánh chính 9,03Km, nhánh phụ 1,3Km (gồm 5 cột biển
báo hiệu trên bờ và 50 báo hiệu cầu).

\- Sông Tam Kỳ: Đoạn bổ sung dài 7,7Km (gồm 11 cột biển báo hiệu trên bờ
và 20 báo hiệu cầu).

\- Sông Yên: Đoạn bổ sung dài 3,5Km (gồm 03 cột biển báo hiệu trên bờ).

\- Sông Duy Vinh: Nhánh phụ dài 3,0Km (gồm 03 cột biển báo hiệu trên
bờ).

\- Tuyến ven bờ biển phía Tây đảo Cù Lao Chàm: 7,85Km (gồm 05 cột biển
báo hiệu trên bờ).

\- Tuyến quanh xã đảo Tam Hải: 15,73Km (gồm 02 cột biển báo hiệu trên bờ
và 04 phao báo hiệu dưới nước, 04 đèn tín hiệu bằng năng lượng mặt trời
gắn trên phao).

b1.1.2. Bổ sung hệ thống báo hiệu trên các tuyến đang khai thác (tận
dụng báo hiệu thu hồi ở các đoạn tuyến nằm ngoài phạm vi quản lý theo
Quyết định số 3407/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 (mục c)

\- Sông Duy Vinh đoạn qua khu vực cầu Duy Phước và cầu Hà Tân (gồm 05
cột biển báo hiệu trên bờ, 10 biển báo cầu).

\- Sông Yên đoạn qua khu vực cầu Hòa Đông (gồm 12 cột biển báo hiệu trên
bờ, 04 phao báo hiệu dưới nước)

b1.1.3. Thu hồi, sửa chữa, tận dụng hệ thống báo hiệu trên các đoạn
tuyến sông nằm ngoài phạm vi quản lý theo Quyết định số 3407/QĐ-UBND
ngày 28/10/2019, gồm các đoạn sông :

\- Sông Vu Gia đoạn từ Km19+900 -- Km42+008 (gồm 10 cột, biển báo).

\- Sông Cổ Cò đoạn từ Km 6+900 -- Km12 (gồm 4 phao D1,2m, 07 cột, biển
báo, 10 biển báo hiệu cầu).

b.2. Kết cấu báo hiệu

b.2.1. Đối với hệ thống phao, biển báo lắp đặt mới:

Phao báo hiệu: Sử dụng loại phao trụ đường kính D1,2m. Kết cấu phao được
làm bằng thép, toàn bộ kết cấu thép của phao được sơn chống rỉ. Sơn màu
phao theo đúng Quy chuẩn báo hiệu đường thủy nội địa QCVN 39:2020/BGTVT.

Cột báo hiệu: Sử dụng cột thép ống đường kính D=114mm, chiều cao từ mặt
đất đến đỉnh cột báo hiệu 5,5m đối với sông cấp IV trở xuống. Sử dụng
cột thép ống đường kính D=168mm, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cột báo
hiệu 7,5m đối với sông cấp III. Thép ống cột dày 4mm mạ kẽm. Móng cột
bằng bê tông M150, đá 2x4.

Biển báo hiệu: Biển được sản xuất, gia công bằng thép mạ kẽm, chiều dày
3mm, gia cường xung quanh, thanh dọc và thanh ngang nẹp biển thép góc.
Liên kết cột, biển bằng thanh liên kết và bu long mạ kẽm.

Cột dán giấy phản quang loại 3M 610 và biển báo dán màng phản quang loại
3M 3900 với màu sắc theo đúng Quy chuẩn báo hiệu đường thủy nội địa QCVN
39:2020/BGTVT.

b.2.2. Đối với các báo hiệu thu hồi, sửa chữa và lắp đặt lại trên tuyến:

\- Thu hồi các phao, biển báo trên các đoạn tuyến không còn quản lý, đưa
về sửa chữa, sơn lại đảm bảo tiêu chuẩn theo QCVN 39:2020/BGTVT, sau đó
lắp đặt lại trên các tuyến sông Duy Vinh (05 cột biển báo hiệu trên bờ,
10 biển báo hiệu cầu) và sông Yên (04 phao báo hiệu dưới nước, 12 cột
biển báo hiệu trên bờ).

2\. Thời hạn hoàn thành: 90 ngày.

**II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật**

1. **Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công
trình.**

+---------+----------------------------+--------------------------+
| **STT** | **Tên quy trình** | **Mã hiệu-năm ban hành** |
+=========+============================+==========================+
| **I** | Qui định chung: | TCVN 5308-91 |
| | | |
| 1 | Qui phạm an toàn kỹ thuật | TCVN 4055:2010 |
| | trong xây dựng | |
| 2 | | QCVN 39:2020/BGTVT |
| | Tổ chức thi công | |
| 3 | | 46/2016/TT-BGTVT |
| | Quy chuẩn kỹ thuật Quốc | |
| 4 | gia về báo hiệu đường thủy | 17/VBHN-BGTVT |
| | nội địa Việt Nam | |
| 5 | | |
| | Thông tư của Bộ GTVT Quy | |
| | định về cấp kỹ thuật đường | |
| | thủy nội địa. | |
| | | |
| | Thông tư quy định về lắp | |
| | đặt báo hiệu Kilomet -- | |
| | địa danh và cách ghi ký | |
| | hiệu, số thứ tự trên báo | |
| | hiệu đường thủy nội địa. | |
+---------+----------------------------+--------------------------+
| II | **Thi công nghiệm thu** | TCVN 5674-92 |
| | | |
| 1 | Công tác hoàn thiện trong | TCXDVN 303:2006 |
| | xây dựng: Thi công và | |
| 2 | nghiệm thu. Và các qui | TCVN 4447:2012 |
| | trình, qui phạm kỹ thuật | |
| 3 | hiện hành có liên quan. | TCVN 9398-2012 |
| | | |
| 4 | Công tác hoàn thiện trong | TCVN 4453:1995 |
| | xây dựng - Thi công và | |
| 5 | nghiệm thu | TCVN 9115:2012. |
| | | |
| 6 | Tiêu chuẩn công tác đất - | |
| | Thi công và nghiệm thu | |
| | | |
| | Công tác trắc địa trong | |
| | xây dựng công trình - Yêu | |
| | cầu chung. Tiêu chuẩn về | |
| | công tác trắc địa trong | |
| | xây dựng | |
| | | |
| | Kết cấu bê tông và bê tông | |
| | toàn khối -- Quy phạm thi | |
| | công và nghiệm thu. | |
| | | |
| | Kết cấu bê tông và bê tông | |
| | cốt thép lắp ghép -- Thi | |
| | công và nghiệm thu | |
+---------+----------------------------+--------------------------+

**2. Yêu cầu về tổ chức kỹ thuật thi công, giám sát**

Nhà thầu phải tuân thủ theo các quy trình, quy phạm nêu tại Mục II.1,
ngoài ra cần lưu ý các nội dung chính sau:

\- Trong quá trình thi công các hạng mục công trình nhà thầu phải tuân
thủ các yêu cầu kỹ thuật ở đây bao gồm yêu cầu về vật liệu xây dựng, tay
nghề công nhân, thiết bị sử dụng và thiết bị xây lắp;

\- Nhà thầu phải đảm nhận thi công theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi
công được duyệt, hồ sơ mời thầu và các yêu cầu xử lý kỹ thuật khác (nếu
có);

\- Nhà thầu tuân thủ các Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm, thi
công hiện hành của Nhà nước ban hành.

\- Kịp thời phát hiện và báo cáo chủ đầu tư biết về những sự cố sai phạm
kỹ thuật có thể xảy ra.

\- Kỹ sư phụ trách giám sát là người có trách nhiệm giúp Chủ đầu tư toàn
bộ công tác giám sát, quản lý quá trình thi công đảm bảo tiến độ và chất
lượng công trình. Thường xuyên theo dõi, có mặt trên hiện trường kiểm
tra đôn đốc Nhà thầu thi công đúng hồ sơ thiết kế, đúng bản quy định
chất lượng thi công, các tiêu chuẩn kỹ thuật chất lượng khác trong quy
trình thi công và nghiệm thu hiện hành.

\- Có quyền hạn và phải chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và trước pháp
luật đối với các công việc Chủ đầu tư giao cho gồm các công việc sau
đây:

\- Giám sát chất lượng thi công công trình (nhiệm vụ bao trùm).

\- Giám sát và thực hiện các thí nghiệm, kiểm tra thủ tục hợp pháp của
các chứng chỉ thí nghiệm.

\- Nghiệm thu chất lượng và khối lượng thi công phục vụ cho việc thanh
toán khối lượng bộ phận công trình hoàn thành và cho việc bàn giao công
trình hoàn thành.

\- Giám sát và thực hiện lập ra các chứng chỉ thí nghiệm, biên bản kiểm
tra nghiệm thu, ghi sổ nhật ký cùng các nghi chép theo dõi khác theo quy
định.

\- Chủ trì hoặc tham gia giải quyết, hoặc giám sát việc sử lý các sự cố
chất lượng công trình (nếu có) tuỳ tình hình và yêu cầu cụ thể.

\- Kiểm tra xác nhận các khối lượng phát sinh hợp lý do hoàn cảnh khách
quan theo nhiệm vụ của chủ nhiệm điều hành dự án giao.

\- Giám sát tiến độ thi công.

\- Lập báo cáo thường kỳ về chất lượng, khối lượng, tiến độ gửi chủ
nhiệm điều hành dự án hoặc báo cáo lên cấp trên theo yêu cầu của chủ
nhiệm điều hành dự án.

\- Nghiệm thu khối lượng và chất lượng công tác xây lắp.

\- Nhà thầu phải thành lập ban chỉ huy công trình ở tại công trường thi
công, có nơi làm việc thoáng mát. Cán bộ giám sát của chủ đầu tư và tư
vấn giám sát cùng phối hợp với chỉ huy trưởng công trình và đội trưởng
thi công phải có mặt khi nghiệm thu các công việc khuất (móng cột báo
hiệu) cùng các ngành liên quan. Đội trưởng thi công thường xuyên báo cáo
tiến độ, khối lượng công việc hàng tuần cho giám sát của tư vấn giám sát
và giám sát của chủ đầu tư.

\- Tại công trường có bảng tiến độ chi tiết hàng tuần do nhà thầu lập.

**3. Yêu cầu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị.**

\- Tất cả các loại vật tư, vật liệu phục vụ cho công trình xây dựng
trước khi đưa vào Xây lắp công trình bắt buộc phải thí nghiệm, kiểm tra
các chỉ tiêu cơ lý theo quy định hiện hành, vật liệu đảm bảo chất lượng
mới được sử dụng cho công trình xây dựng, trường hợp không đảm bảo chất
lượng, Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu loại bỏ không đưa vào công trình xây
dựng.

\- Điển hình như một số vật tư vật liệu trước khi đưa vào thi công công
trình xây dựng như: sắt thép, đá, xi măng.... đều phải được thí nghiệm
các chỉ tiêu cơ lý theo các tiêu chuẩn về xây dựng và được Chủ đầu tư
nghiệm thu về số lượng, về chất lượng cùng với phiếu thí nghiệm đánh
giá.

\- Tất cả các cấu kiện xây dựng như: Kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu
thép,\... đều phải thực hiện thí nghiệm đánh giá chất lượng mới được
phép nghiệm thu khối lượng phục vụ thanh quyết toán công trình hoặc hạng
mục công trình xây dựng.

\- Các phiếu chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất chỉ có ý nghĩa cam
kết bảo hành chất lượng sản phẩm chứ không thay thế được các phiếu thí
nghiệm vật liệu tại hiện trường do các đơn vị thi công xây lắp tổ chức
thực hiện.

\- Nhà thầu trúng thầu thi công công trình xây dựng phải thí nghiệm vật
liệu trước khi nghiệm thu vật liệu.

**\* Yêu cầu về vật liệu chủ yếu:**

Tất cả các loại vật liệu sử dụng cho công trình phải tuân thủ yêu cầu kỹ
thuật của dự án cũng như theo tiêu chuẩn hiện hành và toàn bộ các thí
nghiệm vật liệu phải được tiến hành dưới sự giám sát chặt chẽ của Kỹ sư
Tư vấn giám sát.

3.1. Đá dăm: Dùng Loại đá 1x2, 2x4, 4x6 cường độ chịu nén R\>600
Kg/cm2­. Đá được lấy từ các mỏ vật liệu tại khu vực. Lượng đá mềm yếu và
phong hoá không quá 10% khối lượng, lượng đá thoi dẹt không quá 15% khối
lượng và hàm lượng bụi sét không quá 2%.

3.2. Cát: Dùng cát hạt trung loại cát núi hoặc cát sông hoặc cát xây có
mô đun kích cỡ hạt từ 1,6 trở lên, môđun độ lớn Mk \> 2; không được lẫn
bụi, bùn sét quá 3% khối lượng (cát thiên nhiên) và 7% khối lượng (cát
xây). Thoả mãn theo yêu cầu của tiêu chuẩn 14TCN 80 -- 2001.

3.3. Nước thi công, sử dụng nước sạch, có hàm lượng muối nhỏ hơn giới
hạn cho phép.

3.5 Sắt thép: Thép hình, thép tấm theo Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép
(TCXDVN 338:2005) hoặc tương đương; Thép có gờ cường độ cao theo TCVN
1651-1: 2008 hoặc tương đương; Thép trơn cán nóng theo TCVN 1651-2: 2008
hoặc tương đương.

3.6 Phụ kiện phao và bu lông

\- Xích phao và phụ kiện: Có thể lựa chọn xích neo do nhà sản xuất trong
nước hay nước ngoài. Dây xích và các phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn.

\- Đèn hiệu lắp đặt trên phao: có thể do nhà sản xuất trong nước hay
nước ngoài, đảm bảo các đặc điểm kỹ thuật sau: Thiết bị tự động vận hành
sử dụng năng lượng mặt trời; Có chế độ chớp được cài đặt theo đúng QCVN
39:2020/BGTVT, tầm hiệu lực ánh sáng \>5km.

\- Bu lông: Theo Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép (TCXDVN 338:2005) hoặc
tương đương, bu lông sử dụng có cường độ chịu cắt và cường độ kéo đứt
theo tiêu chuẩn.

3.7. Các loại vật liệu khác: đưa vào sử dụng đều phải có nguồn gốc, xuất
xứ rõ ràng.

**4. Yêu cầu về trình tự thi công, lắp đặt**

**4.1. Biện pháp tổ chức thi công**

\- Nhà thầu phải nêu rõ quy trình sản xuất, lắp đặt báo hiệu như:

\+ Công tác gia công phao, báo hiệu: Cắt, hàn, gia cường,..

\+ Công tác sản xuất rùa neo: lắp dựng cốt thép, đúc bê tông, lắp
xích,...

\+ Công tác gia công biển báo hiệu: Cắt, hàn, nẹp,\...

\+ Công tác thi công móng cột biển báo

\+ Công tác bắt bu lông liên kết cột, biển, \...

\+ Công tác sơn phao tiêu, dán đề can phản quang biển báo hiệu\...

\+ Công tác lắp đặt: Nhà thầu phải nêu rõ công tác thả phao, công tác
lắp đặt báo hiệu\....

\+ Công tác thu hồi và sửa chữa, bảo dưỡng báo hiệu trên các tuyến thôi
không quản lý

**4.2. Phương pháp, trình tự thi công:**

Trong quá trình thi công đơn vị phải đảm bảo an toàn lao động tại công
trường theo quy định.

Chuẩn bị công trường và định vị tuyến công trình.

Thành lập ban chi huy công trường có lãnh đạo công ty cán bộ có chuyên
môn nghiệp vụ....sao cho việc tổ chức thi công công trình được tốt nhất.
Các trách nhiệm của từng thành viên sẽ được quy đinh cụ thể bằng quyết
định của Giám đốc công ty.

Cùng với chủ đầu tư nhanh chóng hoàn tất thủ hợp đồng và bàn giao tuyến.

Kiểm tra các loại vật tư theo tiêu chuẩn kỹ thuật khi đưa vào sử dụng
cho công trình.

Chuẩn bị kho bãi tập kết vật tư mời chủ đầu tư, tư vấn thiết kế đến kiểm
tra trước khi thi công.

Tập kết, tổ chức bộ máy thi công biên chế các tổ đội lao động quán triệt
yêu cầu về nội dung công việc và nội quy an toàn lao động.

Tập kết công cụ trang thiết bị thi công và các phương tiện đảm bảo an
toàn giao thông, biển báo rào chắn ...

Thực hiện Xây lắp công trình đảm bảo đúng vị trí, kích thước, cao độ
theo đồ án thiết kế được phê duyệt.

Vận chuyển đất thải hoặc đất sử dụng lại đến đổ ở các khu vực quy định
(nếu có).

Nền móng phải đảm bảo đúng cao trình thiết kế, bằng phẳng và luôn luôn
được giữ khô ráo trước khi bắt đầu thi công phần xây đúc.

**5. Yêu cầu về vận hành thử nghiệm, an toàn;**

\- Vật liệu, máy móc, thiết bị thi công, thiết bị dụng cụ kiểm tra, nhân
công và nhân viên của Nhà thầu, các khối lượng sản phẩm của Nhà thầu:
nếu không bảo đảm chất lượng tối thiểu thì Nhà thầu không được sử dụng
và phải loại bỏ ra khỏi phạm vi công trình.

\- Loại máy móc thiết bị và những cán bộ công nhân nào Nhà thầu đã kê
lên trong bản dự thầu, khi thắng thầu phải sử dụng đúng y như vậy.

\- Nếu Nhà thầu không tự giác chủ động sửa sai thì Chủ đầu tư hay Tư vấn
giám sát có quyền và nhiệm vụ bắt buộc Nhà thầu phải thực hiện, các chi
phí đó Nhà thầu phải tự gánh chịu.

\- Nếu Nhà thầu khăng khăng không chịu sửa sai thì Chủ đầu tư có quyền
đình chỉ Nhà thầu đó và thuê Nhà thầu khác thực hiện việc sửa chửa khắc
phục. Chủ đầu tư sẽ trích tiền thanh toán do Nhà thầu phạm lỗi để trả
chi phí cho Nhà thầu mà Chủ đầu tư thuê làm thay.

\- Nếu Nhà thầu có hành vi vi phạm các quy định về chất lượng công trình
xây dựng thì phải sửa chữa đền bù phần hư hại và còn bị xử phạt theo qui
định hiện hành. Nhà thầu vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản
phẩm hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu quy định thì Nhà thầu
phải làm lại cho đủ và đúng chất lượng.

\- Nếu sai sót thiệt hại mà Chủ đầu tư xét thấy có lý do chính đáng, do
điều kiện khách quan tạo nên, Nhà thầu lập thành văn bản thuyết minh và
dự toán có sự xác nhận của Chủ đầu tư để trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt làm căn cứ thanh toán cho Nhà thầu.

**6. Yêu cầu về an toàn lao động, an toàn giao thông -- vệ sinh môi
trường -- phòng chống cháy nổ**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về an toàn lao
động, an toàn giao thông và bảo vệ môi trường.

\- Chỉ được phép khởi công xây dựng sau khi đã lập mặt bằng thi công
trong đó thể hiện các biện pháp bảo đảm an toàn lao động, vệ sinh lao
động, phòng, chống cháy nổ.

**6.1. An toàn lao động, an toàn giao thông**

**a. An toàn lao động**

\- Thực hiện đầy đủ các chính sách, chế độ về bảo hộ lao động, bao gồm:

\+ Thời gian làm việc và nghỉ ngơi.

\+ Chế độ lao động nữ và lao động chưa thành niên.

\+ Chế độ bồi dưỡng độc hại.

\+ Chế độ trang bị các phương tiện bảo vệ cá nhân.

\+ Mua bảo hiểm lao động cho công nhân.

\- Phải có biện pháp cải thiện điều kiện lao động cho công nhân.

\+ Giảm nhẹ các khâu lao động thủ công nặng nhọc.

\+ Ngăn ngừa, hạn chế đến mức thấp nhất các yếu tố nguy hiểm độc hại gây
sự cố, tai nạn ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ hoặc gây bệnh nghề nghiệp.

\- Phải thực hiện các qui định về qui phạm kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao
động. Có sổ nhật ký an toàn lao động và thực hiện đầy đủ chế độ thống
kê, khai báo, điều tra phân tích nguyên nhân tai nạn lao động và bệnh
nghề nghiệp.

\- Công nhân làm việc trên công trường phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu
của công việc được giao về tuổi, giới tính, sức khoẻ, trình độ bậc thợ
và chứng chỉ học tập an toàn lao động.

\- Mọi công nhân làm việc trên công trường phải được trang bị và sử dụng
đúng các phương tiện bảo vệ cá nhân phù hợp với tính chất của công việc,
đặc biệt đối với các trường hợp làm việc ở những nơi nguy hiểm như: trên
cao, nơi có nguy cơ tai nạn về điện, về cháy, nổ, nhiễm khí độc ...

\- Đảm bảo nhu cầu sinh hoạt của người lao động: nhà vệ sinh, nhà tắm,
nơi trú mưa, nắng; nhà ăn và nghỉ giữa ca, nước uống đảm bảo vệ sinh,
nơi sơ cứu và phương tiện cấp cứu tai nạn.

\- Sơ đồ tổ chức hệ thống quản lý an toàn lao động.

**b. An toàn giao thông:**

\- Trong quá trình thi công, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo an toàn
giao thông đường bộ và đường thủy.

\- Làm đường tránh, đường công vụ để đảm bảo cho các phương tiện giao
thông đi lại dễ dàng, không bị ách tắc giao thông. Nếu do điều kiện địa
hình, thời tiết sinh ra lầy lội có máy ủi hỗ trợ các phương tiện giao
thông qua lại.(nếu có)

\- Bố trí lực lượng nhân công khơi nước, vét bùn và tăng cường cho những
nơi nền yếu. Khi hết thời gian lầy lội, các vật liệu này được dỡ bỏ dọn
sạch và bổ sung vào đó là cấp phối, đá dăm, để đảm bảo giao thông và an
toàn công trình.(nếu có)

\- Luôn có lực lượng tham gia hướng dẫn giao thông. Có biển báo công
trường, biển hạn chế tốc độ và hàng rào chắn đầy đủ cho mỗi vị trí thi
công, các biển này ban đêm được bố trí đèn báo hoặc biển phản quang.

\- Vật liệu tập kết về thi công đổ gọn về một phía, phần đường còn lại
phải đủ rộng cho phương tiện giao thông qua lại được.

\- Quy định bãi tập kết máy móc, vật liệu gọn gàng và đúng vị trí quy
định. Tổ chức cung ứng vật tư, vật liệu ngày nào gọn ngày ấy.

\- Thường xuyên nhắc nhở, giáo dục lực lượng lái xe, lái tàu trên công
trường chấp hành luật lệ giao thông.

**6.2. Kỹ thuật an toàn trong thi công cho từng công tác**

\- An toàn trong tổ chức mặt bằng công trường

\- An toàn về điện

\- An toàn trong bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt

\- An toàn trong sử dụng dụng cụ cầm tay

\- An toàn trong sử dụngphương tiện thủy nội địa, xe, máy xây dựng

\- An toàn trong công tác hoàn thiện

**6.3. An toàn cháy nổ**

\- Trích dẫn tiêu chuẩn, qui phạm và các văn bản pháp lý về PCCC.

\- Các giải pháp phòng cháy:

\+ Phòng cháy nổ cho các bộ phận thi công có nhiều nguy cơ gây cháy.

\+ Phòng cháy nổ cho các hoạt động sinh hoạt của công trình.

\- Các giải pháp chữa cháy khi có sự cố.

\- Tổ chức bộ máy quản lý hệ thống phòng cháy chữa cháy cho toàn công
trình.

**6.4. Bảo vệ môi trường**

***a. Bảo đảm vệ sinh, an toàn cho môi trường xung quanh công trường xây
dựng***

\* Giữ gìn vệ sinh và an toàn lao động:

\- Các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, vật liệu phế thải, đất đá
... phải có thùng xe được che chắn kín và giằng buộc vững, để tránh rơi
đổ vật được vận chuyển xuống đường.

\* Chống ồn rung động quá mức:

\- Khi sử dụng các biện pháp thi công cơ giới phải lựa chọn giải pháp
thi công thích hợp với đặc điểm, tình hình, vị trí của công trường.

\- Đối với công trường, xung quanh có nhiều nhà dân và hệ thống công
trình kỹ thuật hạ tầng, phải ưu tiên chọn giải pháp thi công nào gây ra
tiếng ồn và rung động nhỏ nhất.

\* Giảm thiểu bụi và khói, giảm thiểu ô nhiểm nguồn nước

***b. Bảo vệ công trình kỹ thuật hạ tầng, cây xanh hiện có***

\* Bảo vệ công trình kỹ thuật hạ tầng:

\- Trong suốt quá trình thi công, đơn vị thi công không được gây ảnh
hưởng xấu tới hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng hiện có.

\- Những công trường có hệ thống công trình kỹ thuật hạ tầng đi qua, đơn
vị thi công phải có biện pháp bảo vệ để hệ thống này hoạt động bình
thường. Chỉ được phép thay đổi, di chuyển hệ thống công trình kỹ thuật
hạ tầng sau khi đã có văn bản của cơ quan quản lý hệ thống công trình
này cho phép thay đổi, di chuyển, cung cấp sơ đồ chỉ dẫn cần thiết của
toàn hệ thống, và thỏa thuận về biện pháp tạm thời để duy trì các điều
kiện bình thường cho sinh hoạt và sản xuất của dân cư trong vùng.

\* Bảo vệ cây xanh:

\- Đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ tất cả các cây xanh đã có trong
và xung quanh công trường. Việc chặt hạ cây xanh phải được phép của cơ
quan quản lý cây xanh.

**7. Biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi công.**

\- Nhà thầu phải có biện pháp huy động nhân lực và thiết bị phục vụ thi
công kịp thời hợp lý để đảm bảo thi công gói thầu.

\- Nhà thầu sẽ cung cấp các cán bộ kiểm tra chất lượng có bằng cấp, để
đảm nhận công việc quản lý chất lượng công trình.

\- Các cán bộ quản lý chất lượng của nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm
tra các công việc của nhà thầu cho phù hợp với những yêu cầu của hợp
đồng.

\- Nhà thầu phải cung cấp các cán bộ kỹ thuật có trình độ và kinh nghiệm
phù hợp để trực tiếp cung cấp dịch vụ và thực hiện tất cả các công việc
chính, phụ và bảo dưỡng công trình

\- Nhà thầu phải trình tên và bằng cấp của cán bộ quản lý giám sát chất
lượng công trình.

**8. Yêu cầu về biện pháp thi công tổng thể và các hạng mục chủ yếu.**

Nhà thầu phải có sơ đồ tổ chức điều hành cán bộ của nhà thầu phục vụ cho
công tác thi công gói thầu.

Có sơ đồ tổ chức hiện trường, có biện pháp tổ chức thi công tổng thể và
chi tiết từng hạng mục công trình.

Có thuyết minh chi tiết về biện pháp thi công công trình.

Có trưởng ban chỉ huy công trường điều hành thi công theo tiến độ thi
công của nhà thầu.

**III. Các bản vẽ**

Có bản vẽ thiết kế thi công kèm theo

Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao

Bạn biết đến dauthau.info qua đâu?

Thống kê
  • 4924 dự án đang đợi nhà thầu
  • 516 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 623 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 13010 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 15030 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Phone icon
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây